Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Môi trường nước thải theo ĐTM |
18 |
Mẫu |
Tổng 18 chỉ số quan trắc từ 2 đến 10 (Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế) |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
2 |
pH |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
3 |
BOD5 |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
4 |
TSS |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
5 |
COD |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
6 |
Nitrat |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
7 |
Cl- |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
8 |
Tổng N |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
9 |
Tổng P |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
10 |
Coliform |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
11 |
Phân tích nước thải theo GP |
15 |
Mẫu |
Tổng 15 chỉ số quan trắc từ 12 đến 26 (Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế) |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
12 |
pH |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
13 |
BOD5 |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
14 |
TSS |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
15 |
COD |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
16 |
Sunfua |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
17 |
Amoni |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
18 |
Nitrat |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
19 |
Phosphat |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
20 |
Dầu, mỡ động thực vật |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
21 |
Coliform |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
22 |
Tổng hoạt độ phóng xạ α* |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
23 |
Tổng hoạt độ phóng xạ β* |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
24 |
Salmonella* |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
25 |
Shigella* |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
26 |
Vibrio cholerae* |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
27 |
Nước mặt theo ĐTM |
33 |
Mẫu |
Tổng 33 chỉ số quan trắc từ 28 đến 38 (Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế) |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
28 |
pH |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
29 |
DO |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
30 |
BOD5 |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
31 |
COD |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
32 |
TSS |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
33 |
Tổng N |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
34 |
Tổng P |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
35 |
Fe |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
36 |
Pb |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
37 |
Hg |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
38 |
Coliform |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
39 |
Mẫu nước mặt theo GP |
9 |
Mẫu |
Tổng 09 chỉ số quan trắc từ 40 đến 48 (Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế) |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
40 |
pH |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
41 |
BOD5 |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
42 |
TSS |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
43 |
COD |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
44 |
Amoni |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
45 |
Nitrat |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
46 |
Phosphat |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
47 |
Dầu mỡ động vật |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
48 |
Coliform |
1 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
49 |
Nước ngầm |
27 |
Mẫu |
Tổng 27 chỉ số quan trắc từ 50 đến 58 (Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế) |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
50 |
pH |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
51 |
Độ cứng |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
52 |
TSS |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
53 |
Nitrat |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
54 |
Sunfat |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
55 |
Mn |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
56 |
Fe |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
57 |
Pb |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
58 |
Coliform |
3 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
59 |
Không khí xung quanh |
55 |
Mẫu |
Tổng 55 chỉ số quan trắc từ 60 đến 70 (Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế) |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
60 |
Nhiệt độ |
5 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
61 |
Độ ẩm |
5 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
62 |
Tốc độ gió |
5 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
63 |
Bụi |
5 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
64 |
Tiếng ồn |
5 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
65 |
NH3 |
5 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
66 |
H2S |
5 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
67 |
SO2 |
5 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
68 |
NO2 |
5 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
69 |
CO |
5 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
70 |
CO2 |
5 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
71 |
Quan trắc môi trường đất |
20 |
Mẫu |
Tổng 20 chỉ số quan trắc từ 72 đến 81 (Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế) |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
72 |
pH |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
73 |
Hữu cơ tổng số |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
74 |
Tổng P |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
75 |
Tổng N |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
76 |
Pb |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
77 |
Cd |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
78 |
Hg |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
79 |
As |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
80 |
Cu |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
81 |
Hàm lượng thuốc BVTV Clo hữu cơ |
2 |
Mẫu |
Theo QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
82 |
Nhân công |
4 |
Người |
Yêu cầu nhân công phải phải có trình độ chuyên môn phù hợp (y tế, môi trường, hóa sinh) từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ đào tạo quan trắc môi trường lao động. |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
83 |
Lập báo cáo |
1 |
Lần |
Lập báo cáo quan trắc theo đúng các trình tự quy định hiện hành của Nhà nước và phải chịu trách nhiệm pháp lý đối với báo cáo quan trắc môi trường đã lập. |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
84 |
Phụ cấp lưu trú |
4 |
Người |
Tùy vào định mức, quy định của đơn vị cử đi công tác. |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
85 |
Phòng nghỉ |
2 |
Phòng |
Tùy vào định mức, quy định của đơn vị cử đi công tác. |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
|||
86 |
Vé xe đi |
4 |
Người |
Tùy vào định mức, quy định của đơn vị cử đi công tác. |
Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hạnh phúc không phải là những việc bạn đã từng trải qua mà là những việc bạn ghi nhớ về nó. "
Ryvant (Mỹ)
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế Điện Biên Phủ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.