Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất xét nghiệm Ure |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: Hộp 6 lọ x 56 ml R1+ 6 lọ x 14 ml R2 - Thành phần: CAPSO buffer 8 mM pH 7.60, 2-Oxoglutarate 7.5 mM, Urease > 8 KU/l, GLDH > 800 U/l, NADH 0.25 mM, Chất ổn định. -Tuyến tính 300 mg/dl. - Giới hạn phát hiện 1 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
2 |
Hoá chất xét nghiệm Creatinin |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 4 x 56 ml R1 + 4 x 56 ml R2 - Thành phần: picric acid 14 mM, NaOH 0.18 M, sodium tetraborate 10 mM, Chất hoạt động bề mặt. -Tuyến tính lên tới 20 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 0.2 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
4 x 56 ml + 4 x 56 ml |
||
3 |
Hoá chất xét nghiệm Glucose |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: phosphate buffer pH 6.50 220 mM, GOD ≥ 15000U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 1mM, phenol 10 mM, chất hoạt động bề mặt -Tuyến tính lên tới 500 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
8 x 56 ml |
||
4 |
Hoá chất xét nghiệm GOT |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1 + 6 x 14 ml R2 - Thành phần: Tris buffer 80 mM pH 7.65, L-aspartate 240 mM, 2-Oxoglutarate 12 mM, NADH 0.18 mM, MDH ≥ 600 U/l, LDH ≥ 900U/l. -Tuyến tính lên tới 440 U/l - Giới hạn phát hiện là 0.463 U/l. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
5 |
Hoá chất xét nghiệm GPT |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1 + 6 x 14 ml R2 - Thành phần: Tris buffer 100 mM pH 7.15, L-Alanine 500 mM, 2-Oxoglutarate 15 mM, NADH 0.18 mM, LDH ≥ 1700 U/l. -Tuyến tính lên tới 440 U/l - Giới hạn phát hiện là 0.169 U/l. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
6 |
HbA1C calibrator |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 5 x 0.5 ml (5 level) -Thành phần: máu người pha với chất ổn định và chất bảo quản |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
5 x 0.5 ml |
||
7 |
HbA1C Control Set |
3 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 2 x 0.5 ml (2 level) -Thành phần: máu người pha với chất ổn định và chất bảo quản |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
2 x 0.5 ml |
||
8 |
Hoá chất xét nghiệm HbA1C |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 1 x 30 ml R1 + 1 x 10 ml R2 - Thành phần R1: Latex suspension, chất ổn định và chất bảo quản. - Thành phần R2: Kháng thể kháng HbA1c, chất ổn định và chất bảo quản. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
1 x 40 ml |
||
9 |
Hoá chất xét nghiệm Sắt |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 4 x 56 ml R1 + 4 x 14 ml R2A + 4 lọ bột cho 14ml R2B - Thành phần R1: acetate buffer 500 mM pH 4.50, thiourea ≥ 50 mM, guanidine hydrochloride ≥ 100 mM, chất hoạt động bề mặt. - Thành phần R2A: ferrozine 6mM - Thành phần R2B: sodium ascorbate ≥ 50 mM -Tuyến tính lên tới 1000 µg/dl. - Giới hạn phát hiện là 25 µg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
4 x 56 ml + 4 x 14 ml |
||
10 |
Hoá chất xét nghiệm cholesterol |
1 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: Good’s buffer pH 7.20, sodium cholate 8 mM, CHE ≥ 400 U/l, CHOD ≥ 200 U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 0.6 mM, 4-chlorophenol 2 mM. -Tuyến tính lên tới 700 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
8 x 56 ml |
||
11 |
Hoá Chất xét nghiệm Triglycerid |
1 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: Good’s buffer pH 6.80, ATP 2 mM, GK > 300 U/l, POD > 1000 U/l, LPL > 1000 U/l, GPO > 2000 U/l, TOPS 3 mM, 4-AAP 0.3 mM, chất hoạt động bề mặt và chất ổn định. -Tuyến tính lên tới 1000 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.69 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
8 x 56 ml |
||
12 |
Hoá chất xét nghiệm LDL |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 2 x 45 ml R1+ 2 x 15 ml R2 - Thành phần R1: Good’s buffer pH 7.0, cholesterol esterase, cholesterol oxidase, HMMPS và catalase. - Thành phần R2 : Good’s buffer pH 7.0, 4-aminoantipyrine, POD -Tuyến tính lên tới 500 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
2 x 45 ml + 2 x 15 ml |
||
13 |
Hoá chất xét nghiệm HDL |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 4 x 45 ml R1 + 4 x 15 ml R2 - Thành phần R1 : Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/l, 4-aminoantipyrine 0.9 mmol/l, POD 2400 U/l, ascorbate oxidase 2700 U/l và kháng thể lipoprotein, hỗn hợp 5-chloro-2-methyl-2-H-isothiazol-3-one [EC số 247-500-7] và 2-methyl-2-H-isothiazol-3-one [EC số 220-239-6] (3:1) ở nồng độ 0,0015-0,06%. - Thành phần R2: Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/l, cholesterol esterase 4000 U/l, cholesterol oxidase 20000 U/l, và F-DAOS 0.8 mmol/l. -Tuyến tính lên tới 220 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
4 x 45 ml + 4 x 15 ml |
||
14 |
Hoá chất xét nghiệm Amylaze |
1 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 3 x 56 ml R1 - Thành phần: CNP-G3 2.3 mM, NaCl 350mM, calcium acetate 6 mM, potasium thiocyanate 600 mM, Good's buffer pH 6.0 100mM, chất ổn định và thành phần không phản ứng. -Tuyến tính lên tới 2000 U/l. - Giới hạn phát hiện là 0.91 U/l. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
3 x 56 ml |
||
15 |
Hoá chất xét nghiệm Abumin |
1 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 -Thành phần: succinate buffer 100 mM pH 4.2, bromochresol green 0.2 mM, chất hoạt động bề mặt. -Tuyến tính lên tới 6g/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.01g/dl. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
8 x 56 ml |
||
16 |
Hoá chất xét nghiệm Protein |
1 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: Đồng Sunfat 6 mM, sodium-potassium tartrate 21 mM, potassium iodide 6 mM, NaOH 0.75 M. -Tuyến tính lên tới 12 g/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.1 g/dl |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
8 x 56 ml |
||
17 |
Hoá chất xét nghiệm Bilirubil T |
1 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1+ 6 x 14 ml R2 - Thành phần R1 : hydrochloric acid 0.1 M, chất hoạt động bề mặt. - Thành phần R2: hydrochloric acid 0.1 M, salt of 3,5-dichlorobenzene diazonium 2 mM, chất hoạt động bề mặt, chất ổn định. -Tuyến tính lên tới 20 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.05 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
18 |
Hoá chất xét nghiệm Bilirubil D |
1 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1+ 6 x 14 ml R2 - Thành phần R1 : sodium chloride 0.26 M, EDTA 0.1 mM. - Thành phần R2: EDTA 0.1mM, diazotized 2,4-dichloroaniline 0.1mM, hydrochloric acid 0.18M. -Tuyến tính lên tới 13 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.039 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
19 |
Hoá chất xét nghiệm CK-MB |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 2 x 56 ml R1 + 2 x 14 ml R2 - Thành phần: Buffer 100 mM pH 6.70, creatine phosphate 35 mM, glucose 20 mM, N-acetyl-L-cysteine 20 mM, magnesium acetate 10 mM, EDTA 2 mM, ADP 2 mM, NADP 2 mM, AMP 5 mM, Di (adenosine-5') pentaphosphate 10 µM, glucose-6-phosphate-dehydrogenase ≥ 1.5 kU/l, hexokinase ≥ 2.5 kU/l, kháng thể đơn dòng kháng CK-M- công suất ức chế > 2000 U/l. -Tuyến tính lên tới 2000 U/l. - Giới hạn phát hiện là 4 U/l. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
2 x 56 ml + 2 x 14 ml |
||
20 |
Hóa chất xét nghiệm CRP |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 2 x 56 ml R1+ 1 x 14 ml R2 - Thành phần R1: Buffer pH 7.50, PEG ≥ 2%, chất ổn định và chất bảo quản. - Thành phần R2: kháng thể kháng CRP người (Anti-human CRP antibody) ≥2%, chất ổn định và chất bảo quản. - Giới hạn phát hiện là 1.0 mg/l |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
2 x 56 ml + 1 x 14 ml |
||
21 |
CRP Calibrator |
2 |
Hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 5 x 1 ml (5 level) - Thành phần: chất ổn định, sodium azide (< 0,1%) như chất bảo quản và CRP người. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
5 x 1 ml |
||
22 |
Autocal H |
12 |
Lọ |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: lọ x 3 ml -Thành phần: Huyết thanh người với chất phụ gia và các mô có nguồn gốc người và động vật. |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
3ml |
||
23 |
Vật liệu kiểm soát mức thường xét nghiệm định lượng 49 thông số sinh hóa |
10 |
Lọ |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: lọ x 5 ml |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
5ml |
||
24 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng 48 thông số sinh hóa |
10 |
Lọ |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: lọ x 5 ml |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
5ml |
||
25 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng 58 thông số sinh hóa |
10 |
Lọ |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: lọ x 5 ml |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
5ml |
||
26 |
Vật liệu kiểm soát mức thường xét nghiệm định lượng 58 thông số điện giải, sinh hóa, miễn dịch. |
10 |
Lọ |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: lọ x 5 ml |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
5ml |
||
27 |
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu ( Anti A) |
2 |
Lọ |
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
10ml |
||
28 |
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu ( Anti B) |
2 |
Lọ |
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
10ml |
||
29 |
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu ( Anti AB) |
2 |
Lọ |
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
10ml |
||
30 |
Chất thử dùng cho để xét nghiệm định danh nhóm máu ( Anti D) |
2 |
Lọ |
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
10ml |
||
31 |
Hóa chất xét nghiệm đông máu PT |
120 |
Test |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
24 test/hộp |
||
32 |
Hóa chất xét nghiệm đông máu APTT |
120 |
Test |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
24 test/hộp |
||
33 |
Hóa chất xét nghiệm đông máu PT |
96 |
Test |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - 1 ID chip - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
24 test/hộp |
||
34 |
Thrombin Time Reagent Kit (Clotting) |
96 |
Test |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
24 test/hộp |
||
35 |
Dung dịch rửa kim cho máy huyết học |
15 |
Lọ |
Thành phần: Surfactant: ≤ 0.2% Sodium hypochlorous: ≤ 12% Sodium hydroxide: ≤ 5% Chứng nhận: ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
50 mL/lọ |
||
36 |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
8 |
Chai |
Thành phần: Quarternary Ammonium Salts: <50g/L Nonion Surfactant: <15g/L Isopropanol: 0.1-1.5ml/L Ethanol: <1.5ml/L Chứng nhận: ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
500 mL/chai |
||
37 |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
20 |
Thùng |
Thành phần: Sodium Chloride: 3.0-5.5g/L Sodium Sulfate Anhydrous: 7.5-11.5g/L Buffering Agents: 1.0-3.0g/L Anti-fungal and Anti-bacterial Agents: 0.8-2.5g/L Chứng nhận: ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
20 Lít/thùng |
||
38 |
Dung dịch rửa thường xuyên cho máy huyết học |
12 |
Can |
Thành phần: Sodium Sulfate Anhydrous: 3.0-5.5g/L Sodium Chloride: 7.5-11.5g/L Anti-fungal and Anti-bacterial Agents: 1.0-3.0g/L Polyoxyethylene Ester: 0.3-1.5g/L Chứng nhận: ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
5,5 Lít/can |
||
39 |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
12 |
Chai |
Chứng chỉ ISO 13485 Đóng gói: 2L/chai Thành phần : Sodium hydroxide và chất hoạt động bề mặt |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
2L |
||
40 |
Test nhanh HIV |
300 |
Test |
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: 99.59%, Độ đặc hiệu: 99.87% - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp. - Vạch kết quả Anti-human IgG-Fc Mcab. - Nằm trong khuyến cáo xét nghiệm khẳng định HIV của viện Vệ sinh dịch tễ TW năm 2020 |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
50 Test/Hộp |
||
41 |
Test nhanh Morphin 4 chân |
250 |
Test |
Là xét nghiệm miễn dịch cạnh tranh, nhanh chóng, định tính phát hiện các chất gây nghiện (Drug-of-Abuse-DOA) và/ hoặc các chất chuyển hóa của chúng trong nước tiểu người. -Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC - Ngưỡng phát hiện (cut-off), AMP: 500 ng/ml ; MET: 500 ng/ml ; OPIATES Morphin): 300 ng/ml ; THC: 50 ng/ml - Độ nhạy: AMP: 100 % ; MET: 100 % ; OPIATES: 100 % ; THC: 99,12 % - Độ đặc hiệu: AMP: 100 % ; MET: 100 % ; OPIATES: 100 % ; THC: 99,53 % - Thời gian đọc kết quả trong vòng 3-8 phút , không đọc kết quả sau 8 phút.; - Các chất gây nhiễu không gây ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm: Glucose (2000 mg/dl) ; Human Albumin (2000 mg/dl) ; Hemoglobin (10 mg/dl) ; Uric acid (10 mg/dl). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
20 test/ Hộp |
||
42 |
Test nhanh HBsAg |
300 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương người Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy:100%, Độ đặc hiệu: 99.88% - Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04 - Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20 - Vạch chứng IgG dê kháng chuột - Bảo quản ở nhiệt độ thường - Ngưỡng phát hiện 1ng/ml |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
50 Test/Hộp |
||
43 |
Test nhanh HCV |
3.000 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100 % - Thành phần Kit thử: - Vùng Cộng hợp: kháng thể đơn dòng kháng Igg người - Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210 - Vach chứng IgG người - Bảo quản ở nhiệt độ thường |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
|||
44 |
Que test nước tiểu 10 thông số |
1.000 |
Test |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn |
100 test/ hộp |
- RQ2600008108-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá, Tên gói thầu, Tên dự án/dự toán mua sắm, Họ Tên (Xem thay đổi)
- RQ2600008108-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Có ý chí, con người có thể làm được tất cả. "
Samuel Smiles
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa Nậm Nhùn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.