Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Nội dung làm rõ theo tài liệu đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Đầu col vàng (Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm y tế )
|
2.156.000
|
2.156.000
|
0
|
730 ngày
|
|
2
|
Đầu col xanh (Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm y tế)
|
2.856.000
|
2.856.000
|
0
|
730 ngày
|
|
3
|
Ống nghiệm Edta K2 (1ml; 2ml)
|
103.500.000
|
103.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
4
|
Ống nghiệm Serum 2ml
|
120.800.000
|
120.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
5
|
Ống nghiệm nhựa 5ml không nhãn có nắp
|
19.642.000
|
19.642.000
|
0
|
730 ngày
|
|
6
|
Lọ đựng bệnh phẩm ( Lọ nhựa 55ml)
|
97.200.000
|
97.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
7
|
Pipet pastur ( ống nhỏ giọt pipet 3ml
|
52.578.000
|
52.578.000
|
0
|
730 ngày
|
|
8
|
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống
|
2.748.000
|
2.748.000
|
0
|
730 ngày
|
|
9
|
Que lấy mẫu bệnh phẩm xét nghiệm
|
400.800
|
400.800
|
0
|
730 ngày
|
|
10
|
Ống nghiệm Glucose 2ml
|
10.404.000
|
10.404.000
|
0
|
730 ngày
|
|
11
|
Băng keo lụa 2,5cm * 5m
|
188.000.000
|
188.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
12
|
Băng keo trong 2,5cm *9,14 m
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
13
|
Ống nghiệm Citrate 2ml
|
11.120.000
|
11.120.000
|
0
|
730 ngày
|
|
14
|
Troponin I test
|
270.480.000
|
270.480.000
|
0
|
730 ngày
|
|
15
|
Dengue IgG/IgM test
|
264.500.000
|
264.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
16
|
Dengue NS1
|
632.500.000
|
632.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
17
|
Test nhanh HBsAg
|
234.600.000
|
234.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
18
|
Test nhanh HCV
|
386.400.000
|
386.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
19
|
Test nhanh HIV 1/2 sinh phẩm 1 (3.0)
|
338.560.000
|
338.560.000
|
0
|
730 ngày
|
|
20
|
Test nhanh HIV 1/2 sinh phẩm 2
|
9.786.500
|
9.786.500
|
0
|
730 ngày
|
|
21
|
Test nhanh HIV 1/2 sinh phẩm 3(3.0)
|
4.370.000
|
4.370.000
|
0
|
730 ngày
|
|
22
|
Test(các chất gây nghiện 5/1)
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
23
|
Que thử đường huyết mao mạch
|
1.610.000.000
|
1.610.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
24
|
Test HCG
|
6.440.000
|
6.440.000
|
0
|
730 ngày
|
|
25
|
Clo-Test Chẩn đoán H.Pylori
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
26
|
Que thử nước tiểu 10 thông số
|
331.200.000
|
331.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
27
|
Test nhanh chẩn đoán giang mai
|
276.000.000
|
276.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
28
|
Anti A
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
29
|
Anti B
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
30
|
Anti D
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
31
|
Anti AB
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
32
|
Thạch máu (BA 90mm)
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
33
|
Mac Conkey Agar (MC 90mm)
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
34
|
Chai cấy máu hai pha
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
35
|
BHI broth
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
36
|
Bộ đo độ đục chuẩn xét nghiệm vi sinh
|
27.320.000
|
27.320.000
|
0
|
730 ngày
|
|
37
|
Dung dịch nước muối pha loảng vi khuẩn
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
38
|
Ống nhựa plastic để pha loãng mẫu xét nghiệm trên hệ thống
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
39
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm lên men và không lên men
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
40
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương lên men và không lên men.
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
41
|
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
42
|
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
43
|
ELISA phát hiện IgG Toxocara canis
|
211.200.000
|
211.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
44
|
Test chẩn đoán thương hàn
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
45
|
Thẻ kháng sinh đồ Gam âm N-443
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
46
|
Hóa chất diệt khuẩn Chloramin B
|
224.000.000
|
224.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
47
|
Dung dịch sát khuẩn tay (Ethanol 80%, Isopropanol 7.2%, Chlorhexidine gluconat 0.5%)
|
50.715.000
|
50.715.000
|
0
|
730 ngày
|
|
48
|
Dung dịch sát khuẩn tay (Triclosan 0,8% + Alpha-terpineol 2%)
|
122.544.000
|
122.544.000
|
0
|
730 ngày
|
|
49
|
Viên Khử Trùng, Sát Khuẩn (Natri diclorocyanurat 50% (2,5g trên viên 5g)
|
22.550.000
|
22.550.000
|
0
|
730 ngày
|
|
50
|
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym (làm sạch 5 Enzyme (Protease; Lipase; Amylase; Cellulose; Mannanase)
|
297.500.000
|
297.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
51
|
Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ (Glutaraldehyde 2% + test thử)
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
52
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt (Ortho-Phthalaldehyde 0.55%, sử dụng không pha loãng, không ăn mòn)
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
53
|
Chlorin (Ca(OCl)2 70%
|
51.750.000
|
51.750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
54
|
Cồn tuyệt đối 99,5
|
6.900.000
|
6.900.000
|
0
|
730 ngày
|
|
55
|
Cồn 70%
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
56
|
Nước cất 1 lần
|
214.500.000
|
214.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
57
|
Túi ép tiệt trùng loại dẹp khoảng 150mm x200m
|
9.853.200
|
9.853.200
|
0
|
730 ngày
|
|
58
|
Túi ép tiệt trùng loại dẹp khoảng200mm x 200m
|
7.800.000
|
7.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
59
|
Túi ép tiệt trùng loại dẹp khoảng350mm x 200 m
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
60
|
Túi ép tiệt trùng loại dẹp khoảng250mm x 200 m
|
9.720.000
|
9.720.000
|
0
|
730 ngày
|
|
61
|
Túi ép tiệt trùng loại phồng khoảng300 mm x 100m
|
10.332.000
|
10.332.000
|
0
|
730 ngày
|
|
62
|
Túi ép tiệt trùng loại phồng khoảng400mm x 100 m
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
63
|
Nước cất 2 lần
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
64
|
Nón phẫu thuật
|
16.330.000
|
16.330.000
|
0
|
730 ngày
|
|
65
|
Túi ép tiệt trùng loại phồng 200mm x 100 m
|
16.990.800
|
16.990.800
|
0
|
730 ngày
|
|
66
|
Dây truyền dịch 20 giọt
|
882.000.000
|
882.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
67
|
Dây truyền dịch 60 giọt/ml
|
15.400.000
|
15.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
68
|
Dây truyền máu
|
18.200.000
|
18.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
69
|
Nút chặn kim luồn (In-Stopper)
|
12.155.000
|
12.155.000
|
0
|
730 ngày
|
|
70
|
Dây nối bơm tiêm điện 140 cm (Đường kính trong: 0.9 mm, Đường kính ngoài: 1.9mm. Đầu nối Luer Lock)
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
71
|
Khóa ba chạc có dây nối 25cm
|
58.500.000
|
58.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
72
|
Găng sản khoa tiệt trùng
|
11.200.000
|
11.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
73
|
Găng kiểm tra dùng trong y tế size L
|
33.810.000
|
33.810.000
|
0
|
730 ngày
|
|
74
|
Găng kiểm tra dùng trong y tế size M
|
514.500.000
|
514.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
75
|
Găng kiểm tra dùng trong y tế size S
|
588.000.000
|
588.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
76
|
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 6,5
|
718.200.000
|
718.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
77
|
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7
|
589.680.000
|
589.680.000
|
0
|
730 ngày
|
|
78
|
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7,5
|
294.840.000
|
294.840.000
|
0
|
730 ngày
|
|
79
|
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 8
|
6.048.000
|
6.048.000
|
0
|
730 ngày
|
|
80
|
Chỉ Nylon số 1, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 40 mm.
|
5.678.400
|
5.678.400
|
0
|
730 ngày
|
|
81
|
Chỉ Nylon số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm.
|
10.483.200
|
10.483.200
|
0
|
730 ngày
|
|
82
|
Chỉ Nylon số 3/0b, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm.
|
174.720.000
|
174.720.000
|
0
|
730 ngày
|
|
83
|
Chỉ Nylon số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm.
|
5.880.000
|
5.880.000
|
0
|
730 ngày
|
|
84
|
Chỉ Nylon số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm
|
17.472.000
|
17.472.000
|
0
|
730 ngày
|
|
85
|
Chỉ Nylon số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm
|
9.660.000
|
9.660.000
|
0
|
730 ngày
|
|
86
|
Chỉ Nylon số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
730 ngày
|
|
87
|
Chỉ Nylon số 10/0, Chất liệu polyamide, kim bằng thép không gỉ hình thang, 3/8c
|
57.120.000
|
57.120.000
|
0
|
730 ngày
|
|
88
|
Chỉ Silk số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
|
19.656.000
|
19.656.000
|
0
|
730 ngày
|
|
89
|
Chỉ Silk số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
|
14.196.000
|
14.196.000
|
0
|
730 ngày
|
|
90
|
Chỉ Silk số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
|
10.920.000
|
10.920.000
|
0
|
730 ngày
|
|
91
|
Chỉ Silk số 2/0, không kim, 12 sợi x 75 cm
|
3.276.000
|
3.276.000
|
0
|
730 ngày
|
|
92
|
Chỉ Silk số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
|
4.788.000
|
4.788.000
|
0
|
730 ngày
|
|
93
|
Chỉ Silk số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
|
10.920.000
|
10.920.000
|
0
|
730 ngày
|
|
94
|
Chỉ Chromic số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
|
24.192.000
|
24.192.000
|
0
|
730 ngày
|
|
95
|
Chỉ Chromic số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm
|
3.931.200
|
3.931.200
|
0
|
730 ngày
|
|
96
|
Chỉ Chromic số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
|
399.168.000
|
399.168.000
|
0
|
730 ngày
|
|
97
|
Chỉ Chromic số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
|
11.793.600
|
11.793.600
|
0
|
730 ngày
|
|
98
|
Chỉ Chromic số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
|
19.656.000
|
19.656.000
|
0
|
730 ngày
|
|
99
|
Chỉ Chromic số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
730 ngày
|
|
100
|
Chỉ Chromic số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
|
235.872.000
|
235.872.000
|
0
|
730 ngày
|
|
101
|
Chỉ Polyglactin 910 số 2/0, dài 90 cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 36 mm
|
5.622.750
|
5.622.750
|
0
|
730 ngày
|
|
102
|
Chỉ Plain Catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
|
94.348.800
|
94.348.800
|
0
|
730 ngày
|
|
103
|
Chỉ Polyglycolic Acid số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm
|
534.643.200
|
534.643.200
|
0
|
730 ngày
|
|
104
|
Chỉ Polyglycolic Acid số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
|
50.122.800
|
50.122.800
|
0
|
730 ngày
|
|
105
|
Chỉ Polyglycolic Acid số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
|
50.122.800
|
50.122.800
|
0
|
730 ngày
|
|
106
|
Chỉ tan nhanh 2/0 Polyglactin 910 phủ bọc polygalactin 370 và calcium sterat, kim tròn đầu cắt dài 36mm 1/2C, số 2/0, dài 90cm
|
292.383.000
|
292.383.000
|
0
|
730 ngày
|
|
107
|
Chỉ thép số 5, dài 75 cm, kim tròn trocar 1/2c, dài 55 mm
|
15.101.100
|
15.101.100
|
0
|
730 ngày
|
|
108
|
Chỉ Polyglactin 910 số 1, dài 100 cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 65 mm, khâu gan
|
6.376.020
|
6.376.020
|
0
|
730 ngày
|
|
109
|
Chỉ Protisorb (Polydioxanone) số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm
|
4.426.800
|
4.426.800
|
0
|
730 ngày
|
|
110
|
Chỉ Polypropylene số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm
|
3.320.100
|
3.320.100
|
0
|
730 ngày
|
|
111
|
Kim luồn mạch máu số 18 (18 x 1.3 x 45mm; Flow :90ml/min)
|
2.184.000
|
2.184.000
|
0
|
730 ngày
|
|
112
|
Kim luồn mạch máu số 20 (20 x 1.1 x 32mm; Flow: 54ml/min)
|
21.294.000
|
21.294.000
|
0
|
730 ngày
|
|
113
|
Kim luồn mạch máu số 22 (22 x 0.9 x 25mm; Flow: 33ml/min)
|
245.700.000
|
245.700.000
|
0
|
730 ngày
|
|
114
|
Kim luồn mạch máu số 24 (24 x 0.7 x 19mm; Flow: 20ml/min)
|
218.400.000
|
218.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
115
|
Kim luồn mạch máu số 24x3/4 cho trẻ sơ sinh (24 x 0.47 x 19mm)
|
13.104.000
|
13.104.000
|
0
|
730 ngày
|
|
116
|
Kim nhựa số 23
|
21.840.000
|
21.840.000
|
0
|
730 ngày
|
|
117
|
Kim tiêm sử dụng một lần 18Gx1 1/2"
|
182.000.000
|
182.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
118
|
Kim lấy máu đường huyết
|
24.840.000
|
24.840.000
|
0
|
730 ngày
|
|
119
|
Kim nha khoa 27G x 7/8 Inch (22mm)
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
120
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (sử dụng cho người lớn: 7/ 8/ 8.5Fr)
|
65.520.000
|
65.520.000
|
0
|
730 ngày
|
|
121
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng (sử dụng cho người lớn 7.0/8.5 Fr)
|
40.320.000
|
40.320.000
|
0
|
730 ngày
|
|
122
|
Catheter động mạch xâm lấn (đo huyết áp xâm lấn)
|
163.791.810
|
163.791.810
|
0
|
730 ngày
|
|
123
|
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Disposable Pressure Transducers)/ bộ gồm: . Đầu dò áp lực: 1
. Khóa 3 chiều với L=20cm: 1
. Ống áp lực mở rộng L=100cm: 1
. Kim luồn tĩnh mạch: 1 (Hoặc tương đương)
|
204.945.000
|
204.945.000
|
0
|
730 ngày
|
|
124
|
Kim gây tê tủy sống 22G
|
15.472.800
|
15.472.800
|
0
|
730 ngày
|
|
125
|
Kim gây tê tủy sống 25G
|
134.097.600
|
134.097.600
|
0
|
730 ngày
|
|
126
|
Kim châm cứu 3cm
|
13.800.000
|
13.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
127
|
Kim châm cứu 4cm
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
128
|
Kim châm cứu 6cm
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
129
|
Kim châm cứu 7cm
|
55.200.000
|
55.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
130
|
Kim châm cứu 11,6cm
|
5.520.000
|
5.520.000
|
0
|
730 ngày
|
|
131
|
Kim châm cứu 4.5cm
|
276.000.000
|
276.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
132
|
Kim chích máu (hoặc tương đương kim Lancet hộp 200c)
|
6.440.000
|
6.440.000
|
0
|
730 ngày
|
|
133
|
Màng lọc thận nhân tạo lowflux
|
5.197.920.000
|
5.197.920.000
|
0
|
730 ngày
|
|
134
|
Màng lọc thận nhân tạo Highflux
|
2.864.160.000
|
2.864.160.000
|
0
|
730 ngày
|
|
135
|
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo ( 4 trong 1)
|
1.361.100.000
|
1.361.100.000
|
0
|
730 ngày
|
|
136
|
Màng lọc nội độc tố
|
25.500.000
|
25.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
137
|
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
|
249.997.000
|
249.997.000
|
0
|
730 ngày
|
|
138
|
Bộ tiêm chích FAV
|
1.432.080.000
|
1.432.080.000
|
0
|
730 ngày
|
|
139
|
Test thử clo nước máy lọc thận
|
20.644.800
|
20.644.800
|
0
|
730 ngày
|
|
140
|
Que thử tồn dư Peroxide
trong chạy thận nhân tạo
|
10.322.400
|
10.322.400
|
0
|
730 ngày
|
|
141
|
Test thử độ cứng của nước máy lọc thận
|
21.395.750
|
21.395.750
|
0
|
730 ngày
|
|
142
|
Test thử Peracetic Acid của nước máy lọc thận
|
6.193.440
|
6.193.440
|
0
|
730 ngày
|
|
143
|
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo Axit Citric 50%
|
1.961.409.000
|
1.961.409.000
|
0
|
730 ngày
|
|
144
|
Kim chạy thận nhân tạo
|
1.750.320.000
|
1.750.320.000
|
0
|
730 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tự do tư tưởng là sức sống của linh hồn. "
Voltaire
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.