Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Tên dược liệu | Nhóm TCKT | Bộ phận dùng | Tên khoa học | Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Số lượng tùy chọn mua thêm | Giá trị tùy chọn mua thêm | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500303675
|
Ba kích
|
N2
|
Rễ
|
Radix Morindae officinalis
|
Chích rượu
|
Kg
|
10
|
1.088.000
|
10.880.000
|
3
|
3.264.000
|
|
|
2
|
PP2500303676
|
Bá tử nhân
|
N2
|
Hạt
|
Semen Platycladi orientalis
|
Sao vàng
|
Kg
|
6
|
1.150.000
|
6.900.000
|
|||
|
3
|
PP2500303677
|
Bạch chỉ
|
N2
|
Rễ
|
Radix Angelicae dahuricae
|
Thái phiến
|
Kg
|
5
|
302.000
|
1.510.000
|
|||
|
4
|
PP2500303678
|
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
|
N2
|
Thể quả nấm
|
Poria
|
Thái phiến
|
Kg
|
115
|
275.000
|
31.625.000
|
34
|
9.350.000
|
|
|
5
|
PP2500303679
|
Bạch thược
|
N2
|
Rễ
|
Radix Paeoniae lactiflorae
|
Chích rượu
|
Kg
|
63
|
598.000
|
37.674.000
|
18
|
10.764.000
|
|
|
6
|
PP2500303680
|
Bạch truật
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Atractylodis macrocephalae
|
sao cám, mật ong
|
Kg
|
74
|
784.000
|
58.016.000
|
22
|
17.248.000
|
|
|
7
|
PP2500303681
|
Bồ công anh
|
N2
|
Thân mang lá
|
Herba Lactucae indicae
|
Sơ chế
|
Kg
|
7
|
176.000
|
1.232.000
|
|||
|
8
|
PP2500303682
|
Cam thảo
|
N2
|
Rễ hoặc thân già
|
Radix Glycyrrhizae
|
Thái phiến
|
Kg
|
40
|
294.000
|
11.760.000
|
12
|
3.528.000
|
|
|
9
|
PP2500303683
|
Can khương
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Zingiberis
|
Sao vàng
|
Kg
|
20
|
215.000
|
4.300.000
|
6
|
1.290.000
|
|
|
10
|
PP2500303684
|
Cát căn
|
N2
|
Rễ
|
Radix Puerariae thomsonii
|
Sao vàng
|
Kg
|
16
|
112.000
|
1.792.000
|
4
|
448.000
|
|
|
11
|
PP2500303685
|
Câu đằng
|
N2
|
Đoạn thân hoặc cành có gai hình móc câu
|
Ramulus cum unco Uncariae
|
Sơ chế
|
Kg
|
9
|
535.000
|
4.815.000
|
2
|
1.070.000
|
|
|
12
|
PP2500303686
|
Câu kỷ tử
|
N2
|
Quả
|
Fructus Lycii
|
Sơ chế
|
Kg
|
80
|
357.000
|
28.560.000
|
24
|
8.568.000
|
|
|
13
|
PP2500303687
|
Cẩu tích
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Cibotii
|
Sao vàng
|
Kg
|
38
|
139.000
|
5.282.000
|
10
|
1.390.000
|
|
|
14
|
PP2500303688
|
Cốt toái bổ
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Drynariae
|
Sao vàng
|
Kg
|
45
|
182.000
|
8.190.000
|
12
|
2.184.000
|
|
|
15
|
PP2500303689
|
Cúc hoa
|
N2
|
Hoa
|
Flos Chrysanthemi indici
|
Sơ chế
|
Kg
|
4
|
775.000
|
3.100.000
|
|||
|
16
|
PP2500303690
|
Đại táo
|
N2
|
Quả
|
Fructus Ziziphi jujubae
|
Sơ chế
|
Kg
|
170
|
161.000
|
27.370.000
|
50
|
8.050.000
|
|
|
17
|
PP2500303691
|
Đan sâm
|
N2
|
Rễ
|
Radix Salviae miltiorrhizae
|
Thái phiến
|
Kg
|
74
|
375.000
|
27.750.000
|
22
|
8.250.000
|
|
|
18
|
PP2500303692
|
Đảng sâm
|
N2
|
Rễ
|
Radix Codonopsis
|
Chích gừng
|
Kg
|
46
|
855.000
|
39.330.000
|
12
|
10.260.000
|
|
|
19
|
PP2500303693
|
Đào nhân
|
N2
|
hạt
|
Semen Pruni
|
Sao vàng
|
Kg
|
15
|
735.000
|
11.025.000
|
4
|
2.940.000
|
|
|
20
|
PP2500303694
|
Dây đau xương
|
N2
|
Dây leo
|
Caulis Tinosporae tomentosae
|
Thái phiến
|
Kg
|
70
|
82.000
|
5.740.000
|
20
|
1.640.000
|
|
|
21
|
PP2500303695
|
Địa long
|
N2
|
Toàn thân
|
Pheretima
|
Tẩm rượu gừng
|
Kg
|
2
|
1.700.000
|
3.400.000
|
|||
|
22
|
PP2500303696
|
Đỗ trọng
|
N2
|
Vỏ thân
|
Cortex Eucommiae
|
Chích muối
|
Kg
|
160
|
264.000
|
42.240.000
|
48
|
12.672.000
|
|
|
23
|
PP2500303697
|
Độc Hoạt
|
N2
|
Rễ
|
Herba Elsholiziae ciliatae
|
Thái phiến
|
Kg
|
82
|
322.000
|
26.404.000
|
24
|
7.728.000
|
|
|
24
|
PP2500303698
|
Đương quy
|
N2
|
Rễ
|
Radix Angelicae sinensis
|
Chích rượu
|
Kg
|
60
|
980.000
|
58.800.000
|
18
|
17.640.000
|
|
|
25
|
PP2500303699
|
Hà thủ ô đỏ
|
N2
|
Rễ
|
Radix Fallopiae multiflorae
|
Chế đậu đen
|
Kg
|
100
|
400.000
|
40.000.000
|
30
|
12.000.000
|
|
|
26
|
PP2500303700
|
Hoài Sơn
|
N2
|
Rễ củ
|
Tuber Dioscoreae persimilis
|
Sao cám gạo
|
Kg
|
30
|
267.000
|
8.010.000
|
9
|
2.403.000
|
|
|
27
|
PP2500303701
|
Hoàng kỳ
|
N2
|
Rễ
|
Radix Astragali membranacei
|
Chích mật
|
Kg
|
92
|
412.000
|
37.904.000
|
26
|
10.712.000
|
|
|
28
|
PP2500303702
|
Hòe hoa
|
N2
|
Nụ hoa
|
Flos Styphnolobii japonici
|
Sao vàng
|
Kg
|
5
|
487.000
|
2.435.000
|
|||
|
29
|
PP2500303703
|
Hồng hoa
|
N2
|
Hoa
|
Flos Carthami tinctorii
|
Sấy khô
|
Kg
|
26
|
1.032.000
|
26.832.000
|
7
|
7.224.000
|
|
|
30
|
PP2500303704
|
Hương phụ
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Cyperi
|
Tứ chế
|
Kg
|
16
|
147.000
|
2.352.000
|
4
|
588.000
|
|
|
31
|
PP2500303705
|
Ích mẫu
|
N2
|
Toàn cây trừ rễ
|
Herba Leonuri japonici
|
Thái phiến
|
Kg
|
2
|
123.000
|
246.000
|
|||
|
32
|
PP2500303706
|
Ké đầu ngựa
|
N2
|
Quả
|
Fructus Xanthii strumarii
|
Sao cháy gai
|
Kg
|
14
|
169.000
|
2.366.000
|
4
|
676.000
|
|
|
33
|
PP2500303707
|
Kê huyết đằng
|
N2
|
thân
|
Caulis Spatholobi
|
Thái phiến
|
Kg
|
60
|
142.000
|
8.520.000
|
18
|
2.556.000
|
|
|
34
|
PP2500303708
|
Khương hoàng
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Curcumae longae
|
Thái phiến
|
Kg
|
18
|
144.000
|
2.592.000
|
5
|
720.000
|
|
|
35
|
PP2500303709
|
Khương hoạt
|
N2
|
Thân rễ và rễ
|
Rhizoma et Radix Notopterygii
|
Thái phiến
|
Kg
|
44
|
1.812.000
|
79.728.000
|
12
|
21.744.000
|
|
|
36
|
PP2500303710
|
Kim ngân hoa
|
N2
|
Cụm hoa
|
Flos Lonicerae
|
Sấy khô
|
Kg
|
14
|
915.000
|
12.810.000
|
4
|
3.660.000
|
|
|
37
|
PP2500303711
|
Kim tiền thảo
|
N2
|
Toàn cây trừ rễ
|
Herba Desmodii styracifolii
|
Sơ chế
|
Kg
|
6
|
120.000
|
720.000
|
|||
|
38
|
PP2500303712
|
Lạc tiên
|
N2
|
Toàn cây trừ rễ
|
Herba Passiflorae
|
Sấy khô
|
Kg
|
16
|
111.000
|
1.776.000
|
4
|
444.000
|
|
|
39
|
PP2500303713
|
Liên kiều
|
N2
|
Quả
|
Fructus Forsythiae
|
Sơ chế
|
Kg
|
5
|
842.000
|
4.210.000
|
|||
|
40
|
PP2500303714
|
Liên nhục
|
N2
|
Hạt
|
Semen Nelumbinis
|
Sao vàng
|
Kg
|
48
|
227.000
|
10.896.000
|
14
|
3.178.000
|
|
|
41
|
PP2500303715
|
Liên tâm
|
N2
|
Mầm hạt sen
|
Embryo Nelumbinis nuciferae
|
Sơ chế
|
Kg
|
10
|
591.000
|
5.910.000
|
3
|
1.773.000
|
|
|
42
|
PP2500303716
|
Long nhãn
|
N2
|
Áo hạt
|
Arillus Longan
|
Sơ chế
|
Kg
|
62
|
544.000
|
33.728.000
|
18
|
9.792.000
|
|
|
43
|
PP2500303717
|
Mạch môn
|
N2
|
Rễ bỏ lõi
|
Radix Ophiopogonis japonici
|
Sơ chế
|
Kg
|
16
|
815.000
|
13.040.000
|
4
|
3.260.000
|
|
|
44
|
PP2500303718
|
Mạch môn
|
N2
|
Rễ củ
|
Radix Ophiopogonis japonici
|
Rễ bỏ lõi
|
Kg
|
16
|
920.000
|
14.720.000
|
4
|
3.680.000
|
|
|
45
|
PP2500303719
|
Mạn kinh tử
|
N2
|
Quả chín
|
Fructus Viticis
|
Sao vàng
|
Kg
|
4
|
727.000
|
2.908.000
|
|||
|
46
|
PP2500303720
|
Mẫu đơn bì
|
N2
|
Vỏ rễ
|
Cortex Paeoniae suffruticosae
|
Sơ chế
|
Kg
|
5
|
513.000
|
2.565.000
|
|||
|
47
|
PP2500303721
|
Mộc hương
|
N2
|
Rễ
|
Radix Saussureae lappae
|
Thái phiến
|
Kg
|
12
|
281.000
|
3.372.000
|
3
|
843.000
|
|
|
48
|
PP2500303722
|
Mộc qua
|
N2
|
Quả
|
Fructus Chaenomelis speciosae
|
Thái phiến
|
Kg
|
57
|
242.000
|
13.794.000
|
16
|
3.872.000
|
|
|
49
|
PP2500303723
|
Ngũ gia bì chân chim
|
N2
|
Vỏ thân
|
Cortex Schefflerae heptaphyllae
|
Thái phiến
|
Kg
|
5
|
119.000
|
595.000
|
|||
|
50
|
PP2500303724
|
Ngưu tất
|
N2
|
Rễ
|
Radix Achyranthis bidentatae
|
Thái phiến
|
Kg
|
110
|
346.000
|
38.060.000
|
32
|
11.072.000
|
|
|
51
|
PP2500303725
|
Nhân trần
|
N2
|
Toàn cây trừ rễ
|
Herba Adenosmatis caerulei
|
Sơ chế
|
Kg
|
5
|
175.000
|
875.000
|
|||
|
52
|
PP2500303726
|
Nhục thung dung
|
N2
|
Toàn cây trừ rễ
|
Herba Cistanches
|
Thái phiến
|
Kg
|
15
|
1.225.000
|
18.375.000
|
4
|
4.900.000
|
|
|
53
|
PP2500303727
|
Phòng phong
|
N2
|
Rễ
|
Radix Saposhnikoviae divaricatae
|
Thái phiến
|
Kg
|
120
|
1.200.000
|
144.000.000
|
36
|
43.200.000
|
|
|
54
|
PP2500303728
|
Quế chi
|
N2
|
Cành
|
Ramulus Cinnamomi
|
Thái phiến
|
Kg
|
48
|
164.000
|
7.872.000
|
14
|
2.296.000
|
|
|
55
|
PP2500303729
|
Sa nhân
|
N2
|
Quả
|
Fructus Amomi
|
Sơ chế
|
Kg
|
5
|
592.000
|
2.960.000
|
|||
|
56
|
PP2500303730
|
Sơn thù
|
N2
|
Quả chín
|
Fructus Corni officinalis
|
Tẩm rượu chưng
|
Kg
|
16
|
494.000
|
7.904.000
|
4
|
1.976.000
|
|
|
57
|
PP2500303731
|
Sơn Tra
|
N2
|
Quả
|
Fructus Mali
|
Theo Thông tư 30/2017/TT-BYT ngày 11/07/2017
|
Kg
|
20
|
241.000
|
4.820.000
|
6
|
1.446.000
|
|
|
58
|
PP2500303732
|
Tần giao
|
N2
|
Rễ
|
Radix Gentianae macrophyllae
|
Sơ chế
|
Kg
|
115
|
990.000
|
113.850.000
|
34
|
33.660.000
|
|
|
59
|
PP2500303733
|
Tang ký sinh
|
N2
|
Đoạn thân, cành, lá
|
Herba Loranthi gracilifolii
|
Sơ chế
|
Kg
|
80
|
191.000
|
15.280.000
|
24
|
4.584.000
|
|
|
60
|
PP2500303734
|
Táo nhân sao đen
|
N2
|
Hạt
|
Semen Ziziphi mauritianae
|
Sao đen
|
Kg
|
52
|
1.100.000
|
57.200.000
|
15
|
16.500.000
|
|
|
61
|
PP2500303735
|
Thảo quyết minh
|
N2
|
Hạt
|
Semen Cassiae torae
|
Sao cháy (thán sao, sao tồn tính)
|
Kg
|
5
|
102.000
|
510.000
|
|||
|
62
|
PP2500303736
|
Thiên ma
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Gastrodiae elatae
|
Thái phiến
|
Kg
|
5
|
1.300.000
|
6.500.000
|
|||
|
63
|
PP2500303737
|
Thiên niên kiện
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Homalomenae occultae
|
Thái phiến
|
Kg
|
52
|
200.000
|
10.400.000
|
15
|
3.000.000
|
|
|
64
|
PP2500303738
|
Thổ phục linh
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Smilacis glabrae
|
Thái phiến
|
Kg
|
44
|
168.000
|
7.392.000
|
13
|
2.184.000
|
|
|
65
|
PP2500303739
|
Thục địa
|
N2
|
Rễ
|
Radix Rehmanniae glutinosae praeparata
|
Chế rượu, gừng, sa nhân
|
Kg
|
30
|
507.000
|
15.210.000
|
9
|
4.563.000
|
|
|
66
|
PP2500303740
|
Thương truật
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Atractylodis
|
Thái phiến
|
Kg
|
16
|
800.000
|
12.800.000
|
4
|
3.200.000
|
|
|
67
|
PP2500303741
|
Tô mộc
|
N2
|
Lõi gỗ
|
Lignum sappan
|
Thái phiến
|
Kg
|
34
|
119.000
|
4.046.000
|
10
|
1.190.000
|
|
|
68
|
PP2500303742
|
Trần bì
|
N2
|
Vỏ quả
|
Pericarpium Citri reticulatae perenne
|
Sao vàng
|
Kg
|
32
|
152.500
|
4.880.000
|
8
|
1.220.000
|
|
|
69
|
PP2500303743
|
Tục đoạn
|
N2
|
Rễ
|
Radix Dipsaci
|
Chích rượu
|
Kg
|
13
|
450.000
|
5.850.000
|
3
|
1.350.000
|
|
|
70
|
PP2500303744
|
Viễn chí
|
N2
|
Rễ
|
Radix Polygalae
|
Chích cam thảo
|
Kg
|
56
|
1.617.000
|
90.552.000
|
16
|
25.872.000
|
|
|
71
|
PP2500303745
|
Xích thược
|
N2
|
Rễ
|
Radix Paeoniae
|
Thái phiến
|
Kg
|
32
|
528.000
|
16.896.000
|
9
|
4.752.000
|
|
|
72
|
PP2500303746
|
Xuyên khung
|
N2
|
Thân rễ
|
Rhizoma Ligustici wallichii
|
Chích rượu
|
Kg
|
118
|
475.000
|
56.050.000
|
35
|
16.625.000
|
|
|
73
|
PP2500303747
|
Ý dĩ
|
N2
|
Hạt
|
Semen Coicis
|
Sao vàng với cám
|
Kg
|
20
|
120.000
|
2.400.000
|
6
|
720.000
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy hành động như thể bạn tạo được sự khác biệt. Đúng đấy. "
William James
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.