Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Chỉ tan tự nhiên số 1 kim tròn có phủ silicon |
1.000 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 1, chỉ dài 75cm, kim tròn 40mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
2 |
Chỉ tan tự nhiên số 2/0 kim tròn có phủ silicon |
4.000 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 26mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
3 |
Chỉ tan tự nhiên số 3/0 kim tròn có phủ silicon |
1.380 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 26mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
4 |
Chỉ tan tự nhiên số 4/0 kim tam giác có phủ silicon |
942 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 4/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 16mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
5 |
Chỉ tan tự nhiên số 4/0 kim tròn có phủ silicon |
540 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 4/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 16mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
6 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 1 kim tròn có phủ silicon |
400 |
Tép |
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu polyamide, số 1, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 36mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
7 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 2/0 kim tam giác có phủ silicon |
800 |
Tép |
Chỉ không tan, đơn sợi, chất liệu polyamide, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 26mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
8 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 3/0 kim tam giác có phủ silicon |
9.600 |
Tép |
Chỉ không tan, đơn sợi, chất liệu polyamide, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 26mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
9 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 4/0 kim tam giác có phủ silicon |
3.100 |
Tép |
Chỉ không tan, đơn sợi, chất liệu polyamide, số 4/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 19mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn . Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
10 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 5/0 kim tam giác có phủ silicon |
1.108 |
Tép |
Chỉ không tan, đơn sợi, chất liệu polyamide, số 5/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 16mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Tiêu chuẩn ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
11 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên 1 kim tròn có phủ silicon |
150 |
Tép |
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 1, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 40mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
12 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 1 dài 150cm |
550 |
Tép |
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 1, chỉ dài 150cm, không kim. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
13 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 2/0 kim tam giác có phủ silicon |
1.850 |
Tép |
Chỉ silk không tan, đa sợi, được phủ ngoài bằng silicone Nusil Med 2174 số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 26mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
14 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 2/0 kim tròn có phủ silicon |
1.000 |
Tép |
Chỉ silk không tan, đa sợi, được phủ ngoài bằng silicone, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Kim làm bằng thép không gỉ 302 có thành phần (Niken 8-10%, Chrom 17-19%, Manganese 2%, Carbon 0,12%, Sulfur 0,030%) Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
15 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tam giác có phủ silicon |
2.900 |
Tép |
Chỉ silk không tan, đa sợi, được phủ ngoài bằng silicone Nusil Med 2174 số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 26mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
16 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tròn có phủ silicon |
500 |
Tép |
Chỉ silk không tan, đa sợi, được phủ ngoài bằng silicone Nusil Med 2174 số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
17 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 4/0 kim tam giác có phủ silicon |
1.290 |
Tép |
Chỉ silk không tan, đa sợi được phủ ngoài bằng silicone, số 4/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 18mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
18 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số silk 7/0 kim tam giác có phủ silicon |
72 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật tự nhiên, không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 7/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 13mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
19 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 5/0 kim tam giác có phủ silicon |
700 |
Tép |
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 5/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 16mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
20 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 3/0 nhiều sợi |
200 |
Tép |
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 3/0, chỉ dài 75cm x 12 sợi, không kim. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
21 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 2/0 nhiều sợi |
200 |
Tép |
Chỉ tự nhiên không tan, đa sợi, chất liệu protein hữu cơ, số 2/0, chỉ dài 75cm x 12 sợi, không kim. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
22 |
Chỉ polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 0 kim tròn |
200 |
Tép |
Chỉ tổng hợp tan trung bình, đa sợi, chất liệu 100% polyglycolic acid, có lớp bao phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate, số 0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 40mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
23 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
5.500 |
Tép |
Chỉ tan, đa sợi polyglactin 910 phủ poly (glycolide-co-lactide) và calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày và tối đa 75 ngày, số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn dài 40mm, cong 1/2 vòng tròn . Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
24 |
Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 2/0 kim tròn |
6.000 |
Tép |
Chỉ tan, đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày và tối đa 75 ngày, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
25 |
Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 3/0 kim tròn |
400 |
Tép |
Chỉ tan, đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày và tối đa 75 ngày, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
26 |
Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 4/0 kim tròn |
200 |
Tép |
Chỉ tan, đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone và calcium stearate. Giữ vết mổ đến 28 ngày, tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày và tối đa 75 ngày, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn dài 20mm, cong 1/2vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
27 |
Chỉ khâu tan tổng hợp đa sợi số 3/0 kim tròn |
300 |
Tép |
Chỉ tổng hợp, tan trung bình, đa sợi, chất liệu Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate , số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm phủ silicon, cong 1/2 vtr. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
28 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, chỉ số 1, kim khâu gan đầu tù 65mm |
100 |
Tép |
Chỉ tan, đa sợi polyglactin 910, số 1, chỉ dài 100cm được phủ glucolide 90% và L Lactide 10% (Glacomer 370) và calcium stearate, kim tròn đầu tù dài 65mm có phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
29 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 kim tròn |
100 |
Tép |
Chỉ không tan, đơn sợi với thành phần isotactic polypropylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn dài 22mm, cong 1/2 vòng tròn. Kim làm bằng hợp kim thép không gỉ 300 series. Độ bền kéo nút thắt ≥12.7N. Tiêu chuẩn CFG - US |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
30 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 6/0 kim tam giác có phủ silicon |
48 |
Tép |
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polyamide 6-6.6, số 6/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 13mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
31 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp (Nylon) số 10/0 kim tam giác có phủ silicon |
400 |
Tép |
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polyamid 6-6.6, số 10/0, chỉ dài 30cm, 2 kim hình thang dài 7mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
32 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 1/0 kim tròn đầu tròn , cong 1/2 c |
200 |
Tép |
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polypropylene, số 0, chỉ dài 100cm, kim tròn thân to dài 30mm phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
33 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 6/0 |
100 |
Tép |
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polypropylene, số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn dài 13mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
34 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 7/0 |
100 |
tép |
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polypropylene , số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn dài 10mm, cong 3/8 vòng tròn , kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) ,thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
35 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 2/0 |
1.000 |
Tép |
Chỉ không tan, đơn sợi với thành phần isotactic polypropylene, số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn đầu dài 26mm, cong 1/2 vòng tròn. Kim làm bằng hợp kim thép không gỉ loại 300 series. Độ bền kéo nút thắt ≥ 26.8N. Tiêu chuẩn CFG - US |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
36 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 4/0 |
200 |
Tép |
Chỉ không tan, đơn sợi với thành phần isotactic polypropylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn dài 22mm, cong 1/2 vòng tròn. Kim làm bằng hợp kim thép không gỉ 300 series. Độ bền kéo nút thắt ≥12.7N. Tiêu chuẩn CFG - US |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
37 |
Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 5/0 |
200 |
Tép |
Chỉ không tan, đơn sợi với thành phần isotactic polypropylene, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn dài 18mm, cong 1/2 vòng tròn. Kim làm bằng hợp kim thép không gỉ 300 series. Độ bền kéo nút thắt ≥7.1N. Tiêu chuẩn CFG - US |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
38 |
Chỉ thép dùng trong phẫu thuật |
200 |
Tép |
Thành phần: Thép không gỉ, số 5, chỉ dài 75cm, kim tam giác dài 55mm, phủ silicon, cong 1/2 vòng tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
39 |
Kim châm cứu các cỡ |
510.000 |
Cây |
Kim làm từ thép chuyên dụng, không gỉ, dẫn điện. Thân kim nhỏ và tay cầm chắc chắn. Đường kính kim: 0.30mm, chiều dài 40mm ( số 4), Đường kính kim: 0.30mm. Chiều dài kim:25mm (số 2), Đường kính kim: 0.30mm. Chiều dài kim: 70mm - 75mm (số 7),.... Được đóng vĩ riêng biệt, tiệt trùng bằng ETO.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
40 |
Kim cấy chỉ số 7 |
2.000 |
Cây |
Kim làm từ thép chuyên dụng, không gỉ, Thân kim nhỏ và tay cầm chắc chắn. Đường kính kim 0.7 x 55mm đóng gói tiệt trùng, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
41 |
Kim chọc dò tủy sống số 25 |
4.000 |
Cái |
Đầu kim Quinke 3 mặt vát, sắc bén. Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, cỡ 25G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
42 |
Kim chọc dò tủy sống số 20 |
230 |
Cái |
Đầu kim Quinke 3 mặt vát, sắc bén. Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, cỡ 20G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
43 |
Kim tiêm số 18 |
185.300 |
Cây |
Kim số G18. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE , ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
44 |
Kim luồn tĩnh mạch số 18 có cửa sổ |
300 |
Cây |
Chất liệu FEP hoặc tương đương Kim luồn có cánh, có cửa chích thuốc. Kim bén với ba mặt vát. Có van một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch, máu. Kim số 18G: ~1.3x45mm , tốc độ chảy ≥ 90ml/min. có 4 đường cản quang ngầm . Thời gian lưu được trong mạch máu đến 72 giờ Đóng gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn CE,ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
45 |
Kim luồn tĩnh mạch số 20 có cửa sổ |
22.000 |
Cây |
Chất liệu FEP hoặc tương đương Kim luồn có cánh, có cửa chích thuốc. Kim bén với ba mặt vát. Có van một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch, máu. Kim số 20G: ~1.1x32mm, tốc độ chảy ≥ 61ml/min. Có 4 đường cản quang ngầm . Thời gian lưu được trong mạch máu đến 72 giờ Đóng gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn CE,ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
46 |
Kim luồn tĩnh mạch số 22 có cửa sổ |
55.350 |
Cây |
Chất liệu FEP hoặc tương đương Kim luồn có cánh, có cửa chích thuốc. Kim bén với ba mặt vát. Có van một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch, máu. Kim số 22G: ~0.9x25mm, tốc độ chảy ≥ 36ml/min. Có 4 đường cản quang ngầm . Thời gian lưu được trong mạch máu đến 72 giờ Đóng gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn CE,ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
47 |
Kim luồn tĩnh mạch số 24 có cửa sổ |
32.850 |
Cây |
Chất liệu FEP hoặc tương đương Kim luồn có cánh, có cửa chích thuốc. Kim bén với ba mặt vát. Có van một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch, máu. Kim số 24G: ~0.7x19mm, tốc độ chảy ≥ 15ml/min;Cản quang: có 3 đường cản quang ngầm . Thời gian lưu được trong mạch máu đến 72 giờ Đóng gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn CE,ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
48 |
Kim luồn tĩnh mạch số 24 không cửa sổ |
2.500 |
Cây |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn. Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau. Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon, lưu giữ trong mạch máu 96 giờ. Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền. Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy ≥22ml/phút. Đường kính và độ dài catheter: 0.7mm x 19mm. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016. Chứng nhận EC. ISO 10555-5. Chứng nhận 510k của FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
49 |
Kim luồn số 26 |
1.500 |
Cây |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 2 đường cản quang. Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt. Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon. Cửa chích thuốc với van silicon một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch. Chuôi kim trong suốt dễ dàng cho việc quan sát. Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. Kim 26G: 0.6X19mm- tốc độ chảy ≥17ml/min. Tiệt trùng khí EO. TCCL: ISO, CE. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
50 |
Kim tiêm 26G x 1.1/2'' |
3.600 |
Cây |
Đầu kim 3 mặt vát, bén dễ thâm nhập, tránh tổn thương, đường kính ngoài 0,45mm, thành kim siêu mỏng, phủ silicone, bằng thép không gỉ SUS 304, đạt ISO 13485 và CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
51 |
Kim tiêm số 23 |
1.000 |
Cây |
Kim số 23G. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
52 |
Kim chích máu |
10.100 |
Cái |
Kim số 30G, Kim sử dụng được cho tất cả các loại bút lấy máu. Sử dụng được cho tất cả các máy đo đường huyết, các xét nghiệm khác. Tiện dụng, đơn giản, dễ sử dụng và không gây đau, Bằng thép không gỉ và tiệt trùng từng cây bằng E.O. Không độc hại. Sản phẩm vô trùng, dùng 1 lần. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
53 |
Nút đậy kim luồn |
2.000 |
Cái |
Có cổng tiêm thuốc không chứa Latex. Có khóa vặn xoắn giúp đóng đường truyền chắc chắn và an toàn, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
54 |
Bơm tiêm 1ml/100 I.U, kim 30Gx1/2" |
445.700 |
Cây |
Bơm tiêm insulin 1ml/100 I.U, kim 30Gx1/2'', không chứa chất DEHP Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
55 |
Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23G |
181.000 |
Cây |
Bơm tiêm 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Kim thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 23Gx1", không chứa DEHP. Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
