Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học AerC-3 |
10 |
Thùng |
"Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học. Thành phần gồm: Na2SO4, buffer, antibacterial agent, card tương thích với máy AERC 3 Thùng ≥ 20 lít" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, xã Thiện Hưng, tỉnh Đồng Nai |
Thùng 20 lít |
||
2 |
Hóa chất ly giải dùng cho máy huyết học AerC-3 |
5 |
Chai |
"Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học Thành phần gồm: Na2SO4, Surfactant, Glycerol, card tương thích với máy AERC 3 Chai ≥ 500ml" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Chai 500ml |
||
3 |
Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học AerC-3 |
3 |
Chai |
"Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học '- Tương thích với máy AERC 3 Chai ≥ 50ml." |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Chai 50ml |
||
4 |
Hóa chất nội kiểm máy huyết học AerC-3 |
3 |
Bộ |
"Máu chuẩn huyết học ba mức Thành phần: - Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú lơ lửng. " |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Bộ 3x3mL |
||
5 |
Hóa chất định lượng cholesterol AS-280 |
3 |
Hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol trong huyết thanh. - Phương pháp: Colorimetric, Endpoint, Increasing Reaction, CHOD-PAP Bước sóng : 500 nm Tuyến tính : 700 mg/dL THÀNH PHẦN THUỐC THỬ Good’s buffer : pH 7.2 sodium cholate : ≤ 8.3 mM CHE : ≥ 400 U/L CHOD : ≥ 200 U/L POD : ≥ 500 U/L 4-AAP : ≤ 0.8 mM 4-chlorophenol : ≤ 2.4 mM Đóng gói tối thiểu 500ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1: 2x250 mL |
||
6 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglycerides máy AS -280 |
3 |
Hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng triglycerides trong huyết thanh hoặc huyết tương - Phương pháp : Colorimetric, Endpoint, Increasing Reaction, GPO – PAP -B ước sóng : 510 nm (480 - 520 nm) - Tuyến tính : 1000 mg/dL - THÀNH PHẦN THUỐC THỬ 4-chlorophenol : 2.7 mM 4-AAP : 0.3 mM ATP : 2 mM GK : > 1000 U/L POD : > 1000 U/L LPL : > 2000 U/L GPO : > 5000 U/L Good’s buffer pH 7.20 : 50 mM Surfactants Đóng gói tối thiểu 500ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1: 2x250 mL |
||
7 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose máy AS-280 |
4 |
Hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose trong Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và CSF (dịch não tủy) - Phương pháp :Colorimetric, Endpoint, Increasing Reaction GOD - PAP. - Bước sóng : 500 nm, Hg 546 nm - Tuyến tính : 400 mg/dL - THÀNH PHẦN THUỐC THỬ Phosphate buffer pH 6.50 ≤ 240 mM, GOD ≥ 15000 U/L, POD ≥ 500 U/L, 4-AAP ≤ 1 mM, Phenol ≤ 15 mM, Surfactant Đóng gói tối thiểu 400ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1: 2x200 mL |
||
8 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine máy AS-280 |
4 |
Hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh và nước tiểu người. - Phương pháp : Colorimetric, Kinetic, ""mod.""Jaffe, Increasing Reaction - Bước sóng : 510 nm (500 nm - 520 nm) - Tuyến tính : 20 mg/dL - THÀNH PHẦN THUỐC THỬ R1: Carbonate Buffer : ≤ 120 mmol/L Sodium Hydroxide : ≤ 360 mmol/L R2: Picric Acid : ≤ 7.8 mmol/L Đóng gói tối thiểu 500ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1: 2x200 mL + R2: 1x100 mL |
||
9 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea máy AS-280 |
4 |
hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh hoặc nước tiểu - Phương pháp : UV, Two Point Kinetic (fixed time), Decreasing Reaction, GLDH - Bước sóng : 340 nm - Tuyến tính : 1-300 mg/dL - THÀNH PHẦN THUỐC THỬ Tris buffer ≤ 120 mM pH 7.60, 2-Oxoglutarate ≤ 8 mM, ADP ≤ 1.6 mM, Urease > 8 KU/L, GLDH > 800 U/L, NADH ≤ 0.60 mM, Stabilizers Đóng gói tối thiểu 500ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1: 2x200 mL + R2: 1x100 mL |
||
10 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Alanine aminotransferase máy A-280 |
4 |
Hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT trong huyết thanh - Phương pháp : UV, Kinetic, Decreasing Reaction, modified IFCC - Bước sóng : 340 nm - Tuyến tính : 500 U/L - THÀNH PHẦN THUỐC THỬ Tris buffer : ≤ 120 mM pH 7.15 L-Alanine : ≤ 550 mM 2-Oxoglutarate : ≤ 18 mM NADH : ≤ 0.18 mM LDH : ≥ 1700 U/L Đóng gói tối thiểu 500ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1: 2x200 mL + R2: 1x100 mL |
||
11 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST/GOT)
máy A-280 |
4 |
Hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng AST trong huyết tương và huyết thanh. - Phương pháp : UV, Kinetic, Decreasing Reaction, mod. IFCC - Bước sóng : 340 nm - Tuyến tính : 440 U/L - THÀNH PHẦN THUỐC THỬ Tris buffer ≤ 90 mM pH 7.65, L-aspartate ≤ 250 mM, 2-Oxoglutarate ≤ 14 mM, NADH ≤ 0.18 mM, MDH ≥ 600 U/L, LDH ≥ 900 U/L. Đóng gói tối thiểu 500ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1: 2x200 mL + R2: 1x100 mL |
||
12 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng albumin máy A-280 |
1 |
Hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương EDTA. Phương pháp: Colorimetric, End Point, Increasing Reaction, BCG Bước sóng: 628 nm (580-630) tuyến tính: 8 g/dL THÀNH PHẦN THUỐC THỬ Bromcresol Green : ≤ 0.3 mmol/L Buffers, Stabilizers Đóng gói tối thiểu 200ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
4x50 mL |
||
13 |
Hóa chất xét nghiệm được định lượng axit uric máy A280 |
1 |
Hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm được định lượng axit uric trong huyết thanh hoặc huyết tương - Phương pháp : Colorimetric, Endpoint, Trinder, Increasing Reaction, Enzymatic - Bước sóng : 520 ± 10 nm - Tuyến tính : 25 mg/dL - THÀNH PHẦN THUỐC THỬ Phosphate : ≤ 120 mmol/L Detergent : ≤ 1.8 g/L Dichlorophenolsulfonate : ≤ 4.4 mmol/L Uricase : > 0.12 U/mL Ascorbate oxidase : > 5 U/mL Peroxidase : > 1 U/mL 4-aminoantipyrine : ≤ 0.6 mmol/L pH : 7.8 Đóng gói tối thiểu 500ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1: 2x250 mL |
||
14 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT máy A-280 |
1 |
Hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT trong huyết thanh và huyết tương - Phương pháp : Colorimetric, Kinetic, Increasing Reaction, IFCC - Bước sóng : 405 nm - Tuyến tinh : 500 U/L - THÀNH PHẦN THUỐC THỬ Tris buffer ≤ 100 mM pH 8.25, Glycilglycine ≤ 100 mM, L-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide ≤ 5 mM. Đóng gói tối thiểu 250ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1: 1x200 mL + R2: 1x50mL |
||
15 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần máy A-280 |
1 |
Hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng BILIRUBIN toàn phần trong huyết thanh và huyết tương - Phương pháp : Colorimetric, Increasing Reaction, Endpoint (Sample Blank) - bước sóng : 510 nm (490-520 nm) - tuyến tính : 20 mg/dL - THÀNH PHẦN THUỐC THỬ Thuốc thử I Sodium benzoate : ≤ 0.30 M Sodium acetate : ≤ 0.50 M Caffeine : ≤ 0.15 M Surfactant Thuốc thử II Sulphanilic acid : ≤ 33 M Hydrochloric acid : ≤ 0.20 M dung tích tối thiểu 200ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1: 1x200 mL + R2: 1x50mL |
||
16 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp máy A-280 |
1 |
Hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương - Phương pháp : Colorimetric, Increasing Reaction, Endpoint (Sample Blank) Bước sóng : 546 nm Độ tuyến tính : 13 mg/dL THÀNH PHẦN THUỐC THỬ Thuốc thử 1 Sodium chloride : ≤ 0.01 M EDTA : ≤ 0.30 M Thuốc thử 2 Diazotized 2,4-dichloroaniline : ≤ 0.12 mM Hydrochloric acid : ≤ 0.22 M EDTA : ≤ 0.01 M dung tích tối thiểu 200ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1: 1x200 mL + R2: 1x50mL |
||
17 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-C Máy A-280 |
1 |
hộp |
"- Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485. - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ cholesterol HDL trong huyết thanh và huyết tương người - Phương pháp : Colorimetric, End Point Reaction -Bước sóng : Main: 578 - 600 nm Bottom: 700 – 750 nm - Tuyến tính : 200 mg/dL - Thành phần thuốc thử Thuốc thử 1: Dextran Sulfate ≤ 10 gr/dL Magnesium Chloride Hegzahydrate ≤ 5 gr/dL Preservative Brij 35 ≤ 10 gr/dL Thuốc thử 2: Detergent ≤ 2 % PEG - Cholesterol Esterase ≤ 5 KU/L PEG - Cholesterol Oxidase ≤ 5 KU/L 4 AAP ≤ 1 gr/dL Peroxidase ≤ 8000 U/L" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Hộp 240mL (R1: 4x45 mL + R2: 4x15 mL) |
||
18 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL - C Máy A-280 |
1 |
Hộp |
"- Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485. - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL (Low Density Lipoprotein)-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp : Colorimetric Bước sóng : Main 572-600 nm /Sub 700-750 nm tuyến tính : 600 mg/dL THÀNH PHẦN THUỐC THỬ R1: Polyanion detergent 1 Cholesterol esterase : ≤ 200.000 U/L Cholesterol oxidase : ≤ 200.000 U/L Peroxidase : ≤ 200.000 U/L 4-aminoantipyrine TOOS R2: Detergent 2 TOOS Tris Buffer" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Hộp 240mL (R1: 4x45 mL + R2: 4x15 mL) |
||
19 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase máy AS-280 |
1 |
hộp |
định lượng Amylase |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Hộp |
||
20 |
Hóa chất xét nghiệm Ethanol máy AS-280 |
7 |
hộp |
"- Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ cồn trong huyết thanh và huyết tương người - Phương pháp : Enzymatic UV test with alcohol dehydrogenase (ADH) - Bước sóng : 376 nm (360 – 380 nm) (also 340 nm is acceptable) - Tuyến tính : 3.5 g/L - THÀNH PHẦN THUỐC THỬ Thuốc thử 1: Buffer pH 9.0 ≤ 260 mol/L Stabilizers Preservatives Thuốc thử 2: Buffer pH 6.6 ≤ 10 mmol/L NAD > 2 mmol/L Alcohol dehydrogenase (ADH) > 40 Ku/L Stabilizers Preservatives. Đóng gói tối thiểu 100ml - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
R1:1x80+R2:1x20 |
||
21 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ethanol máy AS-280 |
1 |
hộp |
"Hóa chất chuẩn 2 mức cho định lượng nồng độ cồn trong máu - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
2 x 1 mL |
||
22 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ethanol mức 1 Máy AS-280 |
1 |
hộp |
"Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ethanol mức 1 - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
2 x 1 mL |
||
23 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ethanol mức 2 máy AS-280 |
1 |
hộp |
"Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ethanol mức 2 - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
2 x 1 mL |
||
24 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy Máy AS-280 |
5 |
lọ |
"Hóa chất dùng để hiệu chuẩn máy sinh hóa - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Lọ 5 mL |
||
25 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức 1 máy AS-280 |
15 |
lọ |
"Hóa chất dùng để nội kiểm sinh hóa mức bình thường - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Lọ 5 mL |
||
26 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức 2 máy AS-280 |
15 |
lọ |
"Hóa chất dùng để nội kiểm sinh hóa mức bất thường. - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
5ml |
||
27 |
Hóa chất rửa sinh hóa máy AS-280 |
2 |
Can |
"Nước rửa cho máy sinh hóa tự động - Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương" |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Can 2 lít |
||
28 |
Bóng đèn halogen máy AS-280 |
1 |
Cái |
Bóng đèn halogen cho máy sinh hóa tự động |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Hộp 1 cái |
||
29 |
Cuvette cho máy sinh hóa tự động Máy AS-280 |
1 |
Bộ |
Cuvette cho máy sinh hóa tự động |
Số 212 Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Bộ 44 cái |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2500015263-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2500015263-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Khi là một chàng trai trẻ, thế giới của anh ta rất nhỏ. Cái gọi là tiền đồ và trách nhiệm vẫn chỉ là thứ có trong tưởng tượng mà không thể với tới được. Tưởng tượng luôn đẹp song rốt cuộc chỉ là tưởng tượng mà thôi. "
Dạ Vi Lan
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC BÙ ĐỐP đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC BÙ ĐỐP đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.