Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
BE APTT K APTT Kaolin + CaCl2 |
4 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm chỉ số APTT |
Trung tâm y tế Thạch An |
6x2,5 mL |
||
2 |
BE Clean |
3 |
Hộp |
Dung dịch để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, pipet và bơm chất thải của máy. Thành phần thuốc thử: Aqueous Solution 99,1%. |
Trung tâm y tế Thạch An |
5x15mL |
||
3 |
Cuvette |
6 |
Thanh |
Cóng nhựa trong suốt có sẵn thanh Mixer, bên trong có thẻ CuvCard tương thích máy đông máu tự động Coa LAB1000 |
Trung tâm y tế Thạch An |
1 thanh x 32 Cái |
||
4 |
BE PT LI Thromboplastin low ISI |
6 |
Hộp |
Xác định định lượng Thời gian Prothrombin (PT). |
Trung tâm y tế Thạch An |
10x4mL |
||
5 |
BE FIB Thrombin Kaolin + Buffer |
4 |
Hộp |
Xác định định lượng fibrinogen |
Trung tâm y tế Thạch An |
10x1ml + 2x60ml + 1x1ml |
||
6 |
BE Trol 1 Plasma Level 1 |
5 |
Hộp |
Dung dịch QC mức bình thường cho máy xét nghiệm đông máu. |
Trung tâm y tế Thạch An |
10x1mL |
||
7 |
BE Trol 1 Plasma Level 2 |
5 |
Hộp |
Dung dịch QC mức bất thường cho máy xét nghiệm đông máu. |
Trung tâm y tế Thạch An |
10x1mL |
||
8 |
IVD pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học - Isotonac 3 |
16 |
Can |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học . Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 hoặc tương đương Thành phần: - Organic buffer < 0,1 % - Sodium salts < 1,0 % - Natrium azide < 0.05%. - Độ pH: (6.95 ± 0.10) Áp suất thẩm thấu: (330 ± 10) mOsmol/kg |
Trung tâm y tế Thạch An |
20 lit |
||
9 |
IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học - Hemolynac·3N |
10 |
Can |
Dung dịch phá vỡ tế bào hồng cầu, đo HGB trong xét nghiệm huyết học . Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 hoặc tương đương Thành Phần: - Ammonium oxalate < 3,0 % - Potassium cyanide < 0,1 % Hộp 500 ml |
Trung tâm y tế Thạch An |
500 mL |
||
10 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học - Cleanac·3 |
8 |
Can |
Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy xét nghiệm huyết học Thành phần: Sodium hypochloride <4.0% Độ pH: (12.50 ± 0.50) Điện trở suất: (21.0 ± 6.0) Ohm.cm Hộp 01 lít |
Trung tâm y tế Thạch An |
1L |
||
11 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học - Cleanac |
8 |
Can |
Dung dịch rửa thường quy dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Thành phần: - Organic buffer < 0.5% - Sodium salts < 2,0 % - Proteolytic enzyme < 0,5 % - Preservative < 0.05% Độ pH: (7.20 ± 0.10) Áp suất thẩm thấu: (320 ± 20) mOsmol/kg |
Trung tâm y tế Thạch An |
5L |
||
12 |
Máu chuẩn |
2 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn máy huyết học 3 thành phần Bạch cầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485. |
Trung tâm y tế Thạch An |
Lọ 3ml |
||
13 |
Dung dịch ly giải hồng cầu Hemolynac 310 |
2 |
Can |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học MEK series. Là chất lỏng không màu, mùi nhẹ, tan trong nước.pH 7.0-7.6 |
Trung tâm y tế Thạch An |
Chai 250mL |
||
14 |
Dung dịch ly giải hồng cầu Hemolynac·510 |
2 |
Can |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học MEK series. Là chất lỏng không màu, không mùi, tan trong nước. pH: 8.0-8.6 |
Trung tâm y tế Thạch An |
Chai 250mL |
||
15 |
Dung dịch rửa Cleanac·810 |
2 |
Bộ |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học MEK series. Là chất lỏng màu vàng, vàng xanh, mùi clo, tan trong nước. pH: 10.0-13.0 |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 3x15mL |
||
16 |
Dung dịch rửa Cleanac·710 |
2 |
Can |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học MEK series. Là chất lỏng màu xanh, mùi nhẹ, tan trong nước.pH 8.0-8.6 |
Trung tâm y tế Thạch An |
Can 2L |
||
17 |
Máu chuẩn |
2 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn máy huyết học 3 thành phần Bạch cầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485. |
Trung tâm y tế Thạch An |
Lọ 3ml |
||
18 |
Anti-A (IgM) |
2 |
Lọ |
Huyết thanh định nhóm máu ABO. Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. |
Trung tâm y tế Thạch An |
10 ml |
||
19 |
Anti-B (IgM) |
2 |
Lọ |
Huyết thanh định nhóm máu ABO. Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. |
Trung tâm y tế Thạch An |
10 ml |
||
20 |
Anti-D (IgM + IgG) |
1 |
Lọ |
Các thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225. Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. |
Trung tâm y tế Thạch An |
10 ml |
||
21 |
Que thử đường huyết mao mạch |
1.800 |
que |
Loại mẫu xét nghiệm: Máu tươi toàn phần từ mao mạch |
Trung tâm y tế Thạch An |
50 test/hộp |
||
22 |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
1 |
Hộp |
Đinh lượng Glucose trong máu. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 53.5 mmol/L. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.02 mmol/L. 01 hộp tối đa làm được ≥ 1.900 xét nghiệm, Tổng 148 ml - tương đương 496 ml sau khi pha loãng. Tỉ Lệ pha loãng: 50µ R1 - 150µ nước, 25µ R2 - 25µ nước |
Trung tâm y tế Thạch An |
4x25ml / 4x12ml |
||
23 |
Thuốc thử xét nghiệm Cretinin |
4 |
Hộp |
Định lượng Creatine bằng phương pháp Jaffe. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 2734 μmol/l (31 mg/dl). Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 5.2 mol/l. Thành phần: Alkaline Buffer 200 mmol/l, Picric Acid 25.0 mmol/l. |
Trung tâm y tế Thạch An |
9x66ml/ 9 x16.5ml |
||
24 |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
1 |
Hộp |
Định lượng Urea trong máu. Xét nghiệm tuyến tính tới 49.6 mmol/l. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.9 mmol/l. 01 hộp tối đa làm được ≥ 1.440 xét nghiệm. Tổng 240 ml - tương đương 360 ml sau khi pha loãng. Tỉ lệ pha loãng: 50µ R1 - 50 µ nước. |
Trung tâm y tế Thạch An |
4x30ml / 4x30ml |
||
25 |
Thuốc thử xét nghiệm GOT |
2 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán In Vitro để xác định định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 1000 U/L. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 2 U/L. Hóa chất dạng đậm đặc. 01 hộp tối đa làm được ≥ 2.000 xét nghiệm. Tổng 200 ml - tương đương 500 ml sau khi pha loãng mẫu. Tỉ lệ pha loãng: 50µ R1 - 50µ nước, 50µ R2 - 100 µ nước. |
Trung tâm y tế Thạch An |
4x25ml / 4x25ml |
||
26 |
Thuốc thử xét nghiệm GPT |
9 |
Hộp |
Thuốc thử chuẩn đoán In Vitro để xác định định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích tự động. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 1000 U/L. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 3 U/L Hóa chất đậm đặc, 01 hộp tối đa làm được ≥ 2.000 xét nghiệm. Tổng 300 ml - tương đương 500 ml sau khi pha loãng. Tỉ lệ pha loãng: 100µ R1 - 50µ nước, 50µ R2 - 50µ nước. |
Trung tâm y tế Thạch An |
4x50ml / 4x25 ml |
||
27 |
Thuốc thử xét nghiệm Try |
1 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán In Vitro để xác định định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương, trên máy phân tích tự động. Xét nghiệm tuyến tính tới 10.08 mmol/l. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.004 mmol/l. 01 hộp tối đa làm được ≥ 1.000 xét nghiệm. |
Trung tâm y tế Thạch An |
5x50ml |
||
28 |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol toàn phần |
2 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán In Vitro để xác định định lượng Cholesterol trong máu. Mức tuyến tính lên tới 19 mmol/l. Mức phát hiện thấp nhất 0,009 mmol/l, 01 hộp hoá chất tối đa làm được ≥ 2.800 xét nghiệm. |
Trung tâm y tế Thạch An |
10x70ml |
||
29 |
Thuốc thử xét nghiệm Uric |
2 |
Hộp |
Định lượng Uric acid trong máu. Xét nghiệm tuyến tính tới 1700 µmol/l. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 1.3 µmol/l. 01 hộp tối đa làm được ≥ 1.600 xét nghiệm. Tương đương 2x4x30ml / 4x20ml. Tổng 320ml sau khi pha loãng Tỉ lệ Pha loãng: 75µ R1 - 75µ Nước |
Trung tâm y tế Thạch An |
4x30ml / 4x20ml |
||
30 |
Thuốc thử xét nghiệm Calci |
1 |
Hộp |
Định lượng Canci bằng Arsenazo III Xét nghiệm tuyến tính lên đến 4 mmol/L (16mg/dl). Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.03 mmol/L (0.12 mg/dl). Thành phần: Imidazole Buffer pH 6.6 - 100 mmol/l Arsenazo III - 0,26 mmol/l |
Trung tâm y tế Thạch An |
5 x 40 ml |
||
31 |
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần |
2 |
Hộp |
Định lượng protein tổng số trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 132 g/l. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.8 g/l. Hóa chất đậm đặc, 01 hộp làm được ≥ 3900 xét nghiệm. Tổng 400 ml - tương đương 1000 ml sau khi pha loãng. Tỉ lệ pha loãng: 50µ R1 - 150µ nước. |
Trung tâm y tế Thạch An |
4x50ml / 4x50ml |
||
32 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubil toàn phần |
2 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán In Vitro để xác định định lượng Bilirubin toàn phần bằng phương pháp DPD. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 576 µmol/l (37 mg/dl). Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 1.2 µmol/l. 01 hộp hoá chất tối đa làm được ≥ 2.700 xét nhiệm. |
Trung tâm y tế Thạch An |
9x62ml/ 9x15.5ml |
||
33 |
Thuốc thử xét nghiệm Abumin |
2 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán In Vitro để xác định định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích tự động bằng phương pháp BCG. Xét nghiệm tuyến tính lên đến 60 g/L. Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.1 g/L. Hoá chất đậm đặc, 01 hộp tối đa làm được ≥ 4.000 xét nghiệm. Tổng 240 ml - tương đương 1000 ml sau khi pha loãng Tỉ lệ Pha loãng: 58 µ - 242 µ nước |
Trung tâm y tế Thạch An |
4x60ml |
||
34 |
Thuốc thử xét nghiệm Amy |
2 |
Hộp |
Thuốc thử chuẩn đoán In Vitro để xác định định lượng Amylase trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích tự động. Xét nghiệm này là tuyến tính tới 0 - 2000 U/l. 01 hộp tối đa làm được ≥ 800 |
Trung tâm y tế Thạch An |
4x40ml |
||
35 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa (thường quy) |
3 |
Lọ |
Huyết thanh với các chất phụ gia hóa học và chiết xuất mô có nguồn gốc từ người và động vật. Nồng độ cụ thể. |
Trung tâm y tế Thạch An |
5ml |
||
36 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bình thường) |
3 |
Lọ |
Thành phần: Huyết thanh với chất phụ gia và chiết xuất mô có nguồn gốc người và động vật. Nồng độ cụ thể theo lô. |
Trung tâm y tế Thạch An |
5ml |
||
37 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa |
6 |
Bình |
Dung dịch dùng để làm sạch hệ thống đo của máy (theo tài liệu hướng dẫn của máy). Thành phần: Sulfonic acids, C13-17-sec-alkane, sodium salts < 5% Genapol 1 - 5 % Sodium hydroxide 1%. |
Trung tâm y tế Thạch An |
2000 ml |
||
38 |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
5 |
Hộp |
Thuốc thử xác định định lượng Glucose trong huyết thanh và huyết tương và CSF trên máy phân tích sinh hóa; R1: PHOSPHATE Buffer pH 7.5: 100 mmol/l; 4-aminoantipyrine: 0.3 mmol/l; Phenol: 1 mmol/l; Peroxidase: >1000 U/l; Glucose Oxidase: ≥20000 U/l; PRESERVATIVE Đạt tiêu chuẩn ISO13485. |
Trung tâm y tế Thạch An |
9x50ml |
||
39 |
Thuốc thử xét nghiệm Cretinin |
2 |
Hộp |
Thuốc thử xác định định lượng Creatinine trong huyết thanh và huyết tương và trong nước tiểu trên máy phân tích sinh hóa; R1: Alkaline Buffer: 200 mmol/l; R2: Picric acid: 25.0 mmol/l; Đạt tiêu chuẩn ISO13485. |
Trung tâm y tế Thạch An |
5x30ml, 5x7ml |
||
40 |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
6 |
Hộp |
Thuốc thử xác định định lượng Urea trong huyết thanh và huyết tương và nước tiểu trên máy phân tích sinh hóa; R1:TRIS Buffer pH 7.5: 224.53 mmol/l; α KG: 15.47 mmol/l; ADP: 0.94 mmol/l; GLDH: 17 KU/l: PRESERVATIVES; R2: α KG: 57.5 mol/l; NADH: 0.72 mmol/l; PRESERVATIVES |
Trung tâm y tế Thạch An |
6x65ml, 6x44ml |
||
41 |
Thuốc thử xét nghiệm GOT |
10 |
Hộp |
Thuốc thử xác định định lượng AST trong huyết thanh và huyết tương, theo khuyến cáo của IFCC trên máy phân tích sinh hóa; Thành phần: Thuốc thử 1: TRIS Buffer pH 7.8 100 mmol/l, L-Aspartate 300 mmol/l, MDH ≥530 U/l, LDH ≥750 U/l, STABILISERS & PRESERVATIVES Thuốc thử 2: α-Ketoglutarate 75 mmol/l, NADH 0.23 mmol/l, PRESERVATIVES |
Trung tâm y tế Thạch An |
5x30ml, 3x10ml |
||
42 |
Thuốc thử xét nghiệm GPT |
1 |
Hộp |
Thuốc thử xác định định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương, theo khuyến cáo của IFCC trên máy phân tích sinh hóa; R1: TRIS Buffer pH 7.3: 125.0 mmol/l; L-Alanine: 625.0 mmol/l; LDH: 1500 U/l; STABILISERS & PRESERVATIVES; R2: Α-Ketoglutarate: 94 mmol/l; NADH: 0.23 mmol/l; PRESERVATIVES; |
Trung tâm y tế Thạch An |
5x30ml, 3x10ml |
||
43 |
Thuốc thử xét nghiệm Try |
2 |
Hộp |
Thuốc thử xác định định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương, trên máy phân tích sinh hóa; R1: PIPES Buffer pH 7.0: 43.6 mmol/l; 4 Chlorophenol: 5.45 mmol/l; LPL: ≥1500 U/l; POD: ≥500 U/l; Glycero-3- phos.Oxidase: ≥3000 U/l; Glycerokinase: ≥500 U/l; 4-Amino-Antipyrine: 0.3 mmol/l; ATP: 1.65 mmol/l; Mg2+: 4.66 mmol/l; PRESERVATIVES & DETERGENTS; |
Trung tâm y tế Thạch An |
9x50ml |
||
44 |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol toàn phần |
1 |
Hộp |
Thuốc thử xác định định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa; R1: PIPES Buffer pH 6.9: 40 mmol/l; Mg2+: 2 mmol/l; Phenol: 2 mmol/l; Peroxidase: ≥100 U/l; Cholesterol Esterase: ≥250 U/l; Cholesterol Oxidase: ≥200 U/l; 4-Amino-Antipyrine (4-AA): 0.05 mmol/l; SRABILISERS & PRESERVATIVES |
Trung tâm y tế Thạch An |
9x50ml |
||
45 |
Thuốc thử xét nghiệm Uric |
1 |
Hộp |
Thuốc thử xác định định lượng Uric Acide trong huyết thanh và huyết tương, trên máy phân tích sinh hóa; R1: PHOSPHATE Buffer pH 7.5: 150 mmol/l; Dichlorophenol Sulphonate: 1.97 mmol/l; Ascorbate Oxidase: 2000 U/l; Potassium Ferrocyanide: 0.024 mmol/l; PRESERVATIVES, DETERGENTS &STABILISERS; R2: PHOSPHATE Buffer pH 7.5: 150 mmol/l; 4-Aminophenazone: 1.50 mmol/l; Peroxidase: 5000 U/l; Uricase: 1000 U/l; PRESERVATIVES, DETERGENTS &STABILISERS; |
Trung tâm y tế Thạch An |
5x30ml, 3x10ml |
||
46 |
Thuốc thử xét nghiệm Calci |
1 |
Hộp |
Định lượng Canci bằng Arsenazo III Xét nghiệm tuyến tính lên đến 4 mmol/L (16mg/dl). Mức phát hiện thấp nhất được ước tính là 0.03 mmol/L (0.12 mg/dl). Thành phần: Imidazole Buffer pH 6.6 - 100 mmol/l Arsenazo III - 0,26 mmol/l |
Trung tâm y tế Thạch An |
5 x 40 ml |
||
47 |
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần |
1 |
Hộp |
Thuốc thử xác định định lượng Total Protein tổng số trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa; R1: Potassium Sodium Tartrate: 63.78 mmol/l; Potassium Iodide: 60.24 mmol/l; NaOH: 1.2 mol/l; DETERGENT; R2: Potassium Sodium Tartrate: 51.02 mmol/l; NaOH: 200 mmol/l;DETERGENT; |
Trung tâm y tế Thạch An |
5x30ml, 5x30ml |
||
48 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubil toàn phần |
1 |
Hộp |
Định lượng Bilirubin toàn phần bằng phương pháp DPD. Thành phần: - Hydrochloric Acid (HCl) 17 mmol/l - Accelerator 50 mmol/l - 2,5-dichlorophenyl diazonium salt (DPD) 1.5 mmol/l |
Trung tâm y tế Thạch An |
9x62ml/ 9x15.5ml |
||
49 |
Thuốc thử xét nghiệm Abumin |
1 |
Hộp |
Thuốc thử xác định định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương trên máy phân tích sinh hóa; Thành phần cơ bản: R1: Succinic acid Buffer pH 4.0: 75 mmol/l; Bromocresol Green: 0.17 mmol/l; PRESERVATIVES & SURFACTANTS; |
Trung tâm y tế Thạch An |
5x30ml |
||
50 |
Thuốc thử xét nghiệm Amy |
1 |
Hộp |
Thuốc thử xác định định lượng Amylase trong huyết thanh và huyết tương và nước tiểu trên máy phân tích sinh hóa; R1: MES Buffer pH 6.25: 49.69 mmol/l; Calcium Chloride: 6 mmol/l; Potassium Thipcynate: 898.3 mmol/l; Sodium Chloride: 299.45mmol/l; CNPG3; PRESERVATIVE |
Trung tâm y tế Thạch An |
5x30ml |
||
51 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa (thường quy) |
1 |
Lọ |
Huyết thanh với các chất phụ gia hóa học và chiết xuất mô có nguồn gốc từ người và động vật. Nồng độ cụ thể. |
Trung tâm y tế Thạch An |
5ml |
||
52 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (thường quy mức bình thường) |
1 |
Lọ |
Thành phần: Huyết thanh với chất phụ gia và chiết xuất mô có nguồn gốc người và động vật. Nồng độ cụ thể theo lô. |
Trung tâm y tế Thạch An |
5ml |
||
53 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa |
2 |
Bình |
Dung dịch dùng để làm sạch hệ thống đo của máy (theo tài liệu hướng dẫn của máy). Thành phần: Sulfonic acids, C13-17-sec-alkane, sodium salts < 5% Genapol 1 - 5 % Sodium hydroxide 1%. |
Trung tâm y tế Thạch An |
2000 ml |
||
54 |
Dây bơm cho máy sinh hóa |
1 |
cái |
Dây bơm dùng cho máy phân tích sinh hóa AU480 |
Trung tâm y tế Thạch An |
Túi 01 cái |
||
55 |
Bóng đèn sinh hóa 12V,20W |
1 |
cái |
Bóng đèn sinh hóa, công suất 12V,20W dùng cho máy AU480 |
Trung tâm y tế Thạch An |
Túi 01 cái |
||
56 |
Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG |
15 |
Hộp |
Các chỉ số đo: Gluscose, Bilirubin, Ketone, pH, Blood, Protein, Nitrite, Urobilinogen, Leukocyte, SG. - Trên thanh thử có miếng dán (ID band) có tác dụng kích hoạt kiểm tra tự động. |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 100 test |
||
57 |
Que thử chuẩn máy ( QC) nước tiểu |
1 |
Que |
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu Thành phần: Potassium phosphate monobasic and dibasic; sodium chloride; urea |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 25 test |
||
58 |
Calibrator 1 for IoNEX |
5 |
lọ |
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 1;; Thành phần thuốc thử: Dung dịch chuẩn/giá trị - Ion Natri: 120.0 ±0.8 (mmol/L) - Ion Kali: 4.0±0.05 (mmol/L) - Ion Cloride: 115.0±1.0 (mmol/L) - Ion Calcium: 1.0±0.15 (mmol/L) - pH: 7.52 ±0.02 (37oC) Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485:2016 |
Trung tâm y tế Thạch An |
Túi 470mL |
||
59 |
Calibrator 2 for loNEX |
4 |
lọ |
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 2; Thành phần thuốc thử: Dung dịch chuẩn/giá trị - Ion Natri: 140.0 ±0.8 (mmol/L) - Ion Kali: 6.0±0.05 (mmol/L) - Ion Cloride: 143.0±1.0 (mmol/L) - Ion Calcium: 2.0±0.15 (mmol/L) - pH: 7.05 ±0.02 (37oC) Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485:2016 |
Trung tâm y tế Thạch An |
Tui 140mL |
||
60 |
Washing solution |
2 |
Bình |
Dung dịch làm sạch điện cực; Hạn sử dụng: 30 tháng; Thành phần thuốc thử: Natri Borate <1%; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485:2016 |
Trung tâm y tế Thạch An |
1x25ml |
||
61 |
Measure Human Lyo L-1 |
1 |
Lọ |
Dạng đông khô tăng độ ổn định, được sản xuất dựa trên huyết thanh người. Độ thẩm thấu là 300mOsm/kg. Ổn định đến hạn sử dụng khi bảo quản ở 2°C - 8°C. Sau khi hoàn nguyên mẫu ổn định trong vòng 7 ngày ở 2°C - 8°C hoặc 28 ngày ở - 20°C |
Trung tâm y tế Thạch An |
5ml |
||
62 |
Measure Human Lyo L-2 |
1 |
Lọ |
Dạng đông khô tăng độ ổn định, được sản xuất dựa trên huyết thanh người. Độ thẩm thấu là 370mOsm/kg. Ổn định đến hạn sử dụng khi bảo quản ở 2°C - 8°C. Sau khi hoàn nguyên mẫu ổn định trong vòng 7 ngày ở 2°C - 8°C hoặc 28 ngày ở - 20°C |
Trung tâm y tế Thạch An |
5ml |
||
63 |
Test HbsAg |
50 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương của người |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 50 test |
||
64 |
Test HCV |
50 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng virus viêm gan C - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 30 test |
||
65 |
Test ma tuý 4 chân |
25 |
Test |
xét nghiệm chẩn đoaán In-vitro định tính phát hiện MDMA/MET/MOP/THC trong nước tiểu của người. Đọc kết quả sau 5 phút. |
Trung tâm y tế Thạch An |
25 test/Hộp |
||
66 |
Test HIV |
50 |
Test |
Định tính phát hiện và phân biệt kháng thể kháng HIV-1(Gồm tuýp O) và HIV-2 -Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 30 test |
||
67 |
Test Sốt rét |
30 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1) huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 30 test |
||
68 |
Test giang mai |
30 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể (IgG, IgM và IgA) khángTreponema pallidum (Tp) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 30 test |
||
69 |
CRP |
40 |
Test |
Định lượng nồng độ TSH trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Tương thích với máy Standard F. |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 20 test |
||
70 |
HBA1C |
200 |
Test |
Định lượng HbA1c.Mẫu: máu toàn phần (maomạch hoặc tĩnh mạch). Tương thích với máy Standard F. |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 20 test |
||
71 |
TSH |
20 |
Test |
Định lượng nồng độ TSH trong mẫu huyết thanh, đểchẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp. Tương thích với máy Standard F. |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 20 test |
||
72 |
FT4 |
20 |
Test |
Định lượng nồng độ T4 - thyroxin 4 trong mẫu huyết hanh, để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp. Phương pháp thực hiện: miễn dịch huỳnh quang. Tương thích với máy Standard F. |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 20 test |
||
73 |
T3 |
20 |
Test |
Định lượng nồng độ T3 - Triiodothyronine trong mẫuhuyết thanh, để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp. Phương pháp thực hiện: miễn dịch huỳnh quang. Tương thích với máy Standard F. |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 20 test |
||
74 |
BetaHCG |
60 |
Test |
Định lượng beta-HCG trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh. Để chẩn đoán có thai ở giai đoạn sớm. Tương thích với máy Standard F. |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 20 test |
||
75 |
Inpuenzaa A&B |
40 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang phát hiện nhiễm virus cúm A/B. Tương thích với máy Standard F. |
Trung tâm y tế Thạch An |
Hộp 20 test |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Một người đàn bà đẹp thích mắt, một người đàn bà có nết thì vui lòng. Một đằng là đồ trang sức, một đằng là kho của báu. "
Napoléon
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế Thạch An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế Thạch An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.