Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06: Vật tư, sinh phẩm khác (Dây truyền, dây dẫn, Găng tay, Kim khâu, kim tiêm, chỉ khâu, Vật tư lọc máu, Dung dịch sát khuẩn)

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:40 25/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao, vật tư y tế của Bệnh viện đa khoa Cái Nước giai đoạn 2026 - 2027
Tên gói thầu
Gói thầu số 06: Vật tư, sinh phẩm khác (Dây truyền, dây dẫn, Găng tay, Kim khâu, kim tiêm, chỉ khâu, Vật tư lọc máu, Dung dịch sát khuẩn)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao, vật tư y tế của Bệnh viện đa khoa Cái Nước giai đoạn 2026 - 2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau
Thời điểm đóng thầu
09:00 12/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
715/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
25/12/2025 16:31
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:32 25/12/2025
đến
09:00 12/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 12/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
470.501.415 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn trăm bảy mươi triệu năm trăm lẻ một nghìn bốn trăm mười lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/01/2026 (12/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Đầu col vàng (Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm y tế )
2.156.000
2.156.000
0
730 ngày
2
Đầu col xanh (Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm y tế)
2.856.000
2.856.000
0
730 ngày
3
Ống nghiệm Edta K2 (1ml; 2ml)
103.500.000
103.500.000
0
730 ngày
4
Ống nghiệm Serum 2ml
120.800.000
120.800.000
0
730 ngày
5
Ống nghiệm nhựa 5ml không nhãn có nắp
19.642.000
19.642.000
0
730 ngày
6
Lọ đựng bệnh phẩm ( Lọ nhựa 55ml)
97.200.000
97.200.000
0
730 ngày
7
Pipet pastur ( ống nhỏ giọt pipet 3ml
52.578.000
52.578.000
0
730 ngày
8
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng từng ống
2.748.000
2.748.000
0
730 ngày
9
Que lấy mẫu bệnh phẩm xét nghiệm
400.800
400.800
0
730 ngày
10
Ống nghiệm Glucose 2ml
10.404.000
10.404.000
0
730 ngày
11
Băng keo lụa 2,5cm * 5m
188.000.000
188.000.000
0
730 ngày
12
Băng keo trong 2,5cm *9,14 m
750.000.000
750.000.000
0
730 ngày
13
Ống nghiệm Citrate 2ml
11.120.000
11.120.000
0
730 ngày
14
Troponin I test
270.480.000
270.480.000
0
730 ngày
15
Dengue IgG/IgM test
264.500.000
264.500.000
0
730 ngày
16
Dengue NS1
632.500.000
632.500.000
0
730 ngày
17
Test nhanh HBsAg
234.600.000
234.600.000
0
730 ngày
18
Test nhanh HCV
386.400.000
386.400.000
0
730 ngày
19
Test nhanh HIV 1/2 sinh phẩm 1 (3.0)
338.560.000
338.560.000
0
730 ngày
20
Test nhanh HIV 1/2 sinh phẩm 2
9.786.500
9.786.500
0
730 ngày
21
Test nhanh HIV 1/2 sinh phẩm 3(3.0)
4.370.000
4.370.000
0
730 ngày
22
Test(các chất gây nghiện 5/1)
138.000.000
138.000.000
0
730 ngày
23
Que thử đường huyết mao mạch
1.610.000.000
1.610.000.000
0
730 ngày
24
Test HCG
6.440.000
6.440.000
0
730 ngày
25
Clo-Test Chẩn đoán H.Pylori
63.000.000
63.000.000
0
730 ngày
26
Que thử nước tiểu 10 thông số
331.200.000
331.200.000
0
730 ngày
27
Test nhanh chẩn đoán giang mai
276.000.000
276.000.000
0
730 ngày
28
Anti A
23.000.000
23.000.000
0
730 ngày
29
Anti B
23.000.000
23.000.000
0
730 ngày
30
Anti D
42.000.000
42.000.000
0
730 ngày
31
Anti AB
23.000.000
23.000.000
0
730 ngày
32
Thạch máu (BA 90mm)
19.000.000
19.000.000
0
730 ngày
33
Mac Conkey Agar (MC 90mm)
13.500.000
13.500.000
0
730 ngày
34
Chai cấy máu hai pha
28.000.000
28.000.000
0
730 ngày
35
BHI broth
5.600.000
5.600.000
0
730 ngày
36
Bộ đo độ đục chuẩn xét nghiệm vi sinh
27.320.000
27.320.000
0
730 ngày
37
Dung dịch nước muối pha loảng vi khuẩn
90.000.000
90.000.000
0
730 ngày
38
Ống nhựa plastic để pha loãng mẫu xét nghiệm trên hệ thống
84.000.000
84.000.000
0
730 ngày
39
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm lên men và không lên men
97.500.000
97.500.000
0
730 ngày
40
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương lên men và không lên men.
97.500.000
97.500.000
0
730 ngày
41
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
97.500.000
97.500.000
0
730 ngày
42
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
97.500.000
97.500.000
0
730 ngày
43
ELISA phát hiện IgG Toxocara canis
211.200.000
211.200.000
0
730 ngày
44
Test chẩn đoán thương hàn
25.000.000
25.000.000
0
730 ngày
45
Thẻ kháng sinh đồ Gam âm N-443
97.500.000
97.500.000
0
730 ngày
46
Hóa chất diệt khuẩn Chloramin B
224.000.000
224.000.000
0
730 ngày
47
Dung dịch sát khuẩn tay (Ethanol 80%, Isopropanol 7.2%, Chlorhexidine gluconat 0.5%)
50.715.000
50.715.000
0
730 ngày
48
Dung dịch sát khuẩn tay (Triclosan 0,8% + Alpha-terpineol 2%)
122.544.000
122.544.000
0
730 ngày
49
Viên Khử Trùng, Sát Khuẩn (Natri diclorocyanurat 50% (2,5g trên viên 5g)
22.550.000
22.550.000
0
730 ngày
50
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym (làm sạch 5 Enzyme (Protease; Lipase; Amylase; Cellulose; Mannanase)
297.500.000
297.500.000
0
730 ngày
51
Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ (Glutaraldehyde 2% + test thử)
72.000.000
72.000.000
0
730 ngày
52
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt (Ortho-Phthalaldehyde 0.55%, sử dụng không pha loãng, không ăn mòn)
240.000.000
240.000.000
0
730 ngày
53
Chlorin (Ca(OCl)2 70%
51.750.000
51.750.000
0
730 ngày
54
Cồn tuyệt đối 99,5
6.900.000
6.900.000
0
730 ngày
55
Cồn 70%
300.000.000
300.000.000
0
730 ngày
56
Nước cất 1 lần
214.500.000
214.500.000
0
730 ngày
57
Túi ép tiệt trùng loại dẹp khoảng 150mm x200m
9.853.200
9.853.200
0
730 ngày
58
Túi ép tiệt trùng loại dẹp khoảng200mm x 200m
7.800.000
7.800.000
0
730 ngày
59
Túi ép tiệt trùng loại dẹp khoảng350mm x 200 m
14.400.000
14.400.000
0
730 ngày
60
Túi ép tiệt trùng loại dẹp khoảng250mm x 200 m
9.720.000
9.720.000
0
730 ngày
61
Túi ép tiệt trùng loại phồng khoảng300 mm x 100m
10.332.000
10.332.000
0
730 ngày
62
Túi ép tiệt trùng loại phồng khoảng400mm x 100 m
12.600.000
12.600.000
0
730 ngày
63
Nước cất 2 lần
55.000.000
55.000.000
0
730 ngày
64
Nón phẫu thuật
16.330.000
16.330.000
0
730 ngày
65
Túi ép tiệt trùng loại phồng 200mm x 100 m
16.990.800
16.990.800
0
730 ngày
66
Dây truyền dịch 20 giọt
882.000.000
882.000.000
0
730 ngày
67
Dây truyền dịch 60 giọt/ml
15.400.000
15.400.000
0
730 ngày
68
Dây truyền máu
18.200.000
18.200.000
0
730 ngày
69
Nút chặn kim luồn (In-Stopper)
12.155.000
12.155.000
0
730 ngày
70
Dây nối bơm tiêm điện 140 cm (Đường kính trong: 0.9 mm, Đường kính ngoài: 1.9mm. Đầu nối Luer Lock)
38.400.000
38.400.000
0
730 ngày
71
Khóa ba chạc có dây nối 25cm
58.500.000
58.500.000
0
730 ngày
72
Găng sản khoa tiệt trùng
11.200.000
11.200.000
0
730 ngày
73
Găng kiểm tra dùng trong y tế size L
33.810.000
33.810.000
0
730 ngày
74
Găng kiểm tra dùng trong y tế size M
514.500.000
514.500.000
0
730 ngày
75
Găng kiểm tra dùng trong y tế size S
588.000.000
588.000.000
0
730 ngày
76
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 6,5
718.200.000
718.200.000
0
730 ngày
77
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7
589.680.000
589.680.000
0
730 ngày
78
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7,5
294.840.000
294.840.000
0
730 ngày
79
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 8
6.048.000
6.048.000
0
730 ngày
80
Chỉ Nylon số 1, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 40 mm.
5.678.400
5.678.400
0
730 ngày
81
Chỉ Nylon số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm.
10.483.200
10.483.200
0
730 ngày
82
Chỉ Nylon số 3/0b, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm.
174.720.000
174.720.000
0
730 ngày
83
Chỉ Nylon số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm.
5.880.000
5.880.000
0
730 ngày
84
Chỉ Nylon số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm
17.472.000
17.472.000
0
730 ngày
85
Chỉ Nylon số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm
9.660.000
9.660.000
0
730 ngày
86
Chỉ Nylon số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm
7.560.000
7.560.000
0
730 ngày
87
Chỉ Nylon số 10/0, Chất liệu polyamide, kim bằng thép không gỉ hình thang, 3/8c
57.120.000
57.120.000
0
730 ngày
88
Chỉ Silk số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
19.656.000
19.656.000
0
730 ngày
89
Chỉ Silk số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
14.196.000
14.196.000
0
730 ngày
90
Chỉ Silk số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
10.920.000
10.920.000
0
730 ngày
91
Chỉ Silk số 2/0, không kim, 12 sợi x 75 cm
3.276.000
3.276.000
0
730 ngày
92
Chỉ Silk số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
4.788.000
4.788.000
0
730 ngày
93
Chỉ Silk số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
10.920.000
10.920.000
0
730 ngày
94
Chỉ Chromic số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
24.192.000
24.192.000
0
730 ngày
95
Chỉ Chromic số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm
3.931.200
3.931.200
0
730 ngày
96
Chỉ Chromic số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
399.168.000
399.168.000
0
730 ngày
97
Chỉ Chromic số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
11.793.600
11.793.600
0
730 ngày
98
Chỉ Chromic số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
19.656.000
19.656.000
0
730 ngày
99
Chỉ Chromic số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm
7.560.000
7.560.000
0
730 ngày
100
Chỉ Chromic số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
235.872.000
235.872.000
0
730 ngày
101
Chỉ Polyglactin 910 số 2/0, dài 90 cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 36 mm
5.622.750
5.622.750
0
730 ngày
102
Chỉ Plain Catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
94.348.800
94.348.800
0
730 ngày
103
Chỉ Polyglycolic Acid số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm
534.643.200
534.643.200
0
730 ngày
104
Chỉ Polyglycolic Acid số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
50.122.800
50.122.800
0
730 ngày
105
Chỉ Polyglycolic Acid số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
50.122.800
50.122.800
0
730 ngày
106
Chỉ tan nhanh 2/0 Polyglactin 910 phủ bọc polygalactin 370 và calcium sterat, kim tròn đầu cắt dài 36mm 1/2C, số 2/0, dài 90cm
292.383.000
292.383.000
0
730 ngày
107
Chỉ thép số 5, dài 75 cm, kim tròn trocar 1/2c, dài 55 mm
15.101.100
15.101.100
0
730 ngày
108
Chỉ Polyglactin 910 số 1, dài 100 cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 65 mm, khâu gan
6.376.020
6.376.020
0
730 ngày
109
Chỉ Protisorb (Polydioxanone) số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm
4.426.800
4.426.800
0
730 ngày
110
Chỉ Polypropylene số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm
3.320.100
3.320.100
0
730 ngày
111
Kim luồn mạch máu số 18 (18 x 1.3 x 45mm; Flow :90ml/min)
2.184.000
2.184.000
0
730 ngày
112
Kim luồn mạch máu số 20 (20 x 1.1 x 32mm; Flow: 54ml/min)
21.294.000
21.294.000
0
730 ngày
113
Kim luồn mạch máu số 22 (22 x 0.9 x 25mm; Flow: 33ml/min)
245.700.000
245.700.000
0
730 ngày
114
Kim luồn mạch máu số 24 (24 x 0.7 x 19mm; Flow: 20ml/min)
218.400.000
218.400.000
0
730 ngày
115
Kim luồn mạch máu số 24x3/4 cho trẻ sơ sinh (24 x 0.47 x 19mm)
13.104.000
13.104.000
0
730 ngày
116
Kim nhựa số 23
21.840.000
21.840.000
0
730 ngày
117
Kim tiêm sử dụng một lần 18Gx1 1/2"
182.000.000
182.000.000
0
730 ngày
118
Kim lấy máu đường huyết
24.840.000
24.840.000
0
730 ngày
119
Kim nha khoa 27G x 7/8 Inch (22mm)
69.300.000
69.300.000
0
730 ngày
120
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng (sử dụng cho người lớn: 7/ 8/ 8.5Fr)
65.520.000
65.520.000
0
730 ngày
121
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng (sử dụng cho người lớn 7.0/8.5 Fr)
40.320.000
40.320.000
0
730 ngày
122
Catheter động mạch xâm lấn (đo huyết áp xâm lấn)
163.791.810
163.791.810
0
730 ngày
123
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Disposable Pressure Transducers)/ bộ gồm: . Đầu dò áp lực: 1 . Khóa 3 chiều với L=20cm: 1 . Ống áp lực mở rộng L=100cm: 1 . Kim luồn tĩnh mạch: 1 (Hoặc tương đương)
204.945.000
204.945.000
0
730 ngày
124
Kim gây tê tủy sống 22G
15.472.800
15.472.800
0
730 ngày
125
Kim gây tê tủy sống 25G
134.097.600
134.097.600
0
730 ngày
126
Kim châm cứu 3cm
13.800.000
13.800.000
0
730 ngày
127
Kim châm cứu 4cm
4.600.000
4.600.000
0
730 ngày
128
Kim châm cứu 6cm
4.600.000
4.600.000
0
730 ngày
129
Kim châm cứu 7cm
55.200.000
55.200.000
0
730 ngày
130
Kim châm cứu 11,6cm
5.520.000
5.520.000
0
730 ngày
131
Kim châm cứu 4.5cm
276.000.000
276.000.000
0
730 ngày
132
Kim chích máu (hoặc tương đương kim Lancet hộp 200c)
6.440.000
6.440.000
0
730 ngày
133
Màng lọc thận nhân tạo lowflux
5.197.920.000
5.197.920.000
0
730 ngày
134
Màng lọc thận nhân tạo Highflux
2.864.160.000
2.864.160.000
0
730 ngày
135
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo ( 4 trong 1)
1.361.100.000
1.361.100.000
0
730 ngày
136
Màng lọc nội độc tố
25.500.000
25.500.000
0
730 ngày
137
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
249.997.000
249.997.000
0
730 ngày
138
Bộ tiêm chích FAV
1.432.080.000
1.432.080.000
0
730 ngày
139
Test thử clo nước máy lọc thận
20.644.800
20.644.800
0
730 ngày
140
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo
10.322.400
10.322.400
0
730 ngày
141
Test thử độ cứng của nước máy lọc thận
21.395.750
21.395.750
0
730 ngày
142
Test thử Peracetic Acid của nước máy lọc thận
6.193.440
6.193.440
0
730 ngày
143
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo Axit Citric 50%
1.961.409.000
1.961.409.000
0
730 ngày
144
Kim chạy thận nhân tạo
1.750.320.000
1.750.320.000
0
730 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06: Vật tư, sinh phẩm khác (Dây truyền, dây dẫn, Găng tay, Kim khâu, kim tiêm, chỉ khâu, Vật tư lọc máu, Dung dịch sát khuẩn)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06: Vật tư, sinh phẩm khác (Dây truyền, dây dẫn, Găng tay, Kim khâu, kim tiêm, chỉ khâu, Vật tư lọc máu, Dung dịch sát khuẩn)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 24

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây