Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Xét nghiệm 23 đột biến Thalassemia (6 Alpha và 17 Beta) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
2 |
Aldosterone máu: |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
3 |
Alpha 1 – antitrypsine |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
4 |
AMH (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
5 |
ANA |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
6 |
Anti beta2 glycoprotein IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
7 |
Anti beta2 glycoprotein IgM |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
8 |
Anti Cardiolipin IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
9 |
Anti Cardiolipin IgM |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
10 |
Anti LKM-1 (kháng thể kháng tiểu thể gan thận) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
11 |
Anti Phospholipid IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
12 |
Anti Phospholipid IgM |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
13 |
Anti-dsDNA |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
14 |
Anti-HAV total (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
15 |
BD SurePathPrep- tế bào cổ tử cung |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
16 |
Calci toàn phần |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
17 |
CellPrep- tế bào cổ tử cung |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
18 |
Chì máu (Pb) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
19 |
Chlamydia trachomatis IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
20 |
Chlamydia trachomatis IgM |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
21 |
CMV IgG (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
22 |
CMV IgM (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
23 |
C-Peptide (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
24 |
CYFRA 21-1 (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
25 |
Điện di huyết sắc tố (Adult): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
26 |
Điện di Protein huyết thanh: |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
27 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) nước tiểu 24 giờ: |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
28 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) nước tiểu: |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
29 |
Định lượng kháng thể IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
30 |
Double Test: |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
31 |
eGFR (Mức lọc cầu thận) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
32 |
Estradiol (E2) Cobas |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
33 |
Folate/Serum |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
34 |
Free Protein S |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
35 |
Gene Xpert MTB |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
36 |
Giun đầu gai (Gnathostoma) IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
37 |
Giun đũa chó, mèo (Toxocara canis) IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
38 |
Giun lươn (Strongyloides stercoralis) IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
39 |
Giun xoắn (Trichinella spiralis) IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
40 |
HBcAb IgM |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
41 |
HBcAb total |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
42 |
HBeAb Cobas |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
43 |
HBeAg Cobas |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
44 |
HBsAb định lượng (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
45 |
HBsAg định lượng (qHBsAg) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
46 |
HBV đo tải lượng hệ thống tự động: |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
47 |
HBV-DNA định lượng (Real-time PCR) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
48 |
HCV đo tải lượng hệ thống tự động |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
49 |
HCV RNA-PCR định lượng (Real-time PCR) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
50 |
HCV-RNA PCR định lượng (Roche TaqMan48): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
51 |
HE4 (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
52 |
HLA-B27 (Real-time PCR) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
53 |
HPV High + Low risk QIAGEN (16 types) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
54 |
HPV-DNA PCR (định tính) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
55 |
IgE định lượng (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
56 |
Insulin (Cobas): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
57 |
Kẽm máu |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
58 |
LDH dịch màng phổi |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
59 |
LH (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
60 |
Magnesium |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
61 |
Measles IgG (Sởi) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
62 |
Measles IgM (Sởi) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
63 |
Mumps IgM (Quai bị) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
64 |
NIPT 23 (T13, T18, T21, XO, XXX, XXY, XYY, Trisomy trên 19 cặp NST còn lại) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
65 |
NIPT 3 (T13, T18, T21) – FM |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
66 |
NIPT 5 (T13,T18,T21 & lệch bội NST giới tính: XO, XXX, XXY, XYY) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
67 |
NovaPrep- tế bào cổ tử cung |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
68 |
NSE (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
69 |
Panel 1 Việt Dị nguyên hô hấp và thực phẩm thường gặp: |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
70 |
Panel dị ứng 60 dị nguyên: |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
71 |
Pap cổ điển- tế bào cổ tử cung (Papanicolau) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
72 |
PCR lao dịch |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
73 |
PCR tìm liên cầu khuẩn nhóm B (S.agalactiae) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
74 |
PCR-vi khuẩn lây nhiễm tiết niệu-sinh dục (13 loại vi khuẩn): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
75 |
Phosphat |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
76 |
Progesterone (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
77 |
Prolactin (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
78 |
Protein Bence Jones nước tiểu (định tính) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
79 |
Protein C |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
80 |
RPR (Rapid Plasma Reagin) định tính |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
81 |
Rubella IgG (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
82 |
Rubella IgM (Cobas ) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
83 |
Sán dải (sán dây) chó Echinococcus IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
84 |
Sán dải (sán dây) chó Echinococcus IgM |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
85 |
Sán dây lợn (Cysticercosis/Taenia Solium) IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
86 |
Sán dây lợn (Cysticercosis/Taenia Solium) IgM |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
87 |
Sán lá gan lớn (Sero Fasciola sp) IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
88 |
Sán lá gan nhỏ (Clonorchis Sinensis) IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
89 |
Sán lá gan nhỏ (Clonorchis Sinensis) IgM |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
90 |
Sán lá phổi Paragonimus (IgG) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
91 |
Sán máng (Schistosoma masoni) IgG |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
92 |
Sàng lọc sơ sinh (07 bệnh G6PD, TSH, CAH, GALT, PKU, BIOT &Thalassemia): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
93 |
Sàng lọc Sơ sinh 77 RLCH (acid amin, acid béo, acid hữu cơ): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
94 |
Sàng lọc sơ sinh 78 bệnh (77 RLCH+Thalassemia): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
95 |
Sàng lọc sơ sinh 82 bệnh (G6PD, CH, CAH, PKU, GALT + 77 RLCH): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
96 |
Sàng lọc sơ sinh 83 bệnh (G6PD, CH, CAH, PKU, GALT + 77 RLCH +Thalassemia): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
97 |
Sàng lọc sơ sinh 84 bệnh (G6PD, CH, CAH, PKU, GALT, BIOT + 77 RLCH +Thalassemia): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
98 |
Sàng lọc tiền sản giật |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
99 |
Sắt huyết thanh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
100 |
SCC (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
101 |
SMA (Kháng thể kháng cơ trơn) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
102 |
Soi tìm AFB (Acid-fast bacillus) trực tiếp nhuộm huỳnh quang |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
103 |
Testosterone (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
104 |
TIBC (Khả năng gắn sắt toàn phần) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
105 |
Toxoplasma gondii IgG (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
106 |
Toxoplasma gondii IgM (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
107 |
Transferrin |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
108 |
Triple test: |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
109 |
UIBC (Khả năng gắn sắt không bão hòa) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
110 |
Widal Salmonella: |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
111 |
Xét nghiệm (Combo HPV cobas+NovaPrep): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
112 |
NPDN Glucose đường uống 75g (thai phụ tuần 24-28): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
113 |
Protein dịch |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
114 |
Albumin dịch |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
115 |
LDH |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
116 |
Phản ứng Rivalta |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
117 |
Calci ion hóa |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
118 |
ASLO định lượng |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
119 |
RF (Gamma latex) định lượng |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
120 |
NH3 (Amoniac) máu |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
121 |
D-dimer |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
122 |
TRAb (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
123 |
TG (Thyroglobulin) Cobas |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
124 |
Anti-TG (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
125 |
Anti-TPO (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
126 |
PTH (Parathyorid hormon) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
127 |
NT-proBNP (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
128 |
ACTH (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
129 |
Cortisol máu (Cobas): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
130 |
Anti CCP (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
131 |
Xét nghiệm (Combo ANA+ ds-DNA): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
132 |
Tỷ số Albumin/creatinine (ACR) nước tiểu |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
133 |
Microalbumin niệu 24 giờ |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
134 |
Protein niệu 24 giờ |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
135 |
PCR lao (đờm) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
136 |
Sinh thiết < 5cm |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
137 |
Cấy máu 2 vị trí và kháng sinh đồ |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
138 |
Cấy nước tiểu tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
139 |
Định lượng G6PD (Glucose 6 Phosphat Dehydrogenase): |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
140 |
Vitamin B12 |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
141 |
Vitamin D total (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
142 |
JEV IgG (viêm não Nhật Bản) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
143 |
Cấy máu 1 vị trí và kháng sinh đồ |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
144 |
Glucose dịch não tủy |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
145 |
Protein dịch màng bụng |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
146 |
Protein dịch màng phổi |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
147 |
Protein dịch não tủy |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
148 |
Cấy dịch tỵ hầu tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
149 |
Cấy dịch âm đạo tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
150 |
Cấy dịch catheter tĩnh mạch đùi tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
151 |
Cấy dịch đầu catheter tìm vi khuẩn/nấm gây |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
152 |
Cấy dịch hô hấp tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
153 |
Cấy dịch khớp tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
154 |
Cấy dịch màng bụng tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
155 |
Cấy dịch màng phổi tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
156 |
Cấy dịch não tủy tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
157 |
Cấy mủ tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
158 |
Sinh thiết < 5cm tiếng Anh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
159 |
Sinh thiết > 5cm |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
160 |
Sinh thiết > 5cm tiếng Anh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
161 |
Sinh thiết hạch |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
162 |
Sinh thiết hạch (tìm vi khuẩn lao) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
163 |
Sinh thiết xương |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
164 |
Tế bào dịch |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
165 |
Tế bào dịch khớp |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
166 |
Tế bào dịch màng bụng |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
167 |
Tế bào dịch màng phổi |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
168 |
Tế bào dịch não tủy |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
169 |
Tế bào hạch |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
170 |
Tế bào tuyến giáp |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
171 |
Tế bào tuyến giáp (P) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
172 |
Tế bào tuyến giáp (T) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
173 |
Tế bào U vú |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
174 |
Tế bào U vú (P) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
175 |
Tế bào U vú (T) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
176 |
Nuôi cấy, định danh và kháng sinh đồ nấm |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
177 |
Kháng sinh đồ MIC cho 1 loại vi khuẩn |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
178 |
Kháng sinh đồ MIC cho 2 loại vi khuẩn |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
179 |
Cấy dịch não tủy tìm Neisseria meningitidis (Não mô cầu) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
180 |
Cấy dịch ngực (P) tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
181 |
Cấy dịch ngực (T) tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
182 |
Cấy dịch niệu đạo tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
183 |
Cấy dịch tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
184 |
LA screening test (kháng đông Lupus) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
185 |
LH (trẻ em nam) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
186 |
LH (trẻ em nữ) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
187 |
FSH (Cobas) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
188 |
FSH ( trẻ em nữ) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
|||
189 |
FSH (trẻ em nam) |
1 |
lần |
Xét nghiệm |
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Trong tiệc rượu chẳng nói năng quấy phá thì đúng là bậc quân tử, đối với tiền bạc đâu đó phân minh thì đó là bậc đại trượng phu. "
Lời Họ Tiết
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.