Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở |
120 |
Cái |
Băng đạn (ghim khâu) dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm , dùng cho mô trung bình, mô dày, rất dày.Chất liệu: Titannium, Ba hàng ghim với chiều cao ghim khác nhau, chiều cao ghim (3.0mm, 3.5mm, 4.0mm ); (4.0mm, 4.5mm, 5.0mm). Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn FDA. Xuất xứ: các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
2 |
Băng đạn loại nghiêng các kích cỡ 4 dùng cho dụng cụ nội soi đa năng |
100 |
Cái |
Băng ghim nội soi có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm, Tương thích tay súng 5 điểm gập góc mỗi bên và 1 điểm ở giữa, gập góc 45 độ mỗi bên. Thanh đe cố định, Ghim đóng hình chữ B chuẩn, Chiều dài băng ghim 45, 60 mm. Thiết kế thanh chữ I tăng sức ép khi bắn, Bốn hàng ghim ở đầu xa băng ghim, Băng ghim màu tím. Dùng cho mô trung bình và dày. Chất liệu ghim titanium, Lưỡi dao mới trên mỗi băng ghim, Tiêu chuẩn ISO13485, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
3 |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
60 |
Cái |
Băng đạn các cỡ gồm 88 ghim làm bằng hợp kim titan với công nghệ giữ mô bề mặt, có 6 hàng ghim , chiều cao ghim đóng các cỡ gồm: 1,0mm, 1,5mm, 1,8mm, 2,0mm.Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
4 |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
60 |
Cái |
Ghim khâu 75mm của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, 118 ghim dạng 3-D làm bằng titanium alloy với 6 hàng ghim, dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75 mm.Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
5 |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch |
50 |
bộ |
Cảm biến áp lực được thiết kế trong suốt, dễ kiểm tra. Hệ thống xả 3ml/h với áp lực 300mmHg trong túi xã, chiều dài dây đo huyết áp màu đỏ 150cm. Tiệt trùng sẳn |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
6 |
Bộ chuyển tiếp (Transfer set) |
50 |
Cái |
Sử dụng kéo dài trong lọc màng bụng, kết nối giữa catheter và túi dịch lọc gồm 01 đầu nối khóa Cái, và một đầu nối khóa male luer có niêm phong kép. Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
7 |
Bộ dây lọc thận |
120.000 |
Bộ |
Chất liệu nhựa mềm, không DEHP, không Latex, Bộ Bao gồm: dây động mạch, dây tĩnh mạch. Dây truyền dịch dài ≥1,5m,Transducer Protector,' đường kính dây bơm 8mm*12mm *400mm tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
8 |
Bộ dây lọc thận |
40.000 |
Bộ |
Bộ dây chạy thận nhân tạo có cấu tạo sản phẩm gồm: 1/Bộ dây dây dẫn máu , phin lọc khí Transducer Protector, dây truyền dịch ≥1500 mm ,vật liệu PVC theo tiêu chuẩn y tế, không chứa DEHP Dây chủ ID 4.6mm, OD 6.8mm tổng chiều dài dây ≥3500 mm, Đường kính dây bơm máu 8.0*12*400mm, Bầu chứa loại trung≥ 22 mm, Có nhánh đo áp lực trước màng. 2/. Tĩnh mạch: - Dây chủ ID 4.6mm, OD 6.8mm tổng chiều dài dây ≥ 2900 mm, Bầu chứa loại trung ≥22 mm gồm lưới lọc bên trong bầu với đường kính lỗ khoảng ≤ 0.23mm, Cổng tiêm thuốc chất liệu cao su y tế tránh rỉ dịch khi tiêm thuốc :CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
9 |
Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút |
30 |
Bộ |
Gồm: 01 sheath size 18Fr chữ Y chức năng tán hút sỏi, các que nong thận,size: 10 -18Fr, 01 kim chọc dò: 18G/20cm,01 guide 0.032" x 150cm., Tiêu chuẩn:ISO 13485. xuất xứ các nước khối G7. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
10 |
Bộ tấm dán đùi và ngực dùng hạ thân nhiệt chủ động các cỡ |
5 |
bộ |
Bộ gồm: 2 tấm dán đùi, 02 tấm dán bụng.Tấm dán có 3 lớp, lớp Hydrogel bên ngoài, lớp màng trong(film) ở giữa giúp trao đổi nhiệt,lớp cách nhiệt chống mất nhiệt ra môi trường ngoài. Tốc độ dòng chảy lên đến 5 lít/ phút. thời gian sử dụng ≥ 120 giờ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
11 |
Buồng tiêm dưới da |
50 |
Cái |
Buồng tiêm dưới da gồm thiết kế có co nối Ultra-Lock tích hợp vào đầu ra của buồng tiêm, Buồng tiêm chất liệu Titanium kết hợp vỏ ngoài Polysulfone, trọng lượng nhẹ ≤ 4.8g, màng ngăn silicone, kích thước buồng: rộng 25mm x cao 11.5mm (±1mm) dung tích: 0,3ml. Catheter Polyurethane, 5.8Fr; OD≥1.9mm, thể tích mồi 0.7ml hoặc 7.8Fr (ID=1.6mm; OD≥2.6mm; thể tích mồi 1.5ml). Chiều dài 76cm, sheath nong an toàn 6Fr hoặc 8.5Fr
Các Phụ kiện khác: Kim an toàn 20G chuyên dụng cho buồng tiêm, kim cùn 18G hoặc 16G, kim 20G gập 90 độ, kim 20G đầu cong, kim dẫn đường 18G, 2 dây dẫn đầu J 0.035'' dài 50cm hoặc 70cm, 2 bơm tiêm 12ml, dụng cụ tạo đường hầm, cây chọc mạch (vein pick), 3 nút chặn kim an toàn Point-Lok |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
12 |
Cáp nối điện cực trung tính |
30 |
Sợi |
Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần, dây dài 4,6m, có cổng kết nối tính năng sử dụng tính năng REM |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
13 |
Catheter (ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc |
5 |
Bộ |
Catheter (ống thông) lọc màng bụng đầu cong dài 63cm được làm bằng cao su silicone trong mờ có chứa một dãi cản quang |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
14 |
Catheter cổ hầm |
80 |
Cái |
Catheter đường hầm dùng trong lọc máu dài hạn: Chất liệu polyurethan có cản quang, đường kính 14.5 Fr, chiều dài từ đầu tip đến cuff là 15 cm - 42 cm, đường kính gập cong trung bình là 1.04 inch. Đầu catheter thiết kế đối xứng dạng xoắn ốc hạn chế sự tái lọc, tỷ lệ tái lọc bằng hoặc dưới 1%, trên 6 lỗ bên; van khóa khí tự động ngăn ngừa thuyên tắc khí và máu trào ngược Tốc độ dòng chảy lên đến 500 ml/phút. Các bộ phận đi kèm: 01 thông luồn catheter 15 Fr có van khóa khí tự động, 01 dây guidewire 0.038" - Tiêu chuẩn: FDA/ISO. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
15 |
Catheter cổ hầm |
80 |
Cái |
Catheter đường hầm sử dụng lâu ngày dùng trong lọc máu dài hạn, bằng Carbothane, cản quang. Đầu típ đối xứng, tỷ lệ tái tuần hoàn thấp ( < 1 %), giảm hình thành huyết khối. Đầu nối bằng PEEK. Size 15.5 Fr, chiều dài tổng 360/400/450/500 mm. Tốc độ dòng 450 ml/phút đi vào máy, 500 ml/phút đi vào bệnh nhân tại 250 mmHg
Bộ bao gồm: Catheter, cây nong sheath van khóa 16Fr, dây dẫn đầu J nitinol 0.97 mm x 700 mm, trocar, kim dẫn 18G, cây nong 12Fr, 2 nút chặn kim luồn
Tiêu chuẩn ISO13485, xuất xứ các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
16 |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
20 |
Bộ |
Được dùng để theo dõi huyết động học ít xâm lấn, Thiết bị gồm:01 đầu cảm biến nhiệt tại đầu catheter dùng trong phương pháp pha loãng nhiệt qua phổi, có nòng thứ hai để đo huyết áp động mạch, Chất liệu Polyurethane, Đường kính vòng ngoài; 5F, chiều dài sử dụng 20cm, Cannul 18 G, 20G. Que nong mạch ĐK ngoài 1,8mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
17 |
Chất nhầy 2,0 % mỗ phaco |
1.000 |
Hộp/lọ |
Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2%: Độ nhớt: 4.500 - 5.500 mPa.s
Độ thẩm thấu: 250-350 mOsm/kg, Độ Ph: 6.8-7.4, Weight 80.000 - 86.000.daltons, Lọ ≥2ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
18 |
Chất nhầy 2,0 % mỗ phaco |
1.000 |
Hộp/lọ |
Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2%, 4.500 mPas ≤Độ nhớt ≤9.000 mPas. 270 mOsm/kg ≤Độ thẩm thấu ≤400 mOsm/kgĐộ Ph: 6.8-7.6, trọng lượng phân tử 80.000 - 100.000 daltons, Thể tích ≥2ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
19 |
Chất nhầy 2,4 % mỗ phaco |
1.200 |
Hộp |
Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2,4%: Độ nhớt: 6.000 - 8.000 mPas. Độ thẩm thấu: 270-400 mOsm/kg, trọng lượg phân tử 100.000 - 180.000 Daltons Độ pH: 6.8-7.5, Lọ ≥2ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
20 |
Chất nhầy mỗ phaco ≥1,4% |
1.000 |
Hộp |
Trong 1ml có: Sodium Hyaluronate ≥14mg, độ nhớt 40.000mPas-70.000 mPas, độ thẩm thấu 270-400mOsm/kg, PH :6,8-7.6 Molecular, Weight 1.1- 2,6 Million daltons, Lọ ≥1ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
21 |
Chất nhầy mỗ phaco ≥1,4% |
1.000 |
Hộp |
Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.4%: 2.9million daltons ≤ Trọng lượng phân ≤ 3.8 million daltons, 200.000mPas ≤ Độ nhớt ≤470.000 mPa.s, 270mOsm/kg ≤Độ thẩm thấu≤400 mOsm/kg. Độ Ph: 6.8-7.6 .Lọ ≥1ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
22 |
Chất nhầy mỗ phaco ≥1,6% |
1.000 |
Hộp |
Trong 1ml có: Sodium Hyaluronate ≥16mg, độ nhớt 60.000mPas- 70.000mPas, độ thẩm thấu 270-400mOsm/kg, PH :6,8-7.4 Molecular, Weight 1,2 - 2,0Million daltons, Lọ ≥1ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
23 |
Chất nhầy mỗ phaco ≥1,6% |
1.000 |
Hộp |
Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.6%: 2.9 million ≤ Trọng lượng phân ≤ 3.8million daltons. 350.000 mPas ≤Độ nhớt ≤550.000 mPas. 270 mOsm/kg ≤Độ thẩm thấu ≤400 mOsm/kg. Độ Ph: 6.8-7.6. Lọ ≥1ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
24 |
Dao mổ chính |
2.300 |
Cái |
Lưỡi dao làm bằng thép không gỉ, vát 2 mặt, không gây chói. Tay cầm nhựa thiết kế để cầm thoải mái. Kích thước 2.8-3.2mm. Tiêu chuẩn FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
25 |
Dao mổ phụ 15 độ |
2.300 |
Cái |
Thép không gỉ,tạo độ mở rộng góc 15 độ, tay cầm nhựa, tiệt trùng. Tiêu chuẩn FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
26 |
Dao siêu âm đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm |
5 |
Cái |
Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm, lưỡi dao cong được phủ lớp chống dính bằng hợp kim Titanium, năng lượng đầu ra được điều chỉnh để kiểm soát nhiệt độ, sử dụng phù hợp với máy GEN 11-Jabil-Mỹ) Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
27 |
Dao siêu âm mổ mở , cán dài 17cm |
5 |
Cái |
Dao siêu âm mổ mở tích hợp công nghệ thích ứng mô, cán dài 17cm, lưỡi dao cong dài 16 mm, sử dụng phù hợp với máy GEN 11-Jabil-Mỹ) Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
28 |
Dao siêu âm mổ mở, cán dài 9cm |
5 |
Cái |
Dao siêu âm mổ mở tích hợp công nghệ thích ứng mô, cán dài 9cm, lưỡi dao cong dài 16 mm, sử dụng phù hợp với máy GEN 11-Jabil-Mỹ) Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
29 |
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng |
5 |
Cái |
Kết nối giữa bộ chuyển tiếp và catheter, chất liệu titanium |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
30 |
Dây cáp dùng cho dao mổ hở |
1 |
Sợi |
Dây cáp dùng cho dao mổ hở, Dây phù hợp với tay dao và máy phát chính GEN 11, số lần sử dụng ≥100 lần.Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
31 |
Dây cáp dùng cho dao mổ nội soi |
1 |
Sợi |
Dây cáp dùng cho dao mổ nội soi, Dây phù hợp với tay dao và máy phát chính GEN 11, số lần sử dụng ≥95 lần.Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
32 |
Dây dẫn dịch bù máy HDF online |
1.000 |
Cái |
Bộ gồm: 01 đầu nối leur, van 01 chiều ,.. Tiệt trùng phù hợp với máy Dialog HDF online |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
33 |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Guide wire siêu mềm) các cở |
170 |
Cái |
Đường Kính: 0.032"-0,035"x150cm, đầu thẳng, Chất liệu lõi nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm có phủ Hydrophilic xuất xứ các nước khối G7. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
34 |
Dây máu online HDF |
1.000 |
Bộ |
Dây có tính năng Online. Dây được trang bị sẵn trong mỗi set. Chất liệu dây: PVC, không có DEHP. Thể tích làm đầy 132ml. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
35 |
Dây truyền quang máy tán sỏi qua da Trimedyne |
2 |
Cái |
Đường kính 200µm dài 3m , dùng cho máy tán sỏi Laser, sử dụng được cho máy tán sỏi Trimedyne. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
36 |
Dụng cụ cắt nối tự động mổ hở |
30 |
Bộ |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ 60mm, 80mm. Tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn FDA, Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
37 |
Dụng cụ cho kỹ thuật cắt trĩ |
100 |
Bộ |
Có 3 hàng ghim, chứa 48 ghim cao 3,6mm, rộng 3,8mm. Chiều cao ghim đóng từ 0,75-1,6mm đường kính ngoài ≥ 33mm, đường kính lòng 24mm, Tiêu chuẩn: ISO. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
38 |
Dụng cụ cho kỹ thuật cắt trĩ |
100 |
Bộ |
Dụng cụ khâu cắt nối tự động dạng vòng 33mm và 34mm, đầu đe không tháo rời, buồng chứa dịch trong suốt, Đường kính lòng cắt 26mm, 34 ghim dập.Chiều cao ghim mở 3.8mm, tự động điều chỉnh chiều cao ghim đóng từ 0.75-1.5 mm.Chất liệu kim bằng hợp kim Titanium, số lượng ghim tương ứng với đường kính ngoài là ± 1. Đầu đe không tháo rời.Các bộ phận đi kèm: 01 ống nong hình tròn và 01 ống nong hình cánh bướm.Tiêu chuẩn FDA /CE/ISO.' |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
39 |
Dụng cụ cố định tấm lưới 12 ghim dùng trong phẫu thuật thoát vị. |
30 |
Cái |
Dụng cụ cố định tấm lưới dùng trong phẫu thuật thoát vị. 12 tự tiêu ghim làm từ hổ hợp của Polydioxanon và compolyme, đương kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm, Hệ thống định vị để bắn chính xác |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
40 |
Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật mổ nội soi |
30 |
Bộ |
Dụng cụ cắt khâu nối đa năng, dùng trong phẫu thuật nội soi, tích hợp với tất cà các loại băng ghim cắt khâu nối nội soi. Có khả năng gặp góc 45 độ mỗi bên với 10 điểm gập góc. Trục dài 16cm . Chất liệu ghim titanium |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
41 |
Dụng cụ khâu cắt nối ruột, thực quản |
40 |
Bộ |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn dùng một lần, công nghệ Tri-Staple, 3 hàng ghim dập với chiều cao khác nhau.Cỡ 28mm. Chiều dài trục 22cm có chiều cao ghim khi mở từ trong ra ngoài lần lượt là 3.0mm- 4.0mm và chiều cao ghim khi đóng từ 1.2mm tới 1.75mm. Độ dày mô được chỉ định từ 1.5mm - 3mm. Chiều dài thân dụng cụ là 22cm và 35cm. Chiều dài thân dụng cụ 35cm tương thích với đe của máy nối tròn đi qua đường miệng cỡ 21mm và 25mm. Ở trạng thái sẵn sàng triển khai ghim bấm, cửa sổ hiển thị một thanh màu xanh lá cây.Đầu đe được thiết kế có thể nghiêng sau khi bắn. Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO 13485, EC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
42 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
10 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập gốc 60mm, đường kính cán 12mm, chiều dài cán 34cm, gập góc mỗi bên 45 độ, hàm đe bằng thép đúc không gỉ, lưỡi dao hình chữ C làm bằng thép không gỉ, công nghệ 3 điểm tiếp xúc, độ mở hàm 22mm.Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
43 |
Dụng cụ khâu nối thẳng tự động các loại, các cỡ |
10 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, phù hợp với các loại mô, gồm 118 ghim làm bằng titanium alloy với công nghệ 6 hàng ghim 3D.Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
44 |
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) |
24 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn đầu cong các cỡ 25/29/33mm, gồm 2 vòng băng ghim với 20/24/28 ghim, đường kính lưỡi dao 16.5 / 20.4 / 24.4mm, chiều cao ghim mở 5.2mm, chiều cao ghim đóng có thể điều chỉnh 1.5-2.2mm. Ghim được làm bằng chất liệu hợp kim Titanium Alloy .Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
45 |
Kẹp Catheter |
20 |
Cái |
Dùng kẹp Catheter khi thay transfer set chất liệu polypropylen |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
46 |
Kẹp dùng thay túi dịch |
20 |
Cái |
Dùng kẹp túi dịch khi thay dịch kích thước 9,6cm x 13cm, vật liệu nhựa acetal |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
47 |
Kim chạy thận nhân tạo |
120.000 |
Cái |
Kim kích cỡ , 17G, sắc nhọn, không gỉ sét, kim dài 25mm phủ silicon giúp lấy ven dễ dàng, giảm đau. Có cánh xoay được quanh kim, Có mắt trên kim. Dây chất liệu PCV không chứa DHF, đường kính dây 3,2 mm, dây dẫn dài ≥ 300 mm. ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
48 |
Kim chạy thận nhân tạo |
200.000 |
Cái |
Kim kích cỡ 16G, 17G kim dài 25mm sắc nhọn, không gỉ sét. Có mắt trên kim. Ống dẫn ≥ 300mm. Có cánh xoay được. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
49 |
Kim chạy thận nhân tạo đầu tù |
1.000 |
Cái |
Kích thước: 16G đầu tù, chiều dài kim: 25mm; chiều dài dây ≥ 300mm; có backeye, cánh cố định |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
50 |
Kim đốt sóng cao tần |
40 |
Bộ |
Mô tả:
- Bộ đốt nhiệt (electrode) điều trị khối u sử dụng sóng cao tần, tương thích máy CoATherm AK-F200.
- Bao gồm: bộ đầu đốt và dây dẫn tín hiệu.
- Có bộ phận làm mát kim đốt bằng nước.
- Đường kính kim đốt tối thiểu có: 20G, 19G, 18G, 17G, 16G, 15G.
- Chiều dài kim đốt tối thiểu có: 70mm, 170mm, 200mm, 300mm, 350mm, 400mm, 500mm.
- Chiều dài đoạn sinh nhiệt tối thiểu có: 3mm, 5mm, 7mm, 10mm, 20mm, 30mm, 40mm, 50mm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
51 |
Kim đốt sóng cao tần |
40 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, độ dày kim 17 Gauge. Chiều dài: 14.4cm , 15cm, 20 cm, Đầu dò điện cực: 0.7 cm -3.0cm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
52 |
Kim sinh thiết có hỗ trợ hút chân không |
100 |
Cái |
Kim sinh thiết có hỗ trợ hút chân không (Vacuum-assisted breast biopsy -VABB) dùng sinh thiết tổn thương ở vú bằng máy có hỗ trợ bằng lực chân không, tương thích máy Bexcore System- BXS100.Kích thước kim: 8G hoặc 10G, Tiêu chuẩn ISO; CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
53 |
Kim sinh thiết tự động |
40 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ, đường kính 14G- 20G, chiều dài 10cm -25cm. Độ sâu thâm nhập 22mm chiều dài mô cắt mẫu 18mm -19mmTiêu chuẩn: ISO,CE,FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
54 |
Kim truyền buồng tiêm |
400 |
Cái |
Kim chuyên dụng cho buồng tiêm 19G -22G dài 16mm -25mm và CT. Có thể lưu≥7 ngày. Kim đầu cong làm bằng thép không gỉ ; dây nối PVC, miếng đệm xốp bằng Ethylen; kẹp đầu kim giúp cầm chắc và có thể trượt để tháo.Thể tích mồi 0.3ml. Không DEHP, không latex. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
55 |
