Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
NPDN Glucose đường uống 75g (thai phụ tuần 24-28): |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
2 |
Protein dịch |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
3 |
Albumin dịch |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
4 |
LDH |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
5 |
Phản ứng Rivalta |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
6 |
Calci ion hóa |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
7 |
ASLO định lượng |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
8 |
RF (Gamma latex) định lượng |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
9 |
NH3 (Amoniac) máu |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
10 |
D-dimer |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
11 |
TRAb (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
12 |
TG (Thyroglobulin) Cobas |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
13 |
Anti-TG (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
14 |
Anti-TPO (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
15 |
PTH (Parathyorid hormon) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
16 |
NT-proBNP (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
17 |
ACTH (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
18 |
Cortisol máu (Cobas): |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
19 |
Anti CCP (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
20 |
Xét nghiệm (Combo ANA+ ds-DNA): |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
21 |
Tỷ số Albumin/creatinine (ACR) nước tiểu |
1 |
lần |
Nước tiểu |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
22 |
Microalbumin niệu |
1 |
lần |
Nước tiểu |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
23 |
Protein niệu 24 giờ |
1 |
lần |
Nước tiểu |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
24 |
PCR lao (đờm) |
1 |
lần |
Di truyền - SHPT |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
25 |
Sinh thiết < 5cm |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
26 |
Cấy máu 2 vị trí và kháng sinh đồ |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
27 |
Cấy nước tiểu tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
28 |
Calci ion hóa |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
29 |
Định lượng G6PD (Glucose 6 Phosphat Dehydrogenase): |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
30 |
Vitamin B12 |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
31 |
Vitamin D total (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
32 |
JEV IgG (viêm não Nhật Bản) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
33 |
Cấy máu 1 vị trí và kháng sinh đồ |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
34 |
Glucose dịch não tủy |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
35 |
Protein dịch |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
36 |
Protein dịch màng bụng |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
37 |
Protein dịch màng phổi |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
38 |
Protein dịch não tủy |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
39 |
D-dimer |
1 |
lần |
Hóa sinh |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
40 |
TRAb (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
41 |
TG (Thyroglobulin) Cobas |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
42 |
Anti-TG (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
43 |
Anti-TPO (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
44 |
PTH (Parathyorid hormon) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
45 |
NT-proBNP (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
46 |
Cortisol máu (Cobas): |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
47 |
Xét nghiệm (Combo ANA+ ds-DNA): |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
48 |
Microalbumin niệu 24 giờ |
1 |
lần |
Nước tiểu |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
49 |
Protein niệu 24 giờ |
1 |
lần |
Nước tiểu |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
50 |
Cấy dịch tỵ hầu tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
51 |
Cấy dịch âm đạo tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
52 |
Cấy dịch catheter tĩnh mạch đùi tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
53 |
Cấy dịch đầu catheter tìm vi khuẩn/nấm gây |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
54 |
Cấy dịch hô hấp tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
55 |
Cấy dịch khớp tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
56 |
Cấy dịch màng bụng tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
57 |
Cấy dịch màng phổi tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
58 |
Cấy dịch não tủy tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
59 |
Cấy máu 1 vị trí và kháng sinh đồ |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
60 |
Cấy máu 2 vị trí và kháng sinh đồ |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
61 |
Cấy mủ tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
62 |
Cấy nước tiểu tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
63 |
JEV IgG (viêm não Nhật Bản) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
64 |
Sinh thiết < 5cm |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
65 |
Sinh thiết < 5cm tiếng Anh |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
66 |
Sinh thiết > 5cm |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
67 |
Sinh thiết > 5cm tiếng Anh |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
68 |
Sinh thiết hạch |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
69 |
Sinh thiết hạch (tìm vi khuẩn lao) |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
70 |
Sinh thiết xương |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
71 |
Tế bào dịch |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
72 |
Tế bào dịch khớp |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
73 |
Tế bào dịch màng bụng |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
74 |
Tế bào dịch màng phổi |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
75 |
Tế bào dịch não tủy |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
76 |
Tế bào hạch |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
77 |
Tế bào tuyến giáp |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
78 |
Tế bào tuyến giáp (P) |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
79 |
Tế bào tuyến giáp (T) |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
80 |
Tế bào U vú |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
81 |
Tế bào U vú (P) |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
82 |
Tế bào U vú (T) |
1 |
lần |
Tế bào - GPB |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
83 |
Nuôi cấy, định danh và kháng sinh đồ nấm |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
84 |
Kháng sinh đồ MIC cho 1 loại vi khuẩn |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
85 |
Kháng sinh đồ MIC cho 2 loại vi khuẩn |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
86 |
Cấy dịch khớp tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
87 |
Cấy dịch màng bụng tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
88 |
Cấy dịch màng phổi tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
89 |
Cấy dịch não tủy tìm Neisseria meningitidis (Não mô cầu) |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
90 |
Cấy dịch não tủy tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
91 |
Cấy dịch ngực (P) tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
92 |
Cấy dịch ngực (T) tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
93 |
Cấy dịch niệu đạo tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
94 |
Cấy dịch tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
95 |
Cấy máu 1 vị trí và kháng sinh đồ |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
96 |
Cấy máu 2 vị trí và kháng sinh đồ |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
97 |
Cấy mủ tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
98 |
Cấy nước tiểu tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Vi sinh - KST |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
99 |
LA screening test (kháng đông Lupus) |
1 |
lần |
Huyết học |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
100 |
LH (trẻ em nam) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
101 |
LH (trẻ em nữ) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
102 |
FSH (Cobas) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
103 |
FSH ( trẻ em nữ) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
104 |
FSH (trẻ em nam) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
105 |
JEV IgG (viêm não Nhật Bản) |
1 |
lần |
Miễn dịch |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nếu cuộc đời không khôi hài thì nó đã là bi kịch. "
Stephen Hawking
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.