Yêu cầu báo giá thuốc

Tìm thấy: 09:04 19/12/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh BHYT tại bệnh xá Sư đoàn 316/Quân khu 2
Tên gói thầu
Mua thuốc phục vụ công tác khám chữa bệnh BHYT tại bệnh xá Sư đoàn 316/Quân khu 2

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500025556-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá thuốc
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Thôn Phượng Hùng, Xã Chí Đám, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Bùi Thế Dũng
Chức vụ
Sư đoàn trưởng
Số điện thoại
Địa chỉ
Bệnh xá Sư Đoàn 316/ Quân khu 2. Địa chỉ: Tổ dân phố chè 6 - Phường An Tường - Tỉnh Tuyên Quang

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp Fax
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 19/12/2025 09:01 Đến ngày 30/12/2025 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
180 Ngày kể từ ngày 30/12/2025 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Tên thuốc hoặc tương đương điều trị Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
T2025.1
Acetyl leucin
Aleucin 500mg/5ml
500mg/5ml
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Ống
200
2
T2025.2
Acetyl leucin
Gikanin
500mg
Uống
Viên nén
Viên
6.000
3
T2025.3
Aciclovir
Aciclovir Tablets BP
200mg
Uống
viên nén không bao
Viên
2.000
4
T2025.4
Alfuzosin
Xatral XL 10mg
10mg
Uống
viên nén
Viên
400
5
T2025.5
Allopurinol
Allopurinol
300mg
Uống
viên nén
Viên
1.000
6
T2025.6
Alpha chymotrypsin
Katrypsin
4.2mg(21mckatal)
Uống
viên nén
Viên
3.000
7
T2025.7
Alverin citrat
Alverin
40mg
Uống
Viên nén
Viên
5.000
8
T2025.8
Amlodipin
Amlodipin 5mg
5mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
5.000
9
T2025.9
Amoxicilin
Amoxicillin 500mg
500 mg
Uống
viên
Viên
5.000
10
T2025.10
Atorvastatin *
Atorvastatin 10
10mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
4.000
11
T2025.11
Atropin sulfat
Atropin Sulphat
0,25mg/1ml
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
100
12
T2025.12
Bacillus subtilis
BiosubtylDL
3x10 mũ 7 CFU/1g
Uống
Thuốc bột uống
Gói
4.000
13
T2025.13
Berberin (hydroclorid)
Berberin 100mg
100mg
Uống
Viên nang
Viên
2.000
14
T2025.14
Betahistin
Vinhistin 16mg
16mg
Uống
viên
Viên
4.000
15
T2025.15
Budesonid
Pulmicort Respules
500mcg/2ml
Khí dung
Dung dịch khí dung
Ống
200
16
T2025.16
Calci carbonat + vitamin D3
Davita bone Sugar Free
600mg +400IU
Uống
viên nén sủi bọt
Viên
10.000
17
T2025.17
Carbamazepin
Carbamazepin 200mg
200mg
Uống
viên nén
Viên
50
18
T2025.18
Cefalexin
Cefacyl 500
500mg
Uống
viên
Viên
5.000
19
T2025.19
Cefixim
Cefixim 200
200mg
Uống
viên
Viên
5.000
20
T2025.20
Cefotaxim
Taxefon
1g
Tiêm truyền
Bột pha tiêm
Lọ
3.000
21
T2025.21
Cefuroxim
Cefuroxim 500mg
500mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
5.000
22
T2025.22
Celecoxib
Celecoxib
200mg
Uống
viên nang cứng
Viên
10.000
23
T2025.23
Cetirizin
Kacerin
10mg
Uống
Viên nén
Viên
5.000
24
T2025.24
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin Kabi
200mg/20ml
Tiêm truyền
thuốc tiêm truyền
Chai
100
25
T2025.25
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin Tablets
500mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
2.000
26
T2025.26
Codein phosphat 10 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Guaifenesin 50 mg
Codeforte
10 mg, 2 mg, 50 mg
Uống
Viên nang mềm
Viên
2.000
27
T2025.27
Colchicin
Colchicine Stella 1 mg
1mg
Uống
Viên nén
Viên
2.000
28
T2025.28
Cồn A.S.A
Dung dịch ASA
Lọ 20ml
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Lọ
600
29
T2025.29
Cồn BSI
Cồn BSI.
Lọ 20ml
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Lọ
1.000
30
T2025.30
Dextromethorphan
Dextromethorphan
30mg
Uống
Viên nén
Viên
5.000
31
T2025.31
Diethylphtalat
Dung dịch D.E.P
Lọ 20ml
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Lọ
300
32
T2025.32
Diosmin + Hesperidin
Dilodin DHG
