Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Tên thuốc hoặc tương đương điều trị | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
BDG01 |
Acid acetylsalicylic, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) |
Duoplavin |
100mg; 75mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
2.100 |
|
2 |
BDG02 |
Aluminium phosphate 20% gel |
Phosphalugel |
12,38g/gói 20g |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Gói |
3.900 |
|
3 |
BDG03 |
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) |
Amlor |
5mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
6.000 |
|
4 |
BDG04 |
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan |
Exforge |
5mg + 80mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
6.000 |
|
5 |
BDG05 |
Amoxicillin (Dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (Dưới dạng clavulanat potassium) |
Augmentin 1g |
875mg + 125mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
14.000 |
|
6 |
BDG06 |
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) |
Augmentin 625mg tablets |
500mg + 125mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
7.000 |
|
7 |
BDG07 |
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) |
Augmentin 250mg/31,25mg |
250mg + 31,25mg |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Gói |
7.200 |
|
8 |
BDG08 |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) |
Lipitor |
40 mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
3.600 |
|
9 |
BDG09 |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) |
Lipitor |
20mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
3.000 |
|
10 |
BDG10 |
Betahistine dihydrochloride |
Betaserc 24mg |
24mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
25.000 |
|
11 |
BDG11 |
Bisoprolol fumarate |
Concor 5mg |
5mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
9.000 |
|
12 |
BDG12 |
Bisoprolol fumarate |
Concor Cor |
2,5mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
45.000 |
|
13 |
BDG13 |
Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) |
Tebonin |
120mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
3.000 |
|
14 |
BDG14 |
Cefuroxim (Dưới dạng Cefuroxim axetil) |
Zinnat tablets 500mg |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
3.000 |
|
15 |
BDG15 |
Celecoxib |
Celebrex |
200mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
6.000 |
|
16 |
BDG16 |
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) |
Ciprobay 500 |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
2.000 |
|
17 |
BDG17 |
Clopidogrel hydrogen sulphate tương đương 97,875mg với Clopidogrel base 75mg |
Plavix 75mg |
75mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
11.200 |
|
18 |
BDG18 |
Diclofenac natri |
Voltaren |
100mg |
Đặt trực tràng |
Viên đạn |
Viên |
300 |
|
19 |
BDG19 |
Dutasteride |
Avodart |
0,5mg |
Uống |
Viên nang mềm |
Viên |
6.000 |
|
20 |
BDG20 |
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) |
Nexium Mups |
40mg |
Uống |
Viên nén kháng dịch dạ dày |
Viên |
2.800 |
|
21 |
BDG21 |
Fexofenadine hydrochloride |
Telfast HD |
180mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
3.000 |
|
22 |
BDG22 |
Gabapentin |
Neurontin |
300mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
6.000 |
|
23 |
BDG23 |
Ginkgo biloba extract |
Tanakan |
40mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
6.000 |
|
24 |
BDG24 |
Gliclazide |
Diamicron MR |
30mg |
Uống |
Viên nén phóng thích có kiểm sóat |
Viên |
30.000 |
|
25 |
BDG25 |
Gliclazide |
Diamicron MR 60mg |
60mg |
Uống |
Viên nén phóng thích có kiểm soát |
Viên |
3.000 |
|
26 |
BDG26 |
Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) |
Humalog Mix 75/25 Kwikpen |
300IU (tương đương 10,5mg)/ 3ml |
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm |
Bút tiêm |
1.600 |
|
27 |
BDG27 |
Itoprid hydrochlorid |
Elthon 50mg |
50mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
20.000 |
|
28 |
BDG28 |
Lactulose |
Duphalac |
10g/15ml |
Uống |
Dung dịch uống |
Gói |
4.000 |
|
29 |
BDG29 |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,46mg) |
Tavanic |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
1.000 |
|
30 |
BDG30 |
Levofloxacin hydrat |
Cravit |
25mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Lọ |
250 |
|
31 |
BDG31 |
Losartan potassium |
Cozaar 50mg |
50mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
2.800 |
|
32 |
BDG32 |
Meloxicam |
Mobic |
15mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
6.000 |
|
33 |
BDG33 |
Metformin hydrochlorid |
Glucophage 850mg |
850mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
8.000 |
|
34 |
BDG34 |
Metformin hydrochlorid |
Glucophage 500mg |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
1.000 |
|
35 |
BDG35 |
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) |
Singulair 4mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V. Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem - The Netherlands) |
4mg |
Uống |
Viên nén nhai |
Viên |
1.680 |
|
36 |
BDG36 |
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) |
Nebilet (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG, đ/c: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany) |
5mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
1.400 |
|
37 |
BDG37 |
Ofloxacin |
Oflovid |
15mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Lọ |
200 |
|
38 |
BDG38 |
Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) |
Pantoloc 40mg |
40mg |
Uống |
Viên nén bao tan trong ruột |
Viên |
1.400 |
|
39 |
BDG39 |
Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg |
Daflon 500mg |
450mg; 50mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
42.000 |
|
40 |
BDG40 |
Pregabalin |
Lyrica |
75mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
6.000 |
|
41 |
BDG41 |
Rabeprazole sodium |
Pariet Tablets 20mg |
20mg |
Uống |
Viên nén bao tan trong ruột |
Viên |
900 |
|
42 |
BDG42 |
Rivaroxaban |
Xarelto |
15mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
1.400 |
|
43 |
BDG43 |
Rivaroxaban |
Xarelto |
20 mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
2.100 |
|
44 |
BDG44 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) |
Crestor 20mg |
20mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
11.200 |
|
45 |
BDG45 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) |
Ventolin Inhaler |
100mcg/liều xịt |
Xịt theo đường miệng |
Hỗn dịch xịt qua bình định liều điều áp |
Bình xịt |
60 |
|
46 |
BDG46 |
Sertraline (dưới dạng Sertraline HCL) |
Zoloft |
50mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
1.000 |
|
47 |
BDG47 |
Solifenacin succinate |
Vesicare 5mg |
5mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
1.360 |
|
48 |
BDG48 |
Tamsulosin hydroclorid |
Harnal Ocas 0,4mg |
0,4mg |
Uống |
Viên nén bao phim phóng thích chậm |
Viên |
1.500 |
|
49 |
BDG49 |
Telmisartan |
Micardis |
40mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
7.500 |
|
50 |
BDG50 |
Ticagrelor |
Brilinta |
90mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
9.000 |
|
51 |
BDG51 |
Tobramycin |
Tobrex |
3mg/ml |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Lọ |
200 |
|
52 |
BDG52 |
Trimetazidine dihydrochloride |
Vastarel MR |
35mg |
Uống |
viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát |
Viên |
45.000 |
|
53 |
BDG53 |
Valsartan |
Diovan 80 |
80mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
1.400 |
|
54 |
BDG54 |
Vildagliptin |
Galvus |
50mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
16.800 |
|
55 |
BDG55 |
Luseogliflozin 2,5mg (dưới dạng luseogliflozin hydrate) |
Lusefi 2.5 mg film-coated tablet |
2,5mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
10.000 |
|
56 |
BDG56 |
Luseogliflozin 5mg (dưới dạng luseogliflozin hydrate) |
Lusefi 5 mg film-coated tablet |
5mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
10.000 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Một quyết định được đưa ra trong một thoáng, có thể sẽ trở thành nỗi tiếc nuối trong suốt cả cuộc đời. Tất cả mọi thứ trong cuộc đời này, đặc biệt là chuyện tình cảm, dường như đều được định trước, không ai có thể phân rõ đúng sai. "
Tình Không Lam Hề
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Châu Đốc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Châu Đốc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.