Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0105367012 | Liên danh Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Hà Nội - Công ty cổ phần Đông Giang (viết tắt là: “LIÊN DANH HADECO - ĐÔNG GIANG”)(0105367012 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI,0900220897 - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG GIANG) |
14.539.909.960 VND | 0 | 12.733.204.472 VND | 120 ngày |
1 |
Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 |
CXV/DSTA-4x95mm2
|
80 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
GOLDCUP/
Việt Nam
|
1.254.960 |
|
2 |
Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 |
CXV-1x240mm2
|
815 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
GOLDCUP/
Việt Nam
|
725.760 |
|
3 |
Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 |
CXV-4x70mm2
|
12 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
GOLDCUP/
Việt Nam
|
738.720 |
|
4 |
Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS |
12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS
|
273 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Thịnh Phát/
Việt Nam
|
286.000 |
|
5 |
Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS |
12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS
|
1.367 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Thịnh Phát/
Việt Nam
|
2.838.000 |
|
6 |
Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 |
IPC 120-120
|
2.617 |
cái |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Tuấn Ân/
Việt Nam
|
124.200 |
|
7 |
Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng |
SEH4U 70-150
|
24 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
1.404.000 |
|
8 |
Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng |
SEH4U 70-150
|
4 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
1.728.000 |
|
9 |
Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng |
SEH4U 35-70
|
3 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
1.296.000 |
|
10 |
Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng |
SEH4U 35-70
|
14 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
1.296.000 |
|
11 |
Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng |
SEH4U 70-150
|
2 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
1.404.000 |
|
12 |
Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 |
CTS 630A 24kV 95-240/EGA
|
2 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
10.476.000 |
|
13 |
Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 |
CTS 630A 24kV 25-70/EGA
|
2 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
10.368.000 |
|
14 |
Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng |
CAMSV3 95-300
|
1 |
Hộp |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
9.180.000 |
|
15 |
Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng |
SEH4U 185-240
|
6 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
1.728.000 |
|
16 |
Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng |
SEH4U 70-150
|
26 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
1.404.000 |
|
17 |
Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 |
CTS 630A 24kV 95-240/EGA
|
1 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
10.476.000 |
|
18 |
Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy |
CAMSV3 95-300
|
7 |
Hộp |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Cellpack/ Malaysia
|
10.260.000 |
|
19 |
MCB 3 cực 25A-230/400VAC-6kArms-kiểu gài/vặt vít |
SH203-C25
|
1 |
Cái |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
ABB/
Trung Quốc
|
324.000 |
|
20 |
MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay |
XT7H
|
1 |
Cái |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
ABB/Italy
|
27.540.000 |
|
21 |
MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay |
XT4N
|
1 |
Cái |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
ABB/Italy
|
4.536.000 |
|
22 |
MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay |
XT5S
|
1 |
Cái |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
ABB/Italy
|
8.100.000 |
|
23 |
Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV |
VT
|
6 |
Cái |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
18.144.000 |
|
24 |
Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV |
VT
|
1 |
Cái |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
23.760.000 |
|
25 |
Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC |
HHM-DCUMF
|
2 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Hữu Hồng/
Việt Nam
|
14.278.000 |
|
26 |
Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế |
BTP-033G
|
2 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Hữu Hồng/
Việt Nam
|
3.421.000 |
|
27 |
Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA :
+ Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 300A, 01 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng;
+ Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ,
+ Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28
+ Có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn;
+ Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ (lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ <=1,6mmm. Khả năng chịu tải trọng nén của trụ đỡ >= 8 tấn; Bu lông D28. |
TĐ MBA
|
1 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
293.760.000 |
|
28 |
Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA :
+ Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng;
+ Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ.
+ Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28;
+ Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ ( lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ <=1,6mmm. Khả năng chịu tải trọng nén của trụ đỡ >= 8 tấn; Bu lông D28. |
TĐ MBA
|
2 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
278.640.000 |
|
29 |
Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA:
+Tủ hạ thế 630kVA-01 ATM tổng 1000A,01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A; 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng;
+Tủ điều khiển tụ bù dung lượng 6x15kVar, cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x70mm2;
+ Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28;
+Khung vỏ có ngăn chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóng: Đài sen dày 5mm, tôn khung chính 8mm, cánh ngoài 3mm, đế trạm dày 10mm, cánh khung đỡ thiết bị 1,5-2mm, bulong D28 |
TĐ MBA
|
1 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
278.640.000 |
|
30 |
Tủ ATM liên lạc loại 1 lộ |
TĐ
|
8 |
tủ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
10.152.000 |
|
31 |
Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 1 lộ (KT 600x350x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện) |
TĐ
|
16 |
cái |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
10.152.000 |
|
32 |
Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 2 lộ (KT 600x500x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện) |
TĐ
|
8 |
cái |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
18.900.000 |
|
33 |
Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm treo (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng) |
THT
|
2 |
Tủ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
106.380.000 |
|
34 |
Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm một cột (cáp hạ thế mặt máy đi từ trên nóc xuống) (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng) |
THT
|
1 |
Tủ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
106.380.000 |
|
35 |
Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời
*01 ATM tổng 1000A
* 01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp)
* 03 ATM nhánh 250A
* 01ATM 250A cho tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng) |
THT
|
7 |
Tủ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
97.740.000 |
01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp)/01 tủ |
36 |
Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425)) |
PILLAR 600V-400A
|
1 |
Tủ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
48.276.000 |
|
37 |
Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) |
TTB
|
9 |
tủ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Lộc Phát/
Việt Nam
|
59.940.000 |
|
38 |
Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) -Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) |
NE-IDI
|
2 |
Tủ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Schneider/
Trung Quốc
|
308.880.000 |
|
39 |
Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) -Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) |
NE-DIDI
|
1 |
Tủ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Schneider/
Trung Quốc
|
496.800.000 |
|
40 |
Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà |
NE-IDI
|
3 |
Tủ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Schneider/
Trung Quốc
|
308.880.000 |
|
41 |
Đèn báo sự cố |
Flair 22D
|
7 |
Bộ |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Schneider/Pháp
|
10.584.000 |
|
42 |
Máy biến dòng điện 1 pha (cấp dòng cho tủ tụ bù hạ áp có điều khiển) |
CT.06
|
10 |
Máy |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Emic/Việt Nam
|
556.200 |
|
43 |
Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 |
ABC-4x120mm2
|
13.585 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
GOLDCUP/
Việt Nam
|
172.800 |
|
44 |
Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 |
ABC-4x70mm2
|
188 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
GOLDCUP/
Việt Nam
|
101.520 |
|
45 |
Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 |
ABC-4x95mm2
|
1.141 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
GOLDCUP/
Việt Nam
|
140.400 |
|
46 |
Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 |
CXV/DSTA-4x120mm2
|
625 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
GOLDCUP/
Việt Nam
|
1.591.920 |
|
47 |
Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 |
CXV/DSTA-4x150mm2
|
125 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
GOLDCUP/
Việt Nam
|
1.944.000 |
|
48 |
Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 |
CXV/DSTA-4x50mm2
|
61 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
GOLDCUP/
Việt Nam
|
613.440 |
|
49 |
Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 |
CXV/DSTA-4x70mm2
|
72 |
m |
Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
GOLDCUP/
Việt Nam
|
887.760 |