Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
GEN01 |
Acarbose |
4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
120.000 |
|
2 |
GEN02 |
Acenocoumarol |
4 |
2mg |
Uống |
Viên |
viên |
10.000 |
|
3 |
GEN03 |
Aciclovir |
4 |
3%, tube 5g |
Tra mắt |
Thuốc tra mắt |
Tube |
300 |
|
4 |
GEN04 |
Aciclovir |
1 |
400mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.000 |
|
5 |
GEN05 |
Aciclovir |
4 |
5%/5g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tube |
780 |
|
6 |
GEN06 |
Acid amin* |
1 |
7%, 250 ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/túi |
800 |
|
7 |
GEN07 |
Acid amin* |
1 |
0.061 |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
640 |
|
8 |
GEN08 |
Acyclovir |
2 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
9 |
GEN09 |
Acyclovir |
2 |
800mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.520 |
|
10 |
GEN10 |
Albumin |
1 |
12,5g/250ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ |
60 |
|
11 |
GEN11 |
Alfuzosin hydroclorid |
4 |
10mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
5.000 |
|
12 |
GEN12 |
Alverin citrat |
2 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
13 |
GEN13 |
Ambroxol hydroclorid |
4 |
30mg/5ml |
Uống |
Dung dịch |
Chai/Lọ |
3.000 |
|
14 |
GEN14 |
Ambroxol hydroclorid |
1 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
15.000 |
|
15 |
GEN15 |
Ambroxol hydroclorid |
4 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
60.000 |
|
16 |
GEN16 |
Amiodaron hydroclorid |
1 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
17 |
GEN17 |
Amlodipin |
4 |
5mg (dưới dạng Amlodipin besylat) |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000.000 |
|
18 |
GEN18 |
Amlodipine + Lisinopril |
4 |
5mg +10mg (tương đương 6,93mg amlodipine besilate; dưới dạng lisinopril dihydrate 10mg) |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
19 |
GEN19 |
Amlodipine+ Indapamide |
1 |
5mg + 1,5mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
50.000 |
|
20 |
GEN20 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
5 |
500mg+125mg |
Uống |
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống |
Gói |
15.000 |
|
21 |
GEN21 |
Amoxicilin+ Acid clavulanic |
3 |
250mg + 31,25mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
10.200 |
|
22 |
GEN22 |
Azitromycin |
4 |
200mg/5ml |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Chai/Lọ |
1.400 |
|
23 |
GEN23 |
Bacillus subtilis |
4 |
10 mũ 7 -10 mũ 8 CFU/250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
24 |
GEN24 |
Bacillus subtilis |
4 |
2 x 10 mũ 9 CFU/5ml |
Uống |
Dung dịch |
Ống |
10.000 |
|
25 |
GEN25 |
Bacillus subtilis |
4 |
>= 10*8 CFU |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
15.000 |
|
26 |
GEN26 |
Bambuterol hydroclorid |
4 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
27 |
GEN27 |
Bambuterol hydroclorid |
2 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
28 |
GEN28 |
Bisoprolol |
2 |
2,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
45.000 |
|
29 |
GEN29 |
Budesonid |
1 |
0,5mg/ml |
Đường Hô hấp |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Ống |
3.000 |
|
30 |
GEN30 |
Budesonid |
4 |
500mcg/2ml |
Khí dung |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Lọ/Ống |
44.400 |
|
31 |
GEN31 |
Budesonid |
4 |
64mcg/liều xịt, 120 liều |
Đường hô hấp |
Thuốc xịt mũi |
Bình/Lọ/Chai/Ống |
500 |
|
32 |
GEN32 |
Budesonid + formoterol |
5 |
200mcg/liều + 6mcg/liều (Budesonide+ Formoterol fumarate dihydrate), 120 liều |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Bình/Lọ/Chai/Ống |
6.000 |
|
33 |
GEN33 |
Budesonid + formoterol |
1 |
160mcg, 4,5mcg,60 liều ( Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg) |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Bình/Lọ/Chai/Ống |
10.000 |
|
34 |
GEN34 |
Budesonid, Glycopyrronium, Formoterol fumarat dihydrat |
1 |
Mỗi liều chứa: Budesonid 160mcg, Glycopyrronium 7,2mcg, Formoterol fumarat dihydrat 5mcg |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Bình/Lọ/Chai/Ống |
1.200 |
|
35 |
GEN35 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
4 |
1.250mg + 200UI |
Uống |
Viên |
Viên |
5.000 |
|
36 |
GEN36 |
Carbocistein |
4 |
250mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
10.000 |
|
37 |
GEN37 |
Carbocistein + promethazin |
4 |
(20mg+ 0,5mg)/5ml, Chai ≥60ml |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Chai/Lọ |
2.000 |
|
38 |
GEN38 |
Cefdinir |
4 |
100mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
8.000 |
|
39 |
GEN39 |
Cefixim |
3 |
100mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
7.600 |
|
40 |
GEN40 |
Cefoperazon |
2 |
500mg |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ |
8.000 |
|
41 |
GEN41 |
Cefoxitin |
4 |
1g |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ |
4.000 |
|
42 |
GEN42 |
Cefpodoxim |
4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
70.000 |
|
43 |
GEN43 |
Cefpodoxim |
4 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
60.000 |
|
44 |
GEN44 |
Ceftazidim |
2 |
500mg |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ |
8.000 |
|
45 |
GEN45 |
Cefuroxim |
3 |
125mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
2.000 |
|
46 |
GEN46 |
Cefuroxim |
3 |
125mg/5ml x 50ml |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Chai/Lọ |
800 |
|
47 |
GEN47 |
Celecoxib |
3 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.600 |
|
48 |
GEN48 |
Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis |
1 |
Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40 mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/Neisseria) catarrhalis 7 mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
10.000 |
|
49 |
GEN49 |
Choline Alfoscerate |
1 |
1000mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
3.200 |
|
50 |
GEN50 |
Choline alfoscerate |
4 |
1200mg/14ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Lọ |
400 |
|
51 |
GEN51 |
Cinnarizin |
4 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
52 |
GEN52 |
Ciprofibrat |
4 |
100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
8.000 |
|
53 |
GEN53 |
Ciprofloxacin |
1 |
0,3%, lọ 5 ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ/Ống |
500 |
|
54 |
GEN54 |
Clotrimazol |
4 |
1%, tube 10g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tube |
300 |
|
55 |
GEN55 |
Codein + Terpin hydrat |
4 |
15mg, 100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
56 |
GEN56 |
Colchicine |
1 |
1mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
57 |
GEN57 |
Dapagliflozin |
1 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
58 |
GEN58 |
Desloratadin |
3 |
0,5mg/ml, dung tích ≥ 60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Lọ |
2.000 |
|
59 |
GEN59 |
Diclofenac |
1 |
100mg |
Đặt hậu môn |
Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng |
Viên |
3.000 |
|
60 |
GEN60 |
Diclofenac |
1 |
75mg/ 3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
3.000 |
|
61 |
GEN61 |
Dioctahedral smectite |
2 |
3g/20ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Gói |
12.000 |
|
62 |
GEN62 |
Diosmin |
2 |
600mg |
Uống |
Viên |
Viên |
800 |
|
63 |
GEN63 |
Diosmin + Hesperidin |
4 |
450mg + 50mg |
uống |
Viên |
Viên |
8.000 |
|
64 |
GEN64 |
Doxycyclin |
4 |
100 mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
2.000 |
|
65 |
GEN65 |
Drotaverin clohydrat |
4 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
66 |
GEN66 |
Drotaverin clohydrat |
3 |
80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
67 |
GEN67 |
Drotaverin clohydrat |
1 |
40mg/2 ml |
Tiêm |
Viên |
Lọ/Ống |
4.000 |
|
68 |
GEN68 |
Enoxaparin (natri) |
1 |
4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/0,4ml |
Tiêm dưới da |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Bơm tiêm |
480 |
|
69 |
GEN69 |
Erythropoietin |
1 |
2000IU/0,3ml |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Bơm tiêm |
17.600 |
|
70 |
GEN70 |
Etodolac |
4 |
400mg |
Uống |
Viên |
Viên |
8.000 |
|
71 |
GEN71 |
Famotidine |
1 |
20mg |
uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
72 |
GEN72 |
Fluvastatin |
4 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
96.000 |
|
73 |
GEN73 |
Furosemid |
4 |
20mg/2ml |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ/Ống |
3.000 |
|
74 |
GEN74 |
Furosemid |
4 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
75 |
GEN75 |
Gliclazide |
4 |
60mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
76 |
GEN76 |
Glimepirid + metformin |
4 |
500mg + 2mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
80.000 |
|
77 |
GEN77 |
Glipizid |
4 |
2,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
78 |
GEN78 |
Granisetron hydroclorid |
4 |
1mg/1ml, ống 3 ml |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
400 |
|
79 |
GEN79 |
Hydroxypropylmethylcellulose |
4 |
30mg/10ml - Lọ 15ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
2.000 |
|
80 |
GEN80 |
Ibuprofen |
4 |
100mg/ 10ml; ống 10ml |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Ống |
2.120 |
|
81 |
GEN81 |
Imipenem + cilastatin* |
4 |
500mg + 500mg |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ |
1.000 |
|
82 |
GEN82 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) |
1 |
100 đơn vị/ 1ml |
Tiêm dưới da |
Thuốc tiêm |
Bút Tiêm |
1.500 |
|
83 |
GEN83 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
2 |
(700IU + 300IU)/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
10.000 |
|
84 |
GEN84 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
5 |
40IU/ml, lọ 10 ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
500 |
|
85 |
GEN85 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
5 |
Insulin người (rDNA) (70% insulin isophane và 30% insulin hòa tan), (700IU + 300IU)/10ml |
Tiêm dưới da |
Thuốc tiêm |
Lọ |
5.000 |
|
86 |
GEN86 |
Iobitridol |
1 |
65,81g/100ml x 50ml |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
1.000 |
|
87 |
GEN87 |
Itoprid hydroclorid |
3 |
50mg |
Viên |
Uống |
Viên |
10.000 |
|
88 |
GEN88 |
Kali clorid |
4 |
500mg/5ml |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ/Ống |
4.000 |
|
89 |
GEN89 |
Kẽm gluconat |
4 |
10mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
ống |
16.000 |
|
90 |
GEN90 |
Ketoconazol |
4 |
2% |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tube |
500 |
|
91 |
GEN91 |
Ketorolac |
4 |
30mg/1ml |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ/Ống |
300 |
|
92 |
GEN92 |
Ketotifen |
1 |
1mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.200 |
|
93 |
GEN93 |
Lactobacillus acidophilus |
4 |
10^8 CFU |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
60.000 |
|
94 |
GEN94 |
Levocetirizin dihydroclorid |
2 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
16.000 |
|
95 |
GEN95 |
Levodopa + carbidopa |
4 |
25mg+250mg |
Uống |
Hòa tan nhanh |
viên |
1.000 |
|
96 |
GEN96 |
Levodopa + carbidopa |
4 |
10mg+100mg |
Uống |
Hòa tan nhanh |
viên |
1.000 |
|
97 |
GEN97 |
Levothyroxin (muối natri) |
4 |
100mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
98 |
GEN98 |
Levothyroxin (muối natri) |
2 |
50mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
99 |
GEN99 |
Levothyroxin (muối natri) |
1 |
25mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
100 |
GEN100 |
Levothyroxin (muối natri) |
1 |
75mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
101 |
GEN101 |
Loratadin |
3 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
102 |
GEN102 |
Losartan + hydroclorothiazid |
4 |
100mg + 12,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
103 |
GEN103 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
4 |
800,4mg + 3030,3mg |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Gói |
20.000 |
|
104 |
GEN104 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
4 |
800,4mg + 611,76mg, gói 15 g |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Gói |
15.000 |
|
105 |
GEN105 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
4 |
220mg +200mg + 25mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Gói |
15.000 |
|
106 |
GEN106 |
Manitol |
4 |
20%/250ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ |
84 |
|
107 |
GEN107 |
Meloxicam |
4 |
7,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
108 |
GEN108 |
Meloxicam |
4 |
15mg/1.5ml |
tiêm |
Thuốc tiêm |
ống |
1.000 |
|
109 |
GEN109 |
Metformin |
1 |
750mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
120.000 |
|
110 |
GEN110 |
Metformin |
1 |
1000mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
20.000 |
|
111 |
GEN111 |
Metformin |
1 |
500mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
50.000 |
|
112 |
GEN112 |
Metformin |
4 |
750mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
113 |
GEN113 |
Methocarbamol |
4 |
1000mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
114 |
GEN114 |
Methyl prednisolon |
1 |
40mg/1ml dưới dạng Methyl prednisolon acetat |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
500 |
|
115 |
GEN115 |
Methyl prednisolon |
3 |
16mg |
Uống |
Viên |
Viên |
25.000 |
|
116 |
GEN116 |
Methyl prednisolon |
3 |
4mg |
Uống |
Viên |
Viên |
25.000 |
|
117 |
GEN117 |
Methyldopa |
4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
118 |
GEN118 |
Metronidazol |
2 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
119 |
GEN119 |
Metronidazol |
4 |
400mg |
Uống |
Viên |
Viên |
13.500 |
|
120 |
GEN120 |
N-acetylcystein |
1 |
200mg |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
4.000 |
|
121 |
GEN121 |
Natri Clorid |
4 |
0,9%-500ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/lọ |
3.000 |
|
122 |
GEN122 |
Natri clorid |
4 |
500mg/5ml |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ/Ống |
1.000 |
|
123 |
GEN123 |
Nefopam hydroclorid |
1 |
20mg/2 ml; 2 ml |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/Thuố c tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
200 |
|
124 |
GEN124 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
1 |
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ gram |
Tra mắt |
Thuốc tra mắt |
Tube |
200 |
|
125 |
GEN125 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
1 |
3.500UI + 6.000UI + 1mg/g |
Tra mắt |
Thuốc tra mắt |
Tube |
600 |
|
126 |
GEN126 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
4 |
35.000UI + 60.000U I + 10mg/ 10ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
1.800 |
|
127 |
GEN127 |
Nicardipin hydroclorid |
4 |
10mg/10ml |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ/Ống |
300 |
|
128 |
GEN128 |
Ofloxacin |
1 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.800 |
|
129 |
GEN129 |
Ofloxacin |
2 |
200mg/100ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/túi |
520 |
|
130 |
GEN130 |
Ofloxacin |
4 |
200mg/40ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/túi |
1.600 |
|
131 |
GEN131 |
Omeprazol |
4 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
132 |
GEN132 |
Omeprazol |
4 |
40mg |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ |
2.600 |
|
133 |
GEN133 |
Oxytoxin |
1 |
10UI |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ/Ống |
6.000 |
|
134 |
GEN134 |
Papaverin hydroclorid |
4 |
40mg/2ml |
Tiêm/ tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền |
Lọ/Ống |
13.000 |
|
135 |
GEN135 |
Paracetamol (acetaminophen) |
2 |
150mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
50.000 |
|
136 |
GEN136 |
Paracetamol (acetaminophen) |
2 |
250mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
6.000 |
|
137 |
GEN137 |
Paracetamol (acetaminophen) |
1 |
150 mg |
Đặt hậu môn |
Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng |
Viên |
1.000 |
|
138 |
GEN138 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
4 |
100mg; 0,33mg |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Chai/Lọ |
5.000 |
|
139 |
GEN139 |
Perindopril arginin+ amlodipin |
1 |
3,5mg; 2,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
140 |
GEN140 |
Perindopril arginin+ amlodipin |
1 |
7mg; 5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
141 |
GEN141 |
Perindopril arginin+ indapamid |
1 |
5mg + 1,25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
142 |
GEN142 |
Piracetam |
4 |
2,5g/7,5ml |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Ống |
10.000 |
|
143 |
GEN143 |
Piroxicam |
4 |
20mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
10.000 |
|
144 |
GEN144 |
Polyethylen glycol + propylen glycol |
1 |
0,4% + 0,3% |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
1.000 |
|
145 |
GEN145 |
Racecadotril |
1 |
10mg |
uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
3.000 |
|
146 |
GEN146 |
Rivaroxaban |
4 |
15mg |
Viên |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
4.000 |
|
147 |
GEN147 |
Saccharomyces boulardii |
1 |
250mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
8.000 |
|
148 |
GEN148 |
Salmeterol + fluticason propionat |
1 |
25mcg + 250mcg (Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised) + Fluticason propionate (dạng micronised) |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Bình/ chai/ ống |
4.824 |
|
149 |
GEN149 |
Sắt fumarat + acid folic |
4 |
162mg + 750mcg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
15.000 |
|
150 |
GEN151 |
Sắt sulfat + acid folic |
2 |
50mg + 0.35mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
12.000 |
|
151 |
GEN152 |
Simethicon |
4 |
2g-30ml |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Chai/Lọ |
240 |
|
152 |
GEN153 |
Solifenacin succinate |
4 |
5mg |
Uống |
Viên |
viên |
4.000 |
|
153 |
GEN154 |
Sorbitol |
4 |
5g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
15.000 |
|
154 |
GEN155 |
Sulfadiazin bạc |
4 |
1%, tube 20g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tube |
200 |
|
155 |
GEN156 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
4 |
(200mg + 40mg)/10ml |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Ống |
3.720 |
|
156 |
GEN157 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
2 |
400mg + 80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
157 |
GEN158 |
Sumatriptan |
2 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
16.000 |
|
158 |
GEN159 |
Tacrolimus |
4 |
30mg/100g x 12g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tube |
200 |
|
159 |
GEN160 |
Tacrolimus |
4 |
100mg/100g x 12g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tube |
200 |
|
160 |
GEN161 |
Tamsulosin hydroclorid |
1 |
0.4 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
161 |
GEN162 |
Tamsulosin hydroclorid |
2 |
0,4mg |
Uống |
viên |
viên |
10.000 |
|
162 |
GEN163 |
Thiamazol |
1 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
163 |
GEN164 |
Thiamazol |
4 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
5.000 |
|
164 |
GEN165 |
Thiamazol |
1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
165 |
GEN166 |
Trimetazidine dihydrochloride |
3 |
35mg |
Uống |
Viên |
Viên |
100.000 |
|
166 |
GEN167 |
Tropicamide + phenylephrine hydroclorid |
1 |
50mg/10ml + 50mg/10ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
8 |
|
167 |
GEN168 |
Vitamin A + D2 |
4 |
2.000UI + 400UI |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
168 |
GEN169 |
Vitamin A+D3 |
4 |
5000UI +400UI |
uống |
viên |
Viên |
10.000 |
|
169 |
GEN170 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
4 |
100mg; 200mg; 200mcg |
uống |
viên nang |
viên |
20.000 |
|
170 |
GEN171 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
4 |
125mg; 125mg; 125mcg |
Uống |
viên nang |
Viên |
10.000 |
|
171 |
GEN172 |
Xylometazolin |
4 |
0,05% |
Nhỏ mũi |
Thuốc nhỏ mũi |
Lọ |
2.000 |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người đổ rác vào tâm trí bạn gây hại cho bạn hơn nhiều người đổ rác lên sàn nhà bạn, bởi mỗi khối rác trong tâm tưởng đều gây tác động tiêu cực đến các khả năng của bạn và làm hạ thấp kỳ vọng của bạn. "
Zig Ziglar
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Việt Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Việt Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.