THÔNG BÁO MỜI CUNG CẤP BÁO GIÁ

Tìm thấy: 15:59 12/05/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất y tế năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất y tế năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600017432-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
THÔNG BÁO MỜI CUNG CẤP BÁO GIÁ
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Xóm Nà Luồng, Xã Đông Khê, Tỉnh Cao Bằng
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nông Thị Hương Ly
Chức vụ
Khoa Dược - Trung tâm y tế Thạch An
Số điện thoại
Địa chỉ
Xóm Nà Luồng, Xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 12/05/2026 15:57 Đến ngày 22/05/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 22/05/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
BE APTT K APTT Kaolin + CaCl2
4
Hộp
Dùng trong xét nghiệm chỉ số APTT
Trung tâm y tế Thạch An
6x2,5 mL
2
BE Clean
3
Hộp
Dung dịch để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, pipet và bơm chất thải của máy. Thành phần thuốc thử: Aqueous Solution 99,1%.
Trung tâm y tế Thạch An
5x15mL
3
Cuvette
6
Thanh
Cóng nhựa trong suốt có sẵn thanh Mixer, bên trong có thẻ CuvCard tương thích máy đông máu tự động Coa LAB1000
Trung tâm y tế Thạch An
1 thanh x 32 Cái
4
BE PT LI Thromboplastin low ISI
6
Hộp
Xác định định lượng Thời gian Prothrombin (PT).
Trung tâm y tế Thạch An
10x4mL
5
BE FIB Thrombin Kaolin + Buffer
4
Hộp
Xác định định lượng fibrinogen
Trung tâm y tế Thạch An
10x1ml + 2x60ml + 1x1ml
6
BE Trol 1 Plasma Level 1
5
Hộp
Dung dịch QC mức bình thường cho máy xét nghiệm đông máu.
Trung tâm y tế Thạch An
10x1mL
7
BE Trol 1 Plasma Level 2
5
Hộp
Dung dịch QC mức bất thường cho máy xét nghiệm đông máu.
Trung tâm y tế Thạch An
10x1mL
8
IVD pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học - Isotonac 3
16
Can
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học . Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 hoặc tương đương Thành phần: - Organic buffer < 0,1 % - Sodium salts < 1,0 % - Natrium azide < 0.05%. - Độ pH: (6.95 ± 0.10) Áp suất thẩm thấu: (330 ± 10) mOsmol/kg
Trung tâm y tế Thạch An
20 lit
9
IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học - Hemolynac·3N
10
Can
Dung dịch phá vỡ tế bào hồng cầu, đo HGB trong xét nghiệm huyết học . Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 hoặc tương đương Thành Phần: - Ammonium oxalate < 3,0 % - Potassium cyanide < 0,1 % Hộp 500 ml
Trung tâm y tế Thạch An
500 mL
10
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học - Cleanac·3
8
Can
Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy xét nghiệm huyết học Thành phần: Sodium hypochloride <4.0% Độ pH: (12.50 ± 0.50) Điện trở suất: (21.0 ± 6.0) Ohm.cm Hộp 01 lít
Trung tâm y tế Thạch An
1L
11
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học - Cleanac
8
Can
Dung dịch rửa thường quy dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Thành phần: - Organic buffer < 0.5% - Sodium salts < 2,0 % - Proteolytic enzyme < 0,5 % - Preservative < 0.05% Độ pH: (7.20 ± 0.10) Áp suất thẩm thấu: (320 ± 20) mOsmol/kg
Trung tâm y tế Thạch An
5L
12
Máu chuẩn
2
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn máy huyết học 3 thành phần Bạch cầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485.
Trung tâm y tế Thạch An
Lọ 3ml
13
Dung dịch ly giải hồng cầu Hemolynac 310
2
Can
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học MEK series. Là chất lỏng không màu, mùi nhẹ, tan trong nước.pH 7.0-7.6
Trung tâm y tế Thạch An
Chai 250mL
14
Dung dịch ly giải hồng cầu Hemolynac·510
2
Can
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học MEK series. Là chất lỏng không màu, không mùi, tan trong nước. pH: 8.0-8.6
Trung tâm y tế Thạch An
Chai 250mL
15
Dung dịch rửa Cleanac·810
2
Bộ
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học MEK series. Là chất lỏng màu vàng, vàng xanh, mùi clo, tan trong nước. pH: 10.0-13.0
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 3x15mL
16
Dung dịch rửa Cleanac·710
2
Can
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học MEK series. Là chất lỏng màu xanh, mùi nhẹ, tan trong nước.pH 8.0-8.6
Trung tâm y tế Thạch An
Can 2L
17
Máu chuẩn
2
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn máy huyết học 3 thành phần Bạch cầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485.
Trung tâm y tế Thạch An
Lọ 3ml
18
Anti-A (IgM)
2
Lọ
Huyết thanh định nhóm máu ABO. Kháng thể thuộc phân nhóm IgM.
Trung tâm y tế Thạch An
10 ml
19
Anti-B (IgM)
2
Lọ
Huyết thanh định nhóm máu ABO. Kháng thể thuộc phân nhóm IgM.
Trung tâm y tế Thạch An
10 ml
20
Anti-D (IgM + IgG)
1
Lọ
Các thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225. Kháng thể thuộc phân nhóm IgM.
Trung tâm y tế Thạch An
10 ml
21
Que thử đường huyết mao mạch
1.800
que
Loại mẫu xét nghiệm: Máu tươi toàn phần từ mao mạch
Trung tâm y tế Thạch An
50 test/hộp
22
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
1
Hộp
Đinh lượng Glucose trong máu. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 53.5 mmol/L. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.02 mmol/L. 01 hộp tối đa làm được ≥ 1.900 xét nghiệm, Tổng 148 ml - tương đương 496 ml sau khi pha loãng. Tỉ Lệ pha loãng: 50µ R1 - 150µ nước, 25µ R2 - 25µ nước
Trung tâm y tế Thạch An
4x25ml / 4x12ml
23
Thuốc thử xét nghiệm Cretinin
4
Hộp
Định lượng Creatine bằng phương pháp Jaffe. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 2734 μmol/l (31 mg/dl). Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 5.2 mol/l. Thành phần: Alkaline Buffer 200 mmol/l, Picric Acid 25.0 mmol/l.
Trung tâm y tế Thạch An
9x66ml/ 9 x16.5ml
24
Thuốc thử xét nghiệm Ure
1
Hộp
Định lượng Urea trong máu. Xét nghiệm tuyến tính tới 49.6 mmol/l. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.9 mmol/l. 01 hộp tối đa làm được ≥ 1.440 xét nghiệm. Tổng 240 ml - tương đương 360 ml sau khi pha loãng. Tỉ lệ pha loãng: 50µ R1 - 50 µ nước.
Trung tâm y tế Thạch An
4x30ml / 4x30ml
25
Thuốc thử xét nghiệm GOT
2
Hộp
Thuốc thử chẩn đoán In Vitro để xác định định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 1000 U/L. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 2 U/L. Hóa chất dạng đậm đặc. 01 hộp tối đa làm được ≥ 2.000 xét nghiệm. Tổng 200 ml - tương đương 500 ml sau khi pha loãng mẫu. Tỉ lệ pha loãng: 50µ R1 - 50µ nước, 50µ R2 - 100 µ nước.
Trung tâm y tế Thạch An
4x25ml / 4x25ml
26
Thuốc thử xét nghiệm GPT
9
Hộp
Thuốc thử chuẩn đoán In Vitro để xác định định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích tự động. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 1000 U/L. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 3 U/L Hóa chất đậm đặc, 01 hộp tối đa làm được ≥ 2.000 xét nghiệm. Tổng 300 ml - tương đương 500 ml sau khi pha loãng. Tỉ lệ pha loãng: 100µ R1 - 50µ nước, 50µ R2 - 50µ nước.
Trung tâm y tế Thạch An
4x50ml / 4x25 ml
27
Thuốc thử xét nghiệm Try
1
Hộp
Thuốc thử chẩn đoán In Vitro để xác định định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương, trên máy phân tích tự động. Xét nghiệm tuyến tính tới 10.08 mmol/l. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.004 mmol/l. 01 hộp tối đa làm được ≥ 1.000 xét nghiệm.
Trung tâm y tế Thạch An
5x50ml
28
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol toàn phần
2
Hộp
Thuốc thử chẩn đoán In Vitro để xác định định lượng Cholesterol trong máu. Mức tuyến tính lên tới 19 mmol/l. Mức phát hiện thấp nhất 0,009 mmol/l, 01 hộp hoá chất tối đa làm được ≥ 2.800 xét nghiệm.
Trung tâm y tế Thạch An
10x70ml
29
Thuốc thử xét nghiệm Uric
2
Hộp
Định lượng Uric acid trong máu. Xét nghiệm tuyến tính tới 1700 µmol/l. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 1.3 µmol/l. 01 hộp tối đa làm được ≥ 1.600 xét nghiệm. Tương đương 2x4x30ml / 4x20ml. Tổng 320ml sau khi pha loãng Tỉ lệ Pha loãng: 75µ R1 - 75µ Nước
Trung tâm y tế Thạch An
4x30ml / 4x20ml
30
Thuốc thử xét nghiệm Calci
1
Hộp
Định lượng Canci bằng Arsenazo III Xét nghiệm tuyến tính lên đến 4 mmol/L (16mg/dl). Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.03 mmol/L (0.12 mg/dl). Thành phần: Imidazole Buffer pH 6.6 - 100 mmol/l Arsenazo III - 0,26 mmol/l
Trung tâm y tế Thạch An
5 x 40 ml
31
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần
2
Hộp
Định lượng protein tổng số trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 132 g/l. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.8 g/l. Hóa chất đậm đặc, 01 hộp làm được ≥ 3900 xét nghiệm. Tổng 400 ml - tương đương 1000 ml sau khi pha loãng. Tỉ lệ pha loãng: 50µ R1 - 150µ nước.
Trung tâm y tế Thạch An
4x50ml / 4x50ml
32
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubil toàn phần
2
Hộp
Thuốc thử chẩn đoán In Vitro để xác định định lượng Bilirubin toàn phần bằng phương pháp DPD. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 576 µmol/l (37 mg/dl). Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 1.2 µmol/l. 01 hộp hoá chất tối đa làm được ≥ 2.700 xét nhiệm.
Trung tâm y tế Thạch An
9x62ml/ 9x15.5ml
33
Thuốc thử xét nghiệm Abumin
2
Hộp
Thuốc thử chẩn đoán In Vitro để xác định định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích tự động bằng phương pháp BCG. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 60 g/L. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.1 g/L. Hoá chất đậm đặc, 01 hộp tối đa làm được ≥ 4.000 xét nghiệm. Tổng 240 ml - tương đương 1000 ml sau khi pha loãng Tỉ lệ Pha loãng: 58 µ - 242 µ nước
Trung tâm y tế Thạch An
4x60ml
34
Thuốc thử xét nghiệm Amy
2
Hộp
Thuốc thử chuẩn đoán In Vitro để xác định định lượng Amylase trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích tự động. Xét nghiệm này là tuyến tính tới 0 - 2000 U/l. 01 hộp tối đa làm được ≥ 800
Trung tâm y tế Thạch An
4x40ml
35
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa (thường quy)
3
Lọ
Huyết thanh với các chất phụ gia hóa học và chiết xuất mô có nguồn gốc từ người và động vật. Nồng độ cụ thể.
Trung tâm y tế Thạch An
5ml
36
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bình thường)
3
Lọ
Thành phần: Huyết thanh với chất phụ gia và chiết xuất mô có nguồn gốc người và động vật. Nồng độ cụ thể theo lô.
Trung tâm y tế Thạch An
5ml
37
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
6
Bình
Dung dịch dùng để làm sạch hệ thống đo của máy (theo tài liệu hướng dẫn của máy). Thành phần: Sulfonic acids, C13-17-sec-alkane, sodium salts < 5% Genapol 1 - 5 % Sodium hydroxide 1%.
Trung tâm y tế Thạch An
2000 ml
38
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
5
Hộp
Thuốc thử xác định định lượng Glucose trong huyết thanh và huyết tương và CSF trên máy phân tích sinh hóa; R1: PHOSPHATE Buffer pH 7.5: 100 mmol/l; 4-aminoantipyrine: 0.3 mmol/l; Phenol: 1 mmol/l; Peroxidase: >1000 U/l; Glucose Oxidase: ≥20000 U/l; PRESERVATIVE Đạt tiêu chuẩn ISO13485.
Trung tâm y tế Thạch An
9x50ml
39
Thuốc thử xét nghiệm Cretinin
2
Hộp
Thuốc thử xác định định lượng Creatinine trong huyết thanh và huyết tương và trong nước tiểu trên máy phân tích sinh hóa; R1: Alkaline Buffer: 200 mmol/l; R2: Picric acid: 25.0 mmol/l; Đạt tiêu chuẩn ISO13485.
Trung tâm y tế Thạch An
5x30ml, 5x7ml
40
Thuốc thử xét nghiệm Ure
6
Hộp
Thuốc thử xác định định lượng Urea trong huyết thanh và huyết tương và nước tiểu trên máy phân tích sinh hóa; R1:TRIS Buffer pH 7.5: 224.53 mmol/l; α KG: 15.47 mmol/l; ADP: 0.94 mmol/l; GLDH: 17 KU/l: PRESERVATIVES; R2: α KG: 57.5 mol/l; NADH: 0.72 mmol/l; PRESERVATIVES
Trung tâm y tế Thạch An
6x65ml, 6x44ml
41
Thuốc thử xét nghiệm GOT
10
Hộp
Thuốc thử xác định định lượng AST trong huyết thanh và huyết tương, theo khuyến cáo của IFCC trên máy phân tích sinh hóa; Thành phần: Thuốc thử 1: TRIS Buffer pH 7.8 100 mmol/l, L-Aspartate 300 mmol/l, MDH ≥530 U/l, LDH ≥750 U/l, STABILISERS & PRESERVATIVES Thuốc thử 2: α-Ketoglutarate 75 mmol/l, NADH 0.23 mmol/l, PRESERVATIVES
Trung tâm y tế Thạch An
5x30ml, 3x10ml
42
Thuốc thử xét nghiệm GPT
1
Hộp
Thuốc thử xác định định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương, theo khuyến cáo của IFCC trên máy phân tích sinh hóa; R1: TRIS Buffer pH 7.3: 125.0 mmol/l; L-Alanine: 625.0 mmol/l; LDH: 1500 U/l; STABILISERS & PRESERVATIVES; R2: Α-Ketoglutarate: 94 mmol/l; NADH: 0.23 mmol/l; PRESERVATIVES;
Trung tâm y tế Thạch An
5x30ml, 3x10ml
43
Thuốc thử xét nghiệm Try
2
Hộp
Thuốc thử xác định định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương, trên máy phân tích sinh hóa; R1: PIPES Buffer pH 7.0: 43.6 mmol/l; 4 Chlorophenol: 5.45 mmol/l; LPL: ≥1500 U/l; POD: ≥500 U/l; Glycero-3- phos.Oxidase: ≥3000 U/l; Glycerokinase: ≥500 U/l; 4-Amino-Antipyrine: 0.3 mmol/l; ATP: 1.65 mmol/l; Mg2+: 4.66 mmol/l; PRESERVATIVES & DETERGENTS;
Trung tâm y tế Thạch An
9x50ml
44
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol toàn phần
1
Hộp
Thuốc thử xác định định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa; R1: PIPES Buffer pH 6.9: 40 mmol/l; Mg2+: 2 mmol/l; Phenol: 2 mmol/l; Peroxidase: ≥100 U/l; Cholesterol Esterase: ≥250 U/l; Cholesterol Oxidase: ≥200 U/l; 4-Amino-Antipyrine (4-AA): 0.05 mmol/l; SRABILISERS & PRESERVATIVES
Trung tâm y tế Thạch An
9x50ml
45
Thuốc thử xét nghiệm Uric
1
Hộp
Thuốc thử xác định định lượng Uric Acide trong huyết thanh và huyết tương, trên máy phân tích sinh hóa; R1: PHOSPHATE Buffer pH 7.5: 150 mmol/l; Dichlorophenol Sulphonate: 1.97 mmol/l; Ascorbate Oxidase: 2000 U/l; Potassium Ferrocyanide: 0.024 mmol/l; PRESERVATIVES, DETERGENTS &STABILISERS; R2: PHOSPHATE Buffer pH 7.5: 150 mmol/l; 4-Aminophenazone: 1.50 mmol/l; Peroxidase: 5000 U/l; Uricase: 1000 U/l; PRESERVATIVES, DETERGENTS &STABILISERS;
Trung tâm y tế Thạch An
5x30ml, 3x10ml
46
Thuốc thử xét nghiệm Calci
1
Hộp
Định lượng Canci bằng Arsenazo III Xét nghiệm tuyến tính lên đến 4 mmol/L (16mg/dl). Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.03 mmol/L (0.12 mg/dl). Thành phần: Imidazole Buffer pH 6.6 - 100 mmol/l Arsenazo III - 0,26 mmol/l
Trung tâm y tế Thạch An
5 x 40 ml
47
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần
1
Hộp
Thuốc thử xác định định lượng Total Protein tổng số trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa; R1: Potassium Sodium Tartrate: 63.78 mmol/l; Potassium Iodide: 60.24 mmol/l; NaOH: 1.2 mol/l; DETERGENT; R2: Potassium Sodium Tartrate: 51.02 mmol/l; NaOH: 200 mmol/l;DETERGENT;
Trung tâm y tế Thạch An
5x30ml, 5x30ml
48
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubil toàn phần
1
Hộp
Định lượng Bilirubin toàn phần bằng phương pháp DPD. Thành phần: - Hydrochloric Acid (HCl) 17 mmol/l - Accelerator 50 mmol/l - 2,5-dichlorophenyl diazonium salt (DPD) 1.5 mmol/l
Trung tâm y tế Thạch An
9x62ml/ 9x15.5ml
49
Thuốc thử xét nghiệm Abumin
1
Hộp
Thuốc thử xác định định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa; Thành phần cơ bản: R1: Succinic acid Buffer pH 4.0: 75 mmol/l; Bromocresol Green: 0.17 mmol/l; PRESERVATIVES & SURFACTANTS;
Trung tâm y tế Thạch An
5x30ml
50
Thuốc thử xét nghiệm Amy
1
Hộp
Thuốc thử xác định định lượng Amylase trong huyết thanh và huyết tương và nước tiểu trên máy phân tích sinh hóa; R1: MES Buffer pH 6.25: 49.69 mmol/l; Calcium Chloride: 6 mmol/l; Potassium Thipcynate: 898.3 mmol/l; Sodium Chloride: 299.45mmol/l; CNPG3; PRESERVATIVE
Trung tâm y tế Thạch An
5x30ml
51
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa (thường quy)
1
Lọ
Huyết thanh với các chất phụ gia hóa học và chiết xuất mô có nguồn gốc từ người và động vật. Nồng độ cụ thể.
Trung tâm y tế Thạch An
5ml
52
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bình thường)
1
Lọ
Thành phần: Huyết thanh với chất phụ gia và chiết xuất mô có nguồn gốc người và động vật. Nồng độ cụ thể theo lô.
Trung tâm y tế Thạch An
5ml
53
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
2
Bình
Dung dịch dùng để làm sạch hệ thống đo của máy (theo tài liệu hướng dẫn của máy). Thành phần: Sulfonic acids, C13-17-sec-alkane, sodium salts < 5% Genapol 1 - 5 % Sodium hydroxide 1%.
Trung tâm y tế Thạch An
2000 ml
54
Dây bơm cho máy sinh hóa
1
cái
Dây bơm dùng cho máy phân tích sinh hóa AU480
Trung tâm y tế Thạch An
Túi 01 cái
55
Bóng đèn sinh hóa 12V,20W
1
cái
Bóng đèn sinh hóa, công suất 12V,20W dùng cho máy AU480
Trung tâm y tế Thạch An
Túi 01 cái
56
Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG
15
Hộp
Các chỉ số đo: Gluscose, Bilirubin, Ketone, pH, Blood, Protein, Nitrite, Urobilinogen, Leukocyte, SG. - Trên thanh thử có miếng dán (ID band) có tác dụng kích hoạt kiểm tra tự động.
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 100 test
57
Que thử chuẩn máy ( QC) nước tiểu
1
Que
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu Thành phần: Potassium phosphate monobasic and dibasic; sodium chloride; urea
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 25 test
58
Calibrator 1 for IoNEX
5
lọ
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 1;; Thành phần thuốc thử: Dung dịch chuẩn/giá trị - Ion Natri: 120.0 ±0.8 (mmol/L) - Ion Kali: 4.0±0.05 (mmol/L) - Ion Cloride: 115.0±1.0 (mmol/L) - Ion Calcium: 1.0±0.15 (mmol/L) - pH: 7.52 ±0.02 (37oC) Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485:2016
Trung tâm y tế Thạch An
Túi 470mL
59
Calibrator 2 for loNEX
4
lọ
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 2; Thành phần thuốc thử: Dung dịch chuẩn/giá trị - Ion Natri: 140.0 ±0.8 (mmol/L) - Ion Kali: 6.0±0.05 (mmol/L) - Ion Cloride: 143.0±1.0 (mmol/L) - Ion Calcium: 2.0±0.15 (mmol/L) - pH: 7.05 ±0.02 (37oC) Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485:2016
Trung tâm y tế Thạch An
Tui 140mL
60
Washing solution
2
Bình
Dung dịch làm sạch điện cực; Hạn sử dụng: 30 tháng; Thành phần thuốc thử: Natri Borate <1%; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485:2016
Trung tâm y tế Thạch An
1x25ml
61
Measure Human Lyo L-1
1
Lọ
Dạng đông khô tăng độ ổn định, được sản xuất dựa trên huyết thanh người. Độ thẩm thấu là 300mOsm/kg. Ổn định đến hạn sử dụng khi bảo quản ở 2°C - 8°C. Sau khi hoàn nguyên mẫu ổn định trong vòng 7 ngày ở 2°C - 8°C hoặc 28 ngày ở - 20°C
Trung tâm y tế Thạch An
5ml
62
Measure Human Lyo L-2
1
Lọ
Dạng đông khô tăng độ ổn định, được sản xuất dựa trên huyết thanh người. Độ thẩm thấu là 370mOsm/kg. Ổn định đến hạn sử dụng khi bảo quản ở 2°C - 8°C. Sau khi hoàn nguyên mẫu ổn định trong vòng 7 ngày ở 2°C - 8°C hoặc 28 ngày ở - 20°C
Trung tâm y tế Thạch An
5ml
63
Test HbsAg
50
Test
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương của người
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 50 test
64
Test HCV
50
Test
Định tính phát hiện kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng virus viêm gan C - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 30 test
65
Test ma tuý 4 chân
25
Test
xét nghiệm chẩn đoaán In-vitro định tính phát hiện MDMA/MET/MOP/THC trong nước tiểu của người. Đọc kết quả sau 5 phút.
Trung tâm y tế Thạch An
25 test/Hộp
66
Test HIV
50
Test
Định tính phát hiện và phân biệt kháng thể kháng HIV-1(Gồm tuýp O) và HIV-2 -Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 30 test
67
Test Sốt rét
30
Test
Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1) huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 30 test
68
Test giang mai
30
Test
Định tính phát hiện kháng thể (IgG, IgM và IgA) khángTreponema pallidum (Tp) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 30 test
69
CRP
40
Test
Định lượng nồng độ TSH trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Tương thích với máy Standard F.
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 20 test
70
HBA1C
200
Test
Định lượng HbA1c.Mẫu: máu toàn phần (maomạch hoặc tĩnh mạch). Tương thích với máy Standard F.
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 20 test
71
TSH
20
Test
Định lượng nồng độ TSH trong mẫu huyết thanh, đểchẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp. Tương thích với máy Standard F.
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 20 test
72
FT4
20
Test
Định lượng nồng độ T4 - thyroxin 4 trong mẫu huyết hanh, để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp. Phương pháp thực hiện: miễn dịch huỳnh quang. Tương thích với máy Standard F.
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 20 test
73
T3
20
Test
Định lượng nồng độ T3 - Triiodothyronine trong mẫuhuyết thanh, để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp. Phương pháp thực hiện: miễn dịch huỳnh quang. Tương thích với máy Standard F.
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 20 test
74
BetaHCG
60
Test
Định lượng beta-HCG trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh. Để chẩn đoán có thai ở giai đoạn sớm. Tương thích với máy Standard F.
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 20 test
75
Inpuenzaa A&B
40
Test
Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang phát hiện nhiễm virus cúm A/B. Tương thích với máy Standard F.
Trung tâm y tế Thạch An
Hộp 20 test
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
12/05/2026
Số quyết định phê duyệt
572/TM-TTYt
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "THÔNG BÁO MỜI CUNG CẤP BÁO GIÁ". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "THÔNG BÁO MỜI CUNG CẤP BÁO GIÁ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 11

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây