Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Que/Test thử nước tiểu 10 thông số |
60.000 |
Que/Test |
Dùng cho các máy phân tích nước tiểu Mission U500 Đo các chỉ số: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
2 |
Ống đo tốc độ máu lắng |
1.800 |
Ống |
Ống đo tốc độ máu lắng tương thích dùng cho máy xét nghiệm máu lắng ESR 3000/SFRI |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
3 |
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy máu lắng |
18 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm máu lắng ESR 3000/SFRI Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
4 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c |
4.296 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng HbA1c (Hemoglobin A1c) trong máu toàn phần của người. *Thành phần gồm Cartridge. Mỗi túi nhôm kín có chứa hai cartridge. Mỗi cartridge được đóng gói trong một túi nhôm có ba thành phần bao gồm một phần cartridge, một đệm phát hiện và một phần đệm tán huyết. - Phần cartridge chứa một que xét nghiệm, màng có kháng HbA1c người ở vạch xét nghiệm, trong khi IgG của thỏ được cố định ở vạch kiểm soát. - Phần đệm phát hiện chứa liên hợp huỳnh quang kháng HbA1c người, liên hợp huỳnh quang IgG kháng thỏ, albumin huyết thanh bò (BSA) như một chất ổn định và sodium aizde làm chất bảo quản trong nước muối đệm phosphat (PBS). - Phần đệm tán huyết chứa tween 20 và sodium azide làm chất bảo quản trong nước muối đệm phosphat (PBS). *Dải làm việc: - NGSP (%): 4-15 % - IFCC (mmol/mol): 20.2-140.4 mmol/mol - eAG (mg/dL): 68.1-383.8 mg/dL Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
5 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
7 |
ml |
Hóa chất được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của bộ kit xét nghiệm HbA1c Assay Kit. Dạng đông khô. *Thành phần: Boditech HbA1c Control bao gồm Boditech HbA1c Control level 1, Boditech HbA1c Control level 2 - Control có chứa HbA1c stock và huyết thanh ngựa Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
6 |
Test(kít) định lượng HbA1c |
792 |
Test/kit |
Dùng để xác định lượng glycated hemoglobin (HbA1c) trong máu người. Hóa chất R1 - Boronate derivative 0.030±0.015 mg - Organic solvent 6.2 % - Lysing agent 0.15 % Hóa chất R2 - Detergent 0.5 % Cartridge - Bộ lọc (sợi thủy tinh) - Màn lọc (Nylon) - Miếng hấp thụ (sợi thủy tinh) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
7 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c |
1 |
Test/kit |
Dung dịch kiểm soát HbA1c. Thành phần: Control Solution 1 Normal và Control Solution 2 Abnormal. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. Ổn định trong 30 ngày sau lần mở đầu tiên trong điều kiện bảo quản lạnh (2-8 độ C) trong các thùng chứa ban đầu. |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
8 |
Dung dịch pha loãng |
1.320.000 |
ml |
Thành phần: Salts for isotonic stability: <2.0% Antimicrobials: <0.1% Buffering agents: <0.5% Có thẻ card sử dụng cho máy Medonic M-Series M32S BD AR Tương thích với máy huyết học Medonic M-Series M32S BD AR: CV: RBC≤1.8%; MCV≤1.5%; HGB≤1.5%; PLT≤4.8%; WBC≤3.5%. |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
9 |
Dung dịch ly giải tế bào máu trong xét nghiệm |
264.000 |
ml |
Thành phần: Quaternary ammonium salts: <0.5% Salts: <1.5% Có thẻ card sử dụng cho máy Medonic M-Series M32S BD AR Tương thích với máy huyết học Medonic M-Series M32S BD AR: CV: RBC≤1.8%; MCV≤1.5%; HGB≤1.5%; PLT≤4.8%; WBC≤3.5%. |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
10 |
Dung dịch rửa làm sạch cho máy xét nghiệm |
2.580 |
ml |
Thành phần: Sodium hypochlorite for lipid/protein degradation: 2.0 – 2.4 % active chlorine Sodium hydroxide for stability: < 0.05 % Surfactants: < 0.05% Tương thích với máy huyết học Medonic M-Series M32S BD AR |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
11 |
Vật liệu kiểm soát ba mức xét nghiệm |
162 |
ml |
Là máu chuẩn để hiệu chuẩn 3 mức( trung bình, thấp, cao). Thành phần: - Mức trung bình (N): Cell content: 30 tới 40% Stabilizing solution: 60 tới 70% - Mức thấp(L): Cell content: 10 tới 20% Stabilizing solution: 80 tới 90% - Mức cao (H): Cell content: 40 tới 50% Stabilizing solution: 50 tới 60% Tương thích với máy huyết học Medonic M-Series M32S BD AR |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
12 |
Dung dịch pha loãng |
400.000 |
ml |
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
13 |
Dung dịch ly giải hồng cầu 3 thành phần |
3.500 |
ml |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
14 |
Dung dịch ly giải 5 thành phần bạch cầu |
2.000 |
ml |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.5 đến 9.5 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sulphate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 30 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
15 |
Chất kiểm chuẩn máy huyết học 5 thành phần mức bình thường |
12 |
ml |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
16 |
Chất kiểm chuẩn máy huyết học 5 thành phần mức cao |
12 |
ml |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
17 |
Dung dịch rửa máy thường |
26.600 |
ml |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
18 |
Dung dịch rửa máy đậm đặc |
12.000 |
ml |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
19 |
Dây bơm |
2 |
Cái/ chiếc |
Dạng vật liệu: TPE Độ cứng: 64 Shore A Hấp tiệt trùng: Có Tiệt trùng bằng tia Gamma: Có Nhiệt độ tối thiểu: -40˚C Nhiệt độ tối đa: 135˚C |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
20 |
Cốc phím lọc buồng đếm |
2 |
Cái/ chiếc |
Mật độ: 0.9 g/cm3 Đàn hồi kéo: 1400 MPa Độ bền kéo: 33 MPa Hệ số uốn: 1400 MPa Độ bền uốn: 40 Mpa Nhiệt độ biến dạng: 85˚C |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
21 |
Hóa chất định lượng Ure |
10.000 |
ml |
Thành phần, nồng độ . Buffer TRIS buffer pH 8.1 (20 độ C): 50 mmol/L α-Ketoglutarate: 15.00 mmol/L Urease : ≥ 1000 U/L Glutamate dehydrogenase: ≥ 5.4 KU/L Starter NADH: ≥ 0.18 mmol/L Standard: (8.35 mmol/L) .Dải đo: 3 – 400 mg/dl. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
22 |
Hóa chất định lượng Glucose |
11.000 |
ml |
Thành phần, nồng độ Chất thử đơn Phosphate buffer pH 7.5: 0.1 mol/L 4- Aminophenazone: 0.3 mmol/L Phenol: 1 mmol/L Glucose oxidase: >20.0 KU/L. Peroxidase: > 1.5 KU/L. Stabilizers (Standard: 100 mg/dl) Dải đo: 1.1 – 900 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
23 |
Hóa chất định lượng Creatinin |
6.500 |
ml |
Thành phần, nồng độ . Thuốc thử A NaOH: 187.8 mmol/L Phosphate: 7.5 mmol/L Thuốc thử B Picric acid: 8.73 mmol/L (Standard: 2mg/dl (176.8 μmol/l)) Dải đo: 0.1 – 20 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
24 |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
1.600 |
ml |
Thành phần, nồng độ Buffer Phosphate-buffer pH 7.8: 100 mmol/L 2,4,6 Triiodine-3-hydroxibenzoate: 5 mmol/L Detergents: 2 g/L Starter PAP: 4.5 mmol/L Uricase: 3 U/mL POD : 40 U/mL Stabilizers (Standard: 6 mg/dL (357µmol/L) Dải đo: 0.25 – 30 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
25 |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
1.200 |
ml |
Thành phần, nồng độ Reagent 1 Citrate Buffer at pH of 2.9: 100 mmol/L Detergent Reagent 2 Phosphate Buffer at pH of 7.0: 10 mmol/L Sodiummeta vanadate: 4 mmol/L Dải đo: 0.1 – 40 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
26 |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
1.200 |
ml |
Thành phần, nồng độ Reagent 1 Tartrate Bufer at pH of 2.9: 100 mmol/L Detergent Reagent 2 Phosphate Buffer at pH of 7.0: 10 mmol/L Sodiummeta vanadate: 4 mmol/L Dải đo: 0.1 – 20 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
27 |
Hóa chất định lượng Protein |
1.200 |
ml |
Thành phần, nồng độ Monoreagent Potassium iodide: 30 mmol/L Potassium sodium tartrate: 20 mmol/L Sodium hydroxide: 570 mmol/L Copper sulphate : 10 mmol/L (Standard: 4 g/dL) Dải đo: 0.25 – 12 g/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
28 |
Hóa chất định lượng Abumin |
1.200 |
ml |
Thành phần, Nồng độ Chất thử đơn Succinate pH 4.2: 75 mmol/L Bromcresolgreen: 0.15mmol/L Brij 35 Detergent: 2g/L Standard : 4 g/dL Dải đo: 0.15 – 8 g/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
29 |
Hóa chất định lượng Choletrol |
5.000 |
ml |
Thành phần, nồng độ Chất thử đơn Phosphate buffer (pH 6.5): 30.0 mmol/L 4-Aminoantipyrine: 0.25 mmol/L Phenol: 25.0 mmol/L Peroxidase: > 5.0 KU/L Cholesterolesterase: > 150.0 U/L Cholesteroloxydase: > 100.0 U/L Sodium azide: < 0.01% Standard : 200mg/dl (5.17 mmol/l) Dải đo: 4 – 750 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
30 |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
5.000 |
ml |
Thành phần, nồng độ Chất thử đơn Pipes Buffer pH 7.0: 40 mmol/L 4-Chlorophenol: 5 mmol/L Magnesium ione: 5 mmol/L ATP: 1 mmol/L Peroxidase: ≥1 U/mL Glycerol kinase: ≥1 U/mL LPL: ≥ 1400 U/L 4-aminoantipyrine: 0.4 mmol/L Glycerol-3-phosphate oxidase: ≥3.5 U/mL Sodium azide: 0.05% Detergents (Standard : 200 mg/dL hoặc 2.28 mmol/L) Dải đo: 10 – 1000 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
31 |
Hóa chất định lượng HDL- Choletrol |
5.000 |
ml |
Thành phần, nồng độ Reagent 1 Good’s bufer (pH 7.0): 30 mmol/L 4-Aminoantipyrine: 0.9 mmol/L Peroxidase: 2.4 KU/L Ascorbatoxidase: 2.7 KU/L Antihuman-β-Lipoprotein Antikorper Reagent 2 Cholesterolesterase: 4 KU/L Cholesteroloxidase: 20 KU/L F-DAOS: 0.8 mmol/L Dải đo: 0.9 – 180 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
32 |
Hóa chất định lượng LDL- Choletrol |
5.000 |
ml |
Thành phần, nồng độ Reagent 1 Good’s buffer (pH 6.8): 25mmol/L Cholesterolesterase : 5 KU/L Cholesteroloxidase: 5 KU/L HDAOS: 0.64 mmol/L Catalase: 1000 KU/L Reagent 2 Good’s buffer (pH 7.0): 25 mmol/L 4-Aminoantipyrine: 3.4 mmol/L Peroxidase: 20 KU/L Sodium azide: 0.1 % Dải đo: 1 – 400 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
33 |
Hóa chất định lượng GOT(AST) |
11.000 |
ml |
Thành phần, nồng độ Buffer TRIS-Buffer Ph 7.8 (30oC): 80.0 mmol/L L-Aspartate: 200.00 mmol/L LDH: ≥ 1.6 U/mL MDH: ≥ 0.5 U/mL Starter NADH: 0.18 mmol/L α-Ketoglutarate: 12 mmol/L Dải đo: 5 – 700 U/l Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
34 |
Hóa chất định lượng GPT(ALT) |
11.000 |
ml |
Thành phần, nồng độ Buffer TRIS-Buffer Ph 7.5 (25độC): 70.0 mmol/L L-Alanine: 410.00 mmol/L LDH: ≥ 1.7 U/mL Starter NADH: 0.3 mmol/L α-Ketoglutarate: 18 mmol/L Dải đo: 5 – 700 U/l Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
35 |
Hóa chất định lượng Amylase |
500 |
ml |
Thành phần, nồng độ Buffer Hepes-Buffer pH 7.1: 80mmol/L Sodium chloride: 40mmol/L Magnesium chloride: 8 mmol/L α-Glucosidase: ≥ 2 KU/L Sodium azide: 0.09% Starter Ethyliden-G7-PNP: 3 mmol/L Dải đo: 3 – 1500 U/l Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
36 |
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường |
180 |
ml |
Huyết thanh đông khô được dùng để kiểm tra các giá trị mức thường đa thông số dựa trên huyết tương người: Xác định cho các thông số sau: Total Acid Phosphatase, Albumin, Aldolase, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase total, α-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Chloride, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Copper, Creatinine, GGT, Glucose, GLDH, HBDH, IgA, IgG, IgM, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate inorganic, Potassium, Sodium, Total Protein, Transferrin, Triglycerides, TIBC, Urea, Uric Acid, Zn. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
37 |
Huyết thanh kiểm tra mức bất thường |
180 |
ml |
Huyết thanh đông khô được dùng để kiểm tra các giá trị mức bất thường đa thông số dựa trên huyết tương người. Xác định cho các thông số sau: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase Total, α-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Chloride, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDLCholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Copper, Creatinine, GGT, Glucose, GLDH, IgA, IgG, IgM, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate inorganic, Potassium, Sodium, Total Protein, Triglycerides, TIBC, Urea, Uric Acid, Zn Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
38 |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa |
120 |
ml |
Huyết thanh hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Được dùng để chuẩn trên máy phân tích sinh hóa Hiệu chuẩn các chỉ số: Total acid phosphatase, Non-prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT / GPT, α-Amylase total, α-Amylase pancreatic, AST / GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Creatinine, Glucose, GGT, GLDH, , Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate inorganic,Protein total, Triglycerides, Uric Acid, Ure Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
39 |
Dung dịch rửa hệ thống cho máy |
20.000 |
ml |
Thành phần: Sodiumhydroxide and ethoxylated alcohol Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
40 |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ cồn trong máu (Alcohol) |
4.000 |
ml |
Thành phần, nồng độ Reagent 1 Buffer: 300 mmol/L Na-azide: 0.1% Reagent 2 Buffer: 40 mmol/l ADH: ≥ 200 KU/L Na-azide: 0.1% Dải đo: 250 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
41 |
Chất hiệu chuẩn Alcohol |
200 |
ml |
Thành phần: Ethanol dạng dung dịch Gồm: Control Level 1 Control Level 2 Calibrator Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương (Dùng cho máy sinh hóa AU480) |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
42 |
Hóa chất định lượng Gamma-GGT |
1.200 |
ml |
Thành phần, nồng độ Buffer TRIS-Buffer pH 8.25: 85 mmol/L Glyclyglycin: 150 mmol/L Sodium azide: 0.1 % Starter L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide: 2.9 mmol/L Dải đo: 4 – 1000 U/l ở 405 nm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
43 |
Hóa chất định lượng CK |
660 |
ml |
Thành phần, nồng độ Imidazole: 83 mmol/l Magnesium acetate: 17 mmol/l Glucose: 22 mmol/l N-acetylcysteine: 22 mmol/l EDTA: 2 mmol/l ADP: 2 mmol/l NADP: 2.3 mmol/l AMP: 4.2 mmol/l Adenosine(5´)pentaphospho(5´)- 11 µmol/l adenosine Glucose-6-phosphate dehydrogenase: ≥1.5 KU/l Hexokinase: ≥5 KU/l Phosphocreatine: 35 mmol/l Dải đo: 8 – 1300 U/l Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
44 |
Hóa chất định lượng CK-MB |
660 |
ml |
Thành phần, nồng độ: Imidazole: 83 mmol/ L Magnesium acetate: 17 mmol/L Glucose: 22 mmol/L N – acetylcysteine : 22 mmol/L EDTA: 2 mmol/L ADP: 2 mmol/L NADP: 2.3 mmol/L AMP: 4.2 mmol/L Adenosine (5’) pentaphospho (5’)- 11µMol/l adenosine Glucose-6-phosphate dehydrogenase : ≥ 1.5 KU/L Hexokinase: ≥ 5 KU/L Phosphocreatine: 35 mmol/L CK –MM (human) inhibiting antibodies monocl: 1000 U/L Dải đo: 3.8 – 1500 U/l Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
45 |
Chất chuẩn CKMB |
60 |
ml |
Thành phần: CK-MB Calibrator là huyết thanh chuẩn dạng đông khô sản xuất từ huyết thanh người. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
46 |
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường CKMB |
60 |
ml |
Thành phần: là huyết thanh chuẩn dạng đông khô sản xuất từ huyết thanh người. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
47 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium |
2.500 |
ml |
Thành phần, nồng độ Chất thử đơn Arsenazo III: 200 µmol/L MES pH 6.5: 100 mmol/L (Standard: 10 mg/dl) Dải đo: 0.65-16 mg/dl (0.165-4.0 mmol/l) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
48 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt (Fe) |
3.600 |
ml |
Thành phần, nồng độ Buffer Guanidine hydrochloride pH 4.5: 4.5 mmol/L Starter Ferene-S-disodium salt : 57 mmol/L Ascorbic acid-Na-salt : 2.5 g/bottle Standard: 30 µmol/L Dải đo: 3.5 – 179 µmol/l Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
49 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
3.600 |
ml |
Thành phần: Buffer R1 Hepes buffer Sodium azide 0.95 g/l Latex Reagent Suspended latex microparticles sensitized with animal IgG antiferritin Dải đo: 0 – 500 ng/ml (µg/l) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
50 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
192 |
ml |
Huyết thanh hiệu chuẩn dạng dung dịch sẵn sàng sử dụng với chất bảo quản: Sodiumazide Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
51 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các protein |
300 |
ml |
Huyết thanh kiểm tra độ chính xác để xác định các protein huyết thanh người mức thấp (Albumin, α1-Acidglycoprotein Bireagent, α1-Acidglycoprotein Bireagent, α2-Macroglobulin, ASO, Antithrombin III, β2-Microglobulin, Ceruloplasmin, Complement C3, Complement C4, C1 esterase inhibitor, CRP, Ferritin, Haptoglobin, IgA, IgG Bireagent, IgM Bireagent, Kappa Light Chain, Lambda Light Chain, Prealbumin, RF, Transferrin) Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
52 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các protein |
300 |
ml |
Huyết thanh kiểm tra độ chính xác để xác định các protein huyết thanh người mức cao (Albumin, α1-Acidglycoprotein Bireagent, α1-Acidglycoprotein Bireagent, α2-Macroglobulin, ASO, Antithrombin III, β2-Microglobulin, Ceruloplasmin, Complement C3, Complement C4, C1 esterase inhibitor, CRP, Ferritin, Haptoglobin, IgA, IgG Bireagent, IgM Bireagent, Kappa Light Chain, Lambda Light Chain, Prealbumin, RF, Transferrin) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
53 |
Dây bơm pha loãng dung dịch rửa |
2 |
Cái/ chiếc |
Dây bơm dùng cho máy sinh hóa |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
54 |
Bóng đèn máy sinh hóa |
1 |
Cái/ chiếc |
Bóng đèn 12V-20W sử dụng cho máy sinh hóa tương thích với máy AU 480 |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
55 |
Hóa chất định lượng Ure |
1.500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy sinh hóa; Dải đo: huyết thanh/huyết tương 10-300 mg/dL (1.67-49.95 mmol/L), nước tiểu 200-6000 mg/dL (33-999 mmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.60 (37°C) -Anpha-Ketoglutarate: 9 mmol/L -Urease: ≥ 8100 U/L -GIDH: ≥ 1350 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -NADH: 1.3 mmol/L -Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn: - Urea: 50 mg/dL (8.33 mmol/L) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
56 |
Hóa chất định lượng Glucose |
2.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trên máy sinh hóa; dải đo: 20-400 mg/dL (1.11 - 22.20 mmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R - Phosphate buffer, pH 7.4 - Phenol: 10 mmol/L - 4-aminoantipyrine: 0.3 mmol/L - Peroxidase: ≥ 700 U/L - Glucose oxidase: ≥ 10000 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn Std - D-glucose: 100 mg/dL (5.55 mmol/L) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
57 |
Hóa chất định lượng Creatinin |
1.200 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine mẫu huyết thanh người trên máy sinh hóa; dải đo: 0.5-15 mg/dL (44-1326 μmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Picric acid 8.73 mmol/L Hóa chất 2: R2 - Sodium hydroxide: 312.5 mmol/L - Disodium phosphate 12.5 mmol/L Chất chuẩn: Std - Creatinine: 2 mg/dL (177μmol/L) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
58 |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
500 |
ml |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy xét nghiệm hóa sinh. *Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 1,5-25 mg/dL; Nước tiểu: 5-250 mg/dL *Thành phần: Hóa chất R: - Buffer, pH 7.0 (20-25°C) - EHSPT: 0.72 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0.37 mmol/L - Uricase: ≥ 150 U/L - Peroxidase: ≥12000 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn Std: - Uric acid: 6 mg/dL (357 µmol/L) - Sodium azide: <0.5% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
59 |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần(Bil-T) |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total mẫu huyết thanh/huyết tương người trên máy sinh hóa; dải đo: 0.25-25 mg/dL (4.3-427.6 μmol/L) Hóa chất 1: R1. -Sulfanilic acid: 29 mmol/L -Cetrimide: 29 mmol/L Hóa chất 2: R2 -Sodium nitrite: 11 mmol/L Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
60 |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp(Bil-D) |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct mẫu huyết thanh/huyết tương người trên máy sinh hóa; dải đo: 0.08-10.55 mg/dL (1.4-180.4 μmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1. -Sulfanilic acid: 29 mmol/L Hóa chất 2: R2 -Sodium nitrite: 11 mmol/L Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
61 |
Hóa chất định lượng Protein |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết tương/ huyết thanh người trên máy sinh hóa; Dải đo: 0.2-12 g/dL (2-120 g/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R -Copper sulfate: 6 mmol/L -Sodium hydroxide: 490 mmol/L Cũng chứa iodide và muối tartrate cho hiệu suất tối ưu Chất chuẩn: Std -Albumin 6 g/dL -Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
62 |
Hóa chất định lượng Abumin |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trên máy sinh hóa; dải đo: 1,6-6 g/dL (16 - 60 g/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R - Succinate buffer, pH 4.20 - Bromocresol green: 0.2 mmol/L - Surfactant Chất chuẩn: Std -Albumin: 3.5 g/dL (35 g/L) - Sodium azide: < 0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
63 |
Hóa chất định lượng Choletrol |
1.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trên máy sinh hóa; dải đo: 20 - 600 mg/dL (0.52-15.52 mmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R - Good's buffer, pH 6.7 - Phenol: 24 mmol/L - Cholesterol esterase: ≥ 180 U/L - Cholesterol oxidase : ≥ 200 U/L - Peroxidase : ≥ 1000 U/L - 4-aminoantipyrine: 0.5 mmol/L- Sodium azide: < 0.1% Chất chuẩn: Std - Cholesterol: 200mg/dL Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
64 |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
1.000 |
ml |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết tương/huyết thanh người trên máy xét nghiệm hóa sinh * Dải đo 30-1000 mg/dL (0.34-11.30 mmol/L) *Thành phần: Hóa chất R - Good's buffer, pH 7.0 - P- chlorophenol: 2.7 mmol/L - ATP: 3.15 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0.31 mmol/L - Lipoprotein lipase: ≥ 2000 U/L - Glycerol kinase: ≥ 500 U/L - Glycerol- 3- phosphate oxidase: ≥ 4000 U/L - Peroxidase: ≥ 500 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn: Std - Glycerol (tương tự triglycerides) 200 mg/dL - Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
65 |
Hóa chất định lượng HDL- Choletrol |
1.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL trên máy sinh hóa; dải đo: 5 - 200 mg/dL (0.13-5.17 mmol/L) Thành phần gồm: Hoá chất 1: R1 -Buffer, pH 6.85 -N-(2-Hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline sodium salt (HDAOS): ≥ 0.5 mmol/L -Peroxidase: ≥ 8000 U/L Hoá chất 2: R2 -Buffer, pH 8.15 -Cholesterol Oxidase: ≥ 2000 U/L -Cholesterol Esterase: ≥ 180 U/L -Peroxidase: ≥ 15000 U/L -4-aminoantipyrine: ≥ 2 mmol/L -Surfactant: 0.6 % -Sodium azide: < 0.1 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
66 |
Hóa chất định lượng LDL- Choletrol |
1.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL trên máy sinh hóa; dải đo: 15 - 600 mg/dL (0.39-15.52 mmol/L) Thành phần gồm: Hoá chất 1: R1 -Buffer, pH 6.85 -N-(2-Hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline sodium salt (HDAOS): ≥ 0.5 mmol/L -Peroxidase: ≥ 5000 U/L -Surfactant: 1% Hoá chất 2: R2 -Buffer, pH 8.15 -Cholesterol Oxidase: ≥ 2000 U/L -Cholesterol Esterase: ≥ 2000 U/L -Peroxidase: ≥ 20000 U/L -4-aminoantipyrine (4-AA): ≥ 2 mmol/L -Surfactant: 0.025 % -Sodium azide: < 0.1 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
67 |
Hóa chất định lượng GOT(AST) |
1.500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.8 -L-aspartate: 330 mmol/L -LDH: ≥ 2000 U/L -MDH: ≥ 1000 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -Alpha-ketoglutarate: 78 mmol/L -NADH: 1.1 mmol/L -Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
68 |
Hóa chất định lượng GPT(ALT) |
1.500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.50 -L-alanine: 680 mmol/L -LDH: ≥2000 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -Alpha-ketoglutarate: 97 mmol/L -NADH: 1,1 mmol/L -Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
69 |
Hóa chất định lượng Amylase |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase trên máy sinh hóa; dải đo: 20-1500 U/L Thành phần gồm: - Good's buffer, pH 6.15 - CNP-G₃: 2,27 mmol/L - Sodium azide: <0,1% - Cũng chứa calcium và muối chloride, cũng như potassium thiocyanate cho hiệu suất tối ưu Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
70 |
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường |
60 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn cho kết quả xét nghiệm mức 1 cho các xét nghiệm hóa sinh Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Nồng độ của từng chất phân tích để kiểm tra cụ thể theo từng lô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
71 |
Huyết thanh kiểm tra mức cao |
60 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn cho kết quả xét nghiệm mức 2 cho các xét nghiệm hóa sinh Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Nồng độ của từng chất phân tích để kiểm tra cụ thể theo từng lô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
72 |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa |
45 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Sodium azide < 0.1% - Nồng độ của chất phân tích đặc trưng theo từng lô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
73 |
Dung dịch rửa hệ thống cho máy |
10.000 |
ml |
*Dung dịch rửa, làm sạch kim hút bệnh phẩm/ hóa chất, mixer và cuvettes của máy xét nghiệm sinh hóa tự động *Thành phần: KOH, chất hoạt động bề mặt không ion, chất hoạt động bề mặt polyanionic, chất đệm và chất ổn định. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương, |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
74 |
Hóa chất định lượng Gamma-GGT |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT trên máy sinh hóa; dải đo: 15-1200 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Glycylglycine, pH 7,70 (37°C): 138 mmol/L - Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 - GLUPA-C: 23 mmol/L - Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
75 |
Hóa chất định lượng CK |
330 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK NAC trên máy sinh hóa; dải đo: 10-1714 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Imidazole buffer, pH 6.10 (20˚C) - D-Glucose: 25 mmol/L - NADP: 2.5 mmol/L - Hexokinase: ≥ 6800U/L - Sodium azide: < 0.1% Hoá chất 2: R2 - Imidazole buffer, pH 8.9 (20˚C) - Creatine phosphate: 250 mmol/L - ADP : 15.2 mmol/L - G-6-PDH: ≥ 8800 U/L - Sodium azide: < 0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
76 |
Hóa chất định lượng CK-MB |
330 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB trên máy sinh hóa; dải đo: 10-600 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Imidazole buffer, pH 6.1 (20˚C) - D-Glucose: 25 mmol/L - NADP: 2,5 mmol/L - Hexokinase : ≥ 6800 U/L - Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 - Imidazole buffer, pH 8.9 (20˚C) - Creatine phosphate: 250 mmol/L - ADP: 15,2 mmol/L - G-6-PDH: ≥ 8800 U/L - Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
77 |
Chất chuẩn CKMB |
30 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn, kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Sản phẩm đông khô được chuẩn bị từ huyết thanh người và CK-MB người Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
78 |
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường CKMB |
30 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn, kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB; quy cách: 4 x 3 mL/hộp Thành phần: Sản phẩm đông khô được chuẩn bị từ huyết thanh người và CK-MB người Sodium azide: <0.1% |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
79 |
Chất chuẩn HDL LDL |
30 |
ml |
Thành phần: là huyết thanh đông khô sản xuất từ huyết thanh người Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
80 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li |
24 |
Hộp |
*Pack EasyLyte Na / K / Cl / Ca / Li Solutions Pack sử dụng cho việc xác định định lượng của các ion Natri (Na +), Kali (K +), Clorua (Cl−), Canxi (Ca ++) và Lithium (Li +) trong huyết thanh, huyết tương người, máu toàn phần và nước tiểu (kết quả nước tiểu chỉ có thông số Na +, K + và Chỉ Cl-) bằng máy xét nghiệm điện giải EasyLyte. *Thành phần: Standard A Solution, 800mL: 140.0 mmol/L Na+; 4.0 mmol/L K+; 125.0 mmol/L Cl−; 1.25 mmol/L Ca++; 1.00 mmol/L Li+; Buffer; Chất bảo quản; Wetting Agent Standard B Solution, 180mL: 35.0 mmol/L Na+; 16.0 mmol/L K+; 41.0 mmol/L Cl−; 2.50 mmol/L Ca++; 0.40 mmol/L Li+; Buffer Chất bảo quản; Wetting Agent Wash Solution, 80mL 0.1 mol/L Ammonium bifluoride Waste Container Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
81 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
12 |
Hộp |
Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm (Có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml HCl (0.2 N), NH5F2 (0.05N) và muối. - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
82 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số điện giải |
12 |
Hộp |
*Dung dịch kiểm chuẩn cho các xét nghiệm phân tích điện giải (bao gồm test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH) với 2 mức bình thường và bất thường. *Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin bò, chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
83 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Na |
6 |
Cái |
Điện cực Na dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
84 |
Điện cực xét nghiệm định lượng K |
6 |
Cái |
Điện cực K dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
85 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl |
6 |
Cái |
Điện cực Cl dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
86 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca |
6 |
Cái |
Điện cực Ca dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
87 |
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải |
8 |
Cái |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải Na/K/Ca/pH và Na/K/Cl/Ca/Li |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
88 |
Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải |
8 |
Hộp |
Hộp gồm: 1 đường ống bơm, 1 đường ống mẫu và 1 đường ống mẫu ngắn. Dùng cho máy điện giải EasyLyte Na/K/Ca/pH, Na/K/Cl/Ca/Li |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
89 |
Bộ phát hiện mẫu máy xét nghiệm điện giải |
2 |
Cái |
Bộ phát hiện mẫu dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
90 |
Van máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Van dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
91 |
Giấy in máy xét nghiệm điện giải |
4 |
Hộp |
Giấy in nhiệt dành cho máy điện giải |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
92 |
Hóa chất xét nghiệm đông máu Prothrombin Time |
816 |
ml |
Hóa chất HEMOSTAT THROMBOPLASTIN-SI (PT-SI) dùng để xác định Prothrombin Time (PT) bằng phương pháp thủ công hoặc tự động. PT-SI có thể được sử dụng để xét nghiệm các yếu tố đông máu trong các con đường đông máu ngoại sinh và con đường chung. Thành phần gồm có: - Hoá chất Thromboplastin (dạng đông khô) chứa Chiết xuất não thỏ > 10%, Sodium azide < 0,01% - Đệm CaCl2 chứa Sodium azide < 0,01% Độ ổn định: 12 ngày ở 2-8°C, 1 ngày ở 20-25°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
93 |
Hóa chất xét nghiệmđông máu Fibrinogen |
600 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen dùng xác định Fibrinogen trong huyết tương bằng phương pháp thủ công và tự động. Thành phần gồm có: - Hóa chất Fibrinogen dạng đông khô 5x2ml, thành phần: thrombin người 80 - 100 IU/ml, sodium azide < 0,01%. - Dung dịch đệm Imidazole Buffered Saline 1x100mL, pH 7.4 ± 0.2, thành phần: imidazole 0,05mol/l, đệm và chất ổn định. - Chất chuẩn: Fibrinogen huyết tương tham chiếu (dạng đông khô) 2x1mL, thành phần: huyết tương người, sodium azide < 0,01%. Khi được bảo quản ở 2-8 °C, lọ chưa mở sẽ ổn định cho đến hết hạn sử dụng. Sau hoàn nguyên hóa chất ổn định 7 ngày ở 2-8°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
94 |
Hóa chất xét nghiệm thromboplastin, hoạt hóa từng phần |
696 |
ml |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT sử dụng chất hoạt hóa axit Ellagic, dùng để xác định thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (aPTT) bằng phương pháp thủ công và tự động. Thành phần gồm có: - Hoá chất 1 (6x4ml): Hóa chất aPTT-EL: Cephalin não thỏ < 1.0%, ellagic acid, sodium azide < 0,01%; - Hóa chất 2 (6x4ml): Dung dịch CaCl2 0,02 mol/l, sodium azide < 0,01%, muối và chất ổn định. Độ ổn định 14 ngày ở 2-8°C, 7 ngày ở 20-25°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
95 |
Dung dịch dùng để làm sạch kim máy đông máu tự động |
1.500 |
ml |
Dung dịch Wash Solution dùng để làm sạch kim hút nhằm ngăn ngừa các chất sót lại trên máy HumaClot Pro. Thành phần của Wash Solution: - Buffered Salt Solution - Imidazole 0.1mol/l - HCl 0.1mol/l - Detergent 0.02% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
96 |
Dung dịch dùng rửa hệ thống của máy đông máu tự động |
1.500 |
ml |
Dung dịch dùng để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, kim hút và bơm chất thải của máy phân tích đông máu HumaClot Pro, làm giảm nguy cơ lây nhiễm vật liệu sinh học. Thành phần: Aqueous Solution Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
97 |
Chất kiểm chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
48 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường. Huyết tương người dạng đông khô, sodium azide < 0.01% . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
98 |
Chất kiểm chuẩn dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bất thường. |
48 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bất thường. Huyết tương người dạng đông khô, sodium azide < 0.01% . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
99 |
Chất chuẩn dùng để xây dựng đường chuẩn các xét nghiệm đông máu. |
48 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn, được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm để phân tích Prothrombin Time (PT) và Antithrombin. (dạng đông khô) Calibrator chứa: Mẫu gộp huyết tương người, sodium azide < 0.01% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
100 |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
11.520 |
Cái/ chiếc |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
101 |
Hóa chất định nhóm máu A |
12 |
Lọ |
Thuốc thử được sử dụng để phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người. Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%, độ chính xác 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
102 |
Hóa chất định nhóm máu B |
12 |
Lọ |
Thuốc thử được sử dụng để phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người. Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%, độ chính xác 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
103 |
Hóa chất định nhóm máu AB |
12 |
Lọ |
Thuốc thử được sử dụng để phát hiện nhóm máu AB trong mẫu máu người. Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%, độ chính xác 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
104 |
Hóa chất định nhóm máu D |
3 |
Lọ |
Thuốc thử được sử dụng để phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. Hiệu giá ≥ 1:128.Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%, độ chính xác 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
105 |
Bộ nhuộm Gram |
3 |
Bộ |
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm soi nhuộm. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 250ml, Lugol chai 250ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 250ml và Safranine chai 250ml |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
106 |
Bộ nhuộm Ziehl |
15 |
Bộ |
Bộ hóa chất sử dụng để nhuộm Ziehl Neelsen. Gồm 3 chai ( Mỗi chai 100ml): Methylene Blue, Carbol Fuchsin, Alcohol Acid |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
107 |
Que/Test thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân |
4.650 |
Que/Test |
Công nghệ: Cảm biến sinh học/Điện hóa, đường oxidase (GOD) Chuẩn định kết quả: Tương đương huyết tương Thời gian đo: 10 giây Lượng mẫu tối thiểu: 0.5 µL Loại mẫu xét nghiệm: Máu tươi toàn phần từ mao mạch Phạm vi HCT: 25 - 60% Khoảng đo đường huyết: 1.1 - 33.3mmol/L (20 - 600mg/dL) Điều kiện làm việc: 5 - 45ºC; 10 - 90% RH Điều kiện bảo quản que thử: 2 - 35ºC Vật tư đi kèm: Chip mã số que thử Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
108 |
Que/Test thử Độ cứng của nước |
1.200 |
Que/Test |
Dùng để kiểm tra độ cứng của nước Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 10, 25, 50 và 120ppm Không sử dụng để kiểm tra nước có độ cứng > 120 ppm. Thời gian kiểm tra và đọc kết quả ≤ 10 giây Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
109 |
Que/Test thử hàm lượng Clo tổng dải thấp |
2.000 |
Que/Test |
Để đo mức độ clo thấp (chloramines/clo tự do) trong nước cấp dùng để chạy thận và cũng cho biết nồng độ Clo (chất tẩy Clo) tồn dư trong dung dịch đã sử dụng để súc rửa đường ống sau khi khử trùng thiết bị thẩm tách máu. Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 0.1, 0.5 và 3ppm Thời gian nhúng và đọc kết quả: 30 giây Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
110 |
Que/Test thử tổn dư Peroxide sau khử khuẩn |
120 |
Que/Test |
Dùng để kiểm tra nồng độ của chất khử khuẩn acid peracetic/ peroxide đã được giảm xuống mức an toàn sau khi rửa quả lọc, máy chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống xử lý nước Có thể kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide từ: 0, 1, 3, 5 và 10 ppm Thời gian kiểm tra và đọc kết quả ≤ 20 giây Không dùng Que thử để kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide lớn hơn 20 ppm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
111 |
Muối hoàn nguyên |
2.000 |
Kg |
Thành phần chính: Muối Natri Clorua (NaCl) với độ tinh khiết trên 99%. |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
112 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
19.440 |
Lít |
Thành phần trong 1 lít dung dịch gồm: - Natri clorid: 210,68 g - Kali clorid: 5,22 g - Calci clorid.2H2O: 9,00 g - Magnesi clorid.6H2O: 3,56 g - Acid acetic băng: 6,31g - Glucose.H2O: 38,50 g (=35,00g Glucose khan). - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3 vừa đủ: 1 lít - Tỉ lệ sử dụng Dung dịch A : Dung dịch B : Nước RO = 1 : 1,225 : 32,775 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương Sử dụng tương thích với dịch B (Bicarbonat) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
113 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
26.520 |
Lít |
Thành phần trong 1 lít dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 84,00 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3 vừa đủ: 1 lít - Tỉ lệ sử dụng Dung dịch A : Dung dịch B : Nước RO = 1 : 1,225 : 32,775 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương Sử dụng tương thích với dịch A (Acid) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
114 |
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo |
200 |
Lít |
Peracetic acid: 4% Hydrogen Peroxide: 26% Acetic acid: 10%. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
|||
115 |
Acid acitic |
300 |
Kg |
Thành phần: Citric Acid Monohydrate. Tỷ lệ acid citric ≥ 99,5% Dạng tinh thể hoặc dạng hạt |
Trung tâm y tế khu vực Kim Bôi |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chia sẻ niềm tin với người bạn đời là một bảo đảm cho hạnh phúc. "
Khuyết Danh
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KIM BÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KIM BÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.