Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
150 |
Cái |
Cấu tạo gồm: - Kim chọc mạch cỡ 18G hoặc 20G - Vi dây dẫn nhựa/kim loại cỡ 0.025'', 0.035", dài 45cm, lõi nitinol - Introducer sheath - Dilator (que nong) Đặc điểm: - Van cầm máu kiểu "Cross-Cut" - Kích thước: cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F dài 7cm, 10cm, 16cm - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Xuất xứ Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 5 cái |
Vật tư can thiệp mạch (can thiệp điện quang) |
|
2 |
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu (Longsheath) |
30 |
cái |
Cấu tạo 3 lớp gồm: lớp trong PTFE, cuộn thép không gỉ, lớp ngoài nylon - Lớp phủ ái nước tại đầu xa dài 5cm, 15cm, 35cm - 03 điểm đánh dấu cản quang: sheath, dilator và điểm đánh dấu bằng vàng (gold coil) Kích cỡ: - Đường kính trong: 5Fr; 6Fr; 7Fr, 8F - Chiều dài: 45cm, 65cm, 90cm - Kiểu đầu: Hockey-Stick, Multipurpose, RDC, LIMA, Straight - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 cái |
||
3 |
Dây dẫn đường phủ lớp ái nước M coat. |
150 |
cái |
Lõi là hợp kim Nitinol siêu đàn hồi. - Lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten. - Lớp phủ ái nước M Coat Hình dạng đầu tip: đầu thẳng, đầu cong (Straight, Angled) Kích thước: - Chiều dài dây dẫn: 150 cm - Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 1,3,5,8 cm - Đường kính: 0.018"", 0.025'', 0.032"", 0.035'', 0.038'' - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Xuất xứ Việt Nam" |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 5 cái |
||
4 |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên |
20 |
cái |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên - Chất liệu thép không gỉ, phủ lớp Polytetrafluoroethylene (PTFE). - Cấu trúc dây dẫn phẳng để tạo thành một dây dẫn có lõi bên trong lớn hơn. Độ cứng tăng thêm giúp cung cấp thêm lực để đưa vào dễ dàng hơn và tạo ổn định tốt hơn trong quá trình cài đặt và trao đổi ống thông - Thiết kế đầu tip dạng spring coil (lò xo xoắn) . - Đường kính 0.035", 0.038" - Chiều dài: 75cm, 145cm, 180cm và 260 cm. - Loại đầu tip: đầu thẳng, đầu chữ J - Chiều dài độ thuôn đầu tip (tip tapper): 1cm, 4cm, 6cm, 7cm - Tiêu chuẩn chất lượng: CFS, CFG, ISO 13485 - Xuất xứ: Châu Mỹ |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 cái |
||
5 |
Catheter chụp mạch |
30 |
Cái |
- Cấu tạo: 3 lớp + Lớp ngoài polyurethane + Lớp giữa là lớp bện đơn + Lớp trong giàu nylon - Đoạn xa có lớp phủ ái nước Hydrophilic (M Coat) . - Kích cỡ: 4Fr, 5Fr (đường kính trong 4Fr: 1.03mm, 5Fr:1.10mm). -Kiểu đầu: Yashiro, Mani, Simmons,… - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 5 cái/ Hộp 3 cái |
||
6 |
Catheter chụp mạch |
70 |
Cái |
- Cấu trúc 03 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ (SUS). - Bề mặt polyamide, đầu tip bo tròn,cấu trúc đồng trục - Kích thước 5Fr đường kính trong 0.043"(1.10mm), chiều dài:65cm,70cm,80cm,100cm - Khả năng chịu áp lực cao (đến 1000 psi / 6.895 kPa) - Đa dạng kiểu đầu lựa chọn: Renal,Cobra,Yashiro Type ,Vertebral , Simmons, RH... - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Xuất xứ Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 5 cái |
||
7 |
Vi ống thông can thiệp mạch siêu chọn lọc |
50 |
Cái |
Cấu tạo gồm: - Lớp bện không đối xứng cường độ cao - Lớp trong PTFE với lòng ống được vuốt thon - Lớp phủ ái nước hydrophilic M Coat, không phủ trên 60cm đoạn gần Kích cỡ: - Chiều dài: 110cm; 130cm; 150cm; 165cm. - Cỡ 1.7 F: Đường kính ngoài 1.7Fr (đầu xa) và 2.8Fr (đầu gần); đường kính trong 0.017" (đầu xa) và 0.023" (đầu gần) - Cỡ 1.9Fr: đường kính ngoài 1.9Fr (đầu xa) và 2.8Fr (đầu gần); đường kính trong 0.019" (đầu xa) và 0.024" (đầu gần) - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 cái |
||
8 |
Vi ống thông can thiệp không đồng trục |
20 |
Cái |
Cấu trúc 3 lớp: - Lớp trong: phủ lớp PTFE - Lớp giữa: là lớp cuộn Tungsten đánh dấu cản quang - Lớp ngoài: phủ lớp ái nước M coat Kich thước: - Đường kính: 2.0F (đường kính trong 0.49mm), 2.4Fr (đường kính trong 0.57mm), 2.7F (đường kính trong 0.65mm), 2.8F (đường kính trong 0.7mm) - Chiều dài: 110 cm, 130 cm, 150cm - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 cái |
||
9 |
Vi ống thông can thiệp đồng trục |
30 |
cái |
Vi ống thông loại đồng trục có dây dẫn đi kèm. Cấu trúc 3 lớp: - Lớp trong: phủ lớp PTFE - Lớp giữa: là lớp cuộn Tungsten đánh dấu cản quang - Lớp ngoài: phủ lớp ái nước M Coat Kich thước: - Đường kính: 2.4Fr (đường kính trong 0.57mm), 2.7F (đường kính trong 0.65mm), 2.8F (đường kính trong 0.7mm) - Chiều dài: 110 cm, 130 cm - Dây dẫn đi kèm có lớp phủ ái nước hydrophilic và đầu dây dẫn có lớp cuộn bằng vàng 3cm - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 cái |
||
10 |
Vi ống thông kèm bóng |
10 |
Cái |
Cấu tạo bóng: - Vật liệu: polyurethane - Chiều dài: 10mm - Vị trí: cách 3.5mm từ đầu vào ống thông Cấu tạo vi ống thông: - Chiều dài: 110cm; 130cm; 150cm - Phủ ái nước hydrophilic ở 60cm đầu xa - Gồm 02 đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa và đầu gần của bóng dài 0.65mm - Đầu vào ≥ 1.8Fr, dài 0.5mm - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 cái |
||
11 |
Vi dây dẫn can thiệp |
100 |
Cái |
'Dây dẫn hướng trong can thiệp mạch máu với thiết kế đầu xa 38 cm của dây dẫn có dây lõi được bọc lớp polymer cản quang và được phủ lớp hydrophilic ICE. Đầu xa 2 cm của dây dẫn có thể tạo hình được. Phần gần đầu của dây dẫn được phủ Polytetrafluoroethylene (PTFE). - Đường kính: 0.014" và 0.018". - Độ dài: 135, 165, 190cm Xuất xứ: Châu Âu Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 cái |
||
12 |
Hạt nút mạch không tải thuốc |
50 |
lọ |
Thành phần là các hạt nhựa PVA Kích thước 45-1180 micron Đóng gói vô trùng, lọ 1cc Chỉ định để nút mạch các khối u tăng sinh mạch máu ngoại biên, bao gồm u xơ tử cung và dị dạng động tĩnh mạch ngoại biên (AVMs) Tiêu chuẩn CE, FDA. ISO 13485 Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 lọ |
||
13 |
Hạt hình cầu nút mạch không tải thuốc |
50 |
lọ |
- Hạt vi cầu hydrogel, phủ polyme perfluoro vô cơ (Polyzene™-F), không tan trong dung môi. - Kích thước hạt: 40 µm – 1.300 µm, được mã hóa màu theo kích thước. - Đóng gói 2ml -Tiêu chuẩn: ISO13485, EC và CFS Châu Âu - Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
1 lọ/ hộp |
||
14 |
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc |
20 |
ống |
- Cấu tạo từ PEG (Polyethylene Glycol) - Kích cỡ hạt: 100 ± 25 μm (đen), 200 ± 50 μm (vàng), 400 ± 50 μm (xanh), dạng ống tiêm nạp sẵn. - Thể tích hạt nút mạch 2ml, đóng gói trong 4ml dung dịch nước muối sinh lý đệm vô trùng (PBS). - Vật liệu PEG giúp giảm thời gian tạo thể hỗn dịch nhằm tối đa hóa thời gian tồn tại ở trạng thái hỗn dịch (trên 2 phút) - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 ống |
||
15 |
Keo sinh học histoacryl |
100 |
lọ |
Keo dán mô enbucrilate. Dễ dàng đánh giá độ dày của lớp keo dán mô sử dụng nhờ vào màu. Thành phần: Enbucrilate 1 ống 0,5 ml chứa 0,5 g -Tiêu chuẩn: ISO 13485 Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 10 lọ |
||
16 |
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin |
50 |
lọ |
- Vật liệu nút mạch tạm thời chất liệu gelatin dạng vi hạt được sử dụng để nút mạch hoá chất điều trị ung thư gan và kiểm soát chảy máu. - Kích thước hạt: 150-3500 µm. - Hạt có tính đàn hồi cao và độ đính kết chắc chắn, tắc mạch và hấp thụ hiệu quả trong mạch máu sau vài tuần, không có chứa chẩt gây hại. - Đóng gói: lọ, mỗi lọ chứa 150mg vật liệu. -Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
1 lọ/ hộp |
||
17 |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch |
50 |
cái |
Coil nút mạch được làm từ hợp kim platinum- tungsten , cuộn dây có các sợi tổng hợp Dacron bao phủ dày dặc giúp tăng tạo cục máu đông , thiết kế khóa lồng vào nhau giúp tăng khả năng kiểm soát, độ chính xác khi thả và có thể thu lại coil. - Đường kính từ 2/6mm đến tối đa 22 mm. - Chiều dài: từ 2.3cm đến tối da 60 cm. - Hình dạng coil: 2D, Diamond, Cube. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 cái |
||
18 |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn |
30 |
chiếc |
Chất liệu bằng platinum. Đường kính sợi coil kích cỡ lớn: 0.020". Kích cỡ tối thiểu ≤ 3mm, tối đa ≥ 32mm Độ dài: tối thiểu 4 cỡ dài 60cm Dạng coil cắt. - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 chiếc |
||
19 |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng cỡ lớn |
5 |
Cái |
- Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng, chất liệu Nitinol - Ba vòng tròn làm bằng Nitinol và dây Platinum xoắn lại với nhau - Marker làm bằng vật liệu cản quang - Thước làm việc: 6-45mm - Chiều dài: 100cm, chiều dài bắt dị vật 120cm. - Đạt tiêu chuẩn FDA và CE. ISO 13485 - xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 2 Cái |
||
20 |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng cỡ nhỏ |
5 |
cái |
- Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng, chất liệu Nitinol - Ba vòng tròn làm bằng Nitinol và dây Platinum xoắn lại với nhau - Marker làm bằng vật liệu cản quang - Thước làm việc: 2-8mm - Chiều dài: 150cm, chiều dài bắt dị vật 175cm. - Đạt tiêu chuẩn FDA và CE. ISO 13485 - xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 2 cái |
||
21 |
Dụng cụ đóng mạch đùi |
100 |
cái |
Cấu tạo gồm các thành phần: - Dụng cụ đóng mạch - 01 sheath - 1 dilator - 1 dây dẫn Bộ đóng mạch sử dụng cơ chế cầm máu kép với móc neo bên trong lòng mạch và collagen bên ngoài lòng mạch, được giữ bởi chỉ tự tiêu giúp cố định tại vị trí cần đóng mạch. Kích cỡ: 6Fr và 8Fr - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 5 cái |
||
22 |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng |
100 |
cái |
- Chất liệu cản quang FEP. - Mũi vát 3 mặt cắt - Kích cỡ 16G - Chiều dài catheter 133mm - Đường kính ngoài 1,7mm - Tốc độ dòng chảy: 108ml/phút - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và FDA |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 2 cái |
||
23 |
Stent đường mật |
20 |
cái |
Stent đường mật 3 loại: không phủ, bán phủ, phủ toàn phần. Hệ thống stent gồm 2 thành phần: stent cấy ghép và hệ thống dẫn: - Hai đầu stent gồm nhiều vòng nhỏ và loe nhằm giảm chấn thương và chống dịch chuyển stent. Thiết kế bện dây platinol để chống xẹp và tăng độ ổn định, cấu trúc ô đóng. Loại bán phủ, phủ toàn phần: có vòng loop thu hồi và được phủ permalume (silicone mờ) chống tăng sinh mô trong stent. Đường kính stent: 8-10mm. Chiều dài stent: 40-100mm. - Hệ thống dẫn: + Có thể thu gọn đến 80% so với khi bung. + Cơ chế đưa stent đồng trục. + Chiều dài của catheter 75cm, đường kính 8-8.5F. + Catheter có 4 điểm cản quang. - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 cái |
||
24 |
Sonde dẫn lưu đuôi lợn |
100 |
bộ |
* Dùng trong thủ thuật dẫn lưu mật, thận ra da, dẫn lưu ổ áp xe và các mục đích dẫn lưu khác * Chất liệu thermoplastic polyurethane * Số lượng lỗ trên ống 4 lỗ ≥ 8Fr); 3 lỗ ≤ 7Fr). * Chiều dài đoạn pigtail 5 - 10cm * Thiết kế phần đầu có thể uốn cong thành dạng pigtail, có khóa; tương thích dây dẫn đường tối thiểu 0.89mm. * Các cỡ: 6F, 7F, 8F, 9F, 10F, 12F, 14F, 16F * Đường kính pigtail đoạn cong 6F: 15.2±1.5 (mm); 7F: 19±1.5 (mm); 8F, 9F: 20±1.5 (mm); 10F: 22±1.5 (mm), 12F: 25±1.5 (mm); 14F: 26±1.5 (mm); 16: 28±1.5 (mm); * Đầu tip thon nhọn. * Đầu kim chọc có lớp phản âm nhằm tăng độ cản quang * Có phủ lớp ái nước. * Có nhiều hình dạng pigtail catheter bao gồm: đầu thẳng, dạng pigtail, cong chữ V, mimi pigtail, malecot.... * Một bộ gồm: 01 ống dẫn lưu phủ hydrophilic dạng pigtail có khóa string lock, 01 kim dẫn đường trocar stylet, 01 kim chọc trocar needle, 01 bộ duỗi thẳng pigtail spit straightener Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 bộ |
||
25 |
Dẫn lưu đường mật trong -ngoài |
20 |
Cái |
-Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa, được thiết kế để thoát dịch mật trong hệ thống mật. - Chất liệu bằng polyurethane, có phủ lớp ái nước. -Vị trí phần thoát dịch có chiều dài 11cm; 14cm. - Có các đường kính 8.5F, 10F, 12F, 14F -Thiết bị được làm bằng ống đơn với 17 hoặc 18 lỗ thoát dịch tùy size. - Đạt các tiêu chuẩn chất lượng: FDA (Mỹ) và CE - Xuất xứ: Châu Mỹ |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 bộ |
||
26 |
Van khóa chữ Y |
100 |
Cái |
Sử dụng trong hỗ trợ cầm máu và đưa thiết bị can thiệp vào ống thông. Chất liệu làm bằng nhựa sử dụng an toàn trong y tế, chi tiết gồm: - Van dạng chữ Y: Loại trượt, đường kính trong 0.3cm (± 5%); chiều dài 90mm (± 5%); Áp suất ≥ 300psi - Dây áp lực chiều dài ≥ 25cm, đường kính dây từ 1mm đến 5mm. - Van đóng mở (stopcock) có ký hiệu ON/OFF - Dụng cụ chèn dây dẫn: Kim đầu tù, chiều dài dài 10cm (± 5%), cỡ 20G - Dụng cụ tạo lực xoắn (torque): Tối thiểu luồn được dây dẫn 0,014". - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
Hộp 1 cái |
||
27 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán vi khuẩn Bordetella (bệnh Ho gà) |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm khuếch đại axit nucleic định tính đa tác nhân để phát hiện và định danh DNA của Bordetella pertussis (BP), Bordetella parapertussis (BPP) và Bordetella holmesii (BH) trong các mẫu bệnh phẩm lâm sàng. * Thành phần: BORD PCR Mix * LoD: B. pertussis (12CFU/mL), B. parapertussis (11CFU/mL), B. holmesii (12CFU/mL) * Độ nhạy: 100% * Độ đặc hiệu: B. pertussis / B. holmesii (100%), B. parapertussis (98.8%) *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử dùng cho máy Ingenius |
|
28 |
Kiểm chuẩn vi khuẩn Bordetella dương tính |
3 |
Hộp |
* Mẫu chứng dương trong xét nghiệm khuếch đại axit nucleic định tính đa tác nhân để phát hiện và định danh DNA của Bordetella pertussis, Bordetella parapertussis và Bordetella holmesii. * Thành phần: Mẫu chứng dương BORD Positive Control. *Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
29 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán vi khuẩn đường hô hấp |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm Real-Time PCR axit nucleic multiplex định tính để phát hiện và định danh DNA hệ gen của các tác nhân gây bệnh hô hấp nghi nhiễm: Legionella pneumophila, Legionella spp., Chlamydia pneumoniae, Chlamydia psittaci hoặc Mycoplasma pneumoniae. * Loại mẫu được xác nhận: Mẫu dịch Broncho-Alveolar Lavage (BAL) / Bronchial Aspirate (BA) từ người. * Thành phần: RB PLUS PCR Mix 8 ống x 280 µL (tương ứng với 96 xét nghiệm) * Giới hạn Phát hiện (Limit of Detection - LoD): Legionella pneumophila: 69 org / mL; Mycoplasma pneumoniae: 7 org / mL; Chlamydia pneumoniae: 48 org / mL; Legionella longbeachae: 27 org / mL; Chlamydia psittaci: 94 org / mL * Độ nhạy Chẩn đoán: với tất cả các mục tiêu (Lpne, Lspp, Cpne, Cpsi, Mpne): 100%. * Độ đặc hiệu Chẩn đoán với tất cả các mục tiêu (Lpne, Lspp, Cpne, Cpsi, Mpne): 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
30 |
Kiểm chuẩn vi khuẩn đường hô hấp |
3 |
Hộp |
* Mẫu chứng dương cho xét nghiệm định tính khuếch đại axit nucleic để phát hiện phát hiện và định danh DNA hệ gen của các tác nhân gây bệnh hô hấp ở những bệnh nhân bị nghi ngờ nhiễm: Legionella pneumophila, Legionella spp., Chlamydia pneumoniae, Chlamydia psittaci hoặc Mycoplasma pneumoniae.. * Thành phần: RB PLUS Positive Control * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
31 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán virus đường hô hấp |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm phiên mã ngược và khuếch đại axit nucleic định tính đa tác nhân để phát hiện và xác định RNA của Virus Cúm A (FluA), Virus Cúm B (FluB), Virus hợp bào hô hấp (RSV) và Metapneumovirus ở người (hMPV) trong các mẫu lâm sàng. * Thành phần: RV PLUS PCR Mix, RT EnzymeMix * LoD (copies/mL): Mẫu phết dịch hô hấp: FluA: 433; FluB: 409; RSV: 359; hMPV: 333 Mẫu dịch rửa phế quản phế nang BAL: 500 * Độ nhạy: Mẫu phết dịch hô hấp: FluA: 95.6%; FluB, hMPV: 100%; RSV: 98.4% Mẫu dịch rửa phế quản phế nang BAL: FluA: 96.5%; FluB: 97.7%; RSV, hMPV: 100% * Độ đặc hiệu: 100% *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
32 |
Kiểm chuẩn virus đường hô hấp dương tính |
3 |
Hộp |
* Mẫu chứng dương trong các xét nghiệm phiên mã ngược và khuếch đại axit nucleic định tính đa tác nhân để phát hiện RNA của Virus Cúm A (FluA), Virus Cúm B (FluB), Virus hợp bào hô hấp (RSV) và Metapneumovirus ở người (hMPV). * Thành phần: Mẫu chứng dương RV PLUS Positive Control * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
33 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán virus SARS-CoV-2 và virus cúm (đã bao gồm chứng nội) |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm phiên mã ngược và khuếch đại axit nucleic định tính đa tác nhân để phát hiện và xác định RNA của Severe Acute Respiratory Syndrome Coronavirus 2 (Coronavirus gây hội chứng hô hấp cấp tính nặng SARS-CoV-2, gen ORF8 và ORF1ab), Vi-rút Cúm A (FluA), Vi-rút Cúm B (FluB), Vi-rút Hợp bào Hô hấp loại A và loại B (RSV) trong các mẫu bệnh phẩm lâm sàng. * Thành phần: CoV-2 PLUS PCR Mix CoV-2 PLUS RT EnzymeMix * LoD (phết dịch hô hấp): 111 gEq / mL (SARS-CoV-2, FluA và RSV) và 333 gEq / mL (FluB) * Độ nhạy: 100% (SARS-CoV-2, FluA) và 98.2% (FluB) và 96.3% (RSV) * Độ đặc hiệu: 100% (SARS-CoV-2, FluB và RSV) và 98.9% (FluA) *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL tr * Kit đã bao gồm chứng nội Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
34 |
Kiểm chuẩn virus SARS-CoV-2 và virus cúm dương tính |
3 |
Hộp |
* Mẫu chứng dương trong các xét nghiệm phiên mã ngược và khuếch đại axit nucleic định tính đa tác nhân để phát hiện RNA của Severe Acute Respiratory Syndrome Coronavirus 2 (Coronavirus gây hội chứng hô hấp cấp tính nặng SARS-CoV-2, gen ORF8 và ORF1ab), Virus cúm A (FluA), Virus cúm B (FluB) và Virus hợp bào hô hấp loại A và loại B (RSV). * Thành phần: Mẫu chứng dương CoV-2 PLUS Positive Control *Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
35 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán và định type virus HPV |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm khuếch đại axit nucleic real time định tính và phát hiệm ADN của 14 type virus HPV nguy cơ cao: Phát hiện và định type của HPV nguy cơ cao 16, 18, 31, 45; Phát hiện nhóm HPV nguy cơ cao HR1 (33, 52, 58); Phát hiện nhóm HPV nguy cơ cao HR2, các type không thuộc nhóm vắc-xin (35, 39, 51, 56, 59, 66 và 68). * Thành phần: HPV PLUS PCR Mix * Hiệu suất: 96.7% cho HPV16–31; 88.5% cho HPV ; 93.% cho HPV HR2; 95.0% cho HPV18–45. *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn * Kit đã bao gồm chứng nội nội sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
36 |
Kiểm chuẩn virus HPV chủng nguy cơ cao dương tính |
3 |
Hộp |
* Mẫu kiểm chứng dương tính trong các xét nghiệm khuếch đại axit nucleic định tính để phát hiện DNA của Virus Papilloma ở người 14 loại có nguy cơ cao. * Thành phần: HPV PLUS Positive Control * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
37 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán Mycoplasma genitalium |
5 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm khuếch đại thời gian thực axit nucleic định tính để phát hiện DNA của Mycoplasma genitalium và để xác định các đột biến chính liên quan đến kháng Macrolide. * Thành phần: R/MG PCR Mix: 4 x 280 µL * LoD: 247 organisms/mL * Độ nhạy: 100% * Độ đặc hiệu: 100% *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
48 test/ hộp |
||
38 |
Kiểm chuẩn Mycoplasma genitalium dương tính |
3 |
Hộp |
* Mẫu chứng dương tính trong các xét nghiệm khuếch đại axit nucleic định tính để phát hiện DNA của Mycoplasma genitalium. * Thành phần: Mẫu chứng dương R/MG Positive Control * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
39 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán 4 loại vi khuẩn lây truyền qua đường tình dục |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm khuếch đại axit nucleic thời gian thực định tính đa tác nhân để phát hiện DNA của Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae, Mycoplasma genitalium và Trichomonas vaginalis. * Thành phần: STI PLUS PCR Mix: 8 x 280 µL * LoD (organisms/mL): C. trachomatis: 21; N. gonorrhoeae: 59; M. genitalium: 244; T. vaginalis: 17 * Độ nhạy: Mẫu nước tiểu đầu: 98% cho C. trachomatis, 97.2% cho N. gonorrhoeae, 98.7% cho M. genitalium, 100% cho T. vaginalis. Mẫu phết cổ tử cung-âm đạo: 99% cho C. trachomatis, 100% cho N. gonorrhoeae và M. genitalium, 98.4% cho T. vaginalis. * Độ đặc hiệu: 100% *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
40 |
