thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm

Tìm thấy: 16:43 18/03/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm sử dụng trong hoạt động chuyên môm
Tên gói thầu
Mua thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm sử dụng trong hoạt động chuyên môm

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600008551-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Quốc lộ 57, Ấp Tân Lộc, Xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Lê Thị Ngọc Duyêm
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
Phòng vật tư, bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh, QL 57, Ấp Tân Lộc, xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 18/03/2026 16:42 Đến ngày 28/03/2026 05:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
365 Ngày kể từ ngày 28/03/2026 05:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Chỉ tan tự nhiên số 1 kim tròn có phủ silicon
1.000
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 1, chỉ dài 75cm, kim tròn 40mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
2
Chỉ tan tự nhiên số 2/0 kim tròn có phủ silicon
4.000
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 26mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
3
Chỉ tan tự nhiên số 3/0 kim tròn có phủ silicon
1.380
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 26mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
4
Chỉ tan tự nhiên số 4/0 kim tam giác có phủ silicon
942
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 4/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 16mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
5
Chỉ tan tự nhiên số 4/0 kim tròn có phủ silicon
540
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 4/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 16mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
6
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 1 kim tròn có phủ silicon
400
Tép
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu polyamide, số 1, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 36mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
7
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 2/0 kim tam giác có phủ silicon
800
Tép
Chỉ không tan, đơn sợi, chất liệu polyamide, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 26mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
8
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 3/0 kim tam giác có phủ silicon
9.600
Tép
Chỉ không tan, đơn sợi, chất liệu polyamide, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 26mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
9
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 4/0 kim tam giác có phủ silicon
3.100
Tép
Chỉ không tan, đơn sợi, chất liệu polyamide, số 4/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 19mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn . Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
10
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 5/0 kim tam giác có phủ silicon
1.108
Tép
Chỉ không tan, đơn sợi, chất liệu polyamide, số 5/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 16mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Tiêu chuẩn ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
11
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên 1 kim tròn có phủ silicon
150
Tép
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 1, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 40mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
12
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 1 dài 150cm
550
Tép
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 1, chỉ dài 150cm, không kim. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
13
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 2/0 kim tam giác có phủ silicon
1.850
Tép
Chỉ silk không tan, đa sợi, được phủ ngoài bằng silicone Nusil Med 2174 số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 26mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
14
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 2/0 kim tròn có phủ silicon
1.000
Tép
Chỉ silk không tan, đa sợi, được phủ ngoài bằng silicone, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Kim làm bằng thép không gỉ 302 có thành phần (Niken 8-10%, Chrom 17-19%, Manganese 2%, Carbon 0,12%, Sulfur 0,030%) Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
15
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tam giác có phủ silicon
2.900
Tép
Chỉ silk không tan, đa sợi, được phủ ngoài bằng silicone Nusil Med 2174 số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 26mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
16
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tròn có phủ silicon
500
Tép
Chỉ silk không tan, đa sợi, được phủ ngoài bằng silicone Nusil Med 2174 số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
17
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 4/0 kim tam giác có phủ silicon
1.290
Tép
Chỉ silk không tan, đa sợi được phủ ngoài bằng silicone, số 4/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 18mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
18
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số silk 7/0 kim tam giác có phủ silicon
72
Tép
Chỉ phẫu thuật tự nhiên, không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 7/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 13mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
19
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 5/0 kim tam giác có phủ silicon
700
Tép
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 5/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 16mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
20
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 3/0 nhiều sợi
200
Tép
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 3/0, chỉ dài 75cm x 12 sợi, không kim. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
21
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 2/0 nhiều sợi
200
Tép
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 2/0, chỉ dài 75cm x 12 sợi, không kim. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
22
Chỉ polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 0 kim tròn
200
Tép
Chỉ tổng hợp tan trung bình, đa sợi, chất liệu 100% polyglycolic acid, có lớp bao phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate, số 0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 40mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
23
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
5.500
Tép
Chỉ tan, đa sợi polyglactin 910 phủ poly (glycolide-co-lactide) và calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày và tối đa 75 ngày, số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn dài 40mm, cong 1/2 vòng tròn . Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
24
Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 2/0 kim tròn
6.000
Tép
Chỉ tan, đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày và tối đa 75 ngày, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
25
Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 3/0 kim tròn
400
Tép
Chỉ tan, đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày và tối đa 75 ngày, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
26
Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 4/0 kim tròn
200
Tép
Chỉ tan, đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày và tối đa 75 ngày, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 20mm, cong 1/2vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
27
Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi số 3/0 kim tròn
300
Tép
Chỉ tổng hợp, tan trung bình, đa sợi, chất liệu Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate , số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm phủ silicon, cong 1/2 vtr. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
28
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, chỉ số 1, kim khâu gan đầu tù 65mm
100
Tép
Chỉ tan, đa sợi polyglactin 910, số 1, chỉ dài 100cm được phủ glucolide 90% và L Lactide 10% (Glacomer 370) và calcium stearate, kim tròn đầu tù dài 65mm có phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
29
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 kim tròn
100
Tép
Chỉ không tan, đơn sợi với thành phần isotactic polypropylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn dài 22mm, cong 1/2 vòng tròn. Kim làm bằng hợp kim thép không gỉ 300 series. Độ bền kéo nút thắt ≥12.7N. Tiêu chuẩn CFG - US
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
30
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 6/0 kim tam giác có phủ silicon
48
Tép
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polyamide 6-6.6, số 6/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 13mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
31
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 10/0 kim tam giác có phủ silicon
400
Tép
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polyamid 6-6.6, số 10/0, chỉ dài 30cm, 2 kim hình thang dài 7mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
32
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 1/0 kim tròn đầu tròn , cong 1/2 c
200
Tép
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polypropylene, số 0, chỉ dài 100cm, kim tròn thân to dài 30mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
33
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 6/0
100
Tép
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polypropylene, số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn dài 13mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
34
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 7/0
100
tép
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polypropylene , số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn dài 10mm, cong 3/8 vòng tròn , kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) ,thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
35
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 2/0
1.000
Tép
Chỉ không tan, đơn sợi với thành phần isotactic polypropylene, số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn đầu dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn. Kim làm bằng hợp kim thép không gỉ loại 300 series. Độ bền kéo nút thắt ≥ 26.8N. Tiêu chuẩn CFG - US
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
36
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 4/0
200
Tép
Chỉ không tan, đơn sợi với thành phần isotactic polypropylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn dài 22mm, cong 1/2 vòng tròn. Kim làm bằng hợp kim thép không gỉ 300 series. Độ bền kéo nút thắt ≥12.7N. Tiêu chuẩn CFG - US
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
37
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 5/0
200
Tép
Chỉ không tan, đơn sợi với thành phần isotactic polypropylene, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn dài 18mm, cong 1/2 vòng tròn. Kim làm bằng hợp kim thép không gỉ 300 series. Độ bền kéo nút thắt ≥7.1N. Tiêu chuẩn CFG - US
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
38
Chỉ thép dùng trong phẫu thuật
200
Tép
Thành phần: Thép không gỉ, số 5, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 55mm, phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
39
Kim châm cứu các cỡ
510.000
Cây
Kim làm từ thép chuyên dụng, không gỉ, dẫn điện. Thân kim nhỏ và tay cầm chắc chắn. Đường kính kim: 0.30mm, chiều dài 40mm ( số 4), Đường kính kim: 0.30mm. Chiều dài kim:25mm (số 2), Đường kính kim: 0.30mm. Chiều dài kim: 70mm - 75mm (số 7),.... Được đóng vĩ riêng biệt, tiệt trùng bằng ETO.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
40
Kim cấy chỉ số 7
2.000
Cây
Kim làm từ thép chuyên dụng, không gỉ, Thân kim nhỏ và tay cầm chắc chắn. Đường kính kim 0.7 x 55mm đóng gói tiệt trùng, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
41
Kim chọc dò tủy sống số 25
4.000
Cái
Đầu kim Quinke 3 mặt vát, sắc bén. Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, cỡ 25G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
42
Kim chọc dò tủy sống số 20
230
Cái
Đầu kim Quinke 3 mặt vát, sắc bén. Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, cỡ 20G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
43
Kim tiêm số 18
185.300
Cây
Kim số G18. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE , ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
44
Kim luồn tĩnh mạch số 18 có cửa sổ
300
Cây
Chất liệu FEP hoặc tương đương Kim luồn có cánh, có cửa chích thuốc. Kim bén với ba mặt vát. Có van một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch, máu. Kim số 18G: ~1.3x45mm , tốc độ chảy ≥ 90ml/min. có 4 đường cản quang ngầm . Thời gian lưu được trong mạch máu đến 72 giờ Đóng gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn CE,ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
45
Kim luồn tĩnh mạch số 20 có cửa sổ
22.000
Cây
Chất liệu FEP hoặc tương đương Kim luồn có cánh, có cửa chích thuốc. Kim bén với ba mặt vát. Có van một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch, máu. Kim số 20G: ~1.1x32mm, tốc độ chảy ≥ 61ml/min. Có 4 đường cản quang ngầm . Thời gian lưu được trong mạch máu đến 72 giờ Đóng gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn CE,ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
46
Kim luồn tĩnh mạch số 22 có cửa sổ
55.350
Cây
Chất liệu FEP hoặc tương đương Kim luồn có cánh, có cửa chích thuốc. Kim bén với ba mặt vát. Có van một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch, máu. Kim số 22G: ~0.9x25mm, tốc độ chảy ≥ 36ml/min. Có 4 đường cản quang ngầm . Thời gian lưu được trong mạch máu đến 72 giờ Đóng gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn CE,ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
47
Kim luồn tĩnh mạch số 24 có cửa sổ
32.850
Cây
Chất liệu FEP hoặc tương đương Kim luồn có cánh, có cửa chích thuốc. Kim bén với ba mặt vát. Có van một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch, máu. Kim số 24G: ~0.7x19mm, tốc độ chảy ≥ 15ml/min;Cản quang: có 3 đường cản quang ngầm . Thời gian lưu được trong mạch máu đến 72 giờ Đóng gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn CE,ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
48
Kim luồn tĩnh mạch số 24 không cửa sổ
2.500
Cây
Kim luồn tĩnh mạch an toàn. Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau. Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon, lưu giữ trong mạch máu 96 giờ. Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền. Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy ≥22ml/phút. Đường kính và độ dài catheter: 0.7mm x 19mm. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016. Chứng nhận EC. ISO 10555-5. Chứng nhận 510k của FDA
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
49
Kim luồn số 26
1.500
Cây
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 2 đường cản quang. Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt. Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon. Cửa chích thuốc với van silicon một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch. Chuôi kim trong suốt dễ dàng cho việc quan sát. Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. Kim 26G: 0.6X19mm- tốc độ chảy ≥17ml/min. Tiệt trùng khí EO. TCCL: ISO, CE.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
50
Kim tiêm 26G x 1.1/2''
3.600
Cây
Đầu kim 3 mặt vát, bén dễ thâm nhập, tránh tổn thương, đường kính ngoài 0,45mm, thành kim siêu mỏng, phủ silicone, bằng thép không gỉ SUS 304, đạt ISO 13485 và CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
51
Kim tiêm số 23
1.000
Cây
Kim số 23G. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
52
Kim chích máu
10.100
Cái
Kim số 30G, Kim sử dụng được cho tất cả các loại bút lấy máu. Sử dụng được cho tất cả các máy đo đường huyết, các xét nghiệm khác. Tiện dụng, đơn giản, dễ sử dụng và không gây đau, Bằng thép không gỉ và tiệt trùng từng cây bằng E.O. Không độc hại. Sản phẩm vô trùng, dùng 1 lần. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
53
Nút đậy kim luồn
2.000
Cái
Có cổng tiêm thuốc không chứa Latex. Có khóa vặn xoắn giúp đóng đường truyền chắc chắn và an toàn, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
54
Bơm tiêm 1ml/100 I.U, kim 30Gx1/2"
445.700
Cây
Bơm tiêm insulin 1ml/100 I.U, kim 30Gx1/2'', không chứa chất DEHP Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
55
Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23G
181.000
Cây
Bơm tiêm 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Kim thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 23Gx1", không chứa DEHP. Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
56
Bơm tiêm 20 ml + kim 23Gx1
17.700
Cây
Bơm tiêm 20 ml + kim 23Gx1, không chứa chất DEHP Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
57
Bơm tiêm nhựa 50ml (cho ăn)
2.770
Cây
Xy lanh dung tích 60cc được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng. Bơm có thiết kế có vòng ngón tay cầm giúp cầm chắc chắn, thân xylanh được chia vạch . Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Bơm có vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
58
Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23Gx1
1.792.700
Cây
Bơm tiêm 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. Vạch chia dung tích rõ nét. Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Kim thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1", không chứa DEHP. Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
59
Bơm tiêm nhựa 1ml + kim
39.000
Cây
Bơm 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không có chất gây sốt - không DEHP. Cỡ kim 26G x 1/2'' . Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE;
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
60
Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 25Gx1''
141.500
Cây
Bơm tiêm 3ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Kim làm bằng thép không gỉ, cỡ kim 25Gx1", không chứa DEHP. Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
61
Bơm tiêm nhựa 50ml
26.100
Cây
Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không kim. Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
62
Ống bơm tiêm thuốc cản quang
40
Bộ/1 cái
Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng 190ml dùng cho máy Salient 1 nòng . Chịu áp lực 300psi, luer lock. Nạp thuốc bằng ống hút nhanh. Chất liệu Eastman PET MN052 an toàn, không DEHP. Bộ đóng gói gồm 1 bơm tiêm có nắp đậy, đường kính trong 4,68cm, dài 18,68cm và 1 ống hút. Đồng bộ với máy Salient, có dấu chỉ phát hiện nhanh ống bơm đã được nạp thuốc. Tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
63
Dây nối bơm tiêm cản quang (dùng cho máy bơm tiêm cản quang)
200
Sợi
Dây nối 1 nòng, chịu áp lực 300psi, trong suốt, chống xoắn dài 150cm, đường kính trong 1,53mm, đầu nối luer lock an toàn, chống rò rỉ. Chất liệu PVC y tế, không DEHP. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (ETO). Tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
64
Dây truyền dịch 20 giọt/ml (không kèm kim bướm)
306.500
Sợi
Chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, có đầu chữ Y (threeway) để bơm thuốc, độ dài dây dẫn 180cm. Van khóa điều chỉnh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch. thể tích bầu chứa ≥ 8.5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. không chứa DEHP. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 3,5x3,5 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1". Đầu nối Luer lock. Đạt tiêu chuẩn CE ; TCVN 6591-4: 2008; tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
65
Dây truyền vi giọt 60 giọt/ml
1.050
Sợi
- Buồng nhỏ giọt trong suốt và linh hoạt. điều chỉnh lưu lượng thích hợp , kiểm soát chính xác dòng chảy - Đĩa lọc chất lỏng - Đầu nhọn thông khí sắc nhọn và dễ đâm xuyên - Ống dây mềm và chống gãy gập đảm bảo tốc độ dòng đồng nhất - Con lăn trơn tru giúp kiểm soát và điều chỉnh tốc độ dòng dễ dàng an toàn - Cổng tiêm thuốc Y không latex tự bịt kín có màng chắn bảo vệ để tiêm thuốc ngắt quãng - Kim 21G hoặc kim 23G - Chiều dài 150cm (120cm + 30cm) - Không latex. Vô trùng EO, ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
66
Dây nối bơm tiêm điện
11.100
Sợi
Dây nối bơm tiêm áp lực cao. Phù hợp cho việc truyền áp suất cao. Ống PVC trong suốt mềm dẻo, chống xoắn. Chịu được áp suất lên đến 55 bar (800psi), Thể tích tồn dư: 1.0ml mỗi 100cm. Đường kính: I ø 1.0 mm & O ø 2.0 mm. Khối lượng mồi: 0.84ml/ meter. Khóa Male Luer ở một đầu và female Luer kết nối ở đầu kia. Chiều dài ống: 150cm. Không DEHP, không latex, không độc hại. Tiệt trùng: khí EO. TCCL: ISO, CE,
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
67
Dây truyền máu
1.500
Sợi
Dây truyền máu đuổi khí tự động, 2 ngăn cứng -mềm dùng để truyền máu hoặc phụ kiện của hệ thống truyền máu. Buồng nhỏ giọt trong suốt, 2 ngăn cứng -mềm. Dây PVC mềm, chống xoắn, không chứa DEHP. Màng lọc 200 micron, Khóa Luer. Chiều dài dây: 150 cm. Cổng "Y" thiết kế cho nhiều lần tiêm. Bộ lọc mồi đặc biệt đảm bảo rằng dòng tự động lấp đầy (tự động mồi), do đó duy trì một hệ thống khép kín trong quá trình được kết nối. Khối lượng mồi 6.46ml/m. Đường kính ống dây: ID 3 mm & OD 4.1 mm. Tiệt trùng bằng khí EO. TCCL: ISO, CE,
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
68
Khóa 3 ngã có dây nối 25 cm
23.150
Sợi
Khóa 3 ngã có dây nối dài 25cm. Không nứt gãy, rò rỉ khi truyền với nhũ dịch hay các loại thuốc. Kết nối dễ dàng và nhanh chóng với kim luồn tĩnh mạch ngoại biên hay trung tâm, hay một hệ thống truyền tĩnh mạch.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
69
Dao mổ mắt phaco 2.2
600
Cái
Dao phẫu thuật mắt 2.2mm - Lưỡi dao làm bằng thép không gỉ, phủ silicon, có phủ lớp chống lóa, được tiệt trùng bằng tia Gamma, dùng 1 lần. - Phương pháp làm bén: đúc và điện hóa được kiểm soát bằng phần mềm điện tử giúp tạo ra các sản phẩm dao sắc bén và đồng nhất. - Tay cầm nhựa - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485, CE, FDA.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
70
Dao mổ mắt phaco 15 độ
600
Cái
Dao phẫu thuật mắt 15 độ - Chọc tiền phòng trong mổ Phaco. - Lưỡi dao làm bằng thép không gỉ, phủ silicon, có phủ lớp chống lóa, được tiệt trùng bằng tia Gamma, có nắp bảo vệ lưỡi dao. - Phương pháp làm bén: đúc và điện hóa được kiểm soát bằng phần mềm điện tử giúp tạo ra các sản phẩm dao sắc bén và đồng nhất. - Tay cầm nhựa - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485, CE, FDA.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
71
Lưỡi dao mổ số 11
7.250
Cái
- Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. - Xuất xứ: G7 - Kích thước: số 11 - Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. - Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sales
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
72
Lưỡi dao mổ số 15
2.000
Cái
- Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. - Xuất xứ: G7 - Kích thước: số 15 - Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. - Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sales
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
73
Lưỡi dao mổ số 20
6.400
Cái
- Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. - Xuất xứ: G7 - Kích thước: số 20 - Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. - Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sales
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
74
Bộ tiêm chích thận nhân tạo
14.400
Bộ/1 cái
Bao gồm: Khăn chống thấm 40cm x 60cm: 01 cái. Gạc lót đốc kim: 3.5cm x 5cm x 4 lớp: 2 cái. Gạc phẫu thuật không dệt: 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp: 4 cái. Bông cuộn: 2cm x 2cm: 2 cái. Tiệt trùng.đạt ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
75
Dây lọc máu - Hệ thống dây dẫn trong lọc máu định kỳ (thận nhân tạo)
12.000
Bộ 1sợi
Dùng dẫn truyền máu, kết nối với quả lọc thận trong quá trình chạy thận. Phù hợp với tất cả loại máy chạy thận nhân tạo. Chất liệu: nhựa dùng trong y tế, mềm mại, đàn hồi tốt, không sinh nhiệt, không yếu tố Non pyrogenic. Không chứa các chất độc tố tìm ẩn: Latex và DEHP. Thành phần chính của bộ dây: Dây động mạch có túi báo thay đổi áp lực máu: 01 sợi. Dây tĩnh mạch: 01 sợi. Dây truyền dịch: 01 sợi. Bảo vệ cảm biến (transduser): 02 cái. Túi xả: 01 túi. Kích thước dây bơm: 8x12x(350-400mm). Kích thước bầu giọt: Đường kính: 19-30mm. Chiều dài: 109-130mm. Đóng gói riêng từng túi. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
76
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
29.000
Cây
Kim chạy thận 16G/17G dài 25mm có thành siêu mỏng, được phủ silicone để ngăn chặn máu đông tụ. Cánh mã màu giúp phân biệt kích thước kim, loại cánh xoay. Có 1 kẹp khóa trên ống dây, đầu nối phù hợp với mọi bộ dây chạy thận.Ống dây dài 30cm. Có khe hở (backeye) ngay đầu kim, ngăn chặn bất ổn và tổn thương mô, có điểm đánh dấu mặt vát kim. Tiệt trùng bằng khí Ethylene oxide. Thành phần không chứa DEHP (DEHP Free). ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
77
Quả lọc thận nhân tạo
2.000
Cái
Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro; tiệt khuẩn tia Gamma không ôxy; diện tích bề mặt ≥1.6 ㎡, thể tích mồi : 100 ml , kuf ≤14 ml/h/mmHg. Tốc độ máu Qb=300ml/phút, Tốc độ dịch Qd= 500ml/phút, K0Aure ≥ 1123­ ml/phút ; ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
78
Màng lọc nội độc tố dùng cho máy thận nhân tạo (quả siêu lọc)
50
Cái
Màng lọc nội độc tố, diện tích màng ≥2.2 m². Tần số lọc ≥ 3.75 l/min, áp lực lọc ≥ 2 bar; tương thích dùng cho các máy chạy thận hãng Fresenius. ISO 13485, Xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
79
Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (dịch lọc thận)
34.000
Lít
Dịch lọc máu liên tục (dịch lọc thận). Dung dịch lọc thận thành phần: Natriclorid: 2708, 69g; Kaliclorid: 67,10g; Calciclorid.2H2O: 99,24g; Manesi clorid 6H2O: 45,75g; Acid Acetic băng: 81,00g; Glucose.H2O: 494,99g; Nước tinh khiết vừa đủ 10 lít. Đạt tiểu chuẩn CE, ISO 13485 (có cam kết bảo trì bảo dưỡng và sửa chữa máy lọc thận trong suốt thời gian sử dụng dịch lọc thận của hãng)
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
80
Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (Dịch lọc thận)
52.000
Lít
Dịch lọc máu liên tục (dịch lọc thận). Dung dịch lọc thận TP: Natri bicarbonat: 840g; Diantri Edetat.2H2O: 0,5g; Nước tinh khiết vừa đủ 10 lít. Đạt tiểu chuẩn CE, ISO 13485 (có cam kết bảo trì bảo dưỡng và sửa chữa máy lọc thận trong suốt thời gian sử dụng dịch lọc thận của hãng)
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
81
Dung dịch rửa màng lọc thận
200
Lít
Dung dịch rửa màng lọc máu sử dụng trong thận nhân tạo. Thành phần: Peracetic acid 5%; Hydrogen Peroxide 25%, Acetic Acid: 9%, nước 61%. Công dụng: rửa màng lọc.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
82
Axit Citric
250
Kg
Acid Citric ≥ 99,9%, dạng bột tinh thể màu trắng, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại(canxi), pha chế dùng tẩy rửa máy lọc thận. Đạt ISO 9001.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
83
Serim Peracetic acid test strip
2.800
Test
Que thử nồng độ của axit peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc. Xem kết quả ngay trong 10 giây. Nồng độ axit peracetic ở 400 ppm và 800 ppm được phân loại chính xác âm tính và dương tính.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
84
Serim Residual Peroxide test strip
5.600
Test
Que thử xác định nồng độ của peroxide còn tồn dư trong dung dịch tráng hoặc quả lọc sau khi khử khuẩn. Thang màu được chia theo nồng độ ppm, từ 0 ppm đến 10 ppm (10mg/L). Xem kết quả sau 15 giây.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
85
Nẹp gân tay duỗi (T), (P) các cỡ
100
Cái
Dùng sau phẫu thuật khâu nối gân duỗi. Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, các cỡ.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
86
Nẹp gân tay gấp (T), (P) các cỡ
50
Cái
Dùng sau phẫu thuật khâu nối gân gấp. Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, các cỡ.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
87
Nẹp cẳng tay bằng vải (T), (P) các cỡ
800
Cái
Chất liệu vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, dài 18-25cm, các cỡ.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
88
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái (T),(P) các cỡ
80
Cây
Chức năng: giữ cố định cổ tay và ngón tay cái. Chất liệu vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, dài 18-25cm, các cỡ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
89
Nẹp cánh cẳng tay (T), (P) các cỡ
100
Cây
Chất liệu vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, dài 45-65cm, các cỡ.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
90
Nẹp cổ cứng các cỡ
80
Cái
Chức năng: Cố định đốt sống cổ. Chất liệu 2 mảnh mút EVA, khóa Velcro, hệ thống dán xé ngoại nhập, các cỡ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
91
Nẹp cột sống thắt lưng bằng vải các cỡ
500
Cái
Gồm thanh nẹp hợp kim nhôm. Băng nhám dính (khóa Velcro), vải mút mềm, thun đàn hồi. Dự phòng tổn thương cột sống thắt lưng, các cỡ.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
92
Nẹp đùi (zimmer) các cỡ
1.000
Cái
Nẹp đùi dài. Chất liệu vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, thanh định vị bằng nhôm lớn, có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân, hệ thống dán xé ngoại nhập. Các cỡ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
93
Nẹp vải cẳng bàn chân các cỡ
800
Cái
Chất liệu vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. Khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm, hệ thống dán xé ngoại nhập, chiều cao của nẹp từ 30 - 35cm, các cỡ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
94
Nẹp đùi bàn chân chống xoay các cỡ
100
Cái
Chất liệu vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. Khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm, hệ thống dán xé ngoại nhập, chiều cao của nẹp từ 65cm-75cm, các cỡ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
95
Nẹp hơi cổ chân (T), (P) các cỡ
100
Cái
Chức năng: Hỗ trợ sau mổ, sau bó bột đầu dưới hai xương cẳng chân.Vật liệu: Nhựa dẻo, túi hơi, kóa Velcro, các cỡ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
96
Nẹp Iselin 25 cm
600
Cái
Chất liệu bằng nhôm có dán mút mềm, dài 25cm
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
97
Đai desault các cỡ
500
Cái
Cố định, ổn định khớp vai. Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Khoá Velcro, các cỡ.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
98
Đai xương đòn các cỡ
700
Cái
Chất liệu vải cotton, mút xốp, khóa Velcro, các cỡ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
99
Nẹp ngón tay các cỡ
40
Cái
- Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 5/6/7/8/9 lỗ. Chiều dài: 23.4/28.7/34/39.3/44.6mm. - Đặc tính: nẹp hình chữ I có lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ), chất liệu Titanium có khả năng chống ăn mòn tốt. + Sử dụng vít khoá đường kính 2.0mm và vít vỏ đường kính 2.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
100
Nẹp T ngón tay các cỡ
40
Cái
- Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 5/6/7/8/9 lỗ. Chiều dài: 23.4/28.7/34/39.3/44.6mm. - Đặc tính: nẹp hình chữ T có lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ), chất liệu Titanium có khả năng chống ăn mòn tốt. + Sử dụng vít khoá đường kính 2.0mm và vít vỏ đường kính 2.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
101
Vít 2.0
360
Cái
- Chất liệu: titanium alloy. - Kích cỡ: đường kính 2.0mm, chiều dài: 6/8/10/12/14/16/18/20/22mm. - Đặc tính: vít tự taro, đầu vít hình tam giác. Dùng tuốc nơ vít hình tam giác. Thân toàn ren - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
102
Đinh Kischner các số
300
Cây
- Chất liệu: thép y khoa (stainless steel). - Kích cỡ: đường kính đinh 0.8/1.0/1.2/1.6/2.0/2.5mm. Chiều dài 200/250/300mm. - Đặc tính: thân đinh đặc - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
103
Vit xương cứng 3.5 x 30mm
1.200
Cái
Chất liệu hợp kim titan TC4, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít hình lục giác hoặc ngôi sao, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa titanium dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Tiêu chuẩn: ISO, FDA
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
104
Đinh nội tủy xương đùi có chốt các cỡ, kèm ốc khóa
10
Bộ
Đinh chốt đùi dài titan: Chất liệu hợp kim titan TC4, phân biệt trái/phải, loại thân đinh rỗng, thân đinh đường kính 9.4mm, 10mm và 11mm, dài từ 300mm đến 440mm, đầu đinh có 3 lổ chốt (2 lổ chốt chéo cố định vùng cổ xương đùi góc 135 độ) và 1 lổ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng mũi thân đinh có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lổ chốt, mũi đinh có 2 lổ chốt. Đinh có nắp đậy đầu đinh cao từ 0mm đến 15mm để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. Vít chốt 5.0mm titan, chất liệu hợp kim Titanium TC4, đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít dài từ 30mm đến 105mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Vít chốt 6.5mm titan, chất liệu hợp kim Titanium TC4, đường kính thân vít 6.5mm, đầu vít rỗng ổ lục giác, thân vít ren bán phần, vít dài từ 65mm đến 115mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Tiêu chuẩn: ISO, FDA
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
105
Đinh nội tủy xương chày có chốt các cỡ, kèm ốc khóa
10
Bộ
Đinh chốt cẳng chân titan: Chất liệu hợp kim titan TC4, loại thân đinh rỗng, đường kính thân đinh 8.4mm, 9.2mm và 10mm, dài từ 255mm đến 390mm, đầu đinh có 4 lổ chốt đa hướng và 1 lổ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng mũi thân đinh có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lổ chốt, mũi đinh có 3 lổ chốt tròn 2 hướng và 1 lổ chốt tròn đa hướng nằm sát vùng xương trần chày. Đinh có nắp đậy đầu đinh cao từ 0mm đến 15mm để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. Vít chốt 4.3mm titan, chất liệu hợp kim Titanium TC4, đường kính thân vít 4.3mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít dài từ 35mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Vít chốt 5.0mm titan, chất liệu hợp kim Titanium TC4, đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít dài từ 30mm đến 105mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Tiêu chuẩn: ISO, FDA
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
106
Clip kẹp mạch máu các cỡ
2.400
Cái
Chất liệu titanium, clip hình chữ V, có rãnh bám bám vào hàm của kìm, các cỡ, Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
107
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo
240
Cái
Áp dụng cho cả phương pháp phẫu thuật cắt túi sa trực tràng qua ngã hậu môn (STARR ) và phương pháp cắt trĩ Longo ( PPH ) . - Chiều cao chân kim mở: 4,5 mm. - Chiều rộng kim mở: 4.mm - Đường kính kim : 0,29mm - Điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 0,8 - 2,0 mm. - Kim đóng hình dạnh chữ “B”. - Số lượng kim : 34 kim. - Chất liệu kim làm bằng hợp kim Titanium. - Đường kính ngoài dụng cụ: 34mm - Đường kính ( trong ) dao cắt vòng : 26mm. - Chất liệu dao làm bằng thép không rĩ. - Số vòng kim: 2; - Đường kính dụng cụ banh hậu môn : 36mm - Đường kính dụng cụ banh khâu trĩ : 33mm - Đường kính dụng cụ nong hậu môn : 30mm. - Hạn sử dụng sản phẩm: 5 năm. - Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016 ; CE và FDA của Mỹ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
108
Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ
100
Cái
Bộ dụng cụ cắt bao qui đầu gồm : 01 Máy cắt, 01 cuộn băng cuốn, 01 chỉ y khoa/ dây thắt, 01 thước đo size, tất cả đã được vô trùng. TCCL ISO13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
109
Lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật
120
Miếng
Lưới Polypropylen sợi đơn, không tiêu, cỡ 10cm x 15cm; lưới trong suốt, tương thích sinh học cao, có thể cắt theo nhu cầu; đường kính sợi: 0.15mm; độ dày: 0.55 mm; trọng lượng: 90g/m2; áp lực bung lưới: ≥ 9.5kg/cm2; kích thước lỗ: 1.0 x 1.5 mm (ngang x dọc); vô trùng. TCCL ISO13485, xuất xứ G7.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
110
Lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật
200
Miếng
Lưới Polypropylen sợi đơn, không tiêu, cỡ 6cm x 11cm; lưới trong suốt, tương thích sinh học cao, có thể cắt theo nhu cầu; đường kính sợi: 0.15mm; độ dày: 0.55 mm; trọng lượng: 90g/m2; áp lực bung lưới: ≥ 9.5kg/cm2; kích thước lỗ: 1.0 x 1.5 mm (ngang x dọc); vô trùng. TCCL ISO13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
111
Điện cực tim
25.300
Cái
Chứa gel dán không gây dị ứng được tráng bạc, nối với dây dẫn tín hiệu. ISO 13485, EC
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
112
Bóng bóp dùng trong gây mê các cỡ
100
Cái
Vật liệu: Polychloroprene, không latex, không DEHP; sử dụng 1 lần; co nối tiêu chuẩn 22mm; kích thước: 0,5L, 1L, 2L, 3L; Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
113
Bóp bóng sơ sinh
20
Bộ/1 cái
Thành phần: 1 bóp bóng bằng PVC 280ml cho sơ sinh. 1 Mặt nạ theo size tương ứng, 01 Túi trộn khí Oxy 1600ml cho trẻ em và sơ sinh. 1 Dây dẫn Oxy 200cm. Có van điều chỉnh áp lực 40 cmH2O cho sơ sinh là 40cmH2O. Ambu bóp bóng bằng tay dùng để hỗ trợ thông khí khi cấp cứu cho bệnh nhân mà không có sự hỗ trợ của các loại máy thở. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
114
Bóp bóng TE
10
Bộ/1 cái
Thành phần: 1 bóp bóng bằng PVC 680ml cho trẻ em. 1 Mặt nạ theo size tương ứng, 01 Túi trộn khí Oxy 1600ml cho trẻ em. 1 Dây dẫn Oxy 200cm. Có van điều chỉnh áp lực 40cmH2O cho trẻ em và sơ sinh. Ambu bóp bóng bằng tay dùng để hỗ trợ thông khí khi cấp cứu cho bệnh nhân mà không có sự hỗ trợ của các loại máy thở. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
115
Bóp bóng Người lớn
216
Bộ/1 cái
Thành phần: 1 bóp bóng bằng PVC 1650ml cho người lớn. 1 Mặt nạ theo size tương ứng, 01 Túi trộn khí Oxy 2000ml cho người lớn. 1 Dây dẫn Oxy 200cm. Có van điều chỉnh áp lực 60 cmH2O cho người lớn. Ambu bóp bóng bằng tay dùng để hỗ trợ thông khí khi cấp cứu cho bệnh nhân mà không có sự hỗ trợ của các loại máy thở. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
116
Mask gây mê các số
40
Cái
Mặt nạ gây mê PVC có van Horizontal, không chứa latex, không DEHP; khớp nối mặt nạ có đường kính tiêu chuẩn 22/15mm; mã hóa màu theo size; có các size: 0, 1 , 2, 3, 4, 5, 6 sử dụng cho người lớn, trẻ em, trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh tương đương với các kích cỡ chiều dài tương đương: 45mm, 55mm, 65mm, 75mm , 90mm, 100mm, 102mm
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
117
Mask khí dung các cỡ
2.300
Bộ/1 cái
Cấu tạo gồm: đầu nối, Ống dây oxy PVC, đầu nối mặt nạ, Mặt nạ PVC, Kẹp mũi, Dây thun.Vật liệu: không có chứa DEHP, trơn láng, không gây tổn thương, không kích ứng. Cốc chứa thuốc: 6ml. Kích cỡ mặt nạ: người lớn XL (130mm - 66mm), người lớn (110mm - 61mm), trẻ em (95mm - 52mm), Sơ sinh. (80mm - 45mm). Dây oxy dài 2000mm , đường kính dây 5.5mm
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
118
Mask oxy nồng độ cao người lớn các cỡ
1.420
Cái
Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC không DEHP. Dây dẫn có chiều dài≥ 2 m, túi oxy bag. TC: CE; ISO13485. kích cỡ cho người lớn
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
119
Mask oxy nồng độ cao TE
190
Cái
Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC không DEHP. Dây dẫn có chiều dài ≥ 2 m, túi oxy bag. TC: CE; ISO13485. Kích cỡ cho trẻ em
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
120
Mask oxy nồng độ cao sơ sinh
60
Cái
Chất liệu: PVC y tế không DEHP. Cung cấp oxy nồng độ cao 90% - 100% tại cường độ 6l/ph. Dây oxy dài ≥ 2m ± 5%, đường kính 5,5 mm. Kích cỡ cho trẻ sơ sinh , túi Oxy có thể tích 1000ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
121
Sonde oxy 2 lỗ người lớn
7.820
Cái
Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi. Không chứa chất DEHP, được tiệt trùng bằng khí EO. Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc. Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu. Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn. Dây dẫn có chiều dài 2 m, lòng ống có khía chống gập.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
122
Sonde oxy 2 lỗ sơ sinh 02 râu dài
420
Cái
Dây oxy 2 nhánh, đầu mũi rất mềm, thiết kế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh, trẻ em; vật liệu PVC y tế; có lựa chọn đầu nối Luer slip và luer lock; lòng ống hình sao đảm bảo cung cấp oxy khi ống bị xoắn; chiều dài ≥7ft(tương đương ≥200cm)
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
123
Sonde oxy 2 lỗ trẻ em
600
Cái
Dây oxy 2 nhánh, đầu mũi rất mềm, thiết kế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh, trẻ em. Vật liệu PVC y tế. Có lựa chọn đầu nối Luer slip và luer lock. Lòng ống hình sao đảm bảo cung cấp oxy khi ống bị xoắn. Chiều dài ≥7ft (tương đương ≥200 cm)
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
124
Sonde oxy 1 lỗ các số
3.000
Cái
Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm có chiều dài 400 mm, có 04 cặp lỗ nằm đối xứng hai bên thành ống, một đầu được gắn với co nối, đầu còn lại được bo tròn không gây tổn thương cho bệnh nhân. Được tiệt trùng bằng khí E.O.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - 2003
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
125
Bình hút áp lực âm (bình nhựa)
50
cái
Chất liệu: nhựa PVC nguyên chất trong y tế, không chứa Latex. Bình 3 lò xo, ống nhựa PVC, đầu nối hình chữ “Y”, ống dẫn có Trocar. Có Van Anti-Reflux. Tiệt trùng. Dùng dẫn lưu vết thương 400ml.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
126
Ống dẫn lưu (ống Thông Kerh ) các cỡ
60
Cái
Được sử dụng để dẫn lưu hậu phẫu ngắn hạn của ống mật chung. - Được làm từ nhựa PVC y tế không độc hại, Không DEHP. Đường cản quan dọc thân ống. Bề mặt ống siêu mịn để chống tắc nghẽn. Có các size 10, 12, 14, 16, 18, 20FG dài 20x 60cm. Tiêu chuẩn ISO, CE.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
127
Ống dẫn lưu màng phổi các số
200
Cái
Thích hợp cho việc dẫn lưu liên sườn sau phẫu thuật tim mạch. Đầu xa open với lỗ to giúp thoát nước tối đa từ ngực. Đường màu xanh lá đậm để cản quang, phát hiện dưới tia X. Đầu nối rộng có kích thước phù hợp giúp kết nối. dễ dàng với bình dẫn lưu thoát nước.Catheter được đánh dấu cách nhau 2 cm để xác định vị trí. Kích cỡ: 12, 16, 20, 24, 28, 32, 36 FG, chiều dài 450mm.Tiêu chuẩn ISO, CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
128
Ống nội khí quản có bóng chèn các số
5.600
Cái
Ống nội khí quản vật liệu không chứa DEHP, có bóng thể tích lớn áp lực thấp, các cỡ từ 3.0 - 10mm, chiều dài ống 160 - 320mm, với vạch đánh dấu rõ giúp đặt tiện lợi. Tiêu chuẩn ISO, CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
129
Ống nội khí quản không bóng chèn các số
30
Cái
Chất liệu PVC trong suốt không độc hại, không dị ứng.Chống gẫy gập, thành ống mỏng, ống nhạy cảm nhiệt, mềm ở nhiệt độ cơ thể. thân ống trơn. Lỗ (mắt) murphy nhẵn mịn. Có đường cản quang, và vạch đánh dấu giúp xác định vị trí chèn ống. Co nối tiêu chuẩn 15mm. Đầu ống vát 38 độ mềm mịn, các số 3.0mm- 5.0mm. Bước nhảy mỗi size 0.5mm. tiệt trùng ETO. Không pyrogenic. TC ISO, CE.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
130
Ống nội khí quản đường mũi có bóng chèn các số
100
cái
Chất liệu: nhựa PVC, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
131
Ống nối nội khí quản
1.520
Cái
Ống nối dây máy thở co giãn vật liệu PP - EVA, Tổng chiều dài 20cm, chiều dài ống 15cm. Co nối xoay kép, xoay 360 độ, có cổng hút dịch có nắp đậy; đầu nối với bệnh nhân 15F/22M. Đầu nối dây thở 22F. Tiêu chuẩn ISO
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
132
Canule mở khí quản bằng nhựa các số
80
Cái
Chất liệu nhựa PVC, 100% không latex. Có bóng thể tích lớn áp lực thấp, cong 90 độ. Có đủ các cỡ từ 5.0 đến 9.0, OD từ 6.7mm đến 12.0mm, đường kính bóng 16.0mm đến 21.0mm, chiều dài 62mm đến 102mm. Đóng gói tiệt trùng EO
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
133
Airway các cỡ
4.600
Cái
Dụng cụ chống cắn lưỡi các số; vật liệu PE và PP, không DEHP; mã hóa màu theo từng kích cỡ; tiệt trùng bằng E.O; các cỡ: Chiều dài 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 80mm,90mm, 100mm, 110mm, 120mm. Đường kính trong 3mm,3,5mm,4mm, 4,5mm, 5mm, 5,5mm. Đóng gói riêng từng cái
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
134
Sonde dạ dày các số không nắp (đầu nối được với bơm 50 cho ăn)
2.420
Cái
Ống thông dạ dày các số từ số 12 trở lên không có nắp. Dây dẫn dài 120cm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Nguyên liệu: Nhựa PP, PVC nguyên sinh không độc, không chứa DEHP, được phép sử dụng trong y tế. Tiệt trùng bằng khí EO; Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
135
Sonde dạ dày các số có nắp.
120
Cái
Vật liệu PVC y tế, không độc hại; đầu xa hình nón với 4 mắt bên để thoát nước; đầu nối hình phiễu; vạch đánh dấu 45, 55, 65,75 cm. Có đường cản quan giúp xác định vị trí đặt chính xác. Kích cỡ: 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 FG, tổng chiều dài 125cm. Có mã hóa màu sắc theo kích cỡ. Đóng gói tiệt trùng ,ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
136
Sonde Rectal các số
430
Cái
Ống thông hậu môn được làm từ nhựa PVC y tế, không độc hại, không gây kích ứng. Ống mềm trong suốt, có 1 lỗ bên dẫn lưu ở đầu xa, đầu gần kết nối với thiết bị hút mã hóa màu để dễ dàng nhận dạng kích thước Ống dài ≥400mm với các size: 12FG-14FG-16FG-18FG-20FG-22FG-24FG-26FG-28FG; Sử dụng 1 lần, vô trùng bằng EO; Tiêu chuẩn ISO hoặc CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
137
Sonde thông tiểu 1 nhánh các số
3.000
Cái
Ống thông tiểu niệu đạo ngắn hạn cho nam giới. Ống PVC chống xoắn, mềm mại và mờ. Đầu ống đóng kín, tròn, mềm không gây tổn thương, với hai mắt bên để thoát nước hiệu quả. Đầu kết nối được mã hóa theo màu để dễ dàng xác định kích thước. Chiều dài: 40cm. Kích thước từ số 8 đến số 24. Tiệt trùng bằng khí EO. TCCL: ISO, CE,
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
138
Sonde thông tiểu 2 nhánh các số (có tráng Silicon trong lồng ống)
9.100
Cái
Chất liệu: Cao su thiên nhiên. Thân ống phủ Silicon. Tiệt trùng. Số: 12; 14; 16; 18; 20; 22 , từ số 16 trở lên có bóng 30ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
139
Sonde thông tiểu 3 nhánh (có tráng Silicon trong lồng ống) các số 16FR- 24FR
200
Cái
Ống thông tiểu foley 3 nhánh dùng để thông tiểu ngắn hạn. Được làm từ nhựa cao su thiên nhiên, không chứa DEHP. Phủ silicone đàn hồi, bề mặt nhẵn mịn giúp đặt ống không chấn thương. Hai lỗ bên mềm mại, bóng đàn hồi siêu mỏng, có van một chiều ngăn vấn đề bóng tự phồng, tự xì hơi. Van cứng, dùng được cho cả bơm tiêm đầu luer lock và luer slip. Mã hoá màu theo size. Thể tích bóng từ 15cc-30cc (14Fr); 30cc-50cc (16, 18, 20, 22, 24 & 26 Fr). Đóng gói riêng lẻ. Vô trùng bằng EO.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
140
Ống thông niệu quản (Sonde Double J) các số
800
Cái
Ống thông niệu quản, dạng cơ bản, hai đầu xoắn, hai đầu hình chữ J, có 02 vòng xoắn trên mỗi đầu chữ J. Các kích thước: 6,0Fr- 26cm; 7,0Fr-26cm. Có thể thích nghi trong cơ thể con người tối thiểu 30 ngày và không quá 3 tháng .Tiêu chuẩn:FDA.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
141
Túi đựng nước tiểu
10.000
Gói/bộ
Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. Thẻ tích 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu ≤ 25ml. Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. tiệt trùng
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
142
Túi hậu môn nhân tạo
200
Túi
Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, túi mềm, dai đường hàn chắc chắn. Lớp giấy bảo vệ: giấy decal có keo dính. Kích thước: 140 x 250 mm ± 10. Kích cỡ Φ 45, Φ 60. Miệng túi: Φ 45mm, 60mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 14001.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
143
Bao cao su
2.000
cái
Thành phần chính làm từ mủ cao su thiên nhiên. Màu sắc: trong mờ hoặc có màu dặc trưng của cao su tự nhiên, màu đơn sắc hoặc kết hợp 2 màu trở lên. Size 49 hoặc 52
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
144
Tạp dề phẫu thuật
200
Cái
Chất liệu màng PE, tiệt trùng từng cái bằng khí EO. Kích thước: 80cm x 120cm
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
145
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên
130
Cái
Bàn chải làm bằng cước mềm sử dụng cho phẩu thuật viên, hấp tiệt trùng được bằng nhiệt 130 độ.Kích thước: 10cm x 4cm
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
146
Bao vải huyết áp các size
400
Cái
Chất liệu vải mềm (dạng dán quấn quanh bắp tay), không gây đau rát hay trầy xước da người sử dụng. Gồm size lớn: 50cm*14cm, Size trung: 34.5cm*11cm, Size nhỏ: 28cm*8cm
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
147
Van huyết áp
165
Cái
Val inox dùng để thay thế trong máy đo huyết áp kế đồng hồ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
148
Bo huyết áp
405
Cái
Bo cao su dùng để thay thế trong máy đo huyết áp kế đồng hồ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
149
Máy đo huyết áp ( máy cơ) người lớn
278
Cái
Máy đo huyết áp người lớn (dạng dán quấn quanh bắp tay), kèm có ống nghe tim, phổi, loại cơ học, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
150
Máy đo huyết áp (máy cơ) trẻ em
27
Cái
Máy đo huyết áp trẻ em (dạng dán quấn quanh bắp tay) kèm có ống nghe tim, phổi, loại cơ học , Xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
151
Dây garo
1.930
Sợi
Chất liệu: Sợi Polyester và sợi cao su. Dài ≥ 30 cm, khóa velcro (băng nhám dính)
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
152
Đè lưỡi cây tiệt trùng
113.600
Cây
Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485,
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
153
Dây hút dịch phẫu thuật tiệt khuẩn
12.000
Sợi
Chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đường kính ngoài ống: ≥ 9.9mm. Đường kính trong ống: ≥ 6.3mm. Chiều dài ống ≥ 2m, có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
154
Ống hút nhớt các số
14.500
1 Bộ/ Gói
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. tiệt trùng bằng khí EO . Đạt TCCL CE, ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
155
Bộ rửa dạ dày
120
Bộ/1 túi
Công dụng: hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày bằng một hệ thống khép kín. Làm từ mũ cao su tự nhiên. Size: 28mm.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
156
Bộ nắp bình dẫn lưu màng phổi
250
bộ
Dùng để hút các chất dịch, chất lỏng lấy ra từ cơ thể người bệnh. Chiều dài dây dẫn 90 cm, được tiệt trùng bằng khí EO.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
157
Dây dẫn đường PTFE
200
sợi
Các cỡ: 0.032'' - 0.035'', dài ≥150 cm. Cấu tạo bằng thép không gỉ, thiết kế linh hoạt đầu cong hoặc đầu thẳng. Tiêu chuẩn: FDA, ISO 13485 tương đương hoặc tốt hơn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
158
Dây dẫn đường hydrophilic
20
sợi
Lớp vỏ ngoài phủ Hydrophilic, có lớp cản quang, có tính bôi trơn, đầu mềm, lõi chống xoắn Nitinol có tính đàn hồi, các cỡ: 0.032-0.035inch, dài ≥150cm. Tiêu chuẩn: FDA, ISO 13485, tương đương hoặc tốt hơn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
159
Dây dẫn đường Zebra
20
Sợi
Các cỡ: 0.032''- 0.035'', dài ≥ 150cm. Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm có phủ lớp hydrophilic, vỏ vằn.Tiêu chuẩn : FDA, ISO 13485, tương đương hoặc tốt hơn
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
160
Rọ lấy sỏi niệu quản các cỡ
200
Cái
Rọ lấy sỏi. Kích cỡ: 3Fr, dài: 90cm; chất liệu Nitinol. Có 4 dây hình xoắn ốc Helical màu xanh, tay cầm màu trắng sử dụng 3 ngón tay có thể tháo rời ra và tái sử dụng lại được. Độ mở dài của rọ chứa: 30mm (đk 15mm), Đạt CE, ISO 13485 tương đương hoặc tốt hơn
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
161
Kiềm sinh thiết nội soi đại tràng
100
Cây
Kềm sinh thiết dùng cho đại tràng; sử dụng 1 lần; đường kính thân kềm: 2.3mm; chiều dài làm việc: 2000 mm; không vỏ; lấy mô theo dạng dây kéo thép; đầu kềm sinh thiết có chức năng xoay theo hướng mô; sử dụng cho kênh sinh thiết: ≥ 2.8 mm.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
162
Kiềm sinh thiết nội soi dạ dày
100
Cây
Kềm sinh thiết dùng cho nội soi dạ dày tá tràng qua đường mũi; sử dụng 1 lần; đường kính thân kềm: 1.8mm; chiều dài làm việc: 1600 mm; không vỏ; lấy mô theo dạng dây kéo thép; đầu kềm sinh thiết có chức năng xoay theo hướng mô; sử dụng cho kênh sinh thiết: ≥ 2.0 mm.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
163
Ngán miệng dùng cho nội soi dạ dày đường miệng
100
cái
Ngán miệng người lớn sử dụng 1 lần, có dây choàng, kích thước 20x26mm
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
164
Dây máy thở gây mê người người lớn và trẻ em
100
Sợi
Vật liệu: dây co giãn làm từ vật liệu PP+EVA, co nối làm từ vật liệu PP, không DEHP Bộ gồm: dây thở co giãn dài ≥1,6m và 1 đoạn dây nối dài ≥0,8m, 2 bẫy nước, co nối Y, co nối L 22M/15F, đầu nối 22F; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, vô trùng
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
165
Lọc cai máy thở
1.000
Cái
Lọc cai máy thở hay còn gọi là bộ trao đổi nhiệt và ẩm (mũi giả) dùng cho bệnh nhân tự thở qua ống mở khí quản hoặc ống nội khí quản. Sản phẩm có chức năng cung cấp không khí nóng và ẩm như thích hợp mũi thiệt để cho bệnh nhân tự thở. Sản phẩm cần làm sạch mỗi 24 giờ hoặc ngắn hơn tùy vào lượng sử ụng.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, vô trùng
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
166
Lọc khuẩn Người lớn, trẻ em có cổng đo CO2
4.000
Cái
Lọc vi khuẩn, virus, loại dành cho người lớn. Có cổng lấy mẫu khí, cổng có nắp đậy.Vật liệu: Vỏ ngoài PP, đĩa lọc: giấy y tế, phân loại: Cotton tĩnh điện. Hiệu quả lọc: BFE (vi khuẩn): ≥99.99%, VFE (virus):≥ 99.99%. Ở tốc độ dòng 50ml/phút, trong 1 phút lọc ≥ 90% vật thể có đường kính trung bình≥ 0.5 µm. Kích cỡ: cao 61mm, rộng 71mm. Co nối: đầu hướng về bệnh nhân 22M/15F, đầu còn lại 22F/15M. Vô trùng: EO.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
167
Lọc khuẩn 3 chức năng ( HME)
1.600
Cái
Lọc 3 chức năng: lọc vi khuẩn, virus, làm ấm, làm ẩm, loại dành cho trẻ em. Có cổng đo CO2, cổng có nắp đậy. Vật liệu: Vỏ bọc PP, Bộ phận HME (làm ấm ẩm): giấy y tế HME, loại lọc: Cotton tĩnh điện . Hiệu quả lọc: BFE (vi khuẩn): ≥99.9999% kích thước 0.5microns, VFE (virus): ≥99.999% kích thước 0.027microns. Khoảng chết:≤15ml. Trọng lượng: ≤13.5g. Kích cỡ: cao 67mm, rộng 44mm. Co nối: 22M/15F-22F/15M. Thể tích khí lưu thông: 150ml-300ml. Khả năng làm ẩm: 24mg H2O/lít khí tại thể tích dòng 500ml. Kháng lực dòng thở: Khô 120pa, Ướt 140pa. Vô tùng: EO
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
168
Lọ hút đàm kín để cấy đàm
400
bộ
Lọ lấy mẫu đàm, đóng gói tiệt trùng EO, không latex, không DEHP, gồm: 1 dây hút dịch loại trẻ em 8FG, 10FG x 32cm, loại người lớn 12FG, 14FGx 55cm. Dây có 3 lỗ hút, (2 lỗ nằm ở mặt bên), để tối đa hóa lượng dịch được hút và giảm nguy cơ tắc nghẽn. 1 dây nối dài ≥ 47cm, đầu nối có van nhấn, để kết nối với máy hút. 1 lọ đựng≥ 25ml có vạch chia thể tích, 1 nắp đậy để đóng và bảo quản mẫu. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, vô trùng.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
169
Bộ hút đàm kín có màng lọc hai cổng các cỡ
1.000
Bộ/1 cái
Bộ hút đàm kín sử dụng 72h với van rửa tự động:. Đặc biệt có tới 2 van: 1 van chân không (Vacuum Valve) tự động súc rửa và 1 van một chiều. Catheter nguyên liệu không chứa DEHP, vỏ bọc polyurethane đảm bảo hệ thống kín. Có 1 ống nối nội khí quản và 1 nắp đậy 2 trong 1 đi kèm, giúp kết nối hoặc tháo lắp dễ dàng, tiện lợi. Mã hóa màu theo các cỡ: 5/6/8/10/12/14/16 FG, OD = 1.7/2/2.7/3.3/4.0/4.7/5.3 mm, chiều dài 30/45/45/45/55/55/55cm. Tiêu chuẩn ISO hoặc CE.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
170
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn ( bộ dây dẫn truyền cảm ứng động mạch một đường)
100
Bộ/1 Gói
Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn 1 đường 2 trong 1 với dây nối phụ, loại cho trẻ em,người lớn. Thông số cảm biến: Bảo vệ quá áp 6464mmHg, thời gian hoạt động: 168 giờ. Dây đo và dây truyền dịch nguyên liệu PVC cao cấp, không DEHP. Dây đo ID=1.6mm, OD=3.2mm, gồm 2 đoạn: đoạn chính (màu đỏ) dài 180cm và đoạn dây nối phụ ( màu xanh) dài 150cm. Dây chính kèm 2 khóa 4 ngã. Dây truyền dịch ID=2.9mm, OD= 4.1mm, dài 180cm, buồng nhỏ giọt 60mm, màng lọc 15micron.Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Áp suất hoạt động: -30 đến 300 mmHg. Phi tuyến tính và độ trễ: ± 1mmHg. Trở kháng đầu ra: 270-330 ohms, độ trễ tại 0 ≤ 2mmHg/8 giờ. Cung cấp cáp nối tương thích với monitor hãng GE model B125 mà bệnh viện đang sử dụng. Đóng gói tiệt trùng EO. Chứng chỉ ISO, FDA hoặc FDA 510k . Tiêu chuần kỹ thuật có thể tương đương hoặc tốt hơn
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
171
Catheter động mạch quay
80
1 Bộ/ Gói
Kích cỡ: 20G dài 4.5cm hoặc 8cm (đặc biệt cỡ 20G x 4.5cm chuyên dụng đặt đường quay). Thiết kế có sleeve (ống đỡ) ở đầu ra catheter giúp chống gãy gập khi lưu lâu. Tốc độ dòng: 20G x 4.5cm (≥23ml/phút), 20G x 8cm (≥18ml/phút). Đóng gói đầy đủ phụ kiện. +Guide wire đầu thẳng 0.021''x 20cm luồn sẵn trong catheter; Kim dẫn thẳng 20Ga x 4cm; Bơm tiêm 2.5cc; Đóng gói tiệt trùng EO; Chứng chỉ ISO, FDA hoặc FDA 510k
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
172
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường
200
Bộ/ 1 Gói
Kim dẫn chữ V sắc bén, có valve ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí. Dây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn. Có dao mỗ và kim nong bằng nhựa. Catheter bằng chất liệu polyurethan đường kính ngoài 7F, chiều dài 20cm, 3 nòng, kích cỡ nòng: G16, G18, G18. Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn. Có dây điện cực để đo ECG. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016. xuất xứ G7.Tiêu chuần kỹ thuật có thể tương đương hoặc tốt hơn
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
173
Găng tay tiệt trùng các số
166.000
Đôi
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính. Tiệt trùng bằng khí EO. Găng có tay phải tay trái riêng biệt, bền, không rách, không lủng, có viền mép, bề mặt nhám, ôm sát lòng bàn tay. Đạt tiêu chuẩn CE; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
174
Găng tay y tế có bột chưa tiệt trùng 280mm size S
4.000
Đôi
Găng tay cao su tự nhiên, chưa tiệt trùng, có bột dùng trong thủ thuật, phẫu thuật. Nhám ngón tay và lòng bàn tay, găng có phủ bột chuẩn dược điển (USP). Kích cỡ : 6.5; 7.0; 7.5; 8.0. Chiều dài : tối thiểu 270mm. Chiều rộng (mm) : 83 ± 6 (cỡ 6.5)/89 ± 6 (cỡ 7.0)/95 ± 6 (cỡ 7.5)/102 ± 6 (cỡ 8.0). Độ dày (mm) : ≥0.15 ( lòng bàn tay), ≥ 0.18 ( đầu ngón tay). Hàm lượng bột : Tối đa 10 mg/dm2. Hàm lượng Protein hòa tan : Tối đa 100 µg/dm²
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
175
Găng Tay Y Tế 240mm các số
1.001.000
Đôi
Chất liệu: Cao su thiên nhiên có bột, dài 240mm, các số. Đạt tiêu chuẩn CE; ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
176
Găng tay y tế có bột chưa tiệt trùng 280mm size M
15.000
Đôi
Chất liệu: Cao su thiên nhiên có bột, dài 280mm, các số. Đạt tiêu chuẩn CE; ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
177
Nón giấy dùng trong phòng mổ (nam , nữ)
19.600
Cái
Vải không dệt không hút nước , chất liệu 100%PP, màu xanh blue. Tiệt trùng đóng gói riêng từng cái. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO ISO 13485;CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
178
Túi camera nội soi
6.000
Cái
Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm. Kích thước: 150 mm x 235cm. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng.Tiệt trùng bằng khí EO.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
179
Bao dây đốt nội soi
4.000
Cái
Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm. Kích thước: 7.5cm x 235cm. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng. Tiệt trùng bằng khí EO.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
180
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
430.000
Cái
Khẩu trang được làm từ vải không dệt không thấm nước thành phần gồm Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc, dây đeo, gọng nhựa, có đường hàn siêu âm được in chìm góc dưới sản phẩm, đã tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
181
Khẩu trang 4 lớp
156.300
Cái
Khẩu trang được làm từ vải không dệt không thấm nước thành phần gồm Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc, dây đeo, gọng nhựa, có đường hàn siêu âm được in chìm góc dưới sản phẩm, đã tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485..
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
182
Khẩu trang than hoạt tính
3.000
Cái
Khẩu trang được làm từ vải không dệt không thấm nước thành phần gồm Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc, dây đeo,lớp than hoạt tính, gọng nhựa, có đường hàn siêu âm được in chìm góc dưới sản phẩm, đã tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
183
Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng có cản quang
120.000
Miếng
Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng có cản quang: kích thước (30 x 30 cm) x 4lớp (5 miếng/gói), đã tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
184
Gạc nhiễm ngoại
20.000
Gói
Gạc nhiễm ngoại (4 miếng gòn bao (7x16cm), 10 viên gòn, 1 miếng vải mùng 20x20 xếp lại).Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
185
Gạc tiểu phẫu
29.500
Gói
Gạc tiểu phẫu: gòn 4 miếng 7x16cm, 10 viên gòn/ gói.được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
186
Gòn bỏng
200
Gói
Gòn bỏng: (8 miếng gòn kích thước 10x10cm)/gói.được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
187
Gạc bỏng
2.000
Gói
gồm (3 miếng gạc 50x100cm)/gói, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
188
Gạc sạch ngoại
16.050
Gói
Gạc sạch ngoại: 1 miếng bao 7x16cm, 5g gòn cắt, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
189
Gạc sạch phòng mổ
8.000
Gói
Gạc sạch phòng mổ gồm 2 miếng gòn bao (7x16cm), được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
190
Gòn bao ngắn
2.000
Gói
Gòn bao ngắn gồm 10 miếng gòn bao (4x17cm), được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
191
Gạc nhiễm phòng mổ
8.000
Gói
Gạc nhiễm phòng mổ gồm 4 miếng gòn bao (7x16cm), được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
192
Gạc y tế tiệt trùng
3.500
Gói
Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, hút nước nhanh, gạc có mật độ sợi thường: 8x10sợi/cm2, gấp thành từng miếng có kích thước 5cm x 7cm, dày 8 lớp; đóng gói theo các quy cách khác nhau, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
193
Gòn bao dài
6.000
Gói
Gòn bao dài gồm 30 miếng gòn bao (4x17cm).được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
194
Gòn bao
2.500
Gói
Gòn bao gói gồm: 10 miếng gòn bao 2 lớp, 6cm x 8 cm. Đóng gói tiệt trùng.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
195
Băng keo chỉ thị hấp ướt
100
Cuộn
Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 1,2cm x 55mm với vạch mực chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn và giữ nguyên màu trong vòng 6 tháng. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121 độ C và 132-134 độ C. Thành phần: giấy 75-85%, chất bám dính 10-20%, Acrylic Polymer: 2-5%, mực chỉ thị 0,5-2%. tương đương hoặc tốt hơn. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
196
Băng thun 3 móc 0,1 m x 3,5m
3.000
Cuộn
Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su (hoặc hợp chất tương tự). Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
197
Bông không thấm nước
200
Kg
Được chế từ lông của hạt cây bông, không loại mỡ, nguyên liệu 100% sợi bông. Sợi mảnh, mềm, trơn, được chải kỹ có độ đàn hồi cao, và không còn quá nhiều nút, không mùi, bông chưa tẩy trắng, có màu hơi ngà vàng bóng, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
198
Gạc sát trùng vết mổ
2.800
Gói
Gạc sát trùng vết mổ (49 miếng gạc 4x50cm), được dệt từ 100% cotton, không được ẩm ướt, sợi chắc mịm, không được có mùi mốc hoặc mùi khác lạ, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt, đã được tiệt trùng bằng khí EO.Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
199
Gòn nhổ răng
29.000
Gói
Gòn nhổ răng gồm 10 miếng gòn vuông (3x 5cm), được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
200
Gạc sạch sản
18.000
Gói
Gạc sạch sản gồm 2 miếng gòn bao (7x20cm),10 viên gòn, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
201
Gòn sanh
8.000
Gói
Gòn sanh gồm 2 miếng gòn bao (10x20cm), 5 viên gòn, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
202
Gòn tiêm thuốc
32.000
Gói
Gòn tiêm thuốc gồm 25g se viên , được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
203
Gòn làm thuốc
8.000
Gói
Gòn làm thuốc gồm 10g gòn se (5 viên gòn), được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
204
Miếng thay băng mắt
1.000
Gói
Gồm: 5 miếng (5cm x 7cm). Đóng gói tiệt trùng, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
205
Que gòn
1.200
Gói/50 que
Que gòn 2 đầu, dài 5cm ,gói 50 que, Đầu bông của Que Bông y tế được sử dụng từ Bông y tế, thân Que nhựa là nhựa PE, PP, PVC chính phẩm hoặc tương đương, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
206
Meches mũi trước
3.600
Miếng
Meches mũi trước 1,3 x 200 cm , 4 lớp, cuộn tròn, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
207
Mèche ruột thừa
500
Gói
Gồm 3 miếng gạc 6 x 80 cm, xếp đôi, may lại không thấy rìa, cuộn tròn ,được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
208
Gạc Mèche nội soi đã tiệt trùng
2.500
Gói
Gạc Mèche nội soi đã tiệt trùng , Size: 1,5 cm x 30 cm x 4 lớp, Số lượng 5 miếng ,được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
209
Đai kim loại
60
miếng
Đai kim loại linh hoạt, đủ độ mềm dẻo để uốn cong như mong muốn, Các góc cạnh nhẵn mịn bảo vệ nướu, có thể hấp và tái sử dụng.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
210
Giữ khuôn kim loại
50
cây
Dùng để giữ khuôn trám răng
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
211
Dầu xịt tay khoan
100
Chai 550ml
Sản phẩm chứa hoạt chất làm sạch và dầu bôi trơn cao cấp. Sử dụng phù hợp với tất cả các loại tay khoan nha khoa và motor hơi.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
212
Khăn giấy lau sát trùng tay khoan
180
Hộp
Sử dụng để khử khuẩn bề mặt các trang thiết bị y tế, phòng phẫu thuật gây mê hồi sức, phòng chăm sóc trẻ em đặc biệt, phòng ICU, phòng khám nha khoa…, khăn lau không dệt, đã được bão hòa trước với dung dịch khử khuẩn. TP: Didecyldimethylammonium chloride 0.76% tương đương hoặc tốt hơn
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
213
Eugenol
24
Lọ/30ml
Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm dịu cơn đau răng nhẹ và để tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide), giảm đau răng, trộn với oxide kẽm để tạo hợp chất giảm đau.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
214
Fuji IX
60
Hộp
Tăng cường phóng thích Fluoride, độ trong mờ tuyệt vời giúp cải thiện thẩm mỹ, tăng cường tái khoáng hóa từ bên trong, đông cứng cực nhanh nhưng đủ nhiều thời gian làm việc của vật liệu.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
215
Kim tê nha ngắn 27G 13/16
24.000
Cây
Đầu kim sắc bén cắt vát 2 lần giảm cảm giác đau, khó chịu cho bệnh nhân. Răng khóa được thiết kế chắc chắn khi vặn kim vào ống tiêm. Kim có độ bền cao khó gãy . Được đóng gói từng cái riêng biệt trong vỏ nhựa, tem niêm phong rõ ràng đảm bảo sự vô trùng. Size: 27G x 13/16" (0.40 x 21mm). xuất xứ G7. Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
216
Lentulo
80
Cây
Được làm bằng thép không gỉ, có độ đàn hồi cao, mềm dẻo linh hoạt, có thể chịu được nhiệt độ hấp khử trùng tái sử dụng mà không bị biến dạng biến tính. Xuất xứ G7. Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
217
Ozine oxide 110g
30
Lọ/110g
Không chứa thạch tín, là oxide kẽm nguyên chất dùng trám tạm, dùng trong trám tạm, trộn với eugenol để dùng như cement trám tạm, dùng để dán tạm thời cầu mão, là chất trám lót lý tưởng có thể dùng chung với tất cả các vật liệu phục hồi khác.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
218
Cone chính nha khoa
200
Hộp/ 120cái
Sử dụng trong nha khoa
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
219
Cone phụ nha khoa
300
Hộp/ 120cái
Sử dụng trong nha khoa
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
220
Cone giấy nha khoa
400
Hộp/200 cái
Sử dụng trong nha khoa
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
221
Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa
24.000
Cái
Sử dụng trong nha khoa
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
222
Giấy cắn nha khoa
100
Xấp
Giấy cắn có màu xanh và đỏ dùng để đánh dấu tình trạng khớp cắn của răng tự nhiên, răng giả và các loại phục hình khác.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
223
Mũi khoan cắt xương tay chậm
200
Mũi
Mũi được làm từ nguyên liệu thép cao cấp, Size 702. Dài 44,5mm, đầu mũi 1,6mm. Sản xuất tại các nước G7. Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
224
Mũi khoan kim cương
400
Mũi
Vật liệu chính: Mũi khoan: Tinh thể kim cương gắn với kim loại cơ bản. Chuôi chất liệu bằng thép không gỉ .
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
225
Kim gai
3.000
Cây
Trâm gai nha khoa chưa tiệt trùng để lấy tủy răng. Vật liệu chính bằng thép không rỉ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
226
Trâm gai ngoại số 15
300
Cây
Trâm gai nha khoa chưa tiệt trùng để lấy tủy răng. Vật liệu chính bằng thép không rỉ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
227
Trâm gai ngoại số 20
300
Cây
Trâm gai nha khoa chưa tiệt trùng để lấy tủy răng. Vật liệu chính bằng thép không rỉ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
228
Trâm dũa (k) Reamer dài 25mm
600
Cây
Vật liệu chính: Lưỡi cắt bằng thép không gỉ; Chuôi bằng Polybutylene terephthalate
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
229
Trâm dũa (k) Reamer dài 21mm
600
Cây
Vật liệu chính: Lưỡi cắt bằng thép không gỉ; Chuôi bằng Polybutylene terephthalate (PBT)
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
230
Calcium hydroxide
24
Lọ/10g
Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tủy, lý tưởng trong trám tủy tạm, che tủy, bảo vệ tủy, cách ly tủy trong trường hợp răng sâu nặng.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
231
Bút cạo vôi dưới nướu
20
Cây
Tần số hoạt động ở : 25KHz. Công suốt hoạt động ở chế độ thường: ≥10W~30W. Công suất hoạt động với chế độ “Turbo”: ≥20W~35W%. Áp lực nước cung cấp: 25~60PSIG
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
232
Gạc cầm máu mũi
1.000
Miếng
Miếng cầm máu mũi Chất liệu PVA bọt biển có thể nở rộng. Có khả năng nở rộng dưới áp lực niêm mạc. Kích thước: 80 x15x20 mm. Có khả năng hấp thụ gấp 25 lần trọng lượng riêng. Đóng gói tiệt trùng, hút chân không.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
233
Sáp cầm máu xương
24
Miếng
Chất liệu: 70% sáp ong tự nhiên, 18% parafin và 12% IPP (Isopropyl Palmitate). Trọng lượng 2.5gr. Không bị hấp thụ và không có tác dụng sinh hóa, được sử dụng để kiểm soát chảy máu trên bề mặt xương bị thương trong quá trình phẫu thuật điều chỉnh xương. Đóng gói bằng bao bì kép, hạn sử dụng 5 năm. Khử trùng bằng tia Gamma
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
234
Miếng xốp cầm máu tự tiêu 70 x50 x10 mm
630
Miếng
Là sản phẩm gelatin có nguồn gốc động vật giúp kiểm soát xuất huyết tại động mạch và tĩnh mạch. Tốc độ cầm máu: 5-10 phút; hấp thụ hoàn toàn 3-4 tuần. Khả năng thấm hút gấp 50 lần trọng lượng. Kích thước: 70 x 50 x10mm. Xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
235
Miếng dán cố định kim luồn
14.500
Miếng
Băng Polyurethane (P.U) 6.7cm x 10cm hình oval, không chứa Latex, trong suốt, không thấm nước, dễ dàng theo dõi vùng dán băng. Độ bền kéo≥ 2.0kg/12mm , đường xé rãnh 7mm x 25mm chuyên dùng cố định kim luồn. Phủ keo Acrylic độ dính 440g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Tiệt trùng từng miếng bằng E.O
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
236
Băng keo cuộn (10mx25cm)
205
Cuộn
Vải nền đan không dệt co giãn, mềm mại, thoáng khí, độ bền kéo ≥ 3.0kg/12mm . Phủ keo Acrylic, an toàn cho mọi loại da, không sót keo sau khi tháo băng. Các vạch in sẵn giúp cắt theo kích cỡ tùy ý. Có kiểm tra vi sinh.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
237
Băng cá nhân tiệt trùng (76mm x38 mm)
2.300
Miếng
Băng có độ thông thoáng không làm bí vết thương.Gạc 3cm x 4cm thấm hút tốt, mềm và có lớp cách. Polyethylene ngăn cách giữa vết thương và gạc. Băng có thể dùng cho da nhạy cảm.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
238
Băng cá nhân tiệt trùng (19mm x 60mm)
120.000
Miếng
Sợi vải đàn hồi, không chứa latex, độ dính cao không dính vào vết thương. Tẩm benzalkonium chloride ( tương đương hoặc tốt hơn) có hiệu quả khử trùng và diệt khuẩn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
239
Băng keo dán 53 x 70 mm
16.000
Miếng
Lớp vải nền,Vải không dệt , Keo kết dính nóng chảy Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh, pH trung tính, Khả năng thấm hút : ≥ 680%. Giấy lót phủ silicone . Tiệt trùng bằng EO. Chứng nhận Q5 095972 0010 - TUV; Đạt tiêu chuẩn CE tương đương hoặc tốt hơn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
240
Băng keo lụa dùng trong y tế 2,5cm x 5 m
18.000
Cuộn
Nền Vải dệt từ cellulose acetate , Dễ xé, không bị tưa vải khi xé, dính tốt, không bị sót keo khi tháo băng. Kiểm tra đạt giới hạn vi sinh theo Dược điển Châu Âu / EN ISO 11737-1. Chứng nhận MD 92825 - BSI , CE.tương đương hoặc tốt hơn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
241
Băng cuộn 0,07m x 1,5m
10.000
Cuộn
Chất liệu sợi cotton 100% màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, kích thước 0,07m x 1,5m
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
242
Băng bột bó xương 7,5 cm x 2,7 m
5.000
Cuộn
Được làm từ bột thạch cao nguyên chất có chất lượng tốt,độ tinh khiết cao. Thời gian đông kết nhanh, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn, độ cứng tốt trên 3 tuần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13585 và FDA
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
243
Băng bột bó xương 10 cm x 2,7 m
6.000
Cuộn
Được làm từ bột thạch cao nguyên chất có chất lượng tốt,độ tinh khiết cao. Thời gian đông kết nhanh, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn, độ cứng tốt trên 3 tuần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13585 và FDA
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
244
Băng bột bó xương 15cm x 2,7m
8.000
Cuộn
Được làm từ bột thạch cao nguyên chất có chất lượng tốt,độ tinh khiết cao. Thời gian đông kết nhanh, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn, độ cứng tốt trên 3 tuần. Đạt ISO 13585 và FDA
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
245
Tăm bông vô trùng
8.000
Que
Bao riêng lẻ, hàn kín vô trùng từng que.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
246
Tampon (3 viên tampon tròn )
2.000
Gói
Nguyên liệu: lớp ngoài: sợi cotton 100%, hút nước; lớp trong: sợi bông cotton 100%, hút nước; Dạng gạc gói gòn, hình cầu đường kính 5cm; Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
247
Que gòn xét nghiệm hàn kín tiệt trùng từng que
12.000
Que
Que lấy mẫu xét nghiệm cán bằng gỗ dài ≥175mm, que lấy mẫu được gắn liền với nắp ống nhựa và ống nhựa, đầu que được quấn chặt bông có đường kính 4,5mm(±0,5mm) để lấy mẫu, đựng trong lọ nhựa PP có nắp đậy. Tiệt trùng bằng khí EO, vào bao riêng lẻ, gói 1 cái
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
248
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m
30
Cuộn
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m , chịu nhiệt 121-140ºC.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
249
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
50
Cuộn
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m, chịu nhiệt 121-140ºC.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
250
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m
10
Cuộn
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m, chịu nhiệt 121-140ºC.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
251
Bình làm ẩm oxy
455
Cái
Gồm bình tạo ẩm trong suốt và cột lưu lượng trong suốt có vạch chia lưu lượng lít/phút. Chuẩn BS.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
252
Giấy y tế
500
Kg
Giấy y tế dùng lót, lau trong y tế, thấm hút tốt, không tơi, rã kích thước: 25cm x 40cm; 40cm x 50cm
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
253
Giấy in dùng cho máy điện tim 6 cần
1.000
Xấp
Giấy in kết quả điện tim kích thước: 110mm x 140m x 200 tờ. Tương thích với máy điện tim Nihon, Koden, Fukuda.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
254
Giấy in dùng cho máy điện tim 3 cần
485
Cuộn
Giấy in kết quả điện tim kích thước: 80mm x 20m
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
255
Giấy in dùng cho monitor sản khoa
300
Xấp
Giấy monitor sản khoa 130mm x 120mm x 300 tờ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
256
Giấy in dùng cho monitor sản khoa
300
Xấp
Giấy monitor sản khoa 151mm x 100mm x 150 tờ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
257
Giấy in dùng cho siêu âm trắng đen
550
Cuộn
Giấy in dùng cho siêu âm trắng đen, Kích thước cuộn 110mm x 20m. Mặt giấy trơn láng, trắng, khi in thể hiện rõ ràng dễ đọc kết quả. Tương thích nhiều lọai máy in siêu âm.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
258
Giấy in dùng cho máy điện tim 3 cần
200
Cuộn
Giấy in kết quả điện tim kích thước: 60mm x 30m
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
259
Giấy in dùng cho monitor theo dõi các loại
250
Cuộn
Giấy in kết quả điện tim kích thước: 50mm x 30m
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
260
Giấy in dùng trên máy xét nghiệm (Điện giải, đông máu, nước tiểu bán tự động; khí máu)
1.200
Cuộn
Giấy in kết quả cho máy xét nghiệm, kích thước 57mm x 20m; 80mm x 20m
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
261
Giấy in dùng cho máy điện tim 6 cần
100
Cuộn
Giấy in dùng cho máy điện tim 6 cần 112mm x 140mm x 160 tờ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
262
Ống hút điều kinh Karman
200
Bộ
Chất liệu nhựa y tế gồm có:+ 01 Ống bơm 1 van với thể tích ống bơm ≥ 60ml.+ 01 Pít tông kín. Đầu Pít tông có gioăng cao su mềm hình chữ O, tạo độ kín giữa Pít tông và ống bơm.+ 02 Ống hút có các kích cỡ: 4mm và 5mm.+ 01 Dầu bôi trơn dụng cụ. Đóng gói tiệt trùng từng bộ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
263
Ống hút điều kinh các cỡ
5.000
Ống
Chất liệu: nhựa PVC dài 22cm, đường kính vòng ngoài của ống 4mm. Ống nhựa trong, mềm dẻo. Đầu hút trơn láng không bavia. Các số: 4, 5, 6 mm.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
264
Nước rửa phim X quang
6
Bộ
Nước rửa phim X quang bao gồm chất định hình và chất hiện hình, bộ 2 thùng
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
265
Phim X quang khô laser cỡ 35 x 43cm (14x17 inch)
45.000
Tờ
Sử dụng tương thích với máy in kỹ thuật số Drypro model 832, Drypro model 873 bệnh viện hiện có.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
266
Phim X quang khô laser cỡ 25 x 30cm (10x12 inch)
130.000
Tờ
Sử dụng tương thích với máy in kỹ thuật số Drypro model 832, Drypro model 873 bệnh viện hiện có.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
267
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh đa tiêu cự
5
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu cự - Càng và optic được thiết kế liền một mảnh cùng chất liệu - Chất liệu Acrylate/ Methacrylate Copolymer (Acrylic) kỵ nước (hydrophobic) + chromophore - Màu vàng - Lọc tia cực tím, lọc ánh sáng xanh bước sóng từ 400-475 nm - Chỉ số khúc xạ (hệ số chiết suất) n: 1,46 - 1,55 - Càng chữ L cải tiến, góc càng 0 độ - Chiều dài TTT: 12,5 - 13,0 mm. - Đường kính optic 6,0 mm, thiết kế phi cầu, bờ vuông - Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm, kèm cartridge - Dãy Diop (dải công suất): +6,0 D đến +34,0 D - Optic thiết kế theo công nghệ nhiễu xạ ENLIGHTEN (ENhanced LIGHT ENergy)có công suất cộng thêm cho thị lực trung gian là +2,17 D và cho thị lực nhìn gần là +3,25 D. - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
268
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh
400
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự - Càng và optic được thiết kế liền một mảnh cùng chất liệu - Chất liệu Acrylate/ Methacrylate Copolymer (Acrylic) kỵ nước (hydrophobic) + chromophore - Màu vàng - Lọc tia cực tím, lọc ánh sáng xanh bước sóng từ 400 - 475 nm - Chỉ số khúc xạ (hệ số chiết suất) n: 1,46 - 1,55 - Càng STABLEFORCE chữ L biến đổi cải tiến, góc càng 0 độ - Chiều dài TTT: 12,5 - 13,0 mm. - Đường kính optic 6,0 mm, thiết kế phi cầu, bờ vuông - Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm , kèm cartridge - Dãy Diop (dải công suất): +6,0 D đến +30,0 D - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA Tiêu chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật có thể tương đương hoặc tốt hơn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
269
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh
600
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự - Càng và optic được thiết kế liền một mảnh cùng chất liệu - Chất liệu Acrylate/ Methacrylate Copolymer (Acrylic) kỵ nước (hydrophobic) - Màu trắng (trong suốt) - Lọc tia cực tím - Chỉ số khúc xạ (hệ số chiết suất) n: 1,46 - 1,55 - Càng chữ L cải tiến, góc càng 0 độ - Chiều dài TTT: 12,5-13,0 mm - Đường kính optic 6,0 mm, thiết kế bờ vuông - Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm, kèm cartridge - Dãy Diop (dải công suất): +6,0 D đến +40,0 D - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
270
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, một mảnh
400
Cái
- Chất liệu: Acrylic kỵ nước, mềm. - Thiết kế: 1 mảnh, đơn tiêu, phi cầu. - Khả năng lọc: Lọc tia UV - Dải công suất đáp ứng: +6,0D đến +30,0D -Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm - Chỉ số khúc xạ: 1,46 - 1,55 - Càng chữ C, góc càng ≤ 2 độ. - Thiết kế optic: Bờ vuông, chống đục bao sau thứ phát, Chất liệu Optic không gây hiện tượng Glistening. - Hiệu chỉnh quang cầu sai SA = -0.16µl ± 10% - Hằng số A: ≥ 118,9 - Chỉ số ABBE: từ 36 đến 38 - Đường kính vùng quang học: 6,0 mm, tổng chiều dài: 12,5 - 13,0 mm.. - Dụng cụ đặt kính: Lắp sẵn dạng xoay. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CFS, CE hoặc FDA
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
271
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh
400
Cái
Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu, trong suốt, 1 mảnh, càng chữ C. Chất liệu Acrylic không ngậm nước, Lọc tia UV Thấu kính phi cầu, hai mặt lồi, độ phi cầu: -0,1 micron. Bờ sau vuông 360 độ, được làm nhám giảm chói sáng. Đường kính thấu kính 6mm, chiều dài tổng: 12,5 - 13,0 mm. Góc càng 0 độ Dải Diop +6D đến +30D, bước nhảy 0,5D Chỉ số ABBE =42 Chỉ số khúc xạ : 1,46 - 1,55 Dùng kèm Injector. Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm ACD tiếp xúc: 5,33 A-Constant: 118,0 ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
272
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh
600
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh nguyên khối cùng chất liệu Acrylic ngậm nước ≥ 26%. - Thiết kế phi cầu mặt trước. - Vòng ngăn tế bào đục bao sau 360 ° mặt sau kính. - Lọc tia UV. Lọc ánh sáng xanh. Góc càng ≥ 0°. Càng chữ C. - Đường kính optic 6,0mm, chiều dài kính : 12,5 - 13,0 mm. - Hằng số A ≥118,4. Độ sâu tiền phòng ACD : 5,37 - Chỉ số ABBE: ≥ 56. - Chỉ số khúc xạ n : 1,46 - 1,55 - Dãy diop từ -20 D đến +60 D. - Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm. Dụng cụ đặt kính đi kèm. - Xuất xứ thuộc nhóm G7,ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
273
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco
2.000
Hộp
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco gồm: - Chất nhầy có tính phân tán: thành phần Hyaluronate Sodium 3,0%, ống 1,1 ml; trọng lượng phân tử: 750.000 Dalton; độ nhầy: 30.000 mPas; độ thẩm thấu 300 - 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6. - Chất nhầy có tính kết dính: thành phần Hyaluronate Sodium 1,4%, ống 1,1 ml; trọng lượng phân tử: 3 triệu Dalton; độ nhầy: 200.000 mPas; độ thẩm thấu 300 - 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6. ISO 13485, xuất xứ G7.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
274
Cassette sử dụng trong mổ Phaco
100
Cái
Cassette sử dụng cho máy Laureate
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
275
Lam kính hiển vi trong suốt
50.800
Miếng
Mặt kính láng. Kích thước 25.4mm x 76.2mm; độ dày 1mm - 1.2mm.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
276
Lam kính hiển vi mài mờ (nhám).
1.400
Miếng
Mặt kính có 1 phần nhám. Kích thước 25.4mm x 76.2mm; độ dày 1mm - 1.2mm.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
277
Lam thủy tinh mỏng soi kính hiển vi
52.800
Miếng
Chất liệu thủy tinh trong suốt. Kích thước 22mm x 22mm.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
278
Đầu cone vàng
360.000
Cái
Chất liệu: nhựa PP, các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Kích thước: 0-200ul
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
279
Đầu cone xanh
50.000
Cái
Chất liệu: nhựa PP, các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Kích thước: 0-1000ul
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
280
Pipette pasteur vô trùng
8.000
Cái
Vào bao riêng lẻ, hút vô trùng một thể tích mầm cấy hay bệnh phẩm. Chất liệu: Nhựa PE. Ống Pipet 3ml, độ dài: 16cm, giọt 52ul.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
281
Lọ vô trùng lấy mẫu
3.000
Cái
Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu (đỏ, vàng..), dung tích 50ml. Kích thước: Chiều cao 65mm, đường kính 34mm. Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong. Tiệt trùng bằng tia Gamma. Đạt tiêu chuẩn CE; ISO 13485:2016.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
282
Lọ nhựa lấy mẫu
30.000
Cái
Chất liệu nhựa PS. Kích thước : chiều cao 60mm, đường kính 35mm. trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong. Đạt tiêu chuẩn CE; ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
283
Tube EDTA K2 5ml nắp cao su
80.000
Ống
Chất liệu: Nhựa y tế có nắp cao su. Kích thước 13 x 75mm. Thể tích ống 6 ml. Chứa Dipotassium Ethylene diaminetetraacetic acid (EDTA K2). Chịu lực ly tâm ≥ 6000 vòng/phút. Đạt tiêu chuẩn CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
284
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
11.000
Ống
Kích thước 13x100mm. Sử dụng nhựa PS tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. Ống chịu được lực quay ly tâm với gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Đạt tiêu chuẩn CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
285
Ống nghiệm trắng 5ml không nắp
300.000
Ống
Kích thước 13x100mm. Sử dụng nhựa PS tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. Ống chịu được lực quay ly tâm với gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Đạt tiêu chuẩn CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
286
Tube Chimie 5ml
75.000
Ống
Chứa chất kháng đông Sodium Flouride và EDTA K2. Kích thước 13 x 75mm. Dung tích tối đa 6 ± 0.1ml. Chịu lực ly tâm ≥ 6000 vòng/1phút. Đạt tiêu chuẩn CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
287
Tube citrate 0,38% 5ml
35.000
Ống
Kích thước ống : 13x75mm. Dung tích tối đa : 6 ml. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate Dihydrate 3.8% , Chịu được lực quay ly tâm gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian 5 - 10 phút. Ống đạt tiêu chí độ vô khuẩn. Đạt tiêu chuẩn CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
288
Tube EDTA 5ml
30.000
Ống
Kích thước ống : 13x75mm. Dung tích tối đa : 6 ml. Hóa chất bên trong ống là EDTA . Ống chịu được lực quay ly tâm với gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Ống đạt tiêu chí độ vô khuẩn. Đạt tiêu chuẩn CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
289
Tube serum plast 5ml (tube máu đông có hạt)
200.000
Ống
Nắp ống màu đỏ. Kích thước ống : 13x75mm. Dung tích tối đa : 6 ml. Hóa chất bên trong ống là hạt nhựa Poly Styrene . Ống chịu được lực quay ly tâm với gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Ống đạt tiêu chí độ vô khuẩn. Đạt tiêu chuẩn CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
290
Ống mao dẫn
320.000
tube
Sử dụng để lấy máu mao mạch và xử lý mẫu máu. Chất liệu: thủy tinh. Thể tích 70ul, OD:1.5-1.6mm, ID:1.1-1.2mm, Chiều dài:75mm.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
291
Tube Heparin (ống nắp đen)
80.000
Ống
Kích thước ống : 13x75mm. Dung tích tối đa : 6 ml. Bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, Chịu được lực quay ly tâm gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian 5 - 10 phút. Ống đạt tiêu chí độ vô khuẩn. Đạt tiêu chuẩn CE
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
292
Anti-A Monoclonal Reagent (IgG/IgM)
1.750
ml
Định tính phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người. Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A500100 1,0ml. Dạng lỏng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
293
Anti-B Monoclonal Reagent (IgG/IgM)
1.750
ml
Định tính phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người. Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) B500100 1,0ml Dạng lỏng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
294
Anti-AB Monoclonal Reagent (IgG/IgM)
500
ml
Định tính phát hiện nhóm máu AB trong mẫu máu người. Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1,0ml. Dạng lỏng. Đạt chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
295
Anti-D IgG/IgM Blend Reagent
1.750
ml
Dung dịch xác định nhóm máu RH (+) hoặc (-). Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-D BS225 1,0ml. ISO-13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
296
Anti Human Globulin ( AHG) ( dùng trong ngoại kiểm nhóm máu)
120
ml
Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin để phát hiện in- vitro của lớp phủ kháng thể ở hồng cầu người. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
297
Dung dịch Liss (dùng trong ngoại kiểm nhóm máu)
1
Chai/500 ml
LISS được sử dụng làm chất tăng cường cho hồng cầu, làm giảm nồng độ ion sức mạnh của kháng thể: hỗn hợp phản ứng kháng nguyên bằng cách đình chỉ hồng cầu trong LISS cho phép giảm đáng kể thời gian ủ bệnh và tăng độ nhạy của xét nghiệm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
298
Anti Hbs test nhanh
200
Test
Phát hiện định tính sự có mặt HBsAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,9%. Độ chính xác ≥ 99,85%. Hạn dùng: 24 tháng.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
299
Anti HCV
20.000
Test
Định tính sự có mặt của HCV (kháng thể virus viêm gan C) trong huyết thanh/huyết tương người. Thành phần: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp và protein đối chứng. Độ chính xác ≥ 99,8%; Độ nhạy ≥ 99,8%; Độ đặc hiệu ≥ 99,8%. Ngưỡng phát hiện: Nồng độ 1:500 mẫu dương tính với HCV (OD: 0.356). Đọc kết quả sau 5 phút
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
300
HbsAg test nhanh
24.000
Test
Định tính phát hiện sự có mặt của HBsAg (kháng nguyên bề mặt virus Viêm gan B) trong huyết thanh/huyết tương người. Thành phần: Kháng thể kháng HBsAg và kháng thể kháng thỏ; hệ keo liên hợp IgG thỏ và kháng thể đơn dòng kháng HBsAg. Độ chính xác ≥ 99,8%; Độ nhạy ≥ 99,8%; Độ đặc hiệu ≥ 99,7%. Ngưỡng phát hiện: 0,5 ng/ml. Đọc kết quả sau 20 phút
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
301
HIV test nhanh
20.000
Test
Định tính sự có mặt của kháng thể virus HIV-1 &HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người. Phát hiện tất cả các loại kháng thể (IgM/IgG/IgA) kháng GP-41/GP-120 đối với HIV-1 và kháng GP-36 đối với HIV-2. Thành phần: Protein tái tổ hợp (GP-41 & GP-120) của HIV-1 & (GP-36) của HIV-2 phủ trên màng và hệ keo liên hợp vàng. Độ nhạy ≥ 99,8%; Độ đặc hiệu ≥ 99,7%; Độ chính xác ≥ 99,8%. Ngưỡng phát hiện: Nồng độ 1:500 mẫu dương tính với HIV (OD: 0.350). Đọc kết quả sau 20 phút
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
302
Test thử Malaria f/v Ag
120
Test
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch, theo nguyên lý dòng chảy một chiều, định tính phát hiện đồng thời và phân biệt kháng nguyên các chủng vi rút gây bệnh sốt rét P.falciparum và P.vivax trong máu toàn phần. Hiệu quả lâm sàng Pf: Độ nhạy ≥ 92,4%; Độ đặc hiệu ≥ 98.8%. Hiệu quả lâm sàng Pv: Độ nhạy ≥ 90.5% ; Độ đặc hiệu ≥ 98.7%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
303
Test thử Syphylis
15.000
Test
Định tính kháng thể (IgG, IgM, IgA) của bệnh giang mai/Treponema pallidum (TP) trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần: Kháng nguyên vi khuẩn giang mai ở vùng thử T; kháng thể IgG kháng chuột ở vùng chứng C. Độ nhạy ≥ 99,9%; Độ đặc hiệu ≥ 99,5%; Độ chính xác ≥ 99,5% Ngưỡng phát hiện: Nồng độ 1:500 mẫu dương tính với giang mai (OD: 0.343). Đọc kết quả sau 15-20 phút
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
304
Test thử sốt xuất huyết
7.000
Test
Định tính kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue NS1 trong huyết thanh/huyết tương người. Thành phần: Kháng thể kháng sốt xuất huyết NS1 ở vùng T và kháng thể dê IgG kháng thỏ ở vùng đối chứng C. Độ nhạy ≥ 98%; Độ đặc hiệu ≥ 99%; Độ chính xác ≥ 99,3%. Ngưỡng phát hiện: Nồng độ 1:500 mẫu dương tính với kháng nguyên NS1 sốt xuất huyết (OD: 0.368). Đọc kết quả trong khoảng 5-20 phút
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
305
Test thử gây nghiện AMP strip - Trueline (Amphetamine)
3.500
Test
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml. Độ nhạy ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,6%. Đọc kết quả trong vòng 1 – 5 phút.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
306
Test thử gây nghiện MET strip - Trueline (Methamphetamine)
3.500
Test
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 500 ng/ml. Độ nhạy ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,6%. Đọc kết quả trong vòng 1 – 5 phút.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
307
Test thử gây nghiện THC strip - Trueline (Marijuana: Bồ đà / Cần sa)
3.500
Test
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml. Độ nhạy ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,6%. Đọc kết quả trong vòng 1 – 5 phút.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
308
Test thử gây nghiện Morphin
3.500
Test
Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml. Độ nhạy: ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,6%. Đọc kết quả trong vòng 1 – 5 phút.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
309
Helicobacter Pylori test nhanh
1.600
Test
Định tính phát hiện sự có mặt kháng thể H. pylori (IgM/IgG/IgA) trong huyết thanh/huyết tương người. Thành phần: Màng nitrocellulose được phủ kháng nguyên đặc hiệu H.pylori và kháng thể IgG kháng thỏ của dê cùng với hệ keo liên hợp vàng của kháng nguyên đặc hiệu H.pylori và IgG thỏ. Độ chính xác ≥ 91,8%; Độ nhạy ≥ 91%; Độ đặc hiệu ≥ 92,7%. Ngưỡng phát hiện: Nồng độ 1: 500 mẫu dương tính với Hp (OD: 0.349). Đọc kết quả sau 20 phút
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
310
Pylori test
2.500
Test
Phát hiện nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày. Mẫu bệnh phẩm: màng nhầy dạ dày, mẫu sinh thiết nội soi, môi trường nuôi cấy vi khuẩn Helicobacter pylori. Độ nhạy ≥ 96 %; Độ đặc hiệu ≥ 98%; Độ chính xác ≥ 91%. Thời gian đọc kết quả: < 60 phút. Màu sắc: Mẫu có sự hiện diện của vi khuẩn Helicobacter pylori môi trường sẽ chuyển màu hồng sau khi ủ. Hộp gồm 50 tube rời, chứa 0,8mL môi trường thạch. Thành phần: Urea, Peptone, Glucose, Sodium chloride, Disodium phosphate, Potassium dihydrogen phosphate, Phenol red, Agar. pH 6.8 ± 0.2 ở 25°C
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
311
ASO Latex
400
Test
Xét nghiệm ngưng kết nhanh latex để sàng lọc định tính và định lượng bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O (ASO) trong huyết thanh người. Thuốc thử Latex: Huyền phù các hạt latex polystyrene trong dung dịch đệm glycine-saline pH: 8,6 ± 0,1, được phủ streptolysin O. Huyết thanh đối chứng dương tính (chai có nắp màu đỏ): Được điều chế từ nhóm huyết thanh người ổn định chứa hơn 200 IU/ml antistreptolysin O. Cả hai thuốc thử đều chứa 0,9 g/L Natri azide làm chất bảo quản. Huyết thanh đối chứng âm tính (chai có nắp trắng): Thuốc thử chứa 0,9 g/L Na azide làm chất bảo quản. Độ nhạy ≥ 98% ; Độ đặc hiệu ≥ 97%. Đạt tiêu chuẩn ISO13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
312
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ( OPA)
1.390
Lít
Dung dịch Khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7, dung dịch sẵn sàng sử dụng (không cần hoạt hóa). Đạt tiêu chuẩn EN 14561, EN 14562, EN 17111 và EN 14563. Tái sử dụng trong 14 ngày (tặng kèm test thử để kiểm tra nồng độ OPA). Thời gian bảo quản dung dịch trong can sau khi mở nắp đến 3 năm. Tương thích với ống nội soi của nhiều hãng. Xuất xứ G7 ,
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
313
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ ( Cidex zym)
255
Lít
Dung dịch tẩy rửa có thành phần: Hỗn hợp 5 enzyme Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase, có thể sử dụng cho máy rửa khử khuẩn. Đạt tiêu chuẩn ISO 11930. Hiệu quả chống lại màng biofilm vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa theo tiêu chuẩn ISO/TS 15883-5. Nồng độ sử dụng: từ 0.1% (máy rửa). pH = 6.8-7.3. Thời gian: từ 5 phút. Phù hợp với mọi chất lượng nước khác nhau. Xuất xứ G7.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
314
Dung dịch ngâm dụng cụ y tế ( G+R)
700
Lít
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt non-ionic. Nồng độ sử dụng 0,5%, pH = 6.6 - 7.6. Thời gian tiếp xúc: từ 5 phút. Diệt virus HIV-1, HBV, HCV, HSV, Vacinia theo tiêu chuẩn, châu Âu EN 17111. Đạt tiêu chuẩn ISO 15883, . Xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
315
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn ( phẫu thuật)
500
Lít
Dung dịch sát khuẩn da. Thành phần: Chlorhexidine digluconate 4% + Chất dưỡng da.. Tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
316
Dung dịch rửa tay sát khuẩn ( nước rửa tay nhanh)
2.000
Chai/500 ml
Dung dịch sát khuẩn tay (không rửa lại bằng nước sạch). Thành phần chính: Ethanol 75%. Isopropyl Alcohol 8%. Chlorhexidine Digluconate 0.5% và chất dưỡng da.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
317
Gel bôi trơn
436
Tube
Gel bôi trơn (Lubricating) 82g. Thành phần : Deionized water, Natural Glycerin, Monopropylen Glycol, Hydroxy Ethyl Cellulose, Methyl Hydroxybenzoate, Citric Acid.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
318
Than hoạt tính
50
Kg
Dạng bột, Đạt tiêu chuẩn ISO
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
319
Vôi soda
150
Kg
Vôi soda y tế hấp thụ CO2 dùng trong gây mê . Cấu tạo từ hỗn hợp gồm: 82.08% Canxi Hydroxit và 3.4% Natri Hydroxit, 14-19% H2O. Không chứa KOH hoặc BaOH. Độ pH ≤ 13.5, độ cứng ≤ 97%, độ ẩm 12-18%, kích thước hạt 4x2mm. mật độ khoảng 75g/100ml. Khả năng ngậm /hấp thụ CO2 (1kg vôi soda hấp thụ 130l CO2 (26%)). Chỉ thị màu: hạt từ trắng chuyển sang tím khi đạt cân bằng. Đạt chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
320
Que thử đường huyết
50.000
Que
Que thử đường huyết cho kết quả chính xác 100%. Phạm vi đo Glucose là 10 - 600 mg/dL, hoặc 0,6 - 33,3mmol/L. Giới hạn hematocrite là 10 - 65%. Đo được 4 loại máu (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch, máu trẻ sơ sinh). Thử được ở những vị trí khác nhau như: đầu ngón tay, lòng bàn tay, cánh tay hoặc bắp tay. Thời gian đo ≤4 giây, Mẫu máu đo≤ 0.6µL. Chất liệu que thử: hợp kim vàng và palladium. Vùng nhận máu rộng . . Xuất xứ G7 (cam kết cung cấp máy sử dụng trên que trúng thầu, máy mới 100% )
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
321
Que thử thai
3.500
Test
Chỉ định: Định tính phát hiện hCG trong nước tiểu của người. Ngưỡng phát hiện: 25 mIU/Ml. Hiệu quả lâm sàng: Độ nhạy ≥ 99,8%, độ đặc hiệu ≥ 99,8%, độ chính xác ≥ 99,8%.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
322
Bộ nhuộm gram
7
Bộ/ 4x100ml
Gồm 4 dung dịch thuốc nhuộm, thành phần: crystal violet, lugol, alcohol, safranine. Đat WHO- GMP.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
323
Đĩa nuôi cấy vi sinh Muelle-Hinton-agar (MHA)
5.000
Đĩa
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường thực hiện kháng sinh đồ vi khuẩn dễ moc. Thành phần: Beet Extract 48mg, Acid hydrolysate of Casein 0,42g, Starch 36mg, Agar 0,4g. Nước cất 24ml. Đat WHO- GMP.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
324
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (thạch nâu có bổ sung XV và các yếu tố dinh dưỡng khác)
1.500
Đĩa
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc được dùng phân lập vi khuẩn khó mọc. Thành phần: Peptone 0,552g, Corn starch 24mg, Sodium chloride 0,12g, Agar 0,36g. Máu ngựa 1,6ml. Đat WHO- GMP.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
325
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Thạch Salmonella-Shigella)
50
Đĩa
Dùng nuôi cấy chọn lọc sư dung cho phân lập Salmonella và một số Shigella trong bệnh phẩm. Thành phần: Beef extract, Peptic Digest, Lactose, Sodium chloride, Sodium desoxycholate, Sodium thiosulphate, Ferric citrate, Neutral red, Casein hydrolysate, Agar.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
326
Huyết tương thỏ đông khô
1.250
Lọ
Dạng bột chứa trong lọ dùng thực hiện thử nghiệm coagulase bằng huyết thỏ đông khô để định danh Staphylococcus. Đoc kết quả: 4,6,12 giờ. Bảo quản: (-20)-8ᵒC. Tiêu chuẩn: ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
327
Amox/A.Clav 20/10 ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
328
Amikacin 30ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
329
Cefoperazon/ Sulbactam
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
330
Cefotaxim 30ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
331
Ceftazidim 30 ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
332
Ceftriaxon 30ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
333
Cefuroxim 30ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
334
Cefepime 30ug
1.000
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
335
Ciprofloxacin 5ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
336
Picarcillin/clavulanic acid
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
337
Gentamycin10ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
338
Imipenem 10uug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
339
Meropenem 10ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
340
Levofloxacin 5ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
341
Ofloxacin 5ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
342
Colistin 10ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
343
Vancomycin
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
344
Erythromycin 15 ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
345
Oxacillin 1ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
346
Penicillin 6ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
347
Azithromycin 15ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
348
Clindamycin 2ug
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
349
Piperacillin/Taxobactam
1.000
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
350
Trimethoprim/ Sulfamethoxazone
2.500
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
351
Cholramphenicol
1.000
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
352
Ampicillin
1.000
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
353
Clarithromycin
1.000
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
354
Taxo A
200
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
355
Novobiocin
1.250
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
356
Polymycin B
1.250
Đĩa
Đĩa kháng sinh
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
357
Ticarcilin/ Clavulanic acid
2.500
Đĩa
Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
358
Đĩa Optochin
200
Đĩa
Thực hiện thử nghiệm phát hiện nhạy cảm Optochin
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
359
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (BA 90)
3.000
Đĩa
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy phân biệt. Phân biệt đươc 3 kiểu hình tiêu huyết (α, ß, g) của Streptococcus. Thành phần: Peptone 0,552g, Corn starch 24mg, Sodium chloride 0,12g, Agar 0,36g. Máu cừu 1,6ml., Nước cất.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
360
Kliggler Iron Agar (KIA)
250
Tube/5ml
Tube thủy tinh có nắp vặn chặt có chứa 5ml môi trường. Dùng để thực hiện thư nghiệm sinh hóa lên men glucose, lên men lactose, sinh hydrogen sulfide và sinh khí để định danh trực khuẩn Gram âm, dễ moc.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
361
Môi trường BHI 2 Phase
1.500
Chai/50 ml
Chai nhựa nắp vặn chặt, mặt nắp là lớp cao su. Chai có hai phase môi trường: Phase lỏng là 35 ml BHI có SPS kháng đông, phase đặc là mặt thạch phẳng 15 ml BHI. Cấy phân lập các vi khuẩn hiếu khí (kể cả vi khuẩn khó moc) tư bệnh phẩm máu (cấy máu).
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
362
Môi trường MC
3.000
Đĩa
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy chon loc phân biệt đươc dùng phân lập chon loc trực khuẩn Gram âm, dễ moc. Thành phần: Pancreatic digest of gelatin 0,4g, Peptones 72mg, Sodium chloride 0,12g, Lactose 0,24g, Bile salts 36mg, Neutral red 0,72mgl, Crystal violet 0,024mg, Agar 0,4g.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
363
Bộ kít định danh vi khuẩn gam âm
100
Bộ/20 test
Bộ định danh IVD NK-IDS 14GNR là một hệ thống gồm 14 thư nghiệm sinh hoá dùng để định danh trực khuẩn Gram âm, dễ moc.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
364
Môi trường Bile esculine
200
Lọ
Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để phát hiện khả năng thủy giải esculin của vi khuẩn với sự hiện diện của bile để phân biệt Group D streptococcus với các nhóm streptococcus khác.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
365
NACL 6,5% (vi sinh)
200
Lọ
Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để phát hiện khả năng dung nạp 6.5% sodium chloride của vi khuẩn để phân biệt Enterococcus với non – Enterococcus.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
366
MDL Sodium Chlorid Microbiology
4.000
Tube
Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để pha huyền dịch vi khuẩn dùng cho định danh và kháng sinh đồ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
367
McFarland 0.5 Barium Sulphate Standard
2
Tube
Lọ có chứa 3ml thuốc thử dùng thực hiện xác định độ đục của vi khuẩn trong thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
368
Acid acetic (CH3COOH)
3
Lít
Đậm đặc nồng độ > 99,5%.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
369
Thuốc thử Giemsa
1.000
ml
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa. Thành phần Giemsa 0,5%.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
370
Yếu tố X
50
Đĩa
Bộ định danh que giấy IVD NK-X/V/XV gồm 3 tube (1 tube chứa que giấy X, 1 tube chứa que giấy V, 1 tube chứa que giấy XV), mỗi tube chứa 10 que giấy dùng thực hiện thử nghiệm xác định nhu cầu cần yếu tố X (hemin) và/hoặc V (NAD: nicotin adenine dinucleotide) để định danh vi khuẩn Haemophilus
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
371
Yếu tố V
50
Đĩa
Bộ định danh que giấy IVD NK-X/V/XV gồm 3 tube (1 tube chứa que giấy X, 1 tube chứa que giấy V, 1 tube chứa que giấy XV), mỗi tube chứa 10 que giấy dùng thực hiện thử nghiệm xác định nhu cầu cần yếu tố X (hemin) và/hoặc V (NAD: nicotin adenine dinucleotide) để định danh vi khuẩn Haemophilus
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
372
BHI broth
3.000
Tube 5 ml
Tube có nắp vặn chặt chứa 5ml môi trường BHI. Dùng để tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, ngoại trừ Haemophilus influenzae
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
373
Chapman agar
1.250
Tube 5 ml
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân biệt được dùng phân lập chọn lọc Staphylococcus. Phân biệt khả năng lên men mannitol
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
374
Cồn Acid
12.500
ml
Alcohol 97%, Hydrochlorid acid 3%
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
375
Dung dịch nhuộm nền xanh Methylen 0,3%
5.000
ml
Methylen blue 0,1% - 0,3%
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
376
Dung dịch nhuộm màu Ziehl s Carbol Fuchsn 0,3%
4.000
ml
Carbon Fuchsin 0,1% - 0,3%; phenol 4%
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
377
Dầu soi kính hiển vi
2
Chai/500 ml
Dầu soi kính (Immersion oil). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Thành phần: C14H12O2~455g/l.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
378
Dung dịch Formol
20
Lít
Dung dịch Formol 10%.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
379
Viên ngâm khử nhiễm
28.000
Viên
Viên sủi ngâm sát khuẩn môi trường, quần áo, chứa: Sodium Dichloroisocyanurate khan 50%,viên/2,5gr
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
380
Gel siêu âm
1.885
Lít
Thành phần gồm: Nước, Propylene glycol, Hydroxyl ethyl cellulose, glycerin, sodium benzoate … Gel không có tính chất ăn mòn, không gây hỏng đầu dò và không gây dị ứng da. Chỉ sử dụng bên ngoài. Màu sắc: Không màu hoặc màu xanh. Độ pH: 6,5 ± 0,75. Tan hoàn toàn trong nước, không gây mẫn cảm, không gây rát da, dễ rửa bằng nước sạch. Không mùi, không chứa chất ăn mòn, không chứa muối. Không có formaldehyde.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
381
Cồn 70 độ
5.700
Lít
Thành phần: ≥70% ethanol, nước cất. Sản phẩm có dang lỏng, màu trắng, mùi đặc trưng. Hàm lượng Methanol ≤ 1% thể tích. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và ISO 22000
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
382
Cồn 90 độ
14.000
Lít
Thành phần: ≥90% ethanol, nước cất. Sản phẩm có dang lỏng, màu trắng, mùi đặc trưng. Hàm lượng Methanol ≤ 1% thể tích. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và ISO 22000
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
383
Cồn tuyệt đối
20
Lít
Thành phần: Cồn ≥99,5% , nước cất vừa đủ. Hàm lượng bay hơi Methanol Max 200ppm. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và ISO 22000
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
384
Oxy lỏng
600.000
Kg
Hàm lượng ≥ 99,96%.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
385
Oxy khí
2.000.000
Lít
Hàm lượng ≥ 99,96%.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
386
CO2 khí
2.000
Kg
Hàm lượng ≥ 99,96%
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
387
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase
2.880
ml
Hóa chất xét nghiệm a-Amylase trong huyết thanh và huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
388
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
34.560
ml
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người,sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
389
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid
34.560
ml
Hoá chất xét nghiệm triglyceride trong huyết thanh và trong huyết tương người,sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
390
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL – Cholesterol
34.560
ml
Hóa chất xét nghiệm HDL – CholesterolL trong huyết thanh và huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
391
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
2.400
ml
`Hóa chất xét nghiệm albumin trong huyết thanh và huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
392
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
34.560
ml
Hoá chất xét nghiệm alanine aminotransferase (ALT/GPT) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
393
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
34.560
ml
Hoá chất xét nghiệm AST trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
394
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT
34.560
ml
Hoá chất định lượng GGT dùng để định lượng γ glutamyltransferase (GGT) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
395
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
8.640
ml
Hoá chất xét nghiệm bilirubin trực tiếp trong huyết thanh sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400 Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
396
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin
8.640
ml
Hoá chất xét nghiệm bilirubin toàn phần trong huyết thanh sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
397
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
57.600
ml
Hoá chất xét nghiệm glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
398
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinin
43.200
ml
Hoá chất xét nghiệm Creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
399
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/ Urea nitrogen
8.640
ml
Hoá chất xét nghiệm urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
400
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
8.640
ml
`Hoá chất xét nghiệm axit uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
401
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein
2.400
ml
Hoá chất xét nghiệm protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
402
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase
360
ml
Hoá chất xét nghiệm Cholinesterase trong huyết thanh và huyết tương, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
403
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
600
ml
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1 ( α- Amylase, cholesterol, triglycerid,HDL – Cho, Albumin, ALT,AST, GGT, Bilirubin trực tiếp, Bilirubin toàn phần, Glucose, Creatinin, Urea, Total Protein, Acid UricCholiesterasa). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
404
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
600
ml
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2 (α- Amylase, cholesterol, triglycerid,HDL – Cho, Albumin, ALT,AST, GGT, Bilirubin trực tiếp, Bilirubin toàn phần, Glucose, Creatinin, Urea, Total Protein, Acid UricCholiesterasa). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
405
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người
300
ml
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người( α- Amylase, cholesterol, triglycerid,HDL – Cho, Albumin, ALT,AST, GGT, Bilirubin trực tiếp, Bilirubin toàn phần, Glucose, Creatinin, Urea, Total Protein, Acid UricCholiesterasa). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
406
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL - Cholesterol
34.560
Test
Hoá chất xét nghiệm LDL Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
407
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm LDL - Cholesterol
100
ml
Hoá chất xét nghiệm dùng kiểm chuẩn các xét nghiệm HDL/LDL là huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ người. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
408
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm LDL - Cholesterol
50
ml
Hoá chất xét nghiệm dùng hiệu chuẩn các xét nghiệm HDL/LDL là huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ người. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
409
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBA1C- DIRECT
2.000
ml
Hoá chất xét nghiệm glycated hemoglobin (HbA1c) trong máu, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
410
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm HBA1C mức bình thường
10
ml
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm HBA1C mức bình thường. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
411
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý
10
ml
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
412
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBA1C
14
ml
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBA1C. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
413
Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu
2.000
ml
Hoá chất xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol trong nước tiểu và huyết thanh,sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
414
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu
288
ml
Hoá chất Dùng để hiệu chuẩn và kiểm soát chất lượng của xét nghiệm Ethanol ở các mức: Control Low ,Control High , Level 0 Calibrator , Level 1 Calibrator ; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
415
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP-hs
2.000
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm C-reactive protein (CRP) trong huyết thanh hoặc huyết tương, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
416
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CRP-hs
24
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP siêu nhạy, 03 mức: Level 1, Level 2, Level 3. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
417
Hóa chất nội kiểm mức 1 dùng cho xét nghiệm CRP-hs
144
ml
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CRP siêu nhạy mức 1. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
418
Hóa chất nội kiểm mức 2 dùng cho xét nghiệm CRP-hs
144
ml
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CRP siêu nhạy mức 2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
419
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/ CFS Protein
220
ml
Hoá chất xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP) trong huyết thanh hoặc huyết tương, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
420
Hóa chất nội kiểm mức 2 dùng cho xét nghiệm Urinary/ CFS Protein
10
ml
Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng của nước tiểu trên các thiết bị xét nghiệm sinh hóa mức 2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
421
Hóa chất nội kiểm mức 3 dùng cho xét nghiệm Urinary/ CFS Protein
10
ml
Vật liệu kiểm chuẩn chất lượng của nước tiểu trên các thiết bị xét nghiệm sinh hóa 3. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
422
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ( định lượng Lactate)
200
ml
`Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng lactate trong huyết thanh và huyết tương, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
423
Hóa chất nội kiểm mức 1 dùng cho xét nghiệm Lactate
4
ml
Hóa chất nội kiểm mức 1 dùng cho xét nghiệm Lactate. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
424
Hóa chất nội kiểm mức 2 dùng cho xét nghiệm Lactate
4
ml
Hóa chất nội kiểm mức 2 dùng cho xét nghiệm Lactate. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
425
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Lactate
4
ml
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Lactate. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
426
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng D- dimer
1.000
ml
Hoá chất xét nghiệm định lượng nồng độ D-Dimer trong huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
427
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer
16
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
428
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer
32
ml
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
429
Dung dịch rửa hệ thống
6.000
ml
Dung dịch rửa hệ thống ống ( dây) dẫn, hệ thống van, kim hút, cuvet,.... sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
430
Dung dịch rửa máy
800.000
ml
Chất khử protein phù hợp để rửa các hệ thống máy sinh hóa, thành phần thuốc thử là kiềm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
431
Giếng chứa mẫu dùng cho máy phân tích sinh hóa
24.000
Cái
Sản phẩm được làm bằng nhựa. Cốc chứa mẫu sử dụng phù hợp trên sinh hóa tự động của hãng BioSystems/BA400.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
432
Rotor dùng cho máy phân tích sinh hóa
24
Cái
Rotor dùng cho máy sinh hóa tự động của hãng BioSystems/BA400.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
433
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
1.920.000
ml
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
434
Dung dịch đo hemoglobin
25.000
ml
Dung dịch đo hemoglobin dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
435
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
75.000
ml
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
436
Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
960
ml
Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
437
Dung dịch ly giải 1
72.000
ml
Dung dịch ly giải 1 dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
438
Dung dịch ly giải 2
960
ml
Dung dịch ly giải 2 dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
439
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
4.000
ml
Dung dịch kiềm rửa dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
440
Chất chuẩn huyết học mức 1
216
ml
Dung dịch chuẩn mức 1,dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000. Đạt ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
441
Chất chuẩn huyết học mức 2
216
ml
Dung dịch chuẩn mức 2,dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000. Đạt ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
442
Chất chuẩn huyết học mức 3
216
ml
Dung dịch chuẩn mức 3,dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000. Đạt ISO 13485
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
443
Cartridge đo thông số khí máu
6.000
Test
Bộ kit xét nghiệm khí máu, điện giải, chuyển hóa, xét nghiệm các thông số: pH, pO2, pCO2, Hct, Na+, K+, Ca++, Glucose và Lactate có tích hợp quản lý chất lượng IQM. Sử dụng trên dóng máy Gem premier 350. Quy cách 150 test/thùng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 1385, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
444
Kim lấy máu
7.800
Cái
Dụng cụ hỗ trợ trong lấy máu động mạch dùng trong các xét nghiệm khí máu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
445
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ
46.400
ml
Hóa chất điện giải đùng dể xác định nồng độ Na/K/Cl trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
446
Dung dịch rửa
2.160
ml
Dung dịch rửa hằng ngày giúp loại bỏ protein có trong điện cực, ống dẫn mẫu, dây bơm không chứa chất Ammonium Biflouride, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
447
Chất chuẩn máy
120
ml
Chất nội kiểm 2 nồng độ dùng để kiểm chứng các giá trị ion chạy trên máy xét nghiệm điện giải, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE Xuất xứ: G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
448
Điện cực Na
2
Cái
Điện cực Na+ được sử dụng để đo nồng độ Natri trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc các mẫu nước tiểu pha loãng dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
449
Điện cực K
2
Cái
Điện cực K+ được sử dụng để đo nồng độ Kali trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc các mẫu nước tiểu pha loãngdùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
450
Điện cực Cl
2
Cái
Điện cực Cl- được sử dụng để đo nồng độ Clo trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc các mẫu nước tiểu pha loãng dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
451
Điện cực tham chiếu
2
Cái
Điện cực tham chiếu dùng để so sánh các giá trị ion dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
452
Dây bơm
2
Bộ
Bộ dây bơm dùng để hút và bơm hóa chất, mẫu bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
453
Van
2
Cái
Van dùng để chia dung dịch hiệu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
454
Que thử nước tiểu xét nghiệm bán định lượng 10 thông số nước tiểu
20.000
Que
Que thử nước tiểu xét nghiệm bán định lượng 10 thông số nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Sysmex UC-100. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
455
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu
360
ml
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Sysmex UC-100. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
456
Echinococcus IgG (sán dây chó)
20
Hộp
Hoá chất dùng để xét nghiệm định tính các kháng thể IgG kháng lại Echinococcus trong huyết thanh và huyết tương người . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
457
Taenia solium IgG (sán lợn)
4
Hộp
Hoá chất dùng để xác định định tính các kháng thể lớp IgG kháng Taenia solium trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
458
Toxocara canis IgG (giun đũa chó)
20
Hộp
hoá chất dùng để xét nghiệm định tính kháng thể loại IgG kháng Toxocara canis trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
459
Strongyloides (giun lươn)
20
Hộp
Hoá chất dùng để xác định định tính các kháng thể kháng Strongyloides trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
460
Cột sắc kí
10
1 Cột/ hộp
Cột sắc kí sử dụng cho đo lường HbA1c trong mẫu máu toàn phần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
461
Bộ lọc
8
Gói/5 cái
Bộ lọc. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
462
Dung dịch rửa giải 1
42
Hộp/ 800 ml
Dung dịch rửa giải 1 sử dụng cho đo lường HbA1c trong mẫu máu toàn phần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
463
Dung dịch rửa giải 2
36
Hộp/ 800 ml
Dung dịch rửa giải 2 sử dụng cho đo lường HbA1c trong mẫu máu toàn phần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
464
Dung dịch rửa giải 3
26
Hộp/ 800 ml
Dung dịch rửa giải 1 sử dụng cho đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
465
Dung dịch rửa và ly giải hồng cầu
56
Chai/ 2000 ml
Dung rửa rửa và ly giải hồng cầu . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
466
Dung dịch kiểm chuẩn
6
Hộp/ (2 level x 5 x 4 mL)
Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm HbA1c. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
467
Dung dịch kiểm chứng
6
Hộp/ (2 level x 4 x 0.5 mL)
Bộ dung dịch kiểm chứng dùng cho các xét nghiệm HbA1c. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
468
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Huyết học
24
Mẫu
Hoá chất ngoại kiểm Huyết học đáp ứng trên 10 thông số công thức máu hoặc tương đương, phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
469
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Đông máu 05 thông số
24
Mẫu
Hoá chất ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản hoặc tương đương. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
470
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Miễn dịch
24
Mẫu
Hoá chất ngoại kiểm miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số hoặc tương đương, Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
471
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệmTim mạch
24
Mẫu
Hoá chất ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng trên 10 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương, Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
472
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm BNP
24
Mẫu
Hoá chất ngoại kiểm BNP. Gồm 1 thông số BNP. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
473
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Ammonia/Ethanol
24
Mẫu
Hoá chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol đáp ứng 2 thông số Ammonia và Ethanol. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
474
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Nước tiểu 10 thông số
12
Mẫu
Hoá chất ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương, Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
475
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Sinh Hóa 25 thông số
24
Mẫu
Hoá chất ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số hoặc tương đương, Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
476
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Hemglobin gắn kết
24
Mẫu
Chương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số hoặc tương đương. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
477
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Khí máu
24
Mẫu
Hoá chất ngoại kiểm Khí máu đáp ứng trên 10 thông số hoặc tương đương, Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 16

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây