Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Airway (các số) |
37.944 |
Cái |
Airway (các số) |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.1 |
||
2 |
Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) |
432 |
Cái |
Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.2 |
||
3 |
Áo mổ phẫu thuật (vải không dệt), kèm 2 khăn thấm 30x40cm. |
25.200 |
Cái |
Áo mổ phẫu thuật (vải không dệt), kèm 2 khăn thấm 30x40cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.3 |
||
4 |
Áo phẫu thuật size L + khăn; (tiệt trùng) |
32.400 |
Cái |
Áo phẫu thuật size L + khăn; (tiệt trùng) |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.4 |
||
5 |
Bàn chải phòng mổ |
5.400 |
Cái |
Bàn chải phòng mổ |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.5 |
||
6 |
Băng bột bó xương (10cm x 2,7m) |
18.720 |
Cuộn |
Băng bột bó xương (10cm x 2,7m) |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.6 |
||
7 |
Băng bột bó xương (15cm x 2,7m), thành phần ≥ 97 % thạch cao |
39.600 |
Cuộn |
Băng bột bó xương (15cm x 2,7m), thành phần ≥ 97 % thạch cao |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.7 |
||
8 |
Băng cuộn vải 9cm x 2,5m |
88.164 |
Cuộn |
Băng cuộn vải 9cm x 2,5m |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.8 |
||
9 |
Băng keo y tế co giãn. Thành phần: nền vải cotton co giãn, keo Acrylic, lớp lót giấy. Không chứa mủ cao su. Độ dính tốt, không sót keo khi tháo băng. Giấy lót có kẻ ô ngang dọc. Có thể kéo giãn theo 2 chiều ngang dọc trước khi dán; khó bị kéo giãn sau khi dán giúp cố định an toàn. Kích thước: 5cm x 5m. |
720 |
Cuộn |
Băng keo y tế co giãn. Thành phần: nền vải cotton co giãn, keo Acrylic, lớp lót giấy. Không chứa mủ cao su. Độ dính tốt, không sót keo khi tháo băng. Giấy lót có kẻ ô ngang dọc. Có thể kéo giãn theo 2 chiều ngang dọc trước khi dán; khó bị kéo giãn sau khi dán giúp cố định an toàn. Kích thước: 5cm x 5m. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.385 |
||
10 |
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m |
9.504 |
Cuộn |
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.9 |
||
11 |
Băng dính giấy ≥ 2,5cm x 5m |
36.936 |
Cuộn |
Băng dính giấy ≥ 2,5cm x 5m |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.10 |
||
12 |
Băng dính 2,5cm x 9,14m chứa acrylic polymer (30-35%), nền vải không dệt hoặc giấy (30-35%), lớp keo tráng acrylate |
720 |
Cuộn |
Băng dính 2,5cm x 9,14m chứa acrylic polymer (30-35%), nền vải không dệt hoặc giấy (30-35%), lớp keo tráng acrylate |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.11 |
||
13 |
Băng dính lụa 2,5cm x 5m, Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Oxyd kẽm không dùng dung môi |
50.040 |
Cuộn |
Băng dính lụa 2,5cm x 5m, Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Oxyd kẽm không dùng dung môi |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.12 |
||
14 |
Băng dính lụa kích thước 2,5cm x 5m. Chất liệu: phần nền là vải lụa, chất keo oxyd kẽm không dùng dung môi |
44.424 |
Cuộn |
Băng dính lụa kích thước 2,5cm x 5m. Chất liệu: phần nền là vải lụa, chất keo oxyd kẽm không dùng dung môi |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.13 |
||
15 |
Băng dính lụa 2,5cm x 9,1m, vải lụa phủ lớp keo acrylate |
20.160 |
Cuộn |
Băng dính lụa 2,5cm x 9,1m, vải lụa phủ lớp keo acrylate |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.14 |
||
16 |
Băng dính trong suốt Màng bán thấm trong suốt bằng polyurethan 14-15%, phủ lớp keo acrylate <30%. Kích thước: 6.5cm x 7.0cm. Đặc tính: ngăn cản nước, vi khuẩn, virus có kích thước ≥27nm. Phủ keo hình kim cương tăng độ bám dính và thông thoáng. Viền xung quanh bằng vải không dệt, rãnh xẻ sâu phù hợp các loại kim luồn. Có nhãn ghi chú ngày giờ dán băng, băng keo cố định. Có khung viền giấy. Thời gian lưu khoảng 5 - 7 ngày. Đã tiệt khuẩn, đóng gói từng miếng. |
1.800 |
Miếng |
Băng dính trong suốt Màng bán thấm trong suốt bằng polyurethan 14-15%, phủ lớp keo acrylate <30%. Kích thước: 6.5cm x 7.0cm. Đặc tính: ngăn cản nước, vi khuẩn, virus có kích thước ≥27nm. Phủ keo hình kim cương tăng độ bám dính và thông thoáng. Viền xung quanh bằng vải không dệt, rãnh xẻ sâu phù hợp các loại kim luồn. Có nhãn ghi chú ngày giờ dán băng, băng keo cố định. Có khung viền giấy. Thời gian lưu khoảng 5 - 7 ngày. Đã tiệt khuẩn, đóng gói từng miếng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.384 |
||
17 |
Băng keo cố định trong suốt 12cm x 10cm |
72 |
Miếng |
Băng keo cố định trong suốt 12cm x 10cm |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.387 |
||
18 |
Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S. Mỗi băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 1,8ml H2O2 58% |
720 |
Băng |
Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S. Mỗi băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 1,8ml H2O2 58% |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.15 |
||
19 |
Băng keo cá nhân |
992.520 |
Miếng |
Băng keo cá nhân |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.16 |
||
20 |
Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước; Kích thước: 12mm x 55m; Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. Thành phần: Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. Không chứa mủ cao su tự nhiên. Mực chỉ thị hóa học được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì. |
432 |
Cuộn |
Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước; Kích thước: 12mm x 55m; Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. Thành phần: Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. Không chứa mủ cao su tự nhiên. Mực chỉ thị hóa học được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.17 |
||
21 |
Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước; Kích thước: 24mm x 55m; Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. Thành phần: Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. Không chứa mủ cao su tự nhiên. Mực chỉ thị hóa học được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì. |
360 |
Cuộn |
Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước; Kích thước: 24mm x 55m; Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. Thành phần: Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. Không chứa mủ cao su tự nhiên. Mực chỉ thị hóa học được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.18 |
||
22 |
Băng mắt trẻ sơ sinh dùng khi chiếu đèn |
1.080 |
Cái |
Băng mắt trẻ sơ sinh dùng khi chiếu đèn |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.19 |
||
23 |
Băng thun 2 móc; Kích thước 7,5cm x 3m |
72 |
Cuộn |
Băng thun 2 móc; Kích thước 7,5cm x 3m |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.20 |
||
24 |
Băng thun 3 móc; Kích thước 10,5cm x 190cm |
3.600 |
Cuộn |
Băng thun 3 móc; Kích thước 10,5cm x 190cm |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.21 |
||
25 |
Băng thun 3 móc; Kích thước 10cm x 4,5m |
6.480 |
Cuộn |
Băng thun 3 móc; Kích thước 10cm x 4,5m |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.22 |
||
26 |
Băng thun có keo dán sườn; Kích thước: 6cm x 4,5m |
72 |
Cuộn |
Băng thun có keo dán sườn; Kích thước: 6cm x 4,5m |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.23 |
||
27 |
Băng thun có keo dán sườn; Kích thước: 10cm x 4,5m |
72 |
Cuộn |
Băng thun có keo dán sườn; Kích thước: 10cm x 4,5m |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.24 |
||
28 |
Bao cao su |
25.200 |
Cái |
Bao cao su |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.25 |
||
29 |
Bao dây đốt; Kích thước: 7,5cm x 235cm |
36.036 |
Cái |
Bao dây đốt; Kích thước: 7,5cm x 235cm |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.26 |
||
30 |
Bao Nylon vô trùng, kích thước 170 x 250cm (bọc kính hiển vi Leica). |
900 |
Cái |
Bao Nylon vô trùng, kích thước 170 x 250cm (bọc kính hiển vi Leica). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.374 |
||
31 |
Bao Nylon vô trùng, kích thước 130 x 200 cm (bọc kính hiển vi TMH). |
72 |
Cái |
Bao Nylon vô trùng, kích thước 130 x 200 cm (bọc kính hiển vi TMH). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.375 |
||
32 |
Bao Nylon vô trùng, kích thước 60 x 65cm (bọc máy C-arm). |
9.000 |
Cái |
Bao Nylon vô trùng, kích thước 60 x 65cm (bọc máy C-arm). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.376 |
||
33 |
Bao giầy nylon |
9.360 |
Đôi |
Bao giầy nylon |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.27 |
||
34 |
Giầy vải không dệt, tiệt trùng (dùng cho phẩu thuật viên). |
9.720 |
Đôi |
Giầy vải không dệt, tiệt trùng (dùng cho phẩu thuật viên). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.28 |
||
35 |
Bình dẫn lưu màng phổi bằng nhựa. |
3.636 |
Bộ |
Bình dẫn lưu màng phổi bằng nhựa. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.29 |
||
36 |
Bình dẫn lưu vùng mổ áp lực âm |
144 |
Bộ |
Bình dẫn lưu vùng mổ áp lực âm |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.30 |
||
37 |
Bình tạo ẩm oxy |
720 |
Cái |
Bình tạo ẩm oxy |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.31 |
||
38 |
Bộ dẫn lưu áp lực âm 400ml. |
2.268 |
Bộ |
Bộ dẫn lưu áp lực âm 400ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.32 |
||
39 |
Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu qua da; Chất liệu: Thermoplastic polyurethane (TPU); Đường kính: 6F, 7F (có từ dưới 3 lổ trên thân ống), 8F, 9F, 10F, 12F, 14F, 16F (có từ 04 lổ trở lên trên thân ống); Chiều dài catheter: 30cm; Đáp ứng: tiêu chuẩn ISO và CE. |
144 |
Bộ |
Bộ dẫn lưu đường mật, thận, niệu qua da; Chất liệu: Thermoplastic polyurethane (TPU); Đường kính: 6F, 7F (có từ dưới 3 lổ trên thân ống), 8F, 9F, 10F, 12F, 14F, 16F (có từ 04 lổ trở lên trên thân ống); Chiều dài catheter: 30cm; Đáp ứng: tiêu chuẩn ISO và CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.33 |
||
40 |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường tích hợp DPT dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn liên tục có đầu nối vuông tương thích cáp nối với monitor 5 thông số. |
1.440 |
Bộ |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường tích hợp DPT dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn liên tục có đầu nối vuông tương thích cáp nối với monitor 5 thông số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.34 |
||
41 |
Bộ dây cho ăn có khóa |
34.416 |
Bộ |
Bộ dây cho ăn có khóa |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.36 |
||
42 |
Bộ điều kinh gồm xylanh, piston, chai dầu parafin bôi trơn, thân khóa, vòng khóa, ống hút |
180 |
Bộ |
Bộ điều kinh gồm xylanh, piston, chai dầu parafin bôi trơn, thân khóa, vòng khóa, ống hút |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.37 |
||
43 |
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát |
7.560 |
Bộ |
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.39 |
||
44 |
Bộ khăn chụp mạch vành chất liệu vải không dệt; Bao gồm: 01 khăn chụp mạch 220 × 370 cm; 01 tấm phủ đa năng: 140 × 150 cm; 01 tấm phủ chắn chì: 140 × 150 cm; 01 khăn trải bàn dụng cụ: 140 × 200 cm; 01 bao chụp đầu đèn: 60 cm; 01 bao kính chắn chỉ: 120 × 120 cm; 01 bao đựng remote: 10 × 26 cm; 04 khăn thấm 30 x 40 cm; |
14.400 |
Bộ |
Bộ khăn chụp mạch vành chất liệu vải không dệt; Bao gồm: 01 khăn chụp mạch 220 × 370 cm; 01 tấm phủ đa năng: 140 × 150 cm; 01 tấm phủ chắn chì: 140 × 150 cm; 01 khăn trải bàn dụng cụ: 140 × 200 cm; 01 bao chụp đầu đèn: 60 cm; 01 bao kính chắn chỉ: 120 × 120 cm; 01 bao đựng remote: 10 × 26 cm; 04 khăn thấm 30 x 40 cm; |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.370 |
||
45 |
Bộ kit dùng trong lọc huyết tương gồm: 01 quả lọc huyết tương, chất liệu màng Polysulfon, diện tích màng 0.6m2; 01 bộ cassette; 01 túi thải 10L; Tổng thể tích mồi bộ KIT: 183ml; Thể tích mồi (ngăn máu): 67ml; Thể tích mồi dây động mạch và tĩnh mạch: 116ml; Áp lực xuyên màng tối đa: 100 mmHg; Tiệt trùng; |
180 |
Bộ |
Bộ kit dùng trong lọc huyết tương gồm: 01 quả lọc huyết tương, chất liệu màng Polysulfon, diện tích màng 0.6m2; 01 bộ cassette; 01 túi thải 10L; Tổng thể tích mồi bộ KIT: 183ml; Thể tích mồi (ngăn máu): 67ml; Thể tích mồi dây động mạch và tĩnh mạch: 116ml; Áp lực xuyên màng tối đa: 100 mmHg; Tiệt trùng; |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.40 |
||
46 |
Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ) |
720 |
Cái |
Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ) |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.41 |
||
47 |
Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm. |
2.520 |
Bộ |
Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.42 |
||
48 |
Bộ rửa dạ dày các số. |
6 |
Bộ |
Bộ rửa dạ dày các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.43 |
||
49 |
Bộ tiêm chích FAV: Khăn chống thấm (40-45)x 60cm: 1 cái; Gạc lót đốc kim 3,5 x 5cm 4 lớp: 2 cái; Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x7,5cm 6 lớp: 4 cái; Gạc thận nhân tạo 3,5x4,5 cm 60 lớp: 2 cái. |
198.000 |
Gói |
Bộ tiêm chích FAV: Khăn chống thấm (40-45)x 60cm: 1 cái; Gạc lót đốc kim 3,5 x 5cm 4 lớp: 2 cái; Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x7,5cm 6 lớp: 4 cái; Gạc thận nhân tạo 3,5x4,5 cm 60 lớp: 2 cái. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.44 |
||
50 |
Bơm tiêm 3ml, đầu luer-lock. |
3.600 |
Cái |
Bơm tiêm 3ml, đầu luer-lock. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.45 |
||
51 |
Bơm cho ăn 50ml, đảm bảo kết nối tương thich với các loại ống thông dạ dày. |
115.740 |
Cái |
Bơm cho ăn 50ml, đảm bảo kết nối tương thich với các loại ống thông dạ dày. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.46 |
||
52 |
Bơm tiêm 50ml, đầu col/luerlock tương thích với đầu kim tiêm các loại và tương thích với các loại máy bơm tiêm điện - Thân bơm tiêm: chất liệu Polypropylene trong suốt, bên ngoài có vạch chia thể tích rõ ràng, dễ đọc - Đường kính trong của bơm tiêm 29 ± 1mm. Thể tích tồn lưu ≤0,2ml – Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói riêng lẻ từng cái. |
175.428 |
Cái |
Bơm tiêm 50ml, đầu col/luerlock tương thích với đầu kim tiêm các loại và tương thích với các loại máy bơm tiêm điện - Thân bơm tiêm: chất liệu Polypropylene trong suốt, bên ngoài có vạch chia thể tích rõ ràng, dễ đọc - Đường kính trong của bơm tiêm 29 ± 1mm. Thể tích tồn lưu ≤0,2ml – Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói riêng lẻ từng cái. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.47 |
||
53 |
Bơm tiêm insulin 100UI/ml. Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. |
1.800.000 |
Cái |
Bơm tiêm insulin 100UI/ml. Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.48 |
||
54 |
Bơm tiêm insulin 100UI/ml. Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam |
1.800.000 |
Cái |
Bơm tiêm insulin 100UI/ml. Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.420 |
||
55 |
Bơm kim tiêm nhựa 50ml; Thân bơm tiêm: chất liệu Polypropylene, trong suốt, bên trong được phủ silicone, có vòng giữ ngăn ngừa pít tông bị kéo ra ngoài (khóa pittong chống tràn 2 lớp), bên ngoài có vạch chia thể tích. |
197.100 |
Cái |
Bơm kim tiêm nhựa 50ml; Thân bơm tiêm: chất liệu Polypropylene, trong suốt, bên trong được phủ silicone, có vòng giữ ngăn ngừa pít tông bị kéo ra ngoài (khóa pittong chống tràn 2 lớp), bên ngoài có vạch chia thể tích. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.49 |
||
56 |
Bơm kim tiêm nhựa 10ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. |
1.116.000 |
Cái |
Bơm kim tiêm nhựa 10ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.50 |
||
57 |
Bơm kim tiêm nhựa 10ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam |
1.116.000 |
Cái |
Bơm kim tiêm nhựa 10ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.421 |
||
58 |
Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. |
779.400 |
Cái |
Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.51 |
||
59 |
Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam |
779.400 |
Cái |
Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.422 |
||
60 |
Bơm kim tiêm nhựa 3ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. |
1.442.880 |
Cái |
Bơm kim tiêm nhựa 3ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.52 |
||
61 |
Bơm kim tiêm nhựa 3ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam |
1.442.880 |
Cái |
Bơm kim tiêm nhựa 3ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.423 |
||
62 |
Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. |
116.478 |
Cái |
Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.53 |
||
63 |
Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam |
116.478 |
Cái |
Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số). Nắp đậy kim tiêm dạng đầu col. Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.424 |
||
64 |
Bơm tiêm thuốc cản quang 10ml đầu luerlock. |
4.320 |
Cái |
Bơm tiêm thuốc cản quang 10ml đầu luerlock. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.54 |
||
65 |
Bơm tiêm thuốc cản quang 100ml. |
720 |
Cái |
Bơm tiêm thuốc cản quang 100ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.55 |
||
66 |
Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml. |
1.800 |
Cái |
Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.56 |
||
67 |
Bông (gòn) y tế: 100% bông tự nhiên, thấm nước, không vụn. |
36 |
Kg |
Bông (gòn) y tế: 100% bông tự nhiên, thấm nước, không vụn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.57 |
||
68 |
Bông (gòn) y tế: bông viên 3cm x3cm. |
39.600 |
Gram |
Bông (gòn) y tế: bông viên 3cm x3cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.58 |
||
69 |
Bông gạc đắp vết thương 8cm x12cm, không tiệt trùng. |
684.000 |
Miếng |
Bông gạc đắp vết thương 8cm x12cm, không tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.59 |
||
70 |
Bông gạc đắp vết thương 10cm x20cm, không tiệt trùng. |
234.000 |
Miếng |
Bông gạc đắp vết thương 10cm x20cm, không tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.60 |
||
71 |
Bông gạc đắp vết thương 30cm x40cm, không tiệt trùng. |
1.800 |
Miếng |
Bông gạc đắp vết thương 30cm x40cm, không tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.61 |
||
72 |
Bóng giúp thở gây mê 01 lít |
180 |
Cái |
Bóng giúp thở gây mê 01 lít |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.62 |
||
73 |
Bóng giúp thở gây mê 02 lít |
360 |
Cái |
Bóng giúp thở gây mê 02 lít |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.63 |
||
74 |
Bóng giúp thở gây mê 03 lít |
360 |
Cái |
Bóng giúp thở gây mê 03 lít |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.64 |
||
75 |
Bông (gòn) y tế: bông viên 20 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn. |
5.508 |
Kg |
Bông (gòn) y tế: bông viên 20 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.65 |
||
76 |
Bông (gòn) y tế: bông viên 30 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn. |
3.600 |
Kg |
Bông (gòn) y tế: bông viên 30 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.66 |
||
77 |
Bông (gòn) y tế: bông viên 40 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn. |
360 |
Kg |
Bông (gòn) y tế: bông viên 40 mm, 100% bông tự nhiên, thấm nước, không tiệt trùng, không vụn, không đổi màu khi hấp tiệt khuẩn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.67 |
||
78 |
Bông không thấm nước. |
432 |
Kg |
Bông không thấm nước. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.68 |
||
79 |
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 3,5F. |
360 |
Cái |
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 3,5F. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.69 |
||
80 |
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 4F. |
360 |
Cái |
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 4F. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.70 |
||
81 |
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 5F. |
108 |
Cái |
Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 5F. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.71 |
||
82 |
Catheter động mạch quay (theo dõi huyết áp xâm lấn) 20G 4,5cm hoặc 8cm các cỡ. |
180 |
Cái |
Catheter động mạch quay (theo dõi huyết áp xâm lấn) 20G 4,5cm hoặc 8cm các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.72 |
||
83 |
Bộ ống thông động mạch để theo dõi xâm lấn huyết áp và lấy mẫu máu bằng kỹ thuật Seldinger, chất liệu FEP, kích thước 22G, dài 80mm. |
1.620 |
Cái |
Bộ ống thông động mạch để theo dõi xâm lấn huyết áp và lấy mẫu máu bằng kỹ thuật Seldinger, chất liệu FEP, kích thước 22G, dài 80mm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.73 |
||
84 |
Catheter lọc máu 2 nòng, chất liệu Polyurethan, kích cỡ 12Fr-15cm, 2 lỗ chính, 2-4 lỗ phụ; tốc độ dòng: đuôi xa 200ml/phút, đuôi gần 400ml/phút; thể tích mồi: đuôi xa 1,4ml, đuôi gần 1,4ml. |
180 |
Cái |
Catheter lọc máu 2 nòng, chất liệu Polyurethan, kích cỡ 12Fr-15cm, 2 lỗ chính, 2-4 lỗ phụ; tốc độ dòng: đuôi xa 200ml/phút, đuôi gần 400ml/phút; thể tích mồi: đuôi xa 1,4ml, đuôi gần 1,4ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.76 |
||
85 |
Catheter lọc máu 2 nòng, chất liệu Polyurethan, kích cỡ 12Fr-20cm, 2 lỗ chính, 2-4 lỗ phụ; tốc độ dòng: đuôi xa 200ml/phút, đuôi gần 400ml/phút; thể tích mồi: đuôi xa 1,4ml, đuôi gần 1,4ml. |
720 |
Cái |
Catheter lọc máu 2 nòng, chất liệu Polyurethan, kích cỡ 12Fr-20cm, 2 lỗ chính, 2-4 lỗ phụ; tốc độ dòng: đuôi xa 200ml/phút, đuôi gần 400ml/phút; thể tích mồi: đuôi xa 1,4ml, đuôi gần 1,4ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.77 |
||
86 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20cm. |
1.728 |
Cái |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.78 |
||
87 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20 cm, thể tích mồi 1,4 ml, chất liệu polyurethan, có chất cản quang, có ống dẫn đường, ống thông 18G có van, ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xylanh 5ml. |
1.008 |
Cái |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20 cm, thể tích mồi 1,4 ml, chất liệu polyurethan, có chất cản quang, có ống dẫn đường, ống thông 18G có van, ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xylanh 5ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.79 |
||
88 |
Bộ catheter đường hầm, hai đường; Chất liệu Polyurethane; Kích cở catheter 14,5Fr; Chiều dài từ đầu tip đến cuff: 19 cm, 24cm. |
180 |
Bộ |
Bộ catheter đường hầm, hai đường; Chất liệu Polyurethane; Kích cở catheter 14,5Fr; Chiều dài từ đầu tip đến cuff: 19 cm, 24cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.360 |
||
89 |
Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ dạng Fogarty. |
72 |
Cái |
Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ dạng Fogarty. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.389 |
||
90 |
Chỉ tơ phẫu thuật |
36 |
Cuộn |
Chỉ tơ phẫu thuật |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.419 |
||
91 |
Chỉ khâu eo tử cung |
108 |
Tép |
Chỉ khâu eo tử cung |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.80 |
||
92 |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang, 3/8 vòng tròn. |
720 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang, 3/8 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.81 |
||
93 |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vòng tròn. |
360 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.87 |
||
94 |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (5/0), dài 45cm, kim tam giác 13mm hoặc 19mm, 3/8 vòng tròn. |
36 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (5/0), dài 45cm, kim tam giác 13mm hoặc 19mm, 3/8 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.88 |
||
95 |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác 24mm, 3/8 vòng tròn. |
18.360 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác 24mm, 3/8 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.90 |
||
96 |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8 vòng tròn. |
216 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.91 |
||
97 |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác ≥ 26mm, 3/8 vòng tròn. |
31.392 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác ≥ 26mm, 3/8 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.92 |
||
98 |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon số 1, dài 75cm, kim tam giác 40mm, 3/8 vòng tròn. |
7.200 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon số 1, dài 75cm, kim tam giác 40mm, 3/8 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.93 |
||
99 |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (7/0), dài 60cm, 2 kim tròn. |
3.600 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (7/0), dài 60cm, 2 kim tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.82 |
||
100 |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa dài 13mm 3/8 vòng tròn. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ |
1.296 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa dài 13mm 3/8 vòng tròn. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.137 |
||
101 |
Chỉ khâu không tan đơn sợi; Chỉ bằng Polypropylene, 3/0 dài 90cm, giữ lực vết thương vĩnh viễn, bề mặt trơn láng, 2 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2 vòng tròn, bằng thép ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, được phủ bởi lớp silicone, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim. Đường kính kim ≤ 0.6605mm giúp giảm chảy máu chân kim. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ |
1.296 |
Tép |
Chỉ khâu không tan đơn sợi; Chỉ bằng Polypropylene, 3/0 dài 90cm, giữ lực vết thương vĩnh viễn, bề mặt trơn láng, 2 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2 vòng tròn, bằng thép ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, được phủ bởi lớp silicone, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim. Đường kính kim ≤ 0.6605mm giúp giảm chảy máu chân kim. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.136 |
||
102 |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (2/0), dài 90cm, kim đầu cắt 26mm, 1/2 vòng tròn. |
3.600 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (2/0), dài 90cm, kim đầu cắt 26mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.96 |
||
103 |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (2/0) dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa dài 31mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Đường kính kim ≤ 0.7367mm giúp giảm chảy máu chân kim. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ. |
3.600 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene (2/0) dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa dài 31mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Đường kính kim ≤ 0.7367mm giúp giảm chảy máu chân kim. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.97 |
||
104 |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. |
3.600 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.83 |
||
105 |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 60cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 11mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. |
3.960 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 60cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 11mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.85 |
||
106 |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. |
1.800 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.86 |
||
107 |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 20mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. |
1.296 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 20mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 1.86N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.84 |
||
108 |
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 4/0, dài 70cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa được phủ bởi lớp silicone vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFS. Xuất xứ: Châu Á. |
7.920 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 4/0, dài 70cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa được phủ bởi lớp silicone vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFS. Xuất xứ: Châu Á. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.89 |
||
109 |
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 dài 70cm, 1 kim tam giác ngược FS dài 26mm 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác. Đường kính kim ≤ 0.6097mm giúp giảm chảy máu chân kim. |
14.400 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 dài 70cm, 1 kim tam giác ngược FS dài 26mm 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác. Đường kính kim ≤ 0.6097mm giúp giảm chảy máu chân kim. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.94 |
||
110 |
Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược |
14.580 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.95 |
||
111 |
Chỉ không tan Black Silk (2/0), 12 sợi, dài 75cm, không kim. |
2.160 |
Tép |
Chỉ không tan Black Silk (2/0), 12 sợi, dài 75cm, không kim. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.98 |
||
112 |
Chỉ không tan Black Silk số 1, dài 75cm, 10 sợi, không kim. |
1.080 |
Tép |
Chỉ không tan Black Silk số 1, dài 75cm, 10 sợi, không kim. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.99 |
||
113 |
Chỉ không tan Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vòng tròn. |
72 |
Tép |
Chỉ không tan Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.100 |
||
114 |
Chỉ không tan Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vòng tròn. |
72 |
Tép |
Chỉ không tan Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.101 |
||
115 |
Chỉ không tan Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vòng tròn. |
72 |
Tép |
Chỉ không tan Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.102 |
||
116 |
Chỉ không tan Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
10.800 |
Tép |
Chỉ không tan Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.103 |
||
117 |
Chỉ không tan Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
18.000 |
Tép |
Chỉ không tan Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.104 |
||
118 |
Chỉ không tan Black Silk số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
10.800 |
Tép |
Chỉ không tan Black Silk số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.105 |
||
119 |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (2/0), dài 150cm, không kim. |
180 |
Tép |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (2/0), dài 150cm, không kim. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.106 |
||
120 |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (4/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
6.480 |
Tép |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (4/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.107 |
||
121 |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
13.644 |
Tép |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.108 |
||
122 |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut 2/0, dài 70-75cm, kim tròn 26-30mm, 1/2 vòng tròn. |
10.800 |
Tép |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut 2/0, dài 70-75cm, kim tròn 26-30mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.110 |
||
123 |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (2/0), dài 75cm, kim tròn 36mm, 1/2 vòng tròn. |
11.160 |
Tép |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut (2/0), dài 75cm, kim tròn 36mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.111 |
||
124 |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vòng tròn. |
360 |
Tép |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.112 |
||
125 |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
360 |
Tép |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.113 |
||
126 |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.114 |
||
127 |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vòng tròn. |
3.960 |
Tép |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.115 |
||
128 |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 2, dài 75cm, kim tròn 50mm, 1/2 vòng tròn. |
3.960 |
Tép |
Chỉ tan chậm Chromic Catgut số 2, dài 75cm, kim tròn 50mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.116 |
||
129 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid (3/0), dài >= 70cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
4.320 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid (3/0), dài >= 70cm, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.120 |
||
130 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid (3/0), dài ≥70cm, được bao bọc bởi lớp Calcium stearate, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
4.320 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid (3/0), dài ≥70cm, được bao bọc bởi lớp Calcium stearate, kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.121 |
||
131 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 78.4N. Lực tách kim và chỉ ≥ 35.2N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. |
10.800 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 78.4N. Lực tách kim và chỉ ≥ 35.2N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.391 |
||
132 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 0, dài 90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 54.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 28.3N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. |
1.800 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 0, dài 90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 54.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 28.3N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.392 |
||
133 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 2-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 43.6N. Lực tách kim và chỉ ≥ 21.1N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 2-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 43.6N. Lực tách kim và chỉ ≥ 21.1N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.393 |
||
134 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 3-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 25.1N. Lực tách kim và chỉ ≥ 14.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 3-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 25.1N. Lực tách kim và chỉ ≥ 14.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.394 |
||
135 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 4-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 18mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 14.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 9.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 4-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 18mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 14.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 9.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.395 |
||
136 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 78.4N. Lực tách kim và chỉ ≥ 35.2N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 78.4N. Lực tách kim và chỉ ≥ 35.2N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.413 |
||
137 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 0, dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 54.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 28.3N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 0, dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 54.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 28.3N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.414 |
||
138 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 2-0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 43.6N. Lực tách kim và chỉ ≥ 21.1N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 2-0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon (có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 43.6N. Lực tách kim và chỉ ≥ 21.1N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.415 |
||
139 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 3-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 25.1N. Lực tách kim và chỉ ≥ 14.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
7.200 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 3-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 25.1N. Lực tách kim và chỉ ≥ 14.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.416 |
||
140 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 4-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 18mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 14.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 9.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
7.200 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ poly(lactic-co-glycolic acid) (30/70). Cỡ chỉ số 4-0, dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 18mm. Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (302 hoặc 304) có thành phần (Chrom ≥17%, Niken ≥8%, Molypden 0,2-10%, Cu 5-7%), phủ silicon ( có chất bôi trơn Elkem Silbione RTV). Độ bền kéo nút thắt ≥ 14.3N. Lực tách kim và chỉ ≥ 9.4N. Thời gian tan tối thiểu 60 ngày, tối đa 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: CE-MDR và FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.417 |
||
141 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.43N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE . Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO; Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp. |
4.320 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.43N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE . Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO; Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.118 |
||
142 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn. |
7.200 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.123 |
||
143 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.559mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng kéo nút thắt đạt tối thiểu 23 N. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
7.200 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.559mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng kéo nút thắt đạt tối thiểu 23 N. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.124 |
||
144 |
Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26 mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Giá trị trung bình lực căng kéo nút thắt ≥ 49.8 N. Sức căng kéo giảm 40-50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp. |
7.200 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26 mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Giá trị trung bình lực căng kéo nút thắt ≥ 49.8 N. Sức căng kéo giảm 40-50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.125 |
||
145 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.610mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ. |
7.200 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.610mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.126 |
||
146 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.661mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng kéo nút thắt đạt tối thiểu 73 N. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
14.400 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.661mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng kéo nút thắt đạt tối thiểu 73 N. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.127 |
||
147 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp. |
15.120 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.128 |
||
148 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.6605mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ |
18.000 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 0.6605mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.129 |
||
149 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa , có phủ silicone, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.143mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa , có phủ silicone, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.143mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. Xuất xứ: Bắc Mỹ |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.130 |
||
150 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 0, chỉ dài 90 cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn dài 40mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 51.66N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp. |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, số 0, chỉ dài 90 cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn dài 40mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 51.66N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.131 |
||
151 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 1 dài 70cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 31mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.0161mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
3.780 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 1 dài 70cm, kim tròn đầu hình thoi, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 31mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.0161mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.132 |
||
152 |
Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910, được bọc bởi poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 1, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn dài 30mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Giá trị trung bình lực căng kéo nút thắt ≥ 49.8 N. Sức căng kéo giảm 40-50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp. |
18.000 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910, được bọc bởi poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% Cacium Stearate, phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 1, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn dài 30mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) thành phần: Cacbon 0.07%, Crom 17-19%, Niken 8-11%, Mangan, Phốt pho, Lưu huỳnh (Sulfur), Nitơ theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Giá trị trung bình lực căng kéo nút thắt ≥ 49.8 N. Sức căng kéo giảm 40-50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Đáp ứng tiêu chuẩn EC-MDR, ISO. Kim xuất xứ G7 hoặc Pháp. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.133 |
||
153 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.143mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. |
18.000 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn triclosan số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, giới hạn độ bền kéo kim > 2750 Mpa, có phủ silicone, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Đường kính kim ≤ 1.143mm giúp giảm chảy máu chân kim. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CFG-FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.134 |
||
154 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, dài 100cm. |
1.476 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, dài 100cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.117 |
||
155 |
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. Số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim. diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ. |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. Số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim. diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.119 |
||
156 |
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. Số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim. diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ. |
7.200 |
Tép |
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. Số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim. diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.122 |
||
157 |
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. - số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim, diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ. |
1.440 |
Tép |
Chỉ tan đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. - số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm, 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chắc khỏe, chống cong gãy chứa niken, titanium, chromium, molypden 3-4% và sắt. Phủ silicone ≥ 3 lớp giữ độ sắc bén ổn định sau 30 lần đâm kim. Đường kính kim ≤ 0.4573mm giúp giảm chảy máu chân kim, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa chống cong gãy, thân kim dẹp và vùng kẹp kim phẳng giữ kim linh hoạt không xoay kim, diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, K. pneumoniae, MRSA, MRSE, S. aureus, S. epidermidis. Đóng gói vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Mỹ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.135 |
||
158 |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, có 5 neo trên 1cm, đoạn dẫn không có neo dài 19mm. Cỡ chỉ số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa hình chữ nhật 2.54 x 5.08mm - 1 kim tròn đầu tròn dài 40mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ |
432 |
Tép |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, có 5 neo trên 1cm, đoạn dẫn không có neo dài 19mm. Cỡ chỉ số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa hình chữ nhật 2.54 x 5.08mm - 1 kim tròn đầu tròn dài 40mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.397 |
||
159 |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có chất kháng khuẩn, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%, đoạn dẫn không có neo dài 35mm, có 8 neo trên 1cm. Cỡ chỉ số 0 dài 30cm màu tím, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt, 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm, 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. |
432 |
Tép |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có chất kháng khuẩn, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%, đoạn dẫn không có neo dài 35mm, có 8 neo trên 1cm. Cỡ chỉ số 0 dài 30cm màu tím, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt, 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm, 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.398 |
||
160 |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%. Cỡ chỉ số 2/0 dài 30cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ |
432 |
Tép |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%. Cỡ chỉ số 2/0 dài 30cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.399 |
||
161 |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có chất kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%. Cỡ chỉ số số 3/0 dài 70cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ. |
432 |
Tép |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có chất kháng khuẩn Irgacare MP, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%. Cỡ chỉ số số 3/0 dài 70cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE-MDR, CFG-FDA. Xuất xứ Bắc Mỹ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.400 |
||
162 |
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 0, dài 30cm, màu xanh lá. Kim Surgalloy tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat GS-21, 1/2 vòng tròn, dài 37mm, giữ vết thương 21 ngày, tan hoàn toàn 180 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và FDA. |
180 |
Tép |
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 0, dài 30cm, màu xanh lá. Kim Surgalloy tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat GS-21, 1/2 vòng tròn, dài 37mm, giữ vết thương 21 ngày, tan hoàn toàn 180 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.406 |
||
163 |
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 2/0, dài 30cm, màu xanh lá. Kim tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat GS-21, 1/2 vòng tròn, dài 37mm, giữ vết thương 21 ngày, tan hoàn toàn 180 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG. |
360 |
Tép |
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 2/0, dài 30cm, màu xanh lá. Kim tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat GS-21, 1/2 vòng tròn, dài 37mm, giữ vết thương 21 ngày, tan hoàn toàn 180 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.407 |
||
164 |
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 3/0, dài 15cm. Kim tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat V-20, 1/2 vòng tròn, dài 26mm, giữ vết thương 14 ngày, tan hoàn toàn 90-110 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG. |
360 |
Tép |
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 3/0, dài 15cm. Kim tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat V-20, 1/2 vòng tròn, dài 26mm, giữ vết thương 14 ngày, tan hoàn toàn 90-110 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.408 |
||
165 |
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 3/0, dài 30cm, màu tím, Kim Surgalloy tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat V20, 1/2 vòng tròn, dài 26mm, giữ vết thương 14 ngày, tiêu hoàn toàn 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG. |
360 |
Tép |
Chỉ tan có gai không cần buộc; Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 3/0, dài 30cm, màu tím, Kim Surgalloy tròn đầu nhọn công nghệ Nucoat V20, 1/2 vòng tròn, dài 26mm, giữ vết thương 14 ngày, tiêu hoàn toàn 90 ngày. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE và CFG. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.409 |
||
166 |
Chỉ thép các loại. |
3.672 |
Cuộn |
Chỉ thép các loại. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.138 |
||
167 |
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 dài 60cm, kim tam giác ngược dài 120mm. |
3.600 |
Tép |
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 dài 60cm, kim tam giác ngược dài 120mm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.139 |
||
168 |
Chỉ thép phẫu thuật xương bánh chè. |
2.880 |
Tép |
Chỉ thép phẫu thuật xương bánh chè. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.140 |
||
169 |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế: Điều kiện kiểm tra: 121oC trong 15 phút hoặc 134o C trong 3.5 phút, Đổi màu từ vàng sang đen, Kích thước 200 x 15 mm, 100% không chứa kim loại nặng, Dạng que kép, Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu, Hiển thị màu đích trên chỉ thị để dễ đánh giá đạt / không đạt. |
46.800 |
Que |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế: Điều kiện kiểm tra: 121oC trong 15 phút hoặc 134o C trong 3.5 phút, Đổi màu từ vàng sang đen, Kích thước 200 x 15 mm, 100% không chứa kim loại nặng, Dạng que kép, Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu, Hiển thị màu đích trên chỉ thị để dễ đánh giá đạt / không đạt. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.141 |
||
170 |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế: Tets đôi, đo lường 2 thông số của quá trình tiệt khuẩn (thời gian – nhiệt độ), Vạch màu xanh sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua Tiệt khuẩn, Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước, thời gian: 134⁰C trong 3,5 phút hoặc 121⁰C trong 15 phút, Kích thước: 1.3cm * 17 cm. |
46.800 |
Que |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế: Tets đôi, đo lường 2 thông số của quá trình tiệt khuẩn (thời gian – nhiệt độ), Vạch màu xanh sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua Tiệt khuẩn, Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước, thời gian: 134⁰C trong 3,5 phút hoặc 121⁰C trong 15 phút, Kích thước: 1.3cm * 17 cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.142 |
||
171 |
Chỉ thị hóa học: Kiểm tra các chu trình tiệt khuẩn nhiệt độ từ 118oC đến 138oC, Dễ dàng đọc kết quả đạt /không đạt dựa trên dự di chuyển của vạch dịch chuyển ở vùng đạt /không đạt, Sự di chuyển của vạch dịch chuyển được hiệu chỉnh với thời gian tiêu diệt 1 triệu bào tử Geobacillus stearothermophilus, Sự di chuyển của vạch dịch chuyển phụ thuộc vào chất lượng hơi nước, thời gian và nhiệt độ, Điều kiện kiểm tra: Hơi nước bão hòa ở 121 độ C, 128 độ C và 135 độ C, Kích thước: 52 mm x 21 mm, Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu. |
72.000 |
Que |
Chỉ thị hóa học: Kiểm tra các chu trình tiệt khuẩn nhiệt độ từ 118oC đến 138oC, Dễ dàng đọc kết quả đạt /không đạt dựa trên dự di chuyển của vạch dịch chuyển ở vùng đạt /không đạt, Sự di chuyển của vạch dịch chuyển được hiệu chỉnh với thời gian tiêu diệt 1 triệu bào tử Geobacillus stearothermophilus, Sự di chuyển của vạch dịch chuyển phụ thuộc vào chất lượng hơi nước, thời gian và nhiệt độ, Điều kiện kiểm tra: Hơi nước bão hòa ở 121 độ C, 128 độ C và 135 độ C, Kích thước: 52 mm x 21 mm, Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.143 |
||
172 |
Chỉ thị sinh học, được sử dụng cùng máy đọc Sterrad Velocity, đọc kết quả nhanh trong 15 phút, Mỗi ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus, Có chỉ thị hóa học trên nắp ống, chuyển màu từ đỏ sang vàng sau khi tiếp xúc H2O2, Tương thích tất cả các máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/ STERRAD. |
8.640 |
Ống |
Chỉ thị sinh học, được sử dụng cùng máy đọc Sterrad Velocity, đọc kết quả nhanh trong 15 phút, Mỗi ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus, Có chỉ thị hóa học trên nắp ống, chuyển màu từ đỏ sang vàng sau khi tiếp xúc H2O2, Tương thích tất cả các máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/ STERRAD. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.144 |
||
173 |
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn hơi nước cho kết quả trong 24 phút khi được ủ trong thiết bị 3M Attest Auto-reader 490/490M, Chỉ thị hóa học trên đỉnh nắp sẽ chuyển từ màu hồng sang màu nâu hoặc nâu đậm khi tiếp xúc với hơi nước trong quá trình tiệt khuẩn, Thành phần: Ống nhựa 50-60%, Nắp Polypropylene 20-25%, Dung dịch môi trường tăng trưởng 10-15%, Ống thuỷ tinh Borosilicate 5-10%, Chất hỗ trợ quy trình <5%, Nhãn <2%, Vải không dệt Nylon <2%, Bào tử Geobacillus stearothemophilius 0.01-0.05%. |
3.024 |
Ống |
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn hơi nước cho kết quả trong 24 phút khi được ủ trong thiết bị 3M Attest Auto-reader 490/490M, Chỉ thị hóa học trên đỉnh nắp sẽ chuyển từ màu hồng sang màu nâu hoặc nâu đậm khi tiếp xúc với hơi nước trong quá trình tiệt khuẩn, Thành phần: Ống nhựa 50-60%, Nắp Polypropylene 20-25%, Dung dịch môi trường tăng trưởng 10-15%, Ống thuỷ tinh Borosilicate 5-10%, Chất hỗ trợ quy trình <5%, Nhãn <2%, Vải không dệt Nylon <2%, Bào tử Geobacillus stearothemophilius 0.01-0.05%. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.145 |
||
174 |
Co nối máy thở đường kính 22mm (Sâu máy thở-Catheter mount). |
1.800 |
Cái |
Co nối máy thở đường kính 22mm (Sâu máy thở-Catheter mount). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.146 |
||
175 |
Co T (cai máy thở). |
1.404 |
Cái |
Co T (cai máy thở). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.147 |
||
176 |
Dao cắt mẫu. |
1.080 |
Cái |
Dao cắt mẫu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.148 |
||
177 |
Dao mổ số 15 (bầu). |
41.652 |
Cái |
Dao mổ số 15 (bầu). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.149 |
||
178 |
Dao mổ số 11. |
27.504 |
Cái |
Dao mổ số 11. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.150 |
||
179 |
Đầu col trắng. |
18.000 |
Cái |
Đầu col trắng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.151 |
||
180 |
Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl. |
651.600 |
Cái |
Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.152 |
||
181 |
Đầu col xanh thể tích 200-1000µl. |
219.600 |
Cái |
Đầu col xanh thể tích 200-1000µl. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.153 |
||
182 |
Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl, có màng lọc. |
14.400 |
Cái |
Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl, có màng lọc. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.401 |
||
183 |
Đầu col xanh thể tích 200-1000µl, có màng lọc. |
14.400 |
Cái |
Đầu col xanh thể tích 200-1000µl, có màng lọc. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.402 |
||
184 |
Dây 3 ngã dài 25cm. |
3.960 |
Bộ |
Dây 3 ngã dài 25cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.154 |
||
185 |
Dây 3 ngã dài 50-75cm. |
540 |
Bộ |
Dây 3 ngã dài 50-75cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.155 |
||
186 |
Dây 3 ngã dài 90-100cm. |
53.604 |
Bộ |
Dây 3 ngã dài 90-100cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.156 |
||
187 |
Dây cho ăn (tube levine) số 6, 8, 10, 12, 14, 16 có nắp. |
39.888 |
Cái |
Dây cho ăn (tube levine) số 6, 8, 10, 12, 14, 16 có nắp. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.157 |
||
188 |
Dây cho ăn (tube levine) số 6, 8 có nắp, dài 50cm, đầu ống gắn được với các loại bơm tiêm. |
5.400 |
Cái |
Dây cho ăn (tube levine) số 6, 8 có nắp, dài 50cm, đầu ống gắn được với các loại bơm tiêm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.158 |
||
189 |
Dây cho ăn (tube levine) số 16 không nắp. |
5.472 |
Cái |
Dây cho ăn (tube levine) số 16 không nắp. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.159 |
||
190 |
Dây garo |
14.364 |
Sợi |
Dây garo |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.160 |
||
191 |
Dây hút đàm nhớt số 6, 8, 10, 12, 14, 16 có val. |
363.096 |
Cái |
Dây hút đàm nhớt số 6, 8, 10, 12, 14, 16 có val. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.161 |
||
192 |
Dây hút đàm nhớt số 08, 14, 16 không val. |
9.648 |
Cái |
Dây hút đàm nhớt số 08, 14, 16 không val. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.162 |
||
193 |
Dây nối, dài 140cm, thể tích chứa thuốc từ ≤ 2ml. |
123.192 |
Cái |
Dây nối, dài 140cm, thể tích chứa thuốc từ ≤ 2ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.163 |
||
194 |
Dây nối, dài 100cm. |
10.944 |
Cái |
Dây nối, dài 100cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.164 |
||
195 |
Dây thở cho máy thở/máy gây mê (co giãn) các cỡ. |
216 |
Bộ |
Dây thở cho máy thở/máy gây mê (co giãn) các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.165 |
||
196 |
Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn, trẻ em, sơ sinh). |
29.232 |
Bộ |
Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn, trẻ em, sơ sinh). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.166 |
||
197 |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có kim, sử dụng cho máy đếm giọt tự động, máy truyền dịch. |
36.216 |
Bộ |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có kim, sử dụng cho máy đếm giọt tự động, máy truyền dịch. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.167 |
||
198 |
Dây truyền dịch có đầu khóa vặn xoắn (luerlock) |
12.600 |
Bộ |
Dây truyền dịch có đầu khóa vặn xoắn (luerlock) |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.168 |
||
199 |
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn; Vật liệu PUR an toàn. Đầu van bằng silicone tự đóng mở tương tích với kết nổi Luer lock và Luer slip an toàn. Thao tác không dùng kim, an toàn cho người sử dụng. Đường kính trong 1mm, Chiều dài 12cm, Thể tích mồi dịch 0.09ml, Tốc độ chảy 360ml/phút, Số lần truy cập lên đến 200 lần. |
10.800 |
Bộ |
Bộ dây nối có đầu van kết nối an toàn; Vật liệu PUR an toàn. Đầu van bằng silicone tự đóng mở tương tích với kết nổi Luer lock và Luer slip an toàn. Thao tác không dùng kim, an toàn cho người sử dụng. Đường kính trong 1mm, Chiều dài 12cm, Thể tích mồi dịch 0.09ml, Tốc độ chảy 360ml/phút, Số lần truy cập lên đến 200 lần. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.386 |
||
200 |
Dây truyền máu |
24.948 |
Bộ |
Dây truyền máu |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.169 |
||
201 |
Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1). |
28.800 |
Bộ |
Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.170 |
||
202 |
Bộ dây lọc máu sử dụng tương thích với máy HDF Online (thận nhân tạo) gồm: dây động mạch, dây tĩnh mạch và dây safeline. Chất liệu dây: PVC, không có DEHP, thể tích làm đầy 132ml. |
7.200 |
Bộ |
Bộ dây lọc máu sử dụng tương thích với máy HDF Online (thận nhân tạo) gồm: dây động mạch, dây tĩnh mạch và dây safeline. Chất liệu dây: PVC, không có DEHP, thể tích làm đầy 132ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.171 |
||
203 |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng. |
246.384 |
Cái |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.172 |
||
204 |
Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium, cao 3,8mm, rộng 4mm. |
180 |
Cái |
Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium, cao 3,8mm, rộng 4mm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.173 |
||
205 |
Gạc băng mắt: Băng làm bằng vải không dệt hình oval, Kích thước: 5.8cm x 8cm; Gạc làm bằng vải không dệt Spunlace, ti trọng 15% - 25%; Kích thước : 4.5cm x 3.5cm; Độ bám dính: ≥1.0N/cm; Độ bám dính keo ≤ 2.5mm sau 30 phút. Tiệt khuẩn, đóng gói từng miếng. |
28.800 |
Miếng |
Gạc băng mắt: Băng làm bằng vải không dệt hình oval, Kích thước: 5.8cm x 8cm; Gạc làm bằng vải không dệt Spunlace, ti trọng 15% - 25%; Kích thước : 4.5cm x 3.5cm; Độ bám dính: ≥1.0N/cm; Độ bám dính keo ≤ 2.5mm sau 30 phút. Tiệt khuẩn, đóng gói từng miếng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.174 |
||
206 |
Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm x 6 lớp, làm từ vải không dệt. |
360 |
Miếng |
Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm x 6 lớp, làm từ vải không dệt. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.175 |
||
207 |
Gạc dẫn lưu (Mech Tai Mũi Họng) 1 cm x 200 cm x 4 lớp được làm từ vải không dệt, khả năng thấm hút cao và nhanh. |
1.080 |
cuộn |
Gạc dẫn lưu (Mech Tai Mũi Họng) 1 cm x 200 cm x 4 lớp được làm từ vải không dệt, khả năng thấm hút cao và nhanh. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.176 |
||
208 |
Gạc ép phẫu thuật sọ não. |
7.200 |
Miếng |
Gạc ép phẫu thuật sọ não. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.177 |
||
209 |
Băng không thấm nước có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 20cm. |
7.920 |
Miếng |
Băng không thấm nước có gạc vô trùng, kích thước 9cm x 20cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.178 |
||
210 |
Băng không thấm nước có gạc vô trùng, kích thước ≥ 9cm x 25cm. |
7.560 |
Miếng |
Băng không thấm nước có gạc vô trùng, kích thước ≥ 9cm x 25cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.179 |
||
211 |
Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 9cm x 25cm. |
360 |
Miếng |
Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 9cm x 25cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.180 |
||
212 |
Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 9cm x 30cm. |
180 |
Miếng |
Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 9cm x 30cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.181 |
||
213 |
Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 5cm x 7cm, tiệt trùng, nền bằng vải không đan dệt, 50% viscose, 50% polyester. Diện tích gạc 2,5cm x 4cm. Giấy lót có gờ, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương |
36.000 |
Miếng |
Băng keo có gạc vô trùng, kích thước 5cm x 7cm, tiệt trùng, nền bằng vải không đan dệt, 50% viscose, 50% polyester. Diện tích gạc 2,5cm x 4cm. Giấy lót có gờ, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.182 |
||
214 |
Gạc hút rộng 0,8m, thấm tốt, kết dính tốt với gòn, không rớt hạt vụn sau khi cắt thành phẩm. |
7.200 |
mét |
Gạc hút rộng 0,8m, thấm tốt, kết dính tốt với gòn, không rớt hạt vụn sau khi cắt thành phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.183 |
||
215 |
Gạc mổ nội soi có cản quang vô trùng. Kích thước 8cm x 20cm x 4 lớp. |
54.000 |
Miếng |
Gạc mổ nội soi có cản quang vô trùng. Kích thước 8cm x 20cm x 4 lớp. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.184 |
||
216 |
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng. Kích thước 30cm x 40cm x 6 lớp. |
263.160 |
Miếng |
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng. Kích thước 30cm x 40cm x 6 lớp. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.185 |
||
217 |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10x10 cm, có ion bạc (0.36 - 0.81 mg/cm2) Lipido-Colloid, được cấu tạo từ sợi Polyacryate và polyabsorbant, đáp ứng tiêu chuẩn CE 0459, khả năng hấp thụ ở 1/2h ≥ 1500g/m2. |
5.400 |
Miếng |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10x10 cm, có ion bạc (0.36 - 0.81 mg/cm2) Lipido-Colloid, được cấu tạo từ sợi Polyacryate và polyabsorbant, đáp ứng tiêu chuẩn CE 0459, khả năng hấp thụ ở 1/2h ≥ 1500g/m2. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.186 |
||
218 |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10x10 cm, có ion bạc (0.36 - 0.81 mg/cm2) Lipido-Colloid, được cấu tạo từ sợi Polyacryate và polyabsorbant, đáp ứng tiêu chuẩn CE 0459, khả năng hấp thụ ở 1/2h ≥ 1500g/m2. |
1.800 |
Miếng |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10x10 cm, có ion bạc (0.36 - 0.81 mg/cm2) Lipido-Colloid, được cấu tạo từ sợi Polyacryate và polyabsorbant, đáp ứng tiêu chuẩn CE 0459, khả năng hấp thụ ở 1/2h ≥ 1500g/m2. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.187 |
||
219 |
Gạc xốp polyurethane 10x10cm, TLC-NOSF (Nano Oligosacharide factor), tẩm NOSF (0.83 – 1.73 mg/cm2) ức chế MMPs dư thừa , vô khuẩn, Khối lượng tẩm 130 to 210 g/m², lực vi bám dính 2,5 đến 10,0 kPa , Khả năng hấp thụ tại ½ giờ ≥ 4300g/m2. |
1.800 |
Miếng |
Gạc xốp polyurethane 10x10cm, TLC-NOSF (Nano Oligosacharide factor), tẩm NOSF (0.83 – 1.73 mg/cm2) ức chế MMPs dư thừa , vô khuẩn, Khối lượng tẩm 130 to 210 g/m², lực vi bám dính 2,5 đến 10,0 kPa , Khả năng hấp thụ tại ½ giờ ≥ 4300g/m2. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.388 |
||
220 |
Gạc vaselin. |
7.632 |
Miếng |
Gạc vaselin. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.188 |
||
221 |
Gạc y tế 7cm x 10cm x 8 lớp, không tiệt trùng gấp biên, 100% cotton tẩy trắng. |
9.720 |
Gói |
Gạc y tế 7cm x 10cm x 8 lớp, không tiệt trùng gấp biên, 100% cotton tẩy trắng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.189 |
||
222 |
Gạc y tế 10cm x 16cm x 8 lớp, không tiệt trùng gấp biên, 100% cotton tẩy trắng. |
900 |
Gói |
Gạc y tế 10cm x 16cm x 8 lớp, không tiệt trùng gấp biên, 100% cotton tẩy trắng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.190 |
||
223 |
Găng khám không bột. |
90.000 |
Đôi |
Găng khám không bột. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.192 |
||
224 |
Găng tay cổ tay dài các cỡ, chiều dài ≥ 280mm. |
18.000 |
Đôi |
Găng tay cổ tay dài các cỡ, chiều dài ≥ 280mm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.195 |
||
225 |
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 6,5; 7; 7,5. |
3.960 |
Đôi |
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 6,5; 7; 7,5. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.196 |
||
226 |
Găng phẩu thuật tiệt trùng số 6,5. |
261.000 |
Đôi |
Găng phẩu thuật tiệt trùng số 6,5. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.197 |
||
227 |
Găng phẩu thuật tiệt trùng số 8. |
18.000 |
Đôi |
Găng phẩu thuật tiệt trùng số 8. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.200 |
||
228 |
Găng tầm soát tử cung các cỡ (găng tay dài sản khoa). |
720 |
Đôi |
Găng tầm soát tử cung các cỡ (găng tay dài sản khoa). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.201 |
||
229 |
Giấy đo điện tim 110mm x 140mm x 143 tờ. |
3.600 |
Xấp |
Giấy đo điện tim 110mm x 140mm x 143 tờ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.202 |
||
230 |
Giấy đo điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 90mm, xấp ≥ 200 tờ. |
4.680 |
Xấp |
Giấy đo điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 90mm, xấp ≥ 200 tờ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.203 |
||
231 |
Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m. |
432 |
Cuộn |
Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.204 |
||
232 |
Giấy đo điện tim 6 cần kích thước 112mm x 27m. |
288 |
Cuộn |
Giấy đo điện tim 6 cần kích thước 112mm x 27m. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.205 |
||
233 |
Giấy in 2 lớp, in kết quả tiệt trùng dùng cho máy Sterrrad 100S, Chiều rộng cuộn giấy: 76mm, Chiều dài: 30.48m. |
108 |
Cuộn |
Giấy in 2 lớp, in kết quả tiệt trùng dùng cho máy Sterrrad 100S, Chiều rộng cuộn giấy: 76mm, Chiều dài: 30.48m. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.206 |
||
234 |
Giấy in nhiệt, khổ rộng 57mm, bề dày cả cuộn giấy 45mm. |
324 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt, khổ rộng 57mm, bề dày cả cuộn giấy 45mm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.207 |
||
235 |
Giấy in nhiệt (siêu âm) 110mm x 20m. |
4.788 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt (siêu âm) 110mm x 20m. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.208 |
||
236 |
Giấy lau kính hiển vi |
3.240 |
Tờ |
Giấy lau kính hiển vi |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.209 |
||
237 |
Giấy lọc dung môi, đường kính từ 10 đến 20 cm. |
360 |
Tờ |
Giấy lọc dung môi, đường kính từ 10 đến 20 cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.210 |
||
238 |
Giấy in monitor sản khoa 152mm x 90mm x 150 tờ. |
5.400 |
Xấp |
Giấy in monitor sản khoa 152mm x 90mm x 150 tờ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.211 |
||
239 |
Gói chỉ thị cho tiệt trùng hơi nước, dùng để kiểm tra máy vận hành: 134 độ C trong 3,5 phút hoặc 132 độ C trong 4 phút, Phát hiện: rò rỉ không khí, hiệu quả loại bỏ không khí, và chất lượng hơi nước trong buồng máy tiệt khuẩn, Kích thước: 16 x 125 x 113 mm, Đổi màu từ Vàng đến Nâu đậm/Đen, Thành phần: bao gồm các chỉ thị hóa học trên hai tờ giấy thử (125 x 113 mm) được đặt giữa các vật liệu xốp và bọt có lưới, được bọc lại với nhau tạo thành một gói, 100% không kim loại nặng độc hại (Chì, Ni, Bi, Cr, Đồng, Co), Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu. |
3.600 |
Miếng |
Gói chỉ thị cho tiệt trùng hơi nước, dùng để kiểm tra máy vận hành: 134 độ C trong 3,5 phút hoặc 132 độ C trong 4 phút, Phát hiện: rò rỉ không khí, hiệu quả loại bỏ không khí, và chất lượng hơi nước trong buồng máy tiệt khuẩn, Kích thước: 16 x 125 x 113 mm, Đổi màu từ Vàng đến Nâu đậm/Đen, Thành phần: bao gồm các chỉ thị hóa học trên hai tờ giấy thử (125 x 113 mm) được đặt giữa các vật liệu xốp và bọt có lưới, được bọc lại với nhau tạo thành một gói, 100% không kim loại nặng độc hại (Chì, Ni, Bi, Cr, Đồng, Co), Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.263 |
||
240 |
Hệ thống mạch gây mê 1 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi. |
180 |
Bộ |
Hệ thống mạch gây mê 1 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.212 |
||
241 |
Hệ thống mạch gây mê 2 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi. |
360 |
Bộ |
Hệ thống mạch gây mê 2 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.213 |
||
242 |
Hệ thống mạch gây mê 3 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi. |
360 |
Bộ |
Hệ thống mạch gây mê 3 lít bao gồm co nối L dây oxy, bóng giúp thở có chức năng trữ khí có van điều khiển ở đáy túi. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.214 |
||
243 |
Kẹp rốn |
720 |
Cái |
Kẹp rốn |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.215 |
||
244 |
Khẩu trang than hoạt tính |
1.080 |
Cái |
Khẩu trang than hoạt tính |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.216 |
||
245 |
Khẩu trang y tế, 3 hoặc 4 lớp không tiệt trùng. |
687.600 |
Cái |
Khẩu trang y tế, 3 hoặc 4 lớp không tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.217 |
||
246 |
Khẩu trang y tế, 3 hoặc 4 lớp tiệt trùng. |
955.800 |
Cái |
Khẩu trang y tế, 3 hoặc 4 lớp tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.218 |
||
247 |
Khóa 3 ngã không dây. |
33.048 |
Cái |
Khóa 3 ngã không dây. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.219 |
||
248 |
Khóa 3 chạc có cổng tiêm không kim chịu được áp lực 150 kPa, tương thích các loại ống tiêm/dây truyền dịch/truyền máu; 1 đầu male (có khóa xoắn) - 1 đầu female. Thể tích mồi 0,4ml. Lưu lượng qua van 500±25ml/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. |
7.200 |
Cái |
Khóa 3 chạc có cổng tiêm không kim chịu được áp lực 150 kPa, tương thích các loại ống tiêm/dây truyền dịch/truyền máu; 1 đầu male (có khóa xoắn) - 1 đầu female. Thể tích mồi 0,4ml. Lưu lượng qua van 500±25ml/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.382 |
||
249 |
Khóa 3 chạc có 2 cổng tiêm không sử dụng kim, chịu được áp lực 150 kPa, tương thích các loại ống tiêm/dây truyền dịch/truyền máu; 1 đầu male (có khóa xoắn) - 1 đầu female, Thể tích mồi 0,8ml. Lưu lượng qua van 500±25ml/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. |
1.800 |
Cái |
Khóa 3 chạc có 2 cổng tiêm không sử dụng kim, chịu được áp lực 150 kPa, tương thích các loại ống tiêm/dây truyền dịch/truyền máu; 1 đầu male (có khóa xoắn) - 1 đầu female, Thể tích mồi 0,8ml. Lưu lượng qua van 500±25ml/phút. Tiệt trùng bằng khí EO. Đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.383 |
||
250 |
Kim chọc dò tủy sống số 18G x 3.1/2". |
72 |
Cái |
Kim chọc dò tủy sống số 18G x 3.1/2". |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.220 |
||
251 |
Kim chọc dò tủy sống số 20G. |
324 |
Cái |
Kim chọc dò tủy sống số 20G. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.221 |
||
252 |
Kim chọc dò tủy sống số 22G. |
1.044 |
Cái |
Kim chọc dò tủy sống số 22G. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.222 |
||
253 |
Kim chọc dò tủy sống số 22G x 3.1/2". |
288 |
Cái |
Kim chọc dò tủy sống số 22G x 3.1/2". |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.223 |
||
254 |
Kim chọc dò tủy sống số 25G. |
432 |
Cái |
Kim chọc dò tủy sống số 25G. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.224 |
||
255 |
Kim gây tê tủy sống số 18G x 3.1/2". |
180 |
Cái |
Kim gây tê tủy sống số 18G x 3.1/2". |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.225 |
||
256 |
Kim gây tê tủy sống số 27G. |
18.000 |
Cái |
Kim gây tê tủy sống số 27G. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.226 |
||
257 |
Kim gây tê tủy sống số 27G x 3.1/2". |
18.000 |
Cái |
Kim gây tê tủy sống số 27G x 3.1/2". |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.227 |
||
258 |
Kim lấy máu đường huyết. |
792.720 |
Cái |
Kim lấy máu đường huyết. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.228 |
||
259 |
Kim số 18G. |
2.884.680 |
Cái |
Kim số 18G. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.229 |
||
260 |
Kim số 23G. |
3.600 |
Cái |
Kim số 23G. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.230 |
||
261 |
Kim số 23G x 1". |
19.800 |
Cái |
Kim số 23G x 1". |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.231 |
||
262 |
Kim số 25G. |
3.600 |
Cái |
Kim số 25G. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.232 |
||
263 |
Kim số 26G x 1.1/2". |
5.400 |
Cái |
Kim số 26G x 1.1/2". |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.233 |
||
264 |
Kim chạy thận nhân tạo số 16G, thân kim có thêm lỗ ở mặt sau, cánh xoay, kim dài 25mm (±2,0mm), dây dài 300 mm (±20mm). |
360.000 |
Cái |
Kim chạy thận nhân tạo số 16G, thân kim có thêm lỗ ở mặt sau, cánh xoay, kim dài 25mm (±2,0mm), dây dài 300 mm (±20mm). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.234 |
||
265 |
Kim luồn số 18G. |
19.872 |
Cái |
Kim luồn số 18G. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.235 |
||
266 |
Kim luồn số 20G. |
105.660 |
Cái |
Kim luồn số 20G. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.236 |
||
267 |
Kim luồn số 22G. |
409.320 |
Cái |
Kim luồn số 22G. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.237 |
||
268 |
Kim luồn số 24G không cửa bơm thuốc, cánh nhỏ. |
54.000 |
Cái |
Kim luồn số 24G không cửa bơm thuốc, cánh nhỏ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.238 |
||
269 |
Kim luồn số 24G có cửa bơm thuốc. |
360.936 |
Cái |
Kim luồn số 24G có cửa bơm thuốc. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.239 |
||
270 |
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 20G (0.8x32mm) không cánh. |
9.000 |
Cây |
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 20G (0.8x32mm) không cánh. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.365 |
||
271 |
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 18G (0.9x51mm) không cánh. |
3.600 |
Cây |
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 18G (0.9x51mm) không cánh. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.366 |
||
272 |
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 16G (1.30x51mm) không cánh. |
2.880 |
Cây |
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: 16G (1.30x51mm) không cánh. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.367 |
||
273 |
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: Kim động mạch 18G (1.3x70). |
3.600 |
Cây |
Kim dùng trong can thiệp mạch vành: Kim động mạch 18G (1.3x70). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.368 |
||
274 |
Kim khâu đầu tròn 9x24 mm |
7.200 |
Cây |
Kim khâu đầu tròn 9x24 mm |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.418 |
||
275 |
Vòng nhựa đeo tay người lớn, trẻ em. |
98.640 |
Cái |
Vòng nhựa đeo tay người lớn, trẻ em. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.240 |
||
276 |
Lam kính mỏng 22x22mm. |
374.472 |
Cái |
Lam kính mỏng 22x22mm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.241 |
||
277 |
Lam kính không nhám, dài 76-76,2mm, rộng 25,4-26mm, dày 1-1,2mm. |
169.992 |
Cái |
Lam kính không nhám, dài 76-76,2mm, rộng 25,4-26mm, dày 1-1,2mm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.242 |
||
278 |
Lam kính nhám, dài 76-76,2mm, rộng 25,4-26mm, dày 1-1,2mm. |
241.488 |
Cái |
Lam kính nhám, dài 76-76,2mm, rộng 25,4-26mm, dày 1-1,2mm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.243 |
||
279 |
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, nhựa PS, thể tích ≥ 50ml. |
220.320 |
Cái |
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, nhựa PS, thể tích ≥ 50ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.244 |
||
280 |
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp tiệt trùng, thể tích 50ml. |
21.600 |
Cái |
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp tiệt trùng, thể tích 50ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.245 |
||
281 |
Lọ phân có muỗng, không chất bảo quản, thể tích 50ml. |
10.800 |
Cái |
Lọ phân có muỗng, không chất bảo quản, thể tích 50ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.246 |
||
282 |
Lọ rút đàm kín, kích thước 10, 12, 14Fr; chiều dài ống 35, 40, 50cm; thể tích bình chứa 25ml. |
7.200 |
Cái |
Lọ rút đàm kín, kích thước 10, 12, 14Fr; chiều dài ống 35, 40, 50cm; thể tích bình chứa 25ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.247 |
||
283 |
Lưỡi đèn nội khí quản số 04. |
15 |
Cái |
Lưỡi đèn nội khí quản số 04. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.378 |
||
284 |
Mảnh ghép thoát vị đơn sợi, chất liệu Polyester thân nước, có các gai tự dính chất liệu Polylactic Acid. Lưới có hình dạng oval, có miếng lật sẵn tạo thuận lợi trong phẫu thuật, kích thước lỗ lưới 1.1mm - 1.7mm. Trọng lượng trước khi tiêu gai dính 73g/m2, sau khi tiêu hết gai dính 38g/m2. Kích thước miếng lưới 12 x 8cm. |
1.080 |
Cái |
Mảnh ghép thoát vị đơn sợi, chất liệu Polyester thân nước, có các gai tự dính chất liệu Polylactic Acid. Lưới có hình dạng oval, có miếng lật sẵn tạo thuận lợi trong phẫu thuật, kích thước lỗ lưới 1.1mm - 1.7mm. Trọng lượng trước khi tiêu gai dính 73g/m2, sau khi tiêu hết gai dính 38g/m2. Kích thước miếng lưới 12 x 8cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.248 |
||
285 |
Mảnh ghép thoát vị nhẹ, đơn sợi, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester. Trọng lượng 64g/m2, lỗ lưới 2,1x3,0 mm. Dùng trong sửa chữa thoát vị bẹn, kích thước 15cm x 10cm. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, CFS. |
720 |
Cái |
Mảnh ghép thoát vị nhẹ, đơn sợi, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester. Trọng lượng 64g/m2, lỗ lưới 2,1x3,0 mm. Dùng trong sửa chữa thoát vị bẹn, kích thước 15cm x 10cm. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, CFS. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.396 |
||
286 |
Lưới điều trị thoát vị bẹn - Chất liệu polypropylene có khả năng co giãn - Kích thước ngang 6 - 7cm, dọc 11 - 12cm - Trọng lượng 40 - 45g/m2 - Kích thước lỗ 2 - 3mm - Khả năng chịu lực ít nhất 16N/cm - Tiệt khuẩn - Đáp ứng đủ tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. |
1.800 |
Cái |
Lưới điều trị thoát vị bẹn - Chất liệu polypropylene có khả năng co giãn - Kích thước ngang 6 - 7cm, dọc 11 - 12cm - Trọng lượng 40 - 45g/m2 - Kích thước lỗ 2 - 3mm - Khả năng chịu lực ít nhất 16N/cm - Tiệt khuẩn - Đáp ứng đủ tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.249 |
||
287 |
Lưới điều trị thoát vị bẹn - Chất liệu polypropylene có khả năng co giãn - Kích thước ngang và dọc 12 - 15cm - Trọng lượng 40 - 45g/m2 - Kích thước lỗ 2 - 3mm - Khả năng chịu lực ít nhất 16N/cm - Tiệt khuẩn - Đáp ứng đủ tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. |
720 |
Cái |
Lưới điều trị thoát vị bẹn - Chất liệu polypropylene có khả năng co giãn - Kích thước ngang và dọc 12 - 15cm - Trọng lượng 40 - 45g/m2 - Kích thước lỗ 2 - 3mm - Khả năng chịu lực ít nhất 16N/cm - Tiệt khuẩn - Đáp ứng đủ tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.250 |
||
288 |
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 6 x 11 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu |
72 |
Miếng |
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 6 x 11 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.410 |
||
289 |
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 10 x 15 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
72 |
Miếng |
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 10 x 15 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.411 |
||
290 |
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 15 x 15 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
72 |
Miếng |
Lưới điều trị thoát vị, trong suốt, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu. Lưới đơn, sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene có màng film polypropylene; Kích thước: lưới 15 x 15 cm, lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm. Trọng lượng: 39 g/m2. Đường kính sợi lưới: 0,12 mm. Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N. Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC Ý. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.412 |
||
291 |
Mask gây mê cho trẻ sơ sinh. |
324 |
Cái |
Mask gây mê cho trẻ sơ sinh. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.251 |
||
292 |
Mask thanh quản 1 nòng số 3. |
180 |
Cái |
Mask thanh quản 1 nòng số 3. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.252 |
||
293 |
Mask thanh quản 1 nòng số 4. |
180 |
Cái |
Mask thanh quản 1 nòng số 4. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.253 |
||
294 |
Mask thanh quản 1 nòng số 5. |
252 |
Cái |
Mask thanh quản 1 nòng số 5. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.254 |
||
295 |
Mask thở máy không xâm nhập. |
144 |
Cái |
Mask thở máy không xâm nhập. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.255 |
||
296 |
Mask oxy nồng độ cao người lớn có túi dự trữ. |
5.616 |
Cái |
Mask oxy nồng độ cao người lớn có túi dự trữ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.256 |
||
297 |
Mask thở oxy người lớn. |
2.736 |
Cái |
Mask thở oxy người lớn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.257 |
||
298 |
Mask thở oxy trẻ em có túi dự trữ các cỡ. |
648 |
Cái |
Mask thở oxy trẻ em có túi dự trữ các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.258 |
||
299 |
Miếng cầm máu bằng gelatin tinh chất, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7 x 5 x 1 cm - Kiểm soát nhanh mao mạch và chảy máu tĩnh mạch, thời gian cầm máu 2-10 phút - Thấm hút lượng máu tối đa 40 lần trọng lượng của miếng cầm máu - pH trung tính, có thể sử dụng chung với thrombin - Thời gian tự tiêu hoàn toàn 4-6 tuần - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7. |
3.600 |
Miếng |
Miếng cầm máu bằng gelatin tinh chất, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7 x 5 x 1 cm - Kiểm soát nhanh mao mạch và chảy máu tĩnh mạch, thời gian cầm máu 2-10 phút - Thấm hút lượng máu tối đa 40 lần trọng lượng của miếng cầm máu - pH trung tính, có thể sử dụng chung với thrombin - Thời gian tự tiêu hoàn toàn 4-6 tuần - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.259 |
||
300 |
Miếng xốp cầm máu mũi. |
3.600 |
Miếng |
Miếng xốp cầm máu mũi. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.357 |
||
301 |
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 2,5cm x 5,1cm. |
36 |
Miếng |
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 2,5cm x 5,1cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.355 |
||
302 |
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, kích thước 10.2 x 20.3 cm; Chất liệu sợi rayon cellulose thực vật được oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose) với nitrous tetra-oxide (N2O4) tự tiêu sau 7 -14 ngày; Đường kính sợi rayon 20 - 21µm đồng nhất, trọng lượng 6.2mg/cm2 ±1%; pH thấp 2.2 - 2.4 diệt khuẩn gram dương và gram âm bao gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, MRSA, VRE, PRSP, MRSE; Lượng cacboxyl (COOH) 18-21% với độ hao hụt khi sấy khô < 8% và độ bền kéo ướt ≥ 3 lbf; Hiệu quả cầm máu nhanh 2 - 3 phút; Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
1.440 |
Miếng |
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, kích thước 10.2 x 20.3 cm; Chất liệu sợi rayon cellulose thực vật được oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose) với nitrous tetra-oxide (N2O4) tự tiêu sau 7 -14 ngày; Đường kính sợi rayon 20 - 21µm đồng nhất, trọng lượng 6.2mg/cm2 ±1%; pH thấp 2.2 - 2.4 diệt khuẩn gram dương và gram âm bao gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, MRSA, VRE, PRSP, MRSE; Lượng cacboxyl (COOH) 18-21% với độ hao hụt khi sấy khô < 8% và độ bền kéo ướt ≥ 3 lbf; Hiệu quả cầm máu nhanh 2 - 3 phút; Đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA. Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.356 |
||
303 |
Màng mổ tẩm iod vô trùng - Màng film polyurethane phủ Iodophor kháng khuẩn, ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ - Kích thước màng: 60cm x 45cm - Kích thước băng dính: 50cm x 45cm - Độ truyền hơi nước ≥ 500g/㎡*24h - Đóng gói chân không từng miếng, tiệt khuẩn bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO, DOC và FDA. |
2.160 |
Miếng |
Màng mổ tẩm iod vô trùng - Màng film polyurethane phủ Iodophor kháng khuẩn, ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ - Kích thước màng: 60cm x 45cm - Kích thước băng dính: 50cm x 45cm - Độ truyền hơi nước ≥ 500g/㎡*24h - Đóng gói chân không từng miếng, tiệt khuẩn bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO, DOC và FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.260 |
||
304 |
Màng mổ tẩm iod vô trùng - Màng film polyurethane phủ Iodophor kháng khuẩn, ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ - Kích thước màng: 40cm x 45cm - Kích thước băng dính: 35cm x 40cm - Độ truyền hơi nước ≥ 500g/㎡*24h - Đóng gói chân không từng miếng, tiệt khuẩn bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO, DOC và FDA. |
1.440 |
Cái |
Màng mổ tẩm iod vô trùng - Màng film polyurethane phủ Iodophor kháng khuẩn, ngăn ngừa nhiễm khuẩn vết mổ - Kích thước màng: 40cm x 45cm - Kích thước băng dính: 35cm x 40cm - Độ truyền hơi nước ≥ 500g/㎡*24h - Đóng gói chân không từng miếng, tiệt khuẩn bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO, DOC và FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.261 |
||
305 |
Miếng dán phẫu thuật vô trùng 34x35cm. |
108 |
Miếng |
Miếng dán phẫu thuật vô trùng 34x35cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.262 |
||
306 |
Miếng dán phẫu thuật vô trùng chống nước, 30x28cm. |
2.160 |
miếng |
Miếng dán phẫu thuật vô trùng chống nước, 30x28cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.369 |
||
307 |
Nón giấy y tế không vô trùng. |
101.160 |
Cái |
Nón giấy y tế không vô trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.264 |
||
308 |
Nón nam tiệt trùng; Đóng gói riêng từng cái. |
147.240 |
Cái |
Nón nam tiệt trùng; Đóng gói riêng từng cái. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.265 |
||
309 |
Nón nữ tiệt trùng; Đóng gói riêng từng cái. |
349.200 |
Cái |
Nón nữ tiệt trùng; Đóng gói riêng từng cái. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.266 |
||
310 |
Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng sterrad 100S. 02 màu: đen và đỏ, lượng mực mỗi màu in được 750.000 ký tự, kích thước băng mực: 122 mmm x 64 mm x 20,8 mm. |
108 |
Băng |
Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng sterrad 100S. 02 màu: đen và đỏ, lượng mực mỗi màu in được 750.000 ký tự, kích thước băng mực: 122 mmm x 64 mm x 20,8 mm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.267 |
||
311 |
Mũi khoan đàu tròn HP. |
216 |
Cây |
Mũi khoan đàu tròn HP. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.268 |
||
312 |
Mũi khoan 702. |
756 |
Cái |
Mũi khoan 702. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.269 |
||
313 |
Mũi khoan kim cương các loại. |
216 |
Cái |
Mũi khoan kim cương các loại. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.270 |
||
314 |
Mũi khoan đường kính 1,6; 1,8mm, đầu mũi khoan dài từ 7mm đến 14mm. |
252 |
Cái |
Mũi khoan đường kính 1,6; 1,8mm, đầu mũi khoan dài từ 7mm đến 14mm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.271 |
||
315 |
Mũi khoan đường kính ≥ 2,5 mm, dài ≥ 90mm, chất liệu thép không gỉ. |
252 |
Cái |
Mũi khoan đường kính ≥ 2,5 mm, dài ≥ 90mm, chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.272 |
||
316 |
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 2,7mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ. |
360 |
Cái |
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 2,7mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.273 |
||
317 |
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 3,5mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ. |
360 |
Cái |
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 3,5mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.274 |
||
318 |
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 3,5mm các cỡ, sử dụng nhiều lần, chất liệu thép không gỉ. |
360 |
Cái |
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 3,5mm các cỡ, sử dụng nhiều lần, chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.275 |
||
319 |
Mũi khoan xương (hình tròn, hình búp lửa) các cỡ. |
1.152 |
Cái |
Mũi khoan xương (hình tròn, hình búp lửa) các cỡ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.276 |
||
320 |
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 4,5mm các cỡ, sử dụng nhiều lần, chất liệu thép không gỉ. |
72 |
Cái |
Mũi khoan xương ráp nhanh Ø 4,5mm các cỡ, sử dụng nhiều lần, chất liệu thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.277 |
||
321 |
Nẹp cánh cẳng tay (trái-phải). |
360 |
Cái |
Nẹp cánh cẳng tay (trái-phải). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.278 |
||
322 |
Nẹp cánh bàn tay các số (trái-phải). |
360 |
Cái |
Nẹp cánh bàn tay các số (trái-phải). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.279 |
||
323 |
Nẹp cánh tay các số. |
360 |
Cái |
Nẹp cánh tay các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.280 |
||
324 |
Nẹp cẳng tay (các số). |
360 |
Cái |
Nẹp cẳng tay (các số). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.281 |
||
325 |
Nẹp cẳng tay dài các số (trái-phải). |
360 |
Cái |
Nẹp cẳng tay dài các số (trái-phải). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.282 |
||
326 |
Nẹp cẳng tay ngắn các số (trái-phải). |
360 |
Cái |
Nẹp cẳng tay ngắn các số (trái-phải). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.283 |
||
327 |
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái (trái-phải). |
720 |
Cái |
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái (trái-phải). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.284 |
||
328 |
Nẹp Iselin. |
2.520 |
Cái |
Nẹp Iselin. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.285 |
||
329 |
Nẹp cẳng tay ISELIN (trái-phải). |
360 |
Cái |
Nẹp cẳng tay ISELIN (trái-phải). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.286 |
||
330 |
Nẹp cẳng tay gân duỗi. |
360 |
Cái |
Nẹp cẳng tay gân duỗi. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.287 |
||
331 |
Nẹp cẳng tay gân gấp. |
360 |
Cái |
Nẹp cẳng tay gân gấp. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.288 |
||
332 |
Nẹp ngón tay. |
360 |
Cái |
Nẹp ngón tay. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.289 |
||
333 |
Nẹp ngón tay 3 chân. |
720 |
Cái |
Nẹp ngón tay 3 chân. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.290 |
||
334 |
Nẹp đùi dài các số. |
720 |
Cái |
Nẹp đùi dài các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.291 |
||
335 |
Nẹp đùi ngắn các số. |
720 |
Cái |
Nẹp đùi ngắn các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.292 |
||
336 |
Nẹp cẳng chân dài các số. |
720 |
Cái |
Nẹp cẳng chân dài các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.293 |
||
337 |
Nẹp cẳng chân ngắn các số. |
720 |
Cái |
Nẹp cẳng chân ngắn các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.294 |
||
338 |
Nẹp bàn chân các số. |
720 |
Cái |
Nẹp bàn chân các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.295 |
||
339 |
Nẹp chống xoay dài các số. |
720 |
Cái |
Nẹp chống xoay dài các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.296 |
||
340 |
Nẹp chống xoay ngắn các số. |
720 |
Cái |
Nẹp chống xoay ngắn các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.297 |
||
341 |
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 32Fr. |
36 |
Cái |
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 32Fr. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.298 |
||
342 |
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 35Fr. |
72 |
Cái |
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 35Fr. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.379 |
||
343 |
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 37Fr. |
72 |
Cái |
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 37Fr. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.380 |
||
344 |
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 39Fr. |
36 |
Cái |
Ống nội khí quản – phế quản 2 nòng (Double Lumen Tube – DLT) bên trái, không có móc carina (carina hook) số 39Fr. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.381 |
||
345 |
Nội khí quản đặt qua đường miệng các số (có bóng chèn). |
38.124 |
Bộ |
Nội khí quản đặt qua đường miệng các số (có bóng chèn). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.299 |
||
346 |
Nội khí quản đặt qua đường mũi các số, sử dụng một lần. |
3.600 |
Cái |
Nội khí quản đặt qua đường mũi các số, sử dụng một lần. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.300 |
||
347 |
Que luồn ống nội khí quản (cây thông nòng), kích thước: 4,7 mm - Chất liệu lõi nhôm, có thể điều chỉnh uốn gập, bọc nhựa mềm trơn. |
504 |
Cái |
Que luồn ống nội khí quản (cây thông nòng), kích thước: 4,7 mm - Chất liệu lõi nhôm, có thể điều chỉnh uốn gập, bọc nhựa mềm trơn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.301 |
||
348 |
Nòng đặt nội khí quản khó có lòng rỗng: Không chứa latex vừa chắc chắn vừa linh hoạt để dễ luồn; có vạch chia độ để xác định độ sâu khi luồn vào; đầu cong hình khuỷu giảm chấn thương. |
72 |
Cây |
Nòng đặt nội khí quản khó có lòng rỗng: Không chứa latex vừa chắc chắn vừa linh hoạt để dễ luồn; có vạch chia độ để xác định độ sâu khi luồn vào; đầu cong hình khuỷu giảm chấn thương. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.390 |
||
349 |
Nút chặn đuôi kim luồn. |
109.440 |
Cái |
Nút chặn đuôi kim luồn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.302 |
||
350 |
Cannyl mở khí quản các số (có bóng chèn). |
1.188 |
Cái |
Cannyl mở khí quản các số (có bóng chèn). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.303 |
||
351 |
Ống dẫn lưu mềm, dẻo làm bằng nhựa. |
6.840 |
Cái |
Ống dẫn lưu mềm, dẻo làm bằng nhựa. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.304 |
||
352 |
Ống dẫn lưu màng phổi Thoracic; Chất liệu: vật liệu PVC, có cản quang, có vạch đánh dấu độ sâu trên ống; Kích cỡ: 24F, 32F; Chiều dài 40-50 cm; Các ống được đánh dấu mỗi 2cm đến lỗ khí; Đầu ống tròn. |
1.800 |
Cái |
Ống dẫn lưu màng phổi Thoracic; Chất liệu: vật liệu PVC, có cản quang, có vạch đánh dấu độ sâu trên ống; Kích cỡ: 24F, 32F; Chiều dài 40-50 cm; Các ống được đánh dấu mỗi 2cm đến lỗ khí; Đầu ống tròn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.305 |
||
353 |
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28. |
9.000 |
Cái |
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.306 |
||
354 |
Ống mao quản có Heparin. |
36 |
Ống |
Ống mao quản có Heparin. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.307 |
||
355 |
Ống nghiệm Heparin 2ml. |
1.260.000 |
Cái |
Ống nghiệm Heparin 2ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.308 |
||
356 |
Ống nghiệm Heparin 2ml, đế muos cao. |
108.000 |
Cái |
Ống nghiệm Heparin 2ml, đế muos cao. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.309 |
||
357 |
Ống hút thai vô trùng (lớn-trung-nhỏ). |
2.520 |
Cái |
Ống hút thai vô trùng (lớn-trung-nhỏ). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.310 |
||
358 |
Ống nghiệm 5ml có nắp trắng. |
18.720 |
Cái |
Ống nghiệm 5ml có nắp trắng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.311 |
||
359 |
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp. |
2.340.000 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.312 |
||
360 |
Ống lưu mẫu 1,5ml (eppendorf). |
180.000 |
Cái |
Ống lưu mẫu 1,5ml (eppendorf). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.313 |
||
361 |
Ống lưu mẫu 1,5ml (eppendorf). |
7.200 |
Cái |
Ống lưu mẫu 1,5ml (eppendorf). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.314 |
||
362 |
Ống nghiệm 2ml nắp vặn. |
10.800 |
Cái |
Ống nghiệm 2ml nắp vặn. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.315 |
||
363 |
Ống nghiệm Tri-sodium Citrate 3,2%, chống đông 2ml, không tiệt trùng. |
259.200 |
Cái |
Ống nghiệm Tri-sodium Citrate 3,2%, chống đông 2ml, không tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.316 |
||
364 |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su, chống đông, 2ml có vạch chia thể tích. |
864.000 |
Cái |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su, chống đông, 2ml có vạch chia thể tích. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.317 |
||
365 |
Ống nghiệm nắp đỏ, thể tích tối đa 6 ± 0,1ml có hạt nhựa. |
234.000 |
Cái |
Ống nghiệm nắp đỏ, thể tích tối đa 6 ± 0,1ml có hạt nhựa. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.318 |
||
366 |
Ống nghiệm NaF 2ml. |
86.400 |
Cái |
Ống nghiệm NaF 2ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.319 |
||
367 |
Ống thông JJ niệu quản mềm, chất liệu Polyurethane cỡ 7Fr dài 70 cm, loại đầu mở, hai đầu hình chữ J. |
3.780 |
Cái |
Ống thông JJ niệu quản mềm, chất liệu Polyurethane cỡ 7Fr dài 70 cm, loại đầu mở, hai đầu hình chữ J. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.320 |
||
368 |
Ống thông JJ dạng Pigtail và cây đẩy, cỡ 6Fr, 7Fr, dài 26cm, chất liệu Polyurethane, đạt tiêu chuẩn FDA, xuất xứ G7 hoặc Châu Âu. |
3.600 |
Cái |
Ống thông JJ dạng Pigtail và cây đẩy, cỡ 6Fr, 7Fr, dài 26cm, chất liệu Polyurethane, đạt tiêu chuẩn FDA, xuất xứ G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.321 |
||
369 |
Ống thông JJ niệu quản, chất liệu Polyurethane (dạng cơ bản, hai đầu xoắn), hai đầu hình chữ J, có 02 vòng xoắn trên mỗi đầu chữ J; Các kích thước: 6,0Fr- 26cm, 7,0Fr-26cm. Có thể thích nghi trong cơ thể con người tối thiểu 30 ngày, đạt tiêu chuẩn FDA, xuất xứ G7 hoặc Châu Âu. |
360 |
Cái |
Ống thông JJ niệu quản, chất liệu Polyurethane (dạng cơ bản, hai đầu xoắn), hai đầu hình chữ J, có 02 vòng xoắn trên mỗi đầu chữ J; Các kích thước: 6,0Fr- 26cm, 7,0Fr-26cm. Có thể thích nghi trong cơ thể con người tối thiểu 30 ngày, đạt tiêu chuẩn FDA, xuất xứ G7 hoặc Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.322 |
||
370 |
Ống thông JJ loại mềm đặt nong niệu quản, dài 26cm đầu mở, hai đầu hình chữ J. Các cỡ từ số 6Fr; 7Fr; 8Fr. thời gian đặt lưu trong cơ thể lâu 6-12 tháng, cây đẩy dài 40cm. |
1.080 |
Cái |
Ống thông JJ loại mềm đặt nong niệu quản, dài 26cm đầu mở, hai đầu hình chữ J. Các cỡ từ số 6Fr; 7Fr; 8Fr. thời gian đặt lưu trong cơ thể lâu 6-12 tháng, cây đẩy dài 40cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.323 |
||
371 |
Petri nhựa vô trùng. |
90.000 |
Đĩa |
Petri nhựa vô trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.324 |
||
372 |
Phim X-quang 3x4cm. |
720 |
Cái |
Phim X-quang 3x4cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.325 |
||
373 |
Phim khô laser DI-HL 26cm x36cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (10x16"). |
486.000 |
Cái |
Phim khô laser DI-HL 26cm x36cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (10x16"). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.326 |
||
374 |
Phim khô Laser DI-HL 35cm x 43cm; Tương thích với máy in phim khô Drypix Smart, Drypix Plus, máy in Fuji. |
252.000 |
Cái |
Phim khô Laser DI-HL 35cm x 43cm; Tương thích với máy in phim khô Drypix Smart, Drypix Plus, máy in Fuji. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.327 |
||
375 |
Phin lọc khuẩn 3 chức năng: lọc khuẩn, cổng CO2, giữ ẩm. |
90.720 |
Cái |
Phin lọc khuẩn 3 chức năng: lọc khuẩn, cổng CO2, giữ ẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.328 |
||
376 |
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp HTA1325. |
1.800 |
Cái |
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp HTA1325. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.377 |
||
377 |
Pipet Pasteur nhựa 3ml. |
1.152 |
Cái |
Pipet Pasteur nhựa 3ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.329 |
||
378 |
Pipet Pasteur nhựa vô trùng 3ml. |
1.080 |
Cái |
Pipet Pasteur nhựa vô trùng 3ml. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.330 |
||
379 |
Que gòn nhựa tiệt trùng. |
9.000 |
que |
Que gòn nhựa tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.332 |
||
380 |
Que lấy bệnh phẩm, đóng gói riêng từng cái. |
18.000 |
Que |
Que lấy bệnh phẩm, đóng gói riêng từng cái. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.333 |
||
381 |
Que phết âm đạo. |
3.600 |
Que |
Que phết âm đạo. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.334 |
||
382 |
Que bọt biển vệ sinh răng miệng; Chất liệu: xốp và nhựa; Size 11,6cm - 15cm; Màu sắc: vàng hoặc xanh. |
68.400 |
Que |
Que bọt biển vệ sinh răng miệng; Chất liệu: xốp và nhựa; Size 11,6cm - 15cm; Màu sắc: vàng hoặc xanh. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.364 |
||
383 |
Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng/màu biểu thị trên thanh đối chứng (hoặc sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2. Tương thích với các dòng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/STERRAD. Kích thước que thử: 14.3mm x 101.6mm x 0,254mm. Kích thước dải chỉ thị hóa học chuyển màu: 55,5mm x 3mm, Thành phần cấu tạo của que thử bằng vật liệu styrene màu trắng đục. |
108.000 |
Que |
Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng/màu biểu thị trên thanh đối chứng (hoặc sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2. Tương thích với các dòng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/STERRAD. Kích thước que thử: 14.3mm x 101.6mm x 0,254mm. Kích thước dải chỉ thị hóa học chuyển màu: 55,5mm x 3mm, Thành phần cấu tạo của que thử bằng vật liệu styrene màu trắng đục. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.335 |
||
384 |
Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc. |
198.000 |
Que |
Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.336 |
||
385 |
Que thử peroxide tồn dư. |
198.000 |
Que |
Que thử peroxide tồn dư. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.337 |
||
386 |
Test Clo thận nhân tao. |
936 |
Que |
Test Clo thận nhân tao. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.361 |
||
387 |
Test nước thận nhân tạo. |
936 |
Que |
Test nước thận nhân tạo. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.362 |
||
388 |
Sample cup. |
216.720 |
Cái |
Sample cup. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.338 |
||
389 |
Săng mổ 100x120 cm. |
3.600 |
Gói |
Săng mổ 100x120 cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.339 |
||
390 |
Sáp cầm máu xương 2,5 gam. |
3.600 |
Miếng |
Sáp cầm máu xương 2,5 gam. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.340 |
||
391 |
Sonde chữ T các số. |
1.080 |
Cái |
Sonde chữ T các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.341 |
||
392 |
Sonde Foley 2 nhánh số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26. |
33.120 |
Cái |
Sonde Foley 2 nhánh số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.342 |
||
393 |
Sonde Foley 3 nhánh số 18, 20, 22. |
11.592 |
Cái |
Sonde Foley 3 nhánh số 18, 20, 22. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.343 |
||
394 |
Sonde Nelaton số 6, 8. |
792 |
Cái |
Sonde Nelaton số 6, 8. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.344 |
||
395 |
Sonde Pezzer các số. |
756 |
Cái |
Sonde Pezzer các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.345 |
||
396 |
Sonde Rectal các số. |
2.304 |
Cái |
Sonde Rectal các số. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.346 |
||
397 |
Tấm nylon vô khuẩn chống thấm 120x120 cm. |
1.800 |
Cái |
Tấm nylon vô khuẩn chống thấm 120x120 cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.347 |
||
398 |
Tấm nylon vô khuẩn chống thấm 100x ≥ 130 cm. |
1.800 |
Tấm |
Tấm nylon vô khuẩn chống thấm 100x ≥ 130 cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.348 |
||
399 |
Tạp dề y tế. |
40.176 |
Cái |
Tạp dề y tế. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.349 |
||
400 |
Túi camera mổ nội soi ≥ 10cm x 2m. |
18.540 |
Cái |
Túi camera mổ nội soi ≥ 10cm x 2m. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.350 |
||
401 |
Túi chứa nước tiểu 2 lít có quai treo, van xả 1 chiều, chống trào ngược. |
95.112 |
Cái |
Túi chứa nước tiểu 2 lít có quai treo, van xả 1 chiều, chống trào ngược. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.351 |
||
402 |
Túi đo máu sau sanh. |
18.000 |
Cái |
Túi đo máu sau sanh. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.352 |
||
403 |
Túi đựng dịch thải trong lọc máu liên tục tương thích với máy MultiFiltrate PRO, thể tích 10 lít. |
900 |
Cái |
Túi đựng dịch thải trong lọc máu liên tục tương thích với máy MultiFiltrate PRO, thể tích 10 lít. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.353 |
||
404 |
Túi đựng tử thi. |
108 |
Cái |
Túi đựng tử thi. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.354 |
||
405 |
Túi hậu môn nhân tạo: có van xả chất thải, trong suốt (quan sát tình trạng hậu môn tạm và chất thải). |
5.760 |
Cái |
Túi hậu môn nhân tạo: có van xả chất thải, trong suốt (quan sát tình trạng hậu môn tạm và chất thải). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.371 |
||
406 |
Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong PT nội soi ), kích thước 7 x 14cm. |
3.600 |
Túi |
Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong PT nội soi ), kích thước 7 x 14cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.372 |
||
407 |
Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong PT nội soi ), kích thước 12 x 17cm. |
1.800 |
Túi |
Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng (dùng trong PT nội soi ), kích thước 12 x 17cm. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.373 |
||
408 |
Túi Bơm áp lực 500 ml (dùng bơm máu và truyền dịch tốc độ nhanh, khóa van 3 chạc dễ sử dụng, kín, chống thoát khí, bóng bóp mềm, dễ dàng tạo áp lực làm căng túi truyền nhanh chóng, dễ quan sát hiện trạng mức máu/ dịch truyền và dễ dàng thay túi máu/ dịch truyền). |
36 |
Túi |
Túi Bơm áp lực 500 ml (dùng bơm máu và truyền dịch tốc độ nhanh, khóa van 3 chạc dễ sử dụng, kín, chống thoát khí, bóng bóp mềm, dễ dàng tạo áp lực làm căng túi truyền nhanh chóng, dễ quan sát hiện trạng mức máu/ dịch truyền và dễ dàng thay túi máu/ dịch truyền). |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.363 |
||
409 |
Vòng cấy kim loại 1µl |
108 |
Cái |
Vòng cấy kim loại 1µl |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.358 |
||
410 |
Vòng tránh thai TCu 380. |
540 |
Cái |
Vòng tránh thai TCu 380. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
VT.359 |
||
411 |
Dầu máy tay khoan; Dung dịch vệ sinh, bôi trơn cho các loại tay khoan dùng trong nha khoa bao gồm tay khoan tốc độ nhanh và tay khoan tốc độ chậm và máy tạo khí động lực. - Thành phần: dầu khoáng trắng và dầu bạc hà. - Dạng aerosol áp lực cao, làm sạch cặn bẩn và dầu tồn hiệu quả. - Quy cách: Chai 500ml kèm đầu xịt - Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE. |
90 |
Chai |
Dầu máy tay khoan; Dung dịch vệ sinh, bôi trơn cho các loại tay khoan dùng trong nha khoa bao gồm tay khoan tốc độ nhanh và tay khoan tốc độ chậm và máy tạo khí động lực. - Thành phần: dầu khoáng trắng và dầu bạc hà. - Dạng aerosol áp lực cao, làm sạch cặn bẩn và dầu tồn hiệu quả. - Quy cách: Chai 500ml kèm đầu xịt - Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.1 |
||
412 |
Kim nha; - Thân kim được sillic hóa - Mũi kim thiết kế 2 diện cắt tạo mũi kim Ultra-sharp, có hình dạng tam giác nhọn - Có mũi tên ký hiệu trên đốc kim, đốc kim có mã hóa màu để dễ nhận diện kich thước kim - Kích thước kim: 27G (0.4) x 21mm (màu cam); 27G (0.4) x 30mm (màu xanh dương); 30G (0.3) x 11mm (màu xanh lá); 30G (0.3) x 21mm (màu xanh lá). - Quy cách: Hộp 100 cái - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. |
300 |
Hộp |
Kim nha; - Thân kim được sillic hóa - Mũi kim thiết kế 2 diện cắt tạo mũi kim Ultra-sharp, có hình dạng tam giác nhọn - Có mũi tên ký hiệu trên đốc kim, đốc kim có mã hóa màu để dễ nhận diện kich thước kim - Kích thước kim: 27G (0.4) x 21mm (màu cam); 27G (0.4) x 30mm (màu xanh dương); 30G (0.3) x 11mm (màu xanh lá); 30G (0.3) x 21mm (màu xanh lá). - Quy cách: Hộp 100 cái - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.2 |
||
413 |
Ống hút nước bọt; Ống hút nước bọt trong đầu màu xanh, không rỉ sét, dễ dàng tạo hình, bên trong có lõi bằng kim loại để dễ uốn cong, đàu hút không có cạnh bén. Dễ sử dụng, dễ dàng tạo hình theo hình dáng mong muốn. Tăng sự thoải mái và an toàn cho bệnh nhân với đầu ống trơn láng và mềm mại, để tránh hút dính vào mô Kích thước: 6mm x 145mm. Đóng gói: Bịch 100 cái/ống Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE. |
300 |
Bịch 100 cái/ống |
Ống hút nước bọt; Ống hút nước bọt trong đầu màu xanh, không rỉ sét, dễ dàng tạo hình, bên trong có lõi bằng kim loại để dễ uốn cong, đàu hút không có cạnh bén. Dễ sử dụng, dễ dàng tạo hình theo hình dáng mong muốn. Tăng sự thoải mái và an toàn cho bệnh nhân với đầu ống trơn láng và mềm mại, để tránh hút dính vào mô Kích thước: 6mm x 145mm. Đóng gói: Bịch 100 cái/ống Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.3 |
||
414 |
Sò đánh bóng; - Chất đánh bóng là sản phẩm được kết hợp bởi paste nhão và đá bọt trung bình, mang lại hiệu quả cao trong việc loại bỏ mảng bám, vết dính do cafe, trà, thuốc lá… - Prophycare Blue: đánh bóng thô - Prophycare Green: đánh bóng trung bình - Sản phẩm chứa 0,1% fluoride. - Đặc biệt dạng viên có lớp chất kết dính giúp viên sò bám dính được vào găng tay và các bề mặt vật liệu khác, thuận tiện trong quá trình sử dụng. - Quy cách: Hộp 144 con - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
1.500 |
Con |
Sò đánh bóng; - Chất đánh bóng là sản phẩm được kết hợp bởi paste nhão và đá bọt trung bình, mang lại hiệu quả cao trong việc loại bỏ mảng bám, vết dính do cafe, trà, thuốc lá… - Prophycare Blue: đánh bóng thô - Prophycare Green: đánh bóng trung bình - Sản phẩm chứa 0,1% fluoride. - Đặc biệt dạng viên có lớp chất kết dính giúp viên sò bám dính được vào găng tay và các bề mặt vật liệu khác, thuận tiện trong quá trình sử dụng. - Quy cách: Hộp 144 con - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.4 |
||
415 |
Vật liệu bôi trơn khi tạo hình ống tủy; -Chelating hiệu quả, bôi trơn, vật liệu hòa tan trong nước, dung dịch gốc EDTA 17%, Được sử dụng để loại bỏ các mảnh vụn từ ống tủy, loại bỏ mùn ngà từ các thành ống tủy, tạo điều kiện thuận lợi cho việc sửa soạn ống tủy, cũng giúp loại bỏ dầu canxi hydro - EDTA được sử dụng ở dạng dung dịch trung hòa 17% (pH 8,5) để làm mềm lớp vôi hóa, loại bỏ lớp mùn ngà, cho phép thao tác trâm nội nha và khử khuẩn trong ống tủy nhỏ hoặc bị vôi hóa về phía chóp. - Quy cách: Hộp/Tuýp 3g - Tiêu chuẩn ISO |
15 |
Hộp/Tuýp |
Vật liệu bôi trơn khi tạo hình ống tủy; -Chelating hiệu quả, bôi trơn, vật liệu hòa tan trong nước, dung dịch gốc EDTA 17%, Được sử dụng để loại bỏ các mảnh vụn từ ống tủy, loại bỏ mùn ngà từ các thành ống tủy, tạo điều kiện thuận lợi cho việc sửa soạn ống tủy, cũng giúp loại bỏ dầu canxi hydro - EDTA được sử dụng ở dạng dung dịch trung hòa 17% (pH 8,5) để làm mềm lớp vôi hóa, loại bỏ lớp mùn ngà, cho phép thao tác trâm nội nha và khử khuẩn trong ống tủy nhỏ hoặc bị vôi hóa về phía chóp. - Quy cách: Hộp/Tuýp 3g - Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.5 |
||
416 |
Cone bít ống tủy Protaper F1/F2/F3; - Cone chính sử dụng trám bít ống tủy, chính xác hiệu quả. - Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha - Cone theo kích thước của bộ sản phẩm Protaper Dentsply, sử dụng nhanh chóng, chính xác. - Size F1,F2/,F3. - Quy cách: Hộp 60 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
90 |
Hộp |
Cone bít ống tủy Protaper F1/F2/F3; - Cone chính sử dụng trám bít ống tủy, chính xác hiệu quả. - Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha - Cone theo kích thước của bộ sản phẩm Protaper Dentsply, sử dụng nhanh chóng, chính xác. - Size F1,F2/,F3. - Quy cách: Hộp 60 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.6 |
||
417 |
Cone giấy số 15,20,25,30; Côn giấy dùng trong nha khoa size 15,20,25,30. - Độ thấm hút cao - Vô trùng - Kích thước theo chuẩn ISO - Không chất kết dính - Cứng chắc nhưng có thể uốn được, giúp thao tác dễ dàng - Đầu côn màu giúp tránh lẫn lộn các kích thước khác nhau - Đầu côn trắng giúp kiểm soát ống tủy có được khô và sạch hay chưa - Quy cách: Hộp 200 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
600 |
Hộp |
Cone giấy số 15,20,25,30; Côn giấy dùng trong nha khoa size 15,20,25,30. - Độ thấm hút cao - Vô trùng - Kích thước theo chuẩn ISO - Không chất kết dính - Cứng chắc nhưng có thể uốn được, giúp thao tác dễ dàng - Đầu côn màu giúp tránh lẫn lộn các kích thước khác nhau - Đầu côn trắng giúp kiểm soát ống tủy có được khô và sạch hay chưa - Quy cách: Hộp 200 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.7 |
||
418 |
Cone chính Guttapercha 2%, Số 15,20,25,30,35; Côn dùng trám bít ống tủy, độ thuôn 2% - Size 15,20,25,30,35. - Tương thích sinh học với mô, thành ngà, không gây kích ứng - Cứng nhưng có thể uốn theo những chỗ cong của ống tủy. Dễ dàng đặt vào ống tủy - Lý tưởng để lèn ngang, lèn dọc và trong kỹ thuật lèn nhiệt, giúp trám bít ống tủy hoàn hảo theo 3 chiều - Kích thước côn đạt chuẩn ISO, hình dạng đồng nhất - Độ cản quang cao hơn so với côn Gutta thông thường - Quy cách: Hộp 120 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
300 |
Hộp |
Cone chính Guttapercha 2%, Số 15,20,25,30,35; Côn dùng trám bít ống tủy, độ thuôn 2% - Size 15,20,25,30,35. - Tương thích sinh học với mô, thành ngà, không gây kích ứng - Cứng nhưng có thể uốn theo những chỗ cong của ống tủy. Dễ dàng đặt vào ống tủy - Lý tưởng để lèn ngang, lèn dọc và trong kỹ thuật lèn nhiệt, giúp trám bít ống tủy hoàn hảo theo 3 chiều - Kích thước côn đạt chuẩn ISO, hình dạng đồng nhất - Độ cản quang cao hơn so với côn Gutta thông thường - Quy cách: Hộp 120 cái - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.8 |
||
419 |
Cone chính Guttapercha 4% và 6%, Số 15,20,25,30,35; Côn dùng trám bít ống tủy, độ thuôn 4% và 6% - Size 15,20,25,30,35. - Tương thích sinh học với mô, thành ngà, không gây kích ứng - Cứng nhưng có thể uốn theo những chỗ cong của ống tủy. Dễ dàng đặt vào ống tủy - Lý tưởng để lèn ngang, lèn dọc và trong kỹ thuật lèn nhiệt, giúp trám bít ống tủy hoàn hảo theo 3 chiều - Kích thước côn đạt chuẩn ISO, hình dạng đồng nhất - Độ cản quang cao hơn so với côn Gutta thông thường - Quy cách: Hộp 60 cái. - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
150 |
Hộp |
Cone chính Guttapercha 4% và 6%, Số 15,20,25,30,35; Côn dùng trám bít ống tủy, độ thuôn 4% và 6% - Size 15,20,25,30,35. - Tương thích sinh học với mô, thành ngà, không gây kích ứng - Cứng nhưng có thể uốn theo những chỗ cong của ống tủy. Dễ dàng đặt vào ống tủy - Lý tưởng để lèn ngang, lèn dọc và trong kỹ thuật lèn nhiệt, giúp trám bít ống tủy hoàn hảo theo 3 chiều - Kích thước côn đạt chuẩn ISO, hình dạng đồng nhất - Độ cản quang cao hơn so với côn Gutta thông thường - Quy cách: Hộp 60 cái. - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.9 |
||
420 |
Cone Phụ; Côn phụ A/B/C dùng kết hợp với côn chính trám bít ống tủy trong điều trị nội nha bằng kỹ thuật lèn ngang. Đặc tính kỹ thuật: Dẻo nhiệt tốt, dễ lèn, cản quang tốt trên phim X-quang, tương thích với các loại sealer nội nha. Kích cỡ: A/B/C Chiều dài: 24 mm. Quy cách đóng gói: Hộp 120 côn. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.CE. |
90 |
Hộp |
Cone Phụ; Côn phụ A/B/C dùng kết hợp với côn chính trám bít ống tủy trong điều trị nội nha bằng kỹ thuật lèn ngang. Đặc tính kỹ thuật: Dẻo nhiệt tốt, dễ lèn, cản quang tốt trên phim X-quang, tương thích với các loại sealer nội nha. Kích cỡ: A/B/C Chiều dài: 24 mm. Quy cách đóng gói: Hộp 120 côn. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.10 |
||
421 |
Composite Đặc màu A2,A3,A3.5,A4; Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa… - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75% - Dạng đặc, màu A2, A3, A3.5, A4. - Quy cách: Tuýp/Ống 4 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
120 |
Ống/Tuýp |
Composite Đặc màu A2,A3,A3.5,A4; Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa… - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75% - Dạng đặc, màu A2, A3, A3.5, A4. - Quy cách: Tuýp/Ống 4 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.11 |
||
422 |
Composite lỏng màu A2,A3,A3.5; Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 65% - Dạng lỏng, màu A1; A2; A3; A3,5. - Quy cách: Tuýp/Ống 2 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
30 |
Ống/Tuýp |
Composite lỏng màu A2,A3,A3.5; Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 65% - Dạng lỏng, màu A1; A2; A3; A3,5. - Quy cách: Tuýp/Ống 2 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.12 |
||
423 |
Keo dán composite; - Có thành phần nền là ethanol, ít bị bay hơi. - Có chứa nhiều monomer, độ che phủ cao. - Có tính ưa nước, tạo lực bám dính cao khi ngà hơi ẩm. - Có chứa các hạt độn nano, giúp gia tăng các đặc tính cơ học. - Có chứa Flour, ngừa sâu răng. - Độ kết dính cao, tương tự như các loại bonding 2 bước khác (optibond, single bond). - Độ hở rìa thấp, tương tự single bond 2 (<83%). - Có độ ổn định với thời gian cao (không bị ê buốt, không bị đổi màu viền miếng trám và đường viền miếng trám không bị nứt). - Quy cách: Lọ 5 ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
30 |
Lọ |
Keo dán composite; - Có thành phần nền là ethanol, ít bị bay hơi. - Có chứa nhiều monomer, độ che phủ cao. - Có tính ưa nước, tạo lực bám dính cao khi ngà hơi ẩm. - Có chứa các hạt độn nano, giúp gia tăng các đặc tính cơ học. - Có chứa Flour, ngừa sâu răng. - Độ kết dính cao, tương tự như các loại bonding 2 bước khác (optibond, single bond). - Độ hở rìa thấp, tương tự single bond 2 (<83%). - Có độ ổn định với thời gian cao (không bị ê buốt, không bị đổi màu viền miếng trám và đường viền miếng trám không bị nứt). - Quy cách: Lọ 5 ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.13 |
||
424 |
Mũi gates mở tủy; Mũi Gates mở lối vào ống tủy, tạo độ thuôn và lối vào thuận lợi cho quá trình sửa soạn ống tủy trong điều trị nội nha… Dùng cho tay khoan khuỷu, Có các size: size 1 0.5mm, size 2 0.7mm,size 3 0.9mm, size 4 1.1mm, size 5 1.3mm, size 6 1.5mm Chiều dài : 28mm - chiều dài mũi 15mm, 32mm chiều dài mũi 19mm Quy cách: Vỉ 6 mũi Tiêu chuẩn ISO,CE. |
60 |
Mũi |
Mũi gates mở tủy; Mũi Gates mở lối vào ống tủy, tạo độ thuôn và lối vào thuận lợi cho quá trình sửa soạn ống tủy trong điều trị nội nha… Dùng cho tay khoan khuỷu, Có các size: size 1 0.5mm, size 2 0.7mm,size 3 0.9mm, size 4 1.1mm, size 5 1.3mm, size 6 1.5mm Chiều dài : 28mm - chiều dài mũi 15mm, 32mm chiều dài mũi 19mm Quy cách: Vỉ 6 mũi Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.14 |
||
425 |
Mũi Endo Z mở tủy tránh thủng sản; Mũi khoan Carbide, đầu không cắt dùng để mở tủy trong nội nha, dài 19mm dùng với tay khoan nhanh Sử dụng trong nội nha Hình phễu dễ dàng đi vào buồng tủy, đầu không cắt bảo vệ sàn tủy, an toàn trong quá trình thực hiện. Mũi khoan Endo Z mở tủy an toàn cho sàn tủy. Lưỡi cắt sắc bén, mạnh mẽ, hiệu quả, giúp rút ngắn thời gian thao tác. Vật liệu có thể hấp và tái sử dụng nhiều lần. Tiêu chuẩn ISO,CE. |
90 |
Mũi |
Mũi Endo Z mở tủy tránh thủng sản; Mũi khoan Carbide, đầu không cắt dùng để mở tủy trong nội nha, dài 19mm dùng với tay khoan nhanh Sử dụng trong nội nha Hình phễu dễ dàng đi vào buồng tủy, đầu không cắt bảo vệ sàn tủy, an toàn trong quá trình thực hiện. Mũi khoan Endo Z mở tủy an toàn cho sàn tủy. Lưỡi cắt sắc bén, mạnh mẽ, hiệu quả, giúp rút ngắn thời gian thao tác. Vật liệu có thể hấp và tái sử dụng nhiều lần. Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.15 |
||
426 |
Mũi cắt xương dành cho tay chậm; Mũi cắt xương dùng trong phẫu thuật nha khoa để mở xương, tạo hình xương và chia chân răng trong tiểu phẫu miệng. - Chất liệu: Tungsten Carbide. - Thiết kế xoắn giúp cắt nhanh, thoát mùn tốt và hạn chế tăng nhiệt khi thao tác. - Tương thích tay khoan phẫu thuật chuẩn HP / CA / FGXL theo ISO. - Đường kính đầu mũi: khoảng 1.6 mm. - Chiều dài phần cắt: từ 9 – 10 mm. - Quy cách: Vỉ 3 mũi. - Tiêu chuẩn: ISO, CE. |
3.000 |
Mũi |
Mũi cắt xương dành cho tay chậm; Mũi cắt xương dùng trong phẫu thuật nha khoa để mở xương, tạo hình xương và chia chân răng trong tiểu phẫu miệng. - Chất liệu: Tungsten Carbide. - Thiết kế xoắn giúp cắt nhanh, thoát mùn tốt và hạn chế tăng nhiệt khi thao tác. - Tương thích tay khoan phẫu thuật chuẩn HP / CA / FGXL theo ISO. - Đường kính đầu mũi: khoảng 1.6 mm. - Chiều dài phần cắt: từ 9 – 10 mm. - Quy cách: Vỉ 3 mũi. - Tiêu chuẩn: ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.16 |
||
427 |
Mũi cắt xương dành cho tay nhanh; Mũi cắt xương dùng trong phẫu thuật nha khoa để mở xương, tạo hình xương và chia chân răng trong tiểu phẫu miệng. - Chất liệu: Tungsten Carbide. - Thiết kế xoắn giúp cắt nhanh, thoát mùn tốt và hạn chế tăng nhiệt khi thao tác. - Tương thích tay khoan phẫu thuật chuẩn HP / CA / FGXL theo ISO. - Đường kính đầu mũi: khoảng 1.6 mm. - Chiều dài phần cắt: từ 9 – 10 mm. - Quy cách: Vỉ 3 mũi. - Tiêu chuẩn: ISO, CE. |
300 |
Mũi |
Mũi cắt xương dành cho tay nhanh; Mũi cắt xương dùng trong phẫu thuật nha khoa để mở xương, tạo hình xương và chia chân răng trong tiểu phẫu miệng. - Chất liệu: Tungsten Carbide. - Thiết kế xoắn giúp cắt nhanh, thoát mùn tốt và hạn chế tăng nhiệt khi thao tác. - Tương thích tay khoan phẫu thuật chuẩn HP / CA / FGXL theo ISO. - Đường kính đầu mũi: khoảng 1.6 mm. - Chiều dài phần cắt: từ 9 – 10 mm. - Quy cách: Vỉ 3 mũi. - Tiêu chuẩn: ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.17 |
||
428 |
Lèn ngang; Lèn ngang nội nha Được làm bằng thép không gỉ Chiều dài: 21 mm Kích cỡ: 15, 20, 25, 30, 35, 40 Quy cách: vỉ 6 cây Tiêu chuẩn ISO,CE. |
150 |
Cây |
Lèn ngang; Lèn ngang nội nha Được làm bằng thép không gỉ Chiều dài: 21 mm Kích cỡ: 15, 20, 25, 30, 35, 40 Quy cách: vỉ 6 cây Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.18 |
||
429 |
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 0,2-0,5%; Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa Sodium Hypochlorite (NaOCl) nồng độ 0,2-0,5% dùng trong điều trị nội nha. Có khả năng hòa tan mô hữu cơ, mô tủy hoại tử, hỗ trợ loại bỏ vi khuẩn và mảnh vụn trong hệ thống ống tủy; sử dụng phối hợp với dung dịch EDTA trong quy trình làm sạch ống tủy. Dung dịch ổn định, sẵn dùng, đóng chai chuyên dụng cho nha khoa. Dung tích: Chai/Lọ 480 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
90 |
Chai/Lọ |
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 0,2-0,5%; Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa Sodium Hypochlorite (NaOCl) nồng độ 0,2-0,5% dùng trong điều trị nội nha. Có khả năng hòa tan mô hữu cơ, mô tủy hoại tử, hỗ trợ loại bỏ vi khuẩn và mảnh vụn trong hệ thống ống tủy; sử dụng phối hợp với dung dịch EDTA trong quy trình làm sạch ống tủy. Dung dịch ổn định, sẵn dùng, đóng chai chuyên dụng cho nha khoa. Dung tích: Chai/Lọ 480 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.19 |
||
430 |
Calcium Hydroxide dạng bột; Vật liệu đặt thuốc ống tủy Calcium Hydroxide paste pha sẵn (Ca(OH)₂). - Thành phần: Ca(OH)₂ 30–50%, pH = 12.5, kháng khuẩn mạnh. - Sinh học: Kích thích đóng chóp (Apexification), hỗ trợ lành thương quanh chóp. - Đặc tính: Cản quang, dễ kiểm soát trên X-quang, loại bỏ hoàn toàn trước khi trám bít. - Ứng dụng: Bơm trực tiếp bằng đầu tip 29G, lấp đầy ống tủy chính và phụ. - Quy cách: Tuýp/Lọ 1.2ml. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA. |
30 |
Tuýp/Lọ |
Calcium Hydroxide dạng bột; Vật liệu đặt thuốc ống tủy Calcium Hydroxide paste pha sẵn (Ca(OH)₂). - Thành phần: Ca(OH)₂ 30–50%, pH = 12.5, kháng khuẩn mạnh. - Sinh học: Kích thích đóng chóp (Apexification), hỗ trợ lành thương quanh chóp. - Đặc tính: Cản quang, dễ kiểm soát trên X-quang, loại bỏ hoàn toàn trước khi trám bít. - Ứng dụng: Bơm trực tiếp bằng đầu tip 29G, lấp đầy ống tủy chính và phụ. - Quy cách: Tuýp/Lọ 1.2ml. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.20 |
||
431 |
Eugenol; Dung dịch Eugenol dùng kết hợp với bột Oxit kẽm (Zinc Oxide) tạo xi măng tạm thời, dùng trám lót và trám tạm trong điều trị phục hồi và nội nha. Trám răng tạm thời, tạo lớp đệm kín xoang trám, giúp ngăn ngừa nhiễm bẩn. Dễ thao tác, bịt kín tốt, ít gây kích ứng mô, có tác dụng giảm đau nhẹ và làm dịu mô tủy. Tương thích với bột Zinc Oxide tạo xi măng loại II Thành phần chính: Eugenol tinh khiết. Quy cách: Chai/Lọ 30 ml. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485 |
45 |
Chai/Lọ |
Eugenol; Dung dịch Eugenol dùng kết hợp với bột Oxit kẽm (Zinc Oxide) tạo xi măng tạm thời, dùng trám lót và trám tạm trong điều trị phục hồi và nội nha. Trám răng tạm thời, tạo lớp đệm kín xoang trám, giúp ngăn ngừa nhiễm bẩn. Dễ thao tác, bịt kín tốt, ít gây kích ứng mô, có tác dụng giảm đau nhẹ và làm dịu mô tủy. Tương thích với bột Zinc Oxide tạo xi măng loại II Thành phần chính: Eugenol tinh khiết. Quy cách: Chai/Lọ 30 ml. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485 |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.21 |
||
432 |
Oxyd kẽm; Bột oxit kẽm (zinc oxide) tinh khiết, mịn đồng nhất, sử dụng cùng với Eugenol là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời), Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha. Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến. Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang. Quy cách: Hộp/Lọ 100 gam Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
90 |
Hộp/Lọ |
Oxyd kẽm; Bột oxit kẽm (zinc oxide) tinh khiết, mịn đồng nhất, sử dụng cùng với Eugenol là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời), Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha. Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến. Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang. Quy cách: Hộp/Lọ 100 gam Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.22 |
||
433 |
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3%; Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa Sodium Hypochlorite (NaOCl) nồng độ 3% dùng trong điều trị nội nha. Có khả năng hòa tan mô hữu cơ, mô tủy hoại tử, hỗ trợ loại bỏ vi khuẩn và mảnh vụn trong hệ thống ống tủy; sử dụng phối hợp với dung dịch EDTA trong quy trình làm sạch ống tủy. Dung dịch ổn định, sẵn dùng, đóng chai chuyên dụng cho nha khoa. Dung tích: Chai 480 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
90 |
Chai |
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3%; Dung dịch bơm rửa ống tủy chứa Sodium Hypochlorite (NaOCl) nồng độ 3% dùng trong điều trị nội nha. Có khả năng hòa tan mô hữu cơ, mô tủy hoại tử, hỗ trợ loại bỏ vi khuẩn và mảnh vụn trong hệ thống ống tủy; sử dụng phối hợp với dung dịch EDTA trong quy trình làm sạch ống tủy. Dung dịch ổn định, sẵn dùng, đóng chai chuyên dụng cho nha khoa. Dung tích: Chai 480 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.23 |
||
434 |
Vật liệu sinh học thay thế ngà răng (Seal dùng với cone chính); Xi măng trám bít ống tủy Bioceramic. Thành phần nền Tricalcium silicate và Dicalcium silicate. Dạng bột và gel pha trước khi sử dụng. pH kiềm ≥10, giải phóng ion Canxi. Sử dụng với côn Gutta Percha để trám bít hệ thống ống tủy. Quy cách: Bộ/Hộp. Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE,FDA. |
30 |
Bộ/Hộp |
Vật liệu sinh học thay thế ngà răng (Seal dùng với cone chính); Xi măng trám bít ống tủy Bioceramic. Thành phần nền Tricalcium silicate và Dicalcium silicate. Dạng bột và gel pha trước khi sử dụng. pH kiềm ≥10, giải phóng ion Canxi. Sử dụng với côn Gutta Percha để trám bít hệ thống ống tủy. Quy cách: Bộ/Hộp. Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE,FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.24 |
||
435 |
Đai kim loại (matrix); Đai trám kim loại: Có hình dạng theo giải phẫu cho các tiếp xúc lý tưởng. Đường cong ở gờ bên tạo khoảng tiếp cận mặt nhai. Có lỗ bên giúp dễ đặt khuôn. Đai trám dễ tương thích và dễ đánh bóng hơn. mã 5448 có chiều cao là 3.5mm mã 5450 có chiều cao là 4.5mm mã 5452 có chiều cao là 5.5mm mã 5454 có chiều cao là 6.5mm mã 5456 có chiều cao là 7.5mm Quy cách: Hộp/Bịch 50 cái Tiêu chuẩn ISO,FDA. |
30 |
Hộp/Bịch |
Đai kim loại (matrix); Đai trám kim loại: Có hình dạng theo giải phẫu cho các tiếp xúc lý tưởng. Đường cong ở gờ bên tạo khoảng tiếp cận mặt nhai. Có lỗ bên giúp dễ đặt khuôn. Đai trám dễ tương thích và dễ đánh bóng hơn. mã 5448 có chiều cao là 3.5mm mã 5450 có chiều cao là 4.5mm mã 5452 có chiều cao là 5.5mm mã 5454 có chiều cao là 6.5mm mã 5456 có chiều cao là 7.5mm Quy cách: Hộp/Bịch 50 cái Tiêu chuẩn ISO,FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.25 |
||
436 |
Trâm nội nha tay; - Nong dũa K-file, H-File, K-Reamer M access cứng hơn K-reamer - Sử dụng theo phương pháp Stepback - Độ thuôn 2% không đổi. - Có các chiều dài: 21mm, 25mm - Có các size: 06-040 - Quy cách: Vỉ 6 cây - Tiêu chuẩn ISO,CE. - Xuất xứ: Châu Âu. |
300 |
Vỉ |
Trâm nội nha tay; - Nong dũa K-file, H-File, K-Reamer M access cứng hơn K-reamer - Sử dụng theo phương pháp Stepback - Độ thuôn 2% không đổi. - Có các chiều dài: 21mm, 25mm - Có các size: 06-040 - Quy cách: Vỉ 6 cây - Tiêu chuẩn ISO,CE. - Xuất xứ: Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.26 |
||
437 |
Kim gai lấy tủy; - Trâm gai nội nha dùng lấy mô tủy trong điều trị tủy răng. - Gai xoắn sắp xếp quanh lõi côn (conical core), giúp lấy mô tủy hiệu quả. - Gai có độ đàn hồi tốt, hạn chế gãy trong ống tủy. - Kích cỡ: 20 (tím), 25 (trắng), 30 (vàng), 35 (đỏ), 40 (xanh dương), 50 (xanh lá), 60 (đen). - Quy cách: Vỉ 10 cây. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE - Xuất xứ: G7 và Châu Âu. |
300 |
Vỉ |
Kim gai lấy tủy; - Trâm gai nội nha dùng lấy mô tủy trong điều trị tủy răng. - Gai xoắn sắp xếp quanh lõi côn (conical core), giúp lấy mô tủy hiệu quả. - Gai có độ đàn hồi tốt, hạn chế gãy trong ống tủy. - Kích cỡ: 20 (tím), 25 (trắng), 30 (vàng), 35 (đỏ), 40 (xanh dương), 50 (xanh lá), 60 (đen). - Quy cách: Vỉ 10 cây. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE - Xuất xứ: G7 và Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.27 |
||
438 |
Trâm Protaper tay; - Bộ sản phẩm Protaper tay sửa soạn ống tủy trong điều trị nội nha của hãng Dentsply - Trâm Niti có độ linh hoạt cao, dẻo, uốn cong tốt theo hình dạng ống tủy. - Nhẹ nhàng lấy đi mùn ngà bằng cách xoay trâm theo chiều kim đồng hồ đến khi trâm vừa chặt. - Cắt ngà bằng cách xoay trâm cùng chiều kim đồng hồ đồng thời rút trâm ra. - Lặp lại động tác cho đến khi đạt tới chiều dài làm việc. - Tùy thuộc vào giải phẫu ống tủy, trâm Protaper có thể sử dụng động tác xoay như trên hoặc động tác tới lui. - Có các kích thước: chiều dài 21mm, 25mm, 31mm - Có các size: SX - F5 - Quy cách: Hộp/Vỉ 6 mũi - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
60 |
Hộp/Vỉ |
Trâm Protaper tay; - Bộ sản phẩm Protaper tay sửa soạn ống tủy trong điều trị nội nha của hãng Dentsply - Trâm Niti có độ linh hoạt cao, dẻo, uốn cong tốt theo hình dạng ống tủy. - Nhẹ nhàng lấy đi mùn ngà bằng cách xoay trâm theo chiều kim đồng hồ đến khi trâm vừa chặt. - Cắt ngà bằng cách xoay trâm cùng chiều kim đồng hồ đồng thời rút trâm ra. - Lặp lại động tác cho đến khi đạt tới chiều dài làm việc. - Tùy thuộc vào giải phẫu ống tủy, trâm Protaper có thể sử dụng động tác xoay như trên hoặc động tác tới lui. - Có các kích thước: chiều dài 21mm, 25mm, 31mm - Có các size: SX - F5 - Quy cách: Hộp/Vỉ 6 mũi - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.28 |
||
439 |
Trâm đưa xi măng vào ống tủy Lentulo máy; - Lentulo – Dụng cụ đưa xi măng trám và thuốc vào ống tủy răng. - Thiết kế dạng xoắn ốc giúp vận chuyển vật liệu đều trong ống tủy khi quay. - Thân trâm xoắn liên tục, bước xoắn đều từ chuôi đến đầu, giúp phân bố vật liệu đồng nhất và hạn chế tạo bọt khí trong ống tủy. - Chất liệu thép không gỉ y tế, độ đàn hồi tốt, giảm nguy cơ gãy khi sử dụng trong ống tủy cong. - Chuôi chốt gài (latch-type/RA) - Có các size: Size 1 – đỏ, Size 2 – xanh dương, Size 3 – xanh lá, Size 4 – đen - Có 2 chiều dài: 21 mm, 25 mm. - Quy cách: Vỉ 4 cây - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. - Xuất xứ: Châu Âu. |
300 |
Cây |
Trâm đưa xi măng vào ống tủy Lentulo máy; - Lentulo – Dụng cụ đưa xi măng trám và thuốc vào ống tủy răng. - Thiết kế dạng xoắn ốc giúp vận chuyển vật liệu đều trong ống tủy khi quay. - Thân trâm xoắn liên tục, bước xoắn đều từ chuôi đến đầu, giúp phân bố vật liệu đồng nhất và hạn chế tạo bọt khí trong ống tủy. - Chất liệu thép không gỉ y tế, độ đàn hồi tốt, giảm nguy cơ gãy khi sử dụng trong ống tủy cong. - Chuôi chốt gài (latch-type/RA) - Có các size: Size 1 – đỏ, Size 2 – xanh dương, Size 3 – xanh lá, Size 4 – đen - Có 2 chiều dài: 21 mm, 25 mm. - Quy cách: Vỉ 4 cây - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. - Xuất xứ: Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.29 |
||
440 |
Vật liệu sát trùng ống tủy Formacresol; Dung dịch Formocresol dùng trong điều trị nội nha răng sữa và sát khuẩn ống tủy. Thành phần chứa Formocresol, dùng để sát khuẩn, cố định mô tủy và hỗ trợ điều trị tủy răng sữa, thuốc đặt nội tủy tạm thời. Hiệu quả khử khuẩn cao trong điều trị tủy nhiễm khuẩn; hỗ trợ giảm đau và băng thuốc ống tủy. Dạng dung dịch, sẵn dùng, đóng gói chai 15 ml. Quy cách: Chai/Lọ 15 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
15 |
Chai/Lọ |
Vật liệu sát trùng ống tủy Formacresol; Dung dịch Formocresol dùng trong điều trị nội nha răng sữa và sát khuẩn ống tủy. Thành phần chứa Formocresol, dùng để sát khuẩn, cố định mô tủy và hỗ trợ điều trị tủy răng sữa, thuốc đặt nội tủy tạm thời. Hiệu quả khử khuẩn cao trong điều trị tủy nhiễm khuẩn; hỗ trợ giảm đau và băng thuốc ống tủy. Dạng dung dịch, sẵn dùng, đóng gói chai 15 ml. Quy cách: Chai/Lọ 15 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.30 |
||
441 |
Giấy cắn xanh đỏ; - Giấy cắn dùng xác định điểm tiếp xúc khớp cắn trong nha khoa. - Phủ mực vi nang, cho dấu rõ nét trên bề mặt khô hoặc ẩm nhẹ. - Hai mặt xanh – đỏ, phân biệt khớp cắn tĩnh và động. - Độ dày 80 µm, dạng dải thẳng (hình chữ I). - Quy cách: Hộp 144 tờ (12 x 12 xấp). - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
300 |
Xấp |
Giấy cắn xanh đỏ; - Giấy cắn dùng xác định điểm tiếp xúc khớp cắn trong nha khoa. - Phủ mực vi nang, cho dấu rõ nét trên bề mặt khô hoặc ẩm nhẹ. - Hai mặt xanh – đỏ, phân biệt khớp cắn tĩnh và động. - Độ dày 80 µm, dạng dải thẳng (hình chữ I). - Quy cách: Hộp 144 tờ (12 x 12 xấp). - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.31 |
||
442 |
Thước đo nội nha; Chất liệu: Nhựa kỹ thuật y tế chịu hấp tiệt trùng nhiệt độ cao. Thiết kế tối thiểu 16 vị trí đặt dụng cụ, có đánh số nhận diện và vị trí lưu giữ stopper silicone riêng biệt. Tích hợp thước đo nội nha 0–30 mm, chia vạch 1 mm, hỗ trợ xác định chiều dài làm việc chính xác. Thiết kế dạng Mini-Endo Block, kết hợp đồng thời chức năng đo chiều dài, sắp xếp dụng cụ và điều chỉnh stopper trên cùng một khối. Bề mặt nhẵn, chống bám cặn, dễ vệ sinh và tái sử dụng sau hấp tiệt trùng. Quy cách: Hộp 1 cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ: G7. |
15 |
Cái |
Thước đo nội nha; Chất liệu: Nhựa kỹ thuật y tế chịu hấp tiệt trùng nhiệt độ cao. Thiết kế tối thiểu 16 vị trí đặt dụng cụ, có đánh số nhận diện và vị trí lưu giữ stopper silicone riêng biệt. Tích hợp thước đo nội nha 0–30 mm, chia vạch 1 mm, hỗ trợ xác định chiều dài làm việc chính xác. Thiết kế dạng Mini-Endo Block, kết hợp đồng thời chức năng đo chiều dài, sắp xếp dụng cụ và điều chỉnh stopper trên cùng một khối. Bề mặt nhẵn, chống bám cặn, dễ vệ sinh và tái sử dụng sau hấp tiệt trùng. Quy cách: Hộp 1 cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.32 |
||
443 |
Ống hút nhựa phẫu thuật dùng 1 lần; Ống hút phẫu thuật vô trùng dùng một lần trong nha khoa và Implant. Đầu hút vát, thành mỏng, chống bít tắc; thiết kế hút chính xác trong vùng phẫu thuật hẹp. Đường kính đầu hút 1,2 mm / 2,5 mm / 4,8 mm. Tương thích đầu hút Ø11 mm, có đầu chuyển Ø11–Ø16 mm khi cần. Quy cách: Hộp 100 ống/cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ: Châu Âu. |
600 |
Ống/Cái |
Ống hút nhựa phẫu thuật dùng 1 lần; Ống hút phẫu thuật vô trùng dùng một lần trong nha khoa và Implant. Đầu hút vát, thành mỏng, chống bít tắc; thiết kế hút chính xác trong vùng phẫu thuật hẹp. Đường kính đầu hút 1,2 mm / 2,5 mm / 4,8 mm. Tương thích đầu hút Ø11 mm, có đầu chuyển Ø11–Ø16 mm khi cần. Quy cách: Hộp 100 ống/cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Xuất xứ: Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.33 |
||
444 |
Chỉ co nướu; Chỉ co nướu các cỡ: #000, #00, #0, #1, #2 (đầy đủ dải kích thước lâm sàng) - Cấu trúc đan vòng từ 100% cotton, tạo độ đàn hồi cao. - Đặc tính: xẹp khi nhét – nở nhẹ sau đặt, tạo lực tách nướu ổn định, không bật ra khỏi rãnh nướu, không gây tổn thương mô mềm khi tiếp xúc dụng cụ quay - Loại: Không tẩm chất co mạch (không chứa epinephrine). - Dùng tách nướu trước khi lấy dấu, trám xoang V, mài cùi – veneer, kiểm soát dịch dưới nướu. - Quy cách: Hộp/Lọ 2.44 m, nắp có cơ chế cắt tích hợp, đảm bảo vô khuẩn đầu chỉ. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA. - Xuất xứ: G7. |
30 |
Hộp/Lọ |
Chỉ co nướu; Chỉ co nướu các cỡ: #000, #00, #0, #1, #2 (đầy đủ dải kích thước lâm sàng) - Cấu trúc đan vòng từ 100% cotton, tạo độ đàn hồi cao. - Đặc tính: xẹp khi nhét – nở nhẹ sau đặt, tạo lực tách nướu ổn định, không bật ra khỏi rãnh nướu, không gây tổn thương mô mềm khi tiếp xúc dụng cụ quay - Loại: Không tẩm chất co mạch (không chứa epinephrine). - Dùng tách nướu trước khi lấy dấu, trám xoang V, mài cùi – veneer, kiểm soát dịch dưới nướu. - Quy cách: Hộp/Lọ 2.44 m, nắp có cơ chế cắt tích hợp, đảm bảo vô khuẩn đầu chỉ. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA. - Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.34 |
||
445 |
Mũi khoan cắt thép; Chất liệu: Tungsten Carbide Thiết kế Tapered Fissure Cross Cut Long Head, Tương thích tay khoan nhanh chuẩn FG theo ISO. Chiều dài phần cắt ≥ 4.9 mm. Chiều dài toàn mũi từ 19 – 21 mm. Đường kính đầu mũi 1.2 mm / 1.6 mm / 2.1 mm tương ứng các mã 701L / 702L / 703L. Quy cách: Vỉ 05 mũi. Tiêu chuẩn: ISO, CE. |
150 |
Mũi |
Mũi khoan cắt thép; Chất liệu: Tungsten Carbide Thiết kế Tapered Fissure Cross Cut Long Head, Tương thích tay khoan nhanh chuẩn FG theo ISO. Chiều dài phần cắt ≥ 4.9 mm. Chiều dài toàn mũi từ 19 – 21 mm. Đường kính đầu mũi 1.2 mm / 1.6 mm / 2.1 mm tương ứng các mã 701L / 702L / 703L. Quy cách: Vỉ 05 mũi. Tiêu chuẩn: ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.35 |
||
446 |
Mặt gương nha; - Chất liệu: Thép không gỉ - Cấu tạo: + Mặt gương: tròn, sáng, khó bám dính, đường kính khoảng 1.5 → 1.6cm + Cán gương: dài từ 2 → 3cm, liền mặt gương. Một đầu gắn liền mặt gương, một đầu cấu tạo rãnh xoắn, phù hợp lắp ghép kết nối với tay gương nha khoa các loại Quy cách: Cái Tiêu chuẩn ISO. |
1.500 |
Cái |
Mặt gương nha; - Chất liệu: Thép không gỉ - Cấu tạo: + Mặt gương: tròn, sáng, khó bám dính, đường kính khoảng 1.5 → 1.6cm + Cán gương: dài từ 2 → 3cm, liền mặt gương. Một đầu gắn liền mặt gương, một đầu cấu tạo rãnh xoắn, phù hợp lắp ghép kết nối với tay gương nha khoa các loại Quy cách: Cái Tiêu chuẩn ISO. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.36 |
||
447 |
Đai nhựa (Cellulo); Được làm bằng loại nhựa siêu mỏng, trám xoang II và xoang III. loại Cenlulo Quy cách: Gói/Bịch 100 cái Tiêu chuẩn ISO,CE. |
30 |
Gói/Bịch |
Đai nhựa (Cellulo); Được làm bằng loại nhựa siêu mỏng, trám xoang II và xoang III. loại Cenlulo Quy cách: Gói/Bịch 100 cái Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.37 |
||
448 |
Etching xoi mòn men răng; - Thành phần: Acid phosphoric 37% (H₃PO₄) dạng gel nha khoa - Đặc tính: Độ nhớt cao – thixotropic, kiểm soát chính xác vị trí xoi mòn, không chảy lan. - Màu xanh, tương phản tốt, dễ nhận biết và rửa sạch hoàn toàn - Ứng dụng: Xoi mòn men và ngà răng trong kỹ thuật Total Etch - Quy cách: Ống 2.5 ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
90 |
Ống |
Etching xoi mòn men răng; - Thành phần: Acid phosphoric 37% (H₃PO₄) dạng gel nha khoa - Đặc tính: Độ nhớt cao – thixotropic, kiểm soát chính xác vị trí xoi mòn, không chảy lan. - Màu xanh, tương phản tốt, dễ nhận biết và rửa sạch hoàn toàn - Ứng dụng: Xoi mòn men và ngà răng trong kỹ thuật Total Etch - Quy cách: Ống 2.5 ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.38 |
||
449 |
Dụng cụ bôi (quét) composite; - Dụng cụ bôi (quét) composite/bonding dùng trong nha khoa. - Đầu bôi sợi mịn (microbrush), không xơ, kiểm soát lượng vật liệu chính xác. - Thân nhựa PP y tế, không màu, không mùi, không độc. - Đầu bôi có thể uốn cong, giữ form khi thao tác. - Sử dụng một lần. - Quy cách: Hộp 100 cái. - Tiêu chuẩn: ISO 13485. |
150 |
Hộp |
Dụng cụ bôi (quét) composite; - Dụng cụ bôi (quét) composite/bonding dùng trong nha khoa. - Đầu bôi sợi mịn (microbrush), không xơ, kiểm soát lượng vật liệu chính xác. - Thân nhựa PP y tế, không màu, không mùi, không độc. - Đầu bôi có thể uốn cong, giữ form khi thao tác. - Sử dụng một lần. - Quy cách: Hộp 100 cái. - Tiêu chuẩn: ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.39 |
||
450 |
Mũi khoan kim cương hình tròn; - Mũi khoan kim cương hình tròn, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7. |
300 |
Mũi |
Mũi khoan kim cương hình tròn; - Mũi khoan kim cương hình tròn, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.40 |
||
451 |
Mũi khoan kim cương hình búp lửa; - Mũi khoan kim cương hình búp lửa, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7. |
300 |
Mũi |
Mũi khoan kim cương hình búp lửa; - Mũi khoan kim cương hình búp lửa, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.41 |
||
452 |
Mũi khoan kim cương hình trụ thuôn đầu tròn, đầu nhọn; - Mũi khoan kim cương hình trụ thuôn đầu tròn, đầu nhọn, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7. |
600 |
Mũi |
Mũi khoan kim cương hình trụ thuôn đầu tròn, đầu nhọn; - Mũi khoan kim cương hình trụ thuôn đầu tròn, đầu nhọn, có nhiều đường kính khác nhau. - Có các loại hạt kim cương với độ thô, mịn khác nhau: Medium 64–126 µm (M); Ultrafine 15 µm (UF); Super Fine 10–36 µm (SF); Fine 27–76 µm (F); Coarse 107–181 µm (C); Super Coarse 151–213 µm (SC). - Chiều dài: 19 mm. - Đầu mũi phủ kim cương đa lớp (multi-layer), tăng độ bền và hiệu quả cắt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE. - Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.42 |
||
453 |
Vật liệu trám răng Glassionomer; Xi măng Glass Ionomer Đặc tính: Giải phóng Fluoride; bám dính hóa học với men và ngà răng; cản quang; dùng trám phục hồi và tái tạo cùi răng. Quy cách: Hộp Tiêu chuẩn: ISO 9917-1, ISO 13485, CE. |
60 |
Hộp |
Vật liệu trám răng Glassionomer; Xi măng Glass Ionomer Đặc tính: Giải phóng Fluoride; bám dính hóa học với men và ngà răng; cản quang; dùng trám phục hồi và tái tạo cùi răng. Quy cách: Hộp Tiêu chuẩn: ISO 9917-1, ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.43 |
||
454 |
Mũi đánh bóng silicon; Mũi đánh bóng silicon dùng để hoàn thiện và đánh bóng vật liệu phục hồi nha khoa. Đặc tính: Làm từ cao su silicon có hạt mài mịn; dùng đánh bóng composite, GIC và vật liệu phục hồi khác; sử dụng với tay khoan tốc độ thấp (RA); chịu hấp tiệt trùng. Quy cách: Bộ 3–4 mũi hoặc cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485. |
600 |
Cái |
Mũi đánh bóng silicon; Mũi đánh bóng silicon dùng để hoàn thiện và đánh bóng vật liệu phục hồi nha khoa. Đặc tính: Làm từ cao su silicon có hạt mài mịn; dùng đánh bóng composite, GIC và vật liệu phục hồi khác; sử dụng với tay khoan tốc độ thấp (RA); chịu hấp tiệt trùng. Quy cách: Bộ 3–4 mũi hoặc cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.44 |
||
455 |
Mũi lấy cao răng; Mũi lấy cao răng siêu âm dùng trong nha khoa. Đặc tính: Chế tạo từ hợp kim hoặc thép không gỉ y tế; dùng loại bỏ cao răng trên và dưới nướu; tương thích với tay cầm máy lấy cao răng siêu âm phù hợp. Quy cách: Mũi/Cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485, |
150 |
Mũi/Cái |
Mũi lấy cao răng; Mũi lấy cao răng siêu âm dùng trong nha khoa. Đặc tính: Chế tạo từ hợp kim hoặc thép không gỉ y tế; dùng loại bỏ cao răng trên và dưới nướu; tương thích với tay cầm máy lấy cao răng siêu âm phù hợp. Quy cách: Mũi/Cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485, |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.45 |
||
456 |
Nhám kẻ; Dụng cụ mài kẽ răng phủ kim cương một mặt, loại không đục lỗ (trơn) hoặc có đục lỗ (P), không răng cưa. Chiều dài 147mm, chiều rộng 3.75mm, độ dày SF : 0.08; F: 0.10; M: 0.13mm Quy cách: Hộp 10 sợi Tiêu chuẩn ISO,CE. |
300 |
Sợi |
Nhám kẻ; Dụng cụ mài kẽ răng phủ kim cương một mặt, loại không đục lỗ (trơn) hoặc có đục lỗ (P), không răng cưa. Chiều dài 147mm, chiều rộng 3.75mm, độ dày SF : 0.08; F: 0.10; M: 0.13mm Quy cách: Hộp 10 sợi Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp, Số 39 Nguyễn Văn Tre, khu phố Mỹ Phong, phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp. |
RHM.46 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"We will be more dissapointed.By the things we didn’t doThan by the ones you we do.So throw off the bowlinessSail away from the safe harbourCatch the trade winds in our sailsDreamExploreDiscover.Hai mươi năm sau kể từ bây giờTa sẽ thất vọngBởi những việc ta đã không làmHơn là bởi những việc ta đã làm.Vì vậy hãy quăng thừng lênGiương buồm ra khỏi hải cảng an toànĐón ngọn gió mậu dịch trong những chuyến đi biểnHãy ước mơThám hiểmKhám phá. "
Mark Twain
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.