Mua vật tư chấn thương chỉnh hình

Tìm thấy: 08:46 28/10/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Tên gói thầu

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500018400-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua vật tư chấn thương chỉnh hình
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 399 đường Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, Tỉnh Vĩnh Long
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Lâm Trường Giang
Chức vụ
Phó Trưởng phòng Vật tư - Thiết bị y tế
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 399 Đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Nguyệt Hoá, tỉnh Vĩnh Long

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 28/10/2025 08:46 Đến ngày 20/11/2025 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
180 Ngày kể từ ngày 20/11/2025 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi, chỏm ceramic (COP)
10
Bộ
1. Chuôi xương đùi (Cuống xương đùi) - Chất liệu: hợp kim Titanium, có phủ 2 lớp, 1 lớp bột titanium và 1 lớp hydroxyapatite - Kích thước: Chiều dài: 130mm-170mm. - Đặc tính kỹ thuật: + Có rãnh ngang và rãnh rọc, cổ chuôi hình e líp có gờ chống lún + Góc cổ thân ≥135º 2. Ổ cối toàn phần - Chất liệu: Hợp kim cobalt - chrome - molybdenum, có phủ 2 lớp, 1 lớp bột titanium và 1 lớp hydroxyapatite - Kích thước: Đướng kính từ 44-60mm - Đặc tính kỹ thuật: ổ cối được thiết kế không bắt vít và cố định ổ cối bằng đinh trên thân ổ cối ≥ 10 đinh cố định chống lật, chống xoay và có gờ chống trật ≥ 5mm. 3. Chỏm và lớp đệm: - Chất liệu: Chỏm vật liệu Ceramic; Lớp đệm vật liệu polyethylene - Kích thước: Lớp đệm đường kính 48-60mm bước tăng 2mm - Đặc tính kỹ thuật: Chỏm và lớp đệm được lắp sẵn với nhau, chỏm chuyển động bên trong lớp đệm, lớp đệm chuyển động bên trong ổ cối *Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ G7
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
2
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore
15
Bộ
Stem: có taper 8/10 & 12/14, Biên độ xoay 135°, đường cắt xương 55°, có cánh & rãnh chống xoay chuyên biệt. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần được phủ lớp với Công nghệ Plasmamore µ-CaP ( calcium phosphate CaP) làm tăng tốc sự hình thành bề mặt xương tiếp xúc với chuôi khớp, * Chuôi làm bằng hợp kim ISOTAN F-Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3). Có 11 size chuẩn với kích cỡ và chiều dài như sau : 8:112mm, 9:116mm, 10:120mm, 11:124mm, 12:127mm, 13:131mm, 14:135mm, 15:138mm, 16:142mm, 17:146mm, 18:150mm. -Chiều dài chuôi (tính từ cổ chuôi đến cuối thân chuôi): 145-190mm -Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám Plasmapore dày 0.35mm * Head: Chất liệu hợp kim ISODUR F Cobalt-chromium forged alloy (CoCrMo / ISO 5832-12). Có taper 12/14. Có biên độ xoay 135º, đầu gắn chỏm 22.2mm cho Bipolar có đường kính 39mm - 51mm, chỏm 28mm cho Bipolar cho đường kính 43mm - 55mm. Có nhiều size S, M, L, XL, XXL. * Cup bipolar: chất liệu Ultra high molecular weight polyethylene UHMWPE bên trong , (ISO 5834-2), bên ngoài chất liệu Implant Stainless steel ISO 5832-1 có các size 39mm-55mm, có vòng khóa chống trật. Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
3
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E
5
Bộ
Stem: có taper 8/10 & 12/14, biên độ xoay 135°, đường cắt xương 55°, có cánh & rãnh chống xoay chuyên biệt. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần được phủ lớp với Công nghệ Plasmamore µ-CaP ( calcium phosphate CaP) làm tăng tốc sự hình thành bề mặt xương tiếp xúc với chuôi khớp, * Chuôi làm bằng hợp kim ISOTAN F-Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3). Có 11 size chuẩn với kích cỡ và chiều dài như sau : 8:112mm, 9:116mm, 10:120mm, 11:124mm, 12:127mm, 13:131mm, 14:135mm, 15:138mm, 16:142mm, 17:146mm, 18:150mm. - Chiều dài chuôi (tính từ cổ chuôi đến cuối thân chuôi) 145-190mm. - Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám dày 0.35mm. * Liner:Chất liệu bằng Ultra high molecular weight polyethylene (ISO 5834-2) kết hợp Vitamine E - Độ dày lớp lót tại khu vực chịu lực chính, tối thiểu dày 5,5 mm. * Head: Có đường kính 22.2mm, 28mm, 32mm, 36mm, 40mm. Chất liệu ISODUR® F Cobalt-chromium forged alloy (CoCrMo / ISO 5832-12) * Ổ cối: Loại ổ cối Plasmafit phủ công nghệ độc quyền Plasmapore® Pure titanium (Ti / ISO 5832-2), Plasmapore CaP giúp mau liền xương từ 8-12 tuần, có các size từ 40mm - 70mm, có 3 lỗ bắt vít hướng 11h, 12h, 13h. Chất liệu Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3 * Vít: có các size 16mm, 20mm, 24mm, 28mm, 32mm, 36mm, 40mm, 44mm chất liệu ISOTAN® F Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3),góc xoay đa hướng +/- 9°. Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
4
Khớp gối toàn phần Vega FB, gập gối tối đa 160 độ
5
Bộ
Khớp gối cố định toàn phần mâm chày không đối xứng, chất liệu chính của Lồi Cầu và Mâm Chày làm bằng hợp kim Cobalt-Chrome Molybdenum (CoCrMo) đánh bóng bề mặt, bên ngoài được phủ bởi các lớp hợp kim chromium nitride, chromium carbon nitride ngoài cùng phủ lớp zirconium nitride nhằm hạn chế tối thiểu các trường hợp bệnh nhân mẫn cảm với Cobalt và Chrome, lồi cầu đùi đa trục dạng J, thiết kế dạng chêm mặt cắt trước làm giảm thiểu mất xương và tăng diện tích tiếp xúc của lồi cầu lên bề mặt xương, gập gối tối đa 160 độ. - Lồi cầu có các Size : F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7 ,F8. - Lớp đệm mâm chày được làm bằng vật liệu cao cấp Beta Polyethylent ( UHMWPE -ISO 5834-2 ) có kích thướt 10,12,14,16,18,20 mm, thiết kế nghiên sau 3 độ làm giảm nguy cơ trật khớp. - Mâm chày thiết kế dạng vây cá gồm các size: T0, T1, T2, T3, T4, T5. Cơ chế kết hợp Mâm chày và lồi cầu : + T0: F1, F2, F3, khả thi F4 + T1: F1, F2, F3, F4, Khả thi F5 +T2 : F2, F3, F4, F5, Khả thi F1 và F6 + T3: F3, F4, F5, F6, Khả thi F2 và F7 +T4: F4, F5, F6, F7, Khả thi F3 +T5 :F5, F6, F7, Khả thi F4 Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
5
Khớp gối toàn phần nhân tạo AAP hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR ,dạng PS, Hi-Flex
5
Bộ
1. Lồi cầu đùi: Vật liệu Cobalt Chrome, cạnh dày 9mm, mặt trước nghiêng 15 độ, độ gập gối tối đa ≥145 độ, rãnh bánh chè được thiết kế phù hợp với khớp gối tự nhiên. Thiết kế cắt xương tại rãnh liên lồi cầu. Có 9 cỡ mỗi bên trái và phải . +Tương ứng kích thước lồi cầu trong ngoài ML(mm): 59, 61, 64, 66, 68, 71, 73, 75,79. +Tương ứng kích thước lồi cầu trước sau AP(mm): 53, 56, 58, 61, 63, 66, 68,70, 72. +Lồi cầu sau bất đối xứng. Được đánh bóng với chất liệu hợp kim cobalt chromium CoCrMo 2. Lớp lót: Vật liệu Polyethylene siêu cao phân tử liên kết chéo . Có gờ khóa bằng cơ chế khóa ngàm cùng với rãnh trượt. Có 9 cỡ(1- 9) tương ứng bề dày mâm chày 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm. +Các sise lớp đệm có độ dày nhỏ nhất 6mm giúp bảo tồn xương tối đa. 3. Mâm chày : Mâm chày (Tibial tray) với 9 kích cỡ: size 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Thiết kế hệ thống trượt khóa mân chày với lớp đệm +Tương ứng kích thước mâm chày trong ngoài ML(mm): 59, 63, 67, 71, 75, 79, 83, 87, 91. +Tương ứng kích thước mâm chày trước sau AP(mm):38, 41, 43, 46, 48, 51, 53, 56, 58. +Tương ứng chiều cao mâm chày Height of Keel(mm): 33, 33,36, 36, 36, 36, 39, 39, 39. 4. Bánh chè: Bánh chè (Patella) với đường kính: 25, 28, 31, 34, 37mm; độ dày có 2 kích cỡ 7.5mm và 10mm ,tái tạo bề mặt oval, tái tạo bề mặt cầu, hai mặt lồi. Chất liệu polyethylene Highly cross-linked UHMWPE. +Hỗ trợ kẹp bấm da Xi'an Kaydee - Tiêu chuẩn: CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
6
Khớp háng bán phần không xi măng TPS Titanium Plasma.
10
Bộ
Kết hợp với dụng cụ mổ lối trước (Bao gồm 4 món): 1.Chuôi khớp không dùng xi măng VarioLoc TPS Pressfit chất liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V phủ hạt Titanium Plasma . Rãnh dọc giúp kích thích xương xốp nhanh bám vào đầu gần chuôi, với đường cắt xương 41 độ .Góc cổ thân 131°, cổ chuôi 12/14mm, có 12 cỡ: 5:109mm(offset C:31mm;D:35mm), 6:111mm(offset C:31mm;D:35mm), 7.5:114mm(offset C:31mm;D:36mm), 9:117mm(offset C:31mm;D:37mm), 10:119mm(offset C:34mm;D:40mm), 11:121mm(offset C:34mm;D:41mm), 12.5:124mm(offset C:34mm;D:41mm), 13.5:126mm(offset C:37mm;D:45mm), 15:129mm(offset C:37mm;D:45mm), 16:132mm(offset C:37mm;D:46mm), 17,5:134mm(offset C:37mm;D:47mm), 20:139mm(offset C:37mm;D:48mm). 2.Chỏm xương đùi: chất liệu CoCrMo, đường kính 22 (-3mm, 0mm ) , 28mm (-3,5mm, 0mm, +3,5mm, +7mm, +10,5mm ). Taper 12/14 3.Chỏm bán phần Vario : bên ngoài chất liệu bằng hợp kim CoCrMo, đường kính ngoài từ 39-59mm, bước tăng 1mm. 4.Lớp lót bên trong bằng Polyethylene UHMWPE có thể tách rời và vòng khóa chỏm , bao gồm các size 39-41mm,42-44mm,45-47mm,48-50mm,51-53mm,54-56mm,57-59mm +Hỗ trợ kẹp bấm da Xi'an Kaydee Tiêu chuẩn: CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
7
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ,phủ HA toàn thân chuôi , góc cổ thân 131 độ.
10
Bộ
Kết hợp với dụng cụ mổ lối trước (Bao gồm 7 món) 1. Ổ cối Variocup Pressfit : Dạng nén ép với nhiều răng nén ép, chất liệu hợp kim Titanium Ti-6AL-4V với cơ chế khóa ổ trục chịu lực , có lỗ bắt 3 vít, gồm đường kính các cỡ từ 42mm - 68mm, bước tăng 2mm . 2. Lớp lót bằng Poly (Highly cross-linked UHMWPE) siêu bền giúp tăng khả năng chịu mài mòn, có bờ chống trật 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Ring-Lock. 3. Chỏm xương đùi: chất liệu hợp kim CoCrMo , 28mm (-3,5mm, 0mm, +3,5mm, +7mm, +10,5mm ), 32mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +7mm, +10.5mm ), 36mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +8mm, +10.5mm ) . Taper 12/14 4. Chuôi khớp không dùng xi măng VarioLoc HA Pressfit chất liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V phủ HA toàn thân. Rãnh ngang chống lún và rãnh dọc chống xoay với đường cắt xương 41 độ .Góc cổ thân 131°, cổ chuôi 12/14mm, có 10 cỡ 7.5:114mm (offset C:31mm;D:36mm), 9:117mm (offset C:31mm;D:37mm) , 10:119mm (offset C:34mm;D:40mm), 11:121mm (offset C:34mm;D:41mm), 12.5:124mm (offset C:34mm;D:41mm), 13.5:126mm (offset C:37mm;D:45mm), 15:129mm (offset C:37mm;D:45mm), 16:132mm (offset C:37mm;D:46mm), 17,5:134mm (offset C:37mm;D:47mm), 20:139mm (offset C:37mm;D:48mm). 5.Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có đường kính 6.5mm chiều dài từ 15-70mm. 6.Nút Vít chặn đáy ổ cối (Screw Plug) 7.Vít chặn lỗ bắt vít ổ cối (Dome Hole Plug) +Hỗ trợ kẹp bấm da Xi'an Kaydee Tiêu chuẩn: CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
8
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi .Ổ cối VarioCup Pressfit có bắt vít.
5
Bộ
Kết hợp với dụng cụ mổ lối trước (Bao gồm 8 món): Khớp háng toàn phần chuyển động đôi ,không dùng xi măng ,chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ, làm bằng chất liệu hợp kim Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) phủ HA, góc cổ thân 131 độ. Ổ cối VarioCup Pressfit có bắt vít. 1. Ổ cối Variocup Pressfit : Dạng nén ép với nhiều răng nén ép, chất liệu hợp kim Titanium Ti-6AL-4V với cơ chế khóa ổ trục chịu lực , có lỗ bắt 3 vít, gồm đường kính các cỡ từ 42mm - 68mm, bước tăng 2mm . 2. Lớp lót ổ cối chuyển động kép DMH Liner : Chất liệu hợp kim CoCrMo có đường kính từ 34mm đến 56mm 3. Lớp lót chuyển động kép DMH Bearing :Highly cross-linked UHMWPE Chất liệu Polyethylent cao phân tử, có đường kính ngoài từ 34mm đến 60 mm (mỗi bước tăng 2) 4. Chỏm xương đùi: chất liệu CoCrMo, đường kính 22 (-3mm, 0mm ) , 28mm (-3,5mm, 0mm, +3,5mm, +7mm, +10,5mm ). Taper 12/14 5.Chuôi khớp không dùng xi măng Pressfit: chất liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V phủ HA . Rãnh dọc chống xoay với đường cắt xương 41 độ .Góc cổ thân 131°, cổ chuôi 12/14mm, có 10 cỡ: 7.5:114mm, 9:117mm, 10:119mm, 11:121mm, 12.5:124mm, 13.5:126mm, 15:129mm, 16:132mm, 17,5:134mm, 20:139mm. 6.Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có đường kính 6.5mm chiều dài từ 15-70mm. 7.Nút Vít chặn đáy ổ cối (Screw Plug) 8.Vít chặn lỗ bắt vít ổ cối (Dome Hole Plug) +Hỗ trợ kẹp bấm da Xi'an Kaydee Tiêu chuẩn: CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
9
Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA, góc cổ chuôi 135/126/145 độ, chỏm khớp cổ côn 12/14 ASTM F 799
20
Bộ
1. Cuống khớp không xi măng phủ HA: chất liệu hợp kim titanium 6Al-4V tiêu chuẩn ISO5832, phủ Ti-plasma 180 micron, lớp ngoài phủ HA dày 50µm, dài từ 119/125/132/136/139/143/147/151/155/159/163/167/171 mm, góc cổ chuôi 135 độ hoặc 126 độ hoặc 145 độ. Bề rộng chuôi 29mm-44mm. Hai loại có hoặc không có viền cổ. 2. Chỏm khớp phù hợp cổ côn 12/14 chất liệu Cobalt Chromium ASTM F 799, kích thước 22mm (+0,+4,+8,+12); 26mm (+0,+4,+8,+12); kích thước 28mm; 32mm (-3, +0, +4, +8, +12, +16); kích thước 36mm (-3, +0, +4, +8). 3. Chỏm lưỡng cực có lót đường kính trong 22 và 28mm, đường kính ngoài từ 38 đến 55 mm (bước tăng 1), chất liệu Cobalt Chrome/UHMWPE. Độ dày lớp polyethylene tối thiểu 5mm. Phạm vi chuyển động 82 độ với cổ +0 và 88 độ với cổ -3.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
10
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ chuôi 125/ 131 độ, dài 190/240/300mm
5
Bộ
1. Cuống khớp đầu côn 12/14. Cổ dạng hình thang tròn, giúp tăng phạm vi chuyển động. Hai tuỳ chọn cổ: Standard Offset (131 độ), High Offset (125độ) Chuôi hình thon chất liệu Titanium. Thiết kế rãnh độc quyền ROCKTITE™: Gồm chốt rãnh lớn và chốt rãnh nhỏ. Chốt rãnh lớn cung cấp độ ổn định dọc và xoay, giảm nguy cơ lún. Tăng chiều rộng 50% từ đầu xa đến đến đầu gần. Chốt rãnh nhỏ cung cấp độ ổn định dọc, tăng cả chiều rộng và chiều cao từ đầu xa tới đầu gần, tạo cấu trúc hình nêm đa dạng giúp chống lún. Chiều dài chuôi: 190mm, 240mm, 300mm Đường kính: 12-27mm (bước tăng 1mm). Chuôi dài 190mm có đường kính 12-21mm. 2. Chỏm khớp phù hợp cổ côn 12/14 chất liệu Cobalt Chromium ASTM F 799, kích thước 22mm (+0,+4,+8,+12); 26mm (+0,+4,+8,+12); kích thước 28mm; 32mm (-3, +0, +4, +8, +12, +16); kích thước 36mm (-3, +0, +4, +8). 3. Chỏm lưỡng cực có lót đường kính trong 22 và 28mm, đường kính ngoài từ 38 đến 55 mm (bước tăng 1), chất liệu Cobalt Chrome/UHMWPE. Độ dày lớp polyethylene tối thiểu 5mm. Phạm vi chuyển động 82 độ với cổ +0 và 88 độ với cổ -3.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
11
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA góc cổ chuôi 135/126/145 độ, ổ cối titanium 6Al-4V
10
Bộ
1. Cuống khớp không xi măng phủ HA: chất liệu hợp kim titanium 6Al-4V tiêu chuẩn ISO5832, phủ Ti-plasma 180 micron, lớp ngoài phủ HA dày 50µm, dài từ 119/125/132/136/139/143/147/151/155/159/163/167/171 mm, góc cổ chuôi 135 độ hoặc 126 độ hoặc 145 độ. Bề rộng chuôi 29mm-44mm. Hai loại có hoặc không có viền cổ. 2. Chỏm khớp phù hợp cổ côn 12/14 chất liệu Cobalt Chromium ASTM F 799, kích thước 22mm (+0,+4,+8,+12); 26mm (+0,+4,+8,+12); kích thước 28mm; 32mm (-3, +0, +4, +8, +12, +16); kích thước 36mm (-3, +0, +4, +8). 3. Ổ cối chất liệu hợp kim Titanium 6Al-4V, đường kính ngoài từ 40 đến 68mm, bước tăng 2mm. Phủ bột titan không đối xứng ba chiều, độ xốp 60%, kích thước rỗng trung bình 200 µm, có kênh khoá kép và 12 rãnh chống trượt. 4. Lót ổ cối (liner) chất liệu XLPE -Crosslinked Polyethylene 10 Mrad, có hai loại nghiêng 0 và 20 độ, loại thường và loại có viền bổ sung 4mm bên ngoài. 5. Vít ổ cối chất liệu titan, đường kính ngoài 6.5mm, đường kính trong là 4.0mm, dài từ 15 đến 70 mm (15,20,25,30,35,40,45,50,60,70mm).
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
12
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ 6Al-4V, chỏm COCR, ổ cối titanium 6Al-4V
5
Bộ
1. Chuôi khớp chất liệu hợp kim Titanium 6Al-4V, chiều dài từ 120/135/140/150/155/160/165/170/175/180 mm, góc cổ chuôi 131 độ. Chuôi thuôn 3 độ từ đầu gần tới đầu xa. Mặt cắt hình nón rộng từ 8mm-18mm. Bề rộng trong ngoài từ 27mm-38mm, bề rộng trước sau từ 12mm đến 23mm. 2. Chỏm khớp phù hợp cổ côn 12/14 chất liệu Cobalt Chromium ASTM F 799, kích thước 22mm (+0,+4,+8,+12); 26mm (+0,+4,+8,+12); kích thước 28mm; 32mm (-3, +0, +4, +8, +12, +16); kích thước 36mm (-3, +0, +4, +8). 3. Ổ cối chất liệu hợp kim Titanium 6Al-4V, đường kính ngoài từ 40 đến 68mm, bước tăng 2mm. Phủ bột titan không đối xứng ba chiều, độ xốp 60%, kích thước rỗng trung bình 200 µm, có kênh khoá kép và 12 rãnh chống trượt. 4. Lót ổ cối (liner) chất liệu XLPE -Crosslinked Polyethylene 10 Mrad, có hai loại nghiêng 0 và 20 độ, loại thường và loại có viền bổ sung 4mm bên ngoài. 5. Vít ổ cối chất liệu titan, đường kính ngoài 6.5mm, đường kính trong là 4.0mm, dài từ 15 đến 70 mm (15,20,25,30,35,40,45,50,60,70mm).
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
13
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng thiết kế hộp ổn định lối sau S&N gồm 5 chi tiết/bộ
10
Bộ
1. Lồi cầu xương đùi (Femoral Condyle) chất liệu CoCr với các cỡ 1N, 2N, 3N, 3, 4N, 4, 5N, 5, 6N, 6, 7, 8. trong đó cỡ N (narrow) hẹp hơn 2mm môi bên theo chiều trong ngoài so với cỡ tiêu chuẩn. Mặt trước nghiêng 3 độ. Chiều trước sau các cỡ tương ứng: 47, 51, 54, 58, 61, 65, 70, 75mm. Lồi cầu sau có bề dày 9.5mm (với các cỡ từ 1-6), 11.5mm (với cỡ 7,8). 2. Mâm chày (Tibial tray) Chất liệu titanium với 8 kích cỡ riêng biệt trái, phải: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. Chiều trước sau các cỡ: 42, 45, 48, 50, 52, 54, 56, 59mm. Chiều trong ngoài: 60, 64, 68, 71, 74, 77, 81, 85mm. Bề dày 2.3mm, độ dốc 3 độ. 3. Đĩa đệm mâm chày (Articular Insert) với 4 kích cỡ: size 1-2, 3-4, 5-6,7-8. Mỗi size có các độ dày sau: 9, 11, 13, 15, 18 mm. Chất liệu UHMWPE. 4. Bánh chè (Patella) với đường kính: 23, 26, 29, 32, 35mm; độ dày 9mm, 13mm tính cả chiều cao chốt, có ba loại: tái tạo bề mặt oval, tái tạo bề mặt cầu, hai mặt lồi. Chất liệu ultra-high molecular weight polyethylene (ASTM F 648). 5. Xi măng xương Palacos không kháng sinh. Bột xi măng một gói 44.0g bột có chứa 38.3g Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), 5.3g zirconium dioxide, 0.4g hydrous benzoyl peroxide và chlorophyll VIII. Dung dịch pha 20ml một ống chứa: 18.4g Methyl methacrylate, 0.4g N,N-dimethyl-p-toluidine, hydroquinone và chlorophyll VIII. Chất tạo màu chlorophyll (E141) đánh dấu vị trí của xi măng trong phẫu trường.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
14
Khớp háng toàn phần không xi măng với thiết kế chốt Pola Liner chống trật cup H-MAX S DELTA PF
5
Bộ
1. Cuống xương đùi (stem): Neck Taper 12/14 mm. - Thiết kế có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. - Đầu gần thiết kế tự khoá chữ V ≤8° - Bán kính không đổi trên tất cả các chuôi là ≤ 100mm, - Vật liệu: Bên ngoài phủ lớp HA Hydroxyapatite ≤ 55µm, bên trong là lớp Hợp kim titan (Ti6A14V). - Góc cổ chuôi (CCD): 131 - 134 độ. - Có 11 kích cỡ (stem size): từ ≤8 đến ≥18, chiều dài từ ≤130mm đến ≥180mm với bước tăng 5mm; - Chiều rộng: Từ ≤22mm đến ≥32mm, bước tăng 1mm; - Chiều dày: Từ ≤12.5mm đến ≥17.5mm, bước tăng 0.5mm. 2. Đầu xương đùi (Femoral Head): Taper 12/14. Chất liệu CoCrMo - Kích cỡ (Size): 28, 32, 36mm với tối thiểu 6 kích cỡ tương ứng mỗi size 3. Ổ cối (Cup): có các rãnh giữ chạy xung quanh dạng xích đạo - Chất liệu: Porous Titanium và Hydroxyapatite ≤55 µm (Poro-Ti và HA), độ xốp ≤20 đến ≥ 40% - Kích cỡ: 12 kích cỡ (≤ 44mm đến ≥66mm), có 3 lỗ bắt vít. - Có lỗ khóa với lớp lót tại vị trí trung tâm tránh sai lệch 4. Lớp đệm (insert): Vật liệu UHMWPE X_LIMA+Ti6AI4V - Thiết kế Chốt POLA dễ dàng gắn liền với Cup; tránh rủi ro sai lệch với Cup. - Có bờ chống trật - Có 6 kích cỡ 5. Vít xương: chất liệu hợp kim Titanium (Ti6AI4V) Đường kính ≤6,5mm dài ≤20 đến ≥40mm, bước tăng là 5mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
15
Khớp háng bán phần không xi măng LOCK tự định tâm (chỏm AISI316/L)
25
Bộ
1. Cuống xương đùi (stem): Neck Taper 12/14 mm. - Thiết kế có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. - Đầu gần thiết kế tự khoá chữ V ≤8° - Bán kính không đổi trên tất cả các chuôi là ≤ 100mm, - Vật liệu: Bên ngoài phủ lớp HA Hydroxyapatite ≤ 55µm, bên trong là lớp Hợp kim titan (Ti6A14V). - Góc cổ chuôi (CCD): 131 - 134 độ. - Có 11 kích cỡ (stem size): từ ≤8 đến ≥18, chiều dài từ ≤130mm đến ≥180mm với bước tăng 5mm; - Chiều rộng: Từ ≤22mm đến ≥32mm, bước tăng 1mm; - Chiều dày: Từ ≤12.5mm đến ≥17.5mm, bước tăng 0.5mm. 2. Đầu xương đùi (Femoral Head): Taper 12/14. Chất liệu AISI316/L - Kích cỡ (Size): 28, 32 với tối thiểu 6 kích cỡ tương ứng mỗi size 3.Đầu lưỡng cực (Chỏm): từ ≤ 41mm đến ≥ 57mm. - Góc xoay (range of motion (ROM)) lên tới ≤ 76°. Vòng khóa khép kín chống trật khớp. - Chất liệu: Hợp kim AISI316/L + lớp nhựa UHMWPE nằm cố định với khóa chống trật đầu xương đùi.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
16
Khớp háng bán phần không xi măng H-MAX S Bipolar
10
Bộ
1. Cuống xương đùi (stem): Neck Taper 12/14 mm. - Thiết kế có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. - Đầu gần thiết kế tự khoá chữ V ≤8° - Bán kính không đổi trên tất cả các chuôi là ≤ 100mm - Vật liệu: Bên ngoài phủ lớp HA Hydroxyapatite ≤ 55µm, bên trong là lớp Hợp kim titan (Ti6A14V). - Góc cổ chuôi (CCD): 131 - 134 độ. - Có 11 kích cỡ (stem size): từ ≤8 đến ≥18, chiều dài từ ≤130mm đến ≥180mm với bước tăng 5mm; - Chiều rộng: Từ ≤22mm đến ≥32mm, bước tăng 1mm; - Chiều dày: Từ ≤12.5mm đến ≥17.5mm, bước tăng 0.5mm. 2. Đầu xương đùi (Femoral Head): Taper 12/14. Chất liệu CoCrMo - Kích cỡ (Size): 28, 32, 36mm với tối thiểu 6 kích cỡ tương ứng mỗi size 3.Đầu lưỡng cực (Chỏm): từ ≤ 41mm đến ≥ 57mm. - Góc xoay (range of motion (ROM)) lên tới ≤ 76°. Vòng khóa khép kín chống trật khớp. - Chất liệu: Hợp kim AISI316/L + lớp nhựa UHMWPE nằm cố định với khóa chống trật đầu xương đùi.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
17
Khớp háng bán phần có xi măng LOCK tự định tâm (chỏm AISI316/L)
15
Bộ
1. Cuống xương đùi (stem): Neck Taper 12/14 mm. - Thiết kế chuôi bóng - Đầu gần thiết kế tự khoá chữ V ≤8° - Bán kính không đổi trên tất cả các chuôi là ≤ 100mm - Vật liệu: Stainless steel FeCrNiMnMoNbN. - Góc cổ chuôi (CCD): 131 - 134 độ. - Có 10 kích cỡ (stem size): từ ≤9 đến ≥18, tương ứng với chiều dài từ ≤134mm đến ≥179mm với bước tăng chiều dài 5mm, với bước tăng chiều rộng +1mm, bước tăng độ dày +0,5mm 2. Đầu xương đùi (Femoral Head): Taper 12/14. Chất liệu AISI316/L - Kích cỡ (Size): 28, 32, 36mm với tối thiểu 6 kích cỡ tương ứng mỗi size 3.Đầu lưỡng cực (Chỏm): từ ≤ 41mm đến ≥ 57mm. - Góc xoay (range of motion (ROM)) lên tới ≤ 76°. Vòng khóa khép kín chống trật khớp. - Chất liệu: Hợp kim AISI316/L + lớp nhựa UHMWPE nằm cố định với khóa chống trật đầu xương đùi. 4. Xi măng chứa kháng sinh Gentamicin độ nhớt trung bình, màu xanh lá, cản quang. Thời gian trộn 1-1,5 phút, thời gian làm việc 13 phút ở nhiệt độ 20 độ C. Thành phần bao gồm: + 01 gói bột xi măng 40g được tiệt trùng thông qua bức xạ gamma. Gồm: 82.68% Polymethyl Methacrylate, 3% Benzoyl Peroxide và 10% Barium Sulphate, 4.22% gentamicine sulfate, 0.1% coloured pigments. + 01 lọ dung dịch pha xi măng 16.7g được tiệt trùng bằng công nghệ lọc. Gồm 98.2% Methylmethacrylate, 1.8% N,N-Dimethyl-p-toluidine, 75 ppm Hydroquinone để pha xi măng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
18
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, LCU-VarioCup.
10
Bộ
01. Cuống xương đùi LCU (Ti6Al4V): Bên ngoài phủ toàn thân chuôi lớp HX ® (điện hóa calcium phosphate phủ ngoài dày 15µm) Rãnh chống lún, xoay. Chuôi dạng thẳng, tiết diện hình chữ nhật/hình thang giúp cố định vững chắc. Hệ thống chuôi tương thích giải phẫu học có 11 kích cỡ. Góc cổ thân chuôi CCD 130 độ, đầu chuôi dạng taper 12/14. 02. Đầu xương đùi CoCrMo : Đường kính 22 (-3.5,0); 24 (-3.5,0)mm với bipolar cup 40 - 42mm. Đường kính 28 (-3.5,0,+3.5)mm với bipolar cup 44 - 64mm. 03. Đầu bipolar VarioCup CoCrMo: Bên trong là Polyethylene cao phân tử (UHMWPE), Vòng khóa an toàn Safety Ring bằng Polyethylene cao phân tử (UHMWPE), 13 size 40 - 64mm Có chứng nhận tiêu chuẩn ISO và CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
19
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, LCU-MobileLink, Metal on PE
10
Bộ
01. Cuống xương đùi LCU (Ti6Al4V): Bên ngoài phủ toàn thân chuôi lớp HX ® (điện hóa calcium phosphate phủ ngoài dày 15µm) Rãnh chống lún, xoay. Chuôi dạng thẳng, tiết diện hình chữ nhật/hình thang giúp cố định vững chắc. Hệ thống chuôi tương thích giải phẫu học có 11 kích cỡ. Góc cổ thân chuôi CCD 130 độ, đầu chuôi dạng taper 12/14. 02. Đầu xương đùi CoCrMo : Kích cỡ: 28(-3.5,0,+3.5)mm, 32(-4,0,+4)mm, 36(-4,0,+4)mm. 03. Lớp đệm X-LINKed nhựa cao phân tử (crosslink UHMWPE) 6 cỡ: A đường kính trong 28mm (ổ cối 42 - 44mm) B đường kính trong 32mm (ổ cối 46 - 48mm) C đường kính trong 36mm (ổ cối 50 - 52mm) D đường kính trong 36mm (ổ cối 54 - 56mm) E đường kính trong 36mm (ổ cối 58 - 60mm) F đường kính trong 36mm (ổ cối 62 - 72mm) Có gờ chống trật 5mm, Có các chốt cố định vị trí. 04.Ổ cối MobileLink loại press fit chất liệu hợp kim titanium (Ti6Al4V) phủ ngoài lớp Plasma (công nghệ phun Plasma tinh khiết) hoặc phủ Calcium phosphate (TiCaP). Có 3 lỗ bắt vít hỗ trợ hoặc nhiều lỗ bắt vít hỗ trợ dành cho các ca thay lại. Tương thích với cả lớp đệm loại chuyển động đôi, lớp đệm tăng offset để chuyển đổi trong phẫu thuật. Có 16 cỡ từ 42-72mm mỗi bước tăng 2mm. 05. Vít ổ cối có đường kính 6.5mm dài từ 15-80mm Có bộ dụng cụ mổ lối trước Có tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
20
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, LCU-MobileLink, Ceramic on PE.
10
Bộ
01. Cuống xương đùi LCU hợp kim Titanium (Ti6Al4V): Bên ngoài phủ toàn thân chuôi lớp HX ® (điện hóa calcium phosphate phủ ngoài dày 15µm) Rãnh chống lún, xoay. Chuôi dạng thẳng, tiết diện hình chữ nhật/hình thang giúp cố định vững chắc. Hệ thống chuôi tương thích giải phẫu học có 11 kích cỡ. Góc cổ thân chuôi CCD 130 độ, đầu chuôi dạng taper 12/14. 02. Đầu xương đùi gốm (ceramic): Kích cỡ: 28(-3.5,0,+3.5)mm,32(-4,0,+4)mm, 36 (-4,0,+4)mm. 03. Lớp đệm X-LINKed nhựa cao phân tử (crosslink UHMWPE) 6 cỡ: A đường kính trong 28mm (ổ cối 42 - 44mm) B đường kính trong 32mm (ổ cối 46 - 48mm) C đường kính trong 36mm (ổ cối 50 - 52mm) D đường kính trong 36mm (ổ cối 54 - 56mm) E đường kính trong 36mm (ổ cối 58 - 60mm) F đường kính trong 36mm (ổ cối 62 - 72mm) Có gờ chống trật 5mm, Có các chốt cố định vị trí. 04.Ổ cối MobileLink loại press fit chất liệu hợp kim titanium (Ti6Al4V) phủ ngoài lớp Plasma (công nghệ phun Plasma tinh khiết) hoặc phủ Calcium phosphate (TiCaP). Có 3 lỗ bắt vít hỗ trợ hoặc nhiều lỗ bắt vít hỗ trợ dành cho các ca thay lại. Tương thích với cả lớp đệm loại chuyển động đôi, lớp đệm tăng offset để chuyển đổi trong phẫu thuật. Có 16 cỡ từ 42-72mm mỗi bước tăng 2mm. 05. Vít ổ cối có đường kính 6.5mm dài từ 15-80mm Có bộ dụng cụ mổ lối trước Có tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
21
Bộ khớp háng bán phần không xi măng cổ liền Plasma
10
Bộ
1. Đầu lưỡng cực: chất liệu Cobalt Chrome với bề mặt chịu lực polyethylene liên kết chéo A-CLASS, đường kính từ 36mm đến 65 mm với mỗi kích cỡ tăng 1mm. Phạm vi chuyển động 100° - Lớp lót chất liệu Cross-linked polyethylene, có một vòng hỗ trợ UHMWPE bên trong vỏ cố định và có một vòng khóa UHMWPE lắp ráp phía trên vòng hỗ trợ. 2. Đầu xương đùi làm bằng Cobalt Chrome đường kính 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm,±3,5mm,+7mm). 3. Cuống xương đùi chất liệu Hợp kim Titanium, Góc cổ thẳng cổ điển là 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (35- 42mm), cổ trung (37-44mm), cổ dài (42 - 49mm).Góc cổ Varus cổ điển 8 ° là 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (38- 45mm), cổ trung (43-50mm), cổ dài (46 - 53mm). Thân chuôi phun lớp Plasma (0.5mm). Kích cỡ: 1-10, chiều dài: 125, 135, 140, 145, 150, 155, 160, 165, 170, 175mm. M/L With 27-36mm; A/P Thick 12-19mm. Cổ côn 12/14 * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC và FDA
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
22
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Plasma cổ liền
5
Bộ
1. Ổ cối: hình cầu bán kính đơn 152° với mái vòm phẳng 14°, phủ HA độ xốp 30% độ dày 114µm, gồm đường kính các cỡ từ 44mm-70mm, bước tăng 2mm 2. Lớp lót bằng X-Linked Poly (liên kết chéo), có bờ chống trật 0 độ; 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Rim-Lock. 3. Đầu xương đùi làm bằng Cobalt Chrome đường kính 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm,±3.5mm,+7mm) 4. Cuống xương đùi với góc cổ thẳng cổ điển là 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (35- 42mm), cổ trung (37-44mm), cổ dài (42 - 49mm).Góc cổ Varus cổ điển 8 ° là 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (38- 45mm), cổ trung (43-50mm), cổ dài (46 - 53mm). Thân chuôi Titanium Alloy, phun lớp Plasma (0.5mm). Kích cỡ: 1-10, chiều dài: 125, 135, 140, 145, 150, 155, 160, 165, 170, 175mm. M/L With 27-36mm; A/P Thick 12-19mm. Cổ côn 12/14 5. Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC và FDA
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
23
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi HA cổ liền
5
Bộ
1. Ổ cối: hình cầu bán kính đơn 152° với mái vòm phẳng 14°, phủ HA độ xốp 30% độ dày 114µm, gồm đường kính các cỡ từ 44mm-70mm, bước tăng 2mm 2. Lớp lót bằng X-Linked Poly (liên kết chéo), có bờ chống trật 0 độ; 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Rim-Lock. 3. Đầu xương đùi làm bằng Cobalt Chrome đường kính 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm,±3.5mm,+7mm) với taper 12/14. 4. Cuống xương đùi với góc cổ thẳng cổ điển là 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (35- 42mm), cổ trung (37-44mm), cổ dài (42 - 49mm).Góc cổ Varus cổ điển 8 ° là 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (38- 45mm), cổ trung (43-50mm), cổ dài (46 - 53mm). Thân chuôi Titanium Alloy phủ Hydroxyapatite (HA). Kích cỡ: 1-10, chiều dài: 125, 135, 140, 145, 150, 155, 160, 165, 170, 175mm. M/L With 27-36mm; A/P Thick 12-19mm. Cổ côn 12/14 5. Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC và FDA
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
24
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
5
Bộ
1. Lồi cầu lăn trên lớp đệm như gối tự nhiên (ball in socket), bán kính góc ổn định 0 - 90 độ. - 8 cỡ lồi cầu đùi: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 - Độ rộng mặt trên (A/P): 59, 61, 64, 66, 70, 73, 77, 80mm - Độ dài mặt trên (M/L): 51, 54, 57, 60, 64, 68, 72, 76 mm 2. Mâm chày: Mâm chày phải cho chân phải và trái cho chân trái. - Có 11 kích cỡ (size): 1, 2, 2+, 3, 4, 5, 6, 6+, 7, 8, 8+ - Độ rộng mặt trên (A/P): 40, 43, 46, 49, 52, 55, 58, 61, 64mm - Độ dài mặt trên (M/L): 54, 58, 62, 66, 70, 74, 78, 82, 86mm. - Chiều dài thân (Stem Length): 31; 34; 38; 41mm 3. Lớp đệm: Chất liệu Polythylene cao phân tử có 6 size, độ dày 10; 12; 14; 17; 20; 24mm. 4. Bánh chè: chất liệu Polythylene cao phân tử 1 chân và 3 chân. Có 6 kích cỡ về độ dày và đường kính: 26 x 8,0 mm; 29 x 8,0mm; 32 x 8,0 mm; 35 x 8,0 mm; 38 x 10 mm; 41 x 11,0 mm. 5. Xi măng: Xi măng được đóng gói gồm: Một ống chất lỏng monomer 14.4g và 16.4g vô trùng và một gói bột polymer 40g * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC và FDA. Xi măng tiêu chuẩn: ISO 13485, EU và FSC
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
25
Khớp háng bán phần không xi măng
20
Bộ
Bộ gồm:1 Chỏm bán phần : có mặt ngoài bằng Cobalt Chrome siêu nhẵn; lớp lót PE Crosslink. Đường kính ngoài từ 38mm đến 56mm, đường kính trong 22.2mm - 28mm. 2. Chỏm xương đùi: bằng chất liệu Cobalt Chrome; kích thước 22.2mm, 28mm với taper 12/14. 3. Chuôi xương đùi chất liệu Titanium, phun Titanium Plasma nhám. dạng nêm 2 chiều và cổ trơn, . Góc cổ thân 130 độ với đầu taper 12/14, offset có 16 cỡ tương ứng với chiều dài từ 114mm - 161mm. Chứng chỉ FDA - USA và CE - EU
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
26
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
5
Bộ
Bộ gồm:1.Chỏm bán phần : có mặt ngoài bằng Cobalt Chrome siêu nhẵn; lớp lót PE Crosslink. Đường kính ngoài từ 38mm đến 56mm, đường kính trong 22.2mm hoặc 28mm. 2. Chỏm xương đùi: bằng chất liệu Cobalt Chrome; kích thước 22.2mm - 28mm với taper 12/14. 3. Chuôi dài không xi măng bằng vật liệu Titanium Alloy dạng hình nêm 3 chiều chống xoay và cổ trơn,  phun Titanium Plasma nhám toàn thân, góc cổ thân 130°- 134°, taper 12/14, Chuôi có 2 dạng: dạng thẳng có chiều dài≥ 180mm với 7 cỡ đường kính đầu xa từ 11mm -18mm) và dạng cong có chiều dài ≥230mm, có 7 cỡ đường kính đầu xa từ 11mm -18mm với mỗi bên trái, phải. Chứng chỉ FDA - USA và CE - EU
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
27
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân 130 độ, Ceramic on PE
5
Bộ
1. Ổ cối không xi măng: làm bằng hợp kim Titanium Alloy được phun Titanium Plasma nhám và phủ Hydroxyapatite 0.08mm,có 14 cỡ từ 44mm - 70mm Cạnh ổ cối có đánh dấu laser chỉ hướng. . 2. Lớp lót: bằng Polyethylene Crosslink siêu bền tăng khả năng chịu mài mòn, tăng độ cứng vật liệu. Lớp lót có 2 dạng (0° và 20°). Đường kính trong 28mm, 32mm, 36mm. 3. . Chỏm xương đùi Ceramic : có hình cầu,gồm các kích cỡ: 28mm (-2.5mm, +1mm, +4mm), 32mm (-3mm, +1mm,+5mm; +8mm) và chỏm lớn 36mm (-3mm, +1mm, +5mm; +9mm) 4.Chuôi xương đùi dạng nêm 2 chiều và cổ trơn, chất liệu Titanium, phun Titanium Plasma nhám. góc cổ thân 130 độ -132 độ với đầu taper 12/14, chiều dài từ 114mm -161mm) 5.vít ổ cối bằng Titanium dài 15-50mm. Chứng chỉ FDA - USA và CE - EU5
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
28
Khớp gối toàn phần
10
Bộ
1. Lồi cầu đùi: bằng Cobalt Chrome cứng và nhẵn, độ dày cạnh 9mm, mặt trước nghiêng 5°, độ gập gối tối đa 155°, rãnh bánh chè thiết kế phù hợp với khớp gối tự nhiên. Lồi cầu có 13 cỡ mỗi bên trái, phải. Độ rộng trong ngoài từ (56mm- 80mm) và độ rộng trước sau từ (52mm-76mm) 2. Lớp lót: bằng Polyethylene Crosslink cao phân tử liên kết chéo bổ sung vitamin E tăng khả năng chịu mài mòn và chống Oxi hóa. Lớp lót có độ dốc sau 5° và cạnh trước cao 12.5mm tăng khả năng chống trượt ra trước và sau. Có 5 độ dày 9mm -18mm. 3. Mâm chày: bằng hợp kim Titanium Alloy với thiết kế dạng module đặc biệt có đầu chờ để gắn thêm miếng ghép titanium bù xương hoặc chuôi nối dài xương chày khi cần. Có 8 cỡ 4. Bánh chè: bằng Polyethylene Crosslink cao phân tử Có 7 cỡ với các đường kính 26mm-44mm ứng với độ dày 7mm -10.5mm. 5. Cement xương tương thích sinh học. Chứng chỉ FDA - USA và CE - EU
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
29
Miếng ghép bù xương mâm chày
5
cái
Miếng ghép bù xương mâm chày: Vật liệu bằng hợp kim Titanium, thiết kế dạng cạnh tròn khuyết cho cả khoang trong và khoang ngoài.Có 6 cỡ và có độ dày 5mm, 10mm, 15mmm Chứng nhận tiêu chuẩn FDA và CE/ISO.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
30
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
15
Bộ
Khớp háng bán phần Metal on Poly 1. Cuống xương đùi (Stem): - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V), grade 5ELI (ISO5832/3) toàn bộ phủ HA OSPROVIT 100+/-20µm, Kích cỡ: 9 cỡ từ 1-9 chiều dài: 1x127, 2x137, 3x142 , 4x147, 5x152, 6x157, 7x162, 8x167, 9x177mm. - Có rãnh chống lún và chống xoay, góc cổ chuôi 125° và 135°, cổ chuôi dài 41mm/ 42mm; offset 37-43mm/ 44-50mm, đoạn xa có tiết diện vuông; đoạn gần có tiết diện hình thang. Taper 12/14 (góc 5°42'30''). 2. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): - Chất liệu: thép không gỉ/ Cobalt Chrome (CoCr), có đường kính 28mm gồm các cỡ S (-3.5), M (+0), L (+3.5), XL (+7), XXL (+11). 3. Đầu khớp háng bán phần (Bipolar head): - Chất liệu: thép không gỉ (ISO5832-1)/ Cobalt Chrome Molybden (ISO 5832-4). Kích thước 39-58mm, bước tăng 1mm; - Lớp đệm: Chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) (ISO 5834-2). Đường kính trong: 28mm. Kích cỡ: 39-41mm, 42-44mm, 45-47mm, 48-50mm, 51-54mm, 55-58mm. Có kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng Tiêu chuẩn: ISO 13485; CE Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
31
Khớp gối các loại, các cỡ
10
Bộ
1. Lồi cầu đùi (Femoral Component): - Chất liệu: CoCrMo. Kích cỡ: Có 6 cỡ trái/ phải. Lồi cầu dầy 9mm và không có hộp (Boxless) - Nghiêng trước 4° để giảm notching. Rãnh bánh chè 6 độ; - Đa bán kính: bán kình thứ nhất mở rộng đến góc gập 30 độ, bán kính thứ hai hoạt động đến góc gập 90 độ. 2. Mâm chày (Tibial Baseplate): - Chất liệu: CoCrMo bóng như gương đoạn cuối có nút mâm chày (Tibial Plug). Kích cỡ: 6 cỡ đồng dạng, dạng mô-đun hoàn hảo: bất kỳ size nào của insert cũng đều tương thích với bất kỳ size nào của mâm chày. Mâm chày tương thích với 28 cỡ cuống xương chày, chiều dài 60, 100, 140mm 3. Lớp đệm Biolock coupling (Tibial Insert): - Chất liệu: Polyethylene cao phân tử. Kích cỡ: 6 cỡ từ 1-6, độ dày: 10, 12, 14, 16mm - Kiểu UC đồng dạng hoặc DC (phân biệt trái/ phải) mặt trong lớp đệm hình cầu cho phép lồi cầu đùi xoay quanh trục trong lúc gập gối. Dạng hy sinh dây chằng chéo sau, mặt trước nhô cao nhằm tránh khớp gối trượt ra phía trước, cơ chế khóa Biolock độc nhất và vít tăng cường. Vít M5 được thiết kế đặc biệt nhằm ngăn chặn vít bung ra khỏi lớp đệm. Lực xoắn tháo vít tương đương 3.4Nm; 4. Bánh chè (Patella): - Chất liệu: Polyethylene cao phân tử UHMWPE, Kích cỡ: 28,32,36mm, độ dày 8, 9, 10mm, đồng dạng, ba chân, tương thích với tất cả các cỡ lôi cầu đùi 5. Xi măng: sinh học có kháng sinh Có kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng Tiêu chuẩn: ISO 13485; CE Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
32
Khớp háng bán phần không xi măng
30
Bộ
1. Chuôi xương đùi: Loại tự khoá, cổ có gờ - Vật liệu: Hợp kim Titanium aluminum vanadium, phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm. - Góc cổ chuôi 135°. Côn 12/14 - 5°40' - Cổ chuôi hình elip và được đánh bóng gương. - Kích cỡ: từ size 9-16 (bước tăng 1), tương ứng với chiều dài từ 130-170mm 2. Đầu xương đùi (chỏm): - Vật liệu: thép không rỉ - Đường kính 22.2mm (-2, 0, +3), đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5) 3. Ổ cối bán phần: - Vật liệu: bề mặt ngoài bằng thép không rỉ, bên trong bằng polyethylene - Bề mặt ngoài được đánh bóng cao với độ nhám <0,5μm - Ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp. - Kích cỡ: 38-60 (bước tăng 2) * Tiệt trùng bằng tia Gamma * Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
33
Khớp háng bán phần có xi măng
20
Bộ
1. Chuôi xương đùi: - Vật liệu: Thép không rỉ - Góc cổ chuôi 135°. Côn 12/14 - 5°40' - Loại tự khoá, cổ chuôi hình elip, và được đánh bóng gương - Kích cỡ: size x chiều dài: 8 x 92mm, 9 x 130mm, 10 x 140mm, 11 x 145mm, 12 x 150mm, 13 x 155mm, 14 x 160mm, 15 x 165mm 2. Đầu xương đùi (chỏm): - Vật liệu: Thép không rỉ - Đường kính 22.2mm (-2, 0, +3), đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5) 3. Ổ cối bán phần: - Vật liệu: bề mặt ngoài bằng thép không rỉ, bên trong bằng polyethylene - Bề mặt ngoài được đánh bóng cao với độ nhám <0,5μm - Ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp - Kích cỡ: 38-60 (bước tăng 2) 4. Xi măng cùng hãng sản xuất 5. Nút chặn xi măng *Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ G7
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
34
Khớp háng toàn phần không xi măng
20
Bộ
1. Chuôi xương đùi: Loại tự khoá - Vật liệu: Hợp kim Titanium aluminum vanadium, phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm - Góc cổ chuôi 135°. Côn 12/14 - 5°40'. - Cổ chuôi hình elip và được đánh bóng gương - Kích cỡ: từ size 8-16 (bước tăng 1), tương ứng với chiều dài từ 87-170mm - Tiệt trùng bằng tia Gamma 2. Ổ cối: - Vật liệu: Hợp kim titanium aluminum vanadium, phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm - Có 2 loại ổ cối: Loại ổ cối bắt vít; và loại ổ cối không bắt vít (có đinh trân thân ổ cối): quanh viền có ≥4 đinh, đỉnh có ≥4 đinh - Kích cỡ: 46-62 (bước tăng 2) - Tiệt trùng bằng tia Gamma 3. Lớp đệm: - Vật liệu: Polyethylene - Kích cỡ: 39, 44, 48 - Tiệt trùng bằng ethylene oxide 4. Đầu xương đùi (chỏm): - Vật liệu: Thép không rỉ - Đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5) - Tiệt trùng bằng tia Gamma 5. Vít ổ cối: - Vật liệu: Hợp kim titanium aluminum vanadium - Đường kính 5.5mm, chiều dài 25-45mm bước tăng 5mm - Tiệt trùng bằng tia Gamma * Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
35
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasma và HA toàn phần, góc cổ chuôi 135°
30
Bộ
1. Chuôi khớp có cổ chuôi 12/14, góc cổ chuôi 135 độ, chất liệu Titanium, phủ HA toàn thân chuôi. Có rãnh ngang ở đầu gần chống lún và rãnh dọc ở đầu xa. Có ≥ 11 kích cỡ chuôi có chiều dài ≥116 mm đến ≤186mm, trong đó có ít nhất 1 kích cỡ chuôi có chiều dài ≤ 120mm. Có 2 loai chuôi tiêu chuẩn và chuôi có độ di lệch cổ ngang ≥7.5mm có vành cổ chuôi và không có vành cổ chuôi. 2. Ổ cối hình bán cầu, đỉnh phẳng, chất liệu Titanium phun plasma titan nhám phủ HA, có ≥3 lỗ bắt vít và ≥13 kích cỡ chén liên tục với bước tăng 2mm, trong đó có tối thiểu 1 chén có kích cỡ ≤ 42mm; Kích thước chỏm tương ứng : Ổ cối cỡ ≤ 48 sử dụng chỏm 32mm; cỡ 50-52 sử dụng chỏm 36mm; cỡ ≥ 54 sử dụng chỏm 40mm. 3. Lớp đệm: Chất liệu Xlinked Poly, có bờ chống trật 0 độ và 15 độ 4. Chỏm xương đùi: Chất liệu CoCrMo có đường kính: 22mm; 28mm; 32mm; 36mm 5. Vít: đường kính 6,5mm; chiều dài 20-50mm bước tăng 5mm; côn 24 độ; Tiêu chuẩn CE hoặc FDA, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
36
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On PoLy, chuôi phủ Plasma và HA toàn phần, góc cổ chuôi 135°
10
Bộ
1. Chuôi khớp có cổ chuôi 12/14, góc cổ chuôi 135 độ, chất liệu Titanium, phủ HA toàn thân chuôi. Có rãnh ngang ở đầu gần chống lún và rãnh dọc ở đầu xa. Có ≥ 11 kích cỡ chuôi có chiều dài ≥116 mm đến ≤186mm, trong đó có ít nhất 1 kích cỡ chuôi có chiều dài ≤ 120mm. Có 2 loai chuôi tiêu chuẩn và chuôi có độ di lệch cổ ngang ≥7.5mm có vành cổ chuôi và không có vành cổ chuôi. 2. Ổ cối hình bán cầu, đỉnh phẳng, chất liệu Titanium phun plasma titan nhám phủ HA, có ≥3 lỗ bắt vít và ≥13 kích cỡ chén liên tục với bước tăng 2mm, trong đó có tối thiểu 1 chén có kích cỡ ≤ 42mm; Kích thước chỏm tương ứng : Ổ cối cỡ ≤ 48 sử dụng chỏm 32mm; cỡ 50-52 sử dụng chỏm 36mm; cỡ ≥ 54 sử dụng chỏm 40mm. 3. Lớp đệm: Chất liệu Xlinked Poly, có bờ chống trật 0 độ và 15 độ 4. Chỏm xương đùi chất liệu Delta Alumina Ceramic với các đường kính 28mm, 32mm, 36mm, 40mm với 3 kích cỡ chiều dài cổ S, M, L cho mỗi đường kính. 5. Vít: đường kính 6,5mm; chiều dài 20-50mm bước tăng 5mm; côn 24 độ; Tiêu chuẩn CE hoặc FDA, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
37
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic On Ceramic, chuôi phủ Plasma và HA toàn phần, góc cổ chuôi 135°
5
Bộ
1. Chuôi khớp có cổ chuôi 12/14, góc cổ chuôi 135 độ, chất liệu Titanium, phủ HA toàn thân chuôi. Có rãnh ngang ở đầu gần chống lún và rãnh dọc ở đầu xa. Có ≥ 11 kích cỡ chuôi có chiều dài ≥116 mm đến ≤186mm, trong đó có ít nhất 1 kích cỡ chuôi có chiều dài ≤ 120mm. Có 2 loai chuôi tiêu chuẩn và chuôi có độ di lệch cổ ngang ≥7.5mm có vành cổ chuôi và không có vành cổ chuôi. 2. Ổ cối hình bán cầu, đỉnh phẳng, chất liệu Titanium phun plasma titan nhám phủ HA, có ≥3 lỗ bắt vít và ≥13 kích cỡ chén liên tục với bước tăng 2mm, trong đó có tối thiểu 1 chén có kích cỡ ≤ 42mm; Kích thước chỏm tương ứng : Ổ cối cỡ ≤ 48 sử dụng chỏm 32mm; cỡ 50-52 sử dụng chỏm 36mm; cỡ ≥ 54 sử dụng chỏm 40mm. 3. Lớp đệm: Chất liệu Biolox Delta, đường kính 32, 36, 40mm 4. Chỏm xương đùi chất liệu Delta Alumina Ceramic với các đường kính 28mm, 32mm, 36mm, 40mm với 3 kích cỡ chiều dài cổ S, M, L cho mỗi đường kính. 5. Vít: đường kính 6,5mm; chiều dài 20-50mm bước tăng 5mm; côn 24 độ; Tiêu chuẩn CE hoặc FDA, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
38
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chén in 3D nguyên khối (hoặc tương tự)
10
Bộ
1. Chuôi khớp có cổ chuôi 12/14, góc cổ chuôi 135 độ, chất liệu Titanium, phủ HA toàn thân chuôi. Có rãnh ngang ở đầu gần chống lún và rãnh dọc ở đầu xa. Có ≥ 11 kích cỡ chuôi có chiều dài ≥116 mm đến ≤186mm, trong đó có ít nhất 1 kích cỡ chuôi có chiều dài ≤ 120mm. Có 2 loai chuôi tiêu chuẩn và chuôi có độ di lệch cổ ngang ≥7.5mm có vành cổ chuôi và không có vành cổ chuôi. 2. Ổ cối in 3 chiều nguyên khối từ bột CoCrMo phủ HA dày ≥ 40µm, có kích thước lỗ xốp trung bình ≥700µm, độ xốp ≥63,3%. Hình bán cầu, có thêm lớp viền hình trụ nâng cao ≥ 3mm chống trật khớp. Có ≥13 kích cỡ chén liên tục với bước tăng 2mm, trong đó có tối thiểu 1 chén có kích cỡ ≤ 42mm. Ổ cối cỡ ≥48mm sử dụng chỏm 28mm; 3. Lớp đệm di động Cross-linked PE: Chất liệu UHMWPE ( ISO 5834/1-2) 4. Chỏm xương đùi: chất liệu CoCrMo với các đường kính: 22.2mm ; 28mm Tiêu chuẩn CE hoặc FDA, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
39
Khớp gối toàn phần di động, ổn định phía sau với kỹ thuật phẫu thuật xâm lấn tối thiểu không cần mở lòng tủy xương đùi
15
Bộ
1. Lồi cầu: chất liệu CoCrMo, có 7 kích cỡ #1(60*34,8*16mm); #2(63*37,8*16mm); #3(66,2*41*18mm); #4(69,5*44,4*18mm); #5(73*48*20mm); #6(76,7*51,8*20mm); #7(80,5*55,8*22mm), nghiêng trước 6o, nghiêng sau 3o. 2. Lớp đệm di động chất liệu UHMWPE. Có 7 kích cỡ từ #1(37,2*59mm); #2(38,7*62,2mm); #3(40,3*65,5mm); #4(41,9*69mm); #5(43,6*72,7mm); #6(45,2*76,5mm); #7(46,8*80,5mm) với 5 độ dày 10mm, 12mm, 14mm, 17mm, 20mm. 3. Mâm chày di động chất liệu CoCrMo. Có 7 kích cỡ với các kích thước #1(41*63mm); #2(43*66,2mm); #3(45*69,5mm); #4(47,5*73mm); #5(49,8*77,7mm); #6(52,3*80,5mm); #7(54,7*84,5mm). 4. Xi măng xương có kháng sinh Gentamicin, độ nhớt trung bình, màu xanh, có ≥40g bột có thành phần Polymethyl methacrylate, Barium Sulphate, Benzoyl Peroxide, Gentamicin Sulphate, Coloured Pigments. Tương thích với Hệ thống cân chỉnh tủy phụ để áp dụng kỹ thuật xâm lấn tối thiểu không cần mở rộng lòng tủy xương đùi
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
40
Khớp gối toàn phần cố định loại ổn định phía sau tương thích với kỹ thuật phẫu thuật xâm lấn tối thiểu không cần mở lòng tủy xương đùi
10
Bộ
1. Lồi cầu: chất liệu CoCrMo, có 7 kích cỡ #1(60*34,8*16mm); #2(63*37,8*16mm); #3(66,2*41*18mm); #4(69,5*44,4*18mm); #5(73*48*20mm); #6(76,7*51,8*20mm); #7(80,5*55,8*22mm), nghiêng trước 6o, nghiêng sau 3o. 2. Lớp đệm cố định: chất liệu UHMWPE, có 7 kích cỡ #1(39*60mm); #2(41*63mm); #3(43*66,2mm); #4(45,2*69,5mm); #5(47,5*73mm); #6(49,8*76,7mm); #7(52,3*80,5mm) với 5 độ dày 10mm, 12mm, 14mm, 17mm, 20mm, có chèn xương chày cố định phía sau 3. Mâm chày cố định: chất liệu Ti6Al4V, có 8 kích cỡ #1(39*60mm); #2(41*63mm); #3(43*66,2mm); #4(45,2*69,5mm); #5(47,5*73mm); #6(49,8*76,7mm); #7(52,3*80,5mm); #7plus(54,7*84,5mm) 4. Bánh chè: chất liệu UHMWPE, tiệt trùng ETO. Độ dày: 8mm, đường kính: 27mm, 30mm, 33mm, 36mm 5. Xi măng xương có kháng sinh Gentamicin, độ nhớt trung bình, màu xanh, có ≥40g bột có thành phần Polymethyl methacrylate, Barium Sulphate, Benzoyl Peroxide, Gentamicin Sulphate, Coloured Pigments. Tương thích với Hệ thống cân chỉnh tủy phụ để áp dụng kỹ thuật xâm lấn tối thiểu không cần mở rộng lòng tủy xương đùi
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
41
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA
15
Bộ
1. Chuôi khớp: - Chất liệu hợp kim Ti6Al4V ELI đạt tiêu chuẩn ASTM F136/ISO 5832-3 - Phủ Plasma Osprovit® Hydroxyapatite (HA) toàn thân có độ dày 155µm ± 40µm đạt tiêu chuẩn (ISO 13779-2/4) - Độ xốp lớp phủ 10%, nhám bề mặt trên 30µm với độ kết dính 15MPa - Chuôi dạng thằng, vác 2 chiều (double-taper), có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay - Cổ chuôi tròn được đánh bóng, với góc cổ chuôi 135°, côn 12/14. - Có 11 kích cỡ từ 0 đến 10 tương ứng chiều dài 115mm đến 189mm 2. Chỏm khớp CoCr: - Chất liệu Cobalt Chrome đạt tiêu chuẩn ASTM F1537-1/ISO 5832-12 - Kích thước chỏm 22mm, 28mm với Offset tương ứng (-3.5, 0, +3.5, +7.0) 3. Chỏm khớp bán phần/lưỡng cực: - Lớp vỏ bên ngoài chất liệu hợp kim thép không gỉ SS316L (ASTM F139/ISO 5832-1), được đánh bóng cao bề mặt Ra = 0.05µm - Lớp lót bên trong chất liệu Polyethylene cao phân tử UHMWPE 1050 (ASTM F648/ISO 5834-2) - Đường kính từ 37mm đến 63mm (từ 37mm đến 51mm bước tăng 1mm, từ 53mm trở đi bước tăng 2mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
42
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
15
Bộ
Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly 1. Cuống xương đùi (Stem): - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V), grade 5ELI (ISO5832/3) toàn bộ phủ HA OSPROVIT 100+/-20µm, Kích cỡ: 9 cỡ từ 1-9 chiều dài: 1x127, 2x137, 3x142 , 4x147, 5x152, 6x157, 7x162, 8x167, 9x177mm. - Có rãnh chống lún và chống xoay, góc cổ chuôi 125° và 135°, cổ chuôi dài 41mm/ 42mm; offset 37-43mm/ 44-50mm, đoạn xa có tiết diện vuông; đoạn gần có tiết diện hình thang. Taper 12/14 (góc 5°42'30''). 2. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): - Chất liệu: Cobalt Chrome/ thép không gỉ, đường kính 28, 32, 36mm, gồm: S (-4), M (0,0), L (+4), S (-3.5), L (+3.5), XL (+7), XXL (+11); S,M,L,XL, XXL 3. Ổ cối (Acetabular): - Chất liệu: Ti6Al4V grade 5 ELI (ISO 5832-3), phủ Plasma Ti-Growth-C titanium Plasma Spray (400+/-100 micron) hoặc Titanium Y 367 (300+/-100micron); kích thước từ 44mm-72mm, - Có 3 vay cá ở vị trí 70 độ mỗi bên, chống xoay, bề mặt nhám tổ ong; 3 lỗ vít thiết kế lệch trục lên đến 15 độ, cơ chế khóa lớp đệm bằng Neo hình nón (conical Anchor) ngăn chặn các vi chuyển động giữa lớp đệm và ổ cối. Tương thích với mũi khoan 4,5mmx56mm (Drill bit) 4. Lớp lót (Liner): - Chất liệu XLPE (ISO 5834-2) Crosslinked/ XLPE+Vitamin E, đường kính 28, 32, 36mm; kích thước: 42mm; 44-46mm, 48-50mm, 52-54mm, 56-58mm. - Có hoặc không có bờ chống trật 5. Vít ổ cối: -Chất liệu: Titanium, đường kính 6,5mm và dài 20-60mm. Có kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng Tiêu chuẩn: ISO 13485; CE Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
43
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi ngắn bảo tồn xương
10
Bộ
Bộ khớp gồm: 1. Chuôi xương đùi: Chuôi ngắn không xi măng. Thân chuôi thon nhỏ cong theo giải phẫu ôm sát bờ calcar giúp bảo tồn được nhiều xương và mô mềm, giảm hủy xương của các vùng trên. Vật liệu Ti6Al4V, bề mặt phủ 2 lớp: bên trong 250 µm Titanium Plasma Sprayed, bên ngoài 20 µm Calcium Phosphate. Cổ chuôi 12/14 mm; Góc cổ - thân ≥ 135 độ. Kích cỡ: từ size 0-11, chiều dài tương ứng từ 80mm - 115mm 2. Đầu xương đùi: Chất liệu: sứ ZTA (Al2O3-ZrO2) hỗn hợp đồng nhất Alumina và Zirconia chống mài mòn và chống nứt vỡ cao. Đường kính ngoài 28 mm - 32mm - 36mm; chiều dài cổ tương ứng -3.5 (S), 0 (M), +3.5 (L) / -4 (S), 0 (M), +4 (L), +8 (XL) / -4 (S), 0 (M), +4 (L), +8 (XL) 3. Ổ cối: Vật liệu: PE + Vitamin E, phủ TiCP. - Đường kính trong: 28mm - 32mm - 36 mm, Kích cỡ: 44mm-70mm (bước tăng 2mm). - Hình bán cầu dẹt nguyên khối đàn hồi với cơ chế ép chặt không cần bắt vít, toàn bộ chất liệu là PE và được làm giàu bằng Vitamin E (VEPE), mặt ngoài được phủ lớp Titanium Calcium Phosphate (TiCP). Đạt tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO. Đóng gói tiệt trùng. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
44
Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối nguyên khối đàn hồi
10
Bộ
Bộ khớp gồm: 1. Chuôi xương đùi: loại không xi măng - Vật liệu: Ti6Al4V, Ca5 (OH) (PO4)3 - Toàn bộ bề mặt được phun nhám và phủ lớp HA dày 150µm; thân được thiết kế xẻ rãnh cấu trúc sườn; tiết diện hình thang; dạng chêm 3 chiều (Triple Taper). Cổ chuôi 12/14 mm; được đánh bóng. - Góc cổ - thân chuôi (CCD-angle): ≥134 độ, có các rãnh nhỏ. - Kích thước: cỡ chuôi từ 7 - 18 (bước tăng 1); chiều dài từ 125 - 180mm (bước tăng 5mm) tương ứng theo loại chuôi 2. Đầu xương đùi: - Chất liệu: sứ ZTA (Al2O3-ZrO2) hỗn hợp đồng nhất Alumina và Zirconia chống mài mòn và chống nứt vỡ cao. - Đường kính ngoài 28 mm - 32mm - 36mm; chiều dài cổ tương ứng -3.5 (S), 0 (M), +3.5 (L)/ -4 (S), 0 (M), +4 (L), +8 (XL)/ -4 (S), 0 (M), +4 (L), +8 (XL) 3. Ổ cối: - Vật liệu: PE + Vitamin E, phủ TiCP. - Đường kính trong: 28mm, 32mm, 36 mm. - Kích cỡ: 44-70 mm (bước tăng 2mm) - Hình bán cầu dẹt nguyên khối đàn hồi với cơ chế ép chặt không cần bắt vít; toàn bộ chất liệu là PE và được làm giàu bằng Vitamin E (VEPE), mặt ngoài được phủ lớp Titanium Calcium Phosphate (TiCP) Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO. Đóng gói tiệt trùng. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
45
Khớp háng toàn phần không xi măng vật liệu CoCrMo
10
Bộ
1. Cuống xương đùi: Được làm từ hợp kim Titan (Ti6Al4V).Lớp phủ phun hydroxyapatite (130 µm) tạo ra bề mặt xốp có khả năng tương thích sinh học và tạo ra cấu trúc lý tưởng cho sự phát triển của xương. Được thiết kế ổn định chống xoay, Có cổ phía trên ngăn ngừa cuống khớp bị lún. Góc cổ chuôi 135 độ, cổ côn 12/14 Có các size : 6,25/7,5/10/11,25/12,5/13,75/15/17,5/20mm Chiều dài 137/143/146/149 /150 /153,5/157/162/170 mm. 2.Ổ cối: Vật liệu Titanium alloy Ti6Al4V, phủ HA toàn bộ.Nút đỉnh và nút ren có lớp phủ Plasma Spray (Titanium và Hydroxyapatite). Kích thước từ 40mm-68mm, mỗi nhịp tăng 2mm Bên ngoài có khe ngoại vi tăng khả năng cố định đảm bảo độ khít tuyệt đối . Bên trong có 12 rảnh chống xoay. 3.Lót ổ cối: Vật liệu Polyethylene XL UHMWPE cao phân tử Kích thước từ 40mm-68mm, mỗi nhịp tăng 2mm Bờ chống trật 15 độ giúp tối đa phạm vi dịch chuyển của khớp. Bên ngoài có 12 chốt chống xoay, mổi chốt 30 độ tương thích với ổ cối . Độ dày thành tối thiểu 5mm. 4.Chỏm khớp :Vật liệu CoCrMo Kích thước: đường kính 22mm(-2,0,+2),28mm(-3.5,0,+3.5,+7),32mm(-3.5,0,+3.5,+7),36mm(-4,0,+4,+8),40mm (-4,0,+4,+8)với 4 cỡ S, M, L, XL 5.Vít ổ cối: Kích cỡ từ 20 đến 45mm, mỗi nhịp tăng 5.Vật liệu Titanium(Ti6AI4V)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
46
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép,chuôi phủ Hydro Apatide
10
Bộ
1.Cuống xương đùi: Vật liệu Titanium (TiAl6V4), phủ hydroxyapatite(HA) toàn bộ chuôi, bằng cách phun phủ lớp plasma dày 130micron .Góc cổ chuôi 135 độ. trên thân xẻ rãnh dọc và ngang hình bán nguyệt ở phần đầu chuôi, giúp chống xoay và chống lún.Cổ côn12/14mm. Size 6/8/9/10/11/12/13/14/15/16.Chiều rộng 9/14,7/13,8/13,9/14,10/14,10/15,10/15,10/16,10/16,10/17. Chiều dài:93/93/109/119/123/128/133/138/142/146.110/115/130/140/145/150/155/160/165/170mm.Offset 31-44mm 2.Cup bán phần: - Vật liêu: thép không gỉ Stainless Steel có độ bền cao (AISI 316 LVM), kích thước từ 39mm đến 55mm. Mỗi nhịp tăng 1mm. 3.Lót đầu chỏm : Vật liệu polyetylen cao phân tử (P.E. UHMWPE) khả năng chống va đập và mài mòn cao,4 rãnh dọc giúp tháo lắp dễ dàng.Có 4 cỡ A, B, C, D. Size 39-43 dùng cở A. Size 44-46 dùng cở B. Size 47-50 dùng cở C.Size 51-55 dùng cở D. 4.Chỏm xương đùi: - Vật liệu CoCrMo - Kích thước: đường kính 22mm (-2,0,+2) ,28mm (-3.5,0,+3.5,+7), có các size S, M, L, XL
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
47
Khớp háng bán phần không xi măng
15
Bộ
1. Cuống xương đùi:: Được làm từ hợp kim Titan (Ti6Al4V).Lớp phủ phun hydroxyapatite (130 µm) tạo ra bề mặt xốp có khả năng tương thích sinh học và tạo ra cấu trúc lý tưởng cho sự phát triển của xương. Được thiết kế ổn định chống xoay, Có cổ phía trên ngăn ngừa cuống khớp bị lún. Góc cổ chuôi 135 độ, cổ côn 12/14 Có các size : 6,25/7,5/10/11,25/12,5/13,75/15/17,5/20mm Chiều dài 137/143/146/149 /150 /153,5/157/162/170 mm. 2.Cup bán phần: - Vật liêu: thép không gỉ Stainless Steel có độ bền cao (AISI 316 LVM), kích thước từ 39mm đến 55mm. Mỗi nhịp tăng 1mm. 3.Lót đầu chỏm : Vật liệu polyetylen cao phân tử (P.E. UHMWPE) khả năng chống va đập và mài mòn cao,4 rãnh dọc giúp tháo lắp dễ dàng.Có 4 cỡ A, B, C, D. Size 39-43 dùng cở A. Size 44-46 dùng cở B. Size 47-50 dùng cở C.Size 51-55 dùng cở D. 4.Chỏm xương đùi: - Vật liệu CoCrMo - Kích thước: đường kính 22mm (-2,0,+2) ,28mm (-3.5,0,+3.5,+7), có các size S, M, L, XL
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
48
Khớp háng bán phần không xi măng loại tiêu chuẩn
15
Bộ
1. Chỏm xương đùi: - Chất liệu: Cobalt-chrome head (CoCrMo-ISO 5832-12), tương thích với cổ côn 12 / 14 5°40’ - Kích cỡ: Đường kính head (offset tương ứng): Ø 22.2 (+0, -2, +4); Ø 28 (+0, ±3.5, +7); Ø 32 (+0, ±4, +8); Ø 36 (+0, ±4, +8)mm4. Cuống xương đùi không xi măng: - Chất liệu: Titanium alloy (Ti6Al4V-ISO 5832-3) dày 225 +/- 25 µm, phủ : Hydroxyapatite dày 120 +/- 35 µm. - Kích cỡ: 8-20, chiều dài: 115-190mm - Tương thích với cổ côn: 12 / 14 5°40’ taper. Góc cổ chuôi 129° - Thiết kế tứ giác tự khóa, rảnh ngang giúp ổn định vị trí chuôi, loe mở dần giúp cố định chắc chắc vùng hành xương. Tiêu chuẩn ISO, EU (châu Âu)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
49
Khớp háng bán phần không xi măng
30
Bộ
1/ Cuống khớp + Chất liệu Ti-6Al-4V ELI - Cuống khớp được phủ hợp chất Hydroxiapatite (HA) toàn chuôi 150±50 microns giúp quá trình tích hợp xương nhanh hơn. - Có rãnh dọc và ngang mang lại sự ổ đinh nhằm cho chống xoay và chống trượt/lún. - Góc cổ cuống khớp (CCD): 135 độ, cổ côn 12/14; phạm vi chuyển động 148 độ - Chiều dài cổ cuống 38.5mm độ lệch đầu (độ nghiên ra so với thân chuôi) 38-44mm - Kích cỡ cuống số 0/ 1/ 2/ 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8; chiều dài 115/ 130/ 140/ 146/ 150/ 154/ 161/ 166/ 170mm. 2/ Chỏm khớp + Chất liệu Cobalt-Chrome (CoCr): - Đường kính 22,2mm (-2,5; 0; +2,5); 28mm (-4; 0; +4). - Thiết kế không váy để tối ưu hóa phạm vi chuyển động 3/ Vỏ đầu chỏm - Chất liệu: SS316L với với liên kết UHMWPE cao phân tử. - Thiết kế vỏ đầu chỏm tự định tâm với vòng tròn khóa chống trật cho đầu xương đùi. - Bề mặt bên ngoài được đanh bóng để giảm ma sát và chuyển động tốt hơn với liên kết UHMWPE cao phân tử + Kích cỡ đầu chỏm bên trong: - Đối với vỏ đầu chỏm: 39 - 43mm sử dụng chỏm 22.2mm - Đối với vỏ đầu chỏm: 45 - 53mm sử dụng chỏm 28mm 4/ Tiêu chuẩn ISO, CE và 2 FSC (ít nhất có 1 FSC thuộc nhóm G7)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
50
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài
5
Bộ
1/ Cuống khớp: + Chất liệu Cobalt Crom với bề mặt chuôi được thổi corundum + Cuống khớp có 5 rãnh dọc với độ sắc nét tối ưu dính chặt vào bên trong xương đùi nhằm tối ưu hóa sự ổ định quay và định hình xương cao - Cổ côn 12/14 linh hoạt cho cổ xương đùi - Góc cổ cuống khớp (CCD): 135 độ - Chiều dài cổ cuống 40mm độ lệch đầu (độ nghiên ra so với thân chuôi) 43-44mm - Thiết kế chuôi dài và rãnh dọc dài cung cấp sự ổn định chắc chắn đến phần xương khỏe, các rãnh dọc cũng có lợi cho sự ghép xương. + Kích cỡ chuôi: số 12/14/16; chiều dài 200mm và 250mm. 2/ Chỏm khớp + Chất liệu Cobalt-Chrome (CoCr): - Đường kính 22,2mm (-2,5; 0; +2,5); 28mm (-4; 0; +4). - Thiết kế không váy để tối ưu hóa phạm vi chuyển động 3/ Vỏ đầu chỏm - Chất liệu: SS316L với với liên kết UHMWPE cao phân tử. - Thiết kế vỏ đầu chỏm tự định tâm với vòng tròn khóa chống trật cho đầu xương đùi. - Bề mặt bên ngoài được đanh bóng để giảm ma sát và chuyển động tốt hơn với liên kết UHMWPE cao phân tử + Kích cỡ đầu chỏm bên trong: - Đối với vỏ đầu chỏm: 39 - 43mm sử dụng chỏm 22.2mm - Đối với vỏ đầu chỏm: 45 - 53mm sử dụng chỏm 28mm 4/ Tiêu chuẩn ISO, CE và 2 FSC (ít nhất có 1 FSC thuộc nhóm G7)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
51
Khớp háng toàn phần ceramic không xi măng
10
Bộ
1/ Cuống khớp + Chất liệu Ti-6Al-4V ELI - Cuống khớp được phủ hợp chất Hydroxiapatite (HA) toàn chuôi 150±50 microns giúp quá trình tích hợp xương nhanh hơn. - Có rãnh dọc và ngang mang lại sự ổ đinh nhằm cho chống xoay và chống trượt/lún. - Góc cổ cuống khớp (CCD): 135 độ, cổ côn 12/14; phạm vi chuyển động 148 độ - Chiều dài cổ cuống 38.5mm độ lệch đầu (độ nghiên ra so với thân chuôi) 38-44mm - Kích cỡ cuống số 0/ 1/ 2/ 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8; chiều dài 115/ 130/ 140/ 146/ 150/ 154/ 161/ 166/ 170mm. 2/ Chỏm khớp + Chất liệu Advanced Ceramic (Aluminum Oxide) thế hệ thứ tư; - BIOLOX R DELTA là loại sứ duy nhất có 11 năm kinh nghiệm lâm sàn thành công với hơn 5 triệu bộ phần được cấy ghép - Tỷ lệ hao mòn thấp, nâng khả năng tương thích sinh học vượt trội và độ ổn định tuyệt vời trong cơ thể - Độ cứng giống như kim cương của vật liệu và độ cầu chính xác Đường kính đầu (head) : 28/32/36 (0, ±4) 3/ Lót ổ cối + Chất liệu: XLPE. Highly Crosslinked Polyethylene là poly liên kết chéo XLPE chống mài mòn cao, gờ chống trật 20◦chống trật phía sau - Cấu hình hình ngôi sao (bán cầu) để tránh chuyển động quay của lớp lót ổ cối với ổ cối - Kích cỡ lót ổ cối: 44-46 dùng chỏm khớp 28mm, 48-50 dùng chỏm khớp 32mm, 52-60 dùng chỏm khớp 36mm 4/ Ổ cối + Chất liệu: Ti6Al4v ELi - Ổ cối phủ lớp Titanium TPS dày 700 micron thiết kế không đối xứng cho độ xốp cao theo tiêu chuẩn ASTM - Thiết kế lỗ cụm để cố định và ổ định vít tốt hơn - Bề mặt bên trong được đánh bóng cao để tránh ma sát - Thiết kế hình ngôi sao (bán cầu) đều cho sự ổn định với lót ổ cối ổ định nhằm chống trượt/trật và chống xoay lót ổ cối khi vận động - Kích cỡ ổ cố:i 44-60mm dùng dùng chỏm khớp 28/32/36 5/ Vít ổ cối: + Chất liệuTitanium Ti-6Al-4V ELi chiều dài 20/25/30/35mm; đường kính vít 6,5mm. 6/ Tiêu chuẩn ISO, CE và 2 FSC (ít nhất có 1 FSC thuộc nhóm G7)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
52
Khớp háng toàn phần không xi măng
10
Bộ
1/ Cuống khớp + Chất liệu Ti-6Al-4V ELI - Cuống khớp được phủ hợp chất Hydroxiapatite (HA) toàn chuôi 150±50 microns giúp quá trình tích hợp xương nhanh hơn. - Có rãnh dọc và ngang mang lại sự ổ đinh nhằm cho chống xoay và chống trượt/lún. - Góc cổ cuống khớp (CCD): 135 độ, cổ côn 12/14; phạm vi chuyển động 148 độ - Chiều dài cổ cuống 38.5mm độ lệch đầu (độ nghiên ra so với thân chuôi) 38-44mm - Kích cỡ cuống số 0/ 1/ 2/ 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8 - Chiều dài 115/ 130/ 140/ 146/ 150/ 154/ 161/ 166/ 170mm. 2/ Chỏm khớp + Chất liệu Cobalt-Chrome (CoCr): - Thiết kế không váy để tối ưu hóa phạm vi chuyển động - Đường kính đầu (head) : 28/32/36 (0, ±4) 3/ Lót ổ cối + Chất liệu: XLPE. Highly Crosslinked Polyethylene là poly liên kết chéo XLPE chống mài mòn cao, gờ chống trật 20◦chống trật phía sau - Cấu hình hình ngôi sao (bán cầu) để tránh chuyển động quay của lớp lót ổ cối với ổ cối - Kích cỡ lót ổ cối: 44-46 dùng chỏm khớp 28mm, 48-50 dùng chỏm khớp 32mm, 52-60 dùng chỏm khớp 36mm 4/ Ổ cối + Chất liệu: Ti6Al4v ELi - Ổ cối phủ lớp Titanium TPS dày 700 micron thiết kế không đối xứng cho độ xốp cao theo tiêu chuẩn ASTM - Thiết kế lỗ cụm để cố định và ổ định vít tốt hơn - Bề mặt bên trong được đánh bóng cao để tránh ma sát - Thiết kế hình ngôi sao (bán cầu) đều cho sự ổn định với lót ổ cối ổ định nhằm chống trượt/trật và chống xoay lót ổ cối khi vận động - Kích cỡ ổ cố:i 44-60mm dùng dùng chỏm khớp 28/32/36 5/ Vít ổ cối: Chất liệu: Titanium Ti-6Al-4V ELi chiều dài 20/25/30/35mm; đường kính vít 6,5mm. 6/ Tiêu chuẩn ISO, CE và 2 FSC (ít nhất có 1 FSC thuộc nhóm G7)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
53
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
5
Bộ
1/ Cuống khớp: + Chất liệu Cobalt Crom với bề mặt chuôi được thổi corundum + Cuống khớp có 5 rãnh dọc với độ sắc nét tối ưu dính chặt vào bên trong xương đùi nhằm tối ưu hóa sự ổ định quay và định hình xương cao - Cổ côn 12/14 linh hoạt cho cổ xương đùi - Góc cổ cuống khớp (CCD): 135 độ - Chiều dài cổ cuống 40mm độ lệch đầu (độ nghiên ra so với thân chuôi) 43-44mm - Thiết kế chuôi dài và rãnh dọc dài cung cấp sự ổn định chắc chắn đến phần xương khỏe, các rãnh dọc cũng có lợi cho sự ghép xương. + Kích cỡ chuôi: số 12/14/16; chiều dài 200mm và 250mm. 2/ Chỏm khớp + Chất liệu Cobalt-Chrome (CoCr): - Thiết kế không váy để tối ưu hóa phạm vi chuyển động - Đường kính đầu (head) : 28/32/36 (0, ±4) 3/ Lót ổ cối + Chất liệu: XLPE. Highly Crosslinked Polyethylene là poly liên kết chéo XLPE chống mài mòn cao, gờ chống trật 20◦chống trật phía sau - Cấu hình hình ngôi sao (bán cầu) để tránh chuyển động quay của lớp lót ổ cối với ổ cối - Kích cỡ lót ổ cối: 44-46 dùng chỏm khớp 28mm, 48-50 dùng chỏm khớp 32mm, 52-60 dùng chỏm khớp 36mm 4/ Ổ cối + Chất liệu: Ti6Al4v ELi - Ổ cối phủ lớp Titanium TPS dày 700 micron thiết kế không đối xứng cho độ xốp cao theo tiêu chuẩn ASTM - Thiết kế lỗ cụm để cố định và ổ định vít tốt hơn - Bề mặt bên trong được đánh bóng cao để tránh ma sát - Thiết kế hình ngôi sao (bán cầu) đều cho sự ổn định với lót ổ cối ổ định nhằm chống trượt/trật và chống xoay lót ổ cối khi vận động - Kích cỡ ổ cố:i 44-60mm dùng dùng chỏm khớp 28/32/36 5/ Vít ổ cối: Chất liệu: Titanium Ti-6Al-4V ELi chiều dài 20/25/30/35mm; đường kính vít 6,5mm. 6/ Tiêu chuẩn ISO, CE và 2 FSC (ít nhất có 1 FSC thuộc nhóm G7)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
54
Khớp háng toàn phần Hybris
5
Bộ
'1/ Cuống khớp + Chất liệu Thép không gỉ tiêu chuẩn SS 316 L - Cuống khớp Thiết kế thon gấp 2 lần và độ bóng cao giảm áp lực cắt trên lớp phủ xi măng và đảm bảo lực tải trọng nén xuyên qua được duy trì trên xi măng - Góc cổ cuống khớp (CCD): 125 độ, cổ côn 12/14 - Chiều dài cổ cuống 37-45mm độ lệch đầu (độ nghiên ra so với thân chuôi) 35-39mm - Kích cỡ cuống số 1/ 2/ 3/ 4/ 5 - Chiều dài 127/149/149/149/149/149mm. 2/ Chỏm khớp + Chất liệu Cobalt-Chrome (CoCr): - Thiết kế không váy để tối ưu hóa phạm vi chuyển động - Đường kính đầu (head) : 28/32/36 (0, ±4) 3/ Lót ổ cối + Chất liệu: XLPE. Highly Crosslinked Polyethylene là poly liên kết chéo XLPE chống mài mòn cao, gờ chống trật 20◦chống trật phía sau - Cấu hình hình ngôi sao (bán cầu) để tránh chuyển động quay của lớp lót ổ cối với ổ cối - Kích cỡ lót ổ cối: 44-46 dùng chỏm khớp 28mm, 48-50 dùng chỏm khớp 32mm, 52-60 dùng chỏm khớp 36mm 4/ Ổ cối + Chất liệu: Ti6Al4v ELi - Ổ cối phủ lớp Titanium TPS dày 700 micron thiết kế không đối xứng cho độ xốp cao theo tiêu chuẩn ASTM - Thiết kế lỗ cụm để cố định và ổ định vít tốt hơn - Bề mặt bên trong được đánh bóng cao để tránh ma sát - Thiết kế hình ngôi sao (bán cầu) đều cho sự ổn định với lót ổ cối ổ định nhằm chống trượt/trật và chống xoay lót ổ cối khi vận động - Kích cỡ ổ cố:i 44-60mm dùng dùng chỏm khớp 28/32/36 5/ Vít ổ cối: Chất liệu:Titanium Ti-6Al-4V ELi chiều dài 20/25/30/35mm; đường kính vít 6,5mm. 6/ Xi măng và dụng cụ bơm xi măng. 7/ Nút chặn xi măng: đường kính 8/ 10/ 12/ 14/ 16mm; dài 15 /15 /18 /20 /25mm. 8/ Tiêu chuẩn ISO, CE và 2 FSC (ít nhất có 1 FSC thuộc nhóm G7)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
55
Nẹp khóa chữ T nhỏ nghiêng các cỡ
15
cái
Nẹp khóa 3lỗ đầu/3,4,5,6 lỗ thân, ,rộng 25/10.5mm, dài từ 55/65/80/90mm, dày 1.8mm. Dùng vít khóa đk 3.8mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
56
Vít khóa dài các cỡ
120
cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít khóa 3.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
57
Vít xương cứng dài các cỡ
30
cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít 3.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
58
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
20
cái
Nẹp khóa 6-12 lỗ, rộng 10mm, dài từ 95/125/155/185/215/245/275mm, dày 3mm. Dùng vít khóa 3.8mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
59
Vít khóa dài các cỡ
200
cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít khóa 3.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
60
Vít xương cứng dài các cỡ
30
cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít 3.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
61
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
20
cái
Nẹp khóa 6-12 lỗ, rộng 12mm, dài 110/120/130/140/150/160/170mm, dày 4mm. Dùng vít khóa 4.8mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
62
Vít khóa đk 4.8mm, tự ta rô, dài các cỡ
200
cái
- Đường kính vít khóa 4.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
63
Vít xương cứng 4.5mm, tự ta rô, dài các cỡ
30
cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít 4.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
64
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (PHILOS) dài các cỡ
15
cái
Nẹp khóa 9 lỗ đầu, từ 3-9 lỗ thân, rộng 12.5/22mm, dài 80/95/110/125/140/155/170 mm, dày 3mm. Dùng vít khóa đk 3.8mm. Chất liệu Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
65
Vít khóa tự ta rô, dài các cỡ
150
cái
- Đường kính vít khóa 3.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
66
Vít xương cứng dài các cỡ
30
cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít 3.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
67
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay có hỗ trợ (chữ Y) hoặc không hỗ trợ trái, phải các cỡ, dùng vít 3.8mm
15
cái
Nẹp khóa 3 lỗ đầu, từ 3-10 lỗ thân, rộng 25/12mm, dày 2.5mm dài 65/80/95/110/125/140/155/170mm. Dùng vít khóa 3.8mm. Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
68
Vít khóa tự ta rô, dài các cỡ
150
cái
- Đường kính vít khóa 3.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
69
Vít xương cứng dài các cỡ
40
cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít 3.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
70
Nẹp khoá xương đòn các cỡ
15
cái
Nẹp khóa xương đòn từ 5-9 lỗ, trái/phải, rộng 10mm, dài 85/100/115/130/145mm, dày 3mm. Dùng vít khóa đk 3.8mm. Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
71
Vít khóa tự ta rô, dài các cỡ
150
cái
- Đường kính vít khóa 3.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
72
Vít xương cứng dài các cỡ
30
cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít 3.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
73
Nẹp khoá móc đầu xa xương đòn dài các cỡ
15
cái
Nẹp khóa móc đầu xa xương đòn, trái/phải, từ 3-8 lỗ, rộng 22/11mm, dài 125/140/155/170/185/200mm, dày 4mm. Dùng vít khóa đk 3.8mm, Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
74
Vít khóa tự ta rô, dài các cỡ
150
cái
- Đường kính vít khóa 3.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
75
Vít xương cứng dài các cỡ
30
cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít 3.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
76
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt trong dài các cỡ
15
cái
Nẹp khóa 4 lỗ đầu, 3-14 lỗ thân, rộng 22/13.5mm, dài 99/117/135/153/171/188/205/223/240/258/275/292mm, dày 4mm. Vít khóa đường kính 3.8mm và vít khóa 4.8mm, vít xương cứng đường kính 4.5mm, dài các cỡ. Chất liệu Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
77
Vít khóa đk 3.8mm, tự ta rô, dài các cỡ
120
cái
- Đường kính vít khóa 3.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
78
Vít khóa đk 4.8mm, tự ta rô, dài các cỡ
120
cái
- Đường kính vít khóa 4.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
79
Vít xương cứng 4.5mm, tự ta rô, dài các cỡ
30
cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít 4.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
80
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương đùi, trái/phải, 5-11 lỗ
15
cái
Nẹp khóa 7 lỗ đầu, từ 5-14 lỗ thân, rộng 33/18mm, dài từ 153/175/197/220/242/265/287/310/332/365 mm, dày 5mm. Dùng vít khóa 4.8mm và vít khóa xốp 6.5mm. Chất liệu Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
81
Vít khóa đk 4.8mm, tự ta rô, dài các cỡ
120
cái
- Đường kính vít khóa 4.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
82
Vít khóa xốp đk 6.5mm, các cỡ
120
Cái
- Đường kính vít khóa xốp 6.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
83
Vít xương cứng 4.5mm, tự ta rô, dài các cỡ
40
Cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít 4.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
84
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ
15
cái
Nẹp khóa 5 lỗ đầu, từ 3-12 lỗ thân, rộng 24/17mm, dài 100/120/140/160/180/200/220/240/260/280mm, dày 5mm. Dùng vít khóa 4.8mm và vít khóa xốp 6.5mm. Chất liệu Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
85
Vít khóa đk 4.8mm, tự ta rô, dài các cỡ
100
cái
- Đường kính vít khóa 4.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
86
Vít khóa xốp đk 6.5mm, các cỡ
100
Cái
- Đường kính vít khóa xốp 6.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
87
Vít xương cứng 4.5mm, tự ta rô, dài các cỡ
30
Cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít 4.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
88
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ
15
cái
Nẹp khóa 3lổ đầu, từ 4-14 lỗ thân, rộng 18mm, dài 175/200/225/250/275/300/325/350/375/400/425mm, dày 6mm. Dùng vít khóa 4.8mm và vít khóa xốp 6.5mm. Chất liệu Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
89
Vít khóa đk 4.8mm, tự ta rô, dài các cỡ
120
cái
- Đường kính vít khóa 4.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
90
Vít khóa xốp đk 6.5mm, các cỡ
120
Cái
- Đường kính vít khóa xốp 6.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu: Thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
91
Vít xương cứng 4.5mm, tự ta rô, dài các cỡ
40
Cái
- Chất liệu: Thép không gỉ - Đường kính vít 4.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
92
Nẹp khóa DHS, dài các cỡ
5
cái
Nẹp khóa DHS cổ nghiêng góc 135 độ, từ 4-10 lỗ thân, rộng 19mm, dài 120/140/160/180/200/220/240mm, dày 6mm. Vít DHS + vít nén, Dùng vít khóa đk 4.8mm. Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
93
Vít DHS dài các cỡ + Vít nén
20
cái
Vít DHS chiều dài ≥50mm Vít nén dài các cỡ - Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
94
Vít khóa đk 4.8mm, tự ta rô, dài các cỡ
100
Cái
- Đường kính vít khóa 4.8mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô - Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
95
Vít xương cứng 4.5mm, tự ta rô, dài các cỡ
20
Cái
- Chất liệu thép không gỉ - Đường kính vít 4.5mm, dài các cỡ, đầu vít tự ta rô
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
96
Nẹp khóa thẳng
10
cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp. Chất liệu: Titanium tinh khiết Thân nẹp có từ 4 - 8 lỗ, tương ứng chiều dài từ 37mm - 65mm, chiều rộng ≥6.5mm, dày ≥1.5mm, khoảng cách giữa các lỗ 7mm-7.5mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
97
Nẹp khóa mắt xích
10
cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp. Chất liệu: Titanium tinh khiết Thân nẹp có từ 4 - 8 lỗ, tương ứng chiều dài 33mm - 62mm, chiều rộng ≥6mm, dày ≥1.3mm, khoảng cách giữa các lỗ 7.25mm-7.5mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
98
Nẹp khóa đầu 2 lỗ
10
cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp. Chất liệu: Titanium tinh khiết Đầu 2 lỗ, thân có từ 3 - 7 lỗ, tương ứng chiều dài từ 29mm - 58mm, chiều rộng ≥6.4mm, dày ≥1.3mm, khoảng cách giữa các lỗ 7.25mm-7.5mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
99
Nẹp khóa đầu 3 lỗ
10
cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp. Chất liệu: Titanium tinh khiết Đầu 3 lỗ, thân có từ 3 - 7 lỗ, tương ứng chiều dài từ 28mm - 56mm, chiều rộng ≥6mm, dày ≥1.2mm, khoảng cách giữa các lỗ 7mm-7.5mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
100
Nẹp khóa chữ L
10
cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp. Chất liệu: Titanium tinh khiết Nẹp có từ 3 - 7 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài từ 27mm - 55mm, chiều rộng ≥6mm, dày ≥1.2mm, khoảng cách giữa các lỗ 7mm-7.5mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
101
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ
10
cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp. Chất liệu: Titanium tinh khiết Đầu 9 lỗ, thân có từ 2 - 8 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài từ 40mm - 94mm, chiều rộng ≥9mm, dày ≥1.6mm, khoảng cách giữa các lỗ 9mm-9.5mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
102
Nẹp khóa đầu dưới xương trụ
20
cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp. Chất liệu: Titanium tinh khiết Thân nẹp có từ 6 - 8 lỗ, tương ứng chiều dài từ 39mm - 53mm, chiều rộng ≥6mm, dày ≥1.6mm, khoảng cách giữa các lỗ 7mm-7.5mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
103
Nẹp khóa đầu xương quay
10
cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp. Chất liệu: Titanium tinh khiết Thân nẹp có từ 2 - 4 lỗ, trái/ phải, tương ứng chiều dài từ 36mm - 54mm, chiều rộng ≥7mm, dày ≥1.6mm, khoảng cách giữa các lỗ 9mm-9.5mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
104
Vít vỏ đường kính 2.4mm
100
cái
Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI). Đường kính 2.4mm, chiều dài từ 6 đến 36mm. Đầu vặn hình ngôi sao, đầu vít đường kính ≥ 4.05mm, đường kính lõi ≥ 1.9mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
105
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm
20
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI) - Đường kính 2.4mm. - Loại ren ngắn: chiều dài ren từ 4mm đến 10mm, vít có chiều dài từ 10mm đến 40mm. - Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. - Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
106
Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm
220
cái
Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI). - Đường kính 2.4mm, chiều dài từ 6mm đến 30mm. Đầu vặn hình ngôi sao, đầu vít đường kính ≥ 3.5mm, đường kính lõi ≥ 1.9mm. - Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. - Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
107
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
20
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ Chất liệu: Titanium tinh khiết. - Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn (mặt trên trước) có từ 6 - 8 lỗ (trái/phải), tương ứng chiều dài 94mm - 120mm. Chiều rộng 11.4mm-12mm, độ dày nẹp ≥3.3mm, khoảng cách giữa các lỗ 14mm-14.5mm. - Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn có từ 6 - 12 lỗ (trái/phải), tương ứng chiều dài 72mm - 140.3 mm. Chiều rộng 10.5mm - 10.7mm, độ dày nẹp ≥3.0mm, khoảng cách giữa các lỗ 12mm - 12.3mm. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
108
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn
20
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. Chất liệu: Titanium tinh khiết. Thân nẹp có 3-9 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài 64mm-135mm. Chiều rộng nẹp 10.5mm-11mm, độ dày nẹp ≥3.3mm, khoảng cách giữa các lỗ 12mm-12.5mm. Sử dụng vít khóa đa hướng đường kính 3.5 mm và vít vỏ đường kính 3.5mm / vít xốp 4.0mm, đầu nẹp sử dụng vít khóa 2.7mm. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
109
Nẹp khóa móc xương đòn đa hướng
20
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. - Chất liệu: Titanium tinh khiết. - Nẹp có: 4 - 7 lỗ, móc dài 15mm và 18mm (trái/phải). Độ dày nẹp 3.5mm, chiều rộng 11mm, khoảng cách các lỗ 15mm. Sử dụng vít khóa đa hướng đường kính 3.5 mm và vít vỏ đường kính 3.5mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485. - Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
110
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau / ngoài xương cánh tay
15
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. Chất liệu: Titanium tinh khiết. Thân nẹp có từ 3 - 14 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài từ 67mm - 211mm. Chiều rộng nẹp 11mm-11.5mm, độ dày nẹp ≥3.0mm, khoảng cách giữa các lỗ 13mm-13.5mm. Sử dụng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm / vít xốp 4.0mm, đầu nẹp sử dụng vít khóa 2.7mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
111
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay
15
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. Chất liệu: Titanium tinh khiết. Thân nẹp có từ 3 - 15 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài từ 58mm - 214mm. Chiều rộng nẹp 10mm-10.5mm, độ dày nẹp ≥3.0mm, khoảng cách giữa các lỗ 13mm-13.5mm. Sử dụng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm / vít xốp 4.0mm, đầu nẹp sử dụng vít khóa 2.7mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
112
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác
10
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. Chất liệu: Titanium tinh khiết. Thân nẹp có 3 - 12 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài 73mm - 190mm. Chiều rộng nẹp 9.5mm-10mm, độ dày nẹp ≥2.7mm, khoảng cách giữa các lỗ 13mm-13.5mm. Sử dụng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm / vít xốp 4.0mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485 Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
113
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày
20
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. Chất liệu: Titanium tinh khiết. Thân nẹp có 4 - 14 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài 109mm - 229mm. Chiều rộng nẹp 11mm-11.5mm, độ dày nẹp ≥3.8mm, khoảng cách giữa các lỗ 12mm-12.5mm. Sử dụng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm / vít xốp 4.0mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
114
Nẹp khóa mắt xích đa hướng
10
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. Chất liệu: Titanium tinh khiết. Thân nẹp có từ 4-16 lỗ, tương ứng chiều dài 56mm - 224mm. Chiều rộng nẹp 10mm-10.5mm, độ dày nẹp ≥3.5mm, khoảng cách giữa các lỗ 12mm-12.5mm. Sử dụng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
115
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo
10
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. Chất liệu: Titanium tinh khiết. Thân nẹp có 3 - 8 lỗ, tương ứng chiều dài 52mm- 107mm. Chiều rộng nẹp 10mm-10.5mm, độ dày nẹp ≥1.6mm, khoảng cách giữa các lỗ 11mm-11.5mm. Sử dụng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
116
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay
15
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. Chất liệu: Titanium tinh khiết. Thân nẹp có 3 - 12 lỗ, tương ứng chiều dài 90mm- 252mm. Chiều rộng nẹp 12.5mm-13mm, độ dày nẹp ≥4.0mm, khoảng cách giữa các lỗ 18mm-18.5mm. Sử dụng vít khóa 3.5mm và vít vỏ 3.5mm / vít xốp 4.0mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
117
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày
10
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. - Chất liệu: Titanium tinh khiết. - Thân nẹp có 4- 10 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài từ 81mm - 177mm. Chiều rộng nẹp 12mm-12.5mm, độ dày nẹp ≥3.5mm, khoảng cách giữa các lỗ 16mm-16.5mm. Sử dụng vít khóa 5.0mm và vít vỏ 4.5mm - Tiêu chuẩn CE, ISO 13485. - Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
118
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày
10
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. - Chất liệu: Titanium tinh khiết - Thân nẹp có 5-11 lỗ (trái/phải), tương ứng chiều dài từ 137mm - 233mm. Chiều rộng nẹp 17mm-17.5mm, độ dày nẹp ≥4.0mm, khoảng cách giữa các lỗ 16mm-16.5mm. Sử dụng vít khóa 5.0mm và vít vỏ 4.5mm - Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485. - Xuất xứ: Các nước Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
119
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi
10
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. - Chất liệu: Titanium tinh khiết - Thân nẹp có từ 6 - 18 lỗ, tương ứng chiều dài 133mm - 349mm. Độ dày nẹp ≥5.2mm, chiều rộng nẹp 17-17.5mm, khoảng cách giữa các lỗ 18-18.2mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485. - Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
120
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
10
Cái
Thiết kế nẹp theo giải phẫu, lỗ bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép kết hợp trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp, góc khóa đa hướng ≥15 độ theo hướng bất kỳ. - Chất liệu: Titanium tinh khiết. - Thân nẹp có 6 - 14 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài 158mm- 302mm. Chiều rộng nẹp 17mm-17.5mm, độ dày nẹp ≥5.5mm, khoảng cách giữa các lỗ 18mm-18.5mm. Sử dụng vít khóa 5.0mm và vít vỏ 4.5mm - Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485. - Xuất xứ: Các nước Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
121
Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm
600
Cái
Tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng. Vít khóa đa hướng với góc khóa thay đổi ≥15 độ, tự ta-rô. - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI) - Đường kính 5.0mm, chiều dài từ 14mm - 90mm. Đầu vít hình ngôi sao, đường kính đầu vít ≥6.6mm, đường kính lõi ≥4.3mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485. - Xuất xứ: Các nước Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
122
Vít vỏ đường kính 4.5mm
60
Cái
Tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng. Vít khóa đa hướng với góc khóa thay đổi ≥15 độ, tự ta-rô. - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI). - Vít vỏ đường kính 4.5mm. Chiều dài từ 14 mm- 90mm. Đầu vít hình ngôi sao. Đường kính đầu vít ≥7.7mm, đường kính lõi ≥3.0mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485. - Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
123
Vít khóa đa hướng đường kính 2.7mm
300
Cái
Tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng. Vít khóa đa hướng với góc khóa thay đổi ≥15 độ, tự ta-rô. Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI) Đường kính 2.7mm, chiều dài 8-60mm. Đầu vít hình ngôi sao, đường kính đầu vít ≥3.5mm, đường kính lõi ≥2.1mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
124
Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm
1.300
Cái
Tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng. Vít khóa đa hướng với góc khóa thay đổi ≥15 độ, tự ta-rô. Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI) Đường kính 3.5mm, chiều dài chiều dài 10mm - 95mm. Đầu vít hình ngôi sao, đường kính đầu vít ≥5.1mm, đường kính lõi ≥2.8mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
125
Vít vỏ đường kính 3.5mm
100
Cái
Tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng. Vít khóa đa hướng với góc khóa thay đổi ≥15 độ, tự ta-rô. Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI) Đường kính 3.5mm, chiều dài 10mm - 80mm. Đầu vít hình ngôi sao, đường kính đầu vít ≥6mm, đường kính lõi ≥3.4mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
126
Vít xốp đường kính 4.0mm
100
Cái
Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI). Vít xốp đường kính 4.0mm tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng. Ren toàn phần hoặc ren bán phần, chiều dài từ 10mm - 40mm (bước tăng 2mm), từ 40 - 100mm (bước tăng 5mm). Đầu vít hình ngôi sao. Đường kính đầu vít ≥6.0mm, đường kính lõi ≥1.9mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
127
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm
30
Cái
- Chất liệu hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI). - Đường kính 2.4mm. Loại ren ngắn: chiều dài ren từ 4mm đến 10mm, vít có chiều dài từ 10mm đến 40mm. - Tiêu chuẩn CE/ISO 13485 - Xuất xứ: Các nước Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
128
Vít rỗng tự khoan, tự tarô các cỡ
30
cái
- Chất liệu bằng hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI) Đường kính 3.0mm. Loại ren ngắn: vít có chiều dài dài từ 8mm đến 40mm . Loại ren dài: vít có chiều dài từ 14mm đến 40mm Đường kính 4.0mm. Loại ren ngắn: vít có chiều dài từ 10mm đến 72mm. Đường kính 4.5mm. Có 2 loại: ren ngắn và ren toàn thân, vít có chiều dài từ 20mm đến 80mm Đường kính 7.3mm. Loại ren ngắn: vít có chiều dài từ 30mm đến 120mm. Loại ren dài: vít có chiều dài từ 50mm đến 120mm. Loại ren toàn thân, vít có chiều dài từ 30mm đến 120mm. - Đầu vít hình ngôi sao ngăn ngừa hỏng mũ vít. - Tiêu chuẩn CE/ISO 13485. - Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
129
Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại
20
Cái
Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI) Đường kính 4.5mm - 22mm tương thích với vít rỗng đường kính 3.0; 4.0; 4.5; 7.3mm. Tiêu chuẩn CE/ISO 13485 Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
130
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay chữ T
10
Cái
Nẹp khóa chữ T nhỏ, đầu nẹp dạnh xiên, dùng vít khóa 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, dày 2.8mm, chiều dài đầu chữ T 33mm, có 3 lỗ bắt vít đầu chữ T, thân nẹp có từ 3 đến 10 lỗ, chiều dài nẹp từ 54 đến 124mm . Chất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn ISO, CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
131
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
10
Cái
Nẹp dày 1,8mm, có 3, 4, 5 lỗ thân tương ứng chiều dài là 59mm, 67mm, 75mm, sử dụng vít khóa đường kính 2.4mm. Thân có khoét lỗ hình tam giác. Được chia thành hai loại: bản rộng đầu nẹp có 7 lỗ bắt vít khóa 2.4mm và bản hẹp đầu nẹp có 5 lỗ bắt vít khóa 2.4mm. Chất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
132
Nẹp khóa xương lòng máng 1/3
20
Cái
Nẹp rộng 13mm, có từ 3 đến 12 lỗ, dài từ 39 đến 147mm, sử dụng vít khoá đường kính 3,5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO, CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
133
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
10
Cái
- Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại lớn dùng vít khóa đường kính 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, nẹp dày 2.5mm và rộng 12mm, thân nẹp có từ 2 đến 11 lỗ, dài từ 84 đến 192mm, đầu nẹp có 9 lỗ bắt vít khóa 3.5mm, thân nẹp có 1 lỗ bắt vít trượt. - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại nhỏ dùng vít khóa đường kính 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, nẹp rộng 12mm, thân nẹp có từ 4 đến 6 lỗ, chiều dài từ 75mm đến 99mm, đầu nẹp có 4 lỗ bắt vít khóa 3.5mm. Chất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn ISO, CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
134
Nẹp khóa đầu dưới cánh tay
10
Cái
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay rộng 11mm, thân nẹp có từ 3 đến 14 lỗ dùng vít khóa đường kính 3.5mm, vít xương cứng đường kính 3.5mm, nẹp dài từ 65 đến 208mm, đầu xa có móc hoặc không, đầu xa có 03 lỗ bắt vít khóa đường kính 2.4mm, giữa thân nẹp có một lỗ bắt vít động. Chất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn ISO, CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
135
Nẹp khóa xương gót
5
Cái
Nẹp dày 1.5mm, 2.0mm, dài 62mm, 72mm, 79mm tùy từng loại. Thiết kế hình mắt xích liên hợp. Có móc. Phân chia hai loại nẹp dùng cho chân trái và chân phải riêng biệt. Sử dụng vít khoá đường kính 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm. Chất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn ISO, CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
136
Nẹp xương bản nhỏ
10
Cái
Nẹp dày 3mm, rộng 10mm, có từ 2 đến 12 lỗ, dài từ 26 đến 146mm. Sử dụng vít xương cứng 3.5mm. Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO, CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
137
Vít khóa xương 2.4mm
350
Cái
- Đường kính mũ vít 4mm, đường kính lỗ bắt tuốc nơ vít hình lục giác trên đầu mũ vít là 1.5mm, đường kính thân vít 2.4mm, dài từ 6mm đến 40mm. - Cổ mũ vít có ren. Vít tự taro. Chất liệu thép không gi. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa. Tiêu chuẩn ISO, CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
138
Vít khóa xương 3.5mm
800
Cái
- Đường kính mũ vít 6mm, đường kính lỗ bắt tuốc nơ vít hình lục giác trên đầu mũ vít là 2.5mm, đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm đến 60mm. - Cổ mũ vít có ren. Vít tự taro. Chất liệu thép không gi. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa. Tiêu chuẩn ISO, CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
139
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
50
Cái
Đường kính mũ vít 6mm, đầu mũ bắt tuốc nơ vít hình lục giác. Đường kính lõi vít 1.9mm, đường kính thân vít có ren 3.5mm, chiều dài từ 10 đến 70mm. Chất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
140
Nẹp khóa đa hướng xương đòn chữ S, 6 - 12 lỗ trái/phải. Vật liệu tianium
10
Cái
Chất liệu Pure Titanium - Nẹp trái/ phải, từ 6/7/8/9/10/12 lỗ, tương ứng chiều dài 61.8/77.1/91.3/92/103.9/127.7mm - Độ dày 2.8mm, chiều rộng 10mm - Dùng vít khóa 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
141
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay, 3 - 12 lỗ. Vật liệu tianium
10
Cái
Chất liệu Pure Titanium - Trái/ phải, 9 lỗ đầu, 3/4/5/6/8/10/12 lỗ thân, tương ứng chiều dài 96/114/132/150/186/222/ 258mm; độ dày 3.2mm, chiều rộng 12mm - Đầu nẹp dùng Vít khóa đa hướng 3.5mm/ Vít xương cứng 3.5mm cho nẹp đa hướng - Thân nẹp dùng Vít khóa 3.5mm dùng cho nẹp đa hướng/ Vít xương cứng 3.5mm cho nẹp đa hướng - Thân nẹp có lỗ kết hợp đa chức năng 2 trong 1, cho phép sử dụng vít khóa hoặc vít vỏ trong cùng 1 lỗ nẹp. - Vít đa hướng cho phép điều chỉnh góc bắt vít 10 độ so với trục thẳng - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
142
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay mặt trong, 3 - 14 lỗ trái/phải. Vật liệu tianium
10
Cái
Chất liệu Pure Titanium - Đầu nẹp có 3 lỗ, 3-14 lỗ thân, tương ứng chiều dài 59-201mm (trái/phải), độ dày 3.0mm, chiều rộng 11.2mm - Đầu nẹp sử dụng Vít khóa đa hướng 2.7mm/ Vít khóa 2.7mm - Thân nẹp dùng Vít khóa 3.5mm dùng cho nẹp đa hướng/ Vít xương cứng 3.5mm cho nẹp đa hướng - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
143
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài, 3 - 14 lỗ trái/phải. Vật liệu tianium
10
Cái
Chất liệu Pure Titanium - Đầu nẹp có 6 lỗ, 3-14 lỗ thân, tương ứng chiều dài 65-208mm (trái/phải), độ dày 2.8mm, chiều rộng 11.2mm - Đầu nẹp sử dụng Vít khóa đa hướng 2.7mm/ Vít khóa 2.7mm - Thân nẹp dùng Vít khóa 3.5mm dùng cho nẹp đa hướng/ Vít xương cứng 3.5mm cho nẹp đa hướng - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
144
Nẹp khóa đa hướng nén ép bản nhỏ, dày 3.2mm, 4 - 16 lỗ. Vật liệu titanium
5
Cái
Chất liệu: Pure Titanium, cỡ từ 4 đến 16 lổ, dài 60-216mm, độ dày 3.2mm, rộng 10.5mm, khoảng cách lổ 13mm, sử dụng các loại vít khoá 3.5mm và vít vỏ 3.5mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
145
Nẹp khóa đa hướng nén ép bản nhỏ, dày 3.8mm, 4 - 16 lỗ. Vật liệu titanium
5
Cái
Chất liệu: Pure Titanium, cỡ từ 4 đến 16 lổ, dài 51-207mm, độ dày 3.8mm, rộng 12mm, khoảng cách lổ 13mm, sử dụng các loại vít khoá 3.5mm và vít vỏ 3.5mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
146
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương chày mặt trong, 4 - 14 lỗ trái/phải, Vật liệu titanium
10
Cái
Chất liệu Pure Titanium - Nẹp trái/ phải, 9 lỗ đầu, 4/6/8/10/12/14 lỗ thân, tương ứng chiều dài 116/142/168/194/220/246 mm - Độ dày 3.6mm, chiều rộng 11.7mm - Đầu nẹp dùng vít khóa đa hướng 2.7mm hoặc vít khóa 2.7mm dành cho nẹp đa hướng - Thân nẹp dùng vít khóa 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm - Trợ cụ tương thích - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
147
Nẹp khóa đa hướng nén ép bản rộng, 6 - 18 lỗ, Vật liệu titanium
10
Cái
Chất liệu: Pure Titanium, nẹp thẳng cỡ từ 6 đến 18 lổ, dài 107-323mm, độ dày 5.8mm, rộng 15.5mm, khoảng cách lỗ:18mm, sử dụng vít khoá 5.0mm và vít vỏ 4.5mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
148
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, dài 10 - 60 mm toàn ren, tự taro, Vật liệu Titan
60
Cái
Chất liệu Titanium Alloy - Vít xương cứng 3.5mm - Đường kính đầu vít 3.5mm - Dùng mũi khoan 2.5mm - chiều dài vít từ 10-60mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
149
Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10 - 80mm, dùng cho nẹp khóa đa hướng, tự taro các loại, Vật liệu Titan
400
Cái
Chất liệu Titanium Alloy Vít khoá 3.5mm: - Đường kính đầu vít 3.5mm - Dùng mũi khoan 2.7mm - Chiều dài vít từ 10-80mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
150
Vit khóa đa hướng 3.5mm, dài 10 - 80mm, cho nẹp khóa đa hướng, Vật liệu Titan
100
Cái
Chất liệu Titanium Alloy - Vít khóa đa hướng 3.5mm - Đường kính đầu vít 3.5mm - Dùng mũi khoan 2.7mm - chiều dài vít từ 10-80mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
151
Vít khóa đường kính 2.7mm, dài 10 - 40mm, dùng cho nẹp khóa đa hướng, tự taro các loại, Vật liệu Titanium
50
Cái
Chất liệu Titanium Alloy Vít khoá 2.7mm: - Đường kính đầu vít 2.7mm - Dùng mũi khoan 2.0mm - Chiều dài vít từ 6-40mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
152
Vit khóa đa hướng 2.7mm, dài 6 - 40mm, cho nẹp khóa đa hướng, Vật liệu Titan
50
Cái
Chất liệu Titanium Alloy - Vít khóa đa hướng 2.7mm - Đường kính đầu vít 2.7mm - Dùng mũi khoan 2.0mm - chiều dài vít từ 6-40mm - Tiêu chuẩn: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
153
Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (Đầu 4 Lỗ) ngoài khớp
10
cái
Vật liệu Titanium Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay, Thân nẹp được thiết kế với các lỗ có ren, Số lỗ khóa phần đầu nẹp: 4 lỗ. Thân nẹp 3-5 lỗ khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 9.0 mm- 9.3mm. Độ dày nẹp 2. mm -2.2mm, Chiều rộng thân nẹp 9.0 mm-9.2mm, Chiều dài nẹp 48-66 mm, có nẹp trái và nẹp phải. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
154
Nẹp khóa đầu dưới xương đòn
10
cái
Vật liệu Titanium, Nẹp khóa đầu dưới xương đòn. Thân nẹp có lổ kết hợp với chức năng khóa và nén. Số lỗ khóa phần đầu nẹp 6 lỗ, thân nẹp: 5-7 lỗ, vít có ren khóa đôi chống tuôn, Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 14.0 mm ±0,3, Độ dày nẹp 2.8mm - 3.0 mm, chiều rộng thân nẹp 10.5mm-11.0 mm, Chiều dài nẹp 94mm -121 mm, có nẹp trái và nẹp phải. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
155
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
10
cái
Vật liệu Titanium, Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, Thân nẹp có lổ kết hợp với chức năng khóa và nén, Số lỗ khóa phần đầu nẹp: 9 lỗ, thân nẹp : 3-5 lỗ, có ren khóa đôi chống tuôn, Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 12.0 mm, Độ dày nẹp 3.2mm -3.5 mm, Chiều rộng thân nẹp 13.5mm -14.0 mm, Chiều dài nẹp 92mm -116 mm, Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
156
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày
10
cái
Vật liệu Titanium, Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày 3.5 mm: Thân nẹp được thiết kế với các lỗ có ren, Số lỗ khóa phần đầu: nẹp 4 lỗ, Số lỗ phần thân nẹp 05 -11 lỗ, Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 13.0± 0,3 mm, Độ dày nẹp 4.0 ± 0,2 mm, Chiều rộng thân nẹp 14.0± 0,3 mm, Chiều dài nẹp 82mm -160 mm, có nẹp trái và nẹp phải. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
157
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
10
cái
Vật liệu Titanium Nẹp khóa đầu trên xương đùi 4.5/5.0 mm: Thân nẹp được thiết kế với các lỗ có ren, đầu nẹp có 3 lỗ, Số lỗ phần thân nẹp 06 -10 lỗ, Lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi chống tuôn, Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 18± 0,3 mm Độ dày nẹp 6.0 ± 0,2mm, Chiều rộng thân nẹp 18.8 ± 0,3mm, Chiều dài nẹp 210mm -282 mm, có nẹp trái và nẹp phải. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
158
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
10
cái
Vật liệu Titanium, Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 4.5/5.0 mm: Thân nẹp được thiết kế với các lỗ có ren, Số lỗ khóa phần đầu nẹp: 7 lỗ, Số lỗ phần thân nẹp 5 - 15 lỗ, Lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi chống tuôn. Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 20.0 ± 0,3mm, Độ dày nẹp 6.3 ± 0,3mm, Chiều rộng thân nẹp 17.5 ± 0,5mm, Chiều dài nẹp 156mm -356 mm, có nẹp trái và nẹp phải, Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
159
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài
10
cái
Vật liệu Titanium, Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 4.5/5.0 mm: Thân nẹp được thiết kế với các lỗ có ren, Số lỗ phần đầu nẹp 5 lỗ, Số lỗ phân thân nẹp 05-11 lỗ, Lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi chống tuôn, Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 20.0 ± 0,3mm, Độ dày nẹp 5.0 ± 0,2mm, Chiều rộng thân nẹp 17.5 ± 0,5mm, Chiều dài nẹp 143mm -263 mm, có nẹp trái và nẹp phải. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
160
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong
10
cái
Vật liệu Titanium, Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong: Thân nẹp được thiết kế với các lỗ có ren, Số lỗ khóa phần đầu nẹp: 3 lỗ, Số lỗ phần thân nẹp 04 -10, Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 13.0± 0,3 mm, Độ dày nẹp 4.0± 0,3 mm, Chiều rộng thân nẹp 11.7± 0,3 mm, Chiều dài nẹp 93mm-171 mm, có nẹp trái và nẹp phải Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
161
Nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương mác
20
cái
Vật liệu Titanium, Nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương mác, Thân nẹp được thiết kế với các lỗ có ren, Số lỗ khóa phần đầu nẹp: 4 lỗ, Số lỗ phân thân nẹp 04 -07 lỗ, Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 12.0 mm, Độ dày nẹp 2.0 mm- 2.2mm, Chiều rộng thân nẹp 10.1mm-10.4 mm, Chiều dài nẹp 77mm -113 mm. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
162
Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ
10
cái
Vật liệu Titanium Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ, Thân nẹp có lổ kết hợp với chức năng khóa và nén, Số lỗ khóa phần đầu nẹp:6 lỗ, thân nẹp: 3-7 lỗ, có ren khóa đôi chống tuôn, Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 13.0 mm. Độ dày nẹp 2.2 mm -2.5mm, Chiều rộng thân nẹp 11.2 mm -11.5mm, khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 13.0 mm, Chiều dài nẹp 66mm -118 mm, có nẹp trái và nẹp phải. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
163
Vít khóa tự taro
100
cái
Vật liệu Titanium, Vít khóa tự taro, Đường kính vít 2.4 ± 0.05 mm, Đường kính chân ren 1.9 ± 0.05 mm, Đường kính mũ vít (đầu vít) 3.4 ± 0.05 mm, Góc ren vít 60°, bước ren 0.6 ± 0.05 mm, Chiều dài từ 6mm-30mm. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
164
Vít khóa tự taro
50
cái
Vật liệu Titanium, Vít khóa tự taro 2.7 mm, Đường kính vít (đường kính ren) 2.7 ± 0.05 mm, Đường kính chân ren 2.1 ± 0.05 mm, Đường kính mũ vít 3.4 ± 0.05 mm, Góc ren 60°, bước ren 0.6 ± 0.05 mm, Chiều dài từ 10mm-30mm bước tăng 2 mm. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
165
Vít khóa tự taro
200
cái
Vật liệu Titanium, Vít khóa tự taro 3.5 mm, Đường kính chân ren 2.9 ± 0.05 mm, Đường kính mũ vít 4.9 ± 0.05 mm, Chiều dài từ 12-60 mm. bước ren 0,8 ± 0.05 mm, Góc ren vít 60°, Đường kính vít 3.5 ± 0.05 mm. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
166
Vít vỏ tự taro
50
cái
Vật liệu Titanium, Vít vỏ tự taro 3.5 mm, Đường kính vít (đường kính ren) 3.5 ± 0.05 mm, Đường kính chân ren 2.5 ± 0.05 mm, Đường kính mũ vít 5.9 ± 0.05 mm, Bước ren vít 1.25 ± 0.05 mm, Chiều dài từ 12-50 mm. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
167
Vít khóa tự taro
300
cái
Vật liệu Titanium, Vít khóa tự taro 5.0 mm, Đường kính chân ren 4.2 ± 0.05 mm, Đường kính mũ vít 6,4 ± 0.05 mm , Chiều dài từ 12-90 mm, Đường kính vít 5.0 ± 0.05 mm Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
168
Vít vỏ tự taro
50
cái
Vật liệu Titanium, Vít vỏ (xương cứng) tự taro 4.5 mm: Thiết kế của đầu Vít tương thích với bộ dụng cụ phẫu thuật dành riêng trong chấn thương chỉnh hình. Đường kính vít 4.5 ± 0.05 mm, Đường kính chân ren 3.2 ± 0.05 mm, Bước ren vít 1.75 ± 0.05 mm, Chiều dài từ 12-80mm. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
169
Vít rỗng ruột ren một phần, Tự taro
50
cái
Vật liệu Titanium, Vít rỗng ruột ren một phần Tự taro Đường kính chân ren 5.5 ± 0.05 mm, Bước ren vít 1.6 ± 0.05mm, Chiều dài vít từ 20-120mm, Đường kính vít 7.3 ± 0.05 mm, Chiều dài ren vít 38 ± 0.1 mm, Đường kính lỗ rỗng 2.7 ± 0.05 mm. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
170
Vít xương xốp ren 32 mm
50
cái
Vật liệu Titanium, vít xương xốp ren 32 mm, Đường kính chân ren 3.1 ± 0.05 mm, Đường kính mũ vít 7.9 ± 0.1 mm, Bước ren vít 2.75 ± 0.05 mm, Chiều dài vít từ 25-100 mm, Đường kính vít 6.5 ± 0.05 mm, Chiều dài ren vít 32 ± 0.1 mm. Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
171
Nẹp khóa bản nhỏ
10
cái
Nẹp khóa bản nhỏ: - Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 3.5 mm và vít vỏ 3.5 mm - Nẹp có các kích cỡ tương ứng với chiều dài từ 72 - 124 mm - Chiều rộng: 11 ± 0.2 mm - Độ dày: 3.5 ± 0.2 mm - Bề rộng lỗ nén ép: 4.5 ± 0.1 mm - Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 13 ± 0.1 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
172
Nẹp khóa xương đòn có móc
10
cái
Nẹp khóa xương đòn có móc: - Sử dụng vít khóa đường kính 3.5 mm và vít vỏ 3.5 mm - Nẹp có các kích cỡ tương ứng với chiều dài từ 69 - 85 mm - Chiều rộng: 10.7 ± 0.3 mm - Độ dày: 4.0 ± 0.2 mm - Bề rộng lỗ nén ép: 4.5 ± 0.1 mm - Khoảng cách giữa 2 lỗ khóa: 16 ± 0.3 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
173
Nẹp Khóa xương đòn chữ S
10
cái
Nẹp khóa xương đòn chữ S: - Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 3.5 mm và vít vỏ 3.5 mm - Nẹp có các kích cỡ tương ứng với chiều dài từ 73 - 117 mm - Chiều rộng: 11 ± 0.5 mm - Độ dày: 3.0 ± 0.3 mm - Bề rộng lỗ nén ép: 4.5 ± 0.1 mm - Khoảng cách giữa 2 lỗ khóa: 14.0 ± 0.1 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
174
Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ
10
cái
Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ: - Số lỗ khóa phần đầu nẹp: 8 lỗ, sử dụng vít khóa 3.5mm - Thân nẹp sử dụng vít khóa đường kính 3.5 mm và vít vỏ 3.5 mm - Nẹp có các kích cỡ tương ứng với chiều dài từ 109 - 213 mm - Chiều rộng: 15 ± 0.5 mm - Độ dày: 4.0 ± 0.2 mm - Bề rộng lỗ nén ép: 4.5 ± 0.1 mm - Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 13 ± 0.3 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
175
Nẹp khóa bản rộng
10
cái
Nẹp khóa bản rộng: - Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5 mm và vít vỏ 4.5 mm - Nẹp có các kích cỡ tương ứng với chiều dài từ 98 - 296 mm - Chiều rộng: 17.5 ± 0.3 mm - Độ dày: 5.4 ± 0.2 mm - Bề rộng lỗ nén ép: 6.6 ± 0.1 mm - Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 18 ± 0.3 mm. - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
176
Nẹp khóa bản hẹp
10
cái
Nẹp khóa bản hẹp: - Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 5.0 mm và vít vỏ 4.5 mm - Nẹp có các kích cỡ tương ứng với chiều dài từ 134 - 224 mm - Chiều rộng: 14 ± 0.2 mm - Độ dày: 4.4 ± 0.2 mm - Bề rộng lỗ nén ép: 6.6 ± 0.1 mm - Khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp 18.0 ± 0.3 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
177
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (Đầu 8 Lỗ)
10
cái
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (Đầu 8 Lỗ): - Số lỗ phần đầu nẹp: 8 lỗ (7 lỗ khóa và 1 lỗ nén ở giữa), sử dụng vít khóa, tự taro đường kính 2.4 / 2.7/ 3.5 mm - Thân nẹp sử dụng vít khóa và vít vỏ, tự taro, đường kính 3.5 mm - Nẹp có các kích cỡ tương ứng với chiều dài từ 59 - 81 mm - Chiều rộng: 10.4 ± 0.3 mm - Độ dày: 2.0 ± 0.2 mm - Bề rộng lỗ nén ép thân nẹp: 4.5 ± 0.1 mm - Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ khóa: 11 ± 0.1 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
178
Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay không móc đỡ
10
cái
Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay không móc đỡ: - Số lỗ phần đầu nẹp: 4 lỗ, sử dụng vít khóa, tự taro, đường kính 2.4 / 2.7 mm - Thân nẹp sử dụng vít khóa và vít vỏ, tự taro, đường kính 3.5 mm - Nẹp có các kích cỡ tương ứng với chiều dài từ 66 - 118 mm - Chiều rộng: 11.5 ± 0.3 mm - Độ dày: 2.5 ± 0.3 mm - Bề rộng lỗ nén ép thân nẹp: 4.5 ± 0.1 mm - Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ khóa: 13 ± 0.3 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
179
Nẹp khóa đầu trên xương đùi có móc
10
cái
Nẹp khóa đầu trên xương đùi có móc - Số lỗ phần đầu nẹp: 3 lỗ, sử dụng vít khoá rỗng ruột đường kính 7.3 mm và vít khóa, tự taro, đường kính 5.0 mm - Thân nẹp sử dụng vít khóa, tự taro, đường kính 5.0 mm và vít vỏ, tự taro, đường kính 4.5 mm - Nẹp có các kích cỡ tương ứng với chiều dài từ 200 - 272 mm - Chiều rộng: 18.8 ± 0.3 mm - Độ dày: 6.2 ± 0.2 mm - Bề rộng lỗ nén ép thân nẹp: 5.5 ± 0.1 mm - Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ khóa: 18 ± 0.1 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
180
Vít vỏ tự taro
30
cái
Vít vỏ (xương cứng) tự taro 2.4 mm: - Chiều dài từ 6 - 30 mm, bước tăng 2 mm - Đường kính ngoài 2.4 ± 0.05 mm - Đường kính chân ren 1.7 ± 0.05 mm - Mũ vít có hai loại: lục giác và hình sao - Mũi vít: chiều sâu rãnh vát 1.2 ± 0.1 mm, chiều dài rãnh vát 2.5 ± 0.1 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
181
Vít vỏ tự taro
30
cái
Vít vỏ (vít xương cứng) tự taro 2.7mm: - Chiều dài vít: vít dài 10 - 30 mm bước tăng 2 mm - Đường kính ngoài (đường kính ren): ∅ 2.7 ± 0.05 mm - Đường kính chân ren: ∅ 1.9 ± 0.05 mm - Mũ vít có hai loại: lục giác và hình sao - Mũi vít: chiều sâu rãnh vát 1.3 ± 0.1 mm, chiều dài rãnh vát 2.5 ± 0.1 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
182
Vít khóa rỗng ruột ren toàn phần, Tự taro
30
cái
Vít khóa rỗng ruột ren toàn phần, tự taro 7.3 mm: - Chiều dài vít từ 20 - 120 mm, bước tăng 5 mm - Đường kính ngoài 7.3 ± 0.05 mm - Đường kính chân ren 5.5 ± 0.05 mm - Góc ren mũ vít 60° - Mũi vít: chiều sâu rãnh vát 2.8 ± 0.1 mm, chiều dài rãnh vát 5.5 ± 0.1 mm - Đường kính lỗ rỗng: 2.7 ± 0.05 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
183
Vít xương xốp ren bán phần
30
cái
Vít xương xốp ren bán phần tự taro 4.0 mm: - Chiều dài vít từ 30 - 60 mm, bước ren tăng 5 mm - Đường kính ngoài 4.0 ± 0.05 mm - Đường kính chân ren 2.2 ± 0.05 mm - Mũ vít có hai loại: lục giác và hình sao - Mũi vít: chiều sâu đầu lục giác 2.0 ± 0.1 mm, chiều sâu đầu hình sao 2.0 ± 0.1 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
184
4.0 mm Vít xương xốp ren toàn phần
30
cái
Vít xương xốp ren toàn phần: - Chiều dài vít từ 14 – 60 mm (14 - 30 mm bước tăng 2 mm, 30 - 60 mm bước tăng 5 mm) - Đường kính ngoài 4.0 ± 0.05 mm - Đường kính chân ren 2.2 ± 0.05 mm - Mũ vít có hai loại: lục giác và hình sao - Mũi vít: chiều sâu đầu lục giác 2.0 ± 0.1 mm, chiều sâu đầu hình sao 2.0 ± 0.1 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
185
Vít xương xốp ren toàn phần
50
cái
Vít xương xốp ren toàn phần: - Chiều dài vít từ 25 – 100 mm bước tăng 5 mm - Đường kính ngoài 6.5 ± 0.05 mm - Đường kính chân ren 3.1 ± 0.05 mm - Mũ vít có hai loại: lục giác và hình sao - Mũi vít: chiều sâu đầu lục giác 2.8 ± 0.1 mm, chiều sâu đầu hình sao 2.9 ± 0.1 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
186
Vít xương xốp ren 16 mm
50
cái
Vít xương xốp ren 16 mm: - Chiều dài vít từ 25 – 100 mm bước tăng 5 mm - Đường kính ngoài 6.5 ± 0.05 mm - Đường kính chân ren 3.1 ± 0.05 mm - Mũ vít có hai loại: lục giác và hình sao - Mũi vít: chiều sâu đầu lục giác 2.8 ± 0.1 mm, chiều sâu đầu hình sao 2.9 ± 0.1 mm - Vật liệu Titanium-6AL-4V Grade 23 theo ISO 5832-3/ASTM F136 Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
187
Vit xốp 3.5mm các loai
200
Cái
Chất liệu: Thép không gỉ, ren ngắn, đường kính mũ vít 6mm, Ø thân vít 3.5mm, dài 10mm -70mm. Tiêu chuẩn: CE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
188
Vit xốp 4.0 mm-4.5mm
200
Cái
Chất liệu: Thép không gỉ, ren ngắn, đường kính mũ vít 6mm, Đường kinh 4.0- 4,5 mm dài 10 mm đến 75mm Tiêu chuẩn: CE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
189
Vit xốp 6.5mm
200
Cái
Chất liệu: Thép không gỉ, ren 16mm-32mm, đường kính mũ vít 8mm,Đường kính thân 6.5mm, thân có ren , chiều dài vis từ 25 đến 115mm. Tiêu chuẩn ISO,CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
190
Vit xương cứng Đk 3.5mm dài các cỡ
3.000
Cái
Chất liệu: Thép không gỉ, tự taro, , đường kính mũ vít 6mm, Đường kính thân vít 3.5mm,chiều dài 10-100mm. Tiêu chuẩn ISO,CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
191
Vit xương cứng Đk 4.5mm dài các cỡ
2.000
Cái
Chất liệu: Thép không gỉ, tự taro, Bước ren 1.75mnm, đường kính mũ vít 8mm, Đường kính thân vít 4.5mm,chiều dài 10-80mm. Tiêu chuẩn ISO,CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
192
Nẹp cẳng tay 6 ,7,8 lỗ
200
Cái
Chất liệu: Thép không gỉ, Nẹp bản nhỏ, 6-8 lỗ , nẹp dày ≤3.0mm, rộng ≤10mm, Sử dụng vít cứng 3.5mm, Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
193
Nẹp cánh tay các cỡ
200
Cái
Chất liệu: Thép không gỉ, Nẹp bản hẹp, 6-18 lỗ , bề dày nẹp 3.8mm, bề rộng 12mm Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
194
Nẹp chữ T đầu dưới xương quay
100
Cái
Chất liệu: Thép không gỉ, có 3-8 lỗ, bề dày nẹp 2.0mm, bề rộng 10mm. Tiêu chuẩn: CE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
195
Nẹp lòng máng 6 lổ
200
Cái
Chất liệu: Thép không gỉ, Nẹp bản hẹp, 3-12 lỗ ,bề dày nẹp 1.8mm, bề rộng 10mm, Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
196
Nẹp nâng đỡ mâm chày chữ L
100
Cái
.Chất liệu: Thép không gỉ, Nẹp chữ L nâng đỡ mâm chày bề dày nẹp 2.0mm, bề rộng 17mm,đầu nẹp 2 lỗ tròn, có 4-10 lỗ, . Tiêu chuẩn: CE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
197
Nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng 3-8 lỗ đầu, titanium
10
Cái
Chất liệu: titanium độ cứng ≥150HV10 1/ Nẹp + Đầu nẹp rộng 19.5mm, 3/4/5/6/7/8 lỗ thân tương ứng chiều dài 51/63/72/81/90/99mm + Đầu nẹp rộng 22mm, 3/4/5/6/7/8 lỗ thân tương ứng chiều dài 54/66/75/84/93/102mm + Đầu nẹp rộng 25.5mm, 3/4/5/6/7/8 lỗ thân tương ứng chiều dài 56/68/77/86/95/104mm Đầu nẹp dùng vít khóa 2.4mm/2.7mm hoặc vít khóa đa hướng 2.4mm 12-40mm bước tăng 2mm Thân nẹp dùng vít khóa đường kính 2.7mm hoặc vít xương cứng đường kính 2.7mm hoặc vít xương cứng 2.5mm Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản suất Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
198
Vít khóa 2.7mm x 10-60mm, tự taro, titanium
100
Cái
Chất liệu: titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Đường kính 2.7mm dài 10-48mm bước tăng 2mm, dài 50-60mm bước tăng 5mm, tự taro Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
199
Vít xương cứng 2.7mmx 4-60mm, tự taro, titanium
30
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng đường kính 2.7mm dài 4-16mm bước tăng 2mm, 18-48mm bước tăng 2mm, 50-60 bước tăng 5mm, tự taro Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
200
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ, titanium
15
Cái
Chất liệu : titanium độ cứng ≥150HV10 Đầu nẹp 9 lỗ, dày 3mm, rộng 20.2mm Thân rộng 12.4mm, dày 3mm, các lỗ thân 3/4/5/6/8/10/12 lỗ tương ứng chiều dài 90/102/114/146/178/210/242mm. Lỗ kết hợp dùng vít khóa 3.5mm kết hợp vít xương cứng 3.5mm tự taro Đóng gói tiệt trùng có thời hạn 3 năm từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
201
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium
150
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít khóa đường kính 3.5mm dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 5mm, độ sâu ren 1mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
202
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium
30
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng 3.5mm dài 10-50mm Tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
203
Nẹp khóa mắc xích 6-12 lỗ, titanium
15
Cái
Chất liệu : titanium độ cứng ≥150HV10 Lỗ kết hợp dùng vít khóa 3.5mm kết hợp vít xương cứng 3.5mm tự taro, khoảng cách Thân nẹp rộng 10mm, dày 3mm, các lỗ 6/7/8/9/10/12 lỗ tương ứng chiều dài 76/88/100/112/124/148/172mm, khoảng cách lỗ 12mm. Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
204
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium
150
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít khóa đường kính 3.5mm dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 5mm, độ sâu ren 1mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
205
Nẹp khoá đầu dưới xương mác 3-13 lỗ, titanium
15
Cái
Chất liệu: titanium độ cứng ≥150HV10 Đầu nẹp rộng 30mm, dày 3mm. Thân nẹp rộng 14mm, dày 3mm dài 3/5/7/9/11/13 lỗ tương ứng chiều dài 84/110/136/162/188/214mm, khoảng cách giữa các lỗ 13mm Lỗ vít kết hợp sử dụng vít khóa 3.5mm và vít xuơng cứng 3.5mm Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
206
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium
150
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít khóa đường kính 3.5mm dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 5mm, độ sâu ren 1mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
207
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium
20
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng 3.5mm dài 10-50mm Tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
208
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, titanium
20
Cái
Chất liệu : titanium ≥150HV10. Đầu nẹp 7 lỗ, rộng 32mm, dày 5.5mm Thân rộng 16.1mm, dày 5.5mm, 5/7/9/11/13 lỗ tương ứng chiều dài 161/201/241/281/321mm, khoảng cách giữa các lỗ 20mm Lỗ vít kết hợp, dùng vít khóa 5.0mm kết hợp vít xương cứng 4.5mm tự taro. Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
209
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium
200
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Đường kính 5.0mm dài 14-50mm bước tăng 2mm, dài 55-110mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 7mm, độ sâu ren 1.2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
210
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan
40
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng 4.5mm dài 20-60mm Tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
211
Nẹp khóa đầu trên xương chày 3-13 lỗ, titanium
15
Cái
Chất liệu : titanium độ cứng ≥150HV10 Lỗ kết hợp dùng vít khóa 5.0mm kết hợp vít xương cứng 4.5mm tự taro. Loại trái/ phải, thân rộng 15.5mm, dày 4.5mm, các lỗ 3/5/7/9/11/13 lỗ tương ứng chiều dài 105/145/185/225/265/305mm, khoảng cách giữa các lỗ 20mm. Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
212
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium
150
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Đường kính 5.0mm dài 14-50mm bước tăng 2mm, dài 55-110mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 7mm, độ sâu ren 1.2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
213
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan
20
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng 4.5mm dài 20-60mm Tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
214
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 6-10 lỗ, titanium
10
Cái
Chất liệu : titanium độ cứng ≥150HV10 Đầu nẹp 9 lỗ đầu, rộng 18.3mm, dày 3.8mm, có móc Loại trái/ phải,thân rộng 11.3mm, dày 3.8mm, các lỗ 6/8/10 lỗ tương ứng chiều dài 142/168/194mm. Lỗ kết hợp dùng vít khóa 3.5mm kết hợp vít xương cứng 3.5mm tự taro Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
215
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium
100
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít khóa đường kính 3.5mm dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 5mm, độ sâu ren 1mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
216
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium
20
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng 3.5mm dài 10-50mm Tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
217
Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ, titanium
20
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥150HV10, Thân rộng 10mm, dày 3mm,khoảng cách giữa các lỗ 13mm. Các lỗ thân 6/7/8/10 lỗ tương ứng chiều dài 88/101/114/137mm Lỗ kết hợp dùng vít khóa 3.5mm kết hợp vít xương cứng 3.5mm tự taro. Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
218
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium
150
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít khóa đường kính 3.5mm dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 5mm, độ sâu ren 1mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
219
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium
30
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng 3.5mm dài 10-50mm Tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
220
Nẹp khoá móc cùng đòn 4-7 lỗ, titanium
15
Cái
Chất liệu titanium độ cứng ≥150HV10 Chiều dài móc 12/15/18mm Thân rộng 11mm, dày 3.1mm, khoảng cách giữa các lỗ 15mm Các lỗ thân 4/5/6/7 lỗ tương ứng chiều dài 63.5/79/94.5/110mm Lỗ kết hợp dùng vít khóa 3.5mm kết hợp vít xương cứng 3.5mm tự taro Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
221
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium
120
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít khóa đường kính 3.5mm dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 5mm, độ sâu ren 1mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
222
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium
20
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng 3.5mm dài 10-50mm Tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
223
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ngoài 3-13 lỗ, titanium
15
Cái
Chất liệu titanium độ cứng ≥150HV10 1/Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong: 3 lỗ đầu, rộng 11mm, dày 2.5mm, các lỗ 3/5/7/9/11/13 lỗ thân tương ứng chiều dài 58/84/110/136/162/188mm. 2/Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài: Đầu nẹp 5 lỗ, rộng 21.2mm, dày 2.5mm. Thân rộng 11mm, dày 2.5mm, các lỗ 3/5/7/9/11/13 lỗ tương ứng chiều dài 65/91/117/143/169/195mm. Đầu nẹp dùng vít khóa 2.7, thân kết hợp khoá 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm tự taro, khoảng cách lỗ 13mm, loại trái/ phải Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
224
Vít khóa 2.7mm x 10-60mm, tự taro, titanium
80
Cái
Chất liệu: titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Đường kính 2.7mm dài 10-48mm bước tăng 2mm, dài 50-60mm bước tăng 5mm, tự taro Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
225
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium
100
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít khóa đường kính 3.5mm dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 5mm, độ sâu ren 1mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
226
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium
20
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng 3.5mm dài 10-50mm Tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
227
Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ, titanium
15
Cái
Chất liệu : titanium độ cứng ≥150HV10 Thân nẹp rộng 17.5mm, dày 5.5mm, khoảng cách giữa các lỗ vít 18mm Các lỗ 6/7/8/9/10/12/14/16/18 lỗ tương ứng chiều dài 110/128/146/164/182/218/254/290/326mm Lỗ vít kết hợp, dùng vít khóa 5.0 kết hợp vít xương cứng 4.5mm tự taro Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
228
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium
150
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Đường kính 5.0mm dài 14-50mm bước tăng 2mm, dài 55-110mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 7mm, độ sâu ren 1.2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
229
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan
20
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng 4.5mm dài 20-60mm Tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
230
Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ (đã bao gồm vít DHS), titanium
5
Cái
Chất liệu : titanium độ cứng ≥150HV10 Bao gồm: 1/ Nẹp khóa DHS: thân rộng 19mm, dày 5.5mm, 3/4/5/6/8/10/12 lỗ tương ứng chiều dài 65/83/101/119/155/191/227mm,khoảng cách giữa các lỗ 18mm Lỗ kết hợp dùng vít khóa 5.0mm kết hợp vít xương cứng 4.5mm tự taro Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản suất 2/ Vít DHS đường kính 12.5mm, dài 50-110mm, bước tăng 5mm cho đầu nẹp. Góc 135 độ Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
231
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium
30
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Đường kính 5.0mm dài 14-50mm bước tăng 2mm, dài 55-110mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 7mm, độ sâu ren 1.2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
232
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan
10
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng 4.5mm dài 20-60mm Tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
233
Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titanium
10
Cái
Chất liệu titanium ≥150HV10 Lỗ kết hợp dùng vít khóa 5.0mm kết hợp vít xương cứng 4.5mm. Đầu nẹp 3 lỗ rộng 31mm, dày 3.8mm. Thân nẹp dày 3.8mm, rộng 13.5mm, các lỗ 4/ 5/ 6/ 8/ 10/ 12 lỗ tương ứng chiều dài 105/ 123/ 141/ 177/ 213/ 249mm, khoảng cách lỗ 18mm. Loại trái/ phải. Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
234
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium
60
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít khóa đường kính 3.5mm dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 5mm, độ sâu ren 1mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
235
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium
20
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng 3.5mm dài 10-50mm Tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
236
Nẹp khóa xương gót 15 lỗ, titanium
5
Cái
Chất liệu titanium độ cứng ≥150HV10 Dày 2mm, 15 lỗ, các cỡ S/M/L tương ứng chiều dài 59/66.5/72.5mm. Loại trái/ phải, dùng vít khóa 3.5mm Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
237
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium
50
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít khóa đường kính 3.5mm dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm, tự taro. Đường kính mũ vít 5mm, độ sâu ren 1mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
238
Nẹp khóa đầu trên xương đùi thế hệ III, titan
10
Cái
Chất liệu titanium alloy Rộng 26.5mm, dày 6mm, dùng vít khóa rỗng nòng 6.5mm Thân nẹp rộng 18mm, dày 6mm, 6/8/10/12/14 lỗ tương ứng chiều dài 192/228/264/300/336mm, , khoảng cách giữa các lỗ 18mm. Lỗ vít kết hợp dùng vít khóa 5.0mm và vít xương cứng 4.5mm tự taro Đóng gói tiệt trùng có thời hạn 3 năm từ nhà sản xuất Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
239
Vít khóa rỗng 6.5mm, chất liệu titanium
30
Cái
Chất liệu titanium alloy Vít khóa rỗng nòng 6.5mm: đường kính đầu vít 8.5mm, đường kính thân vít 6.5mm, ren 2.75mm, đường kính lõi 2.65mm, dài 60-120mm, bước tăng 5mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
240
Vít khóa 5.0mm, titan
60
Cái
Chất liệu titanium alloy Vít khóa 5.0mm: đường kính đầu vít 7.0mm, đường kính thân vít 5.0mm, ren 1.2mm, đường kính lõi 3.5mm dài 14-50mm bước tăng 2mm, dài 55-110mm bước tăng 5mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
241
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan
20
Cái
Chất liệu titanium alloy Vít xương cứng 4.5mm: đường kính đầu vít 5.0mm, đường kính thân vít 4.5mm, ren 1.25mm, đường kính lõi 2mm, dài 20-60mm, tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
242
Vít rỗng nén ép không đầu các cỡ, titan
20
Cái
Chất liệu: titanium alloy ≥ 260HV10 1/Đường 2.5mm dài 8-30mm, bước tăng 2mm, đường kính mũ vít 2.8mm, đường kính lõi 1mm 2/Đường kính 3.5mm dài 16-30mm, bước tăng 2mm, đường kính mũ vít 3.7mm, đường kính lõi 1.1mm 3/Đường kính 4.0mm dài 16-50mm, bước tăng 2mm, đường kính mũ vít 4.2mm, đường kính lõi 1.7mm 4/Đường kính 5.0mm dài 20-80mm, bước tăng 5mm, đường kính mũ vít 5.3mm, đường kính lõi 1.7mm 5/Đường kính 6.5mm dài 30-100mm, bước tăng 5mm, đường kính mũ vít 6.8mm, đường kính lõi 2.2mm - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
243
Vít xốp rỗng đường kính 3.5/4.5/7.3mm tích hợp vòng đệm, chất liệu titanium
20
Cái
Chất liệu: titanium alloy độ cứng ≥ 260HV10 1/Vít xốp rỗng đường kính 3.5mm dài 10-50mm tương ứng độ dài ren 5/6/8/10/12/14/16mm. Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75, đường kính lõi vít 1.2mm, bước tăng 2mm 2/Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm dài 30-60mm tương ứng chiều dài ren 6/8/10/12/14/16/18/20/22/24mm. Đường kính mũ vít 7mm, bước ren 1.75mm, đường kính lõi vít 1.7mm 3/Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm dài 60-110mm, chiều dài ren 18/32mm, đường kính lõi 2.7mm bước tăng 5mm Tích hợp vòng đệm. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
244
Nẹp thẳng 16 lổ (dùng cho nha khoa )
20
Cái
Chất liệu titanium nguyên chất, ≥ 16 lỗ, dầy 1.0mm dùng đồng bộ vít titan 2,0mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, xuất xứ các nươc trong khối G7
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
245
Nẹp thẳng 40 lổ
60
Cái
Chất liệu titanium nguyên chất ≥ 40 lỗ, dầy 1.0mm dùng đồng bộ vít titan 2,0mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE. xuất xứ các nươc trong khối G7
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
246
Nẹp lồi cầu 5 lỗ
10
Cái
Chất liệu titanium nguyên chất, ≥5 lỗ, 2 lỗ hình ovan, kích thước 20x13mm, dầy 1.0mm dùng đồng bộ vít titan 2.0mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE.xuất xứ các nươc trong khối G7
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
247
Vit mini kích thước 2.0mm
1.800
Cái
Chất liệu titanium Ø2.0,dài 6mm - 11mm,tư taro. tiêu chuẩn ISO 13485, CE. xuất xứ các nươc trong khối G7
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
248
Mũi khoan hàm mặt đường kính 1.5mm
10
Cái
Mũi khoan đường kính 1.5mm, độ dài ≥50mm, độ dừng 9mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
249
Nẹp thẳng 16 lổ (dùng cho nha khoa )
40
Cái
Vật liệu titanium, Kích cỡ 2.0mm. Dạng thẳng, 16 lỗ. Chiều dày 1mm dùng với vít có mô-men xoắn cao, Tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
250
Vit xương tự khoan kích thước 2.0mm
800
Cái
Vật liệu titanium, Vít loại có Mô-men xoắn cao, cung cấp bổ sung cho giữ vít ổn định, Mũ vít chữ X. Chiều dài 5mm - 11mm, Kích cỡ 2.0mm. Tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
251
Mũi khoan hàm mặt đường kính 1.6mm
5
Cái
Chất liệu thép không gỉ, Kích thước 1.5 x 50mm, có độ dừng 5mm, 7mm, 10mm. Tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
252
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 3-12 lỗ, titanium
15
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥150HV10 Thân rộng 9mm, dày 2mm, khoảng cách giữa các lỗ 9mm Đầu nẹp 4 lỗ, thân 3-12 lỗ tương ứng chiều dài 47.8-140mmmm, dùng vít khoá 2.5mm/2.7mm Đầu nẹp 5 lỗ, thân 3-12 lỗ tương ứng chiều dài 48.5/66.5mm, dùng vít khoá 2.5mm/2.7mm Lỗ kết hợp dùng vít khóa 2.7mm kết hợp vít xương cứng 2.7mm tự taro. Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
253
Vít khóa 2.7mm x 10-60mm, tự taro, titanium
150
Cái
Chất liệu: titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Đường kính 2.7mm dài 10-48mm bước tăng 2mm, dài 50-60mm bước tăng 5mm, tự taro Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
254
Vít xương cứng 2.7mmx 4-60mm, tự taro, titanium
20
Cái
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10 Vít xương cứng đường kính 2.7mm dài 4-16mm bước tăng 1mm, 18-48mm bước tăng 2mm, 50-60 bước tăng 5mm, tự taro Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
255
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (đinh Gamma)
20
bộ
Bộ gồm: Đinh đầu trên xương đùi (đinh Gamma). Thân đinh rỗng, thiết kế theo giải phẫu dễ dàng đưa vào lòng tủy, góc giữa - bên 5 độ và góc cổ - thân 130 độ. Sử dụng tay khung định vị 3 chiều. - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI). - Đường kính: 9.0 - 12mm. Đinh ngắn có chiều dài 170mm - 240mm. Đinh dài có chiều dài từ 320mm đến 420mm trái/phải. Nắp đinh được thiết kế để chống mô mềm bám dính, dài 0/5/10/15mm. - Vít tương ứng với Đinh: Chất liệu vít bằng hợp kim Titanium. 01 vít nép ép (Lagscrew B) hoặc lưỡi chốt xoắn (Loại A) tương thích với đinh Gamma, đường kính 10.5mm, dài 70-120mm. Thiết kế có các rãnh trượt có tác dụng chống xoay và cho phép vít trượt trên thân đinh, dạng vít xốp dễ nén ép, 01 vít chốt nằm trong lòng đinh Gamma để cố định vít nén ép. 01 Vít khóa đinh đầu xa đường kính 5.0mm, chiều dài từ 26mm đến 80mm. - Tiêu chuẩn chất lượng CE; ISO 13485. - Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
256
Đinh xương chày rỗng
10
bộ
Bộ gồm: Đinh xương chày rỗng, có lỗ bắt vít đa hướng. - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI) - Đường kính 8.0mm - 11mm, chiều dài từ 260mm-360mm (bước tăng 20mm). Phần nắp đinh được thiết kế để chống mô mềm bám dính, dài 0/5/10/15mm. - Vít tương ứng với Đinh xương chày: Chất liệu vít bằng hợp kim Titanium. Vít khóa đầu gần được thiết kế 2 dạng tĩnh hoặc động, có thể bắt đa hướng phù hợp cho nhiều kiểu gãy khác nhau, đường kính 5.0mm, chiều dài từ 26 - 80mm; và vít khóa mâm chày đường kính 5.0mm, chiều dài từ 31 - 95mm. Vít khóa đầu xa đường kính 4.2mm, chiều dài từ 22 - 80mm. Tiêu chuẩn CE; ISO 13485. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
257
Đinh xương đùi rỗng
10
bộ
Bộ gồm: Đinh xương đùi rỗng, mặt bên phẳng giảm tổn thương lên vỏ ngoài xương. Sử dụng tay khung định vị 3 chiều. - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI). - Đường kính từ 9.0mm - 12mm, chiều dài từ 320mm đến 420mm (bước tăng 20mm), trái/ phải. - Vít tương ứng với đinh xương đùi: Chất liệu titanium (Ti6Al4V ELI). Vít khóa cổ xương đùi kiểu: khóa ngang, chốt khóa vào cổ xương đùi hoặc khóa chéo quanh liên mấu chuyển. Đường kính vít 6.5mm, chiều dài vít từ 60 - 130mm. Vít khóa đầu xa: gồm 2 bước ren, tăng độ vững, đường kính 5.0mm, dài từ 26 - 80mm. - Phần nắp đinh được thiết kế để chống mô mềm bám dính, dài 0/5/10/15/20mm. - Tiêu chuẩn CE; ISO 13485 - Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
258
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít
10
Cái
Đinh đặc có 4 lỗ bắt vít (2 lỗ bắt đầu gần, 2 lỗ bắt đầu xa), đinh gập góc ở đầu gần. Đầu xa thuôn nhọn, thân đinh trơn. Đường kính đinh từ 8mm đến 12mm, chiều dài đinh từ 220mm đến 420mm. Đinh mũi khế có 2 lỗ bắt vít đầu gần, đầu xa không có lỗ bắt vít nhưng cấu tạo múi khế có tác dụng cố định đầu xa, thân đinh trơn, đường kính đinh từ 7mm đến 11mm, chiều dài đinh từ 190mm đến 360mm. Chất liệu thép không gỉ. Đồng bộ với Vít chốt ngang SIGN. Tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
259
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi
40
Cái
Đường kính vít 4.5mm và có chiều dài từ 25mm đến 75mm. Đầu bắt vít và đầu cổ mũ vít đều có ren, đoạn giữa thân vít là trơn. Đồng bộ với đinh nội tủy có chốt SIGN. Cchất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
260
Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện các cỡ, chất liệu titanium
10
Bộ
Bộ đinh bao gồm: 1. Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng Neogen đa phương hướng- Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính đầu 11.5mm- Đường kính thân 8.3/9/10/11.5mm, Chiều dài 260/280/300/320/340/360/380/400/420mm 2. Vít khóa đinh nội tủy NeoGen đa phương diện 4.5/5.0mm- Chất liệu Titanium Alloy- Đường kính thân 4.5/5.0mm, chiều dài 26/30/35/40/45/50/55/60/65/70/75/80/85/90/95/100/105/110mm- Đường kính lõi: 4/4.3mm 3. Vít nắp đinh xương xương chày đa phương diện- Chất liệu Titanium Alloy- Đường kính 11.5mm, Chiều dài 5;10;15mm- Trợ cụ tương thích và hỗ trợ trợ cụ để mổ - Tiêu chuẩn ISO.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
261
Đinh nội tủy chốt đầu trên xương đùi PFNA/GAMMA
20
bộ
Đinh nội tủy chốt đầu trên xương đùi PFNA/GAMMA - Vật liệu: Đinh nội tủy được làm từ hợp kim Titanium Grade 5 - Đường kính: 8 -13 mm - Vị trí bên của đinh nội tủy: Phân biệt trái/ phải - Góc cổ xương đùi: 125° - 135° - Chiều dài đinh: 170 - 460 mm - Đường kính thân đinh nội tủy : 8.0 - 13.0 mm - Đường kính đầu gần đinh nội tủy: 16.0 mm - Đường kính lỗ vít đầu gần đinh: 10.8 mm - Đường kính lỗ vít đầu xa đinh: 5.0 mm - Khoảng cách hai tâm lỗ vít chốt động: 4.5 mm Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
262
Đinh nội tủy chốt xương chày đa hướng
10
bộ
Đinh nội tủy chốt xương chày đa hướng - Vật liệu: Đinh nội tủy được làm từ hợp kim Titanium Grade 5 - Đường kính: 7.0 - 12.0 mm - Chiều dài đinh: 240 - 420 mm - Đường kính thân đinh nội tủy : 7.0 - 12.0 mm - Đường kính đầu gần đinh nội tủy: 11.0 – 13.0 mm - Đường kính lỗ vít đầu gần đinh: 5.0 mm - Đường kính lỗ vít đầu xa đinh: 4.5 mm - Khoảng cách hai tâm lỗ vít chốt động: 6.0 mm Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
263
Đinh nội tủy chốt xương đùi
10
bộ
Đinh nội tủy chốt xương đùi - Vật liệu: Đinh nội tủy được làm từ hợp kim Titanium Grade 5 - Đường kính: 8 -13 mm - Vị trí bên của đinh nội tủy: Phân biệt trái/ phải - Góc cổ xương đùi: 125° - 135° - Chiều dài đinh: 170 - 460 mm - Đường kính thân đinh nội tủy : 8.0 - 13.0 mm - Đường kính đầu gần đinh nội tủy: 13.0 – 15.0 mm - Đường kính lỗ vít đầu gần đinh: 6.6 và 5.2 mm - Đường kính lỗ vít đầu xa đinh: 5.0 mm - Khoảng cách hai tâm lỗ vít chốt động: 5.0 mm Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
264
Đinh nội tủy xương nhi Elastic
20
bộ
Đinh nội tủy xương nhi Elastic - Vật liệu: Đinh nội tủy được làm từ hợp kim Titanium Grade 5 - Đường kính: 1.5 - 5.0 mm - Chiều dài đinh: 300 - 500 mm - Đường kính thân đinh nội tủy : 1.5 - 5.0 mm Đóng gói, tiệt trùng bằng Ethylene Oxyde tại nhà sản xuất Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. Nước sản xuất: các nước G7/ Liên minh châu Âu
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
265
Đinh kirschner 2 đầu nhọn 0.8 -1,2-1,6-1,8-2,0-2,2-2,5-3,0 mm
3.000
Cây
Chất liệu: Thép không gỉ, lọai 2 đầu nhọn, đường kính 0.8mm -3.5mm, dài từ 70-380mm, Tiêu chuẩn:CE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
266
Đinh kirschner có ren
500
Cây
Chất liệu: Thép không gỉ. lọai có ren ở 1 đầu, hoặc 2 đầu có ren đường kính 1.0mm -3.5mm, dài từ 100-400mm, Tiêu chuẩn:CE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
267
Đinh Rush Đường kính 2.0 mm - 4.0 mm
200
Cây
Chất liệu: Thép không gỉ, 01 đầu nhọn, 01 đầu có móc.Đường kính 2.0 mm - 6.0mm , dài 200 mm - 400mm Tiêu chuẩn:CE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
268
Đinh xương chày 10 mm
100
Cây
Chất liệu: Thép không gỉ, đường kính 10 mm , dài từ 26-34 cm, Tiêu chuẩn:CE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
269
Đinh xương chày 9.0mm
100
Cây
Chất liệu: Thép không gỉ,, đường kính 9.0 mm , dài từ 26-34 cm, CE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
270
Đinh xương đùi 10-11 mm
100
Cây
Chất liệu: Thép không gỉ, 2 lỗ rút đinh, đường kính 10 mm , dài từ 36cm-44 cm, CE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
271
Đinh xương đùi 11 mm
100
Cây
Chất liệu: Thép không gỉ, 2 lỗ rút đinh,, đường kính 11 mm dài từ 36cm-44cmCE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
272
Đinh xương đùi 9 mm
50
Cây
Chất liệu: Thép không gỉ, 2 lỗ rút đinh, đường kính 9 mm, dài từ 36cm-44cm,CE, ISO
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
273
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5/ 10/ 11mm, titanium alloy ( gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi)
10
Bộ
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10: 1/ Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng GAMMA: Đường kính lõi 5.1mm, góc nghiêng 6 độ. Đường kính 9.5/10/11mm, dài 320 - 440mm. Loại cải tiến dùng cho gãy thân xương đùi và gãy liên mấu chuyển. Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. 2/ Dùng 2 vít khóa GAMA III đường kính 6.4mm, dài 65 - 115mm với bước tăng 5mm hướng cổ xương đùi tạo góc với đinh 50 độ. 3/ Dùng 2 vít chốt ngang cố định chống xoay, chống lún đường kính 5mm, dài 26-80mm, bước tăng 2mm, dài 85-100mm, bước tăng 5mm. 4/ Dùng nắp đinh dài bổ sung 5/10/15/20mm Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
274
Bộ đinh nội tủy GAMMA II (PFNA) đường kính 9.2/10/11mm, titanium
10
Bộ
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥ 260HV10: 1/Đinh :đường kính đầu đinh 16mm, đường kính lõi 4.2mm, khoảng cách từ vít đến đầu đinh 43mm, góc vít với đinh 130 độ. + Loại đinh PFNA GAMA II ngắn: Đường kính 9.2/10/11mm, dài 170/ 200/ 240mm + Loại đinh nội tủy rỗng nòng GAMMA II chiều dài bổ sung trái/ phải: đường kính 9.2/10/11mm, dài 320/ 340/ 360/ 380/ 400/ 420/ 440mm. Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất 2/ Vít khoá gama II đường kính 10mm, dài 70-120mm bước tăng 5mm 3/ Vít chốt ngang đường kính 5mm, dài 26-80mm, bước tăng 2mm, dài 85-100mm, bước tăng 5mm 3/ Nắp đinh 25mm hoặc 40mm. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
275
Bộ đinh GAMMA dùng vít nén ép tích hợp đường kính 9/10/11/12mm, titanium
5
Bộ
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥ 260HV10: 1/ Đinh Gamma Union : Đường kính đầu đinh 16.25mm, đường kính lõi 5.3mm. Khoảng cách từ vít đến đầu trên của đinh 44mm, góc vít với đinh 125 độ + Loại ngắn: Đường kính 9/10/11/12mm, dài 180mm/ 200mm tương ứng đoạn đầu xa dài 72.8mm/ 92.8mm. + Loại chiều dài bổ sung: đường kính 9/10/11 dài 320-420mm. Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất. 2/ Dùng vít nén đường kính 7mm, dài 30/60-120mm, bước tăng 5mm. 3/ Dùng vít khóa tích hợp đường kính 10mm, dài 65-120mm, bước tăng 5mm. 4/ Dùng vít chốt ngang đường kính 5mm, dài 26-80mm, bước tăng 2mm, dài 85-100mm, bước tăng 5mm. 5/ Dùng nắp đinh vít dài 14/17mm hoặc nắp đinh 15mm. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
276
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5/ 9/ 10mm, titanium alloy
10
Bộ
Chất liệu titanium alloy độ cứng ≥260HV10: 1/Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng: Đường kính 8.5-10mm dài 255-375mm bước tăng 15mm, đa hướng có 5 lỗ đầu gần và 4 lỗ đầu xa phù hợp với nhiều mức độ độ kết hợp thân xương chày. Đường kính lõi 4.2mm, góc nghiêng 10 độ. Đóng gói tiệt trùng từ nhà sản xuất 2/ Dùng 5-9 vít chốt ngang 4.5mm x 24-88mm bước tăng 2mm phụ thuộc chỉ định phẫu thuật. 3/Dùng nắp đinh tiêu chuẩn hoặc nắp đinh dài bổ sung 5/10/15mm. Có trợ cụ hỗ trợ - Thuộc nhóm nước G20.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
277
Đinh nội tủy xương đùi loại ngắn 180mm, kèm vít đầu xương (đầu gần) và vít thân xương (đầu xa)
20
Bộ
1. Đinh nội tủy: - Vật liệu: Titanium Ti6Al4V Implants - ISO 5832-3 - Có ốc lắp sẵn để khóa vít đầu xương - Mặt cắt dạng hình thang. Kích thước: 12mm x 13mm x 13mm x 15mm - Góc: 127 độ - Diện tích bề mặt: 176mm2 - Có khe hở đầu xa - Kích cỡ: + Chiều dài: 180mm + Đường kính: 10mm 2. Vít - Vật liệu: Titanium Ti6Al4V Implants - ISO 5832-3 - Vít đầu xương: đường kính 10.5mm, dài 70-125mm, có đoạn ren vít dài 32mm - Vít thân xương: đường kính 5.0mm, dài 30-60mm - Có thể sử dụng thêm vít chống xoay đường kính 5.0mm, tuỳ trường hợp phẫu thuật Đóng gói tiệt trùng chính hãng Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
278
Đinh nội tủy xương đùi loại dài 300mm, kèm vít đầu xương (đầu gần) và vít thân xương (đầu xa)
20
Bộ
1. Đinh nội tủy: - Vật liệu: Titanium Ti6Al4V Implants - ISO 5832-3 - Có ốc lắp sẵn để khóa vít đầu xương - Mặt cắt dạng hình thang. Kích thước: 12mm x 13mm x 13mm x 15mm - Góc: 127 độ - Diện tích bề mặt: 176mm2 - Có khe hở đầu xa - Kích cỡ: + Chiều dài: 300mm + Đường kính: 10mm 2. Vít - Vật liệu: Titanium Ti6Al4V Implants - ISO 5832-3 - Vít đầu xương: đường kính 10.5mm, dài 70-125mm, có đoạn ren vít dài 32mm - Vít thân xương: đường kính 5.0mm, dài 30-60mm - Có thể sử dụng thêm vít chống xoay đường kính 5.0mm, tuỳ trường hợp phẫu thuật Đóng gói tiệt trùng chính hãng Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
279
Vít chống xoay đường kính 5.0mm đi kèm đinh nội tủy xương đùi.
150
Cái
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V Implants - ISO 5832-3 - Kích cỡ: + Đường kính: 5.0mm + Chiều dài: 65-100mm - Tương thích với đinh cùng hãng - Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
280
Vít treo mảnh ghép gân điều chỉnh chiều dài kèm vít khoá cố định vỏ xương chày
15
Cái
Chất liệu: Titanium và UHMWPE Sử dụng được cho mảnh ghép gân chân ngỗng (hamstring) và mảnh ghép gân bánh chè (BTB). Khả năng chịu lực tối đa lên tới 980N. Một kích cỡ duy nhất dùng cho các loại kỹ thuật khác nhau. Cho phép buộc lại trong trường hợp gân chưa đủ độ căng hoặc căng quá mức, không tạo khoảng chết trên xương đùi. Vít treo kèm vòng chỉ siêu bền với 4 điểm khoá không thắt nút tích hợp sẵn giúp dễ dàng thao tác, tránh nhiễm khuẩn. Kíck thước vòng treo tối đa: khoảng 7cm Phần nút khoá có các loại với kích thước: đường kính 14mm và 3.4x13mm.Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
281
Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá
15
Cái
Chất liệu: UHMWPE, Khả năng chịu lực tối đa lên tới 980N. Một kích cỡ duy nhất dùng cho các loại kỹ thuật khác nhau.Vít treo kèm vòng chỉ siêu bền với 4 điểm khoá không thắt nút tích hợp sẵn giúp dễ thao tác Kích thước vòng treo tối đa: khoảng 7cm. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
282
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ
15
Cái
Vật liệu: 30% biphasic calcium phosphate và 70% PLDLA Vít neo giúp tăng khả năng chịu lực, loại bỏ điểm yếu và tạo cấu trúc xốp giúp hỗ trợ quá trình tái tạo và thay thế xương.Kích thước: độ dài 23mm hoặc 28mm, đường kính tuỳ chọn các kích cỡ từ 6-12mm Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
283
Lưỡi bào xương ngược, các loại
15
Cái
Lưỡi khoan nhiều chức năng trong một, vừa có chức năng dẫn đường, vừa có chức năng khoan tạo đường hầm.Cho phép tạo đường hầm xâm lấn tối thiểu từ trong ra ngoài, dùng để tạo lỗ khoan dẫn đường 3.5mm và tạo đường hầm trong xương.Có các loại đường kính 5mm - 13 mm. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
284
Chỉ siêu bền bọc Polyester
15
Cái
Vật liệu: chỉ siêu bền đa sợi có lõi làm bằng chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) và được bọc ngoài bằng lớp bện của Polyester và UHMWPE giúp cho chỉ khâu siêu chắc chắn, linh hoạt và chống mài mòn và chịu lực vượt trội. Chỉ dài 38inches liền kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn.Lực tải tại mức dịch chuyển 3mm là 46 lbf (tải trọng động).Lực tải tối đa đạt 88Ib. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
285
Dây dẫn nước nội soi khớp điều chỉnh chiều dài
15
Cái
Bộ dây dẫn bơm tưới hoạt dịch trường mổ ổ khớp, đóng gói tiệt trùng. Chiều dài dây nước tính từ máy là 16ft (khoảng 4.8 m).Có khóa Luer trên thân để điều chỉnh chiều dài dây.Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
286
Troca nội soi khớp
30
Cái
Ống troca dẫn đường có ren xoắn trong suốt cho phép trực quan dụng cụ và chỉ khâu đi qua trong nội soi khớp, Có cổng bên có thể được sử dụng cho dòng tưới dịch chảy ra, nếu cần.Kích cỡ 6mm I.D. x 7 cm/ 7mm x 7cm/ 8.25mm x 7cm.Đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
287
Troca mềm nội soi
10
Cái
Chất liệu: Silicone Thiết kế hai đầu có hai vành, giúp cố định tốt, tránh di lệnh khi thao tác, bảo vệ mô, cơ khi phẫu thuật. Có hai van ở hai đầu giúp kiểm soát hiệu quả nước rò rĩ. Đường kính có 4 loại: 6mm, 8mm, 10mm, 12mm Chiều dài có các loại 2cm, 3cm, 4cm, 5cm, 6cm Đóng gói tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO13485, tiêu chuẩn Châu Âu (CE) và tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
288
Lưỡi bào khớp loại lớn
15
Cái
Vật liệu: Đầu lưỡi bào bằng hợp kim không gỉ, Sử dụng cho mô mềm diện rộng, sụn chêm, cắt bỏ hoạt dịch khớp gối, chóp xoay khớp vai.Đường kính 4mm - 5.5mm, chiều dài 13cm.Đóng gói tiệt trùng, dùng 1 lần.Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
289
Lưỡi mài xương Oval
10
Cái
Được thiết kế để mài xương nhanh chóng, Đầu mài dạng Oval có 8 rãnh răng, Đầu lưỡi mài bằng hợp kim không gỉ, Đường kính 4 mm - 5.5mm, chiều dài làm việc 130mm.Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
290
Đầu đốt bằng sóng Radio lưỡng cực
15
Cái
Vật liệu: Thân đầu đốt được làm bằng thép không rỉ 304, điện cực được làm bằng thép không rỉ 316L, vỏ đầu đốt làm bằng Polymer HIPS PH88 và phần hút bọt phẫu thuật được làm bằng Ceramic.Sử dụng công nghệ sóng radio lưỡng cực (Bipolar RF) giúp cắt và cầm máu mô mềm nhanh chóng, đầu đốt 90 độ.Chiều dài 160mm, đường kính 3.75mm,Có chế độ tự ngắt khi phát hiện gần ống soi hoặc dụng cụ bằng kim loại giúp tránh hỏng dụng cụ và tai biến trong phẫu thuật.Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
291
Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền
15
Cái
Vật liệu: Vít neo sử dụng chất liệu tự tiêu tương thích sinh học Kèm vòng chỉ dẹt trắng xanh hoặc trắng đen 2.0mm siêu bền, sử dụng cấu trúc chuỗi polyethylene dài, được gắn sẵn trên vít neo, để khâu các mô mềm, gân, dây chằng. Chỉ dẹt siêu bền có khả năng chống đào thải mô tốt hơn 27% so với các loại chỉ khác.Kích thước: vít neo 4.75 x 19.1mm.Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
292
Vít neo tự tiêu 2.9mm không nút thắt
15
Cái
Chất liệu BioComposite, kích thước 2.9 mm x 12.5 mm,Vít neo được thiết kế đơn giản và chắc chắn cho các kỹ thuật phẫu thuật nội soi khớp vai Sử dụng cùng kỹ thuật không nút thắt giúp tiết kiệm thời gian và tránh sử dụng nút thắt chỉ trong ổ khớp,Vít neo giúp chỉ khâu mô một cách độc lập trước khi cấy ghép, Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
293
Vít neo tự tiêu 3mm kèm chỉ siêu bền
15
Cái
Vít sử dụng vật liệu Biocomposite kèm chỉ siêu bền chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) Kích thước vít: 3 mm × 14.5 mm Lõi chỉ được thiết kế riêng cho khả năng thao tác và chịu lực vượt trội Thân chỉ màu trắng xanh dễ quan sát. Lực tải của chỉ tại mức dịch chuyển 3mm là 46 lbf (tải trọng động) Lực tải của chỉ tối đa đạt 88Ib. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
294
Vít neo 4.75mm không thắt nút.
15
Cái
Dùng đai chỉ neo để tăng cường độ vững chắc cho gân, dây chằng trong hơn 20 kỹ thuật không thắt nút khác nhau. Vít neo sử dụng chất liệu tự tiêu tương thích sinh học (BioComposite) Thiết kế các lỗ thông giúp kích thích mọc xương và lưu thông máu Kích thước: vít neo 4.75 x 19.1mm. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
295
Cây đẩy chỉ
10
Cái
Là dụng cụ dùng với súng bắn chỉ Có đầu trước chắc chắn giúp tránh được các mũi khâu cũ Sử dụng cho nhiều phẫu thuật khác nhau giúp khâu mô và đẩy chỉ FiberWire dễ sử dụng, đẩy chỉ từng bước Được thiết kế vừa vặn với trocar nhỏ tới 6 mm Sử dụng được với mô dày lên tới 16 mm. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
296
Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45 độ
10
Cái
Là dụng cụ phẫu thuật được sử dụng để đưa chỉ qua mô trong quá trình phẫu thuật nội soi Kích thước: 287 x 16 mm Chất liệu: tay cầm bằng nhựa ABS, cán bằng thép không rỉ và dây luồn bằng nitinol Cán đẩy chỉ cong trái hoặc phải 45 độ. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
297
Bộ vật tư khâu sụn chêm khớp gối
5
Bộ
Bộ vật tư bao gồm: - 01 cán kim luồn chỉ rỗng khâu sụn chêm - 01 Kim luồn chỉ rỗng khâu sụn chêm phía trước Tay cầm cán kim luồn chỉ có thiết kế công thái học giúp kiểm soát vị trí mối khâu và đẩy kim theo từng đoạn 1cm Kim luồn chỉ rỗng là loại được thiết kế tối ưu cho kỹ thuật khâu sụn chêm từ trong ra ngoài Đạt tiêu chuẩn ISO13485 và tiêu chuẩn FDA.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
298
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside, chốt trượt bung neo chủ động 360 độ, tích hợp khóa giới hạn độ sâu 10-18mm
10
Cái
Sử dụng kỹ thuật khâu sụn chêm All -Inside. Thiết kế chốt trượt bung neo chủ động 360° cho phép bung neo tại mọi vị trí tay. Gồm hai neo 5mm chất liệu PEEK OPTIMA và nút chỉ không tiêu 2-0 ULTRABRAID chất liệu, UHMW polyethelene. Tích hợp khoá giới hạn độ sâu từ 10-18mm. Mũi kim 17 gauge
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
299
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu sinh học tự tiêu kèm Ha, có vít ren ngược
10
Cái
Sử dụng trong phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo khớp gối. Có vít ren ngược phù hợp với gối phải. Đường kính: 6, 7, 8, 9, 10, 11 mm. Chiều dài: 20, 25, 30, 35 mm. Chất liệu: sinh học tự tiêu 75% poly-L-lactic acid PLLA kết hợp với 25% Hydroxyapatite (HA)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
300
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside, có hai neo 5mm chất liệu peek
10
Cái
Sử dụng kỹ thuật khâu sụn chêm All-Inside, được thiết kế để dễ dàng làm bung chốt. Gồm hai neo 5mm chất liệu PEEK và nút chỉ số 0 buộc sẵn không tiêu UltraBraid chất liệu UHMW polyethelene
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
301
Dao cắt chỉ sụn chêm dạng thẳng dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối
10
Cái
Dùng để đẩy, cắt chỉ ULTRA FAST-FIX ở bên trong ổ khớp sau khi khâu và thắt nút. Dạng thẳng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
302
Lưỡi bào xương ngược chiều kỹ thuật all inside, bào ngược tạo đường hầm đường kính 5.5mm-12mm, bước tăng 0.5mm
10
Cái
Mũi khoan ngược sử dụng trong kĩ thuật tái tạo dây chằng chéo All-inside. Một hộp bao gồm mũi khoan ngược, mũi khoan dẫn đường 2.4mm và cây rút chỉ. Khoan tiến tạo đường hầm đường kính 4.9mm. Lưỡi cắt có thể thu vào, bào ngược tạo đường hầm đường kính 5.5mm - 12mm, bước tăng 0.5mm. Có ống đo chiều dài cầu xương.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
303
Cây đẩy chỉ giúp đẩy và luồn chỉ với 3 tùy chọn khâu, 8 thiết kế đầu khác nhau
10
Cái
Cây đẩy luồn chỉ. Gồm các loại đầu mũi thẳng, cong trái 45 độ, cong phải 45 độ, uốn lên trên 45 độ, uốn lên trên 70 độ, hình lưỡi liềm. Vô trùng, sử dụng một lần. Thiết kế tay cầm thao tác một tay, có bánh xe. Thân cứng một mảnh chống cong và gẫy. Kèm chỉ #1 Monofiament dài 48"
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
304
Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai, các loại
10
Cái
Bộ kim và kẹp thu chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay FIRSTPASS. Kim tròn, uốn cong sẵn chất liệu nitinol. Mũi kim có rãnh để mang và bảo vệ chỉ.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
305
Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm
10
Cái
• Thiết kế chốt: 4 lỗ, Chiều dài chốt: 12mm, chiều rộng chốt 4mm, dày 2mm. • Chỉ kéo Ultrabraid màu trắng số 5, chỉ lật Durabraid màu xanh số 5. • Chiều dài vòng treo gân: 10, 15, 20, 25, 30, 35; 40, 45, 50, 55, 60mm • Chất liệu: Chốt làm bằng titanium màu vàng, Vòng treo gân được tạo bởi vật liệu Continuous Polyester đường kính 5mm. Độ di lệch < 1mm. Sức căng tối đa >1300N
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
306
Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài từ 10-105mm, đk 1.5mm, titanium màu xanh dương
10
Cái
- Kích thước: dài 12mm rộng 4mm dày 2mm; 8 lỗ - Chất liệu chốt: titanium màu xanh dương - Chất liệu vòng treo: Ultrahigh Molecular Weight Polyethylene (UHMWPE). - Điều chỉnh được chiều dài vòng treo từ 10 – 105 mm. - Đường kính chỉ vòng loop: 1.5 mm - Dùng 1 sợi chỉ polyester #2 duy nhất để kéo và lật - Cơ chế khoá bên trong, giúp tối đa gân trong đường hầm và tối thiểu lực siết vòng treo. - Vòng treo có thiết kế bảo vệ gân. - Có vòng chỉ thắt giúp thắt chỉ bằng một tay - Sức căng tối đa >1500N, độ di lệch < 2mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
307
Chỉ khâu siêu bền chất liệu polyethylene UHMW, dài 38" dùng cho nội soi các loại
10
Tép
Chỉ không tiêu số 2 kèm kim, kim có hình dạng bán nguyệt, chiều dài kim 27mm. Chất liệu: Polyethylene khối lượng phân tử siêu cao - (UHMW) polyethylene và polypropylene. Dài 38 Inch. Màu sắc: trắng và trắng bện xanh. Đã tiệt trùng. Sức căng 227N (51lb), độ bền kéo 138N (31lb).
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
308
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp, có hai chế độ cắt dao động, có tính năng khóa cửa sổ hút, các cỡ
10
Cái
Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp. Thẳng, dùng một lần, mã màu theo cỡ để nhận diện. Thiết kế có răng hoặc không răng, đường kính 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm. Chiều dài làm việc: 13.3 cm. Tương thích với tay bào DYONICS POWERMAX ELITE. Có tính năng khoá cửa sổ hút. Có hai chế độ cắt dao động.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
309
Lưỡi bào mài xương có vạch màu chốt, tốc độ 8000 vòng/phút dùng trong nội soi khớp vai
10
Cái
Lưỡi bào xương thẳng sử dụng trong nội soi khớp, có vạch màu chốt, mã màu theo cỡ để nhận diện, đã tiệt trùng. Đường kính: 4.0mm, 5.5mm. Chiều dài làm việc: 13 cm. Tốc độ tối đa 8000 - 10000 vòng/phút. Tương thích với tay bào DYONICS POWERMAX ELITE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
310
Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp. Thẳng hoặc cong dài 17mm
10
Cái
Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp. Thẳng hoặc cong dài 17mm, dùng một lần, mã màu theo cỡ để nhận diện. Thiết kế răng vát ở cả hai mặt, đường kính 2.0mm, 2.9mm, 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm. Chiều dài làm việc: ≤ 13.3 cm. Tương thích với tay bào DYONICS POWERMAX ELITE. Có tính năng khoá cửa sổ hút. Có hai chế độ cắt dao động.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
311
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio, dùng công nghệ Coblation, tạo plasma dày 100-200µm, đk mũi 5.25mm
10
Cái
• Đầu đốt dùng công nghệ Coblation, cắt ở nhiệt độ thấp hơn so với đầu đốt RF thông thường. Phần cách nhiệt được phủ vật liệu PET (polyethylene terephthalate). • Tạo plasma dày 100-200µm giúp cắt đốt chính xác, tối thiểu tổn thương tới mô xung quanh • Có mạch bảo vệ ống kính, ngắt đầu đốt khi lại gần hoặc tiếp xúc với kim loại • Có đường hút nước • Đường kính mũi 5.25mm • Đường kính phần thân 3.75mm • Chiều dài làm việc: 5.4 inch (tương đương với 13.7cm) • Đầu mũi nghiêng 90° • Có chế độ tự ngắt • Có nhiều cổng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
312
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần, phủ plasma, đường kính thân 3.75mm, nhiệt độ ± 3 độ C
10
Cái
• Đầu đốt dùng công nghệ Coblation, cắt ở nhiệt độ thấp hơn so với đầu đốt RF thông thường. Phần cách nhiệt được phủ vật liệu PET (polyethylene terephthalate) • Tạo plasma dày 100-200µm giúp cắt đốt chính xác, tối thiểu tổn thương tới mô xung quanh • Có mạch bảo vệ ống kính, ngắt đầu đốt khi lại gần hoặc tiếp xúc với kim loại • Có cảm biến theo dõi nhiệt độ chất lỏng trong khớp • Có đường hút nước • Đường kính mũi 5.25mm • Đường kính phần thân 3.75mm • Chiều dài làm việc: 5.4 inch (tương đương với 13.7cm) • Độ chính xác nhiệt độ ± 3 độ c • Đầu mũi nghiêng 90° • Có chế độ tự ngắt • Có nhiều cổng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
313
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần, phủ plasma, đường kính thân 3.5mm, Điện cực đốt gồm 4 viên cầu.
10
Cái
Đầu đốt mô mềm dùng công nghệ Coblation, cắt ở nhiệt độ thấp hơn so với đầu đốt RF thông thường. Khe hút đơn hình ngôi sao. Đầu mũi nghiêng 90°. Đường kính mũi (tối đa) 5.5mm, đường kính thân 3.5 mm. Điện cực đốt gồm 4 viên cầu.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
314
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp, lưu lượng nước 2.5l/phút, có hộp điều khiển
20
Cái
Chất liệu: plastic. Lưu lượng nước lên tới 2.5l/phút, có hộp điều khiển. Tổng chiều dài 2 dây: 5.3m. Có đường nước vào và ra.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
315
Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 1 sợi chỉ Ultra
10
Cái
Dùng trong phẫu thuật Nội soi khớp . Vít được kết nối sẵn với tay đóng. • Chất liệu tự tiêu PLLA kết hợp HA, đã tiệt trùng • Kèm một sợi chỉ siêu bền Ultrabraid số 2, Đường kính 2.9 mm. Đường kính ngoài 3.7 mm, dài 11.5mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
316
Vít neo khớp vai tự tiêu, đường kính 2.9mm chất liệu PLLA phủ Ha, kèm 2 sợi chỉ Ultra
10
Cái
Dùng trong phẫu thuật Nội soi khớp . Vít được kết nối sẵn với tay đóng. • Chất liệu tự tiêu PLLA kết hợp HA, đã tiệt trùng • Kèm hai sợi chỉ siêu bền Ultrabraid số 2, Đường kính 2.9 mm. Đường kính ngoài 3.7 mm, dài 11.5mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
317
Vít neo không buộc chỉ, Đường kính vít 2.9mm, Chất liệu PEEK
10
Cái
Vít neo không buộc chỉ BIORAPTOR KNOTLESS, vít 2.9mm, thân cán dài 6.3". Thiết kế chốt bên trong khoá chỉ. Chất liệu PEEK.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
318
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay khớp vai, PLLA, phủ HA, đường kính 4.5, 5.5, 6.5mm
10
Cái
Dùng trong phẫu thuật Nội soi khớp vai. Thiết kế ren cắt ở đầu xa giúp dễ đặt neo và ren khoá ở đầu gần chống bật neo. • Chất liệu PLLA - HA tự tiêu giúp tăng tốc độ liền xương, đã tiệt trùng • Đường kính 4.5mm (kèm hai sợi chỉ Ultrabraid số 2); đường kính 5.5mm và 6.5mm (Kèm hai hoặc ba sợi chỉ Ultrabraid số 2) • Đường kính 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm tương ứng chiều dài 18.7mm,19.2mm, 19.2mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
319
Vít chỉ khâu chóp xoay, chất liệu Peek, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng, đường kính 4.5 và 5.5mm
10
Cái
Chất liệu: PEEK - OPTIMA, đã tiệt trùng. Sử dụng trong khâu hàng ngoài chóp xoay khớp vai. Tay vặn giới hạn mô men xoắn, đảm bảo chốt bên trong khoá chỉ vào thân neo. Thiết kế neo đóng với ren hình ngạnh mọc ngang giúp chống bật neo và dễ đóng neo. Kích thước neo: 4.5mm và 5.5mm tương ứng đường kính 5.8mm và 6.7mm. Chiều dài bung tương ứng 20.4mm và 20.8mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
320
Troca nhựa tích hợp khóa 3 lớp, chất liệu polycarbonate, Latex-free dùng trong nội soi khớp
20
Cái
Ống trocar nhựa. Tích hợp khoá ba lớp giảm rò dịch khi thao tác. Thiết kế nhấn vào, vặn ra giúp bám chắc vào mô và đem lại khả năng điều chỉnh hữu ích. Chất liệu: polycarbonate, Latex-free. Đường kính 4.5mm (chiều dài: 72mm) Đường kính 5.5mm (chiều dài: 45, 55, 72mm) Đường kính 6.5mm (chiều dài: 72mm) Đường kính 7.0mm (chiều dài: 72mm) Đường kính 8.5mm (chiều dài: 45, 72, 90mm)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
321
Lưỡi bào khớp shaver các loại các cỡ
20
Cái
- Sử dụng cắt bỏ mô mềm, gốc dây chằng, màng hoạt dịch, sụn chêm. - Lưỡi bào có nhiều hình dạng đầu bào khác nhau: có răng, không răng Chiều dài làm việc 13cm, đường kính 3.5mm, 4.2mm, 4.8mm, 5.5mm. - Lưỡi bào sử dụng với tay bào khớp có 2 nút điều khiển và máy điều khiển trung tâm đa năng, có 2 màn hình cảm ứng. Tốc độ làm việc dao động từ 500 vòng/phút đến 12000 vòng/phút. Có tính năng khóa cửa sổ hút, có các chế độ khoan mài: thuận, nghịch, dao động đơn hướng, dao động đa hướng. Momen xoắn 35 in.oz.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
322
Dây dẫn nước vào khớp trong nội soi chạy bằng máy một dây
40
Cái
- Tổng chiều dài dây dẫn đường vào : 4.9m. Trong đó: chiều dài dây dẫn về phía bệnh nhân: 3.4m, chiều dài dây dẫn về phía túi dịch: 1.5m - Dây được sử dụng với máy 10K, máy có màn hình hiển thị: Hiển thị áp lực bơm trong phẫu thuật nội soi khớp hoặc tỉ lệ phần trăm (%) trong phẫu thuật nội soi bụng. Máy có cửa sổ để cảm biến áp lực bơm.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
323
Lưỡi cắt đốt Edge bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ
20
Cái
- Điện cực làm từ Tungsten. - Thiết kế 2 loại đầu có góc cong 50 và 90 độ. - Đầu đốt góc cong 90 độ: + Đường kính điện cực : 0.148 in. + Đường kính thân: 0.148 in. + Chiều dài làm việc: 13 cm. + Điện thế đỉnh: 450V + 5 thiết lập nguồn cắt - Đầu đốt góc cong 50 độ: + Đường kính đầu dạng hình Oval 0.107 x 0.122 in. + Đường kính thân 0.134 in. + Chiều dài làm việc 13 cm. + Điện thế đỉnh: 400V + 3 thiết lập nguồn cắt - Đầu đốt có chức năng phát hiện các đối tượng có trở kháng thấp như ống soi: Đấu đốt sẽ tự động dừng cho đến khi cách ống soi một khoảng cách an toàn. - Điều khiển bằng nút bấm trên tay cầm, và có khả năng giám sát nhiệt độ. - Có thẻ thông minh giúp bộ điều khiển nhận biết và tự động tối ưu hóa công suất cài đặt để tạo ra dòng Plasma tối ưu và an toàn nhất cho bệnh nhân. - Sử dụng với máy cắt đốt công suất 400W, khoảng điều chỉnh nhiệt độ 20-60 độ C
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
324
Vít treo mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
10
Cái
- Thanh treo: Vật liệu bằng Titanium. Kích thước: Chiều rộng 3mm, chiều cao 1.5mm, chiều dài 11mm. - Vòng treo mảnh ghép: Vật liệu bằng chỉ siêu bền số 5 mầu trắng, chịu được lực căng 1021N, độ dãn 1.02mm. - Chỉ kéo thanh treo: Vật liệu bằng chỉ siêu bền số 2 sọc vằn. - Chỉ của tab đảo ngược: Vật liệu chỉ siêu bền số 2 mầu xanh nhạt. - Tab đảo ngược cho phép kéo dài lại vòng treo mảnh ghép và điều chỉnh lại vị trí của mảnh ghép giữa đường hầm xương đùi và đường hầm xương chày sau khi đã cố định. - Thanh treo đóng vai trò như một khóa cơ khí khi mảnh ghép đang được kéo căng, khóa ma sát được đặt tì vào thanh treo. - Vòng treo mảnh ghép có thể điều chỉnh về xấp xỉ 0mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
325
Vít treo mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
20
Cái
Vít treo gồm 2 thành phần: - Thanh treo: Vật liệu Titanium, có 2 kích cỡ vừa và lớn + Vừa: Dài x rộng x dày: 14mm x 10.16mm x 2.6mm. + Lớn: Dài x rộng x dày: 16.9mm x 12.70mm x 2.6mm - Thiết kế rãnh chèn mở, dễ dàng lắp vòng treo mảnh ghép. - Vòng treo mảnh ghép: Vật liệu bằng chỉ siêu bền số 5 mầu trắng/xanh, chịu được lực căng 958N, độ dãn 1.8mm. Vòng treo có khóa ma sát kép đảm bảo cố định chắc chắn. Vòng treo điều chỉnh được đến 80mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
326
Mũi khoan ngược sử dụng cho kỹ thuật all inside
10
Cái
Đầu mũi khoan có đường khắc laser xung quanh, cho biết khoảng cách an toàn trước khi kích hoạt chế độ khoan ngược. - Có 2 chức năng: + Chức năng khoan dẫn đường với chế độ khoan định hướng. + Chức năng khoan đường hầm với chế độ khoan ngược. - Kích thước: + Chiều dài trục: 23.5cm + Đường kính đầu mũi khoan: 3.5mm + Đường kính khoan đường hầm: 6.0/6.5/7.0/7.5/8.0/8.5/9.0/9.5/10/11/12mm
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
327
Chỉ khâu Hifi không tiêu
20
Tép
- Là chỉ siêu bền, chất liệu UHMW - Polyethylene. Chỉ được bện và không tiêu, được chỉ định cho khâu mô mềm trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình. - Có 1 Chỉ siêu bền số 2, màu trắng. Độ dài chỉ: 40 inchs (101 cm) - Kích thước kim: loại kim C-2. đường kính vòng kim 0.5", đầu kim dạng thon. - Lực kéo ra tối đa 360N.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
328
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu Genesys Matryx
10
Cái
- Vật liệu: Micro TCP kết hợp 96L/4D PLA tự tiêu, giúp thúc đẩy xương tăng trưởng, phát triển bên trong vít để phục hồi giải phẫu tự nhiên của bệnh nhân cả về mặt sinh học và cơ học. - Kích thước: 5.0x15, 5.0x20, 5.0x25, 5.0x30, 5.5x15, 5.5x20, 5.5x 25, 5.5x30, 6.0x15, 6.0x20, 6.0x25, 6.0x30, 6.5x15, 6.5x20, 6.5x25, 6.5x30, 7.0x20, 7.0x25, 7.0x30, 8.0x20, 8.0x25, 8.0x30, 8.0x35, 9.0x20, 9.0x25, 9.0x30, 9.0x35, 10.0x20, 10.0x25, 10.0x30, 10.0x35, 11.0x20, 11.0x25, 11.0x30, 11.0x35(mm)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
329
Vít treo gân XO Button
10
Cái
- Vật liệu: Vít neo bằng titanium. - Kích thước neo: đường kính 4,5mm, dài 13.5mm, - Kích thước vòng lặp dài: 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50 (mm) - Mô men quay cho phép vít neo được đặt đúng trên bề mặt xương đùi.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
330
Vít chỉ khâu sụn chêm Sequent
10
Cái
- Có 7 Vít neo bằng vật liệu PEEK, kèm theo chỉ siêu bền dài 71cm. Khâu được 7 mũi liên tiếp - Đường kính chỉ khâu trung bình: 0.35-0.41mm Ứng dụng: Khâu sụn chêm all inside (khâu toàn bộ bên trong)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
331
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học EUROSCREW NG
5
Cái
* Loại tự tiêu chất liệu PLA 100%, đường kính 6, 7, 8, 9, 10, 11 mm và chiều dài 20, 24, 30, 35mm. Đầu Flat-head. Ổn định thiết bị cơ học trong khoảng thời gian 8-10 tháng và 6 tháng sau kỹ thuật; điều này cho phép phục hồi tốt. Sau đó, được thủy phân phân chậm bằng nước từ các mô xung quanh và được thay thế hoàn toàn bằng xương mới sau 24 tháng. Tiệt trùng. * Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EU, FDA 510 và FSC
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
332
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học EUROSCREW TCP NG
5
Cái
* Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu chất liệu PLA 70% + Beta Tri calcium phosphate 30% (ß -TCP), đường kính 6 đến 11 mm và chiều dài 20mm, 24mm, 30mm, 35 mm. Đầu Flat-head. Ổn định thiết bị cơ học trong khoảng thời gian 8-10 tháng và 6 tháng sau kỹ thuật; điều này cho phép phục hồi tốt. Sau đó, được thủy phân phân chậm bằng nước từ các mô xung quanh và được thay thế hoàn toàn bằng xương mới sau 24 tháng. Tiệt trùng. * Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EU, FDA 510 và FSC
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
333
Vít treo mảnh ghép gân
5
Cái
- Vít chốt neo cố định dây chằng chéo, bao gồm: 1 nút titan (ISO 5832-3), 1 vòng polyethylene terephthalate (PET), 2 sợi kéo terephthalate polyethylene (xanh lá cây và trắng). Vòng dây treo 15, 20, 25, 30, 35, 40 mm. Sản phẩm được cung cấp trong một gói vỏ đôi và tiệt trùng Gamma - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EC và FSC
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
334
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài Cousin
5
Cái
- Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài cấu tạo gồm phần vòng dây có thể điều chỉnh chiều dài và vít chặn. Phần nút chặn chất liệu titanium (TA6V ELI) kích thước 12mm. Phần vòng dây có thể điều chỉnh chiều dài chất liệu UHMWPE (chiều dài nhỏ nhất vòng dây là 15mm). Phần dây kéo và dây lật màu xanh và trắng có chất liệu Polyethylene terephthalate. Độ giãn tối đa là 1.43mm; Lực tải tối đa la 1844N. Vít dây chằng được đóng gói 2 lớp và tiệt trùng bởi ethylene oxide. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EC và FSC
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
335
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp
5
Cái
* Chỉ siêu bền #2, chất liệu UHMWPE, màu trắng/xanh, chiều dài 39 inch (99cm). Kim dạng 1/2 hình tròn (MO-6), dài 26mm. * Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC và FDA
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
336
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF
5
Cái
* Đầu đốt lưỡng cực sử dụng sóng RF được sử dụng 1 lần. Phần dây hút nước dài 35cm, Phần dây điện kết nối với tay cầm dài 4m. Có các loại đầu đốt cong 90⁰ và cong 45⁰, chiều dài 150mm. Sử dụng cho phẫu thuật nội soi khớp háng, khớp gối và khớp vai * Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EU và FSC
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
337
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp
5
Cái
* Lưỡi bào khớp sử dụng công nghệ cửa sổ 3 lớp kết hợp vừa cắt xương, vừa cắt bỏ mô. Dùng 1 lần. Có chiều dài 85mm và 130mm, các đường kính là 3mm, 4mm và 5mm. * Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EC và FSC
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
338
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp
10
Cái
- Dùng cho phẫu thuật nội soi khớp, chất liệu nhựa PVC, không có DEHP - Dây dẫn nước áp lực trong nội soi khớp, có 2 đầu nước vào và 1 đầu nước ra được điều chỉnh khóa an toàn. - Để kiếm soát áp xuất, ống đo áp xuất sẽ được kết nối với máy bơm. - Được khử trùng bằng khí VH2O2-Gas - Plasma * Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EU và FSC
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
339
Vít chốt neo dây chằng điều chỉnh độ dài
10
Cái
- Vật liệu: Titanium (Ti6Al4V ELI) - Kích thước chốt neo: 4 x 12 x 1.5mm. Vòng treo thay đổi được độ dài mong muốn trong phạm vi từ 15mm - 150mm giúp chủ động điều chỉnh và lấp đầy đường hầm bằng mảnh ghép và cơ chế tự khóa vòng kiểu bao ngón tay với 2 vòng móc vào nhau giúp cố định chắc chắn và hạn chế dịch chuyển mảnh ghép. Vật liệu bằng sợi dệt siêu bền UHMWPE. Có 2 sợi chỉ siêu bền poly dùng để luồn số 2 màu trắng và sợi chỉ số 5 lật chốt ngang màu xanh (PET). Khả năng chịu lực tải tối đa 1012N. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO13485 - Đóng gói tiệt trùng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
340
Vít chốt neo dây chằng điều chỉnh được độ dài, loại vòng treo gắn rời
10
Cái
- Vật liệu: Titanium (Ti6Al4V ELI) - Kích thước: 8 x 11mm. Chốt neo có 2 lỗ mở để gắn vòng treo rời. Vòng treo gắn rời có thể điều chỉnh độ dài giúp cho việc cố định gân ghép trên xương chày linh hoạt và đơn giản hơn. Khả năng chịu lực tải tối đa 1.012N. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO13485 - Đóng gói tiệt trùng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
341
Lưỡi cắt đốt RF Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi khớp
20
Cái
- Vật liệu: Thép không gỉ - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF với công nghệ plasma sử dụng trong phẫu thuật nội soi khớp để cắt và cầm máu mô đích nhanh và hiệu quả ở nhiệt độ thấp 40℃ - 70℃. Có thể điều chỉnh các mức công suất từ 1 đến 9 thông qua bàn đạp chân. Phần đầu làm việc có góc nghiêng 90 độ/ 75 độ/ đầu cong/ đầu vát. Đường kính mặt tiếp xúc đốt và cắt: khoảng từ 3.6/4.1/4.3mm. Chiều dài làm việc: 135mm ±2mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO - Đóng gói tiệt trùng - Có hỗ trợ máy kèm theo khi sử dụng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
342
Dây dẫn nước chạy máy trong nội soi khớp
20
Cái
- Chất liệu: PVC - Dây nước chạy bằng máy gồm một đoạn ống bơm cho dòng chất lỏng tưới kết nối với máy bơm và được kiểm soát bằng áp suất. Chiều dài dây ≥ 4.8m. Đường kính ngoài của dây nước: 6.55mm & 8.13mm. Tốc độ bơm 0.1 đến 2.0L/phút. Áp lực khoảng từ 10-150 mmHg. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO - Đóng gói vô trùng. - Có hỗ trợ máy kèm theo khi sử dụng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
343
Lưỡi bào 4.2mm dùng trong nội soi khớp
20
Cái
- Vật liệu: Thép không gỉ - Kích thước: Đường kính 4.2mm; chiều dài trục 132mm ±2mm. Loại có răng kết hợp vừa cắt xương vừa cắt lọc mô xơ. Trục rỗng nòng để hút được các mô vụn đẩy ra ngoài tạo trường phẫu thuật trong suốt. Trên thân trục có khắc vạch đậm nhạt khác nhau thể hiện mức độ sắc bén khác nhau của lưỡi bào. Đầu cắt dễ dàng đi qua trong không gian khớp hẹp. Thực hiện phẫu thuật nhanh, tốc độ làm việc lên đến 5.000 vòng/phút, mô tổn thương được cắt bỏ trong thời gian ngắn. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO13485 - Đóng gói tiệt trùng - Có hỗ trợ máy kèm theo khi sử dụng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
344
Lưỡi mài 5.5mm dùng trong nội soi khớp
5
Cái
- Vật liệu: Thép không gỉ - Kích thước: Đường kính 5.5mm; chiều dài trục 132mm ±2mm. Lưỡi mài dạng hình tháp hoặc hình cầu, trục rỗng nòng để hút được các mô vụn đẩy ra ngoài tạo trường phẫu thuật trong suốt. Trên thân trục có khắc vạch đậm nhạt khác nhau thể hiện mức độ sắc bén khác nhau của lưỡi mài. Đầu mài dễ dàng đi qua trong không gian khớp hẹp. Thực hiện phẫu thuật nhanh, tốc độ lên đến 5.000 vòng/phút, mô tổn thương được cắt bỏ trong thời gian ngắn. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO13485 - Đóng gói tiệt trùng - Có hỗ trợ máy kèm theo khi sử dụng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
345
Troca nhựa chân ren nội soi khớp
20
Cái
- Vật liệu: nhựa PE, Pvc, Silicon - Kích thước: Ф5 x 70mm / Ф8 x 70mm. Thân ống có ren, mềm, trong suốt dễ quan sát dụng cụ và chỉ đi bên trong, thiết kế hoàn toàn kín để không bị rò rỉ chất lỏng khi đưa thiết bị nội soi ra vào. Độ bền kéo của vật liệu silicon ≥700Psi, độ dãn dài khi đứt ≥400% và độ bền xé ≥150Ppi - Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO13485 - Đóng gói tiệt trùng, dùng một lần
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
346
Troca Silicone nội soi khớp
20
Cái
- Chất liệu: Silicone - Kích thước: Ф8 x 30mm / Ф8 x 40mm. Thiết kế nhỏ gọn tối ưu hóa với khoang khớp, vật liệu mềm dẻo, linh hoạt tránh tổn hại mô mềm. Độ bền kéo của vật liệu silicon ≥700Psi, độ giãn dài khi đứt ≥400% và độ bền xé ≥150Ppi - Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO13485 - Đóng gói tiệt trùng, dùng một lần
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
347
Chỉ đa sợi siêu bền khâu gân dạng vòng
15
Sợi
Chất liệu: UHWMPE. Kích thước: chỉ sô 2; chiều dài 25" (63,5cm). Chỉ dạng vòng không thắt nút, giảm 50% số mũi khâu trên gân, giảm tổn thương gân ghép, kèm kim khâu gân 75mm dạng thẳng bằng thép không gỉ. Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO13485. Đóng gói tiệt trùng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
348
Chỉ đa sợi siêu bền khâu gân
15
Sợi
Chất liệu: UHWMPE. Kích thước: chỉ số 2; chiều dài 38" (96,52cm) Thiết kế: lớp phủ silicone bề mặt và công nghệ dệt đa sợi làm cho chỉ khâu mềm hơn và chắc chắn hơn, kèm chỉ liền kim khâu bằng thép không gỉ, dạng vát tappercut. Độ bền kéo >370N và độ bền nút thắt >170N. Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO13485. Đóng gói tiệt trùng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
349
Vít chỉ neo cố định không thắt nút
10
Cái
Chức năng: cố định gân, dây chằng trong phẫu thuật khớp vai, khớp gối, cổ - bàn chân, cổ - bàn tay, khuỷu tay. Vật liệu: PEEK. Kích thước: 4.75 x 19.3mm / 5.5 x 19.3mm. Thiết kế: thân vít rỗng nòng được gắn sẵn trên trục đóng vít kết hợp khoen tròn phần đầu trục để giữ và căng chỉ giúp cố định vít theo đúng hướng và đúng độ căng mà không cần thắt nút. đi kèm chỉ siêu bền số 2. Các lỗ rỗng giúp xương phát triển vào trong đẩy nhanh quá trình lành xương và đạt độ chắc tối đa. Chịu lực chống nhổ lên đến 322N và độ di lệch vít nhỏ 0.49mm. Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO13485. Đóng gói tiệt trùng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
350
Vít chỉ neo kèm chỉ bản dẹt, cố định không thắt nút
10
Cái
Chức năng: cố định gân, dây chằng trong phẫu thuật khớp vai, khớp gối, cổ - bàn chân, cổ - bàn tay, khuỷu tay. Vật liệu: PEEK. Kích thước: 4.75 x 19.3mm / 5.5 x 19.3mm. Thiết kế: thân vít rỗng nòng được gắn sẵn trên trục kết hợp khoen tròn phần đầu trục để giữ và căng chỉ giúp cố định vít theo đúng hướng và đúng độ căng mà không cần thắt nút. Kết hợp linh hoạt với chỉ bản dẹt 1.5mm hoặc 2.0mm và chỉ siêu bền số 2. Các lỗ rỗng giúp xương phát triển vào trong đẩy nhanh quá trình lành xương và đạt độ chắc tối đa. Chịu lực chống nhổ lên đến 322N và độ di lệch vít nhỏ 0.49mm. Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO13485. Đóng gói tiệt trùng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
351
Vít chốt neo cố định khớp xương đòn kèm chỉ bản dẹt
10
Cái
Chức năng: cố định xương đòn, xương quạ đòn theo đúng giải phẫu, không cần phẫu thuật lần 2 để lấy ra. Thiết kế chốt neo hình 4 cánh cong theo giải phẫu xương đòn và có vạch khắc dấu giúp dễ gắn chỉ và cố định chính xác mặt lõm của chốt neo bằng cả phẫu thuật mở mini hoặc nội soi. - Vật liệu: Titanium, Kích thước: 8 x 10 x 1.3mm (2 cái), kết hợp vòng chỉ gắn rời tự điều chỉnh hoặc chỉ đa sợi siêu bền bản dẹt 2mm - 7" (17,78cm) với lớp phủ silicone giúp thắt nút dễ dàng hơn. Khả năng chịu lực căng lên đến 1.023N. Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO13485. Đóng gói tiệt trùng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
352
Xi măng xương không kháng sinh chứa (38-40)g Poly, (5-6)g zirconium dioxide, (0-1)g hydrous
10
Gói
Xi măng xương Palacos không kháng sinh. Bột xi măng một gói 44.0g bột có chứa 38.3g Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), 5.3g zirconium dioxide, 0.4g hydrous benzoyl peroxide và chlorophyll VIII. Dung dịch pha 20ml một ống chứa: 18.4g Methyl methacrylate, 0.4g N,N-dimethyl-p-toluidine, hydroquinone và chlorophyll VIII. Chất tạo màu chlorophyll (E141) đánh dấu vị trí của xi măng trong phẫu trường.
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
353
Xi măng xương có kháng sinh gentamicin chứa 0.28g gentamicin/20g bột
10
Gói
Xi măng xương Palacos có kháng sinh gentamicin (0.28g gentamicin/20g bột). Bột xi măng chất liệu Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulphate), Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), zirconium dioxide, benzoyl peroxide và chất tạo màu colorant E141. Dung dịch pha chứa: Methyl methacrylate, N,N-dimethyl-p-toluidine, hydroquinone và chất tạo màu E141. Chứa chất tạo màu chlorophyll (E141).
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
354
Xi măng xương có kháng sinh Gentamicin và Clindamycin chứa: 1,0g gentamicin và 1,0g clindamycin
10
Gói
Xi măng xương cản xạ độ nhớt cao chứa Gentamicin và Clindamycin. Có màu xanh lục. Bột xi mang thành phần: Poly (metyl metacrylat /methacrylate), Zirconium dioxide, Benzoyl peroxide, chất tạo màu E141. Dung dịch pha thành phần: metyl metacrylat, dimetyl-p-toluidin, hydroquinon và chất tạo màu E141. Một gói 42,7 g bột COPAL®G + C chứa: 1,0 g gentamicin (dưới dạng gentamicin sulphat) và 1,0 g clindamycin (dưới dạng clindamycin hydrochloride)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
355
Keo dán da sinh học 0.5ml
10
1 tube
Công dụng: Keo dán da đóng vết mổ thay chỉ khâu dùng cho vết mổ nhỏ, có khả năng ngăn ngừa vi khuẩn 14 ngày, không thay băng, không kiêng nước - Thành phần 100% 2-Octyl cyanoacrylate + chất xúc tác - Dung tích: 0,5ml - Khô trong 30 giây, sử dụng trong 2-3 phút sau khi mở Tuýp. - Sức căng giữ vết thương 16.10N, độ đàn hồi 100%, độ dính cao 195CP, tỏa nhiệt thấp 6.91°C - Sản phẩm gồm 1 tuýp keo và 1 đầu bôi keo gắn sẵn. - Đóng gói 2 lớp vô trùng - Bảo quản ở nhiệt độ phòng lên đến 30 độ - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; FDA, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
356
Keo dán da sinh học 0.7ml
10
1 tube
- Công dụng: Keo dán da đóng vết mổ thay chỉ khâu. có khả năng ngăn ngừa vi khuẩn 14 ngày, không thay băng, không kiêng nước - Thành phần: 60% 2-Octyl cyanoacrylate + 40% N-Butyl cyanoacrylate - Dung tích: 0,7ml - Khô trong 60 giây, sử dụng trong 1 giờ sau khi mở Tuýp - Sức căng giữ vết thương 11.53N, độ đàn hồi 60%, độ dính cao 251 CP, tỏa nhiệt thấp 3.25°C - Sản phẩm gồm 1 tuýp keo và 1 đầu bôi keo gắn sẵn. - Đóng gói 2 lớp vô trùng - Bảo quản ở nhiệt độ phòng lên đến 30 độ - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; FDA, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
357
Keo dán da sinh học kèm màng lưới 22cm
10
1 kit
Công dụng: Keo dán da kèm màng lưới đóng vết mổ thay chỉ khâu, phổ biến sử dụng trong phẫu thuật sanh mổ, thẩm mỹ, chỉnh hình - Thành phần: 100% Octyl cyanoacrylate + chất xúc tác + lưới - Dung tích: 1.7ml x 2 tuýp keo - Khô trong 45 giây, sử dụng trong 2-3 phút sau khi mở Tuýp. - Có khả năng ngăn ngừa vi khuẩn 14 - 21 ngày, không thay băng, không kiêng nước. - Bộ phận đi kèm: Lưới hình oval giảm biến dạng khi căng da và nguy cơ phồng rộp, kích thước 22 x4cm. - Sản phẩm gồm 2 Tuýp keo và 2 đầu bôi gắn sẵn +1 màng lưới. Chất xúc tác không nằm trên lưới mà ở đầu Tuýp keo là giảm độ kích ứng da - Đóng gói 2 lớp vô trùng - Bảo quản ở nhiệt độ phòng lên đến 30 độ - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; FDA, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
358
Dây cưa xương - sọ
200
sợi
chất liệu bằng thép, Dài ≥ 0,4m sợi mỏng, bén., tiêu chuẩn ISO,CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
359
Khung cố định ngoài cẳng chân AO ( tương đương muller)
100
bộ
Khung cố định ngoài cẳng chân gồm: 2 thanh trơn đường kính 8mm, 8 khối cặp, . Bộ cố định ngòai căng chân: 01 khung, 04 đinh răng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
360
Khung cố định ngòai gần khớp
100
bộ
Khung cố định ngoài gần khớp gồm: thanh trơn cong đường kính: 8mm và 1 thanh thẳng đường kính 8mm dài 300mm- 330mm, 1 thanh răng đường kính: 6mm dài 230mm- 250mm, 12 khối chữ nhật, 25 bu lông, 4 đai ốc thép không gỉ. Bộ cố định ngòai gần khớp gồm: 01 khung, 06 đinh răng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
361
Khung cố định ngòai chử T
100
bộ
Khung cố định ngoài chử T gồm: 2 thanh ren đường kính 8mm dài 330mm, 2 thanh ren đường kính 6mm, 12 khối chử nhật, 10 bulông, 28 đai ốc thép không gỉ. Bộ cố định ngòai chử T: 01 khung, 05 đinh răng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
362
Khung cố định ngòai đầu dưới xương quay
50
bộ
Khung cố đinh ngoài đầu dưới xương quay gồm 1 thanh trục có khớp nối, xoay 3 chiều kèm khóa cố định và 4 đinh, 4 cặp khóa
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
363
Khung cố đinh ngoài qua gối
50
bộ
Khung cố định ngoài qua gối gồm: 2 thanh trơn đường kính 8mm, 12 khối cặp, . Bộ cố định ngòai căng chân: 01 khung, 06 đinh răng
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
364
Khung ILIZAROV không cản quang
100
bộ
Khung cố định ngoài cẳng chânIlizarov gồm: 4 vòng nhựa bakelite, 3 thanh ren đường kính 6mm, 17 Fixateur, 45 đai ốc thép không gỉ. Bộ cố định ngòai căng chân: 01 khung, 10 đinh kirschner ( cung cấp trợ cụ)
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
365
Nẹp khóa bản nhỏ
5
Cái
Chất liệu titanium. Nẹp có từ 4 đến 12 lỗ, chiều dài từ 52mm đến 156mm, Khoảng cách lỗ 12mm- 13mm, Nẹp dày ≥ 3.3mm, rộng ≤ 11mm.Tiêu chuẩn FDA ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
366
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay
5
Cái
Chất liệu titanium. Nẹp có 3 lỗ đầu, đầu nẹp dày ≥ 1.6mm, rộng ≤ 24mm, thân nẹp dày ≥1.6mm, rộng ≤10mm, có 3 -5 lỗ, chiều dài 5mm -74mm. Khoảng cách lỗ ≤17mm; Độ cong 19 độ.-Tiêu chuẩn FDA , ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
367
Nẹp khóa xương đòn các cỡ
10
Cái
Chất liệu titanium, Nẹp có từ 6 đến 9 lỗ, trái/phải chiều dài từ 70mm đến 114.mm. Khoảng cách lỗ ≤12mm, độ cong 7.3 độ -13 độ , Nẹp dày ≥ 2.6 mm, rộng ≤10mm. Tiêu chuẩn FDA , ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
368
Nẹp khóa móc xương đòn các cỡ
5
Cái
Chất liệu titanium. Nẹp có 1 lỗ đầu, thân có 4 -6 lỗ chiều dài 51mm -68 mm. Móc nẹp cao 12mm- 18mm, Khoảng cách lỗ ≤ 10mm, độ cong 50 độ, Đầu nẹp dày ≥ 2mm, đầu nẹp rộng ≤18mm. Thân nẹp dày ≥ 3mm, thân nẹp rộng ≤10mm. Tiêu chuẩn FDA , ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
369
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài
5
Cái
Chất liệu titanium, Nẹp mặt ngoài có 8 lỗ đầu, thân có 3- 13 lỗ, trái/phải tương thích chiều dài 90- 220, Khoảng cách lỗ ≤ 13mm độ cong 103,5≤ độ, Đầu nẹp dày ≤ 1.4mm, đầu nẹp rộng ≤ 20.7mm, Thân nẹp dày ≤ 2.5mm, rộng ≤ 11.15mm.Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
370
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong
5
Cái
Chất liệu titanium, Nẹp mặt trong có 5 lỗ đầu, thân có 3-13 lỗ, trái/phải tương thích chiều dài 90- 240mm, Khoảng cách lỗ ≥15mm, độ cong ≤81 độ. Đầu nẹp dày ≥3.3mm, đầu nẹp rộng ≥10mm. Thân nẹp dày ≥3.3mm, thân nẹp rộng≥ 10mm.Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
371
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
5
Cái
Chất liệu titanium, Nẹp có 4 lỗ đầu, thân nẹp có 4- 16 lỗ, trái/phải tương ứng chiều dài 85- 241mm, Khoảng cách lỗ ≥13mm, độ cong ≤5 độ. Đầu nẹp dày ≥1.7mm, đầu nẹp rộng ≤16mm. Thân nẹp dày ≥2.1mm, thân nẹp rộng ≤10mm.Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
372
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài
5
Cái
Chất liệu titanium, Nẹp mặt ngoài có 6 lỗ đầu, thân nẹp có 4-14 lỗ, trái/phải tương ứng chiều dài 88-238mm. Khoảng cách lỗ ≥ 15mm, độ cong≤ 15.3 độ. Đầu nẹp dày ≥ 3mm, đầu nẹp rộng ≤ 33.1mm. Thân nẹp dày≥ 4mm, thân nẹp rộng ≤ 14mm.Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
373
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt trong
5
Cái
Chất liệu titanium, Nẹp mặt trong có 4 lỗ đầu, thân nẹp có 4-14 lỗ, trái/phải tương ứng chiều dài 94-224mm. Khoảng cách lỗ ≥13mm, độ cong ≤15.5 độ, Đầu nẹp dày ≥2.6mm, đầu nẹp rộng 20mm- 30mm.Thân nẹp dày≥ 4mm, thân nẹp rộng ≤11mm.Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
374
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
5
Cái
Chất liệu titanium. Nẹp có 6 lỗ đầu, thân nẹp có 6-14 lỗ, trái/phải tương ứng chiều dài 169- 326mm. Khoảng cách lỗ ≤19.8mm, độ cong≥ 4 độ, Đầu nẹp dày≥ 3mm, đầu nẹp rộng ≤32.2mm, Thân nẹp dày ≤ 6mm, thân nẹp rộng ≤16mm.Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
375
Vít khóa đường kính 5.0mm, tự taro, chất liệu titanium
200
Cái
Chất liệu titanium.- Đường kính 5.0mm ứng với chiều dài từ 10-90mm, từ 10 -50mm với bước tăng 2mm và 50-90mm với bước tăng 5mm, tự taro, Đường kính đầu vít ≥6.78mm,Đường kính thân vít 5mm, Đường kính lõi vít ≥4.3mm, Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
376
Vít xương cứng đường kính 4.5mm
10
Cái
Chất liệu titanium Đường kính 4.5mm tương ứng chiều dài từ 14 - 100mm, từ 14-70mm bước tăng 2mm, từ 70-100mm bước tăng 5mm, tự taro, Đường kính đầu vít ≥ 8mm, Đường kính thân vít 4.5mm, Đường kính lõi vít ≥3mm.Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
377
Vít khóa rỗng nòng đường kính 6.5 mm, tự taro, chất liệu titanium
15
Cái
Chất liệu titanium, Đường kính 6.5mm ứng với chiều dài 55-105mm với bước tăng 5mm, toàn ren, tự taro, Đường kính đầu vít ≥.79mm, Đường kính thân vít 6.5mm, Đường kính lõi vít ≥5.1mm, Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
378
Vít khóa đường kính 3.5mm, tự taro, chất liệu titanium
500
Cái
Chất liệu titanium. Đường kính 3.5mm, chiều dài từ 8mm -80mm, tự taro, Đường kính đầu vít 5mm, Đường kính thân vít 3.5mm, Đường kính lõi vít 2.85mm,tương thích với nẹp khóa,Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
379
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, tự taro, chất liệu titanium
20
Cái
Chất liệu titanium alloy, Đường kính 3.5mm tương ứng chiều dài từ 8mm-90mm, tự taro, Đường kính đầu vít 6mm, Đường kính thân vít 3.5mm, Đường kính lõi vít 2.4mm, tương thích với nẹp khóa, Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
380
Vít khóa đường kính 2.7 mm, tự taro, chất liệu titanium.
100
Cái
Chất liệu titanium. Đường kính 2.7mm ứng với chiều dài từ 6 -40mm , tự taro, Đường kính đầu vít 3.5mm,-Đường kính thân vít 2.7mm, Đường kính lõi vít 2.05mm, tương thích với nẹp khóa, Tiêu chuẩn FDA, ISO, CE
Bệnh viện Đa jkhoa Trà Vinh
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
27/10/2025
Số quyết định phê duyệt
61/YCBG-BVĐKTV
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua vật tư chấn thương chỉnh hình". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua vật tư chấn thương chỉnh hình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 3

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây