Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Băng keo 2 mặt 2F4 |
94 |
cuộn |
- Kích thước: khổ rộng 2,4cm (± 0,2cm); Cấu tạo: 3 lớp gồm lớp nền, lớp vỏ phủ silicon chống dính và lớp keo; Màu sắc: lớp giấy trắng, lớp keo trong suốt; Băng keo dễ bóc tách được lớp vỏ, lớp keo trong suốt có thể dính hai mặt, độ bám dính tốt, dai và chắc. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
2 |
Băng keo 2 mặt 3F6 |
49 |
cuộn |
- Kích thước: khổ rộng 3,6cm (± 0,2cm); Cấu tạo: 3 lớp gồm lớp nền, lớp vỏ phủ silicon chống dính và lớp keo; Màu sắc: lớp giấy trắng, lớp keo trong suốt; Băng keo dễ bóc tách được lớp vỏ, lớp keo trong suốt có thể dính hai mặt, độ bám dính tốt, dai và chắc. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
3 |
Băng keo 2 mặt 4F8 |
115 |
cuộn |
- Kích thước: khổ rộng 4,8cm (± 0,2cm); Cấu tạo: 3 lớp gồm lớp nền, lớp vỏ phủ silicon chống dính và lớp keo; Màu sắc: lớp giấy trắng, lớp keo trong suốt; Băng keo dễ bóc tách được lớp vỏ, lớp keo trong suốt có thể dính hai mặt, độ bám dính tốt, dai và chắc. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
4 |
Băng keo simili 3F6 (Xanh dương) |
50 |
cuộn |
- Kích thước: khổ rộng 3,6cm (±0,2cm); Chất liệu mặt băng: nhựa PVC giả da (gọi là simili), có vân mờ; Mặt keo: keo cao su tổng hợp; Độ bám dính tốt, dai và chắc, không bị rách khi kéo căng; Màu sắc: xanh dương |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
5 |
Băng keo simili 4F8 (Xanh dương) |
46 |
cuộn |
- Kích thước: khổ rộng 4,8cm (±0,2cm); Chất liệu mặt băng: nhựa PVC giả da (gọi là simili), có vân mờ; Mặt keo: keo cao su tổng hợp; Độ bám dính tốt, dai và chắc, không bị rách khi kéo căng; Màu sắc: xanh dương |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
6 |
Băng keo trong 4F8 100Y |
238 |
cuộn |
- Kích thước: khổ rộng 4,8cm (± 0,2cm); Độ dày màng keo: ~50 micron (μm); Chất liệu: màng BOPP; Chất liệu keo: keo Acrylic; Màu sắc: trong suốt; Độ bám dính tốt, dai và chắc, không bị rách khi kéo căng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
7 |
Băng keo văn phòng 1F8 |
40 |
cuộn |
- Kích thước: khổ rộng 1,8cm (± 0,2cm); Độ dày màng keo: ~50 micron (μm); Chất liệu: màng BOPP; Chất liệu keo: keo Acrylic; Màu sắc: trắng trong; Độ bám dính tốt, dai và chắc, không bị rách khi kéo căng. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
8 |
Bấm kim 03 Eagle |
12 |
cái |
- Sức chứa kim: ≥50 – 100 kim/lần nạp; Đóng tối đa: 20-30 tờ giấy A4 định lượng 70-80gsm; Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện, có phủ nhựa hoặc cao su tay cầm; Kích thước bấm sâu: Thường khoảng 50 – 70 mm (độ sâu từ mép giấy vào đến chỗ bấm) |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
9 |
Bấm kim 10 Plus |
131 |
cái |
- Sức chứa kim: khoảng 50 kim/lần nạp; Đóng tối đa: 10-20 tờ giấy A4 định lượng 70gsm; Chất liệu: thân nhựa, lõi kim loại; Kích thước bấm sâu: Thường khoảng 35-50 mm (độ sâu từ mép giấy vào đến chỗ bấm) |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
10 |
Bấm kim lớn 50SA (100 tờ) |
14 |
cái |
- Kích thước: 7x28cm, cao 17cm; Sức chứa kim: 50-100 kim/lần nạp; Đóng tối đa: 100 tờ giấy A4 định lượng 70gsm; Chất liệu: thép Sử dụng kim bấm số: 23/6, 23/8, 23/10, 13/13, 23/15 |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
11 |
Bấm kim lớn 50LA (240 tờ) |
5 |
cái |
- Kích thước: cm, cao 17cm; Sức chứa kim: 50-100 kim/lần nạp; Đóng tối đa: 200 tờ giấy A4 định lượng 70gsm; Chất liệu: thép Sử dụng kim bấm số: 23/6, 23/8, 23/10, 13/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23 |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
12 |
Bìa 100 lá A4 FO-DB05 |
153 |
cái |
- Kích thước: 31 x 24 x 6,2 cm; Sức chứa: 100 lá nhựa (đựng được khoảng 500 tờ giấy A4); Chất liệu bìa: nhựa PP dẻo, bền, khó rách; Chất liệu lá: lá nhựa PP trong, hàn nhiệt chắc chắn hàn nhiệt chắc chắn ở gáy bìa; Độ dày bìa - lá: bìa 0,8mm - lá 0,05mm; Màu sắc: Xanh dương |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
13 |
Bìa 20 lá A4 FO-DB007/NĐ (Màu vàng) |
400 |
cái |
- Kích thước: 31 x 23 x 1,5cm; Sức chứa: 20 lá nhựa (đựng được khoảng 100 tờ giấy A4); Chất liệu bìa: nhựa PP dẻo, bền, khó rách; Chất liệu lá: lá nhựa PP trong, hàn nhiệt chắc chắn hàn nhiệt chắc chắn ở gáy bìa; Độ dày bìa - lá: bìa 0,6mm - lá 0,04mm; Màu sắc: Vàng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
14 |
Bìa 20 lá A4 CFP20 (Màu xanh) |
63 |
cái |
- Kích thước: 31 x 23 x 1,5cml Sức chứa: 20 lá nhựa (đựng được khoảng 100 tờ giấy A4); Chất liệu bìa: nhựa PP dẻo, bền, khó rách; Chất liệu lá: lá nhựa PP trong, hàn nhiệt chắc chắn hàn nhiệt chắc chắn ở gáy bìa; Độ dày bìa - lá: bìa 0,6mm - lá 0,04mm; Màu sắc: Xanh dương |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
15 |
Bìa 40 lá A4 FO-DB008 |
79 |
cái |
- Kích thước: 31 x 24 x 2,5 cm; Sức chứa: 40 lá nhựa (đựng được khoảng 200 tờ giấy A4 hoặc hơn nếu in 2 mặt); Chất liệu bìa: nhựa PP dẻo, bền, khó rách; Chất liệu lá: lá nhựa PP trong, hàn nhiệt chắc chắn ở gáy bìa; Độ dày bìa - lá: bìa 0,8mm - lá 0,05mm; Màu sắc: Xanh dương |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
16 |
Bìa 60 lá A4 FO-DB03 |
113 |
cái |
- Kích thước: 31 x 24 x 0,3 cm; Sức chứa: 60 lá nhựa (đựng được khoảng 300 tờ giấy A4 hoặc hơn nếu in 2 mặt); Chất liệu bìa: nhựa PP dẻo, bền, khó rách; Chất liệu lá: lá nhựa PP trong, hàn nhiệt chắc chắn ở gáy bìa; Độ dày bìa - lá: bìa 0,8mm - lá 0,05mm; Màu sắc: Xanh dương |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
17 |
Bìa 80 lá A4 FO-DB04 |
68 |
cái |
- Kích thước: 31 x 24 x 0,5 mm; Sức chứa: 80 lá nhựa (đựng được khoảng 400 tờ giấy A4 hoặc hơn nếu in 2 mặt); Chất liệu bìa: nhựa PP dẻo, bền, khó rách; Chất liệu lá: lá nhựa PP trong, hàn nhiệt chắc chắn ở gáy bìa; Độ dày bìa - lá: bìa 0,8mm - lá 0,05mm; Màu sắc: Xanh dương |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
18 |
Bìa còng A4 5F 02 mặt FO-BC01 (Xanh dương) |
5 |
cái |
- Kích thước: dài 30cm x ngang 21cm x gáy 5cm (±1,5cm); Chứa khoảng 330 tờ giấy A4; Khóa và thanh kẹp giấy bằng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóa, giữ được tính năng ổn định sau nhiều lần sử dụng; Chất liệu bìa: Bìa giấy bồi carton cứng, bọc simili; Lưu trữ hồ sơ dày, sử dụng được lâu dài, dễ phân loại tài liệu nhờ gáy có nhãn |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
19 |
Bìa còng A4 9F 02 mặt FO-BC017 (Xanh dương) |
46 |
cái |
- Kích thước: dài 30cm x ngang 21cm x gáy 9cm (±1,5cm); Chứa khoảng 650 tờ giấy A4; Khóa và thanh kẹp giấy bằng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóa, giữ được tính năng ổn định sau nhiều lần sử dụng; Chất liệu bìa: Bìa giấy bồi carton cứng, bọc simili; Lưu trữ hồ sơ dày, sử dụng được lâu dài, dễ phân loại tài liệu nhờ gáy có nhãn |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
20 |
Bìa còng F4 5F 02 mặt FO-BC07 (Xanh dương) |
41 |
cái |
- Kích thước: dài 35cm x ngang 28cm x gáy 5cm (±1,5cm); Chứa khoảng 330 tờ giấy A4; Khóa và thanh kẹp giấy bằng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóa, giữ được tính năng ổn định sau nhiều lần sử dụng; Chất liệu bìa: Bìa giấy bồi carton cứng, bọc simili; Lưu trữ hồ sơ dày, sử dụng được lâu dài, dễ phân loại tài liệu nhờ gáy có nhãn |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
21 |
Bìa còng F4 9F 02 mặt FO-BC10 (Xanh dương) |
47 |
cái |
- Kích thước: dài 35cm x ngang 28cm x gáy 9cm (±1,5cm); Chứa khoảng 650 tờ giấy A4; Khóa và thanh kẹp giấy bằng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóa, giữ được tính năng ổn định sau nhiều lần sử dụng; Chất liệu bìa: Bìa giấy bồi carton cứng, bọc simili; Lưu trữ hồ sơ dày, sử dụng được lâu dài, dễ phân loại tài liệu nhờ gáy có nhãn |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
22 |
Bìa cột 3 dây 10F |
85 |
cái |
- Kích thước: dài 33cm x ngang 23cm x gáy 10cm (±1,5cm); Chứa được khoảng 700 - 800 tờ giấy A4; Chất liệu: bìa được làm bằng bìa Carton cứng, bọc giấy mỹ thuật bên ngoài; Có 3 dây cột 3 góc cố định; Dùng để đựng hồ sơ lưu trữ, không bị gấp gãy trong quá trình sử dụng. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
23 |
Bìa cột 3 dây 15F |
310 |
cái |
- Kích thước: dài 33cm x ngang 23cm x gáy 15cm (±1,5cm); Chứa được khoảng 1.000 - 1.200 tờ giấy A4; Chất liệu: bìa được làm bằng bìa Carton cứng, bọc giấy mỹ thuật bên ngoài; Có 3 dây cột 3 góc cố định; Dùng để đựng hồ sơ lưu trữ, không bị gấp gãy trong quá trình sử dụng. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
24 |
Bìa cột 3 dây 20F |
160 |
cái |
- Kích thước: dài 33cm x ngang 23cm x gáy 20cm (±1,5cm); Chứa được khoảng 1.500 - 1.800 tờ giấy A4; Chất liệu: bìa được làm bằng bìa Carton cứng, bọc giấy mỹ thuật bên ngoài; Có 3 dây cột 3 góc cố định; Dùng để đựng hồ sơ lưu trữ, không bị gấp gãy trong quá trình sử dụng. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
25 |
Bìa lá A4 |
2.335 |
cái |
- Kích thước: Khổ A4 (21cm x 29,7cm); Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, có độ bền cao và khả năng chịu va đập; Độ dày: ≥0.18mm;Đường hàn chắc, độ bền đường hàn cao, đẹp mắt, hở bên trên và bên phải; Màu sắc: Trong suốt |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
26 |
Bìa lá F4 |
218 |
xấp |
- Kích thước: Khổ F4 (24cm x 33,5cm); Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, có độ bền cao và khả năng chịu va đập; Độ dày: ≥0.18mm; Đường hàn chắc, độ bền đường hàn cao, đẹp mắt, hở bên trên và bên phải; Màu sắc: Trong suốt |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
27 |
Bìa lỗ A4 mỏng |
491 |
xấp |
- Kích thước: 23,5 x 30,5 mm; Chất liệu: Nhựa PP trong suốt; Độ dày: Mỏng 0,03mm; Số lượng lỗ: 11 lỗ dọc theo cạnh bên; Đóng gói: 100 cái/túi; Đường hàn chắc, độ bền đường hàn cao, đẹp mắt; Các lỗ dập chính xác, không so le, lỗ bền chắc, thẳng hàng. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
28 |
Bìa nút A4 |
853 |
cái |
- Kích thước: Khổ A4 (21cm x 29,7cm); Chất liệu: Nhựa PP (Polypropylene) trong mờ, dẻo, không thấm nước;Thiết kế: hoa văn lưới caro; Kiểu dáng: Nắp gập hình tam giác, có nút bấm chắc chắn giữ tài liệu. Bìa có đường hàn chắc chắn ở các mép; Thiết kế trong mờ, dễ nhìn thấy nội dung bên trong; Màu sắc: Trong mờ, trong suốt |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
29 |
Bìa nút A5 |
75 |
cái |
- Kích thước: Khổ A5 (14,8cm × 21 cm); Chất liệu: Nhựa PP (Polypropylene) trong mờ, dẻo, không thấm nước; Thiết kế: hoa văn lưới caro; Kiểu dáng: Nắp gập hình tam giác, có nút bấm chắc chắn giữ tài liệu. Bìa có đường hàn chắc chắn ở các mép; Thiết kế trong mờ, dễ nhìn thấy nội dung bên trong; Màu sắc: Trong mờ, trong suốt |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
30 |
Bìa nút F4 |
920 |
cái |
- Kích thước: Khổ F4 (26cm × 35cm); Chất liệu: Nhựa PP (Polypropylene) trong mờ, dẻo, không thấm nước; Thiết kế: hoa văn lưới caro; Kiểu dáng: Nắp gập hình tam giác, có nút bấm chắc chắn giữ tài liệu. Bìa có đường hàn chắc chắn ở các mép; Thiết kế trong mờ, dễ nhìn thấy nội dung bên trong; Màu sắc: Trong mờ, trong suốt |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
31 |
Bìa phân trang 5 màu |
4 |
xấp |
- Kích thước: Khổ A4 (21cm x 29,7cm); Định lượng: ≥180gsm; Chất liệu: Giấy bìa cứng; Bấm 11 lỗ sẵn để gắn vào nhiều loại bìa còng; Màu sắc: gồm 5 màu sắc rõ ràng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
32 |
Bìa trình ký A4 đôi simili |
25 |
cái |
- Kích thước: Khổ A4 (21cm x 29,7cm); Chất liệu bìa: Bìa giấy bồi carton cứng, bọc simili; Màu sắc: Xanh dương; Kiểu dáng: 2 mặt (gập lại như cuốn sổ) – bên trái có túi nhựa để đựng tài liệu; Kẹp bền chắc có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
33 |
Bìa trình ký A4 đơn simili |
14 |
cái |
- Kích thước: Khổ A4 (21cm x 29,7cm); Chất liệu bìa: Bìa giấy bồi carton cứng, bọc simili; Màu sắc: Xanh dương; Kiểu dáng: Đơn - 1 mặt; Kẹp bền chắc có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
34 |
Bìa trình ký nhựa đôi A4 FO-CB03 |
23 |
cái |
- Kích thước: Khổ A4 (21cm x 29,7cm); Chất liệu: Nhựa PP (Polypropylen); Màu sắc: Xanh dương; Kiểu dáng: 2 mặt (gập lại như cuốn sổ) – bên trái có túi nhựa để đựng tài liệu; Bìa cứng chắc, đường hàn có độ bền cao, làm từ nhựa Mica; Kẹp bền chắc có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ; Hai góc kép được bọc nhựa, giúp tài liệu hồ sơ không bị rơi ra khỏi kẹp |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
35 |
Bìa trình ký nhựa đơn A4 FO-CB04 |
79 |
cái |
- Kích thước: Khổ A4 (21cm x 29,7cm); Chất liệu: Nhựa PP (Polypropylen); Màu sắc: Xanh dương; Kiểu dáng: Đơn – 1 mặt; Bìa cứng chắc, làm từ nhựa Mica; Kẹp bền chắc có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ; Hai góc kép được bọc nhựa, giúp tài liệu hồ sơ không bị rơi ra khỏi kẹp |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
36 |
Bút bi TL-027 (đen) |
130 |
cây |
- Loại mực: Mực dầu màu đen; Đường kính ngòi: ≥0.5mm; Chiều dài bút: ≥14cm; Vỏ: Nhựa cứng trong suốt; Kiểu dáng: Dạng bấm, viết trơn, đều mực, không lem |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
37 |
Bút bi TL-027 (xanh) |
1.128 |
cây |
- Loại mực: Mực dầu màu xanh; Đường kính ngòi: ≥0.5mm; Chiều dài bút: ≥14cm; Vỏ: Nhựa cứng trong suốt; Kiểu dáng: Dạng bấm, viết trơn, đều mực, không lem |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
38 |
Bút bi TL-08 (đen) |
42 |
cây |
- Loại mực: Mực dầu màu đen; Đường kính ngòi: ≥0.8mm; Chiều dài bút: ≥14cm; Vỏ: Nhựa cứng; Tính năng: Dạng bấm, thân bút tròn, viết trơn, cầm chắc tay |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
39 |
Bút bi TL-08 (đỏ) |
674 |
cây |
- Loại mực: Mực dầu màu đỏ; Đường kính ngòi: ≥0.8mm; Chiều dài bút: ≥14cm; Vỏ: Nhựa cứng; Tính năng: Dạng bấm, thân bút tròn, viết trơn, cầm chắc tay |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
40 |
Bút bi TL-08 (xanh) |
2.122 |
cây |
- Loại mực: Mực dầu màu xanh; Đường kính ngòi: ≥0.8mm; Chiều dài bút: ≥14cm; Vỏ: Nhựa cứng; Tính năng: Dạng bấm, thân bút tròn, viết trơn, cầm chắc tay |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
41 |
Bút gel TL-095 (xanh) |
467 |
cây |
- Loại mực: Gel (mực nước) xanh dương; Đường kính ngòi: ≥0.5mm; Chiều dài bút: ≥14cm; Vỏ: Nhựa có tay cầm cao su; Tính năng: Dạng bấm, mực ra đều, phù hợp viết nhanh |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
42 |
Bút bi cắm bàn PH-02 |
283 |
bộ |
- Kích thước đầu bút: ≥0.7mm; Chiều dài bút: ≥900mm; Thân bút: nhựa trắng và xanh dương; Chân đế: tròn, có dán keo 2 mặt phía dưới để gắn cố định lên bàn; Dây co giãn: nối bút với chân đế (dài khoảng 40-50cm); Số lượng bút: 2 bút/bộ; Màu sắc: Xanh dương |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
43 |
Bút chì gỗ 2B - 009 |
246 |
cây |
- Đầu ngòi: độ cứng 2B (mềm, đậm); Vỏ: Gỗ sơn hoặc gỗ tự nhiên; Đường kính ruột: ~2mm; Dài: 17 – 19cm |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
44 |
Bút dạ quang cây lớn HL-02 (Nhiều màu) |
122 |
cây |
- Kích thước: 108.7 x 23.9 mm (± 5mm); Bề rộng nét viết: ≥ 5mm; Đầu bút to, dẹt, độ phản quang hợp lý, mực không có mùi khó chịu, nhanh khô, nhiều màu. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
45 |
Bút dạ quang cây nhỏ HL-03 (Nhiều màu) |
71 |
cây |
- Kích thước: chiều dài 13cm (± 1cm), đường kính 1,2cm (± 1cm); Đường kính đầu ngòi: Đầu bút nhỏ 1-2 mm, đầu bút lớn ≥4 mm; Tính năng: Độ phản quang hợp lý, mực không có mùi khó chịu, nhanh khô, nhiều màu. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
46 |
Bút lông bảng lớn WB-03 (đen) |
31 |
cây |
- Kích thước: chiều dài 13cm (± 1cm); Đầu bút: Tròn, ≥3 – 5mm; Bề rộng nét viết: 2,5mm; Màu mực: Màu đen, đậm, mực không độc hại, được làm bằng sợi Polyeste; Kiểu dáng: Dạng nắp đậy (thường có khóa khí để chống khô mực); Tính năng: Viết trên bảng trắng, dễ xóa bằng khăn khô hoặc bông lau bảng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
47 |
Bút lông bảng lớn WB-03 (đỏ) |
166 |
cây |
- Kích thước: chiều dài 13cm (± 1cm); Đầu bút: Tròn, ≥3 – 5mm; Bề rộng nét viết: 2,5mm; Màu mực: Màu đỏ tươi, đậm, mực không độc hại, được làm bằng sợi Polyeste; Kiểu dáng: Dạng nắp đậy (thường có khóa khí để chống khô mực); Tính năng: Viết trên bảng trắng, dễ xóa bằng khăn khô hoặc bông lau bảng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
48 |
Bút lông bảng lớn WB-03 (xanh) |
402 |
cây |
- Kích thước: chiều dài 13cm (± 1cm); Đầu bút: Tròn, ≥3 – 5mm; Bề rộng nét viết: 2,5mm; Màu mực: Màu xanh dương, đậm, mực không độc hại, được làm bằng sợi Polyeste; Kiểu dáng: Dạng nắp đậy (thường có khóa khí để chống khô mực); Tính năng: Viết trên bảng trắng, dễ xóa bằng khăn khô hoặc bông lau bảng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
49 |
Bút lông bảng nhỏ WB-02 (xanh) |
145 |
cây |
- Kích thước: 13cm (± 1cm); Đầu bút: Tròn, ≥3 – 5mm; Bề rộng nét viết: 2,5mm; Màu mực: Xanh dương, mực không độc hại, được làm bằng sợi Polyeste; Kiểu dáng: Dạng nắp đậy (thường có khóa khí để chống khô mực); Tính năng: Viết trên bảng trắng, dễ xóa bằng khăn khô hoặc bông lau bảng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
50 |
Bút lông dầu lớn PM-09 (đỏ) |
36 |
cây |
- Kích thước: chiều dài 13cm (± 1cm); Bút có 2 đầu: đầu to ≥6mm (dẹt), đầu nhỏ ≥0,8mm (tròn); Màu mực: Đỏ tươi, đậm ( mực dầu); Kiểu dáng: Dạng nắp đậy (thường có khóa khí để chống khô mực); Tính năng: Viết được trên nhiều chất liệu: giấy, nhựa,.. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
51 |
Bút lông dầu lớn PM-09 (xanh) |
281 |
cây |
- Kích thước: chiều dài 13cm (± 1cm); Bút có 2 đầu: đầu to ≥6mm (dẹt), đầu nhỏ ≥0,8mm (tròn); Màu mực: Xanh dương ( mực dầu ); Kiểu dáng: Dạng nắp đậy (thường có khóa khí để chống khô mực); Tính năng: Viết được trên nhiều chất liệu: giấy, nhựa,.. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
52 |
Bút lông dầu nhỏ PM-04 (đỏ) |
176 |
cây |
- Kích thước: chiều dài 13cm (± 1cm); Loại mực: Mực dầu; Màu mực: Đỏ tươi; Ngòi bút: Ngòi nhỏ (fine tip), ≥0.4mm – 1.0mm Đầu bút bằng sợi nỉ bền, không xòe; Chất liệu vỏ: Nhựa cứng, có nắp đậy; Tính năng: Viết mượt, chính xác trên nhiều bề mặt: giấy, nhựa, kim loại, thủy tinh... |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
53 |
Bút lông dầu nhỏ PM-04 (xanh) |
640 |
cây |
- Kích thước: chiều dài 13cm (± 1cm); Loại mực: Mực dầu; Màu mực: Xanh dương; Ngòi bút: Ngòi nhỏ (fine tip), ≥0.4mm – 1.0mm; Đầu bút bằng sợi nỉ bền, không xòe; Chất liệu vỏ: Nhựa cứng, có nắp đậy; Tính năng: Viết mượt, chính xác trên nhiều bề mặt: giấy, nhựa, kim loại, thủy tinh... |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
54 |
Bút xóa kéo CT-008 |
134 |
cây |
- Kích thước: 10,3cm x 5,2cm; Chất liệu: PS - POM; Chiều dài băng xóa: 12m; Độ rộng băng xóa: 5mm; Kiểu dáng đa dạng, nhỏ gọn, êm tay. Băng xóa mượt, có độ che phủ tốt, không bong tróc. Có nắp đậy bảo vệ ngòi bút, chế độ giảm ồn. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
55 |
Bút xóa nước CP-02 |
163 |
cây |
- Dạng: Bút xóa đầu kim nhỏ; Dung tích mực: 12ml; Chất liệu vỏ: Nhựa cứng, có thể bóp nhẹ để điều tiết lượng mực; Tính năng: Xóa mực trắng, mau khô,xóa sạch, không để lại vết bẩn |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
56 |
Chuốt chì |
94 |
cái |
- Kích thước ruột chì: ≥6 – 8 mm; Chất liệu: Nhựa cứng (thân vỏ); thép không gỉ (lưỡi gọt); Lưỡi gọt: Thép không gỉ, sắc bén, chống cùn; Kiểu dáng: Cầm tay nhỏ gọn |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
57 |
Dao rọc giấy lớn |
76 |
cây |
- Kích thước tổng thể: Chiều dài: ≥16 – 18 cm Chiều rộng lưỡi: ≥18mm (loại lớn); Chất liệu: Thân dao: Nhựa cứng hoặc hợp kim nhôm, có rãnh chống trượt Lưỡi dao: Thép hợp kim không gỉ, sắc bén, dạng gãy khúc (snap-off blade); Cơ chế hoạt động: Có nút trượt khóa lưỡi Có phần gãy lưỡi phía đuôi để thay thế đầu dao khi cùn; Màu sắc: Thường là xanh, đỏ, xám, vàng... |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
58 |
Dao rọc giấy nhỏ |
44 |
cây |
- Kích thước tổng thể: Chiều dài: ≥13 – 15 cm Chiều rộng lưỡi: ≥9mm (loại nhỏ); Chất liệu: Thân dao: Nhựa ABS cứng, nhẹ, có rãnh chống trượt Lưỡi dao: Thép không gỉ, dạng gãy khúc (snap-off blade); Cơ chế hoạt động: Trượt đẩy lưỡi bằng nút khóa nhựa Có thể gãy bỏ phần lưỡi cù để dùng tiếp phần mới; Màu sắc: Đa dạng – xanh, đỏ, vàng, cam... |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
59 |
Dây thun lớn (đkính 38mm) |
30 |
kg |
- Kích thước: Đường kính: 38mm (chu vi ~120mm) Bản rộng: ≥ 1.5 Độ dày: ≥ 1mm; Chất liệu: Cao su thiên nhiên pha tổng hợp, độ đàn hồi cao; Màu sắc: Vàng đậm (màu cao su tự nhiên); Dùng buộc tài liệu, hàng hóa, bó sản phẩm, bao thư… |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
60 |
Dây thun sợi phở |
15 |
kg |
- Đặc điểm nhận diện: Bản rộng như sợi phở (≥ 5–8mm) Dày, mềm, độ đàn hồi trung bình; Kích thước thông dụng: Chiều rộng: ≥5–8mm Đường kính cuộn tròn: ~40–50mm (khi chưa kéo giãn); Chất liệu: Cao su tổng hợp; Màu sắc: Cam đậm hoặc vàng đậm Mỗi bịch có số lượng sợi thấp hơn dây thun nhỏ, nhưng bản to và chắc; Dùng buộc tài liệu dày, thùng giấy, vật dụng nặng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
61 |
Gôm trắng trung |
188 |
cục |
- Kích thước: Dài: 4,7cm (± 0,3cm); rộng 1,8cm (± 0,3cm); dày: 1cm (± 0,2cm); Chất liệu: Cao su tổng hợp hoặc nhựa PVC mềm, không chứa chất độc hại; Màu sắc: Trắng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
62 |
Giấy A4 80-A |
280 |
ram |
- Định lượng giấy ≥ 80 gsm, kích thước: (210x297)mm; Độ trắng: CIE ≥ 150; Độ dày ≥ 108 micron; Được sản xuất từ bột giấy, màu trắng mịn, không tạp, không lem khi in; Quy cách đóng gói: 1ram/500 tờ, bao bì không rách, cuốn góc. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
63 |
Giấy A4 80-E |
3.580 |
ram |
- Định lượng giấy ≥ 80 gsm, kích thước: (210x297)mm; Độ trắng: CIE ≥ 92; Được sản xuất từ bột giấy, màu trắng mịn, không tạp, không lem khi in; Quy cách đóng gói: 1ram/500 tờ, bao bì không rách, cuốn góc. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
64 |
Giấy A5 80-E |
360 |
ram |
- Định lượng giấy ≥ 80 gsm, kích thước: (148x210)mm; Độ trắng: CIE ≥ 92; Được sản xuất từ bột giấy, màu trắng mịn, không tạp, không lem khi in; Quy cách đóng gói: 1ram/500 tờ, bao bì không rách, cuốn góc. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
65 |
Giấy bìa thái A4 (Trắng) |
28 |
xấp |
- Giấy dày, dùng để in bìa, có nhiều màu; Định lượng 180gsm, kích thước: (210x297)mm; Quy cách đóng gói: 100 tờ/xấp; Màu sắc: Trắng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
66 |
Giấy bìa thái A4 (Xanh dương) |
10 |
xấp |
- Giấy dày, dùng để in bìa, có nhiều màu; Định lượng 180gsm, kích thước: (210x297)mm; Quy cách đóng gói: 100 tờ/xấp; Màu sắc: Xanh dương |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
67 |
Giấy bìa thái A5 (Trắng) |
10 |
xấp |
- Giấy dày, dùng để in bìa, có nhiều màu; Định lượng 180gsm, kích thước: (148x210)mm; Quy cách đóng gói: 100 tờ/xấp; Màu sắc: Trắng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
68 |
Giấy bìa thái A5 (Xanh dương) |
2 |
xấp |
- Giấy dày, dùng để in bìa, có nhiều màu; Định lượng 180gsm, kích thước: (148x210)mm; Quy cách đóng gói: 100 tờ/xấp; Màu sắc: Xanh dương |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
69 |
Giấy decal A4 |
110 |
xấp |
- Kích thước: Khổ A4 (21 cm x 29,7 cm); Cấu tạo 3 lớp: + Bề mặt trước: Láng mịn, hơi bóng + Bề mặt sau: Phủ keo Acrylic, bám dính tốt + Phần đế: Tráng PE chống dính; Bề mặt giấy bám mực tốt, cho kết quả in sắc nét, màu sắc tươi sáng. Lớp keo chất lượng cao bám chặt trên nhiều bề mặt khác nhau. |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
70 |
Giấy Ford A4 80 (Vàng) |
1 |
ram |
- Kích thước: 210 × 297 mm, khổ A4; Định lượng: ≥80gsm (độ dày trung bình, phù hợp in 2 mặt); Màu sắc: Vàng, đều màu, không lem; Chất liệu: Bột giấy nguyên chất (giấy Ford), không tráng phủ, không láng bóng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
71 |
Giấy in biên lai 2 liên Impression |
100 |
Thùng |
- Kích thước: Khổ A5 (148 x 210mm); Giấy carbonless, tự động in sao nội dung từ liên 1 xuống liên 2 mà không cần dùng giấy than, chuyên dùng cho máy in kim; Số trang: ~1.400 bộ/thùng; Đạt tiêu chuẩn quốc tế : Bề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy, không bị kẹt giấy, ít hao mực, khả năng lưu trữ thông tin lâu phai, giúp tăng tuổi thọ cho thiết bị máy in và số lượng luôn đủ tờ; Màu sắc: 2 liên (trắng - xanh lá) |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
72 |
Giấy in biên lai 2 liên K75 x 50m |
1.000 |
cuộn |
- Loại giấy: Carbonless (NCR) – giấy tự tạo bản sao không cần than; Số liên: 2 liên (thường gồm: 1 trắng – 1 hồng); Kích thước: chiều rộng 75mm; Quy cách: cuộn giấy bọc film nhựa polymer trắng đục chống ánh nắng, ẩm mốc, ố vàng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
73 |
Giấy in decal nhiệt 50mmx20mmx30m |
85 |
cuộn |
- Kích thước: 50 x 20mm, cuộn dài 30m; Công nghệ in: In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) – không cần ribbon mực; Loại keo: Keo dính sẵn mặt sau, bám tốt trên nhiều bề mặt; Chất liệu giấy: Giấy decal nhiệt – mặt ngoài trơn, nhạy nhiệt, mặt sau phủ keo; Dạng cuộn: Cuộn tròn, số tem/cuộn: ≥900 – 910 tem/cuộn; Dùng in mã vạch, nhãn sản phẩm, tem vận chuyển, tem kho... |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
74 |
Giấy in Decal nhiệt KT 60x40 |
21 |
cuộn |
- Kích thước: 60 x 40mm, cuôn dài 30m; Công nghệ in: In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) – không cần ribbon mực; Loại keo: Keo dính sẵn mặt sau, bám tốt trên nhiều bề mặt; Chất liệu giấy: Giấy decal nhiệt – mặt ngoài trơn, nhạy nhiệt, mặt sau phủ keo; Dạng cuộn: Cuộn tròn, số tem/cuộn: ~600 tem/cuộn; Dùng in mã vạch, nhãn sản phẩm, tem vận chuyển, tem kho... |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
75 |
Giấy in decal nhiệt KT 80x60 |
60 |
cuộn |
- Kích thước: 80 x 60mm, cuộn dài 50m; Công nghệ in: In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) – không cần ribbon mực; Loại keo: Keo dính sẵn mặt sau, bám tốt trên nhiều bề mặt; Chất liệu giấy: Giấy decal nhiệt – mặt ngoài trơn, nhạy nhiệt, mặt sau phủ keo; Dạng cuộn: Cuộn tròn, số tem/cuộn: ~794 tem/cuộn; Dùng in mã vạch, nhãn sản phẩm, tem vận chuyển, tem kho... |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
76 |
Giấy in nhiệt - size 57mm x 30mm |
60 |
cuộn |
- Loại giấy: Giấy in nhiệt trực tiếp (thermal paper); Kích thước cuộn: Rộng: 57mm, đường kính cuộn: 30 mm, chiều dài cuộn: 10m; Đường kính lõi: 30mm; Đóng gói: Cuộn đơn, vỏ ngoài gói giấy bạc cách nhiệt; Chất lượng giấy: Bề mặt láng, phủ hóa chất cảm nhiệt, in rõ nét, không phai nhanh; Dùng trong máy in hóa đơn nhiệt, máy POS, máy tính tiền điện tử |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
77 |
Giấy in nhiệt K80x65 |
212 |
cuộn |
- Loại giấy: Giấy in nhiệt trực tiếp (thermal paper); Kích thước cuộn: Rộng: 80mm, đường kính cuộn: 65mm; Lõi giấy: đường kính trong 16mm, đường kính ngoài 19 mm; Đóng gói: Cuộn đơn, vỏ ngoài gói giấy bạc cách nhiệt; Chất lượng giấy: Bề mặt láng, phủ hóa chất cảm nhiệt, in rõ nét, không phai nhanh; Dùng trong máy in hóa đơn nhiệt, máy POS, máy tính tiền điện tử |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
78 |
Giấy note 3x3 inch |
96 |
xấp |
- Kích thước: 76x76mm, có lớp keo dính; Màu sắc: vàng; 100 tờ/xấp; Dán lại được nhiều lần, dễ ghi chú |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
79 |
Giấy note 5 màu 3x3 inch |
210 |
xấp |
- Kích thước: 76x76mm, có lớp keo dính; Màu sắc: 5 màu; 100 tờ/xấp; Dán lại được nhiều lần, dễ ghi chú |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
80 |
Giấy note nhựa mũi tên 5 màu |
415 |
xấp |
- Kích thước mỗi miếng: ≥12mm x 45mm; Chất liệu: Nhựa PET dẻo, mờ – có thể viết bằng bút bi/mực dầu; Hình dạng: Dạng mũi tên chỉ mục; Màu sắc: 5 màu neon (thường gồm: đỏ, vàng, xanh dương, cam, xanh lá); Số lượng: Khoảng 20 miếng/màu × 5 màu = 100 miếng/tập; Dạng đánh dấu trang, highlight |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
81 |
Giấy than |
61 |
xấp |
- Kích thước: Khổ A4 (21 cm x 29,7 cm); Độ dày: 60gsm; Chất liệu: giấy tráng bột than; Lớp bột than giúp chữ viết bám tốt hơn trên giấy, giúp chữ viết rõ nét và lâu phai; Màu sắc: xanh dương đậm; 100 tờ/xấp |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
82 |
Kéo lớn F100 |
87 |
cây |
- Chiều dài tổng thể: ≥ 21 cm; Chiều dài lưỡi kéo: ≥10 cm; Chất liệu: Lưỡi: Thép không gỉ, sắc bén, chống gỉ sét; Tay cầm: Nhựa cứng ABS hoặc PP, phủ cao su êm tay (tùy loại); Thiết kế tay cầm: Dạng vòng, phù hợp cả người thuận tay trái và phải; Dùng cắt giấy, bìa, túi nilon, vật liệu mỏng… |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
83 |
Keo khô |
67 |
cây |
- Khối lượng: 25g; Chất liệu: keo dính cao cấp, độ bám dính tốt, không chứa thành phần độc hại, an toàn cho sức khỏe người dùng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
84 |
Keo nước 100ml |
466 |
chai |
- Dung tích: 100ml/chai; Chất liệu keo: PVA (Polyvinyl Acetate) – chất kết dính trong suốt, không độc hại; Bao bì: Chai nhựa có nắp vặn hoặc nắp bóp, đầu keo có thể điều chỉnh lưu lượng; Màu keo: Trong suốt (không màu) hoặc trắng đục nhẹ (khi chưa khô); Mùi: Nhẹ hoặc không mùi; Dán giấy, bìa cứng, hình ảnh, thủ công, dán bao thư |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
85 |
Keo sữa ATM |
20 |
bịch |
- Khối lượng: 1kg/bịch; Keo dán PVA tổng hợp chất lượng cao, có độ kết dính nhanh và bền chắc |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
86 |
Kẹp Accor sắt SDI |
10 |
hộp |
- Chất liệu: Kim loại sắt mạ niken hoặc inox, chống gỉ; Cấu tạo: Gồm 2 chân kẹp + thanh gài ngang, có thể mở ra – gập lại Dài ≥ 8 cm (phù hợp đục lỗ 2 lỗ chuẩn); Màu sắc: Bạc kim loại; Kẹp tài liệu đã đục lỗ để gắn vào bìa còng, bìa hồ sơ, bìa acco |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
87 |
Kẹp bướm 15mm |
160 |
hộp |
- Kích thước ngàm kẹp: 15mm (độ mở miệng kẹp ≥6mm); Chất liệu: Thép mạ đen, tay gạt inox bóng; Khả năng kẹp: ≥10–20 tờ giấy A4 |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
88 |
Kẹp bướm 19mm |
265 |
hộp |
- Kích thước ngàm kẹp: 19mm (độ mở miệng kẹp ≥8mm); Chất liệu: Thép mạ đen, tay gạt thép không gỉ; Khả năng kẹp: ≥30–40 tờ giấy A4 |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
89 |
Kẹp bướm 25mm |
296 |
hộp |
- Kích thước ngàm kẹp: 25mm (độ mở miệng kẹp ≥10mm); Chất liệu: Thép mạ đen sơn tĩnh điện, tay gạt thép không gỉ; Khả năng kẹp: ≥ 50–60 tờ giấy A4 |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
90 |
Kẹp bướm 32mm |
257 |
hộp |
- Kích thước ngàm kẹp: 32mm (độ mở miệng kẹp ≥12mm); Chất liệu: Thép mạ đen, tay gạt thép không gỉ; Khả năng kẹp: ≥70–80 tờ giấy A4 |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
91 |
Kẹp bướm 41mm |
219 |
hộp |
- Kích thước ngàm kẹp: 41mm (độ mở miệng kẹp ≥15mm); Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu đen, tay gạt bằng thép không gỉ; Khả năng kẹp: ≥90–100 tờ giấy A4 |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
92 |
Kẹp bướm 51mm |
130 |
hộp |
- Kích thước ngàm kẹp: 51mm (độ mở miệng kẹp ≥19mm); Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu đen, tay gạt inox; Khả năng kẹp: ≥120–150 tờ giấy A4 |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
93 |
Kệ mica trượt 3 tầng |
36 |
cái |
- Kích thước: 35,5 x 26 x 16,5 cm; Chất liệu: nhựa PS cap cấp có độ bền, chắc chắn; Kệ có cấu trúc trượt có thể thu gọn hoặc kéo ra để lấy giấy tờ bên trong các ngăn, có khả năng lưu trữ lên đến 1.200 tờ |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
94 |
Kệ nhựa đứng 5 tầng |
2 |
cái |
- Kích thước mỗi tầng: 35,5cm × 26cm × 45cm; Chất liệu: Nhựa cao cấp (PP hoặc ABS), cứng, chịu lực tốt; Số tầng: 5 tầng rời hoặc cố định; Màu sắc: Xám, đen, xanh dương, trắng (tùy nhà sản xuất); Cấu tạo: Có thể tháo rời, lắp ráp dễ dàng; Lưu trữ tài liệu khổ A4/F4, hồ sơ, giấy tờ phân loại theo tầng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
95 |
Kệ nhựa đứng 3 tầng |
3 |
cái |
- Kích thước mỗi tầng: 35,5 cm × 26cm × 25,5cm; Chất liệu: Nhựa cứng cao cấp (PP hoặc ABS), bền, chịu lực tốt; Số tầng: 3 tầng rời hoặc gắn liền; Màu sắc: Xanh dương, đen, xám, trắng (tùy loại); Cấu tạo: Có thể tháo ráp, lắp tầng tùy ý (đối với loại rời); Đựng tài liệu A4, F4, hồ sơ, tạp chí… |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
96 |
Kệ rổ xéo 1 ngăn |
11 |
cái |
- Kích thước tổng thể: 25,5 x 10 x 24cm; Cấu tạo: 1 ngăn có thể lắp ráp dạng rổ xéo nghiêng; Chất liệu: Nhựa cứng cao cấp (PP hoặc ABS); Kiểu dáng: Mỗi rổ có mặt nghiêng giúp dễ nhìn và lấy tài liệu; Màu sắc: Xanh dương; Đặc điểm: Thiết kế thoáng, có nhiều lỗ nhỏ giúp thông khí, tránh ẩm giấy; Các rổ có thể tháo rời, lắp ráp nhanh chóng, tiết kiệm không gian khi cất giữ |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
97 |
Kệ rổ xéo 3 ngǎn ráp |
423 |
cái |
- Kích thước tổng thể: 25,5 × 31 × 24cm; Cấu tạo: 3 ngăn riêng biệt có thể lắp ráp dạng rổ xéo nghiêng; Chất liệu: Nhựa cứng cao cấp (PP hoặc ABS); Kiểu dáng: Mỗi rổ có mặt nghiêng giúp dễ nhìn và lấy tài liệu; Màu sắc: Xanh dương; Đặc điểm: Thiết kế thoáng, có nhiều lỗ nhỏ giúp thông khí, tránh ẩm giấy; Các rổ có thể tháo rời, lắp ráp nhanh chóng, tiết kiệm không gian khi cất giữ |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
98 |
Kệ viết 168 |
15 |
cái |
- Kích thước: 10,8 x 10,6 x 9,2 cm; Màu sắc: Trắng, xanh, trà; Chất liệu: Nhựa, có 07 ngăn |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
99 |
Kềm gỡ kim |
52 |
cái |
- Kích thước: Dài ~5 – 7cm; Chất liệu: Thép không gỉ; Kiểu dáng: Dạng kẹp lò xo, đầu có răng cưa nhỏ để bám vào kim; Màu sắc: Đen, xanh, bạc (tùy loại); Dùng để gỡ kim bấm khỏi giấy mà không làm rách hoặc nhăn tài liệu |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
100 |
Kim bấm 10 |
1.323 |
hộp |
- Kích thước: 10.4mm (dài) x 4mm (cao chân); Loại kim: Kim nhỏ, dùng cho bấm kim số 10 Plus; Chất liệu: Thép mạ kẽm, chống gỉ sét; Dùng để bấm tài liệu mỏng từ 10–15 tờ giấy A4 (80gsm) |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
101 |
Kim kẹp giấy C32 |
118 |
hộp |
- Hình dạng kim kẹp đầu tròn; Chất liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox không gỉ; Màu sắc: Bạc kim loại; Kẹp ít giấy (khoảng 10–20 tờ A4) tạm thời mà không làm hư giấy; 100 kim/hộp |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
102 |
Kim kẹp giấy C62 |
318 |
hộp |
- Hình dạng kim kẹp đầu tam giác; Chất liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox không gỉ; Màu sắc: Kim loại trắng; Kẹp nhiều tờ giấy lại với nhau, tạm thời không làm rách giấy; 100 kim/hộp |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
103 |
Kim kẹp giấy nhựa C62 (20 gói/lốc) |
163 |
lốc |
- Kích thước: Dài khoảng 62mm; Loại kim: Kim kẹp giấy; Chất liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox không gỉ; Màu sắc: Kim loại trắng; Kẹp nhiều tờ giấy lại với nhau, tạm thời không làm rách giấy |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
104 |
Lau bảng |
45 |
cái |
- Kích thước: 13 x 5,7 x 3,5 cm; Thiết kế nhỏ gọn, tay cầm làm bằng nhựa cứng giúp dễ dàng thao tác khi sử dụng; Bông lau được làm bằng chất liệu bông mềm mịn |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
105 |
Lưỡi dao lớn |
1.265 |
vỉ |
- Kích thước lưỡi dao: 18mm; Lưỡi dao làm bằng chất liệu hợp kim sắt có độ cứng cao, sắc bén; Phù hợp dùng với dao rọc giấy SDI 0423; 10 lưỡi/vĩ |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
106 |
Lưỡi dao nhỏ |
44 |
vỉ |
- Kích thước lưỡi dao: 09mm; Lưỡi dao làm bằng chất liệu hợp kim sắt có độ cứng cao, sắc bén; Phù hợp dùng với dao rọc giấy SDI 0404; 10 lưỡi/vĩ |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
107 |
Mực dấu đỏ |
79 |
hộp |
- Màu sắc: Đỏ tươi (chuyên dùng cho dấu tròn, dấu tên...); Dung tích: 28ml – 50ml (tùy loại); Thành phần: Gốc dầu hoặc gốc nước; Dùng để chấm mực cho các loại dấu cao su/thủy ấn |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
108 |
Mực dấu xanh |
74 |
hộp |
- Màu sắc: Xanh dương (chuyên dùng cho dấu tròn, dấu tên...); Dung tích: 28ml – 50ml (tùy loại); Thành phần: Gốc dầu hoặc gốc nước; Dùng để chấm mực cho các loại dấu cao su/thủy ấn |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
109 |
Nước đóng chai 355ml |
78 |
Thùng |
- Nước tinh khiết; Dung tích: 355ml; Số lượng: 24 chia/thùng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
110 |
Pin 12V 23AE GP |
29 |
viên |
- Kích thước: 10,3 x 28,5 mm; Loại pin: pin kiềm (Alkaline); Điện áp: 12V; 5 viên/vỉ |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
111 |
Pin 2A |
2.400 |
viên |
- Kích cỡ pin: Pin Đũa, Pin size AA; Kích thước: 14.5mm x 50mm; Chất liệu: Pin Than, Pin Cacbon; Điện thế : ≥1,5V |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
112 |
Pin 3A |
1.120 |
viên |
- Kích cỡ pin: Pin Đũa, Pin size AAA; Kích thước: 10,5mm + 44,5 mm; Chất liệu: Pin Than, Pin Cacbon; Điện thế : ≥1,5V |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
113 |
Pin cỡ trung R14 (AR) |
142 |
viên |
- Loại pin: Pin C (size C), không sạc; Kích thước: 26mm x 50.5mm/viên; Chất liệu: Pin than, Pin Carbon; Điện thế: ≥1.5V |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
114 |
Pin CR2450 |
80 |
viên |
- Kích thước: Pin cúc áo, pin đồng xu; Loại pin: pin Lithium; Điện thế: 3V; 1 viên/vỉ |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
115 |
Phễu nhựa |
2 |
cái |
- Kích thước: Miệng 18 cm x Đáy 2,3 cm x 12,5 cm; Chất liệu: nhựa PP; Màu sắc: đỏ hoặc xanh |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
116 |
Phiếu thu 2 liên |
110 |
cuốn |
- Kích thước: 19 x 13 x 0,5 cm; Chất liệu: giấy ford và giấy carbon; Thông tin trên liên trắng được in theo thông tin trong Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính, giúp ghi lưu đầy đủ thông tin trong công việc; Màu sắc: 2 liên trắng - hồng; 50 bộ (100 tờ)/quyển |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
117 |
Quẹt ga |
79 |
cái |
- Quẹt ga mini nhỏ gọn, dễ bỏ túi; Dạng quẹt ga bấm |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
118 |
Ruy băng mực máy in kim Epson LQ-310 |
320 |
hộp |
- Dùng với giấy in kim 1 liên, 2 liên và 3 liên, có độ phủ mực tốt, không bị lem; Chiều dài: 10m; Băng mực in màu đen |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
119 |
Sáp đếm tiền |
18 |
cái |
- Kích thước bao bì: 4,7 x 4,7 x 1 cm; Sản phẩm sáp gần giống sáp nến, đèn cầy; Có độ bám dính tốt giúp đếm tiền, giấy tờ nhanh chóng và chính xác |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
120 |
Sổ caro 25x35 |
82 |
quyển |
- Kích thước: 25cm x 35cm (khổ lớn); Ruột giấy: Giấy trắng định lượng 60 – 70gsm; Kẻ: Dòng kẻ caro (ô vuông); Số trang: Thông thường từ 100 – 200 trang; Đóng gáy: Gáy dán hoặc gáy khâu; Bìa: Bìa giấy cứng hoặc bìa nhựa; Ghi sổ tay kế toán, nhật ký vật tư,... |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
121 |
Sổ caro 30x40 |
65 |
quyển |
- Kích thước: 30cm x 40cm (rất lớn, khổ đặc biệt); Ruột giấy: Giấy trắng hoặc kem, định lượng 60 – 70gsm; Kẻ: Dòng kẻ caro (ô vuông, dùng để lập bảng); Số trang: Khoảng 100 – 200 trang; Đóng gáy: Gáy dán hoặc khâu chỉ chắc chắn; Bìa: Bìa carton dày, thường phủ màng hoặc bìa nhựa |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
122 |
Tập 100 trang ô ly |
270 |
quyển |
- Kích thước: 15,5cm x 20,5cm (±2 cm); Số trang: 100 trang; Giấy: Định lượng 60 – 70gsm, trắng sáng, không lem mực; Kẻ: Ô ly vuông nhỏ; Bìa: Giấy giấy cứng; Đóng gáy: Gáy ghim hoặc gáy keo |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
123 |
Tập 200 trang ô ly |
211 |
quyển |
- Kích thước: 15,5cm x 20,5cm (±2 cm); Số trang: 200 trang; Giấy: Định lượng 60 – 70gsm, giấy trắng sáng, chất lượng tốt; Kẻ: Dòng kẻ ô ly vuông; Bìa: Bìa giấy couche hoặc bìa cứng in hình, ép màng; Đóng gáy: Gáy ghim, gáy keo |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
124 |
Thước dẻo 20cm |
13 |
cây |
- Chất liệu: nhựa dẻo;- Kích thước 2,5 x 20 cm; Thước có ghi đầy đủ thông số đo độ dài chi tiết |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
125 |
Thước dẻo 30cm |
67 |
cây |
- Chất liệu: nhựa dẻo;- Kích thước 2,5 x 30 cm; Thước có ghi đầy đủ thông số đo độ dài chi tiết |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
126 |
Thước mica 20cm |
8 |
cái |
- Chất liệu: nhựa mica cứng, trong suốt; Kích thước 20 cm; Thước có ghi đầy đủ thông số đo độ dài chi tiết |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|||
127 |
Thước mica 30cm |
52 |
cây |
- Chất liệu: nhựa mica cứng, trong suốt; Kích thước 30 cm; Thước có ghi đầy đủ thông số đo độ dài chi tiết |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Chúng ta sinh ra là hoàng tử, và quá trình văn minh biến chúng ta thành ếch. "
Publilius Syrus
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện Y Dược Học Dân Tộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện Y Dược Học Dân Tộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.