Thông báo mời thầu

08RR-2022 ĐTXD VTTB

Tìm thấy: 16:18 22/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
NCS TBA Thôn Nha 2, Thôn Nha 3, Thôn Cầu 5, Bắc Biên 4. Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Thôn Nha 6, Độc Lập 3) trên địa bàn Quận Long Biên; NCS TBA Bồ đề 27, TT Ngân hàng 2, Phú Viên 5, Ngọc Lâm 20, Ngọc Thụy 11, Thượng Thanh 20, Hội xá 2, Thôn Trạm 3, Tư Đình 2, Tư Đình 7
Gói thầu
08RR-2022 ĐTXD VTTB
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
NCS TBA Thôn Nha 2, Thôn Nha 3, Thôn Cầu 5, Bắc Biên 4. Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Thôn Nha 6, Độc Lập 3) trên địa bàn Quận Long Biên; NCS TBA Bồ đề 27, TT Ngân hàng 2, Phú Viên 5, Ngọc Lâm 20, Ngọc Thụy 11, Thượng Thanh 20, Hội xá 2, Thôn Trạm 3, Tư Đình 2, Tư Đình 7
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vay tín dụng thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 13/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:13 22/06/2022
đến
09:00 13/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 13/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
467.538.000 VND
Bằng chữ
Bốn trăm sáu mươi bảy triệu năm trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/07/2022 (10/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: 08RR-2022 ĐTXD VTTB
Tên dự án là: NCS TBA Thôn Nha 2, Thôn Nha 3, Thôn Cầu 5, Bắc Biên 4. Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Thôn Nha 6, Độc Lập 3) trên địa bàn Quận Long Biên; NCS TBA Bồ đề 27, TT Ngân hàng 2, Phú Viên 5, Ngọc Lâm 20, Ngọc Thụy 11, Thượng Thanh 20, Hội xá 2, Thôn Trạm 3, Tư Đình 2, Tư Đình 7
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia tự - phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà nội Điện thoại: 02422100286 Fax: 02438772148 Email: [email protected] Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện lực Hà nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia tự - phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà nội Điện thoại: 02422100286 Fax: 02438772148 Email: [email protected] Hotline: 19001288

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Có văn bản cam kết về việc in và dán mã QR code trên các thiết bị như tủ RMU, tủ hạ thế, biến dòng - Có văn bản cam kết về việc áp dụng mẫu ứng dụng Hệ thống nhận diện thương hiệu EVNHANOI trên: Trụ, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ Pillar theo nội dung tại văn bản 255/TB-EVNHANOI ngày 7/4/2022 kèm theo. + Nhãn hiệu EVNHANOI khi sử dụng phải được lấy từ phiên bản gốc tiêu chuẩn được mã hóa bằng phần mềm đồ họa chuyên dụng. Không được vẽ lại Nhãn hiệu từ các ấn phẩm cũng như không được chỉnh sửa Nhãn hiệu từ phiên bản gốc. Tùy theo ngữ cảnh cụ thể, sao cho đảm bảo tính thẩm mỹ cao và khả năng nhận biết Nhãn hiệu tốt nhất. + Hệ thống nhận diện thương hiệu khi áp dụng tại vị trí bằng phẳng, dễ quan sát, không bị tác động bởi ngoại lực, ít chịu ảnh hưởng bởi môi trường và phải đảm bảo không ảnh hưởng đến cách điện, chế độ vận hành bình thường của thiết bị...
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q).
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác kèm theo E-HSMT này)
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 467.538.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia tự - phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà nội Điện thoại: 02422100286 Fax: 02438772148 Email: [email protected] Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100282 Fax: 024.38772148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100286 Fax: 024.38772148
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - Hà nội Điện thoại hotline: 19001288
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC2BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế2BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 300A, 01 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ, + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 + Có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ (lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28.1BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ. + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ ( lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28.2BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA: +Tủ hạ thế 630kVA-01 ATM tổng 1000A,01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A; 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng; +Tủ điều khiển tụ bù dung lượng 6x15kVar, cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x70mm2; + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; +Khung vỏ có ngăn chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóng: Đài sen dày 5mm, tôn khung chính 8mm, cánh ngoài 3mm, đế trạm dày 10mm, cánh khung đỡ thiết bị 1,5-2mm, bulong D281BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6Tủ ATM liên lạc loại 1 lộ8tủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 1 lộ (KT 600x350x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện)16cáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 2 lộ (KT 600x500x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện)8cáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm treo (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng)2TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm một cột (cáp hạ thế mặt máy đi từ trên nóc xuống) (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng)1TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời *01 ATM tổng 1000A * 01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp) * 03 ATM nhánh 250A * 01ATM 250A cho tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng)7TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp)/01 tủ
12Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425))1TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)9tủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) -Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)2TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) -Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)1TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà3TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Đèn báo sự cố7BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Máy biến dòng điện 1 pha (cấp dòng cho tủ tụ bù hạ áp có điều khiển)10MáyPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm213.585mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2188mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm21.141mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2625mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2125mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm261mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm272mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm280mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2815mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm212mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS273mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS1.367mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M82.617cáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng24BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng4BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng3BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng14BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng2BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm22BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1HộpPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng6BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng26BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm21BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy7HộpPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44MCB 3 cực 25A-230/400VAC-6kArms-kiểu gài/vặt vít1CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay1CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay1CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV6CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV1CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng120Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC2BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế2BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 300A, 01 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ, + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 + Có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ (lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28.1BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
4Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ. + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ ( lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28.2BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
5Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA: +Tủ hạ thế 630kVA-01 ATM tổng 1000A,01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A; 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng; +Tủ điều khiển tụ bù dung lượng 6x15kVar, cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x70mm2; + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; +Khung vỏ có ngăn chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóng: Đài sen dày 5mm, tôn khung chính 8mm, cánh ngoài 3mm, đế trạm dày 10mm, cánh khung đỡ thiết bị 1,5-2mm, bulong D281BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
6Tủ ATM liên lạc loại 1 lộ8tủTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
7Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 1 lộ (KT 600x350x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện)16cáiTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
8Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 2 lộ (KT 600x500x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện)8cáiTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
9Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm treo (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng)2TủTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
10Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm một cột (cáp hạ thế mặt máy đi từ trên nóc xuống) (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng)1TủTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
11Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời *01 ATM tổng 1000A * 01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp) * 03 ATM nhánh 250A * 01ATM 250A cho tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng)7TủTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
12Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425))1TủTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
13Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)9tủTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
14Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) -Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)2TủTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
15Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) -Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)1TủTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
16Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà3TủTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
17Đèn báo sự cố7BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
18Máy biến dòng điện 1 pha (cấp dòng cho tủ tụ bù hạ áp có điều khiển)10MáyTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
19Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm213.585mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
20Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2188mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
21Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm21.141mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2625mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2125mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm261mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm272mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm280mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2815mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm212mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
29Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS273mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
30Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS1.367mTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
31Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M82.617cáiTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
32Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng24BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
33Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng4BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
34Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng3BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
35Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng14BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
36Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng2BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
37Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
38Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm22BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
39Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1HộpTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
40Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng6BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
41Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng26BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
42Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm21BộTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
43Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy7HộpTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
44MCB 3 cực 25A-230/400VAC-6kArms-kiểu gài/vặt vít1CáiTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
45MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay1CáiTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
46MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay1CáiTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
47MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1CáiTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
48Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV6CáiTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
49Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV1CáiTại Kho Công ty Điện lực Long Biên - 27 phố Long Biên 1 - phường Ngọc Lâm - Quận Long Biên - Hà nội120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 23.376.914.144(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.675.382.828 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu: Cáp ngầm trung thế, cáp hạ thế, hộp nối cáp, hộp đầu cáp, Tủ RMU, Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, ghíp, Tủ điều khiển tụ bù. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần viêc do nhà thầu thực hiện. + Đề chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm file scan lên hệ thống: Hợp đồng có biểu kê chi tiết giá hợp đồng bản gốc; phụ lục HĐ bản gốc (nếu có); hóa đơn giá trị gia tăng bản gốc phát sinh; biên bản thanh lý bản gốc (nếu có) và các văn bản phát sinh liên quan thực hiện hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.909.226.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.727.679.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm (Đối với cáp ngầm trung thế, tủ trung thế). Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC
2 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế
2 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 300A, 01 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ, + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 + Có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ (lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28.
1 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA : + Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng; + Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ. + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; + Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ ( lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28.
2 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA: +Tủ hạ thế 630kVA-01 ATM tổng 1000A,01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A; 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng; +Tủ điều khiển tụ bù dung lượng 6x15kVar, cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x70mm2; + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28; +Khung vỏ có ngăn chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóng: Đài sen dày 5mm, tôn khung chính 8mm, cánh ngoài 3mm, đế trạm dày 10mm, cánh khung đỡ thiết bị 1,5-2mm, bulong D28
1 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Tủ ATM liên lạc loại 1 lộ
8 tủ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 1 lộ (KT 600x350x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện)
16 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 2 lộ (KT 600x500x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện)
8 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm treo (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng)
2 Tủ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm một cột (cáp hạ thế mặt máy đi từ trên nóc xuống) (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng)
1 Tủ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời *01 ATM tổng 1000A * 01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp) * 03 ATM nhánh 250A * 01ATM 250A cho tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng)
7 Tủ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425))
1 Tủ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)
9 tủ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) -Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)
2 Tủ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) -Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)
1 Tủ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà
3 Tủ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Đèn báo sự cố
7 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Máy biến dòng điện 1 pha (cấp dòng cho tủ tụ bù hạ áp có điều khiển)
10 Máy Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2
13.585 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2
188 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2
1.141 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2
625 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2
125 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2
61 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2
72 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2
80 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2
815 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2
12 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS
273 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS
1.367 m Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8
2.617 cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng
24 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng
4 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng
3 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng
14 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng
2 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2
2 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2
2 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng
1 Hộp Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng
6 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng
26 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2
1 Bộ Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy
7 Hộp Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44 MCB 3 cực 25A-230/400VAC-6kArms-kiểu gài/vặt vít
1 Cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45 MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay
1 Cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46 MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay
1 Cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47 MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay
1 Cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV
6 Cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV
1 Cái Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên như sau:

  • Có quan hệ với 255 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,63 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 47,49%, Xây lắp 28,85%, Tư vấn 20,58%, Phi tư vấn 3,08%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.225.432.699.370 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.138.517.501.549 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,09%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "08RR-2022 ĐTXD VTTB". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "08RR-2022 ĐTXD VTTB" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 66

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây