Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
API 20 E |
5 |
Hộp |
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác, gồm 20 giếng chứa các hóa chất đông khô |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 25 thanh |
||
2 |
API 20 NE |
3 |
Hộp |
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột, dễ mọc, gồm 20 giếng chứa các hóa chất đông khô và 7ml môi trường AUX. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 25 thanh + 25 ống hóa chất |
||
3 |
API 20 Ereagents |
5 |
Hộp |
Hóa chất định danh 20E gồm 6 hóa chất JAMES, NIT1, NIT2, VP1, VP2, TDA. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 6 ống |
||
4 |
API MINERAL OIL. |
2 |
Hộp |
Dầu khoáng |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
1 lọ x 125 ml |
||
5 |
Oxidase reagent |
1 |
Hộp |
Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. Hộp gồm 50 ống mỗi ống 0.75ml chứa N, N, N, N-tetramethyl-1,4-phenylenediamine, Axit ascorbic |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
50 ống x 0.75ml/Hộp |
||
6 |
Chai cấy máu người lớn |
2 |
Hộp |
Chai môi trường phát hiện vi khuẩn hiếu khi và kị khí tùy tiện (vi khuẩn và nấm men) từ máu và dịch vô khuẩn của cơ thể,
- Cấu tạo bằng polycarbonate, nắp màu xanh
- Chứa 30ml môi trường và ≥ 1.6g hạt polyme hấp phụ
-Thành phần: tổ hợp peptones/biological extracts (≥1.85% w/v), anticoagulant (≥0.083% w/v), vitamins và amino acids (≥0.00145% w/v) nguồn carbon (≥0.45% w/v), trace elements (≥0.0005% w/v) và amino acid phức hợp và các chất carbohydrate trong nước tinh khiết. Các chai chứa khí trường N2, O2, và CO2, trong chân không.
- Có khả năng trung hòa các kháng sinh: penicillins, glycylcyclines, polyenes, macrolides, triazoles, echinocandins, cefazolin, cefoxitin, ceftaroline, aminoglycosides, fluoroquinolones, lincosamides, glycopeptides, và oxazolidinones,
- Sử dụng với hệ thống cấy máu BacT/ALERT,
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485, CE-IVD, FDA Mỹ... |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
(30 ml/chai x100 chai)/hộp |
||
7 |
Môi trường thạch máu đổ sẵn |
1.000 |
Đĩa |
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính, không chứa các chất phụ gia hay chất bảo quản. Đĩa 90mm.
Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane có tính năng chống ẩm giúp đảm bảo chất lượng trong quá trình bảo quản, dễ dàng phân huỷ bảo vệ môi trường. Đáp ứng: "Yêu cầu kiểm soát chất lượng tối thiểu cho nhà sản xuất đối với môi trường nuôi cấy đổ sẵn", theo tiêu chuẩn của CLSI.
Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Defibrinated Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C
Đóng gói: 10 đĩa/Hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 10 đĩa |
||
8 |
Môi trường thạch choco đổ sẵn |
70 |
Đĩa |
Đĩa thạch đổ sẵn có bổ sung các chất kích thích tăng trưởng được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseria spp. và Haemophilus, không chứa các chất phụ gia hay chất bảo quản. Đĩa 90mm.
Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane có tính năng chống ẩm giúp đảm bảo chất lượng trong quá trình bảo quản, dễ dàng phân huỷ bảo vệ môi trường. Đáp ứng: "Yêu cầu kiểm soát chất lượng tối thiểu cho nhà sản xuất đối với môi trường nuôi cấy đổ sẵn", theo tiêu chuẩn của CLSI.
Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Defibrinated sheep blood, Agar, Multivitox (bao gồm Vitamin B12, L-glutamine, Adenine, Guanine, p-Aminobenzoic acid, L-cystine, NAD (Coenzyme 1), Cocarboxylase, Ferric nitrate, Thiamine, Cysteine hydrochloride), pH: 7.3 ± 0.2 ở 25°C
Đóng gói: 10 đĩa/Hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 10 đĩa |
||
9 |
Brain Heart Infusion Broth (BHI) |
2 |
Hộp |
Môi trường canh thang được khuyến cáo để nuôi cấy Streptococci và các vi khuẩn khó tính khác.
Thành phần:
HM infusion powder # (Calf brain infusion) 12.5 g/lit
BHI powder (Beaf heart Infusion) 5.0 g/lit
Proteose peptone 10.0 g/lit
Dextrose (Glucose) 2.0 g/lit
Sodium chloride 5.0 g/lit
Disodium hydrogen phosphate 2.5 g/lit
Final pH ( at 25°C) 7.4±0.2
Bảo quản 10-30°C trong hộp kín và môi trường đã chuẩn bị ở 15-25°C.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 500g |
||
10 |
Blood Agar Base |
3 |
Hộp |
Môi trường cơ bản để phân lập và nuôi cấy các vi sinh vật khó tính như Nesseria, streptococci…
Thành phần:
HM peptone B# 10.0 g/lit
Tryptose 10.0 g/lit
Sodium chloride 5.0 g/lit
Agar 15.0 g/lit
Final pH ( at 25°C) 7.3±0.2
Bảo quản ở 10-30°C,môi trường đã chuẩn bị ở 2 - 8°C.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 500g |
||
11 |
Mueller Hinton Agar |
2 |
Hộp |
Để phân lập chọn lọc và phân biệt các vi sinh vật coliform và các mầm bệnh đường ruột khác dựa vào khả năng lên men lactose từ lâm sàng và mẫu phi lâm sàng.
Bột chảy tự do đồng nhất màu vàng nhạt đến hồng
Thành phần: gam/lit
Gelatin peptone 17.000
Tryptone ( 1.500
Peptone 1.500
Lactose 10.000
Bile salts 1.500
Sodium chloride 5.000
Neutral red 0.030
Crystal violet 0.001
Agar 15.000
Final pH ( at 25°C) 7.1±0.2
Bảo quản ở 10-30°C trong hộp kín và môi trường đã chuẩn bị ở 20-30°C
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 500g |
||
12 |
Sabouraud Dextrose Agar |
1 |
Hộp |
Môi trường được khuyên dùng để nuôi cấy và phân lập các nấm men, nấm mốc và vi sinh vật aciduric khác, chịu được nồi hấp lâu hơn tối đa 30p.
Thành phần:
Mycological peptone 10.0 g/lit
Dextrose (Glucose) 40.0 g/lit
Agar 30.0 g.lit
Final pH ( at 25°C) 5.6±0.2
Bảo quản ở 10-30°C , môi trường đã chuẩn bị ở 20-30°C |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 500g |
||
13 |
MacConkey Agar |
3 |
Hộp |
Môi trường được khuyến nghị cho việc lựa chọn và phục hồi trực khuẩn gram âm đường ruột liên quan từ các mẫu lâm sàng, thực phẩm và nước.
Thành phần:
Peptone 20.0 g/lit
Lactose 10.0 g/lit
Sodium taurocholate 5.0 g/lit
Neutral red 0.04 g/lit
Agar 20.0 g/lit
Final pH ( at 25°C) 7.4±0.2
Bảo quản ở 10-30°C , môi trường đã chuẩn bị ở 20-30°C
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 500g |
||
14 |
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 10µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Ertapenem có nồng độ 10 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản ở Bảo quản ở âm 20-8°C, trong hộp khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
15 |
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Imipenem có nồng độ 10 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong lọ, mỗi lọ gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
16 |
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Meropenem 10µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong lọ, mỗi lọ gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
17 |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Ampicillin nồng độ 10µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
18 |
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Amikacin có nồng độ 30µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
19 |
Khoanh giấy kháng sinh Norfloxacin 10µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Norfloxacin có nồng độ 10 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
20 |
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 200µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Fosfomycin /trometamol có nồng độ 200 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
21 |
Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 30µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Tetracycline có nồng độ 30 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
22 |
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Ciprofloxacin có nồng độ 5 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
23 |
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime CXM |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Cefuroxime nồng độ 30µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
24 |
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Levofloxacin nồng độ 5µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
25 |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Ceftazidime có nồng độ 30 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
26 |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Ceftriaxone có nồng độ 30 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
27 |
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin/Clavulanic acid 30µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Amoxycillin/Clavulanic acid có nồng độ 30 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp
Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong lọ, mỗi lọ gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
28 |
Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin 10µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Gentamicin có nồng độ 10 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
29 |
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Tobramycin có nồng độ 10 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
30 |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam có nồng độ 20 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
31 |
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Piperacillin/tazobactam có nồng độ 110 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
32 |
Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam 30µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Aztreonam có nồng độ 30 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
||
33 |
Khoanh giấy kháng sinh Cotrimoxazole 25µg |
1 |
Hộp |
Khoanh giấy Co-Trimoxazole (Trimethoprim/Sulphamethoxazole) nồng độ 25µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản ở -20°C đến 8 độ C
Có chứng nhận IVD |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng |
Hộp 5x50 khoanh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tôi biết rằng tình yêu thương cuối cùng chính là câu trả lời duy nhất cho những vấn đề của nhân loại. "
Martin Luther King Jr.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.