Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Gạc hút y tế |
5.000 |
Mét |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có hóa chất tẩy trắng, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép.
Khổ 0,8 mét |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Kiện 1000 mét |
||
2 |
Gạc phẫu thuật không dệt (7.5x7.5) cm 6 lớp |
1.000 |
Miếng |
Gạc không dệt (7.5x7.5) cm 6 lớp. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 10 miếng |
||
3 |
Băng cuộn 7cm x 5 m |
1.000 |
Cuộn |
Kích thước: 7 cm x 5 m, Gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng phải bằng, không lệch, không xơ: chiều dài: 5,0 ± 0,2m, chiều rộng: 7cm ± 0,5cm. Độ lệch sợi không quá 5 sợi mỗi bên (trừ 2 – 3 cm cuối cuộn) . Giới hạn nối; cuộn băng có thể là 1 mảnh hay 2 mảnh nối lại với nhau. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Gói 10 cuộn, 20 cuộn |
||
4 |
Sonde foley 2 nhánh |
200 |
Cái |
Không chứa DEHP gây ung thư
Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên, Phủ Silicon
Có bóng dung tích 5cc-30cc, bóng căng đều
Lỗ thông tiểu tiểu lớn và trơn
Tráng silicon trong lòng ống
Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO
Số : 8,12,14,16 |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 10 cái |
||
5 |
Kim châm cứu các số |
18.000 |
Cái |
Kim có cán đồng có khuyên. Thân kim sử dụng thép không gỉ chuyên dụng trong phẫu thuật.
Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Đươc đóng gói Vô trùng. Tiệt trùng bằng khí EO.
Các cỡ, Đường kính 0.14mm ~ 0.45mm, Chiều dài 7mm ~ 125mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 cái |
||
6 |
Kim chọc dò tủy sống |
100 |
Cái |
Mũi kim được cắt vát hình dạng kim cương.
Đốc kim trong suốt có phản quang, có đánh dấu mặt vát hướng lên hướng xuống. Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim.
Kích thước: 25G, 27G |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 25 cái |
||
7 |
Ống nghiệm lấy máu Heparin, nắp nhựa |
9.000 |
Ống |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE màu đen. Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparine Lithium. Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na₊, K₊, Cl₊…trừ Li₊), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu.Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Khay 100 ống
(Kiện 2400 ống) |
||
8 |
Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA nắp nhựa |
8.000 |
Ống |
'Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh dương. Hóa chất bên trong là Dipotassium Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống.
Ống nghiệm không bị nứt vỡ, rò rỉ khi ly tâm với tốc độ 6000 vòng/phút (có PKN của đơn vị thứ 3)
Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Khay 100 ống
(Kiện 2400 ống) |
||
9 |
Ống nghiệm lấy máu chân không K3 EDTA |
500 |
Ống |
Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PET, kích thước ống 13x75mm. Nắp bằng nhựa LDPE bọc cao su màu tím phù hợp cho các máy xét nghiệm tự động Hóa chất bên trong là Tripotassium Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K3) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống.
Ống nghiệm đã được hút chân không. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Khay 100 ống
(Kiện 2400 ống) |
||
10 |
Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.8%, nắp nhựa |
2.000 |
Ống |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh lá. Hóa chất bên trong là Sodium Citrate nồng độ 3.8%. Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Khay 100 ống
(Kiện 2400 ống) |
||
11 |
Ống nghiệm có nút |
2.000 |
Cái |
Ống nghiệm có nút vặn được sử dụng phổ biến trong y tế, phòng thí nghiệm.Chất liệu: nhựa |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 500 cái |
||
12 |
Ống đựng hóa chất QC |
2.000 |
Ống |
1.5ml Micro tube,
Tiệt trùng điện
Thành phần: Polypropylene
Sử dụng ngay không cần hấp khử trùng |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 500 ống |
||
13 |
Ống đo chức năng hô hấp |
100 |
Ống |
Ống đo chức năng hô hấp máy sử dụng cho máy BIONET |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 ống |
||
14 |
Ống đo chức năng hô hấp |
100 |
Ống |
Ống đo chức năng hô hấp sử dụng cho máy Chest- HI 801 |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 ống |
||
15 |
Dầu Parafin 5ml |
100 |
Ống |
Mục đích sử dụng:
- Bôi trơn các dụng cụ trong các thủ thuật: Đặt nội khí quản, đặt sonde tiểu, đặt sonde dạ dày, phẫu thuật nội soi tiết niệu, thăm khám âm đạo, thăm khám trực tràng…
- Làm trơn, thụt trực tràng trong các trường hợp táo bón. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 50 ống |
||
16 |
Đầu côn xanh có khía |
1.000 |
Cái |
Dung tích: 200/1000µl; Có khía, màu xanh, bằng nhựa PP, không DNAse và không RNAse, Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet,đảm bảo lực hút của cây micropipette thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 500 cái |
||
17 |
Đầu côn nhỏ khía (vàng) |
4.000 |
Cái |
Có khía, màu vàng, bằng nhựa PP, không DNAse và không RNAse, Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet,đảm bảo lực hút của cây micropipette thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. dung tích 20/200µl, Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 1.000 cái |
||
18 |
Đầu típ có lọc 1250μl tiệt trùng, chống bám dính |
5 |
Hộp |
Đầu côn có lọc 1250ul, độ bám dính thấp - Sản xuất tại xưởng đạt tiêu chuẩn không bụi class 100.000 - Vật liệu: làm từ nhựa polypropylene (PP) - Được tiệt trùng bằng tia E-beam/gamma - Không chứa Dnase, Rnase, Proteases, Pyrogen - Chịu nhiệt độ cao: 121° C trong 20 phút. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
96 cái/Hộp 10 hộp/thùng |
||
19 |
Đầu típ có lọc 10μl tiệt trùng, chống bám dính |
5 |
Hộp |
Đầu côn có lọc, bám dính thấp, được làm bằng nhựa polypropylene, tiệt trùng. Dung tích: 10 µl Màu sắc: không màu, trong suốt Không chứa DNase, Rnase |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
96cái/Hộp 10 hộp/thùng |
||
20 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
60 |
Lít |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn dùng cho vệ sinh tay thường quy và ngoại khoa - Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 0,5% (v/v); Ethanol 80% (v/v); Isopropyl alcohol (Isopropanol) 7.2% (v/v) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alpha- Terpineol, Alpha- Bisabolol, Aloe Vera, Vitamin E...) vừa đủ 100%. - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001; EN 1500 - Được kiểm nghiệm khả năng tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis > 99,99% trong vòng 30 giây và 03 phút tiếp xúc. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Chai 1 lít |
||
21 |
Gel bôi trơn |
20 |
Tuýp |
Được sử dụng trong nội soi, nội soi dạ dày, nội soi ruột kết, nội soi trực tràng |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 1 tuýp |
||
22 |
Bao cao su |
144 |
Cái |
Chất liệu cao su, các cỡ |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 144 cái |
||
23 |
THA Enzyme 1E Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế |
30 |
Lít |
Enzyme Protease 5% (w/w); Alcohol Ethoxylate 8% (w/w); chất chống ăn mòn kim loại và các chất phụ gia vừa đủ 100%.
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế (nội khoa, ngoại khoa, dụng cụ y tế, dụng cụ nội soi…), phù hợp sử dụng trong chậu ngâm hoặc bằng máy rửa siêu âm và máy rửa dụng cụ tự động. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Can 5 lít |
||
24 |
Dung dịch tiệt trùng Citrosteril 5L |
6 |
Can |
100g Citrosteril chứa : 21g Citric acid1- hydrate; lactic acid; malic acid. Khử trùng máy chạy thận bằng hóa chất kết hợp với nhiệt độ, pH 1,7 – 2,0,Hòa tan máu lắng đọng, Loại bỏ CaCO3,Thực hiện đồng thời khử trùng và tẩy cặn Ca,Hoạt chất là nguyên liệu thiên nhiên, Phân hủy sinh học,Không mùi,Không có chất phụ gia tạo mầu |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Can 5 lít |
||
25 |
Dung dịch khử trùng quả lọc |
4 |
Can |
'Thành phần: Peracetic acid + Hydrogen peroxide + Acetic acid |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Can 5 lít |
||
26 |
Muối viên tinh khiết |
100 |
Kg |
Muối tinh khiết dùng tái sinh thiết bị lọc nước Hàm lượng 99.5% min. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Bao 25kg |
||
27 |
Phin lọc khí Transducer protector |
50 |
Cái |
Tiêu chuẩn: ISO 13485:2003, CE Chiều dài: 26+-1.0mm
Tiệt khuẩn: khí EO |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 01 cái |
||
28 |
Que thử độ cứng trong nước |
50 |
Que |
Thông số kỹ thuật:
Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 13485:2016
Mục đích sử dụng:
Dùng để kiểm tra độ cứng của nước trong chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống nước RO của bệnh viện.
Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 10, 25, 50 và 120ppm
Không sử dụng để kiểm tra nước có độ cứng > 120 ppm.
Thời gian nhúng: 1 giây
Thời gian đọc kết quả: 10 giây
Quy cách: Lọ 50 que/test |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 50 que |
||
29 |
Chỉ thị hóa học 3M |
500 |
Miếng |
Chỉ thị hóa học 3M 1243A dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
500 miếng/ gói |
||
30 |
Miếng dán vết mổ, vết thương có gạc vô trùng chống thấm nước |
250 |
Miếng |
Vải bông y tế, gạc.
- Nền băng polyester đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn, mềm mại, thoáng khí.
- Chất keo acrylic không gây hại cho da, thích hợp với da nhạy cảm, da mỏng.
- Kích thước: 9cm x 25cm |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 50 miếng |
||
31 |
Optiskin 53x80mm (Băng vô trùng) |
4 |
Hộp |
Băng có gạc vô trùng, bán thấm 53 x 80mm |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 50 miếng |
||
32 |
Mặt nạ xông khí dung |
100 |
Bộ |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung.
- Dây dẫn có chiều dài ≥2.1m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn.
- Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân.
- Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao.
- Cỡ S |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Bịch 10 bộ (Kiện 100 bộ) |
||
33 |
Ống mở khí quản hai nòng có bóng (mã 8FEN) |
5 |
Cái |
Ống mở khí quản hai nòng có bóng có cửa sổ. Số 8 (OD = 12.2mm, ID =7.6mm, độ dài ống 81mm, đường kính bóng 27mm). Tiêu chuẩn: FDA, ISO, EC. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 01 cái |
||
34 |
Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu (New-PRP Pro kit Ver.10) |
10 |
Bộ |
I.Cấu hình Bộ kít:
1.Hộp bộ dụng cụ bao gồm: (bảo quản nhiệt độ phòng):
-01 kim lấy máu cánh bướm vô trùng BD Vacutainer (kích thước: 21G x 3/4” x 12” (0.8 x 19mm x 305mm)
-02 miếng alcohol pad
-01 băng Urgo cá nhân
-03 ống lấy máu chân không có sẵn chất chống đông ACD-A, dung tích 8.5ml, vô trùng
-01 ống ly tâm 15ml vô trùng có gắn nhãn Plasma
-01 ống Holder giữ kim lấy máu cánh bướm vô trùng BD Vacutainer (kích thước: 21G x 3/4” x 12” (0.8 x 19mm x 305mm)
-01 ống bóp 3 ml (pipetter air) vô trùng
2.Hộp ống hoạt hóa bao gồm:
- 01 ống ly tâm 15ml vô trùng có gắn nhãn PRP, có chứa sẵn 0.1ml chất hoạt hóa Calcium chloride: (Bảo quản nhiệt độ lạnh từ 2-8°C)
II.Tính năng kỹ thuật:
-Sử dụng ống lấy máu chân không và kim lấy máu để thu nhận máu ngoại vi. Sử dụng máy ly tâm để thu nhận huyết tương từ máu ngoại vi của bệnh nhân (phương pháp ly tâm đẳng tỉ trọng), sau đó sử dụng Calcium Chloride để hoạt hóa tiểu cầu giải phóng ra các nhân tố tăng trưởng và sử dụng Pipette pasteur ddeert hu nhận huyết tương giàu yếu tố tăng trưởng.
III.Tiêu chuẩn:
-TCCS: vô khuẩn; Nội độc tố nhỏ hơn 20EU
-OSO 13485-2016
-GMP-FDA |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 01 bộ |
||
35 |
Kít chẩn đoán HIV |
500 |
Kit |
- Phát hiện kháng thê kháng với HTV- I và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phân.
- Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99,75%. *
- Hàm lượng chính: Antibody Anti HIV-1, Antibody Anti HIV-2, © Antigen (pGO9- CKS/XL-1) HIV-1 Group O, Antigen,(pGOI1 - CKS/XL-1) HIV-1 Group O,Antigen,(PjC100)HI V- 2, Antigen,(pOM10/PV36 1) HIV-1, Antigen, (pTB319/XL-1)HIV-1, HIV-1 Peptide Antigen, HIV-2 peptide Antigen. -Cho kết quả trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét Nghiệm tới 60 phút -Không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch đệm (chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết trơng/máu toàn phần: 50uHL |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 kit |
||
36 |
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B |
800 |
Test |
Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016. Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương. Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy:100%, Độ đặc hiệu: 99.88%. Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04. Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20. Vạch chứng IgG dê kháng chuột, Bảo quản ở nhiệt độ thường. Ngưỡng phát hiện 1ng/ml. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 50 test |
||
37 |
Kit định lượng HBV |
100 |
Test |
Kỹ thuật: Real-time PCR
- Phương pháp phân tích: Định tính và định lượng
- Trình tự đích: P gene
- Độ đặc hiệu phân tích: HBV genotype A - H, HBV đột biến tiền lõi (âm tính với HBeAg), 100%
- Độ nhạy phân tích (Giới hạn phát hiện LoD): chỉ từ 13.9 IU/ml với xác xuất 95% |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 test |
||
38 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
5 |
Hộp |
Các chỉ số đo: Gluscose, Bilirubin, Ketone, pH, Blood, Protein, Nitrite, Urobilinogen, Leukocyte, SG.
