Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 04:15 06/08/2025 | 09:00 06/08/2025 | 14:00 06/08/2025 | 09:30 06/08/2025 | 14:00 06/08/2025 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống tiến hành nâng cấp theo Nghị định số 214/2025/NĐ-CP |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Nhà thầu sử dụng cam kết tín dụng thay thế Mẫu 10,11. Cho hỏi hệ số làm CKTD là bao nhiêu do NT không tìm thấy giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 1.3 Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E - HSDT | Nội dung trả lời làm rõ theo file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Nhà thầu sử dụng Hợp đồng cung cấp Dược liệu làm HĐTT được không hay bắt bư65c phải là hợp đồng vị thuốc? | Nội dung trả lời làm rõ theo file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Phần mềm Bidder: Sau khi nhập liệu đúng theo yêu cầu, nhà thầu kết xuất Biểu mẫu dự thầu thì phát hiện bị sai các cột: Mã phần lô, Hạn dùng, Cơ sở cung cấp. Mong quý BV làm rõ. | Nhà thầu vui lòng nhập theo phần mềm phiên bản bên dưới |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Xin hỏi gói vị thuốc có thay đổi BLDT theo cv 458 không? Kính nhờ quý Bệnh viện gởi Mẫu BLDT : Mẫu 04(a) ,04(b) đễ nhà thầu thuận tiện gởi sửa đổi thư bảo lãnh cho ngân hàng. (Do BLDT gói VT có 7 điều, điều 7 củng có chữ "...Bên mời thầu" | Cập nhật mẫu BLDT theo quy định của Luật đấu thầu được sủa đổi, bổ sung theo file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bạch chỉ
|
26.040.000
|
26.040.000
|
0
|
730 ngày
|
|
2
|
Kinh giới
|
33.078.000
|
33.078.000
|
0
|
730 ngày
|
|
3
|
Quế chi
|
50.624.000
|
50.624.000
|
0
|
730 ngày
|
|
4
|
Tân di
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
5
|
Tế tân
|
283.378.200
|
283.378.200
|
0
|
730 ngày
|
|
6
|
Tô diệp
|
14.091.000
|
14.091.000
|
0
|
730 ngày
|
|
7
|
Cát căn
|
8.694.000
|
8.694.000
|
0
|
730 ngày
|
|
8
|
Cúc hoa
|
78.150.000
|
78.150.000
|
0
|
730 ngày
|
|
9
|
Mạn kinh tử
|
42.955.000
|
42.955.000
|
0
|
730 ngày
|
|
10
|
Ngưu bàng tử
|
8.085.000
|
8.085.000
|
0
|
730 ngày
|
|
11
|
Sài hồ
|
65.856.000
|
65.856.000
|
0
|
730 ngày
|
|
12
|
Thăng ma
|
12.750.000
|
12.750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
13
|
Cà gai leo
|
54.337.500
|
54.337.500
|
0
|
730 ngày
|
|
14
|
Cốt khí củ
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
730 ngày
|
|
15
|
Dây đau xương
|
46.440.000
|
46.440.000
|
0
|
730 ngày
|
|
16
|
Độc hoạt
|
129.920.000
|
129.920.000
|
0
|
730 ngày
|
|
17
|
Hy thiêm
|
32.742.000
|
32.742.000
|
0
|
730 ngày
|
|
18
|
Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử)
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
19
|
Khương hoạt
|
340.384.000
|
340.384.000
|
0
|
730 ngày
|
|
20
|
Lá lốt
|
10.206.000
|
10.206.000
|
0
|
730 ngày
|
|
21
|
Mộc qua
|
19.110.000
|
19.110.000
|
0
|
730 ngày
|
|
22
|
Ngũ gia bì chân chim
|
11.172.000
|
11.172.000
|
0
|
730 ngày
|
|
23
|
Phòng phong
|
415.000.000
|
415.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
24
|
Tang chi
|
29.849.400
|
29.849.400
|
0
|
730 ngày
|
|
25
|
Tang ký sinh
|
92.899.800
|
92.899.800
|
0
|
730 ngày
|
|
26
|
Tần giao
|
189.336.000
|
189.336.000
|
0
|
730 ngày
|
|
27
|
Thiên niên kiện
|
38.610.000
|
38.610.000
|
0
|
730 ngày
|
|
28
|
Uy linh tiên
|
27.959.400
|
27.959.400
|
0
|
730 ngày
|
|
29
|
Can khương
|
10.476.000
|
10.476.000
|
0
|
730 ngày
|
|
30
|
Đinh hương
|
79.920.000
|
79.920.000
|
0
|
730 ngày
|
|
31
|
Quế nhục
|
27.720.000
|
27.720.000
|
0
|
730 ngày
|
|
32
|
Bồ công anh
|
29.100.000
|
29.100.000
|
0
|
730 ngày
|
|
33
|
Diệp hạ châu
|
23.852.000
|
23.852.000
|
0
|
730 ngày
|
|
34
|
Kim ngân hoa
|
168.052.500
|
168.052.500
|
0
|
730 ngày
|
|
35
|
Liên kiều
|
38.220.000
|
38.220.000
|
0
|
730 ngày
|
|
36
|
Sài đất
|
63.210.000
|
63.210.000
|
0
|
730 ngày
|
|
37
|
Thổ phục linh
|
47.232.000
|
47.232.000
|
0
|
730 ngày
|
|
38
|
Trinh nữ hoàng cung
|
13.377.000
|
13.377.000
|
0
|
730 ngày
|
|
39
|
Chi tử
|
25.800.000
|
25.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
40
|
Hạ khô thảo
|
25.680.000
|
25.680.000
|
0
|
730 ngày
|
|
41
|
Huyền sâm
|
8.640.000
|
8.640.000
|
0
|
730 ngày
|
|
42
|
Tri mẫu
|
12.768.000
|
12.768.000
|
0
|
730 ngày
|
|
43
|
Hoàng bá
|
16.464.000
|
16.464.000
|
0
|
730 ngày
|
|
44
|
Hoàng cầm
|
12.552.000
|
12.552.000
|
0
|
730 ngày
|
|
45
|
Hoàng liên
|
62.680.800
|
62.680.800
|
0
|
730 ngày
|
|
46
|
Nhân trần
|
22.984.000
|
22.984.000
|
0
|
730 ngày
|
|
47
|
Bạch mao căn
|
7.308.000
|
7.308.000
|
0
|
730 ngày
|
|
48
|
Mẫu đơn bì
|
106.580.000
|
106.580.000
|
0
|
730 ngày
|
|
49
|
Sinh địa
|
91.180.000
|
91.180.000
|
0
|
730 ngày
|
|
50
|
Xích thược
|
117.600.000
|
117.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
51
|
Bạch giới tử
|
1.940.000
|
1.940.000
|
0
|
730 ngày
|
|
52
|
Bán hạ nam (Củ chóc)
|
46.900.000
|
46.900.000
|
0
|
730 ngày
|
|
53
|
Xuyên bối mẫu
|
180.844.000
|
180.844.000
|
0
|
730 ngày
|
|
54
|
Bách bộ
|
14.720.000
|
14.720.000
|
0
|
730 ngày
|
|
55
|
Bách hợp
|
6.615.000
|
6.615.000
|
0
|
730 ngày
|
|
56
|
Cát cánh
|
16.284.000
|
16.284.000
|
0
|
730 ngày
|
|
57
|
Hạnh nhân
|
62.370.000
|
62.370.000
|
0
|
730 ngày
|
|
58
|
Tiền hồ
|
16.170.000
|
16.170.000
|
0
|
730 ngày
|
|
59
|
Bạch tật lê
|
10.962.000
|
10.962.000
|
0
|
730 ngày
|
|
60
|
Câu đằng
|
35.350.000
|
35.350.000
|
0
|
730 ngày
|
|
61
|
Địa long
|
61.936.000
|
61.936.000
|
0
|
730 ngày
|
|
62
|
Thiên ma
|
50.148.000
|
50.148.000
|
0
|
730 ngày
|
|
63
|
Bá tử nhân
|
38.024.000
|
38.024.000
|
0
|
730 ngày
|
|
64
|
Lạc tiên
|
41.480.000
|
41.480.000
|
0
|
730 ngày
|
|
65
|
Liên tâm
|
59.220.000
|
59.220.000
|
0
|
730 ngày
|
|
66
|
Linh chi
|
116.348.400
|
116.348.400
|
0
|
730 ngày
|
|
67
|
Phục thần
|
14.112.000
|
14.112.000
|
0
|
730 ngày
|
|
68
|
Táo nhân
|
183.019.200
|
183.019.200
|
0
|
730 ngày
|
|
69
|
Thảo quyết minh
|
26.508.000
|
26.508.000
|
0
|
730 ngày
|
|
70
|
Viễn chí
|
121.212.000
|
121.212.000
|
0
|
730 ngày
|
|
71
|
Thạch xương bồ
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
730 ngày
|
|
72
|
Chỉ thực
|
3.924.000
|
3.924.000
|
0
|
730 ngày
|
|
73
|
Chỉ xác
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
74
|
Hậu phác
|
9.716.000
|
9.716.000
|
0
|
730 ngày
|
|
75
|
Hương phụ
|
19.764.000
|
19.764.000
|
0
|
730 ngày
|
|
76
|
Mộc hương
|
17.110.000
|
17.110.000
|
0
|
730 ngày
|
|
77
|
Ô dược
|
3.920.000
|
3.920.000
|
0
|
730 ngày
|
|
78
|
Sa nhân
|
16.772.000
|
16.772.000
|
0
|
730 ngày
|
|
79
|
Trần bì
|
35.200.000
|
35.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
80
|
Cỏ xước (Ngưu tất nam)
|
12.240.000
|
12.240.000
|
0
|
730 ngày
|
|
81
|
Đan sâm
|
44.688.000
|
44.688.000
|
0
|
730 ngày
|
|
82
|
Đào nhân
|
90.174.000
|
90.174.000
|
0
|
730 ngày
|
|
83
|
Hồng hoa
|
159.960.000
|
159.960.000
|
0
|
730 ngày
|
|
84
|
Huyền hồ
|
37.632.000
|
37.632.000
|
0
|
730 ngày
|
|
85
|
Huyết giác
|
97.734.000
|
97.734.000
|
0
|
730 ngày
|
|
86
|
Ích mẫu
|
15.300.000
|
15.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
87
|
Kê huyết đằng
|
21.576.000
|
21.576.000
|
0
|
730 ngày
|
|
88
|
Khương hoàng/Uất kim
|
16.128.000
|
16.128.000
|
0
|
730 ngày
|
|
89
|
Nga truật
|
2.610.000
|
2.610.000
|
0
|
730 ngày
|
|
90
|
Ngưu tất
|
148.480.000
|
148.480.000
|
0
|
730 ngày
|
|
91
|
Tô mộc
|
2.362.500
|
2.362.500
|
0
|
730 ngày
|
|
92
|
Xuyên khung
|
225.086.400
|
225.086.400
|
0
|
730 ngày
|
|
93
|
Cỏ nhọ nồi
|
12.474.000
|
12.474.000
|
0
|
730 ngày
|
|
94
|
Hòe hoa
|
58.194.000
|
58.194.000
|
0
|
730 ngày
|
|
95
|
Ngải cứu (Ngải diệp)
|
17.325.000
|
17.325.000
|
0
|
730 ngày
|
|
96
|
Tam thất
|
162.048.600
|
162.048.600
|
0
|
730 ngày
|
|
97
|
Trắc bách diệp
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
98
|
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
|
159.016.000
|
159.016.000
|
0
|
730 ngày
|
|
99
|
Cỏ ngọt
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
730 ngày
|
|
100
|
Kim tiền thảo
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
101
|
Trạch tả
|
11.760.000
|
11.760.000
|
0
|
730 ngày
|
|
102
|
Xa tiền tử
|
11.571.000
|
11.571.000
|
0
|
730 ngày
|
|
103
|
Ý dĩ
|
50.920.000
|
50.920.000
|
0
|
730 ngày
|
|
104
|
Đại hoàng
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
730 ngày
|
|
105
|
Hoắc hương
|
11.928.000
|
11.928.000
|
0
|
730 ngày
|
|
106
|
Kê nội kim
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
107
|
Lá khôi
|
9.345.000
|
9.345.000
|
0
|
730 ngày
|
|
108
|
Lục thần khúc
|
5.785.500
|
5.785.500
|
0
|
730 ngày
|
|
109
|
Mạch nha
|
7.686.000
|
7.686.000
|
0
|
730 ngày
|
|
110
|
Sơn tra
|
2.584.000
|
2.584.000
|
0
|
730 ngày
|
|
111
|
Thương truật
|
28.362.000
|
28.362.000
|
0
|
730 ngày
|
|
112
|
Khiếm thực
|
10.472.000
|
10.472.000
|
0
|
730 ngày
|
|
113
|
Kim anh
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
114
|
Liên nhục
|
39.458.000
|
39.458.000
|
0
|
730 ngày
|
|
115
|
Mẫu lệ
|
9.072.000
|
9.072.000
|
0
|
730 ngày
|
|
116
|
Ngũ vị tử
|
23.200.000
|
23.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
117
|
Sơn thù
|
55.756.260
|
55.756.260
|
0
|
730 ngày
|
|
118
|
Bạch thược
|
97.461.000
|
97.461.000
|
0
|
730 ngày
|
|
119
|
Đương quy (Toàn quy)
|
289.296.000
|
289.296.000
|
0
|
730 ngày
|
|
120
|
Hà thủ ô đỏ
|
130.200.000
|
130.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
121
|
Long nhãn
|
87.024.000
|
87.024.000
|
0
|
730 ngày
|
|
122
|
Thục địa
|
303.680.000
|
303.680.000
|
0
|
730 ngày
|
|
123
|
Câu kỷ tử
|
72.558.000
|
72.558.000
|
0
|
730 ngày
|
|
124
|
Mạch môn
|
62.974.800
|
62.974.800
|
0
|
730 ngày
|
|
125
|
Sa sâm
|
17.064.180
|
17.064.180
|
0
|
730 ngày
|
|
126
|
Thiên môn đông
|
20.790.000
|
20.790.000
|
0
|
730 ngày
|
|
127
|
Ba kích
|
115.600.000
|
115.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
128
|
Cẩu tích
|
15.422.400
|
15.422.400
|
0
|
730 ngày
|
|
129
|
Cốt toái bổ
|
53.568.000
|
53.568.000
|
0
|
730 ngày
|
|
130
|
Đỗ trọng
|
84.800.000
|
84.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
131
|
Nhục thung dung
|
85.760.000
|
85.760.000
|
0
|
730 ngày
|
|
132
|
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)
|
4.649.400
|
4.649.400
|
0
|
730 ngày
|
|
133
|
Tục đoạn
|
52.794.000
|
52.794.000
|
0
|
730 ngày
|
|
134
|
Bạch truật
|
120.960.000
|
120.960.000
|
0
|
730 ngày
|
|
135
|
Cam thảo
|
162.656.000
|
162.656.000
|
0
|
730 ngày
|
|
136
|
Đại táo
|
25.048.800
|
25.048.800
|
0
|
730 ngày
|
|
137
|
Đảng sâm
|
383.680.000
|
383.680.000
|
0
|
730 ngày
|
|
138
|
Đinh lăng
|
31.374.000
|
31.374.000
|
0
|
730 ngày
|
|
139
|
Hoài sơn
|
34.072.500
|
34.072.500
|
0
|
730 ngày
|
|
140
|
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
|
232.184.400
|
232.184.400
|
0
|
730 ngày
|
|
141
|
Nhân sâm
|
351.540.000
|
351.540.000
|
0
|
730 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu bạn không biết đối thủ cạnh tranh của mình ở đâu, hay quá tự tin và trịch thượng về đối thủ của mình, hay không thể hiểu được làm sao đối thủ của mình trở thành mối đe dọa thực sự, bạn chắc chắn sẽ rớt lại phía sau. Đừng là “họ” trong câu thành ngữ này: Đầu tiên họ ngó lơ bạn, sau đó họ cười nhạo bạn, rồi họ đấu với bạn, rồi bạn thắng. "
Jack Ma
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.