Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: 08RR-2022 ĐTXD VTTB Tên dự án là: NCS TBA Thôn Nha 2, Thôn Nha 3, Thôn Cầu 5, Bắc Biên 4. Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Thôn Nha 6, Độc Lập 3) trên địa bàn Quận Long Biên; NCS TBA Bồ đề 27, TT Ngân hàng 2, Phú Viên 5, Ngọc Lâm 20, Ngọc Thụy 11, Thượng Thanh 20, Hội xá 2, Thôn Trạm 3, Tư Đình 2, Tư Đình 7 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Có văn bản cam kết về việc in và dán mã QR code trên các thiết bị như tủ RMU, tủ hạ thế, biến dòng - Có văn bản cam kết về việc áp dụng mẫu ứng dụng Hệ thống nhận diện thương hiệu EVNHANOI trên: Trụ, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ Pillar theo nội dung tại văn bản 255/TB-EVNHANOI ngày 7/4/2022 kèm theo. + Nhãn hiệu EVNHANOI khi sử dụng phải được lấy từ phiên bản gốc tiêu chuẩn được mã hóa bằng phần mềm đồ họa chuyên dụng. Không được vẽ lại Nhãn hiệu từ các ấn phẩm cũng như không được chỉnh sửa Nhãn hiệu từ phiên bản gốc. Tùy theo ngữ cảnh cụ thể, sao cho đảm bảo tính thẩm mỹ cao và khả năng nhận biết Nhãn hiệu tốt nhất. + Hệ thống nhận diện thương hiệu khi áp dụng tại vị trí bằng phẳng, dễ quan sát, không bị tác động bởi ngoại lực, ít chịu ảnh hưởng bởi môi trường và phải đảm bảo không ảnh hưởng đến cách điện, chế độ vận hành bình thường của thiết bị... |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác kèm theo E-HSMT này) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 467.538.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia tự - phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà nội Điện thoại: 02422100286 Fax: 02438772148 Email: [email protected] Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100282 Fax: 024.38772148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100286 Fax: 024.38772148 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - Hà nội Điện thoại hotline: 19001288 |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 300A, 01 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ, + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 + Có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ (lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28. | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ. + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ ( lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28. | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA: +Tủ hạ thế 630kVA-01 ATM tổng 1000A,01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A; 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng; +Tủ điều khiển tụ bù dung lượng 6x15kVar, cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x70mm2; + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; +Khung vỏ có ngăn chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóng: Đài sen dày 5mm, tôn khung chính 8mm, cánh ngoài 3mm, đế trạm dày 10mm, cánh khung đỡ thiết bị 1,5-2mm, bulong D28 | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ ATM liên lạc loại 1 lộ | 8 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 1 lộ (KT 600x350x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện) | 16 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 2 lộ (KT 600x500x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện) | 8 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm treo (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng) | 2 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm một cột (cáp hạ thế mặt máy đi từ trên nóc xuống) (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng) | 1 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời *01 ATM tổng 1000A * 01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp) * 03 ATM nhánh 250A * 01ATM 250A cho tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng) | 7 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp)/01 tủ | |
| 12 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425)) | 1 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 9 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) -Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 2 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) -Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 3 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đèn báo sự cố | 7 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy biến dòng điện 1 pha (cấp dòng cho tủ tụ bù hạ áp có điều khiển) | 10 | Máy | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 13.585 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 188 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | 1.141 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 625 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 125 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 61 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | 72 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 80 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 815 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | 12 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 273 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1.367 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | 2.617 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 24 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 4 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 14 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 6 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 26 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | 7 | Hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | MCB 3 cực 25A-230/400VAC-6kArms-kiểu gài/vặt vít | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | 6 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | 2 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 2 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 300A, 01 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ, + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 + Có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ (lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28. | 1 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 4 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ. + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ ( lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28. | 2 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 5 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA: +Tủ hạ thế 630kVA-01 ATM tổng 1000A,01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A; 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng; +Tủ điều khiển tụ bù dung lượng 6x15kVar, cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x70mm2; + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; +Khung vỏ có ngăn chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóng: Đài sen dày 5mm, tôn khung chính 8mm, cánh ngoài 3mm, đế trạm dày 10mm, cánh khung đỡ thiết bị 1,5-2mm, bulong D28 | 1 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 6 | Tủ ATM liên lạc loại 1 lộ | 8 | tủ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 7 | Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 1 lộ (KT 600x350x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện) | 16 | cái | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 8 | Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 2 lộ (KT 600x500x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện) | 8 | cái | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 9 | Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm treo (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng) | 2 | Tủ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 10 | Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm một cột (cáp hạ thế mặt máy đi từ trên nóc xuống) (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng) | 1 | Tủ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 11 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời *01 ATM tổng 1000A * 01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp) * 03 ATM nhánh 250A * 01ATM 250A cho tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng) | 7 | Tủ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 12 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425)) | 1 | Tủ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 13 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 9 | tủ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 14 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) -Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 2 | Tủ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 15 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) -Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | Tủ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 16 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 3 | Tủ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 17 | Đèn báo sự cố | 7 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 18 | Máy biến dòng điện 1 pha (cấp dòng cho tủ tụ bù hạ áp có điều khiển) | 10 | Máy | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 19 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 13.585 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 20 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 188 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 21 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | 1.141 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 625 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 125 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 61 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | 72 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 80 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 815 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | 12 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 29 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 273 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 30 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1.367 | m | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 31 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | 2.617 | cái | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 32 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 24 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 33 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 4 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 34 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 35 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 14 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 36 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 37 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 38 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | 2 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 39 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Hộp | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 40 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 6 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 41 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 26 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 42 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 43 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | 7 | Hộp | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 44 | MCB 3 cực 25A-230/400VAC-6kArms-kiểu gài/vặt vít | 1 | Cái | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 45 | MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 46 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 47 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 48 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | 6 | Cái | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| 49 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | 1 | Cái | Tại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 23.376.914.144(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.675.382.828 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu: Cáp ngầm trung thế, cáp hạ thế, hộp nối cáp, hộp đầu cáp, Tủ RMU, Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, ghíp, Tủ điều khiển tụ bù. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần viêc do nhà thầu thực hiện. + Đề chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm file scan lên hệ thống: Hợp đồng có biểu kê chi tiết giá hợp đồng bản gốc; phụ lục HĐ bản gốc (nếu có); hóa đơn giá trị gia tăng bản gốc phát sinh; biên bản thanh lý bản gốc (nếu có) và các văn bản phát sinh liên quan thực hiện hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.909.226.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.727.679.800 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.909.226.600 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.909.226.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.727.679.800 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.909.226.600 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.909.226.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.727.679.800 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm (Đối với cáp ngầm trung thế, tủ trung thế). Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 300A, 01 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ, + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 + Có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ (lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28. | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ. + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ ( lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28. | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA: +Tủ hạ thế 630kVA-01 ATM tổng 1000A,01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A; 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng; +Tủ điều khiển tụ bù dung lượng 6x15kVar, cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x70mm2; + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; +Khung vỏ có ngăn chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóng: Đài sen dày 5mm, tôn khung chính 8mm, cánh ngoài 3mm, đế trạm dày 10mm, cánh khung đỡ thiết bị 1,5-2mm, bulong D28 | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ ATM liên lạc loại 1 lộ | 8 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 1 lộ (KT 600x350x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện) | 16 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 2 lộ (KT 600x500x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện) | 8 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm treo (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng) | 2 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm một cột (cáp hạ thế mặt máy đi từ trên nóc xuống) (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng) | 1 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời *01 ATM tổng 1000A * 01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp) * 03 ATM nhánh 250A * 01ATM 250A cho tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng) | 7 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425)) | 1 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 9 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) -Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 2 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) -Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 1 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 3 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đèn báo sự cố | 7 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy biến dòng điện 1 pha (cấp dòng cho tủ tụ bù hạ áp có điều khiển) | 10 | Máy | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 13.585 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 188 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | 1.141 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 625 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 125 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 61 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | 72 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 80 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 815 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | 12 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 273 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1.367 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | 2.617 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 24 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 4 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 14 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | 2 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | Hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 6 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 26 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | 7 | Hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | MCB 3 cực 25A-230/400VAC-6kArms-kiểu gài/vặt vít | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | 6 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | 1 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên như sau:
- Có quan hệ với 255 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,63 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 47,49%, Xây lắp 28,85%, Tư vấn 20,58%, Phi tư vấn 3,08%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.225.432.699.370 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.138.517.501.549 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,09%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Thay vì so sánh mình với những người may mắn hơn mình, ta nên so sánh mình với số đông con người. Và rồi sẽ có vẻ như chúng ta là những người may mắn. "
Helen Keller
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Long Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Long Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.