- Dải đo của các chỉ số: Protein: ≤ 15 - ≥ 30mg/dL albumin Blood: ≤ 0.015 - ≥ 0.062mg/dL hemoglobin Leukocyte: ≤ 5 - ≥ 15 Nitrite: ≤ 0.06 - ≥ 0.1mg/dL nitrite ion Glucose: ≤ 75 - ≥ 125mg/dL Ketone: ≤ 5 - ≥ 10mg/dL acetoacetic acid pH: khoảng 4.6- 8.0 SG: khoảng 1.001-1.035 Bilirubin: khoảng 0.4-0.8mg/dL Urobilinogen: khoảng 0.2EU/dL
- Trên thanh thử có miếng dán (ID band) có tác dụng kích hoạt kiểm tra tự động. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 test |
||
39 |
Test giang mai |
100 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai ; Mẫu thử huyết thanh, huyết tương; Độ nhạy >98 %; Độ đặc hiệu > 98%; Thành phần kit thử: Cộng hợp vàng kháng nguyên Treponema Pallidum tái tổ hợp IgG thỏ. Vạch kết quả Kháng nguyên Treponema Pallidum tái tổ hợp. Vạch chứng kháng thể dê kháng IgG thỏ. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 50 test |
||
40 |
Test Dengue NS1 |
60 |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên Dengue NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người.
Quy cách: 30 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 30 test |
||
41 |
Test thử lao |
450 |
Test |
Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Định tính phát hiện kháng thể TB Lao IgG/IgM Độ nhạy tương quan >=88 % Độ đặc hiệu tương quan >=96%
Thành phần Test thử: Vùng cộng hợp vàng M.TB, kháng thể igY gà
Vạch kết quả M kháng nguyên tái tổ hợp M.TB1
Vạch kết quả G kháng nguyên tái tổ hợp M.TB2.
Vạch chứng kháng thể dê kháng IgY gà. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 30 test |
||
42 |
Test thử ma túy tổng hợp 5 thành phần (Amphetamine,marijuana,morphin, codein, heroin) |
100 |
Test |
Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu với thành phần: Amphetamine, marijuana, morphin, codein, heroin |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 25 test |
||
43 |
Test thử chân tay miệng |
25 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng EV71 trong ( huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần)
- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Thành phần Kit thử:
1. Kháng thể EV71 (EV71 antibody): 20 µg/ml;
2. Kháng nguyên EV71 (EV71 antigen): 0.175 mg/ml;
3. Kháng thể kháng chuỗi µ-IgM người (Anti-human IgM µ-chain antibody): 1.5 mg/ml 4. Kháng thể đa dòng kháng IgG chuột (Anti-mouse polyclonal antibody): 2.0 mg/ml |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 25 test |
||
44 |
Bông lót bột 10 cm |
30 |
Cuộn |
Thành phần 100% lá sợi tự nhiên (cotton), tạo cảm giác dễ chịu, an toàn đối với vùng xương được cố định
Bông lót bó bột orbe là lớp lót đầu tiên dùng để bao bọc vùng xương bị gãy có tác dụng giảm đau, dễ định hình cố định vùng xương bị gãy, tránh phần da tiếp xúc trực tiếp với bột bó, dễ dàng khi tháo bột .
Kích thước: 10 cm |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 5 cuộn |
||
45 |
Bột bó Obanda 10 cm |
30 |
Cuộn |
Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao, lớp gạc 100% cotton.
Thời gian tạo hình nhanh từ 2 đến 4 phút, sẽ đông kết hoàn toàn sau 24 giờ.
Dùng trong các trường hợp gãy xương, sau phẫu thuật, điều trị xương khớp.
Kích thước: 10 cm |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 6 cuộn |
||
46 |
Bơm tiêm 1ml |
1.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 cái (Kiện 4200 cái) |
||
47 |
Bơm tiêm 5ml |
20.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 Cái (Kiện 2000 cái) |
||
48 |
Bơm tiêm 10ml |
12.000 |
Cái |
Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 Cái (Kiện 1200 cái) |
||
49 |
Bơm tiêm 50ml tiêm điện |
500 |
Cái |
Xy lanh làm bằng nhựa nguyên sinh trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn với dây nối bơm tiêm điện; Gioăng mềm dẻo, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu bịt piston. Dễ dàng quan sát thế tích làm đầy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vạch chia liều lượng chính xác, rõ ràng. Bơm được sử dụng cho máy bơm tiêm điện. Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 25 Cái (Kiện 400 cái) |
||
50 |
Dây nối bơm tiêm điện |
700 |
Cái |
- Đóng gói kín từng chiếc, vô trùng, có đánh dấu vị trí mở, dễ mở, có hạn sử dụng ghi trên bao bì. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn.
- Đường kính trong ≤0,9 mm
- Đường kính ngoài ≤l,9mm- Tốc độ ≥ 0,9ml/phút; áp lực ≥ 2 bar
- Đầu nối Luer Lock, chịu áp lực cao, chống rò rỉ; có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch (có khóa bấm chặn dòng).
Chiều dài dây 140 cm |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 cái (Kiện 1000 cái) |
||
51 |
Dây truyền máu |
50 |
Bộ |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng;
Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng.
Dây dài ≥1800mm làm từ chất liệu PVC y tế, không gây sốt, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. Kim cỡ 18Gx1 1/2'. Màng lọc ở bầu có kích thước lỗ lọc 200µm, tốc độ dòng chảy 20 giọt/ml
Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 1 bộ x 25 bộ/bịch (Kiện 400 bộ) |
||
52 |
Khóa ba ngã có dây dẫn |
200 |
Cái |
- Khóa ba ngã gồm 2 đầu kết nối có nắp vặn khóa đóng mở được và khóa luer-lock.
- Có dây nối dài 10cm hoặc 25cm, mềm dẻo làm từ nhựa nguyên sinh trong suốt, không chứa độc tố, có khóa chặn dòng.
- Chạc ba có nòng trơn nhẵn, đảm bảo dòng chảy, góc xoay 360 độ.
- Khóa không hở, thông tốt, độ nhạy tốt, dễ điều chỉnh |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 50 cái (Kiện 500 cái) |
||
53 |
Kim lấy thuốc |
5.000 |
Cái |
Kim các số 18Gx1 1/2", 20Gx1 1/2", 23Gx1", Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 Cái (Kiện 10000 cái) |
||
54 |
Kim luồn tĩnh mạch |
5.000 |
Cái |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 50-100 cái |
||
55 |
Máy đo huyết áp |
5 |
Cái |
- Đồng hồ đo có quả bóp làm bằng chất liệu cao su, van xả khí được mạ Crom nhằm chống oxy hóa và có độ bền cao, mặt đồng hồ được làm bằng kính chịu lực cao cấp, có độ thẩm mỹ cao.
- Đồng hồ hiển thị kết quả chính xác, vạch chia từ 20 ~ 300mmHg, độ chính xác cao E62 |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 01 cái |
||
56 |
Bông hút y tế |
36 |
Kg |
100% bông sơ tự nhiên (100% cotton) dùng trong lĩnh vực y tế |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
1 kg/ túi |
||
57 |
Găng tay vệ sinh |
15.000 |
Đôi |
Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên, chưa tiệt trùng, chỉ sử dụng 1 lần và thuận cả 2 tay, có phủ bột, chiều dài ≥ 220mm.
-Quy cách: 50 đôi/ hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 50 đôi
(Thùng 500 đôi) |
||
58 |
Găng phẫu thuật |
3.000 |
Đôi |
Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên chất lượng cao , tiệt trùng bằng khí EO. Găng loại có phủ bột, |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 50 đôi
(Thùng 300 đôi) |
||
59 |
Bơm truyền dịch (loại 150ml, dùng 1 lần, có PCA) |
50 |
Bộ |
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA ,15 tốc độ dòng (1->15), bước tăng tốc độ 1ml; có khoá an toàn cho việc điều chỉnh tốc độ dòng truyền chính xác. Có nút bấm liều bolus 1ml/15 phút |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 01 bộ (Thùng 10 bộ) |
||
60 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
100 |
Bộ |
- Kim đầu cong Tuohy G18 dài 3 1/4", chuôi kim trong suốt, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt
- Catheter bằng polyamid trong suốt không bị gẫy gập, dài 1000mm, có đường cản quang ngầm, đầu catheter có 3 lỗ thoát thuốc
- Đầu nối catheter dạng nắp bật, tránh tình trạng vặn quá mức gây tắc catheter
- Bơm tiêm giảm kháng lực LOR (Loss of Resistance) giúp xác định khoang ngoài màng cứng dễ dàng và chính xác
- Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2µm, tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn, miếng dán cố định màng lọc
- Có đầy đủ bơm tiêm và kim chích |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 10 bộ |
||
61 |
Chỉ Dafilon số 2.0 |
4 |
Hộp |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 31.39N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài tiêu chuẩn FDA. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 36 vỉ |
||
62 |
Chỉ Dafilon số 3.0 |
3 |
Hộp |
Chỉ phẫu thuật dafilon 3/0 là chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác DS24 phủ sillicone, đóng gói 02 lớp DDP. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 36 vỉ |
||
63 |
Chỉ Dafilon số 5.0 |
2 |
Hộp |
Loại chỉ không tan, đơn sợi làm từ Polyamide.
Chỉ phẫu thuật B.Braun Dafilon số 5/0 được nhuộm màu Xanh (blue) - đen (black) - trắng (undyed). |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 36 vỉ |
||
64 |
Chỉ Dafilon số 6.0 |
2 |
Hộp |
Chỉ nhấn mí không tan được làm từ Polymide 6-6.6 kích cỡ 11/0 - 2.
Tính chất: Sợi chỉ tròn đều bên ngoài được phủ một lớp Silicon siêu mỏng, dễ uốn và có độ đàn hồi cực tốt. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 36 vỉ |
||
65 |
Chỉ Vicryl 2.0 |
4 |
Hộp |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 12 vỉ |
||
66 |
Chỉ Vicryl 5.0 |
1 |
Hộp |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 12 vỉ |
||
67 |
Túi camera |
300 |
Cái |
Chất liệu Nylon HD, vô trùng, Đạt TCVN ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 50 cái |
||
68 |
Tấm trải nylon |
400 |
Cái |
Kích thước 100x130. Đóng gói 50 cái/túi |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 20 cái |
||
69 |
Lưỡi dao mổ |
600 |
Cái |
Lưỡi dao mổ dùng 1 lần, các cỡ Chất liệu thép không gỉ. Lưỡi dao mổ có các kích cỡ sau: 11, 20, 21. Lưỡi dao mổ được đóng gói riêng biệt vào túi nhôm mỏng trong đó được tiệt trùng bằng tia Gama |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 cái |
||
70 |
Phil lọc máy thở |
100 |
Cái |
Filter lọc cho máy thở 2 chức năng, có tác dụng chống khuẩn và tạo ẩm cho người bệnh |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 1 cái |
||
71 |
Sâu máy thở |
100 |
Cái |
Sâu máy thở dùng 1 lần - Được tiệt trùng bằng khí EO - Có thể co giãn. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Túi 1 cái |
||
72 |
Phim XQ cỡ 8*10 inch (20*25cm) |
500 |
Phim |
Được làm từ chất liệu PET.
Kích thước: 8x 10 in (20*25cm)
-Quy cách: Hộp 100 phim |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 500 phim |
||
73 |
Cidex OPA |
6 |
Can |
- Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHOPHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8
- Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp.
- Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), có que thử, dùng được 75 ngày sau khi mở nắp bình.
- Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis).
- Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy.
- Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz.)
- Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFS |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Can 3,78 lít |
||
74 |
Bộ quả lọc máu liên tục PrismaFlex M100 |
1 |
Bộ |
Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn: Chất liệu:
- Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer
- Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate
- Ống dẫn: PVC
- Cartridge: PETG Phương pháp tiệt trùng: EtO (ethylene oxide) Thông số kỹ thuật của quả lọc:
- Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6
- Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml
- Diện tích màng hiệu dụng: 0,9m2
- Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm
- Độ dày thành sợi lọc: 50µm
- Tốc độ máu: 75 - 400 ml/phút
- Thể tích mồi máu (chỉ ở quả lọc): 66 ml ±10%
- Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Thùng 4 bộ |
||
75 |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn) Prismaflex TPE2000 set) |
2 |
Bộ |
Quả lọc trao đổi huyết tương được kết nối sẵn với bộ dây dẫn:
- Thể tích máu của cả bộ quả lọc: 127 ml ±10%
- Diện tích màng hiệu dụng: 0,35 m2
- Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng: Polypropylene
- Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 330 µm
- Độ dày thành sợi lọc: 150 µm
- Thể tích máu trong sợi lọc: 41 ml ±10%
- Tốc độ máu tối thiểu: 100 ml/phút
- Tốc độ máu tối đa: 400 ml/phút |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Thùng 4 bộ |
||
76 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng (FV-3726) |
40 |
Bộ |
Kích cỡ 7Fr x 20 cm Bao gồm: 01 catheter 3 nòng chất liệu polyurethane có cản quang + 01 Guidewire 0.035” x 60cm + 01 kim chữ Y 18GA (Introducer Needle) + 1 nong 8F x 10cm (Veseldilator) + dao mổ số 11, bơm tiêm 5ml, chỉ liền kim, 3 kẹp. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Thùng 10 bộ |
||
77 |
Giấy in siêu âm |
50 |
Cuộn |
Giấy in kích thước: 110mm x 20m- Cỡ A6- In đen và trắng chất lượng cao- Dùng cho siêu âm.
Hộp 10 cuộn |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 10 cuộn |
||
78 |
Gel siêu âm |
8 |
Can |
Độ nhầy, độ trượt, độ ướt tốt, không gây kích ứng da, gen có màu xanh lam. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Can 5 lít |
||
79 |
Dụng cụ hút nước bọt dùng trong nha khoa |
3 |
Bịch |
Kích thước: ống Ø6,5 mm - chiều dài 140 mm. Ống nhựa trong, có dây kim loại được che kín trong thành ống. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Bịch 100 cái |
||
80 |
Fuji 9 -15g - vật liệu hàn răng -GC Gold Label HS Posterior Extra 1-1 Pkg A3(1 hộp 15g Powder, 8g Liquid) |
3 |
Hộp |
Tăng cường phóng thích Fluoride,vật liệu trám glass ionomer cản quang dành cho răng . |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp/15 g+8ml |
||
81 |
Kim nha khoa |
3 |
Hộp |
Cỡ kim 27G
Chiều dài kim 21mm
Quy cách đóng gói: Hộp 100 cái.
Số 27G.
-Quy cách: Hộp 100 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 cái |
||
82 |
Carbur bone cutters FG 016 (mũi cắt xương) |
15 |
Cái |
Sản phẩm được sản xuất bằng vật liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và tính năng ổn định trong suốt quá trình sử dụng. Với thiết kế tiên tiến, Dentpsly giúp tối ưu hóa hiệu suất cắt xương và giảm nguy cơ tổn thương. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Vỉ 5 cái |
||
83 |
Trâm gai short barded broaches |
33 |
Hộp |
- Trâm gai dùng lấy sạch sợi tủy trong quá trình chữa tủy.
Thiết kế với cán cầm chắc chắn, các gai đàn hồi, sắc bén đảm bảo an toàn trong quá trình thao tác
Dài 21mm |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 6 cái |
||
84 |
Gutta Percha Points số 20.06 (Máy) |
5 |
Hộp |
Cone gutta percha có độ thuôn lớn (4% hoặc 6%) dùng để trám bít ống tủy được sửa soạn bằng trâm máy 4% hoặc 6% tương ứng.
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO với kích thước và hình dạng đúng chuẩn, giúp trám bít ống tủy nhanh và chính xác. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 60 cây |
||
85 |
Trâm máy Neolix niti file (Cây mở đường) |
1 |
Vỉ |
Neolix là hệ thống trâm nội nha công nghệ hiện đại nhất:
-Công nghệ EDM tạo nên sự mềm dẻo đột phá nhưng vẫn giữ cạnh sắc bén giúp dễ dàng sử lý những ống tủy cong mà những hệ thống trâm khác không làm được
-Hệ thống trâm dùng một cây duy nhất nên giúp đơn giản hóa quá trình điều trị nội nha, rút ngắn đáng kể thời gian điều trị so với hệ thống khác. Trâm có thể chịu lực xoắn cực cao nên rất bền bỉ và hiệu quả. Có nhiều kích cỡ và chiều dài phù hợp cho các kích cỡ ống tủy khác nhau. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Vỉ 5 cây |
||
86 |
Trâm máy Neolix niti file số 15 thuôn 0.2 dài 21mm |
3 |
Vỉ |
Neolix là hệ thống trâm nội nha công nghệ hiện đại nhất:
-Công nghệ EDM tạo nên sự mềm dẻo đột phá nhưng vẫn giữ cạnh sắc bén giúp dễ dàng sử lý những ống tủy cong mà những hệ thống trâm khác không làm được
-Hệ thống trâm dùng một cây duy nhất nên giúp đơn giản hóa quá trình điều trị nội nha, rút ngắn đáng kể thời gian điều trị so với hệ thống khác. Trâm có thể chịu lực xoắn cực cao nên rất bền bỉ và hiệu quả. Có nhiều kích cỡ và chiều dài phù hợp cho các kích cỡ ống tủy khác nhau. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Vỉ 5 cây |
||
87 |
Trâm máy Neolix niti file số 20 thuôn 0.6 chiều dài 25 |
3 |
Vỉ |
Neolix là hệ thống trâm nội nha công nghệ hiện đại nhất:
-Công nghệ EDM tạo nên sự mềm dẻo đột phá nhưng vẫn giữ cạnh sắc bén giúp dễ dàng sử lý những ống tủy cong mà những hệ thống trâm khác không làm được
-Hệ thống trâm dùng một cây duy nhất nên giúp đơn giản hóa quá trình điều trị nội nha, rút ngắn đáng kể thời gian điều trị so với hệ thống khác. Trâm có thể chịu lực xoắn cực cao nên rất bền bỉ và hiệu quả. Có nhiều kích cỡ và chiều dài phù hợp cho các kích cỡ ống tủy khác nhau. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Vỉ 5 cây |
||
88 |
Trâm máy Neolix niti file số 20 thuôn 0.6 chiều dài 21 |
3 |
Vỉ |
Neolix là hệ thống trâm nội nha công nghệ hiện đại nhất:
-Công nghệ EDM tạo nên sự mềm dẻo đột phá nhưng vẫn giữ cạnh sắc bén giúp dễ dàng sử lý những ống tủy cong mà những hệ thống trâm khác không làm được
-Hệ thống trâm dùng một cây duy nhất nên giúp đơn giản hóa quá trình điều trị nội nha, rút ngắn đáng kể thời gian điều trị so với hệ thống khác. Trâm có thể chịu lực xoắn cực cao nên rất bền bỉ và hiệu quả. Có nhiều kích cỡ và chiều dài phù hợp cho các kích cỡ ống tủy khác nhau.
Quy cách: Vỉ 5 cây |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Vỉ 5 cây |
||
89 |
Chổi đánh bóng |
1 |
Hộp |
Công dụng đánh bóng cạo vôi, làm sạch bề mặt răng khi sửa soạn gắn/dán với các vật liệu khác.
Chổi cước có độ bền cao, có thể hấp tái sử dụng nhiều lần. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 cái |
||
90 |
Dây niti trong 3M (Dây chỉnh nha 3M) |
10 |
Sợi |
Dây chỉnh nha 3M dùng trong nha khoa |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 10 sợi |
||
91 |
Eco- Etch Refill 2x2g |
2 |
Tuýp |
Thành phần: Chứa acid phosphoric 37% dạng gel, |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Tuýp 2g |
||
92 |
Fuji 1-15g vật liệu hàn răng - GC Gold label luting & Lining Cement 1 - 1 mini pack (1 hộp gồm 15g Powder, 10g Liquid) |
1 |
Hộp |
Xi măng glass ionomer hóa trùng hợp được sử dụng rộng rãi.
Liên kết hóa học với cấu trúc răng và kim loại, đồng nhất, dễ ổn định.
Tăng cường độ cứng chắc và đường viền khít sát. Giảm vi kẽ và hầu như không bị rửa trôi.
Có thể dùng trám lót dưới các vật liệu trám khác.
Cement glass ionomer không resin phù hợp với phục hình còn tủy sống.
Cơ chế đông cứng: hóa trùng hợp.
Liên kết hóa học với mô răng thật cho đường hoàn tất hoàn hảo, đồng nhất.
Khả năng dán tuyệt vời, bám dính tốt với men răng và ngà răng.
Có thể trám lót dưới các vật liệu trám khác.
Dễ thao tác, không cần etch và bond, dễ dàng loại bỏ cement thừa |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp gồm 15g Powder, 10g Liquid |
||
93 |
Paste làm sạch bề mặt răng Prophy Plus Single Dose Prophy paste coarse Mint |
20 |
Cốc |
Hiệu Quả Loại Bỏ Các Vết O: Sò đánh bóng răng Prophy Plus làm sạch và loại bỏ các vết ố, mảng bám và chai rượu gây bám trên bề mặt răng. Điều này giúp răng trở nên sáng bóng và tươi sáng hơn.
Sản Phẩm An Toàn: Được sản xuất với chất liệu an toàn và không gây hại cho răng và nướu, sản phẩm này phù hợp cho cả người sử dụng có răng nhạy cảm.
Sử Dụng Dễ Dàng: Sò đánh bóng răng Prophy Plus được thiết kế để sử dụng dễ dàng, cho phép bạn tự thực hiện quy trình đánh bóng tại nhà hoặc tại phòng nha khoa.
Tăng Cường Thẩm Mỹ: Bên cạnh việc loại bỏ mảng bám và vết ố, sản phẩm này còn giúp tạo sự sáng bóng và thẩm mỹ cho răng, làm tăng tự tin khi bạn nở một nụ cười. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 200 cốc |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Để chữa trị căn bệnh lo lắng, công việc tốt hơn rượu whiskey. "
Ralph Waldo Emerson
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Khu vực Cẩm Khê đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế Khu vực Cẩm Khê đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.