427 danh mục vật tư y tế

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
105
Số KHLCNT
Tên gói thầu
427 danh mục vật tư y tế
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
364.415.422.530 VND
Ngày đăng tải
23:11 25/03/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
588/QĐ-BVH
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Ngày phê duyệt
25/03/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0101587962 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HÀ NỘI 1.277.700.000 1.277.700.000 5 Xem chi tiết
2 vn0401895647 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG GIA HUY 1.287.320.000 2.725.936.800 13 Xem chi tiết
3 vn0315823871 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ HOA THỊNH 341.870.000 341.870.000 3 Xem chi tiết
4 vn0301445732 CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN 1.733.900.000 1.806.850.000 5 Xem chi tiết
5 vn0400102101 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO 698.744.150 1.251.300.000 4 Xem chi tiết
6 vn2801615584 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y TẾ AN SINH 3.758.241.200 6.728.406.420 10 Xem chi tiết
7 vn2700349706 CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA Y TẾ VIỆT NAM 7.771.045.000 11.365.030.000 17 Xem chi tiết
8 vn0106150742 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ Y KHOA 2.691.750.000 4.137.540.000 17 Xem chi tiết
9 vn0101547737 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TÀI LỘC 3.750.000.000 3.850.000.000 1 Xem chi tiết
10 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 1.820.330.000 3.059.300.000 8 Xem chi tiết
11 vn0401321018 CÔNG TY TNHH K.A.L.H.U 2.231.250.000 2.758.560.000 3 Xem chi tiết
12 vn2301037751 CÔNG TY TNHH BĂNG GẠC Y TẾ LỢI THÀNH 38.850.000 40.000.000 1 Xem chi tiết
13 vn0302408317 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 749.004.360 948.400.000 3 Xem chi tiết
14 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 24.769.561.750 24.769.561.750 24 Xem chi tiết
15 vn0107651702 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH THIÊN 4.701.212.000 6.763.900.670 6 Xem chi tiết
16 vn6000420044 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ 3.527.390.000 6.418.810.000 16 Xem chi tiết
17 vn5800000047 CÔNG TY CP DƯỢC LÂM ĐỒNG (LADOPHAR) 460.600.000 474.600.000 1 Xem chi tiết
18 vn0307712254 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HUỆ CHI 1.173.900.000 2.031.670.000 4 Xem chi tiết
19 vn3200239256 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM LAN TIẾN 7.408.500.800 14.131.179.000 2 Xem chi tiết
20 vn3200239256 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM LAN TIẾN 7.408.500.800 14.131.179.000 2 Xem chi tiết
21 vn1801350632 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y KHOA NAM VIỆT LONG 1.607.950.000 3.920.750.000 1 Xem chi tiết
22 vn1801350632 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y KHOA NAM VIỆT LONG 1.607.950.000 3.920.750.000 1 Xem chi tiết
23 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 189.000.000 190.000.000 1 Xem chi tiết
24 vn0312041033 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY TRANG THIẾT BỊ Y TẾ USM HEALTHCARE 4.605.500.000 5.120.000.000 2 Xem chi tiết
25 vn0313581017 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY WEMBLEY MEDICAL 2.868.480.000 4.807.670.000 6 Xem chi tiết
26 vn0101418234 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VIỄN TÂY 677.000.000 677.000.000 2 Xem chi tiết
27 vn0106441558 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ HƯNG PHÁT 1.200.000.000 1.414.262.500 1 Xem chi tiết
28 vn0106158646 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG, THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ HÀ NỘI 290.325.000 399.000.000 1 Xem chi tiết
29 vn3301068656 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ TÂM ĐỨC 99.000.000 132.000.000 1 Xem chi tiết
30 vn0401791380 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ GREEN MEDICAL 132.000.000 252.450.000 1 Xem chi tiết
31 vn0302043289 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG DƯƠNG 705.000.000 850.500.000 1 Xem chi tiết
32 vn3300314838 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ 0 0 3 Xem chi tiết
33 vn0313922612 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ 2T 0 0 6 Xem chi tiết
34 vn0105976945 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THANH BÌNH 255.150.000 405.000.000 2 Xem chi tiết
35 vn0101032110 CÔNG TY TNHH KIM HƯNG 3.549.840.000 3.684.550.000 15 Xem chi tiết
36 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 2.230.980.000 2.534.400.000 2 Xem chi tiết
37 vn0302422840 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - Y TẾ ĐỊNH GIANG 2.525.271.000 3.184.860.000 3 Xem chi tiết
38 vn0304835307 CÔNG TY TNHH ĐẠT PHÚ LỢI 432.000.000 432.000.000 3 Xem chi tiết
39 vn0102045497 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM TÂN THÀNH 5.243.690.000 5.243.690.000 10 Xem chi tiết
40 vn0312268965 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỈNH CAO 25.333.102.000 25.419.047.040 24 Xem chi tiết
41 vn0308613665 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA 5.921.790.000 5.931.800.000 3 Xem chi tiết
42 vn0101896657 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH 175.650.000 180.850.000 6 Xem chi tiết
43 vn0304471508 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ AN PHA 2.448.000.000 2.448.000.000 1 Xem chi tiết
44 vn0305969367 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH KHOA 436.100.000 588.000.000 1 Xem chi tiết
45 vn0106293846 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ HALICO 2.745.240.000 2.829.500.000 3 Xem chi tiết
46 vn3301605981 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM MINH LONG 1.780.000.000 1.780.000.000 2 Xem chi tiết
47 vn0310520947 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC 3.393.170.000 3.480.645.000 12 Xem chi tiết
48 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 29.215.114.000 29.241.294.000 12 Xem chi tiết
49 vn0310471834 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 372.000.000 375.000.000 3 Xem chi tiết
50 vn3301584227 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HÀ PHÚ 738.020.000 997.540.000 4 Xem chi tiết
51 vn0101471478 CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁNH PHONG VIỆT NAM 200.100.000 403.200.000 1 Xem chi tiết
52 vn0101988259 CÔNG TY CỔ PHẦN TANAPHAR 738.300.000 957.690.000 3 Xem chi tiết
53 vn0107281868 CÔNG TY TNHH Y TẾ ATC 12.000.000 26.400.000 1 Xem chi tiết
54 vn0500391288 CÔNG TY TNHH LÊ LỢI 10.080.000 10.920.000 1 Xem chi tiết
55 vn0101098538 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MEDICENT 625.950.000 794.000.000 4 Xem chi tiết
56 vn3700303206 CÔNG TY TNHH DKSH VIỆT NAM 1.034.508.000 1.034.508.000 2 Xem chi tiết
57 vn0106223574 CÔNG TY CỔ PHẦN MEDCOMTECH 18.968.901.000 20.314.151.000 3 Xem chi tiết
58 vn0303445745 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG 46.200.000 46.200.000 1 Xem chi tiết
59 vn3000422952 Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Lan 7.073.285.000 7.085.474.500 9 Xem chi tiết
60 vn0300978079 CÔNG TY TNHH CHỈ PHẪU THUẬT CPT 379.575.000 577.657.800 3 Xem chi tiết
61 vn0110037404 CÔNG TY TNHH MEDICAL TD 417.900.000 1.265.573.100 2 Xem chi tiết
62 vn0107890612 CÔNG TY CỔ PHẦN NHẬT MINH HOLDINGS GROUP 1.013.660.800 2.386.920.000 2 Xem chi tiết
63 vn0107580434 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ TRÀNG AN 0 0 1 Xem chi tiết
64 vn0105454593 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HADIMED 2.381.796.000 9.436.554.000 5 Xem chi tiết
65 vn0109335893 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT NHA 222.800.000 384.900.000 2 Xem chi tiết
66 vn0306470041 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NGÔI SAO Y TẾ 300.000.000 589.575.000 1 Xem chi tiết
67 vn0101798730 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ MERINCO ( TÊN CŨ: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ SAO THỦY) 439.800.000 440.874.000 2 Xem chi tiết
68 vn0310441075 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH NHI 59.640.000 59.640.000 1 Xem chi tiết
69 vn0302657715 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI BÁCH QUANG 270.800.000 466.200.000 2 Xem chi tiết
70 vn0302438819 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VIỆT CAN 995.000.000 995.000.000 2 Xem chi tiết
71 vn0108598716 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ BV & D GROUP 179.400.000 240.000.000 1 Xem chi tiết
72 vn0309542960 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT THIÊN ẤN 5.950.560.000 7.512.000.000 1 Xem chi tiết
73 vn0108533363 CÔNG TY TNHH ECOMED 1.188.000.000 1.241.625.000 1 Xem chi tiết
74 vn4101450299 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI VIỆT 348.000.000 525.000.000 1 Xem chi tiết
75 vn0101060894 CÔNG TY TNHH THANH PHƯƠNG 5.062.580.000 5.062.580.000 2 Xem chi tiết
76 vn0310978670 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU QUANG HUY STAR 234.630.000 236.500.000 1 Xem chi tiết
77 vn0100411564 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ SISC VIỆT NAM 1.050.000.000 1.050.000.000 1 Xem chi tiết
78 vn0107651607 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ DSC VIỆT NAM 61.400.000 63.136.000 1 Xem chi tiết
79 vn0310631534 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT ANH KHÔI 650.000.000 730.000.000 1 Xem chi tiết
80 vn0103672941 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI DƯƠNG 1.754.000.000 1.951.000.000 2 Xem chi tiết
81 vn0107672639 CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ Y HỌC HOA KỲ 1.795.500.000 1.795.500.000 1 Xem chi tiết
82 vn0104090569 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐĂNG PHÁT VN 110.500.000 117.071.500 1 Xem chi tiết
83 vn3200237555 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM THÀNH LONG 3.181.500.000 3.181.500.000 1 Xem chi tiết
84 vn0313947663 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM MEKONG 343.160.000 500.350.000 3 Xem chi tiết
85 vn0101841390 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y 124.500.000 124.500.000 1 Xem chi tiết
86 vn0102637711 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG QUỐC TẾ 607.500.000 926.775.000 2 Xem chi tiết
87 vn0101101276 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC VIỆT ANH 79.380.000 79.380.000 1 Xem chi tiết
88 vn0401428000 CÔNG TY TNHH AVH 0 0 3 Xem chi tiết
89 vn0402090282 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TUẤN 0 0 1 Xem chi tiết
90 vn0302635278 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VĨNH PHÁT 16.615.000.000 16.615.000.000 2 Xem chi tiết
91 vn0315008683 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ QUANG HƯNG 3.420.000.000 3.672.000.000 2 Xem chi tiết
92 vn0104970122 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THIẾT BỊ Y TẾ TRƯỜNG TIỀN 5.538.960.000 9.481.500.000 1 Xem chi tiết
93 vn0104043110 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG HẢI 3.850.400.000 3.850.400.000 5 Xem chi tiết
94 vn0313041685 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG MINH 839.000.000 839.000.000 3 Xem chi tiết
Tổng cộng: 94 nhà thầu 277.115.196.260 326.522.607.080 365
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 2 kim 1/2C
1.200
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
1.528.506.000
2
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 2 kim 1/2C, 18mm
1.200
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
1.510.740.000
3
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 3/0 , 1 kim 3/8C, 20mm
2.400
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
143.640.000
4
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 4/0 , 2 kim 3/8C 16mm
6.000
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
644.100.000
5
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 5/0 dài 80 cm,2 kim 3/8C 13 mm
6.000
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
944.118.000
6
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 5/0, 2 kim 3/8C
6.000
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
674.100.000
7
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 6/0 , 2 kim 3/8C, 12mm
7.200
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
1.179.360.000
8
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 7/0, 2 kim 8mm 3/8C
3.600
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
657.720.000
9
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn
50.000
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
3.465.000.000
10
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn
18.000
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
1.247.400.000
11
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn
29.000
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
2.009.700.000
12
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0
4.140
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
538.667.820
13
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0
4.140
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
538.667.820
14
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0
4.140
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
507.270.060
15
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0
1.440
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
280.113.120
16
Chỉ thay van tim 2/0
1.200
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
1.103.760.000
17
Chỉ thép điện cực cơ tim 3/0
4.500
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
1.119.825.000
18
Chỉ thép số 5
2.040
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Bỉ
133.660.800
19
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0
9.000
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
188.100.000
20
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn
18.600
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
786.705.600
21
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 1, kim tròn 1/2C 40mm
36.000
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
788.400.000
22
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0, kim tròn, đầu tròn
36.000
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
712.800.000
23
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0, kim tròn đầu tròn
30.000
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
594.000.000
24
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0
12.400
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
294.872.000
25
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 5/0
4.320
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
98.496.000
26
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 6/0
1.440
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
71.280.000
27
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 8/0
300
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
53.700.000
28
Clip cầm máu dùng trong nội soi, dùng một lần
800
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
210.800.000
29
Clip polymer kẹp mạch máu có khóa các cỡ.
26.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
682.500.000
30
Clip tian kẹp mạch máu loại nhỏ - trung bình và trung bình
10.540
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
527.000.000
31
Clip titan kẹp mạch máu loại siêu nhỏ
6.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
300.000.000
32
Co nối máy thở
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
24.360.000
33
Cóng phản ứng dùng cho máy phân tích đông máu tự động
120.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
504.000.000
34
Cổng single port (Mổ nội soi 1 lỗ) các loại
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
30.000.000
35
Cổng tiêm không kim có dây nối 10cm
20.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Super Health Medical (Qingdao) Co., Ltd/ Trung Quốc
378.000.000
36
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m
260
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
130.000.000
37
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m
280
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Anqing KangMingNa packaging Co., Ltd
184.883.720
38
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m
260
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
260.000.000
39
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m
270
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
324.000.000
40
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 300mm x 70m
160
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Anqing KangMingNa packaging Co., Ltd
219.748.480
41
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m
220
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Anqing KangMingNa packaging Co., Ltd
344.372.160
42
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 75mm x 70m
160
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
60.800.000
43
Đai số 8 H1
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
28.500.000
44
Dao cắt cơ vòng
55
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
271.425.000
45
Dao cắt cơ vòng, loại V
45
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
231.525.000
46
Dao hàn mạch dùng cho mổ nội soi đầu nhỏ nhọn, kích thước đầu dao 5mm
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.260.000.000
47
Dao mổ phaco 2.85mm -3.2mm
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ (hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng)
175.400.000
48
Dao mổ phaco bẻ góc 15 độ
800
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
59.640.000
49
Dao mổ thẳng dùng cho phẩu thuật Phaco
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ (hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng)
95.400.000
50
Dao siêu âm nội soi
180
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.796.400.000
51
Dây dao siêu âm mổ mở
12
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
517.200.000
52
Dung dịch nhỏ mắt
10.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Đức
122.100.000
53
Đầu cắt amidan và nạo VA
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Chengdu Mechan Electronic Technology Co., Ltd./ Trung Quốc
315.000.000
54
Đầu cắt dịch kính 23G
90
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
640.800.000
55
Đầu col vàng không khía 20-200 µl
800.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
27.200.000
56
Đầu Laser nội nhãn 23G
110
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
646.800.000
57
Đầu nạo VA
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Chengdu Mechan Electronic Technology Co., Ltd./ Trung Quốc
252.000.000
58
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
432.180.000
59
Dây chiếu sáng cho phẫu thuật bán phần sau
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
354.200.000
60
Dây cưa sọ não
1.300
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
117.000.000
61
Dây dẫn hướng đường kính 0.025 - 0.035 inch
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
179.400.000
62
Dây dao siêu âm nội soi
25
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.077.500.000
63
Dây ePTFE mổ sụp mi
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
374.850.000
64
Dây hút nhớt có nắp
350.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
598.500.000
65
Dây lọc máu chạy thận nhân tạo 2 trong 1
160.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.950.560.000
66
Dây nhựa dẻo đường kính 8mm
5.500
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.188.000.000
67
Dây nối bơm tiêm điện
250.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
725.000.000
68
Dây nối bơm tiêm điện, dài 150cm
100.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
295.000.000
69
Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo
2.000
Dây
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
62.580.000
70
Dây silicon đôi thông lệ quản
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
302.400.000
71
Dây silicon đơn thông lệ mũi
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
214.200.000
72
Dây silicon mổ sụp mi
110
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
346.500.000
73
Dây silicon nối lệ quản
110
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
346.500.000
74
Dây silicone đôi thông lệ mũi
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
264.600.000
75
Dây silicone mổ tiếp khẩu lệ mũi
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
189.000.000
76
Dây thở oxy các cỡ
70.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
253.260.000
77
Dây thở sơ sinh gia nhiệt hai nhánh
500
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Canada
816.750.000
78
Dây truyền dịch
1.300.000
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.880.500.000
79
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có lọc khuẩn có thể dùng được cho máy truyền dịch
250.000
sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
880.000.000
80
Dây truyền máu
70.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
292.600.000
81
Gạc cầu sản khoa đường kính 45mm, vô trùng
25.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
34.950.000
82
Gạc cotton kháng khuẩn tiệt trùng
100
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
52.000.000
83
Gạc củ ấu, đường kính 25, vô trùng
750.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
258.000.000
84
Găng khám có bột các cỡ
5.000.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4.620.000.000
85
Găng vô trùng các cỡ
1.900.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5.310.500.000
86
Gắp dị vật ngàm cá sấu - răng chuột, sử dụng nhiều lần
12
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
118.440.000
87
Gel siêu âm
5.500
Kg
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
99.000.000
88
Giấy decal nhiệt in tem 30x50mm
5.500
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
VIỆT NAM
234.630.000
89
Giấy điện tim 1 cần kích thước 50mmx30m
1.100
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.900.000
90
Giấy điện tim 12 cần
3.300
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
128.700.000
91
Giấy điện tim kích thuóc 110x140mm
1.700
Tập
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
40.800.000
92
Giấy điện tim kích thước 210mm x 30m
1.400
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
54.600.000
93
Giấy đo điện tim 3 cần kích thước 63mmx30m
800
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.520.000
94
Giấy đo tim thai kích thước 150 x 100mm
5.500
Tập
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
121.000.000
95
Giấy in nhiệt phù hợp cho máy điện tim kích cỡ 210x280mm
2.300
Xấp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
287.500.000
96
Giấy in sử dụng cho máy tiệt trùng độ thấp
50
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
16.329.600
97
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng
600
Túi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.050.000.000
98
Hộp đựng bông cồn
350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
13.650.000
99
Kềm sinh thiết dạ dày
1.100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
87.780.000
100
Kềm sinh thiết nóng
25
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
13.750.000
101
Kéo cắt chỉ
350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Prime Tech Surgico
10.500.000
102
Kéo nội nhãn các cỡ 23G
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
86.100.000
103
Kéo thẳng đầu tù, thẳng nhọn, kéo cong 16cm
800
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
19.200.000
104
Kẹp catheter dùng trong thẩm phân phúc mạc
260
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
10.010.000
105
Kẹp rốn
60.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
53.400.000
106
Kẹp xanh dùng trong thay dịch thận
260
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
7.280.000
107
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng
1.500.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
705.000.000
108
Khay inox 22 x 32 cm
350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Dụng cụ kim khí Bình An
34.300.000
109
Khay inox 30 x 40 cm
350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Dụng cụ kim khí Bình An
55.300.000
110
Khay quả đậu loại sâu
250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Dụng cụ kim khí Bình An
36.250.000
111
Khoá ba ngã, chịu áp lực cao
50.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
420.000.000
112
Kim cánh bướm các cỡ
400.000
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
307.600.000
113
Kim châm cứu tiệt trùng từng cây các cỡ
500.000
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
99.000.000
114
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
200.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ân Độ
794.000.000
115
Kim chích máu dùng để lấy máu gót chân
500
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Ba Lan
650.000.000
116
Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần
25
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
13.750.000
117
Kim chọc tủy xương dùng 1 lần các cỡ
1.700
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
238.000.000
118
Kim điện cơ đồng tâm, loại dùng 1 lần
400
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Technomed Europe
46.200.000
119
Kim đơn các cỡ đốt RFA, dài 15-20cm
35
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
574.000.000
120
Kim đốt dùng trong thiết bị dẫn sóng vi ba phù hợp cho máy đốt vi sóng
45
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
1.795.500.000
121
Kim gây tê đám rối thần kinh dài 100mm
650
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
110.500.000
122
Kim gây tê đám rối thần kinh dài 50mm
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
61.400.000
123
Kìm kẹp kim cho chỉ 10.0
12
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nga (châu Âu)
76.860.000
124
Kìm kẹp kim cho chỉ 5.0 và 6/0
12
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nga (châu Âu)
85.680.000
125
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ 18G-24G
120.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
1.874.400.000
126
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc bổ sung các cỡ
250.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ
3.750.000.000
127
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ
500.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.181.500.000
128
Kim nha khoa
40.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
46.000.000
129
Kim tiêm nhựa các cỡ
3.600.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
590.400.000
130
Kit thu nhận tiểu cầu túi đơn (đã bao gồm túi chống đông)
4.800
Kit
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.936.000.000
131
Lọ cắm panh
350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty TNHH Dụng cụ kim khí Bình An
13.300.000
132
Lọ lấy đàm kèm dây hút dịch các cỡ
12.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
82.800.000
133
Lọ lấy mẫu nắp đỏ (Lọ đựng đờm) 55ml
35.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
31.570.000
134
Lưỡi dao mổ các số
250.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
199.500.000
135
Lưỡi đèn nội khí quản các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
54.000.000
136
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu polyester
60
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
102.000.000
137
Mảnh ghép thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn kích thước 15x10 cm
250
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
575.000.000
138
Mask oxy có túi khí dự trữ các cỡ
1.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
15.360.000
139
Mask thanh quản 2 nòng sử dụng 1 lần các số
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
213.000.000
140
Mặt nạ 3 điểm xạ trị đầu
250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
101.500.000
141
Mặt nạ 3 điểm xạ phẫu não
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
50.400.000
142
Mặt nạ 4 điểm xạ trị cổ- vai
350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
322.000.000
143
Mặt nạ 5 điểm xạ trị cổ- vai
350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
367.500.000
144
Mặt nạ 6 điểm xạ trị vùng chậu
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
167.250.000
145
Mặt nạ cố định khung chậu
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
111.500.000
146
Mặt nạ cố định ngực
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
73.500.000
147
Mặt nạ gây mê các cỡ
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.080.000
148
Mặt nạ mũi thở CPAP cho trẻ sơ sinh
1.400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
882.000.000
149
Áo cột sống
1.400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
249.200.000
150
Miếng cầm máu mũi
5.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
218.000.000
151
Áo điều trị hạ thân nhiệt dùng cho người lớn
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
200.000.000
152
Miếng dán điện xung 4*6 cm
1.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
25.000.000
153
Áo làm lạnh điều trị hạ thân nhiệt dùng cho trẻ em
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
95.000.000
154
Miếng dán sát khuẩn, vô trùng trước mổ kích thước 28cmx30cm
14.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Ai Cập
460.600.000
155
Áo làm lạnh điều trị hạ thân nhiệt dùng cho trẻ sơ sinh
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
46.870.000
156
Miếng vá sàn ổ mắt titan
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
124.500.000
157
Áo phẫu thuật có khẩu trang các cỡ
11.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
257.026.000
158
Mỏ vịt nhựa
35.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
94.500.000
159
Ba chạc khóa có lock dịch truyền có dây nối 10cm
80.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
247.680.000
160
Mũ giấy phẫu thuật vô trùng
700.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
331.800.000
161
Ba chạc khóa có lock dịch truyền không dây nối
120.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
233.400.000
162
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
350.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
1.715.000.000
163
Băng cố định khớp vai H1
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
31.620.000
164
Nẹp cẳng tay H3
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
65.400.000
165
Băng cuộn vải 5m x 10cm
25.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
38.850.000
166
Nẹp cẳng tay H4
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.870.000
167
Băng dính chỉ thị nhiệt
1.100
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
50.490.000
168
Nẹp chống xoay dài H2
800
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
160.000.000
169
Băng dính vải lụa 5cm x 5m
80.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
791.200.000
170
Nẹp cổ cứng H1
800
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
73.600.000
171
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn kích thước 60x70mm
18.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
32.760.000
172
Nẹp cổ tay H1
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.700.000
173
Băng đựng hóa chất hydrogen peroxide dùng cho máy tiệt khuẩn
2.700
Băng
Theo quy định tại Chương V.
Thụy sĩ
5.201.155.800
174
Nẹp gối H3
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
93.000.000
175
Băng ghim mổ nội soi 6 hàng ghim
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.200.000.000
176
Ngáng miệng dùng trong nội soi
1.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.000.000
177
Băng keo có gạc vô trùng vải không dệt kích thước 200 x 90mm
50.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
189.000.000
178
Ngạnh thở CPAP các cỡ
3.500
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
402.500.000
179
Băng keo có gạc vô trùng vải không dệt kích thước 300 x 90mm
50.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
274.500.000
180
Nút điện cực điện tim
350.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
436.100.000
181
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m
3.500
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
290.325.000
182
Ổn định cổ chân
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.500.000
183
Băng thun gối H1
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
22.750.000
184
Ống hút dịch phẫu thuật
60.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
476.400.000
185
Bao giày
120.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
77.400.000
186
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ lưu lâu ngày các số
240
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Philippin
226.800.000
187
Bao huyết áp dùng để thay thế cho máy monitor
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
18.900.000
188
Ống nghiệm đường 2ml
400.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
200.800.000
189
Bình dẫn lưu ngực đơn
13.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
740.740.000
190
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 nắp cao su 2ml
2.500.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.662.500.000
191
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch
100
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Ba Lan
160.000.000
192
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
300.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
149.100.000
193
Bộ chuyển tiếp máy thẩm phân phúc mạc
260
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
80.600.000
194
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa 2ml
250.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
114.750.000
195
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường
5.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
TIANCK MEDICAL CO., LTD./ Trung Quốc
798.000.000
196
Ống nghiệm Heparine Lithium 2ml
1.300.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
631.800.000
197
Bộ dao siêu âm không dây
12
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ, Canada
1.980.000.000
198
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chất chống đông K3 EDTA 6ml
300.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
294.600.000
199
Bộ dây lọc máu cho máy thận
5.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Serbia
1.389.990.000
200
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
35.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.400.000
201
Bộ dây thở sử dụng 1 lần
35.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.414.475.000
202
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn
55.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
19.360.000
203
Bộ đếm mối nối dùng cho máy nối dây vô trùng
30.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
583.500.000
204
Ống nghiệm serum hạt to nắp đỏ
250.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
123.000.000
205
Bộ đèn nội khí quản 3 lưỡi
120
bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
102.000.000
206
Ống nội khí quản có bóng chèn, không bóng các cỡ
45.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
404.550.000
207
Bộ gây tê ngoài màng cứng
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
132.000.000
208
Ống nội khí quản lò xo các cỡ
350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
13.580.000
209
Bộ hút đàm kín 72 giờ các số
12.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mcreat (Guangzhou) Bio-Tech Co., Ltd./ Trung Quốc
968.940.000
210
Ống Polysterene Falcon 5ml
15.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
79.380.000
211
Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động người lớn
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
114.000.000
212
Ống silicon nong lỗ lệ
110
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
207.900.000
213
Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động trẻ em
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
22.800.000
214
Ống soi mềm niệu quản thận sử dụng 1 lần
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
898.800.000
215
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ
1.600
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
404.800.000
216
Ống soi niệu quản cỡ 9,5 Fr
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.590.204.000
217
Bộ khăn mổ tim hở
500
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
232.500.000
218
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần nhanh ít xâm lấn
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
1.180.000.000
219
Bộ Khăn phẫu thuật sọ não
550
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
86.673.950
220
Ống thông Double J, không nhủ carbon
4.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
427.500.000
221
Bộ khăn sanh mổ
350
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
93.100.000
222
Ống thông khí tai chữ T
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
31.500.000
223
Bộ khăn tổng quát
2.200
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
305.670.200
224
Ống thông khí tai người lớn
280
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
44.800.000
225
Bộ kim khay sinh thiết bằng khoan
250
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
937.500.000
226
Ống thông khí tai trẻ em, đường kính 0,76 mm
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
24.000.000
227
Bộ kit xốp sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải các cỡ
500
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Cộng Hòa Séc
1.750.000.000
228
Ống thông niệu đạo 2 nhánh các cỡ
90.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
621.000.000
229
Bộ ống kính nội soi tán sỏi thận qua da
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
797.340.000
230
Ống thông niệu đạo 3 nhánh các số
2.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
23.300.000
231
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố
1.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
17.100.000.000
232
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
800.000.000
233
Bộ quả lọc thay thế huyết tương
600
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
7.140.000.000
234
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
356.580.000
235
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi
5
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
334.440.000
236
Ống xét nghiệm đáy tròn kích thước 16x100 có nắp
350.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
215.250.000
237
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
608.880.000
238
Panh bóc màng 23G
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
56.700.000
239
Bộ Trocars có van 23G, kèm dây chuyền 23G
60
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
220.500.000
240
Panh thẳng có mấu, không mấu 16cm
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Prime Tech Surgico
26.000.000
241
Bộ xông khí dung sử dụng 1 lần
35.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
314.650.000
242
Phim chụp Xquang laser 20x25 cm
500.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.475.000.000
243
Bơm tiêm Insulin
300.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
200.100.000
244
Phim chụp Xquang Laser 35x43cm
250.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6.370.000.000
245
Bơm tiêm nhựa 10 ml
3.000.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.866.000.000
246
Phim chụp Xquang laser số hóa 20x25 cm
375.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
USA
7.875.000.000
247
Bơm tiêm nhựa 1ml
350.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
146.650.000
248
Phim chụp Xquang laser số hóa 35x43 cm
190.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
USA
8.740.000.000
249
Bơm tiêm nhựa 20 ml
550.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
617.650.000
250
Phim chụp Xquang nhiệt 20x25 cm
10.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
89.500.000
251
Bơm tiêm nhựa 3ml
35.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
16.065.000
252
Phim chụp Xquang nhiệt 35x43cm
10.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
264.500.000
253
Bơm tiêm nhựa 5 ml
3.500.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.533.000.000
254
Phin lọc khuẩn 1 chức năng dùng cho máy thở
72.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
669.312.000
255
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50 ml
120.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
284.400.000
256
Phin lọc khuẩn máy thở loại 3 chức năng
35.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
402.500.000
257
Bơm tiêm nhựa điện có khóa 50ml
170.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
501.500.000
258
Quả hấp phụ máu một lần loại 250ml
20
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
118.000.000
259
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml
120.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
281.160.000
260
Quả hấp phụ máu một lần loại 350ml
300
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.970.000.000
261
Bóng kéo sỏi đường mật, 3 kênh
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
251.370.000
262
Quả lọc dịch thận
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
499.800.000
263
Bóng nong thực quản, môn vị, đại tràng, đường mật các cỡ
85
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
624.750.000
264
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn loại 130ml
2.000
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.000.000.000
265
Bột bó 10cm x 4,6m
24.200
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
459.800.000
266
Quả lọc thận Lowflux 1.5 m2 (sợi Polynephron)
12.000
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
3.228.000.000
267
Bột bó 15cm x 4,6m
24.200
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
580.800.000
268
Quả lọc thận nhân tạo
42.000
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.538.960.000
269
Cảm biến đo SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
240
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
223.200.000
270
Quả lọc thận nhân tạo dành cho trẻ em
600
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
192.000.000
271
Canule chắn lưỡi các số
6.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
19.620.000
272
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux1.4m2 (Helixone)
12.000
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Pháp / Đức
4.032.000.000
273
Canuyn mở khí quản các số
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
25.200.000
274
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật loại 2.5ml
500
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
CHINA
590.000.000
275
Cáp điện tim dùng cho máy điện tim
250
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
236.250.000
276
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật loại 2ml
300
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
CHINA
267.000.000
277
Casstette có nắp
60
Thùng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
62.100.000
278
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật loại 5ml
1.200
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
CHINA
1.980.000.000
279
Catheter đầu cong
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
172.500.000
280
Sáp cầm máu xương 2.5gram
5.700
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
108.300.000
281
Catheter tĩnh mạch trung tâm lưu lâu ngày đi từ ngoại vi 1 nòng dây dẫn 70cm các số
220
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
762.300.000
282
Sensor SPO2 dùng loại dùng một lần
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Orantech Inc./ Trung Quốc
73.500.000
283
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng lưu lâu ngày các số (dây dẫn 70 cm)
220
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
1.045.440.000
284
Sợi cáp Laser sử dụng nhiều lần
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
180.000.000
285
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên cỡ 28G
220
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
396.000.000
286
Sonde tĩnh mạch rốn các cỡ
450
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Bồ Đào Nha
38.250.000
287
Chất làm đầy, bôi trơn khớp loại 40mg
200
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
912.408.000
288
Stent đường mật bằng Platinum phủ permalume bằng thủ thuật chọc mạch qua da dưới máy DSA
90
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
2.448.000.000
289
Chén đựng mẫu và que khuấy
150
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Đức/ Pháp
578.151.000
290
Stent kim loại đường mật các cỡ, không có cover
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
1.260.000.000
291
Chỉ điện cực cơ tim đa sợi số 2/0
720
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
261.387.360
292
Stent nhựa đường mật đuôi heo
35
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
29.400.000
293
Chỉ khâu đa sợi tiêu trung bình số 1
6.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
630.000.000
294
Stent nhựa đường mật loại thẳng
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
58.800.000
295
Chỉ khâu đa sợi tiêu trung bình số 2/0
6.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
485.730.000
296
Tay cầm rửa hút liền kim các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp (nhóm nước G7)
131.250.000
297
Chỉ khâu đa sợi tiêu trung bình số 3/0
6.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
485.730.000
298
Tay dao mổ điện
3.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
86.436.000
299
Chỉ khâu đơn sợi tiêu trung bình Glyconate số 5/0
6.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
567.000.000
300
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
630.000.000
301
Chỉ khâu hở eo cổ tử cung
360
sợi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
36.855.000
302
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 21cm
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
489.000.000
303
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu mắt số 10/0
1.200
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
101.400.000
304
Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong sử dụng cho dao siêu âm không dây
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.320.000.000
305
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 9/0
720
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
189.041.760
306
Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong sử dụng cho dao siêu âm không dây
110
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
2.420.000.000
307
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0
48.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
553.920.000
308
Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.000.000
309
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 4/0
12.000
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
150.000.000
310
Trocar nhựa không dao dùng trong nội soi, tách cơ không cắt cơ các cỡ
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
49.374.000
311
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 5/0
3.600
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
55.566.000
312
Trocar nhựa không dao, 2 lớp van giữ khí
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
300.000.000
313
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 5/0, kim 13mm
2.040
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
106.080.000
314
Túi bao chi cố định ngoài
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
220.000.000
315
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 5/0, kim 17mm, 1/2C
1.680
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
253.624.560
316
Túi camera vô trùng
60.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
179.160.000
317
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 6/0, 2 kim 1/2C 10mm
1.680
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
277.194.960
318
Túi chứa dịch thải dùng cho máy áp lực âm
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Séc
906.500.000
319
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim 3/8C
2.640
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
484.601.040
320
Túi đựng dịch thải dung tích 5 lít sử dụng trong kỹ thuật CRRT
600
Túi
Theo quy định tại Chương V.
Slovenia
141.000.000
321
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt, 26mm 1/2C
3.600
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
352.080.000
322
Túi đựng dịch xả 15L trong điều trị lọc màng bụng
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
33.500.000
323
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn đầu tròn, 26mm 1/2C
5.000
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
715.750.000
324
Túi đựng nước tiểu dung tích 2 lít
100.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
348.000.000
325
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0, 2 kim tròn đầu cắt 20mm, 1/2C
7.200
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.062.180.000
326
Túi ép dẹp 100mm x200m
140
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
25.200.000
327
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn đen 26mm, 1/2C
1.200
sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
227.010.000
328
Túi ép dẹp 75mm x 200m
140
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
21.000.000
329
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, 2 kim 3/8C 11mm
6.600
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
925.953.600
330
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu
50
Túi
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
31.000.000
331
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 2 kim tròn đầu tròn 6.5mm, 3/8C
9.600
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
4.650.240.000
332
Túi máu ba 250ml
50.000
Túi
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.454.750.000
333
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0 kèm miếng đệm pledget
720
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
1.429.092.000
334
Túi máu ba 350ml
10.000
Túi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1.149.750.000
335
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C, 17mm
396
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
448.371.000
336
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu kích thước 2.5x5.1cm
4.800
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
2.263.968.000
337
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C, 26mm
720
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
1.549.170.000
338
Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn tinh khiết 5cm*10cm
1.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
1.456.000.000
339
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0,1/2C
450
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
59.180.850
340
Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn tinh khiết 5cm*35cm
1.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
2.224.000.000
341
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0,2 kim hình tròn đầu cắt V-7 dài 26mm,1/2C
396
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
448.371.000
342
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp dạng lưới mỏng kích thước 10x20cm
4.800
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
CH. Séc
1.123.200.000
343
Chỉ không tiêu tự nhiên 2/0, không kim, dài 75cm
12.000
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
199.080.000
344
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng xốp bằng gelatin kích thước 5x7x1 cm
7.200
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Ý
309.600.000
345
Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi số 2/0
36.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
252.000.000
346
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên loại 0.016"
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
90.000.000
347
Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi số 3/0
14.400
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
100.800.000
348
Vi dây dẫn can thiệp nút mạch gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước
80
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
236.000.000
349
Chỉ nâng đỡ màu đỏ
500
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
55.125.000
350
Vi ống thông can thiệp cỡ 1.7F có khung đầu uốn sẵn
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
102.000.000
351
Chỉ nâng đỡ màu xanh
500
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
49.875.000
352
Vi ống thông can thiệp cỡ 1.98F có khung đầu uốn sẵn
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
180.000.000
353
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1, kim tròn 40mm, 1/2C
13.200
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.364.444.400
354
Vi ống thông can thiệp nút mạch gan, mạch máu tạng và ngoại biên dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.7 Fr
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
345.000.000
355
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0, kim tròn 26mm, 1/2C
13.200
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.135.371.600
356
Vi ống thông can thiệp nút mạch gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F.
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
258.000.000
357
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0, kim tròn 26mm, 1/2C
6.600
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
537.457.800
358
Xốp cầm máu không tiêu cỡ 35x35 mm
3.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
INDIA
864.000.000
359
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0, kim tròn 22mm, 1/2C
6.600
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
849.202.200
360
Xốp cầm máu không tiêu cỡ 50x50 mm
300
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
INDIA
149.400.000
361
Chỉ phẫu thuật không thắt nút neo đối xứng số 1
300
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
243.495.000
362
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 1 kim 3/8C 25 mm
1.200
Liếp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
71.316.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây