YÊU CẦU CUNG CẤP BÁO GIÁ THUỐC

Tìm thấy: 10:35 16/06/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thuốc năm 2026 của Bệnh viện đa khoa Việt Yên
Tên gói thầu
Mua thuốc Generic sử dụng giai đoạn 2026-2028

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600023237-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
YÊU CẦU CUNG CẤP BÁO GIÁ THUỐC
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Tổ Dân phố Đồn Lương, Phường Việt Yên, Tỉnh Bắc Ninh
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Thân Ngọc Núi
Chức vụ
Văn thư
Số điện thoại
Địa chỉ
Phòng Văn thư Bệnh viện đa khoa Việt Yên- Tổ Dân phố Đồn Lương, Phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 16/06/2026 10:34 Đến ngày 26/06/2026 16:30
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
180 Ngày kể từ ngày 26/06/2026 16:30
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
GEN01
Acarbose
4
100mg
Uống
Viên
Viên
120.000
2
GEN02
Acenocoumarol
4
2mg
Uống
Viên
viên
10.000
3
GEN03
Aciclovir
4
3%, tube 5g
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Tube
300
4
GEN04
Aciclovir
1
400mg
Uống
Viên
Viên
2.000
5
GEN05
Aciclovir
4
5%/5g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tube
780
6
GEN06
Acid amin*
1
7%, 250 ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/túi
800
7
GEN07
Acid amin*
1
0.061
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Túi
640
8
GEN08
Acyclovir
2
200mg
Uống
Viên
Viên
20.000
9
GEN09
Acyclovir
2
800mg
Uống
Viên
Viên
3.520
10
GEN10
Albumin
1
12,5g/250ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ
60
11
GEN11
Alfuzosin hydroclorid
4
10mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
5.000
12
GEN12
Alverin citrat
2
40mg
Uống
Viên
Viên
24.000
13
GEN13
Ambroxol hydroclorid
4
30mg/5ml
Uống
Dung dịch
Chai/Lọ
3.000
14
GEN14
Ambroxol hydroclorid
1
30mg
Uống
Viên
Viên
15.000
15
GEN15
Ambroxol hydroclorid
4
30mg
Uống
Viên
Viên
60.000
16
GEN16
Amiodaron hydroclorid
1
200mg
Uống
Viên
Viên
20.000
17
GEN17
Amlodipin
4
5mg (dưới dạng Amlodipin besylat)
Uống
Viên
Viên
1.000.000
18
GEN18
Amlodipine + Lisinopril
4
5mg +10mg (tương đương 6,93mg amlodipine besilate; dưới dạng lisinopril dihydrate 10mg)
Uống
Viên
Viên
40.000
19
GEN19
Amlodipine+ Indapamide
1
5mg + 1,5mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
50.000
20
GEN20
Amoxicilin + Acid clavulanic
5
500mg+125mg
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Gói
15.000
21
GEN21
Amoxicilin+ Acid clavulanic
3
250mg + 31,25mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali)
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
10.200
22
GEN22
Azitromycin
4
200mg/5ml
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chai/Lọ
1.400
23
GEN23
Bacillus subtilis
4
10 mũ 7 -10 mũ 8 CFU/250mg
Uống
Viên
Viên
4.000
24
GEN24
Bacillus subtilis
4
2 x 10 mũ 9 CFU/5ml
Uống
Dung dịch
Ống
10.000
25
GEN25
Bacillus subtilis
4
>= 10*8 CFU
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
15.000
26
GEN26
Bambuterol hydroclorid
4
20mg
Uống
Viên
Viên
40.000
27
GEN27
Bambuterol hydroclorid
2
20mg
Uống
Viên
Viên
20.000
28
GEN28
Bisoprolol
2
2,5mg
Uống
Viên
Viên
45.000
29
GEN29
Budesonid
1
0,5mg/ml
Đường Hô hấp
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Ống
3.000
30
GEN30
Budesonid
4
500mcg/2ml
Khí dung
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Lọ/Ống
44.400
31
GEN31
Budesonid
4
64mcg/liều xịt, 120 liều
Đường hô hấp
Thuốc xịt mũi
Bình/Lọ/Chai/Ống
500
32
GEN32
Budesonid + formoterol
5
200mcg/liều + 6mcg/liều (Budesonide+ Formoterol fumarate dihydrate), 120 liều
Dạng hít
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Bình/Lọ/Chai/Ống
6.000
33
GEN33
Budesonid + formoterol
1
160mcg, 4,5mcg,60 liều ( Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg)
Dạng hít
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Bình/Lọ/Chai/Ống
10.000
34
GEN34
Budesonid, Glycopyrronium, Formoterol fumarat dihydrat
1
Mỗi liều chứa: Budesonid 160mcg, Glycopyrronium 7,2mcg, Formoterol fumarat dihydrat 5mcg
Dạng hít
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Bình/Lọ/Chai/Ống
1.200
35
GEN35
Calci carbonat + vitamin D3
4
1.250mg + 200UI
Uống
Viên
Viên
5.000
36
GEN36
Carbocistein
4
250mg
Uống
Viên nang
Viên
10.000
37
GEN37
Carbocistein + promethazin
4
(20mg+ 0,5mg)/5ml, Chai ≥60ml
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Chai/Lọ
2.000
38
GEN38
Cefdinir
4
100mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
8.000
39
GEN39
Cefixim
3
100mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
7.600
40
GEN40
Cefoperazon
2
500mg
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ
8.000
41
GEN41
Cefoxitin
4
1g
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ
4.000
42
GEN42
Cefpodoxim
4
100mg
Uống
Viên
Viên
70.000
43
GEN43
Cefpodoxim
4
200mg
Uống
Viên
Viên
60.000
44
GEN44
Ceftazidim
2
500mg
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ
8.000
45
GEN45
Cefuroxim
3
125mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
2.000
46
GEN46
Cefuroxim
3
125mg/5ml x 50ml
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Chai/Lọ
800
47
GEN47
Celecoxib
3
200mg
Uống
Viên
Viên
1.600
48
GEN48
Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis
1
Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40 mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/Neisseria) catarrhalis 7 mg
Uống
Viên nang
Viên
10.000
49
GEN49
Choline Alfoscerate
1
1000mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
3.200
50
GEN50
Choline alfoscerate
4
1200mg/14ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Lọ
400
51
GEN51
Cinnarizin
4
25mg
Uống
Viên
Viên
10.000
52
GEN52
Ciprofibrat
4
100mg
Uống
Viên nang
Viên
8.000
53
GEN53
Ciprofloxacin
1
0,3%, lọ 5 ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ/Ống
500
54
GEN54
Clotrimazol
4
1%, tube 10g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tube
300
55
GEN55
Codein + Terpin hydrat
4
15mg, 100mg
Uống
Viên
Viên
20.000
56
GEN56
Colchicine
1
1mg
Uống
Viên
Viên
10.000
57
GEN57
Dapagliflozin
1
10mg
Uống
Viên
Viên
20.000
58
GEN58
Desloratadin
3
0,5mg/ml, dung tích ≥ 60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Lọ
2.000
59
GEN59
Diclofenac
1
100mg
Đặt hậu môn
Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng
Viên
3.000
60
GEN60
Diclofenac
1
75mg/ 3ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ/Ống
3.000
61
GEN61
Dioctahedral smectite
2
3g/20ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Gói
12.000
62
GEN62
Diosmin
2
600mg
Uống
Viên
Viên
800
63
GEN63
Diosmin + Hesperidin
4
450mg + 50mg
uống
Viên
Viên
8.000
64
GEN64
Doxycyclin
4
100 mg
Uống
Viên nang
Viên
2.000
65
GEN65
Drotaverin clohydrat
4
40mg
Uống
Viên
Viên
20.000
66
GEN66
Drotaverin clohydrat
3
80mg
Uống
Viên
Viên
20.000
67
GEN67
Drotaverin clohydrat
1
40mg/2 ml
Tiêm
Viên
Lọ/Ống
4.000
68
GEN68
Enoxaparin (natri)
1
4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/0,4ml
Tiêm dưới da
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Bơm tiêm
480
69
GEN69
Erythropoietin
1
2000IU/0,3ml
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Bơm tiêm
17.600
70
GEN70
Etodolac
4
400mg
Uống
Viên
Viên
8.000
71
GEN71
Famotidine
1
20mg
uống
Viên
Viên
24.000
72
GEN72
Fluvastatin
4
10mg
Uống
Viên
Viên
96.000
73
GEN73
Furosemid
4
20mg/2ml
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ/Ống
3.000
74
GEN74
Furosemid
4
40mg
Uống
Viên
Viên
4.000
75
GEN75
Gliclazide
4
60mg
Uống
Viên
Viên
30.000
76
GEN76
Glimepirid + metformin
4
500mg + 2mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
80.000
77
GEN77
Glipizid
4
2,5mg
Uống
Viên
Viên
50.000
78
GEN78
Granisetron hydroclorid
4
1mg/1ml, ống 3 ml
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ/Ống/ Túi
400
79
GEN79
Hydroxypropylmethylcellulose
4
30mg/10ml - Lọ 15ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
2.000
80
GEN80
Ibuprofen
4
100mg/ 10ml; ống 10ml
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Ống
2.120
81
GEN81
Imipenem + cilastatin*
4
500mg + 500mg
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ
1.000
82
GEN82
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
1
100 đơn vị/ 1ml
Tiêm dưới da
Thuốc tiêm
Bút Tiêm
1.500
83
GEN83
Insulin người trộn, hỗn hợp
2
(700IU + 300IU)/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
10.000
84
GEN84
Insulin người trộn, hỗn hợp
5
40IU/ml, lọ 10 ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
500
85
GEN85
Insulin người trộn, hỗn hợp
5
Insulin người (rDNA) (70% insulin isophane và 30% insulin hòa tan), (700IU + 300IU)/10ml
Tiêm dưới da
Thuốc tiêm
Lọ
5.000
86
GEN86
Iobitridol
1
65,81g/100ml x 50ml
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ/Ống/ Túi
1.000
87
GEN87
Itoprid hydroclorid
3
50mg
Viên
Uống
Viên
10.000
88
GEN88
Kali clorid
4
500mg/5ml
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ/Ống
4.000
89
GEN89
Kẽm gluconat
4
10mg/5ml
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
ống
16.000
90
GEN90
Ketoconazol
4
2%
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tube
500
91
GEN91
Ketorolac
4
30mg/1ml
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ/Ống
300
92
GEN92
Ketotifen
1
1mg
Uống
Viên
Viên
1.200
93
GEN93
Lactobacillus acidophilus
4
10^8 CFU
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
60.000
94
GEN94
Levocetirizin dihydroclorid
2
10mg
Uống
Viên
Viên
16.000
95
GEN95
Levodopa + carbidopa
4
25mg+250mg
Uống
Hòa tan nhanh
viên
1.000
96
GEN96
Levodopa + carbidopa
4
10mg+100mg
Uống
Hòa tan nhanh
viên
1.000
97
GEN97
Levothyroxin (muối natri)
4
100mcg
Uống
Viên
Viên
30.000
98
GEN98
Levothyroxin (muối natri)
2
50mcg
Uống
Viên
Viên
20.000
99
GEN99
Levothyroxin (muối natri)
1
25mcg
Uống
Viên
Viên
50.000
100
GEN100
Levothyroxin (muối natri)
1
75mcg
Uống
Viên
Viên
30.000
101
GEN101
Loratadin
3
10mg
Uống
Viên
Viên
10.000
102
GEN102
Losartan + hydroclorothiazid
4
100mg + 12,5mg
Uống
Viên
Viên
50.000
103
GEN103
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
4
800,4mg + 3030,3mg
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Gói
20.000
104
GEN104
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
4
800,4mg + 611,76mg, gói 15 g
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Gói
15.000
105
GEN105
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
4
220mg +200mg + 25mg/5ml
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Gói
15.000
106
GEN106
Manitol
4
20%/250ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ
84
107
GEN107
Meloxicam
4
7,5mg
Uống
Viên
Viên
40.000
108
GEN108
Meloxicam
4
15mg/1.5ml
tiêm
Thuốc tiêm
ống
1.000
109
GEN109
Metformin
1
750mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
120.000
110
GEN110
Metformin
1
1000mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
20.000
111
GEN111
Metformin
1
500mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
50.000
112
GEN112
Metformin
4
750mg
Uống
Viên
Viên
10.000
113
GEN113
Methocarbamol
4
1000mg
Uống
Viên
Viên
20.000
114
GEN114
Methyl prednisolon
1
40mg/1ml dưới dạng Methyl prednisolon acetat
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
500
115
GEN115
Methyl prednisolon
3
16mg
Uống
Viên
Viên
25.000
116
GEN116
Methyl prednisolon
3
4mg
Uống
Viên
Viên
25.000
117
GEN117
Methyldopa
4
500mg
Uống
Viên
Viên
50.000
118
GEN118
Metronidazol
2
250mg
Uống
Viên
Viên
30.000
119
GEN119
Metronidazol
4
400mg
Uống
Viên
Viên
13.500
120
GEN120
N-acetylcystein
1
200mg
Uống
Viên sủi
Viên
4.000
121
GEN121
Natri Clorid
4
0,9%-500ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/lọ
3.000
122
GEN122
Natri clorid
4
500mg/5ml
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ/Ống
1.000
123
GEN123
Nefopam hydroclorid
1
20mg/2 ml; 2 ml
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuố c tiêm truyền
Chai/Lọ/Ống/ Túi
200
124
GEN124
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
1
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ gram
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Tube
200
125
GEN125
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
1
3.500UI + 6.000UI + 1mg/g
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Tube
600
126
GEN126
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
4
35.000UI + 60.000U I + 10mg/ 10ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
1.800
127
GEN127
Nicardipin hydroclorid
4
10mg/10ml
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ/Ống
300
128
GEN128
Ofloxacin
1
200mg
Uống
Viên
Viên
3.800
129
GEN129
Ofloxacin
2
200mg/100ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/túi
520
130
GEN130
Ofloxacin
4
200mg/40ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/túi
1.600
131
GEN131
Omeprazol
4
40mg
Uống
Viên
Viên
40.000
132
GEN132
Omeprazol
4
40mg
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ
2.600
133
GEN133
Oxytoxin
1
10UI
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ/Ống
6.000
134
GEN134
Papaverin hydroclorid
4
40mg/2ml
Tiêm/ tiêm truyền
Thuốc tiêm/ thuốc tiêm truyền
Lọ/Ống
13.000
135
GEN135
Paracetamol (acetaminophen)
2
150mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
50.000
136
GEN136
Paracetamol (acetaminophen)
2
250mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
6.000
137
GEN137
Paracetamol (acetaminophen)
1
150 mg
Đặt hậu môn
Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng
Viên
1.000
138
GEN138
Paracetamol + chlorpheniramin
4
100mg; 0,33mg
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Chai/Lọ
5.000
139
GEN139
Perindopril arginin+ amlodipin
1
3,5mg; 2,5mg
Uống
Viên
Viên
40.000
140
GEN140
Perindopril arginin+ amlodipin
1
7mg; 5mg
Uống
Viên
Viên
50.000
141
GEN141
Perindopril arginin+ indapamid
1
5mg + 1,25mg
Uống
Viên
Viên
20.000
142
GEN142
Piracetam
4
2,5g/7,5ml
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Ống
10.000
143
GEN143
Piroxicam
4
20mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
10.000
144
GEN144
Polyethylen glycol + propylen glycol
1
0,4% + 0,3%
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
1.000
145
GEN145
Racecadotril
1
10mg
uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
3.000
146
GEN146
Rivaroxaban
4
15mg
Viên
Viên hòa tan nhanh
Viên
4.000
147
GEN147
Saccharomyces boulardii
1
250mg
Uống
Viên nang
Viên
8.000
148
GEN148
Salmeterol + fluticason propionat
1
25mcg + 250mcg (Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised) + Fluticason propionate (dạng micronised)
Dạng hít
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Bình/ chai/ ống
4.824
149
GEN149
Sắt fumarat + acid folic
4
162mg + 750mcg
Uống
Viên nang
Viên
15.000
150
GEN151
Sắt sulfat + acid folic
2
50mg + 0.35mg
Uống
Viên nang
Viên
12.000
151
GEN152
Simethicon
4
2g-30ml
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Chai/Lọ
240
152
GEN153
Solifenacin succinate
4
5mg
Uống
Viên
viên
4.000
153
GEN154
Sorbitol
4
5g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
15.000
154
GEN155
Sulfadiazin bạc
4
1%, tube 20g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tube
200
155
GEN156
Sulfamethoxazol + trimethoprim
4
(200mg + 40mg)/10ml
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Ống
3.720
156
GEN157
Sulfamethoxazol + trimethoprim
2
400mg + 80mg
Uống
Viên
Viên
20.000
157
GEN158
Sumatriptan
2
25mg
Uống
Viên
Viên
16.000
158
GEN159
Tacrolimus
4
30mg/100g x 12g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tube
200
159
GEN160
Tacrolimus
4
100mg/100g x 12g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tube
200
160
GEN161
Tamsulosin hydroclorid
1
0.4 mg
Uống
Viên
Viên
10.000
161
GEN162
Tamsulosin hydroclorid
2
0,4mg
Uống
viên
viên
10.000
162
GEN163
Thiamazol
1
10mg
Uống
Viên
Viên
10.000
163
GEN164
Thiamazol
4
10mg
Uống
Viên
Viên
5.000
164
GEN165
Thiamazol
1
5mg
Uống
Viên
Viên
10.000
165
GEN166
Trimetazidine dihydrochloride
3
35mg
Uống
Viên
Viên
100.000
166
GEN167
Tropicamide + phenylephrine hydroclorid
1
50mg/10ml + 50mg/10ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
8
167
GEN168
Vitamin A + D2
4
2.000UI + 400UI
Uống
Viên
Viên
10.000
168
GEN169
Vitamin A+D3
4
5000UI +400UI
uống
viên
Viên
10.000
169
GEN170
Vitamin B1 + B6 + B12
4
100mg; 200mg; 200mcg
uống
viên nang
viên
20.000
170
GEN171
Vitamin B1 + B6 + B12
4
125mg; 125mg; 125mcg
Uống
viên nang
Viên
10.000
171
GEN172
Xylometazolin
4
0,05%
Nhỏ mũi
Thuốc nhỏ mũi
Lọ
2.000
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
16/06/2026
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "YÊU CẦU CUNG CẤP BÁO GIÁ THUỐC". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "YÊU CẦU CUNG CẤP BÁO GIÁ THUỐC" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 6

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây