Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500321044
|
G301
|
Aciclovir
|
1
|
400mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
7.500
|
8.000
|
60.000.000
|
|
|
2
|
PP2500321045
|
G302
|
Ambroxol
|
3
|
30mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
50.000
|
1.200
|
60.000.000
|
|
|
3
|
PP2500321046
|
G303
|
Bacillus subtilis
|
4
|
10^7 - 10^8 CFU/250mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
46.000
|
1.500
|
69.000.000
|
|
|
4
|
PP2500321047
|
G304
|
Bacillus subtilis
|
4
|
10^8 CFU/500mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
37.500
|
3.000
|
112.500.000
|
|
|
5
|
PP2500321048
|
G305
|
Bacillus subtilis
|
4
|
2x10^9 CFU/5ml
|
Uống
|
Hỗn dịch uống
|
Ống
|
25.000
|
5.500
|
137.500.000
|
|
|
6
|
PP2500321049
|
G306
|
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
|
3
|
50mg/1,5g
|
Uống
|
Cốm pha hỗn dịch uống
|
Gói
|
7.500
|
6.000
|
45.000.000
|
|
|
7
|
PP2500321050
|
G307
|
Clotrimazol
|
4
|
100mg
|
Đặt âm đạo
|
Viên nén đặt âm đạo
|
Viên
|
6.200
|
1.100
|
6.820.000
|
|
|
8
|
PP2500321051
|
G308
|
Codein camphosulfonat + Sulfogaiacol + Cao mềm Grindelia
|
1
|
25mg + 100mg + 20mg
|
Uống
|
Viên nén bao đường
|
Viên
|
8.500
|
3.585
|
30.472.500
|
|
|
9
|
PP2500321052
|
G309
|
Crotamiton
|
4
|
2g/20g
|
Dùng ngoài
|
kem bôi da
|
Tuýp
|
180
|
24.000
|
4.320.000
|
|
|
10
|
PP2500321053
|
G310
|
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate)
|
1
|
150mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
3.700
|
30.388
|
112.435.600
|
|
|
11
|
PP2500321054
|
G311
|
Dapagliflozin
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
12.500
|
8.805
|
110.062.500
|
|
|
12
|
PP2500321055
|
G312
|
Dihydro ergotamin mesylat
|
4
|
3mg
|
Uống
|
Viên nén
|
viên
|
37.500
|
1.932
|
72.450.000
|
|
|
13
|
PP2500321056
|
G313
|
Empagliflozin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
6.250
|
3.570
|
22.312.500
|
|
|
14
|
PP2500321057
|
G314
|
Ginkgo biloba
|
2
|
80mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
62.500
|
4.450
|
278.125.000
|
|
|
15
|
PP2500321058
|
G315
|
Glycerol
|
4
|
2,25g/3g; 9g
|
Thụt trực tràng
|
Gel thụt trực tràng
|
Tuýp
|
370
|
6.930
|
2.564.100
|
|
|
16
|
PP2500321059
|
G316
|
Goserelin (dưới dạng Goserelin acetat)
|
1
|
3,6mg
|
Tiêm
|
Thuốc cấy dưới da (dạng bơm tiêm đóng sẵn)
|
Bơm tiêm
|
35
|
2.568.297
|
89.890.395
|
|
|
17
|
PP2500321060
|
G317
|
Levofloxacin hydrat
|
1
|
75mg/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Lọ
|
1.200
|
115.999
|
139.198.800
|
|
|
18
|
PP2500321061
|
G318
|
Milrinon
|
4
|
10mg/10ml
|
tiêm
|
Dung dịch tiêm
|
Lọ
|
12
|
980.000
|
11.760.000
|
|
|
19
|
PP2500321062
|
G319
|
Mupirocin
|
2
|
20mg/g; 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
1.200
|
98.000
|
117.600.000
|
|
|
20
|
PP2500321063
|
G320
|
N-acetylcystein
|
2
|
600mg
|
Uống
|
Viên nén sủi
|
Viên
|
12.500
|
4.980
|
62.250.000
|
|
|
21
|
PP2500321064
|
G321
|
N-Acetylcystein
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên nén phân tán
|
Viên
|
6.250
|
1.870
|
11.687.500
|
|
|
22
|
PP2500321065
|
G322
|
N-acetylcystein
|
4
|
100mg/5ml; 10ml
|
Uống
|
Dung dịch uống
|
Ống
|
6.200
|
3.675
|
22.785.000
|
|
|
23
|
PP2500321066
|
G323
|
N-acetylcystein
|
4
|
200mg/1,6g
|
Uống
|
Thuốc bột uống
|
Gói
|
6.000
|
2.050
|
12.300.000
|
|
|
24
|
PP2500321067
|
G324
|
N-Acetylcystein
|
4
|
600mg
|
Uống
|
Thuốc cốm pha dung dịch uống
|
Gói
|
6.000
|
4.300
|
25.800.000
|
|
|
25
|
PP2500321068
|
G325
|
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat)
|
4
|
200mg/2ml
|
Tiêm
|
Dung dịch tiêm
|
Ống
|
3.700
|
57.000
|
210.900.000
|
|
|
26
|
PP2500321069
|
G326
|
Paracetamol
|
4
|
120mg/5ml
|
Uống
|
Siro
|
Gói
|
25.000
|
1.800
|
45.000.000
|
|
|
27
|
PP2500321070
|
G327
|
Paracetamol
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Viên nén phân tán
|
Viên
|
6.250
|
1.079
|
6.743.750
|
|
|
28
|
PP2500321071
|
G328
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
4
|
325mg/3g
|
Uống
|
Thuốc bột sủi bọt
|
Gói
|
18.500
|
1.701
|
31.468.500
|
|
|
29
|
PP2500321072
|
G329
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
4
|
325mg/1,6g
|
Uống
|
Thuốc cốm
|
Gói
|
12.500
|
1.575
|
19.687.500
|
|
|
30
|
PP2500321073
|
G330
|
Pregabalin
|
4
|
100mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
37.500
|
2.856
|
107.100.000
|
|
|
31
|
PP2500321074
|
G331
|
Risedronat
|
1
|
35mg
|
Uống
|
viên nén bao phim
|
Viên
|
1.200
|
54.600
|
65.520.000
|
|
|
32
|
PP2500321075
|
G332
|
Rosuvastatin
|
2
|
10mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
37.500
|
474
|
17.775.000
|
|
|
33
|
PP2500321076
|
G333
|
Rosuvastatin
|
3
|
20mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
viên
|
37.500
|
469
|
17.587.500
|
|
|
34
|
PP2500321077
|
G334
|
Salbutamol + Ipratropium
|
4
|
(2,5mg + 0,5mg)/2,5ml
|
Khí dung
|
Dung dịch dùng cho khí dung
|
Lọ
|
1.200
|
12.600
|
15.120.000
|
|
|
35
|
PP2500321078
|
G335
|
Silymarin
|
1
|
150mg
|
Uống
|
Viên bao đường
|
Viên
|
62.500
|
4.935
|
308.437.500
|
|
|
36
|
PP2500321079
|
G336
|
Sitagliptin + metformin
|
3
|
50mg + 500mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
62.500
|
7.880
|
492.500.000
|
|
|
37
|
PP2500321080
|
G337
|
Tacrolimus
|
4
|
0,03%
|
Dùng ngoài
|
Thuốc mỡ bôi ngoài da
|
Tuýp
|
370
|
39.900
|
14.763.000
|
|
|
38
|
PP2500321081
|
G338
|
Tizanidin hydroclorid
|
4
|
6mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
viên
|
25.000
|
3.654
|
91.350.000
|
|
|
39
|
PP2500321082
|
G339
|
Vildagliptin + Metformin hydroclorid
|
4
|
50mg + 1000mg
|
uống
|
Viên nén bao phim
|
viên
|
12.500
|
6.279
|
78.487.500
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người nào dám lãng phí một giờ đồng hồ hãy còn chưa phát hiện ra giá trị của cuộc sống. "
Charles Darwin
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.