Kiểm chuẩn 4 loại vi khuẩn lây truyền qua đường tình dục dương tính |
3 |
Hộp |
* Mẫu kiểm chứng dương tính trong các xét nghiệm khuếch đại axit nucleic định tính để phát hiện DNA của Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae, Mycoplasma genitalium và Trichomonas vaginalis. * Thành phần: Mẫu chứng dương STI PLUS Positive Control * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
41 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán 3 loại vi khuẩn lây truyền qua đường tình dục |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm khuếch đại axit nucleic real time phát hiện và xác định DNA bộ gen của Mycoplasma hominis, Ureaplasma urealyticum và Ureaplasma parvum, được chiết xuất từ mẫu nước tiểu đầu tiên của người được thu thập mà không có chất bảo quản và tăm bông cổ tử cung-âm đạo. * Thành phần: UroGen PCR Mix *LoD: Mycoplasma hominis: 223 organism / mL Ureaplasma urealyticum: 152 organism / mL Ureaplasma parvum: 79 organism / mL *Độ nhạy: Mycoplasma hominis: 98.1% Ureaplasma urealyticum: 94.1% Ureaplasma parvum: 93.6% *Độ đặc hiệu: Mycoplasma hominis: 97.7% Ureaplasma urealyticum: 98.7% Ureaplasma parvum: 98.7% *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
42 |
Kiểm chuẩn 3 loại vi khuẩn lây truyền qua đường tình dục |
3 |
Hộp |
* Mẫu kiểm chứng dương tính trong các xét nghiệm khuếch đại axit nucleic định tính để phát hiện DNA của Mycoplasma hominis, Ureaplasma urealyticum và Ureaplasma parvum. * Thành phần: UroGen Positive Control * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
43 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán Norovirus trong đường tiêu hóa |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm PCR thời gian thực và phiên mã ngược định tính đa mạch cho việc phát hiện và xác định RNA Norovirus thuộc genogroup GI và GII , được tách chiết xuất từ mẫu phân người. * Thành phần: GI-NV PCR Mix RT EnzymeMix * LoD: Norovirus GI: 8 TCID50 / mL (686 copies / mL) Norovirus GII 942 TCID50 / mL (809 copies / mL) * Độ nhạy: 94.4% * Độ đặc hiệu: 100% *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
44 |
Kiểm chuẩn Norovirus trong đường tiêu hóa dương tính |
3 |
Hộp |
* Mẫu kiểm chuẩn dương tính trong các xét nghiệm PCR thời gian thực và phiên mã ngược để phát hiện và xác định RNA di truyền của Norovirus, kết hợp với GI Norovirus PLUS ELITe MGB® Kit. * Thành phần: GI-NV Positive Control * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần (đối với hệ thống ELITE InGenius) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
45 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán Virus đường tiêu hóa |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm PCR thời gian thực và phiên mã ngược định tính đa mạch nhằm phát hiện và xác định DNA di truyền của Adenovirus (ADV) thuộc các kiểu huyết thanh F40 và F41, RNA di truyền của Norovirus (NV) thuộc genogroups GI và GII, Rotavirus (RV) thuộc nhóm A, Astrovirus (ASV) và Sapovirus (SV), được chiết xuất từ mẫu phân người. * Thành phần: GI-V PCR Mix RT EnzymeMix * LoD: Norovirus GI 219: TCID50/mL; Norovirus GII 151: TCID50/mL; Astrovirus 690: TCID50/mL; Adenovirus F40: 0.082 TCID50/mL; Adenovirus F41: 0.006 TCID50/mL Rotavirus: 2.4 TCID50/mL; Sapovirus GV: 792 copies/mL; Sapovirus GI/II/IV: 1119 copies/mL * Độ nhạy: 92.7% * Độ đặc hiệu: 100% *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
46 |
Kiểm chuẩn Virus đường tiêu hóa dương tính |
3 |
Hộp |
* Mẫu kiểm chuẩn dương tính trong các xét nghiệm khuếch đại axit nucleic định tính để phát hiện DNA di truyền của Adenovirus, cũng như RNA di truyền của Norovirus, Rotavirus, Astrovirus, và Sapovirus, kết hợp với GI Viral PLUS ELITe MGB® Kit. * Thành phần: GI-V Positive Control * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần (đối với hệ thống ELITE InGenius) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
47 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán Vi Khuẩn đường tiêu hóa |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm PCR thời gian thực định tính đa mạch nhằm phát hiện và xác định DNA di truyền của Campylobacter spp. (Cam), Clostridium difficile (còn được gọi là Clostridioides difficile, Cdif), bao gồm phân biệt ribotype 027, Salmonella spp. (Sal), Shigella spp. (Shi), Yersinia enterocolitica (Yen) được chiết xuất từ mẫu phân người. * Thành phần: GI-B PCR Mix * LoD: Cam 72 CFU / mL; Cdif 172 CFU / mL; Sal 372 CFU / mL; Shi 337 CFU / mL; Yen 363 CFU / mL * Độ nhạy: 96.3% * Độ đặc hiệu: 99.3 % *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
48 |
Kiểm chuẩn Vi khuẩn đường tiêu hóa dương tính |
3 |
Hộp |
* Mẫu kiểm chuẩn dương tính trong các xét nghiệm khuếch đại axit nucleic định tính để phát hiện DNA trong xét nghiệm PCR thời gian thực để phát hiện và xác định DNA di truyền của Campylobacter spp., Clostridioides difficile, Salmonella spp., Shigella spp., Yersinia enterocolitica, kết hợp với GI Bacterial PLUS ELITe MGB® Kit. * Thành phần: GI-B Positive Control * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần (đối với hệ thống ELITE InGenius) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
49 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán Ký sinh trùng đường tiêu hóa |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm PCR thời gian thực định tính đa mạch nhằm phát hiện và xác định DNA di truyền của Giardia lamblia (Gla) (còn gọi là Giardia intestinalis), Cryptosporidium spp. (Cry), Entamoeba histolytica (Ehis), Encephalitozoon spp. (Enc), Enterocytozoon bieneusi (Ent), được chiết xuất từ mẫu phân người. * Thành phần: GI-P PCR Mix * LoD: Gla 35 org. / mL Cry 176 org. / mL Ehis 390 org. / mL Enc 231 copies / mL Ent 101 copies / mL * Độ nhạy: 98.7% * Độ đặc hiệu: 99.5% *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
50 |
Kiểm chuẩn Ký sinh trùng đường tiêu hóa dương tính |
3 |
Hộp |
* Mẫu kiểm chuẩn dương tính DNA trong xét nghiệm PCR thời gian thực để phát hiện và xác định DNA di truyền của Giardia lamblia (còn gọi là Giardia intestinalis), Cryptosporidium spp., Entamoeba histolytica, Encephalitozoon spp., Enterocytozoon bieneusi, kết hợp với GI Parasitic PLUS ELITe MGB® Kit. * Thành phần: GI-P Positive Control * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần (đối với hệ thống ELITE InGenius) * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
51 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán C. difficile |
3 |
Hộp |
*Bộ xét nghiệm cho phản ứng khuếch đại axit nucleic định tính đa tác nhân để phát hiện gen độc tố A và B của Clostridium difficile (C. difficile) gây độc, bao gồm dòng gây dịch siêu vi NAP1/BI/027, trong DNA tách chiết từ mẫu phân lỏng hoặc không tạo hình. Sản phẩm này nhằm mục đích hỗ trợ chẩn đoán C. difficile gây độc, kết hợp với các yếu tố nguy cơ lâm sàng và dịch tễ học. * Thành phần: C. difficile PCR Mix * LoD: 10 copies / 10 μL * Độ nhạy: 100% * Độ đặc hiệu: 97.8% *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
52 |
Kiểm chuẩn virus C. difficile dương tính |
4 |
Hộp |
*Mẫu chứng dương cho phản ứng khuếch đại axit nucleic định tính đa tác nhân phát hiện DNA của gen độc tố A và B của Clostridium difficile (C. difficile) gây độc với C. difficile Kit. *Thành phần: Mẫu chứng dương C. difficile Positive Control, là dung dịch plasmid DNA ổn định. Plasmid chứa vùng gen đặc hiệu cho độc tố A và B của C. difficile. * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
2 x 160 µL/ |
||
53 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán CRE |
3 |
Hộp |
*Bộ xét nghiệm cho phản ứng khuếch đại axit nucleic định tính để phát hiện DNA của gen kháng carbapenem KPC, NDM, VIM, IMP, OXA-48-like* của Enterobacteriaceae trong DNA tách từ mẫu phết trực tràng và cấy máu. Sản phẩm được dùng để chẩn đoán và sàng lọc các bệnh nhiễm trùng Enterobacteriaceae dương tính với gen kháng carbapenem, kết hợp với dữ liệu lâm sàng của bệnh nhân và các kết quả xét nghiệm khác trong phòng xét nghiệm. * Thành phần: CRE PCR Mix * LoD (CFU/mL): + KPC (C. freundii, UCLA 14-13-A2): 99 + NDM (E. coli, ATCC BAA-2469): 144 + VIM (K. pneumoniae, NCTC 13439): 399 + IMP (E. coli, NCTC 13476): 273 + OXA-48 (E. coli, ATCC BAA-2523): 300 + OXA-181 (K. pneumoniae, JMI 18): 179 * Độ nhạy: 100% * Độ đặc hiệu: mẫu phết trực tràng: 100%; mẫu cấy máu: 96% *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
54 |
Kiểm chuẩn CRE dương tính |
3 |
Hộp |
*Mẫu chứng dương cho phản ứng khuếch đại axit nucleic định tính phát hiện DNA của gen kháng carbapenem KPC, NDM, VIM, IMP, OXA-48-like của Enterobacteriaceae với CRE Kit. *Thành phần: Mẫu chứng dương CRE Positive Control, là dung dịch plasmid ổn định. Plasmid chứa vùng của các gen kháng carbapenem KPC, NDM và OXA. * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
55 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán ESBL (Trực khuẩn đường ruột kháng kháng sinh) |
3 |
Hộp |
*Bộ xét nghiệm cho phản ứng định tính khuếch đại axit nucleic real time đa tác nhân để phát hiện DNA của gen Extended Spectrum Beta-Lactamase CTX-M-1, CTX-M-9, CTX-M-14 và CTX-M-15* của Enterobacteriaceae trong DNA tách chiết từ mẫu phết trực tràng và cấy máu. Sản phẩm được dùng để chẩn đoán và sàng lọc các bệnh nhiễm trùng enterobacteria dương tính với gen Extended Spectrum Beta-Lactamase, kết hợp với dữ liệu lâm sàng của bệnh nhân và các kết quả xét nghiệm khác trong phòng xét nghiệm. * Thành phần: ESBL PCR Mix * LoD (CFU/mL): + CTX-M-1 (E. coli, DICON-091): 55 + CTX-M-9 (E. coli, DICON-055): 29 + CTX-M-14 (E. coli, DICON-045): 273 + CTX-M-15 (E. coli, NCTC13400): 36 * Độ nhạy: 99.5% * Độ đặc hiệu: 97.8% *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
56 |
Kiểm chuẩn ESBL dương tính |
3 |
Hộp |
*Mẫu chứng dương cho phản ứng khuếch đại axit nucleic định tính phát hiện DNA của gen Extended Spectrum Beta-Lactamase (ESBL) CTX-M-1, CTX-M-14, CTX-M-15 và CTX-M-9 của Enterobacteriaceae với ESBL Kit. *Thành phần: ESBL Positive Control, là dung dịch plasmid DNA ổn định. Plasmid chứa vùng gen Extended Spectrum Beta-Lactamase (ESBL) CTX-M-15. * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
57 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán tụ cầu vàng/ tụ cầu vàng kháng Methicillin (MRSA/SA ) |
3 |
Hộp |
*Bộ xét nghiệm cho phản ứng khuếch đại axit nucleic định tính để phát hiện Staphylococcus aureus (SA) và Staphylococcus aureus kháng methicillin (MRSA, bao gồm dòng mecC mới phát hiện gần đây) trong DNA tách chiết từ mẫu phết mũi và cấy máu. Sản phẩm này nhằm mục đích hỗ trợ phòng ngừa và kiểm soát nhiễm trùng MRSA và nhằm hỗ trợ chẩn đoán nhiễm trùng MRSA. * Thành phần: MRSA/SA PCR Mix * LoD: 20 copies/10 μL DNA * Độ nhạy: 96% cho MSSA và 99% cho MRSA Mẫu phết mũi: 93% cho MSSA và 98% cho MRSA Mẫu cấy máu: 100% * Độ đặc hiệu: 100% *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
58 |
Kiểm chuẩn MRSA/SA dương tính |
3 |
Hộp |
*Mẫu chứng dương cho phản ứng khuếch đại axit nucleic định tính để phát hiện DNA của Staphylococcus aureus (SA) và Staphylococcus aureus kháng methicillin (MRSA, bao gồm dòng LGA251) với MRSA/SA Kit. *Thành phần: Mẫu chứng dương MRSA/SA Positive Control, LGA251/SA Positive Control, là dung dịch plasmid ổn định. Một dung dịch plasmid chứa một vùng gen đặc hiệu Staphylococcus Aureus và một vùng gen mecA; dung dịch plasmid còn lại chứa cùng một vùng gen đặc hiệu Staphylococcus Aureus và một vùng gen mecC. * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
4 x 160 µL/ |
||
59 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán vi khuẩn viêm màng não |
3 |
Hộp |
* Bộ xét nghiệm cho phản ứng khuếch đại aixt nucleic định tính đa tác nhân để phát hiện và xác định DNA của Neisseria meningitidis, Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae và Haemophilus influenzae type B trong mẫu lâm sàng. Xét nghiệm đã được xác thực với mẫu dịch não tủy (CSF) và mẫu máu toàn phần thu thập trong EDTA. Sản phẩm được dùng để chẩn đoán nhiễm trùng hệ thống và hệ thần kinh trung ương, kết hợp với dữ liệu lâm sàng của bệnh nhân và các kết quả xét nghiệm khác trong phòng thí nghiệm. * Thành phần: MB PCR Mix * LoD (vi khuẩn/mL): + CSF: N. meningitidis: 34, S. pneumoniae: 34, H. influenzae: 95 và H. influenzae type B: 66 + Máu toàn phần: N. meningitidis: 56, S. pneumoniae: 189, H. influenzae: 172 và H. influenzae type B: 77 * Độ nhạy: + CSF: 100% với N. meningitidis, S. pneumoniae, H. influenzae và H. influenzae type B + Máu toàn phần: 100% với N.meningitidis, S. pneumoniae và H. influenzae type B và 96.0% với H. influenzae * Độ đặc hiệu: + CSF: 100% với N. meningitidis, H. influenzae và H. influenzae type B và 99.3% với S. pneumoniae + Máu toàn phần: 100% với N. meningitidis và H. influenzae type B, 97.3% cho S. pneumoniae và 98.0% với H. influenzae *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
60 |
Kiểm chuẩn vi khuẩn viêm màng não dương tính |
3 |
Hộp |
*Mẫu chứng dương tính trong các xét nghiệm khuếch đại axit nucleic đa tác nhân định tính để phát hiện và xác định DNA của Neisseria meningitidis, Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae và Haemophilus influenzae loại B với «Meningitis Bacterial Kit». *Thành phần: Mẫu chứng dương MB Positive Control, là dung dịch plasmid ổn định. Plasmid chứa vùng của các gen: ctrA cho Neisseria meningitidis, lytA cho Streptococcus pneumoniae, fucK cho Haemophilus influenzae và bcsB cho Haemophilus influenzae type B. * Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
61 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán virus viêm màng não |
3 |
Hộp |
*Bộ xét nghiệm Real-Time PCR axit nucleic multiplex định tính được thiết kế để phát hiện và định danh DNA hệ gen của HSV1 (Herpes Simplex Virus 1), HSV2 (Herpes Simplex Virus 2), VZV (Varicella-Zoster Virus) và HHV6 (Human Herpesvirus 6). ◦ Loại mẫu được xác nhận: Mẫu dịch Não Tủy (Cerebrospinal fluid - CSF) từ người. ◦ Thành phần: Bộ kit chứa đủ thuốc thử cho 96 xét nghiệm. ▪ VE1 PCR Mix (Hỗn hợp thuốc thử PCR Real-Time): 8 ống x 280 µL. ◦ Giới hạn Phát hiện (Limit of Detection - LoD) cho mẫu CSF: HSV1: 7 IU / mL; HSV2: 6 IU / mL; VZV: 113 IU / mL; HHV6: 56 IU / mL ◦ Độ nhạy Chẩn đoán: HSV1: 98.8%; HSV2: 100%; VZV: 96.5%; HHV6 A và B: 98.6% ◦ Độ đặc hiệu Chẩn đoán: đối với tất cả các mục tiêu (HSV1, HSV2, VZV, HHV6): 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
62 |
Kiểm chuẩn virus viêm màng não dương tính |
3 |
Hộp |
* Mẫu chứng dương DNA trong các xét nghiệm PCR Real-Time axit nucleic multiplex định tính. Sản phẩm này nhằm phát hiện và định danh DNA hệ gen của HSV1 (Herpes Simplex Virus 1), HSV2 (Herpes Simplex Virus 2), VZV (Varicella-Zoster Virus) và HHV6 (Human Herpesvirus 6). • Sản phẩm được xác nhận sử dụng kết hợp với Viral Essential 1 ELITe MGB® Kit • Thành phần: Mẫu chứng dương VE1 Positive Control là dung dịch plasmid DNA ổn định trong dung dịch ổn định chứa các vùng gen sau: gen gpD cho HSV1, gen gpG cho HSV2, gen Major DNA binding protein (ORF 29) cho VZV, và gen U67 (ORF 13R) cho HHV6. • Số lượng xét nghiệm: Sản phẩm chứa đủ thuốc thử cho 12 phiên phân tích • Thời gian lưu kết quả: 15 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
63 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán virus viêm màng não |
3 |
Hộp |
*Bộ xét nghiệm phân tích PCR Real-Time và phiên mã ngược axit nucleic multiplex định tính để phát hiện và định danh RNA hệ gen của Enterovirus (EV) và Parechovirus (HPeV), cùng với DNA hệ gen của Adenovirus (ADV). ◦ Loại mẫu được xác nhận: Mẫu dịch Não Tủy (Cerebrospinal fluid - CSF) từ người. ◦ Thành phần: Bộ kit chứa đủ thuốc thử cho 96 xét nghiệm. ◦ Giới hạn Phát hiện (Limit of Detection - LoD) cho mẫu CSF: ▪ ADV: 747 IU/mL. ▪ EV: 486 copies/mL. ▪ HPeV: 230 copies/mL. ◦ Độ nhạy Chẩn đoán: đối với tất cả các mục tiêu (ADV, EV, HPeV): 100%. ◦ Độ đặc hiệu Chẩn đoán: đối với tất cả các mục tiêu (ADV, EV, HPeV): 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
64 |
Kiểm chuẩn virus viêm màng não dương tính |
3 |
Hộp |
*Mẫu chứng dương DNA trong các xét nghiệm PCR Real-Time và phiên mã ngược axit nucleic multiplex định tính phát hiện và định danh RNA hệ gen của Enterovirus (EV) và Parechovirus (HPeV), cùng với DNA hệ gen của Adenovirus (ADV), và được dùng kết hợp với Viral Essential 2 ELITe MGB® Kit. • Thành phần: Mẫu chứng dương VE2 Positive Control là dung dịch plasmid DNA ổn định trong dung dịch ổn định chứa các vùng sau: ◦ Vùng 5’UTR cho Enterovirus và Parechovirus. ◦ Gen protein Hexon cho Adenovirus. • Số lượng xét nghiệm: Sản phẩm chứa đủ thuốc thử cho 12 phiên phân tích • Thời gian lưu kết quả: hết hạn sau 15 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
65 |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính alen của ba locus trong DNA người |
3 |
Hộp |
*Bộ xét nghiệm chẩn đoán in vitro sử dụng làm xét nghiệm khuếch đại axit nucleic định tính để phân biệt alen của ba locus sau trong các mẫu DNA gen người được tách chiết từ các mẫu bệnh phẩm: yếu tố đông máu V cho đa hình đơn nucleotide (SNP) G1691A (Leiden); yếu tố đông máu II, SNP G20210A; 5,10-methylenetetrahydrofolate reductase (MTHFR), SNP C677T, từ mẫu máu toàn phần trong EDTA. Sản phẩm được dùng để hỗ trợ đánh giá nguy cơ huyết khối tĩnh mạch sâu, cùng với dữ liệu lâm sàng của bệnh nhân và các kết quả xét nghiệm khác trong phòng thí nghiệm. *Thành phần: 52M PCR Mix *LoD: 70ng DNA bộ gen người (hay 20,000 phân tử DNA đích)/20uL DNA tách chiết/phản ứng *Quy cách: 8 ống x 280 μL *Sử dụng cho mẫu tách chiết từ 200µL trên máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn *Sử dụng chứng nội CPE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
96 test/ hộp |
||
66 |
Kiểm chuẩn alen của 3 loccus trong DNA người dương tính |
3 |
Hộp |
*Mẫu chứng dương DNA cho phản ứng định tính khuếch đại axit nucleic xác định allel trên locus của: yếu tố đông máu V cho đa hình đơn nucleotide (SNP) G1691A (Leiden); yếu tố đông máu II, SNP G20210A và 5,10-methylenetetrahydrofolate reductase (MTHFR) cho SNP C677T. *Thành phần: 52M Positive Control, là dung dịch plasmid ổn định. Plasmid chứa 2 allels khuếch đại của 3 gen: Yếu tố V, Yếu tố II và MTHFR và bản khuếch đại của vùng gen mã hóa beta Globin sử dụng như mẫu chứng nội cho sự phù hợp mẫu. *Thời gian lưu kết quả: 15 ngày/lần Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3 x 160 µL/ hộp |
||
67 |
Chứng nội dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
195 |
Hộp |
Chất nội kiểm để theo dõi quá trình tách chiết và khuếch đại DNA và RNA dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn. Hóa chất là dung dịch plasmid ổn định chứa hai DNA plasmid và RNA bộ gen của phage MS2, được chia thành bốn ống và sẵn sàng để sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
48 test/ hộp |
||
68 |
Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
111 |
Hộp |
Chức năng: Là vật tư tiêu hao, được sử dụng kết hợp với thuốc thử PCR real time để thực hiện các phản ứng PCR real time. Được thiết kế chuyên biệt dưới dạng Cassette phản ứng. Mỗi cassette bao gồm một ống và nắp PCR. Tính tương thích: Sử dụng trên các hệ thống máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
192 test/ |
||
69 |
Hóa chất tách chiết mẫu 200 µL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
245 |
Hộp |
Chức năng: là một khay sẵn sàng để sử dụng có chứa hóa chất để chiết xuất và tinh chế axit nucleic (NA). Công nghệ phân lập axit nucleic (NA) dựa trên các hạt từ tính và được thiết kế để chuẩn bị tự động DNA gen tinh khiết cao (người, vi khuẩn, virus, nấm và ký sinh trùng) và RNA gen virus từ các mẫu lâm sàng sau đây của con người: máu toàn phần được thu thập trong EDTA hoặc citrate, huyết thanh, huyết tương thu được trong EDTA hoặc citrate, nước tiểu, dịch não tủy, dịch ối, dịch khoang, các mẫu hô hấp (Rửa phế quản phế quản / Bronchoral cho hút, đờm và dịch mũi họng), dịch mũi họng swab), tăm bông, nước bọt, tăm bông âm đạo cổ tử cung, tăm bông tổn thương niêm mạc, gạc trực tràng, phân, nuôi cấy máu, sinh thiết và hút dịch dạ dày. Mỗi hộp chiết xuất gồm: dung dịch ly giải, giải pháp PK, hạt từ, các bộ đệm liên kết, bộ đệm rửa và nước cất. Quy trình được tối ưu hóa để cô lập axit nucleic từ khối lượng mẫu 200 µL. Tính tương thích: Thiết kế chuyên biệt để sử dụng trên các hệ thống máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
48 test/ hộp |
||
70 |
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
275 |
Hộp |
Chức năng: Là bộ vật tư tiêu hao bằng nhựa để tách chiết axit nucleic từ các mẫu sinh học. Thành phần: 48 ống đựng mẫu, 4 x 12 đầu tip (Tip cassettes) và 50 ống đựng sau tách chiết kèm nắp dung tích 0,5 mL. Tính tương thích: Sử dụng cho các hệ thống máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
48 test/ hộp |
||
71 |
Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
20 |
cái |
Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
20 cái/ hộp |
||
72 |
Đầu côn có lọc loại 300µL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
55 |
Hộp |
Đầu côn có lọc loại 300µL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
960 tip/ hộp |
||
73 |
Lọ trữ đông 2.0mL có nắp |
16.000 |
Lọ |
Ống nghiệm nhỏ có nắp vặn, thể tích làm việc: 2 ml, đáy hình nón có chân đế, có khía, trong suốt, nắp: màu tự nhiên, nắp đã được lắp sẵn, vô trùng. |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
1000 lọ/ hộp |
||
74 |
Dung dịch bảo quản, vận chuyển và kháng khuẩn dành cho mẫu bệnh phẩm phụ khoa PreservCyt |
10 |
Hộp |
*Dung dịch bảo quản, vận chuyển và kháng khuẩn dành cho mẫu bệnh phẩm phụ khoa. Dùng để chuẩn bị lam kính tế bào học hoặc dùng trong xét nghiệm virus HPV hoặc các bệnh lây truyền qua đường tình dục. * Thành phần: Methanol 35-55% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
1 x 20mL/ hộp |
||
75 |
Dung dịch xử lý mẫu phân InhibitEX |
10 |
Hộp |
*Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, hỗ trợ trong quy trình xử lý mẫu sinh học (phân, phân tươi). Dùng trong các Kit PCR để chẩn đoán các vi sinh vật gây nhiễm khuẩn đường tiêu hóa. *Thành phần: chứa lithium chloride (1-10%) và sodium dodecyl sulfate (1-10%), hỗ trợ trong quy trình xử lý mẫu sinh học. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
1 x 140mL/ hộp |
||
76 |
Bộ thu thập mẫu eSwab |
400 |
Ống |
*Bộ thu thập mẫu dùng để hòa tan và pha lỏng mẫu; bảo quản axit nucleic và kháng nguyên của vi khuẩn, virus, Chlamydia; duy trì khả năng sống của vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí và vi khuẩn khó nuôi cấy; sản phẩm không chứa DNase và RNase. Dùng cho việc thu thập các mẫu sinh phẩm: dịch phết hô hấp, dịch phết trực tràng, dịch phết tử cung-âm đạo,.. * Bộ gồm: -1 ống polypropylene có nắp vặn hình côn, chứa 1ml môi trường Liquid Amies -1 que lấy mẫu đầu sợi nylon Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
400 ống/ hộp |
||
77 |
Bộ thu thập, vận chuyển, bảo qản mẫu lâm sàng eNAT™ |
1.500 |
Ống |
*Bộ thu thập, vận chuyển, bảo quản mẫu lâm sàng, ổn định RNA/DNA trong thời gian dài. Dùng cho các mẫu sinh phẩm: dịch phết mũi, hô hấp, dịch phết trực tràng *Thành phần: - 1ml dung dịch bảo quản trong ống nắp vặn kích thước 12x80mm - 1 que lấy mẫu thông thường Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
500 ống/ hộp |
||
78 |
Hóa chất định lượng nồng độ PA |
2 |
Hộp |
Để xác định định lượng nồng độ PA trong huyết thanh người. Phương pháp đo: Turbidimetry Method Dải tuyến tính: 10-800 mg/L Thành phần gồm: - Hóa chất R1: Tris-HCL buffer 50 mmol/L Sodium chloride 100 mmol/L PEG <2 % (m/v) - Hóa chất R2: Tris-HCL buffer 50 mmol/L Anti-human PA antibody (goat) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R1:2*38 mL+R2:2*15 mL |
Hoá chất dùng cho Máy BS-800 |
|
79 |
Hóa chất định lượng nồng độ MALB |
3 |
Hộp |
Để xác định định lượng nồng độ MALB trong nước tiểu. Phương pháp đo: Immunoturbidimetric Assay Method Dải tuyến tính: 4~300 mg/L Thành phần gồm: - Hóa chất R1: Tris buffer 25 mmol/L Preservative 0.5 g/L - Hóa chất R2: Tris buffer 20 mmo/L goat anti-human MALB antibody 500 mg/L Preservative 1 g/L - Cal: Human MALB Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R1:3*50 mL+R2:3*11 mL+Cal:5*1 mL |
||
80 |
Hóa chất định lượng nồng độ CysC |
2 |
Hộp |
Để xác định định lượng nồng độ CysC trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Phương pháp đo: Latex Immunoturbidimetric Method Dải tuyến tính: 0.1~8 mg/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Buffer: 100 mmol/L - NaCl: 100 mmol/L Hóa chất R 2: - Buffer: 50 mmol/L - Suspension of CysC antibody coated latex Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R1:2*40 mL+R2:2*12 mL |
||
81 |
Hóa chất định lượng FUN |
2 |
Hộp |
Để xác định định lượng nồng độ Fructosamine trong huyết thanh, huyết tương chống đông bằng heparin trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán lâm sàng in vitro Phương pháp đo: Colorimetric Assay Dải tuyến tính:5-1000 μmol/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: -Carbonate buffer 100 mmol/L - Uricase ≥400 U/L - Sodium cholate 3.0 mmol/L - Surfactant appropriate Hóa chất R 2: - Phosphate buffer 20 mmol/L - NBT 3.0 mmol/L Calibrator: 1-Deoxy-1-morpholino-D-Fructose Control: kiểm chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R1:4*40 mL+R2:2*20 mL+Calibrator:1*1.5 mL+Control:1*1 mL |
||
82 |
HbA1c |
2 |
Hộp |
Để xác định định lượng nồng độ HbA1c trong máu toàn phần người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp đo: Enzymatic Assay Method Dải tuyến tính: 3%-16% Thành phần gồm: Hóa chất R (Hb)/R1 (HbA1c)/R1: Tris buffer 2.7 mmol/L Hóa chất R1/R2: - Peroxidase 1500 U/L - Fructosyl peptide oxidase 1500 U/L Pretreatment Solution: Hemolysin 5 g/L Calibrator Quality control Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R(Hb):2*40 mL+R1(HbA1c):2*40 mL+R2(HbA1c):2*15 mL+Pretreatment Solution:2*150 mL |
||
83 |
Hóa chất định lượng nồng độ CRP |
3 |
Hộp |
Để xác định định lượng nồng độ CRP trong huyết thanh. Phương pháp đo: Turbidimetry Method Dải tuyến tính:2-250 mg/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Tris buffer 100 mmol/L - PEG 0.26 mmol/L - Surfactant <2 % (m/v) Hóa chất R2: - Tris buffer 100 mmol/L - Anti-human CRP antibody (goat) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R1:2*35 mL+R2:2*10 mL |
||
84 |
Hóa chất định lượng nồng độ RF |
2 |
Hộp |
Để xác định định lượng nồng độ RF trong huyết thanh. Phương pháp đo: Immunoturbidimetric Method Dải tuyến tính: 10-500 IU/mL Thành phần gồm: - Hóa chất R1: Buffer 50 mmol/L NaCl appropriate Polyethylene glycol 3% - Hóa chất R2: Buffer 50 mmol/L Denatured IgG appropriate Chất chuẩn: RF solution Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R1:2*40 mL+R2:2*11 mL |
||
85 |
Hóa chất định lượng nồng độ Magie |
2 |
Hộp |
Để xác định định lượng nồng độ Magie trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu. Phương pháp đo: Xylidyl Blue Method Dải tuyến tính: 0.1-4.16 mg/dL Thành phần gồm: - Hóa chất R: Ethanolamine 49 mmol/L EGTA 0.13 mmol/L Xylidyl blue 0.09 mmol/L Surfactant <2% (m/v) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R:4*45 mL |
||
86 |
Hóa chất định lượng nồng độ Phosphorus |
2 |
Hộp |
Để xác định định lượng nồng độ P trong huyết thanh và huyết tương, nước tiểu người. Phương pháp đo:Phosphomolybdate Method Dải tuyến tính: 0.3~4.0mmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R Ammonium molybdate 0.3 mmol/L Sulphuric acid 0.5 mol/L Surfactant <2% (m/v) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R:4*45 mL |
||
87 |
Hóa chất định lượng nồng độ UIBC |
2 |
Hộp |
Để xác định định lượng nồng độ UIBC trong huyết thanh người hoặc huyết tương người. Phương pháp đo:Colorimetric Method Dải tuyến tính: 3.0~100 μmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R1: Tris buffer 200 mmol/L Ferrous ammonium sulfate 12 umol/L Thiourea 30 mmol/L Preservative 0.5 g/L - Hóa chất R2: Tris buffer 200 mmol/L Ferrozine 2 mmol/L ascorbic acid 25 mmol/L Preservative 1 g/L - Cal: Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate 89.5 umol/L Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R1:4*54 mL+R2:4*16 mL+Cal:1*1 mL |
||
88 |
Hóa chất định lượng nồng độ G6PD |
2 |
Hộp |
Để xác định định lượng G6PD ở hồng cầu người. Phương pháp đo: UV Enzymatic Method Dải tuyến tính: 35~3000 U/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Tris buffer 200 mmol/L - Sodium Chloride 5 g/L - Preservative 0.5 g/L Hóa chất R 2: - Tris buffer 200 mmol/L - Glucose-6-phosphate 10 mmol/L - NADP 10 mmol/L - Preservative 1 g/L Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R1:2*40 mL+R2:2*12 mL |
||
89 |
Hóa chất định lượng nồng độ TPUC |
2 |
Hộp |
Để xác định định lượng nồng độ TPUC trong nước tiểu và dịch tủy não người. Phương pháp đo: Pyrogallol Red-Molybdate Method Dải tuyến tính: 20-2000 mg/L Thành phần gồm: - Hóa chất R: Glycine buffer 50 mmol/L Pyrogallol red 60 μmol/L Molybdate 40 μmol/L Surfactant 0.5 g/L - Calibrator: Total protein solution Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
R:2*40 mL+Calibrator:1*1 mL |
||
90 |
Chất chứng Total Protein in Urine/CSF |
2 |
Hộp |
TPUC Control được sử dụng trong kiểm soát chất lượng Protein tổng trong nước tiểu/CSF (TPUC) TPUC Control là chất kiểm chuẩn lỏng dựa trên dung dịch protein tổng số Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
L:1×1 ml H:1×1 ml |
||
91 |
Chất chứng HbA1c mức P |
2 |
Hộp |
HbA1c Control P được sử dụng trong kiểm soát chất lượng bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo. HbA1c Control P là chất kiểm chuẩn đông khô dựa trên máu người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
4×1mL |
||
92 |
Chất chứng HbA1c mức N |
2 |
Hộp |
HbA1c Control N được sử dụng trong kiểm soát chất lượng bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo. HbA1c Control N là chất kiểm chuẩn đông khô dựa trên máu người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
4×1mL |
||
93 |
Chất chứng G6PD |
2 |
Hộp |
G6PD Control được sử dụng để kiểm chuẩn chất lượng Glucose-6-Phosphate Dehydrogenase (G6PD) bằng cách giám sát độ chụm của hệ thống đo. G6PD Control là chất hiệu chuẩn lỏng dựa trên Glucose-6-Phosphate Dehydrogenase Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
1×2 levels×1 mL |
||
94 |
Chất chứng Microalbumin |
2 |
Hộp |
MALB Control được sử dụng trong kiểm soát chất lượng Microalbumin bằng cách giám sát độ chụm của hệ thống đo. MALB Control là chất lỏng kiểm chuẩn dựa trên albumin của con người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
1×1 level×1 mL |
||
95 |
Chất chứng mức thấp hóa chất sinh hóa |
2 |
Hộp |
ClinChem Multi Control (level 1) được sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo Mindray BS và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng ClinChem Multi Control (level 1) là chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
6×5 mL |
||
96 |
Chất chứng mức cao hóa chất sinh hóa |
2 |
Hộp |
ClinChem Multi Control (level 2) được sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo Mindray BS và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng ClinChem Multi Control (level 2) là chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
6×5 mL |
||
97 |
Chất chứng CRP, ASO, RF |
2 |
Hộp |
ASO/CRP/RF Triple Control được sử dụng trong phân tích bệnh thấp khớp để kiểm soát chất lượng theo dõi độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo. ASO/CRP/RF Triple Control là chất kiểm chuẩn lỏng dựa trên dung dịch ASO, RF và CRP Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
L: 3×1 mL; H: 3×1 mL |
||
98 |
Chất chứng CysC |
2 |
Hộp |
Cystatin C Control được sử dụng để kiểm soát chất lượng cystatin C (CysC) bằng cách giám sát độ chụm và độ chính xác của hệ thống đo. Cystatin C Control là chất kiểm chuẩn lỏng dựa trên dung dịch cystatin C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
L: 3×1 mL; H: 3×1 mL |
||
99 |
Chất chứng Fructosamine |
2 |
Hộp |
*Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng FUN trong bệnh phẩm bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của máy phân tích hóa sinh. *Thành phần: FUN Control là chất kiểm chuẩn lỏng dựa trên dung dịch fructosamine với nồng độ cụ thể và khác nhau, và 0.095% sodium azide làm chất bảo quản. Các giá trị kiểm chuẩn control là cụ thể theo lô với các kiểu máy phù hợp được liệt kê trong bảng giá trị. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3*1 mL |
||
100 |
Chất chuẩn C3; C4; CRP; IgA; IgG; IgM |
2 |
Hộp |
Specific Proteins Calibrator được sử dụng để hiệu chuẩn xác định định lượng chất phân tích proteins đặc hiệu trên hệ thống đo. Specific Proteins Calibrator là chất hiệu chuẩn lỏng dựa trên huyết thanh người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
5×1 mL |
||
101 |
Chất chuẩn Prealbumin |
2 |
Hộp |
Prealbumin Calibrator được sử dụng để hiệu chuẩn xác định định lượng prealbumin trên hệ thống đo. Prealbumin Calibrator là một chất hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh của người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
3×1 mL |
||
102 |
Chất chuẩn Micro Albumin |
2 |
Hộp |
MALB Calibrator được sử dụng để hiệu chuẩn xác định định lượng albumin trong nước tiểu trên hệ thống đo. MALB Calibrator là một chất hiệu chuẩn lỏng dựa trên albumin của con người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
1×5 levels×1 mL |
||
103 |
Chất chuẩn HbA1c |
2 |
Hộp |
HbA1c Calibrator được sử dụng để hiệu chuẩn xác định định lượng Hemoglobin A1c trên hệ thống đo. HbA1c Calibrator là chất bột đông khô dựa trên máu người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
2×1 mL |
||
104 |
Chất chuẩn CysC |
2 |
Hộp |
Cystatin C Calibrator được sử dụng để hiệu chuẩn xác định định lượng cystatin C (CysC) trên hệ thống đo. Cystatin C Calibrator là một chất hiệu chuẩn lỏng dựa trên dung dịch cystatin C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai |
5 ×0.5 mL |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Bạn cần mơ giấc mơ lớn hơn cho bản thân. Đó là bài học. Hãy xây dựng tầm nhìn cao nhất cho cuộc đời mình và nó có thể sẽ trở thàn hiện thực. "
Oprah Winfrey
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa số 2 tỉnh Lào Cai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.