Lưỡi bào, cắt, đốt Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi |
20 |
Cái |
Sử dung công nghệ Plasma nhiệt độ thấp giúp giảm tối đa tổn thương mô, Độ chính xác của lớp Plasma tập trung vào điện cực 100 micromet, Nhiệt độ hoạt động: 40°C - 70°C, Chiều dài: 125mm (±5mm), đường kính đầu: 4.3mm - 5.0mm,- Góc đầu: 130-140 độ, Tích hợp đông máu lưỡng cực tích hợp giúp cầm máu hiệu quả. Tần số: 100kHz ± 10kHz, Điện năng: 65V-330V, Thiết kế đầu bề mặt lưỡi bào 3 dây giúp thao tác nhanh trong quá trình phẫu thuật. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
56 |
Mãnh ghép ( lưới) thoát vị bẹn 10*15 cm |
300 |
Cái/ Miếng |
Mãnh ghép thoát vị nhẹ, đơn sợi, co giãn đa chiều, chất liệu polypropylene hoặc polyester. Trọng lượng 40g/m2- 64g/m2, Dùng trong sửa chữa thoát vị bẹn, kích thước 15cm x 10cm. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
57 |
Mãnh ghép ( lưới) thoát vị bẹn 6* 11cm |
500 |
Cái/ Miếng |
Kích thước: 6x11cm, Chất liệu polypropylene, nặng 40g/m2 - 60 g/m2, đường kính sợi lưới 0.1mm - 0,12mm. Tiêu chuẩn ISO,CE. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
58 |
Mãnh ghép (Lưới ) tự dính mổ mở điều trị thoát vị bẹn trái, phải |
20 |
Miếng |
Mãnh ghép thoát vị đơn sợi, chất liệu Polyester thân nước, có các gai tự dính chất liệu Polylactic Acid, kích thước lỗ lưới 1.1mm - 1.7mm. Trọng lượng trước khi tiêu gai dính 73g/m2, sau khi tiêu hết gai dính 38g/m2. Kích thước miếng lưới 12cm x 8cm. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
59 |
Mãnh ghép (Lưới) chống dính điều trị thoát vị thành bụng 25 x20cm |
10 |
Miếng |
Mãnh ghép thoát vị thành bụng 2 lớp, dệt 3D mềm xốp dễ thao tác, chất liệu Polyester thân nước, một mặt là màng Collagen chống dính, có đính chỉ sẵn. Kích thước lỗ lưới ≥ 4.8 mm x2.0mm. Kích thước 25cm x 20cm Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
60 |
Mãnh ghép(Lưới) chống dính điều trị thoát vị thành bụng 20 x15cm |
20 |
Miếng |
Mãnh ghép thoát vị thành bụng 2 lớp, dệt 3D mềm xốp dễ thao tác, chất liệu Polyester thân nước, một mặt là màng Collagen chống dính, có đính chỉ sẵn. Kích thước lỗ lưới ≥4.8mm x2.0mm. Kích thước 20cm x 15cm hình chữ nhật. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
61 |
Măt nạ cố định đầu |
50 |
Cái |
Chất liệu: Polycaprolactone . Khung mặt nạ: Acrylonitrin, làm bằng nhựa ABS. Đặc điểm: Có lỗ thông mũi, và phù hợp với đế cố định .Độ dày: 2,4 mm ; Tỷ lệ đục lỗ: 12% |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
62 |
Mặt nạ cố định đầu, cổ vai |
60 |
Cái |
Chất liệu: Polycaprolactone . Khung mặt nạ: Acrylonitrin, làm bằng nhựa ABS. Đặc điểm: Có lỗ thông mũi, và phù hợp với đế cố định .Độ dày: 2,4 mm ; Tỷ lệ đục lỗ: 12% |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
63 |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp |
25.000 |
Cái |
Nắp đậy bằng nhựa có chứa Povidon-Iod, được sử dụng để bảo vệ đầu khóa nối của bộ chuyển tiếp |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
64 |
Nút đậy màng lọc |
500.000 |
Cái |
Nhựa , dùng đậy hai đầu quả lọc |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
65 |
Ống kính nội soi mềm |
10 |
Cái |
- Độ phân giải: 160K Pixel
- Đường kính kênh làm việc ngoài: 3.1mm,
- Đường kính kênh làm việc trong: 1.2mm,
- Góc uốn: Từ -275° ~ +275°,
- Chiều dài làm việc: 670 mm
- Tổng chiều dài: 920 mm
- Trường nhìn: 110°
- Độ sâu trường ảnh: 3mm-100mm
- Hệ thống chiếu sáng: 2 đèn Led
- Đường kính phần chèn: 8.4Fr
- Cấu tạo xương rắn kim loại chuyển động linh hoạt.
-Cần điều khiển có chức năng khóa ở các mức: có thể dừng ở bất kỳ góc lệch nào. Chức năng khóa có 2 cách tùy chỉnh: trạng thái tự do hoặc trạng thái khóa để điều khiển đòn bẩy chính xác và giảm mỏi ngón tay Cái.
- Nút chụp Ảnh & Video trên tay cầm của kính: cũng có thể chụp ảnh, quay video
- Công nghệ CMOS mới nhất, hình ảnh vượt trội
- Tiêu chuẩn : ISO13485 và FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
66 |
Ống thông mở thận qua da |
50 |
Bộ |
Kích cỡ: 10Fr, 14Fr dài 40cm, ống trơn láng, có kim ống thông có in mã vạch , đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485. xuất xứ các nước khối G7. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
67 |
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da |
100 |
Cái |
Đầu thẳng mở; Các cỡ; 6 Fr, 7Fr , dài: 70 cm. Đầu thuôn dễ tiếp cận nơi cần đến,Có đầu nối; chuyên dùng cho tán sỏi qua da. xuất xứ các nước khối G7. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
68 |
Quả (màng) lọc dịch thẩm tách HDF online |
100 |
Cái |
Chất liệu màng: Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 1.000.000 UI/ml. Tiêu chuần CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
69 |
Quả hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích 330ml |
5 |
Quả |
Vật liệu hấp phụ: Resin trung tính, Thể tích hấp phụ: 330ml,Thể tích khoang máu :185ml, Diện tích hấp phụ: 104.000m2, Nội trở: ≤ 4kPa, Lưu lượng máu: 200 - 250ml/ phút, Áp suất chịu đựng: ≤ 100kPa,- Độ chịu lực của hạt: 8,1N, Dải hấp phụ: 10-60kDa. Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: Endotoxin: 36.7% ~ 52.5%, TNF: 31.1%~71.2%, IL-1β: 35% |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
70 |
Quả lọc hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích ≥230ml |
48 |
Quả |
Thể tích hấp phụ: ≥230ml, Vật liệu vỏ: PolyPropylen,Vật liệu hấp phụ:Polystyrene Resin, Diện tích hấp phụ: ≥70.000m2, Nội trở: ≤ 4kPa, Lưu lượng máu: 200 - 250ml/ phút, Áp suất chịu đựng: ≤ 100kPa, Cường độ hạt hấp phụ: 8,1N, Dải hấp phụ: 500-10kDa. Tiêu chuẩn: ISO ; EC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
71 |
Quả lọc hấp phụ máu thể tích 130ml |
200 |
Quả |
Vật liệu hấp phụ: Resin trung tính, Vật liệu màng bọc hạt hấp phụ: Collodion. Thể tích hấp phụ: 130ml, Thể tích khoang máu 115ml, Diện tích hấp phụ:52.000m2, Nội trở: ≤ 4kPa, Lưu lượng máu tối đa: 250ml/ phút, Áp suất chịu đựng: 100kPa, Độ chịu lực của hạt: 8,1N, Dải hấp phụ: 5-30kDa |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
72 |
Quả lọc hấp phụ máu thể tích 150ml |
800 |
Quả |
Thể tích hấp phụ: ≥150ml, Vật liệu vỏ: PolyPropylen,Vật liệu hấp phụ:Polystyrene Resin, thể tích mồi ≤ 80ml, Lưu lượng máu tối đa: 250ml/ phút, Dải hấp phụ: 5-30kDa, Diện tích hấp phụ: 56.000m2, Nội trở: 4kPa, Áp suất chịu đựng tối đa: 100kPa, Độ chịu lực của hạt: 8,1N. Tiêu chuẩn: ISO ; EC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
73 |
Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin |
96 |
Bộ |
Bộ bao gồm 01 Quả lọc máu liên tục có gắn heparin kèm 01 bộ dây dẫn có 3 chức năng: lọai bỏ Cytokye, nội độc tố, lọc máu liên tục lọai bỏ độc tố Ure huyết. Màng cấu tạo 3 lớp. Quả lọc:Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6, thể tích máu trong quả lọc 193ml (±10% ), diện tích màng 1,5m2, đường kính trong sợi lọc khi ướt: 240µm, độ dày thành sợi lọc 50µm, Tốc độ máu: 100 - 450 ml / phút.. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
74 |
Quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ dùng 1 lần |
80 |
Bộ |
Gồm các bộ phận sau: Dây dẫn động mạch có các dây dẫn phụ chứa citrate/heparin, Dây dẫn tĩnh mạch có dây dẫn phụ chứa canxi kèm túi chứa 2 lít chất thải dịch mồi, cổng chọc kim để lấy mẫu và cổng tiêm truyền; Dây dẫn dịch thẩm tách kèm túi làm ấm; Dây dẫn dịch thải kèm cổng lấy mẫu; Dây dẫn dịch bù; túi dịch thải 7 lít; 5 bộ đo áp lực
Màng lọc diện tích 1,6m2: thể tích khoang máu 94ml; hệ số siêu lọc 68 ml/h*mmHg. Độ thanh thải Ure =250ml/p, Creatinin= 227ml/p, Phosphate= 218ml/p, Vit B12= 170ml/p |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
75 |
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn |
300 |
Bộ |
Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn:
Chất liệu: Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate, Ống dẫn: PVC,Cartridge: PETG, , Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6, Thể tích máu trong quả lọc: 152 ml (±10%), Diện tích màng hiệu dụng: 0,9m2, Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm, Độ dày thành sợi lọc: 50µm,Tốc độ máu: 75 - 400 ml/phút |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
76 |
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục |
20 |
Bộ |
Bộ kit trong lọc máu liên tục gồm: 1 quả lọc: chất liệu màng polysulfone. Diện tích màng 1.4m2. Thể tích mồi: 100ml/210 ml. Tiệt trùng bằng hơi nước inline, 1 bộ cassette: gồm dây động mạch, dây tĩnh mạch, dây dịch thải. 1 Dây dịch lọc, Dây dịch bù |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
77 |
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục |
40 |
Bộ |
Bộ bao gồm: 01 dây dẫn động mạch có các dây dẫn phụ chứa citrate/Heparin, Dây dẫn tĩnh mạch có dây dẫn phụ chứa canxi và túi chứa 2 lít chất thải dịch mồi, , 01 dây dẫn dịch thẩm tách kèm túi làm ấm, 01 dây dẫn dịch thải kèm cổng lấy mẫu, dây dẫn dịch bù, túi dịch thải 7 lít, 05 bộ đo áp lực, 01 quả lọc diện tích 1.6m2... thể tích khoang máu 94ml; hệ số siêu lọc 68 ml/h*mmHg. Độ thanh thải Ure =250ml/p, Creatinin= 227ml/p, Phosphate= 218ml/p, Vit B12= 170ml/p ( hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
78 |
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc tách huyết tương |
8 |
Bộ |
Bộ kit dùng trong lọc huyết tương gồm: 1 quả lọc huyết tương: chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng 0.6m2, thể tích mồi 67 ml, tiệt trùng bằng hơi nước inline, 1 bộ cassette: gồm dây động mạch, dây tĩnh mạch, dây dịch thải. 1 túi đựng dịch thải 10L, Dây dịch bù |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
79 |
Quả lọc thận Lowflux 1,6m2 |
2.000 |
Cái |
Chất liệu màng: Polysulfone pro, Diện tích màng: 1,6m2, thể tích mồi 98 ml, Hệ số siêu lọc ≥ 14 ml/giờ/mmHg, Độ thanh thải (ml/phút): Ure: 269, Creatinine: 242, Phosphate: 187.Tiêu chuẩn: ISO ;CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
80 |
Quả lọc thận Lowflux 1,8m2 |
2.000 |
Quả |
Chất liệu màng: Polyethersulfone, Diện tích màng: 1,8m2, Hệ số siêu lọc 24 ml/giờ/mmHg, Độ dày màng (µm): 35, Đường kính trong (µm): 200,áp suất xuyên màng tối đa (mmHg): 600, Độ thanh thải (ml/phút): Ure: 260, Creatinine: 248, Phosphate: 213,vitamin B12:153
-Tiêu chuẩn: ISO ; EC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
81 |
Quả lọc thận 2,2m2 |
200 |
Quả |
Màng lọc dịch gắn sau máy thận. Chất liệu màng lọc Polysulfone, Chất liệu vỏ bọc: Polypropylene,Diện tích màng: 2,2 m2. Xuất xứ: các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
82 |
Quả lọc thận Low Flux 1.9m2 |
5.000 |
Cái |
Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro; tiệt khuẩn tia Gamma không ôxy; diện tích bề mặt 1,9㎡, thể tích mồi : 120 ml , kuf =17 ml/h/mmHg.
Tốc độ máu Qb=300ml/phút, Tốc độ dịch Qd= 500ml/phút, KoA Urea= 1292 ; độ thanh thải: Ure 276 ml/phút, Creatinin 254 ml/phút, Phosphate 203 ml/phút, Vitamin B12: 125 ml/phút.
Tiêu chuẩn: ISO, EC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
83 |
Quả lọc thận Máy HDF online |
1.000 |
Cái |
Chất liệu màng: Amembris, Diện tích màng: 1,8m2, thể tích mồi 103ml. Hệ số siêu lọc :99 ml/giờ/mmHg, Với lưu lượng máu 300ml/phút thì độ thanh thải (ml/phút): Ure: 281 , Creatinine: 263, Phosphate: 263,...Tiêu chuẩn: ISO ,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
84 |
Quả lọc thận Middle-Flux 1.7m2 |
7.000 |
Quả |
Nguyên liệu: Sợi polynephron, 1.7 m2, không chứa Bisphenol và DEHP, hệ số siêu lọc KUF 22 ml/giờ/mmHg. Độ thanh thải (ml/phút): Ure: 270, Creatinine: 251, Phosphate: 221, vitamin B12:143…Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
85 |
Quả lọc thận Middle-Flux 1.8m2 |
10.000 |
Quả |
Chất liệu màng: Helixone. Chất liệu vỏ bọc: polypropylene, Diện tích màng: 1,8m2, Độ dày thành sợi/đường kính sợi (micromet): 35/185, Thể tích mồi: 95ml, Áp lực xuyên màng : 600 mmHg. Hệ số siêu lọc : 14 (ml/h x mmHg).. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
86 |
Quả lọc thận Middle-Flux 1.8m2 |
3.000 |
Quả |
Chất liệu màng: Polysulfone, không chứa Bisphenol-A và DEHP. Chất liệu vỏ: Polycarbonate. Chất liệu đầu quả lọc: Polyurethane. Diện tích: 1,8 m2. Thể tích mồi: 105 ml. Áp lực xuyên màng: 500mmHg. Hệ số siêu lọc KUF: 27.6 (mL/giờ/mmHg). Độ dày thành: 40µm, đường kính sợi: 200µm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
87 |
Quả lọc thận nhân tạo Highflux 1.7m2 |
1.000 |
Quả |
Nguyên liệu: Sợi polynephron, 1.7 m2, không chứa Bisphenol và DEHP, hệ số siêu lọc KUF 74 ml/giờ/mmHg. Độ thanh thải (ml/phút): Ure: 285, Creatinine: 268, Phosphate: 254,vitamin B12:190,... |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
88 |
Quả lọc thận nhân tạo Highflux 1.8m2 |
2.000 |
Quả |
Chất liệu màng: Helixone Plus, Chất liệu vỏ bọc: Polypropylene, Diện tích màng: 1,8m2, Thể tích mồi: 95ml. Áp lực xuyên màng: 600 mmHg. Độ thanh thải ở tốc độ máu 300ml/phút: Urea 280, Creatinine 261, Phosphate 248, Inulin 127, Cytochrome C 111. Hệ số siêu lọc: 64 (ml/h x mmHg), Hệ số sàng lọc: Beta2 microglobulin (B2M)=0,9, Albumin <0,001. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
89 |
Quả lọc trao đổi huyết tương |
24 |
bộ |
Bộ bao gồm 01 quả lọc, 01 bộ dây dẫn được kết nối với quả lọc.Thể tích máu trong bộ quả lọc huyết tương 73ml(±10%), diện tích màng 0,35m2, chất liệu màng:Polypropylen. Đường kính trong sợi lọc khi ướt: 330µm, độ dày thành sợi lọc 150µm, .Thể tích máu trong sợi lọc 41ml(±10% ), |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
90 |
Rọ bắt sỏi |
20 |
Sợi/ Cái |
Đường kính: 1.9Fr, 2.4Fr, 3.0Fr. Dài 90cm - 120cm. Chất liệu Nitinol chống xoắn, thiết kế linh hoạt cho toàn bộ phạm vi 270 độ. Độ mở rọ: 12-16mm, Đầu rọ được thiết kế trơn nhẵn giúp tiếp cận sỏi dễ dàng và tránh làm tổn thương niệu quản. Rọ được thắt nút chắc chắn, ngăn chặn chuyển động của dây. Đầu 1.9Fr nhỏ gọn cung cấp khả năng lưu thông nước và tăng khả năng quan sát. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 và FDA, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
91 |
Rọ bắt sỏi 4 cánh |
50 |
Cái |
Các cỡ: 1.8 Fr, 2,2Fr, dài: 120cm, Loại 4 cành, đầu tròn
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 và FDA, Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
92 |
Sợi truyền quang |
2 |
Cái |
Chất liệu thạch anh, đường kính 550 µm, dài 3m, sử dụng được trên máy tán sỏi Láser Accutech. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
93 |
Súng sinh thiết mô mềm |
1 |
Cái |
Súng sinh thiết tự động sử dụng nhiều lần, Chất liệu thép không gỉ ,chiều dài≥ 12cm, độ sâu thâm nhập có thể điều chỉnh từ 15mm, 22mm, độ dài mô cắt mẫu 19mm sử dụng với nhiều cỡ kim sinh thiết có đường kính 12G -20G, chiều dài 10cm- 30 cm Tiêu chuẩn: ISO,CE,FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
94 |
Tấm điện cực cắt đốt |
2.000 |
Miếng |
Bề mặt gel được làm bằng chất liệu polyhesive hydro có độ dày 0.155 cm,viền bản cực được bao quanh bằng lớp keo arylic, có độ dày 0.127 cm, Đáp ứng yêu cầu về an toàn nhiệt theo tiêu chuẩn IEC, Tương thích với các hệ thống dao mổ điện.
Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
95 |
Tay dao đơn cực |
200 |
Cái |
Tay dao đơn cực nút bấm dạng nút tròn, đầu đốt phủ chống dính, kèm dây cáp 3m |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
96 |
Tay dao dùng cho phẫu thuật mổ hở |
70 |
Cái |
Chiều dài dụng cụ 21 cm, Hình dạng ngàm dao cong: 40 độ, Chiều dài ngàm:20.6 mm, Chiều dài vùng cắt: 19.8 mm Chiều dài vùng hàn mạch: 20.6 mm.Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
97 |
Tay dao hàn mạch mổ mở |
20 |
Cái |
Đường kính 5 mm; Chiều dài 23 cm (9 in.), Hình dạng ngàm dao Cong 22 độ, Chiều dài vùng hàn mạch: 20.3mm, Chiều dài vùng cắt: 18.5mm, ngàm dao phủ lớp Nano, Hàm có kết câu điểm chặn băng sứ, nhiệt độ ngàm dao dưới 60 độ C sau mỗi lần kích hoạt. Tiêu chuẩn FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
98 |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi |
15 |
Cái |
Ngàm dao được phủ lớp chống dính nano Đường kính 5 mm; Chiều dài 37 cm (14,6 in.), Hình dạng ngàm dao Cong 22 độ, Chiều dài vùng hàn mạch 20.3mm, Chiều dài vùng cắt 18.5mm,Hàm có kết cấu điểm chặn bằng sứ, nhiệt độ ngàm dao dưới 60 độ C. Tiêu chuẩn FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
99 |
Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần |
50 |
Cái |
Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần: chất liệu silicone, dài 4,6mét |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
100 |
Thuốc nhuộm bao |
1.300 |
Lọ |
Dung dịch nhuộm bao chứa thành phần Trypan Blue 0.6 mg; Độ Ph: 6.0-7.8, lọ≥1ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
101 |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, phi cầu lọc ánh sáng tím |
500 |
Cái |
1. Chất liệu: Chất liệu hỗn hợp Copolymer Acrylates vật liệu ưa nước ≤25% với bề mặt kỵ nước, lọc tia cực tím UV từ 200 đến 400nm, và lọc ánh sáng tím từ 400nm đến 440nm.
2. Thiết kế: Một mảnh, mềm, kính (optic) và càng (haptic) thiết kế gờ vuông, bờ vuông mặt sau 360 độ liên tục.
3. Càng: dạng phiến hoặc đĩa
4. Kính (optic): cầu sai trung tính (SA=0), hai mặt lồi, phi cầu mặt sau.
5. Góc càng 0 độ đến 2 độ
6. Kích thước kính: ≥6.0mm
7. Chiều dài: ≥11 mm
8. Dải công suất:
±0.0D tới +35.0D (1.0D)
+15.5D tới +26.5D (0.5D)
9. Chỉ số khúc xạ: ≤1.46
10. ABBE ≥58
11. Kích thước vết mổ: ≤2.2mm
12. Kèm dụng cụ đặt kính theo tiêu chuẩn của hãng
13. Xuất xứ: (EU) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
102 |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, phi cầu, nhuộm vàng |
2.000 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, phi cầu, nhuộm vàng
- Chất liệu: Acrylic kỵ nước, nhuộm vàng
- Thiết kế phi cầu. Chỉ số SA: -0.16 µm ± 5%
- Càng chữ C, góc càng ≤ 1.0⁰, bề mặt được tạo nhám chống dính vào optic.
- Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh
- Đường kính optic: ≥ 6.0 mm, chiều dài kính: ≥ 13.0 mm.Thiết kế optic: Bờ cạnh vuông chống đục bao sau thứ phát. Chất liệu Optic không gây hiện tượng Glistening.
- Chỉ số khúc xạ: ≥ 1.548
- Chỉ số ABBE: ≤ 38
- Dải diop từ +6.0D đến +30.0D
- Vết mổ: ≤ 2.2mm
- Dụng cụ đặt kính: Lắp sẵn dạng xoay
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc FDA; Xuất xứ: Nhóm nước Asian hoặc G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
103 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu, một mãnh |
10 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự, Chất liệu: Copolymer. Kích cỡ: Optic5,5mm- 6mm, chiều dài: 10.50mm - 10.75mm.Thiết kế một mảnh hình dĩa 4 haptic cặp đôi tạo thành 4 điểm tựa, lọc tia UV. Công suất bổ sung cho tiêu điểm mọi tầm nhìn là +3D đến +3.25D .bờ vuông 360 độ.Chỉ số khúc xạ ≥ 1.46, Dãy công suất từ 0.0D đến +30D, Kèm Cartrigde và injector Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
104 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu, một mãnh |
10 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự, Chất liệu: Copolymer.Kích cỡ: Optic5.5mm- 6mm, chiều dài: 10.50mm - 10.75mm.Thiết kế một mảnh hình dĩa 4 haptic cặp đôi tạo thành 4 điểm tựa, lọc tia UV. Công suất bổ sung cho tiêu điểm mọi tầm nhìn là +3D đến +3.25D.Optic dạng phi cầu bờ vuông .Chỉ số khúc xạ ≥ 1.46, Dãy công suất từ 0.0D đến +30D, Kèm Cartrigde và injector . Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
105 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
500 |
Cái |
Thuỷ tinh nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, phi cầu, hai càng kép. Màu vàng Chất liệu Acrylic không ngậm nước. Lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh, Thiết kế 4 điểm cố định, Bờ vuông 360 độ chống đục bao sau, Đường kính 5.5mm-6.00mm, chiều dài : 10,25mm -11mm, Góc càng: 0 độ, Chỉ số khuc xa: ≥1.54, Dải công suất: Từ 0.00 D đến +34.00 D Thủy tinh thể được lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính Xuất xứ Các nước trong G7. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
106 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, 4 càng, ngậm nước góc càng 5° |
800 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, nguyên khối cùng chất liệu,Acrylic Hydrophilic 26% Màu sắc trong suốt. Lọc tia UV. Thiết kế Optic: Phi cầu, hai mặt lồi, Thiết kế 4 càng, góc càng 5° Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°), Đường kính Optic 5,5mm-6.0 mm, chiều dài 11mm- 12 mm. Chỉ số khúc xạ: ≥1.46, Dãy diop từ -10.0D đến +40.0D. Kính được cung cấp kèm Cartridge và Injector sử dụng 1 lần. Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
107 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, dạng càng chữ C |
800 |
Cái |
Thủy Tinh Thể mềm 01 mãnh, chất liệu Hydrophobic Acrylic dạng càng chữ C, góc càng 0 độ, thiết kế bờ vuông 360 độ chống đục bao sau.Lọc tia cực tím. Đường kính optic: 5,5mm-6mm, chiều dài 11,5mm -12,5mm. Chỉ số khúc xạ >1.56 Dãy công suất từ +0.0 OD đến +40.OD, Kèm dụng cụ Cartridge và injector. Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
108 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh |
500 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mãnh, Chất liệu hydrophobic Compolymer lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh, chóng chói lóa. Thiết kế dạng càng hình chữ C, góc càng 0 độ, bờ vuông 360 độ hạn chế đục bao sau, Đường kính optic:5,5mm- 6mm, chiều dài:12mm- 13 mm. Chỉ số khúc xạ > 1.48, . Dãy công suất từ -5D đến + 40 D. Kèm theo injector sử dụng một lần. Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
109 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng 4 điểm tựa |
1.200 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mãnh, Chất liệu Acrylic hydrophobic.không có hiện tượng Glistening . thiết kế càng 4 điểm tựa , lọc ánh sáng xanh, lọc tia UV. chỉ số khúc xạ ≥ 1,53 ĐK optic:5,5mm- 6mm, chiều dài kính 11mm -11,5mm . Dãy công suất từ 0 D đến 35 D, Được cung cấp súng và cartridge dùng 01 lần. Tiêu chuẩn CE. Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
110 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 4 càng, ngậm nước |
500 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh phi cầu, chất liệu Hydrophilic Acrylic ngậm nước 26%, lọc tia UV. Thiết kế gờ 360 độ và công nghệ rìa vuông ngặn chặn đục bao sau. Dạng 4 càng , góc 0 độ, được thiết kế có công suất đồng nhất từ trung tâm đến rìa kính giúp đạt thị lực tối đa.Chỉ số khúc xạ > 1.46 Đường kính Optic:5,5mm- 6mm, chiều dài 10.5mm -11,5mm dãy công suất kính từ 0.0D đến +30.0D Kèm cartridge và injector. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
111 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng 4 điểm tựa, ngậm nước |
500 |
Cái |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh. Chất liệu Hydrophilic Acrylic ngậm nước 26%, lọc tia UV, và lọc ánh sáng xanh, Càng 4 điểm tựa, Thiết kế bờ vuông 360 độ, Đường kính optic 5,5mm-6.00 mm , Chiều dài 10,5 - 11 mm. Chỉ số khúc xa: ≥ 1.45, Dãy diopter từ 0 D đến + 42.0 D Có cartrigde đính kèm, Tiêu chuẩn chất lương: ISO13485, CE, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
112 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 4 càng |
400 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, có 4 haptic cặp đôi. Chất liệu Copolymer. Thiết kế với công nghệ rìa vuông ngăn chặn đục bao sau, gốc càng 5 độ, lọc tia UV .Đường kính optic: 5,5mm - 6mm, chiều dài kính 11mm- 11.5mm Chỉ số khúc xạ ≥ 1,46, Dãy công suất từ 0,0D đến + 40.D. Được cung cấp cùng Cartridge dùng 1 lần.Xuất xứ: các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
113 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 4 càng, góc càng 5 độ |
2.500 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, có 4 haptic cặp đôi. Chất liệu Copolymer. Thiết kế với công nghệ rìa vuông ngăn chặn đục bao sau, gốc càng 5 độ, lọc tia UV .Đường kính optic: 5,5mm - 6mm, chiều dài kính 10.25mm- 10.75mm Chỉ số khúc xạ ≥ 1,46, Dãy công suất từ -3D đến + 40.D. Được cung cấp cùng Cartridge dùng 1 lần.Xuất xứ: các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
114 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh 4 càng |
500 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mãnh, chất liệu Hydrophobic acrylic không có hiện tượng Glistening, lọc ánh sáng xanh, lọc tia tử ngoại (UV ), Thiết kế 4 càng, bờ cạnh vuông 360 độ ngăn chặn đục bao sau, đường kính 5,5mm - 6.0mm, dài,10,5mm-11mm , Chỉ số khúc xạ: ≥ 1,53, Dãy công suất từ -10.D tới + 35 D. Được cung cấp cùng súng và Cartridge dùng 1 lần.Tiêu chuẩn CE. Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
115 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng chữ C |
500 |
Cái |
Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu, màu vàng, 1 mãnh, phi cầu, càng chữ C. Chất liệu Acrylic không ngậm nước, Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh bước sóng ngắn , Thiết kế 3 điểm cố định, Bờ sau vuông 360 độ được xử lý mờ chống chói,. Đường kính 5,5mm-6mm, chiều dài 12mm-13mm, Góc càng 0 độ, Dãy Diop +5D đến +34D, Chỉ số khúc xạ ≥1.47, Kèm cartridge và injector.Đạt tiêu chuẩn CE, FDA Xuất xứ: Các nướctrong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
116 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng chữ C |
300 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, nguyên khối cùng chất liệu Acrylic Hydrophobic Màu vàng. Lọc tia UV. Lọc ánh sáng xanh Thiết kế Optic: Phi cầu, hai mặt lồi, Thiết kế càng chữ C, góc càng 0°, Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn 360°. Đường kính Optic 5,5mm-6.0 mm, Đường kính:11.5mm -12,5mm Chỉ số khúc xạ >1.54 Dãy diop từ 0.0D đến +40.0D, cung cấp Cartridge kèm Injector sử dụng 1 lần. Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
117 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng chử C |
500 |
Cái |
Thủy Tinh Thể mềm đơn tiêu một mảnh. càng chữ C, Chất liệu Acrylic không ngậm nước với bề mặt phủ heparin. lọc ánh sáng xanh lọc tia UV. Chỉ số khúc xạ ≥ 1,49. Thiết kế kính càng chữ C với vòng chống đục bao sau và bờ vuông chống đục bao sau 360 độ. Thiết kế phi cầu bù trừ cầu sai thay đổi theo độ cong giác mạc. Đường kính optic5,5mm -6mm, chiều dài 12,0mm- 13mm. dãy công suất từ 0,0D đến 34,0D; kèm cartridge + injector dùng một lần. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
118 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh càng chữ Z |
400 |
Cái |
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh, phi cầu, bờ vuông 360 độ. Chất liệu Acrylic không ngậm nước, Lọc tia UV và ánh sáng xanh. Thiết kế càng chữ: Z, Góc càng: 0 độ. Đường kính Optic: 5,5mm- 6.0mm, chiều dài 12.0mm- 13.0mm. Chỉ số khúc xạ ≥ 1.47. Dãy diop: Từ 0.0D đến +35.0D . Kèm theo Injector+ Cartridge sử dụng 1 lần Hộp 01 Cái được đóng gói vô trùng. Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
119 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, |
600 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, Càng chữ C. Chất liệu:Hydrophobic, màu vàng. Thiết kế bờ cạnh vuông 360° cạnh được xử lý mờ chống chói, 3 điểm tiếp xúc, góc càng 0 độ, Thiết kế phi cầu. Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh Đường kính optic 5,5mm-6mm. Chiều dài 12,0mm- 13 mm.Chỉ số khúc xạ ≥1.5 Dải công suất: từ 0.0D đến +34.0D. . Kèm theo cartridge + injector sử dụng một lần. Đạt tiêu chuẩn CE. Xuất xứ: nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
120 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mãnh, không gây hiện tượng Glistening |
400 |
Hộp |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, 1 mãnh, càng chữ C, Chất liệu Acrylic kỵ nước, không gây hiện tượng Glistening, không màu, lọc tia UV .Đường kính optic:5,5mm- 6mm, chiều dài kính 12mm-13mm, góc càng 0 độ, bờ vuông 360 độ , Chỉ số khúc xạ ≥ 1,53. Dãi công suất từ +0.0D đến + 30.0D. được cung cấp cùng Cartridge dùng 1 lần. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
121 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự |
100 |
Cái |
Thuỷ tinh thể nhân tạo kéo dài tiêu cự mềm một mảnh; Thiết kế quang học tăng cường thị lực nhìn gần và trung gian; Vật liệu: Acrylic không ngậm nước, lọc tia cực tím (UV) Chiều dài tổng: 12mm-13.00 mm; Đường kính optic: 5,5mm-6.00 mm;Phi cầu; Thiết kế bờ cạnh vuông 360° cạnh được xử lý mờ chống chói, góc càng 0 độ; Chỉ số khúc xạ: ≥1,5; Công suất: từ +10D đến + 30D ; Thủy tinh thể cung cấp kèm dụng cụ đặt cartridge + injector dạng xoay; Xuất xứ Các nước trong G7. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
122 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu |
10 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu:
- Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, 3 tiêu cự, nhuộm vàng, phi cầu.
- Chất liệu Hydrophobic Acrylic (nhân khô, không ngậm nước).
- Lọc ánh sáng xanh (UY) và tia cực tím (UV)
- Càng chữ C hoặc L, góc càng 0 độ;
- Dải công suất từ 0.0D đến +30.0D (tăng 0.5D)
- Thị lực nhìn gần từ +3.4D đến +3.5D , thị lực trung bình từ +1.85D đến +1.88D.
- Đường kính optic ≥ 6.0 mm, chiều dài thủy tinh thể ≥ 13.0 mm;
- Chỉ số khúc xạ: từ 1.48 đến 1.49.
- Chỉ số cầu sai SA: từ -0,20µm đến -0,18µm.
- Kích thước vết mổ: 2.2mm - 2.4mm
Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc FDA. Xuất xứ: EU hoặc G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
123 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự tăng tầm nhìn trung gian |
300 |
Cái |
1. Chất liệu: Thủy tinh thể đơn tiêu kéo dài tiêu cự tăng cường tầm nhìn trung gian lên đến 80cm, cơ chế khúc xạ, chất liệu hỗn hợp Copolymer Acrylates vật liệu ưa nước ≤25% với bề mặt kỵ nước, lọc tia cực tím UV.
2. Thiết kế: Một mảnh, mềm, kính (optic) và càng (haptic) thiết kế gờ vuông, bờ vuông mặt sau 360 độ liên tục.
3. Càng: dạng phiến hoặc đĩa
4. Kính (optic): hai mặt lồi, bề mặt phi cầu hiệu chỉnh
5. Góc càng 0 độ đến 2 độ
6. Kích thước kính: ≥6.0mm
7. Chiều dài: ≥11 mm
8. Dải công suất: +10.0D tới +30.0D (0.5D)
9. Chỉ số khúc xạ: ≤1.46
10. ABBE ≥58
11. Kích thước vết mổ: ≤2.2mm
12. Kèm dụng cụ đặt kính theo tiêu chuẩn của hãng
13. Xuất xứ: (EU) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
124 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, phi cầu |
1.000 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, phi cầu
- Chất liệu Acrylic kỵ nước (hydrophobic).
- Thiết kế 2 càng hình chữ C hoặc L cải tiến, góc càng 0 độ, bề mặt được tạo nhám chống dính vào optic.
- Chỉ số cầu sai SA: = -0.15µm ± 10%
- Chỉ số ABBE: ≤ 40
- Thủy tinh thể có chỉ số khúc xạ: từ 1.54 đến 1.55.
- Chiều dài thuỷ tinh thể: từ 12.5mm đến 13.0mm,
- Đườn kính optic 13.0mm đến 13.5mm, thiết kế phi cầu, bờ cạnh vuông.
- Dãy Diop (dải công suất): ≤ +10.0D đến ≥ +30.0D, bước nhảy 0,5D
- Đặt qua vết mổ: ≤ 2,2 mm.
- Dụng cụ đặt kính: Lắp sẵn
- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc FDA, có 2 FSC các nước tham chiếu. Xuất xứ: Đông Nam á. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
125 |
Túi chứa dịch xã |
40 |
Cái |
Chất liệu PVC không có Latex, DEHP. hoặc tương đương, thể tích ≥ 5 lít. Túi được trang bị đầu nối Female luer và có ống đường kính ≥ 8mm để làm nơi dẫn lưu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
126 |
Túi đựng đo lượng chất thải tiết,dịch xã các loại |
20 |
túi |
Túi nước thải cho máy lọc máu liên tục. Thể tích ≥10 Lít |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
127 |
Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm |
10 |
Cái |
Lỗ kiểm soát áp lực hút: Mở hoặc đóng lỗ hút bên để kiểm soát áp lực trong thận và hút sỏi ra ngoài, Vỏ ngoài phủ hydrophilic
Một bình lọc được thiết kế để thu các mảnh vỡ và tránh ống hút bị tắc
Lõi vỏ nong được cấu tạo theo dạng cuốn mang lại tính linh hoạt, chống gấp khúc và chịu lực áp cao
- Cấu tạo gồm nòng trong và vỏ ngoài, 1 bình lọc chứa sỏi
- Các cỡ: Nòng trong 10Fr, 12Fr vỏ ngoài 12Fr, 14Fr; dài 45cm
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 và FDA, Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Trách nhiệm của bạn là đảm bảo rằng những cảm xúc tích cực cấu thành ảnh hưởng chi phối trong tâm trí bạn. "
Napoleon Hill
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.