Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Kim luồn số 26 |
1.250 |
Cây |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 2 đường cản quang. Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt. Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon. Cửa chích thuốc với van silicon một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch. Chuôi kim trong suốt dễ dàng cho việc quan sát. Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. Kim 26G: 0.6X19mm- tốc độ chảy ≥17ml/min. Tiệt trùng khí EO. TCCL: ISO, CE. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
2 |
Đinh Kischner các số |
300 |
Cây |
- Chất liệu: thép y khoa (stainless steel). - Kích cỡ: đường kính đinh 0.8/1.0/1.2/1.6/2.0/2.5mm. Chiều dài 200/250/300mm. - Đặc tính: thân đinh đặc - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
3 |
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo |
250 |
Cái |
Áp dụng cho cả phương pháp phẫu thuật cắt túi sa trực tràng qua ngã hậu môn (STARR ) và phương pháp cắt trĩ Longo (PPH ) . - Chiều cao chân kim mở: 4,5 mm. - Chiều rộng kim mở: 4.mm - Đường kính kim : 0,29mm - Điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 0,8 - 2,0 mm. - Kim đóng hình dạnh chữ “B”. - Số lượng kim : 34 kim. - Chất liệu kim làm bằng hợp kim Titanium. - Đường kính ngoài dụng cụ: 34mm - Đường kính ( trong ) dao cắt vòng : 26mm. - Chất liệu dao làm bằng thép không rĩ. - Số vòng kim: 2; - Đường kính dụng cụ banh hậu môn : 36mm - Đường kính dụng cụ banh khâu trĩ : 33mm - Đường kính dụng cụ nong hậu môn : 30mm. - Hạn sử dụng sản phẩm: 5 năm. - Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016 ; CE và FDA của Mỹ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
4 |
Ống dẫn lưu (ống Thông Kerh ) các cỡ |
50 |
Cái |
Được sử dụng để dẫn lưu hậu phẫu ngắn hạn của ống mật chung. - Được làm từ nhựa PVC y tế không độc hại, Không DEHP. Đường cản quan dọc thân ống. Bề mặt ống siêu mịn để chống tắc nghẽn. Có các size 10, 12, 14, 16, 18, 20FG dài 20x 60cm. Tiêu chuẩn ISO, CE. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
5 |
Kiềm sinh thiết nội soi đại tràng |
20 |
Cây |
Kềm sinh thiết dùng cho đại tràng; sử dụng 1 lần; đường kính thân kềm: 2.3mm; chiều dài làm việc: 2000 mm; không vỏ; lấy mô theo dạng dây kéo thép; đầu kềm sinh thiết có chức năng xoay theo hướng mô; sử dụng cho kênh sinh thiết: ≥ 2.8 mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
6 |
Kiềm sinh thiết nội soi dạ dày |
20 |
Cây |
Kềm sinh thiết dùng cho nội soi dạ dày tá tràng qua đường mũi; sử dụng 1 lần; đường kính thân kềm: 1.8mm; chiều dài làm việc: 1600 mm; không vỏ; lấy mô theo dạng dây kéo thép; đầu kềm sinh thiết có chức năng xoay theo hướng mô; sử dụng cho kênh sinh thiết: ≥ 2.0 mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
7 |
Ngán miệng dùng cho nội soi dạ dày đường miệng |
20 |
Cái |
Ngán miệng người lớn sử dụng 1 lần, có dây choàng, kích thước 20x26mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
8 |
Lọc cai máy thở |
1.000 |
Cái |
Lọc cai máy thở hay còn gọi là bộ trao đổi nhiệt và ẩm (mũi giả) dùng cho bệnh nhân tự thở qua ống mở khí quản hoặc ống nội khí quản. Sản phẩm có chức năng cung cấp không khí nóng và ẩm như thích hợp mũi thiệt để cho bệnh nhân tự thở. Sản phẩm cần làm sạch mỗi 24 giờ hoặc ngắn hơn tùy vào lượng sử ụng.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, vô trùng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
9 |
Đai kim loại |
30 |
Miếng |
Đai kim loại linh hoạt, đủ độ mềm dẻo để uốn cong như mong muốn, Các góc cạnh nhẵn mịn bảo vệ nướu, có thể hấp và tái sử dụng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
10 |
Giữ khuôn kim loại |
10 |
Cây |
Dùng để giữ khuôn trám răng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
11 |
Eugenol |
24 |
Lọ/30ml |
Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm dịu cơn đau răng nhẹ và để tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide), giảm đau răng, trộn với oxide kẽm để tạo hợp chất giảm đau. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
12 |
Kim tê nha ngắn 27G 13/16 |
32.000 |
Cây |
Đầu kim sắc bén cắt vát 2 lần giảm cảm giác đau, khó chịu cho bệnh nhân. Răng khóa được thiết kế chắc chắn khi vặn kim vào ống tiêm. Kim có độ bền cao khó gãy . Được đóng gói từng cái riêng biệt trong vỏ nhựa, tem niêm phong rõ ràng đảm bảo sự vô trùng. Size: 27G x 13/16" (0.40 x 21mm). xuất xứ G7. Đạt tiêu chuẩn: CE; ISO |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
13 |
Ozine oxide 110g |
30 |
Lọ/110g |
Không chứa thạch tín, là oxide kẽm nguyên chất dùng trám tạm, dùng trong trám tạm, trộn với eugenol để dùng như cement trám tạm, dùng để dán tạm thời cầu mão, là chất trám lót lý tưởng có thể dùng chung với tất cả các vật liệu phục hồi khác. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
14 |
Cone chính nha khoa |
200 |
Hộp/ 120cái |
Sử dụng trong nha khoa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
15 |
Cone phụ nha khoa |
400 |
Hộp/ 120cái |
Sử dụng trong nha khoa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
16 |
Cone giấy nha khoa |
400 |
Hộp/ 200cái |
Sử dụng trong nha khoa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
17 |
Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa |
24.000 |
Cái |
Sử dụng trong nha khoa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
18 |
Giấy cắn nha khoa |
100 |
Xấp |
Giấy cắn có màu xanh và đỏ dùng để đánh dấu tình trạng khớp cắn của răng tự nhiên, răng giả và các loại phục hình khác. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
19 |
Calcium hydroxide |
24 |
Lọ/10g |
Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tủy, lý tưởng trong trám tủy tạm, che tủy, bảo vệ tủy, cách ly tủy trong trường hợp răng sâu nặng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
20 |
Băng cá nhân tiệt trùng (76mm x38 mm) |
1.000 |
Miếng |
Băng có độ thông thoáng không làm bí vết thương.Gạc 3cm x 4cm thấm hút tốt, mềm và có lớp cách. Polyethylene ngăn cách giữa vết thương và gạc. Băng có thể dùng cho da nhạy cảm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
21 |
Nước rửa phim X quang |
7 |
Bộ |
Nước rửa phim X quang bao gồm chất định hình và chất hiện hình, bộ 2 thùng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
22 |
Anti Human Globulin (AHG) (dùng trong ngoại kiểm nhóm máu) |
120 |
ml |
Huyết thanh chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin để phát hiện in- vitro của lớp phủ kháng thể ở hồng cầu người. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
23 |
Dung dịch Liss (dùng trong ngoại kiểm nhóm máu) |
2 |
Chai/ 500ml |
LISS được sử dụng làm chất tăng cường cho hồng cầu, làm giảm nồng độ ion sức mạnh của kháng thể: hỗn hợp phản ứng kháng nguyên bằng cách đình chỉ hồng cầu trong LISS cho phép giảm đáng kể thời gian ủ bệnh và tăng độ nhạy của xét nghiệm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
24 |
Test thử Malaria f/v Ag |
120 |
Test |
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch, theo nguyên lý dòng chảy một chiều, định tính phát hiện đồng thời và phân biệt kháng nguyên các chủng vi rút gây bệnh sốt rét P.falciparum và P.vivax trong máu toàn phần. Hiệu quả lâm sàng Pf: Độ nhạy ≥ 92,4%; Độ đặc hiệu ≥ 98.8%. Hiệu quả lâm sàng Pv: Độ nhạy ≥ 90.5% ; Độ đặc hiệu ≥ 98.7%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
25 |
ASO Latex |
200 |
Test |
Xét nghiệm ngưng kết nhanh latex để sàng lọc định tính và định lượng bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O (ASO) trong huyết thanh người. Thuốc thử Latex: Huyền phù các hạt latex polystyrene trong dung dịch đệm glycine-saline pH: 8,6 ± 0,1, được phủ streptolysin O. Huyết thanh đối chứng dương tính (chai có nắp màu đỏ): Được điều chế từ nhóm huyết thanh người ổn định chứa hơn 200 IU/ml antistreptolysin O. Cả hai thuốc thử đều chứa 0,9 g/L Natri azide làm chất bảo quản. Huyết thanh đối chứng âm tính (chai có nắp trắng): Thuốc thử chứa 0,9 g/L Na azide làm chất bảo quản. Độ nhạy ≥ 98% ; Độ đặc hiệu ≥ 97%. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
26 |
Dung dịch Formol |
50 |
Lít |
Dung dịch Formol 10%. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
27 |
Cán cứu thương |
2 |
Cái |
Gập đôi được, có bánh xe giúp vận chuyển dễ dàng. Sáng bóng, bền đẹp, nhỏ gọn. Trọng lượng: 5 kg. Tải trọng: 159 kg. Kích thước (L×W×H): 186×51×17cm. Kích thước gập vào (L×W×H): 92×51×10cm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
28 |
Nẹp gỗ cấp cứu gãy xương |
100 |
Bộ |
Bộ nẹp gỗ bao gồm : 10 thang nẹp gỗ với kích thước dài ngắn khác nhau. - 22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 30(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
29 |
Dây máy thở HFNC |
10 |
Bộ |
Sử dụng tương thích với máy thở HFNC, Model: InSpired 02 FLO |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
30 |
Nhiệt kế thủy ngân |
400 |
Cây |
Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở 3 vị trí khác nhau: Miệng, nách và hậu môn. Sản phẩm có vạch chia độ rõ nét giúp người dùng dễ quan sát và đọc được nhiệt độ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
31 |
Nhiệt kế đo thân nhiệt điện tử |
50 |
Cây |
Kết quả nhanh chóng, độ chính xác cao: Thời gian đo chỉ từ 60-120 giây với sai số ±0,1 °C trong khoảng 32-40 °C. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
32 |
Nhiệt kế điện tử |
2 |
Cây |
Nhiệt kế điện tử hồng ngoại. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
33 |
Giấy đo PH thử nước ói |
15 |
Xấp |
Được sử dụng để kiểm tra tính chất axit - bazơ của dung dịch; thang đo từ 1 đến 14, có kèm bảng màu để so sánh, dạng xấp ≥ 80 tờ/xấp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
34 |
Lugol 3% |
5 |
Chai/ 500ml |
Dung dịch Lugol 3% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
35 |
Vòng tránh thai Tcu |
100 |
Cái |
Vòng nhỏ làm từ nhựa polyethylene, với dây đồng mỏng quấn quanh để tăng cường hiệu quả ngăn chặn sự thụ tinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
36 |
Thuốc diệt tủy Nga không chứa Asen |
30 |
Lọ |
Thành phần chính gồm: Dicain, Paraformaldehyde, Dinatri etylen diamin tetraacetate, Pheno, quy cách 5g/lọ hoặc 6,5g/lọ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
37 |
Mũi khoan LC2 máy PieZotome |
12 |
Mũi |
Mũi khoan phẫu thuật cắt xương dùng trên máy cắt PieZotome Cube |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
38 |
Mũi khoan BS01 máy Piezotome |
12 |
Mũi |
Mũi khoan phẫu thuật cắt xương dùng trên máy cắt PieZotome Cube |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
39 |
Chất bôi trơn trong điều trị tủy EDTA |
24 |
Tuýp |
Loại bỏ các chất vô cơ bằng EDTA-Ca+ Sửa soạn ống tuỷ dễ dàng hơn nhờ tác dụng bôi trơn Loại bỏ mùn ngà, giúp làm sạch thành ống tuỷ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
40 |
Clip cầm máu (Hewo clip) |
50 |
Bộ |
Kẹp cầm máu clip có vỏ, độ mở 11/13mm, dài 2300mm, sử dụng 1 lần. Model: VDK-CD-11-230-P hoặc VDK-CD-13-230-P Hãng sản xuât : Vedkang Hoặc có tính năng kỹ thuật, thông số kỹ thuật, tính năng sử dụng, chất liệu chế tạo tương đương hoặc tốt hơn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
41 |
Thòng lọng cắt polyp hình oval |
20 |
Bộ |
Thòng lọng cắt polyp hình oval, đường kính 20/30mm, dài 2300mm, sử dụng 1 lần. Model: VDK-SD-23-230-20-A1 hoặc: VDK-SD-23-230-30-A1 Hãng sản xuât : Vedkang Hoặc có tính năng kỹ thuật, thông số kỹ thuật, tính năng sử dụng, chất liệu chế tạo tương đương hoặc tốt hơn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
42 |
Dây nối chữ T áp lực cao để chụp cản quang máy bơm 2 nòng |
100 |
Sợi |
Dùng cho máy bơm tiêm cản quang Medrad Salien 2 nòng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
43 |
Vợt dạng lưới lấy dị vật dạng hở sử dụng 01 lần |
2 |
Cái |
Vợt dạng lưới lấy dị vật dạng hở sử dụng 01 lần, Có thể xoay 360 độ Dùng để thu hồi các polyp nhỏ sau khi cắt Sử dụng trong các case gắp dị vật tròn, trơn, khó gắp (viên bi, hạt quả,…) Kích thước đa dạng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
44 |
Rọ lấy sỏi dị vật sử dụng 1 lần |
2 |
Cái |
Loại dây thẳng, dây xoắn Điều khiển xoay được Loại rọ 4 dây, 6 dây Nhiều kích cỡ rọ Loại sử dụng nhiều lần, sử dụng 1 lần |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
45 |
Kẹp sinh thiết dùng một lần |
2 |
Cái |
Kẹp sinh thiết dùng một lần, Đường kính ngoài của hàm: 2.3mm, dài 230cm, kiểu hàm dạng Răng cưa, Độ mở hàm: 8mm / Chiều dài hàm: 4mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
46 |
Ống thổi giấy dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
500 |
Cái |
Ống thổi giấy dùng cho máy đo chức năng hô hấp, loại dùng 1 lần. đường kính ngoài 26mm, dài 70mm. Hôp 100 cái. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
47 |
Surgicel lưới |
20 |
Miếng |
Kích thước: 12 x 10cm x 20cm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
48 |
Sáp parafin |
100 |
Kg |
Đạt chuẩn Iso 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
49 |
Dầu parafin |
10 |
Lít |
Đạt chuẩn CE, ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
50 |
Máy đo HA trẻ em (loại trung) |
6 |
Cái |
Máy đo HA trẻ em ( trẻ 6 - 15 tuổi ) dạng dán quấn quanh bắp tay, Dải vòng bao tay từ: 12-16 cm, có ống nghe tim phổi, cơ học. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
51 |
Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 26G x 1/2 |
6.000 |
Cây |
Bơm tiêm 3ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. Kim làm bằng thép không gỉ, cỡ kim 26Gx1/2". Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
52 |
Cassette tương thích máy visalis 100 |
5 |
Cái |
Bộ dây tưới hút sử dụng tương thích với máy mổ phaco visalis 100 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
53 |
Cassette tương thích máy visalis 100 |
5 |
Cái |
Tương thích máy mổ phaco visalis 100 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
54 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 3 mảnh |
100 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự - Thiết kế 3 mảnh - Chất liệu optic: Acrylate/ Methacrylate Copolymer (Acrylic) kỵ nước (hydrophobic), màu trắng (trong suốt) - Chất liệu càng: PMMA, màu càng: xanh dương - Lọc tia cực tím - Chỉ số khúc xạ (hệ số chiết suất) n:1,47- 1,55 - Càng chữ C- Chiều dài TTT: 13,0 mm - Đường kính optic 6,0 mm, thiết kế bờ vuông - Dãy diop (dải công suất): 6,0 D đến 30,0 D - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
55 |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, một mảnh |
500 |
Cái |
- Chất liệu: Acrylic kỵ nước, mềm. - Thiết kế: 1 mảnh, đơn tiêu, phi cầu. - Khả năng lọc: Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh - Dải công suất đáp ứng: +0,0D đến +34,0D, Bước nhảy 0,5D. - Đặt qua vết mổ 2,2 mm- 2,6mm - Chỉ số khúc xạ: 1,46 - 1,55 - Càng chữ C, góc càng 0 độ. - Thiết kế optic: Bờ vuông, chống đục bao sau, Chất liệu Optic không gây hiện tượng Glistening. - Hiệu chỉnh quang cầu sai SA = -0.16µm ± 10% - Hằng số A: 120.2 - Chỉ số ABBE: ≥ 51 - Đường kính vùng quang học: 6,0 mm, tổng chiều dài: 12,5 - 13,0 mm.. - Dụng cụ đặt kính: Lắp sẵn hoàn toàn. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CFS, CE - Xuất xứ thuộc nhóm nước G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
56 |
Chất nhầy sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa |
1.000 |
Hộp |
Hộp dịch nhầy được thiết kế với 02 chất dịch nhầy khác nhau: Có thành phần Sodium hyaluronate, hàm lượng ≥ 10 mg/ml, đóng sẵn trong 01 bơm tiêm, với lượng nhầy ≥ 0,4 ml Có thành phần Sodium chondroitin Sulfat hàm lượng ≥ 40 mg/ml và Sodium hyaluronate, hàm lượng ≥ 30 mg/ml, trộn trong 01 bơm tiêm khác với lượng nhầy ≥ 0,35 ml) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
57 |
Chất nhầy sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa |
1.000 |
Hộp |
- Chất nhầy thành phần sodium hyaluronate 3% và Sodium Chondroitin Sulfate 4%. Có chỉ số kết dính/phân tán trung bình. - Trọng lượng phân tử cao - Độ nhớt: khoảng 300.000 - 450.000 mPas - Độ thẩm thấu: 325 - 370 mOsm /kg - pH: 6.8 - 7,6 - Thể tích: 1.0 ml - TCCL: ISO13485, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
58 |
Chất nhầy sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa |
1.000 |
Hộp |
- Chất nhầy sodium hyaluronate 1,8%. - Trọng lượng phân tử cao: 3.0 triệu dalton - Độ nhớt: khoảng 600.000 ± 25,000 mPas - Độ thẩm thấu: 270 - 400 mOsm /kg - pH: 6.8 - 7,6 - Thể tích: 1.0 ml - TCCL: ISO13485, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
59 |
Chất nhầy sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa |
1.000 |
Hộp |
Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn, thành phần Sodium Hyaluronate 3.0%, ống 1,0 ml; trọng lượng phân tử 1.0 - 1.8 triệu Dalton; độ nhớt 400.000 mPas; độ thẩm thấu 270 - 400 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,4. Thành phần mỗi ml gồm 30mg Sodium hyaluronate, 8.5mg Sodium Chloride, 0.563mg Disodium hydrogen phosphate, 0.045mg Sodium dihydrogen phosphat. Đóng gói vô trùng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
60 |
Chất nhầy sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa |
1.000 |
Hộp |
Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn, thành phần HPMC 2%, dạng phân tán, trọng lượng phân tử ~86.000 Da, độ nhớt 3.000–4.500 cSt, pH 6.0–7.8, độ thẩm thấu 250–350 mOsmol/kg, thể tích 2 ml. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
61 |
Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật phaco |
100 |
Lọ |
Thành phần: Trypan Blue ophthalmic solution 0.06% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
62 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 4/0 kim tròn có phủ silicon |
50 |
Tép |
Chỉ silk không tan, đa sợi được phủ ngoài bằng silicone, số 4/0, chỉ dài 75cm, kim tròn. Đạt ISO 13485, TCVN về chỉ phẫu thuật hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
63 |
Nẹp cẳng tay 8 lỗ (các cỡ) |
140 |
Cái |
- Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 5/6/7/8/9 lỗ. Chiều dài: khoảng 95mm - Đặc tính: nẹp dày, hình chữ I có lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ), chất liệu Titanium có khả năng chống ăn mòn tốt. + Sử dụng vít vỏ đường kính 3.5mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
64 |
Nẹp ngón tay 3 chân |
50 |
Cái |
Hợp kim nhôm, dễ uốn cong, lớp xốp mềm thoáng khí. Chiều dài 16cm, chiều rộng 1,5 cm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
65 |
Jack Son-Ree các cỡ |
10 |
Cái |
Dây thở gợn sóng trọng lượng nhẹ, PVC y tế không chứa Latex, đường kính khoảng 10mm. Túi trữ khí 0.5 lít và 2 lít. Van xả ở đáy túi khí. Co nối chữ L hoặc xoay 15F/6-9mm để kết nối mặt nạ hay ống nội khí quản, chiều dài dây khoảng 1,6 mét |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
66 |
Lưỡi cắt đốt nội soi tiền liệt tuyến |
10 |
Cái |
Lưỡi đốt đơn cực, 2 chân |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
67 |
Vis xốp 3.5mm nữa răng |
30 |
Cái |
Vít Canwell xốp, chất liệu titanium, Kích thước :dài 20-60mm, 1 phần ren. Đường kính vít : 4.0mm, ren 1.05mm, bước ren 1.75mm, lõi vít 1.9mm, đường kính mũ vít 6.0mm, chiều cao mũ vít 3.2mm, đầu gài lục giác 2.5mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
68 |
Vis xốp 4.5mm ren ngắn |
30 |
Cái |
Vít Canwell xốp, chất liệu titanium, Kích thước :dài 12-52mm, đầy ren. Đường kính vít : 4.0mm, ren 1.05mm, bước ren 1.75mm, lõi vít 1.9mm, đường kính mũ vít 6.0mm, chiều cao mũ vít 3.2mm, đầu gài lục giác 2.5mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
69 |
Mask thanh quản các cỡ |
150 |
Cái |
- Chất liệu: được làm chất liệu dạng gel mềm - Kích cỡ: số 2, 3, 4, 5. Chiều dài: khoảng 110mm, 125mm, 130mm, 140mm, loại 1 nòng, 2 nòng (kênh), vòng bít không bơm hơi. - Đặc tính: An toàn không độc hại, không gây kích ứng, bóng chèn hình elip có 2 lớp, được thiết kế vừa văn với hầu họng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
70 |
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 |
500 |
Cái |
- Được chế tạo từ latex cao su thiên nhiên, tiệt trùng, an toàn không độc hại, không gây kích ứng, được cấu tạo khoảng 10 lỗ ở đầu, ống dẫn lưu ổ bụng có màu vàng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
71 |
Ống dẫn lưu Pezzer số 28 |
100 |
Cái |
- Được chế tạo từ latex cao su thiên nhiên, tiệt trùng, an toàn không độc hại, không gây kích ứng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
72 |
Nắp đậy silicon cho trocar 6mm, |
100 |
Bao |
Nắp đậy silicon cho trocar 6mm, sử dụng tương thích với thiết bị của hãng KARL STORZ (5 chiếc/bao). Mã hàng: 30099 XA |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
73 |
Van silicon dự trữ cho trocar 6mm |
50 |
Bao |
Van silicon dự trữ cho trocar 6mm, sử dụng tương thích với thiết bị của hãng KARL STORZ (5 chiếc/bao). Mã hàng: 30119 Y |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
74 |
Nắp đậy silicon cho trocar 11mm |
30 |
Bao |
Nắp đậy silicon cho trocar 11mm, sử dụng tương thích với thiết bị của hãng KARL STORZ (5 chiếc/bao). Mã hàng: 30099 XB |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
75 |
Van silicon cho trocar 11mm |
40 |
Bao |
Van silicon cho trocar 11mm, sử dụng tương thích với thiết bị của hãng KARL STORZ (5 chiếc/bao). Mã hàng: 30122 Y |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
76 |
Miếng dán điện cực trung tính |
300 |
Miếng |
Miếng dán điện cực trung tính, bề mặt tiếp xúc 144cm2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
77 |
Mũi khoan các cỡ |
400 |
Cái |
Mũi khoan sử dụng 1 lần, chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
78 |
Que tán sỏi xung hơi, 0,8mm |
50 |
Cái |
Que tán sỏi niệu quản 0,8mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
79 |
Que tán sỏi xung hơi, 1mm |
5 |
Cái |
Que tán sỏi niệu quản 1mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
80 |
Dây đốt đơn cực dài 3,5m |
2 |
Sợi |
Dây đốt đơn cực dài 3,5m sử dụng tương thích cho máy nội soi Aesculap |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
81 |
Túi máu ACD |
10 |
Cái |
Túi máu đơn 250ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
82 |
Giấy lọc hóa chất |
2.000 |
Miếng |
Hình tròn đường kính 25cm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
83 |
Giấy lau kính hiển vi |
14 |
Hộp |
Giấy mềm, mịn và dai, có khả năng thấm hút cao, an toàn tuyệt đối, không gây trầy xước thấu kính, không để lại xơ bụi sau khi lau |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
84 |
Đèn cồn |
3 |
Cái |
Thân đèn (bầu đựng) bằng thủy tinh chịu nhiệt hoặc inox, dung tích thông thường từ 50ml đến 250ml. Bấc đèn bằng sợi bông tự nhiên có khả năng hút cồn tốt. Nắp đậy chặt để tránh bay hơi và dập lửa an toàn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
85 |
Kính bảo hộ |
200 |
Cái |
Khả năng chống tia UV, độ trong suốt (không bọt khí/vân xoắn), và độ an toàn trước hóa chất, bụi. TCVN 3581:1981 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
86 |
Que phết đàm bằng kim loại |
14 |
Que |
Thép không gỉ (Inox), có khả năng chịu nhiệt cao (hơ lửa) và chống ăn mòn bởi các chất khử khuẩn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
87 |
Lọ đựng bệnh phẩm đờm |
1.000 |
Lọ |
Chất liệu: lọ nhựa cứng, trong suốt giúp dễ quan sát màu sắc và thể tích đờm có nắp vặn ren kín chắc chắn để không rò rỉ bệnh phẩm ra ngoài trong quá trình vận chuyển. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
88 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm Total Proetin |
20 |
ml |
Dạng dung dịch, chứa huyết thanh người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
89 |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm Total Protein mức 1 |
100 |
ml |
Dạng dung dịch, chứa huyết thanh người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
90 |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm Total Protein mức 2 |
100 |
ml |
Dạng dung dịch, chứa huyết thanh người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
91 |
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu mức 1 |
180 |
ml |
Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
92 |
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu múc 2 |
180 |
ml |
Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
93 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu. |
100 |
ml |
Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
94 |
Semi - micro (Cuvette nhựa có nắp đậy) 0.5ml dùng chứa mẫu ( QC) |
10.000 |
Cái |
Cuvette nhựa PS ( Polystyrene) hoặc PMMA trong suốt Kích thước 10*4*45mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
|||
95 |
Cuvette 05ml dùng trong sinh hóa, miễn dịch… |
5.000 |
Cái |
Nhựa PS (polystyrene) hoặc polymer cao cấp, có khả năng chịu nhiệt độ cao 13-14mm đường kính × 24-25mm chiều cao trong suốt, không độc hại, dùng một lần, có thể tiệt trùng bằng etylen oxi |
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nếu chúng tôi là đội ngũ tốt và biết mình muốn gì, mỗi người trong chúng tôi có thể đánh bại cả mười người. "
Jack Ma
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.