Mua vật tư, hoá chất vi sinh

Tìm thấy: 10:56 16/10/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua vật tư, hoá chất vi sinh
Tên gói thầu
Mua vật tư, hoá chất vi sinh

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500016901-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua vật tư, hoá chất vi sinh
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 143 đường Tôn Thất Tùng thôn An Thịnh, Xã Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Dư Trung Hiếu
Chức vụ
Trưởng khoa Dược – TTB – VTYT Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng.
Số điện thoại
Địa chỉ
Khoa Dược – TTB – VTYT Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 143 đường Tôn Thất Tùng, khu An Thịnh, xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 16/10/2025 10:55 Đến ngày 26/10/2025 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 26/10/2025 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
API 20 E
5
Hộp
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác, gồm 20 giếng chứa các hóa chất đông khô
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 25 thanh
2
API 20 NE
3
Hộp
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột, dễ mọc, gồm 20 giếng chứa các hóa chất đông khô và 7ml môi trường AUX. Đạt tiêu chuẩn ISO
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 25 thanh + 25 ống hóa chất
3
API 20 Ereagents
5
Hộp
Hóa chất định danh 20E gồm 6 hóa chất JAMES, NIT1, NIT2, VP1, VP2, TDA. Đạt tiêu chuẩn ISO
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 6 ống
4
API MINERAL OIL.
2
Hộp
Dầu khoáng
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
1 lọ x 125 ml
5
Oxidase reagent
1
Hộp
Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. Hộp gồm 50 ống mỗi ống 0.75ml chứa N, N, N, N-tetramethyl-1,4-phenylenediamine, Axit ascorbic
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
50 ống x 0.75ml/Hộp
6
Chai cấy máu người lớn
2
Hộp
Chai môi trường phát hiện vi khuẩn hiếu khi và kị khí tùy tiện (vi khuẩn và nấm men) từ máu và dịch vô khuẩn của cơ thể, - Cấu tạo bằng polycarbonate, nắp màu xanh - Chứa 30ml môi trường và ≥ 1.6g hạt polyme hấp phụ -Thành phần: tổ hợp peptones/biological extracts (≥1.85% w/v), anticoagulant (≥0.083% w/v), vitamins và amino acids (≥0.00145% w/v) nguồn carbon (≥0.45% w/v), trace elements (≥0.0005% w/v) và amino acid phức hợp và các chất carbohydrate trong nước tinh khiết. Các chai chứa khí trường N2, O2, và CO2, trong chân không. - Có khả năng trung hòa các kháng sinh: penicillins, glycylcyclines, polyenes, macrolides, triazoles, echinocandins, cefazolin, cefoxitin, ceftaroline, aminoglycosides, fluoroquinolones, lincosamides, glycopeptides, và oxazolidinones, - Sử dụng với hệ thống cấy máu BacT/ALERT, - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485, CE-IVD, FDA Mỹ...
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
(30 ml/chai x100 chai)/hộp
7
Môi trường thạch máu đổ sẵn
1.000
Đĩa
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính, không chứa các chất phụ gia hay chất bảo quản. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane có tính năng chống ẩm giúp đảm bảo chất lượng trong quá trình bảo quản, dễ dàng phân huỷ bảo vệ môi trường. Đáp ứng: "Yêu cầu kiểm soát chất lượng tối thiểu cho nhà sản xuất đối với môi trường nuôi cấy đổ sẵn", theo tiêu chuẩn của CLSI. Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Defibrinated Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C Đóng gói: 10 đĩa/Hộp
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 10 đĩa
8
Môi trường thạch choco đổ sẵn
70
Đĩa
Đĩa thạch đổ sẵn có bổ sung các chất kích thích tăng trưởng được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseria spp. và Haemophilus, không chứa các chất phụ gia hay chất bảo quản. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane có tính năng chống ẩm giúp đảm bảo chất lượng trong quá trình bảo quản, dễ dàng phân huỷ bảo vệ môi trường. Đáp ứng: "Yêu cầu kiểm soát chất lượng tối thiểu cho nhà sản xuất đối với môi trường nuôi cấy đổ sẵn", theo tiêu chuẩn của CLSI. Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Defibrinated sheep blood, Agar, Multivitox (bao gồm Vitamin B12, L-glutamine, Adenine, Guanine, p-Aminobenzoic acid, L-cystine, NAD (Coenzyme 1), Cocarboxylase, Ferric nitrate, Thiamine, Cysteine hydrochloride), pH: 7.3 ± 0.2 ở 25°C Đóng gói: 10 đĩa/Hộp
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 10 đĩa
9
Brain Heart Infusion Broth (BHI)
2
Hộp
Môi trường canh thang được khuyến cáo để nuôi cấy Streptococci và các vi khuẩn khó tính khác. Thành phần: HM infusion powder # (Calf brain infusion) 12.5 g/lit BHI powder (Beaf heart Infusion) 5.0 g/lit Proteose peptone 10.0 g/lit Dextrose (Glucose) 2.0 g/lit Sodium chloride 5.0 g/lit Disodium hydrogen phosphate 2.5 g/lit Final pH ( at 25°C) 7.4±0.2 Bảo quản 10-30°C trong hộp kín và môi trường đã chuẩn bị ở 15-25°C. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 500g
10
Blood Agar Base
3
Hộp
Môi trường cơ bản để phân lập và nuôi cấy các vi sinh vật khó tính như Nesseria, streptococci… Thành phần: HM peptone B# 10.0 g/lit Tryptose 10.0 g/lit Sodium chloride 5.0 g/lit Agar 15.0 g/lit Final pH ( at 25°C) 7.3±0.2 Bảo quản ở 10-30°C,môi trường đã chuẩn bị ở 2 - 8°C. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 500g
11
Mueller Hinton Agar
2
Hộp
Để phân lập chọn lọc và phân biệt các vi sinh vật coliform và các mầm bệnh đường ruột khác dựa vào khả năng lên men lactose từ lâm sàng và mẫu phi lâm sàng. Bột chảy tự do đồng nhất màu vàng nhạt đến hồng Thành phần: gam/lit Gelatin peptone 17.000 Tryptone ( 1.500 Peptone 1.500 Lactose 10.000 Bile salts 1.500 Sodium chloride 5.000 Neutral red 0.030 Crystal violet 0.001 Agar 15.000 Final pH ( at 25°C) 7.1±0.2 Bảo quản ở 10-30°C trong hộp kín và môi trường đã chuẩn bị ở 20-30°C Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 500g
12
Sabouraud Dextrose Agar
1
Hộp
Môi trường được khuyên dùng để nuôi cấy và phân lập các nấm men, nấm mốc và vi sinh vật aciduric khác, chịu được nồi hấp lâu hơn tối đa 30p. Thành phần: Mycological peptone 10.0 g/lit Dextrose (Glucose) 40.0 g/lit Agar 30.0 g.lit Final pH ( at 25°C) 5.6±0.2 Bảo quản ở 10-30°C , môi trường đã chuẩn bị ở 20-30°C
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 500g
13
MacConkey Agar
3
Hộp
Môi trường được khuyến nghị cho việc lựa chọn và phục hồi trực khuẩn gram âm đường ruột liên quan từ các mẫu lâm sàng, thực phẩm và nước. Thành phần: Peptone 20.0 g/lit Lactose 10.0 g/lit Sodium taurocholate 5.0 g/lit Neutral red 0.04 g/lit Agar 20.0 g/lit Final pH ( at 25°C) 7.4±0.2 Bảo quản ở 10-30°C , môi trường đã chuẩn bị ở 20-30°C Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 500g
14
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 10µg
1
Hộp
Khoanh giấy Ertapenem có nồng độ 10 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản ở Bảo quản ở âm 20-8°C, trong hộp khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
15
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10µg
1
Hộp
Khoanh giấy Imipenem có nồng độ 10 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong lọ, mỗi lọ gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
16
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10µg
1
Hộp
Khoanh giấy Meropenem 10µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong lọ, mỗi lọ gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
17
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg
1
Hộp
Khoanh giấy Ampicillin nồng độ 10µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
18
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30µg
1
Hộp
Khoanh giấy Amikacin có nồng độ 30µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
19
Khoanh giấy kháng sinh Norfloxacin 10µg
1
Hộp
Khoanh giấy Norfloxacin có nồng độ 10 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
20
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 200µg
1
Hộp
Khoanh giấy Fosfomycin /trometamol có nồng độ 200 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
21
Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 30µg
1
Hộp
Khoanh giấy Tetracycline có nồng độ 30 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
22
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
1
Hộp
Khoanh giấy Ciprofloxacin có nồng độ 5 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
23
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime CXM
1
Hộp
Khoanh giấy Cefuroxime nồng độ 30µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
24
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
1
Hộp
Khoanh giấy Levofloxacin nồng độ 5µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
25
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30µg
1
Hộp
Khoanh giấy Ceftazidime có nồng độ 30 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
26
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg
1
Hộp
Khoanh giấy Ceftriaxone có nồng độ 30 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
27
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin/Clavulanic acid 30µg
1
Hộp
Khoanh giấy Amoxycillin/Clavulanic acid có nồng độ 30 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong lọ, mỗi lọ gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
28
Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin 10µg
1
Hộp
Khoanh giấy Gentamicin có nồng độ 10 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
29
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10µg
1
Hộp
Khoanh giấy Tobramycin có nồng độ 10 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
30
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg
1
Hộp
Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam có nồng độ 20 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
31
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg
1
Hộp
Khoanh giấy Piperacillin/tazobactam có nồng độ 110 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
32
Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam 30µg
1
Hộp
Khoanh giấy Aztreonam có nồng độ 30 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo. Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
33
Khoanh giấy kháng sinh Cotrimoxazole 25µg
1
Hộp
Khoanh giấy Co-Trimoxazole (Trimethoprim/Sulphamethoxazole) nồng độ 25µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh. Bảo quản ở -20°C đến 8 độ C Có chứng nhận IVD
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng
Hộp 5x50 khoanh
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
15/10/2025
Số quyết định phê duyệt
594/CV-TTYT
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua vật tư, hoá chất vi sinh". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua vật tư, hoá chất vi sinh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 2

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây