Yêu cầu báo giá dịch vụ xét nghiệm

Tìm thấy: 17:19 11/11/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Dịch vụ xét nghiệm
Tên gói thầu
Dịch vụ xét nghiệm

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500020534-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá dịch vụ xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Tổ dân phố Bình Nguyên, Phường Thảo Nguyên, Tỉnh Sơn La
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Trần Thị Hồng
Chức vụ
Trưởng khoa Dược- TBYT
Số điện thoại
Địa chỉ
khoa Dược, bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ, Tổ dân phố Bình Nguyên, phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 11/11/2025 17:18 Đến ngày 21/11/2025 08:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
60 Ngày kể từ ngày 21/11/2025 08:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Xét nghiệm 23 đột biến Thalassemia (6 Alpha và 17 Beta)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
2
Aldosterone máu:
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
3
Alpha 1 – antitrypsine
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
4
AMH (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
5
ANA
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
6
Anti beta2 glycoprotein IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
7
Anti beta2 glycoprotein IgM
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
8
Anti Cardiolipin IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
9
Anti Cardiolipin IgM
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
10
Anti LKM-1 (kháng thể kháng tiểu thể gan thận)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
11
Anti Phospholipid IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
12
Anti Phospholipid IgM
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
13
Anti-dsDNA
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
14
Anti-HAV total (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
15
BD SurePathPrep- tế bào cổ tử cung
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
16
Calci toàn phần
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
17
CellPrep- tế bào cổ tử cung
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
18
Chì máu (Pb)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
19
Chlamydia trachomatis IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
20
Chlamydia trachomatis IgM
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
21
CMV IgG (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
22
CMV IgM (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
23
C-Peptide (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
24
CYFRA 21-1 (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
25
Điện di huyết sắc tố (Adult):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
26
Điện di Protein huyết thanh:
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
27
Điện giải đồ (Na, K, Cl) nước tiểu 24 giờ:
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
28
Điện giải đồ (Na, K, Cl) nước tiểu:
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
29
Định lượng kháng thể IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
30
Double Test:
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
31
eGFR (Mức lọc cầu thận)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
32
Estradiol (E2) Cobas
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
33
Folate/Serum
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
34
Free Protein S
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
35
Gene Xpert MTB
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
36
Giun đầu gai (Gnathostoma) IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
37
Giun đũa chó, mèo (Toxocara canis) IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
38
Giun lươn (Strongyloides stercoralis) IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
39
Giun xoắn (Trichinella spiralis) IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
40
HBcAb IgM
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
41
HBcAb total
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
42
HBeAb Cobas
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
43
HBeAg Cobas
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
44
HBsAb định lượng (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
45
HBsAg định lượng (qHBsAg)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
46
HBV đo tải lượng hệ thống tự động:
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
47
HBV-DNA định lượng (Real-time PCR)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
48
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
49
HCV RNA-PCR định lượng (Real-time PCR)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
50
HCV-RNA PCR định lượng (Roche TaqMan48):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
51
HE4 (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
52
HLA-B27 (Real-time PCR)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
53
HPV High + Low risk QIAGEN (16 types)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
54
HPV-DNA PCR (định tính)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
55
IgE định lượng (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
56
Insulin (Cobas):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
57
Kẽm máu
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
58
LDH dịch màng phổi
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
59
LH (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
60
Magnesium
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
61
Measles IgG (Sởi)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
62
Measles IgM (Sởi)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
63
Mumps IgM (Quai bị)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
64
NIPT 23 (T13, T18, T21, XO, XXX, XXY, XYY, Trisomy trên 19 cặp NST còn lại)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
65
NIPT 3 (T13, T18, T21) – FM
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
66
NIPT 5 (T13,T18,T21 & lệch bội NST giới tính: XO, XXX, XXY, XYY)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
67
NovaPrep- tế bào cổ tử cung
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
68
NSE (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
69
Panel 1 Việt Dị nguyên hô hấp và thực phẩm thường gặp:
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
70
Panel dị ứng 60 dị nguyên:
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
71
Pap cổ điển- tế bào cổ tử cung (Papanicolau)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
72
PCR lao dịch
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
73
PCR tìm liên cầu khuẩn nhóm B (S.agalactiae)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
74
PCR-vi khuẩn lây nhiễm tiết niệu-sinh dục (13 loại vi khuẩn):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
75
Phosphat
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
76
Progesterone (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
77
Prolactin (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
78
Protein Bence Jones nước tiểu (định tính)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
79
Protein C
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
80
RPR (Rapid Plasma Reagin) định tính
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
81
Rubella IgG (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
82
Rubella IgM (Cobas )
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
83
Sán dải (sán dây) chó Echinococcus IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
84
Sán dải (sán dây) chó Echinococcus IgM
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
85
Sán dây lợn (Cysticercosis/Taenia Solium) IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
86
Sán dây lợn (Cysticercosis/Taenia Solium) IgM
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
87
Sán lá gan lớn (Sero Fasciola sp) IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
88
Sán lá gan nhỏ (Clonorchis Sinensis) IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
89
Sán lá gan nhỏ (Clonorchis Sinensis) IgM
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
90
Sán lá phổi Paragonimus (IgG)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
91
Sán máng (Schistosoma masoni) IgG
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
92
Sàng lọc sơ sinh (07 bệnh G6PD, TSH, CAH, GALT, PKU, BIOT &Thalassemia):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
93
Sàng lọc Sơ sinh 77 RLCH (acid amin, acid béo, acid hữu cơ):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
94
Sàng lọc sơ sinh 78 bệnh (77 RLCH+Thalassemia):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
95
Sàng lọc sơ sinh 82 bệnh (G6PD, CH, CAH, PKU, GALT + 77 RLCH):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
96
Sàng lọc sơ sinh 83 bệnh (G6PD, CH, CAH, PKU, GALT + 77 RLCH +Thalassemia):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
97
Sàng lọc sơ sinh 84 bệnh (G6PD, CH, CAH, PKU, GALT, BIOT + 77 RLCH +Thalassemia):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
98
Sàng lọc tiền sản giật
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
99
Sắt huyết thanh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
100
SCC (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
101
SMA (Kháng thể kháng cơ trơn)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
102
Soi tìm AFB (Acid-fast bacillus) trực tiếp nhuộm huỳnh quang
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
103
Testosterone (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
104
TIBC (Khả năng gắn sắt toàn phần)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
105
Toxoplasma gondii IgG (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
106
Toxoplasma gondii IgM (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
107
Transferrin
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
108
Triple test:
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
109
UIBC (Khả năng gắn sắt không bão hòa)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
110
Widal Salmonella:
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
111
Xét nghiệm (Combo HPV cobas+NovaPrep):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
112
NPDN Glucose đường uống 75g (thai phụ tuần 24-28):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
113
Protein dịch
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
114
Albumin dịch
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
115
LDH
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
116
Phản ứng Rivalta
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
117
Calci ion hóa
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
118
ASLO định lượng
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
119
RF (Gamma latex) định lượng
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
120
NH3 (Amoniac) máu
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
121
D-dimer
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
122
TRAb (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
123
TG (Thyroglobulin) Cobas
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
124
Anti-TG (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
125
Anti-TPO (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
126
PTH (Parathyorid hormon)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
127
NT-proBNP (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
128
ACTH (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
129
Cortisol máu (Cobas):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
130
Anti CCP (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
131
Xét nghiệm (Combo ANA+ ds-DNA):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
132
Tỷ số Albumin/creatinine (ACR) nước tiểu
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
133
Microalbumin niệu 24 giờ
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
134
Protein niệu 24 giờ
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
135
PCR lao (đờm)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
136
Sinh thiết < 5cm
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
137
Cấy máu 2 vị trí và kháng sinh đồ
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
138
Cấy nước tiểu tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
139
Định lượng G6PD (Glucose 6 Phosphat Dehydrogenase):
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
140
Vitamin B12
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
141
Vitamin D total (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
142
JEV IgG (viêm não Nhật Bản)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
143
Cấy máu 1 vị trí và kháng sinh đồ
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
144
Glucose dịch não tủy
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
145
Protein dịch màng bụng
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
146
Protein dịch màng phổi
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
147
Protein dịch não tủy
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
148
Cấy dịch tỵ hầu tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
149
Cấy dịch âm đạo tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
150
Cấy dịch catheter tĩnh mạch đùi tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
151
Cấy dịch đầu catheter tìm vi khuẩn/nấm gây
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
152
Cấy dịch hô hấp tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
153
Cấy dịch khớp tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
154
Cấy dịch màng bụng tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
155
Cấy dịch màng phổi tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
156
Cấy dịch não tủy tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
157
Cấy mủ tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
158
Sinh thiết < 5cm tiếng Anh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
159
Sinh thiết > 5cm
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
160
Sinh thiết > 5cm tiếng Anh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
161
Sinh thiết hạch
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
162
Sinh thiết hạch (tìm vi khuẩn lao)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
163
Sinh thiết xương
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
164
Tế bào dịch
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
165
Tế bào dịch khớp
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
166
Tế bào dịch màng bụng
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
167
Tế bào dịch màng phổi
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
168
Tế bào dịch não tủy
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
169
Tế bào hạch
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
170
Tế bào tuyến giáp
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
171
Tế bào tuyến giáp (P)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
172
Tế bào tuyến giáp (T)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
173
Tế bào U vú
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
174
Tế bào U vú (P)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
175
Tế bào U vú (T)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
176
Nuôi cấy, định danh và kháng sinh đồ nấm
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
177
Kháng sinh đồ MIC cho 1 loại vi khuẩn
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
178
Kháng sinh đồ MIC cho 2 loại vi khuẩn
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
179
Cấy dịch não tủy tìm Neisseria meningitidis (Não mô cầu)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
180
Cấy dịch ngực (P) tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
181
Cấy dịch ngực (T) tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
182
Cấy dịch niệu đạo tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
183
Cấy dịch tìm vi khuẩn/nấm gây bệnh
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
184
LA screening test (kháng đông Lupus)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
185
LH (trẻ em nam)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
186
LH (trẻ em nữ)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
187
FSH (Cobas)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
188
FSH ( trẻ em nữ)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
189
FSH (trẻ em nam)
1
lần
Xét nghiệm
Tại bên cung cấp dịch vụ xét nghiệm
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Yêu cầu báo giá dịch vụ xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Yêu cầu báo giá dịch vụ xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 36

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây