Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bộ khăn nội soi ổ bụng |
500 |
Bộ |
1 Khăn trải bàn dụng cụ 165x200cm, vải không dệt, màng PE xanh; 2 Khăn thấm 40x57cm; 1 Khăn trải bàn Mayo 60x100cm, vải không dệt, màng phim PE xanh; 1 Khăn phẫu thuật ổ bụng 174x300cm, vải không dệt, vải thấm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
2 |
Bộ khăn phẫu thuật chi dưới |
500 |
Bộ |
1 Khăn trải bàn dụng cụ 165x200cm, chống thấm nước, cồn, chống tỉnh điện và được ép bằng vải không dệt 5 lớp và màng plastic màu, khăn không có nếp nhăn giữa hai bề mặt; 2 Khăn thấm 40x57cm; 1 Băng keo cố định. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
3 |
Bộ khăn phẫu thuật tim người lớn |
50 |
Bộ |
Bộ khăn gồm : 14 thành phần 2 x khăn phủ bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm 140x 200cm 2 x khăn không keo thấm 30 x 35cm: vải siêu thấm 130gsm 1 x khăn không keo 100 x 100cm, làm từ 50gsm 1 x túi dụng cụ 35x40cm, có băng keo hai mặt , túi 2 ngăn 2 x băng keo y tế 9 x 50cm 1 x túi kim chỉ 15x 15cm, có băng keo 2 x khăn phủ bên 80 x 120 cm chất liệu từ vải không dệt cao cấp 50gsm, không thấm nước, không thấm cồn, chống tĩnh điện, được gia cố vùng thấm hút 130gsm, có băng keo y tế dùng cố định khăn. 1x khăn phủ chân 200 x 250cm, chất liệu từ vải không dệt cao cấp 50gsm, được gia cố vùng thấm hút 130gsm, có băng keo y tế dùng cố định khăn, có tấm cố định ống dây. 1 x khăn phủ đầu 120 x 230cm, chất liệu từ vải không dệt cao cấp 50gsm, được gia cố vùng thấm hút 130gsm, có băng keo y tế , vùng đầu được cấu tạo từ màng plastic có độ trong suốt cao 5 x khăn có keo 80 x 120cm, chất liệu 50gsm, có băng keo y tế . 1x khăn phủ vùng sinh dục 19x35cm, có băng keo y tế 1x khăn phủ dụng cụ có keo 100x200cm, có băng keo y tế. 1 x Khăn phủ dụng cụ 150x160cm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
4 |
Màng mổ ioban 56cm x 45cm |
500 |
Miếng |
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật, phủ Iodophor, kháng khuẩn
- Chất liệu: Lớp film Polyester resin phủ Iodine hàm lượng 0.117 -> 0.197 mg/cm² kháng khuẩn phổ rộng. Iodine thẩm thấu sâu
- Kích thước: băng 56 x 45cm
- Đặc tính: Lớp film mỏng, thông thoáng, co giãn tốt và dính chặt trên da và rìa vết mổ, có tính kháng khuẩn phổ rộng, tăng hiệu quả ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ.
- Hiệu quả tiệt khuẩn suốt 48h
- Tiệt khuẩn |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
5 |
Màng mổ ioban 40cm x 45cm |
800 |
Miếng |
Chất liệu: Lớp film Polyester resin phủ Iodophur Miếng dán sát dùng trong phẫu thuật, phủ Iodophor, kháng khuẩn. Lớp film mỏng, thông thoáng, co giãn tốt và dính chặt trên da và rìa vết mổ, có tính kháng khuẩn phổ rộng, tăng hiệu quả ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ. Kích thước: 40cm x 45cm Đóng gói vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
6 |
Màng mổ ioban có phủ |
500 |
Miếng |
Chất liệu: Lớp film Polyester resin phủ Iodophur hàm lượng 0.117 -> 0.197 mg/cm² kháng khuẩn phổ rộng, lớp giấy lót
Miếng dán sát dùng trong phẫu thuật, phủ Iodophor, kháng khuẩn. Lớp film mỏng, thông thoáng, co giãn tốt và dính chặt trên da và rìa vết mổ, có tính kháng khuẩn phổ rộng, tăng hiệu quả ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ.
Kích thước: băng 34cm x 35cm, Hiệu quả tiệt khuẩn suốt 48h
Đóng gói vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
7 |
Lọ lấy đàm kín |
800 |
Cái |
Ống dẫn PVC mềm, mờ và chống xoắn - Đầu ống dẫn mềm mại, tròn, đầu ống mở với hai con mắt bên - Bình chứa trong suốt, cho phép kiểm tra trực quan khi hút - Nắp phụ được vít ở đầu làm cho bình được niêm phong khi vận chuyển mẫu đến phòng thí nghiệm hoặc tiêu hủy vô trùng - Chiều dài ống hút: 50 cms - Dung tích: 25 ml Kích thước có sẵn: FG 6, 8, 10, 12 và 14 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
8 |
Bơm tiêm 50ml có khoá |
72.000 |
Cái |
Được chế tạo từ nhựa Poly Propylene, gồm 3 phần chính: Trục trong, ống ngoài và nút chặn cao su, có đầu kết nối vặn xoắn Luer Lock. Thân bơm trong suốt, vạch chia rõ ràng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
9 |
Găng Tay Tiệt Trùng các số |
270.000 |
Đôi |
chất liệu cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, thẩm thấu được. tiệt trùng từng đôi một. Găng có tay phải tay trái riêng biệt, bền, không rách, không lủng, ôm sát lòng bàn tay, Chiều dài (min): 280 mm. - Độ dày ngón tay (min): 0,16mm; Độ dày lòng bàn tay (min): 0,14mm. - Chiều rộng: số 6.5: 83±5mm; số 7.0: 89±5mm; số 7.5: 95±5mm; số 8.0: 102±5mm. - Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 12.5N; sau già hóa ≥ 9.5N. - Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 700%, sau già hóa ≥ 550%. - Lực kéo tối đa tại độ giãn dài 300% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
10 |
Ống thông dẫn lưu ổ bụng |
2.500 |
Sợi |
chất liệu cao su thiên nhiên/PVC, màu sắc tự nhiên, không gây dị ứng. - Dùng để dẫn lưu dịch trong cơ thể ra ngoài. - Tiệt trùng. Chỉ sử dụng 1 lần. - Số 28 - Chiều dài (mm): 340 ± 5 - Chiều dày (mm): 2 ± 0.4 - Đường kính ngoài (mm): 9 ± 0.7 - Đường kính trong (mm): 5 ± 0.3 - Số lỗ phải đục: 10 - Vị trí đục cách đỉnh tới mép lỗ đục gần nhất: 8 ± 2 - Vị trí đục cách đỉnh tới mép lỗ đục cuối cùng: 55 ± 5 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
11 |
Băng keo có gạc vô trùng |
150.000 |
Miếng |
- Chất liệu: màng Polyurethane 2-15% trong suốt, bán thấm, nền keo Acrylic <30% (không latex)
- Có nhãn ghi chú ngày giờ dán băng
- Đặc tính: kháng vi khuẩn/virut với đường kính >27nm
- Kích cỡ: 6 x 7 cm
- Đóng gói tiệt khuẩn |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
12 |
Mask oxy có nồng độ cao |
8.000 |
cái |
Chiều dài mặt nạ: 8 cm - 16 cm (12 cm), Kích thước: L. - Túi dự trữ khí: Thể tích: 1000 ml, Làm bằng vật liệu nhựa y tế. - Van thông khí: Van 1 chiều ngăn không khí bên ngoài vào vào mặt nạ. - Dây đeo đầu: Mềm mại, co dãn tốt, - Co nối: Xoay 360o. - Kẹp mũi: Làm bằng kim loại, - Chiều dài: 2 m. - Cấu trúc ống dây, chống gấp khúc. - Độ dày thành ống: 0,5 mm – 2,5 mm (0,6 mm). - Đường kính ngoài: 4 mm - 6 mm (5 mm). - Độ rò rỉ: Không rò rỉ khí ở ống oxy với áp suất 1,0 bar, tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
13 |
Tube Citrate |
120.000 |
Ống |
Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.8% , nắp xanh lá
• Thể tích chứa: 2 mL, có vạch định mức 2 mL.
• Thân ống Polypropylene (PP), kích thước 12x75mm, thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.5mL, dễ dàng quan sát thành phần bên trong, chịu lực ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 10 phút.
• Nắp nhựa Polyethylene (LDPE/HDPE), màu xanh lá, nắp kết nối chắc chắn, chống tràn đổ mẫu bệnh phẩm.
• Nồng độ Sodium Citrate: 0.129 M (3.8%).
• Đạt tiêu chuẩn ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
14 |
Tube EDTA K2 |
360.000 |
Ống |
Ống nghiệm, nắp xanh da trời EDTA, có nút cao su
• Thể tích chứa: 2 mL, có vạch định mức 2 mL.
• Thân ống Polypropylene (PP), kích thước 12x75mm, thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.5mL, dễ dàng quan sát thành phần bên trong, chịu lực ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 10 phút.
• Nắp nhựa Polyethylene (LDPE/HDPE), màu xanh da trời.
• Nồng độ EDTA: 1.2 – 2.2 mg/mL máu
• Đạt tiêu chuẩn ISO/ CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
15 |
Tube Heparin |
360.000 |
Ống |
Ống nghiệm Lithium Heparin, nắp đen
• Thể tích chứa: 2 mL, có vạch định mức 2 mL.
• Thân ống Polypropylene (PP), kích thước 12x75mm, thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.5mL, dễ dàng quan sát thành phần bên trong, chịu lực ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 10 phút.
• Nắp nhựa Polyethylene (LDPE/HDPE
• Hoạt lực Lithium Heparin: 10 - 30 IU/mL máu.
• Đạt tiêu chuẩn ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
16 |
Ống nghiệm Serum |
70.000 |
Ống |
Ống nghiệm tách huyết thanh, nắp đỏ, hạt trụ
• Thể tích chứa: 4 mL, có vạch định mức 1 mL, 2 mL, 3 mL, 4 mL
• Thân ống Polypropylene (PP), kích thước 12x75mm, thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.5mL, dễ dàng quan sát thành phần bên trong, chịu lực ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 10 phút.
• Nắp nhựa Polyethylene (LDPE/HDPE),
• Số lượng hạt Polystyrene hình trụ: 0.3 - 0.45 g/ống
• Đạt tiêu chuẩn ISO/CE. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
17 |
Băng gạc |
1.000 |
Miếng |
Gạc Calcium Alginate là miếng gạc thấm hút cấu tạo từ sợi alginate ưa nước có nguồn gốc từ rong biển. Hấp thu dịch (g/100cm2) là 69.76 trong 30 phút, và 75.87 trong 24 giờ. Miếng gạc không dính, có thể lưu tới 7 ngày. Kích thước 10x10cm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
18 |
Miếng xốp foam |
3.000 |
Miếng |
Gạc xốp, - Chất liệu: polyurethane có độ thấm hút cao và lớp film polyurethane bán thấm phủ ngoài. - Kích thước: 10 x 10 cm, dày 5mm - Đặc tính: Ngăn chặn quá trình hình thành vảy và giảm thiểu tối đa quá trình hình thành sẹo. - Tốc độ thoát hơi ẩm 7,810 g/m2/ngày, hấp thụ dịch 5,630 g/m2/ngày , Kích thước lỗ < 100 µm - Thời gian lưu: Có thể lưu tới 7 ngày tùy thuộc vào lượng dịch tiết và tình trạng vết thương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
19 |
Miếng xốp foam có màng tự dính Polyurethane bao phủ |
3.000 |
Miếng |
Miếng xốp , có màng film polyurethane bán thấm phủ ngoài, Màng film polyurethane có độ bám dính nhẹ. Miếng xốp dầy 2 mm, tốc độ thoát hơi ẩm 12.174 g/m2/ngày, hấp thụ dịch 4.500 g/m2/ngày Ngậm dịch tới 16.674 g/m2/ngày , Kích thước lỗ < 100 µm có thể lưu tới 7 ngày. Kích thước 10x10cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
20 |
Miếng xốp foam tự dính |
3.000 |
Miếng |
Miếng xốp tự dính, cấu tạo gồm 1 miếng xốp polyurethane có độ thấm hút cao và lớp film polyurethane bán thấm phủ ngoài, lớp dính được bọc bởi 1 màng film. - Kích thước: 10 x 10cm cm, dày 5mm - Đặc tính: có độ thấm hút cao, có khả năng tự bám dính vào bề mặt vết thương. - Tốc độ thoát hơi ẩm 7,8g/m2/ngày, hấp thụ dịch 5,6 g/m2/ngày - Thời gian lưu băng: có thể lưu tới 7 ngày tùy thuộc vào lượng dịch tiết và tình trạng vết thương. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
21 |
Màng phẫu thuật |
100 |
Cái |
Kích thước 28cm x 30cm . Màng băng dạng film trong vô trùng dán trước phẫu thuật. Nền keo Acrylate ít gây dị ứng Tiêu chuẩn: ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
22 |
Bơm tiêm10 ml có đầu xoáy |
3.000 |
Cái |
Bơm tiêm 10ml - Bơm tiêm có đầu luer lock dùng trong can thiệp mạch máu - Vật liệu làm bằng Polycarbonate chịu áp lực tốt dễ dàng nhận thấy dòng chảy và bọt khí bên trong - Có đầu xoáy luer |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
23 |
Dây truyền máu |
9.000 |
Sợi |
Bộ dây truyền máu 20 giọt có kim 18G x 1.5 (38mm) chất liệu thép không rỉ, bầu dịch đơn trong suốt, có van đuổi khí và khóa luer lock; dây dài ≥ 150cm chất liệu PCV không chứa DEHP |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
24 |
Ống dẫn lưu màng phổi |
700 |
Cái |
Nguyên liệu nhựa nhựa PVC, trên thân có vạch chia mỗi 2cm và có đường cản quang. Có đầu dẹp dễ luồn và co nối (nắp) đi kèm tiện lợi. Kích cỡ 28F ; 32Fr. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
25 |
Mask khí dung người lớn |
15.000 |
Cái |
Size các cở M, S, L, XL; Chiều dài ≥ 2m; Nhựa đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
26 |
Túi hậu môn nhân tạo loại xả |
480 |
miếng |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, túi xả, trong suốt, phần đế làm từ hydrocolloid, túi mềm mại, đế có kích thước cắt tối đa 70mm, không chứa latex/PVC. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
27 |
Bộ đồ phẫu thuật |
8.000 |
Bộ |
Gói khăn phẫu thuật tổng quát kèm áo phẫu thuật 7 khoản, Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp ≥ 44 gsm không thấm nước, không thấm cồn, chống tĩnh điện, có vùng thấm hút với chất liệu vải siêu thấm 1. Khăn trải bàn được gia cố vải SMS chống thấm 165 x 200 cm: 01 cái 2. Khăn đắp đầu: 160 x 250 cm: 01 cái 3. Khăn đắp chân: 180 x 200 cm: 01 cái 4. Khăn đắp bên: 100 x 120 cm: 02 cái 5. Khăn lau thấm hút: 30 x 40 cm: 04 cái 6. Băng keo: 10cm x 50cm: 01 Cái 7. Áo phẫu thuật: Size L: 03 Cái. Sản phẩn được tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
28 |
Băng vải cuộn y tế |
32.000 |
cuộn |
Chất liệu : Giấy tổng hợp, keo Acrylate.
- Nền keo Acrylate 25-35%.
- Dính tốt trên da ẩm
- Kích thước ≥ 2.5cm x 9m |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
29 |
Bộ khăn tổng quát |
500 |
Bộ |
Làm bằng vải không dệt cao cấp 5 lớp 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Các loại băng keo y tế chất liệu acrylic, co dãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da.Bộ khăn bao gồm:1 Khăn trải bàn dụng cụ L 140 x 2001 Băng keo 9 x 504 Khăn thấm 30 x 40cm1 Khăn phủ đầu: 160 x 250- Có phần gia cố bằng vải siêu thấm2 Khăn phủ bên : 80cm x90cm- Có phần gia cố bằng vải siêu thấm1 Khăn phủ chân: 180 x 200- Có phần gia cố bằng vải siêu thấm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
30 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quan tiệt trùng |
168.000 |
Miếng |
Gạc có kích thước: 30cm x 30cm x 6 lớp, được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây. Tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
31 |
Băng thun có keo cố định khớp |
300 |
Cuộn |
Băng thun màu trắng, cotton 100%, trọng lượng 140+/-7g/m2, co giãn ≥ 90%, keo Zinc oxide, trọng lượng khối phủ 100 -130g/m2, lực dính 2-9 N/cm,, có kiểm tra vi sinh. Chứng nhận ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
32 |
Gạc hydrocolloid 10x10cm |
2.000 |
Miếng |
Gạc lưới Lipido-colloid, lưới Polyester, Hydrocolloid và dầu Parefin, sáp dầu khoáng và các dẫn xuất Polymer, kích thước 10x10cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
33 |
Gạc hydrocolloid 15x20cm |
500 |
Miếng |
Gạc lưới Lipido-colloid, lưới Polyester, Hydrocolloid và dầu Parefin, sáp dầu khoáng và các dẫn xuất Polymer, kích thước 15x20cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
34 |
Băng gạc |
1.000 |
Miếng |
Kích thước ≥ 15cm x 15cm. Thành phần: hydrogel, bọt biển, polyurethane và keo dính. Công nghệ Hydrogel; 4 lớp cân bằng ẩm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
35 |
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn |
1.000 |
Miếng |
Kích thước ≥ 15cm x 20cm, gạc lưới, Polyester + Vaseline + Sulfadiazine Bạc 3.75%, mắt lưới nhỏ, thay băng không đau, vô khuẩn |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
36 |
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn |
2.000 |
Miếng |
Kích thước ≥ 10cm x 12cm, gạc lưới, Polyester + Vaseline + Sulfadiazine Bạc 3.75%, mắt lưới nhỏ, thay băng không đau, vô khuẩn |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
37 |
Gạc siêu thấm hút dịch tiết 20 x 20 |
2.000 |
Miếng |
Băng gạc vô trùng, thấm hút dịch tiết, kích thước 20x20 cm. 2 lớp: lớp polyurethane bên ngoài, lớp foam bên trong, khả năng hấp thụ dịch 199g/100cm2, tốc độ truyền hơi ẩm >1000g/m2/24h |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
38 |
Gạc siêu thấm hút dịch tiết 10 x 10 |
2.000 |
Miếng |
Băng gạc vô trùng, thấm hút dịch tiết, kích thước 10x10 cm. 2 lớp: lớp polyurethane bên ngoài, lớp foam bên trong, khả năng hấp thụ dịch 199g/100cm2, tốc độ truyền hơi ẩm >1000g/m2/24h |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
39 |
Khí oxy y tế 1.5m3 |
5.400 |
Chai |
Chai 1.5m3 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
40 |
Khí Oxy y tế 6m3 |
1.260 |
Chai |
Chai 6m3 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
41 |
Oxy lỏng |
720.000 |
Kg |
Oxy y tế nồng độ Oxy ≥99% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
42 |
Khí CO2 |
9.000 |
Kg |
Chai 20 kg |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
43 |
Băng keo cá nhân |
150.000 |
Miếng |
Kích thước: 20mm x 60mm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
44 |
Khẩu trang 4 lớp |
720.000 |
Cái |
Khẩu trang tế gồm 4 lớp. Màu sắc đồng đều, Hiệu suất lọc sương dầu đối với kích thước hạt 3µm: ≥98% Hiệu suất lọc vi khuẩn: ≥98% . |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
45 |
Ống thông tiểu 2 nhánh |
15.000 |
Sợi |
Dây được làm bằng cao su tự nhiên, phủ 100% silicone trong và ngoài ống, chiều dài ống 41cm, số từ 12-30fr có dung tích bóng 30ml/cc, bóng tròn đều và có độ đàn hồi cao, van mềm, dây bơm bóng 1 chiều, tiêu chuẩn chất lượng: CE/ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
46 |
Ống thông tiểu 3 nhánh |
500 |
Sợi |
Dây được làm bằng cao su tự nhiên, phủ 100% silicone trong và ngoài ống, chiều dài ống 41cm, số từ 12-30fr có dung tích bóng 30ml/cc, bóng tròn đều và có độ đàn hồi cao, van mềm, dây bơm bóng 1 chiều, tiêu chuẩn chất lượng: CE/ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
47 |
Đầu Col vàng |
60.000 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PP. Kích thước: 0-200ul Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
48 |
Đầu Col xanh |
50.000 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PP. Kích thước: 0-1000ul Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
49 |
Ống thông dạ dày |
8.000 |
Sợi |
Ống thông và đầu nối được làm từ nhựa PVC y tế. Ống dây mềm, dẻo giúp thuận tiện khi thao tác. Tiệt trùng. Màu sắc được mã hóa để xác định kích thước. Các cỡ: 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
50 |
Găng tay khám sử dụng 1 lần |
1.440.000 |
Đôi |
Chât liệu từ cao su thiên nhiên. Dùng được cả hai tay, bề mặt ngón tay nhám, không tiệt trùng. Phủ bột. Không lỗ thủng. - Độ dày ngón tay: 0,12mm - Độ dày lòng bàn tay: 0,10mm - Kích cỡ: S, M, L. - Chiều rộng lòng bàn tay (S: 89 ± 5mm; M: 95 ± 5mm; L: 100 ± 5mm). - Chiều dài: ≥ 240mm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
51 |
Lưỡi dao mổ các loại |
25.000 |
Cái |
Làm bằng thép không gỉ, tiệt trùng các số 11, 15, 20 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
52 |
Ống khí quản đè lưỡi Airway |
18.000 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa tốt dẻo, độ cong thích hợp, không độc hại, trơn láng, không gây kích ứng da Kích cỡ: size 3 (90mm - màu vàng), size 4 (100mm - màu đỏ), Tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
53 |
Bao kính hiển vi (150 x 170cm) |
400 |
Cái |
Chất liệu: Nylon Kích thước: 150 x 170 cm Tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
54 |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
2.000 |
Bộ |
Chất liệu: Vải không dệt định lượng 43-45gsm: chống thấm cồn, Vải chống thấm, Bao gồm: - 1 khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp L 140 x 200cm - 4 khăn thấm 30 x 40cm - 2 Băng keo 10 x 50 - 1 khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp size M 140 x 160cm - 1 khăn tiếp cận 80 x 100cm - 1 khăn U không thấm 160x230cm; Rãnh hình chữ U ≥ 12 x 75 cm có dán băng keo y tế - 1 khăn chỉnh hình rãnh U 200 x 300cm, Tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
55 |
Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng |
3.000 |
bộ |
Bao gồm: 5 Gạc không dệt 8 lớp ≥ 7.5x7.5cm, 5 Gòn viên 2cm. 1 kéo kocher, 1 khăn gây tê tủy sống ≥ 100x120cm, Kích thước ≥ lổ 8cm (bán thấm), 1 Khăn trải bàn màu ≥ 45 x 60 cm, Tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
56 |
Lọ vô trùng lấy mẫu 50ml |
50.000 |
Cái |
Lọ nhựa trắng trong, có nắp đậy bằng nhựa PP, thân bằng nhựa PS, không chứa hóa chất. Có nhãn màu trắng, nắp màu đỏ, không gá. Dung tích 50ml. tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
57 |
Ống nghiệm 5ml không nắp |
20.000 |
Cái |
Chất liệu: nhựa y tế trong suốt, trung tính không phản ứng với hóa chất. Thành ống dày dặn, không nắp. Kích cỡ: ≥ 12 x 75 mm. Dung tích ≥ 5ml |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
58 |
Ống nghiệm 5ml có nắp |
5.000 |
Cái |
* Kích thước 13x75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), nhựa PS trắng trong, nắp nhựa ấn trong màu trắng, dung tích tối đa 6ml.
* Độ pH trung tính, có độ trơn láng cao.
* Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
59 |
Tạp dề |
12.000 |
Cái |
Chất liệu: màng nhựa PE, màu xanh Đặc điểm: Tuyệt đối không cho dịch, nước thấm xuyên qua. Thoải mái, dễ chịu, không độc tố, không gây kích ứng. Kích cỡ: 80*120cm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
60 |
Ống ly tâm Eppendof |
30.000 |
ống |
Tube 1,5ml - Chất liệu: Nhựa y tế vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
61 |
Bộ khăn mạch vành |
3.000 |
Bộ |
Chất liệu: Làm bằng vải không dệt cao cấp 5 lớp, 42-50gsm, chống thấm cồn, chống thấm nước, chống tĩnh điện Vải chống thấm , có vùng thấm hút với chất liệu vải thấm 125-140 gsm - 1x Khăn trải bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm 200 x 240 cm - 1x Khăn chụp mạch vành 220 x 370 cm vải không dệt không thấm nước, không thấm cồn, chống tĩnh điện. Hai bên khăn được thiết kế bằng chất liệu trong suốt giúp nhìn được các máy điều khiển, thấm hút đặt biệt 130gsm, có phần màng phẫu thuật bằng polyurethane, lỗ đùi kích thước 13cm, lỗ trên màng phẫu thuật 7cm. - 1x Bao chụp đầu đèn đường kính 60cm - 1x Khăn phủ bàn dụng cụ vô trùng 150x180cm -1x Tấm phủ chắn chì 150 x180 cm - 1x Bao kính chắn chì : 100cm x 120cm - 1x Bao đựng remote 10 x 26cm - 1x Khăn lót 50 x 60cm, Tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
62 |
Khóa 3 ngã không dây |
500 |
Cái |
Khóa 3 ngã không dây nối, chất liệu Polycarbonate trong suốt. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
63 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ |
400.000 |
Cây |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, có cổng tiêm thuốc.
- Các cỡ: 18G,20G,22G
- Ống thông FEP (Flourinated Ethylene Propylene), có 4 vạch cản quang, phủ silicon. Kim bằng thép không gỉ. Kim có thiết kế 3 mặt vát, tạo vết cắt ngược hình chữ V. Thân kim được làm từ nhựa. Ống lót bằng nhựa Polyoxymethylene. Buồng chặn có màng PTFE (PolyTetraFluoroEthylene) kỵ nước, chống máu chảy tràn. Nắp đậy cổng bơm bằng nhựa PP (PolyPropylene) cơ chế gập tự động, có van silicon bằng Polydimethysiloxane một chiều chống rò rỉ dịch.
- Nút chặn được làm từ nhựa Polyethylene HDPE
- Thời gian lưu kim ≥ 96 giờ.
- Tiệt trùng.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
64 |
Băng bó bột |
7.200 |
Cuộn |
Băng bó bột được làm từ vải dệt bằng sợi cotton, polyester và thạch cao, không có dung môi. Băng bó bột được cuộn tròn nhưng không khít chặt, cho phép thấm ướt vào lớp trong khi ngâm băng vào nước trước khi sử dụng. Băng bó bột chỉ sử dụng 1 lần, đảm bảo vệ sinh Cuộn 6 inch ( 15cm x 2,7m). Thời gian bão hòa: ≤ 10s, Thời gian đóng rắn: ≤ 8 phút. ʺ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
65 |
Băng bó bột sợi thủy tinh |
1.800 |
Cuộn |
Kích thước ≥ 15cm x 3,6m, Chất liệu: bột thủy tinh, tẩm nhựa Polyurethrare dệt. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
66 |
Băng keo cuộn (lụa) |
150.000 |
Cuộn |
Băng keo lụa 2,5 cm x 5m được chế tạo từ các chất liệu bằng vải lụa nhẹ nhàng và mềm mại, trọng lượng vải lụa ≥ 105 g/ m2. Chất dính là hạt keo nóng chảy Acrylic độ dính cao, không chứa chất cao su, và an toàn cho mọi loại da, định lượng keo ≥ 53g/ m2. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
67 |
Bộ dẫn lưu kín áp lực âm có lò xo |
500 |
Cái |
Hệ thống hút dịch vết thương có lò xo bao gồm: - Dây dẫn có kẹp và co nối chữ Y - Kim đầu cong phù hợp với kích cỡ catheter - Co kết nối trên buồng chứa, Thể tích 400ml, Kích cỡ : 10FG,12FG,14FG |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
68 |
Bộ hút đàm kín |
200 |
Bộ |
Hệ thống hút đàm kín sử dụng 24, 72h, 40/60 cm, không chứa DEHP, có cổng MDI, Công tắc kiểm soát màu, vỏ bảo vệ trong suốt, đủ cỡ 6-18, có nhãn ngày tháng, dụng cụ phân tách, ống nối, bộ tiêm thuốc, ống nối nội khí quản |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
69 |
Dây nối bơm tiêm điện |
40.000 |
Cái |
Chất liệu nhựa y tế PVC với khóa kết nối, khóa bảo vệ, ống chống xoắn. Kích thước ≥140cm. Tiệt trùng, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
70 |
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ |
35.000 |
Sợi |
Chất liệu nhựa y tế PVC an toàn, mềm dẻo, độ bền cao, không bị gãy gập trong quá trình sử dụng. Loại sử dụng cho người lớn. Tiệt trùng, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
71 |
Dây truyền máu |
8.000 |
Bộ |
Dây truyền máu 20 giọt/ml, dài ≥150cm, chất liệu PVC, Non-Pyrogen, trong suốt dễ quan sát, Màng lọc siêu nhỏ, kích thước lỗ lọc 200um, van thoát khí an toàn, Đường kính dây 3mm, Bộ dây chịu được áp lực, không rò rỉ khí Có móc để treo dây Đầu nối khóa quay, Tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
72 |
Giấy điện tim 6 cần |
1.000 |
Xấp |
Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 143 tờ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
73 |
Kim chọc dò gây tê tủy các cỡ |
1.000 |
Cái |
Đầu kim 3 mặt vát dài 3 sắc bén, chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, số 20G, 22G |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
74 |
Ống đặt nội khí quản các số |
18.000 |
Cái |
Ống nội khí quản có bóng sử dụng duy trì đường thở bệnh nhân và bệnh nhân thở máy - Vật liệu PVC trong suốt, Bóng thuôn giảm tổn thương khi đặt và rút ống - Dây bơm bóng chống gấp khúc, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân trong suốt quá trình bơm và xã bóng - Co nối tiêu chuẩn 15mm - Đầy đủ kích cỡ 3.0 đến 9.5mm, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
75 |
Ống mở khí quản các số |
200 |
Cái |
Bóng thể tích lớn, áp lực nhỏ, Có đường cản quang:
Chất liệu nhựa mềm dẻo, trơn láng , không dể gẫy vỡ, không kích ứng da. Đầu ống nhẵn, mềm mại, không gây chấn thương niêm mạc khi đặt. Bóng mềm, không dể vỡ, thân ống có độ cong thích hợp,
- Co nối tiêu chuẩn màu xanh và dày, chiều dài 15mm có thể tháo lắp được: giúp đảm bảo sự kết nối an toàn giữa các khớp nối.
