Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Huyết thanh “0” |
1 |
Lọ |
Hóa chất dùng định nhóm máu hệ ABO. Kháng thể đơn dòng (Monoclonal), cho phản ứng ngưng kết rõ ràng, độ đặc hiệu và độ nhạy cao. Dùng cho phương pháp phiến kính và ống nghiệm. Dạng dung dịch lỏng, màu đặc trưng, không có cặn |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
10 mL/lọ |
||
2 |
Hồng cầu “0” |
1 |
Lọ |
Hồng cầu nhóm O dùng trong xét nghiệm định nhóm máu ngược và phát hiện kháng thể bất thường. Hồng cầu người nhóm O đã được xử lý, bảo quản trong dung dịch chuyên dụng |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
10 lọ × 10 mL/hộp |
||
3 |
Bột RPMI 1640 |
1 |
chai |
Môi trường nuôi cấy tế bào RPMI 1640 dạng bột, dùng trong nuôi cấy tế bào lympho, tế bào động vật hoặc các ứng dụng xét nghiệm tế bào học. Thành phần theo công thức RPMI 1640 chuẩn, không chứa chất chỉ thị pH hoặc có chứa phenol red tùy theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hòa tan trong nước cất vô trùng, bổ sung NaHCO₃ theo hướng dẫn sử dụng |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1gam/chai |
||
4 |
Hepes |
1 |
chai |
Hóa chất đệm HEPES dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% hoặc tương đương, dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào hoặc các ứng dụng sinh học phân tử. Hòa tan hoàn toàn trong nước cất vô trùng, duy trì pH ổn định trong khoảng sinh lý |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1gam/chai |
||
5 |
Bột D-glucose |
1 |
chai |
Hóa chất D-Glucose (Dextrose) dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% hoặc tương đương, dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào, vi sinh hoặc các ứng dụng sinh học. Dạng bột tinh thể màu trắng, tan hoàn toàn trong nước |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500gam/chai |
||
6 |
Hypoxathine |
1 |
chai |
Hóa chất Hypoxanthine dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% hoặc tương đương, dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào, môi trường HAT hoặc các ứng dụng sinh học phân tử. Dạng bột tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà, tan trong dung môi thích hợp |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1gam/chai |
||
7 |
Gentamycin 10 mg/mL |
1 |
chai |
Dung dịch Gentamycin sulfate vô trùng, nồng độ 10 mg/mL (10.000 µg/mL) hoặc tương đương, dùng bổ sung môi trường nuôi cấy tế bào nhằm phòng ngừa nhiễm khuẩn |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 mL/chai |
||
8 |
Dung dịch NaOH |
1 |
chai |
Dung dịch Natri hydroxyd (NaOH) nồng độ theo yêu cầu sử dụng (0,1 N; 1 N hoặc tương đương), dạng dung dịch trong suốt, không màu, không có tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường. Dùng để điều chỉnh pH môi trường nuôi cấy, pha hóa chất hoặc các ứng dụng xét nghiệm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500 mL/chai |
||
9 |
Bột NaHCO3 |
1 |
chai |
Natri bicarbonat (NaHCO₃) dạng bột tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99,5% hoặc tương đương, tan hoàn toàn trong nước, dùng pha môi trường nuôi cấy tế bào hoặc các ứng dụng sinh học |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500gam/chai |
||
10 |
Dung môi pha thuốc |
1 |
ống |
Dung môi vô khuẩn, không chứa chất bảo quản, không chứa pyrogen, dùng để hòa tan hoặc pha loãng thuốc, hóa chất hoặc môi trường nuôi cấy. Dung dịch trong suốt, không màu, không có tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
10ml/ống |
||
11 |
Gel bôi bình nến |
1 |
tuýt |
Gel chuyên dụng dùng để tạo độ kín giữa nắp và thân bình nến trong quá trình nuôi cấy tế bào hoặc vi sinh. Dạng gel đồng nhất, không màu hoặc màu đặc trưng của nhà sản xuất, không độc với tế bào, có độ bám dính tốt, dễ sử dụng và dễ làm sạch |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
50gam/tuýt |
||
12 |
Nước cất lần 1 |
1 |
can |
Nước cất một lần, không màu, trong suốt. Dùng để pha hóa chất, môi trường nuôi cấy hoặc các ứng dụng xét nghiệm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
5lit/can |
||
13 |
Nước cất lần 2 |
1 |
can |
Nước cất hai lần, không màu, trong suốt. Dùng để pha hóa chất, môi trường nuôi cấy hoặc các ứng dụng xét nghiệm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
5lit/can |
||
14 |
Carmine |
1 |
Lọ |
"- Là chất rắn màu đỏ, đựng trong lọ thủy tinh tối màu, sử dụng trong nhuộm mô, cơ -Công thức: C44H37O27AlCa*3H2O |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
25gam/lọ |
||
15 |
Aluminium ammonium sulphat |
1 |
Chai |
Muối kép; dùng trong nhuộm mô, làm chất cố định màu công thức hóa học: NH4Al(SO4)2 |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500gam/chai |
||
16 |
Bôm dính Canada |
1 |
Chai |
Là nhựa thông canada, sử dụng làm keo dán lam giữ mẫu ở giữa lamen và lam kính. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100gam/chai |
||
17 |
Cồn Ethanol 70% |
1 |
Chai |
Dùng sát khuẩn trong phòng xét nghiệm. - Thành phần: Ethanol 70% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 lít/chai |
||
18 |
Cồn Ethanol 80% |
1 |
Chai |
Nồng độ Ethanol 80%, làm dung dịch sát khuẩn mạnh hơn; làm dung môi trong thí nghiệm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500ml/chai |
||
19 |
Cồn Ethanol 90% |
1 |
Chai |
Nồng độ Ethanol 90%, làm dung dịch sát khuẩn; làm dung môi trong thí nghiệm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500ml/chai |
||
20 |
Cồn Ethanol tuyệt đối |
1 |
Chai |
Thành phần: Ethanol tinh khiết ≥ 99,5%,; - Dùng pha hóa chất xét nghiệm. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 lít/chai |
||
21 |
Dung dịch Barbagallo |
1 |
Chai |
Dung dịch bảo quản mẫu; dùng trong xét nghiệm ký sinh trùng |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500ml/chai |
||
22 |
Dung dịch Focmaldehyde 40% |
1 |
Chai |
Dung dịch Formaldehyde (Formalin) là chất lỏng trong suốt, không màu, có mùi hăng mạnh. Dùng bảo quản mô, mẫu vật. - Công thức hóa học: HCHO - Thành phần: 37-40% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500ml/ chai |
||
23 |
Dung dịch KOH 20% |
1 |
Chai |
Bazơ mạnh; làm trong mẫu, phân tích mô - Thành phần: KOH 20% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500ml/chai |
||
24 |
Dung dịch Lugol 1% |
1 |
Chai |
Dung dịch iod 1%; nhuộm tế bào, hỗ trợ xét nghiệm ký sinh trùng |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100ml/chai |
||
25 |
Dung dịch phân màu |
1 |
Can |
Hóa chất nhuộm mẫu phân; hỗ trợ xét nghiệm ký sinh trùng |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
5lit/can |
||
26 |
Ethyl acetat |
1 |
Chai |
Dung môi hữu cơ; chiết tách, làm sạch mẫu |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500ml/chai |
||
27 |
Giêmsa 20% |
1 |
Chai |
Thuốc nhuộm; nhuộm máu, ký sinh trùng |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100ml/chai |
||
28 |
Glycerin |
1 |
Chai |
Là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không độc, có độ nhớt. - Công thức: C3H8O3 |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500ml/chai |
||
29 |
HCl 37% |
1 |
Chai |
Acid mạnh; dùng trong phân tích hóa học, xử lý mẫu |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500ml/chai |
||
30 |
Hoá chất ELISA AT sán dây lợn |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do ấu trùng sán dây lợn. Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
31 |
Hoá chất ELISA giun chỉ |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do giun chỉ. Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
32 |
Muối CuSO4 |
1 |
Chai |
Tinh thể màu xanh lam; dùng trong phản ứng hóa học, xét nghiệm sinh học, diệt nấm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100gam/chai |
||
33 |
NaCl |
1 |
Lọ |
hóa chất dạng bột mịn, tinh khiết màu trắng dễ hòa tan, dùng làm dung dịch đệm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500gam/lọ |
||
34 |
NaNO3 |
1 |
Lọ |
Tinh thể trắng; chất oxy hóa, dùng trong phân tích hóa học và môi trường |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500gam/lọ |
||
35 |
NaOH |
1 |
Lọ |
Bazơ mạnh, dạng viên hoặc dung dịch; làm trong mẫu, xử lý mô, chuẩn bị dung dịch |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500gam/lọ |
||
36 |
Nước cất |
1 |
Can |
Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không có cặn lơ lửng. Nước cất đạt chất lượng dùng trong phòng xét nghiệm. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
5 lít/can |
||
37 |
Pepsin 1:10000 |
1 |
Chai |
là một loại enzyme tiêu hóa protein dạng bột màu trắng hoặc vàng nhạt, dùng để phân huỷ protein trong phòng thí nghiệm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100gam/chai |
||
38 |
Sinh phẩm Cryptosporidium |
1 |
Test |
Que thử test nhanh, là xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên Cryptosporidium trong vài phút Độ nhạy: ≥ 85%; Độ đặc hiệu: ≥ 90% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
25 test/hộp |
||
39 |
Sinh phẩm ELISA Amip |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do Amip - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
40 |
Sinh phẩm ELISA giun đầu gai |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do giun đầu gai. - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
41 |
Sinh phẩm ELISA giun đũa |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do giun đũa. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
42 |
Sinh phẩm ELISA giun đũa chó, mèo |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do Toxocara canis. - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
43 |
Sinh phẩm ELISA giun lươn |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do giun lươn - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
44 |
Sinh phẩm ELISA giun lươn não Angiostrongylus cantonensis |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do giun lươn não Angiostrongylus cantonensis. - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
45 |
Sinh phẩm ELISA giun móc/mỏ |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do giun móc/mỏ - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
46 |
Sinh phẩm ELISA giun xoắn |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do giun xoắn - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
47 |
Sinh phẩm ELISA kháng nguyên ấu trùng sán lợn |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do ấu trùng sán lợn - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
48 |
Sinh phẩm ELISA sán dây chó (Echinococcus) |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do sán dây chó (Echinococcus) - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
49 |
Sinh phẩm ELISA sán lá gan lớn |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do Fasciola sp. - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
50 |
Sinh phẩm ELISA sán lá gan nhỏ |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do sán lá gan nhỏ. - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
51 |
Sinh phẩm ELISA sán lá phổi |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do sán lá phổi - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
52 |
Sinh phẩm ELISA sán máng |
1 |
Bộ |
Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do sán máng - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 test/bộ |
||
53 |
Sinh phẩm Entamoeba |
1 |
Test |
Que thử test nhanh, để phát hiện định tính kháng nguyên Entamoeba trong vài phút - Độ nhạy: ≥85%; Độ đặc hiệu: ≥ 90% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
50 test/ hộp |
||
54 |
Sinh phẩm Giardia |
1 |
Test |
Que thử test nhanh, để phát hiện định tính kháng nguyên Giardia trong vài phút - Độ nhạy: ≥ 85%; Độ đặc hiệu: ≥ 90% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
50 test/ hộp |
||
55 |
Sinh phẩm western blot sán lá gan lớn |
1 |
Bộ |
Sinh phẩm phân tử; xác định kháng nguyên đặc hiệu của sán lá gan lớn - Độ nhạy: ≥ 90%; Độ đặc hiệu: ≥ 95% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
24 test/bộ |
||
56 |
Test nhanh giun chỉ |
1 |
Test |
Que thử test nhanh, phát hiện định tính kháng nguyên giun chỉ nhanh chóng trong vài phút - Độ nhạy: ≥ 85%; Độ đặc hiệu: ≥ 90% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
50 test/ hộp |
||
57 |
Tween 20 |
1 |
Chai |
Chất hoạt động bề mặt, rửa trôi mầm bệnh bám chặt trên rau củ |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100ml/chai |
||
58 |
Xanh malachit |
1 |
Chai |
- Là một hóa chất thường ở dạng bột mịn, tinh thể có màu xanh lục, có thể tan trong nước. Dùng làm thuốc nhuộm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
25gam/chai |
||
59 |
Xanh methylen |
1 |
Chai |
Dung dịch xanh methylen 1%, dùng làm thuốc nhuộm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100ml/chai |
||
60 |
Xylen lau kính |
1 |
Chai |
Dung môi hữu cơ, làm sạch lam kính hoặc lau vết nhựa trên các thiết bị quang học |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500ml/chai |
||
61 |
Bộ dụng cụ đo huyết áp |
1 |
cái |
Bộ đo huyết áp cơ hoặc điện tử, dùng để đo huyết áp động mạch không xâm lấn. Độ chính xác đo áp lực ±3 mmHg hoặc tốt hơn. Thang đo tối thiểu 0–300 mmHg. Bao gồm vòng bít phù hợp người lớn, bóng bóp và đồng hồ đo (đối với loại cơ) hoặc thân máy và màn hình hiển thị (đối với loại điện tử) |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1cái/hộp |
||
62 |
Kẹp nhiệt độ |
1 |
cái |
Kẹp chuyên dụng dùng để cố định nhiệt kế hoặc đầu dò nhiệt độ trong quá trình xét nghiệm, nuôi cấy hoặc gia nhiệt. Chất liệu inox không gỉ hoặc vật liệu tương đương, chịu được nhiệt độ và hóa chất thông thường trong phòng xét nghiệm. Thiết kế chắc chắn, dễ sử dụng, dễ vệ sinh. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1cái/hộp |
||
63 |
Dụng cụ nhuộm Giemsa |
1 |
Bộ |
Bộ dụng cụ dùng để nhuộm tiêu bản bằng phương pháp Giemsa. Chất liệu thủy tinh, nhựa hoặc inox không gỉ, chịu được hóa chất nhuộm thông thường, dễ vệ sinh và tái sử dụng. Bộ dụng cụ gồm khay nhuộm, giá cắm lam kính |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1bộ/hộp |
||
64 |
Đầu côn (típ) vô trùng 200 µL |
1 |
Gói |
Đầu côn dùng một lần, dung tích 200 µL, làm từ nhựa Polypropylene (PP) y tế trong suốt, không chứa DNase, RNase, pyrogen và DNA người hoặc tương đương. Vô trùng, tương thích với các loại micropipette thông dụng. Không có ba via, đảm bảo độ kín và độ chính xác khi hút mẫu. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1000 cái/gói |
||
65 |
Đầu côn (típ) vô trùng 1000 µL |
1 |
Gói |
Đầu côn dùng một lần, dung tích danh định 1000 µL. Chất liệu Polypropylene (PP) y tế trong suốt hoặc tương đương. Vô trùng, không chứa DNase, RNase, pyrogen và DNA người hoặc tương đương. Tương thích với micropipette 100–1000 µL hoặc tương đương. Không cong vênh, không ba via, đảm bảo độ kín và độ chính xác khi hút – nhả mẫu |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1000 cái/gói |
||
66 |
Lọ nhựa vô trùng thể tích 75 cm2 |
1 |
Hộp |
Lọ nuôi cấy tế bào dùng một lần, diện tích bề mặt nuôi cấy 75 cm² hoặc tương đương. Làm từ nhựa Polystyrene (PS) y tế trong suốt, xử lý bề mặt nuôi cấy tế bào (TC-treated) hoặc tương đương. Vô trùng, không chứa DNase, RNase, pyrogen và độc tố tế bào. Có nắp lọc khí hoặc nắp kín tùy loại, đảm bảo trao đổi khí cho nuôi cấy. Phù hợp nuôi cấy tế bào bám dính. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
20 lọ/hộp |
||
67 |
Lọ nhựa vô trùng thể tích 25 cm2 |
1 |
Hộp |
ọ nuôi cấy tế bào dùng một lần, diện tích bề mặt nuôi cấy 25 cm² hoặc tương đương. Chất liệu Polystyrene (PS) y tế trong suốt, xử lý bề mặt nuôi cấy tế bào (TC-treated) hoặc tương đương. Vô trùng, không chứa DNase, RNase, pyrogen và nội độc tố. Phù hợp nuôi cấy tế bào bám dính. Có nắp lọc khí hoặc nắp kín |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
20 lọ/hộp |
||
68 |
Tuýp ly tâm 15 mL |
1 |
túi |
Tuýp ly tâm dùng một lần, dung tích 15 mL. Chất liệu Polypropylene (PP) y tế trong suốt hoặc tương đương, chịu lực ly tâm cao. Có nắp vặn kín, chống rò rỉ. Vô trùng hoặc không vô trùng tùy yêu cầu sử dụng. Không chứa DNase, RNase, pyrogen và nội độc tố. Có vạch chia thể tích rõ ràng, đáy hình nón |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 tuýp/túi |
||
69 |
Phiến nhựa 96 giếng vô trùng |
1 |
Hộp |
Phiến nuôi cấy hoặc xét nghiệm 96 giếng dùng một lần. Chất liệu Polystyrene (PS) y tế trong suốt hoặc tương đương. Vô trùng, không chứa DNase, RNase, pyrogen và nội độc tố. Đáy giếng phẳng, đáy chữ U hoặc chữ V tùy theo nhu cầu sử dụng. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
50 phiến/hộp |
||
70 |
Màng lọc vô trùng, kích thước lỗ lọc 0,22 µm |
1 |
Hộp |
Màng lọc dùng một lần, kích thước lỗ lọc 0,22 µm hoặc tương đương. Chất liệu màng lọc PES (Polyethersulfone), PVDF, Nylon hoặc tương đương. Vô trùng, không chứa DNase, RNase, pyrogen và nội độc tố. Dùng để lọc vô khuẩn dung dịch sinh học, môi trường nuôi cấy hoặc hóa chất |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 cái/hộp |
||
71 |
Bơm tiêm 20ml |
1 |
Hộp |
Nắp chụp kim: Làm bằng nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế, trong suốt dễ dàng quan sát thân kim. - Đầu kim: Vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt, không có gờ và những lỗi khác. - Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. - Dung tích bơm tiêm: 20ml. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 cái/hộp |
||
72 |
Mũ bảo hộ |
1 |
gói |
Mũ dùng trong môi trường y tế, phòng xét nghiệm. Làm từ vải không dệthoặc tương đương, mềm, thoáng khí, không gây kích ứng da. Thiết kế che phủ tóc hoàn toàn, có dây buộc hoặc thun co giãn chắc chắn |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 cái/gói |
||
73 |
Micropipet 10 µL |
1 |
cái |
Micropipet điều chỉnh thể tích từ 1–10 µL - Vật liệu chế tạo: Chịu tia UV, chống ăn mòn hóa chất thông thường, pittông bằng thép không gỉ. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
01 cái/hộp |
||
74 |
Micropipet 50 µL |
1 |
cái |
Micropipet điều chỉnh thể tích 50 µL - Vật liệu chế tạo: Chịu tia UV, chống ăn mòn hóa chất thông thường, pittông bằng thép không gỉ. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
01 cái/hộp |
||
75 |
Micropipet 200 µL |
1 |
cái |
Micropipet điều chỉnh thể tích 200 µL - Vật liệu chế tạo: Chịu tia UV, chống ăn mòn hóa chất thông thường, pittông bằng thép không gỉ. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
01 cái/hộp |
||
76 |
Micropipet 1000 µL |
1 |
cái |
Micropipet điều chỉnh thể tích 1000 µL - Vật liệu chế tạo: Chịu tia UV, chống ăn mòn hóa chất thông thường, pittông bằng thép không gỉ. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
01 cái/hộp |
||
77 |
Micropipet đa kênh 200 pL |
1 |
cái |
Micropipette đa kênh (8 kênh hoặc tương đương), dải thể tích 20–200 µL hoặc 5–200 µL. Độ chính xác và độ lặp lại cao. Tương thích với đầu côn 200 µL tiêu chuẩn. Có cơ chế điều chỉnh thể tích, khóa thể tích, thao tác nhẹ, phù hợp xét nghiệm ELISA, PCR hoặc thao tác vi giếng. Có khả năng hấp tiệt trùng hoặc tương đương. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
01 cái/hộp |
||
78 |
Giá đựng tuýp ly tâm 15 mL |
1 |
cái |
Giá dùng để cố định và sắp xếp tuýp ly tâm 15 mL. Chất liệu nhựa PP, ABS hoặc thép phủ epoxy chống ăn mòn hoặc tương đương. Có khả năng chịu hóa chất, chịu nhiệt. Thiết kế chắc chắn, không trơn trượt, lỗ giữ tuýp phù hợp 15 mL. Sức chứa tối thiểu 15–50 tuýp 15 mL hoặc tương đương. Có đánh số vị trí giúp quản lý mẫu |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
01 cái/hộp |
||
79 |
Bình nuôi ký sinh trùng |
1 |
cái |
Bình dùng để nuôi cấy và duy trì ký sinh trùng trong điều kiện phòng thí nghiệm. Chất liệu thủy tinh borosilicate hoặc nhựa Polystyrene/Polypropylene y tế hoặc tương đương, trong suốt, chịu hóa chất tốt. Có nắp kín hoặc nắp lọc khí đảm bảo trao đổi khí phù hợp cho nuôi cấy. Không chứa DNase, RNase, pyrogen |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
01 cái/hộp |
||
80 |
Ống đong thuỷ tinh, dung tích 1000 mL |
1 |
cái |
Chất liệu thủy tinh borosilicate hoặc tương đương, trong suốt, chịu hóa chất tốt, chịu nhiệt tương đối. Dung tích danh định 1000 mL, có vạch chia rõ ràng, dễ đọc Có đế nhựa hoặc thủy tinh giúp đứng vững, miệng rót dễ thao tác. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
01 cái/hộp |
||
81 |
Bộ dụng cụ nhuộm lam |
1 |
Bộ |
Chất liệu thủy tinh, nhựa kỹ thuật hoặc inox không gỉ, chịu được hóa chất nhuộm, dễ vệ sinh và tái sử dụng. Gồm khay nhuộm, giá đỡ lam kính và các phụ kiện đi kèm. Thiết kế đảm bảo cố định lam kính chắc chắn, hạn chế tràn hóa chất trong quá trình nhuộm. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
01 bộ/hộp |
||
82 |
Bình thủy tinh hình trụ 2 lít |
1 |
cái |
Dung tích 2000 mL - Chất liệu thủy tinh trung tính, trong suốt, chịu nhiệt và hóa chất; hình trụ tròn, miệng rộng dễ thao tác; dùng để chứa dung dịch, mẫu thí nghiệm hoặc pha chế hóa chất trong phòng thí nghiệm. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
83 |
Bộ lọc Flukefinder |
1 |
Bộ |
Bộ dụng cụ lọc chuyên dụng, thường gồm phễu lọc và lưới lọc tinh; thiết kế để tách và thu hồi trứng ký sinh trùng từ mẫu phân. Giúp loại bỏ tạp chất, tập trung trứng giun/sán để soi kính hiển vi. Dùng trong xét nghiệm ký sinh trùng đường ruột, đặc biệt trong nghiên cứu dịch tễ học. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 Bộ/ hộp |
||
84 |
Bông cắt miếng |
1 |
gói |
Bông y tế cắt miếng với kích thước 3cm x 3cm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 gam/ gói |
||
85 |
Bông thấm nước |
1 |
kg |
Sản phẩm được SX từ 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly. Không đổ bụi, khả năng thấm hút cao và nhanh. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1kg/ bì |
||
86 |
Chai thủy tinh dung tích 200mL có nắp cao su |
1 |
Cái |
Dung tích 200 mL; chất liệu thủy tinh trung tính, trong suốt, chịu nhiệt và hóa chất; nắp cao su kín, chống bay hơi và rò rỉ; dùng để chứa dung dịch, mẫu thí nghiệm hoặc hóa chất cần bảo quản ngắn hạn. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 Cái/ hộp |
||
87 |
Cốc nhựa 100 mL |
1 |
cái |
Dung tích 100 mL; chất liệu nhựa PP/PE bền, chịu hóa chất nhẹ; dùng chứa dung dịch nhỏ, thao tác nhanh. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
88 |
Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL |
1 |
cái |
Cốc thủy tinh, không trầy xước, trong suốt, có thể hấp tiệt trùng, có chia vạch thể tích trên thành cốc. Dung tích: 50 ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
89 |
Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL |
1 |
cái |
Cốc thủy tinh, không trầy xước, trong suốt, có thể hấp tiệt trùng, có chia vạch thể tích trên thành cốc.Dung tích: 100 ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
90 |
Cốc thủy tinh có mỏ 250 mL |
1 |
cái |
Cốc thủy tinh, không trầy xước, trong suốt, có thể hấp tiệt trùng, có chia vạch thể tích trên thành cốc.Dung tích: 250 ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
91 |
Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL |
1 |
cái |
Cốc thủy tinh, không trầy xước, trong suốt, có thể hấp tiệt trùng, có chia vạch thể tích trên thành cốc. Dung tích: 500 ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
92 |
Cốc thuỷ tinh 1000 mL |
1 |
cái |
Cốc thủy tinh, không trầy xước, trong suốt, có thể hấp tiệt trùng, có chia vạch thể tích trên thành cốc.Dung tích: 1000 ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
93 |
Cốc thuỷ tinh thót đáy có mỏ 1000mL |
1 |
cái |
Cốc thủy tinh, thót đáy, không trầy xước, trong suốt, có thể hấp tiệt trùng, có chia vạch thể tích trên thành cốc.Dung tích: 1000 ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
94 |
Cốc thủy tinh thót đáy 500 mL |
1 |
cái |
Cốc thủy tinh, thót đáyb, không trầy xước, trong suốt, có thể hấp tiệt trùng, có chia vạch thể tích trên thành cốc. Dung tích: 500 ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
95 |
Dao cùn |
1 |
cái |
Dao phẫu thuật liền cán. Lưỡi dao và cán dao liền nhau. Chất liệu: Thép không gỉ. Trọng lượng: ~15g |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ bì |
||
96 |
Đầu côn (típ) 200µL |
1 |
Gói |
Nhựa PP, Thể tích hút: 200 µL |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1000 cái/gói |
||
97 |
Đầu côn (típ) thể tích 0,1-10 µL |
1 |
Thùng |
Đầu tip thể tích 1-10μl, đã tiệt trùng, độ bám dính thấp, tương thích với hầu hết các loại Pipette. Nhựa polypropylen (PP) y tế. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
960 Tip/ Thùng |
||
98 |
Đầu côn (típ) thể tích 2-200 µL |
1 |
Gói |
Dung tích (ul): 2-200 µL. Chất liệu: Nhựa PP |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
96 tip/hộp |
||
99 |
Đầu côn (típ) thể tích 300 µL |
1 |
Gói |
Thể tích: 300 µL, phù hợp với pipet một kênh hoặc đa kênh |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1000 cái/gói |
||
100 |
Đầu côn (típ) thể tích 50-1000 µL |
1 |
Gói |
Chất liệu: Nhựa cao cấp, trong suốt, chịu hóa chất và không ảnh hưởng đến mẫu. Đầu col vô trùng. Dài 73mm. Thể tích hút: 50 – 1000 µL. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1000 cái/gói |
||
101 |
Đèn cồn |
1 |
Cái |
Đèn cồn làm bằng thủy tinh, có nắp đậy, có kèm tim đèn. Dung tích 150ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
102 |
Đĩa petri đường kính 60 mm |
1 |
Bộ |
Đĩa petri thủy tinh có nắp đậy, đáy và nắp phẳng, độ dày đồng nhất, không bọt và vết thủy tinh, sử dụng trong nuôi cấy. - Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, có thể hấp sấy tiệt trùng ở nhiệt độ cao - Kích thước: 60x15mm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
10 bộ/ hộp |
||
103 |
Đũa thủy tinh 15 cm, thân tròn đường kính 0,5-0,7 cm |
1 |
Cái |
Kích thước (đường kínhxdài): 0,5-0,7cm x 15cm - Thuỷ tinh , chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt. Trơn bóng, không trầy xước, mẻ vỡ phần ruột |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
104 |
Đũa thủy tinh 20-30 cm, thân tròn đường kính 0,5-0,7 cm |
1 |
Cái |
Kích thước (đường kínhxdài): 0,5-,07 cm x 20-30cm - Thuỷ tinh , chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt - Trơn bóng, không trầy xước, mẻ vỡ phần ruột |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
105 |
Đũa thủy tinh dài 100 mm x đường kính 3 mm |
1 |
Cái |
Kích thước (đường kínhxdài): 3x100 mm - Thuỷ tinh , chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt - Trơn bóng, không trầy xước, mẻ vỡ phần ruột |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/hộp |
||
106 |
Gạc y tế |
1 |
Hộp |
Được làm từ 100% sợi cotton. - Kích thước: 10cm*10cm*6 lớp - Gạc trắng và sạch. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 miếng/ hộp |
||
107 |
Găng tay y tế có bột |
1 |
Hộp |
Găng tay cao su chất liệu thiên nhiên, có bột, chiều dài tối thiểu 240mm. Size: S. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
50 đôi/hộp |
||
108 |
Găng tay y tế không bột |
1 |
Hộp |
Găng tay cao su chất liệu thiên nhiên, không bột, chiều dài tối thiểu 240mm. Size: S. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
50 đôi/hộp |
||
109 |
Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm |
1 |
cái |
Khay nhựa/kim loại, 96 lỗ tiêu chuẩn; dùng cố định và sắp xếp tuýp ly tâm dung tích nhỏ (0,5–2 mL). |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ gói |
||
110 |
Giá 96 lỗ đựng tuýp nhựa ly tâm có nắp 1,5-2 mL |
1 |
cái |
Khay 96 lỗ, kèm nắp đậy; bảo vệ tuýp ly tâm 1,5–2 mL khỏi bụi và nhiễm chéo. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ gói |
||
111 |
Giá đựng lam kính |
1 |
cái |
Chất liệu: Nhôm - Kích thước: 40x10x2,5 cm - Có rãnh giữ lam kính, đặt lam kính trên giá không bị nghiêng. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ gói |
||
112 |
Giá đựng tuýp ly tâm |
1 |
Cái |
Khay nhựa/kim loại, nhiều lỗ; dùng cố định tuýp ly tâm dung tích đa dạng (15 mL, 50 mL). |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ bì |
||
113 |
Giá phễu |
1 |
Cái |
Khung hoặc giá đỡ; giữ phễu thủy tinh/nhựa khi lọc dung dịch |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
114 |
Giá tuýp |
1 |
cái |
Khay hoặc giá đỡ đa năng; dùng sắp xếp tuýp nhựa nhiều kích thước, thuận tiện thao tác và bảo quản. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/bì |
||
115 |
Giấy dán đĩa |
1 |
Hộp |
Màng phim dán đĩa. Chất liệu PE trong suốt, dùng để dán đĩa ELISA |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 tờ/hộp |
||
116 |
Giấy thấm đa năng |
1 |
bì |
Dạng cuộn dài, giấy thấm loại bền, nhiều lớp; dùng cho nhiều mục đích: vệ sinh, thấm hút, bảo quản. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cuộn/ bì |
||
117 |
Hộp petri đường kính 10 cm |
1 |
Hộp |
Đĩa Petri thủy tinh/nhựa, Ø 10 cm; dùng nuôi cấy vi sinh, ký sinh trùng hoặc quan sát mẫu. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
10 hộp petri/ hộp |
||
118 |
Hộp petri đường kính 3 cm - 5cm |
1 |
Hộp |
Đĩa Petri nhỏ, Ø 3–5 cm; dùng cho nuôi cấy hoặc quan sát mẫu nhỏ, tiết kiệm môi trường nuôi. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
10 hộp petri/ hộp |
||
119 |
Hộp vận chuyển bệnh phẩm |
1 |
Cái |
Hộp chuyên dụng, nhiều lớp bảo vệ; đảm bảo an toàn khi vận chuyển mẫu bệnh phẩm; chống rò rỉ, nhiễm chéo. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/bì |
||
120 |
Kéo y tế mũi thẳng |
1 |
cái |
Thép không gỉ, dài 14–16 cm; cắt băng gạc, vật liệu y tế |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ bì |
||
121 |
Khẩu trang y tế |
1 |
Hộp |
Khẩu trang y tế 4 lớp làm từ vải không dệt, thanh nẹp mũi làm từ nhựa, dây đeo co dãn; dùng để ngăn ngừa bụi và vi khuẩn, sử dụng 1 lần. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
50 cái/hộp |
||
122 |
Khay đựng bệnh phẩm |
1 |
Cái |
Khay inox; dùng để sắp xếp, vận chuyển và bảo quản bệnh phẩm trong quá trình xét nghiệm. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ bì |
||
123 |
Khay quả đậu |
1 |
Cái |
Khay kim loại hình quả đậu; dùng chứa dung dịch hoặc dụng cụ nhỏ; tiện lợi trong thao tác thí nghiệm. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ bì |
||
124 |
Kim chích máu |
1 |
Hộp |
Kim thép nhỏ, sắc; dùng chích đầu ngón tay lấy máu mao mạch |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 cái/ hộp |
||
125 |
Kim inox một đầu nhọn, có cán dài 150 mm |
1 |
Cái |
Kim inox bền, chống gỉ; một đầu nhọn, chiều dài 12–15 cm; đầu kim có thể thẳng hoặc cong; dùng thao tác chính xác trong thí nghiệm hoặc giải phẫu nhỏ. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
126 |
Kính lúp cầm tay |
1 |
Cái |
Thủy tinh/nhựa; phóng đại quan sát mẫu |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
127 |
La men 22 mm x 22 mm |
1 |
Hộp |
Thủy tinh trung tính, trong suốt, không trầy xước, cạnh nhẵn; không bị nấm mốc. - Kích thước: 22mmx22mm. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 cái/hộp |
||
128 |
Lam kính 75x25mm |
1 |
Hộp |
Thủy tinh trung tính, trong suốt, không trầy xước, cạnh nhẵn; không bị nấm mốc. - Kích thước: 25,4 x 76,2mm (1" x 3") - Dày 1,0 – 1,2mm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
72 cái/hộp |
||
129 |
Lọ đựng bệnh phẩm |
1 |
Cái |
Chất liệu nhựa trong suốt; dung tích 40ml,nắp kín chống rò rỉ; dùng để chứa, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm trong xét nghiệm. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 cái/ bì |
||
130 |
Lọ thuỷ tinh hình trụ tròn |
1 |
Lọ |
Chai thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt, nắp chai là nhựa PP chịu nhiệt có ron chống rỉ nước - Chai có thể hấp tiệt trùng được (cả phần thủy tinh + lẫn nắp nhựa) - Có vạch chia thể tích chính xác - Dung tích 100ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
10 lọ/ hộp |
||
131 |
Lọ thủy tinh trung tính 1000 mL |
1 |
Lọ |
Chai thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt, nắp chai là nhựa PP chịu nhiệt có ron chống rỉ nước - Chai có thể hấp tiệt trùng được (cả phần thủy tinh + lẫn nắp nhựa) - Có vạch chia thể tích chính xác - Dung tích 1000ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
10 lọ/ hộp |
||
132 |
Lọ thủy tinh trung tính 500mL |
1 |
Lọ |
Chai thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, trong suốt, nắp chai là nhựa PP chịu nhiệt có ron chống rỉ nước - Chai có thể hấp tiệt trùng được (cả phần thủy tinh + lẫn nắp nhựa) - Có vạch chia thể tích chính xác - Dung tích 500ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
10 lọ/ hộp |
||
133 |
Lưới lọc |
1 |
Tấm |
Lưới lọc bằng thép không gỉ, mắt lưới 60-105 mesh/inch. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1m2/tấm |
||
134 |
Máng nhựa sạch trơ với acid, bazơ |
1 |
cái |
Máng đựng mẫu 50ml, không tiệt trùng, nhiệt độ cao. - Kích thước: 13,5 x 4,3 x 2,2 cm (dài x rộng x cao) - Chất liệu: Nhựa PP |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
135 |
Micropipet đa kênh 30-300 µL |
1 |
cái |
Micropipet đa kênh - Dải thể tích điều chỉnh: 30-300 µL Bước điều chỉnh thể tích; 1 µl |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
136 |
Micropipet đơn kênh 0,5-10 µL |
1 |
cái |
Micropipet đơn kênh - Dải thể tích điều chỉnh: 0,5 – 10µL - Bước điều chỉnh thể tích; 0, 1 µL |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
137 |
Micropipet đơn kênh 100-1000 µL |
1 |
cái |
Micropipet đơn kênh - Dải thể tích điều chỉnh: 100 – 1000µL - Bước điều chỉnh thể tích: 1 µL |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
138 |
Micropipet đơn kênh 20-200 µL |
1 |
Cái |
Micropipet đơn kênh - Dải thể tích điều chỉnh: 20 – 200µL - Bước điều chỉnh thể tích: 1 µL |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
139 |
Micropipet dung tích 2-200µL |
1 |
Cái |
Micropipet đơn kênh - Dải thể tích điều chỉnh: 2 – 200µL - Bước điều chỉnh thể tích: 0,1 µL |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
140 |
Nút cao su |
1 |
Cái |
Dùng để dàn mẫu trên lam kính - Chất liệu: cao su, màu trắng - Kích thước: 1,5x2,1x2 cm ( côn nhỏ phi 15mm, côn lớn 2mm, cao 2,1mm) |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 cái/ gói |
||
141 |
Ống cao su |
1 |
Cuộn |
Ống mềm bằng cao su; chịu áp lực vừa; dùng dẫn dung dịch, khí hoặc nối các thiết bị thí nghiệm. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1m/cuộn |
||
142 |
Ống đong thuỷ tinh 10 mL |
1 |
Cái |
Chất liệu thuỷ tinh trong suốt chiệu nhiệt. Thể tích: 10ml Chia vạch rõ; sai số ±5% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
143 |
Ống đong thuỷ tinh 50 mL |
1 |
Cái |
Chất liệu thuỷ tinh trong suốt chiệu nhiệt. Thể tích: 50ml Chia vạch rõ; sai số ±5% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
144 |
Ống đong thuỷ tinh 100 mL |
1 |
Cái |
Chất liệu thuỷ tinh trong suốt chiệu nhiệt. Thể tích: 100ml Chia vạch rõ; sai số ±5% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
145 |
Ống đong thủy tinh 1000 mL |
1 |
Cái |
Chất liệu thuỷ tinh trong suốt chiệu nhiệt. Thể tích: 1000ml Chia vạch rõ; sai số ±5% |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
146 |
Ống Falcol 50 mL |
1 |
Cái |
Ống nhựa PP trong suốt, thót đáy, dung tích 50 mL; có nắp vặn kín; chia vạch rõ ràng; dùng ly tâm, chứa và bảo quản mẫu dung dịch. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
50 cái/ hộP |
||
147 |
Ống Falcon 15 mL chia vạch |
1 |
Cái |
Ống nhựa PP trong suốt, thót đáy, dung tích 15 mL; có nắp vặn kín; chia vạch rõ ràng; dùng ly tâm, chứa và bảo quản mẫu dung dịch. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
50 cái/ hộP |
||
148 |
Ống nghiệm ly tâm |
1 |
gói |
Ống nghiệm nhựa không nắp, màu trắng 5ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500 ống/gói |
||
149 |
Ống nghiệm thủy tinh |
1 |
Hộp |
Ống nghiệm thủy tinh 5ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
250 ống/ hộp |
||
150 |
Panh |
1 |
Cái |
Thép không gỉ; kẹp giữ mẫu, dụng cụ |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
151 |
Pipet Pasteur (dài 150 mm, đầu lớn 7mm, đầu nhỏ 1mm) |
1 |
Cái |
Pipet thủy tinh/nhựa dài 150 mm; đầu lớn 7 mm, đầu nhỏ 1 mm; dùng hút và nhỏ giọt dung dịch chính xác. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
152 |
Pipet Pasteur chất liệu bằng thủy tinh |
1 |
Cái |
Pipet thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt và hóa chất; dùng hút, chuyển dung dịch nhỏ giọt trong thí nghiệm. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
153 |
Quả bóp cao su |
1 |
cái |
Quả bóp cao su 1 van 90ml |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
154 |
Quả bóp cao su (dùng cho pipet pasteur); |
1 |
cái |
Quả bóp chuyên dụng, vừa khít với pipet Pasteur thuỷ tinh; hỗ trợ thao tác hút dung dịch an toàn, chính xác. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ hộp |
||
155 |
Que gạt |
1 |
bì |
Que gỗ dẹp được làm từ chất liệu gỗ, kích thước 9 x 1cm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 que/ bì |
||
156 |
Que khuấy phân |
1 |
Cái |
Que nhựa/kim loại; dùng khuấy, trộn mẫu phân trong xét nghiệm |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ bì |
||
157 |
Que làm mẫu dài 20cm |
1 |
bì |
Que nhựa hoặc tre dài 20 cm; dùng lấy hoặc thao tác mẫu trong thí nghiệm. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 que/ bì |
||
158 |
Que lấy bệnh phẩm 15 cm |
1 |
bì |
Que nhựa hoặc gỗ dài 15 cm; dùng lấy bệnh phẩm từ mũi, họng, hoặc mẫu sinh học khác. |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
100 que/ bì |
||
159 |
Rây Inox mắt lưới |
1 |
Cái |
Chất liệu inox chống gỉ, bền; mắt lưới kích thước 180 µm, dùng để lọc và phân tách mẫu mịn. Đường kính miệng rây phía trong: 10 cm (Ø100 mm); chiều cao từ lưới đến miệng rây: 4,5 cm (H45 mm). |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
1 cái/ bì |
||
160 |
Tuýp ly tâm dung tích 1,5-2 mL |
1 |
Gói |
Tuýp ly tâm Eppendorf 1,5-2ml, sử dụng lưu mẫu, vận chuyển mẫu - Chịu được nhiệt độ lạnh đông và ly tâm theo tiêu chuẩn. - Thân ống và nắp dính liền, làm từ nhựa PP, không màu, trơn láng không bám dính mẫu |
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn - Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai |
500 cái/ gói |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đời người từ xưa tới nay chẳng tốt như tưởng tượng, cũng chẳng xấu như tưởng tượng. "
Mobosange (Pháp)
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.