Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo có đầu đe tháo rời |
40 |
Bộ |
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng công nghệ DST các cỡ |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
2 |
Phim khô laser 26cm x 36cm |
60.000 |
Tấm |
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước: 26cm x 36cm
- Phim khô kỹ thuật số công nghệ in laser
- Tương thích với máy in phim DRYPIX series, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
3 |
Phim khô laser 35x43cm |
10.000 |
Tấm |
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước: 35cm x 43cm
- Phim khô kỹ thuật số công nghệ in laser
- Tương thích với máy in phim DRYPIX series, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
4 |
Đinh Kirschner (các cở) |
100 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, loại không ren, hai đầu nhọn, đường kính từ 0.8mm đến 4.5mm, dài từ 50mm đến 300mm. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
5 |
Đinh nội tủy xương chày (các cỡ) |
10 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, loại thân đinh đặc, đường kính thân đinh 8mm và 9mm, dài từ 240mm đến 340mm, đầu đinh có 2 lổ chốt: 1 lổ chốt tròn và 1 lổ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng mũi thân đinh có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lổ chốt, mũi đinh có 2 lổ chốt tròn - Đinh dùng vít chốt thép y khoa đường kính 4.0mm, dài từ 30mm đến 65mm, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
6 |
Đinh nội tủy xương đùi các cỡ |
5 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, loại thân đinh rỗng, thân đinh đường kính 9mm và 10mm, dài từ 300mm đến 400mm, đầu đinh có 2 lổ chốt: 1 lổ chốt tròn và 1 lổ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng mũi thân đinh có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lổ chốt, mũi đinh có 2 lổ chốt, dùng vít chốt thép y khoa đường kính 4.0mm dài từ 30mm đến 65mm, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
7 |
Nẹp khóa cẳng tay (các cỡ) |
20 |
Cái |
Chất liệu Titanium, cỡ từ 6 lổ đến 12 lổ, dài từ 79mm đến 157mm, thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, nẹp dùng vít khóa titanium 3.5mm và vít vỏ titanium 3.5mm, đầu vít hình lục giác hoặc ngôi sao. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
8 |
Nẹp khóa cánh tay các cỡ |
5 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 6 lổ đến 12 lổ, dài từ 98mm đến 182mm, thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm hoặc 4.0mm và vít vỏ thép y khoa 3.5mm, đầu vít hình lục giác . |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
9 |
Nẹp khóa cổ xương đùi các cỡ |
10 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 4 lổ đến 13 lổ, dài từ 111mm đến 273mm, đầu nẹp luôn có 4 lổ ren vít khóa tròn, có 2 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp - Thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 5.0mm, vít vỏ thép y khoa 4.5mm, và vít xốp thép y khoa 6.5mm, đầu vít hình lục giác . |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
10 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác (các cỡ) |
5 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 4 lổ đến 8 lổ, dài từ 76mm đến 124mm, đầu nẹp luôn có 4 lổ ren vít khóa tròn, có 3 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp - Thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
11 |
Nẹp khoá đầu dưới xương quay 45 độ (trái/phải, các cỡ) |
5 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, có phân biệt trái/phải, kiểu chữ T nghiêng, cỡ từ 3 lổ đến 8 lổ, dài từ 52mm đến 107mm, đầu nẹp luôn có 3 lổ ren vít khóa tròn - Thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, có 1 lổ để nén ép mặt gãy, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
12 |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay T-P các cỡ |
10 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 3 lổ đến 12 lổ, dài từ 94mm đến 211mm, đầu nẹp luôn có 8 lổ ren vít khóa tròn và 1 thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, có 9 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp - Thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm hoặc 4.0mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
13 |
Nẹp khóa đầu trên xương chày T-P các cỡ |
10 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 4 lổ đến 14 lổ, dài từ 130mm đến 311mm, đầu nẹp luôn có 3 lổ ren vít khóa tròn, có 1 lổ để nén ép mặt gãy và có 2 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp - Thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 5.0mm, vít vỏ thép y khoa 4.5mm, và vít xốp thép y khoa 6.5mm, đầu vít hình lục giác . |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
14 |
Nẹp khoá mắc xích (các cỡ) |
5 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, thân nẹp kiểu mắc xích, cỡ từ 4 lổ đến 14 lổ, lổ vít tròn, dài từ 48mm đến 168mm, thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm và vít vỏ thép y khoa 3.5mm, đầu vít hình lục giác . |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
15 |
Nẹp khóa móc cùng đòn T_P các cỡ |
10 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, có phân biệt trái/phải, thân nẹp kiểu mắc xích, cỡ từ 2 lổ đến 6 lổ, dài từ 76mm đến 120mm, chiều sâu phần mũi nẹp từ 15mm-18mm, đầu nẹp luôn có 3 lổ ren vít khóa tròn - Thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
16 |
Nẹp khóa mõm khuỷu T_P các cỡ |
5 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, có phân biệt trái/phải, cỡ từ 4 lổ đến 10 lổ, đầu nẹp luôn có 8 lổ ren vít khóa tròn, có 6 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp - Thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm hoặc 4.0mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
17 |
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân II các cỡ T-P |
10 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, có phân biệt trái/phải, cỡ từ 4 lổ đến 14 lổ, dài từ 122mm đến 252mm, đầu nẹp luôn có 9 lổ ren vít khóa tròn, có 1 lổ xuyên kim Kirschner neo nẹp - Thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, có 1 lổ để nén ép mặt gãy, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm hoặc 4.0mm, vít vỏ thép y khoa 3.5mm và vít xốp thép y khoa 4.0mm, đầu vít hình lục giác . |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
18 |
Nẹp khóa xương chày các cỡ |
5 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, cỡ từ 6 lổ đến 13 lổ, dài từ 125mm đến 251mm, thân nẹp lổ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lổ ren vít khóa và lổ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn, nẹp dùng vít khóa thép y khoa 5.0mm, vít vỏ thép y khoa 4.5mm, và vít xốp thép y khoa 6.5mm, đầu vít hình lục giác . |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
19 |
Nẹp khóa xương đòn T_P các cỡ |
30 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, có phân biệt trái/phải, thân nẹp kiểu mắc xích, cỡ từ 6 lổ đến 10 lổ, dài từ 70mm đến 119mm, thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, dùng vít khóa thép y khoa 3.5mm và vít vỏ thép y khoa 3.5mm, đầu vít hình lục giác. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
20 |
Nẹp khóa xương đòn (các cỡ) |
5 |
Cái |
Chất liệu Titanium, có phân biệt trái/phải, thân nẹp kiểu mắc xích, cỡ từ 6 lổ đến 10 lổ, dài từ 70mm đến 119mm, thân nẹp lổ ren vít khoá tròn, dùng vít khóa titanium 3.5mm và vít vỏ titanium 3.5mm, đầu vít hình lục giác hoặc ngôi sao. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
21 |
Nẹp ốp trong đầu xa xương chày các cỡ T-P |
5 |
Cái |
Nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân kiểu mắc xích, có trái/phải, chất liệu thép y khoa, cỡ gồm 4 lổ đến 13 lổ, dài từ 104mm đến 248mm, lổ hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 4 lổ, có lổ xuyên kim Kirschner, dùng vít vỏ đường kính 4.5mm và vít xốp đường kính 4.5mm. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
22 |
Nẹp xương bánh chè các cỡ |
5 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, gồm 2 phần có 2 chấu và 3 chấu, được liên kết với nhau bằng 2 vít ngắn đi kèm. Có 3 cỡ nẹp (lớn, trung, nhỏ) |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
23 |
Vis xương cứng 3.5 các cỡ |
1.000 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
24 |
Vis xương cứng 4.5 các cỡ |
100 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
25 |
Vít chốt 4.0 các cỡ |
50 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ của đinh chốt cẳng chân, đinh chốt đùi và đinh chốt đùi dài cải tiến, vít dài từ 30mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
26 |
Vít khóa 3.5 các cỡ |
400 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít có ren hình lục giác, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá tương thích với các lổ bắt vít khóa của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
27 |
Vít khóa 4.0 các cỡ |
300 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít có ren hình lục giác, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá tương thích với các lổ bắt vít khóa của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
28 |
Vít khóa 5.0 các cỡ |
200 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít có ren hình lục giác, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá tương thích với các lổ bắt vít khóa của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
29 |
Vit khóa titan 3.5 các cỡ |
500 |
Cái |
Chất liệu Titanium, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít có ren hình ngôi sao, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá tương thích với các lổ bắt vít khóa của các nẹp khóa titanium dùng cho chi trên và chi dưới, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
30 |
Vit vỏ titan 3.5 các cỡ |
100 |
Cái |
Chất liệu Titanium, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít hình lục giác hoặc ngôi sao, thân vít toàn ren, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa titanium dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
31 |
Vít xốp 3.5 các cỡ |
50 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.7, đầu vít hình lục giác, thân vít ren thưa bán phần, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa thép y khoa dùng cho chi trên và chi dưới, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
|||
32 |
Vít xốp 6.5 các cỡ |
100 |
Cái |
Chất liệu thép y khoa, đường kính thân vít 6.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.9, đầu vít hình lục giác, thân vít ren thưa bán phần, vít tương thích với các lổ bắt vít thường của các nẹp khóa thép y khoa chi dưới, vít khoá dài từ 40mm đến 100mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người phụ nữ chỉ tốt đẹp bằng lượng bình yên và ánh sáng mà mình tản ra. "
Coco Chanel
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.