- Các size số từ 2.0mm đến 10mm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
76 |
Catheter 2 nòng |
5.000 |
Bộ |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 7Fr cỡ nòng 14,18Ga bao gồm: Catheter polyurethane tương thích sinh học có cản quang, dài 16cm/20cm x OD:2.4mm, Dây dẫn làm bằng hợp kim Nickel-Titan mềm và linh hoạt, chống gãy gập 0.035ʹʹ x 45cm. Tốc độ dòng 7Fr x 16cm: 75~100 ml/phút, 25~40 ml/phút ; 7Fr x 20cm (65~95 ml/phút, 15~40 ml/phút ), Cây nong 8Fr x OD (2.7mm) dài 10cm bơm tiêm, kim Y 18G(1.27) x 7cm, dao.ʺ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
77 |
Kim gây tê nha khoa |
4.800 |
Cái |
Kim sắc bén, nhọn giảm cảm giác đau, khó chịu cho bệnh nhân. Size: 27G x 13/16 (0.40 x 30mm; 0.40 x 21mm) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
78 |
Dây truyền dịch kim thường |
900.000 |
Sợi |
Chất liệu: nhựa y tế, không DEHP, Có bầu đếm giọt, có kim, có lọc khí 15 µm. Dây mềm dẻo, trong suốt. Thành trong dây trơn nhẵn. Độ vát có kim bén. Chiều dài dây ≥150cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
79 |
Gạc cầm máu Gelatin |
500 |
Miếng |
Chất liệu: gelatin. Độ thấm hút cao lên đến 50 lần trọng lượng của nó. Có thể định hình theo nhu cầu sử dụng. Hấp thụ hoàn toàn 3-4 tuần. Kích thước 70x50x10mm. Tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
80 |
Giấy điện tim |
5.000 |
Cuộn |
kích thước: 80 mm x 20m |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
81 |
Giấy điện tim 3 cần |
5.000 |
Cuộn |
kích thước: 63mm x 30m |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
82 |
Mũ giấy phẫu thuật |
60.000 |
Cái |
Nguyên liệu: vải không dệt không thấm và dây thun đôi. - Đặc tính vải không dệt: Vải không dệt không hút nước 14gam/m2, chất liệu 100%PP, màu blue hoặc tùy theo yêu cầu. - Kích thước mũ con sâu: Rộng 2,2 ÷ 2,5cm x dài 19÷21cm. Đường kính kéo căng: 48 cm (+/-1cm), tiệt trùng, tiêu chuẩn: ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
83 |
Ampu giúp thở |
3.000 |
Cái |
Cấu trúc đơn giản, dễ mang theo và thông gió tốt.
- Van an toàn ngăn ngừa vỡ phế nang do áp lực quá cao, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân.
- Nồng độ cung cấp cao và vận hành dễ dàng.
- Bóng bóp trợ thở bằng tay PVC chỉ dùng một lần.
- Bóng bóp trợ thở bằng tay bao gồm túi cầm tay, van túi chứa oxy, túi chứa oxy, ống cung cấp oxy, van không thở lại, mặt nạ. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
84 |
Ampu giúp thở Silicone |
1.000 |
Cái |
Bóp bóng giúp thở người lớn, dùng nhiều lần
• Bóp bóng bằng silicone cỡ người lớn
• Mặt nạ bằng silicone số # 5: 01 cái
• Túi trộn khí Oxy (2,700ml, PVC): 01 cái
• Dây dẫn khí Oxy (200cm): 01 cái
• Airway (Banh miệng) cỡ số 80, 90, 100mm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
85 |
Máy huyết áp + ống nghe |
1.500 |
Bộ |
Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20-300mmHg, độ chính xác +-3mmHg, hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hóa, có độ bền cao, đã hiệu chuẩn hoặc có giấy cam kết hiệu chuẩn |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
86 |
Lam kính mờ 7105 |
13.000 |
Miếng |
• Độ dày: 1.0 – 1.2 mm.
• Kích thước: 25.4 x 76.2 mm.
• Vật liệu cấu thành : Kính.
• Phân loại: Lam kính nhám (7105) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
87 |
Ly nha |
10.000 |
cái |
chất liệu nhựa trong suốt |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
88 |
Nhiệt kế |
1.000 |
cái |
Nhiệt kế lấy nhiệt (35-42 độ)
Được làm từ thủy tinh trong suốt, bên trong có vạch chia độ và dải thủy ngân |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
89 |
Bóng đèn đặt nội khí quản |
100 |
cái |
Bóng đèn đặt nội khí quản (loại lớn/nhỏ) 2.5V |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
90 |
Dây Garo |
5.000 |
sợi |
Băng dính 2 đầu, miếng gài bền chắc.Dùng trong lấy máu ; Màu sắc: Xanh/đen ; Chất liệu: Thun cotton màu xanh/đen; Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
91 |
Dao đốt điện dùng 1 lần |
600 |
cái |
Dây đốt điện 3 chấu 2 nút bấm, dây dài 3m. Thiết kế dạng thân lục giác chống trượt, tránh đầu điện cực bị quay khi sử dụng. Nút bấm mềm dễ dàng kích hoạt. Tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
92 |
Đè lưỡi gỗ |
20.000 |
cái |
Gỗ tự nhiên, không cong vênh. Đạt độ cứng,
Tổng số nấm men + mốc < 2.0 x 10 CFU/g; vi khuẩn hiếu khí < 2.0 x 10¹ CFU/g.
Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm.
Sản phẩm được tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
93 |
Bộ dây dẫn lưu màng phổi |
1.200 |
bộ |
Bộ dây dẫn lưu màng phổi
Chất liệu: thủy tinh trong, nhựa PP. Tiệt trùng.
Kích cỡ:
+ Ống thủy tinh trong dài 300mm ± 2mm, đường kính: 10mm ± 1mm.
+ Ống dẫn lưu nhựa dẻo dài 1000mm ± 10mm, đường kính ngoài: 12mm ± 1mm.
+ Ống hút nhựa dẻo dài 300mm ± 10mm, đường kính ngoài: 10mm ± 1mm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
94 |
Dây hút dịch 2.5 mét |
1.500 |
sợi |
Chất liệu nhựa dùng trong y tế; Ống đường kính ≥ 8mm, dài ≥ 1,8-2,5m, Tiệt trùng, Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
95 |
Ống nẫng |
20.000 |
cái |
Ống nối dây máy thở cao tần, loại đa hướng - Được làm từ nhựa, Chiều dài dây 15 cm - Kích thước đầu kết nối: 22F - 22M/15F - Chiều dài đầu nối ống: ≥ 21 mm - Độ bền kết nối: 45 N, Tiệt trùng, Tiêu chuẩn chất lượng ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
96 |
Bộ rửa dạ dày |
300 |
Bộ |
Chất liệu cao su tự nhiên, loại sử dụng một lần, ; sử dụng cho người lớn và trẻ em; Công dụng: hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày bằng một hệ thống khép kín. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
97 |
Giấy in nhiệt 57*30 |
300 |
cuộn |
Giấy in nhiệt kích thước: 58mm x 30m |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
98 |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên không cánh, không cửa |
800 |
cây |
• Kim luồn tĩnh mạch, không cánh, không cửa, số 14G, 16G
• Catheter kháng xoắn ống,
• Kim bén với ba mặt vát
• Catheter sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp thời gian lưu kim dài hơn, có khả năng lưu kim đến 96h.
• Catheter ôm sát
• Chuôi kim trong suốt
• Nguyên liệu FEP
• Tiệt trùng
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
99 |
Kim hậu cầu 26G |
10.000 |
cây |
Kim tiêm 26G x 1.1/2 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
100 |
Xốp cầm máu |
500 |
Miếng |
Là sản phẩm gelatin có nguồn gốc động vật giúp kiểm soát xuất huyết tại động mạch và tĩnh mạch.
-Tốc độ cầm máu: 5-10 phút; hấp thụ hoàn toàn 3-4 tuần.
-Khả năng thấm hút gấp 50 lần trọng lượng.
-Kích thước: 80x50x10mm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
101 |
Ống thông tiểu 1 nhánh |
500 |
ống |
Được làm bằng chất liệu cao su thiên nhiên, có phủ silicon, tròn đều.
- Có thiết kế 1 nhánh dùng để thông tiểu hiệu quả và nhanh chóng.
- Không độc hại, không gây kích ứng.
- Thân ống mềm mại.
- Được tiệt trùng.
- Đầu tù nhỏ với 2 lỗ thông bơm- hút dịch, thoát nước cạnh bên.
- Kích thước:
+ Số 6, 8, 10: Chiều dài 270mm.
+ Số 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26: Chiều dài 400mm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
102 |
Que gòn xét nghiệm trong ống, đã tiệt trùng, thân que bằng gỗ, một đầu gòn, |
10.000 |
Cây |
Thân que nhựa, một đầu nhựa, tiệt trùng từng cây, dài 16cm. Gói 100 cây |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
103 |
Phim chụp X-Quang |
72.000 |
Tấm |
Được thiết kế để sử dụng chụp X-quang kỹ thuật số (CR), chụp cắt lớp (CT), chụp cộng hưởng từ (MRI), chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) - Dùng cho các dòng máy in các hãng, Độ phân giải: 508 DPI, Độ tương phản: 14 bit. - Công nghệ in laser. - Kích thước:35 x 43cm (14 x 17 inch) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
104 |
Bóng nước dùng cho máy tán sỏi ngoài cơ thể |
20 |
Cái |
Vật tư tiêu hao dùng cho Máy Tán Sỏi Ngoài Cơ Thể. Chất liệu: Silcione |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
105 |
Sonde JJ các số |
1.800 |
Cái |
Kích thước: 6Fr, 7Fr, Chất liệu: làm bằng polyurethane (PU), ống trơn láng, đầu JJ tròn O, ôm sát quả thận, không gây kích ứng, không gây chảy máu, Dài: ≥26cm, Gồm JJ dạng pigtail và cây đẩy |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
106 |
Ống thông (catheter) niệu quản chuyên dùng cho máy tán sỏi qua da đường hầm nhỏ |
30 |
Cái |
Chiều dài: 70 cm, Size: 6.0Fr; 7.0Fr Tiêu chuẩn chất lượng ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
107 |
Sonde dẫn lưu mono J |
400 |
Cái |
Chiều dài: 30 cm - Size: 10Fr; 12Fr Tiêu chuẩn chất lượng ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
108 |
Điện cực tán sỏi ngoài cơ thể |
1.200 |
cái |
Kích thước: dài 155mm, đầu to f:25mm, đầu bé f10mm.
Mỗi điện cực có số xung tối đa là 2500 xung, phù hợp với máy bệnh viện đang dùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
109 |
Túi ép nhiệt độ cao |
20 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mmx200m, Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao, Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp, Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
110 |
Túi ép nhiệt độ cao |
200 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m, Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao, Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp, Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
111 |
Túi ép nhiệt độ cao |
300 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m, Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao, Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp, Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
112 |
Túi ép nhiệt độ cao |
200 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200m, Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao, Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp, Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
113 |
Túi ép nhiệt độ cao |
200 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m, Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao, Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp, Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
114 |
Túi ép nhiệt độ cao |
150 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m, Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao, Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp, Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
115 |
Túi ép nhiệt độ thấp |
200 |
Cuộn |
Kích thước : 250mm x 70m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch, và nhựa, chịu nhiệt 40ºC-58ºC. Vị trí chữ in: hai bên mép dán túi, bên mặt giấy, mực in màu xanh. Chất chỉ thị: có hình chữ nhật hoặc hình bình hành: chỉ thị màu xanh chuyển sang màu nâu nếu tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
116 |
Túi ép nhiệt độ thấp |
150 |
Cuộn |
Kích thước : 200mm x 70m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch, và nhựa, chịu nhiệt 40ºC-58ºC. Vị trí chữ in: hai bên mép dán túi, bên mặt giấy, mực in màu xanh. Chất chỉ thị: có hình chữ nhật hoặc hình bình hành: chỉ thị màu xanh chuyển sang màu nâu nếu tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
117 |
Túi ép nhiệt độ thấp |
200 |
Cuộn |
Kích thước : 150mm x 70m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch, và nhựa, chịu nhiệt 40ºC-58ºC. Vị trí chữ in: hai bên mép dán túi, bên mặt giấy, mực in màu xanh. Chất chỉ thị: có hình chữ nhật hoặc hình bình hành: chỉ thị màu xanh chuyển sang màu nâu nếu tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
118 |
Túi ép nhiệt độ thấp |
150 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 100mmx70m, Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ thấp, Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp, Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
119 |
Túi ép nhiệt độ thấp |
50 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 350mmx70m, Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ thấp, Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp, Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
120 |
Băng đựng hóa chất |
720 |
băng |
Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp, băng gồm ≥ 10 cell mỗi cell chứa 1,8ml H2O2 ≥ 58%
Đạt tiêu chuẩn ISO/EC |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
121 |
Chỉ thị hoá học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 1243A |
20.000 |
miếng |
là một loại chỉ thị đa thông số được sử dụng để kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn bằng hơi nước (hấp ướt) bên trong các gói dụng cụ y tế |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
122 |
Bình dẫn lưu phổi bằng thuỷ tinh |
250 |
cái |
Bình thủy tinh trong suốt, dung tích tối đa 2.000ml, có vạch chia ml (mỗi vạch 100 ml). Tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
123 |
Đầu nối ống thông |
60 |
Cái |
Đầu nối ống thông dùng trong thẩm phân phúc mạc, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và ống thông
Chất liệu bằng Titanium
Vô trùng không gây dị ứng.
Tiêu chuẩn ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
124 |
Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc |
300 |
cái |
Bộ chuyển tiếp (transfer set) sử dụng kéo dài trong lọc màng bụng, Minicap với kẹp xoắn bao gồm một đầu nối khóa cái (Female)/ bộ kẹp on- off , ống và một đầu nối khóa male Luer có niêm phong kép.
Dụng cụ này được kết nối với đầu nối Titan: Đầu nối ống thông dùng trong ống thông lọc màng bụng.
Sản phẩm vô trùng.
Tiêu chuẩn ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
125 |
Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn |
20 |
Cái |
Bộ dây dẫn dịch, dùng cho người lớn.
Đường dẫn dịch lọc vô trùng.
ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
126 |
Catheter lọc máu tạm thời |
1.300 |
Bộ |
Loại 12F chiều dài 15cm - 20cm. Chất liệu: Polyurethane, Thân catheter mềm. Đầu catheter mềm: hạn chế tổn thương thành mạch khi đưa. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
127 |
Kẹp catheter (Bộ chuyển tiếp) |
20 |
Cái |
Dùng để kẹp catheter lọc màng bụng trong trường hợp catheter bị thủng gây rò rĩ dịch màng bụng hoặc thay bộ chuyển tiếp cho bệnh nhân lọc màng bụng
Chất liệu polypropylene
Tiệt khuẩn
Tiêu chuẩn ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
128 |
Kẹp thay dịch |
30 |
Cái |
Kẹp dùng để hỗ trợ cho việc lắp và tháo rời đầu nối bộ lọc màng bụng khỏi Dung dịch lọc màng bụng.
Kích thước: 9,6cm x 13cm
Vật liệu: nhựa acetal
tiệt trùng
Tiêu chuẩn ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
129 |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp |
100.000 |
Cái |
Sản phẩm bằng nhựa có chứa Povidon - Iod
Thiết bị là nắp đóng được sử dụng để bảo vệ đầu khóa nối của bộ chuyển tiếp
Tiêu chuẩn ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
130 |
Catheter đầu cong thẩm phân phúc mạc |
30 |
Cái |
Catheter (Ống thông) lọc màng bụng đầu cong dài 63cm được làm bằng cao su silicone trong mờ có chứa một dải cản quang
Tiêu chuẩn ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
131 |
Quả lọc hấp phụ máu |
20 |
Quả |
Vật liệu vỏ: Polycarbonate (PC) Vật liệu hấp phụ: các hạt Resin được xử lý bằng công nghệ kép nên có tính tương đồng sinh học cao. - Thể tích hấp phụ: 330ml - Thể tích khoang máu :185ml - Diện tích hấp phụ: 104.000m2 - Nội trở: ≤ 4kPa - Lưu lượng máu tối đa: 250ml/ phút - Áp suất chịu đựng: 100kPa - Độ chịu lực của hạt: 8,1N - Dải hấp phụ: 10-60kDa - Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: + Endotoxin: 36.7% ~ 52.5% + TNF: 31.1%~71.2% + IL-1β: 35% + được tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
132 |
Quả lọc 1.8 |
9.000 |
quả |
Màng lọc thận chất liệu Polyethersufone
- Vỏ và nắp khoang máu: polycarbonate
- Tiệt khuẩn bằng tia Gamma
- Diện tích bề mặt 1,8m²
- Thể tích mồi : ≥110ml
- Hệ số siêu lọc ≥28ml/h/mmHg.
Tốc độ bơm máu ≥300ml/phút:
- Độ thanh thải Ure ≥267ml/phút
- Creatinin ≥257ml/phút
- Phosphate ≥235ml/phút
- Vitamin B12 ≥150 ml/phút
- Độ dày thành 40 µm, đường kính sợi 200 µm.
Sợi màng không chứa BPA
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
133 |
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi |
30 |
Bộ |
chất liệu: thép y tế không rỉ, bóng đèn 2.5 V
1 Lưỡi đặt nội khí quản cong Macintosh số 2-90mm,
1 Lưỡi đặt nội khí quản cong Macintosh số 3-108mm,
1 Lưỡi đặt nội khí quản cong Macintosh số 4-133mm,
1 Tay cầm sử dụng 2 pin C
1 Hộp nhựa |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
134 |
Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi |
20 |
Bộ |
chất liệu: thép y tế không rỉ, bóng đèn 2.5 V
1 Lưỡi đặt nội khí quản cong Macintosh số 1-70mm,
1 Lưỡi đặt nội khí quản cong Macintosh số 2-90mm,
1 Lưỡi đặt nội khí quản cong Macintosh số 3-108mm,
1 Lưỡi đặt nội khí quản cong Macintosh số 4-133mm,
1 Tay cầm sử dụng 2 pin
1 Hộp nhựa |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
135 |
Van tim 2 lá cơ học |
20 |
Cái |
Van tim 2 lá cơ học - Chất liệu/ thành phần: Van tim cấu tạo bằng carbon rắn nhiệt phân cứng, vòng van chứa một lớp lót polytetrafluoroetylen (PTFE) bên trong vải polyester nhung đôi. - Các cỡ 23 -> 33, đường kính lỗ van 18.8 - 26.8mm, diện tích mở van 2.56 - 5.35 cm2 - Thiết kế trục xoay gờ nổi, giảm tụ huyết khối, giảm tiếng ồn, Kèm tay cầm van và dụng cụ hỗ trợ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
136 |
Vòng van thế hệ mới 3D |
20 |
Cái |
Vòng van tim 2 lá 3D cứng - Các cỡ 24-36mm - Đặc điểm: Vòng van dạng yên ngựa giúp làm tăng tuổi thọ của van 2 lá bằng cách giảm áp lực lên lá van và dây chằng - Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
137 |
Bộ lọc khí thở ra loại dùng nhiều lần |
120 |
cái |
Bộ lọc khí thở ra và cốc nước:
- Hiệu quả lọc virus/ vi khuẩn > 99,999%
- Hiệu quả lọc hạt tối thiểu 99,97% với kích thước hạt 0,3μm ở lưu lượng 30 lít/ phút
- Đầu kết nối tiêu chuẩn 22 mm male
- Áp lực giảm (khi còn mới): 0,7cmH2O ở 30L/phút và 0,35cmH2O ở 15L/phút
- Dòng rò rỉ dưới 0,01 lít/phút ở áp suất 100 cmH2O
- Đường kính trong 8,9cm, dài khoảng 17,8cm, bao gồm cả bẫy nước, sai số kích thước (±5%)
- Thể tích chứa khí toàn bộ lọc bao gồm bẫy nước khoảng 600ml
- Có thể hấp tiệt trùng bằng hơi nước ở 132 độ C với 20 phút và có ít nhất 20 phút sấy khô sau khi hấp. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
138 |
Bẫy nước sử dụng nhiều lần |
120 |
bộ |
-Dung tích chứa chất lỏng ngưng tụ của bẫy nước khoảng 200 ml.
-Ống xả ngưng tụ 6,5mm
-Có thể hấp tiệt trùng ở 132 độ C với 20 phút và có ít nhất 20 phút sấy khô sau khi hấp. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
139 |
Cục lọc khí thở vào sử dụng nhiều lần |
120 |
cái |
Bộ lọc khí thở vào:
- Hiệu quả lọc virus/ vi khuẩn > 99,999%
- Hiệu quả lọc hạt tối thiểu 99,97% với kích thước hạt 0,3μm ở 100 lít/ phút
- Đầu kết nối tiêu chuẩn ISO 22 mm
- Trở kháng dòng dưới 2,5 cmH2O ở 100 lít/phút
- Dòng rò rỉ dưới 0,01 lít/phút ở áp suất 140 cmH2O
- Có thể hấp tiệt trùng ở 132 độ C với 20 phút hấp hút trọng lực hoặc ở 132 độ C trong 4 phút với hấp hút chân không và có ít nhất 20 phút sấy khô sau khi hấp. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
140 |
Cảm biến oxy dùng cho máy giúp thở Bennett puritan 980 |
60 |
cái |
Cảm biến oxy:
-Đầu nối: 3 chân
- Phạm vi đo lường: 0 đến 100%
- Tín hiệu đầu ra: 12,5 đến 16,5mV
- Thời gian đáp ứng 90%: ≤ 12 giây
-Thời gian lưu kho ít nhất 6 tháng
- Tương thích với máy thở Puritan Bennett 980- hãng Medtronic(Covidien) đang sử dụng tại bệnh viện.
- Thời gian bảo hành: tối thiểu 03 tháng tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
141 |
Cảm biến lưu lượng thở ra dùng cho máy giúp thở Bennett puritan 980 |
120 |
bộ |
Cụm van thở ra cảm biến lưu lượng bao gồm van thở ra , cảm biến lưu lượng van thở ra, màng van thở ra, vòng đệm bộ lọc thở ra và bộ lọc cảm biến áp suất:
Cảm biến lưu lượng đo lưu lượng oxy/khí thở ra từ bệnh nhân
Bo điều khiển sử dụng nguồn điện +12, +5 và -5V
Cảm biến nhiệt sử dụng điện áp +12V
Van điều khiển bằng điện áp từ 0.10 đến 2.98 VDC+/-0.1V
Áp lực : -100–140 cmH2O
Van đóng ở kỳ thở vào, mở ra ở kỳ thở ra và duy trì được mức áp lực PEEP/CPAP. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
142 |
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin |
120 |
Bộ |
Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục (loại bỏ dịch và độc tố Urê huyết)
Chất liệu:
- Màng lọc cấu tạo 3 lớp:
+ Sợi rỗng (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer)
+ PolyethyleneImine (PEI)
+ Bề mặt sợi lọc được gắn heparin (4500+/-1500 IU/m2)
- Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate
- Vách đầu quả lọc: Polyurethane
- Ống dẫn: PVC
- Cartridge: PETG
Tiệt trùng
Thông số kỹ thuật của quả lọc
- TMP tối đa (mmHg/kPa): 450/60
- Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6
- Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 193 ml
- Diện tích màng: 1,5m2
- Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm
- Độ dày thành sợi lọc: 50µm
- Tốc độ máu: 100 - 450 ml / phút
- Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
143 |
Bộ quả lọc thay huyết tương kèm dây máu |
100 |
Bộ |
Quả lọc trao đổi huyết tương được kết nối sẵn với bộ dây dẫn:
- Thể tích máu của cả bộ quả lọc: 127 ml ±10%
- Diện tích màng hiệu dụng: 0,35 m2
- Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng: Polypropylene
- Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 330 µm
- Độ dày thành sợi lọc: 150 µm
- Thể tích máu trong sợi lọc: 41 ml ±10%
- Tốc độ máu tối thiểu: 100 ml/phút
- Tốc độ máu tối đa: 400 ml/phút |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
144 |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục |
400 |
Bộ |
Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn:
Chất liệu:
- Sợi lọc Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer
- Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate
- Vách đầu quả lọc: Polyurethane
- Ống dẫn: PVC
- Cartridge: PETG
Thông số kỹ thuật của quả lọc:
- TMP tối đa (mmHg/kPa): 450/60
- Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6
- Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml
- Diện tích màng hiệu dụng: 0,9m2
- Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm
- Độ dày thành sợi lọc: 50µm
- Tốc độ máu: 75 - 400 ml/phút
- Thể tích mồi máu (chỉ ở quả lọc): 66 ml ±10%
- Cân nặng bệnh nhân tối thiếu: 30 kg
- Được tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
145 |
Bộ kit lọc máu liên tục |
300 |
Bộ |
Bộ kit trong lọc máu liên tục gồm: - 1 quả siêu lọc, chất liệu màng polysulfone, diện tích màng 1.4m2, thể tích làm đầy 100ml, tiệt trùng - 1 bộ cassette |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
146 |
Bộ kit lọc huyết tương |
100 |
Bộ |
Bộ kit dùng trong lọc huyết tương gồm:
- 1 quả lọc huyết tương: Chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng 0.6m2, thể tích mồi 67 ml, tiệt trùng
- 1 bộ cassette: gồm dây động mạch, dây tĩnh mạch, dây dẫn dịch thải, dây dẫn dịch bù. Thể tích mồi dây động mạch và tĩnh mạch: 116 ml
- 1 túi thải 10L |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
147 |
Túi thải 10L |
300 |
Túi |
Túi đựng nước thải thể tích 10L |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
148 |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
50 |
Bộ |
Được dùng để theo dõi huyết động học ít xâm lấn
- Thiết bị gồm một đầu cảm biến nhiệt tại đầu catheter dùng trong phương pháp pha loãng nhiệt qua phổi
- Có nòng thứ hai để đo huyết áp động mạch
- Chất liệu được làm bằng Polyurethane
- Đường kính vòng ngoài: 5F
- Chiều dài sử dụng: 200mm
- Đặc tính và chiều dài của dây dẫn: Đường kính 0,53 mm/ chiều dài 600mm
- Đường kính và chiều dài của kim dẫn:
+ Đường kính 18G/ chiều dài 80 mm
+ Đường kính 20G/ chiều dài 55 mm
- Que nong mạch: Đường kính ngoài 1,8 mm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
149 |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
50 |
Bộ |
Theo dõi huyết áp động mạch đáng tin cậy
- Theo dõi cung lượng tim chính xác cùng với catheter PiCCO
- Cảm biến áp lực được thiết kế trong suốt dễ dàng kiểm tra
- Chất liệu: Polycarbonate (PC), Polyethylen (PE), Silicone (SI), Polyvinylchlorid (PVC), ABS
- Hệ thống xả: Tốc độ 3ml/h với áp lực 300mmHg trong túi xả (xả nhanh > 2ml/s)
- Chiều dài dây đo huyết áp màu đỏ dài 150cm
- Tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
150 |
Miếng dán đo Oxy mô theo máy |
50 |
Miếng |
Miếng dán đo Oxy mô theo máy |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
151 |
Canulla ECMO động mạch kích thước 15F, 17F, 19F, 21F |
10 |
Bộ |
Canulla ECMO động mạch kích thước 15F, 17F, 19F, 21F |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
152 |
Canulla ECMO tĩnh mạch kích thước 19F chiều dài 38cm |
5 |
Bộ |
Canulla ECMO tĩnh mạch kích thước 19F chiều dài 38cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
153 |
Canulla ECMO tĩnh mạch kích thước 21F, 23F, 25F chiều dài 55cm |
5 |
Bộ |
Canulla ECMO tĩnh mạch kích thước 21F, 23F, 25F chiều dài 55cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
154 |
Connector chữ Y kích thước 3/8 x 3/8 x 3/8 |
15 |
cái |
Connector chữ Y kích thước 3/8 x 3/8 x 3/8 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
155 |
Connector thẳng kích thước 3/8 x 3/8 |
15 |
cái |
Connector thẳng kích thước 3/8 x 3/8 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
156 |
Bộ nong ECMO chiều dài 100cm |
5 |
Bộ |
Bộ nong ECMO chiều dài 100cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
157 |
Bộ nong ECMO chiều dài 150cm |
5 |
Bộ |
Bộ nong ECMO chiều dài 150cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
158 |
Đầu nối Male-Male Adapter combifix |
5 |
hộp |
Đầu nối Male-Male Adapter combifix |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
159 |
Catheter tưới máu đầu xa kích thước 6F, 7F |
10 |
Bộ |
Catheter tưới máu đầu xa kích thước 6F, 7F |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
160 |
Bộ màng trao đổi Oxy dùng cho máy ECMO |
5 |
Bộ |
Bộ màng trao đổi Oxy dùng cho máy ECMO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
161 |
Đầu bơm ly tâm ECMO người lớn |
10 |
Cái |
Đầu bơm ly tâm ECMO người lớn |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
162 |
Cảm biến lượng |
10 |
Cái |
Cảm biến lượng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
163 |
Miếng dán cố định ống Cannula Hollister |
10 |
Cái |
Miếng dán cố định ống Cannula Hollister |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
164 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, ngậm nước. |
2.000 |
Cái |
1.Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh.
2. Chất liệu: copolymer hydrophilic và hydrophobic, ngậm nước 25%
3. Màu sắc: Trong suốt
- lọc tia cực tím (UV)
- Không lọc ánh sáng xanh.
4. Chỉ số khúc xạ: Từ ≥1.46 đến ≤1.47
5. Thiết kế:
- 4 càng, càng kép
- Bờ vuông 360 độ.
- Góc càng từ ≥8 độ.
6. Đặc điểm:
- Phi cầu
- cầu sai từ -0,15µm đến -0.10 µm
7. Đường kính tổng thuỷ tinh thể: từ ≥10.5mm đến ≤11,00 mm
8. Đường kính optic: từ ≥5.7mm đến ≤6mm
9. Kích thước vết mổ: ≤2.2mm.
10. Dải công suất: từ + 10D đến + 30D
11.Thủy tinh thể có catridge và dụng cụ đặt kính cung cấp kèm.
12. Đạt tiêu chuẩn: ISO/CE. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
165 |
Thủy tinh thể mềm, một mảnh, kị nước, đơn tiêu, không lắp sẵn |
2.000 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, màu vàng tự nhiên, thiết kế phi cầu
-Thiết kế: 2 Càng chữ C, càng kép khép kín
- Chất liệu: Hydrophobic Acrylic
- Thiết kế rìa cạnh sắc vuông 360 độ
- Đường kính quang: ≥ 6.0mm
- Đường kính tổng: ≥ 13mm
- Chỉ số khúc xạ: ≤ 1.47
- Chỉ số ABBE: ≥ 58
- Dải công suất: từ 0D đến +35.0D
- Kích thước vết mổ: ≤ 2.4mm
- -Hằng số A ( SRK/T): ≥ 118.9 đo bằng siêu âm
- Thủy tinh thể không lắp sẵn trong cartridge
- Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
166 |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu (3 tiêu cự) |
200 |
cái |
1. Thủy tinh thế nhân tạo mềm ba tiêu cự, 1 mảnh,
2. Thiết kế phi cầu, ngậm nước, 7 đường tròn đồng tâm, góc tiếp xúc giữa càng và túi bao là 180 độ tại đường kính 9mm
3. Thiết kế: 2 càng chữ C, càng kép
4. Chất liệu: hydrophobic và hydrophilic copolymer Chứa ≤ 25% nước, hấp thụ UV, lọc ánh sáng xanh
5. Chỉ số khúc xạ: ≤ 1.46
6. Chỉ số ABBE: ≥ 58
7. Dải công suất: ≤ 8.0D đến ≥ +35.0D
8. Công suất bổ sung: ≥ +3.5D (nhìn gần); ≥ +1.75D (nhìn trung bình)
9. Đường kính tổng: ≥ 13.0mm;
10. Đường kính quang: ≥ 6.0mm
11. Hằng số (SRK-T): Từ≥ 118.8 đến ≤118.9
12. Kèm Catridge và dụng cụ đặt thủy tinh thể hoặc tương đương
13. Xuất xứ: EU |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
167 |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu (2 tiêu cự) |
400 |
Cái |
1.Thủy tinh thể kỵ nước, hai tiêu, một mảnh, vô trùng, đặt sẵn trong súng.
2.Đường kính quang học: ≥ 6.00mm
3.Đường kính tổng thể: ≤ 11mm
4.Thiết kế: 1 mảnh, rìa cạnh sắc vuông 360 độ, phi cầu.
5. Góc càng: ≥ 5 độ
6. Dải cống suất: ≤ 10.0D đến ≥ +35.0D
- Công suất bổ sung: ≥ +2.50D
7. Hằng số A ước tính (SRK-T) Từ ≥ 119 đến ≤120
8.Độ sâu tiền phòng đề xuất (ACD) Từ ≥ 5.7 đến ≤6.1
9.Chỉ số khúc xạ: ≤ 1.54
10.Phương pháp tiệt trùng
11.Kích thước vết mổ dự kiến: ≤ 2.0mm
12. Đạt tiêu chuẩn: ISO/CE. Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
168 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, đa tiêu kéo dài tiêu cự, ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn |
400 |
cái |
1.Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu kéo dài tiêu cự, một mảnh.
2. Chất liệu: copolymer hydrophilic và kết hợp bề mặt hydrophobic, ngậm nước 25%
3. Màu sắc: vàng tự nhiên
- lọc tia cực tím (UV)
- Lọc ánh sáng xanh.
4. Chỉ số khúc xạ: Từ 1,46
5. Thiết kế:
- 4 càng, càng dĩa
- Bờ vuông 360 độ.
- Góc càng ≤5 độ
6. Đặc điểm:
- Optic thiết kế theo công nghệ nhiễu xạ có công suất cộng thêm cho thị lực trung gian > +2.17D
- cầu sai: <-0.25 µm
7. Đường kính tổng thuỷ tinh thể: ≥11.0mm
8. Đường kính optic: ≥6mm
9. Kích thước vết mổ: 1.8 mm đến 2.2 mm.
10. Dải công suất: từ + 10D đến + 30D
11.Thủy tinh thể được lắp sẵn.
12. Đạt tiêu chuẩn: ISO/CE. Xuất xứ Châu âu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
169 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, ba tiêu, ngậm nước, lọc ảnh sáng xanh, đặt sẵn trong súng |
200 |
cái |
1.Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu, một mảnh.
2. Chất liệu: copolymer hydrophilic kết hợp bề mặt hydrophobic, ngậm nước 25%.
3. Màu sắc: vàng tự nhiên
- lọc tia cực tím (UV)
- Lọc ánh sáng xanh.
4. Chỉ số khúc xạ: ≥1.64
5. Thiết kế:
- 4 càng, càng dĩa.
- Bờ vuông 360 độ.
- Góc càng <2 độ
6. Đặc điểm:
- Optic thiết kế theo công nghệ nhiễu xạ có công suất cộng thêm cho thị lực trung gian > +1.65D và cho thị lực nhìn gần > +3.5D
- cầu sai >-0.10 µm
7. Đường kính tổng thuỷ tinh thể: ≥11.0 mm.
8. Đường kính optic: ≥6.0mm
9. Kích thước vết mổ: ≤2.2mm
10. Dải công suất: +0.0D đến +35.0D
11.Thủy tinh thể kèm dụng cụ đặt kính
12. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE. Xuất xứ Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
170 |
Thuốc nhuộm bao |
500 |
Lọ |
Thành phần có trypan blue 0.06% kết hợp với Natri chlorid và dung dịch đệm, giúp quan sát xé bao thủy tinh thể với thủy tinh thể bị đục hoặc mắt có đồng tử hẹp, đường viền quanh vùng xé bao luôn rõ nét khi phẫu thuật, giảm thiểu nguy hại khi chưa hoàn thành xé bao, đóng gói trong lọ vô khuẩn,
Bảo quản nơi râm mát, tránh ánh sáng
Xuất xứ: Châu Á |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
171 |
Vòng căng bao |
50 |
Cái |
Đường kính tổng thể: 12/ 13
Đường kính đóng: 10/11
Chất liệu: PMMA |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
172 |
Dao phẫu thuật phaco 15 độ |
50 |
Cái |
Dao 15 độ, thẳng, được làm từ thép không gỉ, được đánh bóng điện, tay cầm chất liệu Polycarbonate. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
173 |
Dao mổ phaco 2.2mm/ 2.8mm |
50 |
Cái |
Dao 2.2 mm/ 2.8mm, hai mặt vát, được làm từ thép không gỉ, được đánh bóng điện, tay cầm chất liệu Polycarbonate. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
174 |
Chất nhầy phẫu thuật phaco |
4.000 |
Ống |
Thành phần: 2% HPMC
Dung tích : 2 ml.
Độ nhớt : độ nhớt 30.000- 50.000cps, dạng phân tán
Kim đi kèm: 23G
Độ thẩm thấu: 200-400mOsm/Kg
pH: 6.8 đến 7.6
Phương pháp khử trùng: Hơi nước |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
175 |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2.4% |
1.000 |
Ống |
Thông số kỹ thuật:
Hydroxypropyl methyl cellulose: 2.4%
Độ nhày: khoảng 6000-8000 mPas
Độ thẩm thấu: 270-400 mOsm / kg
Trọng lượng phân tử: 0.1-0.18 mio. Daltons
PH: 6.8-7.5
Thể tích: 2.0ml
Tuổi thọ: 42 tháng
Thành phần 1 ml:
Hydroxypropyl methyl cellulose: 24.00 mg
- Sodium Chloride: 6.40mg
- Potassium Chloride: 0.75mg
- Calcium Chloride 2H2O: 0.48mg
- Magnesium Chloride: 6H2O 0.3mg
- Sodium acetate 3H2O: 3.9mg
- Sodium citrate 2H2O: 1.70mg
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
176 |
Cassette |
200 |
Cái |
Cassette đi kèm máy mổ Phaco Nidek CV 30.000 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
177 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, kỵ nước, không lắp sẵn |
1.000 |
Cái |
1. Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, không nhuộm vàng, nguyên khối cùng chất Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵ nước).
2. Thiết kế phi cầu, chỉ số cầu sai SA ≥ (-0.25 µm)
3. Thiết kế 2 càng chữ C, góc càng < 2°
4. Lọc tia UV.
5. Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≤ 12,5 mm.
6. Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,563
7. Dải diop từ 0,0 D đến +40,0 D
8. Vết mổ ≤ 2,2 mm.
9. Kính được cung cấp kèm Catridge và Injector sử dụng 1 lần
xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
178 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 1 mảnh, màu sắc không nhuộm vàng. |
1.000 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 1 mảnh, màu sắc không nhuộm vàng.
- Chất liệu Acrylic Hydrophilic 26% (Acrylic ngậm nước 26%)
- Thiết kế 4 càng có lỗ, góc càng ≥ 5°
- Thiết kế Optic: Phi cầu, chỉ số cầu sai SA từ (-0.16 µm) đến (-0.14 µm)
- Đường kính Optic ≥ 6.0 mm, Chiều dài ≥ 11.0 mm
- Chỉ số khúc xạ ≥ 1.46
- Hằng số A ≤ 118.0 (Đo bằng siêu âm A)
- Độ sâu tiền phòng ACD ≥ 5.0
- Dãy công suất kính từ -10.0D đến +40.0D
- Kính qua được vết mổ ≤ 2.2 mm.
- Kính được cung cấp kèm Catridge và Injector sử dụng 1 lần
- Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
179 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn |
500 |
Cái |
1. Thủy tinh thể mềm, một mảnh, kị nước, đơn tiêu, nhuộm vàng
2. Lọc UV, ánh sáng xanh
3. Thiết kế: càng chữ C, bờ vuông 360 độ, góc càng từ 0-2 độ
4. Chỉ số khúc xạ ≥1.51
5. Quang học: đơn tiêu (monofocal), phi cầu. Chỉ số cầu sai từ (-0.06 µm) đến (-0.03 µm)
6. Chất liệu: acrylic kị nước (hydrophobic acrylic).
7. Đường kính tổng: trong khoảng 10.5mm - 13.0mm
8. Đường kính optic: trong khoảng 5.75mm - 6.0mm
9. Đảm bảo dải công suất: +6.0D đến +30.0D
10. Kích thước vết mổ: 2.2mm-2.8mm
11. Thủy tinh thể lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
180 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, lọc ánh sáng xanh, ngậm nước, dải độ rộng |
1.000 |
Cái |
1, Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh
2. Chất liệu Copolymer ngậm nước >= 26%.
3. Màu sắc màu vàng
-Lọc Ánh sáng xanh
-Lọc tia cực tím (UV)
4. - Chỉ số ABBE>= 56. Chỉ số khúc xạ: n= 1.46 đến 1.48
5 Thiết kế càng hình chữ C hoặc Chữ L.
- Bờ vuông
- Góc càng từ 0 độ tới 2 độ
6 Đặc Điểm
- Phi cầu mặt trước
- Cầu sai >=0
7. Đường kính tổng thuỷ tinh thể 11mm đến 12.5mm
8. Đường kính optic: 5.5mm đến 6mm
9. Kích thước vết mổ 2.2mm đến 2.4mm
10. Dải công suất phải có từ -18D đến +58D
- Từ -18D đến 58D có bước nhảy là 1D
- Từ +15D đến 30D có bước nhảy là 0,5D
11. Có Catridge và dụng cụ đặt kính đi kèm
xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
181 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, ba mảnh |
20 |
Cái |
1.Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ba mảnh, Chất liệu:
+ Thấu kính: Hydrophobic Soft Acrylic;
+ Càng: Polyvinylidene fluoride (PVDF)
2. Lọc tia UV, Lọc ánh sáng xanh
3. Chỉ số khúc xạ: ≥1.51
4. Chỉ số ABBE ≥43
-5.Thiết kế: càng chữ C, bờ vuông 360 độ, góc càng từ 0-5 độ, phi cầu
6. Đường kính thấu kính: ≥6mm
7. Đường kính tổng: ≥13mm
8. Kích thước vết mổ: 2.4mm-2.6mm
9. Dải công suất: +6D đến +26D
10. Thủy tinh thể lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính.
xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
182 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự (EDOF), một mảnh. |
350 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, kéo dài hoặc tăng cường dải tiêu cự
1. Chất liệu Acrylic thuần ngậm nước, mềm, một mảnh
2. Thiết kế phi cầu, 4 càng
3. Chỉ số khúc xạ: ≥1.45
4. Chỉ số ABBE ≥57.5
5. Đường kính thấu kính: ≥6mm
6. Đường kính tổng: 10,5-11mm
7. Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh
8. Đảm bảo dải công suất từ 0 đến +32D, cách 0,5D
9. Kính đặt qua vết mổ: ≤ 2,2mm
10. Lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính
xuất xứ: G20 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
183 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 tiêu cự, 1 mảnh, trong suốt |
100 |
Cái |
1. Thủy tinh thể nhân tạo 3 tiêu cự, mềm, 1 mảnh, thiết kế theo công nghệ nhiễu xạ và khúc xạ
2. Chất liệu Acrylic ngậm nước >= 26%.
3. Màu sắc trong suốt
- Không lọc ánh sáng xanh
- Lọc tia cực tím (UV)
4. Chỉ số ABBE>= 56. Chỉ số khúc xạ: n= 1.46 đến 1.48
5. Thiết kế càng hình chữ C hoặc Chữ L.
- Bờ vuông
- Góc càng từ 0 độ tới 2 độ
6. Đường kính tổng thuỷ tinh thể 11mm đến 12.5mm
7. Đường kính optic: 5.5mm đến 6mm
8. Kích thước vết mổ 2.2mm đến 2.4mm
9. Dải công suất phải có từ +10D đến +30D, bước nhảy 0,5D
- Dải công suất thị lực trung gian: +1,75D đến +2,25D
- Dải công suất thị lực gần: +3,5D đến +3,75D
10. Có Catridge và dụng cụ đặt kính đi kèm
xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
184 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 tiêu cự, 1 mảnh, lọc ánh sáng xanh |
100 |
Cái |
1. Chất liệu Acrylic hỗn hợp, mềm, một mảnh, ba tiêu cự, nhiễu xạ kết hợp khúc xạ.
2. Thấu kính phi cầu
3. Bờ sau vuông 360 độ
4. Đường kính thấu kính: ≥6mm
5. Đường kính tổng: ≥13mm
6. Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh
7. Đảm bảo đủ dải công suất từ +6D đến +30D, cách 0,5D
- Dải công suất thị lực trung gian: +1,75D đến +2,25D
- Dải công suất thị lực gần: +3,5D đến +3,75D
8. Đặt qua vết mổ: ≤ 2,2mm
9. Có Catridge và dụng cụ đặt kính đi kèm
xuất xứ: G20 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
185 |
Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ |
100 |
Cái |
Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không gỉ độ cứng ≥ 500Hv, phủ silicon. Dao thẳng, góc 15 độ, dày: ≤0.14mm, hai mặt vát. Vạch đánh dấu đầu lưỡi dao 1.0mm và 1.2mm. Tay cầm nhựa PBT chịu nhiệt cao.
Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
186 |
Dao phẫu thuật nhãn khoa 45 độ |
100 |
Cái |
Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không gỉ độ cứng ≥ 500Hv, phủ silicon. Kích thước lưỡi dao ngang: 2.8mm, dày ≤ 0.14mm, hai mặt vát, gập góc 45 độ. Lưỡi dao được đánh dấu tại vị trí 1.5mm và 2.0 mm. Công nghệ chóng chói đầu lưỡi dao. Tay cầm nhựa PBT chịu nhiệt cao. Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
187 |
Chất nhầy phẫu thuật Natri Hyaluronate 1.8% |
2.000 |
Ống |
Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn, thành phần Hyaluronate Sodium 1,8%, ống 1,1 ml; trọng lượng phân tử: 3 triệu Dalton; độ nhầy: 600.000 mPas; độ thẩm thấu 300 - 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6; thành phần mỗi ml gồm 18mg Hyaluronate Sodium, 9.0 mg sodium chloride, 0.28 mg disodium hydrogen phosphate dihydrate, 0.045 mg sodium dihydrogen phosphate dihydrate. Tiệt trùng. xuất xứ: G20 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
188 |
Chất nhầy phẫu thuật Natri Hyaluronate kết hợp 2 ống |
1.000 |
Hộp |
Gồm 2 ống:
1/ Chất nhầy có tính kết dính: thành phần Hyaluronate Sodium 1,4%, ống 1,1 ml; trọng lượng phân tử: 3 triệu Dalton; độ nhầy: 200.000 mPas; độ thẩm thấu 300 - 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6
2/ Chất nhầy có tính phân tán: thành phần Hyaluronate Sodium 3,0%, ống 1,1 ml; trọng lượng phân tử: 750.000 Dalton; độ nhầy: 30.000 mPas; độ thẩm thấu 300 - 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6, xuất xứ: G20 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
189 |
Săng mổ |
10.000 |
cái |
50cm x 50cm có lỗ vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
190 |
Săng mổ |
5.000 |
cái |
50cm x 50cm không lỗ vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
191 |
Săng mổ |
15.000 |
cái |
80 x 120cm có lỗ vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
192 |
Bộ dây máy thở Sillicon nhiều lần |
100 |
Bộ |
Bộ dây thở ( ống nấn) dùng cho máy giúp thở, bằng silicone, dành cho người lớn, trẻ em
- Chất liệu: silicone và SI, PSU, Vestamid, PP, Brass, sử dụng nhiều lần.
- Khả năng chịu nhiệt độ cao đến 134 độ C,
- Co chữ Y, 90°, có thể tái sử dụng, tích hợp cổng gắn cảm biến, cổng trích khí lấy mẫu (cổng Luer-Lock) kèm có nắp đậy bảo vệ, giúp trích mẫu thuận tiện và an toàn.
- Bao gồm:
* Gồm 5 đoạn dây thở có tổng chiều dài 1,2m, bộ chuyển đổi có đầu nối tiêu chuẩn (22mm/22mm),
* 2 bẫy nước
Trở kháng đường thở vào/ thở ra tại 60L/phút, 30L/ phút, 15L/ phút, 5L/ phút, 2,5L/ phút lần lượt là <5/ 3.6mbar, <1.4/1mbar. <0.5/0.3mbar, <0.1/0.1mbar, <0.1/0.1mbar
Độ giãn nở tại 60mbar và 30mbar là < 2.2 ml/mbar và < 2.3ml/mbar
Rò rỉ tại 60mbar là <50ml/phút.
- Có chứng chỉ CE/ FDA/ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
193 |
Bộ chăm sốc vết thương |
3.000 |
bộ |
Bao gồm: 3 x Gạc không dệt 8 lớp khích thước ≥ 7.5cm x 7.5cm; 1 x Gạc không dệt 8 lớp; 1 x Kéo kocher Kích thước ≥ 14cm; 1 x Kẹp xanh blue; 6 x gòn que 1.5cm; 1 x Khay nhựa; Tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
194 |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường với 2 set cảm ứng |
20 |
cái |
Catheter động mạch bao gồm
* Catheter Polyurethane cản quang nhạy cảm nhiệt 18G dài 8cm hoặc 12cm ống bọc ngoài đầu típ chống xoắn, chuyển tiếp trơn tru giữa đầu catheter với dây dẫn, dây dẫn thẳng đầu típ linh hoạt dễ luồn vào catheter.
* Guide wire đầu J 0.035''x 50cm (18G)
* Kim dẫn thẳng 18Ga x 7cm
* Bơm tiêm 5cc
* Vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
195 |
Cầm máu |
500 |
Miếng |
Nguyên liệu 100% Cellulose hữu cơ oxi hóa . Cầm máu trong vòng 1- 2 phút; tự tiêu hoàn toàn sau 4 ngày. Độ căng sản phẩm theo chiều dọc khi ướt là 81,74 gram. Khi khô là 50,38 gram |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
196 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
20 |
cái |
Catheter tĩnh mạch trung tâm có Polyhexanide kháng khuẩn; 3 nòng, Kích cỡ nòng G16, G17,G18; đường kính ngoài ≥ 7F; chiều dài ≥ 20cm; Đầu nối catheter có valve 2 chiều; Kim dẫn chữ V; Guidewire dẫn đường đầu chữ J; dao mỗ và kim nong bằng nhựa |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
197 |
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn |
5.000 |
cái |
Phủ chất Parafin: làm dịu vết thương và bảo vệ vết thương, làm giảm nhiễm trùng vết thương và viêm nhiễm, Phủ Chlorhexidine: giúp chống lại hiệu quả một loạt vi khuẩn: Gram dương và gram âm. kích thước 10x10cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
198 |
Mask gây mê |
200 |
Cái |
Chất liệu Silicone, có van thông minh. Các cỡ 0; 1; 2; 3; 4; 5. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
199 |
Mask thanh quản |
200 |
Cái |
* Loại 2 nòng silicon tương thích sinh học,
* Bóng silicone 2 lớp, mềm, trên lưng bóng có khí đệm bảo vệ thanh quản vừa kít cổ họng
* Ống khí có lò xo bằng thép ngăn ngừa cắn và xoắn, Các size 3.0 trở lên có kèm theo stylet
* Có các size từ trẻ em đến người lớn:1.0/1.5/2.0/2.5/3.0/4.0/5.0, trọng lượng từ <5kg đến 70kg, thể tích bơm bóng 4/7/10/14/20/30/40ml
* Trên thân ống có in rõ ràng đầy đủ các thông tin size cỡ, thể tích bơm bóng, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
200 |
Mask thở máy không xâm nhập |
200 |
Cái |
Mask Oxy nồng độ cao, trong suốt, Mặt nạ với khung bằng nhựa PC, lớp đệm bằng silicone, lỗ thông hơi, đế chống trên trán, đủ cứng cáp, cổng theo dõi khí CO2, co nối thẳng (22F/22F) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
201 |
Mở khí quản 2 nòng |
200 |
Cái |
* Mở khí quản 2 nòng không bóng, có cánh, có cửa sổ các số (6, 7, 7.5, 8, 8.5, 9). Sử dụng 30 ngày bao gồm
* Ca-nuyn mở khí quản đầu típ thuôn gọn có đường cản quang trên thân ống, độ cong chuẩn 105 độ. Cánh mềm trong suốt dễ chăm sóc. Bóng thể tích lớn, áp lực thấp
* Chất liệu PVC y tế, không latex, dẻo ban đầu và mềm ở nhiệt độ cơ thể,
* 02 nòng trong sử dụng độc lập, đầu bo tròn, có mấu ngắt giúp cố định nòng trong chắc chắn và dễ dàng khi lấy ra, tương thích với các đầu nối tiêu chuẩn 15mm
* 01 dây cố định mở khí quản
* 01 cây chổi vệ sinh nòng trong và nhãn ghi chú đi kèm
* Các số 6 (OD=9.2mm, ID=6.0, L=64.5mm, ID nòng trong =5.0mm); Số 7.0 (OD=10.5mm, ID=7.0, L=70.0mm, ID nòng trong =5.5mm); Số 7.5 (OD=11.3mm, ID=7.5, L=73.0mm, ID nòng trong =6.0mm); Số 8.0 (OD=11.9mm, ID=8.0, L=75.5mm, ID nòng trong =6.5mm); Số 8.5 (OD=12.6mm, ID=8.0, L=78.0mm, ID nòng trong =7.0mm); Số 9.0 (OD=13.3mm, ID=9.0, L=81.0mm, ID nòng trong =7.5mm) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
202 |
ống thông chữ T |
500 |
cái |
chữ T các cỡ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
203 |
ống thông hậu môn |
1.500 |
cái |
Ống thông hậu môn size 16,18,20,22,24,28F |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
204 |
Sond trái bí các số |
500 |
cái |
Làm từ cao su tự nhiên.
Được phủ 1 lớp Silicone.
Size: Fr14;Fr16;Fr18;Fr20;Fr22;Fr24;Fr26; Fr28 (Dài 400mm) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
205 |
Bộ bảo dưỡng PM |
4 |
bộ |
Bộ bảo dưỡng PM Kit 1 dùng cho máy Sterrad 100S |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
206 |
Bộ bảo dưỡng PM |
4 |
bộ |
Bộ bảo dưỡng PM Kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
207 |
Điện cực dán đo dẫn truyền |
500 |
Miếng |
Kích thước điên cực : 30x22 mm; Kích thước tiếp xúc: 28x20 mm; Diện tích dính: 474 mm2; diện tích ghi 54 mm2; cảm biến bằng Ag/AgCl, kết nối thiết bị bằng cổng 1,5mm; dây dẫn có 3 màu (đỏ, đen, xanh lá) cho mỗi bộ ; điện cực trong suốt giúp định vị chính xác và có thể dùng lại nhiều lần; tương thích cho các kỹ thuật đo điện cơ, Dây dài 80cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
208 |
Điện cực đất loại dán |
500 |
Miếng |
Kích thước điện cực : 50x40 mm; Kích thước tiếp xúc: 50x40 mm; Diện tích dính: 2000 mm2; diện tích ghi 2000 mm2; cảm biến bằng Ag/AgCl, kết dính bằng Solid Gel kết nối thiết bị bằng cổng 1,5mm; điện cực định vị chính xác và có thể dùng lại nhiều lần; tương thích cho các kỹ thuật đo điện, Dây dài 100cm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
209 |
Gel điện não |
5 |
lọ |
Là gel điện cực dùng cho mũ điện não, loại Electro-Gel, dung tích 128oz (3785ml). |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
210 |
Kim điện cực điện cơ dùng 1 lần |
200 |
cây |
Loại gel điện cực Spectra 360, không có hạt, không gây dị ứng. Cỡ 8.5 oz (250g) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
211 |
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang |
500 |
Bộ |
1. Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng 150ml. Chịu áp lực cao 1200psi, luer lock. Nạp thuốc bằng ống hút nhanh. Chất liệu Polycarbonate an toàn, không DEHP
2. Bộ đóng gói gồm 1 bơm tiêm đường kính trong 4,1cm, dài 21,9cm, 1 ống hút
3. có dấu chỉ phát hiện nhanh ống bơm đã được mồi thuốc
4. Tiệt khuẩn |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
212 |
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang |
500 |
Bộ |
1. Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng 190ml dùng cho máy 1 nòng hoặc 2 nòng. Chịu áp lực 300psi, luer lock. Nạp thuốc bằng ống hút nhanh. Chất liệu an toàn, không DEHP.
2. Bộ đóng gói gồm 1 bơm tiêm có nắp đậy, đường kính trong 4,68cm, dài 18,68cm và 1 ống hút
3. có dấu chỉ phát hiện nhanh ống bơm đã được nạp thuốc
5. Tiệt khuẩn |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
213 |
Bộ bơm tiêm thuốc cản từ |
500 |
Bộ |
1. Ống bơm thuốc cản từ 2 nòng dùng cho máy MRI. Chịu áp lực cao 350psi, luer lock. Nạp thuốc bằng spike. Chất liệu Polyethylene, không DEHP
2. Bộ đóng gói gồm 1 bơm tiêm cản từ 65ml đường kính trong 2,7cm, 1 bơm tiêm nước muối 115ml đường kính trong 3,6cm, 2 spike, 1 dây nối chữ T chống xoắn dài 150cm, luer lock
3. có dấu chỉ phát hiện nhanh ống bơm đã được nạp thuốc
5. Tiệt khuẩn |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
214 |
Dây nối bơm tiêm cản quang 2 nòng chữ T |
500 |
Bộ |
1. Dây nối 2 nòng, chữ T, chịu áp lực 300psi, trong suốt, chống xoắn dài 150cm, đường kính trong 1,53mm, đầu nối luer lock an toàn, chống rò rỉ
2. Chất liệu PVC y tế, không DEHP
3. Tiệt khuẩn |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
215 |
Kim chọc mạch quay, đùi |
700 |
cái |
Kim chọc mạch quay, đùi
- Vật liệu làm bằng thép không gỉ
- Đường kính: 18G, 19G, 20G, 21G
- Chiều dài : 40mm,50mm,70mm,90mm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
216 |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
500 |
bộ |
_Dây bơm thuốc áp lực cao bằng vật liệu Polyurethane, được bện, áp lực tối đa dòng chảy 1200psi.
_Chiều dài từ 30cm-150cm
_Cổng kết nối dạng luer lock hoặc dạng xoay. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
217 |
Gạc Vaselin |
10.000 |
miếng |
Kích thướt: 108x200mm đảm bảo vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
218 |
Bàn chải rửa tay phòng mổ |
200 |
cái |
Loại mềm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
219 |
Hộp hủy kim an toàn |
1.000 |
cái |
1,5 lít |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
220 |
ống hút nước bọt |
10.000 |
cái |
chất liệu: nhựa |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
221 |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon |
500 |
tép |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon số 10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
222 |
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene + Polyethylene |
1.000 |
tép |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, làm bằng thép không gỉ phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 3.53N, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
223 |
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene + Polyethylene |
6.000 |
tép |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, làm bằng thép không gỉ phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 1.86N, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
224 |
Chỉ không tan đơn sợi Isotactic Polypropylen |
1.500 |
tép |
Chỉ không tan đơn sợi Isotactic Polypropylen 0/0, dài 75cm, 1 kim x HR30, kim tròn chất liệu thép 300 phủ silicone. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
225 |
Keo đựng bệnh phẫm các cỡ |
5.000 |
cái |
chất liệu bằng nhựa có nắp loại ≥1000ml |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
226 |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 3T, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. |
50 |
Bộ |
• Tạo nhịp tim 1 buồng, đáp ứng nhịp theo vận động.
• Thể tích máy ≤ 9.7 cc.
• Cho phép chụp MRI toàn thân 3T không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.
• Quản lý tạo nhịp thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp.
• Có chức năng gợi ý các thông số lập trình máy thích hợp cho từng bệnh nhân.
• Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút.
• Dây điện cực dạng xoắn (xoắn ra, thu vào), lưỡng cực
- Chất liệu đầu xoắn: bạch kim.
- Chất liệu silicon cách điện bên trong, bên ngoài: silicone/polyurethan
- Dây điện cực tương thích MRI toàn thân 3T.
- Được phủ steroid |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
227 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 3T |
80 |
Bộ |
• Tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng nhịp theo vận động.
• Cho phép chụp MRI toàn thân 3T - không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.
• Quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp.
• Có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy thích hợp cho từng bệnh nhân.
• Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút.
• Tuổi thọ pin ≥ 14.9 năm.
• Dây điện cực dạng xoắn (xoắn ra, thu vào), lưỡng cực
- Chất liệu đầu xoắn: bạch kim.
- Chất liệu silicon cách điện bên trong, bên ngoài: silicone/polyurethan
- Dây điện cực tương thích MRI toàn thân 3T.
- Được phủ steroid |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
228 |
Cố định ngoài chữ T |
22 |
Bộ |
1 bộ khung , 5 đinh Schanz |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
229 |
Cố định ngoài gần khớp |
15 |
Bộ |
1 bộ khung , 6 đinh Schanz |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
230 |
Cố định ngoài không cản quang |
15 |
Bộ |
1 bộ khung có 4 vòng tròn, 4 đinh kirschner, 16 đai ốc đinh Schanz |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
231 |
Cố định ngoài qua khớp gối |
15 |
Bộ |
1 bộ khung , 6 đinh Schanz |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
232 |
Cố định ngoài 3 thanh |
30 |
Bộ |
1 bộ khung , 6 đinh Chanz |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
233 |
Cố định ngoài cẳng chân |
45 |
Bộ |
1 bộ khung , 4 đinh Chanz |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
234 |
Cố định ngoài cẳng tay |
15 |
Bộ |
1 bộ khung , 4 đinh Chanz |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
235 |
Cố định ngoài khung chậu |
8 |
Bộ |
1 bộ khung , 6 đinh Chanz |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
236 |
Cố định ngoài liên mấu chuyển |
8 |
Bộ |
1 bộ khung , 6 đinh Chanz |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
237 |
Cố định ngoài đầu dưới xương quay |
8 |
Bộ |
1 bộ khung , 6 đinh Chanz |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
238 |
Đinh Kisner các cỡ |
2.700 |
cái |
Chất liệu thép y khoa, loại không ren, hai đầu nhọn, đường kính từ 1.0mm đến 3.0mm, dài từ 250mm đến 300mm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
239 |
Đinh Kirschner răng 1.2 x 100 |
1.500 |
cái |
Chất liệu thép y khoa, có ren nhọn một đầu, với đường kính 1.2mm dài 100mm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
240 |
Giá đỡ niệu quản |
150 |
Cái |
* Thiết kế đầu thon xâm nhập dễ dàng, vỏ ngoài phủ lớp hydrophilic ái nước.
* Kích cỡ: 10Fr, 12Fr, 14Fr
* Chiều dài: 20cm, 28cm, 35cm, 45cm, 55cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
241 |
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật lấy sỏi qua da |
150 |
Cái |
* Cấu tạo gồm nòng trong và vỏ ngoài
* Kích cỡ:
+ Nòng nong: 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22Fr, 24Fr, 26Fr
+ Vỏ ngoài: 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22Fr, 24Fr, 26Fr, 28Fr
* Chiều dài: 13cm, 15cm, 17cm, 21cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
242 |
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm |
150 |
Cái |
* Cấu tạo gồm nòng trong và vỏ ngoài
* Kích cỡ:
+ Nòng nong: 10Fr, 11Fr, 12Fr, 13Fr, 14Fr
+ Vỏ ngoài: 12Fr, 13Fr, 14Fr, 15Fr, 16Fr
* Chiều dài: 13cm, 26cm, 36cm, 40cm, 46cm, 55cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
243 |
Bộ Nong Lấy Sỏi Qua Da (có định vị) |
75 |
Bộ |
* Dùng để tạo đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi qua da & giảm áp lực bể thận.
* Nắp bịt kín dùng để tạo áp suất âm tối đa trong qúa trình hút sỏi.
* Có lỗ điều tiết áp lực hút trong thận tăng hoặc giảm bằng cách đóng mở , đối diện lỗ điều tiết được thiết kế các rãnh chống trượt tăng kiểm soát vỏ bọc.
* Khớp chữ Y trong suốt có thể quan sát được quá trình di chuyễn & tắt ngẽn của sỏi.
* Khoang hút nghiêng một góc 45° so với khoang làm việc của dụng cụ giúp quá trình hút sỏi & chất lỏng được diễn ra tốt hơn.
* Các que nong được phủ lớp hydrophilic & vạch chia độ dài kiểm soát độ sâu , đảm bảo an toàn trong quá trình nong thận.
01 Bộ gồm:
* 01 giá đỡ vừa tán vừa hút (2 nhánh): 18Fr x 13cm, được trang bị vòng định vị nong.
* 06 que nong: 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, được trang bị vòng định vị nong.
* 01 kim chọc dò: 18G x 23cm.
* 01Guide wire: 0,032" x 80cm, tip đầu cong J.
* 01 dao mỗ số 11.
* 01 cái ống thông silicone đầu mở : 14Fr x 5ml.
* 01 Kẹp cố định ống thông vào da (kẹp bướm).
* Vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
244 |
Điện cực tán sỏi |
225 |
Cái |
* Vật tư tiêu hao dùng cho máy tán sỏi ngoài cơ thể
* Chất liệu: Sắt , dẫn điện tốt, chống oxy hóa hiệu quả
* Chiều dài 55mm, Số lần phóng trung bình là > 3000 lần |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
245 |
Điện cực tán sỏi |
750 |
Cái |
Chất liệu: sắt Điện áp cao nhất: 30Kv Điện áp làm việc: 0-10Kv Vật liệu cách nhiệt chịu áp lực lớn nhất: 20Kv |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
246 |
Dụng Cụ chặn Sỏi Niệu |
150 |
Cái |
* Đường kính ngoài: 2.6 Fr
* Độ rộng lá chặn: 7mm; 10mm
* Độ dài: 1450mm
* Vô trùng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
247 |
Ống soi mềm |
75 |
Cái |
* Kênh làm việc: 3.6 Fr
* Góc uốn: -285 độ; +285 độ
* Độ phân giải: 400 x 400 pixels
* Trường nhìn: 90 độ
* Đường ngắm: 0 độ
* Vùng khả kiến: 3 - 50 mm
* Chiều dài làm việc: 650mm
* Tổng chiều dài: 925mm
* Độ rộng của ống chèn: 7.5Fr, 9,2 Fr
* Có 2 nút điều chỉnh |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
248 |
Sợi Truyền Quang |
15 |
Sợi |
* Vật tư tiêu hao dùng cho Máy Tán Sỏi Laser
* Chất liệu: lõi thạch anh, truyền quang tốt
* Kích cỡ: 200µm; 272µm; 550µm; 800µm; 1000µm
* Chiều dài: 3m |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
249 |
Hệ thống trộn và tiêm |
270 |
bộ |
* Van khoá 3 chiều, 4 đầu gắn, có thể chịu áp lực lên đến 38 bar, giúp tạo hệ thống kín, tránh rò rỉ thuốc.
* 2 ống trộn 20mL và 2 ống tiêm (1mL và 3mL), làm bằng polyamid
* Bộ lọc làm bằng polyamid, màng lọc 15µm.
* Chất liệu ống hút lấy mẫu: Polypropylen.
* Chất liệu đầu hút: polyamid và polypropylen, màng lọc 3µm.
* Đầu gắn: Polypropylen |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
250 |
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu các cỡ |
270 |
bộ |
thiết kế giảm tổn thương và co thắt mạch khi can thiệp mạch quay. Sheath phủ ái nước với van cầm máu chống trào ngược. Có 2 loại kim. Dây dẫn đa dạng kích cỡ: 0.018; 0.021; 0.025; 0.035; 0.038. Có 2 loại dây dẫn: Spring Guidewire và Polymer Jacked Guidewire. Các kích cỡ 4F, 5F, 6F, 7F với chiều dài 5,7,10,16,25cm. Một bộ dụng cụ gồm: 1 sheath, 1 que nong, dây dẫn, kim, siringe 2.5ml và 1 dao mổ. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
251 |
Dây dẫn chụp mạch phủ ái nước |
180 |
cái |
Dây dẫn ái nước lõi Nitinol, được áo một lớp polymer và lớp ái nước bên ngoài. Đường kính: 0.025", 0.032"; 0.035"; 0.038" với các chiều dài 45,80,150,180,230,260cm. Chiều dài đầu tip 3cm với hình dạng thẳng và angled. Độ cứng tiêu chuẩn và loại thân cứng. Tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
252 |
Ống thông chụp mạch tạng |
270 |
cái |
- Kích thước 4F 5F 6F.
- Cấu tạo 3 lớp với lòng ống rộng. Đường kính trong 0.042 (4F), 0.047 (5F), 0.057 (6F)
- Áp suất tối đa: 1200psi, dây dẫn tối đa 0.038"
- Hình dạng đầu tip: Yashiro, Cobra1, Cobra2, Simon, Davis, HN3, Mikaelsson, Rim, RH-Doublemesh, Hinck, Renal double bumper.
- Các chiều dài: 65, 70, 80, 90, 100, 110cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
253 |
Bơm tiêm 5ml có đầu xoắn. |
90 |
cái |
Bơm tiêm 5ml có đầu xoắn. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
254 |
Bơm tiêm 3ml có đầu xoắn. |
90 |
cái |
Bơm tiêm 3ml có đầu xoắn. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
255 |
Bơm tiêm 1ml có đầu xoắn. |
90 |
cái |
Bơm tiêm 1ml có đầu xoắn. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
256 |
Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ |
3 |
Cái |
Chất liệu Titan, thẳng, 8 lỗ, dày 1.6mm, lỗ bắt vít có ren chìm trong nẹp.
Phù hợp với vít xương sườn cùng hãng sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
257 |
Nẹp xương sườn uốn sẵn, 12 lỗ |
6 |
Cái |
Chất liệu Titan, 12 lỗ, nẹp dày 1.6 mm, lỗ bắt vít chìm, uốn sẵn, bán kính cong trong mặt phẳng 30cm, bán kính cong ngoài mặt phẳng 20cm.
Phù hợp với vít xương sườn cùng hãng sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
258 |
Nẹp xương sườn uốn sẵn, 16 lỗ |
8 |
Cái |
Chất liệu Titan, 16 lỗ, nẹp dày 1.6 mm, lỗ bắt vít chìm, uốn sẵn, bán kính cong trong mặt phẳng 30cm, bán kính cong ngoài mặt phẳng 20cm.
Phù hợp với vít xương sườn cùng hãng sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
259 |
Nẹp xương sườn uốn sẵn, 24 lỗ |
8 |
Cái |
Chất liệu Titan, 24 lỗ, nẹp dày 1.6 mm, lỗ bắt vít chìm, uốn sẵn, bán kính cong trong mặt phẳng 30cm, bán kính cong ngoài mặt phẳng 20cm.
Phù hợp với vít xương sườn cùng hãng sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
260 |
Vít xương xườn |
30 |
Cái |
Chất liệu Titan, cỡ 2.4mm/2.7mm, dùng cho nẹp xương sườn, dài từ 7-16mm.
Phù hợp với các loại nẹp xương sườn cùng hãng sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
261 |
Nẹp xương ức thẳng, 8 lỗ |
6 |
Cái |
Chất liệu: Titan. Nẹp xương ức thẳng, 8 lỗ, dày 1.6mm, thiết kế nẹp 2 mặt, có thể uốn theo đặc điểm giải phẫu của bệnh nhân.
Phù hợp với vít xương ức cùng hãng sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
262 |
Vít xương ức |
24 |
Cái |
Chất liệu: Titan, dùng cho nẹp xương ức, đường kính 2.4mm/2.7mm, dài từ 8mm đến 16mm.
Phù hợp với các loại nẹp xương ức cùng loại sản xuất |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
263 |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ |
37,5 |
Bộ |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi các cỡ:
- Chất liệu: ghim titanium
- Kích thước: Sau khi lắp băng ghim tương thích có khả năng gập góc tổng 90 độ 2 bên, gập góc 45 độ mỗi bên với 5 điểm gập góc mỗi bên và một điểm ở giữa. Trục dài 16cm
- Đặc tính kỹ thuật: Dụng cụ cắt khâu nối nội soi đa năng, tích hợp với tất cà các loại băng ghim cắt khâu nối nội soi. các loại, các cỡ.
- Tiêu chuẩn: ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
264 |
Băng ghim nội soi dài 45mm |
75 |
Cái |
Chất liệu: 66 ghim titanium
- Kích thước: dài 45mm, chiều cao ghim 3.0mm- 3.5mm- 4.0mm.
- Thiết kế thanh chữ i
- Đặc tính kỹ thuật: - Băng ghim nội soi có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm. Chiều cao ghim khi đóng: 1.25mm;1.5mm;1.75mm.
- Thanh đe cố định
- Ghim đóng hình chữ B chuẩn, khoảng đóng mô mục tiêu 1.5mm - 2.25mm.
-Tương thích dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ nội soi bằng pin sử dụng nhiều lần và cơ cùng hãng
- Tiêu chuẩn: ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
265 |
Băng ghim nội soi dài 60mm |
300 |
Cái |
Chất liệu: 90 ghim titanium
- Kích thước: dài 60mm, chiều cao ghim 3.0mm- 3.5mm- 4.0mm.
-Thiết kế thanh chữ i
- Đặc tính kỹ thuật: - Băng ghim nội soi có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm. Chiều cao ghim khi đóng: 1.25mm;1.5mm;1.75mm.
- Thanh đe cố định
- Ghim đóng hình chữ B chuẩn, khoảng đóng mô mục tiêu 1.5mm - 2.25mm.
-Tương thích dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ nội soi bằng pin sử dụng nhiều lần và cơ cùng hãng
- Tiêu chuẩn: ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
266 |
Băng ghim nội soi cong, dài 45mm |
150 |
Cái |
Chất liệu: 66 ghim titanium
- Kích thước: dài 45mm, chiều cao ghim 2.0mm- 2.5mm- 3.0mm.
- Thiết kế thanh chữ i
- Đặc tính kỹ thuật: - Băng ghim nội soi đầu cong có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 2.0mm; 2.5mm; 3.0mm. Chiều cao ghim khi đóng: 0.75mm;1.0mm;1.5mm.
- Thanh đe cố định
- Ghim đóng hình chữ B chuẩn, khoảng đóng mô mục tiêu 0.88mm - 1.5mm.
- Tiêu chuẩn: ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
267 |
Van ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo các cỡ |
8 |
Cái |
3 lá van tách rời có cấu tạo từ màng tim bò được gắn vào một khung bằng hợp kim.
Van có vòng chỉ hướng dẫn vị trí khâu. Tay cầm giúp tháo van nhanh chóng.
Thiết kế van ở vị trí và có 2 markers chỉ dẫn vị trí đặt van để tối ưu hóa dòng chảy thất trái.
Van được xử lý theo quy trình chống vôi hóa.
Cỡ 25-33mm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
268 |
Băng ghim nội soi cong, dài 30mm |
75 |
Cái |
Chất liệu: 48 ghim titanium
- Kích thước: dài 30mm, chiều cao ghim 2.0mm- 2.5mm- 3.0mm.
- Thiết kế thanh chữ i
- Đặc tính kỹ thuật: - Băng ghim nội soi đầu cong có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 2.0mm; 2.5mm; 3.0mm. Chiều cao ghim khi đóng: 0.75mm;1.0mm;1.5mm.
- Thanh đe cố định
- Ghim đóng hình chữ B chuẩn , khoảng đóng mô mục tiêu 0.88mm - 1.5mm.
- Tiêu chuẩn: ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
269 |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi |
36 |
Cái |
Ngàm dao được phủ lớp chống dính
- Hàn mạch/ chia
- Đường kính 5 mm; Chiều dài 37 cm (14,6 in.)
- Trục xoay đầu dao: 350 độ
- Hàm Maryland với thiết kế đường viền
- Kích hoạt tay hoặc chân
- Hình dạng ngàm dao Cong
- Chiều dài vùng hàn mạch 20.3mm
- Chiều dài vùng cắt 18.5mm
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE/CFG |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
270 |
Tay dao hàn mạch mổ mở |
36 |
Cái |
Ngàm dao được phủ lớp chống dính nano
- Hàn mạch / chia
- Đường kính 5 mm; Chiều dài 23 cm (9 in.)
- Trục xoay đầu dao: 350 độ
- Hàm Maryland với thiết kế đường viền
- Kích hoạt tay hoặc chân
- Hình dạng ngàm dao: Cong
- Chiều dài vùng hàn mạch: 20.3mm
- Chiều dài vùng cắt:18.5mm
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE/CFG |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
271 |
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối |
150 |
Cái |
Vi ống thông chọn lọc được bện dọc thân ống thông, thiết kế hỗ trợ trong can thiệp hút huyết khối cơ học. Đường kính ngoài đoạn xa ≥ 5.1F, đường kính trong≥ 0.040". Chiều dài vi ống thông ≥140cm. Định dạng với đầu cong |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
272 |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não |
15 |
Cái |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não
- Chất liệu: Nitinol, Platinum, có đánh dấu định vị stent, có thể thu hồi stent khi chưa đúng vị trí san thương
- Kích thước:
+ Chiều dài từ 16mm đến 39mm
+ Đường kính giãn tối thiểu ≥ 2.5mm, giãn tối đa ≤ 4mm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
273 |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não |
45 |
Cái |
- Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não
- Chất liệu: Polymer
- Thiết kế: Lớp lót bên trong phủ PTFE, cấu trúc 4 phân đoạn. Đầu xa mềm với công nghệ BRITE TIP.
- Kích thước:
+ Chiều dài: từ 90cm đến100cm
+ Đường kính: đường kính ngoài 6F, đường kính trong 0.070 inch
- Có nhiều hình dạng đầu tip để phù hợp một loạt các thủ thuật: Straight, Multipurpose C, Multipurpose D, Modified Cerebral, Headhunter 1, Headhunter 2, Simmons 2. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
274 |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước |
30 |
Cái |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
- Tương thích với "Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils từ 0.012" đến 0.014" |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
275 |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não |
75 |
Cái |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não
- Chất liệu: Polymer
- Thiết kế đoạn xa được phủ lớp ái nước, bên trong lòng ống phủ lớp PTFE, có các loại đầu thẳng, cong 45, 90, J, có 2 marker
- Kích thước:
+ Chiều dài: 150cm.
+ Đường kính: đường kính trong 0.0165 inch, đường kính ngoài đoạn đầu gần xa ≤2.3F/1.9F |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
276 |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não |
75 |
Cái |
- Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não
- Chất liệu: Polymer
- Thiết kế đoạn xa được phủ lớp ái nước, bên trong lòng ống phủ lớp PTFE, công nghệ TrueLumen. có các loại đầu thẳng, cong 45, 90, J. có 1 đến 2 marker
- Kích thước:
+ Chiều dài ≤150cm,
+ Đường kính: đường kính trong ≥ 0.021 inch, đường kính ngoài đoạn đầu gần xa 2.8F/2.3F |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
277 |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath |
75 |
Cái |
- Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não
- Chất liệu: Polymer
- Thiết kế lớp vỏ bên ngoài ưa nước ở ≤20 cm đầu xa, lớp lót PTFE trơn ở lòng ống
- Kích thước:
+ Chiều dài: từ 80cm đến 95cm
+ Đường kính: ≤ 0.090inch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
278 |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não |
75 |
Cái |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não.
- Chất liệu: Platinum, Thiết kế sợi chống kéo dãn
- Kích thước:
+ Đường kính ngoài sợi ≤0.012 inch
+ Đường kính có tối thiểu các cỡ từ 2mm đến 12mm,
+ Chiều dài có tối thiểu các cỡ từ 1.5cm đến 30cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
279 |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch loại mềm |
450 |
Cái |
Lõi dây hình trụ tròn chất liệu thép không gỉ
Dây dẫn đơn lõi/đa lõi, khả năng phản hồi momen xoắn và chống giựt.
Vòng xoắn ngoài (Lõi platinum + thép không gỉ) giữ được phản hồi moment xoắn của dây dẫn.
Lớp phủ: silicon hoặc ái nước
Tip load từ 0.5 gf đến 0.7gf
Đầu tip: straight, J.
Đường kính: ≤0.014 inch. Chiều dài: từ150 đến 300 cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
280 |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch loại tắc mạn tính |
450 |
Cái |
Lõi dây hình trụ tròn chất liệu thép không gỉ
Dây dẫn đơn lõi/đa lõi, khả năng phản hồi momen xoắn và chống giựt.
Vòng xoắn ngoài (Lõi platinum + thép không gỉ) giữ được phản hồi moment xoắn của dây dẫn.
Tip load từ 0.3 đến 12 gf hỗ trợ rất tốt cho các trường hợp can thiệp.
Lớp phủ: silicon, ái nước hoặc phủ ái nước trên nền polymer.
Đầu tip: straight, J, pre-shape.
Chiều dài: 180 đến 330 cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
281 |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ với công nghệ Intaglio giảm thiểu phóng thích Nickel. |
150 |
Cái |
Dụng cụ có cấu tạo gồm 2 đĩa, được thiết kế từ hợp kim nhớ hình dạng lưới Nitinol, thích ứng hình dạng hoàn toàn với giải phẫu sinh lý của vách liên nhĩ, đĩa được đệm thêm sợi vải polyester giúp đẩy nhanh quá trình nội mạc hóa, giúp xử lý ăn mòn hóa học của Nitinol, giảm thiểu đến hơn 95% phóng thích.
- Đường kính eo (kích thước dụng cụ): 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40 mm.
- Đường kính đĩa phải: 12-50 mm.
- Đường kính đĩa trái: 16-56 mm.
- Kích cỡ dụng cụ thả dù tương thích: 6F, 7F, 8F, 9F, 10F, 12F. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
282 |
Dù đóng ống động mạch loại 1 đĩa với công nghệ Intaglio giảm thiểu phóng thích Nickel. |
75 |
Cái |
Dù có dạng hình nón được thiết kế phù hợp với hình dạng của ống động mạch, được làm bằng lưới sợi Nitinol có đệm thêm sợi vải polyester thúc đẩy sự bít tắc và tăng sinh mô. giúp xử lý ăn mòn hóa học của Nitinol, giảm thiểu đến hơn 95% phóng thích Nickel.
- Chiều dài: 5, 7, 8 mm.
- Đường kính cánh giữ: 9,10,12,16,18,20,22 mm.
- Đường kính dù phía động mạch chủ /đường kính phía động mạch phổi: 5/4, 6/4, 8/6, 10/8, 12/10, 14/12, 16/14 mm.
- Kích cỡ dụng cụ thả dù tương thích: 5F, 6F, 7F |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
283 |
Dù đóng ống động mạch loại 2 đĩa với công nghệ Intaglio giảm thiểu phóng thích Nickel |
75 |
Cái |
Dù được làm từ lưới sợi Nitinol, có cấu tạo gồm 2 đĩa thích ứng hoàn toàn với hầu hết các hình dạng ống động mạch. Công nghệ không chứa vải giúp dụng cụ có profile nhỏ trong khi vẫn duy trì được khả năng bít tắc cao. Dù phù hợp nhất với các ống động mạch có đường kính 2.5-5.5mm, chiều dài 5-12mm. giúp xử lý ăn mòn hóa học của Nitinol, giảm thiểu đến hơn 95% phóng thích Nickel.
- Đường kính 2 đĩa bằng nhau, có các kích thước: 9, 10, 11, 12 mm.
- Đường kính vòng eo/chiều dài: 3/4, 3/6, 4/4, 4/6, 5/4, 5/6, 6/4, 6/6 mm
- Kích cỡ dụng cụ thả dù tương thích: 4F, 5F |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
284 |
Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh |
300 |
Cái |
Chất liệu dây dẫn làm từ thép không gỉ với lớp phủ PTFE bên ngoài giúp tăng khả năng định vị, tạo sự trơn tru, mượt mà để xuyên qua các cấu trúc giải phẫu quanh co.
- Có 4 loại đầu tip: 7,5mm J- Tip, 1,5mm J- Tip, 6mm J - Tip.
- Đường kính dây dẫn: 0,035 inch.
- Chiều dài: 260cm, 300cm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
285 |
Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp linh động, kích cỡ 6-13F |
300 |
Bộ |
Bộ sản phẩm bao gồm: cáp thả dù có đầu tip linh hoạt, ống thông có đầu cong 45 độ, cây nong, bộ kết nối chữ Y kèm van cầm máu áp suất cao, dụng cụ nạp dù và kẹp cáp bằng nhựa.
- Cáp thả dù được thiết kế kiểu đòn bẩy, có đầu tip cực kỳ linh hoạt giúp cải thiện việc định vị dù trước khi thả, giảm thiểu tình trạng lệch dù. Vùng đầu gần cứng giúp duy trì lực đẩy của hệ thống. Phần chuyển tiếp linh hoạt, giúp duy trì ổn định vị trí của ống thông trong quá trình thả dù.
- Ống thông có đầu tip cản quang giúp dễ quan sát và định vị chính xác vị trí thả dù.
- Chiều dài: 60 cm, 80 cm.
- Kích thước: 6F, 7F, 8F, 9F, 10F, 12F, 13F. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
286 |
Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch loại 1 đĩa, kích cỡ 5-9F |
300 |
Bộ |
Bộ sản phẩm bao gồm: cáp thả dù, cây nong, ống thông có đầu cong 180 độ, dụng cụ nạp dù, bộ kết nối chữ Y kèm van cầm máu áp suất cao, kẹp cáp bằng nhựa.
- Ống thông làm bằng polymer được gia cố thêm lớp sợi bện làm bằng thép không gỉ giúp chống xoắn và gập gãy. Bên trong lòng ống phủ PTFE làm giảm độ ma sát trong quá trình đẩy dù.
- Ống thông có đầu tip mềm, không gây tổn thương mạch máu. Phía đầu xa có dải đánh dấu cản quang giúp dễ quan sát và định vị chính xác vị trí thả dù.
- Chiều dài: 60 cm, 80 cm.
- Kích thước: 5F, 6F, 7F, 8F, 9F. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
287 |
Dụng cụ thả dù đóng ống động mạch loại 2 đĩa, kích cỡ 4-5F, |
150 |
Bộ |
Bộ sản phẩm bao gồm: cáp thả dù, ống thông có đầu cong 90 độ, bộ kết nối chữ Y kèm van cầm máu áp suất cao, dụng cụ nạp dù và kẹp cáp bằng nhựa.
- Ống thông làm bằng polymer được gia cố thêm lớp sợi bện làm bằng thép không gỉ giúp chống xoắn và gập gãy. Bên trong lòng ống phủ PTFE làm giảm độ ma sát trong quá trình đẩy dù.
- Ống thông có đầu tip mềm, không gây tổn thương mạch máu. Phía đầu xa có dải đánh dấu cản quang giúp dễ quan sát và định vị chính xác vị trí thả dù.
- Chiều dài: 60 cm, 80 cm.
- Chiều dài cáp thả dù: 160cm, 195cm.
- Kích thước: 4F, 5F.
đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
288 |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính 18-34mm |
150 |
Bộ |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ. Nguyên liệu nhựa tổng hợp (nylon), giãn nở tốt.
- Có 3 điểm đánh dấu cản quang.
- Khoảng cách các điểm đánh dấu lần lượt là 0.4mm, 15mm.
- Đường kính/ chiều dài: 18/35 mm, 24/45 mm, 34/55 mm.
- Dây dẫn tương thích: 0.035"
đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
289 |
Bóng phá vách liên nhĩ |
15 |
Cái |
- Được thiết kế trục 2 lòng cung cấp khả năng đẩy và khả năng kéo mạnh.
- Đầu tip của ống thông cong 1 góc 35 độ để thuận tiện cho việc đi vào tâm nhĩ trái.
- Có dải đánh dấu làm bằng Platinum Iridium giúp dễ dàng định vị bóng.
- Đường kính: 9.5 mm và 13.5 mm.
- Chiều dài: 9.5 mm và 13.5 mm
- Thân được thiết kế phù hợp với dụng cụ mở đường 5F và 6F. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
290 |
Bóng nong van động mạch phổi áp lực thấp |
30 |
Cái |
Bóng nong van động mạch phổi có cấu tạo profile nhỏ
- Chất liệu bóng: Thermoplastic Elastomer, không giãn nở. Không chứa DEHP, không chứa Latex.
- Có dải đánh dấu cản quang bằng Platinum Iridium.
- Chất liệu thân ống thông mang bóng: Polymeric.
- Đường kính bóng: 4.0 - 30 mm.
- Chiều dài bóng: 20 - 100 mm.
- Áp lực: 1.5-6 atm
- Kích cỡ dụng cụ mở đường: 4 - 10F.
đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
291 |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm |
30 |
Cái |
Dù đóng thông liên thất được thiết kế một đĩa và một thân.
- Công nghệ đan bện tạo ra sự mềm mại và không gây tổn thương mô.
- Thân rộng để bám an toàn.
- Công nghệ đan bện không núm đầu xa, giảm thiểu vật liệu, ít nhô ra.
- Dễ định vị và thu dù lại.
- Kích cỡ: 4,6,8,10,12.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO/CE/CFS |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
292 |
Van động mạch chủ thay qua da |
8 |
Cái |
Van động mạch chủ sinh học thay qua da
- Có khung van làm bằng chất liệu Nitinol, chiều cao≥ 45mm, có khả năng ghi nhớ hình dạng và có thể tự giãn, có đánh dấu cản quang, lá van làm bằng màng tim heo cho khả năng chịu lực tốt.
- Van được xử lý với dung dịch Alpha-amoni Oleic Acid chống vôi hóa, tiệt khuẩn.
- kích thước: 23 đến 34 mm.
- Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bao gồm 01 bộ nạp van và 01 hệ thống catheter chuyển van và 01 van động mạch chủ tự bung.
- Hệ thống catheter chuyển van có kích thước từ 14F đến 16F.
- Cho phép thu hồi và đặt lại vị trí van.
- Đạt tiêu chuẩn FDA/CE. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
293 |
Van động mạch chủ cơ học |
15 |
cái |
Van tim động mạch chủ cơ học - Khung van bằng titanium, thành phần hợp kim cobalt- chromium. - Thiết kế lá van dạng trục treo giúp lá van đáp ứng linh hoạt theo lưu lượng máu. - Lớp phủ ngoài: solid pyrolytic carbon - Vòng khâu được dệt bằng vải Polyester với thiết kế 2 tầng, có 3 marker. - Thiết kế trục xoay gờ nổi, giảm tụ huyết khối, giảm tiếng ồn. - Các cỡ 16 -> 24, đường kính lỗ van 14.8 - 22.8mm, diện tích mở van 1.55 - 3.84 cm2 - Kèm tay cầm van và dụng cụ hỗ trợ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
294 |
Catheter đường hầm sử dụng lâu ngày |
50 |
Cái |
Bằng Carbothane tương thích sinh học, cản quang, tương thích MRI, Đầu típ đối xứng (symetric), tỷ lệ tái tuần hoàn thấp (< 1%), giảm nhiễu loạn dòng chảy, giảm hình thành huyết khối, Đầu nối bằng PEEK (Polyether Ether Ketone), Size 15.5Fr, chiều dài tổng 360/400/450/500mm( chiều dài từ cuff đến đầu tip 190/230/280/330mm, chiều dài từ hub đến đầu tip 230/270/320/370mm), Tốc độ dòng 450ml/phút đi vào máy, 500ml/phút đi vào bệnh nhân tại 250mmHg, Bộ bao gồm: Catheter, cây nong sheath van khóa 16Fr, dây dẫn đầu J nitinol 0.97mm x 700mm, trocar, kim dẫn 18G, cây nong 12Fr, 2 nút chặn kim luồn, Tiệt trùng, không Phthalat, không latex, Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
295 |
Dao siêu âm mổ nọi soi, cán dài 36cm với công nghệ thích ứng mô, cơ chế phản hồi bằng âm thanh khi cắt |
120 |
Cái |
Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hồi bằng âm thanh khi cắt, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm, lưỡi dao cong bằng hợp kim titanium TI‐6AL‐4V‐ELI được phủ lớp chống dính Teflon FEP 100, năng lượng đầu ra được điều chỉnh để kiểm soát nhiệt độ, dùng kèm máy phát chính GEN11. Tiêu chuẩn FDA CFG có hiệu lực |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
296 |
Dao siêu âm mổ hở 9cm với công nghệ thích ứng mô, cơ chế phản hồi bằng âm thanh khi cắt |
72 |
Cái |
Dao siêu âm mổ mở tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh khi cắt, cán dài 9cm, lưỡi dao cong dài 16mm với tay kẹp đệm mô teflon, dùng kèm với dây dao Harmonic Xanh HPBLUE và máy phát chính GEN11. Tiêu chuẩn FDA CFG có hiệu lực |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
297 |
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ nội soi |
8 |
Cái |
Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ nội soi được lập trình bộ đếm với 95 lần thủ thuật, tích hợp âm thanh cảnh báo, kèm phụ kiện đầu thử dây dao để kiểm tra, dùng kèm với máy phát chính GEN 11. Tiêu chuẩn FDA CFG có hiệu lực |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
|||
298 |
Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ hở |
10 |
Cái |
Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ hở được lập trình bộ đếm với 100 lần thủ thuật, tích hợp âm thanh cảnh báo, kèm phụ kiện đầu thử dây dao để kiểm tra, dùng kèm với máy phát chính GEN 11. Tiêu chuẩn FDA CFG có hiệu lực |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự phát triển, kỳ lạ thay, phụ thuộc vào việc luôn luôn động một chút, không theo hướng này thì hướng khác. "
Norman Mailer
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.