Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
AST/GOT |
1.800 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) trong huyết thanh, huyết tương. Phương pháp: Optimized UV method (IFCC) Thành phần: Thuốc thử A: TRIS buffer solution, pH 7.8 with L-Aspartate. Thuốc thử B: vials containing 2-Oxoglutarate, reduced NADH, Malate Dehydrogenase (MDH), Lactate Dehydrogenase (LDH). Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 1-350 U/L Bước sóng: 340 nm Độ tái lặp: CV ≤ 2,86% Thuốc thử ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Sau khi mở, không để ngoài tủ lạnh trong thời gian dài. Tránh nhiễm bẩn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
2 |
ALT/GPT |
1.800 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Optimized UV method (IFCC) Thành phần: Thuốc thử A: TRIS buffer solution, pH 7.5 with L-Alanine. Thuốc thử B: vials containing 2-Oxoglutarate, reduced NADH and Lactate Dehydrogenase (LDH). Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 1-350 U/L Bước sóng: 340 nm Độ tái lặp: CV ≤ 3,02% Thuốc thử ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Sau khi mở, không để ngoài tủ lạnh trong thời gian dài. Tránh nhiễm bẩn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
3 |
UREA |
1.500 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Phương pháp: Kinetic method (Jaffe reaction) Thành phần: Thuốc thử A: 12.7 mmol/l picric acid, 8.4 mmol/l sodium lauryl sulphate solution Thuốc thử B: 53 mmol/l borate, 970 mmol/l sodium hydroxide solution Chất chuẩn: 20 mg/l creatinine solution Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 4,5 - 90 mg/l Bước sóng: 500 nm Độ lặp lại (Intra-assay): CV ≤ 3,8% (serum), CV ≤ 2,7% (Urine) Độ tái lặp: CV ≤ 4,3% (serum), CV ≤ 4,6% (Urine) Thuốc thử ổn định ở nhiệt độ phòng (< 25°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
4 |
CREATININE |
2.250 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ure trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu. Phương pháp: Kinetic UV Method - Urease/GLDH Thành phần: Thuốc thử A: solution containing Good buffer pH 7.6, 2-oxoglutarate, urease and glutamate dehydrogenase (GLDH). Thuốc thử B: NADH solution. Chất chuẩn: 0.60 g/l urea solution (equivalent to 28.04 mg/dl BUN). Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 0.0383 - 3 g/l (Urea)/ 1.79 - 140 mg/dl (BUN) Bước sóng: 340 nm Độ lặp lại: CV ≤ 2,01% Độ tái lặp: CV ≤ 2,36% Thuốc thử ổn định khi bảo quản trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn được ghi trên hộp. Sau khi mở, không để hóa chất mở ra ngoài tủ lạnh trong thời gian dài. Tránh nhiễm bẩn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
5 |
GLUCOSE |
1.000 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu hoặc dịch não tủy. Phương pháp: Enzymatic Method - GOD/POD Thành phần: Thuốc thử A: GOD (microbial) ≥ 10 KU/l, POD (horse-radish) ≥ 1 KU/l, 4-AP 0.5 mmol, Phosphate 100 mmol ( pH 7.0), Hydroxybenzoate 12 mmol. Chất chuẩn: 100 mg/dl (1 g/l) glucose solution Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 0,54 - 500 mg/dL Bước sóng: 505 nm hoặc 490-530 nm Độ lặp lại: CV ≤ 1,39% Độ tái lặp: CV ≤ 1,92% Thuốc thử ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Không để tiếp xúc lâu với nhiệt độ cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
6 |
Calibrador Aplus |
6 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa: Acid Uric, Albumin, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, cholesterol, creatinine, phosphorus, glucose, HDL cholesterol, iron, lactate, magnesium, total proteins, triglycerides, urea, LDL cholesterol,Lithium, UIBC, Alanina aminotransferasa (GPT/ALT), Amilasa, Aspartato aminotransferasa (GOT/AST), Cholinesterase, Creatina Kinasa, Creatina Kinasa-MB, acid phosphatase, alkaline phosphatase, γ-glutamyl transferase, lactate deshydrogenase, lipase. Thành phần: Huyết thanh đông khô, chứa các chất chuyển hóa ở nồng độ phù hợp để đảm bảo hiệu chuẩn chính xác Reagent A: 25 mmol/l sodium carbonate solution, pH 10 Thuốc thử cung cấp ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
7 |
Standatrol S-E 2 niveles 30ml (3x5mL Nivel 1+3x5mL Nivel 2) |
30 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn 2 mức được thiết kế để sử dụng trong xét nghiệm Acid Uric, Albumin, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, cholesterol, creatinine, phosphorus, glucose, HDL cholesterol, iron, lactate, LDL Colesterol, Lithium, magnesium, total proteins, triglycerides, urea, UIBC, Alanina aminotransferasa (GPT/ALT), Amilasa, Aspartato aminotransferasa (GOT/AST), Cholinesterase, Creatina kinasa, acid phosphatase, alkaline phosphatase, γ-glutamyl transferase, lactate deshydrogenase, lipase. Thành phần: Control Level 1: lọ 5 ml chứa huyết thanh đồng nhất và đông khô với nồng độ bình thường Control Level 2: lọ 5 ml chứa huyết thanh đồng nhất và đông khô với nồng độ bệnh lý Chất kiểm chuẩn ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
8 |
Bộ nội kiểm control huyết học (3 x 3ml) |
18 |
ml |
- Trạng thái vật lí: thông tin có trong MSDS - Màu: Đỏ sẫm (thông tin có trong MSDS) - pH: 6-8 (thông tin có trong MSDS) - Thành phần: tế bào nhân tạo, nguồn động vật bao gồm bò, tế bào nhím và tế bào gia cầm. Chất liệu tế bào từ người và nhân tạo đều được cố định bằng chất hóa học glutaradehyd hoặc formaldehyd và được treo trong dung dịch chống vi khuẩn khi pha chế vào sản phẩm (thông tin có trong COO) |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
9 |
SY Diluent |
280.000 |
ml |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học, dùng để chuẩn bị huyền dịch tế bào bằng cách pha loãng mẫu trước khi phân tích tế bào máu. Thành phần: Sodium chloride, boric acid, borax, preservatives. Nguyên lý: Pha loãng tế bào máu để thuận tiện cho việc phân loại và đếm tế bào bằng máy phân tích huyết học theo phương pháp trở kháng. pH=7.6±0.2(25℃±1℃) Độ dẫn điện ρ=13.3±0.5ms/cm(25℃±1℃) Áp suất thẩm thấu Osm=253±10mOsm/Kg Số lượng hạt: ≤2.5×10^5/L . Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ ở nhiệt độ 2-35°C. Tránh để bụi bẩn lọt vào và đông đá. Tiêu chuẩn ISO13485. |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
10 |
XKFD Lyse |
15.000 |
ml |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học, dùng để phá vỡ hồng cầu, giải phóng hemoglobin, duy trì hình thái tế bào mong muốn trước khi phân tích tế bào máu, nhằm hỗ trợ việc phân loại, đếm tế bào và định lượng hemoglobin. Thành phần: Quaternary ammonium salt, Buffer pH=7.3±0.50(25℃±1℃) Blank count:≤2.5×10^5/L Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ ở nhiệt độ 2-35°C. Tránh để bụi bẩn lọt vào và đông đá. Tiêu chuẩn ISO13485 |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
11 |
4DS Dye (Staining Solution) |
168 |
ml |
Hóa chất nhuộm dùng cho máy phân tích huyết học, được sử dụng để nhuộm tế bào máu nhằm quan sát hình thái và cấu trúc tế bào, từ đó hỗ trợ phân loại và đếm tế bào máu bằng máy phân tích huyết học. Thành phần: Ethylene glycol, Dye. Nguyên lý: Bạch cầu sau khi được nhuộm bằng dung dịch nhuộm của máy phân tích huyết học sẽ được phân tích dựa trên tín hiệu tán xạ ánh sáng laser ở hai góc kết hợp với tín hiệu huỳnh quang. λmax=633nm±10nm; A633nm≥3.0 Bảo quản: Bảo quản tránh ánh sáng ở nhiệt độ từ 2°C đến 35°C, trong môi trường sạch sẽ, thông thoáng, tránh bụi xâm nhập và tránh đông lạnh. Tiêu chuẩn ISO13485 |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
12 |
Que nước tiểu 10 thông số |
3.600 |
Que |
Que thử nước tiểu 10 thông số ACON Mission Mission 10U: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU) |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
13 |
Lọ nhựa đựng mẫu |
3.600 |
Lọ |
Lọ nhựa PS, trong suốt, có nhãn màu trắng, nắp màu đỏ/trắng, dung tích 55 ml. * Kích thước: Chiều cao 60 mm, đường kính 36 mm. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. HSD: 60 tháng kể từ ngày sản xuất |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
14 |
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xám |
2.600 |
Ống |
- Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) , dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu đen. Bên trong Chứa chất chống đông K₂EDTA hoặc Kali Oxalat kết hợp với Natri Fluoride (NaF) hoặc phụ gia tương đương có tác dụng chống đông và ức chế quá trình đường phân., có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. - Sau khi quay ly tâm với gia tốc tối đa 6.000 vòng / phút trong thời gian 5-10 phút , ống không bị nứt , vỡ , văng nắp, rò rỉ. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
15 |
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương |
3.500 |
Cây |
- Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 nắp nhựa màu xanh dương. - Bên trong chứa chất kháng đông Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate (EDTA K2) có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. - Sau khi quay ly tâm với gia tốc tối đa 6.000 vòng / phút trong thời gian 5-10 phút , ống không bị nứt , vỡ , văng nắp, rò rỉ. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
16 |
Bơm tiêm 5cc + kim |
4.000 |
Cây |
- Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh. - Bơm tiêm nhựa liền kim dung tích 5ml, cỡ kim 23G/25G; Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. - Khử trùng bằng khí E.O; vô trùng, không độc, không gây sốt - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
17 |
Bông gòn thấm nước |
2 |
Kg |
100% bông xơ tự nhiên có tính thấm hút tốt - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
18 |
Găng tay khám chưa tiệt trùng các số |
500 |
Đôi |
- Găng tay cao su chất liệu thiên nhiên, có bột, chiều dài tối thiểu 240mm - Các size: 7- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
19 |
Giấy đo điện tim 3 cần (Giấy ghi điện tâm đồ) |
20 |
Cuộn |
- Kích thước: 80mm x 20m - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
|||
20 |
Phim khô laser |
150 |
Tấm |
- Phim X-Quang phục vụ nhu cầu in ấn trong y khoa - Phim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate (PET) - Thành phần chính: polyethylene terephthalate (PET) 85 - 95%, polymers 1 - 10%, organic silver 1-10%, gelatine 1- 10%, additives 0.1-15%, silver halides 0.05 - 1 %. - Kích thước: 20x25 cm (8 x 10 inch) - Tương thích với máy in phim khô laser Fujìilm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc EC. |
Trung Tâm Y tế khu vực Bến Cầu |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy yêu thương ai đó. Chỉ một người thôi. Rồi để tình yêu thương chạm đến hai người. Bổ sung thêm càng nhiều người càng tốt. Rồi bạn sẽ thấy sự khác biệt. "
Oprah Winfrey
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Bến Cầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế khu vực Bến Cầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.