Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị, vật tư hóa chất cho đề tài Nghiên cứu tỷ lệ viêm phổi cộng đồng ở trẻ em do vi khuẩn Streptococcus Nghiên cứu tỷ lệ viêm phổi cộng đồng ở trẻ em do vi khuẩn Streptococcus pneumoniae và thực trạng kháng thuốc kháng sinh trong điều trị tại một số bệnh viện tỉnh Quảng Nam 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt dự toán và cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | HSDT, giấy đăng ký kinh doanh còn hiệu lực ,theo yêu cầu của HSYC |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền được thể hiện trên bao bì hàng hóa. - Hàng hóa dự thầu được phép lưu hành ở Việt Nam. - Hàng nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu (GPNK) còn hiệu lực và có nhãn phụ bằng Tiếng Việt theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Nguồn gốc hàng hóa phải thể hiện rõ trên bao bì sản phẩm, còn hạn dùng ít nhất 12 tháng kể từ ngày giao nhận hàng hóa. Nếu hàng hóa đặc thù có hạn dùng dưới 12 tháng phải kèm văn bản chứng minh của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối. |
| E-CDNT 12.2 | chào giá đủ tất cả các danh mục hàng hóa theo HSYC |
| E-CDNT 14.3 | Còn hạn dùng ít nhất 12 tháng kể từ ngày giao nhận hàng hóa. Nếu hàng hóa đặc thù có hạn dùng dưới 12 tháng phải kèm văn bản chứng minh của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối |
| E-CDNT 15.2 | Kinh nghiệm đã cung cấp các hàng hoá tương tự trong 02 năm gần đây 2018, 2019 chi tiết về các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện, bản sao có chứng thực ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư, công cụ dụng cụ y tế, mỗi hợp đồng có giá trị >= 370.000.000 đồng |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
99 Hùng Vương, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
ĐT: 0236.3835380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Khắc Minh, Hiệu trưởng Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng, ĐT 0236.3835380, Fax 0236.3835380; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Trang thiết bị, Điện thoại 0236. 3892063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Khắc Minh, Hiệu trưởng Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng, ĐT: 0913480665 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Micro Pipette | 100-1000ul | 2 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 2 | Micro Pipette | 10-100ul | 2 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 3 | Pipet đa kênh (8 kênh) phân phối | 10-100 µl | 1 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 4 | Giá đỡ ống nghiệm | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | ||
| 5 | Đèn cồn | 250ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 6 | Kính bảo hộ Safetyman 1 màu trắng | SM91 | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn USA | |
| 7 | Swab có ống bọc, que gỗ, tiệt trùng từng cái. | 100 Que/gói | 5 | Gói | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 8 | Hộp que đè lưỡi | 100 cái/hộp | 5 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 9 | Ống Catheler | Dây hút đàm-dịch | 400 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 10 | Hộp khẩu trang than hoạt tính | 50 cái/hộp | 30 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 11 | Hộp găng tay | 100 cái/hộp | 30 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 12 | Viên presept | 100v/hộp | 4 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 13 | Pipet pasteur | hộp 250/hộp | 2 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 14 | Hộp giấy đo pH | có thang đo | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 15 | Ống nghiệm vô trùng | 22ml | 50 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 16 | Hộp Tăm bông vô khuẩn | 100 cái/hộp | 13 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 17 | Dung dịch diệt khuẩn rửa tay | chai 0.5 lít | 10 | Chai | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 18 | Micro tip xanh | 1000c/gói | 5 | Gói | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 19 | Cồn đốt can | 5 lít/can | 4 | Can | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 20 | Cồn 70o | 5 | Lít | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | ||
| 21 | Nước muối sinh lý vô khuẩn | 500ml/chai | 5 | Lít | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 22 | Que cấy đầu tròn | 20cái/gói | 20 | Gói | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 23 | Que cấy đầu tròn | 20cái/gói | 335 | Gói | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 24 | Lam kính trơn | 50 cái/Hộp | 4 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 25 | Lamen (Phiến kính) | 100 cái/Hộp | 2 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 26 | Tuýp ly tâm loại eppendorf nhựa có nắp | 1000cái/gói | 3 | Gói | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 27 | Hộp đựng ống Eppendorf | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | ||
| 28 | Bảng nhựa có nắp đậy vô trùng | Loại 96 giếng | 900 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 29 | Nắp cho đĩa | Loại 96 giếng | 900 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 30 | Đĩa petri thủy tinh | phi 90mm | 25 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 31 | Khoanh giấy Optochin | Hộp 5x50 đĩa | 6 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 32 | "Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg Azithromycin 15µg Vancomycin 30µg Levofloxacin 5µg Linezolid 30µg Clindamycin 2µg Sulfamethoxazol+Trimethoprim 25µg" | Hộp 5x50 đĩa | 7 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 33 | "E-test của 5 loại kháng sinh Benzyl penicillin Amoxicillin Ceftriaxone Cefotaxime Amoxillin+Acid clavulanic" | Hộp 10 que | 60 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 34 | "E-test của 4 kháng sinh mỗi loại 6 hộp Erythromycin Azithromycin Clarithromycin Vancomycin" | Hộp 10 que | 24 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 35 | Cốc có mỏ | 50ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 36 | Cốc có mỏ | 100ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 37 | Cốc có mỏ | 250ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 38 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | ||
| 39 | Pipet thẳng | 10ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 40 | Pipet thẳng | 5ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 41 | Pipet thẳng | 2ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 42 | Pipet thẳng | 20ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 43 | Bình định mức | 10ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 44 | Bình định mức | 50ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 45 | Ống nghiệm thủy tinh | 12x120mm | 50 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn USA | |
| 46 | Ống nghiệm thủy tinh | 16x160mm | 50 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn USA | |
| 47 | Ống đong | 10ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 48 | Ống đong | 25ml | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 49 | Cốc có chân | 50ml | 2 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 50 | Gram staining kit 4x250ml/Bộ (Lọ nhỏ giọt) | 4x250ml/ | 5 | Bộ | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 51 | Dầu soi kính (Lọ nhỏ giọt) | 100ml/Lọ | 5 | Lọ | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 52 | Glycerol solution, | 1000ml/chai | 2 | Chai | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 53 | Brain heart broth | 4 | Chai | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | ||
| 54 | Mueller Hinton Agar | 500g/chai | 2 | Chai | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 55 | Mueller Hinton broth,500g | 500g/chai | 4 | Chai | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 56 | Chủng kiểm soát Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 | 1 | Chủng | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | ||
| 57 | Đĩa thạch máu đã pha sẵn (máu cừu 5%) | 900mm/đĩa | 5.900 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 58 | Đĩa thạch máu Mueller Hinton Agar (MHBA) | 1.650 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | ||
| 59 | Cefotaxime sodium salt | 2 | Lọ | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 60 | Ampiciline Anhydros | 2 | Lọ | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 61 | Ceftriaxone | 2 | Lọ | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 62 | Erythromycine | 2 | Lọ | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 63 | Clarithromycine | 2 | Lọ | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 64 | Azithromycine | 2 | Lọ | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 65 | Gentamycine | 1 | Lọ | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 6 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Micro Pipette | 2 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 2 | Micro Pipette | 2 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 3 | Pipet đa kênh (8 kênh) phân phối | 1 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 4 | Giá đỡ ống nghiệm | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 5 | Đèn cồn | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 6 | Kính bảo hộ Safetyman 1 màu trắng | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 7 | Swab có ống bọc, que gỗ, tiệt trùng từng cái. | 5 | Gói | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 8 | Hộp que đè lưỡi | 5 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 9 | Ống Catheler | 400 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 10 | Hộp khẩu trang than hoạt tính | 30 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 11 | Hộp găng tay | 30 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 12 | Viên presept | 4 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 13 | Pipet pasteur | 2 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 14 | Hộp giấy đo pH | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 15 | Ống nghiệm vô trùng | 50 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 16 | Hộp Tăm bông vô khuẩn | 13 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 17 | Dung dịch diệt khuẩn rửa tay | 10 | Chai | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 18 | Micro tip xanh | 5 | Gói | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 19 | Cồn đốt can | 4 | Can | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 20 | Cồn 70o | 5 | Lít | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 21 | Nước muối sinh lý vô khuẩn | 5 | Lít | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 22 | Que cấy đầu tròn | 20 | Gói | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 23 | Que cấy đầu tròn | 335 | Gói | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 24 | Lam kính trơn | 4 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 25 | Lamen (Phiến kính) | 2 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 26 | Tuýp ly tâm loại eppendorf nhựa có nắp | 3 | Gói | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 27 | Hộp đựng ống Eppendorf | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 28 | Bảng nhựa có nắp đậy vô trùng | 900 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 29 | Nắp cho đĩa | 900 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 30 | Đĩa petri thủy tinh | 25 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 31 | Khoanh giấy Optochin | 6 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 32 | "Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg Azithromycin 15µg Vancomycin 30µg Levofloxacin 5µg Linezolid 30µg Clindamycin 2µg Sulfamethoxazol+Trimethoprim 25µg" | 7 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 33 | "E-test của 5 loại kháng sinh Benzyl penicillin Amoxicillin Ceftriaxone Cefotaxime Amoxillin+Acid clavulanic" | 60 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 34 | "E-test của 4 kháng sinh mỗi loại 6 hộp Erythromycin Azithromycin Clarithromycin Vancomycin" | 24 | Hộp | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 35 | Cốc có mỏ | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 36 | Cốc có mỏ | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 37 | Cốc có mỏ | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 38 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 39 | Pipet thẳng | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 40 | Pipet thẳng | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 41 | Pipet thẳng | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 42 | Pipet thẳng | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 43 | Bình định mức | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 44 | Bình định mức | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 45 | Ống nghiệm thủy tinh | 50 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 46 | Ống nghiệm thủy tinh | 50 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 47 | Ống đong | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 48 | Ống đong | 5 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 49 | Cốc có chân | 2 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 50 | Gram staining kit 4x250ml/Bộ (Lọ nhỏ giọt) | 5 | Bộ | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 51 | Dầu soi kính (Lọ nhỏ giọt) | 5 | Lọ | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 52 | Glycerol solution, | 2 | Chai | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 53 | Brain heart broth | 4 | Chai | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 54 | Mueller Hinton Agar | 2 | Chai | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 55 | Mueller Hinton broth,500g | 4 | Chai | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 56 | Chủng kiểm soát Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 | 1 | Chủng | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 57 | Đĩa thạch máu đã pha sẵn (máu cừu 5%) | 5.900 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 58 | Đĩa thạch máu Mueller Hinton Agar (MHBA) | 1.650 | Cái | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 59 | Cefotaxime sodium salt | 2 | Lọ | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 60 | Ampiciline Anhydros | 2 | Lọ | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 61 | Ceftriaxone | 2 | Lọ | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 62 | Erythromycine | 2 | Lọ | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 63 | Clarithromycine | 2 | Lọ | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 64 | Azithromycine | 2 | Lọ | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| 65 | Gentamycine | 1 | Lọ | 99 Hùng Vương phường Hải Châu 1 quận Hải Châu, Đà Nẵng | 6 tháng (lấy hàng từng đợt theo yêu cầu) |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro Pipette |
100-1000ul
|
2 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 2 | Micro Pipette |
10-100ul
|
2 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 3 | Pipet đa kênh (8 kênh) phân phối |
10-100 µl
|
1 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 4 | Giá đỡ ống nghiệm | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | ||
| 5 | Đèn cồn |
250ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 6 | Kính bảo hộ Safetyman 1 màu trắng |
SM91
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn USA | |
| 7 | Swab có ống bọc, que gỗ, tiệt trùng từng cái. |
100 Que/gói
|
5 | Gói | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 8 | Hộp que đè lưỡi |
100 cái/hộp
|
5 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 9 | Ống Catheler |
Dây hút đàm-dịch
|
400 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 10 | Hộp khẩu trang than hoạt tính |
50 cái/hộp
|
30 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 11 | Hộp găng tay |
100 cái/hộp
|
30 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 12 | Viên presept |
100v/hộp
|
4 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 13 | Pipet pasteur |
hộp 250/hộp
|
2 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 14 | Hộp giấy đo pH |
có thang đo
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 15 | Ống nghiệm vô trùng |
22ml
|
50 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 16 | Hộp Tăm bông vô khuẩn |
100 cái/hộp
|
13 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 17 | Dung dịch diệt khuẩn rửa tay |
chai 0.5 lít
|
10 | Chai | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 18 | Micro tip xanh |
1000c/gói
|
5 | Gói | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 19 | Cồn đốt can |
5 lít/can
|
4 | Can | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 20 | Cồn 70o | 5 | Lít | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | ||
| 21 | Nước muối sinh lý vô khuẩn |
500ml/chai
|
5 | Lít | hàng mới 100%, đạt chuẩn Châu Á | |
| 22 | Que cấy đầu tròn |
20cái/gói
|
20 | Gói | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 23 | Que cấy đầu tròn |
20cái/gói
|
335 | Gói | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 24 | Lam kính trơn |
50 cái/Hộp
|
4 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 25 | Lamen (Phiến kính) |
100 cái/Hộp
|
2 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 26 | Tuýp ly tâm loại eppendorf nhựa có nắp |
1000cái/gói
|
3 | Gói | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 27 | Hộp đựng ống Eppendorf | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | ||
| 28 | Bảng nhựa có nắp đậy vô trùng |
Loại 96 giếng
|
900 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 29 | Nắp cho đĩa |
Loại 96 giếng
|
900 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 30 | Đĩa petri thủy tinh |
phi 90mm
|
25 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 31 | Khoanh giấy Optochin |
Hộp 5x50 đĩa
|
6 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 32 | "Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg Azithromycin 15µg Vancomycin 30µg Levofloxacin 5µg Linezolid 30µg Clindamycin 2µg Sulfamethoxazol+Trimethoprim 25µg" |
Hộp 5x50 đĩa
|
7 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 33 | "E-test của 5 loại kháng sinh Benzyl penicillin Amoxicillin Ceftriaxone Cefotaxime Amoxillin+Acid clavulanic" |
Hộp 10 que
|
60 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 34 | "E-test của 4 kháng sinh mỗi loại 6 hộp Erythromycin Azithromycin Clarithromycin Vancomycin" |
Hộp 10 que
|
24 | Hộp | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 35 | Cốc có mỏ |
50ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 36 | Cốc có mỏ |
100ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 37 | Cốc có mỏ |
250ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 38 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | ||
| 39 | Pipet thẳng |
10ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 40 | Pipet thẳng |
5ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 41 | Pipet thẳng |
2ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 42 | Pipet thẳng |
20ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 43 | Bình định mức |
10ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 44 | Bình định mức |
50ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU | |
| 45 | Ống nghiệm thủy tinh |
12x120mm
|
50 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn USA | |
| 46 | Ống nghiệm thủy tinh |
16x160mm
|
50 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn USA | |
| 47 | Ống đong |
10ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 48 | Ống đong |
25ml
|
5 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 49 | Cốc có chân |
50ml
|
2 | Cái | hàng mới 100%, đạt chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 50 | Gram staining kit 4x250ml/Bộ (Lọ nhỏ giọt) |
4x250ml/
|
5 | Bộ | hàng mới 100%, đạt chuẩn EU |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng như sau:
- Có quan hệ với 56 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,24 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 73,91%, Xây lắp 10,87%, Tư vấn 4,35%, Phi tư vấn 6,52%, Hỗn hợp 4,35%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 246.653.589.667 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 224.008.496.294 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 9,18%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi không lập dị, chỉ là tôi khác biệt với những người không hề khác biệt. "
Barbra Streisand
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.