Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bông hút nước |
120 |
Kg |
Bông y tế thấm nước 100% bông xơ thiên nhiên. Bông trắng, không mùi, mềm mịn, dai, không bị tơi và có độ thấm hút rất cao. Bông dạng dải, được cuộn thành cuộn chắc, đáp ứng yêu cầu của người sử dụng.Không độc tố và không gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ acid và độ kiềm: Trung tính; Hàm lượng chất béo: Không vượt quá 0.5%. Các chất tan trong nước:≤ 0,5%; Độ ẩm: ≤ 8%; Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
2 |
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng |
500 |
Cái |
Lấy các loại bệnh phẩm khác nhau dùng trong xét nghiệm vi sinh. Tăm bông chứa trong ống nhựa có chiều dài 180mm và đường kính 10mm. Chiều dài của que tăm bông là 70mm Đóng gói: 50 que / Bịch. Đạt TCVN ISO 9001:2015/ISO 9001: 2015; TCVN ISO 13485: 2017/ISO 13485:2016. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
3 |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
200 |
Chai |
Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100%. - Đạt tiêu chuẩn: EN 1500; ISO 13485; ISO 9001 - Đáp ứng thử nghiệm kích ứng da tại đơn vị đạt tiêu chuẩn GLP Chai 500ml - Được kiểm nghiệm khả năng tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis trong vòng 30 giây và 03 phút tiếp xúc. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
4 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy |
50 |
Chai |
Chlorhexidine Digluconate 2% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7, …) vừa đủ 100%. - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001 - Được kiểm nghiệm khả năng tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis trong vòng 30 giây Chai 1 lít |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
5 |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ dựa trên hoạt tính 5 enzym. |
50 |
Chai |
Enzyme Protease: 4% (w/w); Enzyme Lipase: 0.5% (w/w); Enzyme Amylase: 0.3% (w/w); Cùng một số loại enzyme khác, Alcohol Ethoxylate 8% (w/w), chất chống ăn mòn kim loại và các chất phụ gia vừa đủ 100%. - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001 Chai 1 lít |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
6 |
Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu. |
50 |
Chai |
Didecyldimethylammonium Chloride 10% (w/w); Chlorhexidine Digluconate 1.5% (w/w); chất hoạt động bề mặt non-ionic; và các phụ gia vừa đủ 100%. - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001 Được khảo nghiệm khả năng tiêu diệt 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis trong vòng 10 phút. Chai 1 lít |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
7 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
50 |
Can |
1. Thành phần: 2% Glutaraldehyde 2. không cần hoạt hóa, pH=6 Khử khuẩn mức độ cao: 10 phút. Tái sử dụng trong 30 ngày (tặng kèm test thử) 3. Hạn sử dụng sau mở nắp: 3 năm 4. Hiệu quả diệt khuẩn: - Diệt khuẩn EN 14561 (Enterococcus hirae, Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus...) - Diệt nấm EN 14562 (Candida albicans, Aspergillus niger...) - Diệt vi khuẩn lao EN 14563 (Mycobacterium terrae, Mycobacterium avium...) - Diệt bào tử trong 120 phút theo EN 17126 (Clostridium difficile, Bacillus cereus, Bacillus subtilis) - Diệt virus EN 17111 (Adenovirus...) 5. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 Can 5 lít |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
8 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ |
50 |
Chai |
Làm mới dụng cụ và trang thiết bị y tế có chất liệu thép không rỉ. Loại bỏ cặn sắt oxide và các vết oxy hóa khác. Chai ≥ 1L |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
9 |
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ Cidezyme |
30 |
Can |
Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme làm sạch dụng cụ trước khi đưa đi khử khuẩn hoặc tiệt khuẩn. Can ≥ 1 lít |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
10 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
30 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, Benzotriazole 0,01% và các thành phần khác, pH 7.2 - 7.8, - Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. - Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, EPO - TEK 353 epoxy), có que thử. - Tương thích với dụng cụ của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz, đèn nội soi Fujinon) - Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, nấm, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis), theo các tiêu chuẩn: EN 13727, EN 13624, EN 14348, EN 14563, EN 14476 - Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. - Đạt các tiêu chuẩn: EC/CE, ISO 13485, CFS |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
11 |
Cồn y tế 70 độ |
2.000 |
Chai |
Ethanol 70 độ, trong suốt không màu. Chai 500ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
12 |
Cồn y tế 90 độ |
500 |
Chai |
Ethanol 90 độ, trong suốt không màu. Chai 500ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
13 |
Cồn tuyệt đối |
5 |
Chai |
Ethanol 99,5%, trong suốt không màu. Chai 500 ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
14 |
Nước cất 2 lần |
150 |
Lít |
Thành phần: - Độ dẫn điện riêng, µS/cm: ≤ 1 - Điện trở kháng (Mohm.cm): ≥ 1 - Natri (Na, µg/L): ≤ 50 - Clo (Cl, µg/L): ≤ 30 - Silic (µg/L): ≤ 3 - pH: 5 -7,1 - Tổng vi sinh vật ( CFU/ML): 0 - Độ dẫn điện riêng, µS/cm: ≤ 1 - Kim loại nặng (Pb) ppm: ≤ 0,1 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
15 |
Viên khử khuẩn PRESEPT |
30 |
Hộp |
Khử khuẩn các bề mặt, đồ vật và các thiết bị phòng đẻ, phòng bệnh, phòng mổ, các lobo xét nghiệm và trong khử khuẩn bệnh viện nói chung. Hộp 100 viên |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
16 |
Viên khử khuẩn |
5.000 |
Viên |
- Dạng viên sủi tan nhanh trong nước, dùng khử khuẩn bề mặt, đồ vải, diệt vi khuẩn gram âm & gram dương Hoạt động hiệu quả kể cả khi có sự hiện diện chất hữu cơ, pH: 5.0 - 6.5 - 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic acid 1,2g/viên tương đương 24%. trọng lượng 1 viên - Đạt các tiêu chuẩn: ISO13485, CFS, GMP |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
17 |
Dầu parafin |
10 |
Chai |
Dạng lỏng, trong suốt, không mùi . |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
18 |
Clo thả hệ thống xả thải |
50 |
Kg |
Viên nén trắng 200g. Hàm lượng Clo: >=90%. độ pH: 2.7-3.3 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
19 |
CloraminB |
350 |
Kg |
Sodium benzensulfochloramin với công thức C6H5SO2NClNa.2H20. Sử dụng để diệt khuẩn bề mặt, xử lý nước. Trong chloramin B có 25% là clo hoạt tính. Hiệu quả tiêu diệt vi khuẩn phổ rộng, nha bào, nấm, virus lên đến 99,9% - Loại sản phẩm: Tiêu chuẩn - Hình thức: Bột trắng có kim tuyến - Độ tinh khiết %: Tối thiểu 99 - Clo hoạt tính ppm %:Tối thiểu 25 - Giá trị PH%:9-11 - Sắt ppm %:Tối đa 5ppm - Kim loại nặng ppm %:Tối đa 5ppm Thành phần: Sodium benzensulfoChloramin Hàm lượng: - Độ tinh khiết: Min 99% - Active Clorine min 27% - NaOH max 0.8% - Hàm lượng Pb tối đa 0.02% - Hàm lượng As tối đa 0.001 mg/l. Hình thái bên ngoài: Dạng bột màu trắng, có mùi đặc trưng. Thùng 25kg |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
20 |
Dầu sả |
90 |
Lít |
Tinh dầu sả màu vàng, có mùi thơm.. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
21 |
Băng cuộn to |
500 |
cuộn |
Kích thước 10cmx5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không xơ. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Trọng lượng 25-27 g/m2. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột và Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước 4,9 giây. Độ ngậm nước 12,3g nước/1gr vải gạc. Chất tan trong nước 0.105%. Chất tan trong ether 0.032%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: 84.3%. Muối kim loại: không phát hiện .Độ ẩm: 4.62%. Tro sulfate: 0.05%. Độ ẩm 4.62%. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng giấy. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, QCVN 01:2017/BCT. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
22 |
Băng bó bột 10cm x 2,7m |
360 |
cuộn |
Kích thước: 10cm x 2,7m. Băng bó bột được làm từ bột thạch cao liền gạc, vải nền là loại vải dệt bằng sợi 100% cotton và thạch cao ≥97%. Băng bó bột chỉ sử dụng 1 lần, đảm bảo vệ sinh, không gây dị ứng cho người sử dụng, thuận tiện khi thao tác chuyên môn. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Băng bó bột được cuộn tròn nhưng không khít chặt, cho phép thấm ướt vào lớp trong khi ngâm băng vào nước trước khi sử dụng Mật độ sợi, sợi/cm vải nền: theo hàng dọc: 10 ± 0.5, theo hàng ngang: 8 ± 0.5. Khối lượng vải nền: 25± 0.5 g/m2. Thời gian bão hòa: ≤ 10s, Thời gian đóng rắn: ≤ 8 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CE |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
23 |
Băng dính |
4.000 |
Cuôn |
Vải lụa Taffeta trắng, 100 % sợi cellulose acetate từ các nước G7. - Keo: gồm hỗn hợp keo nóng chảy: Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. Độ nhớt 8.100-12.700 cP Kích thước 5cm x5m |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
24 |
Băng dính cá nhân y tế |
20.000 |
chiếc |
KT 1,9x7,2cm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
25 |
Băng chun 3 móc |
24 |
Cuộn |
Băng thun y tế 3 móc 10cm x 5,5m. Sản phẩm được làm từ sợi cotton se tròn hoặc polyester kết hợp với sợi cao su tự nhiên. Sợi mảnh, mềm, đàn hồi tốt. Dùng để cố định các khớp xương, bong gân…. • Độ bền kéo theo chiều dài cuộn: ≥ 400 N • Độ dãn dài tại thời điểm lực lớn nhất: ≥ 400% • Băng màu trắng đến trắng ngà, không lẫn các sợi khác và các tạp chất cứng, vải mềm mịn, có độ đàn hồi cao. Băng thoáng mát, dễ chịu. • Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng. • Có 3 móc cài bằng nhôm hoặc thép không gỉ để cố định băng. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
26 |
Dây garo cao su` |
50 |
Cuộn |
Chất liệu cao su |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
27 |
Gạc cầu phi |
20.000 |
Cái |
Kích thước Fi 30 x 2 lớp, Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao, hình. Trọng lượng 25-27 g/m2. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột và Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước 4,9 giây. Độ ngậm nước 12,3g nước/1gr vải gạc. Chất tan trong nước 0.105%. Chất tan trong ether 0.032%Độ pH: trung tính. Độ trắng: 84.3%. Muối kim loại: không phát hiện.Độ ẩm: 4.62%. Tro sulfate: 0.05%. Độ ẩm 4.62%. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;ISO 11135:2014; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, QCVN 01:2017/BCT. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
28 |
Gạc củ ấu sản khoa |
1.000 |
Cái |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Trọng lượng 25-27 g/m2. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột và Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước 4,9 giây. Độ ngậm nước 12,3g nước/1gr vải gạc. Chất tan trong nước 0.105%. Chất tan trong ether 0.032%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: 84.3%. Muối kim loại: không phát hiện.Độ ẩm: 4.62%. Tro sulfate: 0.05%. Độ ẩm 4.62%.Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. Kích thước: 5cm x 5cm x 6 lớp, vô trùng. • Quy cách: 10 miếng/ gói. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; ISO 11135:2014;Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE,QCVN 01:2017/BCT. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
29 |
Gạc dẫn lưu |
1.000 |
Cái |
1,5cm x100cm x 4 lớp , VT 1 cái/gói ; Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Trọng lượng 25-27 g/m2. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột và Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước 4,9 giây. Độ ngậm nước 12,3g nước/1gr vải gạc. Chất tan trong nước 0.105%. Chất tan trong ether 0.032%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: 84.3%. Muối kim loại: không phát hiện.Độ ẩm: 4.62%. Tro sulfate: 0.05%. Độ ẩm 4.62%.Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; ISO 11135:2014;Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE,QCVN 01:2017/BCT. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
30 |
Gạc Phẫu Thuật |
10.000 |
Cái |
Gạc phẫu thuật 10cmx10cmx8 lớp VT , Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Trọng lượng 25-27 g/m2. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột và Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước 4,9 giây. Độ ngậm nước 12,3g nước/1gr vải gạc. Chất tan trong nước 0.105%. Chất tan trong ether 0.032%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: 84.3%. Muối kim loại: không phát hiện.Độ ẩm: 4.62%. Tro sulfate: 0.05%. Độ ẩm 4.62%.Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; ISO 11135:2014;Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE,QCVN 01:2017/BCT. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
31 |
Gạc Phẫu Thuật |
5.000 |
Cái |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao,có sợi cản quang để kiểm tra sót gac. Trọng lượng 25-27 g/m2. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột và Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước 4,9 giây. Độ ngậm nước 12,3g nước/1gr vải gạc. Chất tan trong nước 0.105%. Chất tan trong ether 0.032%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: 84.3%. Muối kim loại: không phát hiện.Độ ẩm: 4.62%. Tro sulfate: 0.05%. Độ ẩm 4.62%.Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; ISO 11135:2014;Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE,QCVN 01:2017/BCT. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
32 |
Gạc phẫu thuật không dệt |
5.000 |
Cái |
• Gạc được sản xuất từ vải không dệt thấm hút nhanh. Vải dạng lưới có lỗ, chất liệu mềm mịn, có màu trắng đồng nhất. • Không mùi, không có bụi bẩn, sơ sợi lạ, không dính tạp chất. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. • Tốc độ hút nước ≤ 5 giây. Độ ngậm nước ≥ 5gr nước/1gr gạc. • Độ ẩm: 5-6.5%. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5% • Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. • Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. • Kích thước: 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng, • Quy cách: 10 miếng/gói; Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. • Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Tiêu chuẩn đạt được của sản phẩm: Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;ISO 11135:2014; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, QCVN 01:2017/BCT. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
33 |
Gạc hút |
10.000 |
Mét |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Trọng lượng 25-27 g/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột và Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước 4,9 giây. Độ ngậm nước 12,3g nước/1gr vải gạc. Chất tan trong nước 0.105%. Chất tan trong ether 0.032%.Độ pH: trung tính. Độ trắng: 84.3%. Muối kim loại: không phát hiện.Độ ẩm: 4.62%. Tro sulfate: 0.05%. Độ ẩm 4.62% - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE,QCVN 01:2017/BCT. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
34 |
Sáp cầm máu xương |
65 |
miếng |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
35 |
Opsite chống thấm nước 25 x 10 cm |
1.000 |
Miếng |
Băng là màng Polyurethane trong suốt, bán thấm không cho nước và vi khuẩn đi qua. Mỗi miếng được đựng trong từng bao riêng vô trùng và tiệt trùng bằng ethylene oxide (EO). Độ bám dính 8.4N/25mm (8±2N/25mm), trọng lượng lớp dính 32gm/m2 (30±5 gm/m2). Băng vết thương cố định kim truyền. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
36 |
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt trong y tế |
100 |
Chai |
dung dịch phun khử khuẩn bề mặt trong y tế dùng để diệt khuẩn để cho các bề mặt chết hết vi khuẩn, nấm, virus |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
37 |
Bơm ăn (Dùng cho bệnh nhân ăn) |
100 |
Cái |
- Xy lanh được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn. - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
38 |
Bơm tiêm |
300 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
39 |
Bơm tiêm |
5.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
40 |
Bơm tiêm |
55.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
41 |
Bơm tiêm |
5.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
42 |
Bơm tiêm |
70.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
43 |
Bơm tiêm điện |
20 |
Cái |
Xy lanh làm bằng nhựa nguyên sinh trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn với dây nối bơm tiêm điện; Gioăng mềm dẻo, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu bịt piston. Dễ dàng quan sát thế tích làm đầy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vạch chia liều lượng chính xác, rõ ràng. Bơm được sử dụng cho máy bơm tiêm điện. Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
44 |
Bơm tiêm Insulin |
10.000 |
Cái |
Bơm tiêm dung tích 1ml dùng để tiêm insulin, có nắp chụp bảo vệ đầu kim và nắp chụp pít tông để ngăn dị vật vào lòng bơm khi sử dụng. - Bơm tiêm có 2 loại phù hợp với 2 loại thuốc 40UI và 100UI. - Đầu kim có vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn, không có gờ. Thân kim làm bằng thép không gỉ - Kim được đúc liền với vỏ xylanh, không thể tháo rời - Kim tiêm bao gồm các cỡ: 30Gx8mm, 31Gx6mm, 32Gx6mm - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 14001:2015 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
45 |
Kim cánh bướm |
35.000 |
Cái |
Kim 2 Cánh Bướm G23,G25 kim làm bằng chất liệu crom và niken tráng silicol, sản phẩm tiệt trùng bằng khí EO bao bì có miếng giấy thoát khí 2x2 cm, dây nối có đường kính trong 1.13mm đường kính ngoài 2.62mm dây nối cường lực không thay đổi tính chất vật lý và hóa học khi nhiệt độ môi trường thay đổi. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
46 |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
40.000 |
Chiếc |
Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thuôn đôi giúp dễ dàng đi qua da và thành mạch. Giảm thiểu đau khi đặt kim.Kim được cắt vát 3 lần cực sắc với công nghệ của Nhật với 2 mặt vát giúp thâm nhập êm nhẹ. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim đến 72h.Các cỡ với các màu khác nhau: 24G (O.D: 0.70 x 19 mm, 20ml/min): màu vàng; 22G (O.D: 0.9 x 25 mm, 31ml/min): màu xanh nước biển; 20G (O.D: 1,10 x 32 mm, 55ml/min): màu hồng; 18G (O.D: 1,3 x 45 mm, 90ml/min): màu xanh lá cây; 16G (O.D: 1,72 x 45 mm, 180ml/min): màu xám; 14G x 1-¾” (O.D: 2.0 x 45 mm, 270ml/min): Màu cam. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
47 |
KIM TIÊM |
100.000 |
Chiếc |
Kim các số 18Gx1 1/2", 20Gx1 1/2", 23Gx1", Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: G7 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
48 |
Kim chọc dò gây tê tủy sống |
600 |
Chiếc |
Kim rất sắc: do mũi kim được cắt vát hình dạng kim cương cho phép thâm nhập dễ dàng. Đốc kim vuông trong suốt có phản quang dễ dàng quan sát thấy dịch chảy ra, có đánh dấu mặt vát hướng lên hướng xuống.Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim. Size / Ext. Dia. x Length mm: 18G 1,27 x 89, 20G 0,9 x 89, 22G 0,7 x 89, 25G 0,5 x 89 ,27G 0,4 x 89. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
49 |
Kim châm cứu các số |
120.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng với thân kim làm từ thép y tế không gỉ 304 và cán kim được cuốn từ sợi thép Kích thước: Đường kính 0.10 ~ 0.40 mm; Chiều dài 7 ~ 75 mm Đạt chứng nhận CE và ISO 13485 Kim châm cứu Đông Á dạng túi Kim đốc thép Quy cách đóng gói: 10 kim/túi. 10 túi/hộp Độ sắc của đầu kim: Đầu kim không có bất kỳ đoạn móc hoặc uốn cong nào sau khi tác động một mức áp lực dưới đây và lực châm của đầu kim không vượt quá các giá trị trong bảng. Đường kính thân kim (d) mm Áp lực N Lực châm N 0,16 < d ≤ 0,25 0,4 0,7 0,25 < d ≤ 0,35 0,5 0,8 0,35 < d ≤ 0,45 0,6 0,9 Độ hoàn thiện của đầu kim: Đầu kim đã được mài sắc, đánh bóng sắc nét, không có vết nhám, rìa, gai hoặc móc. (Chất lượng bề mặt và thông số độ nhám bề mặt Ra: ≤60,63μm) Độ cứng của thân kim: 0,16 ≤ d < 0,25: 480 ~ 650 HV(theo thang đo Vickers) 0,25 ≤ d < 0,45: 460 ~ 650 HV(theo thang đo Vickers) Khả năng chống gãy của thân kim: Khi thân kim được cuộn chặt quanh một trục gá có đường kính lớn gấp 3 lần thân kim, thân kim không bị nứt, gãy hay tách lớp. Khả năng chống ăn mòn của thân kim: Thân kim có khả năng chống ăn mòn tốt. Nếu các điều kiện bảo quản được đáp ứng, sẽ không xảy ra sự ăn mòn của thân kim trước ngày hết hạn. Đảm bảo vô trùng: Kim châm cứu Đông Á được khử trùng qua quy trình khử trùng hợp lệ để đảm bảo độ vô trùng của sản phẩm. Mức đảm bảo vô trùng: SAL10-6. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
50 |
Dây nối bơm tiêm điện |
100 |
Cái |
Dây nối bơm tiêm điện dài 75cm, 100 cm - 150 cm - 200cm, dung lượng 0.68ml - 0.90ml - 1.40ml - 1.80ml, khóa kết nối luer lock, đường kính nhỏ (OD 2.70 & ID 0.95) chịu được áp lực cao (140 PSI), chống xoắn. Chất liệu túp PVC & đầu nối |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
51 |
Khóa 3 chạc có dây nối |
500 |
Cái |
Vô trùng, không độc hại, không pyrogenic. Xoay 360°. Tiệt trùng bằng khí E.O |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
52 |
Ống nghe tim phổi |
20 |
Cái |
Đầu ống nghe làm bằng nhôm, tai nghe làm bằng đồng, dây dẫn bằng cao su. Dây chữ Y bằng PVC ( Xám hoặc đen ) . Khối lượng : 130 g |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
53 |
Huyết áp đồng hồ |
20 |
Cái |
Máy đo huyết áp: 20-300mmHg. Độ chính xác: ± 3mmHg. Hệ thống khí: Băng quấn Velcro với túi latex; Bóng bóp kèm van. Khối lượng: 430g |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
54 |
Huyết áp điện tử |
20 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
55 |
Bộ dây truyền dịch kim hai cánh bướm |
40.000 |
Bộ |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 14ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. Dây truyền dịch kèm kim hai cánh bướm 22Gx3/4". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 6591-4: 2008, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
56 |
Dây truyền máu |
50 |
Cái |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Dây dài ≥1800mm làm từ chất liệu PVC y tế, không gây sốt, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. Kim cỡ 18Gx1 1/2'. Màng lọc ở bầu có kích thước lỗ lọc 200µm, tốc độ dòng chảy 20 giọt/ml Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - Xuất xứ: G7 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
57 |
Khoá 3 chạc không dây nối |
2.500 |
Cái |
Chạc 3 có đầu khóa luer lock Chất liệu thân khóa polycarbonate trong suốt,kháng lipid, núm xoay bằng PE + MB bền bỉ . Chịu được áp lực đến 10kg/cm2 .Thể tích tồn đọng tối thiểu < 0.20ml.Tốc độ - Theo tiêu chuẩn ISO 10555 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
58 |
Găng sản khoa |
1.000 |
Đôi |
Là găng chưa tiệt trùng. Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Màu trắng tự nhiên của cao su, có phủ bột ngô chống dính . KT: Bề dày: min 0,15mm. Chiều dài:490±10mm. Chiều rộng lòng bàn tay: Size 7: 89 ± 5mm, Size 7 1/2: 95 ± 5mm. Lực kéo đứt: Trước lão hóa: Min 12,5N. Sau lão hóa: Min 9,5N. Độ dãn dài khi đứt: Trước não hóa: Min 700%; Sau lão hóa: Min 550% Lỗ thủng AQL1.5. Găng đạt tiêu chuẩn TCVN 6343-1 Hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
59 |
Găng tay khám |
50.000 |
Đôi |
Kích cỡ: Chiều dài tổng thể tối thiểu tất cả các số 240mm; Chiều rộng: cỡ XS (76mm ± 3); S (84mm ± 3); M (94mm ± 3); L (105mm ± 3); XL (113mm ± 3) Độ dày đầu ngón tay (0.10mm ± 0.02), độ dày lòng bàn tay (0.10mm ± 0.02); độ giãn dài tối thiểu trước lão hóa ( 650%) và độ dãn dài tối thiểu sau lão hóa (500%); Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2 Tiêu chuẩn chất lượng AQL: 1.5 ; ISO |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
60 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
5.000 |
Đôi |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng: a. Kích thước vật lý: Chiều dài trung bình 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Chiều dày tối thiểu 1 lớp cho các cỡ:0,15mm - 0,20mm b. Cường lực và độ giãn dài kéo đứt: Cường lực kéo đứt tối thiểu:Trước già hóa: 15N, Sau già hóa: 11N. Lực kéo tối đa tại độ giãn dài 300% trước khi già hóa nhanh: Max2,0N. Độ giãn đứt tối thiểu:Trước già hóa: 750%, Sau già hóa: min 650% c. Độ kín nước (lỗ thủng): Mức kiểm tra G-I, AQL 1,0 d. Trọng lượng trung bình: g/đôi và dung sai ±0,2g. Cỡ 61/2:16,5g; 7,0:18,5g; 71/2: 20,5g. e. Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): 100mg±20mg f. Tiêu chuẩn nâng cao: Có thể đáp ứng các yêu cầu tăng/giảm độ dày của găng vì bản chất đặc thù trong phương pháp chữa bệnh của một số bệnh viện. Mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng bằng khí EO. TCVN 6344 (ISO 10282:2014). ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
61 |
Canuyn mở khí quản |
20 |
Cái |
Các số từ 3.0-9.0, đã tiệt trùng. Được làm bằng nhựa PVC trong, không độc- có bóng thể tích lớn áp lực thấp, cong 90 độ, với đầu nối tiêu chuẩn 15mm có thể xoay được. Đầu valve có khóa - Đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. Đạt TC ISO 13485 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
62 |
Canuyn ngậm miệng |
20 |
Cái |
Công dụng: duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê. • Được làm từ Polyethylene không độc hại. • Size có sẵn: - Size 0 - 60mm - đen. - Size 1 - 70mm - trắng. - Size 2 - 80mm - xanh lá . - Size 3 - 90mm - vàng . - Size 4 - 100mm - đỏ . |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
63 |
CANUY ngáng miệng nội soi tiêu hóa trên có dây |
100 |
CÁi |
Loại dùng 01 lần có dây đeo hỗ trợ ,có thể thay đổi kích thước dây. Dùng cho nội soi tiêu hóa trên. Vật liệu nhựa an toàn ,phù hợp tiêu chuẩn. Đường kính trong CANUY ( rộng 25mm,cao 21mm) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
64 |
Ống nội khí quản có bóng chèn các số |
300 |
Cái |
Tiệt trùng bằng ethylene oxide. Có thể sử dụng ống ≤ 29 ngày. Đầu ống nối 15mm, vạch đánh dấu độ sâu dọc theo thân ống, đường cong sinh lý vạch cản quang chạy dọc thân ống. Đầu ống bo tròn với mắt Murphy eye Hai vạch đánh dấu phía trên bóng chèn để hỗ trợ định vị vị trí dây thanh âm. Các ống: 3.0mm ( đường kính ngoài 4.4mm, đường kính bóng 7.8mm, chiều dài 160mm ); 3.5mm ( đường kính ngoài 5.0mm, đường kính bóng 9.6mm, chiều dài 180mm );4.0mm (đường kính ngoài 5.7mm, đường kính bóng 9.6mm, chiều dài 200mm);4.5mm ( đường kính ngoài 6.3mm, đường kính bóng 13.0mm, chiều dài 220mm ); 5.0mm (đường kính ngoài 6.9mm, đường kính bóng 20.9 mm, chiều dài 240mm); 5.5mm(đường kính ngoài 7.5mm, đường kính bóng 21.8 mm, chiều dài 270mm), 6.0mm (đường kính ngoài 8.2mm, đường kính bóng 23.9 mm, chiều dài 280mm); 6,5(đường kính ngoài 8.9mm, đường kính bóng 24.7 mm, chiều dài 290mm), 7.0mm (đường kính ngoài 9.5mm, đường kính bóng 28.2 mm, chiều dài 300mm), 7.5mm (đường kính ngoài 10.2mm, đường kính bóng 28.7mm, chiều dài 310mm), 8.0mm (đường kính ngoài 10.8mm, đường kính bóng 32.3 mm, chiều dài 320mm), 8.5mm (đường kính ngoài 11.4mm, đường kính bóng 32.9 mm, chiều dài 330mm). Có chứng nhận FDA và CE (Châu Âu) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
65 |
Dây hút nhớt các số |
1.000 |
Cái |
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Dây có độ dài ≥ 55cm. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
66 |
Sonde cho ăn |
200 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
67 |
Sonde hậu môn cao su các số |
20 |
Cái |
Ống thông hậu môn các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
68 |
Sonde tiểu Nelaton |
20 |
Cái |
Chất liệu cao su tự nhiên phủ silicon. Có các cỡ 12-24Fr. TC ISO 13485 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
69 |
Sonde foley 2 nhánh |
500 |
Cái |
- 2 nhánh. Dây có chiều dài 40cm (có bóng thể tích 30ml) - Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Bề mặt tráng silicone để làm giảm phản ứng, dị ứng, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy. - Tiệt trùng bằng khí E.O, Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. Size 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22Fr. - Hạn sử dụng 5 năm. - Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
70 |
Sonde Pholey 3 chạc |
20 |
Cái |
- 3 nhánh có bóng. Dây có chiều dài 40cm (có bóng thể tích 30ml) - Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Bề mặt tráng silicone để làm giảm phản ứng, dị ứng, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy. - Tiệt trùng bằng khí E.O, Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. Size số 16 đến 26. - Hạn sử dụng 5 năm. - Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
71 |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn |
700 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Cỡ: người lớn - Dây dẫn có chiều dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
72 |
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em |
200 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Cỡ: Trẻ em - Dây dẫn có chiều dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
73 |
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ sơ sinh |
25 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Cỡ: Sơ sinh - Dây dẫn có chiều dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
74 |
Dây hút Silicon dùng cho máy hút dịch |
250 |
Cái |
Chất liệu Silicon, dùng cho máy hút dịch, chiều dài 3,6m. Đường kính trong ống: Ø 6mm. Đường kính ngoài ống: Ø 10mm. Chất liệu: Nhựa PVC chính phẩm. Dây Có 2 đầu nối, dễ thao tác cắm vào máy hút. Ống dây dẻo, không bị rò rỉ, vừa đủ cứng để không bị bẹp khi hút dịch. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
75 |
Sonde dẫn lưu ổ bụng |
30 |
Cái |
Chất liệu nhựa PVC y tế, ống dây mềm dẻo. Đường kính trong 5.0mm; 7.0mm, đường kính ngoài: 7.0mm; 10mm chiều dài 396mm. Có lỗ. Được tiệt trùng bằng EO. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
76 |
Ống nghiệm lấy máu Heparin |
36.000 |
Cái |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE màu đen. Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparine Lithium. Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na₊, K₊, Cl₊…trừ Li₊), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu.Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Ống nghiệm không bị nứt vỡ, rò rỉ khi ly tâm với tốc độ 6000 vòng/phút (có PKN của đơn vị thứ 3) Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
77 |
Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.2% |
1.200 |
Cái |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh lá. Hóa chất bên trong là Sodium Citrate nồng độ 3.2%. Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Ống nghiệm không bị nứt vỡ, rò rỉ khi ly tâm với tốc độ 6000 vòng/phút (có PKN của đơn vị thứ 3) Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
78 |
Ống nghiệm nhựa PS có nắp |
36.000 |
Cái |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PS, kích thước 12 -13x75mm, nắp trắng, mới 100% |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
79 |
Ống nghiệm đựng nước tiểu |
10.000 |
Cái |
Chất liệu nhựa y tế cao cấp, có dán nhãn và vạch kẻ sẵn, dung tích 10ml, đáy hình nón. Có nắp vặn chặt, thành dầy |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
80 |
Ống nghiệm EDTA (K2) nắp cao su |
36.000 |
Cái |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp cao su bọc nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, Hóa chất bên trong là EDTA K2 được phun dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, Nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút (Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng). Nhãn màu xanh dương |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
81 |
Túi đựng nước tiểu |
1.000 |
Cái |
- Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
82 |
Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1 |
50 |
Túi |
"Bộ túi máu cấu trúc gồm 1 túi - Dung tích 250ml, dùng để thu thập máu toàn phần - Túi chứa 35 ml dung dịch chống đông CPDA-1 giúp bảo quản máu toàn phần lên đến 35 ngày ở 4ºC ± 2ºC - Chất liệu túi: PVC-DEHP - Chiều dài đường ống thu thập máu: dài 950mm, trên đường ống dây có 13 đoạn mã số - Trên đường ống thu thập máu có: + Kim lấy máu cỡ 16G, có nắp đậy + Bộ phận bao đầu kim + Khóa kẹp - Kích thước đường ống trên bộ túi: đường kính trong 3,0mm; đường kính ngoài 4,5mm - Các dãy số được khắc laser trên ống, tránh bị mờ khi vuốt dây - Đóng gói 2 lớp: túi nhựa và túi nhôm; túi máu trong túi nhựa có thể dùng được trong vòng 15 ngày kể cả sau khi bóc túi nhôm - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE" |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
83 |
Tay cầm máy hút dịch |
200 |
Cái |
Chất liệu PVC. Đầu hút dạng trơn, chụm, có các lỗ điều chỉnh áp lực. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
84 |
Túi camera vô trùng |
300 |
Cái |
1. Ống nylon 18 x 230 cm. Dây buộc 2,2mm x60 cm 2.Túi nylon 9 x 14 cm. Dây buộc 2,2mm x 30cm Màu sắc đồng đều, có độ trong,bề mặt mịn có độ dẻo dai. + Dây cotton màu trắng, có độ bền cao. Yêu cầu an toàn: Không dính bụi bẩn, tạp chất, ko rách, thủng, ko kích ứng da… Được đóng gói trong bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; chứng nhận CE |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
85 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
10 |
Bộ |
- Kim đầu cong Tuohy G18 dài 80mm gây tê ngoài màng cứng, đầu cong có vạch đánh dấu độ dài trên thân kim. - Catheter bằng polyamid trong suốt, dài 1000mm, đầu catheter có 3 lỗ thoát thuốc, thân catheter mềm dẻo, chống gập - Bơm tiêm giảm kháng lực LOR (Loss of Resistance) giúp xác định khoang ngoài màng cứng dễ dàng và chắc chắn - Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2µm, tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn, tấm dán cố định bộ lọc - Có đầy đủ bơm tiêm và kim chích thuốc - Tiêu chuẩn châu Âu, ISO 13485:2016 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
86 |
Kim khâu vết thương |
100 |
Cái |
• Được sản xuất bằng thép Cacbon với công nghệ sản xuất hiện đại cho đầu kim nhẵn, sắt nhọn. • Công dụng: dùng để khâu vết thương. • Kích thước: Tam giác - tròn: 5*14; 7*17; 8*20; 9*24, 10*34; 11*34; 13*34 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
87 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0 |
1.500 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate, chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone cải tiến, dài 40mm, 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày . |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
88 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0 |
750 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone cải tiến, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
89 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 |
250 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone cải tiến, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
90 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0 |
120 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi SH-2 Plus bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone cải tiến, dài 20mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
91 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 |
120 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi RB-1 Plus bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone cải tiến, dài 17mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
92 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 6/0 |
60 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 6/0 dài 45cm, 2 kim đầu hình thang S-14 bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone cải tiến, dài 8mm 1/4 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
93 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 7/0 |
60 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 7/0 dài 30cm, 2 kim đầu hình thang Micropoint TG140-8, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, dài 6.5mm 3/8 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
94 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 8/0 |
60 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 8/0 dài 30cm, 2 kim đầu hình thang TG140-8 bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone cải tiến, dài 6.5 mm 3/8 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
95 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 |
24 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt V-7, hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
96 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 |
24 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn SH bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
97 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 |
24 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt CC-20 bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, dài 20mm 1/2 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
98 |
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 1 |
360 |
Sợi |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (nylon) số 1 75cm kim tam giác 3/8C 40mm. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% USP đóng gói bằng giấy Tyvek. Tiêu chuẩn CE - Châu Âu |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
99 |
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 2/0 |
900 |
Sợi |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp thành phần Polyamide 6.0 hoặc 6.6 (nylon) số 2/0 75cm kim tam giác 3/8C, làm bằng thép không gỉ AISI 300 phủ silicone, kim 24mm. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% USP đóng gói bằng giấy Tyvek. Tiêu chuẩn CE - Châu Âu |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
100 |
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 3/0 |
240 |
Sợi |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Daclon Nylon, thành phần Polyamide 6.0 hoặc 6.6 số 3/0 dài 75cm kim tam giác 3/8C dài 24mm. Kim làm bằng thép không gỉ AISI seri 300.., phủ silicone Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% USP đóng gói bằng giấy Tyvek. Tiêu chuẩn CE - sản xuất tại Châu Âu. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
101 |
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 4/0 |
240 |
Sợi |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide 6.0 hoặc 6.6(nylon) số 4/0 75cm kim tam giác 3/8C 19mm. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% USP đóng gói bằng giấy Tyvek. Kim làm bằng thép không gỉ AISI seri 300.., phủ silicone . Tiêu chuẩn CE - sản xuất tại Châu Âu |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
102 |
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 5/0 |
240 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp nylon thành phần polyamide 6.0 hoặc 6.6 số 5/0 dài 75m kim tam giác 3/8C 16mm. Kim làm bằng thép không gỉ AISI seri 300, 302 phủ silicone. Độ nhám bề mặt nhỏ hơn 0.4 Ra. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai chống rách ngăn khuẩn hiệu quả. Tiêu chuẩn ISO, CE -sản xuất tại Châu Âu. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
103 |
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 6/0 |
24 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 6/0 thành phần polyamide 6.0 hoặc 6.6 dài 75m kim tam giác 3/8C dài 12mm. Kim làm bằng thép không gỉ 300, 302 phủ silicone. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai chống rách ngăn khuẩn hiệu quả. Tiêu chuẩn ISO, CE - Châu Âu. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
104 |
Chỉ Daclon nylon số 7/0 |
24 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp nylon số 7/0 dài 75m kim tam giác 3/8C dài 12mm. Thành phần : Polyamide 6.0 hoặc 6.6. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai chống rách ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 300, 302 phủ silicone. Tiêu chuẩn ISO, CE - Châu Âu. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
105 |
Chỉ khâu mắt sợi đơn Nylon số 8/0 |
24 |
Sợi |
Chỉ khâu mắt sợi đơn Nylon 8/0 màu đen, dài 30cm. Hai kim tiết diện hình thang nhọn cắt chiều dài 6.2mm, độ cong 3/8.Đường kính kim 0.15mm Kim làm bằng thép cứng bó sợi, mũi kim mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Tiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
106 |
Chỉ khâu mắt sợi đơn Nylon số 9/0 |
24 |
Sợi |
Chỉ khâu mắt sợi đơn Nylon 9-0 màu đen, dài 30 cm. Hai kim tiết diện hình thang chiều dài 6.2 mm, đường kính 0,15mm, độ cong 3/8. Kim làm bằng thép cứng bó sợi, mũi kim mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
107 |
Chỉ catgut số 1 |
120 |
Sợi |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quảXtraCoat |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
108 |
Chỉ catgut số 2/0 |
480 |
Sợi |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quảXtraCoat |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
109 |
Chỉ thép liền kim số 4 |
48 |
Sợi |
Chỉ thép số 4 (4x45 cm) dài 45cm kim 1/2 kim tam giác vòng kim 48mm . Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai chống rách ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 300, 302 phủ silicone. Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, CE, sản xuất tại Châu Âu |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
110 |
Chỉ thép liền kim số 5 |
48 |
Sợi |
Chỉ thép số 5 dài 45cm kim 1/2 kim tròn đầu cắt vòng kim 48mm. Kim làm bằng thép 300, 302 phủ silicone. Sợi chỉ đóng gói thẳng bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai chống rách ngăn khuẩn hiệu quả. Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, CE, sản xuất tại Châu Âu |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
111 |
Lưỡi dao mổ |
500 |
Cái |
Lưỡi dao mổ và Dao mổ theo chứng nhận CE có loại thép carbon và thép không rỉ. Lưỡi dao mổ có các kích cỡ sau: 10; 11; 12; 15; 20; 21; 22. Lưỡi dao mổ được đóng gói riêng biệt vào túi nhôm mỏng trong đó được tiệt trùng bằng tia Gama. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
112 |
Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi Parietene chất liệu Polypropylene, kích thước 15x10 cm |
50 |
Miếng |
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polypropylene, đơn sợi, co giãn đa chiều. Trọng lượng lưới nhẹ 38g/m2, kích thước lỗ lưới: 1.5mm x 1.5mm. Kích thước miếng lưới 15x10cm. Đạt tiêu chuẩn ISO |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
113 |
Clip kẹp mạch máu |
400 |
Cái |
,- Chất liệu: Titanium - Hình chữ V. Tương thích với kìm kẹp clip cỡ 0,59mm-1,42mm. Các vỉ clip được mã hóa màu sắc tương ứng với Kìm kẹp clip - Kẹp được mạch máu cỡ 0,3 mm đến 7,5mm - Clip khi mở dài lần lượt 3,2-4,7-8,0-11,9mm, rộng 2,1-2,9-5,2-5,4mm. Clip khi đóng dài lần lượt 3,7-5,4-9,0-12,3mm Tiêu chuẩn chất lượng: CE Xuất xứ: nhóm nước G7 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
114 |
Clip cầm máu chất liệu polymer các cỡ |
400 |
Cái |
- Chất liệu: polymer không tiêu. Dùng để kẹp các cấu trúc mô dạng ống hoặc mạch máu trong quá trình phẫu thuật để cầm máu khi cần sử dụng các clip không tiêu. - Kẹp được mạch máu cỡ 3 mm đến 16 mm. - Chiều dài chân clip ngoài lần lượt: 9,5-13-17,8mm. Độ dày chân clip: 0,83-1,29mm. Đường kính phần lồi của Clip khi đóng: 1,1-1,2-1,3mm, khi mở: 7,5-10,2-14mm - Có các răng nhọn - gập góc hai bên sắp xếp so le nghiêng về phía mô bị kẹp. Kiểu khớp động Tiêu chuẩn chất lượng: CE Xuất xứ: nhóm nước G7 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
115 |
Phim chụp Xquang kỹ thuật số |
20.000 |
Tờ |
Công nghệ in phim khô Kỹ thuật số trực tiếp. Phù hợp với các dòng máy in Agfa Drystar. Chứng nhận ISO 13485, CE |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
116 |
Giấy điện tim 6 cần |
3.000 |
Tập |
Giấy điện tim 6 cần có dòng kẻ Nihonkonden 110mm x140mm x142 sheets |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
117 |
Giấy ghi kết quả sản khoa |
200 |
Tập |
Kích thước 150mm x 90mm 150 Tờ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
118 |
Giấy in cho máy chức năng hô hấp |
30 |
Cuộn |
Kích thước: 110MM X 30M X 16MM |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
119 |
Giấy in nhiệt |
200 |
cuộn |
Kích thước: 80MM X 25M X 16MM |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
120 |
Giấy in nhiệt máy đông máu |
200 |
Cuộn |
Kích thước: 58MM X 25M X 16MM |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
121 |
Ống Thổi Cho Máy Đo Chức Năng Hô Hấp loại dùng 1 lần |
3.000 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
122 |
Giấy siêu âm |
50 |
Cuộn |
Type UST -110S, kích thước 110mm x 20 m, bảo quản từ 5-30˚C. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hộp 10 cuộn. Số lượng in: 215 bản in. Sử dụng được cho máy siêu âm Sony. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
123 |
Que đè lưỡi gỗ |
8.000 |
Cái |
Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng và được tiệt trùng bằng khí EO. Kính thước: 150mm x 20mm x 2mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
124 |
Lam kính |
50 |
Hộp |
Nguyên vật liệu: Kính trung tính đạt chuẩn Độ dày: 1.0-1.2 mm. Kích thước: 25.4 x 76.2mm(1” x 3”) ±1mm. Mài mờ 1 đầu. Bề mặt phẳng, không mốc. Đạt tiêu chuẩn ISO, Hộp 72 miếng |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
125 |
Khí Co2 |
4 |
Bình |
Dung tích: 40 lít; khối lượng khí: (25 ±0,5)kg/bình; Độ tinh khiết CO2 ≥ 99,9% (tt/tt) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
126 |
Oxy dược dụng |
200 |
Bình |
Oxygen ≥ 99,5% (tt/tt) , tạp chất: H2O ≤ 60 mg/l, CO2 ≤ 0,03% (tt/tt), CO ≤ 5/triệu (tt/tt); Giới hạn acid kiềm, các chất oxy hóa phải đạt theo phương pháp thử của Dược điển Việt Nam V chuyên luận về Oxygen [Nếu khí oxygen được sản xuất bằng quy trình phân đoạn khí hóa lỏng thì không cần chứng minh 02 tiêu chí CO2 ≤ 0,03% (tt/tt) và CO ≤ 5/triệu (tt/tt)] |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
127 |
Oxy dược dụng |
120 |
Bình |
Oxygen ≥ 99,5% (tt/tt) , tạp chất: H2O ≤ 60 mg/l, CO2 ≤ 0,03% (tt/tt), CO ≤ 5/triệu (tt/tt); Giới hạn acid kiềm, các chất oxy hóa phải đạt theo phương pháp thử của Dược điển Việt Nam V chuyên luận về Oxygen [Nếu khí oxygen được sản xuất bằng quy trình phân đoạn khí hóa lỏng thì không cần chứng minh 02 tiêu chí CO2 ≤ 0,03% (tt/tt) và CO ≤ 5/triệu (tt/tt)] |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
128 |
Nhiệt kế thủy ngân |
200 |
Cái |
• Được làm từ thủy tinh trong suốt, bên trong có vạch chia độ và dải thủy ngân • Nhiệt độ đo được tối đa 35-42°C |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
129 |
Ampu bóp bóng |
5 |
Bộ |
Bóng bóp gồm: 01 bóng bóp, 01 mặt nạ, 01 dây dẫn và 01 túi chứa khí |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
130 |
Núm điện cực tim |
10.000 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
131 |
Mặt nạ bóp bóng ambu |
10 |
Cái |
Chất liệu nhựa PVC y tế, không gây kích ứng. Mask gây mê có đủ kích cỡ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
132 |
Bóng bóp Ambu cấp cứu oxy tập thở |
5 |
Bộ |
Bóng bóp chất liệu Silicon. Phổi giả chất liệu Silicon. Mask thở các cỡ (chất liệu silicon). Dây dẫn ô-xy. Van |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
133 |
Mặt nạ xông khí dung |
200 |
Bộ |
- Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. - Dây dẫn có chiều dài ≥2.1m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. - Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. - Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
134 |
Mask thở oxy có túi dự trữ |
30 |
Bộ |
- Mặt nạ thở oxy có túi bao gồm: Dây dẫn, mặt nạ nẹp mũi, màng silicone, dây chun, đầu nối túi khí, túi khí, đầu nối dây dẫn. - Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh màu trắng trong, không có chất tạo màu. Dây dẫn có chiều dài ≥2.1 m, lòng ống có khía chống gập - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
135 |
Mask thanh quản |
10 |
Cái |
- Có ống thông thực quản độc lập giúp giảm nguy cơ cho đường hô hấp. - Thân ống được gia cố tăng độ linh động và chống gập. - Miếng chống cắn giúp bảo vệ thân mask khỏi bị cắn và đảm bảo thông khí. - Chất liệu Silicon y tế tương thích sinh học tốt và bảo vệ đường thở. - Thiết kế 2 bóng có độ bịt kín cao, áp suất bơm khí lên đến 40cm H2O. - Có các cỡ từ 1 đến 5 - Trọng lượng bệnh nhân từ 0 đến 100 kg. - Thể tích bóng từ 5-45ml |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
136 |
Hộp đựng bông cồn |
20 |
Cái |
Chất liệu inox, đường kính Phi 8 cm, 10cm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
137 |
Dầu soi kính hiển vi |
2 |
Lọ |
Chất lỏng trong suốt, nhớt, có đặc tính khúc xạ rựa rỡ, xấp xỉ chiết suất(RI) của thủy tinh RI = 1,5. Chai 500ml. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
138 |
Đồng hồ oxy |
10 |
Cái |
Nguyên lý hoạt động: Sản phẩm có một đầu kết nối với nguồn oxy, đầu ra kết nối với người bệnh cần khí oxy. Đồng hồ oxy y tế có thể kiểm tra áp suất oxy và điều chỉnh lưu lượng bằng cột lưu lượng. - Áp lực đầu vào: 15Mpa - Áp lực đầu ra: 0,2 – 0,3Mpa - Van an toàn: 0,35 ± 0,05Mpa - Lưu lượng: 1 – 15L/ phút - Áp suất tối đa 0.142Mpa - Dưới 14700kpa, 150kgs/ cm¬2 - Bình làm ẩm thể tích 200ml - Không sử dụng dầu |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
139 |
Mũ giấy |
2.500 |
Cái |
Vải không dệt polypropylen cao cấp Màu xanh đồng đều, không loang bẩn, ko dính tạp chất. Không kích ứng da 2.9g – 3.8g/ 1cái. Quy cách: 1 cái/ gói Độ co giãn tốt. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;ISO 11135:2014;ISO 11135:2014; ,CE,Chứng nhận QCVN 01:2017/BCT. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
140 |
Khẩu trang y tế |
15.000 |
Cái |
Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng + 2 lớp ngoài vải không dệt + Lớp vi lọc ở giữa (lớp màng lọc khuẩn) có tác dụng ngăn các giọt bắn, lọc bụi, vi khuẩn, đóng vai trò quan trọng nhất. Yêu cầu đối với lớp vi lọc là thấu khí, không thấm nước + 1 thanh tựa mũi: Bằng nhựa 100% nguyên chất hoặc kẽm bọc nhựa + 2 dây đeo tai: bằng sợi polyester và spandex, độ co giãn tốt. Màu sắc đồng đều, không loang bẩn Quy cách: 1 cái/ gói. Sản phẩm chứa trong bao bì giấy tiệt trùng dùng trong y tế Tiệt trùng bằng EO.Gas Đạt theo tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010 Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;ISO 11135:2014; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE,;QCVN 01:2017/BCT |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
141 |
Bao cao su |
1.000 |
Cái |
Được sản xuất từ cao sư thiên nhiên bằng công nghệ nhúng có màu sắc tự nhiên, co giãn tốt |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
142 |
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín |
50 |
Cái |
Nguyên liệu: Túi được làm tự nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. Dây dẫn được làm từ nhưa nguyên sinh màu trắng trong kích thước đường kính D10 và D6. Bộ rửa dạ dày hệ thống kín cấu tạo bao gồm: 1 túi đựng dịch vào, 1 túi đựng dịch ra, kết nối với chạc nối chữ T qua hệ thống dây dẫn . Túi đựng dịch vào dung tích 3200ml, có in vạch chia trên túi bằng mực xanh. Túi đựng dịch ra dung tích 5000ml, có in vạch chia trên túi bằng mực đỏ. Chạc nối có đường bơm chất kháng độc |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
143 |
Đầu côn vàng |
7.000 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
144 |
Đầu côn xanh |
2.000 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
145 |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
10 |
Cuộn |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
146 |
Kéo các loại nhọn, tù |
50 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
147 |
Kéo cắt bông |
5 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
148 |
Kéo thẳng tù các số |
50 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
149 |
Kéo thẳng, cong các số |
50 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
150 |
Kéo cắt bột |
3 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
151 |
Panh thẳng, cong các loại |
50 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
152 |
Kéo cắt chỉ các số |
30 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
153 |
Kìm mang kim các số |
50 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
154 |
Phẫu tích có mấu các số |
50 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
155 |
Phẫu tích không mấu các số |
50 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
156 |
Cán dao các số |
5 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
157 |
Hộp đựng bông cồn |
10 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
158 |
Kẹp răng chuột các số |
50 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
159 |
Kẹp xăng các số |
30 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
160 |
Bộ đỡ đẻ |
20 |
Bộ |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
161 |
Bộ khâu tầng sinh môn |
7 |
Bộ |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
162 |
Bộ thay băng |
6 |
Bộ |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
163 |
Đèn soi tĩnh mạch |
5 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
164 |
Ống soi hậu môn 2 chạc các số |
5 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
165 |
Ống soi hậu môn 3 chạc các số |
5 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
166 |
Kìm mở hậu môn 2 chạc các cỡ |
3 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
167 |
Kìm mở hậu môn 3 chạc các cỡ |
3 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
168 |
Bộ nong hậu môn 2 đầu các số |
2 |
Bộ |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
169 |
Bộ nong hậu môn 1 đầu 15 thanh |
2 |
Bộ |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
170 |
Kéo Metzenbaum cán vàng |
1 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
171 |
Kẹp chắp các số |
2 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
172 |
Que nạo chắp |
2 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
173 |
Lật mí |
2 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
174 |
Hộp inox chữ nhật các cỡ |
50 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
175 |
Dao điện |
2 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
176 |
Hộp tròn hấp bông gạc các cỡ |
5 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
177 |
Trụ cắm panh |
3 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
178 |
Khay quả đậu |
5 |
Cái |
KT 20x30cm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
179 |
Đèn Clar |
2 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
180 |
Khay tiêm inox các cỡ |
5 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
181 |
Máy điện châm |
50 |
Cái |
Máy có 6 giắc , 5 cặp dây điện châm, 1 cặp dây điện xung. Máy dùng cắm điện hoặc pin. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
182 |
Dây châm cứu 2 dầu ra |
300 |
Chiếc |
Chất liệu dẻo, mềm, bền. Giắc dẹp, 1 dây 2 giắc cá sấu đầu ra. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
183 |
Đèn hồng ngoại chân cao |
20 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
184 |
Bóng đèn hồng ngoại |
20 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
185 |
Dây điện xung máy châm cứu |
50 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
186 |
Cực điện xung dán |
200 |
Chiếc |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
187 |
Bộ đặt nội khí quản các cỡ |
2 |
Bộ |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
188 |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AHG |
60 |
ml |
Huyết thanh chẩn đoán Anti-Human Globulin để phát hiện in- vitro của lớp phủ kháng thể ở hồng cầu người. Lọ ≥ 10 ml |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
189 |
Huyết thanh định nhóm máu A |
160 |
ml |
Kháng thể đơn dòng Anti A. Lọ ≥ 10 ml |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
190 |
Huyết thanh định nhóm máu AB |
160 |
ml |
Kháng thể đơn dòng Anti A,B. Lọ ≥ 10 ml |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
191 |
Huyết thanh định nhóm máu B |
160 |
ml |
Kháng thể đơn dòng Anti B. Lọ ≥ 10 ml |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
192 |
Huyết thanh mẫu Anti D IgM- IgG |
160 |
ml |
Huyết thanh định nhóm máu anti D. Lọ ≥ 10 ml |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
193 |
Bộ hồng cầu mẫu |
15 |
Hộp |
Hồng cầu mẫu được sử dụng để phát hiện các kháng thể nhóm máu ABO ( A1 và B) ở trong huyết thanh/huyết tương người (định nhóm máu phương pháp hồng cầu mẫu). Hộp ≥ 2 x 10ml |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
194 |
Test HIV |
3.000 |
Test |
Determine™ HIV 1/2 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
195 |
Test HbsAg |
3.000 |
Test |
Determine™ HBsAg |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
196 |
Test HCV |
500 |
Test |
Phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Độ nhạy: ≥ 99%, Độ đặc hiệu: ≥ 97.67 %. Nằm trong danh sách WHO PQ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
197 |
Test HAV |
500 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng HAV. Mẫu thử huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Vạch IgG: Độ nhạy: 100% , Độ đặc hiệu: ≥ 98%. Vạch IgM: Độ nhạy: ≥ 94,8% , Độ đặc hiệu: ≥ 96,7%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
198 |
Test Giang mai |
200 |
Test |
Phát hiện các kháng thể kháng syphilis trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương của người. - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu 100% - Độ chính xác 100% - Đọc kết quả ở phút thứ 15. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
199 |
Test ma túy 5 chân |
3.500 |
Test |
Test thử định tính chất gây nghiện trong nước tiểu 5 thành phần: MOP/COD/HER/THC/AMP |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
200 |
Test thử đường huyết+ kim chích máu |
15.000 |
Test+ kim |
Loại mẫu xét nghiệm: Máu tươi toàn phần từ mao mạch.Tương thích với máy đường huyết Oncall plus |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
201 |
Test thử nước tiểu 10 thông số |
40.000 |
Test |
Các chỉ số đo: Gluscose, Bilirubin, Ketone, pH, Blood, Protein, Nitrite, Urobilinogen, Leukocyte, SG.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc TCCS hoặc CE. Tương thích với máy Mision U120 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
202 |
Test thử định tính chất gây nghiện trong nước tiểu phát hiện chất gây nghiện Morphine- MOP |
7.000 |
Test |
Định tính phát hiện OPI/Morphine trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 300 ng/mL. Độ nhạy tương quan 100%, Độ đặc hiệu tương quan 100%. ISO 13485. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
203 |
Test nhanh Rotavirus |
600 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân của người. ISO 13485. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
204 |
Test nhanh cúm A,B |
2.000 |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B. Vạch A: Độ nhạy tương quan 100%, Độ đặc hiệu tương quan ≥ 99.22%. Vạch B: Độ nhạy tương quan: 100% , Độ đặc hiệu tương quan ≥ 99.61%. ISO 13485. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
205 |
Test nhanh sốt xuất huyết Dengue |
500 |
Test |
Phát hiện định tính kháng nguyên NS1 và kháng thể Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phần. ISO 13485. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
206 |
Bộ nhuộm gram |
2 |
Bộ |
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm soi nhuộm. Bộ gồm ≥ 4 chai 250 ml. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
207 |
Gen siêu âm |
100 |
Can |
Dùng cho Siêu âm chẩn đoán hình ảnh. Carbomer, glycerin, paraben, color, water...Gel trong không mùi. Can ≥ 5 lít |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
208 |
KY |
20 |
Tuýp |
Gen bôi trơn KY. |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
209 |
Dung dịch tím gentinans |
500 |
ml |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
210 |
Dung dịch Lugol |
500 |
ml |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
211 |
Dung dịch fucshin kiềm |
500 |
ml |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
212 |
Dung dịch fucshin Ziehl 0,3% |
500 |
ml |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
213 |
Dung dịch cồn tẩy HCL 0,3% |
500 |
ml |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
214 |
Dung dịch xanh methylen 0,3% |
500 |
ml |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
215 |
Bột nhuộm Ziehl Neelsen |
2 |
Bộ |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
216 |
Dầu Paraphin |
5 |
Lít |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
217 |
Sáp Parafin |
15 |
Kg |
Tnh khiết, trung tính, màu trắng, không độc. Sử dụng trong vật lý trị liệu |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
218 |
Đinh Kirschner cỡ 1 0 |
20 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ, không ren, có một đầu nhọn dài 300mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
219 |
Đinh Kirschner cỡ 1 25 |
15 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ, không ren, có một đầu nhọn dài 300mm . Tiêu chuẩn ISO, CE |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
220 |
Đinh Kirschner cỡ 2 0 |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ, không ren, có một đầu nhọn dài 300mm .Tiêu chuẩn ISO, CE |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
221 |
Vít xương cứng 3 5mm, dài 14mm tự taro thép không gỉ |
20 |
Cái |
Mũ vít lục giác tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Vít xương cứng 3,5mm tự tarô, đường kính mũ vít 6,0, đường kính lõi 2,4mm Sử dụng mũi khoan 2,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
222 |
Vít xương cứng 3 5mm, dài 18mm tự taro thép không gỉ |
20 |
Cái |
Mũ vít lục giác tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Vít xương cứng 3,5mm tự tarô, đường kính mũ vít 6,0, đường kính lõi 2,4mm Sử dụng mũi khoan 2,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
223 |
Vít xương cứng 3 5mm, dài 22mm tự taro thép không gỉ |
20 |
Cái |
Mũ vít lục giác tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Vít xương cứng 3,5mm tự tarô, đường kính mũ vít 6,0, đường kính lõi 2,4mm Sử dụng mũi khoan 2,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
224 |
Vít xương cứng 3 5mm, dài 26mm tự taro thép không gỉ |
40 |
Cái |
Mũ vít lục giác tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Vít xương cứng 3,5mm tự tarô, đường kính mũ vít 6,0, đường kính lõi 2,4mm Sử dụng mũi khoan 2,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
225 |
Vít xương cứng 3 5mm, dài 28mm tự taro thép không gỉ |
60 |
Cái |
Mũ vít lục giác tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Vít xương cứng 3,5mm tự tarô, đường kính mũ vít 6,0, đường kính lõi 2,4mm Sử dụng mũi khoan 2,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
226 |
Vít xương cứng 3 5mm, dài 30mm tự taro thép không gỉ |
60 |
Cái |
Mũ vít lục giác tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Vít xương cứng 3,5mm tự tarô, đường kính mũ vít 6,0, đường kính lõi 2,4mm Sử dụng mũi khoan 2,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
227 |
Vít xương cứng 3 5mm, dài 32mm tự taro thép không gỉ |
60 |
Cái |
Mũ vít lục giác tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Vít xương cứng 3,5mm tự tarô, đường kính mũ vít 6,0, đường kính lõi 2,4mm Sử dụng mũi khoan 2,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
228 |
Vít xương cứng 3 5mm, dài 34mm tự taro thép không gỉ |
60 |
Cái |
Mũ vít lục giác tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Vít xương cứng 3,5mm tự tarô, đường kính mũ vít 6,0, đường kính lõi 2,4mm Sử dụng mũi khoan 2,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
229 |
Vít xương cứng 3 5mm, dài 36mm tự taro thép không gỉ |
40 |
Cái |
Mũ vít lục giác tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Vít xương cứng 3,5mm tự tarô, đường kính mũ vít 6,0, đường kính lõi 2,4mm Sử dụng mũi khoan 2,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
230 |
Vít xương cứng 3 5mm, dài 40mm tự taro thép không gỉ |
20 |
Cái |
Mũ vít lục giác tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Vít xương cứng 3,5mm tự tarô, đường kính mũ vít 6,0, đường kính lõi 2,4mm Sử dụng mũi khoan 2,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
231 |
Vít xương cứng 3 5mm, dài 44mm tự taro thép không gỉ |
20 |
Cái |
Mũ vít lục giác tiêu chuẩn ISO 13485, CE . Vít xương cứng 3,5mm tự tarô, đường kính mũ vít 6,0, đường kính lõi 2,4mm . Sử dụng mũi khoan 2,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
232 |
Vít khóa Titan 1,5 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 6 mm |
20 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
233 |
Vít khóa Titan 1,5 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 8mm |
20 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
234 |
Vít khóa Titan 1,5 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 10mm |
30 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
235 |
Vít khóa Titan 1,5 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 12mm |
20 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
236 |
Vít khóa Titan 1,5 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 14mm |
20 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
237 |
Vít khóa Titan 1,5 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 16mm |
20 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
238 |
Vít khóa Titan 2,0 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 6mm |
20 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
239 |
Vít khóa Titan 2,0 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 8mm |
20 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
240 |
Vít khóa Titan 2,0 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 10mm |
20 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
241 |
Vít khóa Titan 2,0 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 12mm |
30 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
242 |
Vít khóa Titan 2,0 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 14mm |
30 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
243 |
Vít khóa Titan 2,0 mm, đầu ngôi sao, tự tạo ren dài 16mm |
20 |
Cái |
Đầu vặn hình sao, mũ vít có ren khóa đồng bộ với nẹp, mũi vít tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
244 |
Vít khóa đường kính 4,0mm dài 28mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
245 |
Vít khóa đường kính 4,0mm dài 30mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
246 |
Vít khóa đường kính 4,0mm dài 32mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
247 |
Vít khóa đường kính 4,0mm dài 34mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
248 |
Vít khóa đường kính 4,0mm dài 36mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
249 |
Vít khóa đường kính 4,0mm dài 38mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
250 |
Vít khóa đường kính 4,0mm dài 40mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
251 |
Vít khóa đường kính 4,0mm dài 42mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
252 |
Vít vỏ đường kính 4,0mm dài 28 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
253 |
Vít vỏ đường kính 4,0mm dài 30 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
254 |
Vít vỏ đường kính 4,0mm dài 32 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
255 |
Vít vỏ đường kính 4,0mm dài 34mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
256 |
Vít vỏ đường kính 4,0mm dài 36 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
257 |
Vít vỏ đường kính 4,0mm dài 38 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
258 |
Vít vỏ đường kính 4,0mm dài 40mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
259 |
Vít vỏ đường kính 4,0mm dài 42mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Kích cỡ: 4,0mm. Đặc tính: vít tự ta rô, đầu vít hình lục giác, thân toàn ren.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
260 |
Vít khóa đường kính 3,5 mm dài 14 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 3,5 mm. Đường kính đầu vít 5mm. Đường kính thân vít 3,5mm. Đường kính lõi vít 2,85mm. Bước ren 0,8mm. Sử dụng mũi khoan 2,7mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
261 |
Vít khóa đường kính 3,5 mm dài 18 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 3,5 mm. Đường kính đầu vít 5mm. Đường kính thân vít 3,5mm. Đường kính lõi vít 2,85mm. Bước ren 0,8mm. Sử dụng mũi khoan 2,7mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
262 |
Vít khóa đường kính 3,5 mm dài 22 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 3,5 mm. Đường kính đầu vít 5mm. Đường kính thân vít 3,5mm. Đường kính lõi vít 2,85mm. Bước ren 0,8mm. Sử dụng mũi khoan 2,7mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
263 |
Vít khóa đường kính 3,5 mm dài 26 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 3,5 mm. Đường kính đầu vít 5mm. Đường kính thân vít 3,5mm. Đường kính lõi vít 2,85mm. Bước ren 0,8mm. Sử dụng mũi khoan 2,7mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
264 |
Vít khóa đường kính 3,5 mm dài 28 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 3,5 mm. Đường kính đầu vít 5mm. Đường kính thân vít 3,5mm. Đường kính lõi vít 2,85mm. Bước ren 0,8mm. Sử dụng mũi khoan 2,7mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
265 |
Vít khóa đường kính 3,5 mm dài 30 mm |
30 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 3,5 mm. Đường kính đầu vít 5mm. Đường kính thân vít 3,5mm. Đường kính lõi vít 2,85mm. Bước ren 0,8mm. Sử dụng mũi khoan 2,7mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
266 |
Vít khóa đường kính 3,5 mm dài 32 mm |
30 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 3,5 mm. Đường kính đầu vít 5mm. Đường kính thân vít 3,5mm. Đường kính lõi vít 2,85mm. Bước ren 0,8mm. Sử dụng mũi khoan 2,7mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
267 |
Vít khóa đường kính 3,5 mm dài 34 mm |
30 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 3,5 mm. Đường kính đầu vít 5mm. Đường kính thân vít 3,5mm. Đường kính lõi vít 2,85mm. Bước ren 0,8mm. Sử dụng mũi khoan 2,7mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
268 |
Vít khóa đường kính 3,5 mm dài 36 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 3,5 mm. Đường kính đầu vít 5mm. Đường kính thân vít 3,5mm. Đường kính lõi vít 2,85mm. Bước ren 0,8mm. Sử dụng mũi khoan 2,7mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
269 |
Vít khóa đường kính 3,5 mm dài 40 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 3,5 mm. Đường kính đầu vít 5mm. Đường kính thân vít 3,5mm. Đường kính lõi vít 2,85mm. Bước ren 0,8mm. Sử dụng mũi khoan 2,7mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
270 |
Vít khóa đường kính 3,5 mm dài 44 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 3,5 mm. Đường kính đầu vít 5mm. Đường kính thân vít 3,5mm. Đường kính lõi vít 2,85mm. Bước ren 0,8mm. Sử dụng mũi khoan 2,7mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
271 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 22 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
272 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 26 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
273 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 28 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
274 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 30 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
275 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 32 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
276 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 34 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
277 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 36 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
278 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 38 mm |
30 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
279 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 40 mm |
30 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
280 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 42mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
281 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 44 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
282 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 48 mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
283 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 52 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
284 |
Vít xương cứng 4,5mm dài 56 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 4,5mm. Đường kính đầu vít 8mm, đường kính thân vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3mm, bước ren 1,75mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 3,2mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
285 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 22mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
286 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 26mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
287 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 28mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
288 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 30mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
289 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 32mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
290 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 34mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
291 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 36mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
292 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 38mm |
30 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
293 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 40mm |
30 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
294 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 42mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
295 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 44mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
296 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 48mm |
20 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm.Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
297 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 52mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm. Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
298 |
Vít khóa đường kính 5,0mm dài 56mm |
10 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đường kính 5mm. Đường kính đầu vít 6,78mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính lõi vít 4,3mm, bước ren 1mm, tự ta rô. Sử dụng mũi khoan 4,3mm . Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
299 |
Vít xương xốp 4 0mm dài 30 mm |
4 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Vít đường kính 4mm. Ren bán phần. Vít tự taro |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
300 |
Vít xương xốp 4 0mm dài 35 mm |
6 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Vít đường kính 4mm. Ren bán phần. Vít tự taro |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
301 |
Vít xương xốp 4 0mm dài 40 mm |
6 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Vít đường kính 4mm. Ren bán phần. Vít tự taro |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
302 |
Vít xương xốp 4 0mm dài 45 mm |
8 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Vít đường kính 4mm. Ren bán phần. Vít tự taro |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
303 |
Vít xương xốp 4 0mm dài 50 mm |
8 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Vít đường kính 4mm. Ren bán phần. Vít tự taro |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
304 |
Vít xương xốp 4 0mm dài 55 mm |
6 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Vít đường kính 4mm. Ren bán phần. Vít tự taro |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
305 |
Vít xương xốp 4 0mm dài 60 mm |
4 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Vít đường kính 4mm. Ren bán phần. Vít tự taro |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
306 |
Nẹp cẳng tay 4 lỗ dài 49mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Khoảng cách giữa các lỗ 12mm, dày 3,5mm, rộng 10mm Lỗ nẹp nén ép hỗ trợ bắt vít nghiêng 25độ theo chiều dọc và 7 độ theo chiều ngang Dùng vít xương cứng 3,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
307 |
Nẹp cẳng tay 5 lỗ dài 61mm |
4 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Khoảng cách giữa các lỗ 12mm, dày 3,5mm, rộng 10mm Lỗ nẹp nén ép hỗ trợ bắt vít nghiêng 25độ theo chiều dọc và 7 độ theo chiều ngang Dùng vít xương cứng 3,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
308 |
Nẹp cẳng tay 6 lỗ dài 73mm |
4 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Khoảng cách giữa các lỗ 12mm, dày 3,5mm, rộng 10mm Lỗ nẹp nén ép hỗ trợ bắt vít nghiêng 25độ theo chiều dọc và 7 độ theo chiều ngang Dùng vít xương cứng 3,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
309 |
Nẹp cẳng tay 7 lỗ dài 85 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Khoảng cách giữa các lỗ 12mm, dày 3,5mm, rộng 10mm Lỗ nẹp nén ép hỗ trợ bắt vít nghiêng 25độ theo chiều dọc và 7 độ theo chiều ngang Dùng vít xương cứng 3,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
310 |
Nẹp cẳng tay 8 lỗ dài 97mm |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Khoảng cách giữa các lỗ 12mm, dày 3,5mm, rộng 10mm Lỗ nẹp nén ép hỗ trợ bắt vít nghiêng 25độ theo chiều dọc và 7 độ theo chiều ngang Dùng vít xương cứng 3,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
311 |
Nẹp cẳng tay 9 lỗ dài 109mm |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ tiêu chuẩn ISO 13485, CE . Khoảng cách giữa các lỗ 12mm, dày 3,5mm, rộng 10mm Lỗ nẹp nén ép hỗ trợ bắt vít nghiêng 25độ theo chiều dọc và 7 độ theo chiều ngang Dùng vít xương cứng 3,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
312 |
Nẹp khóa mini 1,5mm nẹp thẳng 4 lỗ dài 23mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titan. dày 1,1mm ± 0,1mm . Sử dụng vít khóa 1,5mm .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
313 |
Nẹp khóa mini 1,5mm nẹp thẳng 5 lỗ dài 30mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titan. dày 1,1mm ± 0,1mm . Sử dụng vít khóa 1,5mm .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
314 |
Nẹp khóa mini 1,5mm nẹp thẳng 6 lỗ dài 36mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titan. dày 1,1mm ± 0,1mm . Sử dụng vít khóa 1,5mm . Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
315 |
Nẹp khóa mini 1,5mm nẹp lồi cầu đầu nẹp có 2 lỗ khóa thân 5 lỗ dài 36mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titan . đầu nẹp có 2 lỗ khóa, thân 5 lỗ dài 36 ± 1mm, dày 1,2mm ± 0,1mm. Sử dụng vít khóa 1,5mm . Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
316 |
Nẹp khóa mini 2,0mm nẹp thẳng 4 lỗ dài 31 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titan. dày 1,4mm ± 0,1mm .Sử dụng vít khóa 2,0mm . Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
317 |
Nẹp khóa mini 2,0mm nẹp thẳng 5 lỗ dài 38 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titan. dày 1,4mm ± 0,1mm .Sử dụng vít khóa 2,0mm . Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
318 |
Nẹp khóa mini 2,0mm nẹp thẳng 6 lỗ dài 45 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titan. dày 1,4mm ± 0,1mm .Sử dụng vít khóa 2,0mm . Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
319 |
Nẹp khóa mini 2,0mm nẹp thẳng 7 lỗ dài 52 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titan. dày 1,4mm ± 0,1mm .Sử dụng vít khóa 2,0mm . Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
320 |
Nẹp khóa mini 2,0mm nẹp thẳng 8 lỗ dài 59 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titan. dày 1,4mm ± 0,1mm .Sử dụng vít khóa 2,0mm . Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
321 |
Nẹp khóa mini 2,0mm nẹp chữ T đầu nẹp có 3 lỗ khóa thân 7 lỗ dài 53 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titan . dày 1,3mm. Sử dụng vít khóa 2,0mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
322 |
Nẹp khóa mini 2,0mm Nẹp lồi cầu: đầu nẹp có 2 lỗ khóa, thân 7 lỗ dài 54mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titan. dày 1,3mm ± 0,1mm . Sử dụng vít khóa 2,0mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
323 |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày 5 lỗ dài 106mm |
1 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đặc tính: nẹp hình chữ L, đầu nẹp có 4 lỗ vít, khóa đa hướng ( lỗ vít khóa đa hướng giúp xoay vít theo nhiều hướng phù hợp với người bệnh), thân nẹp lỗ vít hình tròn và một lỗ vít dung để ép néo. Sử dụng vít khóa đường kính 4,0mm và vít vỏ đường kính 4,0mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
324 |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày 6 lỗ dài 119mm |
1 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đặc tính: nẹp hình chữ L, đầu nẹp có 4 lỗ vít, khóa đa hướng ( lỗ vít khóa đa hướng giúp xoay vít theo nhiều hướng phù hợp với người bệnh), thân nẹp lỗ vít hình tròn và một lỗ vít dung để ép néo. Sử dụng vít khóa đường kính 4,0mm và vít vỏ đường kính 4,0mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
325 |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày 7 lỗ dài 132mm |
1 |
Cái |
Chất liệu Titan. Đặc tính: nẹp hình chữ L, đầu nẹp có 4 lỗ vít, khóa đa hướng ( lỗ vít khóa đa hướng giúp xoay vít theo nhiều hướng phù hợp với người bệnh), thân nẹp lỗ vít hình tròn và một lỗ vít dung để ép néo. Sử dụng vít khóa đường kính 4,0mm và vít vỏ đường kính 4,0mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
326 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác bên phải, thân nẹp có 4 lỗ dài 85mm |
3 |
Cái |
Chất liệu Titan. Nẹp có 4 lỗ đầu. Khoảng cách lỗ 13mm, độ cong 5 độ. Đầu nẹp dày 1,7mm, rộng 16mm. Thân nẹp dày 2,1mm, rộng 10mm. Thân nẹp lỗ kết hợp vít khóa đường kính 3,5mm tự ta rô và vít xương cứng đường kính 3,5mm tự ta rô .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
327 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác bên phải, thân nẹp có 5 lỗ dài 98mm |
2 |
Cái |
Chất liệu Titan. Nẹp có 4 lỗ đầu. Khoảng cách lỗ 13mm, độ cong 5 độ. Đầu nẹp dày 1,7mm, rộng 16mm. Thân nẹp dày 2,1mm, rộng 10mm. Thân nẹp lỗ kết hợp vít khóa đường kính 3,5mm tự ta rô và vít xương cứng đường kính 3,5mm tự ta rô .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
328 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác bên phải, thân nẹp có 6 lỗ dài 111 mm |
1 |
Cái |
Chất liệu Titan. Nẹp có 4 lỗ đầu. Khoảng cách lỗ 13mm, độ cong 5 độ. Đầu nẹp dày 1,7mm, rộng 16mm. Thân nẹp dày 2,1mm, rộng 10mm. Thân nẹp lỗ kết hợp vít khóa đường kính 3,5mm tự ta rô và vít xương cứng đường kính 3,5mm tự ta rô .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
329 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác bên trái, thân nẹp có 4 lỗ dài 85 mm |
3 |
Cái |
Chất liệu Titan. Nẹp có 4 lỗ đầu. Khoảng cách lỗ 13mm, độ cong 5 độ. Đầu nẹp dày 1,7mm, rộng 16mm. Thân nẹp dày 2,1mm, rộng 10mm. Thân nẹp lỗ kết hợp vít khóa đường kính 3,5mm tự ta rô và vít xương cứng đường kính 3,5mm tự ta rô .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
330 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác bên trái, thân nẹp có 5 lỗ dài 98 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu Titan. Nẹp có 4 lỗ đầu. Khoảng cách lỗ 13mm, độ cong 5 độ. Đầu nẹp dày 1,7mm, rộng 16mm. Thân nẹp dày 2,1mm, rộng 10mm. Thân nẹp lỗ kết hợp vít khóa đường kính 3,5mm tự ta rô và vít xương cứng đường kính 3,5mm tự ta rô .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
331 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác bên trái, thân nẹp có 6 lỗ dài 111 mm |
1 |
Cái |
Chất liệu Titan. Nẹp có 4 lỗ đầu. Khoảng cách lỗ 13mm, độ cong 5 độ. Đầu nẹp dày 1,7mm, rộng 16mm.Thân nẹp dày 2,1mm, rộng 10mm.Thân nẹp lỗ kết hợp vít khóa đường kính 3,5mm tự ta rô và vít xương cứng đường kính 3,5mm tự ta rô. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
332 |
Nẹp đầu dưới xương quay chữ T bên phải thân nẹp có 3 lỗ dài 39mm |
3 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dày 1,2mm, rộng 10mm .Dùng vít xương cứng 3,5mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
333 |
Nẹp đầu dưới xương quay chữ T bên phải thân nẹp có 4 lỗ dài 56mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dày 1,2mm, rộng 10mm .Dùng vít xương cứng 3,5mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
334 |
Nẹp đầu dưới xương quay chữ T bên phải thân nẹp có 5 lỗ dài 67mm |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dày 1,2mm, rộng 10mm .Dùng vít xương cứng 3,5mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
335 |
Nẹp đầu dưới xương quay chữ T bên trái thân nẹp có 3 lỗ dài 39mm |
3 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dày 1,2mm, rộng 10mm .Dùng vít xương cứng 3,5mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
336 |
Nẹp đầu dưới xương quay chữ T bên trái thân nẹp có 4 lỗ dài 56mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dày 1,2mm, rộng 10mm .Dùng vít xương cứng 3,5mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
337 |
Nẹp đầu dưới xương quay chữ T bên trái thân nẹp có 5 lỗ dài 67mm |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dày 1,2mm, rộng 10mm .Dùng vít xương cứng 3,5mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
338 |
Nẹp lòng máng 4 lỗ dài 49 mm |
4 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Dày 1mm, rộng 9mm, khảng cách giữ các lỗ 12mm, khoảng cách lỗ trung tâm 16mm, sử dụng kết hợp xương cứng 3 5mm và vít xốp 4 0mm .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
339 |
Nẹp lòng máng 5 lỗ dài 61 mm |
6 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Dày 1mm, rộng 9mm, khảng cách giữ các lỗ 12mm, khoảng cách lỗ trung tâm 16mm, sử dụng kết hợp xương cứng 3 5mm và vít xốp 4 0mm . Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
340 |
Nẹp lòng máng 6 lỗ dài 73 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Dày 1mm, rộng 9mm, khảng cách giữ các lỗ 12mm, khoảng cách lỗ trung tâm 16mm, sử dụng kết hợp xương cứng 3 5mm và vít xốp 4 0mm . Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
341 |
Nẹp lòng máng 7 lỗ dài 85 mm |
6 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Dày 1mm, rộng 9mm, khảng cách giữ các lỗ 12mm, khoảng cách lỗ trung tâm 16mm, sử dụng kết hợp xương cứng 3 5mm và vít xốp 4 0mm . Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
342 |
Nẹp lòng máng 8 lỗ dài 97 mm |
4 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Dày 1mm, rộng 9mm, khảng cách giữ các lỗ 12mm, khoảng cách lỗ trung tâm 16mm, sử dụng kết hợp xương cứng 3 5mm và vít xốp 4 0mm .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
343 |
Nẹp xương đòn chữ S bên phải 6 lỗ |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Nẹp dày 3mm, rộng 10mm dùng vít xương cứng 3,5mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
344 |
Nẹp xương đòn chữ S bên phải 8 lỗ |
4 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Nẹp dày 3mm, rộng 10mm dùng vít xương cứng 3,5mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
345 |
Nẹp xương đòn chữ S bên trái 6 lỗ |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Nẹp dày 3mm, rộng 10mm dùng vít xương cứng 3,5mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
346 |
Nẹp xương đòn chữ S bên trái 8 lỗ |
4 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Nẹp dày 3mm, rộng 10mm dùng vít xương cứng 3,5mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
347 |
Nẹp khóa bản hẹp thân nẹp 6 lỗ dài 115mm |
4 |
Cái |
Chất liệu Titan. Khoảng cách lỗ 18mm . Nẹp dày 4mm, rộng 13,5mm.Thân nẹp lỗ kết hợp vít khóa đường kính 5mm và vít xương cứng đường kính 4,5mm .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
348 |
Nẹp khóa bản hẹp thân nẹp 7 lỗ dài 133mm |
4 |
Cái |
Chất liệu Titan. Khoảng cách lỗ 18mm . Nẹp dày 4mm, rộng 13,5mm.Thân nẹp lỗ kết hợp vít khóa đường kính 5mm và vít xương cứng đường kính 4,5mm .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
349 |
Nẹp khóa bản hẹp thân nẹp 8 lỗ dài 151mm |
4 |
Cái |
Chất liệu Titan. Khoảng cách lỗ 18mm. Nẹp dày 4mm, rộng 13,5mm. Thân nẹp lỗ kết hợp vít khóa đường kính 5mm và vít xương cứng đường kính 4,5mm .Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA 510k |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
350 |
Nẹp khóa khớp cùng đòn có móc, Bên phải, thiết kế móc giải phẫu 100 độ thân nẹp có 3 lỗ chiều dài 70 mm |
4 |
Cái |
Chất liệu Titan. Thân nẹp hình mắt xích dễ uốn. Đầu mặt khớp có 4 lỗ, thiết kế móc giải phẫu 100 độ theo đường cong xương người Châu Á . Chiều cao móc 17mm, dung vít khóa 3,5mm, vít vỏ 3,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
351 |
Nẹp khóa khớp cùng đòn có móc, Bên phải, thiết kế móc giải phẫu 100 độ thân nẹp có 4 lỗ chiều dài 82 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu Titan. Thân nẹp hình mắt xích dễ uốn. Đầu mặt khớp có 4 lỗ, thiết kế móc giải phẫu 100 độ theo đường cong xương người Châu Á . Chiều cao móc 17mm, dung vít khóa 3,5mm, vít vỏ 3,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
352 |
Nẹp khóa khớp cùng đòn có móc, Bên trái, thiết kế móc giải phẫu 100 độ thân nẹp có 3 lỗ chiều dài 70 mm |
4 |
Cái |
Chất liệu Titan. Thân nẹp hình mắt xích dễ uốn. Đầu mặt khớp có 4 lỗ, thiết kế móc giải phẫu 100 độ theo đường cong xương người Châu Á .Chiều cao móc 17mm, dung vít khóa 3,5mm, vít vỏ 3,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
353 |
Nẹp khóa khớp cùng đòn có móc, Bên trái, thiết kế móc giải phẫu 100 độ thân nẹp có 4 lỗ chiều dài 82 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu Titan. Thân nẹp hình mắt xích dễ uốn.Đầu mặt khớp có 4 lỗ, thiết kế móc giải phẫu 100 độ theo đường cong xương người Châu Á .Chiều cao móc 17mm, dung vít khóa 3,5mm, vít vỏ 3,5mm |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
354 |
Mũi khoan đường kính 0 8 mm dài ≤125 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ.Mũi khoan tái sử dụng |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
355 |
Mũi khoan đường kính 1 1 mm dài 125 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ.Mũi khoan tái sử dụng |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
356 |
Mũi khoan đường kính 1 5 mm dài ≤125 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ.Mũi khoan tái sử dụng |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
357 |
Mũi khoan đường kính 2 0 mm dài ≤125 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ.Mũi khoan tái sử dụng |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
358 |
Mũi khoan đường kính 2 5 mm dài ≤125 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ.Mũi khoan tái sử dụng |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
359 |
Mũi khoan đường kính 2 7 mm dài ≤125 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ.Mũi khoan tái sử dụng |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
360 |
Mũi khoan đường kính 3 0 mm dài ≤125 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ.Mũi khoan tái sử dụng |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
361 |
Mũi khoan đường kính 3 2 mm dài ≤125 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ.Mũi khoan tái sử dụng |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
362 |
Mũi khoan đường kính 3 5 mm dài ≤125 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ.Mũi khoan tái sử dụng |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
363 |
Mũi khoan đường kính 4 3 mm dài ≤125 mm |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ.Mũi khoan tái sử dụng |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
364 |
Tua vít lục giác kích thước 1,5 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
365 |
Tua vít lục giác kích thước 2,0 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
366 |
Tua vít lục giác kích thước 2,5 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
367 |
Tua vít lục giác kích thước 2,7 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
368 |
Tua vít lục giác kích thước 3 0 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
369 |
Tua vít lục giác kích thước 3 5 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
370 |
Tua vít lục giác kích thước 4 0 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
371 |
Tua vít lục giác kích thước 4 5 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
372 |
Tua vít lục giác kích thước 5 0 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
373 |
Tua vít hình sao kích thước 1 5 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
374 |
Tua vít hình sao kích thước 2 0 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
375 |
Tua vít hình sao kích thước 2 5 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
376 |
Tua vít hình sao kích thước 2 7 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
377 |
Tua vít hình sao kích thước 3 0 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
378 |
Tua vít hình sao kích thước 3 5 |
1 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
379 |
Chỉ thép số 4 |
1 |
Hộp |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
380 |
Chỉ thép số 7 néo ép xương bánh chè ( Patella Set ) |
2 |
Hộp |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
381 |
Sáp cầm máu xương Ethicon Bone Wax 2,5g hộp 12 miếng |
2 |
Hộp |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
382 |
Thước đo vít |
2 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
383 |
Kìm kẹp Hemolock |
1 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
384 |
Hemolock Polyme 10mm |
30 |
Vỉ |
Clip kẹp mạch máu Hemolock, chất liệu polymer không tiêu, không dẫn điện, dẫn nhiệt và không ảnh hưởng đến CT, MRI và XQ Cơ chế kẹp lạnh giúp cầm máu an toàn và gai dọc thân clip với chân bám 360 độ, chống trượt . Vỉ 6 cái |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
385 |
Nút cao su kèm gioăng đầu Troca 11mm |
20 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
386 |
Nút cao su kèm gioăng đầu Troca 6mm |
20 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
|||
387 |
Túi bọc Camera mổ nội soi ổ bụng |
100 |
Cái |
0 |
TTYT khu vực Lương Sơn |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đừng bao giờ nói lời bào chữa. Bạn bè bạn không cần nó và kẻ thù của bạn sẽ không tin nó. "
John Wooden
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Lương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế khu vực Lương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.