Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2600279623
|
PL1
|
Atropin sulfat
|
N4
|
0,25mg/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
2.000
|
780
|
1.560.000
|
|
|
2
|
PP2600279624
|
PL2
|
Anifrolumab
|
N1
|
300mg/2ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
20
|
19.551.000
|
391.020.000
|
|
|
3
|
PP2600279625
|
PL3
|
Azathioprin
|
N2
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
5.000
|
7.000
|
35.000.000
|
|
|
4
|
PP2600279626
|
PL4
|
Benzathin benzylpenicilin
|
N4
|
1.200.000 IU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
500
|
15.000
|
7.500.000
|
|
|
5
|
PP2600279627
|
PL5
|
Cefixim
|
N4
|
50mg
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
10.000
|
805
|
8.050.000
|
|
|
6
|
PP2600279628
|
PL6
|
Cefpodoxim
|
N2
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
10.000
|
3.390
|
33.900.000
|
|
|
7
|
PP2600279629
|
PL7
|
Cefpodoxim
|
N4
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
15.000
|
1.588
|
23.820.000
|
|
|
8
|
PP2600279630
|
PL8
|
Cetirizin
|
N2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
130.000
|
299
|
38.870.000
|
|
|
9
|
PP2600279631
|
PL9
|
Chlorpheniramin maleat
|
N4
|
4mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
200.000
|
350
|
70.000.000
|
|
|
10
|
PP2600279632
|
PL10
|
Cyclophosphamide
|
N1
|
500mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
500
|
146.552
|
73.276.000
|
|
|
11
|
PP2600279633
|
PL11
|
Cyclophosphamide
|
N4
|
50mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
2.000
|
6.190
|
12.380.000
|
|
|
12
|
PP2600279634
|
PL12
|
Cyclophosphamide
|
N4
|
25mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
2.000
|
5.500
|
11.000.000
|
|
|
13
|
PP2600279635
|
PL13
|
Desloratadin
|
N2
|
0,5mg/ml; 60ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai
|
4.000
|
62.480
|
249.920.000
|
|
|
14
|
PP2600279636
|
PL14
|
Domperidon
|
N4
|
1mg/ml; 30ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai/lọ
|
1.000
|
4.935
|
4.935.000
|
|
|
15
|
PP2600279637
|
PL15
|
Entecavir (Dưới dạng Entecavir monohydrat)
|
N3
|
0,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
50.000
|
15.900
|
795.000.000
|
|
|
16
|
PP2600279638
|
PL16
|
Eperison HCl
|
N2
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
150.000
|
428
|
64.200.000
|
|
|
17
|
PP2600279639
|
PL17
|
Fentanyl
|
N1
|
0,1mg/2ml-2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
2.500
|
28.455
|
71.137.500
|
|
|
18
|
PP2600279640
|
PL18
|
Fentanyl
|
N5
|
0,1mg/2ml-2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
1.500
|
11.000
|
16.500.000
|
|
|
19
|
PP2600279641
|
PL19
|
Fentanyl
|
N1
|
500mcg/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
200
|
42.000
|
8.400.000
|
|
|
20
|
PP2600279642
|
PL20
|
SuFentanil
|
N1
|
10mcg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
4.000
|
78.958
|
315.832.000
|
|
|
21
|
PP2600279643
|
PL21
|
Furosemid
|
N1
|
20mg/2ml
|
Tiêm/tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
20.000
|
5.600
|
112.000.000
|
|
|
22
|
PP2600279644
|
PL22
|
Fusidic acid
|
N2
|
2%-15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài dạng kem
|
Tuýp
|
10.000
|
64.000
|
640.000.000
|
|
|
23
|
PP2600279645
|
PL23
|
Fusidic Acid + Betamethason valerat
|
N4
|
2% + 0,1%; 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài dạng kem
|
Tuýp
|
8.000
|
27.000
|
216.000.000
|
|
|
24
|
PP2600279646
|
PL24
|
Ginkgo biloba
|
N2
|
40mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
200.000
|
3.850
|
770.000.000
|
|
|
25
|
PP2600279647
|
PL25
|
Hydroxychloroquine sulfate
|
N2
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
200.000
|
4.480
|
896.000.000
|
|
|
26
|
PP2600279648
|
PL26
|
Kali chlorid
|
N1
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
50.000
|
1.785
|
89.250.000
|
|
|
27
|
PP2600279649
|
PL27
|
Ketotifen
|
N2
|
1mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
30.000
|
3.800
|
114.000.000
|
|
|
28
|
PP2600279650
|
PL28
|
Lansoprazol
|
N2
|
30mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
100.000
|
1.390
|
139.000.000
|
|
|
29
|
PP2600279651
|
PL29
|
Levocetirizin
|
N2
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
50.000
|
332
|
16.600.000
|
|
|
30
|
PP2600279652
|
PL30
|
Levocetirizin
|
N4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
80.000
|
2.990
|
239.200.000
|
|
|
31
|
PP2600279653
|
PL31
|
Linagliptin
|
N4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
30.000
|
1.050
|
31.500.000
|
|
|
32
|
PP2600279654
|
PL32
|
Linezolid
|
N2
|
600mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
11.000
|
16.800
|
184.800.000
|
|
|
33
|
PP2600279655
|
PL33
|
Losartan potassium
|
N3
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
50.000
|
1.656
|
82.800.000
|
|
|
34
|
PP2600279656
|
PL34
|
Losartan potassium + Hydroclorothiazide
|
N3
|
50mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
150.000
|
1.379
|
206.850.000
|
|
|
35
|
PP2600279657
|
PL35
|
Losartan Kali + Hydroclorothiazid
|
N4
|
50mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
50.000
|
375
|
18.750.000
|
|
|
36
|
PP2600279658
|
PL36
|
Metformin hydroclorid
|
N1
|
850mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
50.000
|
780
|
39.000.000
|
|
|
37
|
PP2600279659
|
PL37
|
Metformin hydroclorid
|
N2
|
1000mg
|
Uống
|
Viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
300.000
|
1.410
|
423.000.000
|
|
|
38
|
PP2600279660
|
PL38
|
Metoprolol tartrat
|
N1
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
20.000
|
1.850
|
37.000.000
|
|
|
39
|
PP2600279661
|
PL39
|
Midazolam
|
N1
|
5mg/1ml-1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
1.000
|
30.900
|
30.900.000
|
|
|
40
|
PP2600279662
|
PL40
|
Mycophenolate mofetil
|
N1
|
250mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
5.000
|
23.659
|
118.295.000
|
|
|
41
|
PP2600279663
|
PL41
|
Mycophenolate mofetil
|
N1
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
5.000
|
42.946
|
214.730.000
|
|
|
42
|
PP2600279664
|
PL42
|
Mycophenolate mofetil
|
N2
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
5.000
|
11.900
|
59.500.000
|
|
|
43
|
PP2600279665
|
PL43
|
Neostigmin metylsulfat
|
N1
|
0,5mg/ml x 1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
500
|
15.975
|
7.987.500
|
|
|
44
|
PP2600279666
|
PL44
|
Nefopam hydroclorid
|
N1
|
20mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
200
|
24.600
|
4.920.000
|
|
|
45
|
PP2600279667
|
PL45
|
Ofloxacin
|
N1
|
0,3%; 3,5g
|
Tra mắt
|
Thuốc tra mắt
|
Tuýp
|
200
|
74.530
|
14.906.000
|
|
|
46
|
PP2600279668
|
PL46
|
Omeprazol
|
N4
|
40mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
100.000
|
290
|
29.000.000
|
|
|
47
|
PP2600279669
|
PL47
|
Omeprazol
|
N2
|
20mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
100.000
|
900
|
90.000.000
|
|
|
48
|
PP2600279670
|
PL48
|
Oxytocin
|
N1
|
5IU/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
35.000
|
12.500
|
437.500.000
|
|
|
49
|
PP2600279671
|
PL49
|
Paracetamol + Ibuprofen
|
N2
|
325mg + 200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
60.000
|
320
|
19.200.000
|
|
|
50
|
PP2600279672
|
PL50
|
Pethidin
|
N1
|
100mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
2.500
|
33.000
|
82.500.000
|
|
|
51
|
PP2600279673
|
PL51
|
Piracetam
|
N1
|
1g/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
50.000
|
10.028
|
501.400.000
|
|
|
52
|
PP2600279674
|
PL52
|
Saccharomyces boulardii
|
N1
|
2,5x10^9 tế bào/250mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
70.000
|
6.780
|
474.600.000
|
|
|
53
|
PP2600279675
|
PL53
|
Secukinumab
|
N1
|
150mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bút tiêm
|
1.400
|
7.820.000
|
10.948.000.000
|
|
|
54
|
PP2600279676
|
PL54
|
Sulfamethoxazole + Trimethoprim
|
N2
|
800 mg + 160 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
2.000
|
920
|
1.840.000
|
|
|
55
|
PP2600279677
|
PL55
|
Telmisartan + hydroclorothiazid
|
N4
|
40mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
100.000
|
460
|
46.000.000
|
|
|
56
|
PP2600279678
|
PL56
|
Thiamazole
|
N4
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
30.000
|
496
|
14.880.000
|
|
|
57
|
PP2600279679
|
PL57
|
Valsartan + hydroclorothiazid
|
N1
|
80mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
50.000
|
8.900
|
445.000.000
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự thật là… Chúng ta trốn vì muốn được tìm thấy. Chúng ta bỏ đi vì muốn biết ai sẽ theo mình. Chúng ta khóc để xem ai sẽ lau đi giọt lệ. Và chúng ta để trái tim tan vỡ, muốn thấy ai sẽ đến và chữa lành trái tim ta. "
Khuyết Danh