Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Acetone nitrile |
12 |
Chai |
Thành phần: Acetonitril ≥ 99,9%, dùng cho LC Đạt tiêu chuẩn ACS hoặc dược điển Châu Âu/dược điển Việt Nam hoặc tiêu chuẩn tương đương. |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Chai 4L |
||
2 |
Nắp vial |
4 |
Gói |
Nắp nhựa hoặc tương đương, septa sử dụng cho khối phổ 2 lần, không rãnh, nắp vặn ren dùng cho lọ mẫu 2ml, sử dụng được cho khối phổ. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Gói 100 cái |
||
3 |
Thiamine hydrochloride |
1 |
Lọ |
Thành phần: chuẩn thiamin ≥ 95 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 200mg |
||
4 |
Riboflavin (Vitamin B2) |
1 |
Lọ |
Thành phần: Chuẩn Vit b2 ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 150mg |
||
5 |
Nicotinamide (Vitamin B3) |
1 |
Lọ |
Thành phần: Chuẩn Vit b3, ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 200mg |
||
6 |
Chuẩn Vitamin B12 |
1 |
Lọ |
Thành phần: Chuẩn Vit B12 ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 100mg |
||
7 |
Trichloroacetic acid |
1 |
Lọ |
Thành phần: Tricloacetic ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 500g |
||
8 |
Trifluoroacetic acid |
1 |
Lọ |
Thành phần: trifloacetic ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 100ml |
||
9 |
Prednisolon |
1 |
Lọ |
Thành phần: prednisolon ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 120mg |
||
10 |
Prednisone |
1 |
Lọ |
Thành phần: prednisone ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 100mg |
||
11 |
Methylprednisolon |
1 |
Lọ |
Thành phần: methylprednisolon ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 100mg |
||
12 |
Dexamethasone |
1 |
Lọ |
Thành phần: dexamethasone ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 100mg |
||
13 |
Betamethasone |
1 |
Lọ |
Thành phần: betamethason ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 150mg |
||
14 |
Sildenafil |
1 |
Lọ |
Thành phần: Sildenafil ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 150mg |
||
15 |
Furosemide |
1 |
Lọ |
Thành phần: Furosemide ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 200mg |
||
16 |
Nifedipin |
1 |
Lọ |
Thành phần: Nifedipin ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 100mg |
||
17 |
Captopril |
1 |
Lọ |
Thành phần: Captopril ≥ 98 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur (Dược điển châu Âu) hoặc tương đương, Truy nguyên được tới NIST |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 200mg |
||
18 |
Acid Nitric |
1 |
Chai |
Thành phần: Acid Nitric ≥ 99 %. Đạt tiêu chuẩn A.C.S hoặc Reag. Ph Eur hoặc tương đương. Chai 1000ml |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Chai 1L |
||
19 |
Bản mỏng sigica gel GF254 |
2 |
Hộp |
bản mỏng sigica gel GF254 .Đạt tiêu chuẩn ACS hoặc dược điển Châu Âu/dược điển Việt Nam hoặc tiêu chuẩn tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 25 tờ |
||
20 |
Khoanh giấy Oxidase |
15 |
Lọ |
Vật liệu làm bằng giấy được tẩm thuốc thử tetramethyl-p-phenylenediaamine, vô trùng. Lọ ≥ 20 khoanh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
lọ 20 khoanh |
||
21 |
Màng lọc cellulose nitrate filter 0.45µm |
2 |
Hộp |
Chất liệu: Cellulose nitrate tinh khiết, vô trùng. Đường kính 47mm; Kích thước lỗ 0.45µm. Tiệt trùng, đóng gói từng màng trong túi riêng, màng trắng kẻ sọc đen. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc ISO 14001 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 100 tờ |
||
22 |
Màng lọc cellulose nitrate filter 0.2µm |
1 |
Hộp |
Chất liệu: Cellulose nitrate tinh khiết, vô trùng. Đường kính 47mm; Kích thước lỗ 0.2µm. Tiệt trùng, đóng gói từng màng trong túi riêng, màng trắng kẻ sọc đen.Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc ISO 14001 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 100 tờ |
||
23 |
Thạch mật (Bile Aesculin Azide Agar) |
1 |
Hộp |
Thành phần: Peptone từ casein ≥ 17.0 g; Yeast extract ≥5.0 g; Peptone ≥ 3.0 g; Ox bile dried ≥10.0 g; Sodium chloride ≥ 5.0 g; Aesculin ≥ 1.0 g; Ammonium iron-III-citrate ≥ 0.5 g; Sodium azide ≥ 0.15 g; Agar-agar ≥ 13.0 g. Đạt tiêu chuẩn ISO 7899-2 |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
24 |
Pseudomonas Agar F, Base |
1 |
Hộp |
Thành phần: Peptone from casein ≥10.0; peptone from meat ≥10.0; magnesium sulfate ≥1.5; di-potassium hydrogen phosphate ≥1.5; agar-agar. Đạt TCVN 8881 hoặc ISO 16266 hoặc tương dương. |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
25 |
Glycerol |
1 |
Chai |
Công thức: C3H8O3. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Chai 1L |
||
26 |
Thạch kỵ khí TSC (Tryptose Sulfite Cycloserine) agar (base) |
1 |
Hộp |
Thành phần: Tryptose ≥15,0g; Peptone từ bột đậu nành ≥5.0g; Chiết xuất men bia ≥5.0g; Natri dusilfit ≥1,0g; amoni sắt(III) citrat ≥1,0g; Thạch ≥12.0g. Đạt tiêu chuẩn ISO 6461-2 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
27 |
Lauryl sulfate Broth |
8 |
Hộp |
Thành phần: Tryptose ≥20.0g; Lactose ≥5.0g; Dipotassium hydrogen phosphate ≥2.75g; Potassium dihydrogen phosphate ≥2.75g; Sodium lauryl sulfate ≥0.1g; Sodium chloride ≥5.0g; pH 6.8 +/- 0.2 at 25°C. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 7251 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
28 |
BAIRD-PARKER Agar (Base) |
1 |
Hộp |
Thành phần: Enzymatic Digest of Casein ≥10.0 g; Meat Extract ≥5 g; Yeast extract ≥1 g; Sodium Pyruvate ≥10 g; Glycine ≥12 g; Lithium Chloride ≥5 g; Agar-Agar ≥15 g; Phù hợp tiêu chuẩn ISO 6888 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
29 |
Đầu côn vàng |
1.500 |
Cái |
Thể tích 200µl. Chất liệu bằng nhựa PP, không chứa kim loại, DNAse, RNAse. Thiết kế vừa với pipet, bên trong không bị dính nước. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Túi 1000 cái |
||
30 |
Huyết tương thỏ đông khô |
9 |
Hộp |
Thành phần: Rabbit plasma; EDTA; Lyophilize. Lọ ≥ 3ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 6x3ml |
||
31 |
EC broth |
2 |
Hộp |
Thành phần: Enzymatic Digest of Casein ≥ 20 g/l; Lactose ≥ 5 g/l; Bile Salts No. 3 ≥ 1,5 g/l; K2HPO4 ≥ 4 g/l; KH2PO4 ≥ 1,5 g/l; NaCl ≥ 5 g/l; pH at 25 °C 6.8 ± 0.2. Phù hợp TCVN 6846 hoặc ISO 7251 hoặc tương đương. |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
32 |
Buffered Peptone Water |
2 |
Hộp |
Thành phần: Peptone ≥10g; NaCl ≥5g; Na2HPO4 x 12 H2O ≥9g; KH2PO4≥1,5g; pH at 25 °C 7.0 ± 0.2. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 6579-1 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
33 |
Hóa chất thử nghiệm sinh indole của vi khuẩn |
3 |
Lọ |
Thành phần: N-butanol; 4-dimethylaminobenzaldehyde; Acid hydrochloric. Lọ ≥ 100ml. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 7251 hoặc TCVN 6846 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 100ml |
||
34 |
Thạch nuôi cấy vi khuẩn hiếu khí (PCA) |
1 |
Hộp |
Thành phần: Enzymatic Digest of Casein ≥ 5 g/l ; Yeast Extract 2.5 ≥ g/l; D(+)Glucose ≥1 g/l, Agar ≥14 g/l, pH at 25 °C 7.0 ± 0.2. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 4833 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
35 |
Thạch DG18 |
1 |
Hộp |
Thành phần: Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym ≥ 5,0 g; D-Glucoza (C6H12O6) ≥ 10,0 g; Kali dihydro phosphat (KH2PO4) ≥ 1,0 g; Magie sulfat (MgSO4.H2O) ≥ 0,5 g; Dichloran (2,6-dicloro-4-nitroanilin) ≥ 0,002 g; Glycerol khan 220 g; Thạch ≥15g; Chloramphenicol ≥ 0,1 g. pH: 5,6 ± 0,2 (25° C). Phù hợp tiêu chuẩn ISO 21527 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
36 |
RVS (RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya) |
1 |
Hộp |
Thành phần: Enzymatic digest of soya ≥ 4.5g; Magnesium chloride anhydrous ≥13.4g (equivalent to 28.6 g/l magnesium chloride hexahydrate); Sodium chloride ≥7.2g; di-Potassium hydrogen phosphate ≥0.18g; Potassium dihydrogen phosphate ≥1.26g; Malachite green oxalate ≥ 0.036g. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 6579-1 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
37 |
XLD Agar (Xylose Lysine Deoxycholate) |
2 |
Hộp |
Thành phần: Yeast Extract ≥3.0g; Sodium Chloride 5.0g; D(+) Xylose ≥3.75g; Lactose ≥7.5g; Sucrose ≥7.5g; L(+)Lysine ≥5.0g; Sodium Deoxycholate ≥1.0g; Sodium Thiosulfate ≥6.8g; Ammonium iron(III) Citrate ≥0.8g; Phenol Red ≥0.08g; Agar ≥15.0g. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 6579-1 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
38 |
Thạch nuôi cấy sơ bộ vi khuẩn Shigella và Samonella |
3 |
Hộp |
Thành phần: Peptones ≥ 5 g/l, HM peptone B ≥ 5 g/l, Lactose ≥10 g/l, Ox bile ≥ 8.5 g/l, Sodium Citrate ≥ 10 g/l, Sodium Thiosulfate ≥ 8.5 g/l, Ammonium Iron(III) Citrate ≥ 1 g/l,Brilliant Green 0.0003 ≥ g/l, Neutral Red ≥ 0.025 g/l, Agar-Agar ≥ 15 g/l. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 6579-1 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500g |
||
39 |
Peptone from casein (Tryptone) |
1 |
Hộp |
Thành phần: Total nitrogen (as N) ≥ 13.8%; Sulfated ash (800 °C) ≤5%, Loss on drying (105 °C; 4 h) ≤6%; Lọ ≥ 500g. |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 1kg |
||
40 |
Sodium chloride |
1 |
Lọ |
Thành phần: NaCl ≥ 97.5 %, Fe (Iron) ≤ 0.0001 %. Đạt tiêu chuẩn hóa chất theo A.C.S. Chai ≥ 1000g |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 1kg |
||
41 |
Túi dập mẫu 400ml |
200 |
Cái |
Chất liệu: Poly Silk, kích thước 20x25; dung tích 400mL/túi. Có cột lọc vô trùng. Đạt ISO 13485 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Hộp 500 cái |
||
42 |
Cồn 90 độ |
15 |
Lít |
Độ cồn khoảng 90 %. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
|||
43 |
Cồn 70 độ |
30 |
Lít |
Độ cồn khoảng 70 %. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
|||
44 |
Escherichia Coli |
1 |
Lọ |
Chủng định tính đông khô F3. Phù hợp với WDCM 00012 |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 2 viên chủng |
||
45 |
Staphylococcus aureus |
1 |
Lọ |
Chủng định tính đông khô F3. Phù hợp với WDCM 00032 |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 2 viên chủng |
||
46 |
Salmonella typhimurium |
1 |
Lọ |
Chủng định tính đông khô F3. Phù hợp với WDCM 00031 |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 2 viên chủng |
||
47 |
Enterococcus faecalis |
1 |
Lọ |
Chủng định tính đông khô F3. Phù hợp với WDCM 00009 |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 2 viên chủng |
||
48 |
Aspergillus Brasiliensis |
1 |
Lọ |
Chủng định tính đông khô F3. Phù hợp với WDCM 00053 |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 2 viên chủng |
||
49 |
Clostridium perfingens |
1 |
Lọ |
Chủng định tính đông khô F3. Phù hợp với WDCM 00007 |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 2 viên chủng |
||
50 |
Pseudomonas aeruginosa |
1 |
Lọ |
Chủng định tính đông khô F3. Phù hợp với WDCM 00024 |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 2 viên chủng |
||
51 |
Citrobacter freundii |
1 |
Lọ |
Chủng định tính đông khô F3. Phù hợp với WDCM 00006 |
Cở sở 2, Tòa nhà số 2, Trụ sở khối 5, đường Chiềng On, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Lọ 2 viên chủng |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Không buông ra, chính là đau khổ, buông ra, chính là mây trôi nước chảy. Thực ra buông ra cùng không buông ra, ngay tại chỗ một người có mong muốn chính mình hành hạ bản thân hay không. Ngươi muốn hành hạ chính mình không? "
Phong Lăng Thiên Hạ
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.