56 |
Bơm tiêm 20 ml + kim 23Gx1 |
17.700 |
Cây |
Bơm tiêm 20 ml + kim 23Gx1, không chứa chất DEHP Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
57 |
Bơm tiêm nhựa 50ml (cho ăn) |
2.770 |
Cây |
Xy lanh dung tích 60cc được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng. Bơm có thiết kế có vòng ngón tay cầm giúp cầm chắc chắn, thân xylanh được chia vạch . Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Bơm có vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
58 |
Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23Gx1 |
1.792.700 |
Cây |
Bơm tiêm 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. Vạch chia dung tích rõ nét. Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Kim thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1", không chứa DEHP. Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
59 |
Bơm tiêm nhựa 1ml + kim |
39.000 |
Cây |
Bơm 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không có chất gây sốt - không DEHP. Cỡ kim 26G x 1/2'' . Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
60 |
Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 25Gx1'' |
141.500 |
Cây |
Bơm tiêm 3ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Kim làm bằng thép không gỉ, cỡ kim 25Gx1", không chứa DEHP. Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
61 |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
26.100 |
Cây |
Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không kim. Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
62 |
Ống bơm tiêm thuốc cản quang |
40 |
Bộ/1 cái |
Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng 190ml dùng cho máy Salient 1 nòng . Chịu áp lực 300psi, luer lock. Nạp thuốc bằng ống hút nhanh. Chất liệu Eastman PET MN052 an toàn, không DEHP. Bộ đóng gói gồm 1 bơm tiêm có nắp đậy, đường kính trong 4,68cm, dài 18,68cm và 1 ống hút. Đồng bộ với máy Salient, có dấu chỉ phát hiện nhanh ống bơm đã được nạp thuốc. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
63 |
Dây nối bơm tiêm cản quang (dùng cho máy bơm tiêm cản quang) |
200 |
Sợi |
Dây nối 1 nòng, chịu áp lực 300psi, trong suốt, chống xoắn dài 150cm, đường kính trong 1,53mm, đầu nối luer lock an toàn, chống rò rỉ. Chất liệu PVC y tế, không DEHP. Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide (ETO). Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
64 |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml (không kèm kim bướm) |
306.500 |
Sợi |
Chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, có đầu chữ Y (threeway) để bơm thuốc, độ dài dây dẫn 180cm. Van khóa điều chỉnh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch. thể tích bầu chứa ≥ 8.5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. không chứa DEHP. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 3,5x3,5 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1". Đầu nối Luer lock. Đạt tiêu chuẩn CE ; TCVN 6591-4: 2008; tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
65 |
Dây truyền vi giọt 60 giọt/ml |
1.050 |
Sợi |
- Buồng nhỏ giọt trong suốt và linh hoạt. điều chỉnh lưu lượng thích hợp , kiểm soát chính xác dòng chảy - Đĩa lọc chất lỏng - Đầu nhọn thông khí sắc nhọn và dễ đâm xuyên - Ống dây mềm và chống gãy gập đảm bảo tốc độ dòng đồng nhất - Con lăn trơn tru giúp kiểm soát và điều chỉnh tốc độ dòng dễ dàng an toàn - Cổng tiêm thuốc Y không latex tự bịt kín có màng chắn bảo vệ để tiêm thuốc ngắt quãng - Kim 21G hoặc kim 23G - Chiều dài 150cm (120cm + 30cm) - Không latex. Vô trùng EO, ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
66 |
Dây nối bơm tiêm điện |
11.100 |
Sợi |
Dây nối bơm tiêm áp lực cao. Phù hợp cho việc truyền áp suất cao. Ống PVC trong suốt mềm dẻo, chống xoắn. Chịu được áp suất lên đến 55 bar (800psi), Thể tích tồn dư: 1.0ml mỗi 100cm. Đường kính: I ø 1.0 mm & O ø 2.0 mm. Khối lượng mồi: 0.84ml/ meter. Khóa Male Luer ở một đầu và female Luer kết nối ở đầu kia. Chiều dài ống: 150cm. Không DEHP, không latex, không độc hại. Tiệt trùng: khí EO. TCCL: ISO, CE, |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
67 |
Dây truyền máu |
1.500 |
Sợi |
Dây truyền máu đuổi khí tự động, 2 ngăn cứng -mềm dùng để truyền máu hoặc phụ kiện của hệ thống truyền máu. Buồng nhỏ giọt trong suốt, 2 ngăn cứng -mềm. Dây PVC mềm, chống xoắn, không chứa DEHP. Màng lọc 200 micron, Khóa Luer. Chiều dài dây: 150 cm. Cổng "Y" thiết kế cho nhiều lần tiêm. Bộ lọc mồi đặc biệt đảm bảo rằng dòng tự động lấp đầy (tự động mồi), do đó duy trì một hệ thống khép kín trong quá trình được kết nối. Khối lượng mồi 6.46ml/m. Đường kính ống dây: ID 3 mm & OD 4.1 mm. Tiệt trùng bằng khí EO. TCCL: ISO, CE, |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
68 |
Khóa 3 ngã có dây nối 25 cm |
23.150 |
Sợi |
Khóa 3 ngã có dây nối dài 25cm. Không nứt gãy, rò rỉ khi truyền với nhũ dịch hay các loại thuốc. Kết nối dễ dàng và nhanh chóng với kim luồn tĩnh mạch ngoại biên hay trung tâm, hay một hệ thống truyền tĩnh mạch. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
69 |
Dao mổ mắt phaco 2.2 |
600 |
Cái |
Dao phẫu thuật mắt 2.2mm - Lưỡi dao làm bằng thép không gỉ, phủ silicon, có phủ lớp chống lóa, được tiệt trùng bằng tia Gamma, dùng 1 lần. - Phương pháp làm bén: đúc và điện hóa được kiểm soát bằng phần mềm điện tử giúp tạo ra các sản phẩm dao sắc bén và đồng nhất. - Tay cầm nhựa - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485, CE, FDA. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
70 |
Dao mổ mắt phaco 15 độ |
600 |
Cái |
Dao phẫu thuật mắt 15 độ - Chọc tiền phòng trong mổ Phaco. - Lưỡi dao làm bằng thép không gỉ, phủ silicon, có phủ lớp chống lóa, được tiệt trùng bằng tia Gamma, có nắp bảo vệ lưỡi dao. - Phương pháp làm bén: đúc và điện hóa được kiểm soát bằng phần mềm điện tử giúp tạo ra các sản phẩm dao sắc bén và đồng nhất. - Tay cầm nhựa - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485, CE, FDA. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
71 |
Lưỡi dao mổ số 11 |
7.250 |
Cái |
- Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. - Xuất xứ: G7 - Kích thước: số 11 - Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. - Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sales |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
72 |
Lưỡi dao mổ số 15 |
2.000 |
Cái |
- Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. - Xuất xứ: G7 - Kích thước: số 15 - Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. - Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sales |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
73 |
Lưỡi dao mổ số 20 |
6.400 |
Cái |
- Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. - Xuất xứ: G7 - Kích thước: số 20 - Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. - Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sales |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
74 |
Bộ tiêm chích thận nhân tạo |
14.400 |
Bộ/1 cái |
Bao gồm: Khăn chống thấm 40cm x 60cm: 01 cái. Gạc lót đốc kim: 3.5cm x 5cm x 4 lớp: 2 cái. Gạc phẫu thuật không dệt: 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp: 4 cái. Bông cuộn: 2cm x 2cm: 2 cái. Tiệt trùng.đạt ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
75 |
Dây lọc máu - Hệ thống dây dẫn trong lọc máu định kỳ (thận nhân tạo) |
12.000 |
Bộ 1sợi |
Dùng dẫn truyền máu, kết nối với quả lọc thận trong quá trình chạy thận. Phù hợp với tất cả loại máy chạy thận nhân tạo. Chất liệu: nhựa dùng trong y tế, mềm mại, đàn hồi tốt, không sinh nhiệt, không yếu tố Non pyrogenic. Không chứa các chất độc tố tìm ẩn: Latex và DEHP. Thành phần chính của bộ dây: Dây động mạch có túi báo thay đổi áp lực máu: 01 sợi. Dây tĩnh mạch: 01 sợi. Dây truyền dịch: 01 sợi. Bảo vệ cảm biến (transduser): 02 cái. Túi xả: 01 túi. Kích thước dây bơm: 8x12x(350-400mm). Kích thước bầu giọt: Đường kính: 19-30mm. Chiều dài: 109-130mm. Đóng gói riêng từng túi. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
76 |
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ |
29.000 |
Cây |
Kim chạy thận 16G/17G dài 25mm có thành siêu mỏng, được phủ silicone để ngăn chặn máu đông tụ. Cánh mã màu giúp phân biệt kích thước kim, loại cánh xoay. Có 1 kẹp khóa trên ống dây, đầu nối phù hợp với mọi bộ dây chạy thận.Ống dây dài 30cm. Có khe hở (backeye) ngay đầu kim, ngăn chặn bất ổn và tổn thương mô, có điểm đánh dấu mặt vát kim. Tiệt trùng bằng khí Ethylene oxide. Thành phần không chứa DEHP (DEHP Free). ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
77 |
Quả lọc thận nhân tạo |
2.000 |
Cái |
Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro; tiệt khuẩn tia Gamma không ôxy; diện tích bề mặt ≥1.6 ㎡, thể tích mồi : 100 ml , kuf ≤14 ml/h/mmHg. Tốc độ máu Qb=300ml/phút, Tốc độ dịch Qd= 500ml/phút, K0Aure ≥ 1123 ml/phút ; ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
78 |
Màng lọc nội độc tố dùng cho máy thận nhân tạo (quả siêu lọc) |
50 |
Cái |
Màng lọc nội độc tố, diện tích màng ≥2.2 m². Tần số lọc ≥ 3.75 l/min, áp lực lọc ≥ 2 bar; tương thích dùng cho các máy chạy thận hãng Fresenius. ISO 13485, Xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
79 |
Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (dịch lọc thận) |
34.000 |
Lít |
Dịch lọc máu liên tục (dịch lọc thận). Dung dịch lọc thận thành phần: Natriclorid: 2708, 69g; Kaliclorid: 67,10g; Calciclorid.2H2O: 99,24g; Manesi clorid 6H2O: 45,75g; Acid Acetic băng: 81,00g; Glucose.H2O: 494,99g; Nước tinh khiết vừa đủ 10 lít. Đạt tiểu chuẩn CE, ISO 13485 (có cam kết bảo trì bảo dưỡng và sửa chữa máy lọc thận trong suốt thời gian sử dụng dịch lọc thận của hãng) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
80 |
Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (Dịch lọc thận) |
52.000 |
Lít |
Dịch lọc máu liên tục (dịch lọc thận). Dung dịch lọc thận TP: Natri bicarbonat: 840g; Diantri Edetat.2H2O: 0,5g; Nước tinh khiết vừa đủ 10 lít. Đạt tiểu chuẩn CE, ISO 13485 (có cam kết bảo trì bảo dưỡng và sửa chữa máy lọc thận trong suốt thời gian sử dụng dịch lọc thận của hãng) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
81 |
Dung dịch rửa màng lọc thận |
200 |
Lít |
Dung dịch rửa màng lọc máu sử dụng trong thận nhân tạo. Thành phần: Peracetic acid 5%; Hydrogen Peroxide 25%, Acetic Acid: 9%, nước 61%. Công dụng: rửa màng lọc. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
82 |
Axit Citric |
250 |
Kg |
Acid Citric ≥ 99,9%, dạng bột tinh thể màu trắng, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại(canxi), pha chế dùng tẩy rửa máy lọc thận. Đạt ISO 9001. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
83 |
Serim Peracetic acid test strip |
2.800 |
Test |
Que thử nồng độ của axit peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc. Xem kết quả ngay trong 10 giây. Nồng độ axit peracetic ở 400 ppm và 800 ppm được phân loại chính xác âm tính và dương tính. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
84 |
Serim Residual Peroxide test strip |
5.600 |
Test |
Que thử xác định nồng độ của peroxide còn tồn dư trong dung dịch tráng hoặc quả lọc sau khi khử khuẩn. Thang màu được chia theo nồng độ ppm, từ 0 ppm đến 10 ppm (10mg/L). Xem kết quả sau 15 giây. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
85 |
Nẹp gân tay duỗi (T), (P) các cỡ |
100 |
Cái |
Dùng sau phẫu thuật khâu nối gân duỗi. Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, các cỡ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
86 |
Nẹp gân tay gấp (T), (P) các cỡ |
50 |
Cái |
Dùng sau phẫu thuật khâu nối gân gấp. Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, các cỡ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
87 |
Nẹp cẳng tay bằng vải (T), (P) các cỡ |
800 |
Cái |
Chất liệu vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, dài 18-25cm, các cỡ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
88 |
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái (T),(P) các cỡ |
80 |
Cây |
Chức năng: giữ cố định cổ tay và ngón tay cái. Chất liệu vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, dài 18-25cm, các cỡ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
89 |
Nẹp cánh cẳng tay (T), (P) các cỡ |
100 |
Cây |
Chất liệu vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, dài 45-65cm, các cỡ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
90 |
Nẹp cổ cứng các cỡ |
80 |
Cái |
Chức năng: Cố định đốt sống cổ. Chất liệu 2 mảnh mút EVA, khóa Velcro, hệ thống dán xé ngoại nhập, các cỡ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
91 |
Nẹp cột sống thắt lưng bằng vải các cỡ |
500 |
Cái |
Gồm thanh nẹp hợp kim nhôm. Băng nhám dính (khóa Velcro), vải mút mềm, thun đàn hồi. Dự phòng tổn thương cột sống thắt lưng, các cỡ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
92 |
Nẹp đùi (zimmer) các cỡ |
1.000 |
Cái |
Nẹp đùi dài. Chất liệu vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, thanh định vị bằng nhôm lớn, có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân, hệ thống dán xé ngoại nhập. Các cỡ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
93 |
Nẹp vải cẳng bàn chân các cỡ |
800 |
Cái |
Chất liệu vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. Khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm, hệ thống dán xé ngoại nhập, chiều cao của nẹp từ 30 - 35cm, các cỡ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
94 |
Nẹp đùi bàn chân chống xoay các cỡ |
100 |
Cái |
Chất liệu vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot. Khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm, hệ thống dán xé ngoại nhập, chiều cao của nẹp từ 65cm-75cm, các cỡ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
95 |
Nẹp hơi cổ chân (T), (P) các cỡ |
100 |
Cái |
Chức năng: Hỗ trợ sau mổ, sau bó bột đầu dưới hai xương cẳng chân.Vật liệu: Nhựa dẻo, túi hơi, kóa Velcro, các cỡ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
96 |
Nẹp Iselin 25 cm |
600 |
Cái |
Chất liệu bằng nhôm có dán mút mềm, dài 25cm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
97 |
Đai desault các cỡ |
500 |
Cái |
Cố định, ổn định khớp vai. Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Khoá Velcro, các cỡ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
98 |
Đai xương đòn các cỡ |
700 |
Cái |
Chất liệu vải cotton, mút xốp, khóa Velcro, các cỡ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
99 |
Nẹp ngón tay các cỡ |
40 |
Cái |
- Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 5/6/7/8/9 lỗ. Chiều dài: 23.4/28.7/34/39.3/44.6mm. - Đặc tính: nẹp hình chữ I có lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ), chất liệu Titanium có khả năng chống ăn mòn tốt. + Sử dụng vít khoá đường kính 2.0mm và vít vỏ đường kính 2.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
100 |
Nẹp T ngón tay các cỡ |
40 |
Cái |
- Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 5/6/7/8/9 lỗ. Chiều dài: 23.4/28.7/34/39.3/44.6mm. - Đặc tính: nẹp hình chữ T có lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ), chất liệu Titanium có khả năng chống ăn mòn tốt. + Sử dụng vít khoá đường kính 2.0mm và vít vỏ đường kính 2.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
101 |
Vít 2.0 |
360 |
Cái |
- Chất liệu: titanium alloy. - Kích cỡ: đường kính 2.0mm, chiều dài: 6/8/10/12/14/16/18/20/22mm. - Đặc tính: vít tự taro, đầu vít hình tam giác. Dùng tuốc nơ vít hình tam giác. Thân toàn ren - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
102 |
Đinh Kischner các số |
300 |
Cây |
- Chất liệu: thép y khoa (stainless steel). - Kích cỡ: đường kính đinh 0.8/1.0/1.2/1.6/2.0/2.5mm. Chiều dài 200/250/300mm. - Đặc tính: thân đinh đặc - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
103 |
Vit xương cứng 3.5 x 30mm |
1.200 |
Cái |
Chất liệu hợp kim titan TC4, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít hình lục giác hoặc ngôi sao, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa titanium dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
104 |
Đinh nội tủy xương đùi có chốt các cỡ, kèm ốc khóa |
10 |
Bộ |
Đinh chốt đùi dài titan: Chất liệu hợp kim titan TC4, phân biệt trái/phải, loại thân đinh rỗng, thân đinh đường kính 9.4mm, 10mm và 11mm, dài từ 300mm đến 440mm, đầu đinh có 3 lổ chốt (2 lổ chốt chéo cố định vùng cổ xương đùi góc 135 độ) và 1 lổ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng mũi thân đinh có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lổ chốt, mũi đinh có 2 lổ chốt. Đinh có nắp đậy đầu đinh cao từ 0mm đến 15mm để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. Vít chốt 5.0mm titan, chất liệu hợp kim Titanium TC4, đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít dài từ 30mm đến 105mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Vít chốt 6.5mm titan, chất liệu hợp kim Titanium TC4, đường kính thân vít 6.5mm, đầu vít rỗng ổ lục giác, thân vít ren bán phần, vít dài từ 65mm đến 115mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
105 |
Đinh nội tủy xương chày có chốt các cỡ, kèm ốc khóa |
10 |
Bộ |
Đinh chốt cẳng chân titan: Chất liệu hợp kim titan TC4, loại thân đinh rỗng, đường kính thân đinh 8.4mm, 9.2mm và 10mm, dài từ 255mm đến 390mm, đầu đinh có 4 lổ chốt đa hướng và 1 lổ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng mũi thân đinh có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lổ chốt, mũi đinh có 3 lổ chốt tròn 2 hướng và 1 lổ chốt tròn đa hướng nằm sát vùng xương trần chày. Đinh có nắp đậy đầu đinh cao từ 0mm đến 15mm để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. Vít chốt 4.3mm titan, chất liệu hợp kim Titanium TC4, đường kính thân vít 4.3mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít dài từ 35mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Vít chốt 5.0mm titan, chất liệu hợp kim Titanium TC4, đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít dài từ 30mm đến 105mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
106 |
Clip kẹp mạch máu các cỡ |
2.400 |
Cái |
Chất liệu titanium, clip hình chữ V, có rãnh bám bám vào hàm của kìm, các cỡ, Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
107 |
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo |
240 |
Cái |
Áp dụng cho cả phương pháp phẫu thuật cắt túi sa trực tràng qua ngã hậu môn (STARR ) và phương pháp cắt trĩ Longo ( PPH ) . - Chiều cao chân kim mở: 4,5 mm. - Chiều rộng kim mở: 4.mm - Đường kính kim : 0,29mm - Điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 0,8 - 2,0 mm. - Kim đóng hình dạnh chữ “B”. - Số lượng kim : 34 kim. - Chất liệu kim làm bằng hợp kim Titanium. - Đường kính ngoài dụng cụ: 34mm - Đường kính ( trong ) dao cắt vòng : 26mm. - Chất liệu dao làm bằng thép không rĩ. - Số vòng kim: 2; - Đường kính dụng cụ banh hậu môn : 36mm - Đường kính dụng cụ banh khâu trĩ : 33mm - Đường kính dụng cụ nong hậu môn : 30mm. - Hạn sử dụng sản phẩm: 5 năm. - Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016 ; CE và FDA của Mỹ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
108 |
Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ |
100 |
Cái |
Bộ dụng cụ cắt bao qui đầu gồm : 01 Máy cắt, 01 cuộn băng cuốn, 01 chỉ y khoa/ dây thắt, 01 thước đo size, tất cả đã được vô trùng. TCCL ISO13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
109 |
Lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật |
120 |
Miếng |
Lưới Polypropylen sợi đơn, không tiêu, cỡ 10cm x 15cm; lưới trong suốt, tương thích sinh học cao, có thể cắt theo nhu cầu; đường kính sợi: 0.15mm; độ dày: 0.55 mm; trọng lượng: 90g/m2; áp lực bung lưới: ≥ 9.5kg/cm2; kích thước lỗ: 1.0 x 1.5 mm (ngang x dọc); vô trùng. TCCL ISO13485, xuất xứ G7. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
110 |
Lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật |
200 |
Miếng |
Lưới Polypropylen sợi đơn, không tiêu, cỡ 6cm x 11cm; lưới trong suốt, tương thích sinh học cao, có thể cắt theo nhu cầu; đường kính sợi: 0.15mm; độ dày: 0.55 mm; trọng lượng: 90g/m2; áp lực bung lưới: ≥ 9.5kg/cm2; kích thước lỗ: 1.0 x 1.5 mm (ngang x dọc); vô trùng. TCCL ISO13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
111 |
Điện cực tim |
25.300 |
Cái |
Chứa gel dán không gây dị ứng được tráng bạc, nối với dây dẫn tín hiệu. ISO 13485, EC |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
112 |
Bóng bóp dùng trong gây mê các cỡ |
100 |
Cái |
Vật liệu: Polychloroprene, không latex, không DEHP; sử dụng 1 lần; co nối tiêu chuẩn 22mm; kích thước: 0,5L, 1L, 2L, 3L; Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
113 |
Bóp bóng sơ sinh |
20 |
Bộ/1 cái |
Thành phần: 1 bóp bóng bằng PVC 280ml cho sơ sinh. 1 Mặt nạ theo size tương ứng, 01 Túi trộn khí Oxy 1600ml cho trẻ em và sơ sinh. 1 Dây dẫn Oxy 200cm. Có van điều chỉnh áp lực 40 cmH2O cho sơ sinh là 40cmH2O. Ambu bóp bóng bằng tay dùng để hỗ trợ thông khí khi cấp cứu cho bệnh nhân mà không có sự hỗ trợ của các loại máy thở. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
114 |
Bóp bóng TE |
10 |
Bộ/1 cái |
Thành phần: 1 bóp bóng bằng PVC 680ml cho trẻ em. 1 Mặt nạ theo size tương ứng, 01 Túi trộn khí Oxy 1600ml cho trẻ em. 1 Dây dẫn Oxy 200cm. Có van điều chỉnh áp lực 40cmH2O cho trẻ em và sơ sinh. Ambu bóp bóng bằng tay dùng để hỗ trợ thông khí khi cấp cứu cho bệnh nhân mà không có sự hỗ trợ của các loại máy thở. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
115 |
Bóp bóng Người lớn |
216 |
Bộ/1 cái |
Thành phần: 1 bóp bóng bằng PVC 1650ml cho người lớn. 1 Mặt nạ theo size tương ứng, 01 Túi trộn khí Oxy 2000ml cho người lớn. 1 Dây dẫn Oxy 200cm. Có van điều chỉnh áp lực 60 cmH2O cho người lớn. Ambu bóp bóng bằng tay dùng để hỗ trợ thông khí khi cấp cứu cho bệnh nhân mà không có sự hỗ trợ của các loại máy thở. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
116 |
Mask gây mê các số |
40 |
Cái |
Mặt nạ gây mê PVC có van Horizontal, không chứa latex, không DEHP; khớp nối mặt nạ có đường kính tiêu chuẩn 22/15mm; mã hóa màu theo size; có các size: 0, 1 , 2, 3, 4, 5, 6 sử dụng cho người lớn, trẻ em, trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh tương đương với các kích cỡ chiều dài tương đương: 45mm, 55mm, 65mm, 75mm , 90mm, 100mm, 102mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
117 |
Mask khí dung các cỡ |
2.300 |
Bộ/1 cái |
Cấu tạo gồm: đầu nối, Ống dây oxy PVC, đầu nối mặt nạ, Mặt nạ PVC, Kẹp mũi, Dây thun.Vật liệu: không có chứa DEHP, trơn láng, không gây tổn thương, không kích ứng. Cốc chứa thuốc: 6ml. Kích cỡ mặt nạ: người lớn XL (130mm - 66mm), người lớn (110mm - 61mm), trẻ em (95mm - 52mm), Sơ sinh. (80mm - 45mm). Dây oxy dài 2000mm , đường kính dây 5.5mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
118 |
Mask oxy nồng độ cao người lớn các cỡ |
1.420 |
Cái |
Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC không DEHP. Dây dẫn có chiều dài≥ 2 m, túi oxy bag. TC: CE; ISO13485. kích cỡ cho người lớn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
119 |
Mask oxy nồng độ cao TE |
190 |
Cái |
Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC không DEHP. Dây dẫn có chiều dài ≥ 2 m, túi oxy bag. TC: CE; ISO13485. Kích cỡ cho trẻ em |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
120 |
Mask oxy nồng độ cao sơ sinh |
60 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế không DEHP. Cung cấp oxy nồng độ cao 90% - 100% tại cường độ 6l/ph. Dây oxy dài ≥ 2m ± 5%, đường kính 5,5 mm. Kích cỡ cho trẻ sơ sinh , túi Oxy có thể tích 1000ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
121 |
Sonde oxy 2 lỗ người lớn |
7.820 |
Cái |
Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi. Không chứa chất DEHP, được tiệt trùng bằng khí EO. Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc. Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu. Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn. Dây dẫn có chiều dài 2 m, lòng ống có khía chống gập. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
122 |
Sonde oxy 2 lỗ sơ sinh 02 râu dài |
420 |
Cái |
Dây oxy 2 nhánh, đầu mũi rất mềm, thiết kế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh, trẻ em; vật liệu PVC y tế; có lựa chọn đầu nối Luer slip và luer lock; lòng ống hình sao đảm bảo cung cấp oxy khi ống bị xoắn; chiều dài ≥7ft(tương đương ≥200cm) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
123 |
Sonde oxy 2 lỗ trẻ em |
600 |
Cái |
Dây oxy 2 nhánh, đầu mũi rất mềm, thiết kế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh, trẻ em. Vật liệu PVC y tế. Có lựa chọn đầu nối Luer slip và luer lock. Lòng ống hình sao đảm bảo cung cấp oxy khi ống bị xoắn. Chiều dài ≥7ft (tương đương ≥200 cm) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
124 |
Sonde oxy 1 lỗ các số |
3.000 |
Cái |
Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm có chiều dài 400 mm, có 04 cặp lỗ nằm đối xứng hai bên thành ống, một đầu được gắn với co nối, đầu còn lại được bo tròn không gây tổn thương cho bệnh nhân. Được tiệt trùng bằng khí E.O.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - 2003 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
125 |
Bình hút áp lực âm (bình nhựa) |
50 |
cái |
Chất liệu: nhựa PVC nguyên chất trong y tế, không chứa Latex. Bình 3 lò xo, ống nhựa PVC, đầu nối hình chữ “Y”, ống dẫn có Trocar. Có Van Anti-Reflux. Tiệt trùng. Dùng dẫn lưu vết thương 400ml. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
126 |
Ống dẫn lưu (ống Thông Kerh ) các cỡ |
60 |
Cái |
Được sử dụng để dẫn lưu hậu phẫu ngắn hạn của ống mật chung. - Được làm từ nhựa PVC y tế không độc hại, Không DEHP. Đường cản quan dọc thân ống. Bề mặt ống siêu mịn để chống tắc nghẽn. Có các size 10, 12, 14, 16, 18, 20FG dài 20x 60cm. Tiêu chuẩn ISO, CE. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
127 |
Ống dẫn lưu màng phổi các số |
200 |
Cái |
Thích hợp cho việc dẫn lưu liên sườn sau phẫu thuật tim mạch. Đầu xa open với lỗ to giúp thoát nước tối đa từ ngực. Đường màu xanh lá đậm để cản quang, phát hiện dưới tia X. Đầu nối rộng có kích thước phù hợp giúp kết nối. dễ dàng với bình dẫn lưu thoát nước.Catheter được đánh dấu cách nhau 2 cm để xác định vị trí. Kích cỡ: 12, 16, 20, 24, 28, 32, 36 FG, chiều dài 450mm.Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
128 |
Ống nội khí quản có bóng chèn các số |
5.600 |
Cái |
Ống nội khí quản vật liệu không chứa DEHP, có bóng thể tích lớn áp lực thấp, các cỡ từ 3.0 - 10mm, chiều dài ống 160 - 320mm, với vạch đánh dấu rõ giúp đặt tiện lợi. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
129 |
Ống nội khí quản không bóng chèn các số |
30 |
Cái |
Chất liệu PVC trong suốt không độc hại, không dị ứng.Chống gẫy gập, thành ống mỏng, ống nhạy cảm nhiệt, mềm ở nhiệt độ cơ thể. thân ống trơn. Lỗ (mắt) murphy nhẵn mịn. Có đường cản quang, và vạch đánh dấu giúp xác định vị trí chèn ống. Co nối tiêu chuẩn 15mm. Đầu ống vát 38 độ mềm mịn, các số 3.0mm- 5.0mm. Bước nhảy mỗi size 0.5mm. tiệt trùng ETO. Không pyrogenic. TC ISO, CE. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
130 |
Ống nội khí quản đường mũi có bóng chèn các số |
100 |
cái |
Chất liệu: nhựa PVC, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
131 |
Ống nối nội khí quản |
1.520 |
Cái |
Ống nối dây máy thở co giãn vật liệu PP - EVA, Tổng chiều dài 20cm, chiều dài ống 15cm. Co nối xoay kép, xoay 360 độ, có cổng hút dịch có nắp đậy; đầu nối với bệnh nhân 15F/22M. Đầu nối dây thở 22F. Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
132 |
Canule mở khí quản bằng nhựa các số |
80 |
Cái |
Chất liệu nhựa PVC, 100% không latex. Có bóng thể tích lớn áp lực thấp, cong 90 độ. Có đủ các cỡ từ 5.0 đến 9.0, OD từ 6.7mm đến 12.0mm, đường kính bóng 16.0mm đến 21.0mm, chiều dài 62mm đến 102mm. Đóng gói tiệt trùng EO |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
133 |
Airway các cỡ |
4.600 |
Cái |
Dụng cụ chống cắn lưỡi các số; vật liệu PE và PP, không DEHP; mã hóa màu theo từng kích cỡ; tiệt trùng bằng E.O; các cỡ: Chiều dài 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 80mm,90mm, 100mm, 110mm, 120mm. Đường kính trong 3mm,3,5mm,4mm, 4,5mm, 5mm, 5,5mm. Đóng gói riêng từng cái |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
134 |
Sonde dạ dày các số không nắp (đầu nối được với bơm 50 cho ăn) |
2.420 |
Cái |
Ống thông dạ dày các số từ số 12 trở lên không có nắp. Dây dẫn dài 120cm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Nguyên liệu: Nhựa PP, PVC nguyên sinh không độc, không chứa DEHP, được phép sử dụng trong y tế. Tiệt trùng bằng khí EO; Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
135 |
Sonde dạ dày các số có nắp. |
120 |
Cái |
Vật liệu PVC y tế, không độc hại; đầu xa hình nón với 4 mắt bên để thoát nước; đầu nối hình phiễu; vạch đánh dấu 45, 55, 65,75 cm. Có đường cản quan giúp xác định vị trí đặt chính xác. Kích cỡ: 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 FG, tổng chiều dài 125cm. Có mã hóa màu sắc theo kích cỡ. Đóng gói tiệt trùng ,ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
136 |
Sonde Rectal các số |
430 |
Cái |
Ống thông hậu môn được làm từ nhựa PVC y tế, không độc hại, không gây kích ứng. Ống mềm trong suốt, có 1 lỗ bên dẫn lưu ở đầu xa, đầu gần kết nối với thiết bị hút mã hóa màu để dễ dàng nhận dạng kích thước Ống dài ≥400mm với các size: 12FG-14FG-16FG-18FG-20FG-22FG-24FG-26FG-28FG; Sử dụng 1 lần, vô trùng bằng EO; Tiêu chuẩn ISO hoặc CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
137 |
Sonde thông tiểu 1 nhánh các số |
3.000 |
Cái |
Ống thông tiểu niệu đạo ngắn hạn cho nam giới. Ống PVC chống xoắn, mềm mại và mờ. Đầu ống đóng kín, tròn, mềm không gây tổn thương, với hai mắt bên để thoát nước hiệu quả. Đầu kết nối được mã hóa theo màu để dễ dàng xác định kích thước. Chiều dài: 40cm. Kích thước từ số 8 đến số 24. Tiệt trùng bằng khí EO. TCCL: ISO, CE, |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
138 |
Sonde thông tiểu 2 nhánh các số (có tráng Silicon trong lồng ống) |
9.100 |
Cái |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên. Thân ống phủ Silicon. Tiệt trùng. Số: 12; 14; 16; 18; 20; 22 , từ số 16 trở lên có bóng 30ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
139 |
Sonde thông tiểu 3 nhánh (có tráng Silicon trong lồng ống) các số 16FR- 24FR |
200 |
Cái |
Ống thông tiểu foley 3 nhánh dùng để thông tiểu ngắn hạn. Được làm từ nhựa cao su thiên nhiên, không chứa DEHP. Phủ silicone đàn hồi, bề mặt nhẵn mịn giúp đặt ống không chấn thương. Hai lỗ bên mềm mại, bóng đàn hồi siêu mỏng, có van một chiều ngăn vấn đề bóng tự phồng, tự xì hơi. Van cứng, dùng được cho cả bơm tiêm đầu luer lock và luer slip. Mã hoá màu theo size. Thể tích bóng từ 15cc-30cc (14Fr); 30cc-50cc (16, 18, 20, 22, 24 & 26 Fr). Đóng gói riêng lẻ. Vô trùng bằng EO. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
140 |
Ống thông niệu quản (Sonde Double J) các số |
800 |
Cái |
Ống thông niệu quản, dạng cơ bản, hai đầu xoắn, hai đầu hình chữ J, có 02 vòng xoắn trên mỗi đầu chữ J. Các kích thước: 6,0Fr- 26cm; 7,0Fr-26cm. Có thể thích nghi trong cơ thể con người tối thiểu 30 ngày và không quá 3 tháng .Tiêu chuẩn:FDA. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
141 |
Túi đựng nước tiểu |
10.000 |
Gói/bộ |
Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. Thẻ tích 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu ≤ 25ml. Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. tiệt trùng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
142 |
Túi hậu môn nhân tạo |
200 |
Túi |
Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, túi mềm, dai đường hàn chắc chắn. Lớp giấy bảo vệ: giấy decal có keo dính. Kích thước: 140 x 250 mm ± 10. Kích cỡ Φ 45, Φ 60. Miệng túi: Φ 45mm, 60mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 14001. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
143 |
Bao cao su |
2.000 |
cái |
Thành phần chính làm từ mủ cao su thiên nhiên. Màu sắc: trong mờ hoặc có màu dặc trưng của cao su tự nhiên, màu đơn sắc hoặc kết hợp 2 màu trở lên. Size 49 hoặc 52 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
144 |
Tạp dề phẫu thuật |
200 |
Cái |
Chất liệu màng PE, tiệt trùng từng cái bằng khí EO. Kích thước: 80cm x 120cm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
145 |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên |
130 |
Cái |
Bàn chải làm bằng cước mềm sử dụng cho phẩu thuật viên, hấp tiệt trùng được bằng nhiệt 130 độ.Kích thước: 10cm x 4cm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
146 |
Bao vải huyết áp các size |
400 |
Cái |
Chất liệu vải mềm (dạng dán quấn quanh bắp tay), không gây đau rát hay trầy xước da người sử dụng. Gồm size lớn: 50cm*14cm, Size trung: 34.5cm*11cm, Size nhỏ: 28cm*8cm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
147 |
Van huyết áp |
165 |
Cái |
Val inox dùng để thay thế trong máy đo huyết áp kế đồng hồ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
148 |
Bo huyết áp |
405 |
Cái |
Bo cao su dùng để thay thế trong máy đo huyết áp kế đồng hồ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
149 |
Máy đo huyết áp ( máy cơ) người lớn |
278 |
Cái |
Máy đo huyết áp người lớn (dạng dán quấn quanh bắp tay), kèm có ống nghe tim, phổi, loại cơ học, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
150 |
Máy đo huyết áp (máy cơ) trẻ em |
27 |
Cái |
Máy đo huyết áp trẻ em (dạng dán quấn quanh bắp tay) kèm có ống nghe tim, phổi, loại cơ học , Xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
151 |
Dây garo |
1.930 |
Sợi |
Chất liệu: Sợi Polyester và sợi cao su. Dài ≥ 30 cm, khóa velcro (băng nhám dính) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
152 |
Đè lưỡi cây tiệt trùng |
113.600 |
Cây |
Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
153 |
Dây hút dịch phẫu thuật tiệt khuẩn |
12.000 |
Sợi |
Chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đường kính ngoài ống: ≥ 9.9mm. Đường kính trong ống: ≥ 6.3mm. Chiều dài ống ≥ 2m, có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
154 |
Ống hút nhớt các số |
14.500 |
1 Bộ/ Gói |
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. tiệt trùng bằng khí EO . Đạt TCCL CE, ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
155 |
Bộ rửa dạ dày |
120 |
Bộ/1 túi |
Công dụng: hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày bằng một hệ thống khép kín. Làm từ mũ cao su tự nhiên. Size: 28mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
156 |
Bộ nắp bình dẫn lưu màng phổi |
250 |
bộ |
Dùng để hút các chất dịch, chất lỏng lấy ra từ cơ thể người bệnh. Chiều dài dây dẫn 90 cm, được tiệt trùng bằng khí EO. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
157 |
Dây dẫn đường PTFE |
200 |
sợi |
Các cỡ: 0.032'' - 0.035'', dài ≥150 cm. Cấu tạo bằng thép không gỉ, thiết kế linh hoạt đầu cong hoặc đầu thẳng. Tiêu chuẩn: FDA, ISO 13485 tương đương hoặc tốt hơn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
158 |
Dây dẫn đường hydrophilic |
20 |
sợi |
Lớp vỏ ngoài phủ Hydrophilic, có lớp cản quang, có tính bôi trơn, đầu mềm, lõi chống xoắn Nitinol có tính đàn hồi, các cỡ: 0.032-0.035inch, dài ≥150cm. Tiêu chuẩn: FDA, ISO 13485, tương đương hoặc tốt hơn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
159 |
Dây dẫn đường Zebra |
20 |
Sợi |
Các cỡ: 0.032''- 0.035'', dài ≥ 150cm. Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm có phủ lớp hydrophilic, vỏ vằn.Tiêu chuẩn : FDA, ISO 13485, tương đương hoặc tốt hơn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
160 |
Rọ lấy sỏi niệu quản các cỡ |
200 |
Cái |
Rọ lấy sỏi. Kích cỡ: 3Fr, dài: 90cm; chất liệu Nitinol. Có 4 dây hình xoắn ốc Helical màu xanh, tay cầm màu trắng sử dụng 3 ngón tay có thể tháo rời ra và tái sử dụng lại được. Độ mở dài của rọ chứa: 30mm (đk 15mm), Đạt CE, ISO 13485 tương đương hoặc tốt hơn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
161 |
Kiềm sinh thiết nội soi đại tràng |
100 |
Cây |
Kềm sinh thiết dùng cho đại tràng; sử dụng 1 lần; đường kính thân kềm: 2.3mm; chiều dài làm việc: 2000 mm; không vỏ; lấy mô theo dạng dây kéo thép; đầu kềm sinh thiết có chức năng xoay theo hướng mô; sử dụng cho kênh sinh thiết: ≥ 2.8 mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
162 |
Kiềm sinh thiết nội soi dạ dày |
100 |
Cây |
Kềm sinh thiết dùng cho nội soi dạ dày tá tràng qua đường mũi; sử dụng 1 lần; đường kính thân kềm: 1.8mm; chiều dài làm việc: 1600 mm; không vỏ; lấy mô theo dạng dây kéo thép; đầu kềm sinh thiết có chức năng xoay theo hướng mô; sử dụng cho kênh sinh thiết: ≥ 2.0 mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
163 |
Ngán miệng dùng cho nội soi dạ dày đường miệng |
100 |
cái |
Ngán miệng người lớn sử dụng 1 lần, có dây choàng, kích thước 20x26mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
164 |
Dây máy thở gây mê người người lớn và trẻ em |
100 |
Sợi |
Vật liệu: dây co giãn làm từ vật liệu PP+EVA, co nối làm từ vật liệu PP, không DEHP Bộ gồm: dây thở co giãn dài ≥1,6m và 1 đoạn dây nối dài ≥0,8m, 2 bẫy nước, co nối Y, co nối L 22M/15F, đầu nối 22F; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, vô trùng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
165 |
Lọc cai máy thở |
1.000 |
Cái |
Lọc cai máy thở hay còn gọi là bộ trao đổi nhiệt và ẩm (mũi giả) dùng cho bệnh nhân tự thở qua ống mở khí quản hoặc ống nội khí quản. Sản phẩm có chức năng cung cấp không khí nóng và ẩm như thích hợp mũi thiệt để cho bệnh nhân tự thở. Sản phẩm cần làm sạch mỗi 24 giờ hoặc ngắn hơn tùy vào lượng sử ụng.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, vô trùng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
166 |
Lọc khuẩn Người lớn, trẻ em có cổng đo CO2 |
4.000 |
Cái |
Lọc vi khuẩn, virus, loại dành cho người lớn. Có cổng lấy mẫu khí, cổng có nắp đậy.Vật liệu: Vỏ ngoài PP, đĩa lọc: giấy y tế, phân loại: Cotton tĩnh điện. Hiệu quả lọc: BFE (vi khuẩn): ≥99.99%, VFE (virus):≥ 99.99%. Ở tốc độ dòng 50ml/phút, trong 1 phút lọc ≥ 90% vật thể có đường kính trung bình≥ 0.5 µm. Kích cỡ: cao 61mm, rộng 71mm. Co nối: đầu hướng về bệnh nhân 22M/15F, đầu còn lại 22F/15M. Vô trùng: EO. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
167 |
Lọc khuẩn 3 chức năng ( HME) |
1.600 |
Cái |
Lọc 3 chức năng: lọc vi khuẩn, virus, làm ấm, làm ẩm, loại dành cho trẻ em. Có cổng đo CO2, cổng có nắp đậy. Vật liệu: Vỏ bọc PP, Bộ phận HME (làm ấm ẩm): giấy y tế HME, loại lọc: Cotton tĩnh điện . Hiệu quả lọc: BFE (vi khuẩn): ≥99.9999% kích thước 0.5microns, VFE (virus): ≥99.999% kích thước 0.027microns. Khoảng chết:≤15ml. Trọng lượng: ≤13.5g. Kích cỡ: cao 67mm, rộng 44mm. Co nối: 22M/15F-22F/15M. Thể tích khí lưu thông: 150ml-300ml. Khả năng làm ẩm: 24mg H2O/lít khí tại thể tích dòng 500ml. Kháng lực dòng thở: Khô 120pa, Ướt 140pa. Vô tùng: EO |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
168 |
Lọ hút đàm kín để cấy đàm |
400 |
bộ |
Lọ lấy mẫu đàm, đóng gói tiệt trùng EO, không latex, không DEHP, gồm: 1 dây hút dịch loại trẻ em 8FG, 10FG x 32cm, loại người lớn 12FG, 14FGx 55cm. Dây có 3 lỗ hút, (2 lỗ nằm ở mặt bên), để tối đa hóa lượng dịch được hút và giảm nguy cơ tắc nghẽn. 1 dây nối dài ≥ 47cm, đầu nối có van nhấn, để kết nối với máy hút. 1 lọ đựng≥ 25ml có vạch chia thể tích, 1 nắp đậy để đóng và bảo quản mẫu. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, vô trùng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
169 |
Bộ hút đàm kín có màng lọc hai cổng các cỡ |
1.000 |
Bộ/1 cái |
Bộ hút đàm kín sử dụng 72h với van rửa tự động:. Đặc biệt có tới 2 van: 1 van chân không (Vacuum Valve) tự động súc rửa và 1 van một chiều. Catheter nguyên liệu không chứa DEHP, vỏ bọc polyurethane đảm bảo hệ thống kín. Có 1 ống nối nội khí quản và 1 nắp đậy 2 trong 1 đi kèm, giúp kết nối hoặc tháo lắp dễ dàng, tiện lợi. Mã hóa màu theo các cỡ: 5/6/8/10/12/14/16 FG, OD = 1.7/2/2.7/3.3/4.0/4.7/5.3 mm, chiều dài 30/45/45/45/55/55/55cm. Tiêu chuẩn ISO hoặc CE. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
170 |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn ( bộ dây dẫn truyền cảm ứng động mạch một đường) |
100 |
Bộ/1 Gói |
Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn 1 đường 2 trong 1 với dây nối phụ, loại cho trẻ em,người lớn. Thông số cảm biến: Bảo vệ quá áp 6464mmHg, thời gian hoạt động: 168 giờ. Dây đo và dây truyền dịch nguyên liệu PVC cao cấp, không DEHP. Dây đo ID=1.6mm, OD=3.2mm, gồm 2 đoạn: đoạn chính (màu đỏ) dài 180cm và đoạn dây nối phụ ( màu xanh) dài 150cm. Dây chính kèm 2 khóa 4 ngã. Dây truyền dịch ID=2.9mm, OD= 4.1mm, dài 180cm, buồng nhỏ giọt 60mm, màng lọc 15micron.Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Áp suất hoạt động: -30 đến 300 mmHg. Phi tuyến tính và độ trễ: ± 1mmHg. Trở kháng đầu ra: 270-330 ohms, độ trễ tại 0 ≤ 2mmHg/8 giờ. Cung cấp cáp nối tương thích với monitor hãng GE model B125 mà bệnh viện đang sử dụng. Đóng gói tiệt trùng EO. Chứng chỉ ISO, FDA hoặc FDA 510k . Tiêu chuần kỹ thuật có thể tương đương hoặc tốt hơn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
171 |
Catheter động mạch quay |
80 |
1 Bộ/ Gói |
Kích cỡ: 20G dài 4.5cm hoặc 8cm (đặc biệt cỡ 20G x 4.5cm chuyên dụng đặt đường quay). Thiết kế có sleeve (ống đỡ) ở đầu ra catheter giúp chống gãy gập khi lưu lâu. Tốc độ dòng: 20G x 4.5cm (≥23ml/phút), 20G x 8cm (≥18ml/phút). Đóng gói đầy đủ phụ kiện. +Guide wire đầu thẳng 0.021''x 20cm luồn sẵn trong catheter; Kim dẫn thẳng 20Ga x 4cm; Bơm tiêm 2.5cc; Đóng gói tiệt trùng EO; Chứng chỉ ISO, FDA hoặc FDA 510k |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
172 |
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường |
200 |
Bộ/ 1 Gói |
Kim dẫn chữ V sắc bén, có valve ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí. Dây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn. Có dao mỗ và kim nong bằng nhựa. Catheter bằng chất liệu polyurethan đường kính ngoài 7F, chiều dài 20cm, 3 nòng, kích cỡ nòng: G16, G18, G18. Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn. Có dây điện cực để đo ECG. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016. xuất xứ G7.Tiêu chuần kỹ thuật có thể tương đương hoặc tốt hơn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
173 |
Găng tay tiệt trùng các số |
166.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính. Tiệt trùng bằng khí EO. Găng có tay phải tay trái riêng biệt, bền, không rách, không lủng, có viền mép, bề mặt nhám, ôm sát lòng bàn tay. Đạt tiêu chuẩn CE; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
174 |
Găng tay y tế có bột chưa tiệt trùng 280mm size S |
4.000 |
Đôi |
Găng tay cao su tự nhiên, chưa tiệt trùng, có bột dùng trong thủ thuật, phẫu thuật. Nhám ngón tay và lòng bàn tay, găng có phủ bột chuẩn dược điển (USP). Kích cỡ : 6.5; 7.0; 7.5; 8.0. Chiều dài : tối thiểu 270mm. Chiều rộng (mm) : 83 ± 6 (cỡ 6.5)/89 ± 6 (cỡ 7.0)/95 ± 6 (cỡ 7.5)/102 ± 6 (cỡ 8.0). Độ dày (mm) : ≥0.15 ( lòng bàn tay), ≥ 0.18 ( đầu ngón tay). Hàm lượng bột : Tối đa 10 mg/dm2. Hàm lượng Protein hòa tan : Tối đa 100 µg/dm² |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
175 |
Găng Tay Y Tế 240mm các số |
1.001.000 |
Đôi |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên có bột, dài 240mm, các số. Đạt tiêu chuẩn CE; ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
176 |
Găng tay y tế có bột chưa tiệt trùng 280mm size M |
15.000 |
Đôi |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên có bột, dài 280mm, các số. Đạt tiêu chuẩn CE; ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
177 |
Nón giấy dùng trong phòng mổ (nam , nữ) |
19.600 |
Cái |
Vải không dệt không hút nước , chất liệu 100%PP, màu xanh blue. Tiệt trùng đóng gói riêng từng cái. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO ISO 13485;CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
178 |
Túi camera nội soi |
6.000 |
Cái |
Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm. Kích thước: 150 mm x 235cm. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng.Tiệt trùng bằng khí EO. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
179 |
Bao dây đốt nội soi |
4.000 |
Cái |
Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm. Kích thước: 7.5cm x 235cm. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng. Tiệt trùng bằng khí EO. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
180 |
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng |
430.000 |
Cái |
Khẩu trang được làm từ vải không dệt không thấm nước thành phần gồm Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc, dây đeo, gọng nhựa, có đường hàn siêu âm được in chìm góc dưới sản phẩm, đã tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
181 |
Khẩu trang 4 lớp |
156.300 |
Cái |
Khẩu trang được làm từ vải không dệt không thấm nước thành phần gồm Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc, dây đeo, gọng nhựa, có đường hàn siêu âm được in chìm góc dưới sản phẩm, đã tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485.. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
182 |
Khẩu trang than hoạt tính |
3.000 |
Cái |
Khẩu trang được làm từ vải không dệt không thấm nước thành phần gồm Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc, dây đeo,lớp than hoạt tính, gọng nhựa, có đường hàn siêu âm được in chìm góc dưới sản phẩm, đã tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
183 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng có cản quang |
120.000 |
Miếng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng có cản quang: kích thước (30 x 30 cm) x 4lớp (5 miếng/gói), đã tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
184 |
Gạc nhiễm ngoại |
20.000 |
Gói |
Gạc nhiễm ngoại (4 miếng gòn bao (7x16cm), 10 viên gòn, 1 miếng vải mùng 20x20 xếp lại).Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
185 |
Gạc tiểu phẫu |
29.500 |
Gói |
Gạc tiểu phẫu: gòn 4 miếng 7x16cm, 10 viên gòn/ gói.được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
186 |
Gòn bỏng |
200 |
Gói |
Gòn bỏng: (8 miếng gòn kích thước 10x10cm)/gói.được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
187 |
Gạc bỏng |
2.000 |
Gói |
gồm (3 miếng gạc 50x100cm)/gói, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
188 |
Gạc sạch ngoại |
16.050 |
Gói |
Gạc sạch ngoại: 1 miếng bao 7x16cm, 5g gòn cắt, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
189 |
Gạc sạch phòng mổ |
8.000 |
Gói |
Gạc sạch phòng mổ gồm 2 miếng gòn bao (7x16cm), được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
190 |
Gòn bao ngắn |
2.000 |
Gói |
Gòn bao ngắn gồm 10 miếng gòn bao (4x17cm), được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
191 |
Gạc nhiễm phòng mổ |
8.000 |
Gói |
Gạc nhiễm phòng mổ gồm 4 miếng gòn bao (7x16cm), được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
192 |
Gạc y tế tiệt trùng |
3.500 |
Gói |
Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, hút nước nhanh, gạc có mật độ sợi thường: 8x10sợi/cm2, gấp thành từng miếng có kích thước 5cm x 7cm, dày 8 lớp; đóng gói theo các quy cách khác nhau, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
193 |
Gòn bao dài |
6.000 |
Gói |
Gòn bao dài gồm 30 miếng gòn bao (4x17cm).được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
194 |
Gòn bao |
2.500 |
Gói |
Gòn bao gói gồm: 10 miếng gòn bao 2 lớp, 6cm x 8 cm. Đóng gói tiệt trùng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
195 |
Băng keo chỉ thị hấp ướt |
100 |
Cuộn |
Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 1,2cm x 55mm với vạch mực chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn và giữ nguyên màu trong vòng 6 tháng. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121 độ C và 132-134 độ C. Thành phần: giấy 75-85%, chất bám dính 10-20%, Acrylic Polymer: 2-5%, mực chỉ thị 0,5-2%. tương đương hoặc tốt hơn. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
196 |
Băng thun 3 móc 0,1 m x 3,5m |
3.000 |
Cuộn |
Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su (hoặc hợp chất tương tự). Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
197 |
Bông không thấm nước |
200 |
Kg |
Được chế từ lông của hạt cây bông, không loại mỡ, nguyên liệu 100% sợi bông. Sợi mảnh, mềm, trơn, được chải kỹ có độ đàn hồi cao, và không còn quá nhiều nút, không mùi, bông chưa tẩy trắng, có màu hơi ngà vàng bóng, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
198 |
Gạc sát trùng vết mổ |
2.800 |
Gói |
Gạc sát trùng vết mổ (49 miếng gạc 4x50cm), được dệt từ 100% cotton, không được ẩm ướt, sợi chắc mịm, không được có mùi mốc hoặc mùi khác lạ, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt, đã được tiệt trùng bằng khí EO.Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
199 |
Gòn nhổ răng |
29.000 |
Gói |
Gòn nhổ răng gồm 10 miếng gòn vuông (3x 5cm), được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
200 |
Gạc sạch sản |
18.000 |
Gói |
Gạc sạch sản gồm 2 miếng gòn bao (7x20cm),10 viên gòn, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
201 |
Gòn sanh |
8.000 |
Gói |
Gòn sanh gồm 2 miếng gòn bao (10x20cm), 5 viên gòn, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
202 |
Gòn tiêm thuốc |
32.000 |
Gói |
Gòn tiêm thuốc gồm 25g se viên , được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
203 |
Gòn làm thuốc |
8.000 |
Gói |
Gòn làm thuốc gồm 10g gòn se (5 viên gòn), được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
204 |
Miếng thay băng mắt |
1.000 |
Gói |
Gồm: 5 miếng (5cm x 7cm). Đóng gói tiệt trùng, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
205 |
Que gòn |
1.200 |
Gói/50 que |
Que gòn 2 đầu, dài 5cm ,gói 50 que, Đầu bông của Que Bông y tế được sử dụng từ Bông y tế, thân Que nhựa là nhựa PE, PP, PVC chính phẩm hoặc tương đương, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
206 |
Meches mũi trước |
3.600 |
Miếng |
Meches mũi trước 1,3 x 200 cm , 4 lớp, cuộn tròn, được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
207 |
Mèche ruột thừa |
500 |
Gói |
Gồm 3 miếng gạc 6 x 80 cm, xếp đôi, may lại không thấy rìa, cuộn tròn ,được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
208 |
Gạc Mèche nội soi đã tiệt trùng |
2.500 |
Gói |
Gạc Mèche nội soi đã tiệt trùng , Size: 1,5 cm x 30 cm x 4 lớp, Số lượng 5 miếng ,được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
209 |
Đai kim loại |
60 |
miếng |
Đai kim loại linh hoạt, đủ độ mềm dẻo để uốn cong như mong muốn, Các góc cạnh nhẵn mịn bảo vệ nướu, có thể hấp và tái sử dụng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
210 |
Giữ khuôn kim loại |
50 |
cây |
Dùng để giữ khuôn trám răng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
211 |
Dầu xịt tay khoan |
100 |
Chai 550ml |
Sản phẩm chứa hoạt chất làm sạch và dầu bôi trơn cao cấp. Sử dụng phù hợp với tất cả các loại tay khoan nha khoa và motor hơi. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
212 |
Khăn giấy lau sát trùng tay khoan |
180 |
Hộp |
Sử dụng để khử khuẩn bề mặt các trang thiết bị y tế, phòng phẫu thuật gây mê hồi sức, phòng chăm sóc trẻ em đặc biệt, phòng ICU, phòng khám nha khoa…, khăn lau không dệt, đã được bão hòa trước với dung dịch khử khuẩn. TP: Didecyldimethylammonium chloride 0.76% tương đương hoặc tốt hơn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
213 |
Eugenol |
24 |
Lọ/30ml |
Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm dịu cơn đau răng nhẹ và để tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide), giảm đau răng, trộn với oxide kẽm để tạo hợp chất giảm đau. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
214 |
Fuji IX |
60 |
Hộp |
Tăng cường phóng thích Fluoride, độ trong mờ tuyệt vời giúp cải thiện thẩm mỹ, tăng cường tái khoáng hóa từ bên trong, đông cứng cực nhanh nhưng đủ nhiều thời gian làm việc của vật liệu. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
215 |
Kim tê nha ngắn 27G 13/16 |
24.000 |
Cây |
Đầu kim sắc bén cắt vát 2 lần giảm cảm giác đau, khó chịu cho bệnh nhân. Răng khóa được thiết kế chắc chắn khi vặn kim vào ống tiêm. Kim có độ bền cao khó gãy . Được đóng gói từng cái riêng biệt trong vỏ nhựa, tem niêm phong rõ ràng đảm bảo sự vô trùng. Size: 27G x 13/16" (0.40 x 21mm). xuất xứ G7. Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
216 |
Lentulo |
80 |
Cây |
Được làm bằng thép không gỉ, có độ đàn hồi cao, mềm dẻo linh hoạt, có thể chịu được nhiệt độ hấp khử trùng tái sử dụng mà không bị biến dạng biến tính. Xuất xứ G7. Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
217 |
Ozine oxide 110g |
30 |
Lọ/110g |
Không chứa thạch tín, là oxide kẽm nguyên chất dùng trám tạm, dùng trong trám tạm, trộn với eugenol để dùng như cement trám tạm, dùng để dán tạm thời cầu mão, là chất trám lót lý tưởng có thể dùng chung với tất cả các vật liệu phục hồi khác. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
218 |
Cone chính nha khoa |
200 |
Hộp/ 120cái |
Sử dụng trong nha khoa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
219 |
Cone phụ nha khoa |
300 |
Hộp/ 120cái |
Sử dụng trong nha khoa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
220 |
Cone giấy nha khoa |
400 |
Hộp/200 cái |
Sử dụng trong nha khoa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
221 |
Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa |
24.000 |
Cái |
Sử dụng trong nha khoa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
222 |
Giấy cắn nha khoa |
100 |
Xấp |
Giấy cắn có màu xanh và đỏ dùng để đánh dấu tình trạng khớp cắn của răng tự nhiên, răng giả và các loại phục hình khác. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
223 |
Mũi khoan cắt xương tay chậm |
200 |
Mũi |
Mũi được làm từ nguyên liệu thép cao cấp, Size 702. Dài 44,5mm, đầu mũi 1,6mm. Sản xuất tại các nước G7. Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
224 |
Mũi khoan kim cương |
400 |
Mũi |
Vật liệu chính: Mũi khoan: Tinh thể kim cương gắn với kim loại cơ bản. Chuôi chất liệu bằng thép không gỉ . |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
225 |
Kim gai |
3.000 |
Cây |
Trâm gai nha khoa chưa tiệt trùng để lấy tủy răng. Vật liệu chính bằng thép không rỉ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
226 |
Trâm gai ngoại số 15 |
300 |
Cây |
Trâm gai nha khoa chưa tiệt trùng để lấy tủy răng. Vật liệu chính bằng thép không rỉ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
227 |
Trâm gai ngoại số 20 |
300 |
Cây |
Trâm gai nha khoa chưa tiệt trùng để lấy tủy răng. Vật liệu chính bằng thép không rỉ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
228 |
Trâm dũa (k) Reamer dài 25mm |
600 |
Cây |
Vật liệu chính: Lưỡi cắt bằng thép không gỉ; Chuôi bằng Polybutylene terephthalate |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
229 |
Trâm dũa (k) Reamer dài 21mm |
600 |
Cây |
Vật liệu chính: Lưỡi cắt bằng thép không gỉ; Chuôi bằng Polybutylene terephthalate (PBT) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
230 |
Calcium hydroxide |
24 |
Lọ/10g |
Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tủy, lý tưởng trong trám tủy tạm, che tủy, bảo vệ tủy, cách ly tủy trong trường hợp răng sâu nặng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
231 |
Bút cạo vôi dưới nướu |
20 |
Cây |
Tần số hoạt động ở : 25KHz. Công suốt hoạt động ở chế độ thường: ≥10W~30W. Công suất hoạt động với chế độ “Turbo”: ≥20W~35W%. Áp lực nước cung cấp: 25~60PSIG |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
232 |
Gạc cầm máu mũi |
1.000 |
Miếng |
Miếng cầm máu mũi Chất liệu PVA bọt biển có thể nở rộng. Có khả năng nở rộng dưới áp lực niêm mạc. Kích thước: 80 x15x20 mm. Có khả năng hấp thụ gấp 25 lần trọng lượng riêng. Đóng gói tiệt trùng, hút chân không. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
233 |
Sáp cầm máu xương |
24 |
Miếng |
Chất liệu: 70% sáp ong tự nhiên, 18% parafin và 12% IPP (Isopropyl Palmitate). Trọng lượng 2.5gr. Không bị hấp thụ và không có tác dụng sinh hóa, được sử dụng để kiểm soát chảy máu trên bề mặt xương bị thương trong quá trình phẫu thuật điều chỉnh xương. Đóng gói bằng bao bì kép, hạn sử dụng 5 năm. Khử trùng bằng tia Gamma |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
234 |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu 70 x50 x10 mm |
630 |
Miếng |
Là sản phẩm gelatin có nguồn gốc động vật giúp kiểm soát xuất huyết tại động mạch và tĩnh mạch. Tốc độ cầm máu: 5-10 phút; hấp thụ hoàn toàn 3-4 tuần. Khả năng thấm hút gấp 50 lần trọng lượng. Kích thước: 70 x 50 x10mm. Xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
235 |
Miếng dán cố định kim luồn |
14.500 |
Miếng |
Băng Polyurethane (P.U) 6.7cm x 10cm hình oval, không chứa Latex, trong suốt, không thấm nước, dễ dàng theo dõi vùng dán băng. Độ bền kéo≥ 2.0kg/12mm , đường xé rãnh 7mm x 25mm chuyên dùng cố định kim luồn. Phủ keo Acrylic độ dính 440g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Tiệt trùng từng miếng bằng E.O |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
236 |
Băng keo cuộn (10mx25cm) |
205 |
Cuộn |
Vải nền đan không dệt co giãn, mềm mại, thoáng khí, độ bền kéo ≥ 3.0kg/12mm . Phủ keo Acrylic, an toàn cho mọi loại da, không sót keo sau khi tháo băng. Các vạch in sẵn giúp cắt theo kích cỡ tùy ý. Có kiểm tra vi sinh. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
237 |
Băng cá nhân tiệt trùng (76mm x38 mm) |
2.300 |
Miếng |
Băng có độ thông thoáng không làm bí vết thương.Gạc 3cm x 4cm thấm hút tốt, mềm và có lớp cách. Polyethylene ngăn cách giữa vết thương và gạc. Băng có thể dùng cho da nhạy cảm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
238 |
Băng cá nhân tiệt trùng (19mm x 60mm) |
120.000 |
Miếng |
Sợi vải đàn hồi, không chứa latex, độ dính cao không dính vào vết thương. Tẩm benzalkonium chloride ( tương đương hoặc tốt hơn) có hiệu quả khử trùng và diệt khuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
239 |
Băng keo dán 53 x 70 mm |
16.000 |
Miếng |
Lớp vải nền,Vải không dệt , Keo kết dính nóng chảy Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh, pH trung tính, Khả năng thấm hút : ≥ 680%. Giấy lót phủ silicone . Tiệt trùng bằng EO. Chứng nhận Q5 095972 0010 - TUV; Đạt tiêu chuẩn CE tương đương hoặc tốt hơn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
240 |
Băng keo lụa dùng trong y tế 2,5cm x 5 m |
18.000 |
Cuộn |
Nền Vải dệt từ cellulose acetate , Dễ xé, không bị tưa vải khi xé, dính tốt, không bị sót keo khi tháo băng. Kiểm tra đạt giới hạn vi sinh theo Dược điển Châu Âu / EN ISO 11737-1. Chứng nhận MD 92825 - BSI , CE.tương đương hoặc tốt hơn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
241 |
Băng cuộn 0,07m x 1,5m |
10.000 |
Cuộn |
Chất liệu sợi cotton 100% màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, kích thước 0,07m x 1,5m |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
242 |
Băng bột bó xương 7,5 cm x 2,7 m |
5.000 |
Cuộn |
Được làm từ bột thạch cao nguyên chất có chất lượng tốt,độ tinh khiết cao. Thời gian đông kết nhanh, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn, độ cứng tốt trên 3 tuần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13585 và FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
243 |
Băng bột bó xương 10 cm x 2,7 m |
6.000 |
Cuộn |
Được làm từ bột thạch cao nguyên chất có chất lượng tốt,độ tinh khiết cao. Thời gian đông kết nhanh, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn, độ cứng tốt trên 3 tuần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13585 và FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
244 |
Băng bột bó xương 15cm x 2,7m |
8.000 |
Cuộn |
Được làm từ bột thạch cao nguyên chất có chất lượng tốt,độ tinh khiết cao. Thời gian đông kết nhanh, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn, độ cứng tốt trên 3 tuần. Đạt ISO 13585 và FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
245 |
Tăm bông vô trùng |
8.000 |
Que |
Bao riêng lẻ, hàn kín vô trùng từng que. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
246 |
Tampon (3 viên tampon tròn ) |
2.000 |
Gói |
Nguyên liệu: lớp ngoài: sợi cotton 100%, hút nước; lớp trong: sợi bông cotton 100%, hút nước; Dạng gạc gói gòn, hình cầu đường kính 5cm; Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
247 |
Que gòn xét nghiệm hàn kín tiệt trùng từng que |
12.000 |
Que |
Que lấy mẫu xét nghiệm cán bằng gỗ dài ≥175mm, que lấy mẫu được gắn liền với nắp ống nhựa và ống nhựa, đầu que được quấn chặt bông có đường kính 4,5mm(±0,5mm) để lấy mẫu, đựng trong lọ nhựa PP có nắp đậy. Tiệt trùng bằng khí EO, vào bao riêng lẻ, gói 1 cái |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
248 |
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m |
30 |
Cuộn |
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m , chịu nhiệt 121-140ºC. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
249 |
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m |
50 |
Cuộn |
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m, chịu nhiệt 121-140ºC. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
250 |
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m |
10 |
Cuộn |
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m, chịu nhiệt 121-140ºC. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
251 |
Bình làm ẩm oxy |
455 |
Cái |
Gồm bình tạo ẩm trong suốt và cột lưu lượng trong suốt có vạch chia lưu lượng lít/phút. Chuẩn BS. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
252 |
Giấy y tế |
500 |
Kg |
Giấy y tế dùng lót, lau trong y tế, thấm hút tốt, không tơi, rã kích thước: 25cm x 40cm; 40cm x 50cm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
253 |
Giấy in dùng cho máy điện tim 6 cần |
1.000 |
Xấp |
Giấy in kết quả điện tim kích thước: 110mm x 140m x 200 tờ. Tương thích với máy điện tim Nihon, Koden, Fukuda. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
254 |
Giấy in dùng cho máy điện tim 3 cần |
485 |
Cuộn |
Giấy in kết quả điện tim kích thước: 80mm x 20m |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
255 |
Giấy in dùng cho monitor sản khoa |
300 |
Xấp |
Giấy monitor sản khoa 130mm x 120mm x 300 tờ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
256 |
Giấy in dùng cho monitor sản khoa |
300 |
Xấp |
Giấy monitor sản khoa 151mm x 100mm x 150 tờ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
257 |
Giấy in dùng cho siêu âm trắng đen |
550 |
Cuộn |
Giấy in dùng cho siêu âm trắng đen, Kích thước cuộn 110mm x 20m. Mặt giấy trơn láng, trắng, khi in thể hiện rõ ràng dễ đọc kết quả. Tương thích nhiều lọai máy in siêu âm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
258 |
Giấy in dùng cho máy điện tim 3 cần |
200 |
Cuộn |
Giấy in kết quả điện tim kích thước: 60mm x 30m |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
259 |
Giấy in dùng cho monitor theo dõi các loại |
250 |
Cuộn |
Giấy in kết quả điện tim kích thước: 50mm x 30m |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
260 |
Giấy in dùng trên máy xét nghiệm (Điện giải, đông máu, nước tiểu bán tự động; khí máu) |
1.200 |
Cuộn |
Giấy in kết quả cho máy xét nghiệm, kích thước 57mm x 20m; 80mm x 20m |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
261 |
Giấy in dùng cho máy điện tim 6 cần |
100 |
Cuộn |
Giấy in dùng cho máy điện tim 6 cần 112mm x 140mm x 160 tờ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
262 |
Ống hút điều kinh Karman |
200 |
Bộ |
Chất liệu nhựa y tế gồm có:+ 01 Ống bơm 1 van với thể tích ống bơm ≥ 60ml.+ 01 Pít tông kín. Đầu Pít tông có gioăng cao su mềm hình chữ O, tạo độ kín giữa Pít tông và ống bơm.+ 02 Ống hút có các kích cỡ: 4mm và 5mm.+ 01 Dầu bôi trơn dụng cụ. Đóng gói tiệt trùng từng bộ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
263 |
Ống hút điều kinh các cỡ |
5.000 |
Ống |
Chất liệu: nhựa PVC dài 22cm, đường kính vòng ngoài của ống 4mm. Ống nhựa trong, mềm dẻo. Đầu hút trơn láng không bavia. Các số: 4, 5, 6 mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
264 |
Nước rửa phim X quang |
6 |
Bộ |
Nước rửa phim X quang bao gồm chất định hình và chất hiện hình, bộ 2 thùng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
265 |
Phim X quang khô laser cỡ 35 x 43cm (14x17 inch) |
45.000 |
Tờ |
Sử dụng tương thích với máy in kỹ thuật số Drypro model 832, Drypro model 873 bệnh viện hiện có. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
266 |
Phim X quang khô laser cỡ 25 x 30cm (10x12 inch) |
130.000 |
Tờ |
Sử dụng tương thích với máy in kỹ thuật số Drypro model 832, Drypro model 873 bệnh viện hiện có. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
267 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh đa tiêu cự |
5 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu cự - Càng và optic được thiết kế liền một mảnh cùng chất liệu - Chất liệu Acrylate/ Methacrylate Copolymer (Acrylic) kỵ nước (hydrophobic) + chromophore - Màu vàng - Lọc tia cực tím, lọc ánh sáng xanh bước sóng từ 400-475 nm - Chỉ số khúc xạ (hệ số chiết suất) n: 1,46 - 1,55 - Càng chữ L cải tiến, góc càng 0 độ - Chiều dài TTT: 12,5 - 13,0 mm. - Đường kính optic 6,0 mm, thiết kế phi cầu, bờ vuông - Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm, kèm cartridge - Dãy Diop (dải công suất): +6,0 D đến +34,0 D - Optic thiết kế theo công nghệ nhiễu xạ ENLIGHTEN (ENhanced LIGHT ENergy)có công suất cộng thêm cho thị lực trung gian là +2,17 D và cho thị lực nhìn gần là +3,25 D. - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
268 |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh |
400 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự - Càng và optic được thiết kế liền một mảnh cùng chất liệu - Chất liệu Acrylate/ Methacrylate Copolymer (Acrylic) kỵ nước (hydrophobic) + chromophore - Màu vàng - Lọc tia cực tím, lọc ánh sáng xanh bước sóng từ 400 - 475 nm - Chỉ số khúc xạ (hệ số chiết suất) n: 1,46 - 1,55 - Càng STABLEFORCE chữ L biến đổi cải tiến, góc càng 0 độ - Chiều dài TTT: 12,5 - 13,0 mm. - Đường kính optic 6,0 mm, thiết kế phi cầu, bờ vuông - Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm , kèm cartridge - Dãy Diop (dải công suất): +6,0 D đến +30,0 D - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA Tiêu chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật có thể tương đương hoặc tốt hơn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
269 |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh |
600 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự - Càng và optic được thiết kế liền một mảnh cùng chất liệu - Chất liệu Acrylate/ Methacrylate Copolymer (Acrylic) kỵ nước (hydrophobic) - Màu trắng (trong suốt) - Lọc tia cực tím - Chỉ số khúc xạ (hệ số chiết suất) n: 1,46 - 1,55 - Càng chữ L cải tiến, góc càng 0 độ - Chiều dài TTT: 12,5-13,0 mm - Đường kính optic 6,0 mm, thiết kế bờ vuông - Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm, kèm cartridge - Dãy Diop (dải công suất): +6,0 D đến +40,0 D - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
270 |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, một mảnh |
400 |
Cái |
- Chất liệu: Acrylic kỵ nước, mềm. - Thiết kế: 1 mảnh, đơn tiêu, phi cầu. - Khả năng lọc: Lọc tia UV - Dải công suất đáp ứng: +6,0D đến +30,0D -Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm - Chỉ số khúc xạ: 1,46 - 1,55 - Càng chữ C, góc càng ≤ 2 độ. - Thiết kế optic: Bờ vuông, chống đục bao sau thứ phát, Chất liệu Optic không gây hiện tượng Glistening. - Hiệu chỉnh quang cầu sai SA = -0.16µl ± 10% - Hằng số A: ≥ 118,9 - Chỉ số ABBE: từ 36 đến 38 - Đường kính vùng quang học: 6,0 mm, tổng chiều dài: 12,5 - 13,0 mm.. - Dụng cụ đặt kính: Lắp sẵn dạng xoay. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CFS, CE hoặc FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
271 |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh |
400 |
Cái |
Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu, trong suốt, 1 mảnh, càng chữ C. Chất liệu Acrylic không ngậm nước, Lọc tia UV Thấu kính phi cầu, hai mặt lồi, độ phi cầu: -0,1 micron. Bờ sau vuông 360 độ, được làm nhám giảm chói sáng. Đường kính thấu kính 6mm, chiều dài tổng: 12,5 - 13,0 mm. Góc càng 0 độ Dải Diop +6D đến +30D, bước nhảy 0,5D Chỉ số ABBE =42 Chỉ số khúc xạ : 1,46 - 1,55 Dùng kèm Injector. Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm ACD tiếp xúc: 5,33 A-Constant: 118,0 ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
272 |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh |
600 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh nguyên khối cùng chất liệu Acrylic ngậm nước ≥ 26%. - Thiết kế phi cầu mặt trước. - Vòng ngăn tế bào đục bao sau 360 ° mặt sau kính. - Lọc tia UV. Lọc ánh sáng xanh. Góc càng ≥ 0°. Càng chữ C. - Đường kính optic 6,0mm, chiều dài kính : 12,5 - 13,0 mm. - Hằng số A ≥118,4. Độ sâu tiền phòng ACD : 5,37 - Chỉ số ABBE: ≥ 56. - Chỉ số khúc xạ n : 1,46 - 1,55 - Dãy diop từ -20 D đến +60 D. - Đặt qua vết mổ ≤ 2,2 mm. Dụng cụ đặt kính đi kèm. - Xuất xứ thuộc nhóm G7,ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
273 |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco |
2.000 |
Hộp |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco gồm: - Chất nhầy có tính phân tán: thành phần Hyaluronate Sodium 3,0%, ống 1,1 ml; trọng lượng phân tử: 750.000 Dalton; độ nhầy: 30.000 mPas; độ thẩm thấu 300 - 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6. - Chất nhầy có tính kết dính: thành phần Hyaluronate Sodium 1,4%, ống 1,1 ml; trọng lượng phân tử: 3 triệu Dalton; độ nhầy: 200.000 mPas; độ thẩm thấu 300 - 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6. ISO 13485, xuất xứ G7. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
274 |
Cassette sử dụng trong mổ Phaco |
100 |
Cái |
Cassette sử dụng cho máy Laureate |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
275 |
Lam kính hiển vi trong suốt |
50.800 |
Miếng |
Mặt kính láng. Kích thước 25.4mm x 76.2mm; độ dày 1mm - 1.2mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
276 |
Lam kính hiển vi mài mờ (nhám). |
1.400 |
Miếng |
Mặt kính có 1 phần nhám. Kích thước 25.4mm x 76.2mm; độ dày 1mm - 1.2mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
277 |
Lam thủy tinh mỏng soi kính hiển vi |
52.800 |
Miếng |
Chất liệu thủy tinh trong suốt. Kích thước 22mm x 22mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
278 |
Đầu cone vàng |
360.000 |
Cái |
Chất liệu: nhựa PP, các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Kích thước: 0-200ul |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
279 |
Đầu cone xanh |
50.000 |
Cái |
Chất liệu: nhựa PP, các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Kích thước: 0-1000ul |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
280 |
Pipette pasteur vô trùng |
8.000 |
Cái |
Vào bao riêng lẻ, hút vô trùng một thể tích mầm cấy hay bệnh phẩm. Chất liệu: Nhựa PE. Ống Pipet 3ml, độ dài: 16cm, giọt 52ul. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
281 |
Lọ vô trùng lấy mẫu |
3.000 |
Cái |
Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu (đỏ, vàng..), dung tích 50ml. Kích thước: Chiều cao 65mm, đường kính 34mm. Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong. Tiệt trùng bằng tia Gamma. Đạt tiêu chuẩn CE; ISO 13485:2016. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
282 |
Lọ nhựa lấy mẫu |
30.000 |
Cái |
Chất liệu nhựa PS. Kích thước : chiều cao 60mm, đường kính 35mm. trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong. Đạt tiêu chuẩn CE; ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
283 |
Tube EDTA K2 5ml nắp cao su |
80.000 |
Ống |
Chất liệu: Nhựa y tế có nắp cao su. Kích thước 13 x 75mm. Thể tích ống 6 ml. Chứa Dipotassium Ethylene diaminetetraacetic acid (EDTA K2). Chịu lực ly tâm ≥ 6000 vòng/phút. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
284 |
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp |
11.000 |
Ống |
Kích thước 13x100mm. Sử dụng nhựa PS tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. Ống chịu được lực quay ly tâm với gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
285 |
Ống nghiệm trắng 5ml không nắp |
300.000 |
Ống |
Kích thước 13x100mm. Sử dụng nhựa PS tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. Ống chịu được lực quay ly tâm với gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
286 |
Tube Chimie 5ml |
75.000 |
Ống |
Chứa chất kháng đông Sodium Flouride và EDTA K2. Kích thước 13 x 75mm. Dung tích tối đa 6 ± 0.1ml. Chịu lực ly tâm ≥ 6000 vòng/1phút. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
287 |
Tube citrate 0,38% 5ml |
35.000 |
Ống |
Kích thước ống : 13x75mm. Dung tích tối đa : 6 ml. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate Dihydrate 3.8% , Chịu được lực quay ly tâm gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian 5 - 10 phút. Ống đạt tiêu chí độ vô khuẩn. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
288 |
Tube EDTA 5ml |
30.000 |
Ống |
Kích thước ống : 13x75mm. Dung tích tối đa : 6 ml. Hóa chất bên trong ống là EDTA . Ống chịu được lực quay ly tâm với gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Ống đạt tiêu chí độ vô khuẩn. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
289 |
Tube serum plast 5ml (tube máu đông có hạt) |
200.000 |
Ống |
Nắp ống màu đỏ. Kích thước ống : 13x75mm. Dung tích tối đa : 6 ml. Hóa chất bên trong ống là hạt nhựa Poly Styrene . Ống chịu được lực quay ly tâm với gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Ống đạt tiêu chí độ vô khuẩn. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
290 |
Ống mao dẫn |
320.000 |
tube |
Sử dụng để lấy máu mao mạch và xử lý mẫu máu. Chất liệu: thủy tinh. Thể tích 70ul, OD:1.5-1.6mm, ID:1.1-1.2mm, Chiều dài:75mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
291 |
Tube Heparin (ống nắp đen) |
80.000 |
Ống |
Kích thước ống : 13x75mm. Dung tích tối đa : 6 ml. Bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, Chịu được lực quay ly tâm gia tốc ≥ 6.000 vòng/phút trong thời gian 5 - 10 phút. Ống đạt tiêu chí độ vô khuẩn. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
292 |
Anti-A Monoclonal Reagent (IgG/IgM) |
1.750 |
ml |
Định tính phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người. Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A500100 1,0ml. Dạng lỏng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
293 |
Anti-B Monoclonal Reagent (IgG/IgM) |
1.750 |
ml |
Định tính phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người. Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) B500100 1,0ml Dạng lỏng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
294 |
Anti-AB Monoclonal Reagent (IgG/IgM) |
500 |
ml |
Định tính phát hiện nhóm máu AB trong mẫu máu người. Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1,0ml. Dạng lỏng. Đạt chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
295 |
Anti-D IgG/IgM Blend Reagent |
1.750 |
ml |
Dung dịch xác định nhóm máu RH (+) hoặc (-). Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-D BS225 1,0ml. ISO-13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
296 |
Anti Human Globulin ( AHG) ( dùng trong ngoại kiểm nhóm máu) |
120 |
ml |
Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin để phát hiện in- vitro của lớp phủ kháng thể ở hồng cầu người. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
297 |
Dung dịch Liss (dùng trong ngoại kiểm nhóm máu) |
1 |
Chai/500 ml |
LISS được sử dụng làm chất tăng cường cho hồng cầu, làm giảm nồng độ ion sức mạnh của kháng thể: hỗn hợp phản ứng kháng nguyên bằng cách đình chỉ hồng cầu trong LISS cho phép giảm đáng kể thời gian ủ bệnh và tăng độ nhạy của xét nghiệm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
298 |
Anti Hbs test nhanh |
200 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt HBsAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,9%. Độ chính xác ≥ 99,85%. Hạn dùng: 24 tháng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
299 |
Anti HCV |
20.000 |
Test |
Định tính sự có mặt của HCV (kháng thể virus viêm gan C) trong huyết thanh/huyết tương người. Thành phần: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp và protein đối chứng. Độ chính xác ≥ 99,8%; Độ nhạy ≥ 99,8%; Độ đặc hiệu ≥ 99,8%. Ngưỡng phát hiện: Nồng độ 1:500 mẫu dương tính với HCV (OD: 0.356). Đọc kết quả sau 5 phút |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
300 |
HbsAg test nhanh |
24.000 |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt của HBsAg (kháng nguyên bề mặt virus Viêm gan B) trong huyết thanh/huyết tương người. Thành phần: Kháng thể kháng HBsAg và kháng thể kháng thỏ; hệ keo liên hợp IgG thỏ và kháng thể đơn dòng kháng HBsAg. Độ chính xác ≥ 99,8%; Độ nhạy ≥ 99,8%; Độ đặc hiệu ≥ 99,7%. Ngưỡng phát hiện: 0,5 ng/ml. Đọc kết quả sau 20 phút |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
301 |
HIV test nhanh |
20.000 |
Test |
Định tính sự có mặt của kháng thể virus HIV-1 &HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người. Phát hiện tất cả các loại kháng thể (IgM/IgG/IgA) kháng GP-41/GP-120 đối với HIV-1 và kháng GP-36 đối với HIV-2. Thành phần: Protein tái tổ hợp (GP-41 & GP-120) của HIV-1 & (GP-36) của HIV-2 phủ trên màng và hệ keo liên hợp vàng. Độ nhạy ≥ 99,8%; Độ đặc hiệu ≥ 99,7%; Độ chính xác ≥ 99,8%. Ngưỡng phát hiện: Nồng độ 1:500 mẫu dương tính với HIV (OD: 0.350). Đọc kết quả sau 20 phút |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
302 |
Test thử Malaria f/v Ag |
120 |
Test |
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch, theo nguyên lý dòng chảy một chiều, định tính phát hiện đồng thời và phân biệt kháng nguyên các chủng vi rút gây bệnh sốt rét P.falciparum và P.vivax trong máu toàn phần. Hiệu quả lâm sàng Pf: Độ nhạy ≥ 92,4%; Độ đặc hiệu ≥ 98.8%. Hiệu quả lâm sàng Pv: Độ nhạy ≥ 90.5% ; Độ đặc hiệu ≥ 98.7%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
303 |
Test thử Syphylis |
15.000 |
Test |
Định tính kháng thể (IgG, IgM, IgA) của bệnh giang mai/Treponema pallidum (TP) trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần: Kháng nguyên vi khuẩn giang mai ở vùng thử T; kháng thể IgG kháng chuột ở vùng chứng C. Độ nhạy ≥ 99,9%; Độ đặc hiệu ≥ 99,5%; Độ chính xác ≥ 99,5% Ngưỡng phát hiện: Nồng độ 1:500 mẫu dương tính với giang mai (OD: 0.343). Đọc kết quả sau 15-20 phút |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
304 |
Test thử sốt xuất huyết |
7.000 |
Test |
Định tính kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue NS1 trong huyết thanh/huyết tương người. Thành phần: Kháng thể kháng sốt xuất huyết NS1 ở vùng T và kháng thể dê IgG kháng thỏ ở vùng đối chứng C. Độ nhạy ≥ 98%; Độ đặc hiệu ≥ 99%; Độ chính xác ≥ 99,3%. Ngưỡng phát hiện: Nồng độ 1:500 mẫu dương tính với kháng nguyên NS1 sốt xuất huyết (OD: 0.368). Đọc kết quả trong khoảng 5-20 phút |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
305 |
Test thử gây nghiện AMP strip - Trueline (Amphetamine) |
3.500 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml. Độ nhạy ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,6%. Đọc kết quả trong vòng 1 – 5 phút. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
306 |
Test thử gây nghiện MET strip - Trueline (Methamphetamine) |
3.500 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 500 ng/ml. Độ nhạy ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,6%. Đọc kết quả trong vòng 1 – 5 phút. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
307 |
Test thử gây nghiện THC strip - Trueline (Marijuana: Bồ đà / Cần sa) |
3.500 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml. Độ nhạy ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,6%. Đọc kết quả trong vòng 1 – 5 phút. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
308 |
Test thử gây nghiện Morphin |
3.500 |
Test |
Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml. Độ nhạy: ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,6%. Đọc kết quả trong vòng 1 – 5 phút. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
309 |
Helicobacter Pylori test nhanh |
1.600 |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt kháng thể H. pylori (IgM/IgG/IgA) trong huyết thanh/huyết tương người. Thành phần: Màng nitrocellulose được phủ kháng nguyên đặc hiệu H.pylori và kháng thể IgG kháng thỏ của dê cùng với hệ keo liên hợp vàng của kháng nguyên đặc hiệu H.pylori và IgG thỏ. Độ chính xác ≥ 91,8%; Độ nhạy ≥ 91%; Độ đặc hiệu ≥ 92,7%. Ngưỡng phát hiện: Nồng độ 1: 500 mẫu dương tính với Hp (OD: 0.349). Đọc kết quả sau 20 phút |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
310 |
Pylori test |
2.500 |
Test |
Phát hiện nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày. Mẫu bệnh phẩm: màng nhầy dạ dày, mẫu sinh thiết nội soi, môi trường nuôi cấy vi khuẩn Helicobacter pylori. Độ nhạy ≥ 96 %; Độ đặc hiệu ≥ 98%; Độ chính xác ≥ 91%. Thời gian đọc kết quả: < 60 phút. Màu sắc: Mẫu có sự hiện diện của vi khuẩn Helicobacter pylori môi trường sẽ chuyển màu hồng sau khi ủ. Hộp gồm 50 tube rời, chứa 0,8mL môi trường thạch. Thành phần: Urea, Peptone, Glucose, Sodium chloride, Disodium phosphate, Potassium dihydrogen phosphate, Phenol red, Agar. pH 6.8 ± 0.2 ở 25°C |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
311 |
ASO Latex |
400 |
Test |
Xét nghiệm ngưng kết nhanh latex để sàng lọc định tính và định lượng bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O (ASO) trong huyết thanh người. Thuốc thử Latex: Huyền phù các hạt latex polystyrene trong dung dịch đệm glycine-saline pH: 8,6 ± 0,1, được phủ streptolysin O. Huyết thanh đối chứng dương tính (chai có nắp màu đỏ): Được điều chế từ nhóm huyết thanh người ổn định chứa hơn 200 IU/ml antistreptolysin O. Cả hai thuốc thử đều chứa 0,9 g/L Natri azide làm chất bảo quản. Huyết thanh đối chứng âm tính (chai có nắp trắng): Thuốc thử chứa 0,9 g/L Na azide làm chất bảo quản. Độ nhạy ≥ 98% ; Độ đặc hiệu ≥ 97%. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
312 |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ( OPA) |
1.390 |
Lít |
Dung dịch Khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7, dung dịch sẵn sàng sử dụng (không cần hoạt hóa). Đạt tiêu chuẩn EN 14561, EN 14562, EN 17111 và EN 14563. Tái sử dụng trong 14 ngày (tặng kèm test thử để kiểm tra nồng độ OPA). Thời gian bảo quản dung dịch trong can sau khi mở nắp đến 3 năm. Tương thích với ống nội soi của nhiều hãng. Xuất xứ G7 , |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
313 |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ ( Cidex zym) |
255 |
Lít |
Dung dịch tẩy rửa có thành phần: Hỗn hợp 5 enzyme Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase, có thể sử dụng cho máy rửa khử khuẩn. Đạt tiêu chuẩn ISO 11930. Hiệu quả chống lại màng biofilm vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa theo tiêu chuẩn ISO/TS 15883-5. Nồng độ sử dụng: từ 0.1% (máy rửa). pH = 6.8-7.3. Thời gian: từ 5 phút. Phù hợp với mọi chất lượng nước khác nhau. Xuất xứ G7. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
314 |
Dung dịch ngâm dụng cụ y tế ( G+R) |
700 |
Lít |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt non-ionic. Nồng độ sử dụng 0,5%, pH = 6.6 - 7.6. Thời gian tiếp xúc: từ 5 phút. Diệt virus HIV-1, HBV, HCV, HSV, Vacinia theo tiêu chuẩn, châu Âu EN 17111. Đạt tiêu chuẩn ISO 15883, . Xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
315 |
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn ( phẫu thuật) |
500 |
Lít |
Dung dịch sát khuẩn da. Thành phần: Chlorhexidine digluconate 4% + Chất dưỡng da.. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
316 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn ( nước rửa tay nhanh) |
2.000 |
Chai/500 ml |
Dung dịch sát khuẩn tay (không rửa lại bằng nước sạch). Thành phần chính: Ethanol 75%. Isopropyl Alcohol 8%. Chlorhexidine Digluconate 0.5% và chất dưỡng da. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
317 |
Gel bôi trơn |
436 |
Tube |
Gel bôi trơn (Lubricating) 82g. Thành phần : Deionized water, Natural Glycerin, Monopropylen Glycol, Hydroxy Ethyl Cellulose, Methyl Hydroxybenzoate, Citric Acid. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
318 |
Than hoạt tính |
50 |
Kg |
Dạng bột, Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
319 |
Vôi soda |
150 |
Kg |
Vôi soda y tế hấp thụ CO2 dùng trong gây mê . Cấu tạo từ hỗn hợp gồm: 82.08% Canxi Hydroxit và 3.4% Natri Hydroxit, 14-19% H2O. Không chứa KOH hoặc BaOH. Độ pH ≤ 13.5, độ cứng ≤ 97%, độ ẩm 12-18%, kích thước hạt 4x2mm. mật độ khoảng 75g/100ml. Khả năng ngậm /hấp thụ CO2 (1kg vôi soda hấp thụ 130l CO2 (26%)). Chỉ thị màu: hạt từ trắng chuyển sang tím khi đạt cân bằng. Đạt chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
320 |
Que thử đường huyết |
50.000 |
Que |
Que thử đường huyết cho kết quả chính xác 100%. Phạm vi đo Glucose là 10 - 600 mg/dL, hoặc 0,6 - 33,3mmol/L. Giới hạn hematocrite là 10 - 65%. Đo được 4 loại máu (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch, máu trẻ sơ sinh). Thử được ở những vị trí khác nhau như: đầu ngón tay, lòng bàn tay, cánh tay hoặc bắp tay. Thời gian đo ≤4 giây, Mẫu máu đo≤ 0.6µL. Chất liệu que thử: hợp kim vàng và palladium. Vùng nhận máu rộng . . Xuất xứ G7 (cam kết cung cấp máy sử dụng trên que trúng thầu, máy mới 100% ) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
321 |
Que thử thai |
3.500 |
Test |
Chỉ định: Định tính phát hiện hCG trong nước tiểu của người. Ngưỡng phát hiện: 25 mIU/Ml. Hiệu quả lâm sàng: Độ nhạy ≥ 99,8%, độ đặc hiệu ≥ 99,8%, độ chính xác ≥ 99,8%. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
322 |
Bộ nhuộm gram |
7 |
Bộ/ 4x100ml |
Gồm 4 dung dịch thuốc nhuộm, thành phần: crystal violet, lugol, alcohol, safranine. Đat WHO- GMP. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
323 |
Đĩa nuôi cấy vi sinh Muelle-Hinton-agar (MHA) |
5.000 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường thực hiện kháng sinh đồ vi khuẩn dễ moc. Thành phần: Beet Extract 48mg, Acid hydrolysate of Casein 0,42g, Starch 36mg, Agar 0,4g. Nước cất 24ml. Đat WHO- GMP. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
324 |
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (thạch nâu có bổ sung XV và các yếu tố dinh dưỡng khác) |
1.500 |
Đĩa |
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc được dùng phân lập vi khuẩn khó mọc. Thành phần: Peptone 0,552g, Corn starch 24mg, Sodium chloride 0,12g, Agar 0,36g. Máu ngựa 1,6ml. Đat WHO- GMP. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
325 |
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Thạch Salmonella-Shigella) |
50 |
Đĩa |
Dùng nuôi cấy chọn lọc sư dung cho phân lập Salmonella và một số Shigella trong bệnh phẩm. Thành phần: Beef extract, Peptic Digest, Lactose, Sodium chloride, Sodium desoxycholate, Sodium thiosulphate, Ferric citrate, Neutral red, Casein hydrolysate, Agar. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
326 |
Huyết tương thỏ đông khô |
1.250 |
Lọ |
Dạng bột chứa trong lọ dùng thực hiện thử nghiệm coagulase bằng huyết thỏ đông khô để định danh Staphylococcus. Đoc kết quả: 4,6,12 giờ. Bảo quản: (-20)-8ᵒC. Tiêu chuẩn: ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
327 |
Amox/A.Clav 20/10 ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
328 |
Amikacin 30ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
329 |
Cefoperazon/ Sulbactam |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
330 |
Cefotaxim 30ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
331 |
Ceftazidim 30 ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
332 |
Ceftriaxon 30ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
333 |
Cefuroxim 30ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
334 |
Cefepime 30ug |
1.000 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
335 |
Ciprofloxacin 5ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
336 |
Picarcillin/clavulanic acid |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
337 |
Gentamycin10ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
338 |
Imipenem 10uug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
339 |
Meropenem 10ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
340 |
Levofloxacin 5ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
341 |
Ofloxacin 5ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
342 |
Colistin 10ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
343 |
Vancomycin |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
344 |
Erythromycin 15 ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
345 |
Oxacillin 1ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
346 |
Penicillin 6ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
347 |
Azithromycin 15ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
348 |
Clindamycin 2ug |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
349 |
Piperacillin/Taxobactam |
1.000 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
350 |
Trimethoprim/ Sulfamethoxazone |
2.500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
351 |
Cholramphenicol |
1.000 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
352 |
Ampicillin |
1.000 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
353 |
Clarithromycin |
1.000 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
354 |
Taxo A |
200 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
355 |
Novobiocin |
1.250 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
356 |
Polymycin B |
1.250 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
357 |
Ticarcilin/ Clavulanic acid |
2.500 |
Đĩa |
Chứa trong lọ nắp nhôm có gắn nút cao su đậy chặt, có chất chống ẩm. Họ Đĩa kháng sinh bao gồm các loại đĩa giấy được tẩm kháng sinh với nồng độ theo quy định dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ phát hiện sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
358 |
Đĩa Optochin |
200 |
Đĩa |
Thực hiện thử nghiệm phát hiện nhạy cảm Optochin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
359 |
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (BA 90) |
3.000 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy phân biệt. Phân biệt đươc 3 kiểu hình tiêu huyết (α, ß, g) của Streptococcus. Thành phần: Peptone 0,552g, Corn starch 24mg, Sodium chloride 0,12g, Agar 0,36g. Máu cừu 1,6ml., Nước cất. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
360 |
Kliggler Iron Agar (KIA) |
250 |
Tube/5ml |
Tube thủy tinh có nắp vặn chặt có chứa 5ml môi trường. Dùng để thực hiện thư nghiệm sinh hóa lên men glucose, lên men lactose, sinh hydrogen sulfide và sinh khí để định danh trực khuẩn Gram âm, dễ moc. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
361 |
Môi trường BHI 2 Phase |
1.500 |
Chai/50 ml |
Chai nhựa nắp vặn chặt, mặt nắp là lớp cao su. Chai có hai phase môi trường: Phase lỏng là 35 ml BHI có SPS kháng đông, phase đặc là mặt thạch phẳng 15 ml BHI. Cấy phân lập các vi khuẩn hiếu khí (kể cả vi khuẩn khó moc) tư bệnh phẩm máu (cấy máu). |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
362 |
Môi trường MC |
3.000 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy chon loc phân biệt đươc dùng phân lập chon loc trực khuẩn Gram âm, dễ moc. Thành phần: Pancreatic digest of gelatin 0,4g, Peptones 72mg, Sodium chloride 0,12g, Lactose 0,24g, Bile salts 36mg, Neutral red 0,72mgl, Crystal violet 0,024mg, Agar 0,4g. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
363 |
Bộ kít định danh vi khuẩn gam âm |
100 |
Bộ/20 test |
Bộ định danh IVD NK-IDS 14GNR là một hệ thống gồm 14 thư nghiệm sinh hoá dùng để định danh trực khuẩn Gram âm, dễ moc. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
364 |
Môi trường Bile esculine |
200 |
Lọ |
Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để phát hiện khả năng thủy giải esculin của vi khuẩn với sự hiện diện của bile để phân biệt Group D streptococcus với các nhóm streptococcus khác. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
365 |
NACL 6,5% (vi sinh) |
200 |
Lọ |
Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để phát hiện khả năng dung nạp 6.5% sodium chloride của vi khuẩn để phân biệt Enterococcus với non – Enterococcus. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
366 |
MDL Sodium Chlorid Microbiology |
4.000 |
Tube |
Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường. Dùng để pha huyền dịch vi khuẩn dùng cho định danh và kháng sinh đồ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
367 |
McFarland 0.5 Barium Sulphate Standard |
2 |
Tube |
Lọ có chứa 3ml thuốc thử dùng thực hiện xác định độ đục của vi khuẩn trong thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
368 |
Acid acetic (CH3COOH) |
3 |
Lít |
Đậm đặc nồng độ > 99,5%. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
369 |
Thuốc thử Giemsa |
1.000 |
ml |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa. Thành phần Giemsa 0,5%. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
370 |
Yếu tố X |
50 |
Đĩa |
Bộ định danh que giấy IVD NK-X/V/XV gồm 3 tube (1 tube chứa que giấy X, 1 tube chứa que giấy V, 1 tube chứa que giấy XV), mỗi tube chứa 10 que giấy dùng thực hiện thử nghiệm xác định nhu cầu cần yếu tố X (hemin) và/hoặc V (NAD: nicotin adenine dinucleotide) để định danh vi khuẩn Haemophilus |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
371 |
Yếu tố V |
50 |
Đĩa |
Bộ định danh que giấy IVD NK-X/V/XV gồm 3 tube (1 tube chứa que giấy X, 1 tube chứa que giấy V, 1 tube chứa que giấy XV), mỗi tube chứa 10 que giấy dùng thực hiện thử nghiệm xác định nhu cầu cần yếu tố X (hemin) và/hoặc V (NAD: nicotin adenine dinucleotide) để định danh vi khuẩn Haemophilus |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
372 |
BHI broth |
3.000 |
Tube 5 ml |
Tube có nắp vặn chặt chứa 5ml môi trường BHI. Dùng để tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, ngoại trừ Haemophilus influenzae |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
373 |
Chapman agar |
1.250 |
Tube 5 ml |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân biệt được dùng phân lập chọn lọc Staphylococcus. Phân biệt khả năng lên men mannitol |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
374 |
Cồn Acid |
12.500 |
ml |
Alcohol 97%, Hydrochlorid acid 3% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
375 |
Dung dịch nhuộm nền xanh Methylen 0,3% |
5.000 |
ml |
Methylen blue 0,1% - 0,3% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
376 |
Dung dịch nhuộm màu Ziehl s Carbol Fuchsn 0,3% |
4.000 |
ml |
Carbon Fuchsin 0,1% - 0,3%; phenol 4% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
377 |
Dầu soi kính hiển vi |
2 |
Chai/500 ml |
Dầu soi kính (Immersion oil). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Thành phần: C14H12O2~455g/l. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
378 |
Dung dịch Formol |
20 |
Lít |
Dung dịch Formol 10%. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
379 |
Viên ngâm khử nhiễm |
28.000 |
Viên |
Viên sủi ngâm sát khuẩn môi trường, quần áo, chứa: Sodium Dichloroisocyanurate khan 50%,viên/2,5gr |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
380 |
Gel siêu âm |
1.885 |
Lít |
Thành phần gồm: Nước, Propylene glycol, Hydroxyl ethyl cellulose, glycerin, sodium benzoate … Gel không có tính chất ăn mòn, không gây hỏng đầu dò và không gây dị ứng da. Chỉ sử dụng bên ngoài. Màu sắc: Không màu hoặc màu xanh. Độ pH: 6,5 ± 0,75. Tan hoàn toàn trong nước, không gây mẫn cảm, không gây rát da, dễ rửa bằng nước sạch. Không mùi, không chứa chất ăn mòn, không chứa muối. Không có formaldehyde. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
381 |
Cồn 70 độ |
5.700 |
Lít |
Thành phần: ≥70% ethanol, nước cất. Sản phẩm có dang lỏng, màu trắng, mùi đặc trưng. Hàm lượng Methanol ≤ 1% thể tích. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và ISO 22000 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
382 |
Cồn 90 độ |
14.000 |
Lít |
Thành phần: ≥90% ethanol, nước cất. Sản phẩm có dang lỏng, màu trắng, mùi đặc trưng. Hàm lượng Methanol ≤ 1% thể tích. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và ISO 22000 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
383 |
Cồn tuyệt đối |
20 |
Lít |
Thành phần: Cồn ≥99,5% , nước cất vừa đủ. Hàm lượng bay hơi Methanol Max 200ppm. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và ISO 22000 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
384 |
Oxy lỏng |
600.000 |
Kg |
Hàm lượng ≥ 99,96%. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
385 |
Oxy khí |
2.000.000 |
Lít |
Hàm lượng ≥ 99,96%. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
386 |
CO2 khí |
2.000 |
Kg |
Hàm lượng ≥ 99,96% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
387 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase |
2.880 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm a-Amylase trong huyết thanh và huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
388 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
34.560 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người,sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
389 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid |
34.560 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm triglyceride trong huyết thanh và trong huyết tương người,sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
390 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL – Cholesterol |
34.560 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm HDL – CholesterolL trong huyết thanh và huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
391 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
2.400 |
ml |
`Hóa chất xét nghiệm albumin trong huyết thanh và huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
392 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
34.560 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm alanine aminotransferase (ALT/GPT) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
393 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
34.560 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm AST trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
394 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT |
34.560 |
ml |
Hoá chất định lượng GGT dùng để định lượng γ glutamyltransferase (GGT) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
395 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
8.640 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm bilirubin trực tiếp trong huyết thanh sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400 Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
396 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin |
8.640 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm bilirubin toàn phần trong huyết thanh sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
397 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
57.600 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
398 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinin |
43.200 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm Creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
399 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/ Urea nitrogen |
8.640 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
400 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
8.640 |
ml |
`Hoá chất xét nghiệm axit uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
401 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein |
2.400 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
402 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase |
360 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm Cholinesterase trong huyết thanh và huyết tương, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
403 |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
600 |
ml |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1 ( α- Amylase, cholesterol, triglycerid,HDL – Cho, Albumin, ALT,AST, GGT, Bilirubin trực tiếp, Bilirubin toàn phần, Glucose, Creatinin, Urea, Total Protein, Acid UricCholiesterasa). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
404 |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
600 |
ml |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2 (α- Amylase, cholesterol, triglycerid,HDL – Cho, Albumin, ALT,AST, GGT, Bilirubin trực tiếp, Bilirubin toàn phần, Glucose, Creatinin, Urea, Total Protein, Acid UricCholiesterasa). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
405 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người |
300 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người( α- Amylase, cholesterol, triglycerid,HDL – Cho, Albumin, ALT,AST, GGT, Bilirubin trực tiếp, Bilirubin toàn phần, Glucose, Creatinin, Urea, Total Protein, Acid UricCholiesterasa). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
406 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL - Cholesterol |
34.560 |
Test |
Hoá chất xét nghiệm LDL Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
407 |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm LDL - Cholesterol |
100 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm dùng kiểm chuẩn các xét nghiệm HDL/LDL là huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ người. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
408 |
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm LDL - Cholesterol |
50 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm dùng hiệu chuẩn các xét nghiệm HDL/LDL là huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ người. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
409 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBA1C- DIRECT |
2.000 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm glycated hemoglobin (HbA1c) trong máu, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
410 |
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm HBA1C mức bình thường |
10 |
ml |
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm HBA1C mức bình thường. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
411 |
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý |
10 |
ml |
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
412 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBA1C |
14 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBA1C. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
413 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu |
2.000 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol trong nước tiểu và huyết thanh,sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
414 |
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu |
288 |
ml |
Hoá chất Dùng để hiệu chuẩn và kiểm soát chất lượng của xét nghiệm Ethanol ở các mức: Control Low ,Control High , Level 0 Calibrator , Level 1 Calibrator ; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
415 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP-hs |
2.000 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm C-reactive protein (CRP) trong huyết thanh hoặc huyết tương, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
416 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CRP-hs |
24 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP siêu nhạy, 03 mức: Level 1, Level 2, Level 3. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
417 |
Hóa chất nội kiểm mức 1 dùng cho xét nghiệm CRP-hs |
144 |
ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CRP siêu nhạy mức 1. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
418 |
Hóa chất nội kiểm mức 2 dùng cho xét nghiệm CRP-hs |
144 |
ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CRP siêu nhạy mức 2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
419 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/ CFS Protein |
220 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP) trong huyết thanh hoặc huyết tương, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
420 |
Hóa chất nội kiểm mức 2 dùng cho xét nghiệm Urinary/ CFS Protein |
10 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng của nước tiểu trên các thiết bị xét nghiệm sinh hóa mức 2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
421 |
Hóa chất nội kiểm mức 3 dùng cho xét nghiệm Urinary/ CFS Protein |
10 |
ml |
Vật liệu kiểm chuẩn chất lượng của nước tiểu trên các thiết bị xét nghiệm sinh hóa 3. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
422 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ( định lượng Lactate) |
200 |
ml |
`Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng lactate trong huyết thanh và huyết tương, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
423 |
Hóa chất nội kiểm mức 1 dùng cho xét nghiệm Lactate |
4 |
ml |
Hóa chất nội kiểm mức 1 dùng cho xét nghiệm Lactate. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
424 |
Hóa chất nội kiểm mức 2 dùng cho xét nghiệm Lactate |
4 |
ml |
Hóa chất nội kiểm mức 2 dùng cho xét nghiệm Lactate. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
425 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Lactate |
4 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Lactate. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
426 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng D- dimer |
1.000 |
ml |
Hoá chất xét nghiệm định lượng nồng độ D-Dimer trong huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
427 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer |
16 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
428 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer |
32 |
ml |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
429 |
Dung dịch rửa hệ thống |
6.000 |
ml |
Dung dịch rửa hệ thống ống ( dây) dẫn, hệ thống van, kim hút, cuvet,.... sử dụng trên các hệ thống máy BioSystem/ BA400. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
430 |
Dung dịch rửa máy |
800.000 |
ml |
Chất khử protein phù hợp để rửa các hệ thống máy sinh hóa, thành phần thuốc thử là kiềm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
431 |
Giếng chứa mẫu dùng cho máy phân tích sinh hóa |
24.000 |
Cái |
Sản phẩm được làm bằng nhựa. Cốc chứa mẫu sử dụng phù hợp trên sinh hóa tự động của hãng BioSystems/BA400. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
432 |
Rotor dùng cho máy phân tích sinh hóa |
24 |
Cái |
Rotor dùng cho máy sinh hóa tự động của hãng BioSystems/BA400. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
433 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
1.920.000 |
ml |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
434 |
Dung dịch đo hemoglobin |
25.000 |
ml |
Dung dịch đo hemoglobin dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
435 |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
75.000 |
ml |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
436 |
Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
960 |
ml |
Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
437 |
Dung dịch ly giải 1 |
72.000 |
ml |
Dung dịch ly giải 1 dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
438 |
Dung dịch ly giải 2 |
960 |
ml |
Dung dịch ly giải 2 dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
439 |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
4.000 |
ml |
Dung dịch kiềm rửa dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000 Đạt ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
440 |
Chất chuẩn huyết học mức 1 |
216 |
ml |
Dung dịch chuẩn mức 1,dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000. Đạt ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
441 |
Chất chuẩn huyết học mức 2 |
216 |
ml |
Dung dịch chuẩn mức 2,dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000. Đạt ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
442 |
Chất chuẩn huyết học mức 3 |
216 |
ml |
Dung dịch chuẩn mức 3,dùng cho máy huyết học Mindray BC-6000. Đạt ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
443 |
Cartridge đo thông số khí máu |
6.000 |
Test |
Bộ kit xét nghiệm khí máu, điện giải, chuyển hóa, xét nghiệm các thông số: pH, pO2, pCO2, Hct, Na+, K+, Ca++, Glucose và Lactate có tích hợp quản lý chất lượng IQM. Sử dụng trên dóng máy Gem premier 350. Quy cách 150 test/thùng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 1385, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
444 |
Kim lấy máu |
7.800 |
Cái |
Dụng cụ hỗ trợ trong lấy máu động mạch dùng trong các xét nghiệm khí máu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
445 |
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ |
46.400 |
ml |
Hóa chất điện giải đùng dể xác định nồng độ Na/K/Cl trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
446 |
Dung dịch rửa |
2.160 |
ml |
Dung dịch rửa hằng ngày giúp loại bỏ protein có trong điện cực, ống dẫn mẫu, dây bơm không chứa chất Ammonium Biflouride, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
447 |
Chất chuẩn máy |
120 |
ml |
Chất nội kiểm 2 nồng độ dùng để kiểm chứng các giá trị ion chạy trên máy xét nghiệm điện giải, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
448 |
Điện cực Na |
2 |
Cái |
Điện cực Na+ được sử dụng để đo nồng độ Natri trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc các mẫu nước tiểu pha loãng dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
449 |
Điện cực K |
2 |
Cái |
Điện cực K+ được sử dụng để đo nồng độ Kali trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc các mẫu nước tiểu pha loãngdùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
450 |
Điện cực Cl |
2 |
Cái |
Điện cực Cl- được sử dụng để đo nồng độ Clo trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc các mẫu nước tiểu pha loãng dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
451 |
Điện cực tham chiếu |
2 |
Cái |
Điện cực tham chiếu dùng để so sánh các giá trị ion dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
452 |
Dây bơm |
2 |
Bộ |
Bộ dây bơm dùng để hút và bơm hóa chất, mẫu bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
453 |
Van |
2 |
Cái |
Van dùng để chia dung dịch hiệu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasyLyte Plus hãng Medica. Đạt chứng nhận ISO & FDA USA & CE. Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
454 |
Que thử nước tiểu xét nghiệm bán định lượng 10 thông số nước tiểu |
20.000 |
Que |
Que thử nước tiểu xét nghiệm bán định lượng 10 thông số nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Sysmex UC-100. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
455 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu |
360 |
ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Sysmex UC-100. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
456 |
Echinococcus IgG (sán dây chó) |
20 |
Hộp |
Hoá chất dùng để xét nghiệm định tính các kháng thể IgG kháng lại Echinococcus trong huyết thanh và huyết tương người . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
457 |
Taenia solium IgG (sán lợn) |
4 |
Hộp |
Hoá chất dùng để xác định định tính các kháng thể lớp IgG kháng Taenia solium trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
458 |
Toxocara canis IgG (giun đũa chó) |
20 |
Hộp |
hoá chất dùng để xét nghiệm định tính kháng thể loại IgG kháng Toxocara canis trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
459 |
Strongyloides (giun lươn) |
20 |
Hộp |
Hoá chất dùng để xác định định tính các kháng thể kháng Strongyloides trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
460 |
Cột sắc kí |
10 |
1 Cột/ hộp |
Cột sắc kí sử dụng cho đo lường HbA1c trong mẫu máu toàn phần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
461 |
Bộ lọc |
8 |
Gói/5 cái |
Bộ lọc. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
462 |
Dung dịch rửa giải 1 |
42 |
Hộp/ 800 ml |
Dung dịch rửa giải 1 sử dụng cho đo lường HbA1c trong mẫu máu toàn phần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
463 |
Dung dịch rửa giải 2 |
36 |
Hộp/ 800 ml |
Dung dịch rửa giải 2 sử dụng cho đo lường HbA1c trong mẫu máu toàn phần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
464 |
Dung dịch rửa giải 3 |
26 |
Hộp/ 800 ml |
Dung dịch rửa giải 1 sử dụng cho đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
465 |
Dung dịch rửa và ly giải hồng cầu |
56 |
Chai/ 2000 ml |
Dung rửa rửa và ly giải hồng cầu . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
466 |
Dung dịch kiểm chuẩn |
6 |
Hộp/ (2 level x 5 x 4 mL) |
Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm HbA1c. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
467 |
Dung dịch kiểm chứng |
6 |
Hộp/ (2 level x 4 x 0.5 mL) |
Bộ dung dịch kiểm chứng dùng cho các xét nghiệm HbA1c. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
468 |
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Huyết học |
24 |
Mẫu |
Hoá chất ngoại kiểm Huyết học đáp ứng trên 10 thông số công thức máu hoặc tương đương, phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
469 |
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Đông máu 05 thông số |
24 |
Mẫu |
Hoá chất ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản hoặc tương đương. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
470 |
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Miễn dịch |
24 |
Mẫu |
Hoá chất ngoại kiểm miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số hoặc tương đương, Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
471 |
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệmTim mạch |
24 |
Mẫu |
Hoá chất ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng trên 10 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương, Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
472 |
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm BNP |
24 |
Mẫu |
Hoá chất ngoại kiểm BNP. Gồm 1 thông số BNP. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
473 |
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Ammonia/Ethanol |
24 |
Mẫu |
Hoá chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol đáp ứng 2 thông số Ammonia và Ethanol. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
474 |
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Nước tiểu 10 thông số |
12 |
Mẫu |
Hoá chất ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương, Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
475 |
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Sinh Hóa 25 thông số |
24 |
Mẫu |
Hoá chất ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số hoặc tương đương, Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
476 |
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Hemglobin gắn kết |
24 |
Mẫu |
Chương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số hoặc tương đương. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
477 |
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm Khí máu |
24 |
Mẫu |
Hoá chất ngoại kiểm Khí máu đáp ứng trên 10 thông số hoặc tương đương, Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Giá trị của quốc gia, nói ngắn gọn chính là sự tổng hợp tất cả những giá trị của nhân dân trên quốc gia đó. "
Mille (Pháp)
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.