Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông (gòn) y tế - ĐTKT: 100% bông tự nhiên, bông thấm nước, không vụn (viên 20mm) <> Gòn y tế <> hoặc tương đương |
10 |
Kg |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông (gòn) y tế - ĐTKT: 100% bông tự nhiên, bông thấm nước, không vụn (viên 20mm) <> Gòn y tế <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
2 |
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương |
20 |
Cuộn |
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
3 |
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng cuộn vải - ĐTKT: Băng cuộn vải 9cm x 2,5m <> hoặc tương đương |
500 |
Cuộn |
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng cuộn vải - ĐTKT: Băng cuộn vải 9cm x 2,5m <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
4 |
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 1,25cm x 5m vải lụa taffetas keo oxyd kẽm không dùng dung môi <> hoặc tương đương |
100 |
Cuộn |
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 1,25cm x 5m vải lụa taffetas keo oxyd kẽm không dùng dung môi <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
5 |
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân <> hoặc tương đương |
500 |
Miếng |
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
6 |
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 2,5cm x 5m, Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Oxyd kẽm không dùng dung môi<> hoặc tương đương |
120 |
Cuộn |
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 2,5cm x 5m, Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Oxyd kẽm không dùng dung môi<> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
7 |
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm <> hoặc tương đương; |
100 |
Miếng |
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm <> hoặc tương đương; |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
8 |
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp <> hoặc tương đương; |
2.600 |
Miếng |
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp <> hoặc tương đương; |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
9 |
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 8cm x 10cm x 12 lớp <> hoặc tương đương |
1.100 |
Miếng |
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 8cm x 10cm x 12 lớp <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
10 |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra size M <> hoặc tương đương |
10.000 |
Đôi |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra size M <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
11 |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7 <> hoặc tương đương |
100 |
Đôi |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7 <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
12 |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
72 |
Tép |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
13 |
Khẩu trang y tế tiệt trùng - ĐTKT: Khẩu trang y tế 3 lớp hoặc 4 lớp tiệt trùng <> hoặc tương đương |
2.500 |
Cái |
Khẩu trang y tế tiệt trùng - ĐTKT: Khẩu trang y tế 3 lớp hoặc 4 lớp tiệt trùng <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
14 |
Nón nữ tiệt trùng - ĐTKT: Nón nữ tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái |
1.300 |
Cái |
Nón nữ tiệt trùng - ĐTKT: Nón nữ tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái |
Trạm Y tế Hòa Long |
|||
15 |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông (gòn) y tế - ĐTKT: 100% bông tự nhiên, bông thấm nước, không vụn (viên 20mm) <> Gòn y tế <> hoặc tương đương |
5 |
Kg |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông (gòn) y tế - ĐTKT: 100% bông tự nhiên, bông thấm nước, không vụn (viên 20mm) <> Gòn y tế <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
16 |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông thấm nước - ĐTKT: Bông thấm nước 100 gram <> Bông gòn y tế 100 gram <> hoặc tương đương; - QC: Gói/100 gram |
90 |
Gói |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông thấm nước - ĐTKT: Bông thấm nước 100 gram <> Bông gòn y tế 100 gram <> hoặc tương đương; - QC: Gói/100 gram |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
17 |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 20mm), 100% bông tự nhiên <> hoặc tương đương; |
46 |
Kg |
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 20mm), 100% bông tự nhiên <> hoặc tương đương; |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
18 |
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương |
290 |
Cuộn |
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
19 |
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng cuộn vải - ĐTKT: Băng cuộn vải 9cm x 2,5m <> hoặc tương đương |
850 |
Cuộn |
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng cuộn vải - ĐTKT: Băng cuộn vải 9cm x 2,5m <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
20 |
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân <> hoặc tương đương |
2.900 |
Miếng |
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
21 |
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính giấy - ĐTKT: Băng dính giấy 2,5cm x ≥ 9,1m <> hoặc tương đương |
120 |
Cuộn |
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính giấy - ĐTKT: Băng dính giấy 2,5cm x ≥ 9,1m <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
22 |
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 1,25cm x 5m vải lụa taffetas keo oxyd kẽm không dùng dung môi <> hoặc tương đương |
92 |
Cuộn |
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 1,25cm x 5m vải lụa taffetas keo oxyd kẽm không dùng dung môi <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
23 |
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 2,5cm x 5m, Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Oxyd kẽm không dùng dung môi<> hoặc tương đương |
350 |
Cuộn |
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 2,5cm x 5m, Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Oxyd kẽm không dùng dung môi<> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
24 |
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm <> hoặc tương đương; |
1.100 |
Miếng |
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm <> hoặc tương đương; |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
25 |
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp <> hoặc tương đương; |
14.500 |
Miếng |
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp <> hoặc tương đương; |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
26 |
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 8cm x 10cm x 12 lớp <> hoặc tương đương |
10.000 |
Miếng |
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 8cm x 10cm x 12 lớp <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
27 |
Gạc các loại, các cỡ / Gạc hút - ĐTKT: Gạc hút 0,8m x 100m <> hoặc tương đương |
100 |
mét |
Gạc các loại, các cỡ / Gạc hút - ĐTKT: Gạc hút 0,8m x 100m <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
28 |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra size M <> hoặc tương đương |
16.500 |
Đôi |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra size M <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
29 |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7 <> hoặc tương đương |
360 |
Đôi |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7 <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
30 |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
328 |
Tép |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
31 |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
36 |
Tép |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
32 |
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ - ĐTKT: Dao số 11 <> hoặc tương đương |
1.000 |
Cái |
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ - ĐTKT: Dao số 11 <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
33 |
Khẩu trang y tế tiệt trùng - ĐTKT: Khẩu trang y tế 3 lớp hoặc 4 lớp tiệt trùng <> hoặc tương đương |
9.800 |
Cái |
Khẩu trang y tế tiệt trùng - ĐTKT: Khẩu trang y tế 3 lớp hoặc 4 lớp tiệt trùng <> hoặc tương đương |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
34 |
Nón y tế tiệt trùng - ĐTKT: Nón nam tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái |
2.600 |
Cái |
Nón y tế tiệt trùng - ĐTKT: Nón nam tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
35 |
Nón nữ tiệt trùng - ĐTKT: Nón nữ tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái |
4.200 |
Cái |
Nón nữ tiệt trùng - ĐTKT: Nón nữ tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
36 |
Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ / Đè lưỡi - ĐTKT: Đè lưỡi gỗ tiệt trùng <> hoặc tương đương; |
2.100 |
Cái |
Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ / Đè lưỡi - ĐTKT: Đè lưỡi gỗ tiệt trùng <> hoặc tương đương; |
Trạm Y tế Phong Hòa |
|||
37 |
Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số) |
350 |
Cái |
Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số) |
Trạm Y tế Phong Hòa |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tâm hồn tôi giống như biển khơi chết lặng, không chú chim nào có thể bay qua; khi nó bay qua đến nửa đường, nó sẽ rơi xuống chết. "
Soren Kierkegaard
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC LAI VUNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC LAI VUNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.