450mg + 50mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
3.000
33
T2025.33
Diphenhydramin
Dimedrol
10mg/1ml
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
100
34
T2025.34
Domperidon
Domperidon
10mg
Uống
viên nén bao phim
Viên
2.000
35
T2025.35
Doxycyclin
Doxycyclin
100mg
Uống
viên nang
Viên
1.000
36
T2025.36
Drotaverin clohydrat
Drotaverin
40mg
Uống
Viên nén
Viên
5.000
37
T2025.37
Drotaverin clohydrat
Vinopa
40mg/ 2ml
Tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
200
38
T2025.38
Eperison
Sismyodine
50mg
Uống
viên nén bao đường
Viên
15.000
39
T2025.39
Epinephrin (adrenalin)
Adrenalin
1mg/1ml
Tiêm
thuốc tiêm
Ống
100
40
T2025.40
Fexofenadin
Fefasdin 60
60mg
Uống
viên nén bao phim
Viên
5.000
41
T2025.41
Flunarizin
Flunarizine 5mg
5mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
5.000
42
T2025.42
Gliclazid
Glumeron 30 MR
30mg
uống
viên nén
viên
10.000
43
T2025.43
Glucosamin
Atigluco 500
500mg
Uống
viên nang
Viên
10.000
44
T2025.44
Glucose
Glucose 10%
10% 500ml
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chai
20
45
T2025.45
Glucose
Glucose 20%
20% 500ml
Tiêm truyền
thuốc tiêm truyền
Chai
20
46
T2025.46
Glucose
Glucose 30%
30% 5ml
Tiêm truyền
thuốc tiêm truyền
Ống
50
47
T2025.47
Glucose
Glucose 5%
5% 500ml
Tiêm truyền
thuốc tiêm truyền
Chai
400
48
T2025.48
Griseofulvin
Griseofulvin 500mg
500mg
Uống
Viên nén
Viên
5.000
49
T2025.49
Ginkgo Biloba
Taginko
40mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
6.000
50
T2025.50
Ketoconazol
Ketoconazole 2%
20mg / 5g
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
Tuýp 5g
1.000
51
T2025.51
Lansoprazol
Lansoprazol
30mg
Uống
Viên nang
Viên
10.000
52
T2025.52
Lidocain hydroclorid
Lidocain hydroclorid 40mg/2ml
40mg/2ml
gây tê tại chỗ và tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Ống
1.000
53
T2025.53
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Codlugel plus
800,4mg + 400mg + 80mg
Uống
Hỗn dịch uống
Gói
5.000
54
T2025.54
Manitol
Manitol
20% 250ml
Tiêm truyền
thuốc tiêm truyền
Chai
10
55
T2025.55
Meloxicam
Vinphaxicam
7,5mg
Uống
Viên nén
Viên
5.000
56
T2025.56
Meloxicam
Meloxicam 15mg/1,5ml
15mg/ 1,5ml
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Ống
400
57
T2025.57
Metformin
Gludipha 500
500mg
Uống
viên giải phóng có kiểm soát
Viên
3.000
58
T2025.58
Metformin hydroclorid; Glibenclamid
Hasanbest 500/5
500mg; 5mg
Uống
viên nén bao phim
Viên
5.000
59
T2025.59
Methyl Prednisolon
Vinsolon
4mg
Uống
viên nén
Viên
5.000
60
T2025.60
Methyl Prednisolon
Vinsolon 16
16 mg
Uống
Viên nén
Viên
7.000
61
T2025.61
Methyldopa
Methyldopa 250mg
250mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
100
62
T2025.62
Metronidazol
Metronidazol Kabi
500mg/100ml
Tiêm truyền
thuốc tiêm truyền
Chai
200
63
T2025.63
N-acetylcystein
Acetylcystein
200mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
5.000
64
T2025.64
Naphazolin
Naphazolin 0,05%
0.05%, 10ml
nhỏ mũi
dung dịch nhỏ mũi
Lọ
20
65
T2025.65
Natri Clorid
Natri clorid 0,9% 250ml
0,9% 250ml
Tiêm truyền
thuốc tiêm truyền
Chai
100
66
T2025.66
Natri clorid
Brine-N
4,5g/500ml
Dùng ngoài
nước muối sinh lý
Chai
400
67
T2025.67
Natri clorid
Natri Clorid 0,9%
0,9%/10 ml
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi
Lọ
200
68
T2025.68
Natri Clorid
Natri clorid 0,9%
0,9% 500ml
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chai
400
69
T2025.69
Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan
Oresol new
520mg + 580mg + 300mg + 2700mg + 5mg
Uống
Thuốc bột pha dung dịch
Gói
600
70
T2025.70
Nước cất pha tiêm
Nước cất tiêm
5ml
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
100
71
T2025.71
Nước oxy già
Nước Oxy già 3%
2ml/20ml
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Lọ
300
72
T2025.72
Ofloxacin
Ofloxacin 200mg
200mg
Uống
viên
Viên
1.000
73
T2025.73
Ofloxacin
Vifloxacol
15mg/5ml
Nhỏ mắt
thuốc nhỏ mắt
Lọ
150
74
T2025.74
Omeprazol
Ocid
20mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
10.000
75
T2025.75
Omeprazol
Omevin
40mg
Tiêm truyền
bột đông khô pha tiêm
Lọ
200
76
T2025.76
Papaverin hydroclorid
Paparin
40mg/2ml
Tiêm
thuốc tiêm
Ống
250
77
T2025.77
Paracetamol (Acetaminophen)
Hapacol Caplet 500
500 mg
Uống
Viên nén dài bao phim
Viên
20.000
78
T2025.78
Paracetamol + chlorpheniramin
Vingen
500mg + 2mg
Uống
Viên nén
Viên
2.500
79
T2025.79
Paracetamol + tramadol
Hi-Tavic
tramadol hydrochloride 37,5 mg + paracetamol 325 mg
uống
Viên nén bao phim
Viên
1.000
80
T2025.80
Perindopril erbumin 4 mg; Indapamid 1,25 mg
Coperil 4
4mg + 1,25mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
1.000
81
T2025.81
Piracetam
Cerahead-F
1200mg
Uống
viên
Viên
200
82
T2025.82
Piracetam
Vinphacetam 1g
1g/5ml
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Ống
50
83
T2025.83
Povidon iodin
Povidon-Iod
10%
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Lọ
50
84
T2025.84
Povidon iodin
Povidon-Iod HD
10%, ≥200ml
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chai
200
85
T2025.85
Ringer Lactat
Ringer lactate 500ml
500ml
Tiêm truyền
thuốc tiêm truyền
Chai
400
86
T2025.86
Rotundin
Stilux - 60
60mg
Uống
viên nén
Viên
2.000
87
T2025.87
Salbutamol sulfat
Zensalbu nebules 5.0
5.0mg/2.5ml
Hít
Dung dịch dùng cho khí dung
Ống
100
88
T2025.88
Salbutamol sulfat
Vinsalmol 5
5mg/ 5ml
Hít
Dung dịch dùng cho khí dung
Ống
50
89
T2025.89
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Betasalic
0,064g+0, 3%g/10g
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
Tuýp
300
90
T2025.90
Simvastatin
Simvastatin Stella 20 mg
20mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
3.000
91
T2025.91
Sorbitol *
Sorbitol 5g
5g
Uống
Thuốc bột pha dung dịch
Gói
2.000
92
T2025.92
Spiramycin + Metronidazol
Kamydazol fort
1.500.000 UI + 250mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
3.000
93
T2025.93
Spironolacton
Spironolacton
25mg
Uống
Viên nén
Viên
100
94
T2025.94
Sulfadiazin bạc
Sulfadiazin bạc
1%/20g
Dùng ngoài
Kem bôi ngoài da
Tuýp
100
95
T2025.95
Tetracyclin hydroclorid
Tetracyclin 1%
1%/ 5g
Tra mắt
Thuốc mỡ
Tuýp
100
96
T2025.96
Tranexamic acid
Cammic
500mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
200
97
T2025.97
Tranexamic acid
Cammic
500mg/ 5ml
Uống
viên nén bao phim
Ống
100
98
T2025.98
Trimebutin maleat
Trimebutin
100mg
Uống
viên
viên
3.000
99
T2025.99
Vinpocetin
Vinphaton
5mg
Uống
viên nén
Viên
3.000
100
T2025.100
Vinphyton 10mg
Vinphyton 10mg
10mg/1ml
Tiêm
thuốc tiêm
Ống
50
101
T2025.101
Vitamin A + D3
Vitamin A-D
5000IU + 500IU
Uống
Viên nang mềm
Viên
10.000
102
T2025.102
Vitamin B1
Vitamin B1 100mg/1ml
100mg/1ml
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
200
103
T2025.103
Vitamin B1 + B6 + B12
Supvizyn
(100mg + 100mg + 1000mcg)/3ml
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
300
104
T2025.104
Vitamin B1 + B6 + B12
Medtrivit - B
125mg + 125mg + 125mcg
Uống
viên nang
Viên
30.000
105
T2025.105
Vitamin B12 (cyanocobalamin, hydroxocobalamin)
Vitamin B12
1000mcg/1ml
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
200
106
T2025.106
Vitamin B6
Vitamin B6 100mg/ 1ml
100mg/1ml
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
200
107
T2025.107
Vitamin C
Vitamin C 500mg
500mg
Uống
viên
Viên
10.000
108
T2025.108
Vitamin E
Vinpha E
400UI
Uống
viên nang
Viên
2.000
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
17/12/2025
Số quyết định phê duyệt
451/SĐ-HCKT
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Yêu cầu báo giá thuốc". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Yêu cầu báo giá thuốc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 11

Chọn các cột để hiển thị


Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây