Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
1 |
Adapalene + Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) |
Nhóm 4 |
30mg/750mg/30g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
tuýp |
1 |
|
2 |
2 |
Aripiprazole |
Nhóm 4 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
3 |
3 |
Betahistin (dưới dạng Betahistin dihydrochlorid) |
Nhóm 4 |
24mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
1 |
|
4 |
4 |
Betaxolol |
Nhóm 1 |
0,25%/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ/Ống |
1 |
|
5 |
5 |
Biotin |
Nhóm 2 |
5mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
6 |
6 |
Cariprazin ( dưới dạng cariprazin hydroclorid ) |
Nhóm 1 |
4,5mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
7 |
7 |
Cariprazin ( dưới dạng cariprazin hydroclorid) |
Nhóm 1 |
3mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
8 |
8 |
Cariprazin (dưới dạng cariprazin hydroclorid) |
Nhóm 1 |
1,5mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
9 |
9 |
Cetirizin |
Nhóm 4 |
5mg/5ml-5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống |
1 |
|
10 |
10 |
Chlorpheniramin (hydrogen maleat) |
Nhóm 4 |
2mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống |
1 |
|
11 |
11 |
Citalopram |
Nhóm 5 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
12 |
12 |
Citalopram |
Nhóm 4 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
13 |
13 |
Clobetasol butyrat |
Nhóm 4 |
0,05%/10g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1 |
|
14 |
14 |
Clozapin |
Nhóm 5 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
15 |
15 |
Desloratadin |
Nhóm 4 |
0,5mg/ml-50ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai |
1 |
|
16 |
16 |
Dorzolamid (dưới dạng dorzolamid hydroclorid) + Timolol (dưới dạng timolol maleat) |
Nhóm 1 |
100mg/5ml + 25mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
1 |
|
17 |
17 |
Dorzolamid (dưới dạng Dorzolamid hydroclorid) + Timolol (dưới dạng Timolol maleat) |
Nhóm 1 |
4mg/0,2ml + 1mg/0,2ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
1 |
|
18 |
18 |
Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) |
Nhóm 4 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
19 |
19 |
Fusidic acid + betamethason |
Nhóm 1 |
600mg+30mg/30g (2% + 0,1% x30g) |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
tuýp |
1 |
|
20 |
20 |
Fusidic acid + hydrocortison |
Nhóm 4 |
400mg+200mg/20g (2%+1%/20g) |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1 |
|
21 |
21 |
Galantamin |
Nhóm 4 |
12mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
1 |
|
22 |
22 |
Isoconazol nitrat + Diflucortolon valerat |
Nhóm 2 |
1%(kl/kl), 0,1%(kl/kl)/15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
tuýp |
1 |
|
23 |
23 |
Kẽm (dưới dạng gluconat) |
Nhóm 4 |
10mg/5ml-10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống/Gói |
1 |
|
24 |
24 |
Levocetirizin |
Nhóm 4 |
5mg/g-1g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
1 |
|
25 |
25 |
Levodopa + Carbidopa |
Nhóm 4 |
100mg + 25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
26 |
26 |
Milnacipran hydroclorid |
Nhóm 4 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
27 |
27 |
Mometason furoat |
Nhóm 4 |
0,1%; 30g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai |
1 |
|
28 |
28 |
Natri hyaluronat |
Nhóm 2 |
1,5mg/ml (0,15%/ml)5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
1 |
|
29 |
29 |
Olanzapin |
Nhóm 4 |
7,5mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
1 |
|
30 |
30 |
Piracetam |
Nhóm 4 |
600mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống |
1 |
|
31 |
31 |
Piracetam + Cinnarizin |
Nhóm 2 |
400mg, 25mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
32 |
32 |
Prednisolon acetat (natri phosphate) |
Nhóm 4 |
10mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
1 |
|
33 |
33 |
Quetiapin |
Nhóm 4 |
300mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
1 |
|
34 |
34 |
Salicylic acid + betamethason |
Nhóm 4 |
(20mg+0,5mg)/1g x20ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ/Ống |
1 |
|
35 |
35 |
Salicylic acid + betamethason |
Nhóm 4 |
(30mg+0,5mg)/1g x20g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1 |
|
36 |
36 |
Valproat natri |
Nhóm 5 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
37 |
37 |
Valproat natri |
Nhóm 3 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
38 |
38 |
Vildagliptin + metformin |
Nhóm 3 |
50mg+500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
39 |
39 |
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). |
Nhóm 2 |
400mg; 400mg; 400mg; 400mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tình yêu là thì tiếp diễn, không phải thì quá khứ. Là câu cầu khiến, không phải câu cảm thán… "
Huyền Ân
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Tâm thần – Da liễu – Mắt Sóc Trăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Tâm thần – Da liễu – Mắt Sóc Trăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.