Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi

Tìm thấy: 11:16 13/03/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi
Bên mời thầu
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 03/04/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
Số: 200/2023/QĐ-BV, ngày 13/03/2023
Ngày phê duyệt
13/03/2023 11:15
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện huyện Củ Chi
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:15 13/03/2023
đến
08:00 03/04/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 03/04/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
637.201.545 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu trăm ba mươi bảy triệu hai trăm lẻ một nghìn năm trăm bốn mươi lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/04/2023 (31/08/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT AN Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 69/8 Đường TTH 06 - phường Tân Thới Hiệp - Quận 12 - TP. Hồ Chí Minh
2 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN Tư vấn đánh giá E-HSDT 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT AN Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 69/8 Đường TTH 06 - phường Tân Thới Hiệp - Quận 12 - TP. Hồ Chí Minh

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bàn chải phẫu thuật
9.000.000
9.000.000
0
365 ngày
2
Nẹp gỗ cố định xương các cỡ
9.800.000
9.800.000
0
365 ngày
3
Dụng cụ mở đường thở các cỡ
6.300.000
6.300.000
0
365 ngày
4
Áo phẫu thuật size L
27.405.000
27.405.000
0
365 ngày
5
Băng che mắt
8.000.000
8.000.000
0
365 ngày
6
Băng cố định kim luồn
282.000.000
282.000.000
0
365 ngày
7
Băng cuộn vải 0.09 x 2m
3.012.000
3.012.000
0
365 ngày
8
Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt khuẩn
457.617.920
457.617.920
0
365 ngày
9
Băng keo cá nhân y tế
7.840.000
7.840.000
0
365 ngày
10
Băng keo chỉ thị nhiệt lò hấp nhiệt độ cao
5.100.000
5.100.000
0
365 ngày
11
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
52.000.000
52.000.000
0
365 ngày
12
Băng keo cuộn trong y tế 2,5cm x 5m
253.500.000
253.500.000
0
365 ngày
13
Băng phim trong có gạc vô trùng 9cmx20cm
2.646.000
2.646.000
0
365 ngày
14
Băng thun 3 móc 0,1m x 3m
19.491.000
19.491.000
0
365 ngày
15
Bao camera nội soi
8.200.000
8.200.000
0
365 ngày
16
Bao cao su
3.108.000
3.108.000
0
365 ngày
17
Bao máy C.ARM vô trùng
8.400.000
8.400.000
0
365 ngày
18
Bình chứa dịch 750ml
198.000.000
198.000.000
0
365 ngày
19
Bình dẫn lưu áp lực âm
35.999.700
35.999.700
0
365 ngày
20
Bộ gây tê màng cứng các cỡ
15.999.500
15.999.500
0
365 ngày
21
Bộ điều kinh
4.750.000
4.750.000
0
365 ngày
22
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
36.762.180
36.762.180
0
365 ngày
23
Bộ khăn nội soi khớp gối, thay khớp
40.200.000
40.200.000
0
365 ngày
24
Bộ khăn sanh mổ
8.000.000
8.000.000
0
365 ngày
25
Bộ khăn tổng quát
11.785.650
11.785.650
0
365 ngày
26
Bóp bóng sử dụng 1 lần các cỡ
50.000.000
50.000.000
0
365 ngày
27
Bột bó xương 10cm x 270cm
36.000.000
36.000.000
0
365 ngày
28
Bột bó xương 15cm x 270cm
67.500.000
67.500.000
0
365 ngày
29
Bột bó xương 7.5cm x 270cm
8.000.000
8.000.000
0
365 ngày
30
Bút đánh dấu vết mổ
6.250.000
6.250.000
0
365 ngày
31
Ống mở khí quản có bóng các cỡ
3.150.000
3.150.000
0
365 ngày
32
Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
39.599.928
39.599.928
0
365 ngày
33
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
1.199.990
1.199.990
0
365 ngày
34
Cây đặt nội khí quản khó 14F x 700mm, 15F x 700mm
7.999.980
7.999.980
0
365 ngày
35
Chỉ khâu liền kim các loại các cỡ
20.500.000
20.500.000
0
365 ngày
36
Chỉ tan sinh học 0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 30mm
3.528.000
3.528.000
0
365 ngày
37
Chỉ tan chậm sinh học 1/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
30.240.000
30.240.000
0
365 ngày
38
Chỉ tan chậm sinh học 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
10.650.000
10.650.000
0
365 ngày
39
Chỉ tan chậm sinh học 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
2.835.000
2.835.000
0
365 ngày
40
Chỉ tan chậm sinh học 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
3.150.000
3.150.000
0
365 ngày
41
Chỉ tan chậm sinh học 3/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 vòng tròn, chiều dài kim 24mm
806.400
806.400
0
365 ngày
42
Chỉ tan chậm sinh học 4/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 20mm
1.260.000
1.260.000
0
365 ngày
43
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm
4.291.128
4.291.128
0
365 ngày
44
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm
287.850.000
287.850.000
0
365 ngày
45
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm
240.792.000
240.792.000
0
365 ngày
46
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm
169.952.000
169.952.000
0
365 ngày
47
Chỉ Nylon 10.0 (chỉ mắt)
42.000.000
42.000.000
0
365 ngày
48
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 1, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 30mm
18.485.000
18.485.000
0
365 ngày
49
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm
6.426.200
6.426.200
0
365 ngày
50
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm
116.758.800
116.758.800
0
365 ngày
51
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim hình thang , 3/8 vòng tròn 19mm
22.904.000
22.904.000
0
365 ngày
52
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 16mm
14.572.800
14.572.800
0
365 ngày
53
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm
4.256.892
4.256.892
0
365 ngày
54
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm
4.248.800
4.248.800
0
365 ngày
55
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm
20.464.650
20.464.650
0
365 ngày
56
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm
21.403.350
21.403.350
0
365 ngày
57
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm
23.861.250
23.861.250
0
365 ngày
58
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm
16.160.000
16.160.000
0
365 ngày
59
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm
18.104.500
18.104.500
0
365 ngày
60
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 8/0, chỉ dài 45cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 6mm
22.050.000
22.050.000
0
365 ngày
61
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 2/0 chỉ dài 75cm, không kim
4.336.500
4.336.500
0
365 ngày
62
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 3/0 chỉ dài 75cm, không kim
4.116.000
4.116.000
0
365 ngày
63
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 2/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2C, chiều dài kim 20mm
5.880.000
5.880.000
0
365 ngày
64
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 3/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
5.880.000
5.880.000
0
365 ngày
65
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22m
41.403.000
41.403.000
0
365 ngày
66
Chỉ thép liền kim
26.250.000
26.250.000
0
365 ngày
67
Co cai máy thở chữ T
5.999.900
5.999.900
0
365 ngày
68
Đai Desault (phải)
25.000.000
25.000.000
0
365 ngày
69
Đai Desault (trái)
25.000.000
25.000.000
0
365 ngày
70
Đai số 8
2.430.000
2.430.000
0
365 ngày
71
Lưỡi dao mổ các số
9.900.000
9.900.000
0
365 ngày
72
Đầu côn có lọc vô trùng thể tích 1100 - 1300 uL
9.500.000
9.500.000
0
365 ngày
73
Đầu côn có lọc vô trùng thể tích 100 - 200uL
5.100.000
5.100.000
0
365 ngày
74
Đầu côn trắng
250.000
250.000
0
365 ngày
75
Đầu côn vàng
800.000
800.000
0
365 ngày
76
Đầu côn xanh
1.200.000
1.200.000
0
365 ngày
77
Dây cưa sọ não
2.900.000
2.900.000
0
365 ngày
78
Dây đốt điện 1 lần
28.000.000
28.000.000
0
365 ngày
79
Dây garo
726.000
726.000
0
365 ngày
80
Dây gây mê co giãn người lớn, trẻ em
12.999.900
12.999.900
0
365 ngày
81
Dây hút đàm có van kiểm soát các cỡ
58.800.000
58.800.000
0
365 ngày
82
Dây nối bơm tiêm điện 140 cm
31.500.000
31.500.000
0
365 ngày
83
Dây máy thở
300.000.000
300.000.000
0
365 ngày
84
Dây nối ống thở dùng cho máy thở số 22
12.600.000
12.600.000
0
365 ngày
85
Dây oxy 2 nhánh người lớn
45.150.000
45.150.000
0
365 ngày
86
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
4.515.000
4.515.000
0
365 ngày
87
Dây truyền máu
27.000.000
27.000.000
0
365 ngày
88
Điện cực tim người lớn
13.995.000
13.995.000
0
365 ngày
89
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 10x10cm ( vô trùng)
27.500.000
27.500.000
0
365 ngày
90
Gạc phẫu thuật vô trùng 30cmx40cmx8 lớp có cản quang
110.750.000
110.750.000
0
365 ngày
91
Găng phẫu thuật tiệt trùng 6.5
68.618.000
68.618.000
0
365 ngày
92
Găng phẫu thuật tiệt trùng 7.0
93.570.000
93.570.000
0
365 ngày
93
Găng phẫu thuật tiệt trùng 7.5
31.190.000
31.190.000
0
365 ngày
94
Găng tay cao su khám bệnh có bột
800.000.000
800.000.000
0
365 ngày
95
Găng tay cao su khám bệnh không bột
4.732.000
4.732.000
0
365 ngày
96
Găng tay nylong vô khuẩn
9.000.000
9.000.000
0
365 ngày
97
Găng tay tiệt trùng không bột
2.250.000
2.250.000
0
365 ngày
98
Găng tay vô khuẩn loại dài số 7 (sản khoa)
3.780.000
3.780.000
0
365 ngày
99
Garo dạng cuộn 4cmx100cm
3.000.000
3.000.000
0
365 ngày
100
Gel bôi trơn
10.800.000
10.800.000
0
365 ngày
101
Gel siêu âm
2.400.000
2.400.000
0
365 ngày
102
Giấy đo điện tim 63mmx30m
32.000.000
32.000.000
0
365 ngày
103
Giấy in nhiệt cho máy hô hấp ký
2.064.000
2.064.000
0
365 ngày
104
Giấy Monitor sản khoa 152x90-150P
10.600.000
10.600.000
0
365 ngày
105
Giấy Monitor theo dõi tim thai, cơn gò 152 x 150-200P
16.400.000
16.400.000
0
365 ngày
106
Kềm bấm khâu da
78.000.000
78.000.000
0
365 ngày
107
Kềm gỡ kim bấm da
7.200.000
7.200.000
0
365 ngày
108
Kẹp rốn
3.150.000
3.150.000
0
365 ngày
109
Khẩu trang có dây cột tiệt trùng
9.975.000
9.975.000
0
365 ngày
110
Khẩu trang y tế 4 lớp
250.000.000
250.000.000
0
365 ngày
111
Kim chọc dịch màng phổi các cỡ
2.600.000
2.600.000
0
365 ngày
112
Kim chọc dò tủy sống số 20G
5.399.800
5.399.800
0
365 ngày
113
Kim chọc dò tủy sống số 22G
5.399.800
5.399.800
0
365 ngày
114
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G x 4"
9.852.500
9.852.500
0
365 ngày
115
Kim gây tê đám rối thần kinh 22G x 2"
14.999.950
14.999.950
0
365 ngày
116
Kim gây tê tủy sống số 25G
16.199.400
16.199.400
0
365 ngày
117
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
104.970.000
104.970.000
0
365 ngày
118
Kim tiêm 25G, 26G
1.260.000
1.260.000
0
365 ngày
119
Kim tiêm thuốc 18G
94.500.000
94.500.000
0
365 ngày
120
Lọ hút đàm kín
840.000
840.000
0
365 ngày
121
Lọ nhựa 100ml
344.400
344.400
0
365 ngày
122
Lọ nhựa đựng mẫu 50ml nắp đỏ, có nhãn
25.156.560
25.156.560
0
365 ngày
123
Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn
2.765.000
2.765.000
0
365 ngày
124
Lọc khuẩn 3 chức năng
71.998.000
71.998.000
0
365 ngày
125
Lọc khuẩn/virus sử dụng một lần
3.780.000
3.780.000
0
365 ngày
126
Lọc vi sinh cho điều áp hút
7.000.000
7.000.000
0
365 ngày
127
Màng mổ Ioban hoặc tương đương vô trùng tẩm Iod 35cmx35cm
36.846.000
36.846.000
0
365 ngày
128
Mask gây mê các số 0-5
4.999.900
4.999.900
0
365 ngày
129
Mask phun khí dung trẻ em, người lớn
23.100.000
23.100.000
0
365 ngày
130
Mask thanh quản số 3,4
28.799.880
28.799.880
0
365 ngày
131
Mặt nạ thở Venturi
9.599.880
9.599.880
0
365 ngày
132
Miếng cầm máu mũi
8.400.000
8.400.000
0
365 ngày
133
Miếng cầm máu tự tiêu
5.250.000
5.250.000
0
365 ngày
134
Miếng dán cầm máu cho xương các cỡ
2.249.950
2.249.950
0
365 ngày
135
Nẹp cẳng tay dài các cỡ (trái, phải)
1.500.000
1.500.000
0
365 ngày
136
Nẹp cẳng tay gân duỗi các cỡ
12.740.000
12.740.000
0
365 ngày
137
Nẹp cổ mềm
240.000
240.000
0
365 ngày
138
Nẹp lưng cao (Đai cột sống)
8.250.000
8.250.000
0
365 ngày
139
Nẹp nhôm ngón tay ngắn
750.000
750.000
0
365 ngày
140
Nẹp tay gân gấp
3.300.000
3.300.000
0
365 ngày
141
Nẹp vải cẳng chân chống xoay
4.800.000
4.800.000
0
365 ngày
142
Nội khí quản lò xo các cỡ
9.450.000
9.450.000
0
365 ngày
143
Nón bọc tóc nam
2.100.000
2.100.000
0
365 ngày
144
Nón bọc tóc nữ
5.670.000
5.670.000
0
365 ngày
145
Nón phẫu thuật tiệt trùng
9.450.000
9.450.000
0
365 ngày
146
Nút vặn kim luồn có cổng tiêm
31.500.000
31.500.000
0
365 ngày
147
Ống dẫn lưu màng phổi
4.200.000
4.200.000
0
365 ngày
148
Ống mở khí quản 2 nòng, có bóng, có lỗ thông khí các số 6.5, 7,7.5, 8
25.999.980
25.999.980
0
365 ngày
149
Ống nghiệm Chimigly 2ml
11.880.000
11.880.000
0
365 ngày
150
Ống nghiệm Citrate 2ml
26.880.000
26.880.000
0
365 ngày
151
Ống nghiệm có nắp
497.000
497.000
0
365 ngày
152
Ống nghiệm EDTA K2 2ml
45.696.000
45.696.000
0
365 ngày
153
Ống nghiệm EDTA K3 0.5 ml nắp bật
3.600.000
3.600.000
0
365 ngày
154
Ống nghiệm Falcon 50ml
1.900.000
1.900.000
0
365 ngày
155
Ống nghiệm Heparin 2ml
27.600.000
27.600.000
0
365 ngày
156
Ống nghiệm không nắp
1.325.000
1.325.000
0
365 ngày
157
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng (Efpendof 1.5ml)
2.432.000
2.432.000
0
365 ngày
158
Ống nghiệm Serum 2ml
25.200.000
25.200.000
0
365 ngày
159
Ống nghiệm serum vô trùng 4ml
7.040.000
7.040.000
0
365 ngày
160
Ống nối hút dịch 2m
75.600.000
75.600.000
0
365 ngày
161
Ống nội khí quản gập đường miềng đầu típ quặp không bóng cỡ 3, 3.5, 4
5.040.000
5.040.000
0
365 ngày
162
Ống nội khí quản gập đường mũi có bóng các cỡ
12.600.000
12.600.000
0
365 ngày
163
Ống thông 28Fr
840.000
840.000
0
365 ngày
164
Ống dây cho ăn các cỡ
15.999.000
15.999.000
0
365 ngày
165
Pipet nhựa vô khuẩn
2.700.000
2.700.000
0
365 ngày
166
Lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm
10.500.000
10.500.000
0
365 ngày
167
Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm
7.000.000
7.000.000
0
365 ngày
168
Que chỉ thị hóa STERRAD
2.527.091
2.527.091
0
365 ngày
169
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng
4.164.000
4.164.000
0
365 ngày
170
Que lấy bệnh phẩm đựng trong ống nghiệm
1.750.000
1.750.000
0
365 ngày
171
Que thử đường huyết + kim lấy máu
350.000.000
350.000.000
0
365 ngày
172
Sample cup 2ml
13.750.000
13.750.000
0
365 ngày
173
Săng mổ 50cm x 50cm có lỗ tiệt trùng
1.228.000
1.228.000
0
365 ngày
174
Săng mổ 50cm x 50cm không lỗ tiệt trùng
2.366.000
2.366.000
0
365 ngày
175
Săng mổ 60cm x 80cm có lỗ tiệt trùng
4.456.000
4.456.000
0
365 ngày
176
Săng mổ 60cm x 80cm không lỗ tiệt trùng
2.183.000
2.183.000
0
365 ngày
177
Ống thông niệu quản các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
365 ngày
178
Vật liệu cầm máu tự tan tiêu chuẩn 10cm x20cm
28.092.000
28.092.000
0
365 ngày
179
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 9.5x8.5cm
70.400.000
70.400.000
0
365 ngày
180
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 20x10cm
132.000.000
132.000.000
0
365 ngày
181
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x10cm
132.000.000
132.000.000
0
365 ngày
182
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 30x10cm
198.000.000
198.000.000
0
365 ngày
183
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 6.5x5cm
33.000.000
33.000.000
0
365 ngày
184
Tạp dề 80cm x 120cm
11.340.000
11.340.000
0
365 ngày
185
Test đồ vải
44.000.000
44.000.000
0
365 ngày
186
Test thử áp suất gói hấp (Chỉ thị hóa học 03 thông số)
576.000.000
576.000.000
0
365 ngày
187
Thông tiểu 1 nhánh Nelaton mã hóa màu, mềm an toàn , các số
735.000
735.000
0
365 ngày
188
Thông tiểu Foley 3 nhánh 16, 18, 20, 22, 24, 26,28, 30FR
966.000
966.000
0
365 ngày
189
Túi ép phồng khổ 10cm x 5cm x 100m
65.895.690
65.895.690
0
365 ngày
190
Túi ép phồng khổ 15cm x 5cm x 100m
91.047.250
91.047.250
0
365 ngày
191
Túi ép phồng khổ 20cm x 5.5cm x 100m
104.992.580
104.992.580
0
365 ngày
192
Túi ép phồng khổ 30cm x 8cm x 100m
45.232.000
45.232.000
0
365 ngày
193
Túi ép tiệt trùng dẹp 10cmx200m
27.250.000
27.250.000
0
365 ngày
194
Túi ép tiệt trùng dẹp 15cmx200m
33.000.000
33.000.000
0
365 ngày
195
Túi ép tiệt trùng dẹp 20cmx200m
43.750.000
43.750.000
0
365 ngày
196
Túi ép tiệt trùng dẹp 25cmx200m
51.500.000
51.500.000
0
365 ngày
197
Túi ép tiệt trùng dẹp 30cmx200m
60.000.000
60.000.000
0
365 ngày
198
Túi ép tiệt trùng dẹp 25cmx 200m
44.850.000
44.850.000
0
365 ngày
199
Túi ép Tyvek 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
103.600.000
103.600.000
0
365 ngày
200
Túi ép Tyvek 200mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
85.200.000
85.200.000
0
365 ngày
201
Túi ép Tyvek 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
116.700.000
116.700.000
0
365 ngày
202
Túi ép Tyvek 75mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
24.900.000
24.900.000
0
365 ngày
203
Túi vải treo tay
6.400.000
6.400.000
0
365 ngày
204
Vôi soda dùng cho máy mê
34.125.000
34.125.000
0
365 ngày
205
Xốp phủ vết thương kiểu F kèm có cổng hút dịch mềm cỡ lớn
57.200.000
57.200.000
0
365 ngày
206
Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ nhỏ
125.400.000
125.400.000
0
365 ngày
207
Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ trung bình
75.900.000
75.900.000
0
365 ngày
208
Acid citric
48.000.000
48.000.000
0
365 ngày
209
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 15cm
12.500.000
12.500.000
0
365 ngày
210
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 20 cm
20.246.460
20.246.460
0
365 ngày
211
Bộ catheter chạy thận đường hầm 14.5 Fr
18.610.260
18.610.260
0
365 ngày
212
Bộ chăm sóc catheter
97.650.000
97.650.000
0
365 ngày
213
Chỉ siêu bền
309.000.000
309.000.000
0
365 ngày
214
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
51.500.000
51.500.000
0
365 ngày
215
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
759.000.000
759.000.000
0
365 ngày
216
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật
996.600.000
996.600.000
0
365 ngày
217
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chỏm ceramic
439.725.000
439.725.000
0
365 ngày
218
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chỏm thép không gỉ
2.156.550.000
2.156.550.000
0
365 ngày
219
Khớp háng toàn phần chuyển động kép thay lại chuôi dài có chốt
180.400.000
180.400.000
0
365 ngày
220
Lưỡi bào khớp các loại,các cỡ
309.000.000
309.000.000
0
365 ngày
221
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, kiểu Edge loại đầu cong 90 độ
515.000.000
515.000.000
0
365 ngày
222
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ
30.900.000
30.900.000
0
365 ngày
223
Vít neo bằng vật liệu PEEK cố định chóp xoay
123.600.000
123.600.000
0
365 ngày
224
Vít neo tự tiêu
82.400.000
82.400.000
0
365 ngày
225
Vít neo tự tiêu các loại
103.000.000
103.000.000
0
365 ngày
226
Vít neo cố định chóp xoay đường kính 2.8mm
123.600.000
123.600.000
0
365 ngày
227
Vít neo khâu sụn viền
103.000.000
103.000.000
0
365 ngày
228
Vít treo gân các cỡ
422.000.000
422.000.000
0
365 ngày
229
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
662.000.000
662.000.000
0
365 ngày
230
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
135.500.000
135.500.000
0
365 ngày
231
Bộ bơm áp lực dạng xi lanh có đồng hồ đo
2.080.000.000
2.080.000.000
0
365 ngày
232
Bơm áp lực đẩy xi măng vào kim chọc đưa xi măng và bộ trộn
900.000.000
900.000.000
0
365 ngày
233
Bóng nong thân đốt sống các cỡ
2.080.000.000
2.080.000.000
0
365 ngày
234
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ
127.600.000
127.600.000
0
365 ngày
235
Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống
550.000.000
550.000.000
0
365 ngày
236
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, cỡ 3
1.500.000.000
1.500.000.000
0
365 ngày
237
Kim chọc và khoan thân sống, Size 3
1.300.000.000
1.300.000.000
0
365 ngày
238
Miếng ghép cột sống lưng/ ngực dạng cong hình hạt đậu , vật liệu PEEK
1.008.000.000
1.008.000.000
0
365 ngày
239
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng
38.500.000
38.500.000
0
365 ngày
240
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng
44.000.000
44.000.000
0
365 ngày
241
Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng
49.500.000
49.500.000
0
365 ngày
242
Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
180.000.000
180.000.000
0
365 ngày
243
Nẹp dọc qua da cột sống thắt lưng vật liệu Titan, 5.5mm
160.000.000
160.000.000
0
365 ngày
244
Ốc khóa trong
396.000.000
396.000.000
0
365 ngày
245
Thanh dọc cột sống lưng ngực Titanium
96.250.000
96.250.000
0
365 ngày
246
Vít cột sống cổ lối trước
24.466.500
24.466.500
0
365 ngày
247
Vít cột sống đa trục
583.000.000
583.000.000
0
365 ngày
248
Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
2.332.000.000
2.332.000.000
0
365 ngày
249
Vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
500.850.000
500.850.000
0
365 ngày
250
Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
396.000.000
396.000.000
0
365 ngày
251
Vít khóa trong cột sống thắt lưng qua da, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
117.000.000
117.000.000
0
365 ngày
252
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
1.620.000.000
1.620.000.000
0
365 ngày
253
Mũi khoan các loại
672.000.000
672.000.000
0
365 ngày
254
Bộ cố định ngoài ba thanh (loại S)
7.750.000
7.750.000
0
365 ngày
255
Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov (loại S) hoặc tương đương
11.535.000
11.535.000
0
365 ngày
256
Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov (loại S) không cản quang hoặc tương đương
13.750.000
13.750.000
0
365 ngày
257
Bộ cố định ngoài cẳng chân Muller (loại S) hoặc tương đương
7.600.000
7.600.000
0
365 ngày
258
Bộ cố định ngoài Chữ T (loại S)
9.175.000
9.175.000
0
365 ngày
259
Bộ cố định ngoài gần khớp (loại S)
8.200.000
8.200.000
0
365 ngày
260
Bộ cố định ngoài Hoffmann (loại S) hoặc tương đương
9.740.000
9.740.000
0
365 ngày
261
Bộ cố định ngoài khung chậu (loại S)
9.285.000
9.285.000
0
365 ngày
262
Bộ cố định ngoài liên mấu chuyển thẳng (loại S)
9.200.000
9.200.000
0
365 ngày
263
Bộ cố định ngoài mâm chày (loại S)
8.200.000
8.200.000
0
365 ngày
264
Bộ cố định ngoài ngón tay (loại S)
4.300.000
4.300.000
0
365 ngày
265
Bộ cố định ngoài qua gối (loại S)
10.300.000
10.300.000
0
365 ngày
266
Bộ cố định ngoài tay - đầu dưới xương quay (loại S)
8.485.000
8.485.000
0
365 ngày
267
Bộ cố định ngoài tay kiểu Muller (loại S) hoặc tương đương
6.535.000
6.535.000
0
365 ngày
268
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng
224.000.000
224.000.000
0
365 ngày
269
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng
105.000.000
105.000.000
0
365 ngày
270
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi
110.000.000
110.000.000
0
365 ngày
271
Cố định ngoài mâm chày - Hybrid ( loại S) hoặc tương đương
8.200.000
8.200.000
0
365 ngày
272
Đinh chốt Gama cổ xương đùi dài/ngắn các cỡ
51.700.000
51.700.000
0
365 ngày
273
Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân các cỡ
17.500.000
17.500.000
0
365 ngày
274
Đinh chốt nội tủy xương đùi các cỡ
17.500.000
17.500.000
0
365 ngày
275
Đinh GAMMA (PFNA)
310.000.000
310.000.000
0
365 ngày
276
Đinh GAMMA dùng vít nén ép 9/10/11/12mm
45.000.000
45.000.000
0
365 ngày
277
Đinh Kirschner các cỡ hoặc tương đương
110.000.000
110.000.000
0
365 ngày
278
Đinh Kirschner có răng các cỡ hoặc tương đương
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày
279
Đinh nội tủy nhi các cỡ (đã bao gồm nắp đinh)
42.000.000
42.000.000
0
365 ngày
280
Đinh Rush các cỡ hoặc tương đương
42.000.000
42.000.000
0
365 ngày
281
Đinh xuyên kéo tạ
800.000
800.000
0
365 ngày
282
Nẹp bàn ngón 1.5/2.0mm các cỡ
30.000.000
30.000.000
0
365 ngày
283
Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ
8.250.000
8.250.000
0
365 ngày
284
Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ
8.000.000
8.000.000
0
365 ngày
285
Nẹp khóa bản nhỏ cẳng tay các cỡ
7.500.000
7.500.000
0
365 ngày
286
Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ
35.000.000
35.000.000
0
365 ngày
287
Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ
55.000.000
55.000.000
0
365 ngày
288
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 3-13 lỗ
40.000.000
40.000.000
0
365 ngày
289
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong 3-13 lỗ
40.000.000
40.000.000
0
365 ngày
290
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ ngoài/ sau
17.160.000
17.160.000
0
365 ngày
291
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài 5-11 lỗ
40.000.000
40.000.000
0
365 ngày
292
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 6-10 lỗ
80.000.000
80.000.000
0
365 ngày
293
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trước bên chữ L các cỡ dùng vít 3.5mm.
18.100.000
18.100.000
0
365 ngày
294
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ
90.000.000
90.000.000
0
365 ngày
295
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài các cỡ
18.100.000
18.100.000
0
365 ngày
296
Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ
75.000.000
75.000.000
0
365 ngày
297
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 4 lỗ đầu, 3-5 lỗ thân
65.000.000
65.000.000
0
365 ngày
298
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
10.650.000
10.650.000
0
365 ngày
299
Nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng, 4-5 lỗ đầu, thân 3-8 lỗ
180.000.000
180.000.000
0
365 ngày
300
Nẹp khóa đầu dưới xương quay thân dài các cỡ
18.100.000
18.100.000
0
365 ngày
301
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ
85.000.000
85.000.000
0
365 ngày
302
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ
15.730.000
15.730.000
0
365 ngày
303
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ
85.000.000
85.000.000
0
365 ngày
304
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ
18.100.000
18.100.000
0
365 ngày
305
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ
17.225.000
17.225.000
0
365 ngày
306
Nẹp khóa đầu trên xương đùi 6-14 lỗ
9.000.000
9.000.000
0
365 ngày
307
Nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu) 3-13 lỗ
42.500.000
42.500.000
0
365 ngày
308
Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ
38.000.000
38.000.000
0
365 ngày
309
Nẹp khóa kiểu lưới xương gót các cỡ
28.600.000
28.600.000
0
365 ngày
310
Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ
18.100.000
18.100.000
0
365 ngày
311
Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ
32.500.000
32.500.000
0
365 ngày
312
Nẹp khóa mâm chày chữ L dài các cỡ
18.100.000
18.100.000
0
365 ngày
313
Nẹp khóa mâm chày mặt ngoài/trong các cỡ
18.100.000
18.100.000
0
365 ngày
314
Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ
40.000.000
40.000.000
0
365 ngày
315
Nẹp khoá móc cùng đòn 4-7 lỗ
37.500.000
37.500.000
0
365 ngày
316
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân có móc/không móc các cỡ
18.100.000
18.100.000
0
365 ngày
317
Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại
195.000.000
195.000.000
0
365 ngày
318
Nẹp khóa xương đòn các cỡ
29.950.000
29.950.000
0
365 ngày
319
Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ
37.500.000
37.500.000
0
365 ngày
320
Nẹp khóa xương đùi các cỡ
9.100.000
9.100.000
0
365 ngày
321
Nẹp khóa xương gót 15 lỗ
61.000.000
61.000.000
0
365 ngày
322
Nẹp lòng máng dài các cỡ
1.575.000
1.575.000
0
365 ngày
323
Nẹp xương chậu cong các cỡ
4.250.000
4.250.000
0
365 ngày
324
Nẹp xương chậu thẳng các cỡ
4.250.000
4.250.000
0
365 ngày
325
Vít chốt 3.9mm/4.9mm dùng cho đinh nội tuỷ xương cẳng chân và xương đùi
9.900.000
9.900.000
0
365 ngày
326
Vít khóa 2.4mm
55.000.000
55.000.000
0
365 ngày
327
Vít khóa 2.7mm x 10-60mm
110.000.000
110.000.000
0
365 ngày
328
Vít khóa 3.5mm các cỡ
110.000.000
110.000.000
0
365 ngày
329
Vít khóa 3.5mm, 12-60mm
600.000.000
600.000.000
0
365 ngày
330
Vít khóa 5.0mm các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
365 ngày
331
Vít khóa 5.0mm x 14-110mm, tự taro
325.000.000
325.000.000
0
365 ngày
332
Vít khóa rỗng nòng 6.5mm x 60-120mm
18.000.000
18.000.000
0
365 ngày
333
Vít mắt cá 3.5mm các cỡ
2.700.000
2.700.000
0
365 ngày
334
Vít vỏ 3.5mm các cỡ
12.000.000
12.000.000
0
365 ngày
335
Vít vỏ 4.5mm các cỡ
7.000.000
7.000.000
0
365 ngày
336
Vít xốp rỗng 4.0mm các cỡ
32.000.000
32.000.000
0
365 ngày
337
Vít xốp rỗng 6.5mm các cỡ
40.000.000
40.000.000
0
365 ngày
338
Vít xương cứng 1.5/2.0mm
60.000.000
60.000.000
0
365 ngày
339
Vít xương cứng 2.7mm x 4-60mm, tự taro
12.500.000
12.500.000
0
365 ngày
340
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro
50.000.000
50.000.000
0
365 ngày
341
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro
27.000.000
27.000.000
0
365 ngày
342
Vít xương thuyền nén ép 2.5/3.5/4.0/5.0/6.5mm
35.000.000
35.000.000
0
365 ngày
343
Vít xương xốp 4.0mm các cỡ
12.000.000
12.000.000
0
365 ngày
344
Vít xương xốp 6.5mm các cỡ
14.500.000
14.500.000
0
365 ngày
345
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/80mm
25.690.140
25.690.140
0
365 ngày
346
Bộ dẫn lưu thận qua da Mono J cỡ 10, 12, 14 FR
47.750.000
47.750.000
0
365 ngày
347
Clip mạch máu cỡ lớn bằng titanium, độ mở 7.5mm
2.700.000
2.700.000
0
365 ngày
348
Dụng cụ tay cầm dùng trong phẫu thuật nội soi
33.736.500
33.736.500
0
365 ngày
349
Đầu hút tưới đốt nội soi các kiểu
16.305.975
16.305.975
0
365 ngày
350
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản vằn
72.786.160
72.786.160
0
365 ngày
351
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản, loại ái nước
47.765.910
47.765.910
0
365 ngày
352
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở
24.209.500
24.209.500
0
365 ngày
353
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa cỡ 29, 31 mm
31.197.172
31.197.172
0
365 ngày
354
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
546.000
546.000
0
365 ngày
355
Rọ lấy sỏi niệu quản
250.202.470
250.202.470
0
365 ngày
356
Sợi quang truyền Laser 272 micromet
86.000.000
86.000.000
0
365 ngày
357
Sợi quang truyền Laser 550 micromet
43.000.000
43.000.000
0
365 ngày
358
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
25.778.435
25.778.435
0
365 ngày
359
Cassette chủ động cho hệ thống phẫu thuật phaco
231.000.000
231.000.000
0
365 ngày
360
Dao mổ Phaco 15 độ
27.300.000
27.300.000
0
365 ngày
361
Dao mổ Phaco 2.2mm
36.000.000
36.000.000
0
365 ngày
362
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco
78.000.000
78.000.000
0
365 ngày
363
Dung dịch vô trùng sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa
61.500.000
61.500.000
0
365 ngày
364
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa
8.400.000
8.400.000
0
365 ngày
365
Miếng dán mi
6.393.600
6.393.600
0
365 ngày
366
Muối Tinh Khiết
10.250.000
10.250.000
0
365 ngày
367
Thủy tinh thể lắp sẵn
1.620.000.000
1.620.000.000
0
365 ngày
368
Thủy tinh thể không lắp sẵn
1.240.000.000
1.240.000.000
0
365 ngày
369
Vòng căng giác mạc
11.400.000
11.400.000
0
365 ngày
370
Kim bướm lấy máu cỡ 21G có luer
21.000.000
21.000.000
0
365 ngày
371
Kim bướm lấy máu cỡ 23G có luer
42.000.000
42.000.000
0
365 ngày
372
Kim lấy máu đốc trong cỡ 22G
5.972.000
5.972.000
0
365 ngày
373
Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 22G
3.500.000
3.500.000
0
365 ngày
374
Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml
1.967.000
1.967.000
0
365 ngày
375
Ống nghiệm chân không EDTA K2 4ml
5.246.000
5.246.000
0
365 ngày
376
Ống nghiệm chân không glucose 4ml
2.035.000
2.035.000
0
365 ngày
377
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 4ml
6.400.000
6.400.000
0
365 ngày
378
Ống nghiệm chân không serum 4ml
7.040.000
7.040.000
0
365 ngày
379
Gel bôi trơn dạng gói
900.000
900.000
0
365 ngày
380
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
6.599.800
6.599.800
0
365 ngày
381
Ống hút thai các số 7,8
10.700.000
10.700.000
0
365 ngày
382
Ống thông tiểu 2 nhánh, đủ số 8-30 các cỡ
66.150.000
66.150.000
0
365 ngày
383
Túi đựng bệnh phẩm tiệt trùng size S,M
2.100.000
2.100.000
0
365 ngày
384
Túi phân (xã)
1.799.970
1.799.970
0
365 ngày
385
Lamelle 22x22
840.000
840.000
0
365 ngày
386
Gạc Vaselin
1.000.000
1.000.000
0
365 ngày
387
Túi nước tiểu có dây treo 2000ml
13.650.000
13.650.000
0
365 ngày
388
Holder màu vàng
2.497.000
2.497.000
0
365 ngày
389
Holder sử dụng nhiều lần
27.300.000
27.300.000
0
365 ngày
390
Dụng cụ khâu cắt nối gập góc
16.983.092
16.983.092
0
365 ngày
391
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối gập góc
20.552.112
20.552.112
0
365 ngày
392
Nẹp titan thẳng 20 lỗ, dày 1mm
22.500.000
22.500.000
0
365 ngày
393
Vít titan 2.0mm dài 6mm
10.250.000
10.250.000
0
365 ngày
394
Đầu cắt amidan và nạo V.A
80.000.000
80.000.000
0
365 ngày
395
Đầu đốt cuống mũi bằng công nghệ plasma
24.000.000
24.000.000
0
365 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 142

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây