Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất xét nghiệm CA125 |
25 |
Hộp |
- Là xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng kháng nguyên xác định OC 125 trong huyết thanh và huyết tương người.
- Thành phần :
+ Microparticle kháng thể kháng kháng nguyên CA125 (kháng thể đơn dòng chuột) phủ trên vi hạt trong đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.09% rắn. Chất bảo quản: natri azide và ProClin 300.
+ Conjugate chất kết hợp kháng thể kháng CA125 (từ kháng thể đơn dòng chuột) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.075 μg/mL. Chất bảo quản: natri azide và ProClin 300.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
2 |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
30 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng chất phản ứng 1116-NS-19-9 trong huyết thanh hay huyết tương người. Được sử dụng kết hợp với các phương pháp lâm sàng khác trong hỗ trợ điều trị bệnh nhân ung thư tuyến tụy.
- Thành phần:
+ Microparticle : 1116-NS-19-9 (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định protein(bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.09% rắn. Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300.
+ Conjugate : 1116-NS-19-9 (chuột, kháng thể đơn dòng) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.5 μg/mL. Chất bảoquản: sodium azide và ProClin 300.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
3 |
Hóa chất xét nghiệm Prolactin RGT |
5 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng prolactin trong huyết thanh và huyết tương người .
- Thành phần:
+ Microparticle: Anti-prolactin (kháng thể đơn dòng, chuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein(từ bò và chuột). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.1% rắn. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.
+ Conjugate: Chất kết hợp Anti-prolactin (chuột, kháng thể đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate có chất ổn định protein (từ cá và bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.05 μg/mL. Chất bảo quản: ProClin.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
4 |
Hóa chất xét nghiệm PSA total |
30 |
Hộp |
- Xét nghiệm Miễn dịch Vi hạt hóa phát quang (CMIA) để định lượng PSA toàn phần (cả PSA tự do và phức hợp PSA với alpha-1-antichymotrypsin) trong huyết thanh người
- Thành phần:
+ Microparticle: Anti-PSA (kháng thể đơn dòng từ chuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.1% rắn. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.
+ Conjugate: Chất kết hợp Anti-PSA (kháng thể đơn dòng từ chuột) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 10 ng/mL. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
5 |
Hóa chất xét nghiệm CA15-3 |
25 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng kháng nguyên xác định DF3 trong huyết thanh và huyết tương người.
- Thành phần:
+ Microparticle : 115D8 (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.09% rắn. Chất bảo quản: sodium azide và ProClin300.
+ Conjugate : DF3 chất kết hợp đánh dấu acridinium (chuột, kháng thể đơn dòng) trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn địnhprotein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.05 μg/mL. Chất bảo quản:sodium azide và ProClin 300.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
6 |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21- 1 |
35 |
Hộp |
Là xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng các mảnh cytokeratin 19 ở người trong huyết thanh và huyết tương người.
Khoảng đo của xét nghiệm khoảng 0.50 đến 100.00 ng/mL (0.50 đến 100.00 μg/L). LoB khoảng 0.01 ng/mL(μg/L); LoD khoảng 0.05 ng/mL(μg/L); LoQ khoảng 0.15 ng/mL(μg/L).
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
7 |
Hóa chất xét nghiệm NT-ProBNP |
190 |
Hộp |
Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng in vitro peptide lợi niệu natri type B có acid amin đầu N tận cùng (NTproBNP) trong huyết thanh và huyết tương người.
Khoảng nồng độ đo từ 8.3 đến 35 000.0 pg/mL (1.0 đến 4130.0 pmol/L). LoB khoảng 5.8 g/mL; LoD khoảng 7.9 g/mL; LoQ khoảng 8.3 g/mL
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
8 |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
43 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) để định lượng alpha-fetoprotein (AFP)
- Thành phần:
+ Microparticle: Anti-AFP (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong đệm MES với chất ổn định protein (từ bò).Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.1% rắn. Chất bảo quản: ProClin 300.
+ Conjugate: Anti-AFP (kháng thể đơn dòng, chuột) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu khoảng 400 ng/mL. Chất bảo quản: natri azide và tác nhân kháng vi sinh vật.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
9 |
Hóa chất xét nghiệm CEA |
30 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người
- Thành phần:
+ Microparticle: Anti-CEA (kháng thể đơn dòng, chuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.1% rắn. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.
+ Conjugate: Chất kết hợp kháng thể kháng CEA đánh dấu acridinium (chuột, kháng thể đơn dòng) Anti-CEA trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.8 μg/mL. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
10 |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol |
120 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng cortisol trong mẫu huyết thanh hay huyết thanh, huyết tương, hay nước tiểu người.
- Thành phần:
+ Microparticles: Anti-cortisol (kháng thể đơn dòng, chuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS/BIS-TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.09% rắn. Chất bảo quản: ProClin 300, sodium azide.
+ Conjugate: Chất kết hợp cortisol có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định có hoạt tính bề mặt. Nồng độ tối thiểu khoảng 0.7 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin 300.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
11 |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
25 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương người
- Thành phần:
+ Microparticles: Anti-Ferritin (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (bò và chuột). Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.125% rắn. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.
+ Conjugate: Chất kết hợp anti-Ferritin (thỏ, kháng thể đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu khoảng 75 ng/mL. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
12 |
Hóa chất xét nghiệm Free T3 |
30 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng triiodothyronine tự do (T3 tự do) trong huyết thanh và huyết tương người
- Quy cách: Hộp 1200 test
- Thành phần:
+ Microparticles: anti-T3 (từ cừu) phủ vi hạt trong dung dịch đệm MES có chất ổn định từ IgG cừu. Nồng độ tối thiểu khoảng 0.085% rắn. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.
+ Conjugate: Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định NaCl và Triton X-100. Nồng độ tối thiểu: khoảng 0.33 ng/mL. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 600 test |
||
13 |
Hóa chất xét nghiệm Free T3 |
50 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng triiodothyronine tự do (T3 tự do) trong huyết thanh và huyết tương người
- Quy cách : Hộp 200 test
- Thành phần:
+ Microparticles: anti-T3 (từ cừu) phủ vi hạt trong dung dịch đệm MES có chất ổn định từ IgG cừu. Nồng độ tối thiểu khoảng 0.085% rắn. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.
+ Conjugate: Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định NaCl và Triton X-100. Nồng độ tối thiểu khoảng 0.33 ng/mL. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
14 |
Hóa chất xét nghiệm Free T4 |
32 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng thyroxine tự do (T4 tự do) trong huyết thanh và huyết tương người
- Quy cách: Hộp 1200 test
- Thành phần:
+ Microparticles: anti-T4 (từ cừu) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS có chất ổn định từ IgG cừu. Nồng độ tối thiểu khoảng 0.05% rắn. Chất bảo quản: sodium azide.
+ Conjugate: Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định NaCl và Triton X-100. Nồng độ tối thiểu khoảng 0.2 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 600 test |
||
15 |
Hóa chất xét nghiệm Free T4 |
50 |
Hộp |
- Là xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng thyroxine tự do (T4 tự do) trong huyết thanh và huyết tương người
- Quy cách: Hộp 200 test
- Thành phần:
+ Microparticles: anti-T4 (từ cừu) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS có chất ổn định từ IgG cừu. Nồng độ tối thiểu khoảng 0.05% rắn. Chất bảo quản: sodium azide.
+ Conjugate: Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định NaCl và Triton X-100. Nồng độ tối thiểu khoảng 0.2 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
16 |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
36 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng hormon kích thích tuyếngiáp (TSH) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người
- Quy cách: Hộp 1200 test .
- Thành phần:
+ Microparticles: Anti-β TSH (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu khoảng 0.07% rắn. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.
+ Conjugate: chất kết hợp Anti-α TSH (chuột, kháng thể đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu khoảng 60 ng/mL. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.
+ Assay diluent: đệm TRIS. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 600 test |
||
17 |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
50 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng hormon kích thích tuyến giáp (TSH) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người
- Quy cách: Hộp 200 test.
- Thành phần:
+ Microparticles: Anti-β TSH (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu khoảng 0.07% rắn. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.
+ Conjugate: chất kết hợp Anti-α TSH (chuột, kháng thể đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu khoảng 60 ng/mL. Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật.
+ Assay diluent: đệm TRIS. Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
18 |
Hóa chất xét nghiệm B-R-A-H-M-S PCT |
70 |
Hộp |
- Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người.
- Thành phần:
+ Microparticles: Anti-PCT (kháng thể đơn dòng từ chuột) phủ trên vi hạt trong đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò), IgG chuột, và Triton X-405. Nồng độ tối thiểu khoảng 0.06% chất rắn. Chất bảo quản: ProClin 950 và natri azide.
+ Conjugate: Chất kết hợp anti-PCT có đánh dấu acridinium (chuột, kháng thể đơn dòng) trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò) và Triton X-405. Nồng độ tối thiểu khoảng 270 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin 950 và natri azide. ProClin 300.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 100 test |
||
19 |
Hóa chất xét nghiệm Cell-Dyn Reticulocyte |
6 |
Hộp |
- Thực hiện phân tích hồng cầu lưới sử dụng mẫu máu toàn phần.
- Thành phần:
+ Xanh methylene mới ≤ 0,2 %
+ Potassium oxalate, monohydrate ≤ 3,0 %
+ Sodium phosphate, dibasic ≤ 0,3 %
+ Potassium phosphate, monobasic ≤ 0,05%
+ Disodium EDTA, dihydrate ≤0,03%
+ Natri chloride ≤ 1,0%
+ Chất bề mặt ≤ 0,001%
+ Chất bảo quản ≤ 0,05 %
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
100 x 3.7 mL |
||
20 |
Thuốc thử đo Hemoglobin |
15 |
Hộp |
- Hóa chất sử dụng trên trên máy phân tích huyết học có chức năng ly giải nhanh chóng hồng cầu, giảm thiểu hình thành các mảnh tế bào và giữ nhân tế bào nguyên vẹn
- Thành phần: Quaternary Ammonium Salt ≤10%; Hydroxylamine Salt ≤3%
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
3.8 L |
||
21 |
Dung dịch pha loãng và đếm hồng cầu tiểu cầu |
35 |
Hộp |
- Hóa chất sử dụng trên máy phân tích huyết học với chức năng giữ ổn định thể tích mỗi tế bào hồng cầu và tiểu cầu trong quá trình đếm và phân cỡ, là dung dịch bao bên ngoài cho quá trình thủy động lực học, là dung dịch rửa cho hệ thống dung dịch.
- Thành phần gồm: Sodium Phosphate, Dibasic ≤0,3%, Potassium Phosphate, Monobasic ≤0,05%, Disodium EDTA, Dihydrate ≤0,03%, Sodium Chloride ≤1,0%, Potassium Chloride ≤0,05%, Chất bề mặt ≤0,002%, Chất bảo quản ≤0,04%
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
20 L |
||
22 |
Thuốc thử đếm bạch cầu |
30 |
Hộp |
- Hóa chất sử dụng trên máy phân tích huyết học với chức năng chất pha loãng cho Bạch cầu, ly giải bằng áp suất thẩm thấu tế bào hồng cầu, giữ được tính chất tán xạ đúng của Bạch cầu, tạo tác động làm ướt đủ để ngăn tích lũy bọt khí, chất tráng rửa cho buồng trộn Bạch cầu, chất pha loãng cho hồng cầu lưới.
- Thành phần: Chất đệm ≤1.00%; Aromatic Oxy-Alcohol ≤1.00%; Polyoxyethylene Ether ≤0.10%
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
3.8 L |
||
23 |
Hóa chất xét nghiệm Direct LDL |
100 |
Hộp |
Là xét nghiệm để định lượng trực tiếp cholesterol lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL) trong huyết thanh hay huyết tương người .
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 2 x 290 test |
||
24 |
Hóa chất xét nghiệm Ultra HDL |
35 |
Hộp |
Là xét nghiệm để định lượng cholesterol lipoprotein tỷ trọng cao trong huyết thanh hay huyết tương.
- Phương pháp: Accelerator Selective Detergent
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 4 x 350 test |
||
25 |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
20 |
Hộp |
- Được dùng để định lượng nồng độ glucose trong huyết tương, huyết thanh, nước tiểu hay dịch não tủy (CSF) ở người.
- Khoảng đo của Glucose huyết thanh/ huyết tương khoảng 5 đến 800 mg/dL (0.28 đến 44.40 mmol/L).
- Khoảng nồng độ đo của xét nghiệm Glucose sử dụng nước tiểu/CSF khoảng 1 đến 800 mg/dL (0.06 đến 44.40 mmol/L).
- Phương pháp: Hexokinase/G-6-PDH
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 10 x 400 test |
||
26 |
Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen |
19 |
Hộp |
Được dùng để định lượng urea nitrogen trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người.
- Phương pháp: Urease.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 10 x 400 test |
||
27 |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine |
20 |
Hộp |
Được dùng để định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người.
Phương pháp: Kinetic Alkaline Picrate.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
10 x 450 Test |
||
28 |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric |
40 |
Hộp |
Để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu.
- Phương pháp: Enzyme Uricase.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
4 x 160 Test |
||
29 |
Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase |
65 |
Hộp |
Để định lượng alanine aminotransferase trong huyết thanh và huyết tương.
Xét nghiệm này tuyến tính trong khoảng đo phân tích khoảng 7 đến 3258 U/L (0.12 đến 54.31 μkat/L).
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
4 x 300 Test |
||
30 |
Hóa chất xét nghiệm Gamma- Glutamyl Transferase |
90 |
Hộp |
Để định lượng gamma-glutamyl transferase trong huyết thanh hoặc huyết tương.
- Phương pháp: Cơ chất L-Gamma-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
4 x 150 test |
||
31 |
Hóa chất xét nghiệm Aspartate Aminotransferase |
65 |
Hộp |
Để định lượng aspartate aminotransferase trong huyết thanh hay huyết tương.
Khoảng đo phân tích khoảng từ 5 đến 4001 U/L (0.08 đến 66.70 µkat/L). LoB 2 U/L, LoD 4 U/L, LoQ 5 U/L
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
4 x 300 Test |
||
32 |
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride |
45 |
Hộp |
Để định lượng triglyceride trong huyết thanh hay huyết tương.
- Phương pháp: Glycerol Phosphate Oxidase
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
4 x 350 Test |
||
33 |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
16 |
Hộp |
Để định lượng cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
4x800 test |
||
34 |
Hóa chất xét nghiệm Calcium2 |
12 |
Hộp |
Sử dụng để định lượng canxi trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người trên máy phân tích.
- Phương pháp: Arsenazo III
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 4 x 390 test |
||
35 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do |
390 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động;
- Phương pháp: miễn dịch enzyme gắn cạnh tranh; Dải đo: xấp xỉ khoảng 0,88–30 pg/mL [1,4–46 pmol/L];
- Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ streptavidin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt động bề mặt, NaN3, ProClin, dung dịch đệm MES, chất tương tự T3 gắn biotin, protein (dê, bò, chim), chất cộng hợp kháng thể đơn dòng-phosphatase kiềm trong dung dịch ACES
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 2x50test |
||
36 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do |
390 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do trong huyết thanh và huyết tương người (heparin) trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động.
Phương pháp: miễn dịch enzyme 2 bước; Dải đo: xấp xỉ khoảng 0,25-6,0 ng/dL [3,2-77,2 pmol/L];
Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ streptavidin, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, NaN3, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) – Triiodothyronin, kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng Thyroxin – T4 gắn biotin, protein (chim và chuột)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 2x50test |
||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin |
10 |
Hộp |
Thành phần: Succinate buffer (pH 4,2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L;
Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính khoảng 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng khoảng 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 17 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x29ml |
||
38 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin |
3 |
Hộp |
Thành phần: Succinate buffer (pH 4,2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L;
Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính khoảng 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng khoảng 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x54ml |
||
39 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT |
65 |
Hộp |
- Thành phần: Tris buffer pH 7,15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L;
- Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính khoảng 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng khoảng 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x50ml+4x25ml |
||
40 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST |
65 |
Hộp |
- Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L;
- Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính khoảng 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng khoảng 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x25ml+4x25ml |
||
41 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
220 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm trong huyết tương hoặc huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động;
- Phương pháp: miễn dịch enzyme 2 vị trí gắn kiểu “sandwich”; Dải đo: xấp xỉ khoảng 0,005 – 50,0 μIU/mL [mIU/L];
- Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azide, ProClin, kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH cộng hợp với phosphatase kiềm, muối đệm ACES, protein (chuột)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 2x100test |
||
42 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci) toàn phần |
10 |
Hộp |
- Thành phần: Imidazol (pH 6,9); Arsenazo III 0,02%;
- Phương pháp: Arsenazo III; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương khoảng 1 – 5 mmol/L (4 – 20 mg/dL); Nước tiểu khoảng 0,1 – 10 mmol/L (0,4 – 40 mg/dL); Bước sóng: khoảng 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại ≤3% /Độ chụm toàn phần: ≤ 4%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 33 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x15ml |
||
43 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol |
10 |
Hộp |
- Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L);
- Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: khoảng 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng khoảng 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 22 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x45ml |
||
44 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol |
40 |
Hộp |
- Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L);
- Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính khoảng 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng khoảng 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 22 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x22.5ml |
||
45 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB |
18 |
Hộp |
- Thành phần: Dung dịch đệm imidazole (pH 6,7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0,01 mmol/L; Hexokinase (HK) ≥ 4 kU/L; EDTA 2 mmol/L; NADP 2 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2,8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; ADP 2 mmol/L; N-Acetylcysteine 0,2 mmol/L; Mg-Acetate 10 mmol/L; Chất hoạt hóa 26 mmol/L; AMP 5 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M;
- Phương pháp: Ức chế miễn dịch enzym; Dải tuyến tính: khoảng 10 – 2000 U/L (0,17 – 33,33 μkat/L); Bước sóng khoảng 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6,5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 2x22ml+2x4ml+2x6ml |
||
46 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin |
75 |
Hộp |
- Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L;
- Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: khoảng 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: khoảng 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: khoảng 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: khoảng 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x51ml+4x51ml |
||
47 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng amoniac |
55 |
Hộp |
- Thành phần: Thuốc thử A1 chứa Natri tetraborat 30 mmol/L, chất bảo quản, pH 9,3; Thuốc thử A2 chứa Natri tetraborat 30 mmol/L, NADPH 0,24 mmol/L, sau khi hoàn nguyên; Thuốc thử B chứa Hepes 400 mmol/L, 2-oxoglutarat 22 mmol/L, glutamat dehydrogenase ≥ 320 U/mL, chất bảo quản, pH 7;
- Phương pháp: Quang phổ, Glutamate Dehydrogenase; Loại mẫu: Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 13 µmol/L (22 µg/dL); Giới hạn tuyến tính: khoảng 600 µmol/L (1022 µg/dL); Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4%
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: Hộp 1 lọ bột đông khô (thể tích sau hoàn nguyên 20 mL) + 1 lọ dung dịch hoàn nguyên 20 mL + 1 lọ dung dịch 7 mL |
||
48 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp |
5 |
Hộp |
- Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,08 mmol/L;
- Phương pháp: DPD; Dải đo khoảng 0,9 – 171 μmol/L (0,05 – 10 mg/dL); Bước sóng khoảng 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 7,5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x20ml+4x20ml |
||
49 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT |
55 |
Hộp |
- Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L;
- Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính khoảng 5 - 1200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng khoảng 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x40ml+4x40ml |
||
50 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose |
50 |
Hộp |
- Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ;
- Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương/ dịch não tủy: khoảng 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: khoảng 0,2 – 45 mmol/L; Bước sóng khoảng 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 13 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x53ml+4x27ml |
||
51 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose |
20 |
Hộp |
- Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; - Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương / dịch não tủy: khoảng 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: khoảng 0,2 – 45 mmol/L; Bước sóng: khoảng 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 13 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x25ml+4x12.5ml |
||
52 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
3 |
Hộp |
- Thành phần: + Thuốc thử HbA1c R1 Antibody: Kháng thể kháng HbA1c ở người (cừu) ≥ 0,5 mg/mL; đệm MES 0,025 mol/L, đệm TRIS 0,015 mol/L; + Thuốc thử HbA1c R2 Polyhapten: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL; đệm MES 0,025 mol/L, đệm TRIS 0,015 mol/L; + Hemoglobin toàn phần R1: đệm photphat, pH 7,4: 0,02 mol/L;
- Phương pháp: THb: Đo màu A1c: Ức chế miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: THb: khoảng 3,7–13,0 mmol/L (6–21g/dL) và HbA1c: 0,19 mmol/L (0,3 g/dL) đến nồng độ chất hiệu chuẩn 6, %HbA1c: khoảng 4 – 15% HbA1c (NGSP); Bước sóng: THb: 570 nm HbA1c: 340 nm; Loại mẫu: Máu toàn phần; Độ lặp lại: CV ≤ 4%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 2 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 2 x 37.5 mL + 2 x 7.5 mL + 2 x 34.5 mL + 5 x 2 mL |
||
53 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol |
100 |
Hộp |
- Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L;
- Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: khoảng 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x51.3ml+4x17.1ml |
||
54 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol |
50 |
Hộp |
- Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L;
- Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: khoảng 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x27ml+4x9ml |
||
55 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci) toàn phần |
12 |
Hộp |
- Thành phần: Imidazol (pH 6,9); Arsenazo III 0,02%;
- Phương pháp: Arsenazo III; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: khoảng 1 – 5 mmol/L (4 – 20 mg/dL); Nước tiểu: khoảng 0,1 – 10 mmol/L (0,4 – 40 mg/dL); Bước sóng: khoảng 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại ≤3%; Độ chụm toàn phần: ≤ 4%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 32 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x29ml |
||
56 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) |
2 |
Hộp |
- Thành phần: Đệm glycin (pH 1,7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4,7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0,5 mmol/L;
- Phương pháp: TPTZ; Dải tuyến tính: khoảng 2 – 179 μmol/L (10 – 1000 μg/dL); Bước sóng: khoảng 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x15ml+4x15ml |
||
57 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) |
3 |
Hộp |
- Thành phần: Đệm glycin (pH 1,7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4,7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0,5 mmol/L;
- Phương pháp: TPTZ; Dải tuyến tính: khoảng 2 – 179 μmol/L (10 – 1000 μg/dL); Bước sóng: khoảng 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 9 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x30ml+4x30ml |
||
58 |
IVD đệm trong xét nghiệm định lượng Na, K, Cl |
35 |
Hộp |
Dung dịch đệm sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-;
Thành phần: Triethanolamine ≤ 0,1 mol/L
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x2000ml |
||
59 |
Chất hiệu chuẩn mức trung bình xét nghiệm định lượng Na, K, Cl |
42 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn mức trung bình sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-;
Thành phần: Na+ 4,3 mmol/L; K+ 0,13 mmol/L; Cl- 3,1 mmol/L
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x2000ml |
||
60 |
IVD tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl |
18 |
Hộp |
Hoá chất điện giải cho điện cực tham chiếu sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-;
Thành phần: Kali clorua ≤ 1 mol/L
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x1000ml |
||
61 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat |
35 |
Hộp |
- Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0,2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; Good’s Buffer (pH 7,0) 50 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,1 mmol/L; TOOS ≥ 0,3 mmol/L; N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline;
- Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: khoảng 0,22 – 13,32 mmol/L (2 – 120 mg/dL); Loại mẫu: Huyết tương, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x10ml + 4xlyo |
||
62 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDH |
3 |
Hộp |
- Thành phần: D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9,4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L; NAD+ 10 mmol/L;
- Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: khoảng 25–1200 U/L (0,4–20 µkat/L); Bước sóng: khoảng 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0% ;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x40ml+4x20ml |
||
63 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
135 |
Hộp |
- Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L;
- Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: khoảng 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL); Bước sóng: khoảng 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x51.3ml+4x17.1ml |
||
64 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
60 |
Hộp |
- Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L;
- Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: khoảng 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL); Bước sóng: khoảng 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x27ml+4x9ml |
||
65 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng RF |
6 |
Hộp |
- Thành phần: Glycine buffer (pH 8,0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người < 0,5%;
- Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: khoảng 10–120 IU/mL; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 10,0% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x24ml+4x8ml |
||
66 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần |
1 |
Hộp |
- Thành phần: Cafein 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborat 0,31 mmol/L; Chất hoạt động bề mặt;
- Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: khoảng 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL); Bước sóng: khoảng 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x40ml+4x40ml |
||
67 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần |
3 |
Hộp |
- Thành phần: Cafein 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborat 0,31 mmol/L; Chất hoạt động bề mặt;
- Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: khoảng 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL); Bước sóng: khoảng 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x15ml+4x15ml |
||
68 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
2 |
Hộp |
- Thành phần: Natri hydroxyd 200 mmol/L; Kali natri tartrat 32 mmol/L; Đồng sulphat 18,8 mmol/L; Kali iodid 30 mmol/L;
- Phương pháp: Đo quang; Dải tuyến tính: khoảng 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: khoảng 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x48ml+4x48ml |
||
69 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
4 |
Hộp |
- Thành phần: Natri hydroxyd 200 mmol/L; Kali natri tartrat 32 mmol/L; Đồng sulphat 18,8 mmol/L; Kali iodid 30 mmol/L;
- Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: khoảng 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: khoảng 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x25ml+4x25ml |
||
70 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride |
65 |
Hộp |
-Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,5) 50 mmol/L; Mg2+ 4,6 mmol/L; MADB 0,25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,5 mmol/L; ATP 1,4 mmol/L; Lipases 1,5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0,5 kU/L (8,3 μkat/L); Peroxidase 0,98 kU/L (16,3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L);
- Phương pháp: Enzym; Dải tuyến tính: khoảng 0,1 – 11,3 mmol/L (10 – 1000 mg/dL); Bước sóng: khoảng 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x50ml+4x12.5ml |
||
71 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride |
30 |
Hộp |
- Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,5) 50 mmol/L; Mg2+ 4,6 mmol/L; MADB 0,25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,5 mmol/L; ATP 1,4 mmol/L; Lipases 1,5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0,5 kU/L (8,3 μkat/L); Peroxidase 0,98 kU/L (16,3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L);
- Phương pháp: Enzym; Dải tuyến tính: khoảng khoảng 0,1 – 11,3 mmol/L (10 – 1000 mg/dL); Bước sóng: khoảng 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x20ml+4x5ml |
||
72 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure |
50 |
Hộp |
- Thành phần: "Đệm Tris 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra Natri diphosphat 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarat ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, đo UV động học; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: khoảng 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: khoảng 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 9 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x53ml+4x53ml |
||
73 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure |
20 |
Hộp |
- Thành phần: "Đệm Tris 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra Natri diphosphat 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarat ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.;
- Phương pháp: GLDH, đo UV động học; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: khoảng 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: khoảng 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần CV ≤ 10%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x25ml+4x25ml |
||
74 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric |
25 |
Hộp |
- Thành phần: Đệm phosphat (pH 7,5) 42 mmol/L; MADB 0,15 mmol/L; 4-Aminophenazon 0,30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5,9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0,25 kU/L (4,15 μkat/L); Ascorbat Oxidase ≥ 1,56 kU/L (26 μkat/L);
- Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: khoảng 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: khoảng 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: khoảng 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%;
- Số lượng test tối thiểu/1 mL: 11 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x42.3ml+4x17.7ml |
||
75 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin |
50 |
Hộp |
- Thành phần: Đệm Phosphat 18 mmol/L; Kháng thể (dê) kháng albumin người; Polyethylene glycol 8000 3,6%; Natri azit < 0,1% (w/w);
- Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải đo: Nước tiểu: khoảng 0,7–45 mg/dL (7–450 mg/L); Dịch não tủy : khoảng 1–45 mg/dL (10–450 mg/L); Bước sóng: khoảng 380nm; Loại mẫu: Nước tiểu, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x32.6ml+4x4.4ml |
||
76 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-Amylase |
5 |
Hộp |
- Thành phần: MES (pH 6,05) 36,1 mmol/L; Canxi axetat 3,60 mmol/L; NaCl 37,2 mmol/L; Kali thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1,63 mmol/L;
- Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: khoảng 10 – 2000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: khoảng 5 – 4800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; Bước sóng: khoảng 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x40ml |
||
77 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP |
27 |
Hộp |
- Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP ≤ 0,5% w/v;
- Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: khoảng 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: khoảng 0,08–80 mg/L; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 6%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x30ml+4x30ml |
||
78 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol |
15 |
Hộp |
- Thành phần: Thuốc thử A chứa đệm PIPES 100 mmol/L, chất bảo quản, pH 7,9; Thuốc thử B chứa đệm PIPES 50 mmol/L, NAD 15 mmol/L, alcohol dehydrogenase (ADH) ≥ 18 KU/L, chất bảo quản, pH 6,2;
- Phương pháp: Quang phổ, Alcohol Dehydrogenase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Nước tiểu; Giới hạn phát hiện: 8,11 mg/dL (1,76 mmol/L); Giới hạn tuyến tính: khoảng 300 mg/dL (65,1 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 3,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,5%
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 2x20ml+2x7mL |
||
79 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Homocystein |
30 |
Hộp |
- Thành phần: Chứa S-Adenosylmethionin (SAM) 0,01 mM, NADH ≥ 0,2 mM, TCEP≥ 0,5 mM, 2-Oxoglutarat 5,0 mM, Glutamat dehydrogenase 10 KU/L, SAH hydrolase 3,0 KU/L, Adenosin deaminase 5,0 KU/L, Hcy methyltransferase 5,0 KU/L;
- Phương pháp: UV, đo động học 2 điểm (cố định), chu trình enzym (enzymmatic cycling); Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Dải đo: khoảng 3 - 50 µmol/L; Giới hạn phát hiện: khoảng 0,4 µmol/L; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6%
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 3x20mL R1,1x18mL R2 |
||
80 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) |
105 |
Hộp |
- Xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động;
- Phương pháp: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ khoảng từ 0,01–100 ng/mL;
- Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng procalcitonin người trong dung dịch đệm TRIS có chất hoạt động bề mặt, protein (bò), natri azid, ProClin 300, Natri Hydroxid, chất cộng hợp giữa phosphatase kiềm tái tổ hợp với kháng thể (chuột) kháng procalcitonin trong dung dịch đệm MOPS
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 2x 50 test |
||
81 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesi |
30 |
Hộp |
- Thành phần: Acid ∈-Amino-n Caproic 450 mmol/L; Tris 100 mmol/L; Acid Glycoletherdiamine-N,N,N’,N’ tetraacetic 0,12 mmol/L; Xanh Xylidyl 0,18 mmol/L;
- Phương pháp: Xanh Xylidyl; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: khoảng 0,2–3,3 mmol/L (0,5–8,0 mg/dL); Nước tiểu khoảng 0,2 - 7,8 mmol/L (0,5 - 18,9 mg/dL); Bước sóng: khoảng 520nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại CV ≤ 3,0%, ; Độ chụm toàn phần CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x40ml |
||
82 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
12 |
Hộp |
- Thành phần: R1: Pyrogallol đỏ 47 μmol/L; Natri Molybdat 320 μmol/L; Axit succinic 50 mmol/L; Natri Benzoat 3,5 mmol/L; Natri Oxalate 1 mmol/L; Methanol 0,8% w/v; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người 0,5 g/L;
- Phương pháp: Đỏ Pyrogallol Molybdat; Dải tuyến tính: khoảng 0,01–2 g/L; Bước sóng: khoảng 600nm; Loại mẫu: Nước tiểu, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x19ml+1x3ml |
||
83 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ |
10 |
Hộp |
-Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0,35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L;
- Phương pháp: Đo quang UV; Dải tuyến tính: Huyết thanh khoảng 0,32–6,4 mmol/L (1–20 mg/dL); Nước tiểu: khoảng 3 – 113 mmol/L (9,3 – 350 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x15ml+4x15ml |
||
84 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ |
5 |
Hộp |
- Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0,35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L;
- Phương pháp: Đo quang UV; Dải tuyến tính: Huyết thanh khoảng 0,32–6,4 mmol/L (1–20 mg/dL); Nước tiểu: khoảng 3 – 113 mmol/L (9,3 – 350 mg/dL); Bước sóng: khoảng 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 4x40ml+4x40ml |
||
85 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 |
25 |
Hộp |
- Xét nghiệm định lượng vitamin B12 trong mẫu huyết thanh và huyết tương người (heparin) trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động;
- Phương pháp: miễn dịch enzym gắn cạnh tranh; Dải đo: xấp xỉ khoảng 50-1500 pg/mL [37-1107 pmol/L];
- Thành phần chính: Hạt thuận từ phủ phức hợp kháng thể (dê) kháng IgG chuột - kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng yếu tố nội tại, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid và ProClin, Đệm borat, cobinamid, Chất cộng hợp yếu tố nội tại (lợn) – phosphatase kiềm (bò), Dung dịch natri hydroxid (NaOH) 0,5N có 0,005% kali xyanua (KCN), Dung dịch acid acetic 0,02% có dithiothreitol (DTT)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp: 2x50test |
||
86 |
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen |
60 |
Hộp |
- Hoá chất với độ nhạy ISI trung bình đạt khoảng 1,00. Độ tuyến tính với Fibrinogen tối thiểu thuộc 60 - 700 mg/dL. Dạng Bột khô và chất bảo quản và đệm.
- Thành phần tối thiểu chứa: yếu tố mô người tái tổ hợp, phospholipid tổng hợp, canxi clorua. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 10 ngày ở nhiệt độ 2-8 độ C và tối thiểu từ 10 ngày ở 15 độ C trên máy.
- Chứng nhận chất lượng CE, ISO (13485)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
5 x 20 mL+5 x 20 mL |
||
87 |
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen |
25 |
Hộp |
- Hoá chất với độ nhạy ISI trung bình đạt 1,00. Độ tuyến tính với Fibrinogen tối thiểu khoảng 60 - 700 mg/dL. Dạng Bột khô và chất bảo quản và đệm.
- Thành phần tối thiểu chứa: yếu tố mô người tái tổ hợp, phospholipid tổng hợp, canxi clorua. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 10 ngày ở nhiệt độ từ 2-8 độ C và tối thiểu từ 4 ngày ở 15 độ C trên máy.
- Chứng nhận chất lượng CE, ISO (13485)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
5 x 8 mL+5 x 8 mL |
||
88 |
Thuốc thử xét nghiệm xác định thời gian APTT |
60 |
Hộp |
- Xét nghiệm thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride. Dạng Lỏng.
- Thành phần tối thiểu chứa silica keo, phospholipid tổng hợp, đệm và chất bảo quản. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 30 ngày nhiệt độ 2-8 độ C, tối thiểu từ 10 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy.
- Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
5 x10 mL+5 x10 mL |
||
89 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen |
60 |
Hộp |
- Xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss, thực hiện trên máy xét nghiệm đông máu. Dạng Bột khô.
- Thành phần tối thiểu chứa: thrombin nguồn gốc bò. Độ tuyến tính tổi thiểu 35 mg/dL và tối đa 1000 mg/dL. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu 7 ngày nhiệt độ 2-8 độ C, tối thiểu 7 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
10 x 5 mL |
||
90 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen |
25 |
Hộp |
- Xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss. Dạng Bột khô.
- Thành phần tối thiểu chứa: thrombin nguồn gốc bò. Độ tuyến tính tổi thiểu khoảng 35 mg/dL và tối đa khoảng 1000 mg/dL. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 3 ngày nhiệt độ từ 2-8 độ C, tối thiểu từ 3 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Đóng gói: 20 mL (hoặc tương đương)
- Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
10 x2 mL |
||
91 |
Thẻ xét nghiệm xác định hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu |
25 |
Hộp |
Gel card ≥ 8 giếng, thẻ được dùng trong Xét nghiệm kháng globulin trực tiếp và gián tiếp trên các mẫu máu người trong kỹ thuật gel. Các xét nghiệm bao gồm sàng lọc và xác định các kháng thể bất thường, phản ứng chéo, tự kiểm soát và phân loại tế bào hồng cầu.
Thành phần tối thiểu: dung dịch với cường độ i-ôn thấp có chất đệm (LISS) với kháng globulin người; hỗn hợp kháng thể kháng IgG đa dòng và kháng thể kháng C3d đơn dòng.
Xét nghiệm được thực hiện thủ công hoặc trên máy phân tích nhóm máu tự động. Bảo quản: 2 đến 25 độ C Đóng gói: ≥ 50 card/hộp Chứng nhận chất lượng FDA, CE, ISO (13485)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
2x25 cards |
||
92 |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
1.700 |
Hộp |
Dung dịch pha loãng (đệm đẳng trương), được sử dụng kết hợp với tác nhân ly giải trong xét nghiệm để đếm và định cỡ các tế bào máu trên hệ thống phân tích tế bào tự động.
Thành phần tối thiểu: Imidazole, không chứa cyanide Độ ổn định: tối thiểu 60 ngày Chứng nhận chất lượng ISO (13485)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
10L |
||
93 |
IVD ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học |
68 |
Hộp |
Dung dịch ly giải hồng cầu được dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin, xác định số lượng NRBC, đếm và định cỡ bạch cầu trên các máy xét nghiệm tế bào tự động.
Thành phần tối thiếu: Quaternary Ammonium Salts, Sodium Sulfite Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 60 ngày Chứng nhận chất lượng ISO (13485)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
5L |
||
94 |
IVD ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu trong xét nghiệm huyết học |
110 |
Hộp |
Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu tạo mẫu để thực hiện xét nghiệm phân tích công thức bạch cầu (tối thiểu 5 thành phần) bằng công nghệ tích hợp các phương pháp đo (thể tích, độ dẫn điện, tán xạ đa kênh) trên hệ thống máy phân tích tế bào tự động.
Thành phần gồm hóa chất ly giải hồng cầu và hóa chất ổn định bạch cầu, tối thiểu chứa acid formic, sodium carbonate Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 60 ngày Chứng nhận chất lượng ISO (13485)
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
1900mL+850mL |
||
95 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer |
160 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer;
Thành phần: D-Dimer người (hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
3x4 mL+ 3x6 mL +2x1 mL |
||
96 |
Cột chứa hóa chất xét nghiệm HbA1C theo phương pháp HPLC |
35 |
Hộp |
Cột chứa hóa chất xét nghiệm HbA1C dùng để định lượng các thành phần của HbA1c bằng phương pháp sắc ký trao đổi ion.
- Thành phần: Cột sắc ký: Hydrophilic polymer of methacrylate esters copolymer, tích hợp bộ tiền lọc.
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
- Đóng gói: 4000 test/đơn vị/ hộp
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
4000 test/ 1 đơn vị/hộp |
||
97 |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và làm bền cột sắc ký |
150 |
Hộp |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và làm bền cột sắc ký được dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người.
- Thành phần: Natri perchlorate nồng độ ≤ 1% ; Natri azide nồng độ ≤ 0.1%
- pH: 5.2 - 5.5
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.
- Đóng gói: 600 mL x 4/ Hộp
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
600ml x4 /Hộp |
||
98 |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbC) |
115 |
Hộp |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbC) được dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người.
- Thành phần: Natri perchlorate nồng độ: từ 1-5%; Phosphate nồng độ: ≤ 2.0%; Natri azide nồng độ: ≤ 0.1%.
- pH: từ 7,7 - 8,3
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.
- Đóng gói: 600ml x 2/ Hộp
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
600ml x2 /Hộp |
||
99 |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbS) |
210 |
Hộp |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và biến thể Hb (HbS) được dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người.
- Thành phần: Phosphat nồng độ ≤ 2% ; Natri perchlorate nồng độ ≤ 0.3%; Natri azide nồng độ ≤ 0.1%
- pH: từ 6.8 - 7.3
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.
- Đóng gói: 600ml x 2/ Hộp
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
600ml x2 /Hộp |
||
100 |
Dung dịch pha loãng mẫu máu toàn phần khi xét nghiệm HbA1C |
195 |
Hộp |
Dung dịch pha loãng mẫu máu toàn phần khi xét nghiệm HbA1c dùng để xác định Hemoglobin A1c (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần của người. Dùng để pha loãng mẫu máu toàn phần và làm sạch các đường ống nơi mẫu chảy qua.
Thành phần: 2- Phenoxyethanol nồng độ ≤ 1%; Natri azide nồng độ ≤ 0.02%
- pH: 7.3 – 7.7
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
- Đóng gói: 2L x 3/ Hộp
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
2000ml x3 /Hộp |
||
101 |
Chất hiệu chuẩn
xét nghiệm đo
pH, điện giải,
Hct |
12 |
Hộp |
Mục đích sử dụng của hóa chất:
+ Cung cấp điểm hiệu chuẩn cho hiệu chuẩn pH, điện giải và hematocrit. Bộ đệm pH giới hạn được đệm đến pH 7.382 ở 37 ° C
+ Cung cấp điểm dốc cho hiệu chuẩn pH và điện giải 2 điểm. Bộ đệm pH giới hạn được đệm đến độ pH 6.838 ở 37 ° C
Mỗi bộ gồm: 370ml hóa chất đệm 7.382 được đệm đến pH 7.382 và 90ml hóa chất đệm 6.838 được đệm đến pH 6.838. Thành phần: 100mM M0PS/Na MPOS, muối, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
4 Bộ/ Hộp (460mlx4) |
||
102 |
Dung dịch
rửa máy xét
nghiệm khí
máu, điện
giải |
12 |
Hộp |
Rửa đầu dò và đường dẫn mẫu. Mỗi bộ chứa 450ml hóa chất rửa bao gồm muối, chất hoạt đồng bề mặt, chất bảo quản.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
4 Bộ/ Hộp (450mlx4) |
||
103 |
CombiScreen 11 Auto |
600 |
Hộp |
- Thông số: Đo được 11 thông số nước tiểu bao gồm: Glucose, pH, Protein, máu, Ketones, Nitrite, Bilirubin, Urobilinogen, tỷ trọng, bạch cầu, acid Ascorbic.
- Thành phần thuốc thử Ascorbic acid: 2,6-dichlorophenolindophenol 0.7 % Bilirubin: diazonium salt 3.1 % Máu: tetramethylbenzidine-dihydrochloride 2.0 %, isopropylbenzol-hydroperoxide 21.0 % Glucose: glucose oxidase 2.1 %; peroxidase 0.9 %; otolidine-hydrochloride 5.0 % Ketones: sodium nitroprusside 2.0 % Bạch cầu: carboxylic acid ester 0.4 %; diazonium salt 0.2 % Nitrite: tetrahydrobenzo[h]quinolin-3-ol 1.5 %; sulfanilic acid 1.9% pH: methyl red 2.0 %; bromothymol blue 10.0 % Protein: tetrabromophenol blue 0.2 % Tỉ trọng: bromothymol blue 2.8 % Urobilinogen: diazonium salt 3.6 %
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
Hộp 150 test |
||
104 |
Hoá chất chính xét nghiệm HbA1C |
75.000 |
Test |
Thực hiện kỹ thuật xét nghiệm định lượng glycated hemoglobin theo công nghệ sắc ký lỏng hiệu năng cao áp (HPLC) theo phương pháp trao đổi cation (cột được nhồi bằng những hạt nhựa serin rất nhỏ và không lỗ trống bên trong). Thời gian ổn định của cột sắc ký được gắn trên máy thực hiện xét nghiệm chính là thời gian hạn dùng của cột hoá chất ghi trên bao bì. Kết quả HbA1C không bị nhiễu bởi HbF ≤ 30% và hiện diện của HbD, S, C hay HbF dị hợp tử. Công suất ít nhất 60 mẫu/giờ. CV ≤ 1%. Chứng chỉ CFS. Hoá chất sẵn sàng sử dụng. Tiêu chuẩn FDA/CE và phương pháp xét nghiệm HbA1c được chuẩn hóa theo Liên đoàn Hóa học và Xét nghiệm lâm sàng Quốc tế (IFCC) và phù hợp với tiêu chuẩn của Chương trình Quốc gia về chuẩn hóa Glycohemoglobin (NGSP-National Glycohemoglobin Standardization Program).
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
1 cột/ hộp (2500 test) |
||
105 |
Dung dịch đệm HbA1C số 1. |
96.000 |
ml |
Dung dịch đệm số 1 được sử dụng trong chẩn đoán trong ống nghiệm, đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần bằng dựa trên phương pháp sắc ký lỏng cao áp. Gồm các dung dịch axit hữu cơ, mỗi loại chứa không đến 0,05% natri azide như là chất bảo quản. Bảo quản & độ ổn định: khi chưa mở nắp ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
hộp/800mL |
||
106 |
Dung dịch đệm HbA1C số 2 |
88.000 |
ml |
Dung dịch đệm số 2 được sử dụng trong chẩn đoán trong ống nghiệm, đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần bằng dựa trên phương pháp sắc ký lỏng cao áp. Gồm: các dung dịch axit hữu cơ, mỗi loại chứa không đến 0,05 % Natri azide như là chất bảo quản. Bảo quản & độ ổn định: khi chưa mở nắp ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
hộp/800mL |
||
107 |
Dung dịch đệm HbA1C số 3. |
60.000 |
ml |
Dung dịch đệm số 3 được sử dụng trong chẩn đoán trong ống nghiệm, đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần bằng dựa trên phương pháp sắc ký lỏng cao áp. Gồm: các dung dịch axit hữu cơ, mỗi loại chứa không đến 0,05 % Natri azide như là chất bảo quản. Bảo quản & độ ổn định: khi chưa mở nắp ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
hộp/800mL |
||
108 |
Dung dịch ly giải và rửa xét nghiệm HbA1C |
148.000 |
ml |
Dung dịch chứa nước loại ion, EDTA và Triton X. Mỗi loại chứa không đến 0,1% natri azide như là chất bảo quản. Bảo quản & độ ổn định: khi chưa mở nắp luôn ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C. Ngày hết hạn được ghi trên vỏ hộp và nhãn chai.
(hoặc tương đương) |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ |
hộp/800mL |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Kẻ hèn nhát chỉ dám đe dọa khi mình an toàn. "
Johann Wolfgang von Goethe
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.