Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Anti A |
30 |
Lọ |
Dùng xét nghiệm, Lọ 10ml. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
2 |
Anti B |
30 |
Lọ |
Dùng xét nghiệm, Lọ 10ml. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
3 |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
4 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue. Bộ /100mL. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
4 |
Que thử đường huyết sử dụng được cho máy Accu - Chek (Active) |
50.000 |
Que/Test |
> 99% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn ở nồng độ ≥ 100mg/dL hoặc 5,55 mmol/l. Khoảng đo: 10-600mg/dL hoặc 0,6mmol/L-33,3mmol/L. Hematocrit: 20 - 70% (đo ngoài); sử dụng được cho máy Accu-Chek (Active) Đạt tiêu chuẩn CFS, ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
5 |
Que thử nước tiểu 10 thông số sử dụng được cho máy Siemens |
24.000 |
Que/Test |
Que thử nước tiểu 10 thông số sử dụng được cho máy Siemens. Các chỉ số đo: Gluscose, Bilirubin, Ketone, pH, Blood, Protein, Nitrite, Urobilinogen, LeukoCyte, SG. - Dải đo của các chỉ số: + Glucose: 75-125mg/dL + Bilirubin: 0.4-0.8mg/dL + Ketone: 5-10mg/dL acetoacetic acid + pH: 4.6- 8.0 + Blood: 0.015-0.062mg/dL hemoglobin + Protein: 15-30mg/dL albumin + Nitrite: 0.06-0.1mg/dL nitrite ion + Urobilinogen: 0.2EU/dL + LeukoCyte: 5-15 + SG: 1.001-1.035 Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
6 |
Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết (DENGUE NS1 Ag) |
10.000 |
Test |
Test dạng cassette Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên Dengue NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người. - Độ nhạy tương quan: 100%; - Độ đặc hiệu tương quan: 98,75%; - Độ chính xác tương quan: 99.0%. Đọc kết quả tại 15 phút Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
7 |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) |
3.000 |
Test |
Độ nhạy: >99%. Độ đặc hiệu: >99%. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
8 |
Viên ngâm sát khuẩn |
1.000 |
Viên |
Thành phần 2,5g chứa Natri Dichloroisocyanurate khan 50% (Troclosense Sodium). Hộp/100 viên. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
9 |
Test HIV |
2.000 |
Test |
Que thử xét nghiệm sử dụng để định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1, HIV-2 và nhóm O trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
10 |
Test Anti-HCV |
2.000 |
Test |
Que thử xét nghiệm miễn dịch kỹ thuật màng và kháng nguyên kép, định tính phát hiện các kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
11 |
Test phát hiện 5 chất gây nghiện MOP-AMP-THC-COD-HER |
10.000 |
Test |
Test phát hiện 5 chất gây nghiện MOP-AMP-THC-COD-HER. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
12 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
2.322 |
Lít |
Sử dụng được cho máy phân tích huyết học tự động MEK-1301. Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
13 |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin |
10.750 |
ml |
Sử dụng được cho máy phân tích huyết học tự động MEK-1301. Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
14 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
86 |
Lít |
Sử dụng được cho máy phân tích huyết học tự động MEK-1301. Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
15 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc |
80 |
Lít |
Sử dụng được cho máy phân tích huyết học tự động MEK-1301. Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
16 |
Máu chuẩn để nội kiểm tra máy huyết học 18 thông số |
8 |
Bộ |
Máu chuẩn cho máy huyết học 3 thành phần Bộ 3x2ml. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
17 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
700 |
Chai |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh. Chai 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
18 |
Dung dịch khử khuẩn phòng mổ |
10 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn phòng mổ. Can 5 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
19 |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
200 |
Chai |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật. Chai 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
20 |
Sáp Parafin |
240 |
Kg |
Sáp parafin màu trắng, dạng khối, không mùi. Có khả năng chống thấm nước tốt, không tan trong nước, khả năng chống oxi hóa cao. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
21 |
Chất nhuộm Giemsa |
2 |
Chai |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa. Chai 1000mL. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
22 |
Que thử nước tiểu 11-14 thông số sử dụng được cho máy Rapid Biotec AUR-100 |
26.000 |
Que/Test |
Que thử nước tiểu 11-14 thông số sử dụng được cho máy Rapid Biotec AUR-100. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
23 |
Dung dịch pha loãng hồng cầu sử dụng được cho máy huyết học Swelab Alfa |
1.200 |
Lít |
Dung dịch pha loãng hồng cầu sử dụng được cho máy huyết học Swelab Alfa. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
