Thông báo mời chào giá vật tư y tế.

Tìm thấy: 14:04 25/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Tên gói thầu

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600035222-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Thông báo mời chào giá vật tư y tế.
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
39, Nguyễn Văn Tre, Khóm 11, Phường Mỹ Ngãi, Tỉnh Đồng Tháp
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Phạm Tất Đạt
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
Bộ phận đấu thầu - Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 25/08/2026 14:01 Đến ngày 07/09/2026 16:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 07/09/2026 16:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Airway (các số)
37.944
Cái
Airway (các số)
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.1
2
Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh)
432
Cái
Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh)
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.2
3
Áo mổ phẫu thuật (vải không dệt), kèm 2 khăn thấm 30x40cm.
25.200
Cái
Áo mổ phẫu thuật (vải không dệt), kèm 2 khăn thấm 30x40cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.3
4
Áo phẫu thuật size L + khăn; (tiệt trùng)
32.400
Cái
Áo phẫu thuật size L + khăn; (tiệt trùng)
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.4
5
Bàn chải phòng mổ
5.400
Cái
Bàn chải phòng mổ
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.5
6
Băng bột bó xương (10cm x 2,7m)
18.720
Cuộn
Băng bột bó xương (10cm x 2,7m)
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.6
7
Băng bột bó xương (15cm x 2,7m), thành phần ≥ 97 % thạch cao
39.600
Cuộn
Băng bột bó xương (15cm x 2,7m), thành phần ≥ 97 % thạch cao
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.7
8
Băng cuộn vải 9cm x 2,5m
88.164
Cuộn
Băng cuộn vải 9cm x 2,5m
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.8
9
Băng keo y tế co giãn. Thành phần: nền vải cotton co giãn, keo Acrylic, lớp lót giấy. Không chứa mủ cao su. Độ dính tốt, không sót keo khi tháo băng. Giấy lót có kẻ ô ngang dọc. Có thể kéo giãn theo 2 chiều ngang dọc trước khi dán; khó bị kéo giãn sau khi dán giúp cố định an toàn. Kích thước: 5cm x 5m.
720
Cuộn
Băng keo y tế co giãn. Thành phần: nền vải cotton co giãn, keo Acrylic, lớp lót giấy. Không chứa mủ cao su. Độ dính tốt, không sót keo khi tháo băng. Giấy lót có kẻ ô ngang dọc. Có thể kéo giãn theo 2 chiều ngang dọc trước khi dán; khó bị kéo giãn sau khi dán giúp cố định an toàn. Kích thước: 5cm x 5m.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.385
10
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
9.504
Cuộn
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.9
11
Băng dính giấy ≥ 2,5cm x 5m
36.936
Cuộn
Băng dính giấy ≥ 2,5cm x 5m
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.10
12
Băng dính 2,5cm x 9,14m chứa acrylic polymer (30-35%), nền vải không dệt hoặc giấy (30-35%), lớp keo tráng acrylate
720
Cuộn
Băng dính 2,5cm x 9,14m chứa acrylic polymer (30-35%), nền vải không dệt hoặc giấy (30-35%), lớp keo tráng acrylate
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.11
13
Băng dính lụa 2,5cm x 5m, Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Oxyd kẽm không dùng dung môi
50.040
Cuộn
Băng dính lụa 2,5cm x 5m, Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Oxyd kẽm không dùng dung môi
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.12
14
Băng dính lụa kích thước 2,5cm x 5m. Chất liệu: phần nền là vải lụa, chất keo oxyd kẽm không dùng dung môi
44.424
Cuộn
Băng dính lụa kích thước 2,5cm x 5m. Chất liệu: phần nền là vải lụa, chất keo oxyd kẽm không dùng dung môi
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.13
15
Băng dính lụa 2,5cm x 9,1m, vải lụa phủ lớp keo acrylate
20.160
Cuộn
Băng dính lụa 2,5cm x 9,1m, vải lụa phủ lớp keo acrylate
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.14
16
Băng dính trong suốt Màng bán thấm trong suốt bằng polyurethan 14-15%, phủ lớp keo acrylate <30%. Kích thước: 6.5cm x 7.0cm. Đặc tính: ngăn cản nước, vi khuẩn, virus có kích thước ≥27nm. Phủ keo hình kim cương tăng độ bám dính và thông thoáng. Viền xung quanh bằng vải không dệt, rãnh xẻ sâu phù hợp các loại kim luồn. Có nhãn ghi chú ngày giờ dán băng, băng keo cố định. Có khung viền giấy. Thời gian lưu khoảng 5 - 7 ngày. Đã tiệt khuẩn, đóng gói từng miếng.
1.800
Miếng
Băng dính trong suốt Màng bán thấm trong suốt bằng polyurethan 14-15%, phủ lớp keo acrylate <30%. Kích thước: 6.5cm x 7.0cm. Đặc tính: ngăn cản nước, vi khuẩn, virus có kích thước ≥27nm. Phủ keo hình kim cương tăng độ bám dính và thông thoáng. Viền xung quanh bằng vải không dệt, rãnh xẻ sâu phù hợp các loại kim luồn. Có nhãn ghi chú ngày giờ dán băng, băng keo cố định. Có khung viền giấy. Thời gian lưu khoảng 5 - 7 ngày. Đã tiệt khuẩn, đóng gói từng miếng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.384
17
Băng keo cố định trong suốt 12cm x 10cm
72
Miếng
Băng keo cố định trong suốt 12cm x 10cm
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.387
18
Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S. Mỗi băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 1,8ml H2O2 58%
720
Băng
Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S. Mỗi băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 1,8ml H2O2 58%
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.15
19
Băng keo cá nhân
992.520
Miếng
Băng keo cá nhân
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.16
20
Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước; Kích thước: 12mm x 55m; Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. Thành phần: Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. Không chứa mủ cao su tự nhiên. Mực chỉ thị hóa học được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì.
432
Cuộn
Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước; Kích thước: 12mm x 55m; Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. Thành phần: Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. Không chứa mủ cao su tự nhiên. Mực chỉ thị hóa học được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.17
21
Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước; Kích thước: 24mm x 55m; Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. Thành phần: Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. Không chứa mủ cao su tự nhiên. Mực chỉ thị hóa học được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì.
360
Cuộn
Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước; Kích thước: 24mm x 55m; Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. Thành phần: Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. Không chứa mủ cao su tự nhiên. Mực chỉ thị hóa học được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.18
22
Băng mắt trẻ sơ sinh dùng khi chiếu đèn
1.080
Cái
Băng mắt trẻ sơ sinh dùng khi chiếu đèn
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.19
23
Băng thun 2 móc; Kích thước 7,5cm x 3m
72
Cuộn
Băng thun 2 móc; Kích thước 7,5cm x 3m
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.20
24
Băng thun 3 móc; Kích thước 10,5cm x 190cm
3.600
Cuộn
Băng thun 3 móc; Kích thước 10,5cm x 190cm
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.21
25
Băng thun 3 móc; Kích thước 10cm x 4,5m
6.480
Cuộn
Băng thun 3 móc; Kích thước 10cm x 4,5m
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.22
26
Băng thun có keo dán sườn; Kích thước: 6cm x 4,5m
72
Cuộn
Băng thun có keo dán sườn; Kích thước: 6cm x 4,5m
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.23
27
Băng thun có keo dán sườn; Kích thước: 10cm x 4,5m
72
Cuộn
Băng thun có keo dán sườn; Kích thước: 10cm x 4,5m
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.24
28
Bao cao su
25.200
Cái
Bao cao su
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.25
29
Bao dây đốt; Kích thước: 7,5cm x 235cm
36.036
Cái
Bao dây đốt; Kích thước: 7,5cm x 235cm
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.26
30
Bao Nylon vô trùng, kích thước 170 x 250cm (bọc kính hiển vi Leica).
900
Cái
Bao Nylon vô trùng, kích thước 170 x 250cm (bọc kính hiển vi Leica).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.374
31
Bao Nylon vô trùng, kích thước 130 x 200 cm (bọc kính hiển vi TMH).
72
Cái
Bao Nylon vô trùng, kích thước 130 x 200 cm (bọc kính hiển vi TMH).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.375
32
Bao Nylon vô trùng, kích thước 60 x 65cm (bọc máy C-arm).
9.000
Cái
Bao Nylon vô trùng, kích thước 60 x 65cm (bọc máy C-arm).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.376
33
Bao giầy nylon
9.360
Đôi
Bao giầy nylon
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.27
34
Giầy vải không dệt, tiệt trùng (dùng cho phẩu thuật viên).
9.720
Đôi
Giầy vải không dệt, tiệt trùng (dùng cho phẩu thuật viên).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.28
35
Bình dẫn lưu màng phổi bằng nhựa.
3.636
Bộ
Bình dẫn lưu màng phổi bằng nhựa.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.29
36
Bình dẫn lưu vùng mổ áp lực âm
144
Bộ
Bình dẫn lưu vùng mổ áp lực âm
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.30
37
Bình tạo ẩm oxy
720
Cái
Bình tạo ẩm oxy
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.31
38
Bộ dẫn lưu áp lực âm 400ml.
2.268
Bộ
Bộ dẫn lưu áp lực âm 400ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.32
39
Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu qua da; Chất liệu: Thermoplastic polyurethane (TPU); Đường kính: 6F, 7F (có từ dưới 3 lổ trên thân ống), 8F, 9F, 10F, 12F, 14F, 16F (có từ 04 lổ trở lên trên thân ống); Chiều dài catheter: 30cm; Đáp ứng: tiêu chuẩn ISO và CE.
144
Bộ
Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu qua da; Chất liệu: Thermoplastic polyurethane (TPU); Đường kính: 6F, 7F (có từ dưới 3 lổ trên thân ống), 8F, 9F, 10F, 12F, 14F, 16F (có từ 04 lổ trở lên trên thân ống); Chiều dài catheter: 30cm; Đáp ứng: tiêu chuẩn ISO và CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.33
40
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường tích hợp DPT dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn liên tục có đầu nối vuông tương thích cáp nối với monitor 5 thông số.
1.440
Bộ
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường tích hợp DPT dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn liên tục có đầu nối vuông tương thích cáp nối với monitor 5 thông số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.34
41
Bộ dây cho ăn có khóa
34.416
Bộ
Bộ dây cho ăn có khóa
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.36
42
Bộ điều kinh gồm xylanh, piston, chai dầu parafin bôi trơn, thân khóa, vòng khóa, ống hút
180
Bộ
Bộ điều kinh gồm xylanh, piston, chai dầu parafin bôi trơn, thân khóa, vòng khóa, ống hút
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.37
43
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
7.560
Bộ
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.39
44
Bộ khăn chụp mạch vành chất liệu vải không dệt; Bao gồm: 01 khăn chụp mạch 220 × 370 cm; 01 tấm phủ đa năng: 140 × 150 cm; 01 tấm phủ chắn chì: 140 × 150 cm; 01 khăn trải bàn dụng cụ: 140 × 200 cm; 01 bao chụp đầu đèn: 60 cm; 01 bao kính chắn chỉ: 120 × 120 cm; 01 bao đựng remote: 10 × 26 cm; 04 khăn thấm 30 x 40 cm;
14.400
Bộ
Bộ khăn chụp mạch vành chất liệu vải không dệt; Bao gồm: 01 khăn chụp mạch 220 × 370 cm; 01 tấm phủ đa năng: 140 × 150 cm; 01 tấm phủ chắn chì: 140 × 150 cm; 01 khăn trải bàn dụng cụ: 140 × 200 cm; 01 bao chụp đầu đèn: 60 cm; 01 bao kính chắn chỉ: 120 × 120 cm; 01 bao đựng remote: 10 × 26 cm; 04 khăn thấm 30 x 40 cm;
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.370
45
Bộ kit dùng trong lọc huyết tương gồm: 01 quả lọc huyết tương, chất liệu màng Polysulfon, diện tích màng 0.6m2; 01 bộ cassette; 01 túi thải 10L; Tổng thể tích mồi bộ KIT: 183ml; Thể tích mồi (ngăn máu): 67ml; Thể tích mồi dây động mạch và tĩnh mạch: 116ml; Áp lực xuyên màng tối đa: 100 mmHg; Tiệt trùng;
180
Bộ
Bộ kit dùng trong lọc huyết tương gồm: 01 quả lọc huyết tương, chất liệu màng Polysulfon, diện tích màng 0.6m2; 01 bộ cassette; 01 túi thải 10L; Tổng thể tích mồi bộ KIT: 183ml; Thể tích mồi (ngăn máu): 67ml; Thể tích mồi dây động mạch và tĩnh mạch: 116ml; Áp lực xuyên màng tối đa: 100 mmHg; Tiệt trùng;
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.40
46
Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ)
720
Cái
Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ)
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.41
47
Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm.
2.520
Bộ
Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.42
48
Bộ rửa dạ dày các số.
6
Bộ
Bộ rửa dạ dày các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.43
49
Bộ tiêm chích FAV: Khăn chống thấm (40-45)x 60cm: 1 cái; Gạc lót đốc kim 3,5 x 5cm 4 lớp: 2 cái; Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x7,5cm 6 lớp: 4 cái; Gạc thận nhân tạo 3,5x4,5 cm 60 lớp: 2 cái.
198.000
Gói
Bộ tiêm chích FAV: Khăn chống thấm (40-45)x 60cm: 1 cái; Gạc lót đốc kim 3,5 x 5cm 4 lớp: 2 cái; Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x7,5cm 6 lớp: 4 cái; Gạc thận nhân tạo 3,5x4,5 cm 60 lớp: 2 cái.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.44
50
Bơm tiêm 3ml, đầu luer-lock.
3.600
Cái
Bơm tiêm 3ml, đầu luer-lock.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.45
51
Bơm cho ăn 50ml, đảm bảo kết nối tương thich với các loại ống thông dạ dày.
115.740
Cái
Bơm cho ăn 50ml, đảm bảo kết nối tương thich với các loại ống thông dạ dày.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.46
52
Bơm tiêm 50ml, đầu col/luerlock tương thích với đầu kim tiêm các loại và tương thích với các loại máy bơm tiêm điện - Thân bơm tiêm: chất liệu Polypropylene trong suốt, bên ngoài có vạch chia thể tích rõ ràng, dễ đọc - Đường kính trong của bơm tiêm 29 ± 1mm. Thể tích tồn lưu ≤0,2ml – Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói riêng lẻ từng cái.
175.428
Cái
Bơm tiêm 50ml, đầu col/luerlock tương thích với đầu kim tiêm các loại và tương thích với các loại máy bơm tiêm điện - Thân bơm tiêm: chất liệu Polypropylene trong suốt, bên ngoài có vạch chia thể tích rõ ràng, dễ đọc - Đường kính trong của bơm tiêm 29 ± 1mm. Thể tích tồn lưu ≤0,2ml – Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói riêng lẻ từng cái.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.47
53
Bơm tiêm insulin 100UI/ml. Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col.
1.800.000
Cái
Bơm tiêm insulin 100UI/ml. Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.48
54
Bơm tiêm insulin 100UI/ml. Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam
1.800.000
Cái
Bơm tiêm insulin 100UI/ml. Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.420
55
Bơm kim tiêm nhựa 50ml; Thân bơm tiêm: chất liệu Polypropylene, trong suốt, bên trong được phủ silicone, có vòng giữ ngăn ngừa pít tông bị kéo ra ngoài (khóa pittong chống tràn 2 lớp), bên ngoài có vạch chia thể tích.
197.100
Cái
Bơm kim tiêm nhựa 50ml; Thân bơm tiêm: chất liệu Polypropylene, trong suốt, bên trong được phủ silicone, có vòng giữ ngăn ngừa pít tông bị kéo ra ngoài (khóa pittong chống tràn 2 lớp), bên ngoài có vạch chia thể tích.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.49
56
Bơm kim tiêm nhựa 10ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col.
1.116.000
Cái
Bơm kim tiêm nhựa 10ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.50
57
Bơm kim tiêm nhựa 10ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam
1.116.000
Cái
Bơm kim tiêm nhựa 10ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.421
58
Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col.
779.400
Cái
Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.51
59
Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam
779.400
Cái
Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.422
60
Bơm kim tiêm nhựa 3ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col.
1.442.880
Cái
Bơm kim tiêm nhựa 3ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.52
61
Bơm kim tiêm nhựa 3ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam
1.442.880
Cái
Bơm kim tiêm nhựa 3ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.423
62
Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col.
116.478
Cái
Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.53
63
Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam
116.478
Cái
Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.424
64
Bơm tiêm thuốc cản quang 10ml đầu luerlock.
4.320
Cái
Bơm tiêm thuốc cản quang 10ml đầu luerlock.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.54
65
Bơm tiêm thuốc cản quang 100ml.
720
Cái
Bơm tiêm thuốc cản quang 100ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.55
66
Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml.
1.800
Cái
Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.56
67
Bông (gòn) y tế: 100% bông tự nhiên, thấm nước, không vụn.
36
Kg
Bông (gòn) y tế: 100% bông tự nhiên, thấm nước, không vụn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.57
68
Bông (gòn) y tế: bông viên 3cm x3cm.
39.600
Gram
Bông (gòn) y tế: bông viên 3cm x3cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.58
69
Bông gạc đắp vết thương 8cm x12cm, không tiệt trùng.
684.000
Miếng
Bông gạc đắp vết thương 8cm x12cm, không tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.59
70
Bông gạc đắp vết thương 10cm x20cm, không tiệt trùng.
234.000
Miếng
Bông gạc đắp vết thương 10cm x20cm, không tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.60
71
Bông gạc đắp vết thương 30cm x40cm, không tiệt trùng.
1.800
Miếng
Bông gạc đắp vết thương 30cm x40cm, không tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.61
72
Bóng giúp thở gây mê 01 lít
180
Cái
Bóng giúp thở gây mê 01 lít
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.62
73
Bóng giúp thở gây mê 02 lít
360
Cái
Bóng giúp thở gây mê 02 lít
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.63
74
Bóng giúp thở gây mê 03 lít
360
Cái
Bóng giúp thở gây mê 03 lít
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.64
75
Bông (gòn) y tế: bông viên 20 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn.
5.508
Kg
Bông (gòn) y tế: bông viên 20 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.65
76
Bông (gòn) y tế: bông viên 30 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn.
3.600
Kg
Bông (gòn) y tế: bông viên 30 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.66
77
Bông (gòn) y tế: bông viên 40 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn.
360
Kg
Bông (gòn) y tế: bông viên 40 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.67
78
Bông không thấm nước.
432
Kg
Bông không thấm nước.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.68
79
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 3,5F.
360
Cái
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 3,5F.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.69
80
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 4F.
360
Cái
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 4F.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.70
81
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 5F.
108
Cái
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 5F.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.71
82
Catheter động mạch quay (theo dõi huyết áp xâm lấn) 20G 4,5cm hoặc 8cm các cỡ.
180
Cái
Catheter động mạch quay (theo dõi huyết áp xâm lấn) 20G 4,5cm hoặc 8cm các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.72
83
Bộ ống thông động mạch để theo dõi xâm lấn huyết áp và lấy mẫu máu bằng kỹ thuật Seldinger, chất liệu FEP, kích thước 22G, dài 80mm.
1.620
Cái
Bộ ống thông động mạch để theo dõi xâm lấn huyết áp và lấy mẫu máu bằng kỹ thuật Seldinger, chất liệu FEP, kích thước 22G, dài 80mm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.73
84
Catheter lọc máu 2 nòng, chất liệu Polyurethan, kích cỡ 12Fr-15cm, 2 lỗ chính, 2-4 lỗ phụ; tốc độ dòng: đuôi xa 200ml/phút, đuôi gần 400ml/phút; thể tích mồi: đuôi xa 1,4ml, đuôi gần 1,4ml.
180
Cái
Catheter lọc máu 2 nòng, chất liệu Polyurethan, kích cỡ 12Fr-15cm, 2 lỗ chính, 2-4 lỗ phụ; tốc độ dòng: đuôi xa 200ml/phút, đuôi gần 400ml/phút; thể tích mồi: đuôi xa 1,4ml, đuôi gần 1,4ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.76
85
Catheter lọc máu 2 nòng, chất liệu Polyurethan, kích cỡ 12Fr-20cm, 2 lỗ chính, 2-4 lỗ phụ; tốc độ dòng: đuôi xa 200ml/phút, đuôi gần 400ml/phút; thể tích mồi: đuôi xa 1,4ml, đuôi gần 1,4ml.
720
Cái
Catheter lọc máu 2 nòng, chất liệu Polyurethan, kích cỡ 12Fr-20cm, 2 lỗ chính, 2-4 lỗ phụ; tốc độ dòng: đuôi xa 200ml/phút, đuôi gần 400ml/phút; thể tích mồi: đuôi xa 1,4ml, đuôi gần 1,4ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.77
86
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20cm.
1.728
Cái
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.78
87
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20 cm, thể tích mồi 1,4 ml, chất liệu polyurethan, có chất cản quang, có ống dẫn đường, ống thông 18G có van, ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xylanh 5ml.
1.008
Cái
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20 cm, thể tích mồi 1,4 ml, chất liệu polyurethan, có chất cản quang, có ống dẫn đường, ống thông 18G có van, ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xylanh 5ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.79
88
Bộ catheter đường hầm, hai đường; Chất liệu Polyurethane; Kích cở catheter 14,5Fr; Chiều dài từ đầu tip đến cuff: 19 cm, 24cm.
180
Bộ
Bộ catheter đường hầm, hai đường; Chất liệu Polyurethane; Kích cở catheter 14,5Fr; Chiều dài từ đầu tip đến cuff: 19 cm, 24cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.360
89
Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ dạng Fogarty.
72
Cái
Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ dạng Fogarty.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.389
90
Chỉ tơ phẫu thuật
36
Cuộn
Chỉ tơ phẫu thuật
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.419
91
Chỉ khâu eo tử cung
108
Tép
Chỉ khâu eo tử cung
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.80
92
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang, 3/8 vòng tròn.
720
Tép
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang, 3/8 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.81
93
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vòng tròn.
360
Tép
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.87
94
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (5/0), dài 45cm, kim tam giác 13mm hoặc 19mm, 3/8 vòng tròn.
36
Tép
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (5/0), dài 45cm, kim tam giác 13mm hoặc 19mm, 3/8 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.88
95
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác 24mm, 3/8 vòng tròn.
18.360
Tép
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác 24mm, 3/8 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.90
96
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8 vòng tròn.
216
Tép
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.91
97
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác ≥ 26mm, 3/8 vòng tròn.
31.392
Tép
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác ≥ 26mm, 3/8 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.92
98
Chỉ không tan đơn sợi Nylon số 1, dài 75cm, kim tam giác 40mm, 3/8 vòng tròn.
7.200
Tép
Chỉ không tan đơn sợi Nylon số 1, dài 75cm, kim tam giác 40mm, 3/8 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.93
99
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (7/0), dài 60cm, 2 kim tròn.
3.600
Tép
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (7/0), dài 60cm, 2 kim tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.82
100
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa dài 13mm 3/8 vòng tròn. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ
1.296
Tép
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa dài 13mm 3/8 vòng tròn. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.137
101
Chỉ khâu không tan đơn sợi; Chỉ bằng Polypropylene, 3/0 dài 90cm, giữ lực vết thương vĩnh viễn, bề mặt trơn láng, 2 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2 vòng tròn, bằng thép ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, được phủ bởi lớp silicone, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim. Đường kính kim ≤ 0.6605mm giúp giảm chảy máu chân kim. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ
1.296
Tép
Chỉ khâu không tan đơn sợi; Chỉ bằng Polypropylene, 3/0 dài 90cm, giữ lực vết thương vĩnh viễn, bề mặt trơn láng, 2 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2 vòng tròn, bằng thép ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, được phủ bởi lớp silicone, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim. Đường kính kim ≤ 0.6605mm giúp giảm chảy máu chân kim. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.136
102
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (2/0), dài 90cm, kim đầu cắt 26mm, 1/2 vòng tròn.
3.600
Tép
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (2/0), dài 90cm, kim đầu cắt 26mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.96
103
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (2/0) dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa dài 31mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Đường kính kim ≤ 0.7367mm giúp giảm chảy máu chân kim. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ.
3.600
Tép
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (2/0) dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa dài 31mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Đường kính kim ≤ 0.7367mm giúp giảm chảy máu chân kim. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.97
104
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
3.600
Tép
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.83
105
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 60cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 11mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
3.960
Tép
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 60cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 11mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.85
106
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
1.800
Tép
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.86
107
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 20mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
1.296
Tép
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 20mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.84
108
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 4/0, dài 70cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa được phủ bởi lớp silicone vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFS. Xuất xứ: Châu Á.
7.920
Tép
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 4/0, dài 70cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa được phủ bởi lớp silicone vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFS. Xuất xứ: Châu Á.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.89
109
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 dài 70cm, 1 kim tam giác ngược FS dài 26mm 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác. Đường kính kim ≤ 0.6097mm giúp giảm chảy máu chân kim.
14.400
Tép
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 dài 70cm, 1 kim tam giác ngược FS dài 26mm 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác. Đường kính kim ≤ 0.6097mm giúp giảm chảy máu chân kim.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.94
110
Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược
14.580
Tép
Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.95
111
Chỉ không tan Black Silk (2/0), 12 sợi, dài 75cm, không kim.
2.160
Tép
Chỉ không tan Black Silk (2/0), 12 sợi, dài 75cm, không kim.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.98
112
Chỉ không tan Black Silk số 1, dài 75cm, 10 sợi, không kim.
1.080
Tép
Chỉ không tan Black Silk số 1, dài 75cm, 10 sợi, không kim.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.99
113
Chỉ không tan Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vòng tròn.
72
Tép
Chỉ không tan Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.100
114
Chỉ không tan Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vòng tròn.
72
Tép
Chỉ không tan Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.101
115
Chỉ không tan Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vòng tròn.
72
Tép
Chỉ không tan Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.102
116
Chỉ không tan Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
10.800
Tép
Chỉ không tan Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.103
117
Chỉ không tan Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
18.000
Tép
Chỉ không tan Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.104
118
Chỉ không tan Black Silk số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
10.800
Tép
Chỉ không tan Black Silk số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.105
119
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (2/0), dài 150cm, không kim.
180
Tép
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (2/0), dài 150cm, không kim.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.106
120
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (4/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
6.480
Tép
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (4/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.107
121
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
13.644
Tép
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.108
122
Chỉ tan chậm Chromic Catgut 2/0, dài 70-75cm, kim tròn 26-30mm, 1/2 vòng tròn.
10.800
Tép
Chỉ tan chậm Chromic Catgut 2/0, dài 70-75cm, kim tròn 26-30mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.110
123
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (2/0), dài 75cm, kim tròn 36mm, 1/2 vòng tròn.
11.160
Tép
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (2/0), dài 75cm, kim tròn 36mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.111
124
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vòng tròn.
360
Tép
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.112
125
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
360
Tép
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.113
126
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
3.600
Tép
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.114
127
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vòng tròn.
3.960
Tép
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.115
128
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 2, dài 75cm, kim tròn 50mm, 1/2 vòng tròn.
3.960
Tép
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 2, dài 75cm, kim tròn 50mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.116
129
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid (3/0), dài >= 70cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
4.320
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid (3/0), dài >= 70cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.120
130
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid (3/0), dài ≥70cm, được bao bọc bởi lớp Calcium stearate, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
4.320
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid (3/0), dài ≥70cm, được bao bọc bởi lớp Calcium stearate, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.121
131
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 78.4N. Lực tách kim và chỉ ≥ 35.2N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày.
10.800
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 78.4N. Lực tách kim và chỉ ≥ 35.2N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.391
132
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 0, dài 90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 54.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 28.3N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày.
1.800
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 0, dài 90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 54.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 28.3N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.392
133
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 2-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 43.6N. Lực tách kim và chỉ ≥ 21.1N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày.
3.600
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 2-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 43.6N. Lực tách kim và chỉ ≥ 21.1N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.393
134
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 3-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 25.1N. Lực tách kim và chỉ ≥ 14.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày.
3.600
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 3-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 25.1N. Lực tách kim và chỉ ≥ 14.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.394
135
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 4-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 18mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 14.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 9.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày.
3.600
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 4-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 18mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 14.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 9.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.395
136
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 78.4N. Lực tách kim và chỉ ≥ 35.2N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
3.600
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 78.4N. Lực tách kim và chỉ ≥ 35.2N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.413
137
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 0, dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 54.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 28.3N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
3.600
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 0, dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 54.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 28.3N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.414
138
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 2-0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 43.6N. Lực tách kim và chỉ ≥ 21.1N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
3.600
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 2-0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 43.6N. Lực tách kim và chỉ ≥ 21.1N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.415
139
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 3-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 25.1N. Lực tách kim và chỉ ≥ 14.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
7.200
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 3-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 25.1N. Lực tách kim và chỉ ≥ 14.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.416
140
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 4-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 18mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 14.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 9.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
7.200
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 4-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 18mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 14.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 9.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.417
141
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.43N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE . Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO; Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp.
4.320
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.43N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE . Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO; Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.118
142
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn.
7.200
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.123
143
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.559mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng kéo nút thắt đạt tối thiểu 23 N. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
7.200
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.559mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng kéo nút thắt đạt tối thiểu 23 N. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.124
144
Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26 mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Giá trị trung bình lực căng kéo nút thắt ≥ 49.8 N. Sức căng kéo giảm 40-50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp.
7.200
Tép
Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26 mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Giá trị trung bình lực căng kéo nút thắt ≥ 49.8 N. Sức căng kéo giảm 40-50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.125
145
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.610mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ.
7.200
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.610mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.126
146
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.661mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng kéo nút thắt đạt tối thiểu 73 N. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
14.400
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.661mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng kéo nút thắt đạt tối thiểu 73 N. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.127
147
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp.
15.120
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.128
148
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.6605mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ
18.000
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.6605mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.129
149
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa , có phủ silicone, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.143mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ
3.600
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa , có phủ silicone, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.143mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.130
150
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 0, chỉ dài 90 cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn dài 40mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 51.66N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp.
3.600
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 0, chỉ dài 90 cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn dài 40mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 51.66N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.131
151
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 1 dài 70cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 31mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.0161mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
3.780
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 1 dài 70cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 31mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.0161mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.132
152
Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910, được bọc bởi poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 1, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn dài 30mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Giá trị trung bình lực căng kéo nút thắt ≥ 49.8 N. Sức căng kéo giảm 40-50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp.
18.000
Tép
Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910, được bọc bởi poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 1, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn dài 30mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Giá trị trung bình lực căng kéo nút thắt ≥ 49.8 N. Sức căng kéo giảm 40-50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.133
153
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.143mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA.
18.000
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.143mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.134
154
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, dài 100cm.
1.476
Tép
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, dài 100cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.117
155
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. Số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim. diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ.
3.600
Tép
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. Số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim. diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.119
156
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. Số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim. diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ.
7.200
Tép
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. Số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim. diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.122
157
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. - số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim, diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ.
1.440
Tép
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. - số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim, diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.135
158
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, có 5 neo trên 1cm, đoạn dẫn không có neo dài 19mm. Cỡ chỉ số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa hình chữ nhật 2.54 x 5.08mm - 1 kim tròn đầu tròn dài 40mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ
432
Tép
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, có 5 neo trên 1cm, đoạn dẫn không có neo dài 19mm. Cỡ chỉ số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa hình chữ nhật 2.54 x 5.08mm - 1 kim tròn đầu tròn dài 40mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.397
159
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có chất kháng khuẩn, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%, đoạn dẫn không có neo dài 35mm, có 8 neo trên 1cm. Cỡ chỉ số 0 dài 30cm màu tím, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt, 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm, 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày.
432
Tép
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có chất kháng khuẩn, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%, đoạn dẫn không có neo dài 35mm, có 8 neo trên 1cm. Cỡ chỉ số 0 dài 30cm màu tím, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt, 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm, 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.398
160
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%. Cỡ chỉ số 2/0 dài 30cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ
432
Tép
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%. Cỡ chỉ số 2/0 dài 30cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.399
161
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có chất kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%. Cỡ chỉ số số 3/0 dài 70cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ.
432
Tép
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có chất kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%. Cỡ chỉ số số 3/0 dài 70cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.400
162
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 0, dài 30cm, màu xanh lá. Kim Surgalloy tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat GS-21, 1/2 vòng tròn, dài 37mm, giữ vết thương 21 ngày, tan hoàn toàn 180 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và FDA.
180
Tép
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 0, dài 30cm, màu xanh lá. Kim Surgalloy tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat GS-21, 1/2 vòng tròn, dài 37mm, giữ vết thương 21 ngày, tan hoàn toàn 180 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và FDA.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.406
163
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 2/0, dài 30cm, màu xanh lá. Kim tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat GS-21, 1/2 vòng tròn, dài 37mm, giữ vết thương 21 ngày, tan hoàn toàn 180 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG.
360
Tép
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 2/0, dài 30cm, màu xanh lá. Kim tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat GS-21, 1/2 vòng tròn, dài 37mm, giữ vết thương 21 ngày, tan hoàn toàn 180 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.407
164
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 3/0, dài 15cm. Kim tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat V-20, 1/2 vòng tròn, dài 26mm, giữ vết thương 14 ngày, tan hoàn toàn 90-110 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG.
360
Tép
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 3/0, dài 15cm. Kim tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat V-20, 1/2 vòng tròn, dài 26mm, giữ vết thương 14 ngày, tan hoàn toàn 90-110 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.408
165
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 3/0, dài 30cm, màu tím, Kim Surgalloy tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat V20, 1/2 vòng tròn, dài 26mm, giữ vết thương 14 ngày, tiêu hoàn toàn 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG.
360
Tép
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 3/0, dài 30cm, màu tím, Kim Surgalloy tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat V20, 1/2 vòng tròn, dài 26mm, giữ vết thương 14 ngày, tiêu hoàn toàn 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.409
166
Chỉ thép các loại.
3.672
Cuộn
Chỉ thép các loại.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.138
167
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 dài 60cm, kim tam giác ngược dài 120mm.
3.600
Tép
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 dài 60cm, kim tam giác ngược dài 120mm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.139
168
Chỉ thép phẫu thuật xương bánh chè.
2.880
Tép
Chỉ thép phẫu thuật xương bánh chè.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.140
169
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế: Điều kiện kiểm tra: 121oC trong 15 phút hoặc 134o C trong 3.5 phút, Đổi màu từ vàng sang đen, Kích thước 200 x 15 mm, 100% không chứa kim loại nặng, Dạng que kép, Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu, Hiển thị màu đích trên chỉ thị để dễ đánh giá đạt / không đạt.
46.800
Que
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế: Điều kiện kiểm tra: 121oC trong 15 phút hoặc 134o C trong 3.5 phút, Đổi màu từ vàng sang đen, Kích thước 200 x 15 mm, 100% không chứa kim loại nặng, Dạng que kép, Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu, Hiển thị màu đích trên chỉ thị để dễ đánh giá đạt / không đạt.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.141
170
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế: Tets đôi, đo lường 2 thông số của quá trình tiệt khuẩn (thời gian – nhiệt độ), Vạch màu xanh sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua Tiệt khuẩn, Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước, thời gian: 134⁰C trong 3,5 phút hoặc 121⁰C trong 15 phút, Kích thước: 1.3cm * 17 cm.
46.800
Que
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế: Tets đôi, đo lường 2 thông số của quá trình tiệt khuẩn (thời gian – nhiệt độ), Vạch màu xanh sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua Tiệt khuẩn, Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước, thời gian: 134⁰C trong 3,5 phút hoặc 121⁰C trong 15 phút, Kích thước: 1.3cm * 17 cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.142
171
Chỉ thị hóa học: Kiểm tra các chu trình tiệt khuẩn nhiệt độ từ 118oC đến 138oC, Dễ dàng đọc kết quả đạt /không đạt dựa trên dự di chuyển của vạch dịch chuyển ở vùng đạt /không đạt, Sự di chuyển của vạch dịch chuyển được hiệu chỉnh với thời gian tiêu diệt 1 triệu bào tử Geobacillus stearothermophilus, Sự di chuyển của vạch dịch chuyển phụ thuộc vào chất lượng hơi nước, thời gian và nhiệt độ, Điều kiện kiểm tra: Hơi nước bão hòa ở 121 độ C, 128 độ C và 135 độ C, Kích thước: 52 mm x 21 mm, Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu.
72.000
Que
Chỉ thị hóa học: Kiểm tra các chu trình tiệt khuẩn nhiệt độ từ 118oC đến 138oC, Dễ dàng đọc kết quả đạt /không đạt dựa trên dự di chuyển của vạch dịch chuyển ở vùng đạt /không đạt, Sự di chuyển của vạch dịch chuyển được hiệu chỉnh với thời gian tiêu diệt 1 triệu bào tử Geobacillus stearothermophilus, Sự di chuyển của vạch dịch chuyển phụ thuộc vào chất lượng hơi nước, thời gian và nhiệt độ, Điều kiện kiểm tra: Hơi nước bão hòa ở 121 độ C, 128 độ C và 135 độ C, Kích thước: 52 mm x 21 mm, Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.143
172
Chỉ thị sinh học, được sử dụng cùng máy đọc Sterrad Velocity, đọc kết quả nhanh trong 15 phút, Mỗi ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus, Có chỉ thị hóa học trên nắp ống, chuyển màu từ đỏ sang vàng sau khi tiếp xúc H2O2, Tương thích tất cả các máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/ STERRAD.
8.640
Ống
Chỉ thị sinh học, được sử dụng cùng máy đọc Sterrad Velocity, đọc kết quả nhanh trong 15 phút, Mỗi ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus, Có chỉ thị hóa học trên nắp ống, chuyển màu từ đỏ sang vàng sau khi tiếp xúc H2O2, Tương thích tất cả các máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/ STERRAD.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.144
173
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn hơi nước cho kết quả trong 24 phút khi được ủ trong thiết bị 3M Attest Auto-reader 490/490M, Chỉ thị hóa học trên đỉnh nắp sẽ chuyển từ màu hồng sang màu nâu hoặc nâu đậm khi tiếp xúc với hơi nước trong quá trình tiệt khuẩn, Thành phần: Ống nhựa 50-60%, Nắp Polypropylene 20-25%, Dung dịch môi trường tăng trưởng 10-15%, Ống thuỷ tinh Borosilicate 5-10%, Chất hỗ trợ quy trình <5%, Nhãn <2%, Vải không dệt Nylon <2%, Bào tử Geobacillus stearothemophilius 0.01-0.05%.
3.024
Ống
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn hơi nước cho kết quả trong 24 phút khi được ủ trong thiết bị 3M Attest Auto-reader 490/490M, Chỉ thị hóa học trên đỉnh nắp sẽ chuyển từ màu hồng sang màu nâu hoặc nâu đậm khi tiếp xúc với hơi nước trong quá trình tiệt khuẩn, Thành phần: Ống nhựa 50-60%, Nắp Polypropylene 20-25%, Dung dịch môi trường tăng trưởng 10-15%, Ống thuỷ tinh Borosilicate 5-10%, Chất hỗ trợ quy trình <5%, Nhãn <2%, Vải không dệt Nylon <2%, Bào tử Geobacillus stearothemophilius 0.01-0.05%.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.145
174
Co nối máy thở đường kính 22mm (Sâu máy thở-Catheter mount).
1.800
Cái
Co nối máy thở đường kính 22mm (Sâu máy thở-Catheter mount).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.146
175
Co T (cai máy thở).
1.404
Cái
Co T (cai máy thở).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.147
176
Dao cắt mẫu.
1.080
Cái
Dao cắt mẫu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.148
177
Dao mổ số 15 (bầu).
41.652
Cái
Dao mổ số 15 (bầu).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.149
178
Dao mổ số 11.
27.504
Cái
Dao mổ số 11.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.150
179
Đầu col trắng.
18.000
Cái
Đầu col trắng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.151
180
Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl.
651.600
Cái
Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.152
181
Đầu col xanh thể tích 200-1000µl.
219.600
Cái
Đầu col xanh thể tích 200-1000µl.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.153
182
Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl, có màng lọc.
14.400
Cái
Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl, có màng lọc.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.401
183
Đầu col xanh thể tích 200-1000µl, có màng lọc.
14.400
Cái
Đầu col xanh thể tích 200-1000µl, có màng lọc.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.402
184
Dây 3 ngã dài 25cm.
3.960
Bộ
Dây 3 ngã dài 25cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.154
185
Dây 3 ngã dài 50-75cm.
540
Bộ
Dây 3 ngã dài 50-75cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.155
186
Dây 3 ngã dài 90-100cm.
53.604
Bộ
Dây 3 ngã dài 90-100cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.156
187
Dây cho ăn (tube levine) số 6, 8, 10, 12, 14, 16 có nắp.
39.888
Cái
Dây cho ăn (tube levine) số 6, 8, 10, 12, 14, 16 có nắp.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.157
188
Dây cho ăn (tube levine) số 6, 8 có nắp, dài 50cm, đầu ống gắn được với các loại bơm tiêm.
5.400
Cái
Dây cho ăn (tube levine) số 6, 8 có nắp, dài 50cm, đầu ống gắn được với các loại bơm tiêm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.158
189
Dây cho ăn (tube levine) số 16 không nắp.
5.472
Cái
Dây cho ăn (tube levine) số 16 không nắp.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.159
190
Dây garo
14.364
Sợi
Dây garo
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.160
191
Dây hút đàm nhớt số 6, 8, 10, 12, 14, 16 có val.
363.096
Cái
Dây hút đàm nhớt số 6, 8, 10, 12, 14, 16 có val.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.161
192
Dây hút đàm nhớt số 08, 14, 16 không val.
9.648
Cái
Dây hút đàm nhớt số 08, 14, 16 không val.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.162
193
Dây nối, dài 140cm, thể tích chứa thuốc từ ≤ 2ml.
123.192
Cái
Dây nối, dài 140cm, thể tích chứa thuốc từ ≤ 2ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.163
194
Dây nối, dài 100cm.
10.944
Cái
Dây nối, dài 100cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.164
195
Dây thở cho máy thở/máy gây mê (co giãn) các cỡ.
216
Bộ
Dây thở cho máy thở/máy gây mê (co giãn) các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.165
196
Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn, trẻ em, sơ sinh).
29.232
Bộ
Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn, trẻ em, sơ sinh).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.166
197
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có kim, sử dụng cho máy đếm giọt tự động, máy truyền dịch.
36.216
Bộ
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có kim, sử dụng cho máy đếm giọt tự động, máy truyền dịch.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.167
198
Dây truyền dịch có đầu khóa vặn xoắn (luerlock)
12.600
Bộ
Dây truyền dịch có đầu khóa vặn xoắn (luerlock)
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.168
199
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn; Vật liệu PUR an toàn. Đầu van bằng silicone tự đóng mở tương tích với kết nổi Luer lock và Luer slip an toàn. Thao tác không dùng kim, an toàn cho người sử dụng. Đường kính trong 1mm, Chiều dài 12cm, Thể tích mồi dịch 0.09ml, Tốc độ chảy 360ml/phút, Số lần truy cập lên đến 200 lần.
10.800
Bộ
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn; Vật liệu PUR an toàn. Đầu van bằng silicone tự đóng mở tương tích với kết nổi Luer lock và Luer slip an toàn. Thao tác không dùng kim, an toàn cho người sử dụng. Đường kính trong 1mm, Chiều dài 12cm, Thể tích mồi dịch 0.09ml, Tốc độ chảy 360ml/phút, Số lần truy cập lên đến 200 lần.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.386
200
Dây truyền máu
24.948
Bộ
Dây truyền máu
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.169
201
Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1).
28.800
Bộ
Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.170
202
Bộ dây lọc máu sử dụng tương thích với máy HDF Online (thận nhân tạo) gồm: dây động mạch, dây tĩnh mạch và dây safeline. Chất liệu dây: PVC, không có DEHP, thể tích làm đầy 132ml.
7.200
Bộ
Bộ dây lọc máu sử dụng tương thích với máy HDF Online (thận nhân tạo) gồm: dây động mạch, dây tĩnh mạch và dây safeline. Chất liệu dây: PVC, không có DEHP, thể tích làm đầy 132ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.171
203
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng.
246.384
Cái
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.172
204
Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium, cao 3,8mm, rộng 4mm.
180
Cái
Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium, cao 3,8mm, rộng 4mm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.173
205
Gạc băng mắt: Băng làm bằng vải không dệt hình oval, Kích thước: 5.8cm x 8cm; Gạc làm bằng vải không dệt Spunlace, ti trọng 15% - 25%; Kích thước : 4.5cm x 3.5cm; Độ bám dính: ≥1.0N/cm; Độ bám dính keo ≤ 2.5mm sau 30 phút. Tiệt khuẩn, đóng gói từng miếng.
28.800
Miếng
Gạc băng mắt: Băng làm bằng vải không dệt hình oval, Kích thước: 5.8cm x 8cm; Gạc làm bằng vải không dệt Spunlace, ti trọng 15% - 25%; Kích thước : 4.5cm x 3.5cm; Độ bám dính: ≥1.0N/cm; Độ bám dính keo ≤ 2.5mm sau 30 phút. Tiệt khuẩn, đóng gói từng miếng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.174
206
Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm x 6 lớp, làm từ vải không dệt.
360
Miếng
Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm x 6 lớp, làm từ vải không dệt.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.175
207
Gạc dẫn lưu (Mech Tai Mũi Họng) 1 cm x 200 cm x 4 lớp được làm từ vải không dệt, khả năng thấm hút cao và nhanh.
1.080
cuộn
Gạc dẫn lưu (Mech Tai Mũi Họng) 1 cm x 200 cm x 4 lớp được làm từ vải không dệt, khả năng thấm hút cao và nhanh.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.176
208
Gạc ép phẫu thuật sọ não.
7.200
Miếng
Gạc ép phẫu thuật sọ não.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.177
209
Băng không thấm nước có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 20cm.
7.920
Miếng
Băng không thấm nước có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 20cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.178
210
Băng không thấm nước có gạc vô trùng, kích thước ≥ 9cm x 25cm.
7.560
Miếng
Băng không thấm nước có gạc vô trùng, kích thước ≥ 9cm x 25cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.179
211
Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 9cm x 25cm.
360
Miếng
Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 9cm x 25cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.180
212
Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 9cm x 30cm.
180
Miếng
Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 9cm x 30cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.181
213
Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 5cm x 7cm, tiệt trùng, nền bằng vải không đan dệt, 50% viscose, 50% polyester. Diện tích gạc 2,5cm x 4cm. Giấy lót có gờ, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương
36.000
Miếng
Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 5cm x 7cm, tiệt trùng, nền bằng vải không đan dệt, 50% viscose, 50% polyester. Diện tích gạc 2,5cm x 4cm. Giấy lót có gờ, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.182
214
Gạc hút rộng 0,8m, thấm tốt, kết dính tốt với gòn, không rớt hạt vụn sau khi cắt thành phẩm.
7.200
mét
Gạc hút rộng 0,8m, thấm tốt, kết dính tốt với gòn, không rớt hạt vụn sau khi cắt thành phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.183
215
Gạc mổ nội soi có cản quang vô trùng. Kích thước 8cm x 20cm x 4 lớp.
54.000
Miếng
Gạc mổ nội soi có cản quang vô trùng. Kích thước 8cm x 20cm x 4 lớp.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.184
216
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng. Kích thước 30cm x 40cm x 6 lớp.
263.160
Miếng
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng. Kích thước 30cm x 40cm x 6 lớp.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.185
217
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10x10 cm, có ion bạc (0.36 - 0.81 mg/cm2) Lipido-Colloid, được cấu tạo từ sợi Polyacryate và polyabsorbant, đáp ứng tiêu chuẩn CE 0459, khả năng hấp thụ ở 1/2h ≥ 1500g/m2.
5.400
Miếng
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10x10 cm, có ion bạc (0.36 - 0.81 mg/cm2) Lipido-Colloid, được cấu tạo từ sợi Polyacryate và polyabsorbant, đáp ứng tiêu chuẩn CE 0459, khả năng hấp thụ ở 1/2h ≥ 1500g/m2.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.186
218
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10x10 cm, có ion bạc (0.36 - 0.81 mg/cm2) Lipido-Colloid, được cấu tạo từ sợi Polyacryate và polyabsorbant, đáp ứng tiêu chuẩn CE 0459, khả năng hấp thụ ở 1/2h ≥ 1500g/m2.
1.800
Miếng
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10x10 cm, có ion bạc (0.36 - 0.81 mg/cm2) Lipido-Colloid, được cấu tạo từ sợi Polyacryate và polyabsorbant, đáp ứng tiêu chuẩn CE 0459, khả năng hấp thụ ở 1/2h ≥ 1500g/m2.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.187
219
Gạc xốp polyurethane 10x10cm, TLC-NOSF (Nano Oligosacharide factor), tẩm NOSF (0.83 – 1.73 mg/cm2) ức chế MMPs dư thừa , vô khuẩn, Khối lượng tẩm 130 to 210 g/m², lực vi bám dính 2,5 đến 10,0 kPa , Khả năng hấp thụ tại ½ giờ ≥ 4300g/m2.
1.800
Miếng
Gạc xốp polyurethane 10x10cm, TLC-NOSF (Nano Oligosacharide factor), tẩm NOSF (0.83 – 1.73 mg/cm2) ức chế MMPs dư thừa , vô khuẩn, Khối lượng tẩm 130 to 210 g/m², lực vi bám dính 2,5 đến 10,0 kPa , Khả năng hấp thụ tại ½ giờ ≥ 4300g/m2.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.388
220
Gạc vaselin.
7.632
Miếng
Gạc vaselin.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.188
221
Gạc y tế 7cm x 10cm x 8 lớp, không tiệt trùng gấp biên, 100% cotton tẩy trắng.
9.720
Gói
Gạc y tế 7cm x 10cm x 8 lớp, không tiệt trùng gấp biên, 100% cotton tẩy trắng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.189
222
Gạc y tế 10cm x 16cm x 8 lớp, không tiệt trùng gấp biên, 100% cotton tẩy trắng.
900
Gói
Gạc y tế 10cm x 16cm x 8 lớp, không tiệt trùng gấp biên, 100% cotton tẩy trắng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.190
223
Găng khám không bột.
90.000
Đôi
Găng khám không bột.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.192
224
Găng tay cổ tay dài các cỡ, chiều dài ≥ 280mm.
18.000
Đôi
Găng tay cổ tay dài các cỡ, chiều dài ≥ 280mm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.195
225
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 6,5; 7; 7,5.
3.960
Đôi
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 6,5; 7; 7,5.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.196
226
Găng phẩu thuật tiệt trùng số 6,5.
261.000
Đôi
Găng phẩu thuật tiệt trùng số 6,5.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.197
227
Găng phẩu thuật tiệt trùng số 8.
18.000
Đôi
Găng phẩu thuật tiệt trùng số 8.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.200
228
Găng tầm soát tử cung các cỡ (găng tay dài sản khoa).
720
Đôi
Găng tầm soát tử cung các cỡ (găng tay dài sản khoa).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.201
229
Giấy đo điện tim 110mm x 140mm x 143 tờ.
3.600
Xấp
Giấy đo điện tim 110mm x 140mm x 143 tờ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.202
230
Giấy đo điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 90mm, xấp ≥ 200 tờ.
4.680
Xấp
Giấy đo điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 90mm, xấp ≥ 200 tờ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.203
231
Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m.
432
Cuộn
Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.204
232
Giấy đo điện tim 6 cần kích thước 112mm x 27m.
288
Cuộn
Giấy đo điện tim 6 cần kích thước 112mm x 27m.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.205
233
Giấy in 2 lớp, in kết quả tiệt trùng dùng cho máy Sterrrad 100S, Chiều rộng cuộn giấy: 76mm, Chiều dài: 30.48m.
108
Cuộn
Giấy in 2 lớp, in kết quả tiệt trùng dùng cho máy Sterrrad 100S, Chiều rộng cuộn giấy: 76mm, Chiều dài: 30.48m.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.206
234
Giấy in nhiệt, khổ rộng 57mm, bề dày cả cuộn giấy 45mm.
324
Cuộn
Giấy in nhiệt, khổ rộng 57mm, bề dày cả cuộn giấy 45mm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.207
235
Giấy in nhiệt (siêu âm) 110mm x 20m.
4.788
Cuộn
Giấy in nhiệt (siêu âm) 110mm x 20m.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.208
236
Giấy lau kính hiển vi
3.240
Tờ
Giấy lau kính hiển vi
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.209
237
Giấy lọc dung môi, đường kính từ 10 đến 20 cm.
360
Tờ
Giấy lọc dung môi, đường kính từ 10 đến 20 cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.210
238
Giấy in monitor sản khoa 152mm x 90mm x 150 tờ.
5.400
Xấp
Giấy in monitor sản khoa 152mm x 90mm x 150 tờ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.211
239
Gói chỉ thị cho tiệt trùng hơi nước, dùng để kiểm tra máy vận hành: 134 độ C trong 3,5 phút hoặc 132 độ C trong 4 phút, Phát hiện: rò rỉ không khí, hiệu quả loại bỏ không khí, và chất lượng hơi nước trong buồng máy tiệt khuẩn, Kích thước: 16 x 125 x 113 mm, Đổi màu từ Vàng đến Nâu đậm/Đen, Thành phần: bao gồm các chỉ thị hóa học trên hai tờ giấy thử (125 x 113 mm) được đặt giữa các vật liệu xốp và bọt có lưới, được bọc lại với nhau tạo thành một gói, 100% không kim loại nặng độc hại (Chì, Ni, Bi, Cr, Đồng, Co), Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu.
3.600
Miếng
Gói chỉ thị cho tiệt trùng hơi nước, dùng để kiểm tra máy vận hành: 134 độ C trong 3,5 phút hoặc 132 độ C trong 4 phút, Phát hiện: rò rỉ không khí, hiệu quả loại bỏ không khí, và chất lượng hơi nước trong buồng máy tiệt khuẩn, Kích thước: 16 x 125 x 113 mm, Đổi màu từ Vàng đến Nâu đậm/Đen, Thành phần: bao gồm các chỉ thị hóa học trên hai tờ giấy thử (125 x 113 mm) được đặt giữa các vật liệu xốp và bọt có lưới, được bọc lại với nhau tạo thành một gói, 100% không kim loại nặng độc hại (Chì, Ni, Bi, Cr, Đồng, Co), Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.263
240
Hệ thống mạch gây mê 1 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi.
180
Bộ
Hệ thống mạch gây mê 1 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.212
241
Hệ thống mạch gây mê 2 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi.
360
Bộ
Hệ thống mạch gây mê 2 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.213
242
Hệ thống mạch gây mê 3 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi.
360
Bộ
Hệ thống mạch gây mê 3 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.214
243
Kẹp rốn
720
Cái
Kẹp rốn
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.215
244
Khẩu trang than hoạt tính
1.080
Cái
Khẩu trang than hoạt tính
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.216
245
Khẩu trang y tế, 3 hoặc 4 lớp không tiệt trùng.
687.600
Cái
Khẩu trang y tế, 3 hoặc 4 lớp không tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.217
246
Khẩu trang y tế, 3 hoặc 4 lớp tiệt trùng.
955.800
Cái
Khẩu trang y tế, 3 hoặc 4 lớp tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.218
247
Khóa 3 ngã không dây.
33.048
Cái
Khóa 3 ngã không dây.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.219
248
Khóa 3 chạc có cổng tiêm không kim chịu được áp lực 150 kPa, tương thích các loại ống tiêm/dây truyền dịch/truyền máu; 1 đầu male (có khóa xoắn) - 1 đầu female. Thể tích mồi 0,4ml. Lưu lượng qua van 500±25ml/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE.
7.200
Cái
Khóa 3 chạc có cổng tiêm không kim chịu được áp lực 150 kPa, tương thích các loại ống tiêm/dây truyền dịch/truyền máu; 1 đầu male (có khóa xoắn) - 1 đầu female. Thể tích mồi 0,4ml. Lưu lượng qua van 500±25ml/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.382
249
Khóa 3 chạc có 2 cổng tiêm không sử dụng kim, chịu được áp lực 150 kPa, tương thích các loại ống tiêm/dây truyền dịch/truyền máu; 1 đầu male (có khóa xoắn) - 1 đầu female, Thể tích mồi 0,8ml. Lưu lượng qua van 500±25ml/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE.
1.800
Cái
Khóa 3 chạc có 2 cổng tiêm không sử dụng kim, chịu được áp lực 150 kPa, tương thích các loại ống tiêm/dây truyền dịch/truyền máu; 1 đầu male (có khóa xoắn) - 1 đầu female, Thể tích mồi 0,8ml. Lưu lượng qua van 500±25ml/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.383
250
Kim chọc dò tủy sống số 18G x 3.1/2".
72
Cái
Kim chọc dò tủy sống số 18G x 3.1/2".
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.220
251
Kim chọc dò tủy sống số 20G.
324
Cái
Kim chọc dò tủy sống số 20G.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.221
252
Kim chọc dò tủy sống số 22G.
1.044
Cái
Kim chọc dò tủy sống số 22G.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.222
253
Kim chọc dò tủy sống số 22G x 3.1/2".
288
Cái
Kim chọc dò tủy sống số 22G x 3.1/2".
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.223
254
Kim chọc dò tủy sống số 25G.
432
Cái
Kim chọc dò tủy sống số 25G.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.224
255
Kim gây tê tủy sống số 18G x 3.1/2".
180
Cái
Kim gây tê tủy sống số 18G x 3.1/2".
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.225
256
Kim gây tê tủy sống số 27G.
18.000
Cái
Kim gây tê tủy sống số 27G.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.226
257
Kim gây tê tủy sống số 27G x 3.1/2".
18.000
Cái
Kim gây tê tủy sống số 27G x 3.1/2".
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.227
258
Kim lấy máu đường huyết.
792.720
Cái
Kim lấy máu đường huyết.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.228
259
Kim số 18G.
2.884.680
Cái
Kim số 18G.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.229
260
Kim số 23G.
3.600
Cái
Kim số 23G.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.230
261
Kim số 23G x 1".
19.800
Cái
Kim số 23G x 1".
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.231
262
Kim số 25G.
3.600
Cái
Kim số 25G.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.232
263
Kim số 26G x 1.1/2".
5.400
Cái
Kim số 26G x 1.1/2".
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.233
264
Kim chạy thận nhân tạo số 16G, thân kim có thêm lỗ ở mặt sau, cánh xoay, kim dài 25mm (±2,0mm), dây dài 300 mm (±20mm).
360.000
Cái
Kim chạy thận nhân tạo số 16G, thân kim có thêm lỗ ở mặt sau, cánh xoay, kim dài 25mm (±2,0mm), dây dài 300 mm (±20mm).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.234
265
Kim luồn số 18G.
19.872
Cái
Kim luồn số 18G.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.235
266
Kim luồn số 20G.
105.660
Cái
Kim luồn số 20G.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.236
267
Kim luồn số 22G.
409.320
Cái
Kim luồn số 22G.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.237
268
Kim luồn số 24G không cửa bơm thuốc, cánh nhỏ.
54.000
Cái
Kim luồn số 24G không cửa bơm thuốc, cánh nhỏ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.238
269
Kim luồn số 24G có cửa bơm thuốc.
360.936
Cái
Kim luồn số 24G có cửa bơm thuốc.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.239
270
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 20G (0.8x32mm) không cánh.
9.000
Cây
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 20G (0.8x32mm) không cánh.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.365
271
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 18G (0.9x51mm) không cánh.
3.600
Cây
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 18G (0.9x51mm) không cánh.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.366
272
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 16G (1.30x51mm) không cánh.
2.880
Cây
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 16G (1.30x51mm) không cánh.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.367
273
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: Kim động mạch 18G (1.3x70).
3.600
Cây
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: Kim động mạch 18G (1.3x70).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.368
274
Kim khâu đầu tròn 9x24 mm
7.200
Cây
Kim khâu đầu tròn 9x24 mm
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.418
275
Vòng nhựa đeo tay người lớn, trẻ em.
98.640
Cái
Vòng nhựa đeo tay người lớn, trẻ em.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.240
276
Lam kính mỏng 22x22mm.
374.472
Cái
Lam kính mỏng 22x22mm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.241
277
Lam kính không nhám, dài 76-76,2mm, rộng 25,4-26mm, dày 1-1,2mm.
169.992
Cái
Lam kính không nhám, dài 76-76,2mm, rộng 25,4-26mm, dày 1-1,2mm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.242
278
Lam kính nhám, dài 76-76,2mm, rộng 25,4-26mm, dày 1-1,2mm.
241.488
Cái
Lam kính nhám, dài 76-76,2mm, rộng 25,4-26mm, dày 1-1,2mm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.243
279
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, nhựa PS, thể tích ≥ 50ml.
220.320
Cái
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, nhựa PS, thể tích ≥ 50ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.244
280
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp tiệt trùng, thể tích 50ml.
21.600
Cái
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp tiệt trùng, thể tích 50ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.245
281
Lọ phân có muỗng, không chất bảo quản, thể tích 50ml.
10.800
Cái
Lọ phân có muỗng, không chất bảo quản, thể tích 50ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.246
282
Lọ rút đàm kín, kích thước 10, 12, 14Fr; chiều dài ống 35, 40, 50cm; thể tích bình chứa 25ml.
7.200
Cái
Lọ rút đàm kín, kích thước 10, 12, 14Fr; chiều dài ống 35, 40, 50cm; thể tích bình chứa 25ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.247
283
Lưỡi đèn nội khí quản số 04.
15
Cái
Lưỡi đèn nội khí quản số 04.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.378
284
Mảnh ghép thoát vị đơn sợi, chất liệu Polyester thân nước, có các gai tự dính chất liệu Polylactic Acid. Lưới có hình dạng oval, có miếng lật sẵn tạo thuận lợi trong phẫu thuật, kích thước lỗ lưới 1.1mm - 1.7mm. Trọng lượng trước khi tiêu gai dính 73g/m2, sau khi tiêu hết gai dính 38g/m2. Kích thước miếng lưới 12 x 8cm.
1.080
Cái
Mảnh ghép thoát vị đơn sợi, chất liệu Polyester thân nước, có các gai tự dính chất liệu Polylactic Acid. Lưới có hình dạng oval, có miếng lật sẵn tạo thuận lợi trong phẫu thuật, kích thước lỗ lưới 1.1mm - 1.7mm. Trọng lượng trước khi tiêu gai dính 73g/m2, sau khi tiêu hết gai dính 38g/m2. Kích thước miếng lưới 12 x 8cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.248
285
Mảnh ghép thoát vị nhẹ, đơn sợi, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester. Trọng lượng 64g/m2, lỗ lưới 2,1x3,0 mm. Dùng trong sửa chữa thoát vị bẹn, kích thước 15cm x 10cm. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, CFS.
720
Cái
Mảnh ghép thoát vị nhẹ, đơn sợi, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester. Trọng lượng 64g/m2, lỗ lưới 2,1x3,0 mm. Dùng trong sửa chữa thoát vị bẹn, kích thước 15cm x 10cm. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, CFS.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.396
286
Lưới điều trị thoát vị bẹn - Chất liệu polypropylene có khả năng co giãn - Kích thước ngang 6 - 7cm, dọc 11 - 12cm - Trọng lượng 40 - 45g/m2 - Kích thước lỗ 2 - 3mm - Khả năng chịu lực ít nhất 16N/cm - Tiệt khuẩn - Đáp ứng đủ tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA.
1.800
Cái
Lưới điều trị thoát vị bẹn - Chất liệu polypropylene có khả năng co giãn - Kích thước ngang 6 - 7cm, dọc 11 - 12cm - Trọng lượng 40 - 45g/m2 - Kích thước lỗ 2 - 3mm - Khả năng chịu lực ít nhất 16N/cm - Tiệt khuẩn - Đáp ứng đủ tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.249
287
Lưới điều trị thoát vị bẹn - Chất liệu polypropylene có khả năng co giãn - Kích thước ngang và dọc 12 - 15cm - Trọng lượng 40 - 45g/m2 - Kích thước lỗ 2 - 3mm - Khả năng chịu lực ít nhất 16N/cm - Tiệt khuẩn - Đáp ứng đủ tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA.
720
Cái
Lưới điều trị thoát vị bẹn - Chất liệu polypropylene có khả năng co giãn - Kích thước ngang và dọc 12 - 15cm - Trọng lượng 40 - 45g/m2 - Kích thước lỗ 2 - 3mm - Khả năng chịu lực ít nhất 16N/cm - Tiệt khuẩn - Đáp ứng đủ tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.250
288
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 6 x 11 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu
72
Miếng
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 6 x 11 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.410
289
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 10 x 15 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
72
Miếng
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 10 x 15 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.411
290
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 15 x 15 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
72
Miếng
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 15 x 15 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.412
291
Mask gây mê cho trẻ sơ sinh.
324
Cái
Mask gây mê cho trẻ sơ sinh.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.251
292
Mask thanh quản 1 nòng số 3.
180
Cái
Mask thanh quản 1 nòng số 3.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.252
293
Mask thanh quản 1 nòng số 4.
180
Cái
Mask thanh quản 1 nòng số 4.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.253
294
Mask thanh quản 1 nòng số 5.
252
Cái
Mask thanh quản 1 nòng số 5.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.254
295
Mask thở máy không xâm nhập.
144
Cái
Mask thở máy không xâm nhập.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.255
296
Mask oxy nồng độ cao người lớn có túi dự trữ.
5.616
Cái
Mask oxy nồng độ cao người lớn có túi dự trữ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.256
297
Mask thở oxy người lớn.
2.736
Cái
Mask thở oxy người lớn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.257
298
Mask thở oxy trẻ em có túi dự trữ các cỡ.
648
Cái
Mask thở oxy trẻ em có túi dự trữ các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.258
299
Miếng cầm máu bằng gelatin tinh chất, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7 x 5 x 1 cm - Kiểm soát nhanh mao mạch và chảy máu tĩnh mạch, thời gian cầm máu 2-10 phút - Thấm hút lượng máu tối đa 40 lần trọng lượng của miếng cầm máu - pH trung tính, có thể sử dụng chung với thrombin - Thời gian tự tiêu hoàn toàn 4-6 tuần - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7.
3.600
Miếng
Miếng cầm máu bằng gelatin tinh chất, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7 x 5 x 1 cm - Kiểm soát nhanh mao mạch và chảy máu tĩnh mạch, thời gian cầm máu 2-10 phút - Thấm hút lượng máu tối đa 40 lần trọng lượng của miếng cầm máu - pH trung tính, có thể sử dụng chung với thrombin - Thời gian tự tiêu hoàn toàn 4-6 tuần - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.259
300
Miếng xốp cầm máu mũi.
3.600
Miếng
Miếng xốp cầm máu mũi.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.357
301
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 2,5cm x 5,1cm.
36
Miếng
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 2,5cm x 5,1cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.355
302
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, kích thước 10.2 x 20.3 cm; Chất liệu sợi rayon cellulose thực vật được oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose) với nitrous tetra-oxide (N2O4) tự tiêu sau 7 -14 ngày; Đường kính sợi rayon 20 - 21µm đồng nhất, trọng lượng 6.2mg/cm2 ±1%; pH thấp 2.2 - 2.4 diệt khuẩn gram dương và gram âm bao gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, MRSA, VRE, PRSP, MRSE; Lượng cacboxyl (COOH) 18-21% với độ hao hụt khi sấy khô < 8% và độ bền kéo ướt ≥ 3 lbf; Hiệu quả cầm máu nhanh 2 - 3 phút; Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
1.440
Miếng
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, kích thước 10.2 x 20.3 cm; Chất liệu sợi rayon cellulose thực vật được oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose) với nitrous tetra-oxide (N2O4) tự tiêu sau 7 -14 ngày; Đường kính sợi rayon 20 - 21µm đồng nhất, trọng lượng 6.2mg/cm2 ±1%; pH thấp 2.2 - 2.4 diệt khuẩn gram dương và gram âm bao gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, MRSA, VRE, PRSP, MRSE; Lượng cacboxyl (COOH) 18-21% với độ hao hụt khi sấy khô < 8% và độ bền kéo ướt ≥ 3 lbf; Hiệu quả cầm máu nhanh 2 - 3 phút; Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.356
303
Màng mổ tẩm iod vô trùng - Màng film polyurethane phủ Iodophor kháng khuẩn, ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ - Kích thước màng: 60cm x 45cm - Kích thước băng dính: 50cm x 45cm - Độ truyền hơi nước ≥ 500g/㎡*24h - Đóng gói chân không từng miếng, tiệt khuẩn bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO, DOC và FDA.
2.160
Miếng
Màng mổ tẩm iod vô trùng - Màng film polyurethane phủ Iodophor kháng khuẩn, ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ - Kích thước màng: 60cm x 45cm - Kích thước băng dính: 50cm x 45cm - Độ truyền hơi nước ≥ 500g/㎡*24h - Đóng gói chân không từng miếng, tiệt khuẩn bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO, DOC và FDA.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.260
304
Màng mổ tẩm iod vô trùng - Màng film polyurethane phủ Iodophor kháng khuẩn, ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ - Kích thước màng: 40cm x 45cm - Kích thước băng dính: 35cm x 40cm - Độ truyền hơi nước ≥ 500g/㎡*24h - Đóng gói chân không từng miếng, tiệt khuẩn bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO, DOC và FDA.
1.440
Cái
Màng mổ tẩm iod vô trùng - Màng film polyurethane phủ Iodophor kháng khuẩn, ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ - Kích thước màng: 40cm x 45cm - Kích thước băng dính: 35cm x 40cm - Độ truyền hơi nước ≥ 500g/㎡*24h - Đóng gói chân không từng miếng, tiệt khuẩn bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO, DOC và FDA.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.261
305
Miếng dán phẫu thuật vô trùng 34x35cm.
108
Miếng
Miếng dán phẫu thuật vô trùng 34x35cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.262
306
Miếng dán phẫu thuật vô trùng chống nước, 30x28cm.
2.160
miếng
Miếng dán phẫu thuật vô trùng chống nước, 30x28cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.369
307
Nón giấy y tế không vô trùng.
101.160
Cái
Nón giấy y tế không vô trùng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.264
308
Nón nam tiệt trùng; Đóng gói riêng từng cái.
147.240
Cái
Nón nam tiệt trùng; Đóng gói riêng từng cái.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.265
309
Nón nữ tiệt trùng; Đóng gói riêng từng cái.
349.200
Cái
Nón nữ tiệt trùng; Đóng gói riêng từng cái.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.266
310
Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng sterrad 100S. 02 màu: đen và đỏ, lượng mực mỗi màu in được 750.000 ký tự, kích thước băng mực: 122 mmm x 64 mm x 20,8 mm.
108
Băng
Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng sterrad 100S. 02 màu: đen và đỏ, lượng mực mỗi màu in được 750.000 ký tự, kích thước băng mực: 122 mmm x 64 mm x 20,8 mm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.267
311
Mũi khoan đàu tròn HP.
216
Cây
Mũi khoan đàu tròn HP.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.268
312
Mũi khoan 702.
756
Cái
Mũi khoan 702.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.269
313
Mũi khoan kim cương các loại.
216
Cái
Mũi khoan kim cương các loại.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.270
314
Mũi khoan đường kính 1,6; 1,8mm, đầu mũi khoan dài từ 7mm đến 14mm.
252
Cái
Mũi khoan đường kính 1,6; 1,8mm, đầu mũi khoan dài từ 7mm đến 14mm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.271
315
Mũi khoan đường kính ≥ 2,5 mm, dài ≥ 90mm, chất liệu thép không gỉ.
252
Cái
Mũi khoan đường kính ≥ 2,5 mm, dài ≥ 90mm, chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.272
316
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 2,7mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ.
360
Cái
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 2,7mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.273
317
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 3,5mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ.
360
Cái
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 3,5mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.274
318
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 3,5mm các cỡ, sử dụng nhiều lần, chất liệu thép không gỉ.
360
Cái
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 3,5mm các cỡ, sử dụng nhiều lần, chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.275
319
Mũi khoan xương (hình tròn, hình búp lửa) các cỡ.
1.152
Cái
Mũi khoan xương (hình tròn, hình búp lửa) các cỡ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.276
320
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 4,5mm các cỡ, sử dụng nhiều lần, chất liệu thép không gỉ.
72
Cái
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 4,5mm các cỡ, sử dụng nhiều lần, chất liệu thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.277
321
Nẹp cánh cẳng tay (trái-phải).
360
Cái
Nẹp cánh cẳng tay (trái-phải).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.278
322
Nẹp cánh bàn tay các số (trái-phải).
360
Cái
Nẹp cánh bàn tay các số (trái-phải).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.279
323
Nẹp cánh tay các số.
360
Cái
Nẹp cánh tay các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.280
324
Nẹp cẳng tay (các số).
360
Cái
Nẹp cẳng tay (các số).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.281
325
Nẹp cẳng tay dài các số (trái-phải).
360
Cái
Nẹp cẳng tay dài các số (trái-phải).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.282
326
Nẹp cẳng tay ngắn các số (trái-phải).
360
Cái
Nẹp cẳng tay ngắn các số (trái-phải).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.283
327
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái (trái-phải).
720
Cái
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái (trái-phải).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.284
328
Nẹp Iselin.
2.520
Cái
Nẹp Iselin.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.285
329
Nẹp cẳng tay ISELIN (trái-phải).
360
Cái
Nẹp cẳng tay ISELIN (trái-phải).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.286
330
Nẹp cẳng tay gân duỗi.
360
Cái
Nẹp cẳng tay gân duỗi.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.287
331
Nẹp cẳng tay gân gấp.
360
Cái
Nẹp cẳng tay gân gấp.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.288
332
Nẹp ngón tay.
360
Cái
Nẹp ngón tay.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.289
333
Nẹp ngón tay 3 chân.
720
Cái
Nẹp ngón tay 3 chân.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.290
334
Nẹp đùi dài các số.
720
Cái
Nẹp đùi dài các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.291
335
Nẹp đùi ngắn các số.
720
Cái
Nẹp đùi ngắn các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.292
336
Nẹp cẳng chân dài các số.
720
Cái
Nẹp cẳng chân dài các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.293
337
Nẹp cẳng chân ngắn các số.
720
Cái
Nẹp cẳng chân ngắn các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.294
338
Nẹp bàn chân các số.
720
Cái
Nẹp bàn chân các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.295
339
Nẹp chống xoay dài các số.
720
Cái
Nẹp chống xoay dài các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.296
340
Nẹp chống xoay ngắn các số.
720
Cái
Nẹp chống xoay ngắn các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.297
341
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 32Fr.
36
Cái
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 32Fr.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.298
342
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 35Fr.
72
Cái
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 35Fr.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.379
343
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 37Fr.
72
Cái
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 37Fr.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.380
344
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 39Fr.
36
Cái
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 39Fr.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.381
345
Nội khí quản đặt qua đường miệng các số (có bóng chèn).
38.124
Bộ
Nội khí quản đặt qua đường miệng các số (có bóng chèn).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.299
346
Nội khí quản đặt qua đường mũi các số, sử dụng một lần.
3.600
Cái
Nội khí quản đặt qua đường mũi các số, sử dụng một lần.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.300
347
Que luồn ống nội khí quản (cây thông nòng), kích thước: 4,7 mm - Chất liệu lõi nhôm, có thể điều chỉnh uốn gập, bọc nhựa mềm trơn.
504
Cái
Que luồn ống nội khí quản (cây thông nòng), kích thước: 4,7 mm - Chất liệu lõi nhôm, có thể điều chỉnh uốn gập, bọc nhựa mềm trơn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.301
348
Nòng đặt nội khí quản khó có lòng rỗng: Không chứa latex vừa chắc chắn vừa linh hoạt để dễ luồn; có vạch chia độ để xác định độ sâu khi luồn vào; đầu cong hình khuỷu giảm chấn thương.
72
Cây
Nòng đặt nội khí quản khó có lòng rỗng: Không chứa latex vừa chắc chắn vừa linh hoạt để dễ luồn; có vạch chia độ để xác định độ sâu khi luồn vào; đầu cong hình khuỷu giảm chấn thương.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.390
349
Nút chặn đuôi kim luồn.
109.440
Cái
Nút chặn đuôi kim luồn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.302
350
Cannyl mở khí quản các số (có bóng chèn).
1.188
Cái
Cannyl mở khí quản các số (có bóng chèn).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.303
351
Ống dẫn lưu mềm, dẻo làm bằng nhựa.
6.840
Cái
Ống dẫn lưu mềm, dẻo làm bằng nhựa.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.304
352
Ống dẫn lưu màng phổi Thoracic; Chất liệu: vật liệu PVC, có cản quang, có vạch đánh dấu độ sâu trên ống; Kích cỡ: 24F, 32F; Chiều dài 40-50 cm; Các ống được đánh dấu mỗi 2cm đến lỗ khí; Đầu ống tròn.
1.800
Cái
Ống dẫn lưu màng phổi Thoracic; Chất liệu: vật liệu PVC, có cản quang, có vạch đánh dấu độ sâu trên ống; Kích cỡ: 24F, 32F; Chiều dài 40-50 cm; Các ống được đánh dấu mỗi 2cm đến lỗ khí; Đầu ống tròn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.305
353
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28.
9.000
Cái
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.306
354
Ống mao quản có Heparin.
36
Ống
Ống mao quản có Heparin.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.307
355
Ống nghiệm Heparin 2ml.
1.260.000
Cái
Ống nghiệm Heparin 2ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.308
356
Ống nghiệm Heparin 2ml, đế muos cao.
108.000
Cái
Ống nghiệm Heparin 2ml, đế muos cao.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.309
357
Ống hút thai vô trùng (lớn-trung-nhỏ).
2.520
Cái
Ống hút thai vô trùng (lớn-trung-nhỏ).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.310
358
Ống nghiệm 5ml có nắp trắng.
18.720
Cái
Ống nghiệm 5ml có nắp trắng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.311
359
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp.
2.340.000
Cái
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.312
360
Ống lưu mẫu 1,5ml (eppendorf).
180.000
Cái
Ống lưu mẫu 1,5ml (eppendorf).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.313
361
Ống lưu mẫu 1,5ml (eppendorf).
7.200
Cái
Ống lưu mẫu 1,5ml (eppendorf).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.314
362
Ống nghiệm 2ml nắp vặn.
10.800
Cái
Ống nghiệm 2ml nắp vặn.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.315
363
Ống nghiệm Tri-sodium Citrate 3,2%, chống đông 2ml, không tiệt trùng.
259.200
Cái
Ống nghiệm Tri-sodium Citrate 3,2%, chống đông 2ml, không tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.316
364
Ống nghiệm EDTA nắp cao su, chống đông, 2ml có vạch chia thể tích.
864.000
Cái
Ống nghiệm EDTA nắp cao su, chống đông, 2ml có vạch chia thể tích.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.317
365
Ống nghiệm nắp đỏ, thể tích tối đa 6 ± 0,1ml có hạt nhựa.
234.000
Cái
Ống nghiệm nắp đỏ, thể tích tối đa 6 ± 0,1ml có hạt nhựa.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.318
366
Ống nghiệm NaF 2ml.
86.400
Cái
Ống nghiệm NaF 2ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.319
367
Ống thông JJ niệu quản mềm, chất liệu Polyurethane cỡ 7Fr dài 70 cm, loại đầu mở, hai đầu hình chữ J.
3.780
Cái
Ống thông JJ niệu quản mềm, chất liệu Polyurethane cỡ 7Fr dài 70 cm, loại đầu mở, hai đầu hình chữ J.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.320
368
Ống thông JJ dạng Pigtail và cây đẩy, cỡ 6Fr, 7Fr, dài 26cm, chất liệu Polyurethane, đạt tiêu chuẩn FDA, xuất xứ G7 hoặc Châu Âu.
3.600
Cái
Ống thông JJ dạng Pigtail và cây đẩy, cỡ 6Fr, 7Fr, dài 26cm, chất liệu Polyurethane, đạt tiêu chuẩn FDA, xuất xứ G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.321
369
Ống thông JJ niệu quản, chất liệu Polyurethane (dạng cơ bản, hai đầu xoắn), hai đầu hình chữ J, có 02 vòng xoắn trên mỗi đầu chữ J; Các kích thước: 6,0Fr- 26cm, 7,0Fr-26cm. Có thể thích nghi trong cơ thể con người tối thiểu 30 ngày, đạt tiêu chuẩn FDA, xuất xứ G7 hoặc Châu Âu.
360
Cái
Ống thông JJ niệu quản, chất liệu Polyurethane (dạng cơ bản, hai đầu xoắn), hai đầu hình chữ J, có 02 vòng xoắn trên mỗi đầu chữ J; Các kích thước: 6,0Fr- 26cm, 7,0Fr-26cm. Có thể thích nghi trong cơ thể con người tối thiểu 30 ngày, đạt tiêu chuẩn FDA, xuất xứ G7 hoặc Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.322
370
Ống thông JJ loại mềm đặt nong niệu quản, dài 26cm đầu mở, hai đầu hình chữ J. Các cỡ từ số 6Fr; 7Fr; 8Fr. thời gian đặt lưu trong cơ thể lâu 6-12 tháng, cây đẩy dài 40cm.
1.080
Cái
Ống thông JJ loại mềm đặt nong niệu quản, dài 26cm đầu mở, hai đầu hình chữ J. Các cỡ từ số 6Fr; 7Fr; 8Fr. thời gian đặt lưu trong cơ thể lâu 6-12 tháng, cây đẩy dài 40cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.323
371
Petri nhựa vô trùng.
90.000
Đĩa
Petri nhựa vô trùng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.324
372
Phim X-quang 3x4cm.
720
Cái
Phim X-quang 3x4cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.325
373
Phim khô laser DI-HL 26cm x36cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (10x16").
486.000
Cái
Phim khô laser DI-HL 26cm x36cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (10x16").
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.326
374
Phim khô Laser DI-HL 35cm x 43cm; Tương thích với máy in phim khô Drypix Smart, Drypix Plus, máy in Fuji.
252.000
Cái
Phim khô Laser DI-HL 35cm x 43cm; Tương thích với máy in phim khô Drypix Smart, Drypix Plus, máy in Fuji.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.327
375
Phin lọc khuẩn 3 chức năng: lọc khuẩn, cổng CO2, giữ ẩm.
90.720
Cái
Phin lọc khuẩn 3 chức năng: lọc khuẩn, cổng CO2, giữ ẩm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.328
376
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp HTA1325.
1.800
Cái
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp HTA1325.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.377
377
Pipet Pasteur nhựa 3ml.
1.152
Cái
Pipet Pasteur nhựa 3ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.329
378
Pipet Pasteur nhựa vô trùng 3ml.
1.080
Cái
Pipet Pasteur nhựa vô trùng 3ml.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.330
379
Que gòn nhựa tiệt trùng.
9.000
que
Que gòn nhựa tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.332
380
Que lấy bệnh phẩm, đóng gói riêng từng cái.
18.000
Que
Que lấy bệnh phẩm, đóng gói riêng từng cái.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.333
381
Que phết âm đạo.
3.600
Que
Que phết âm đạo.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.334
382
Que bọt biển vệ sinh răng miệng; Chất liệu: xốp và nhựa; Size 11,6cm - 15cm; Màu sắc: vàng hoặc xanh.
68.400
Que
Que bọt biển vệ sinh răng miệng; Chất liệu: xốp và nhựa; Size 11,6cm - 15cm; Màu sắc: vàng hoặc xanh.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.364
383
Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng/màu biểu thị trên thanh đối chứng (hoặc sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2. Tương thích với các dòng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/STERRAD. Kích thước que thử: 14.3mm x 101.6mm x 0,254mm. Kích thước dải chỉ thị hóa học chuyển màu: 55,5mm x 3mm, Thành phần cấu tạo của que thử bằng vật liệu styrene màu trắng đục.
108.000
Que
Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng/màu biểu thị trên thanh đối chứng (hoặc sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2. Tương thích với các dòng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/STERRAD. Kích thước que thử: 14.3mm x 101.6mm x 0,254mm. Kích thước dải chỉ thị hóa học chuyển màu: 55,5mm x 3mm, Thành phần cấu tạo của que thử bằng vật liệu styrene màu trắng đục.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.335
384
Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc.
198.000
Que
Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.336
385
Que thử peroxide tồn dư.
198.000
Que
Que thử peroxide tồn dư.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.337
386
Test Clo thận nhân tao.
936
Que
Test Clo thận nhân tao.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.361
387
Test nước thận nhân tạo.
936
Que
Test nước thận nhân tạo.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.362
388
Sample cup.
216.720
Cái
Sample cup.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.338
389
Săng mổ 100x120 cm.
3.600
Gói
Săng mổ 100x120 cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.339
390
Sáp cầm máu xương 2,5 gam.
3.600
Miếng
Sáp cầm máu xương 2,5 gam.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.340
391
Sonde chữ T các số.
1.080
Cái
Sonde chữ T các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.341
392
Sonde Foley 2 nhánh số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26.
33.120
Cái
Sonde Foley 2 nhánh số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.342
393
Sonde Foley 3 nhánh số 18, 20, 22.
11.592
Cái
Sonde Foley 3 nhánh số 18, 20, 22.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.343
394
Sonde Nelaton số 6, 8.
792
Cái
Sonde Nelaton số 6, 8.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.344
395
Sonde Pezzer các số.
756
Cái
Sonde Pezzer các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.345
396
Sonde Rectal các số.
2.304
Cái
Sonde Rectal các số.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.346
397
Tấm nylon vô khuẩn chống thấm 120x120 cm.
1.800
Cái
Tấm nylon vô khuẩn chống thấm 120x120 cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.347
398
Tấm nylon vô khuẩn chống thấm 100x ≥ 130 cm.
1.800
Tấm
Tấm nylon vô khuẩn chống thấm 100x ≥ 130 cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.348
399
Tạp dề y tế.
40.176
Cái
Tạp dề y tế.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.349
400
Túi camera mổ nội soi ≥ 10cm x 2m.
18.540
Cái
Túi camera mổ nội soi ≥ 10cm x 2m.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.350
401
Túi chứa nước tiểu 2 lít có quai treo, van xả 1 chiều, chống trào ngược.
95.112
Cái
Túi chứa nước tiểu 2 lít có quai treo, van xả 1 chiều, chống trào ngược.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.351
402
Túi đo máu sau sanh.
18.000
Cái
Túi đo máu sau sanh.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.352
403
Túi đựng dịch thải trong lọc máu liên tục tương thích với máy MultiFiltrate PRO, thể tích 10 lít.
900
Cái
Túi đựng dịch thải trong lọc máu liên tục tương thích với máy MultiFiltrate PRO, thể tích 10 lít.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.353
404
Túi đựng tử thi.
108
Cái
Túi đựng tử thi.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.354
405
Túi hậu môn nhân tạo: có van xả chất thải, trong suốt (quan sát tình trạng hậu môn tạm và chất thải).
5.760
Cái
Túi hậu môn nhân tạo: có van xả chất thải, trong suốt (quan sát tình trạng hậu môn tạm và chất thải).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.371
406
Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong PT nội soi ), kích thước 7 x 14cm.
3.600
Túi
Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong PT nội soi ), kích thước 7 x 14cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.372
407
Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong PT nội soi ), kích thước 12 x 17cm.
1.800
Túi
Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong PT nội soi ), kích thước 12 x 17cm.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.373
408
Túi Bơm áp lực 500 ml (dùng bơm máu và truyền dịch tốc độ nhanh, khóa van 3 chạc dễ sử dụng, kín, chống thoát khí, bóng bóp mềm, dễ dàng tạo áp lực làm căng túi truyền nhanh chóng, dễ quan sát hiện trạng mức máu/ dịch truyền và dễ dàng thay túi máu/ dịch truyền).
36
Túi
Túi Bơm áp lực 500 ml (dùng bơm máu và truyền dịch tốc độ nhanh, khóa van 3 chạc dễ sử dụng, kín, chống thoát khí, bóng bóp mềm, dễ dàng tạo áp lực làm căng túi truyền nhanh chóng, dễ quan sát hiện trạng mức máu/ dịch truyền và dễ dàng thay túi máu/ dịch truyền).
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.363
409
Vòng cấy kim loại 1µl
108
Cái
Vòng cấy kim loại 1µl
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.358
410
Vòng tránh thai TCu 380.
540
Cái
Vòng tránh thai TCu 380.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
VT.359
411
Dầu máy tay khoan; Dung dịch vệ sinh, bôi trơn cho các loại tay khoan dùng trong nha khoa bao gồm tay khoan tốc độ nhanh và tay khoan tốc độ chậm và máy tạo khí động lực. - Thành phần: dầu khoáng trắng và dầu bạc hà. - Dạng aerosol áp lực cao, làm sạch cặn bẩn và dầu tồn hiệu quả. - Quy cách: Chai 500ml kèm đầu xịt - Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE.
90
Chai
Dầu máy tay khoan; Dung dịch vệ sinh, bôi trơn cho các loại tay khoan dùng trong nha khoa bao gồm tay khoan tốc độ nhanh và tay khoan tốc độ chậm và máy tạo khí động lực. - Thành phần: dầu khoáng trắng và dầu bạc hà. - Dạng aerosol áp lực cao, làm sạch cặn bẩn và dầu tồn hiệu quả. - Quy cách: Chai 500ml kèm đầu xịt - Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.1
412
Kim nha; - Thân kim được sillic hóa - Mũi kim thiết kế 2 diện cắt tạo mũi kim Ultra-sharp, có hình dạng tam giác nhọn - Có mũi tên ký hiệu trên đốc kim, đốc kim có mã hóa màu để dễ nhận diện kich thước kim - Kích thước kim: 27G (0.4) x 21mm (màu cam); 27G (0.4) x 30mm (màu xanh dương); 30G (0.3) x 11mm (màu xanh lá); 30G (0.3) x 21mm (màu xanh lá). - Quy cách: Hộp 100 cái - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE.
300
Hộp
Kim nha; - Thân kim được sillic hóa - Mũi kim thiết kế 2 diện cắt tạo mũi kim Ultra-sharp, có hình dạng tam giác nhọn - Có mũi tên ký hiệu trên đốc kim, đốc kim có mã hóa màu để dễ nhận diện kich thước kim - Kích thước kim: 27G (0.4) x 21mm (màu cam); 27G (0.4) x 30mm (màu xanh dương); 30G (0.3) x 11mm (màu xanh lá); 30G (0.3) x 21mm (màu xanh lá). - Quy cách: Hộp 100 cái - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.2
413
Ống hút nước bọt; Ống hút nước bọt trong đầu màu xanh, không rỉ sét, dễ dàng tạo hình, bên trong có lõi bằng kim loại để dễ uốn cong, đàu hút không có cạnh bén. Dễ sử dụng, dễ dàng tạo hình theo hình dáng mong muốn. Tăng sự thoải mái và an toàn cho bệnh nhân với đầu ống trơn láng và mềm mại, để tránh hút dính vào mô Kích thước: 6mm x 145mm. Đóng gói: Bịch 100 cái/ống Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE.
300
Bịch 100 cái/ống
Ống hút nước bọt; Ống hút nước bọt trong đầu màu xanh, không rỉ sét, dễ dàng tạo hình, bên trong có lõi bằng kim loại để dễ uốn cong, đàu hút không có cạnh bén. Dễ sử dụng, dễ dàng tạo hình theo hình dáng mong muốn. Tăng sự thoải mái và an toàn cho bệnh nhân với đầu ống trơn láng và mềm mại, để tránh hút dính vào mô Kích thước: 6mm x 145mm. Đóng gói: Bịch 100 cái/ống Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.3
414
Sò đánh bóng; - Chất đánh bóng là sản phẩm được kết hợp bởi paste nhão và đá bọt trung bình, mang lại hiệu quả cao trong việc loại bỏ mảng bám, vết dính do cafe, trà, thuốc lá… - Prophycare Blue: đánh bóng thô - Prophycare Green: đánh bóng trung bình - Sản phẩm chứa 0,1% fluoride. - Đặc biệt dạng viên có lớp chất kết dính giúp viên sò bám dính được vào găng tay và các bề mặt vật liệu khác, thuận tiện trong quá trình sử dụng. - Quy cách: Hộp 144 con - Tiêu chuẩn ISO,CE.
1.500
Con
Sò đánh bóng; - Chất đánh bóng là sản phẩm được kết hợp bởi paste nhão và đá bọt trung bình, mang lại hiệu quả cao trong việc loại bỏ mảng bám, vết dính do cafe, trà, thuốc lá… - Prophycare Blue: đánh bóng thô - Prophycare Green: đánh bóng trung bình - Sản phẩm chứa 0,1% fluoride. - Đặc biệt dạng viên có lớp chất kết dính giúp viên sò bám dính được vào găng tay và các bề mặt vật liệu khác, thuận tiện trong quá trình sử dụng. - Quy cách: Hộp 144 con - Tiêu chuẩn ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.4
415
Vật liệu bôi trơn khi tạo hình ống tủy; -Chelating hiệu quả, bôi trơn, vật liệu hòa tan trong nước, dung dịch gốc EDTA 17%, Được sử dụng để loại bỏ các mảnh vụn từ ống tủy, loại bỏ mùn ngà từ các thành ống tủy, tạo điều kiện thuận lợi cho việc sửa soạn ống tủy, cũng giúp loại bỏ dầu canxi hydro - EDTA được sử dụng ở dạng dung dịch trung hòa 17% (pH 8,5) để làm mềm lớp vôi hóa, loại bỏ lớp mùn ngà, cho phép thao tác trâm nội nha và khử khuẩn trong ống tủy nhỏ hoặc bị vôi hóa về phía chóp. - Quy cách: Hộp/Tuýp 3g - Tiêu chuẩn ISO
15
Hộp/Tuýp
Vật liệu bôi trơn khi tạo hình ống tủy; -Chelating hiệu quả, bôi trơn, vật liệu hòa tan trong nước, dung dịch gốc EDTA 17%, Được sử dụng để loại bỏ các mảnh vụn từ ống tủy, loại bỏ mùn ngà từ các thành ống tủy, tạo điều kiện thuận lợi cho việc sửa soạn ống tủy, cũng giúp loại bỏ dầu canxi hydro - EDTA được sử dụng ở dạng dung dịch trung hòa 17% (pH 8,5) để làm mềm lớp vôi hóa, loại bỏ lớp mùn ngà, cho phép thao tác trâm nội nha và khử khuẩn trong ống tủy nhỏ hoặc bị vôi hóa về phía chóp. - Quy cách: Hộp/Tuýp 3g - Tiêu chuẩn ISO
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.5
416
Cone bít ống tủy Protaper F1/F2/F3; - Cone chính sử dụng trám bít ống tủy, chính xác hiệu quả. - Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha - Cone theo kích thước của bộ sản phẩm Protaper Dentsply, sử dụng nhanh chóng, chính xác. - Size F1,F2/,F3. - Quy cách: Hộp 60 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE.
90
Hộp
Cone bít ống tủy Protaper F1/F2/F3; - Cone chính sử dụng trám bít ống tủy, chính xác hiệu quả. - Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha - Cone theo kích thước của bộ sản phẩm Protaper Dentsply, sử dụng nhanh chóng, chính xác. - Size F1,F2/,F3. - Quy cách: Hộp 60 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.6
417
Cone giấy số 15,20,25,30; Côn giấy dùng trong nha khoa size 15,20,25,30. - Độ thấm hút cao - Vô trùng - Kích thước theo chuẩn ISO - Không chất kết dính - Cứng chắc nhưng có thể uốn được, giúp thao tác dễ dàng - Đầu côn màu giúp tránh lẫn lộn các kích thước khác nhau - Đầu côn trắng giúp kiểm soát ống tủy có được khô và sạch hay chưa - Quy cách: Hộp 200 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE.
600
Hộp
Cone giấy số 15,20,25,30; Côn giấy dùng trong nha khoa size 15,20,25,30. - Độ thấm hút cao - Vô trùng - Kích thước theo chuẩn ISO - Không chất kết dính - Cứng chắc nhưng có thể uốn được, giúp thao tác dễ dàng - Đầu côn màu giúp tránh lẫn lộn các kích thước khác nhau - Đầu côn trắng giúp kiểm soát ống tủy có được khô và sạch hay chưa - Quy cách: Hộp 200 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.7
418
Cone chính Guttapercha 2%, Số 15,20,25,30,35; Côn dùng trám bít ống tủy, độ thuôn 2% - Size 15,20,25,30,35. - Tương thích sinh học với mô, thành ngà, không gây kích ứng - Cứng nhưng có thể uốn theo những chỗ cong của ống tủy. Dễ dàng đặt vào ống tủy - Lý tưởng để lèn ngang, lèn dọc và trong kỹ thuật lèn nhiệt, giúp trám bít ống tủy hoàn hảo theo 3 chiều - Kích thước côn đạt chuẩn ISO, hình dạng đồng nhất - Độ cản quang cao hơn so với côn Gutta thông thường - Quy cách: Hộp 120 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE.
300
Hộp
Cone chính Guttapercha 2%, Số 15,20,25,30,35; Côn dùng trám bít ống tủy, độ thuôn 2% - Size 15,20,25,30,35. - Tương thích sinh học với mô, thành ngà, không gây kích ứng - Cứng nhưng có thể uốn theo những chỗ cong của ống tủy. Dễ dàng đặt vào ống tủy - Lý tưởng để lèn ngang, lèn dọc và trong kỹ thuật lèn nhiệt, giúp trám bít ống tủy hoàn hảo theo 3 chiều - Kích thước côn đạt chuẩn ISO, hình dạng đồng nhất - Độ cản quang cao hơn so với côn Gutta thông thường - Quy cách: Hộp 120 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.8
419
Cone chính Guttapercha 4% và 6%, Số 15,20,25,30,35; Côn dùng trám bít ống tủy, độ thuôn 4% và 6% - Size 15,20,25,30,35. - Tương thích sinh học với mô, thành ngà, không gây kích ứng - Cứng nhưng có thể uốn theo những chỗ cong của ống tủy. Dễ dàng đặt vào ống tủy - Lý tưởng để lèn ngang, lèn dọc và trong kỹ thuật lèn nhiệt, giúp trám bít ống tủy hoàn hảo theo 3 chiều - Kích thước côn đạt chuẩn ISO, hình dạng đồng nhất - Độ cản quang cao hơn so với côn Gutta thông thường - Quy cách: Hộp 60 cái. - Tiêu chuẩn ISO,CE.
150
Hộp
Cone chính Guttapercha 4% và 6%, Số 15,20,25,30,35; Côn dùng trám bít ống tủy, độ thuôn 4% và 6% - Size 15,20,25,30,35. - Tương thích sinh học với mô, thành ngà, không gây kích ứng - Cứng nhưng có thể uốn theo những chỗ cong của ống tủy. Dễ dàng đặt vào ống tủy - Lý tưởng để lèn ngang, lèn dọc và trong kỹ thuật lèn nhiệt, giúp trám bít ống tủy hoàn hảo theo 3 chiều - Kích thước côn đạt chuẩn ISO, hình dạng đồng nhất - Độ cản quang cao hơn so với côn Gutta thông thường - Quy cách: Hộp 60 cái. - Tiêu chuẩn ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.9
420
Cone Phụ; Côn phụ A/B/C dùng kết hợp với côn chính trám bít ống tủy trong điều trị nội nha bằng kỹ thuật lèn ngang. Đặc tính kỹ thuật: Dẻo nhiệt tốt, dễ lèn, cản quang tốt trên phim X-quang, tương thích với các loại sealer nội nha. Kích cỡ: A/B/C Chiều dài: 24 mm. Quy cách đóng gói: Hộp 120 côn. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.CE.
90
Hộp
Cone Phụ; Côn phụ A/B/C dùng kết hợp với côn chính trám bít ống tủy trong điều trị nội nha bằng kỹ thuật lèn ngang. Đặc tính kỹ thuật: Dẻo nhiệt tốt, dễ lèn, cản quang tốt trên phim X-quang, tương thích với các loại sealer nội nha. Kích cỡ: A/B/C Chiều dài: 24 mm. Quy cách đóng gói: Hộp 120 côn. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.10
421
Composite Đặc màu A2,A3,A3.5,A4; Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa… - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75% - Dạng đặc, màu A2, A3, A3.5, A4. - Quy cách: Tuýp/Ống 4 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
120
Ống/Tuýp
Composite Đặc màu A2,A3,A3.5,A4; Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa… - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75% - Dạng đặc, màu A2, A3, A3.5, A4. - Quy cách: Tuýp/Ống 4 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.11
422
Composite lỏng màu A2,A3,A3.5; Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 65% - Dạng lỏng, màu A1; A2; A3; A3,5. - Quy cách: Tuýp/Ống 2 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
30
Ống/Tuýp
Composite lỏng màu A2,A3,A3.5; Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 65% - Dạng lỏng, màu A1; A2; A3; A3,5. - Quy cách: Tuýp/Ống 2 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.12
423
Keo dán composite; - Có thành phần nền là ethanol, ít bị bay hơi. - Có chứa nhiều monomer, độ che phủ cao. - Có tính ưa nước, tạo lực bám dính cao khi ngà hơi ẩm. - Có chứa các hạt độn nano, giúp gia tăng các đặc tính cơ học. - Có chứa Flour, ngừa sâu răng. - Độ kết dính cao, tương tự như các loại bonding 2 bước khác (optibond, single bond). - Độ hở rìa thấp, tương tự single bond 2 (<83%). - Có độ ổn định với thời gian cao (không bị ê buốt, không bị đổi màu viền miếng trám và đường viền miếng trám không bị nứt). - Quy cách: Lọ 5 ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
30
Lọ
Keo dán composite; - Có thành phần nền là ethanol, ít bị bay hơi. - Có chứa nhiều monomer, độ che phủ cao. - Có tính ưa nước, tạo lực bám dính cao khi ngà hơi ẩm. - Có chứa các hạt độn nano, giúp gia tăng các đặc tính cơ học. - Có chứa Flour, ngừa sâu răng. - Độ kết dính cao, tương tự như các loại bonding 2 bước khác (optibond, single bond). - Độ hở rìa thấp, tương tự single bond 2 (<83%). - Có độ ổn định với thời gian cao (không bị ê buốt, không bị đổi màu viền miếng trám và đường viền miếng trám không bị nứt). - Quy cách: Lọ 5 ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.13
424
Mũi gates mở tủy; Mũi Gates mở lối vào ống tủy, tạo độ thuôn và lối vào thuận lợi cho quá trình sửa soạn ống tủy trong điều trị nội nha… Dùng cho tay khoan khuỷu, Có các size: size 1 0.5mm, size 2 0.7mm,size 3 0.9mm, size 4 1.1mm, size 5 1.3mm, size 6 1.5mm Chiều dài : 28mm - chiều dài mũi 15mm, 32mm chiều dài mũi 19mm Quy cách: Vỉ 6 mũi Tiêu chuẩn ISO,CE.
60
Mũi
Mũi gates mở tủy; Mũi Gates mở lối vào ống tủy, tạo độ thuôn và lối vào thuận lợi cho quá trình sửa soạn ống tủy trong điều trị nội nha… Dùng cho tay khoan khuỷu, Có các size: size 1 0.5mm, size 2 0.7mm,size 3 0.9mm, size 4 1.1mm, size 5 1.3mm, size 6 1.5mm Chiều dài : 28mm - chiều dài mũi 15mm, 32mm chiều dài mũi 19mm Quy cách: Vỉ 6 mũi Tiêu chuẩn ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.14
425
Mũi Endo Z mở tủy tránh thủng sản; Mũi khoan Carbide, đầu không cắt dùng để mở tủy trong nội nha, dài 19mm dùng với tay khoan nhanh Sử dụng trong nội nha Hình phễu dễ dàng đi vào buồng tủy, đầu không cắt bảo vệ sàn tủy, an toàn trong quá trình thực hiện. Mũi khoan Endo Z mở tủy an toàn cho sàn tủy. Lưỡi cắt sắc bén, mạnh mẽ, hiệu quả, giúp rút ngắn thời gian thao tác. Vật liệu có thể hấp và tái sử dụng nhiều lần. Tiêu chuẩn ISO,CE.
90
Mũi
Mũi Endo Z mở tủy tránh thủng sản; Mũi khoan Carbide, đầu không cắt dùng để mở tủy trong nội nha, dài 19mm dùng với tay khoan nhanh Sử dụng trong nội nha Hình phễu dễ dàng đi vào buồng tủy, đầu không cắt bảo vệ sàn tủy, an toàn trong quá trình thực hiện. Mũi khoan Endo Z mở tủy an toàn cho sàn tủy. Lưỡi cắt sắc bén, mạnh mẽ, hiệu quả, giúp rút ngắn thời gian thao tác. Vật liệu có thể hấp và tái sử dụng nhiều lần. Tiêu chuẩn ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.15
426
Mũi cắt xương dành cho tay chậm; Mũi cắt xương dùng trong phẫu thuật nha khoa để mở xương, tạo hình xương và chia chân răng trong tiểu phẫu miệng. - Chất liệu: Tungsten Carbide. - Thiết kế xoắn giúp cắt nhanh, thoát mùn tốt và hạn chế tăng nhiệt khi thao tác. - Tương thích tay khoan phẫu thuật chuẩn HP / CA / FGXL theo ISO. - Đường kính đầu mũi: khoảng 1.6 mm. - Chiều dài phần cắt: từ 9 – 10 mm. - Quy cách: Vỉ 3 mũi. - Tiêu chuẩn: ISO, CE.
3.000
Mũi
Mũi cắt xương dành cho tay chậm; Mũi cắt xương dùng trong phẫu thuật nha khoa để mở xương, tạo hình xương và chia chân răng trong tiểu phẫu miệng. - Chất liệu: Tungsten Carbide. - Thiết kế xoắn giúp cắt nhanh, thoát mùn tốt và hạn chế tăng nhiệt khi thao tác. - Tương thích tay khoan phẫu thuật chuẩn HP / CA / FGXL theo ISO. - Đường kính đầu mũi: khoảng 1.6 mm. - Chiều dài phần cắt: từ 9 – 10 mm. - Quy cách: Vỉ 3 mũi. - Tiêu chuẩn: ISO, CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.16
427
Mũi cắt xương dành cho tay nhanh; Mũi cắt xương dùng trong phẫu thuật nha khoa để mở xương, tạo hình xương và chia chân răng trong tiểu phẫu miệng. - Chất liệu: Tungsten Carbide. - Thiết kế xoắn giúp cắt nhanh, thoát mùn tốt và hạn chế tăng nhiệt khi thao tác. - Tương thích tay khoan phẫu thuật chuẩn HP / CA / FGXL theo ISO. - Đường kính đầu mũi: khoảng 1.6 mm. - Chiều dài phần cắt: từ 9 – 10 mm. - Quy cách: Vỉ 3 mũi. - Tiêu chuẩn: ISO, CE.
300
Mũi
Mũi cắt xương dành cho tay nhanh; Mũi cắt xương dùng trong phẫu thuật nha khoa để mở xương, tạo hình xương và chia chân răng trong tiểu phẫu miệng. - Chất liệu: Tungsten Carbide. - Thiết kế xoắn giúp cắt nhanh, thoát mùn tốt và hạn chế tăng nhiệt khi thao tác. - Tương thích tay khoan phẫu thuật chuẩn HP / CA / FGXL theo ISO. - Đường kính đầu mũi: khoảng 1.6 mm. - Chiều dài phần cắt: từ 9 – 10 mm. - Quy cách: Vỉ 3 mũi. - Tiêu chuẩn: ISO, CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.17
428
Lèn ngang; Lèn ngang nội nha Được làm bằng thép không gỉ Chiều dài: 21 mm Kích cỡ: 15, 20, 25, 30, 35, 40 Quy cách: vỉ 6 cây Tiêu chuẩn ISO,CE.
150
Cây
Lèn ngang; Lèn ngang nội nha Được làm bằng thép không gỉ Chiều dài: 21 mm Kích cỡ: 15, 20, 25, 30, 35, 40 Quy cách: vỉ 6 cây Tiêu chuẩn ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.18
429
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 0,2-0,5%; Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa Sodium Hypochlorite (NaOCl) nồng độ 0,2-0,5% dùng trong điều trị nội nha. Có khả năng hòa tan mô hữu cơ, mô tủy hoại tử, hỗ trợ loại bỏ vi khuẩn và mảnh vụn trong hệ thống ống tủy; sử dụng phối hợp với dung dịch EDTA trong quy trình làm sạch ống tủy. Dung dịch ổn định, sẵn dùng, đóng chai chuyên dụng cho nha khoa. Dung tích: Chai/Lọ 480 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.
90
Chai/Lọ
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 0,2-0,5%; Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa Sodium Hypochlorite (NaOCl) nồng độ 0,2-0,5% dùng trong điều trị nội nha. Có khả năng hòa tan mô hữu cơ, mô tủy hoại tử, hỗ trợ loại bỏ vi khuẩn và mảnh vụn trong hệ thống ống tủy; sử dụng phối hợp với dung dịch EDTA trong quy trình làm sạch ống tủy. Dung dịch ổn định, sẵn dùng, đóng chai chuyên dụng cho nha khoa. Dung tích: Chai/Lọ 480 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.19
430
Calcium Hydroxide dạng bột; Vật liệu đặt thuốc ống tủy Calcium Hydroxide paste pha sẵn (Ca(OH)₂). - Thành phần: Ca(OH)₂ 30–50%, pH = 12.5, kháng khuẩn mạnh. - Sinh học: Kích thích đóng chóp (Apexification), hỗ trợ lành thương quanh chóp. - Đặc tính: Cản quang, dễ kiểm soát trên X-quang, loại bỏ hoàn toàn trước khi trám bít. - Ứng dụng: Bơm trực tiếp bằng đầu tip 29G, lấp đầy ống tủy chính và phụ. - Quy cách: Tuýp/Lọ 1.2ml. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA.
30
Tuýp/Lọ
Calcium Hydroxide dạng bột; Vật liệu đặt thuốc ống tủy Calcium Hydroxide paste pha sẵn (Ca(OH)₂). - Thành phần: Ca(OH)₂ 30–50%, pH = 12.5, kháng khuẩn mạnh. - Sinh học: Kích thích đóng chóp (Apexification), hỗ trợ lành thương quanh chóp. - Đặc tính: Cản quang, dễ kiểm soát trên X-quang, loại bỏ hoàn toàn trước khi trám bít. - Ứng dụng: Bơm trực tiếp bằng đầu tip 29G, lấp đầy ống tủy chính và phụ. - Quy cách: Tuýp/Lọ 1.2ml. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.20
431
Eugenol; Dung dịch Eugenol dùng kết hợp với bột Oxit kẽm (Zinc Oxide) tạo xi măng tạm thời, dùng trám lót và trám tạm trong điều trị phục hồi và nội nha. Trám răng tạm thời, tạo lớp đệm kín xoang trám, giúp ngăn ngừa nhiễm bẩn. Dễ thao tác, bịt kín tốt, ít gây kích ứng mô, có tác dụng giảm đau nhẹ và làm dịu mô tủy. Tương thích với bột Zinc Oxide tạo xi măng loại II Thành phần chính: Eugenol tinh khiết. Quy cách: Chai/Lọ 30 ml. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485
45
Chai/Lọ
Eugenol; Dung dịch Eugenol dùng kết hợp với bột Oxit kẽm (Zinc Oxide) tạo xi măng tạm thời, dùng trám lót và trám tạm trong điều trị phục hồi và nội nha. Trám răng tạm thời, tạo lớp đệm kín xoang trám, giúp ngăn ngừa nhiễm bẩn. Dễ thao tác, bịt kín tốt, ít gây kích ứng mô, có tác dụng giảm đau nhẹ và làm dịu mô tủy. Tương thích với bột Zinc Oxide tạo xi măng loại II Thành phần chính: Eugenol tinh khiết. Quy cách: Chai/Lọ 30 ml. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.21
432
Oxyd kẽm; Bột oxit kẽm (zinc oxide) tinh khiết, mịn đồng nhất, sử dụng cùng với Eugenol là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời), Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha. Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến. Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang. Quy cách: Hộp/Lọ 100 gam Tiêu chuẩn: ISO 13485
90
Hộp/Lọ
Oxyd kẽm; Bột oxit kẽm (zinc oxide) tinh khiết, mịn đồng nhất, sử dụng cùng với Eugenol là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời), Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha. Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến. Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang. Quy cách: Hộp/Lọ 100 gam Tiêu chuẩn: ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.22
433
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3%; Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa Sodium Hypochlorite (NaOCl) nồng độ 3% dùng trong điều trị nội nha. Có khả năng hòa tan mô hữu cơ, mô tủy hoại tử, hỗ trợ loại bỏ vi khuẩn và mảnh vụn trong hệ thống ống tủy; sử dụng phối hợp với dung dịch EDTA trong quy trình làm sạch ống tủy. Dung dịch ổn định, sẵn dùng, đóng chai chuyên dụng cho nha khoa. Dung tích: Chai 480 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.
90
Chai
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3%; Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa Sodium Hypochlorite (NaOCl) nồng độ 3% dùng trong điều trị nội nha. Có khả năng hòa tan mô hữu cơ, mô tủy hoại tử, hỗ trợ loại bỏ vi khuẩn và mảnh vụn trong hệ thống ống tủy; sử dụng phối hợp với dung dịch EDTA trong quy trình làm sạch ống tủy. Dung dịch ổn định, sẵn dùng, đóng chai chuyên dụng cho nha khoa. Dung tích: Chai 480 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.23
434
Vật liệu sinh học thay thế ngà răng (Seal dùng với cone chính); Xi măng trám bít ống tủy Bioceramic. Thành phần nền Tricalcium silicate và Dicalcium silicate. Dạng bột và gel pha trước khi sử dụng. pH kiềm ≥10, giải phóng ion Canxi. Sử dụng với côn Gutta Percha để trám bít hệ thống ống tủy. Quy cách: Bộ/Hộp. Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE,FDA.
30
Bộ/Hộp
Vật liệu sinh học thay thế ngà răng (Seal dùng với cone chính); Xi măng trám bít ống tủy Bioceramic. Thành phần nền Tricalcium silicate và Dicalcium silicate. Dạng bột và gel pha trước khi sử dụng. pH kiềm ≥10, giải phóng ion Canxi. Sử dụng với côn Gutta Percha để trám bít hệ thống ống tủy. Quy cách: Bộ/Hộp. Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE,FDA.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.24
435
Đai kim loại (matrix); Đai trám kim loại: Có hình dạng theo giải phẫu cho các tiếp xúc lý tưởng. Đường cong ở gờ bên tạo khoảng tiếp cận mặt nhai. Có lỗ bên giúp dễ đặt khuôn. Đai trám dễ tương thích và dễ đánh bóng hơn. mã 5448 có chiều cao là 3.5mm mã 5450 có chiều cao là 4.5mm mã 5452 có chiều cao là 5.5mm mã 5454 có chiều cao là 6.5mm mã 5456 có chiều cao là 7.5mm Quy cách: Hộp/Bịch 50 cái Tiêu chuẩn ISO,FDA.
30
Hộp/Bịch
Đai kim loại (matrix); Đai trám kim loại: Có hình dạng theo giải phẫu cho các tiếp xúc lý tưởng. Đường cong ở gờ bên tạo khoảng tiếp cận mặt nhai. Có lỗ bên giúp dễ đặt khuôn. Đai trám dễ tương thích và dễ đánh bóng hơn. mã 5448 có chiều cao là 3.5mm mã 5450 có chiều cao là 4.5mm mã 5452 có chiều cao là 5.5mm mã 5454 có chiều cao là 6.5mm mã 5456 có chiều cao là 7.5mm Quy cách: Hộp/Bịch 50 cái Tiêu chuẩn ISO,FDA.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.25
436
Trâm nội nha tay; - Nong dũa K-file, H-File, K-Reamer M access cứng hơn K-reamer - Sử dụng theo phương pháp Stepback - Độ thuôn 2% không đổi. - Có các chiều dài: 21mm, 25mm - Có các size: 06-040 - Quy cách: Vỉ 6 cây - Tiêu chuẩn ISO,CE. - Xuất xứ: Châu Âu.
300
Vỉ
Trâm nội nha tay; - Nong dũa K-file, H-File, K-Reamer M access cứng hơn K-reamer - Sử dụng theo phương pháp Stepback - Độ thuôn 2% không đổi. - Có các chiều dài: 21mm, 25mm - Có các size: 06-040 - Quy cách: Vỉ 6 cây - Tiêu chuẩn ISO,CE. - Xuất xứ: Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.26
437
Kim gai lấy tủy; - Trâm gai nội nha dùng lấy mô tủy trong điều trị tủy răng. - Gai xoắn sắp xếp quanh lõi côn (conical core), giúp lấy mô tủy hiệu quả. - Gai có độ đàn hồi tốt, hạn chế gãy trong ống tủy. - Kích cỡ: 20 (tím), 25 (trắng), 30 (vàng), 35 (đỏ), 40 (xanh dương), 50 (xanh lá), 60 (đen). - Quy cách: Vỉ 10 cây. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE - Xuất xứ: G7 và Châu Âu.
300
Vỉ
Kim gai lấy tủy; - Trâm gai nội nha dùng lấy mô tủy trong điều trị tủy răng. - Gai xoắn sắp xếp quanh lõi côn (conical core), giúp lấy mô tủy hiệu quả. - Gai có độ đàn hồi tốt, hạn chế gãy trong ống tủy. - Kích cỡ: 20 (tím), 25 (trắng), 30 (vàng), 35 (đỏ), 40 (xanh dương), 50 (xanh lá), 60 (đen). - Quy cách: Vỉ 10 cây. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE - Xuất xứ: G7 và Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.27
438
Trâm Protaper tay; - Bộ sản phẩm Protaper tay sửa soạn ống tủy trong điều trị nội nha của hãng Dentsply - Trâm Niti có độ linh hoạt cao, dẻo, uốn cong tốt theo hình dạng ống tủy. - Nhẹ nhàng lấy đi mùn ngà bằng cách xoay trâm theo chiều kim đồng hồ đến khi trâm vừa chặt. - Cắt ngà bằng cách xoay trâm cùng chiều kim đồng hồ đồng thời rút trâm ra. - Lặp lại động tác cho đến khi đạt tới chiều dài làm việc. - Tùy thuộc vào giải phẫu ống tủy, trâm Protaper có thể sử dụng động tác xoay như trên hoặc động tác tới lui. - Có các kích thước: chiều dài 21mm, 25mm, 31mm - Có các size: SX - F5 - Quy cách: Hộp/Vỉ 6 mũi - Tiêu chuẩn ISO,CE.
60
Hộp/Vỉ
Trâm Protaper tay; - Bộ sản phẩm Protaper tay sửa soạn ống tủy trong điều trị nội nha của hãng Dentsply - Trâm Niti có độ linh hoạt cao, dẻo, uốn cong tốt theo hình dạng ống tủy. - Nhẹ nhàng lấy đi mùn ngà bằng cách xoay trâm theo chiều kim đồng hồ đến khi trâm vừa chặt. - Cắt ngà bằng cách xoay trâm cùng chiều kim đồng hồ đồng thời rút trâm ra. - Lặp lại động tác cho đến khi đạt tới chiều dài làm việc. - Tùy thuộc vào giải phẫu ống tủy, trâm Protaper có thể sử dụng động tác xoay như trên hoặc động tác tới lui. - Có các kích thước: chiều dài 21mm, 25mm, 31mm - Có các size: SX - F5 - Quy cách: Hộp/Vỉ 6 mũi - Tiêu chuẩn ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.28
439
Trâm đưa xi măng vào ống tủy Lentulo máy; - Lentulo – Dụng cụ đưa xi măng trám và thuốc vào ống tủy răng. - Thiết kế dạng xoắn ốc giúp vận chuyển vật liệu đều trong ống tủy khi quay. - Thân trâm xoắn liên tục, bước xoắn đều từ chuôi đến đầu, giúp phân bố vật liệu đồng nhất và hạn chế tạo bọt khí trong ống tủy. - Chất liệu thép không gỉ y tế, độ đàn hồi tốt, giảm nguy cơ gãy khi sử dụng trong ống tủy cong. - Chuôi chốt gài (latch-type/RA) - Có các size: Size 1 – đỏ, Size 2 – xanh dương, Size 3 – xanh lá, Size 4 – đen - Có 2 chiều dài: 21 mm, 25 mm. - Quy cách: Vỉ 4 cây - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. - Xuất xứ: Châu Âu.
300
Cây
Trâm đưa xi măng vào ống tủy Lentulo máy; - Lentulo – Dụng cụ đưa xi măng trám và thuốc vào ống tủy răng. - Thiết kế dạng xoắn ốc giúp vận chuyển vật liệu đều trong ống tủy khi quay. - Thân trâm xoắn liên tục, bước xoắn đều từ chuôi đến đầu, giúp phân bố vật liệu đồng nhất và hạn chế tạo bọt khí trong ống tủy. - Chất liệu thép không gỉ y tế, độ đàn hồi tốt, giảm nguy cơ gãy khi sử dụng trong ống tủy cong. - Chuôi chốt gài (latch-type/RA) - Có các size: Size 1 – đỏ, Size 2 – xanh dương, Size 3 – xanh lá, Size 4 – đen - Có 2 chiều dài: 21 mm, 25 mm. - Quy cách: Vỉ 4 cây - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. - Xuất xứ: Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.29
440
Vật liệu sát trùng ống tủy Formacresol; Dung dịch Formocresol dùng trong điều trị nội nha răng sữa và sát khuẩn ống tủy. Thành phần chứa Formocresol, dùng để sát khuẩn, cố định mô tủy và hỗ trợ điều trị tủy răng sữa, thuốc đặt nội tủy tạm thời. Hiệu quả khử khuẩn cao trong điều trị tủy nhiễm khuẩn; hỗ trợ giảm đau và băng thuốc ống tủy. Dạng dung dịch, sẵn dùng, đóng gói chai 15 ml. Quy cách: Chai/Lọ 15 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.
15
Chai/Lọ
Vật liệu sát trùng ống tủy Formacresol; Dung dịch Formocresol dùng trong điều trị nội nha răng sữa và sát khuẩn ống tủy. Thành phần chứa Formocresol, dùng để sát khuẩn, cố định mô tủy và hỗ trợ điều trị tủy răng sữa, thuốc đặt nội tủy tạm thời. Hiệu quả khử khuẩn cao trong điều trị tủy nhiễm khuẩn; hỗ trợ giảm đau và băng thuốc ống tủy. Dạng dung dịch, sẵn dùng, đóng gói chai 15 ml. Quy cách: Chai/Lọ 15 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.30
441
Giấy cắn xanh đỏ; - Giấy cắn dùng xác định điểm tiếp xúc khớp cắn trong nha khoa. - Phủ mực vi nang, cho dấu rõ nét trên bề mặt khô hoặc ẩm nhẹ. - Hai mặt xanh – đỏ, phân biệt khớp cắn tĩnh và động. - Độ dày 80 µm, dạng dải thẳng (hình chữ I). - Quy cách: Hộp 144 tờ (12 x 12 xấp). - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.
300
Xấp
Giấy cắn xanh đỏ; - Giấy cắn dùng xác định điểm tiếp xúc khớp cắn trong nha khoa. - Phủ mực vi nang, cho dấu rõ nét trên bề mặt khô hoặc ẩm nhẹ. - Hai mặt xanh – đỏ, phân biệt khớp cắn tĩnh và động. - Độ dày 80 µm, dạng dải thẳng (hình chữ I). - Quy cách: Hộp 144 tờ (12 x 12 xấp). - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.31
442
Thước đo nội nha; Chất liệu: Nhựa kỹ thuật y tế chịu hấp tiệt trùng nhiệt độ cao. Thiết kế tối thiểu 16 vị trí đặt dụng cụ, có đánh số nhận diện và vị trí lưu giữ stopper silicone riêng biệt. Tích hợp thước đo nội nha 0–30 mm, chia vạch 1 mm, hỗ trợ xác định chiều dài làm việc chính xác. Thiết kế dạng Mini-Endo Block, kết hợp đồng thời chức năng đo chiều dài, sắp xếp dụng cụ và điều chỉnh stopper trên cùng một khối. Bề mặt nhẵn, chống bám cặn, dễ vệ sinh và tái sử dụng sau hấp tiệt trùng. Quy cách: Hộp 1 cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ: G7.
15
Cái
Thước đo nội nha; Chất liệu: Nhựa kỹ thuật y tế chịu hấp tiệt trùng nhiệt độ cao. Thiết kế tối thiểu 16 vị trí đặt dụng cụ, có đánh số nhận diện và vị trí lưu giữ stopper silicone riêng biệt. Tích hợp thước đo nội nha 0–30 mm, chia vạch 1 mm, hỗ trợ xác định chiều dài làm việc chính xác. Thiết kế dạng Mini-Endo Block, kết hợp đồng thời chức năng đo chiều dài, sắp xếp dụng cụ và điều chỉnh stopper trên cùng một khối. Bề mặt nhẵn, chống bám cặn, dễ vệ sinh và tái sử dụng sau hấp tiệt trùng. Quy cách: Hộp 1 cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ: G7.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.32
443
Ống hút nhựa phẫu thuật dùng 1 lần; Ống hút phẫu thuật vô trùng dùng một lần trong nha khoa và Implant. Đầu hút vát, thành mỏng, chống bít tắc; thiết kế hút chính xác trong vùng phẫu thuật hẹp. Đường kính đầu hút 1,2 mm / 2,5 mm / 4,8 mm. Tương thích đầu hút Ø11 mm, có đầu chuyển Ø11–Ø16 mm khi cần. Quy cách: Hộp 100 ống/cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ: Châu Âu.
600
Ống/Cái
Ống hút nhựa phẫu thuật dùng 1 lần; Ống hút phẫu thuật vô trùng dùng một lần trong nha khoa và Implant. Đầu hút vát, thành mỏng, chống bít tắc; thiết kế hút chính xác trong vùng phẫu thuật hẹp. Đường kính đầu hút 1,2 mm / 2,5 mm / 4,8 mm. Tương thích đầu hút Ø11 mm, có đầu chuyển Ø11–Ø16 mm khi cần. Quy cách: Hộp 100 ống/cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ: Châu Âu.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.33
444
Chỉ co nướu; Chỉ co nướu các cỡ: #000, #00, #0, #1, #2 (đầy đủ dải kích thước lâm sàng) - Cấu trúc đan vòng từ 100% cotton, tạo độ đàn hồi cao. - Đặc tính: xẹp khi nhét – nở nhẹ sau đặt, tạo lực tách nướu ổn định, không bật ra khỏi rãnh nướu, không gây tổn thương mô mềm khi tiếp xúc dụng cụ quay - Loại: Không tẩm chất co mạch (không chứa epinephrine). - Dùng tách nướu trước khi lấy dấu, trám xoang V, mài cùi – veneer, kiểm soát dịch dưới nướu. - Quy cách: Hộp/Lọ 2.44 m, nắp có cơ chế cắt tích hợp, đảm bảo vô khuẩn đầu chỉ. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA. - Xuất xứ: G7.
30
Hộp/Lọ
Chỉ co nướu; Chỉ co nướu các cỡ: #000, #00, #0, #1, #2 (đầy đủ dải kích thước lâm sàng) - Cấu trúc đan vòng từ 100% cotton, tạo độ đàn hồi cao. - Đặc tính: xẹp khi nhét – nở nhẹ sau đặt, tạo lực tách nướu ổn định, không bật ra khỏi rãnh nướu, không gây tổn thương mô mềm khi tiếp xúc dụng cụ quay - Loại: Không tẩm chất co mạch (không chứa epinephrine). - Dùng tách nướu trước khi lấy dấu, trám xoang V, mài cùi – veneer, kiểm soát dịch dưới nướu. - Quy cách: Hộp/Lọ 2.44 m, nắp có cơ chế cắt tích hợp, đảm bảo vô khuẩn đầu chỉ. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA. - Xuất xứ: G7.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.34
445
Mũi khoan cắt thép; Chất liệu: Tungsten Carbide Thiết kế Tapered Fissure Cross Cut Long Head, Tương thích tay khoan nhanh chuẩn FG theo ISO. Chiều dài phần cắt ≥ 4.9 mm. Chiều dài toàn mũi từ 19 – 21 mm. Đường kính đầu mũi 1.2 mm / 1.6 mm / 2.1 mm tương ứng các mã 701L / 702L / 703L. Quy cách: Vỉ 05 mũi. Tiêu chuẩn: ISO, CE.
150
Mũi
Mũi khoan cắt thép; Chất liệu: Tungsten Carbide Thiết kế Tapered Fissure Cross Cut Long Head, Tương thích tay khoan nhanh chuẩn FG theo ISO. Chiều dài phần cắt ≥ 4.9 mm. Chiều dài toàn mũi từ 19 – 21 mm. Đường kính đầu mũi 1.2 mm / 1.6 mm / 2.1 mm tương ứng các mã 701L / 702L / 703L. Quy cách: Vỉ 05 mũi. Tiêu chuẩn: ISO, CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.35
446
Mặt gương nha; - Chất liệu: Thép không gỉ - Cấu tạo: + Mặt gương: tròn, sáng, khó bám dính, đường kính khoảng 1.5 → 1.6cm + Cán gương: dài từ 2 → 3cm, liền mặt gương. Một đầu gắn liền mặt gương, một đầu cấu tạo rãnh xoắn, phù hợp lắp ghép kết nối với tay gương nha khoa các loại Quy cách: Cái Tiêu chuẩn ISO.
1.500
Cái
Mặt gương nha; - Chất liệu: Thép không gỉ - Cấu tạo: + Mặt gương: tròn, sáng, khó bám dính, đường kính khoảng 1.5 → 1.6cm + Cán gương: dài từ 2 → 3cm, liền mặt gương. Một đầu gắn liền mặt gương, một đầu cấu tạo rãnh xoắn, phù hợp lắp ghép kết nối với tay gương nha khoa các loại Quy cách: Cái Tiêu chuẩn ISO.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.36
447
Đai nhựa (Cellulo); Được làm bằng loại nhựa siêu mỏng, trám xoang II và xoang III. loại Cenlulo Quy cách: Gói/Bịch 100 cái Tiêu chuẩn ISO,CE.
30
Gói/Bịch
Đai nhựa (Cellulo); Được làm bằng loại nhựa siêu mỏng, trám xoang II và xoang III. loại Cenlulo Quy cách: Gói/Bịch 100 cái Tiêu chuẩn ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.37
448
Etching xoi mòn men răng; - Thành phần: Acid phosphoric 37% (H₃PO₄) dạng gel nha khoa - Đặc tính: Độ nhớt cao – thixotropic, kiểm soát chính xác vị trí xoi mòn, không chảy lan. - Màu xanh, tương phản tốt, dễ nhận biết và rửa sạch hoàn toàn - Ứng dụng: Xoi mòn men và ngà răng trong kỹ thuật Total Etch - Quy cách: Ống 2.5 ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
90
Ống
Etching xoi mòn men răng; - Thành phần: Acid phosphoric 37% (H₃PO₄) dạng gel nha khoa - Đặc tính: Độ nhớt cao – thixotropic, kiểm soát chính xác vị trí xoi mòn, không chảy lan. - Màu xanh, tương phản tốt, dễ nhận biết và rửa sạch hoàn toàn - Ứng dụng: Xoi mòn men và ngà răng trong kỹ thuật Total Etch - Quy cách: Ống 2.5 ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.38
449
Dụng cụ bôi (quét) composite; - Dụng cụ bôi (quét) composite/bonding dùng trong nha khoa. - Đầu bôi sợi mịn (microbrush), không xơ, kiểm soát lượng vật liệu chính xác. - Thân nhựa PP y tế, không màu, không mùi, không độc. - Đầu bôi có thể uốn cong, giữ form khi thao tác. - Sử dụng một lần. - Quy cách: Hộp 100 cái. - Tiêu chuẩn: ISO 13485.
150
Hộp
Dụng cụ bôi (quét) composite; - Dụng cụ bôi (quét) composite/bonding dùng trong nha khoa. - Đầu bôi sợi mịn (microbrush), không xơ, kiểm soát lượng vật liệu chính xác. - Thân nhựa PP y tế, không màu, không mùi, không độc. - Đầu bôi có thể uốn cong, giữ form khi thao tác. - Sử dụng một lần. - Quy cách: Hộp 100 cái. - Tiêu chuẩn: ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.39
450
Mũi khoan kim cương hình tròn; - Mũi khoan kim cương hình tròn, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7.
300
Mũi
Mũi khoan kim cương hình tròn; - Mũi khoan kim cương hình tròn, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.40
451
Mũi khoan kim cương hình búp lửa; - Mũi khoan kim cương hình búp lửa, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7.
300
Mũi
Mũi khoan kim cương hình búp lửa; - Mũi khoan kim cương hình búp lửa, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.41
452
Mũi khoan kim cương hình trụ thuôn đầu tròn, đầu nhọn; - Mũi khoan kim cương hình trụ thuôn đầu tròn, đầu nhọn, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7.
600
Mũi
Mũi khoan kim cương hình trụ thuôn đầu tròn, đầu nhọn; - Mũi khoan kim cương hình trụ thuôn đầu tròn, đầu nhọn, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.42
453
Vật liệu trám răng Glassionomer; Xi măng Glass Ionomer Đặc tính: Giải phóng Fluoride; bám dính hóa học với men và ngà răng; cản quang; dùng trám phục hồi và tái tạo cùi răng. Quy cách: Hộp Tiêu chuẩn: ISO 9917-1, ISO 13485, CE.
60
Hộp
Vật liệu trám răng Glassionomer; Xi măng Glass Ionomer Đặc tính: Giải phóng Fluoride; bám dính hóa học với men và ngà răng; cản quang; dùng trám phục hồi và tái tạo cùi răng. Quy cách: Hộp Tiêu chuẩn: ISO 9917-1, ISO 13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.43
454
Mũi đánh bóng silicon; Mũi đánh bóng silicon dùng để hoàn thiện và đánh bóng vật liệu phục hồi nha khoa. Đặc tính: Làm từ cao su silicon có hạt mài mịn; dùng đánh bóng composite, GIC và vật liệu phục hồi khác; sử dụng với tay khoan tốc độ thấp (RA); chịu hấp tiệt trùng. Quy cách: Bộ 3–4 mũi hoặc cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485.
600
Cái
Mũi đánh bóng silicon; Mũi đánh bóng silicon dùng để hoàn thiện và đánh bóng vật liệu phục hồi nha khoa. Đặc tính: Làm từ cao su silicon có hạt mài mịn; dùng đánh bóng composite, GIC và vật liệu phục hồi khác; sử dụng với tay khoan tốc độ thấp (RA); chịu hấp tiệt trùng. Quy cách: Bộ 3–4 mũi hoặc cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.44
455
Mũi lấy cao răng; Mũi lấy cao răng siêu âm dùng trong nha khoa. Đặc tính: Chế tạo từ hợp kim hoặc thép không gỉ y tế; dùng loại bỏ cao răng trên và dưới nướu; tương thích với tay cầm máy lấy cao răng siêu âm phù hợp. Quy cách: Mũi/Cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485,
150
Mũi/Cái
Mũi lấy cao răng; Mũi lấy cao răng siêu âm dùng trong nha khoa. Đặc tính: Chế tạo từ hợp kim hoặc thép không gỉ y tế; dùng loại bỏ cao răng trên và dưới nướu; tương thích với tay cầm máy lấy cao răng siêu âm phù hợp. Quy cách: Mũi/Cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485,
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.45
456
Nhám kẻ; Dụng cụ mài kẽ răng phủ kim cương một mặt, loại không đục lỗ (trơn) hoặc có đục lỗ (P), không răng cưa. Chiều dài 147mm, chiều rộng 3.75mm, độ dày SF : 0.08; F: 0.10; M: 0.13mm Quy cách: Hộp 10 sợi Tiêu chuẩn ISO,CE.
300
Sợi
Nhám kẻ; Dụng cụ mài kẽ răng phủ kim cương một mặt, loại không đục lỗ (trơn) hoặc có đục lỗ (P), không răng cưa. Chiều dài 147mm, chiều rộng 3.75mm, độ dày SF : 0.08; F: 0.10; M: 0.13mm Quy cách: Hộp 10 sợi Tiêu chuẩn ISO,CE.
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp.
RHM.46
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
25/08/2026
Số quyết định phê duyệt
2662/BVĐKĐT-KD
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Thông báo mời chào giá vật tư y tế.". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Thông báo mời chào giá vật tư y tế." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 11

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây