Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Tên vị thuốc | Nhóm TCKT | Bộ phận dùng | Tên khoa học | Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Số lượng tùy chọn mua thêm | Giá trị tùy chọn mua thêm | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500256437
|
Bạch chỉ
|
N2
|
Rễ
|
Radix Angelicae dahuricae
|
Sơ chế
|
kg
|
45
|
239.400
|
10.773.000
|
0,3
|
3.231.900
|
|
|
2
|
PP2500256438
|
Kinh giới
|
N2
|
Phần trên mặt đất
|
Herba Elsholiziae ciliatae
|
Phức chế
|
kg
|
10
|
162.750
|
1.627.500
|
0,3
|
488.250
|
|
|
3
|
PP2500256439
|
Quế chi
|
N2
|
Cành
|
Ramulus Cinnamomi
|
Sơ chế
|
kg
|
75
|
44.100
|
3.307.500
|
0,3
|
992.250
|
|
|
4
|
PP2500256440
|
Tế tân
|
N2
|
Rễ
|
Radix et Rhizoma Asari
|
Sơ chế
|
kg
|
25
|
2.287.950
|
57.198.750
|
0,3
|
17.159.625
|
|
|
5
|
PP2500256441
|
Cát căn
|
N2
|
Rễ
|
Radix Puerariae thomsonii
|
Sơ chế
|
kg
|
3
|
110.250
|
330.750
|
0,3
|
99.225
|
|
|
6
|
PP2500256442
|
Cúc hoa
|
N2
|
Hoa
|
Flos Chrysanthemi indici
|
Sơ chế
|
kg
|
10
|
594.300
|
5.943.000
|
0,3
|
1.782.900
|
|
|
7
|
PP2500256443
|
Mạn kinh tử
|
N2
|
Quả
|
Fructus Viticis
|
Phức chế
|
kg
|
5
|
694.000
|
3.470.000
|
0,3
|
1.041.000
|
|
|
8
|
PP2500256444
|
Sài hồ
|
N2
|
Rễ
|
Radix Bupleuri
|
Phức chế
|
kg
|
12
|
728.490
|
8.741.880
|
0,3
|
2.622.564
|
|
|
9
|
PP2500256445
|
Thăng ma
|
N2
|
Thân
|
Rhizoma Cimicifugae
|
Sơ chế
|
kg
|
5
|
700.000
|
3.500.000
|
0,3
|
1.050.000
|
|
|
10
|
PP2500256446
|
Dây đau xương
|
N2
|
Thân
|
Caulis Tinosporae tomentosae
|
Sơ chế
|
kg
|
80
|
47.000
|
3.760.000
|
0,3
|
1.128.000
|
|
|
11
|
PP2500256447
|
Độc hoạt
|
N2
|
Rễ
|
Radix Angelicae pubescentis
|
Sơ chế
|
kg
|
100
|
183.750
|
18.375.000
|
0,3
|
5.512.500
|
|
|
12
|
PP2500256448
|
Hy thiêm
|
N2
|
Phần trên mặt đất
|
Herba Siegesbeckiae
|
Phức chế
|
kg
|
30
|
88.000
|
2.640.000
|
0,3
|
792.000
|
|
|
13
|
PP2500256449
|
Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử)
|
N2
|
Quả
|
Fructus Xanthii strumarii
|
Sơ chế
|
kg
|
15
|
105.000
|
1.575.000
|
0,3
|
472.500
|
|
|
14
|
PP2500256450
|
Khương hoạt
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma et Radix Notopterygii
|
Sơ chế
|
kg
|
110
|
1.445.850
|
159.043.500
|
0,3
|
47.713.050
|
|
|
15
|
PP2500256451
|
Mộc qua
|
N2
|
Quả
|
Fructus Chaenomelis speciosae
|
Sơ chế
|
kg
|
50
|
126.000
|
6.300.000
|
0,3
|
1.890.000
|
|
|
16
|
PP2500256452
|
Ngũ gia bì chân chim
|
N2
|
Vỏ
|
Cortex Schefflerae heptaphyllae
|
Sơ chế
|
kg
|
55
|
89.250
|
4.908.750
|
0,3
|
1.472.625
|
|
|
17
|
PP2500256453
|
Phòng phong
|
N2
|
Rễ
|
Radix Saposhnikoviae divaricatae
|
Sơ chế
|
kg
|
100
|
835.800
|
83.580.000
|
0,3
|
25.074.000
|
|
|
18
|
PP2500256454
|
Tang ký sinh
|
N2
|
Phần trên mặt đất
|
Herba Loranthi gracilifolii
|
Sơ chế
|
kg
|
45
|
124.950
|
5.622.750
|
0,3
|
1.686.825
|
|
|
19
|
PP2500256455
|
Tần giao
|
N2
|
Rễ
|
Radix Gentianae macrophyllae
|
Sơ chế
|
kg
|
80
|
663.000
|
53.040.000
|
0,3
|
15.912.000
|
|
|
20
|
PP2500256456
|
Thiên niên kiện
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Homalomenae occultae
|
Sơ chế
|
kg
|
65
|
150.000
|
9.750.000
|
0,3
|
2.925.000
|
|
|
21
|
PP2500256457
|
Can khương
|
N2
|
Củ
|
Rhizoma Zingiberis
|
Phức chế
|
kg
|
45
|
164.000
|
7.380.000
|
0,3
|
2.214.000
|
|
|
22
|
PP2500256458
|
Quế nhục
|
N2
|
Vỏ
|
Cortex Cinnamomi
|
Sơ chế
|
kg
|
20
|
186.900
|
3.738.000
|
0,3
|
1.121.400
|
|
|
23
|
PP2500256459
|
Bồ công anh
|
N2
|
Phần trên mặt đất
|
Herba Lactucae indicae
|
Sơ chế
|
kg
|
3
|
148.000
|
444.000
|
0,3
|
133.200
|
|
|
24
|
PP2500256460
|
Diệp hạ châu
|
N2
|
Phần trên mặt đất
|
Herba Houttuyniae cordatae
|
Sơ chế
|
kg
|
5
|
102.000
|
510.000
|
0,3
|
153.000
|
|
|
25
|
PP2500256461
|
Kim ngân hoa
|
N2
|
Hoa
|
Flos Lonicerae
|
Sơ chế
|
kg
|
15
|
555.450
|
8.331.750
|
0,3
|
2.499.525
|
|
|
26
|
PP2500256462
|
Liên kiều
|
N2
|
Quả (Bỏ hạt)
|
Fructus Forsythiae
|
Sơ chế
|
kg
|
5
|
700.350
|
3.501.750
|
0,3
|
1.050.525
|
|
|
27
|
PP2500256463
|
Thổ phục linh
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Smilacis glabrae
|
Sơ chế
|
kg
|
80
|
120.000
|
9.600.000
|
0,3
|
2.880.000
|
|
|
28
|
PP2500256464
|
Chi tử
|
N2
|
Quả
|
Fructus Gardeniae
|
Sơ chế
|
kg
|
5
|
411.000
|
2.055.000
|
0,3
|
616.500
|
|
|
29
|
PP2500256465
|
Huyền sâm
|
N2
|
Rễ
|
Radix Scrophulariae
|
Sơ chế
|
kg
|
45
|
125.000
|
5.625.000
|
0,3
|
1.687.500
|
|
|
30
|
PP2500256466
|
Tri mẫu
|
N2
|
Thân và rễ
|
Rhizoma Anemarrhenae
|
Phức chế
|
kg
|
10
|
264.600
|
2.646.000
|
0,3
|
793.800
|
|
|
31
|
PP2500256467
|
Hoàng bá
|
N2
|
Vỏ thân, vỏ cành
|
Cortex Phellodendri
|
Phức chế
|
kg
|
3
|
312.000
|
936.000
|
0,3
|
280.800
|
|
|
32
|
PP2500256468
|
Hoàng cầm
|
N2
|
Rễ
|
Radix Scutellariae
|
Phức chế
|
kg
|
3
|
404.250
|
1.212.750
|
0,3
|
363.825
|
|
|
33
|
PP2500256469
|
Hoàng liên
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Coptidis
|
Phức chế
|
kg
|
3
|
1.837.500
|
5.512.500
|
0,3
|
1.653.750
|
|
|
34
|
PP2500256470
|
Nhân trần
|
N2
|
Phần trên mặt đất
|
Herba Adenosmatis caerulei
|
Sơ chế
|
kg
|
5
|
94.500
|
472.500
|
0,3
|
141.750
|
|
|
35
|
PP2500256471
|
Bạch mao căn
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Imperatae cylindricae
|
Sơ chế
|
kg
|
3
|
99.000
|
297.000
|
0,3
|
89.100
|
|
|
36
|
PP2500256472
|
Mẫu đơn bì
|
N2
|
Vỏ rễ
|
Cortex Paeoniae suffruticosae
|
Sơ chế
|
kg
|
15
|
504.000
|
7.560.000
|
0,3
|
2.268.000
|
|
|
37
|
PP2500256473
|
Sinh địa
|
N2
|
Rễ
|
Radix Rehmanniae glutinosae
|
Phức chế
|
kg
|
50
|
179.970
|
8.998.500
|
0,3
|
2.699.550
|
|
|
38
|
PP2500256474
|
Xích thược
|
N2
|
Rễ
|
Radix Paeoniae
|
Sơ chế
|
kg
|
40
|
400.000
|
16.000.000
|
0,3
|
4.800.000
|
|
|
39
|
PP2500256475
|
Bán hạ nam (Củ chóc)
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Typhonii trilobati
|
Sơ chế
|
kg
|
2
|
162.000
|
324.000
|
0,3
|
97.200
|
|
|
40
|
PP2500256476
|
Cát cánh
|
N2
|
Rễ
|
Radix Platycodi grandiflori
|
Phức chế
|
kg
|
5
|
294.000
|
1.470.000
|
0,3
|
441.000
|
|
|
41
|
PP2500256477
|
Hạnh nhân
|
N2
|
Hạt
|
Semen Armeniacae amarum
|
Phức chế
|
kg
|
3
|
239.000
|
717.000
|
0,3
|
215.100
|
|
|
42
|
PP2500256478
|
Tiền hồ
|
N2
|
Rễ
|
Radix Peucedani
|
Phức chế
|
kg
|
5
|
556.500
|
2.782.500
|
0,3
|
834.750
|
|
|
43
|
PP2500256479
|
Bạch tật lê
|
N2
|
Quả
|
Fructus Tribuli terrestris
|
Phức chế
|
kg
|
2
|
308.700
|
617.400
|
0,3
|
185.220
|
|
|
44
|
PP2500256480
|
Câu đằng
|
N2
|
Thân, cành có gai hình móc câu
|
Ramulus cum unco Uncariae
|
Sơ chế
|
kg
|
20
|
234.000
|
4.680.000
|
0,3
|
1.404.000
|
|
|
45
|
PP2500256481
|
Thiên ma
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Gastrodiae elatae
|
Sơ chế
|
kg
|
3
|
1.217.000
|
3.651.000
|
0,3
|
1.095.300
|
|
|
46
|
PP2500256482
|
Bá tử nhân
|
N2
|
Hạt
|
Semen Platycladi orientalis
|
Phức chế
|
kg
|
25
|
1.000.000
|
25.000.000
|
0,3
|
7.500.000
|
|
|
47
|
PP2500256483
|
Liên tâm
|
N2
|
Mầm hạt
|
Embryo Nelumbinis nuciferae
|
Phức chế
|
kg
|
3
|
441.000
|
1.323.000
|
0,3
|
396.900
|
|
|
48
|
PP2500256484
|
Phục thần
|
N2
|
Thể quả nấm
|
Poria
|
Sơ chế
|
kg
|
55
|
430.500
|
23.677.500
|
0,3
|
7.103.250
|
|
|
49
|
PP2500256485
|
Táo nhân
|
N2
|
Nhân hạt
|
Semen Ziziphi mauritianae
|
Phức chế
|
kg
|
45
|
722.400
|
32.508.000
|
0,3
|
9.752.400
|
|
|
50
|
PP2500256486
|
Thảo quyết minh
|
N2
|
Hạt
|
Semen Cassiae torae
|
Phức chế
|
kg
|
3
|
85.000
|
255.000
|
0,3
|
76.500
|
|
|
51
|
PP2500256487
|
Viễn chí
|
N2
|
Rễ
|
Radix Polygalae
|
Phức chế
|
kg
|
15
|
1.449.000
|
21.735.000
|
0,3
|
6.520.500
|
|
|
52
|
PP2500256488
|
Thạch xương bồ
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Acori graminei
|
Phức chế
|
kg
|
2
|
525.000
|
1.050.000
|
0,3
|
315.000
|
|
|
53
|
PP2500256489
|
Chỉ thực
|
N2
|
Quả non
|
Fructus Aurantii immaturus
|
Phức chế
|
kg
|
25
|
126.000
|
3.150.000
|
0,3
|
945.000
|
|
|
54
|
PP2500256490
|
Chỉ xác
|
N2
|
Quả non
|
Fructus Aurantii
|
Sơ chế
|
kg
|
25
|
110.250
|
2.756.250
|
0,3
|
826.875
|
|
|
55
|
PP2500256491
|
Hương phụ
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Cyperi
|
Sơ chế
|
kg
|
3
|
105.000
|
315.000
|
0,3
|
94.500
|
|
|
56
|
PP2500256492
|
Mộc hương
|
N2
|
Rễ
|
Radix Saussureae lappae
|
Sơ chế
|
kg
|
8
|
252.000
|
2.016.000
|
0,3
|
604.800
|
|
|
57
|
PP2500256493
|
Sa nhân
|
N2
|
Quả
|
Fructus Amomi
|
Sơ chế
|
kg
|
10
|
556.500
|
5.565.000
|
0,3
|
1.669.500
|
|
|
58
|
PP2500256494
|
Trần bì
|
N2
|
Vỏ quả chín
|
Pericarpium Citri reticulatae perenne
|
Sơ chế
|
kg
|
65
|
105.000
|
6.825.000
|
0,3
|
2.047.500
|
|
|
59
|
PP2500256495
|
Đan sâm
|
N2
|
Rễ
|
Radix Salviae miltiorrhizae
|
Sơ chế
|
kg
|
85
|
247.800
|
21.063.000
|
0,3
|
6.318.900
|
|
|
60
|
PP2500256496
|
Đào nhân
|
N2
|
Hạt
|
Semen Pruni
|
Sơ chế
|
kg
|
20
|
499.800
|
9.996.000
|
0,3
|
2.998.800
|
|
|
61
|
PP2500256497
|
Hồng hoa
|
N2
|
Hoa
|
Flos Carthami tinctorii
|
Sơ chế
|
kg
|
15
|
741.930
|
11.128.950
|
0,3
|
3.338.685
|
|
|
62
|
PP2500256498
|
Huyền hồ
|
N2
|
Rễ củ
|
Tuber Corydalis
|
Sơ chế
|
kg
|
3
|
1.660.000
|
4.980.000
|
0,3
|
1.494.000
|
|
|
63
|
PP2500256499
|
Ích mẫu
|
N2
|
Toàn cây trên mặt đất
|
Herba Leonuri japonici
|
Sơ chế
|
kg
|
3
|
74.000
|
222.000
|
0,3
|
66.600
|
|
|
64
|
PP2500256500
|
Kê huyết đằng
|
N2
|
Thân cây
|
Caulis Spatholobi
|
Sơ chế
|
kg
|
75
|
109.935
|
8.245.125
|
0,3
|
2.473.537,5
|
|
|
65
|
PP2500256501
|
Khương hoàng/Uất kim
|
N2
|
Thân rễ và rễ
|
Rhizoma et Radix Curcumae longae
|
Sơ chế
|
kg
|
35
|
126.000
|
4.410.000
|
0,3
|
1.323.000
|
|
|
66
|
PP2500256502
|
Nga truật
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Curcumae zedoariae
|
Sơ chế
|
kg
|
35
|
90.000
|
3.150.000
|
0,3
|
945.000
|
|
|
67
|
PP2500256503
|
Ngưu tất
|
N2
|
Rễ
|
Radix Achyranthis bidentatae
|
Sơ chế
|
kg
|
65
|
304.500
|
19.792.500
|
0,3
|
5.937.750
|
|
|
68
|
PP2500256504
|
Xuyên khung
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Ligustici wallichii
|
Sơ chế
|
kg
|
120
|
195.000
|
23.400.000
|
0,3
|
7.020.000
|
|
|
69
|
PP2500256505
|
Tam thất
|
N2
|
Rễ củ
|
Radix Panasus notoginseng
|
Sơ chế
|
kg
|
20
|
1.339.800
|
26.796.000
|
0,3
|
8.038.800
|
|
|
70
|
PP2500256506
|
Trắc bách diệp
|
N2
|
Cành non và lá
|
Cacumen Platycladi
|
Sơ chế
|
kg
|
5
|
240.000
|
1.200.000
|
0,3
|
360.000
|
|
|
71
|
PP2500256507
|
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
|
N2
|
Thể quả nấm
|
Poria
|
Sơ chế
|
kg
|
30
|
191.100
|
5.733.000
|
0,3
|
1.719.900
|
|
|
72
|
PP2500256508
|
Cỏ ngọt
|
N2
|
Toàn cây trên mặt đất
|
Herba Steviae
|
Sơ chế
|
kg
|
15
|
210.000
|
3.150.000
|
0,3
|
945.000
|
|
|
73
|
PP2500256509
|
Kim tiền thảo
|
N2
|
Toàn cây trên mặt đất
|
Herba Desmodii styracifolii
|
Sơ chế
|
kg
|
5
|
103.000
|
515.000
|
0,3
|
154.500
|
|
|
74
|
PP2500256510
|
Trạch tả
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Alismatis
|
Sơ chế
|
kg
|
30
|
113.400
|
3.402.000
|
0,3
|
1.020.600
|
|
|
75
|
PP2500256511
|
Xa tiền tử
|
N2
|
Hạt
|
Semen Plantaginis
|
Sơ chế
|
kg
|
5
|
295.050
|
1.475.250
|
0,3
|
442.575
|
|
|
76
|
PP2500256512
|
Ý dĩ
|
N2
|
Hạt
|
Semen Coicis
|
Sơ chế
|
kg
|
85
|
102.900
|
8.746.500
|
0,3
|
2.623.950
|
|
|
77
|
PP2500256513
|
Đại hoàng
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Rhei
|
Sơ chế
|
kg
|
5
|
249.900
|
1.249.500
|
0,3
|
374.850
|
|
|
78
|
PP2500256514
|
Kê nội kim
|
N2
|
Màng trong mề gà
|
Endothelium Corneum Gigeriae Galli
|
Sơ chế
|
kg
|
3
|
159.000
|
477.000
|
0,3
|
143.100
|
|
|
79
|
PP2500256515
|
Thương truật
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Atractylodis
|
Sơ chế
|
kg
|
30
|
514.500
|
15.435.000
|
0,3
|
4.630.500
|
|
|
80
|
PP2500256516
|
Khiếm thực
|
N2
|
Hạt
|
Semen Euryales
|
Sơ chế
|
kg
|
10
|
294.000
|
2.940.000
|
0,3
|
882.000
|
|
|
81
|
PP2500256517
|
Liên nhục
|
N2
|
Hạt
|
Semen Nelumbinis
|
Sơ chế
|
kg
|
70
|
164.955
|
11.546.850
|
0,3
|
3.464.055
|
|
|
82
|
PP2500256518
|
Ngũ vị tử
|
N2
|
Quả
|
Fructus Schisandrae
|
Sơ chế
|
kg
|
10
|
500.000
|
5.000.000
|
0,3
|
1.500.000
|
|
|
83
|
PP2500256519
|
Sơn thù
|
N2
|
Quả
|
Fructus Corni officinalis
|
Sơ chế
|
kg
|
30
|
407.400
|
12.222.000
|
0,3
|
3.666.600
|
|
|
84
|
PP2500256520
|
Bạch thược
|
N2
|
Rễ
|
Radix Paeoniae lactiflorae
|
Sơ chế
|
kg
|
120
|
414.750
|
49.770.000
|
0,3
|
14.931.000
|
|
|
85
|
PP2500256521
|
Đương quy (Toàn quy)
|
N2
|
Rễ
|
Radix Angelicae sinensis
|
Sơ chế
|
kg
|
120
|
658.000
|
78.960.000
|
0,3
|
23.688.000
|
|
|
86
|
PP2500256522
|
Hà thủ ô đỏ
|
N2
|
Rễ củ
|
Radix Fallopiae multiflorae
|
Sơ chế
|
kg
|
65
|
229.500
|
14.917.500
|
0,3
|
4.475.250
|
|
|
87
|
PP2500256523
|
Long nhãn
|
N2
|
Cùi quả
|
Arillus Longan
|
Sơ chế
|
kg
|
85
|
380.000
|
32.300.000
|
0,3
|
9.690.000
|
|
|
88
|
PP2500256524
|
Thục địa
|
N2
|
Rễ củ
|
Radix Rehmanniae glutinosae praeparata
|
Sơ chế
|
kg
|
70
|
285.600
|
19.992.000
|
0,3
|
5.997.600
|
|
|
89
|
PP2500256525
|
Câu kỷ tử
|
N2
|
Quả
|
Fructus Lycii
|
Sơ chế
|
kg
|
130
|
234.000
|
30.420.000
|
0,3
|
9.126.000
|
|
|
90
|
PP2500256526
|
Mạch môn
|
N2
|
Rễ củ
|
Radix Ophiopogonis japonici
|
Sơ chế
|
kg
|
45
|
450.000
|
20.250.000
|
0,3
|
6.075.000
|
|
|
91
|
PP2500256527
|
Sa sâm
|
N2
|
Rễ
|
Radix Glehniae
|
Sơ chế
|
kg
|
45
|
472.500
|
21.262.500
|
0,3
|
6.378.750
|
|
|
92
|
PP2500256528
|
Ba kích
|
N2
|
Rễ
|
Radix Morindae officinalis
|
Sơ chế
|
kg
|
12
|
840.000
|
10.080.000
|
0,3
|
3.024.000
|
|
|
93
|
PP2500256529
|
Cốt toái bổ
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Drynariae
|
Sơ chế
|
kg
|
90
|
126.000
|
11.340.000
|
0,3
|
3.402.000
|
|
|
94
|
PP2500256530
|
Đỗ trọng
|
N2
|
Vỏ thân
|
Cortex Eucommiae
|
Sơ chế
|
kg
|
120
|
178.500
|
21.420.000
|
0,3
|
6.426.000
|
|
|
95
|
PP2500256531
|
Tục đoạn
|
N2
|
Rễ
|
Radix Dipsaci
|
Sơ chế
|
kg
|
90
|
234.150
|
21.073.500
|
0,3
|
6.322.050
|
|
|
96
|
PP2500256532
|
Bạch truật
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Atractylodis macrocephalae
|
Sơ chế
|
kg
|
110
|
483.000
|
53.130.000
|
0,3
|
15.939.000
|
|
|
97
|
PP2500256533
|
Cam thảo
|
N2
|
Rễ
|
Radix Glycyrrhizae
|
Sơ chế
|
kg
|
60
|
231.000
|
13.860.000
|
0,3
|
4.158.000
|
|
|
98
|
PP2500256534
|
Đại táo
|
N2
|
Quả
|
Fructus Ziziphi jujubae
|
Sơ chế
|
kg
|
120
|
114.975
|
13.797.000
|
0,3
|
4.139.100
|
|
|
99
|
PP2500256535
|
Đảng sâm
|
N2
|
Rễ
|
Radix Codonopsis
|
Sơ chế
|
kg
|
95
|
705.000
|
66.975.000
|
0,3
|
20.092.500
|
|
|
100
|
PP2500256536
|
Đinh lăng
|
N2
|
Rễ
|
Radix Polysciacis
|
Sơ chế
|
kg
|
15
|
186.000
|
2.790.000
|
0,3
|
837.000
|
|
|
101
|
PP2500256537
|
Hoài sơn
|
N2
|
Rễ củ
|
Tuber Dioscoreae persimilis
|
Sơ chế
|
kg
|
60
|
186.000
|
11.160.000
|
0,3
|
3.348.000
|
|
|
102
|
PP2500256538
|
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
|
N2
|
Rễ
|
Radix Astragali membranacei
|
Sơ chế
|
kg
|
85
|
267.750
|
22.758.750
|
0,3
|
6.827.625
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu nói tôi hoài niệm anh ấy, chi bằng nói tôi hoài niệm khoảng thời gian ngày đó của chính mình, hoài niệm những chuyện tôi vì anh ấy mà làm, những chuyện tôi vì anh ấy mà có được, vì anh ấy mà mất đi. Có lẽ không phải tôi không quên được anh ấy, chỉ là tôi không có cách nào quên được hình ảnh một tôi đầy nhiệt huyết, đầy bất chấp khi yêu anh ấy của những năm tháng đó mà thôi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.