24 |
Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng được cho máy huyết học Swelab Alfa |
300 |
Lít |
Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng được cho máy huyết học Swelab Alfa. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
25 |
Test CRP (CRP+hsCRP) |
1.000 |
Que/Test |
Test CRP (CRP+hsCRP) sử dụng được cho máy miễn dịch huỳnh quang Finecare FS-205. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
26 |
Bộ chuẩn CRP (CRP+hsCRP) |
4 |
Bộ |
Bộ chuẩn CRP (CRP+hsCRP) sử dụng được cho máy miễn dịch huỳnh quang Finecare FS-205. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
27 |
Test HbA1c |
1.000 |
Que/Test |
Test HbA1c sử dụng được cho máy miễn dịch huỳnh quang Finecare FS-205. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
28 |
Bộ chuẩn HbA1c |
4 |
Bộ |
Bộ chuẩn HbA1c sử dụng được cho máy miễn dịch huỳnh quang Finecare FS-205. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
29 |
Cồn 90 độ |
1.000 |
Lít |
Có mùi alcohol đặc trưng. Nồng độ cồn chính xác và ổn định. Ethanol 90% thể tích. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
30 |
Băng bột bó xương 10cm x 4,5m |
1.500 |
Cuộn |
Kích thước ≥ 10 cm x 4,5m hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
31 |
Băng y tế |
1.000 |
Cuộn |
Nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút cao. Kích thước 7cm x 2,5m hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
32 |
Băng keo chỉ nhiệt |
24 |
Cuộn |
Băng chỉ thị tiệt trùng nhiệt độ thấp dạng cuộn dài 50m, rộng 12mm hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
33 |
Băng keo lụa 1,25cm x 5m |
11.200 |
Cuộn |
Kích thước 1,25cm x 5m. Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo oxyd kẽm. Có 1 FSC tại các nước tham chiếu. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
34 |
Băng thun y tế 3 móc |
2.500 |
Cuộn |
Kích thước: 10cm x 3m, chiều dài đã kéo giãn 3m, chiều dài thực tế 1,2m. 1 cuộn/gói. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
35 |
Bơm tiêm 1cc |
12.000 |
Chiếc/Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 1ml, các cỡ kim phù hợp. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
36 |
Bơm tiêm 5cc |
142.400 |
Chiếc/Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 5ml, các cỡ kim phù hợp. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
37 |
Bơm tiêm 10cc |
18.000 |
Chiếc/Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 10ml, các cỡ kim phù hợp. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
38 |
Bơm tiêm 20cc |
10.000 |
Chiếc/Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 20ml, các cỡ kim phù hợp. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
39 |
Bông không thấm nước (Bông mỡ) |
10 |
Kg |
Được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không loại bỏ đi lớp mỡ, không hút nước. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
40 |
Bông thấm nước |
400 |
Kg |
Thành phần: 100% bông xơ thiên nhiên. 1 kg/gói. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
41 |
Chỉ nylon số 3/0 kim tam giác |
3.300 |
Tép |
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide 6 - 6.6 (Nylon) 3/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26mm, kim làm từ thép không gỉ, kim phủ silicon. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
42 |
Chỉ nylon số 4/0 kim tam giác |
1.800 |
Tép |
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide 6 - 6.6 (Nylon) 4/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 18mm, kim làm từ thép không gỉ, kim phủ silicon. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
43 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 số 2/0 |
50 |
Tép |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 (90% glycolide and 10% L-lactide), dài chỉ 75cm, kim 26mm, kim 1/2 đường tròn. Bề mặt sợi chỉ được tráng bởi 1 lớp tổng hợp của Polyglycolid-co-Lactide và Calcium stearate. Chỉ sẽ giảm sức căng khoảng 50% sau 21 ngày cấy ghép và sẽ tự tiêu hoàn toàn trong vòng 56 đến 70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
44 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 số 1/0 |
700 |
Tép |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 (90% glycolide and 10% L-lactide), dài chỉ 90cm, kim 40mm có rãnh dọc thân kim, kim 1/2 đường tròn. Chỉ được bao phủ bởi lớp Polycaprolactone và Calcium Stearate. Kim phủ Silicon và làm bằng chất liệu thép AISI 420. Thời gian tiêu hoàn toàn từ 60-90 ngày; Sức căng còn 75% sau 14 ngày; 50% sau 21 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
45 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1/0 |
300 |
Tép |
Chỉ tiêu thiên nhiên Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 1 dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 40mm, kim làm từ thép không gỉ, kim phủ silicon. Chỉ giữ vết khâu tốt trong vòng 14-21 ngày, tan hoàn toàn sau 90 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
46 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 |
3.200 |
Tép |
Chỉ tiêu thiên nhiên Collagen tinh khiết, đơn sợi, 2/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 32mm, kim làm từ thép không gỉ, kim phủ silicon. Giữ vết khâu tốt trong 14-21 ngày. Tan hoàn toàn sau 90 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
47 |
Dao mổ các số |
4.000 |
Cái |
Làm bằng thép không gỉ. Tiệt trùng bằng tia gamma. Các số 10-15. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
48 |
Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em |
1.000 |
Bộ |
Dây dẫn chiều dài ≥ 2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, không chứa DEHP. Gồm các cỡ sơ sinh, trẻ em, người lớn. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
49 |
Dây truyền dịch + kim cánh bướm |
12.000 |
Bộ |
- Dây dẫn dài ≥ 1500mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC. - Bộ phận đấu nối có bầu cao su tiếp thuốc. - Kim cánh bướm các cỡ. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
50 |
Gạc hút y tế |
10.000 |
Mét |
Nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút cao. Kích thước khổ 0.8m hoặc tương đương. Đóng gói: 2 mét/lớp - 100 mét/cuộn. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
51 |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm |
600 |
Bì |
10cm x10cm x 8 lớp vô trùng. Bì 10 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
52 |
Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm |
400 |
Bì |
30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng. Bì 5 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
53 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
20.000 |
Đôi |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ. Găng loại có phủ bột và không bột, bề mặt nhẵn hoặc nhám. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
54 |
Găng tay rời |
58.000 |
Đôi |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ. Găng tay sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
55 |
Gel siêu âm |
10 |
Can |
Thành phần chính là nước được dùng siêu âm hoặc chất bôi trơn. Thể tích can: 5 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
56 |
Giấy đo điện tim 3 cần 80mm x 20m |
240 |
Cuộn |
Kích cỡ 80mm x 20m. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
57 |
Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m |
700 |
Cuộn |
Kích cỡ 63mm x 30m. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
58 |
Giấy in máy nước tiểu 57mm (giấy in nhiệt) |
500 |
Cuộn |
Giấy in cho máy nước tiểu kích cỡ 57mm. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
59 |
Giấy siêu âm đen trắng |
100 |
Cuộn |
Kích cỡ 110mm x 20m. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
60 |
Kẹp rốn |
1.000 |
Cái |
Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
61 |
Khẩu trang y tế |
4.000 |
Cái |
Khẩu trang y tế 4 lớp, tiệt trùng. 1 cái/bì. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
62 |
Kim châm cứu vô trùng các số |
200.000 |
Cái |
Kích cỡ: Đường kính thân kim 0,30 mm, độ dài thân kim từ 13mm-75mm. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
63 |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống |
800 |
Cái |
Các số (25G x 3.1/2"); (G27 x 3.1/2"). Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
64 |
Kim lấy thuốc (các số) |
98.000 |
Cây |
Kim các số 18G, 20G, 21G, 23G, 25G, 26G. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxyde (E.O). Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
65 |
Kim luồn tĩnh mạch |
4.500 |
Cái |
Các số 18G-20G-22G-24G. Kim có cánh, cổng van hoạt động một chiều. Ống thông có 3 đường cản quang. Buồng chặn Polypropylen có filter lọc khuẩn PTFE. Kim thép không gỉ, 3 góc vát, độ dày đầu nhọn ≤ 0,05mm. Khoảng cách giữa đầu ống thông và đầu vát của kim ≤ 1mm. Thân kim trong suốt, cho phép phát hiện máu chảy ngược vào thân. Thời gian lưu kim từ 72-96 giờ. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
66 |
Lam kính nhám |
200 |
Hộp |
Size 25.4x76.2mm, độ mỏng 1-1,2mm hoặc tương đương, bề mặt nhám. Hộp 72 miếng. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
67 |
Mặt nạ xông khí dung |
700 |
Bộ |
Các cỡ M, L, XL. Dây dẫn chính có chiều dài 2m. Mask nối liền với túi và dây. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
68 |
Ống đặt nội khí quản có bóng |
200 |
Ống |
Các số 6, số 6,5, số 7. Nội khí quản cong miệng bóng tròn, mềm dẻo. Có sợi cản quang. Không chất gây sốt. Không có chất latex (latex free). Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
69 |
Ống nghiệm EDTA K2 |
50.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp nhựa. Hóa chất bên trong là EDTA K2 (Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate) kháng đông cho 2ml máu. Quy cách: 100 ống/hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
70 |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
50.000 |
Ống |
Kích thước: 12 x 75mm. Chất liệu: Được làm bằng nhựa PP; có nắp, thành ống dày đảm bảo chịu được lực quay ly tâm 5000 vòng/phút mà không bị rạn nứt. Không có chất bôi trơn nên không gây nguy cơ nhiễm bẩn mẫu thử. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
71 |
Ống thông tiểu 1 nhánh các số |
1.000 |
Cái |
- Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên - Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí EO - Size: 6 Fr - 18 Fr - Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
72 |
Ống thông tiểu 2 nhánh |
1.000 |
Cái |
- Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên - Có bóng dung tích 5cc-30cc, bóng căng đều. - Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
73 |
Sonde dạ dày không nắp |
200 |
Sợi |
Các cỡ 6, 8, 10, 12, 14, 16. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Túi/cái. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
74 |
Tay dao mổ điện sử dụng 1 lần |
350 |
Cái |
Dùng cho máy đốt điện, máy cắt đốt. Tay dao cắt đốt 2 nút bấm, 3 chấu, sử dụng 1 lần. Đóng gói vô trùng, 1 bọc/ 1 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
75 |
Túi đựng nước tiểu 2000 ml |
700 |
Chiếc |
Vô trùng, dung tích 2000ml, van xả 1 chiều, có dây treo, có phân vạch rõ ràng. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
76 |
Khóa 3 chạc có dây |
100 |
Cái |
Khóa ba chạc có dây nối dài 25cm, tiệt trùng, có cấu tạo 3 đầu khớp. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
77 |
Túi đo lượng máu sau sinh |
800 |
Túi |
Dung tích: 2 lít Túi đo lượng máu mất của sản phụ. Chất liệu y tế trong suốt, có vạch chia chính xác. Bao bì giấy tiệt trùng có chỉ thị màu. Đóng gói 2 lớp. Bao bì 01 mặt giấy, 1 mặt PE đảm bảo tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
78 |
Kim chích máu mao mạch |
50.000 |
Cây/Cái |
Kim chích máu mao mạch được làm bằng thép không gỉ, tiệt trùng, đầu kim vát 3 cạnh để giảm đau khi lấy máu. Hộp 100 cây. Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
79 |
Dây nối bơm tiêm điện |
100 |
Sợi |
Dây nối bơm tiêm điện dài 140cm x 0,9ml. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
80 |
Vòng tránh thai |
200 |
Cái |
Vòng hình chữ T và hình cánh cung, chất liệu Polyethylene, có quấn đồng. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
81 |
Dây garo |
390 |
Sợi |
Làm bằng thun, có độ co giãn tốt, băng dính 2 đầu, miếng gài bền chắc. Có thể sử dụng lại nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
82 |
Đầu col xanh không khía |
5.000 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP, đầu col màu xanh, không khía phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet. Thể tích tối đa: 1000µl. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
83 |
Đầu col vàng không khía |
5.000 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP, đầu col màu vàng, không khía phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet. Thể tích tối đa: 200µl. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
84 |
Giếng chứa mẫu dùng cho máy sinh hoá |
12.000 |
Cái |
Giếng chứa mẫu dùng cho máy sinh hoá được làm bằng nhựa methacrylate, độ trong suốt cao, dễ quan sát. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
85 |
Khẩu trang than hoạt tính |
3.000 |
Cái |
Khẩu trang than hoạt tính, 4 lớp, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
86 |
Cốc đựng mẫu đờm |
1.000 |
Cái |
Cốc đựng mẫu đờm làm bằng nhựa, trắng trong, kích thước: 60 x 35 (mm). Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
87 |
Gel điện tim |
100 |
Chai/Tuýp |
Gel điện tim phù hợp điện cực máy điện tim, điện não, không chứa muối, không chứa formaldehyde, vô khuẩn, không gây kích ứng da. Dung tích: 250ml. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
88 |
Đè lưỡi gỗ |
7.000 |
Cái/Que |
Được làm từ gỗ tự nhiên, được bo tròn hai đầu, nhẵn bóng, không nứt. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. Tiệt trùng bằng khí E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
89 |
Chỉ tan nhanh tự nhiên số 2/0, không kim |
1.600 |
Tép |
Chỉ tan nhanh tự nhiên Collagen tinh khiết, đơn sợi, 2/0, không kim, dài 150cm. Giữ vết khâu tốt nhất trong vòng từ 7-10 ngày. Thời gian tan hoàn toàn (bởi tác động enzyme) trong vòng 70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
90 |
Chỉ nylon số 2/0 kim tam giác |
50 |
Tép |
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide 6 - 6.6 (Nylon) 2/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26mm, kim làm từ thép không gỉ, kim phủ silicon. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
|||
91 |
Gạc Vaselin |
300 |
Miếng |
Thành phần gồm: Vải cotton, dầu Parafine, Vaseline. Kích thước: 65x190mm. Đã tiệt trùng từng miếng, dùng để đắp lên các vết thương bị bỏng, làm dịu vết thương, làm mềm da. Hộp 10 miếng. Đạt tiêu chuẩn ISO/CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bạn chỉ có thể nhét vừa chừng ấy từ vào trong bưu thiếp, chừng ấy lời trong một cuộc gọi, chừng ấy vào không gian, trước khi bạn quên đi rằng ngôn từ đôi khi được sử dụng không chỉ để lấp đầy sự trống rỗng mà còn vì những chuyện khác. "
Sarah Kay
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Tây Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế Tây Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.