Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bơm nhựa cho ăn 50 ml |
1.200 |
Cái |
- Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP nguyên sinh. Dung tích 50ml, đầu to lắp vừa dây cho ăn, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. '- Sản phẩm tiệt trùng bằng khí E.O theo tiêu chuẩn ISO 11135:2014, không độc tố, không chất gây sốt. '- Sản xuất trong Phòng sạch đạt chuẩn TCVN 8664:2011. '- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; TCVN 5903:1995. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
2 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc |
144.000 |
Cái |
- Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP nguyên sinh. Dung tích 10ml kết nối kiểu Luer Lock, cỡ kim 23G, 25G, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. '- Sản phẩm tiệt trùng bằng khí E.O theo tiêu chuẩn ISO 11135:2014, không độc tố, không chất gây sốt. Khoảng chết ≤ 0,03ml. '- Bơm tiêm có dung tích chia vạch 10ml, vạch chia nhỏ nhất 0,5ml - Bao bì sản phẩm dạng ép vỉ, được cấu tạo bởi 1 mặt là màng phim và 1 mặt là giấy thấm khí, cho phép hàn kín trước khi tiệt trùng tránh vi khuẩn tái xâm nhập sau khi tiệt trùng và thoát hết khí E.O tồn dư. '- Được sản xuất trong Phòng sạch đạt chuẩn TCVN 8664:2011. '- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; TCVN 5903:1995. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
3 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml/cc |
40.000 |
Cái |
- Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP nguyên sinh. Dung tích 20ml kết nối kiểu Luer lock cỡ kim 23G, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Khoảng chết ≤ 0,03ml. '- Sản phẩm tiệt trùng bằng khí E.O theo tiêu chuẩn ISO 11135:2014, không độc tố, không chất gây sốt. '- Sản xuất trong Phòng sạch đạt chuẩn TCVN 8664:2011. '- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; TCVN 5903:1995. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
4 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc |
100.000 |
Cái |
- Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP nguyên sinh. Dung tích 5ml đầu kết nối kiểu Luer lock, cỡ kim 23G, 25G, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. '- Sản phẩm tiệt trùng bằng khí E.O theo tiêu chuẩn ISO 11135:2014, không độc tố, không chất gây sốt. Khoảng chết ≤ 0,03ml '- Bơm tiêm có dung tích chia vạch 5ml, vạch chia nhỏ nhất 0,2ml - Bao bì sản phẩm dạng ép vỉ, được cấu tạo bởi 1 mặt là màng phim và 1 mặt là giấy thấm khí, cho phép hàn kín trước khi tiệt trùng tránh vi khuẩn tái xâm nhập sau khi tiệt trùng và thoát hết khí E.O tồn dư. '- Được sản xuất trong Phòng sạch đạt chuẩn TCVN 8664:2011. '- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; TCVN 5903:1995. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
5 |
Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện |
1.200 |
Cái |
- Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP nguyên sinh. Dung tích 50ml, đầu nhỏ lắp kim 23G hoặc 25G, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. '- Sản phẩm tiệt trùng bằng khí E.O theo tiêu chuẩn ISO 11135:2014, không độc tố, không chất gây sốt. '- Sản xuất trong Phòng sạch đạt chuẩn TCVN 8664:2011. '- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; TCVN 5903:1995. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
6 |
Bơm tiêm Insulin 40UI/ml |
80.000 |
Cái |
- Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP nguyên sinh. Dung tích 1ml, cỡ kim 31G, thiết kế dạng LDSS đốc kim có đuôi nhọn thọc sâu vào đầu bơm tiêm giúp giảm thể tích chết (Khoảng chết ≤ 0,01ml). '- Có 02 dòng sản phẩm gồm: dòng sản phẩm có vạch chia 40UI/1ml và dòng sản phẩm vạch chia đồng thời 40UI, thuận tiện việc hướng dẫn bệnh nhân sử dụng. '- Sản phẩm tiệt trùng bằng khí E.O theo tiêu chuẩn ISO 11135:2014, không độc tố, không chất gây sốt. Bao bì sản phẩm dạng ép vỉ, được cấu tạo bởi 1 mặt là màng phim và 1 mặt là giấy thấm khí, cho phép hàn kín trước khi tiệt trùng tránh vi khuẩn tái xâm nhập sau khi tiệt trùng và thoát hết khí E.O tồn dư. '- Sản xuất trong Phòng sạch đạt chuẩn TCVN 8664:2011. '- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; TCVN 5903:1995; TCVN 13375:2021. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
7 |
Kim luồn tĩnh mạch các số |
80.000 |
Cái |
Kim luồn tĩnh mạch chất liệu FEP. Kim có cánh có cửa tiêm thuốc. Đầu bảo vệ an toàn chất liệu (PA,PC,PSF). Đầu bịt an toàn chứa 2 lưỡi uốn cong đối diện nhau, tự động bắt chéo che đầu nhọn kim sau khi rút kim. Có khả năng lưu kim được đến 96h. Tương thích với tiêm truyền áp lực cao tối đa lên đến 325psi. Được tiệt trùng bằng EO. Thân catheter không chứa kim loại, sử dụng được trong phòng MRI. Có tấm lọc xốp ở chuôi kim. Các cỡ: 14G x 1-¾” (O.D: 2.0 x 45 mm, 290ml/min) 16G x 1-¾” (O.D: 1.75 x 45 mm, 225ml/min) 18G x 1-¾” (O.D: 1,3 x 45 mm, 96ml/min) 20G x 1- ¼” (O.D: 1,0 x 32 mm, 59ml/min) 22G x 1” (O.D: 0.9 x 25 mm, 42ml/min) 24G x 3/4” (O.D: 0.74 x 19 mm, 29ml/min) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Xuất xứ: Các nước G7. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
8 |
Kim gây tê tủy sống các cỡ |
1.200 |
Cái |
Thiết kế lăng kính pha lê phản quang trong chuôi kim giúp nhận biết nhanh và dễ dàng khi dịch não tuỷ chảy ra (Lăng kính có màu sáng bạc trước khi có dịch não tuỷ chảy ra, lăng kính chuyển sang trong suốt khi có dịch não tuỷ chảy ra). + Kim 18G 31/2 : chiều dài: 88mm (31/2 inch), đường kính: 1.3mm (Gauge 18). + Kim 20G 31/2 : chiều dài: 88mm (31/2 inch), đường kính: 0.9mm (Gauge 20). + Kim 22G 11/2 : chiều dài: 40mm (11/2 inch), đường kính: 0.7mm (Gauge 22). + Kim 22G 31/2 : chiều dài: 88mm (31/2 inch), đường kính: 0.7mm (Gauge 22). + Kim 25G 31/2 : chiều dài: 88mm (31/2 inch), đường kính: 0.5mm (Gauge 25). + Kim 27G 31/2 : chiều dài: 88mm (31/2 inch), đường kính: 0.4mm (Gauge 27). • Que thông nòng có màu theo quy ước |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
9 |
Kim châm cứu |
120.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, Kim châm cứu là sản phẩm vô trùng Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng đồng, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp, Các cỡ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
10 |
Kim khâu phẫu thuật da |
4.000 |
Cái |
Được sản xuất bằng thép Cacbon, đầu kim nhẵn, sắt nhọn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
11 |
Bông hút nước y tế |
600 |
Kg |
Sợi bông cotton 100% hút nước. Đạt tiêu chuẩn ISO và đạt tiêu chuẩn cơ sở theo Dược Điển Việt Nam 5 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
12 |
Băng dính 2,5cmx5m |
4.000 |
Cuộn |
Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi, keo an toàn không gây dị ứng. Lõi: liền với cánh bảo vệ được làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. Băng tối thiểu: Vải lụa Taffeta màu trắng, 100% sợi cellulose acetate, mềm mại với độ bền kéo mạnh, dễ xé ngang xé dọc, trọng lượng 80-90g/m2. Độ phủ keo khoảng 50-60g/m2, số sợi khoảng 44x18/cm², lực dính 1.8-5.5N/cm2. Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo. Kích thước: 2,5cm x 5m. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
13 |
Băng dính 5cmx9,1m |
4.000 |
Cuộn |
Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi, keo an toàn không gây dị ứng. Lõi: liền với cánh bảo vệ được làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. Băng tối thiểu: Vải lụa Taffeta màu trắng, 100% sợi cellulose acetate, mềm mại với độ bền kéo mạnh, dễ xé ngang xé dọc, trọng lượng 80-90g/m2. Độ phủ keo khoảng 50-60g/m2, số sợi khoảng 44x18/cm², lực dính 1.8-5.5N/cm2. Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo. Kích thước: 5cm x 9,1m. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
14 |
Gạc hút y tế khổ 0,8m |
24.000 |
Mét |
Gạc được dệt từ Sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Khổ 0,8m |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
15 |
Gạc củ ấu sản khoa |
24.000 |
Miếng |
Kích thước: 10cm x 10cm x 12 ply Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
16 |
Băng bó Bột cỡ 15cm x 4,6m |
1.000 |
Cuộn |
Kích thước: 15cm x 4.6m Sản xuất bởi bột thạch cao. Khả năng thấm nước tốt |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
17 |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng |
4.000 |
Miếng |
Kích thước 7,5 x 7,5cm x 6 lớp vô trùng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
18 |
Gạc thận nhân tạo |
10.000 |
Miếng |
Kích thước: 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
19 |
Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng |
20.000 |
Cái |
Kích thước đường kính 30mm x 1 lớp - Được tiệt trùng - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
20 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cmx40cmx6 lớp |
12.000 |
Miếng |
Gạc hút nước 100% cotton - Kích thước 30cm x 40cmx 6 lớp, - Tiệt trùng bằng khí EO gas. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
21 |
Gạc meche phẫu thuật 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng |
6.000 |
Miếng |
Gạc hút nước 100 % cotton. Kích thước 3.5cm x 75cm x 6 lớp. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
22 |
Băng cuộn 10cmx5m |
10.000 |
Cuộn |
Chất liệu sợi cotton. Kích thước: ≥10cm x 5m. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
23 |
Bao camera |
400 |
Cái |
Nguyên liệu: được làm từ nylon, Kích thước ống nylon (18x 230cm); túi nylon (9cm x 14cm). Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế tiệt trùng EO Gas. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 . Quy cách đóng gói tối thiểu: Túi 1 cái |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
24 |
Nhiệt kế thủy ngân |
800 |
Cái |
Làm bằng thủy tinh trong suốt, bên trong có vạch chia độ và dải thủy ngân Nhiệt độ đo được: Từ 35 độ đến 42 độ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
25 |
Khẩu trang |
40.000 |
Cái |
Khẩu trang giấy kháng khuẩn 4 lớp gồm 02 lớp vải không dệt và ở giữa là các lớp lọc kháng khuẩn >99 % (metlblown). - Vải không dệt + Giấy lọc kháng khuẩn dùng trong y tế không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí, ngăn cản bụi, vi khuẩn. - Thanh tựa mũi: bằng nhựa định hình, an toàn khi sử dụng, quai đeo mềm không gây kích ứng da. - Màu sắc đồng đều, không loang bẩn. Không tiệt trùng Đạt iêu chuẩn EN ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
26 |
Bộ xông khí dung qua mặt nạ người lớn, trẻ em |
1.200 |
Cái |
- Bộ xông khí dung qua mặt nạ người lớn, trẻ em: Chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong suốt, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. Một đầu dây dẫn lắp với bầu khí rung lắp ráp khít vào mặt nạ. Đầu nối tương thích với dây dẫn oxy tiêu chuẩn - Dây dẫn có chiều dài 2m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. - Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. - Dây đeo chun co giãn cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. - Các cỡ: S,M, L, XL phù hợp cho trẻ em, người lớn. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Đóng gói tiệt trùng đơn chiếc. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
27 |
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp 50ml |
4.000 |
Lọ |
- Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn, có nắp, dung tích ≥ 50 ml - Sử dụng nhựa y tế trung tính, không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
28 |
Gel siêu âm |
48 |
Can |
Trong suốt, không màu hoặc màu xanh, dễ dàng tan trong nước và dễ dàng rửa sạch bằng nước thường. Giới hạn nhiễm khuẩn: Mẫu thử phải không có sự hiện diện của các vi khuẩn sau:Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa.Tổng số nấm trong 1g (ml) mẫu thử, nhỏ hơn 10¹ (CFU/g hoặc CFU/ml).Tổng số vi sinh vật hiếu khí: < 10² (CFU/g hoặc CFU/ml). Quy cách: Can 5 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
29 |
Giấy điện tim 3 cần |
300 |
Tập |
Kích thước 63mm x 100m x 300 sheet |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
30 |
Giấy điện tim 12 cần |
800 |
Xấp / tệp |
Giấy kích 210mmx140mmx200 tờ, dùng cho máy điện tim 12 cần. Đạt ISO 13485, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
31 |
Giấy in dùng cho máy siêu âm |
48 |
Cuộn |
Kích thước 110mm x 20m |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
32 |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi PolyPropylene số 2/0 |
128 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 dài 90cm, hai kim tròn, 1/2C, dài 25mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai chống rách ngăn khuẩn hiệu quả. Kim làm bằng thép không gỉ AISI 300 phủ silicone. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
33 |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi PolyPropylene số 1/0 |
200 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 1, dài 90cm, kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2 vòng tròn.Tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
34 |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi PolyPropylene số 3/0 |
100 |
Sợi |
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 25mm, vòng kim 1/2C. Kim bằng thép không rỉ bọc silicone . Độ bền kéo thắt nút hơn 20% - 50% só với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% USP đóng gói bằng giấy Tyvek. Tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
35 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2 |
2.000 |
Sợi |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 dài 75 cm, kim tròn 26mm 1/2C được làm từ thép không gỉ 302 phủ silicone. Chỉ được cấu tạo bởi 90% glycolide và 10% L-lactic acid, Bề mặt sợi chỉ được tráng bởi 1 lớp tổng hợp của Polyglycolid-co-Lactide và Calcium stearate. Chỉ duy trì được sức căng trên 65% sau 2 tuần cấy ghép và sẽ tự tiêu hoàn toàn trong vòng 54 đến 70 ngày. Tiệt trùng bằng EO. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
36 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
2.000 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 - 1 kim, đa sợi, Polyglactin 910 (90% Glycolide acid, 10% Lactic acid). Đường kính 1, dài 90 cm, phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate, màu tím. Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo. Kim tròn, dài 40 mm, bán kính cong kim 1/2C. Tan hoàn toàn trong 50 - 70 ngày. Lực kéo đứt của chỉ tối thiểu 38,0 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP). Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 49,8 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP). Lực liên kết kim và chỉ tối thiểu 17,6 Newton (có thể vượt đến 400% so với yêu cầu của USP). Độ bền kéo: 21 ngày sau khi cấy ghép, duy trì xấp xỉ 57% độ bền đứt. Bao bì đạt về chỉ tiêu hàm lượng kim loại nặng theo chuẩn 94/62/EC. Sản phẩm được tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Tiêu chuẩn ISO 14001, ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
37 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3 |
1.000 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 - 1 kim, đa sợi. Đường kính 3/0, dài 75 cm, phủ Polyglactin 370 + Calcium stearate. Kim làm bằng thép không gỉ. Kim tròn, dài 24-26 mm, bán kính cong kim 1/2C Tan hoàn toàn trong 50 - 70 ngày Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
38 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4 |
400 |
Sợi |
- Chỉ tan (tự tiêu) tổng hợp Polyglactin 910, đa sợi bện, số 4/0, dài 75 cm - Kim tròn đầu nhọn, dài 20mm, cong 1/2 vòng tròn - Giấy chứng nhận: ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, ISO 14001:2015 - Tiệt trùng bằng EO |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
39 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3 |
400 |
Sợi |
hỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp Nylon (chất liệu polyamide 6 hoặc polyamide 6.6) - 1 kim, đơn sợi. Đường kính 3/0, dài 75cm, màu xanh dương. Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Đầu tam giác, dài 26 mm, bán kính cong kim 3/8C. Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 9 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP) Lực liên kết giữa kim và chỉ tối thiểu 6,8 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP). Sản phẩm được đóng gói trong bao giấy y tế với định lượng 63gsm giấy y tế và màng film PET/PE Đóng gói trong bao giấy y tế định lượng 63gsm và màng film PET/PE Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, ISO 14001:2015, TCVN Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam Sản phẩm được tiệt trùng bằng Ethylene Oxide (EO 100% hoặc EO/CO₂ tỉ lệ 20:80) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
40 |
Dây truyền dịch |
120.000 |
Bộ |
- Bộ dây dẫn dài ≥ 180 cm, làm từ nhựa PVC nguyên sinh đảm bảo độ đàn hồi cao không gãy gập khi bảo quản và sử dụng, kết nối với sợi kim cánh bướm 23G hoặc 25G với chiều dài ≥ 30 cm, sợi kim có 2 cánh bướm mềm làm từ nhựa PVC giúp thao tác chính xác, dễ cố định. '- Kim cánh bướm được kết nối kiểu Luer Lock đảm bảo độ kín tuyệt đối, ngăn chặn rò rỉ dịch và khí. '- Bầu nhỏ giọt tích hợp cửa thoát khí kèm màng lọc khí giúp đuổi khí dễ dàng ngăn ngừa vi khuẩn xâm nhập; Màng lọc dịch trong bầu giúp lọc vật thể lạ (nếu có) bảo vệ an toàn đường truyền. '- Sản phẩm tiệt trùng bằng khí E.O theo tiêu chuẩn ISO 11135:2014, không độc tố, không chất gây sốt. '- Bao bì sản phẩm dạng ép vỉ, được cấu tạo bởi 1 mặt là màng phim và 1 mặt là giấy thấm khí, cho phép hàn kín trước khi tiệt trùng tránh vi khuẩn tái xâm nhập sau khi tiệt trùng và thoát hết khí E.O tồn dư. '- Sản xuất trong Phòng sạch đạt chuẩn TCVN 8664:2011. '- Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, TCVN 6591-4:2021. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
41 |
Dây nối bơm tiêm điện |
800 |
Cái |
- Đóng gói kín từng chiếc, vô trùng, có đánh dấu vị trí mở, dễ mở, có hạn sử dụng ghi trên bao bì. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. - Đường kính trong ≤0,9 mm - Đường kính ngoài ≤l,9mm - Chiều dài dây có đủ các cỡ 30,75,140,150cm - Tốc độ ≥ 0,9ml/phút; áp lực ≥ 2 bar - Đầu nối Luer Lock, chịu áp lực cao, chống rò rỉ; có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch (có khóa bấm chặn dòng) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
42 |
Dây hút dịch phẫu thuật dài 360cm |
2.400 |
Cái |
Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC trong. Chiều dài ống 4m, có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
43 |
Ống hút dịch |
2.400 |
Cái |
Chất liệu: nhựa PVC không gây kích ứng và an toàn Kích thước: size S (OD4-11,5mm); size M (OD6-12.5mm); size L (OD6-12.5mm) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
44 |
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time |
10 |
Hộp |
Hóa chất dùng để xác định Prothrombin Time (PT) bằng phương pháp thủ công hoặc tự động. PT-SI có thể được sử dụng để xét nghiệm các yếu tố đông máu trong các con đường đông máu ngoại sinh và con đường chung. Thành phần gồm có: - Hoá chất Thromboplastin (dạng đông khô) chứa Chiết xuất não thỏ > 10%, Sodium azide < 0,01% - Đệm CaCl2 chứa Sodium azide < 0,01%. Quy cách đóng gói: 6x2ml/ Hộp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
45 |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT |
10 |
Hộp |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT sử dụng chất hoạt hóa Ellagic acid, sử dụng để phát hiện những thiếu sót trong Yếu tố XII, XI, X, IX, VIII, V, II, I và prekallikrein. Hộp gồm có: - Hoá chất 1: Chất thử chẩn đoán aPTT-EL 6x4ml, thành phần: + Cephalin não thỏ < 1.0% + Ellagic acid + Sodium azide < 0,01% - Hóa chất 2: Dung dịch CaCl2 0.02mol/l 6x4ml, thành phần: + Sodium azide < 0,01%, + muối và chất ổn định. Quy cách đóng gói: 6x4ml/ Hộp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
46 |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
10 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen dùng để xác định Fibrinogen trong huyết tương Hộp gồm có: - Hóa chất Fibrinogen dạng đông khô 5x2ml, thành phần: + Thrombin người 80 - 100 IU/ml + Sodium azide < 0,01%. - Dung dịch đệm Imidazole Buffered Saline 1x100mL, pH 7,4 ± 0,2, thành phần: + Imidazole 0,05mol/l + chất đệm và chất ổn định - Fibrinogen huyết tương tham chiếu 2x1mL, thành phần: + huyết tương người + sodium azide < 0,01%. Quy cách đóng gói: 5x2ml/ Hộp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
47 |
Cuvet cho máy đông máu bán tự động |
10 |
Hộp |
Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu bán tự động. Quy cách đóng gói: (5x100)/hộp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
48 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường |
8 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bất thường. Quy cách đóng gói: Hộp 6x1ml gồm có huyết tương dạng đông khô, sodium azide ≤ 0,01% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
49 |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
8 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường. Quy cách đóng gói: Hộp 6x1ml gồm có huyết tương dạng đông khô, sodium azide ≤ 0,01% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
50 |
Điện cực Ca |
4 |
Cái |
Điện cực Ca dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica / Mỹ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
51 |
Điện cực K |
4 |
Cái |
Điện cực K dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica / Mỹ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
52 |
Điện cực Na |
4 |
Cái |
Điện cực Na dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica / Mỹ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
53 |
Điện cực Cl |
4 |
Cái |
Điện cực Cl dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica / Mỹ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
54 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
24 |
Hộp |
Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu hãng Medica (Có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml HCl (0.2 N), NH5F2 (0.05N) và muối. - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
55 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li |
24 |
Hộp |
*Thành phần: Standard A Solution, 800mL: 140.0 mmol/L Na+; 4.0 mmol/L K+; 125.0 mmol/L Cl−; 1.25 mmol/L Ca++; 1.00 mmol/L Li+; Buffer; Preservative; Wetting Agent Standard B Solution, 180mL: 35.0 mmol/L Na+; 16.0 mmol/L K+; 41.0 mmol/L Cl−; 2.50 mmol/L Ca++; 0.40 mmol/L Li+; Buffer; Preservative; Wetting Agent Wash Solution, 80mL 0.1 mol/L Ammonium bifluoride Waste Container Quy cách đóng gói: Hộp 800ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
56 |
Điện cực tham chiếu |
4 |
Cái |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải Na/K/Ca/pH và Na/K/Cl/Ca/Li dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica / Mỹ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
57 |
Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải |
4 |
Cái |
Hộp gồm: 1 đường ống bơm, 1 đường ống mẫu và 1 đường ống mẫu ngắn. Dùng cho máy điện giải EasyLyte Na/K/Ca/pH, Na/K/Cl/Ca/Li |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
58 |
Bộ phát hiện mẫu máy xét nghiệm điện giải |
4 |
Cái |
Bộ phát hiện mẫu dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
59 |
Van dung dịch |
4 |
Cái |
Van dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica / Mỹ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
60 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số điện giải |
8 |
Hộp |
Dung dịch kiểm chuẩn cho các xét nghiệm phân tích điện giải (bao gồm test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH) với 2 mức bình thường và bất thường Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin bò, chất bảo quản. Quy cách: Hộp 2 x 10ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
61 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số điện giải |
8 |
Hộp |
Dung dịch kiểm chuẩn cho các xét nghiệm phân tích điện giải (bao gồm test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH) với 3 mức bình thường, cao và thấp Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin bò, chất bảo quản. Quy cách: Hộp 3 x 10ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
62 |
Khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế, dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ nội soi, dụng cụ y tế không chịu nhiệt |
100 |
Can |
1. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, 2. pH=7, dung dịch sẵn sàng sử dụng (không cần hoạt hóa). Khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút. Tái sử dụng trong 14 ngày (tặng kèm test thử để kiểm tra nồng độ OPA). 3. Hiệu quả diệt khuẩn: - Diệt khuẩn EN 14561 (Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Enterococcus hirae...) - Diệt nấm EN 14562 (Candida albicans, Aspergillus niger...) - Diệt vi khuẩn lao EN 14563 (Mycobacterium terrae, Mycobacterium avium...) - Diệt bào tử trong 30 phút theo EN 17126 (Clostridium difficile, Bacillus subtilis, Bacillus cereus) - Diệt virus EN 17111 (Adenovirus...) 5. Thời gian bảo quản dung dịch trong can sau khi mở nắp đến 3 năm. 6. Có tài liệu chứng minh tương thích với ống nội soi hãng Olympus/Fujifilm/Pentax/Karl Stozr 7. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485, ISO 9001 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
63 |
Xà phòng rửa tay phẫu thuật dùng trong y tế 4% Chlorhexidine |
120 |
Chai |
Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 4,0 % (w/w). Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl Cocoate. Chất hoạt động bề mặt: Lauryl amine oxide, Cocamidopropylbetaine (CAB), Decyl glucoside... Chất khóa ion nước cứng: EDTA Disodium. Chất làm đặc, hương liệu . Đạt tiêu chuẩn EN 12791. Chai 500ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
64 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme |
48 |
Chai |
- Với sự kết hợp 5 enzyme: protease 1%-3%; amylase 0,1%-0,5%; lipase 0,1%-0,5%; cellulase 0,1%-0,5%; mannanase 0,1%-0,5% - Mang lại hiệu quả làm sạch xuất sắc khi ngâm thủ công và sử dụng cho máy rửa dụng cụ tự động - Hiệu quả sau 5 phút với máy rửa dụng cụ và hiệu quả với mọi loại nước - Khoảng pH= 6,89-7,29 (dung dịch pha loãng từ 0,1% đến 0,5%) ở 20°C - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
65 |
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế không chịu nhiệt (nội khoa, ngoại khoa, dụng cụ y tế, dụng cụ nội soi, …) |
60 |
Can |
Didecyldimethylammonium chloride 10% (w/w), Chlorhexidine digluconate 1.5%, chất hoạt động bề mặt non-ionic và các hóa chất phụ gia vừa đủ 100%. Quy cách can 5 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
66 |
Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn |
1.200 |
Chai |
Hoạt chất: Ethanol 73,5% (w/w), Isopropanol 2,5% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w). Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Isopropyl myristate, Olive Oil PEG-7 Esters… Chất tạo màu, hương liệu. Hàm lượng Methanol: ≤ 2000 (mg/l) Chai 1.000ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
67 |
Dung dịch sát khuẩn chứa 1% Chlorhexidine |
1.200 |
Chai |
Chlorhexidine Digluconate 1% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, …) vừa đủ 100%. Chai 500ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
68 |
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt |
8 |
Can |
Hydro Peroxide 6% (w/w), Nano Silver 0.006% (w/w) và các chất phụ gia vừa đủ 100% Can 5 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
69 |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ |
320.000 |
Đôi |
Găng tay có bột làm từ cao su tự nhiên, màu trắng tự nhiên có nhám đầu ngón tay, cổ tay gấp. Chiều rộng cỡ XS: 70±10mm; cỡ S: 80±10mm; cỡ M: 95±10mm, cỡ L: 110±10mm. Chiều dài các cỡ XS, S, M, L tối thiểu 240mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
70 |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ |
8.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da, tiệt trùng bằng khí EO, đóng gói mỗi túi/ đôi. Có cỡ 6.5-7.0-7.5. Chiều dài min 280mm, chiều rộng lòng bàn tay size 6.5: 83±5mm, 7: 89±5mm, 7.5: 95±5mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
71 |
Nước cất |
8.000 |
Lít |
Nước cất tinh khiết không màu, không mùi, không vị. Quy cách: Can 5 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
72 |
Than hoạt |
10 |
Kg |
Than hoạt. Túi 0,5kg |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
73 |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
6.000 |
Cái |
Mũ phẫu thuật vô trùng 1 cái/gói |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
74 |
Viên khử khuẩn |
8.000 |
Viên |
Thành Phần hàm lượng hoạt chất: - 50% W/W :Natri dichloroisocyanurate (NADCC)/Troclosene Sodium. - Sodium Bicarbonate: 24% - Adipic Acid: 21% - Sodium Sulphate: 5% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
75 |
Vôi soda |
8 |
Can |
Vôi sô-đa y tế được sử dụng để loại bỏ carbon dioxide trong hệ thống máy thở để tránh tạo ra sự chênh lệch áp xuất. Thành phần chính là Calcium hydroxit. Can 4,5Kg |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
76 |
Dung dịch pha loãng |
100 |
Thùng |
- Thành phần hoạt tính: Sodium Chloride 3.0 - 5.5g/L; Sodium Sulfate Anhydrous 7.5 - 11.5g/L; Buffering Agents 1.0 - 3.0g/L; Anti-fungal and Anti-bacterial Agents 0.8 - 2.5g/L - Đóng gói: Thùng 20 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
77 |
Dung dịch ly giải dùng cho máy huyết học |
60 |
Chai |
- Thành phần hoạt tính: Quarternary Ammonium Salts <50g/L; Nonion Surfactant <15g/L; Isopropanol 0.1-1.5ml/L; Ethanol <1.5ml/L. Đóng gói: Chai 500 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
78 |
Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học |
32 |
Thùng |
- Thành phần hoạt tính: Sodium Sulfate Anhydrous 3.0 - 5.5g/L; Sodium Chloride 7.5 - 11.5g/L; Anti-fungal and Anti-bacterial Agents 1.0 - 3.0g/L Polyoxyethylene Ester 0.3 - 1.5g/L - Đóng gói: Thùng 20 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
79 |
Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy huyết học |
8 |
Lọ |
- Thành phần hoạt tính: Proteolytic Enzym 3.0-10g/L; Surfactant 0.3-1.5g/L; Sodium Chloride 3.0-5.0g/L; Anti-fungal and Anti-bacterial Agents 0.5-2.5g/L; Buffering Agents 1.0-4.0g/L - Đòng gói: Lọ 100 ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
80 |
Dung dịch rửa kim |
8 |
Lọ |
Thành phần: - Surfactant: ≤ 0.2% - Sodium hypochlorous: ≤ 12% - Sodium hydroxide: ≤ 5% - Đóng gói: Lọ 50ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
81 |
Hóa chất chuẩn máy huyết học |
8 |
Bộ |
- Nội kiểm cho máy huyết học 3 thành phần, 3 mức Thấp-Trung-Cao. - Quy cách: Bộ 3x3ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
82 |
Huyết thanh mẫu Anti A |
60 |
Lọ |
Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-A 500100 (1,0ml). Quy cách: Lọ 10ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
83 |
Huyết thanh mẫu Anti AB |
60 |
Lọ |
Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-A A-5E10; Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-B B-2D7 (1,0ml). Quy cách: Lọ 10ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
84 |
Huyết thanh mẫu Anti B |
60 |
Lọ |
Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai B501100 (l,0ml) Quy cách: Lọ 10ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
85 |
Khí CO2 |
40 |
Bình |
Khí CO2. Dung tích:≥7-10 lít; khối lượng khí 5kg/ bình. HĐộ tinh khiết CO2 ≥ 99,9% (TT/TT). Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
86 |
Khí oxy y tế bình ≥ 40 lít |
2.000 |
Bình |
Khí oxy y tế. Bình ≥ 40 lít; Khí oxy y tế dạng khí chứa trong bình chuyên dụng. Hàm lượng Oxy ≥ 99,6%. Hàm lượng nước thấp ≤ 0,006mg/lít và đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
87 |
Khí oxy y tế bình ≥ 7 - 10 lít |
240 |
Bình |
Khí oxy y tế. Bình ≥ 7-10 lít; Chất lượng O2 ≥ 99,5%; Áp suất nạp 150atm; áp suất sử dụng ≥ 135atm. Khí được đóng chai dung tích 10 lít. Đạt tiêu chuẩn oxy y tế, ISO 9001:2015 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
88 |
Sonde dạ dày |
1.000 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
89 |
Sonde Nelaton các số |
400 |
Cái |
Ống thông tiểu được làm bằng cao su. Kích thước 8-18Fr |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
90 |
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số |
1.000 |
Cái |
Chất liêu: nhựa PVC y tế Chiều dài khoảng 400 mm. Đường kính bên trong ống: 5,0mm và 7,0mm. Đường kính bên ngoài ống: 7,0mm và 10,0mm. Đã được tiệt trùng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
91 |
Phim X- Quang số hóa 25cm x 30cm |
20.000 |
Tờ |
- Phim khô laser kích cỡ 25x30 cm (10x12 icnh), có độ phân giải cao, hình ảnh quang nhiệt - Phim được cấu tạo 4 lớp bao gồm: 2 lớp bảo vệ; 1 lớp nhũ tương nhạy sáng và 1 lớp nền polyester - Hỗ trợ lớp nền 7-mil polyester - Phim có thành phần cấu tạo hóa học bao gồm: 90-95% Polyethylene terephthalate; 1-5% Polyvinyl butyral-polyvinyl alcohol-polyvinyl acetate terpolymer; 1-5% Axit docosanoic, muối bạc(1+) và < 3% Cellulose acetate butyrate - Phim có thể lưu lại trên đèn đọc phim > 24 giờ, ở điều kiện nhiệt độ 16–27 °C hoặc 60–80 °F và điều kiện độ ẩm 30–50 % RH - Mật độ hình ảnh Dmax: 3.3 - Phim có mật độ điểm ảnh tối đa 650 ppi - Phim phù hợp với máy in phim khô |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
92 |
Phim khô Laser kích thước 25x30cm |
10.000 |
Tờ |
- Phim khô laser kích cỡ 25x30 cm (10x12 icnh), có độ phân giải cao, hình ảnh quang nhiệt - Phim được cấu tạo 4 lớp bao gồm: 2 lớp bảo vệ; 1 lớp nhũ tương nhạy sáng và 1 lớp nền polyester - Hỗ trợ lớp nền 7-mil polyester - Phim có thành phần cấu tạo hóa học bao gồm: 90-95% Polyethylene terephthalate; 1-5% Polyvinyl butyral-polyvinyl alcohol-polyvinyl acetate terpolymer; 1-5% Axit docosanoic, muối bạc(1+) và < 3% Cellulose acetate butyrate - Phim có thể lưu lại trên đèn đọc phim > 24 giờ, ở điều kiện nhiệt độ 16–27 °C hoặc 60–80 °F và điều kiện độ ẩm 30–50 % RH - Mật độ hình ảnh Dmax: 3.3 - Phim có mật độ điểm ảnh tối đa 650 ppi (pixels per inch) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
93 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng miễn dịch T3 trong máu |
400 |
Test |
Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch huỳnh quang - Dải phân tích: 0.61~9.22 nmol/L (0.4~0.6 ng/mL) - Ngưỡng phát hiện: ≤ 0.61 nmol/L - Mẫu Phẩm: Máu toàn phần/Huyết thanh/Huyết tương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
94 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng miễn dịch T4 trong máu |
400 |
Test |
Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch huỳnh quang - Dải phân tích: ≤ 12.87 ~ ≥ 300 nmol/L - Ngưỡng phát hiện: ≤ 12.87 nmol/L - Mẫu Phẩm: Máu toàn phần/Huyết thanh/Huyết tương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
95 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng miễn dịch TSH trong máu |
400 |
Test |
Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch huỳnh quang - Dải phân tích: 0.1~100 mIU/LL - Ngưỡng phát hiện: ≤ 0.1 mIU/L - Mẫu Phẩm: Máu toàn phần/Huyết thanh/Huyết tương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
96 |
Test định lượng CRP |
1.000 |
Test |
Xét nghiệm định lượng M11C- Reactive Protein (CRP) với mục đích hỗ trợ dự đoán các bệnh tim mạch trong tương lai, cũng như chẩn đoán nhiễm trùng và viêm nhiễm - Phương pháp xét nghiệm:Miễn dịch huỳnh quang - Phạm vi xét nghiệm : 0.5 -200 mg/L - Ngưỡng phát hiện: 0.5 mg/L - Mẫu Phẩm: Máu toàn phần/ Huyết thanh/ Huyết tương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
97 |
Test định lượng β-HCG |
1.000 |
Test |
Xét nghiệm định lượng beta -human choric gonadotropin với mục đích hỗ trợ chẩn đoán phát hiện thai sớm. - Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch huỳnh quang - Phạm vi xét nghiệm: 2-200000 mIU/mL - Ngưỡng phát hiện: 2 mIU/mL - Mẫu Phẩm: Máu toàn phần/ Huyết thanh/ Huyết tương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
98 |
Test định lượng HbA1C |
1.000 |
Test |
Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch huỳnh quang - Dải phân tích: 4%~14.5% - Ngưỡng phát hiện ≤ 4% - Mẫu Phẩm: Máu toàn phần |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
99 |
Bộ nhuộm Gram |
4 |
Bộ |
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là crystal violet chai 250ml, Lugol chai 250ml, Decolor (clcohol-acetone) chai 250ml và Safranin chai 250ml. Bộ 04 chai x 250ml có vòi bơm tiện dụng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
100 |
Giemsa mẹ |
2 |
Lọ |
Điểm sôi >65 °C (1013 hPa) Khối lượng phân tử: 0.99 g/cm3 (20 °C) Điểm chớp cháy: 18 °C Nhiệt độ cháy: 455 °C pH 6.0 - 8,2 (H₂O, 20 °C). |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
101 |
Lam kính mài |
100 |
Hộp |
Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1” x 3”). Độ dày: 1.0 - 1.2mm.Vật liêu cấu thành: kính một mặt nhám Quy cách: Hộp 72 cái |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
102 |
Lam kính thường |
200 |
Hộp |
Kích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, trong suốt, bề mặt phẳng, không mốc. Quy cách: Hộp 72 cái |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
103 |
Lamen 22x22mm |
10 |
Hộp |
Hộp 100 cái, kích thước 22mm x 22mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
104 |
Ống nghiệm EDTA-K2 |
40.000 |
Ống |
* Ống nghiệm nhựa PET, chịu lực tốt, có khả năng chống va đập, không tương tác hoặc phản ứng hoá học với máu và các phụ gia; chịu được lực quay ly tâm lên đến 6000 vòng/ phút trong thời gian 10 phút ; * kích thước 13x75 mm, dung tích danh nghĩa 2ml , * nắp màu tím gồm 2 phần : phần nắp làm bằng nhựa PE để bảo vệ chống nứt, vỡ ; phần nút cao su giúp thao tác lấy máu chân không và phù hợp với các loại máy xét nghiệm tự động ; * Hóa chất bên trong là EDTA/ K2 * Tiệt trùng bằng E beam hoặc tia Gamma * Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
105 |
Ống nghiệm Citrate |
19.200 |
Ống |
* Ống nghiệm nhựa PET, chịu lực tốt, có khả năng chống va đập, không tương tác hoặc phản ứng hoá học với máu và các phụ gia; chịu được lực quay ly tâm lên đến 6000 vòng/ phút trong thời gian 10 phút ; * kích thước 13x75 mm, dung tích danh nghĩa 2ml , * nắp màu xanh dương gồm 2 phần : phần nắp làm bằng nhựa PE để bảo vệ chống nứt, vỡ ; phần nút cao su giúp thao tác lấy máu chân không và phù hợp với các loại máy xét nghiệm tự động ; * Hóa chất bên trong là Sodium Citrate 3.2% , * Tiệt trùng bằng E beam hoặc tia Gamma * Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
106 |
Ống nghiệm Heparin |
40.000 |
Ống |
* Ống nghiệm nhựa PET, chịu lực tốt, có khả năng chống va đập, không tương tác hoặc phản ứng hoá học với máu và các phụ gia; chịu được lực quay ly tâm lên đến 6000 vòng/ phút trong thời gian 10 phút ; * kích thước 13x75 mm, dung tích danh nghĩa 2ml , * nắp màu xanh lá cây gồm 2 phần : phần nắp làm bằng nhựa PE để bảo vệ chống nứt, vỡ ; phần nút cao su giúp thao tác lấy máu chân không và phù hợp với các loại máy xét nghiệm tự động ; * Hóa chất bên trong là Lithium Heparin , * Tiệt trùng bằng E beam hoặc tia Gamma * Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
107 |
Ống nội khí quản có bóng các số |
1.400 |
Chiếc |
- Có đường cản quang X-ray dọc thân ống. '- Chất liệu PVC mèm dẻo, trơn láng, không gây kích ứng da, không dễ vỡ, nhạy nhiệt sẽ mềm hơn ở nhiệt độ cơ thể giúp cho việc đặt vào dễ dàng. - Tất cả ống nội khí quản có đầu nối tiêu chuẩn 15mm để bảo đảm tính tương hợp với các đầu nối tròn. - Đầu ống nhẵn, mềm mại không gây tổn thương khi đặt. - Bóng mềm không dễ vỡ. Thân có độ cong thích hợp, có vạch 1cm chia rõ ràng giúp xác định vị trí dừng an toàn. Đóng gói và tiệt trùng bằng khí EO riêng cho từng sản phẩm. Kích thước ống nội khí quản có bóng như sau: + Ống thông nội khí quản có bóng số 2.5 (2.5mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 3.0 (3.0mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 3.5 (3.5mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 4.0 (4.0mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 4.5 (4.5mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 5.0 (5.0mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 5.5 (5.5mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 6.0 (6.0mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 6.5 (6.5mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 7.0 (7.0mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 7.5 (7.5mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 8.0 (8.0mm) + Ống thông nội khí quản có bóng số 8.5 (8.5mm) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
108 |
Hóa chất định lượng Albumin |
72 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Citrate buffer pH 4.2: 30 mmol/L; Bromocresol green: 0.26 mmol/L. Đóng gói: Hộp 4x 50 mL / hộp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
109 |
Hóa chất định lượng Alpha Amylase |
20 |
Hộp |
- Thành phần: MES buffer pH 6.00: 100 mmol/L, Sodium chloride: 350 mmol/L, Calcium Acetate: 6 mmol/L, Potassium thiocyanate: 900 mmol/L, CNP-G3: 2.27 mmol/L. Đóng gói: Hộp 5 x 20ml / hộp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
110 |
Hóa chất định lượng Ure UV |
100 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1: Tris buffer pH 7.8: 150 mmol/L; 2-oxiglutarate: 9 mmol/L; ADP: 0.75 mmol/L; Urease: ≥ 7 KU/L; GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine): ≥ 1 KU/L Hóa chất R2: NADH: 1.3 mmol/L - Đóng gói: Hộp 8x50ml R1, 8x12,5ml R2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
111 |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
20 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1: Phosphate buffer pH 7.0 : 100 mmol/L; TBHBA: 1.25 mmol/L; Hóa chất R2: Phosphate buffer pH 7.0 : 100 mmol/L; 4-Aminoantipyrine: 1.5 mmol/L; K4¬[Fe(CN)6]: 50 µmol/L; POD: ≥ 10 kU/L; Uricase: ≥ 150 U/L - Đóng gói: Hộp 8x50ml R1, 8x12,5ml R2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
112 |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
24 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Good ‘s buffer pH 6.7 : 50 mmol/L; Phenol: 5 mmol/L; 4-Aminoantiprine : 0.3 mmol/L; Cholesterol esterase (CHE) : ≥ 200 U/L; Cholesterol oxidase (CHO): ≥ 50 U/L; Peroxidase (POD) : ≥ 3 kU/L - Đóng gói: Hộp 8 x 50ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
113 |
Hóa chất định lượng CK NAC |
20 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1: Imidazole pH 6.0: 60 mmol/L; Glucose: 27 mmol/L; N-Acetylcysteine (NAC): 27 mmol/L; Magnesium acetate: 14 mmol/L; EDTA-Na2: 2 mmol/L; NADP: 2.7 mmol/L; Hexokinase (HK): ≥ 5 kU/L; Hóa chất R2: Imidazole pH 9.0: 160 mmol/L; ADP: 11 mmol/L; AMP: 28 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate: 55 µmol/L; Glucose-6-phosphate dehydrogenaase (G6P-DH): ≥ 14 kU/L; EDTA-Na2: 2 mmol/L; Creatine phosphate: 160 mmol/L - Đóng gói: Hộp 1x50ml R1, 1x12,5ml R2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
114 |
Hóa chất định lượng CK-MB |
20 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1: Imidazole Good's buffer: 120 mmol/L; Glucose: 25 mmol/L; N-Acetyl Cysteine (NAC): 25 mmol/L; Magnesium acetate: 12.5 mmol/L; EDTA-Na2: 2 mmol/L; NADP: 2.5 mmol/L; Hexokinase (HK): ≥ 5 kU/L; Kháng thể đơn dòng chống lại CK-M ở người (chuột); năng lực ức chế: 2500 U/L Hóa chất R2: Imidazole/Good’s buffer: 90 mmol/L; ADP: 10 mmol/L; AMP: 28mmol/L; Glucose-6-Phosphate-Dehydrogenase (G6P-DH): ≥ 15 kU/L; Diadenosine pentaphosphate: 50 µmol/L; Creatine phosphate: 150 mmol/L. Đóng gói: Hộp 4x10ml R1, 1x10mlR2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
115 |
Hóa chất định lượng Creatinine |
100 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1: Sodium Hydroxide: 0.2 mol/L Hóa chất R2: Picric Acid: 20 mmol/L - Đóng gói: Hộp 8x50ml R1, 8x12,5ml R2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
116 |
Hóa chất định lượng Direct HDL |
24 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Hoá chất R1: Buffer pH 6.85: 20 mmol/L Peroxidase (POD): ≥ 2000 U/L N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline sodium salt (H-DAOS): ≥ 0.7 mmol/L Anti human ß-lipoprotein Ab. (sheep) Hoá chất R2: Buffer, pH 8.15: 20 mmol/L Cholesterol esterase (CHE): ≥ 400 U/L Cholesterol oxidase (CHO): ≥ 700 U/L Peroxidase (POD): ≥ 15000 U/L 4-Aminoantipyrine: ≥ 1.5 mmol/L - Đóng gói: Hộp 2x50ml R1, 2x12,5ml R2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
117 |
Hóa chất định lượng Direct LDL |
24 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Hoá chất R1: Buffer pH 6.65: 20mmol/L Peroxidase (POD): ≥ 2000U/L N-(2-Hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5 dimethoxyaniline (H-DAOS): ≥ 0.7 mmol/L Hoá chất R2: Buffer pH 8.15: 20mmol/L Cholesterol esterase (CHE): ≥ 2000U/L Cholesterol oxidase (CHO): ≥ 2000U/L Peroxidase (POD): ≥ 15000U/L4-Aminoantipyrine: ≥ 1.5mmol/L Quy cách đóng gói: Hộp 2x50ml R1, 2x12,5ml R2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
118 |
Hóa chất định lượng Glucose |
80 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Phosphate buffer pH 7.5: 250 mmol/L; Phenol: 5 mmol/L; 4-Aminoanitipyrine: 0.5 mmol/L; Glucose Oxidase (GOD): ≥ 10 kU/L; Peroxidase (POD): ≥ 1 kU/L. Đóng gói: Hộp 8 x 50ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
119 |
Hóa chất định lượng GOT |
80 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1: Tris pH 7.8: 110 mmol/L; L-Aspartate: 340 mmol/L; MDH: 0.5 kU/L; LDH: 1.1 kU/L Hóa chất R2: 2-Oxoglutarate: 85 mmol/L; NADH: ≥ 1 mmol/L - Đóng gói: Hộp 4x50ml R1, 4x12,5ml R2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
120 |
Hóa chất định lượng GPT |
80 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1:Tris, pH 7.5: 138 mmol/L; L-Alanine: 709 mmol/L; LDH:1500 U/L Hóa chất R2: 2-Oxoglutarate: 85 mmol/L; NADH: ≥1 mmol/L - Đóng gói: Hộp 4x50ml R1, 4x12,5ml R2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
121 |
Hóa chất định lượng Total Bilirubin |
12 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Thuốc thử R1: Sulfanilic Acid: 32.2 mmol/L; Ethylene Glycol; Dimethysulfoxide (DMSO) Thuốc thử R2: Sodium Nitrite: 22 mmol/L - Đóng gói: Hộp 4x50ml R1, 4x12,5ml R2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
122 |
Hóa chất định lượng Direct Bilirubin |
12 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: R1 / Sulfanilic Acid: 32.2 mmol/L, R2 / Sodium Nitrite: 109 mmol/L - Đóng gói: Hộp 4x50ml R1, 4x12,5ml R2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
123 |
Hóa chất định lượng Total Protein |
80 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1: Sodium hydroxide: 100 mmol / L; Potassium sodium tartrate: 17 mmol / L Hóa chất R2: Sodium hydroxide: 500 mmol / L; Potassium sodium tartrate: 80 mmol / L; Potassium iodide: 75 mmol /L; Copper sulphate: 30 mmol / L - Đóng gói: Hộp 8x50ml R1, 8x12,5ml R2 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
124 |
Hóa chất định lượng Triglycerides |
20 |
Hộp |
- Thành phần hoạt chất: Good’s buffer pH 7.2: 50 mmol/L; 4 Chlorophenol: 4 mmol/L; Mg2+: 15 mmol/L; ATP: 2 mmol/L; Glycerolkinase (GK): ≥ 0.4 kU/L; Peroxidase (POD): ≥ 2 kU/L; Lipoprotein lipase (LPL): ≥ 2 kU/L; 4-Aminoantipyrine: 0.5 mmol/L; Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO): ≥ 0.5 kU/L. Đóng gói: Hộp 8 x 50ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
125 |
Nước rửa máy sinh hóa |
16 |
Chai |
Dung dịch rửa hệ thông máy sinh hóa. Thành phần thuốc thử: Sodium hydroxide < 5 % Non-ionic stabilizer < 0.1 %. Quy cách: Chai 2 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
126 |
Hóa chất hiệu chuẩn sinh hóa |
8 |
Hộp |
- Chất chuẩn đa lượng là chất hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người với các chất phụ gia hóa học và vật liệu có nguồn gốc sinh học - Đóng gói: Hộp 3 lọ x 3ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
127 |
Hoá chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý |
8 |
Hộp |
- Huyết thanh kiểm soát P ở dạng đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người kết hợp với các sản phẩm hóa học và sinh hóa có độ tinh khiết cao. Trước khi đông khô, các tác nhân kìm khuẩn đã được thêm vào để giảm thiểu nguy cơ nhiễm khuẩn. Nồng độ của thử nghiệm ở mức bình thường hoặc ở đường ranh giới của mức bệnh lý. Đóng gói: Hộp 6 lọ x 5ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
128 |
Hoá chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
8 |
Hộp |
- Huyết thanh kiểm soát N ở dạng đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người kết hợp với các sản phẩm hóa học và sinh hóa có độ tinh khiết cao. Trước khi đông khô, các tác nhân kìm khuẩn đã được thêm vào để giảm thiểu nguy cơ nhiễm khuẩn. Nồng độ của thử nghiệm ở mức bình thường hoặc ở đường ranh giới của mức bệnh lý. Đóng gói: Hộp 6 lọ x 5ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
129 |
Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa |
8 |
Cái |
- Công suất: 12V, 20W - Kiểu bóng: Halogen. Đóng gói: 1 chiếc/Hộp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
130 |
Thuốc thử xét nghiệm Iron |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt. Thành phần thuốc thử: R1: Acetate buffer pH 4.5 1 mol/L Thiourea 120 mmol/L R2: Ascorbic acid 240 mmol/L Ferene 3 mmol/L Thiourea 120 mmol/L Quy cách: Hộp 6x70mL/6x15mL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
131 |
Test mao mạch tiểu đường |
2.000 |
Test |
Đạt tiêu chuẩn ISO13485- 2016, QMS - Sử dụng men que thử GDH-FAD cộng 2 tín hiệu điện. Xác định HCT bằng tín hiệu điện xoay chiều (AC) và đo lượng Glucose bằng tín hiệu điện 1 chiều DC - Không bị ảnh hưởng bởi đường maltose,glactose - Đo được 4 loại máu khác nhau : mao mạch, động mạch và máu mao mạch gót chân trẻ sơ sinh. - Khoảng đo: 0.5-38.9 mmol/L (10-700mg/dL) - Lượng mẫu máu: 1.0μL - Đối tượng sử dụng (HCT) 0-70%. Thời gian thử 5 giây |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
132 |
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rotavirus |
2.000 |
Test |
Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên Rota - Mẫu phẩm: Mẫu Phân - Độ nhạy : 97,88%, - Độ đặc hiệu : 98,36% Thành phần Kit thử: - Kháng thể đơn dòng 2 kháng Rotavirus (Rotavirus monoclonal antibody-2): 10 μg/ml - Kháng thể đơn dòng 1 kháng Rotavirus (Rotavirus monoclonal antibody-1): 1,15 mg/ml - Kháng thể đa dòng kháng IgG Chuột (Anti Mouse IgG Polyclonal antibody): 1,15 mg/ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
133 |
Test cúm A/B |
2.000 |
Test |
Phát hiện virus cúm A và/hoặc cúm Phát hiện virus cúm A và/hoặc cúm B trong dịch mũi - Mẫu phẩm: Mẫu phết dịch mũi -Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Độ nhạy cúm A: 92.56%; Độ đặc hiệu cúm A: 97.97% - Độ nhạy cúm B: 93.28%; Độ đặc hiệu cúm B: 97.76 % |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
134 |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
6.000 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: 100%,Độ đặc hiệu: 100 % - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người - Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210 - Vach chứng IgG người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
135 |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV |
6.000 |
Test |
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy:99.47%, Độ đặc hiệu: 99.87% - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp. - Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mcab. - Nằm trong khuyến cáo xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia bổ sung 2020 của viện VSDTTW |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
136 |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg |
6.000 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương người Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương - Độ nhạy:100%, Độ đặc hiệu: 99.88% - Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04 - Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20 - Vạch chứng IgG dê kháng chuột - Bảo quản ở nhiệt độ thường - Ngưỡng phát hiện 1ng/ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
137 |
Que thử ma túy 5 chân (MOP /AMP /THC / COD / HER) |
4.000 |
Test |
Morphin (MOP) 300ng/ml - Amphetamine (AMP) 500ng/ml - Marijuana (THC) 50ng/ml - Codeine (COD) 300ng/ml - Heroine (HER) 10ng/ml Độ nhạy : MOP 100% ; AMP 100%; THC 100%; COD 96% ; HER 98% Độ đặc hiệu: MOP≥99,9%; AMP≥99,9%; THC 100%; COD 100% ; HER 100% Độ chính xác : MOP≥99,9% ; AMP≥99,9% ; THC 100%; COD 98% ; HER 99% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
138 |
Túi ép tiệt trùng 10cm x 200m |
40 |
Cuộn |
Chất liệu gồm: - Giấy y tế: + Trọng lượng giấy: 70g/m2 + Độ dày: 80µm - 120µm ± 5 + Độ thấu khí: 300 - 1.000 ml/min + Độ thấm nước bề mặt: 9 - 30s/10mlIQ - Màng film đa lớp: + Độ dày: 52µm + Khả năng chịu nhiệt: 170oC |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
139 |
Túi ép tiệt trùng 15cm x 200m |
40 |
Cuộn |
Chất liệu gồm: - Giấy y tế: + Trọng lượng giấy:70g/m2 + Độ dày: 80µm - 120µm ± 5 + Độ thấu khí: 300 - 1.000 ml/min + Độ thấm nước bề mặt: 9 - 30s/10mlIQ - Màng film đa lớp: + Độ dày: 52µm + Khả năng chịu nhiệt: 170oC |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
140 |
Túi ép tiệt trùng 20cm x 200m |
40 |
Cuộn |
Chất liệu gồm: - Giấy y tế: + Trọng lượng giấy: 70g/m2 + Độ dày: 80µm - 120µm ± 5 + Độ thấu khí: 300 - 1.000 ml/min + Độ thấm nước bề mặt: 9 - 30s/10mlIQ - Màng film đa lớp: + Độ dày: 52µm + Khả năng chịu nhiệt: 170oC |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
141 |
Túi ép tiệt trùng 30cm x 200m |
40 |
Cuộn |
Chất liệu gồm: - Giấy y tế: + Trọng lượng giấy: 70g/m2 + Độ dày: 80µm - 120µm ± 5 + Độ thấu khí: 300 - 1.000 ml/min + Độ thấm nước bề mặt: 9 - 30s/10mlIQ - Màng film đa lớp: + Độ dày: 52µm + Khả năng chịu nhiệt: 170oC |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
142 |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
4.000 |
Cái |
Thành phần cấu tạo: - Que đè lưỡi gỗ: Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. - Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 14001, ISO 9001 - Vô trùng đơn chiếc. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
143 |
Ống nghiệm thủy tinh |
60.000 |
Cái |
Chất liệu thủy tinh, kích thước 12mm x 120mm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
144 |
Giấy in máy nước tiểu |
240 |
Cuộn |
Kích thước: 57mm x30m, dùng cho máy in nhiệt nước tiểu. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
145 |
Cloramin B |
100 |
Kg |
Thành phần hóa học chính là Sodium benzensulfochleramin, trong đó có chứa chorine hoạt tính đạt 25- 27%, bột trắng có mùi đặc trưng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
146 |
Bàn chải phẫu thuật |
200 |
Cái |
Sử dụng làm sạch cánh tay và bàn tay của nhân viên chăm sóc sức khỏe trước phẫu thuật |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
147 |
Parafin rắn |
100 |
Kg |
Parafin thể rắn, dạng sáp màu trắng, không mùi, không vị. Không hòa tan trong nước. Nhiệt độ nóng chảy: 47⁰C -65°C. Quy cách: Bao 50kg |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
148 |
Parafin 5ml |
1.000 |
Ống |
Dầu Parafin vô khuẩn. Tiệt trùng. Ống 5ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
149 |
Tay dao điện 3 giắc cắm bằng thép không gỉ |
1.600 |
Cái |
Chiều dài điện cực: 70mm. Chiều dài cáp: 3m Chiều dài tay cầm: 155mm Loại chân cắm: 3 chân tròn (3 x Ø 4mm) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
150 |
Lưỡi dao mổ vô trùng |
4.000 |
Cái |
- Chất liệu được làm nên từ carbon và thép không gỉ - Được đánh bóng kim, vòng kim toàn thân đảm bảo cho độ sắc bén cho dao. - Lưỡi dao mổ vô trùng được khử bằng bức xạ Gamma - Gồm các size: 10, 11, 12, 15, 20, 21, 22, 23. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
151 |
Dây hút nhớt |
800 |
Cái |
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Dây có độ dài ≥ 55cm. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
152 |
Ống thông đường tiểu 2 nhánh |
1.200 |
Cái |
Chất liệu: Làm từ cao su tự nhiên, được phủ một lớp Silicone, có van nhựa hoặc van cao su. Đóng gói trong từng túi riêng lẻ. Số 12; 14; 16; 18; 20; 22. Quy cách: Hộp 100 cái |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
153 |
Ống thông tiểu một nhánh |
800 |
Cái |
Các số: 12, 14, 16. Thông tiểu 1 nhánh, làm bằng cao su thiên nhiên được phủ silicon. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
154 |
Nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titan |
12 |
Cái |
Chất liệu titanium nguyên chất, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Gồm các cỡ 4-8 lỗ. Độ dày nẹp 1.3mm, chiều rộng 5.0mm, chiều dài nẹp từ 31mm - 59mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
155 |
Nẹp khoá đầu dưới xương quay các cỡ |
10 |
Cái |
Chất liệu: titanium nguyên chất, dày 2, rộng 8.5. Số lỗ đầu 8, lỗ thân từ 3 - 12 lỗ, dài từ 46.5 - 127.5. Sử dụng với hệ thống vít 2.7. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
156 |
Nẹp khóa mắt xích thẳng, 5 - 18 lỗ, vật liệu titanium |
20 |
Cái |
Chất liệu Titanium nguyên chất. Độ dày nẹp 3.0mm, rộng 10mm. Có từ 5 - 18 lỗ, gồm 13 loại, chiều dài nẹp từ 64mm - 233mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
157 |
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.0mm, 4-12 lỗ, loại nén ép, vật liệu titan |
16 |
Cái |
Chất liệu Titanium nguyên chất. Độ dày nẹp 3.0mm, chiều rộng nẹp 9.5mm. Số lỗ từ 4 - 12 lỗ. Chiều dài nẹp từ 60mm - 164mm. Nẹp thiết kế nén ép, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
158 |
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.6mm, 4 - 12 lỗ, loại nén ép, Vật liệu Titanium |
16 |
Cái |
Chất liệu titanium nguyên chất. Độ dày nẹp 3.6mm, chiều rộng 11m. Số lỗ từ 4 - 12 lỗ, khoảng cách giữa các lỗ là 13mm. Chiều dài nẹp từ 51 - 155mm. Nẹp thiết kế nén ép, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
159 |
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn, 10 - 15 lỗ trái/phải. Vật liệu Titanium |
12 |
Cái |
Chất liệu Titanium nguyên chất. Độ dày 3.1mm, rộng 10.5mm. Có từ 10- 15 lỗ Chiều dài từ 68 - 128mm, Nẹp thiết kế nén ép, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Sử dụng với hệ thống vít 2.7 và 3.5mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
160 |
Nẹp khóa chữ S xương đòn, 6 - 12 lỗ trái/phải, Vật liệu titanium |
16 |
Cái |
Chất liệu titanium nguyên chất. Độ dày 2.5mm, rộng 10mm. Có từ 6 - 12 lỗ, Chiều dài từ 61.8 - 127.7mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
161 |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các loại, các cỡ, vật liệu Titanium |
10 |
Cái |
Chất liệu titanium nguyên chất. Độ dày 3.6mm, bề rộng 12mm. Nẹp loại ngắn: Có 3 và 5 lỗ. Chiều dài từ 84mm và 108mm. Nẹp loại dài có từ 5-12 lỗ gồm 5 loại, độ dài từ 132 đến 258mm Nẹp thiết kế nén ép, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
162 |
Vít khóa đường kính 2.0mm |
40 |
Cái |
Chất liệu titanium Alloy, tự taro, mũ vít hình sao. Đường kính 2.0mm, đường kính lõi vít 1.4mm. Chiều dài từ 6 - 14mm, bước tăng 1mm; Chiều dài từ 14 - 30mm, bước tăng 2mm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
163 |
Vít khóa đường kính 2.7mm |
60 |
Cái |
Chất liệu titanium Alloy, tự taro, mũ vít hình sao, Đường kính thân 2.7mm, đường kính lõi 2.1mm. Chiều dài từ 6 - 60mm, bước tăng 2mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
164 |
Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10 - 80mm, tự taro, Vật liệu titan |
160 |
Cái |
Chất liệu Titanium Alloy, đầu vít tự taro, mũ vít hình sao. Đường kính thân 3.5mm, đường kính lõi 2.7mm. Chiều dài từ 10 - 50mm bước ren tăng 2mm; Chiều dài 45- 80mm bước ren tăng 5mm. Chiều dài 2mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
165 |
Vít xương cứng 3.5mm, dài 10 - 130mm, tự taro, vật liệu titan |
60 |
Cái |
Chất liệu titanium Alloy, toàn ren, tự taro. Đường kính thân 3.5mm, đường kính lõi 2.4mm. Chiều dài từ 10 - 50mm bước tăng 2mm; Chiều dài từ 45 - 130mm bước tăng 5mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
166 |
Vít xương xốp đường kính 4.0mm, dài 10 - 65mm. Vật liệu Titan |
40 |
Cái |
Chất liệu titanium Alloy. Đường kính 4.0mm. Vít toàn ren: chiều dài từ 10 - 70mm, đường kính lõi 2.2mm Vít ren bán phần: chiều dài từ 10-65mm, đường kính lõi 1.9 mm, đường kính thân 2.4mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
167 |
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ |
16 |
Cái |
Chất liệu titanium Alloy. Đường kính 2.4mm, Rỗng nòng, Có ren đầu loại ngắn và loại dài. Đường kính lõi 1.9mm, đường kính thân ( phần không ren) 2mm, đường kính nòng 1.2mm. Độ dài từ 10-40mm, bước tăng 2mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
168 |
Vít xốp rỗng, titan, các cỡ |
16 |
Cái |
Chất liệu titanium Alloy. Đường kính 4.0mm ứng với chiều dài từ 25-70mm với bước tăng 5mm, thân 1 phần ren. Đường kính 7.3mm ứng với chiều dài từ 50 - 120 mm với bước tăng 5mm, Thân 1 phần ren. Vít tương thích với nẹp, có trợ cụ đi cùng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
169 |
Nẹp khóa bản hẹp loại nén ép, 4 - 16 lỗ, vật liệu titanium |
16 |
Cái |
Chất liệu Titanium nguyên chất. Nẹp dày 4.8mm, rộng 13.5mm, chiều dài từ 89mm - 287mm, Số lỗ từ 4 - 16 lỗ, gồm 12 loại . Nẹp thiết kế nén ép, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
170 |
Nẹp khóa bản rộng loại nén ép, 6 - 18 lỗ, vật liệu titanium |
16 |
Cái |
Chất liệu titanium nguyên chất. Độ dày nẹp 6.0 mm, chiều rộng 17.5 mm. Có từ 6 đến 18 lỗ, Chiều dài nẹp từ 107 mm - 323 mm. Nẹp thiết kế nén ép, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
171 |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong/ ngoài, trái/ phải, các cỡ, vật liệu Titanium |
16 |
Cái |
Chất liệu titanium nguyên chất. Nẹp khóa đầu trên xương chày có 3 loại: Nẹp mặt ngoài: Độ dày nẹp 4.2 mm, chiều rộng nẹp 16 mm. Có từ 5 - 13 lỗ ở thân, Chiều dài nẹp từ 140 mm - 300 mm. Nẹp mặt trong:; độ dày nẹp 13.8mm, rộng 14mm, có 3 lỗ đầu, dài từ 4-13 lỗ, chiều dài nẹp từ 84 đến 228mm Nẹp chữ L: độ dày nẹp 3.8mm, rộng 14mm, có 3 lỗ đầu, lỗ thân từ 4-10 lỗ, dài từ 83.2-179,2mm. Nẹp thiết kế nén ép, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
172 |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, 4 - 12 lỗ trái/phải, có nén ép, vật liệu titanium |
16 |
Cái |
Chất liệu titanium nguyên chất. Độ dày nẹp 5.2mm, chiều rộng 18.0 mm. Có từ 4- 12 lỗ thân. Đầu có 5 lỗ, Chiều dài nẹp từ 145 mm - 305 mm. Nẹp thiết kế nén ép, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
173 |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi có nén ép, 5 - 13 lỗ trái/phải, vật liệu titanium |
16 |
Cái |
Chất liệu titanium nguyên chất. Độ dày nẹp 6 mm, chiều rộng nẹp 16 mm. Có từ 5- 13 lỗ, khoảng cách giữa các lỗ: 20mm, Chiều dài nẹp từ 156 mm - 316mm. Nẹp thiết kế nén ép, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
174 |
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt trong/ ngoài, trái/ phải các cỡ, vật liệu Titanium |
16 |
Cái |
Chất liệu titanium nguyên chất. Nẹp mặt ngoài: Độ dày 4.2mm. Độ rộng 14mm, số lỗ từ 9-19mm, Chiều dài nẹp từ 117 mm - 277 mm. Nẹp mặt trong: Độ dày 4.2mm, rộng 13,7mm, số lỗ đầu 8 lỗ, số lỗ thân từ 4-10 lỗ, độ dài từ 116-194mm Nẹp thiết kế nén ép, lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
175 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, 3 - 15 lỗ trái/phải, vật liệu titanium |
6 |
Cái |
Chất liệu titanium nguyên chất. Độ dày nẹp 2.5 mm, chiều rộng nẹp 10.5 mm. Số lỗ thân tối thiểu từ 3 - 15 Lỗ, Chiều dài nẹp từ 86 mm - 242 mm. Lỗ khóa và lỗ thường riêng biệt. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
176 |
Vít khóa đường kính 5.0mm, dài 14 - 90mm, Tự taro, Mũ vít hình sao, Vật liệu Titan |
160 |
Cái |
Chất liệu Titanium Alloy. Đầu vít tự ta rô, mũ vít hình sao, Đường kính thân 5.0mm, đường kính lõi 4.2mm. Chiều dài từ 14 - 50mm bước tăng 2mm, chiều dài từ 50 - 90mm bước tăng 5mm. Chiều dài 2mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
177 |
Vít xương cứng 4.5mm, dài 14 - 75mm, tự taro, Vật liệu Titan |
20 |
Cái |
Chất liệu Titanium Alloy, thân toàn ren, đầu vít tự taro,. Đường kính thân 4.5mm, đường kính lõi 3mm. Chiều dài từ 14 - 60mm bước ren 2mm, chiều dài từ 60 - 75mm bước ren 5mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
178 |
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, dài 40 - 94mm, Vật liệu Titan |
40 |
Cái |
Chất liệu titanium Alloy. Đường kính 6.5mm. Loại ren bán phần 32mm: Chiều dài từ 40 - 110mm Loại ren bán phần 16mm: Chiều dài từ 35-120mm Loại ren toàn phần: Chiều dài từ 25-120mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
179 |
Quả lọc dịch |
40 |
Quả / cái |
Diện tích màng lọc ≥ 2,2m². Phù hợp với máy Fresenius 4008S |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
180 |
Kim tiêm |
60.000 |
Cái |
- Đế kim được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế. Cỡ kim 18G, 23G, 25G, 26G kim sắc bén. '- Sản phẩm đóng gói dạng ép vỉ đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O theo tiêu chuẩn ISO 11135:2014, không độc tố, không chất gây sốt. '- Sản xuất trong Phòng sạch đạt chuẩn TCVN 8664:2011. '- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
181 |
Băng chỉ thị hấp ướt (1322) |
80 |
Cuộn |
Băng keo chỉ thị 1322 dùng cho hấp ướt bao gồm một chất kết dính, lớp nền và các sọc chỉ thị hóa học. Chất kết dính là một chất kết dính mạnh mẽ, nhạy cảm với áp lực được thiết kế để dính vào nhiều loại bao bì đóng gói khác nhau, bao gồm cả vải dệt chưa được xử lý (nghĩa là hỗn hợp 100% cotton và cotton/poly có thể tái sử dụng) và vải không dệt, giấy và giấy/nhựa dùng một lần để cố định gói trong quá trình tiệt trùng bằng hơi nước. Sau khi tiệt trùng, băng keo được thiết kế để loại bỏ dễ dàng và sạch sẽ khỏi vải dệt chưa được xử lý. Lớp nền là giấy crepe màu be và với độ giãn cần thiết để mở rộng gói trong quá trình khử trùng. Các vạch chỉ thị hóa học sẽ hiển thị sự thay đổi màu trực quan từ trắng nhạt/rám nắng sang nâu đậm/đen khi tiếp xúc với quy trình khử trùng bằng hơi nước. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
182 |
Chỉ thị hóa học đơn thông số (Hấp ướt) |
14.400 |
Test |
Chỉ thị hóa học hơi nước 1250 là dải giấy rộng 1,5cm dài 20cm được in bằng mực chỉ thị hóa học chuyển từ màu trắng sang màu đen khi tiếp xúc với quá trình tiệt trùng hơi nước. Giá trị đạt cho chỉ thị hóa học hơi nước 1250 là 3 phút ở 134oC. Quy cách: Hộp/240 miếng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
183 |
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt) |
30.000 |
Test |
* Chỉ thị hóa học hơi nước 1243 đươc sử dụng để giám sát chất lượng tiệt khuẩn bên trong mỗi gói dụng cụ* Bao gồm một bấc giấy và viên hóa chất nhạy cảm với hơi nước và nhiệt độ được chứa trong giấy / màng phim / tấm mỏng. Viên hóa chất chảy và ngấm vào phần màu tối dọc theo bấc giấy. Hiện tượng hóa chất ngấm có thể nhìn thấy được qua một ô màu xanh lục được đánh dấu "ACCEPT" hoặc một ô màu đỏ được đánh dấu "REJECT", mức độ ngấm phụ thuộc vào hơi nước, thời gian và nhiệt độ. Là chỉ thị tích hợp nhóm 5 được phân loại theo ISO 11140-1:2014. Quy cách: Hộp/500 miếng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
184 |
Que thử nước tiểu sử dụng trên máy phân tích nước tiểu bán tự động |
40.000 |
Test |
Que thử nước tiểu 10 thông số: Glucose; Bilirubin; Ketone; SG; Blood; pH; Protein; Urobilinogen; Nitrit; Leukocytes. Tương thích với máy U-AQ Smart |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
185 |
Túi máu đơn 250 mL |
100 |
Túi |
Dung tích: 250ml chứa máu toàn phần, túi chứa sẵn 35ml dung dịch chống đông và bảo quản CPDA-1 (citrate phosphate dextrose adenine). Tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái; Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
186 |
Tấm trải nylon |
2.000 |
Cái |
Chất liệu: Nylon mảnh; Kích thước 100x130 cm; Được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O); Đóng gói riêng lẻ từng cái. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
187 |
Kim chạy thận nhân tạo |
8.000 |
Cái / chiếc |
Kim làm bằng thép không gỉ - Kim có cánh định vị cánh xoay với màu màu xanh lá 16G, đầu kim có 3 mặt vát, sắc bén, phủ silicon. - Kim có ống chụp bảo vệ khi chưa sử dụng - Mặt sau có lỗ backeye - Kim 16G - Chiều dài kim: 25 (mm) - Chiều dài dây gKim làm bằng thép không gỉ - Kim có cánh định vị cánh xoay với màu màu xanh lá 16G, đầu kim có 3 mặt vát, sắc bén, phủ silicon. - Kim có ống chụp bảo vệ khi chưa sử dụng - Mặt sau có lỗ backeye - Kim 16G - Chiều dài kim: 25 (mm) - Chiều dài dây gắn với kim: 300 (mm) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
188 |
Quả lọc thận nhân tạo Polypure 16 M |
500 |
Quả / cái |
- Chất liệu màng : Micro-undulated Polysulfone - Chất liệu vỏ: Polycarbonate - Chất liệu đầu quả lọc: Polyurethane - Diện tích màng 1,6 m2 - Hệ số siêu lọc (ml/hr*mmHg) 24,7 - Thể tích mồi: 86 ml - Tốc độ bơm máu 300ml/phút: Urea 268, Creatinine 240, Phosphate 219, Vitamin B12 141, Inulin: 88 - Độ dày thành 40 µm, đường kính sợi 200 µm. - Phương pháp tiệt trùng: chiếu tia Gamma |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
189 |
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo |
2.000 |
Test |
Dùng để kiểm tra độ cứng của nước trong chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống nước RO của bệnh viện. Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 10, 25, 50 và 120ppm Không sử dụng để kiểm tra nước có độ cứng > 120 ppm. Thời gian nhúng: 1 giây. Thời gian đọc kết quả: 10 giây. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, 9001 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
190 |
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo |
2.000 |
Test |
Để đo mức độ clo thấp (chloramines/clo tự do) trong nước cấp dùng để chạy thận và cũng cho biết nồng độ Clo (chất tẩy Clo) tồn dư trong dung dịch đã sử dụng để súc rửa đường ống sau khi khử trùng thiết bị thẩm tách máu. Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 0.1, 0.5 và 3ppm Thời gian nhúng và đọc kết quả: 30 giây. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, 9001 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
191 |
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo |
2.000 |
Test |
Dùng để kiểm tra nồng độ của chất khử khuẩn acid peracetic/ peroxide đã được giảm xuống mức an toàn sau khi rửa quả lọc, máy chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống xử lý nước Có thể kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide từ: 0, 1, 3, 5 và 10 ppm Không dùng Que thử để kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide lớn hơn 20 ppm. Thời gian nhúng: 2 giây. Thời gian đọc kết quả: 15 giây. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, 9001 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
192 |
Que thử nồng độ axit peracetic |
2.000 |
Test |
Dùng để thử “hiệu lực”; “hiệu năng” hoặc nồng độ của axit peracetic trong chất khử khuẩn cơ bản có chứa axit peracetic/hydrogen peroxide được dùng để khử khuẩn quả lọc. Có thể kiểm tra nồng độ Peracetic Acide từ: 400, 600 và 800 ppm. Thời gian nhúng: 1 giây. Thời gian đọc kết quả: 10 giây Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, 9001 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
193 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
13.000 |
Can |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri clorid: 210,68 g - Kali clorid: 5,22 g - Calci clorid.2H2O: 9,00 g - Magnesi clorid.6H2O: 3,56 g - Acid acetic băng: 6,31g - Glucose.H20: 38,50 g (Hoặc Glucose khan: 35,00 g) - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ: 1.000 ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 Quy cách: Can 10 lít được đóng kín bằng màng seal nhôm Sử dụng tương thích với dịch B (Bicarbonat) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
194 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
15.000 |
Can |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 84,0 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ: 1.000 ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 Quy cách: Can 10 lít được đóng kín bằng màng seal nhôm Sử dụng tương thích với dịch A (Acid) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
195 |
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo |
24 |
Can |
Peracetic acid ≥ 4.0% Hydrogen peroxide ≥ 26% Acetic acid ≥ 10% Can 5 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
196 |
Bộ dây lọc máu 2 in 1 |
600 |
Bộ |
Bộ dây thẩm tách máu có cấu tạo sản phẩm gồm 2 phần chính: Động mạch và Tĩnh mạch. 1a.Động mạch: - Dây chủ ID 4.5mm, OD 6.8mm tổng chiều dài dây 3750 mm kèm theo :- Cổng tiêm thuốc- Cổng truyền dịch- Nhánh đo áp lực áp lực động mạch (PA) có khóa- Dây bơm máu đường kính 8.0*12*400mm (Pump)- Bầu chứa (OD:19-30mm,LD:130mm)1b. Tĩnh mạch: - Dây chủ ID 4.6mm, OD 6.8mm tổng chiều dài dây 2700 mm kèm theo- Cổng tiêm thuốc- Bầu chứa (OD:19-30mm,LD:130mm) gồm lưới lọc bên trong bầu.- Thể tích làm đầy (163±10%)mL- Nhánh đo áp lực tĩnh mạch (PV) có khóa Ống dây được làm bằng vật liệu PVC theo tiêu chuẩn y tế, không chứa DEHP- Các nhánh đo áp lực, đầu nối có kích thước phù hợp, đều có nắp đậy bảo hộ và kẹp khóa an toàn, Cổng tiêm thuốc chất liệu cao su y tế (free latex) mềm có độ đàn hồi rất tốt, tránh rỉ dịch hoặc bong vụn khi tiêm thuốc trong quá trình lọc máu.2. Phin lọc khí- Đóng gói từng bộ (một mặt giấy, một mặt trong suốt) nhằm đảm bảo độ vô trùng, dễ bảo quản, dễ quan sát và thoát khí EO rất an toàn trước sử dụng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
197 |
Dây thở Oxy gọng kính người lớn trẻ em |
1.200 |
Cái / chiếc |
Dây dẫn có chiều dài 2 m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
198 |
Mask oxy có túi dùng cho người lớn, trẻ em |
600 |
Cái / chiếc |
Mặt nạ thở oxy có túi bao gồm: Dây dẫn, mặt nạ nẹp mũi, màng silicone, dây chun, đầu nối túi khí, túi khí, đầu nối dây dẫn. - Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh màu trắng trong, không có chất tạo màu. Dây dẫn có chiều dài ≥2.1 m, lòng ống có khía chống gập - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
199 |
Mask oxy không túi người lớn, trẻ em, sơ sinh |
1.200 |
Cái / chiếc |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa độc tố. Dây dẫn có chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. Các cỡ S, M, L, XL sử dụng cho sơ sinh, trẻ em, người lớn. Tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
200 |
Hóa chất giặt chính |
84 |
Can |
Là chất lỏng, màu xanh Opan; Hương thơm nước hoa; ít bọt; Độ pH (1% dung dịch): 10.5 - 11; Độ nhớt: 800 900 cps; Khả năng hòa tan hoàn toàn trong nước; Chứng nhận ISO 9001:2015. Quy cách: Can 20 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
201 |
Chất kiềm hóa hỗ trợ hóa chất giặt |
72 |
Can |
Là chất lỏng không màu, không bọt; không mùi; Độ pH (1 % dung dịch): 11.5-12.5; khả năng hòa tan hoàn toàn; Độ nhớt: 100-200 cps. Chứng nhận ISO 9001:2015. Quy cách: Can 20 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
202 |
Chất làm chua trung hòa tính kiềm |
72 |
Can |
Chất lỏng trong suốt, không bọt, không mùi; Khả năng hòa tan hoàn toàn; Độ pH (1% dung dịch): 4.5 - 6.5; Độ nhớt: 100-200 cps; Chứng nhận ISO 9001:2015. Quy cách: Can 20 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
203 |
Hóa chất tẩy trắng gốc Oxy |
64 |
Can |
Hydrogenperoxide (công thức hóa học là H2O2); Nồng độ: 50%; Là chất lỏng, trong suốt, không mùi; độ hòa tan trong nước: 100%; Chứng nhận ISO 9001:2015 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
204 |
Chất tẩy màu gốc Clo |
64 |
Can |
Dung dịch tẩy trắng Javen có công thức hóa học: NaCLO; Tên hóa học: Natri hypochlorit; Nồng độ 10%; Tỷ trọng: 1.145 g/cm3. Chứng nhận ISO 9001:2016 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
205 |
Chất tạo mùi và làm mềm vải |
72 |
Can |
Hóa chất làm mềm và tạo mùi thơm là chất lỏng sánh màu trắng đục; hương thơm nước hoa; Độ pH (1 % dung dịch): 6.0-7.5; Khả năng hòa tan hoàn toàn; độ nhớt: 400-500 cps. Chứng nhận ISO 9001:2015. Quy cách: Can 20 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
206 |
Canuyn Mayo |
600 |
Cái |
Công dụng: duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê. - Được làm từ Polyethylene không độc hại. - Tiệt trùng bằng khí E.O hoặc tương đương, không độc, không kích ứng niêm mạc, sử dụng 1 lần Size có sẵn: - Size 0 - 60mm - đen - Size 1 - 70mm - trắng - Size 2 - 80mm - xanh lá - Size 3 - 90mm - vàng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
207 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
40 |
Bộ |
Kích cỡ 7F x 20 cm Bao gồm: 01 catheter 2 nòng (14Ga/18Ga) chất liệu polyurethane có cản quang với đầu mềm, dây nối dài, kẹp dây, cánh tiêm + 01 Dây dẫn đường kim loại / Nitinol 1 đầu thẳng mềm, 1 đầu chữ J, kích cỡ 0.032” x 60cm + 01 kim dẫn đường 18G x 6.5cm (Introducer Needle) + 01 bơm tiêm 5ml + 02 kẹp + 1 nong 8F x 10cm (Vessel dilator) + 02 nắp bảo vệ + 01 kim tiêm + dao mổ số 11 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
208 |
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín |
400 |
Bộ |
Gồm 1 túi đựng dịch vào, 1 túi đựng dịch ra, kết nối với chạc nối chữ T qua hệ thống dây dẫn. Công dụng: hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày bằng một hệ thống khép kín. Làm từ mủ cao su tự nhiên. Size: 28mm. Được đóng gói riêng lẽ trong từng túi. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
209 |
Điện cực tim |
2.000 |
Miếng |
Bề mặt tiếp xúc: tiếp xúc ổn định, chất lượng truyền tính hiệu cao. Miếng dán: dính chặt ổn định, không làm ảnh hưởng đến da bệnh nhân. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
210 |
Cồn 96 |
60 |
Can |
Dung dịch trong, không vẩn đục, mùi cồn đặc trưng. Nồng độ Ethanol ≥90%. Đóng can 30 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
211 |
Glycerin |
1 |
Can |
Glycerin (C3H8O3) chất lỏng không màu, không mùi. Can 10 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
212 |
Khóa 3 chạc có dây |
200 |
Cái |
Khoá 3 ngã, không dây nối, chất liệu nhựa polycarbonate tại thân chống nứt gãy rò rỉ, khóa vặn bằng PVC xoay 360 độ , chịu áp lực cao < 2 bar, không có chất DEHP. Đóng gói vô trùng từng cái. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
213 |
Khóa 3 chạc không dây |
200 |
Cái |
- Khóa ba ngã gồm 2 đầu kết nối có nắp vặn khóa đóng mở được và khóa luer-lock. - Có dây nối dài 25cm, mềm dẻo làm từ nhựa nguyên sinh trong suốt, không chứa độc tố, có khóa chặn dòng. - Chạc ba có nòng trơn nhẵn, đảm bảo dòng chảy, góc xoay 360 độ. - Khóa không hở, thông tốt, độ nhạy tốt, dễ điều chỉnh - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
214 |
Đồng hồ oxy |
50 |
Cái / chiếc |
Công dụng: Đo áp suất bình khí oxy. Bộ sản phẩm tiêu chuẩn bao gồm: Đồng hồ đo áp suất. Cột đo lưu lượng khí Oxy ra. Bình tạo ẩm khí Oxy,đầu làm bằng polycacbonat để đảm bảo tính bền. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
215 |
Thùng nhựa đựng rác thải mầu vàng dung tích 30 lít |
10 |
Cái |
- Kích thước: ≥ 340x340x420 mm; Màu sắc: Màu vàng; Chất liệu HDPE, nhựa nguyên sinh; Nắp kín ngăn mùi, có đạp chân, có lõi đựng rác bằng nhựa, bên trong đựng chất thải y tế phải bảo đảm lưu chứa an toàn chất thải, có khả năng chống thấm, chống rò rỉ. - Dung tích 30 lít; Thùng đựng chất thải y tế phải có thành, đáy cứng, kháng thủng, miệng thùng, dụng cụ được thiết kế an toàn tránh tràn đổ, rơi vãi chất thải ra bên ngoài; Mặt ngoài thùng chứa chất thải có tên loại chất thải và biểu tượng theo quy định thông tư 20/2021/TT-BYT của Bộ Y tế. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
216 |
Thùng nhựa đựng rác thải mầu xanh dung tích 60 lít |
30 |
Cái |
- Kích thước: ≥ 420x420x630 mm; Màu sắc; Màu xanh; Chất liệu HDPE, nhựa nguyên sinh. - Nắp kín ngăn mùi, 4 bánh xe nhỏ, bên trong đựng chất thải y tế phải bảo đảm lưu chứa an toàn chất thải, có khả năng chống thấm, chống rò rỉ. - Tay đẩy rác: Tay đẩy của thùng rác thiết kế phù hợp với tay người sử dụng, tay có hạt gai nhỏ, tạo ma sát khi kéo đẩy, cầm nắm dễ tránh trơn trượt - Dung tích 60 lít; Thùng đựng chất thải y tế phải có thành, đáy cứng, kháng thủng, miệng thùng, dụng cụ được thiết kế an toàn tránh tràn đổ, rơi vãi chất thải ra bên ngoài; Mặt ngoài thùng chứa chất thải có tên loại chất thải và biểu tượng theo quy định thông tư 20/2021/TT-BYT của Bộ Y tế; Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2026, thùng đảm bảo chắc chắn, không bị vỡ và dò nước khi sử dụng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
217 |
Thùng nhựa đựng rác thải mầu vàng dung tích 60 lít |
20 |
Cái |
- Kích thước: ≥ 420x420x630 mm; Màu sắc; Màu vàng; Chất liệu HDPE, nhựa nguyên sinh. - Nắp kín ngăn mùi, 4 bánh xe nhỏ, bên trong đựng chất thải y tế phải bảo đảm lưu chứa an toàn chất thải, có khả năng chống thấm, chống rò rỉ. - Tay đẩy rác: Tay đẩy của thùng rác thiết kế phù hợp với tay người sử dụng, tay có hạt gai nhỏ, tạo ma sát khi kéo đẩy, cầm nắm dễ tránh trơn trượt - Dung tích 60 lít; Thùng đựng chất thải y tế phải có thành, đáy cứng, kháng thủng, miệng thùng, dụng cụ được thiết kế an toàn tránh tràn đổ, rơi vãi chất thải ra bên ngoài; Mặt ngoài thùng chứa chất thải có tên loại chất thải và biểu tượng theo quy định thông tư 20/2021/TT-BYT của Bộ Y tế; Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2026, thùng đảm bảo chắc chắn, không bị vỡ và dò nước khi sử dụng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
218 |
Thùng nhựa đựng rác thải mầu xanh dung tích 240 lít |
30 |
Cái |
Dung tích: 240 lít. - Chất liệu: Nhựa HDPE nguyên sinh. - Màu sắc: Xanh lá - Cấu tạo: Có nắp đậy kín, thiết kế tay nắm để mở nắp thùng. Bánh xe có Ø ≥ 200mm, bằng cao su đặc, trục bánh xe bằng thép chịu lực tốt và chống gỉ. Có tay nắm đẩy và kéo thùng. - Bên ngoài in tên chất thải thông thường theo Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
219 |
Thùng nhựa đựng rác thải mầu xanh dung tích 15 lít |
40 |
Cái |
Kích thước: ≥ 28 x 25.5 x 38 cm Dung tích: 15 lít Chất liệu: Nhựa PP Màu sắc: Xanh, có in dòng chữ chất thải thông thường. Cấu tạo: Nắp kín, đạp chân, có lõi bên trong, lõi bên trong có quai xách |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
220 |
Thùng nhựa đựng rác thải mầu đen dung tích 15 lít |
20 |
Cái |
Kích thước: ≥ 28 x 25.5 x 38 cm Dung tích: 15 lít Chất liệu: Nhựa PP Màu sắc: Xanh, có in dòng chữ chất thải thông thường. Cấu tạo: Nắp kín, đạp chân, có lõi bên trong, lõi bên trong có quai xách |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
|||
221 |
Đèn cực tím (UV) loại 120 cm |
20 |
Cái |
Đèn ống tia UV, dùng khử trùng không khí và vi khuẩn. - Công suất 40W - Kích thước 25*1199 mm (±5%) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2600014594-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá, Số quyết định phê duyệt sửa đổi (Xem thay đổi)
- RQ2600014594-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Phụ nữ đẹp làm vui mắt. Phụ nữ đức hạnh làm vui lòng người. Người đẹp là vật báu. Người đức hạnh là kho báu. "
Napoléon
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa khu vực Mèo Vạc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.