Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Acid uric |
3 |
Hộp |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng acid uric; Thành phần: Thuốc thử chứa Phosphat 100 mmol/L, chất tẩy rửa 1,5 g/L, dichlorophenolsulfonat 4 mmol/L, uricase > 0,12 U/mL, ascorbat oxidase > 5 U/mL, peroxidase > 1 U/mL, 4-aminoantipyrin 0,5 mmol/L, pH 7,8; Chất hiệu chuẩn chứa Acid uric 6 mg/dL (357 µmol/L); Phương pháp: Quang phổ, Uricase/Peroxidase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Nước tiểu; Giới hạn phát hiện: 0,02 mg/dL (1,19 µmol/L); Giới hạn tuyến tính: 25 mg/dL (1487 µmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 1%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,5% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x200mL+1x5mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
2 |
Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) |
2 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT/GPT; Thành phần: Thuốc thử A chứa Đệm Tris 150 mmol/L, L-alanin 750 mmol/L, lactat dehydrogenase > 1350 U/L, pH 7,3; Thuốc thử B chứa NADH 1,9 mmol/L, 2-oxoglutarat 75 mmol/L, natri hydroxid 148 mmol/L, natri azid 9,5 g/L; Phương pháp: IFCC; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 1,6 U/L (0,027 μkat/L); Giới hạn tuyến tính: 800 U/L (13,3 μkat/L); Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,5% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x160mL+1x40mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
3 |
Albumin |
2 |
Hộp |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin; Thành phần: Thuốc thử chứa Đệm Acetat 100 mmol/L, xanh bromocresol 0,27 mmol/L, chất tẩy rửa, pH 4,1; Chất hiệu chuẩn chứa Albumin bò; Phương pháp: Quang phổ, Bromocresol Green; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn định lượng: 3,72 g/L; Giới hạn tuyến tính: 70 g/L; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x250mL+1x5mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
4 |
Alkaline Phosphatase (ALP)-DEA |
2 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALP; Thành phần: Thuốc thử A chứa Diethanolamin 1,2 mol/L, magnesi clorid 0,6 mmol/L, pH 9,8; Thuốc thử B chứa 4-Nitrophenylphosphat 60 mmol/L; Phương pháp: Diethanolamine Buffer; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 1,6 U/L (0,027 µkat/L); Giới hạn tuyến tính: 900 U/L (15,0 µkat/L); Độ lặp lại: CV ≤ 1,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,5% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x40mL + 4x10mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
5 |
Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) |
2 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST/GOT; Thành phần: Thuốc thử A chứa Đệm Tris 121 mmol/L, L-aspartat 362 mmol/L, malat dehydrogenase > 460 U/L, lactat dehydrogenase > 660 U/L, pH 7,8; Thuốc thử B chứa NADH 1,9 mmol/L, 2-oxoglutarat 75 mmol/L, natri hydroxid 148 mmol/L, natri azid 9,5 g/L; Phương pháp: IFCC; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 1,67 U/L (0,028 μkat/L); Giới hạn tuyến tính: 800 U/L (13,3 μkat/L); Độ lặp lại: CV ≤ 1,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x160mL+1x40mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
6 |
BILIRUBIN (DIRECT) |
2 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp; Thành phần: Thuốc thử A chứa acid phosphoric 90 mmol/L, HEDTA 4,5 mmol/L, natri clorid 50 mmol/L, pH 1,5; Thuốc thử B chứa 3,5-dichlorophenyl diazonium 1,5 mmol/L; Phương pháp: Dichlorophenyl Diazonium; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 0,09 mg/dL (1,6 µmol/L); Giới hạn tuyến tính: 15 mg/dL (257 µmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 4,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,5% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x60ml+4x15mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
7 |
Bilirubin (Total) |
1 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần; Thành phần: Thuốc thử A chứa acid phosphoric 188 mmol/L, cetrimid 40 mmol/L, pH 0,9; Thuốc thử B chứa 3,5-dichlorophenyl diazonium 1,5 mmol/L; Phương pháp: Quang phổ, Dichlorophenyl Diazonium; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 0,109 mg/dL (1,86 µmol/L); Giới hạn tuyến tính: 38 mg/dL (650 µmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 3,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,5% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
8x60ml+8x15mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
8 |
Cholesterol |
2 |
Hộp |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Thuốc thử chứa Đệm Pipes 35 mmol/L, natri cholat 0,5 mmol/L, phenol 28 mmol/L, cholesterol esterase > 0,2 U/mL, cholesterol oxidase > 0,1 U/mL, peroxidase > 0,8 U/mL, 4-aminoantipyrin 0,5 mmol/L, pH 7,0; Chất hiệu chuẩn chứa cholesterol 200 mg/dL (5,18 mmol/L); Phương pháp: Đo quang, Cholesterol Oxidase/Peroxidase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 0,3 mg/dL (0,008 mmol/L); Giới hạn tuyến tính: 1000 mg/dL (26 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 1,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x200mL+1x5mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
9 |
Creatine Kinase (CK) |
3 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK; Thành phần: Thuốc thử A chứa Imidazol 125 mmol/L, EDTA 2 mmol/L, magnesi acetat 12,5 mmol/L, D-glucose 25 mmol/L, N-acetyl cystein 25 mmol/L, hexokinase 6000 U/L, NADP 2,4 mmol/L, pH 6,7; Thuốc thử B chứa Creatin phosphat 250 mmol/L, ADP 15 mmol/L, AMP 25 mmol/L, P1,P5-di(adenosine-5'-)pentaphosphat 102 µmol/L, glucose-6-phosphat dehydrogenase 8000 U/L; Phương pháp: IFCC; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 9,2 U/L (153 nkat/L); Giới hạn tuyến tính: 1300 U/L (21671 nkat/L); Độ lặp lại: CV ≤ 2%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 1,5% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x40mL+1x10mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
10 |
Creatine Kinase- MB (CK-MB) |
3 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB; Thành phần: Thuốc thử A chứa Kháng thể kháng CK-M người có khả năng ức chế 2000 U/L CK-M, Imidazol 125 mmol/L, EDTA 2 mmol/L, magnesi acetat 12,5 mmol/L, D-glucose 25 mmol/L, N-acetyl cystein 25 mmol/L, hexokinase 6800 U/L, NADP 2,4 mmol/L, pH 6,1; Thuốc thử B chứa Creatin phosphat 250 mmol/L, ADP 15,2 mmol/L, AMP 25 mmol/L, P1,P5-di(adenosin-5'-) pentaphosphat 103 μmol/L, glucose-6-phosphate dehydrogenase 8800 U/L; Phương pháp: Immunoinhibition; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 3 U/L (0,05 µkat/L); Giới hạn tuyến tính: 1000 U/L (16,7 µkat/L); Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3,5% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x40mL+1x10mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
11 |
Creatinine |
1 |
Hộp |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng creatinin; Thành phần: Thuốc thử A chứa Natri hydroxid 0,4 mol/L, chất tẩy rửa; Thuốc thử B chứa Acid picric 25 mmol/L; Chất hiệu chuẩn chứa Glucose 100 mg/dL, urea 50 mg/dL, creatinin 2 mg/dL (177 μmol/L); Phương pháp: Jaffé; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Nước tiểu; Giới hạn phát hiện: 0,1 mg/dL (8,84 µmol/L); Giới hạn tuyến tính: 20 mg/dL (1768 µmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
2x50mL+2x50mL+1x5mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
12 |
Ferritin |
3 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin; Thành phần: Thuốc thử A chứa đệm glycin 170 mmol/L, natri clorid 100 mmol/L, natri azid 0,95 g/L, pH 8,2; Thuốc thử B chứa hỗn dịch chứa các hạt latex phủ kháng thể kháng ferritin người, natri azid 0,95 g/L; Phương pháp: Đo độ đục, Latex; Loại mẫu: Huyết thanh; Giới hạn phát hiện: 4 µg/L; Giới hạn tuyến tính: 500 µg/L; Độ lặp lại: CV ≤ 2,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x30mL+1x15mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
13 |
Fructosamine |
1 |
Hộp |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng fructosamin; Thành phần: Thuốc thử chứa NBT 0,25 mmol/L, dung dịch đệm carbonat 0,2 mol/L, pH 10,35; Chất hiệu chuẩn fructosamin chứa huyết thanh người; Phương pháp: NBT; Loại mẫu: Huyết thanh; Giới hạn phát hiện: 0,14 mmol/L (DMF), 16 µmol/L (glycated albumin); Giới hạn tuyến tính: 7 mmol/L (DMF), 800 µmol/L (glycated albumin); Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,5% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
2x50mL + 2x1mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
14 |
Glucose |
4 |
Hộp |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Thuốc thử chứa Phosphat 100 mmol/L, phenol 5 mmol/L, glucose oxidase > 10 U/mL, peroxidase > 1 U/mL, 4-aminoantipyrin 0,4 mmol/L, pH 7,5; Chất hiệu chuẩn chứa Glucose 100 mg/dL (5,55 mmol/L), ure 50 mg/dL, creatinin 2 mg/dL; Phương pháp: Quang phổ, Glucose Oxidase/Peroxidase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Dịch não tủy; Giới hạn phát hiện: 0,23 mg/dL (0,0126 mmol/L); Giới hạn tuyến tính: 500 mg/dL (27,5 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 1,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x200mL+1x5mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
15 |
Iron - Ferrozine |
1 |
Hộp |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sắt; Thành phần: Thuốc thử A chứa Guanidin clorid 1,0 mol/L, đệm acetat 0,4 mol/L, pH 4,0; Thuốc thử B chứa Ferrozin 8 mmol/L, acid ascorbic 200 mmol/L; Chất hiệu chuẩn chứa Sắt 200 µg/dL (35,8 µmol/L); Phương pháp: Đo quang, Ferrozine; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Dải đo: 33,2 - 1000 µg/dL; Giới hạn phát hiện: 6,17 µg/dL (1,10 µmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 7,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 8% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x40mL+4x10mL+1x5mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
16 |
Lactate Dehydrogenase (LDH) |
4 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDH; Thành phần: Thuốc thử A chứa đệm Tris 100 mmol/L, pyruvat 2,75 mmol/L, natri clorid 222 mmol/L, pH 7,2; Thuốc thử B chứa NADH 1,55 mmol/L, natri azid 9,5 g/L; Phương pháp: Pyruvate; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 4,7 U/L (0,078 µkat/L); Giới hạn tuyến tính: 1250 U/L (20,92 µkat/L); Độ lặp lại: CV ≤ 4%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 7% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x40mL+1x10mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
17 |
Lipase, Enzymatic, colorimetric |
2 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lipase; Thành phần: Thuốc thử R1 chứa Đệm sinh học pH 8,0, Colipase ≥ 1 mg/L, Desoxycholat ≥ 1,0 mmol/L, Taurodesoxycholat ≥ 1,0 mmol/L, Ion calci ≥ 1,0 mmol/L; Thuốc thử R2 chứa Đệm tartrat pH 4,0, cơ chất lipase ≥ 0,1 mmol/L, chất ổn định, chất bảo quản, chất tẩy rửa; Phương pháp: Đo màu enzym, đo động học, phản ứng tăng dần; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Dải đo: 1 - 300 U/L; Giới hạn phát hiện: 1 U/L; Độ lặp lại: CV ≤ 2%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x25mLR1,1x25mLR2 |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
18 |
Protein (Total) |
3 |
Hộp |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein; Thành phần: Thuốc thử chứa Đồng (II) acetat 6 mmol/L, kali iod 12 mmol/L, natri hydroxid 1,15 mol/L, chất tẩy rửa; Chất chuẩn chứa Albumin bò; Phương pháp: Quang phổ, Biuret; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 4,6 g/L; Giới hạn tuyến tính: 150 g/L; Độ lặp lại: CV ≤ 1,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x250mL+1x5mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
19 |
Triglycerides |
2 |
Hộp |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triglycerid; Thành phần: Thuốc thử chứa đệm Pipes 45 mmol/L, magnesi acetat 5 mmol/L, 4-chlorophenol 6 mmol/L, lipase > 100 U/mL, glycerol kinase > 1,5 U/mL, glycerol-3-phosphat oxidase > 4 U/mL, peroxidase > 0,8 U/mL, 4-aminoantipyrin 0,75 mmol/L, ATP 0,9 mmol/L, pH 7,0; Chất hiệu chuẩn chứa nồng độ glycerol tương đương với nồng độ triolein 200 mg/dL (2,26 mmol/L); Phương pháp: Quang phổ, Glycerol Phosphate Oxidase/Peroxidase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 1,6 mg/dL (0,018 mmol/L); Giới hạn tuyến tính: 600 mg/dL (6,78 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 2%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x50mL+1x5mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
20 |
Ure/BUN- UV |
2 |
Hộp |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ure; Thành phần: Thuốc thử A chứa dung dịch đệm Tris 100 mmol/L, 2-oxoglutarat 5,6 mmol/L, urease > 140 U/mL, glutamat dehydrogenase > 140 U/mL, ethylenglycol 220 g/L, natri azid 0,95 g/L, pH 8,0; Thuốc thử B chứa NADH 1,5 mmol/L, natri azid 9,5 g/L; Chất hiệu chuẩn chứa Glucose 100 mg/dL, ure 50 mg/dL (8,3 mmol/L, BUN 23,3 mg/dL), creatinin 2 mg/dL; Phương pháp: Quang phổ, Urease/Glutamate Dehydrogenase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Nước tiểu; Giới hạn phát hiện: 2,5 mg/dL ure (1,17 mg/dL BUN hoặc 0,42 mmol/L ure); Giới hạn tuyến tính: 300 mg/dL ure (140 mg/dL BUN hoặc 50 mmol/L ure); Độ lặp lại: CV ≤ 3,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,5% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x40mL + 4x10mL + 1x5mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
21 |
gamma-GLUTAMYLTRANSFERASE (gamma-GT) |
1 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-GT; Thành phần: Thuốc thử A chứa Glycylglycin 206,25 mmol/L, natri hydroxid 130 mmol/L, pH 7,9; Thuốc thử B chứa gamma-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilid 32,5 mmol/L; Phương pháp: IFCC; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 1,6 U/L (0,03 µkat/L); Giới hạn tuyến tính: 600 U/L (10 µkat/L); Độ lặp lại: CV ≤ 2%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1x160mL + 1x40mL |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
22 |
Urea/Urea nitrogen |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: "Đệm Tris 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra Natri diphosphat 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarat ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, đo UV động học; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x25ml+4x25ml |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa AU480; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
23 |
Cholesterol |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 22 test |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x22.5ml |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa AU480; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
24 |
Triglyceride |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,5) 50 mmol/L; Mg2+ 4,6 mmol/L; MADB 0,25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,5 mmol/L; ATP 1,4 mmol/L; Lipases 1,5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0,5 kU/L (8,3 μkat/L); Peroxidase 0,98 kU/L (16,3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Phương pháp: Enzym; Dải tuyến tính: 0,1 – 11,3 mmol/L (10 – 1000 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x20ml+4x5ml |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa AU480; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
25 |
Glucose |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương / dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: 0,2 – 45 mmol/L; Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 13 test |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x25ml+4x12.5ml |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa AU480; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
26 |
ALT |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Thành phần: Tris buffer pH 7,15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x50ml+4x25ml |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa AU480; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
27 |
AST |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L ; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x25ml+4x25ml |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa AU480; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
28 |
Creatinine |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
4x51ml+4x51ml |
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa AU480; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
29 |
Máy HbA1c Premier Hb9210 |
1 |
Bộ |
Hóa chất sẵn sàng cho sử dụng trên máy Premier Hb9210. Thành phần: Dung dịch Buffer A: Nước 90-100%, Methanol: 0-0.5%, dd Ammonia: 0.5-1%; Dung dịch Buffer B: Nước 90-100%, Methanol: 0-0.5%, dd Ammonia: 0-0.5%; Dung dịch Diluent: Nước 90-100%, TRITON X100: 0-0.5%, Sodium azide: 0-0.5%; Dung dịch Wash: Nước 90-100%, Ethanol: 1-10%, Methanol: 0-0.5%, Sodium azide: 0-0.5%; Cột phân tích: Polymer gel: 90-100% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
500 tests |
Hóa chất dùng cho máy phân tích HbA1c Premier Hb9210; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
30 |
Glycated Hemoglobin Calibrators Level I & Level II |
1 |
Hộp |
Được sử dụng để hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng HbA1c theo nguyên lí ái lực (affinity) - Bột đông khô, cần hoàn nguyên trước khi sử dụng - Thành phần: Máu toàn phần |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
2x500µl |
Hóa chất dùng cho máy phân tích HbA1c Premier Hb9210; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
31 |
Glycated Hemoglobin Controls Level I & Level II |
1 |
Hộp |
Được sử dụng để kiểm soát hiệu năng của xét nghiệm định lượng Glycated Hemoglobin. - Bột đông khô, cần hoàn nguyên trước khi sử dụng. Thành phần: Máu toàn phần |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
2x500µl |
Hóa chất dùng cho máy phân tích HbA1c Premier Hb9210; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
|
32 |
Reagent Pack SFRI for ISE 3000 |
1 |
Hộp |
Dung dịch được sử dụng cho xét nghiệm định lượng nồng độ natri (Na), kali (K), clorid (Cl) trong mẫu huyết thanh trên máy xét nghiệm điện giải ISE 3000 của hãng SFRI; Thành phần: Đệm <0,1%, muối vô cơ <3%, chất bảo quản <0,05% |
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng, số 99 Hùng Vương, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
1 chai (gồm: Waste, Std A: 650 ml; Std B: 350 ml) |
Hóa chất điện giải đồ; Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và các chi phí liên quan. Báo giá được ký, đóng dấu của người có thẩm quyền |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Một vài thứ trên thế gian này còn mạnh hơn một cú đẩy cật lực. Một nụ cười. Một từ thể hiện sự lạc quan và hy vọng. Một câu nói “bạn có thể làm được ” khi mọi việc trở nên khó khăn. "
Richard M De Vos
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.