Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500644808
|
V1
|
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)((Giải độc tố uốn
ván tinh chế))
|
4
|
≥ 40
IU/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
180
|
16.262
|
2.927.160
|
|
|
2
|
PP2500644809
|
V2
|
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế
(SAT)
((Globulin kháng
độc tố uốn ván))
|
4
|
1500
IU/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
1.000
|
34.852
|
34.852.000
|
|
|
3
|
PP2500644810
|
V3
|
Vaccin Viêm gan B(Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg)
|
5
|
20mcg/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
70
|
79.905
|
5.593.350
|
|
|
4
|
PP2500644811
|
V4
|
Vaccin dại(Kháng nguyên tinh chế từ vi rút dại chủng L.Pasteur 2061/VERO)
|
5
|
≥ 2,5IU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
300
|
189.840
|
56.952.000
|
|
|
5
|
PP2500644812
|
V5
|
Vaccin phế cầu 13(Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid của phế cầu khuẩn; Cộng với Protein vận chuyển CRM197.)
|
1
|
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysacchar id phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết Huyết thanh tuýp 23F polysacchar id phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197
32mcg
thanh tuýp 4 polysacchar id phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysacchar id phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh
tuýp 6A polysacchar
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
180
|
1.077.300
|
193.914.000
|
|
|
6
|
PP2500644813
|
V6
|
Vaccin thủy đâụ(Vi rút thủy đậu chủng Oka/Merck sống, giảm độc lực)
|
1
|
>=1350PFU
/lọ
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
100
|
872.195
|
87.219.500
|
|
|
7
|
PP2500644814
|
V7
|
Vaccin HPV(Mỗi liều chứa
30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58)
|
1
|
0,5 ml/Liều
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
50
|
2.726.850
|
136.342.500
|
|
|
8
|
PP2500644815
|
V8
|
Vaccin 6 trong 1(Giải độc tổ bạch hầu; giải độc tố uốn ván;
Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT), Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA);
Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney), týp 2 (MEF-1), týp 3 (Saukett); Kháng nguyên bề mặt viêm gan B; Polysaccharide của Haemophillus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate) cộng hợp với protein uốn ván)
|
1
|
Giải độc tổ bạch hầu; giải độc tố uốn ván;
Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT), Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA);
Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney), týp 2 (MEF-1), týp 3 (Saukett); Kháng nguyên bề mặt viêm gan B; Polysaccharide của Haemophillus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate) cộng hợp với protein uốn ván
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
500
|
916.650
|
458.325.000
|
|
|
9
|
PP2500644816
|
V9
|
Vaccin não mô cầu(Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C)
|
5
|
Mỗi 0,5ml chứa Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B 50mcg; Polysacchar
ide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C 50mcg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
300
|
175.393
|
52.617.900
|
|
|
10
|
PP2500644817
|
V10
|
Vắc xin phòng lao (BCG)(BCG sống, đông khô)
|
4
|
Mỗi ống (10 liều) chứa BCG sống, đông khô 0,5mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
100
|
83.160
|
8.316.000
|
|
|
11
|
PP2500644818
|
V11
|
Vaccin Sởi và Rubella(Mỗi lọ đơn liều chứa: Meales Virus
NLT 1000 CCID50; Mumps Virus
NLT 5000 CCID50; Mumps Virus
NLT 1000 CCID50)
|
5
|
0,5ml/liều
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
150
|
175.182
|
26.277.300
|
|
|
12
|
PP2500644819
|
V12
|
Vắcxin Viêm não Nhật
Bản- JEVAX
(Vi rút viêm não nhật bản bất hoạt,
tinh khiết- chủng Nakayama)
|
4
|
Tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc Gia
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
60
|
59.642
|
3.578.520
|
|
|
13
|
PP2500644820
|
V13
|
Giải độc uốn ván(Polysaccharide
polyribosylribitolphosphate (PRP)
cộng hợp với giải độc tố uốn ván.)
|
5
|
10 mcg PRP cộng hợp với (20,8-
31,25 mcg) giải độc tố uốn ván/0,5 ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
50
|
194.250
|
9.712.500
|
|
|
14
|
PP2500644821
|
V14
|
Vaccin cúm(Vắc xin phòng cúm mùa)
|
1
|
15mcg/ chủng/0,5m l/ liều
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
900
|
264.000
|
237.600.000
|
|
|
15
|
PP2500644822
|
V15
|
Vaccin não mô cầu AC(1 liều (0,5 ml): ;- Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); ;- Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); ;- Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); ;- Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); ;- Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg))
|
5
|
0,5ml/liều
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
100
|
1.102.000
|
110.200.000
|
|
|
16
|
PP2500644823
|
V16
|
Vaccin cúm bất hoạt(Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng:ChủngA/H1N1(A/GuangdongMaonan/SWL1536/2019): 15mcg;Chủng A/H3N2
(A/Hongkong/2671/ 2019):15mcg;
Chủng B (B/Washington/02/2019):15mcg)
|
4
|
(15mcg chủng A/H1N1+ 15Chủng A/H3N2; 15mcg chủng B)/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ/chai/túi/bơm tiêm
|
1.000
|
149.100
|
149.100.000
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn chỉ là một con người nhỏ nhoi trên trái đất nhưng với một người, bạn có thể là cả thế giới. Chỉ có một từ có thể giải phóng chúng ta khỏi nỗi đau khôn cùng: đó là tình yêu. "
Sophocles
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.