Thông báo mời thầu

427 danh mục vật tư y tế

Tìm thấy: 15:11 26/11/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp vật tư y tế phục vụ cho Bệnh viện Trung Ương Huế lần 4 năm 2024- 2025
Tên gói thầu
427 danh mục vật tư y tế
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Trung ương Huế
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã Nguyễn Huệ, Thành phố Huế
Thời điểm đóng thầu
15:00 16/12/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
3390/QĐ-BVH
Ngày phê duyệt
26/11/2024 09:31
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện TW Huế
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:06 26/11/2024
đến
15:00 16/12/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:00 16/12/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
5.466.231.769 VND
Số tiền bằng chữ
Năm tỷ bốn trăm sáu mươi sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn bảy trăm sáu mươi chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/12/2024 (14/07/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Ambu bóp bóng các cỡ
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
2
Áo cột sống
462.000.000
462.000.000
0
12 tháng
3
Áo điều trị hạ thân nhiệt dùng cho người lớn
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
4
Áo làm lạnh điều trị hạ thân nhiệt dùng cho trẻ em
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
5
Áo làm lạnh điều trị hạ thân nhiệt dùng cho trẻ sơ sinh
46.870.000
46.870.000
0
12 tháng
6
Áo phẫu thuật có khẩu trang các cỡ
435.600.000
435.600.000
0
12 tháng
7
Áo vùng lưng H1
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
8
Ba chạc khóa có lock dịch truyền có dây nối 10cm
1.176.000.000
1.176.000.000
0
12 tháng
9
Ba chạc khóa có lock dịch truyền không dây nối
1.116.360.000
1.116.360.000
0
12 tháng
10
Băng cố định khớp vai H1
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
11
Băng cuộn vải 5m x 10cm
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
12
Băng dính chỉ thị nhiệt
75.900.000
75.900.000
0
12 tháng
13
Băng dính vải lụa 5cm x 5m
3.104.000.000
3.104.000.000
0
12 tháng
14
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn kích thước 60x70mm
34.200.000
34.200.000
0
12 tháng
15
Băng đựng hóa chất hydrogen peroxide dùng cho máy tiệt khuẩn
5.201.155.800
5.201.155.800
0
12 tháng
16
Băng ghim mổ nội soi
3.700.000.000
3.700.000.000
0
12 tháng
17
Băng ghim mổ nội soi 6 hàng ghim
1.414.262.500
1.414.262.500
0
12 tháng
18
Băng keo có gạc vô trùng vải không dệt kích thước 200 x 90mm
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
19
Băng keo có gạc vô trùng vải không dệt kích thước 300 x 90mm
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
20
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m
399.000.000
399.000.000
0
12 tháng
21
Băng thun cổ tay
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
22
Băng thun gối H1
47.500.000
47.500.000
0
12 tháng
23
Bao cao su bọc đầu dò siêu âm
67.600.000
67.600.000
0
12 tháng
24
Bao giày
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
25
Bao huyết áp dùng để thay thế cho máy monitor
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
26
Bi silicone đặt hốc mắt
73.500.000
73.500.000
0
12 tháng
27
Bình chứa dịch vết thương dùng cho hệ thống trị liệu vết thương bằng áp lực âm
480.000.000
480.000.000
0
12 tháng
28
Bình dẫn lưu ngực đơn
955.500.000
955.500.000
0
12 tháng
29
Bộ đặt nội khí quản dùng cho sơ sinh bao gồm
622.125.000
622.125.000
0
12 tháng
30
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
31
Bộ chuyển tiếp máy thẩm phân phúc mạc
80.600.000
80.600.000
0
12 tháng
32
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ có cố định cánh bướm tiện lợi
587.265.000
587.265.000
0
12 tháng
33
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường
1.153.950.000
1.153.950.000
0
12 tháng
34
Bộ dao siêu âm không dây
1.980.000.000
1.980.000.000
0
12 tháng
35
Bộ dây lọc máu cho máy thận
1.400.000.000
1.400.000.000
0
12 tháng
36
Bộ dây thở sử dụng 1 lần
3.045.000.000
3.045.000.000
0
12 tháng
37
Bộ đếm mối nối dùng cho máy nối dây vô trùng
583.500.000
583.500.000
0
12 tháng
38
Bộ đèn nội khí quản 3 lưỡi
366.030.000
366.030.000
0
12 tháng
39
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
995.000.000
995.000.000
0
12 tháng
40
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx140mmx12mm
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
41
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx210mmx12mm
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
42
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước: 150mmx70mmx12mm
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
43
Bộ gây tê ngoài màng cứng
252.450.000
252.450.000
0
12 tháng
44
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn…) dùng trong phẫu thuật nội soi
1.193.700.000
1.193.700.000
0
12 tháng
45
Bộ hút đàm kín 72 giờ các số
1.310.400.000
1.310.400.000
0
12 tháng
46
Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động người lớn
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
47
Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động trẻ em
22.800.000
22.800.000
0
12 tháng
48
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ
444.800.000
444.800.000
0
12 tháng
49
Bộ khăn mổ tim hở
256.000.000
256.000.000
0
12 tháng
50
Bộ Khăn phẫu thuật sọ não
117.700.000
117.700.000
0
12 tháng
51
Bộ khăn sanh mổ
102.550.000
102.550.000
0
12 tháng
52
Bộ khăn tổng quát
638.000.000
638.000.000
0
12 tháng
53
Bộ khâu cắt nối vòng theo phương pháp Longo
3.559.960.000
3.559.960.000
0
12 tháng
54
Bộ kim khay sinh thiết bằng khoan
937.500.000
937.500.000
0
12 tháng
55
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L
458.850.000
458.850.000
0
12 tháng
56
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M
386.400.000
386.400.000
0
12 tháng
57
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S
338.100.000
338.100.000
0
12 tháng
58
Bộ kit xốp sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải các cỡ
1.750.000.000
1.750.000.000
0
12 tháng
59
Bộ mở thông dạ dày nội soi qua da
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
60
Bộ ống kính nội soi tán sỏi thận qua da
797.340.000
797.340.000
0
12 tháng
61
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố
17.100.000.000
17.100.000.000
0
12 tháng
62
Bộ quả lọc thay thế huyết tương
7.140.000.000
7.140.000.000
0
12 tháng
63
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi
334.440.000
334.440.000
0
12 tháng
64
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
608.880.000
608.880.000
0
12 tháng
65
Bộ Trocars có van 23G, kèm dây chuyền 23G
231.000.000
231.000.000
0
12 tháng
66
Bộ vi ống thông can thiệp mạch tạng cỡ 2.6F
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
67
Bộ xông khí dung sử dụng 1 lần
477.015.000
477.015.000
0
12 tháng
68
Bơm tiêm Insulin
403.200.000
403.200.000
0
12 tháng
69
Bơm tiêm nhựa 10 ml
2.880.000.000
2.880.000.000
0
12 tháng
70
Bơm tiêm nhựa 1ml
166.250.000
166.250.000
0
12 tháng
71
Bơm tiêm nhựa 20 ml
902.000.000
902.000.000
0
12 tháng
72
Bơm tiêm nhựa 3ml
16.625.000
16.625.000
0
12 tháng
73
Bơm tiêm nhựa 5 ml
1.715.000.000
1.715.000.000
0
12 tháng
74
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50 ml
354.000.000
354.000.000
0
12 tháng
75
Bơm tiêm nhựa điện có khóa 50ml
1.169.940.000
1.169.940.000
0
12 tháng
76
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
77
Bóng kéo sỏi đường mật, 3 kênh
252.000.000
252.000.000
0
12 tháng
78
Bóng nong thực quản, môn vị, đại tràng, đường mật các cỡ
650.250.000
650.250.000
0
12 tháng
79
Bột bó 10cm x 4,6m
459.800.000
459.800.000
0
12 tháng
80
Bột bó 15cm x 4,6m
580.800.000
580.800.000
0
12 tháng
81
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 6f-8.5f
583.000.000
583.000.000
0
12 tháng
82
Cảm biến đo SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
324.000.000
324.000.000
0
12 tháng
83
Canule chắn lưỡi các số
23.940.000
23.940.000
0
12 tháng
84
Canuyn mở khí quản các số
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
85
Cáp điện tim dùng cho máy điện tim
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
86
Casstette có nắp
88.800.000
88.800.000
0
12 tháng
87
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh các cỡ
367.080.000
367.080.000
0
12 tháng
88
Catheter đầu cong
172.500.000
172.500.000
0
12 tháng
89
Catheter tĩnh mạch trung tâm lưu lâu ngày đi từ ngoại vi 1 nòng dây dẫn 70cm các số
803.000.000
803.000.000
0
12 tháng
90
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng lưu lâu ngày các số (dây dẫn 70 cm)
1.089.000.000
1.089.000.000
0
12 tháng
91
Catheter Động mạch 2F, 3F
69.300.000
69.300.000
0
12 tháng
92
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên cỡ 28G
396.000.000
396.000.000
0
12 tháng
93
Chất làm đầy, bôi trơn khớp loại 40mg
912.408.000
912.408.000
0
12 tháng
94
Chén đựng mẫu và que khuấy
578.151.000
578.151.000
0
12 tháng
95
Chỉ điện cực cơ tim đa sợi số 2/0
261.387.360
261.387.360
0
12 tháng
96
Chỉ khâu đa sợi tiêu trung bình số 1
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
97
Chỉ khâu đa sợi tiêu trung bình số 2/0
487.620.000
487.620.000
0
12 tháng
98
Chỉ khâu đa sợi tiêu trung bình số 3/0
486.000.000
486.000.000
0
12 tháng
99
Chỉ khâu đơn sợi tiêu trung bình Glyconate số 5/0
570.000.000
570.000.000
0
12 tháng
100
Chỉ khâu hở eo cổ tử cung
161.469.000
161.469.000
0
12 tháng
101
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu mắt số 10/0
298.830.000
298.830.000
0
12 tháng
102
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 10/0
48.232.800
48.232.800
0
12 tháng
103
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 9/0
189.041.760
189.041.760
0
12 tháng
104
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0
604.800.000
604.800.000
0
12 tháng
105
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 4/0
284.400.000
284.400.000
0
12 tháng
106
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 5/0
55.566.000
55.566.000
0
12 tháng
107
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 5/0, kim 13mm
268.606.800
268.606.800
0
12 tháng
108
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 5/0, kim 17mm, 1/2C
253.624.560
253.624.560
0
12 tháng
109
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 6/0, 2 kim 1/2C 10mm
277.200.000
277.200.000
0
12 tháng
110
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim 3/8C
484.601.040
484.601.040
0
12 tháng
111
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt, 26mm 1/2C
528.570.000
528.570.000
0
12 tháng
112
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn đầu tròn, 26mm 1/2C
715.750.000
715.750.000
0
12 tháng
113
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0, 2 kim tròn đầu cắt 20mm, 1/2C
1.062.180.000
1.062.180.000
0
12 tháng
114
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn đen 26mm, 1/2C
227.010.000
227.010.000
0
12 tháng
115
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, 2 kim 3/8C 11mm
1.017.937.800
1.017.937.800
0
12 tháng
116
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 2 kim tròn đầu tròn 6.5mm, 3/8C
4.650.240.000
4.650.240.000
0
12 tháng
117
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0 kèm miếng đệm pledget
1.429.092.000
1.429.092.000
0
12 tháng
118
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C, 17mm
448.371.000
448.371.000
0
12 tháng
119
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C, 26mm
1.549.170.000
1.549.170.000
0
12 tháng
120
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0,1/2C
59.180.850
59.180.850
0
12 tháng
121
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0,2 kim hình tròn đầu cắt V-7 dài 26mm,1/2C
448.371.000
448.371.000
0
12 tháng
122
Chỉ không tiêu tự nhiên 2/0, không kim, dài 75cm
266.400.000
266.400.000
0
12 tháng
123
Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi số 2/0
662.400.000
662.400.000
0
12 tháng
124
Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi số 3/0
129.600.000
129.600.000
0
12 tháng
125
Chỉ nâng đỡ màu đỏ
58.999.500
58.999.500
0
12 tháng
126
Chỉ nâng đỡ màu xanh
49.980.000
49.980.000
0
12 tháng
127
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1, kim tròn 40mm, 1/2C
1.364.444.400
1.364.444.400
0
12 tháng
128
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0, kim tròn 26mm, 1/2C
1.135.371.600
1.135.371.600
0
12 tháng
129
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0, kim tròn 26mm, 1/2C
537.457.800
537.457.800
0
12 tháng
130
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0, kim tròn 22mm, 1/2C
849.202.200
849.202.200
0
12 tháng
131
Chỉ phẫu thuật không thắt nút neo đối xứng số 1
243.495.000
243.495.000
0
12 tháng
132
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0, kim tròn đầu tròn 1/2C
1.071.378.000
1.071.378.000
0
12 tháng
133
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 1 kim 3/8C 25 mm
71.316.000
71.316.000
0
12 tháng
134
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 2 kim 1/2C
1.528.506.000
1.528.506.000
0
12 tháng
135
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 2 kim 1/2C, 18mm
1.510.800.000
1.510.800.000
0
12 tháng
136
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 3/0 , 1 kim 3/8C, 20mm
149.788.800
149.788.800
0
12 tháng
137
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 4/0 , 2 kim 3/8C 16mm
644.100.000
644.100.000
0
12 tháng
138
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 5/0 dài 80 cm,2 kim 3/8C 13 mm
944.118.000
944.118.000
0
12 tháng
139
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 5/0, 2 kim 3/8C
674.100.000
674.100.000
0
12 tháng
140
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 6/0 , 2 kim 3/8C, 12mm
1.179.360.000
1.179.360.000
0
12 tháng
141
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 7/0, 2 kim 8mm 3/8C
657.720.000
657.720.000
0
12 tháng
142
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn
3.500.000.000
3.500.000.000
0
12 tháng
143
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn
1.247.400.000
1.247.400.000
0
12 tháng
144
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn
2.009.700.000
2.009.700.000
0
12 tháng
145
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0
538.667.820
538.667.820
0
12 tháng
146
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0
538.667.820
538.667.820
0
12 tháng
147
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
513.360.000
513.360.000
0
12 tháng
148
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0
507.270.060
507.270.060
0
12 tháng
149
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0
280.113.120
280.113.120
0
12 tháng
150
Chỉ thay van tim 2/0
1.103.760.000
1.103.760.000
0
12 tháng
151
Chỉ thép điện cực cơ tim 3/0
1.119.825.000
1.119.825.000
0
12 tháng
152
Chỉ thép số 5
811.920.000
811.920.000
0
12 tháng
153
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0
866.250.000
866.250.000
0
12 tháng
154
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn
1.283.400.000
1.283.400.000
0
12 tháng
155
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 1, kim tròn 1/2C 40mm
3.143.700.000
3.143.700.000
0
12 tháng
156
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0, kim tròn, đầu tròn
2.835.000.000
2.835.000.000
0
12 tháng
157
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0, kim tròn đầu tròn
2.123.640.000
2.123.640.000
0
12 tháng
158
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0
496.000.000
496.000.000
0
12 tháng
159
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 5/0
467.964.000
467.964.000
0
12 tháng
160
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 6/0
203.994.720
203.994.720
0
12 tháng
161
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 8/0
69.798.900
69.798.900
0
12 tháng
162
Clip cầm máu dùng trong nội soi, dùng một lần
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
163
Clip polymer kẹp mạch máu có khóa các cỡ.
1.430.000.000
1.430.000.000
0
12 tháng
164
Clip tian kẹp mạch máu loại nhỏ - trung bình và trung bình
527.000.000
527.000.000
0
12 tháng
165
Clip titan kẹp mạch máu loại siêu nhỏ
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
166
Co nối máy thở
29.610.000
29.610.000
0
12 tháng
167
Cóng phản ứng dùng cho máy phân tích đông máu tự động
504.000.000
504.000.000
0
12 tháng
168
Cổng single port (Mổ nội soi 1 lỗ) các loại
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
169
Cổng tiêm không kim có dây nối 10cm
520.000.000
520.000.000
0
12 tháng
170
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m
140.400.000
140.400.000
0
12 tháng
171
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
172
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m
275.600.000
275.600.000
0
12 tháng
173
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m
329.400.000
329.400.000
0
12 tháng
174
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 300mm x 70m
342.400.000
342.400.000
0
12 tháng
175
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m
396.000.000
396.000.000
0
12 tháng
176
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 75mm x 70m
62.400.000
62.400.000
0
12 tháng
177
Cuvettes dùng cho máy sinh hóa
185.400.000
185.400.000
0
12 tháng
178
Đai số 8 H1
88.000.000
88.000.000
0
12 tháng
179
Dao siêu âm mổ mở lưỡi dao dạng móc
582.970.500
582.970.500
0
12 tháng
180
Dao cạo có cán sử dụng 1 lần
117.000.000
117.000.000
0
12 tháng
181
Dao cắt cơ vòng
277.695.000
277.695.000
0
12 tháng
182
Dao cắt cơ vòng dùng trong ERCP
262.500.000
262.500.000
0
12 tháng
183
Dao cắt cơ vòng, loại V
234.000.000
234.000.000
0
12 tháng
184
Dao hàn mạch dùng cho mổ nội soi đầu nhỏ nhọn, kích thước đầu dao 5mm
1.260.000.000
1.260.000.000
0
12 tháng
185
Dao mổ phaco 2.85mm -3.2mm
317.100.000
317.100.000
0
12 tháng
186
Dao mổ phaco bẻ góc 15 độ
59.640.000
59.640.000
0
12 tháng
187
Dao mổ thẳng dùng cho phẩu thuật Phaco
149.100.000
149.100.000
0
12 tháng
188
Dao siêu âm nội soi
3.113.204.220
3.113.204.220
0
12 tháng
189
Dây dao siêu âm mổ mở
595.690.200
595.690.200
0
12 tháng
190
Dụng cụ khâu cắt nối tròn sử dụng pin (đầu đe cố định)
1.532.055.000
1.532.055.000
0
12 tháng
191
Dụng cụ cắt nối thẳng nội soi đầu gập góc 35mm sử dụng pin
268.251.900
268.251.900
0
12 tháng
192
Dung dịch nhỏ mắt
122.100.000
122.100.000
0
12 tháng
193
Đầu cắt amidan và nạo VA
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
194
Đầu cắt dịch kính 23G
640.800.000
640.800.000
0
12 tháng
195
Đầu col vàng không khía 20-200 µl
45.600.000
45.600.000
0
12 tháng
196
Đầu Laser nội nhãn 23G
759.550.000
759.550.000
0
12 tháng
197
Đầu nạo VA
311.200.000
311.200.000
0
12 tháng
198
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
441.000.000
441.000.000
0
12 tháng
199
Dây chiếu sáng cho phẫu thuật bán phần sau
354.200.000
354.200.000
0
12 tháng
200
Dây cưa sọ não
409.500.000
409.500.000
0
12 tháng
201
Dây dẫn hướng đường kính 0.025 - 0.035 inch
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
202
Dây dao siêu âm nội soi
1.278.506.250
1.278.506.250
0
12 tháng
203
Dây ePTFE mổ sụp mi
374.850.000
374.850.000
0
12 tháng
204
Dây hút nhớt có nắp
735.000.000
735.000.000
0
12 tháng
205
Dây lọc máu chạy thận nhân tạo 2 trong 1
7.512.000.000
7.512.000.000
0
12 tháng
206
Dây nhựa dẻo đường kính 8mm
1.241.625.000
1.241.625.000
0
12 tháng
207
Dây nối bơm tiêm điện
1.025.000.000
1.025.000.000
0
12 tháng
208
Dây nối bơm tiêm điện, dài 150cm
920.000.000
920.000.000
0
12 tháng
209
Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo
62.580.000
62.580.000
0
12 tháng
210
Dây silicon đôi thông lệ quản
302.400.000
302.400.000
0
12 tháng
211
Dây silicon đơn thông lệ mũi
214.200.000
214.200.000
0
12 tháng
212
Dây silicon mổ sụp mi
346.500.000
346.500.000
0
12 tháng
213
Dây silicon nối lệ quản
346.500.000
346.500.000
0
12 tháng
214
Dây silicone đôi thông lệ mũi
264.600.000
264.600.000
0
12 tháng
215
Dây silicone mổ tiếp khẩu lệ mũi
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
216
Dây thở oxy các cỡ
311.500.000
311.500.000
0
12 tháng
217
Dây thở sơ sinh gia nhiệt hai nhánh
816.750.000
816.750.000
0
12 tháng
218
Dây truyền dịch
4.095.000.000
4.095.000.000
0
12 tháng
219
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có lọc khuẩn có thể dùng được cho máy truyền dịch
1.575.000.000
1.575.000.000
0
12 tháng
220
Dây truyền dịch dùng vô hóa chất điều trị ung thư
137.025.000
137.025.000
0
12 tháng
221
Dây truyền máu
411.600.000
411.600.000
0
12 tháng
222
Dĩa nhựa 9cm
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
223
Gạc cầu sản khoa đường kính 45mm, vô trùng
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
224
Gạc cotton kháng khuẩn tiệt trùng
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
225
Gạc củ ấu, đường kính 25, vô trùng
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
226
Găng khám có bột các cỡ
4.620.000.000
4.620.000.000
0
12 tháng
227
Găng vô trùng các cỡ
6.503.700.000
6.503.700.000
0
12 tháng
228
Gắp dị vật ngàm cá sấu - răng chuột, sử dụng nhiều lần
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
229
Gel siêu âm
132.000.000
132.000.000
0
12 tháng
230
Giấy decal nhiệt in tem 30x50mm
236.500.000
236.500.000
0
12 tháng
231
Giấy điện tim 1 cần kích thước 50mmx30m
13.530.000
13.530.000
0
12 tháng
232
Giấy điện tim 12 cần
138.600.000
138.600.000
0
12 tháng
233
Giấy điện tim kích thuóc 110x140mm
58.905.000
58.905.000
0
12 tháng
234
Giấy điện tim kích thước 210mm x 30m
61.600.000
61.600.000
0
12 tháng
235
Giấy đo điện tim 3 cần kích thước 63mmx30m
13.600.000
13.600.000
0
12 tháng
236
Giấy đo tim thai kích thước 150 x 100mm
190.575.000
190.575.000
0
12 tháng
237
Giấy in nhiệt phù hợp cho máy điện tim kích cỡ 210x280mm
310.500.000
310.500.000
0
12 tháng
238
Giấy in sử dụng cho máy tiệt trùng độ thấp
16.329.600
16.329.600
0
12 tháng
239
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng
1.050.000.000
1.050.000.000
0
12 tháng
240
Hộp đựng bông cồn
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
241
Kềm sinh thiết dạ dày
88.000.000
88.000.000
0
12 tháng
242
Kềm sinh thiết nóng
13.750.000
13.750.000
0
12 tháng
243
Kéo cắt chỉ
11.200.000
11.200.000
0
12 tháng
244
Keo dán mesh nội soi
91.838.250
91.838.250
0
12 tháng
245
Kéo nội nhãn các cỡ 23G
86.100.000
86.100.000
0
12 tháng
246
Kéo thẳng đầu tù, thẳng nhọn, kéo cong 16cm
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
247
Kẹp catheter dùng trong thẩm phân phúc mạc
10.010.000
10.010.000
0
12 tháng
248
Kẹp rốn
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
249
Kẹp xanh dùng trong thay dịch thận
7.280.000
7.280.000
0
12 tháng
250
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng
850.500.000
850.500.000
0
12 tháng
251
Khay inox 22 x 32 cm
34.300.000
34.300.000
0
12 tháng
252
Khay inox 30 x 40 cm
56.700.000
56.700.000
0
12 tháng
253
Khay quả đậu loại sâu
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
254
Khoá ba ngã, chịu áp lực cao
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
255
Kim cánh bướm các cỡ
380.000.000
380.000.000
0
12 tháng
256
Kim châm cứu tiệt trùng từng cây các cỡ
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
257
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
978.600.000
978.600.000
0
12 tháng
258
Kim chích máu dùng để lấy máu gót chân
730.000.000
730.000.000
0
12 tháng
259
Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần
13.750.000
13.750.000
0
12 tháng
260
Kim chọc tủy xương dùng 1 lần các cỡ
264.180.000
264.180.000
0
12 tháng
261
Kim điện cơ đồng tâm, loại dùng 1 lần
46.200.000
46.200.000
0
12 tháng
262
Kim đơn các cỡ đốt RFA, dài 15-20cm
651.000.000
651.000.000
0
12 tháng
263
Kim đốt dùng trong thiết bị dẫn sóng vi ba phù hợp cho máy đốt vi sóng
1.795.500.000
1.795.500.000
0
12 tháng
264
Kim gây tê đám rối thần kinh dài 100mm
117.071.500
117.071.500
0
12 tháng
265
Kim gây tê đám rối thần kinh dài 50mm
63.136.000
63.136.000
0
12 tháng
266
Kìm kẹp kim cho chỉ 10.0
82.800.000
82.800.000
0
12 tháng
267
Kìm kẹp kim cho chỉ 5.0 và 6/0
91.200.000
91.200.000
0
12 tháng
268
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ 18G-24G
1.874.400.000
1.874.400.000
0
12 tháng
269
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc bổ sung các cỡ
3.850.000.000
3.850.000.000
0
12 tháng
270
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ
3.181.500.000
3.181.500.000
0
12 tháng
271
Kim nha khoa
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
272
Kim nội nhãn 23G
26.819.100
26.819.100
0
12 tháng
273
Kim sinh thiết tuỷ xương dùng 1 lần các cỡ
276.000.000
276.000.000
0
12 tháng
274
Kim tiêm nhựa các cỡ
792.000.000
792.000.000
0
12 tháng
275
Kit thu nhận tiểu cầu túi đơn (đã bao gồm túi chống đông)
12.936.000.000
12.936.000.000
0
12 tháng
276
Lam kính xét nghiệm mài mờ
55.125.000
55.125.000
0
12 tháng
277
Lamen 22 x 22 mm
58.800.000
58.800.000
0
12 tháng
278
Lọ cắm panh
13.650.000
13.650.000
0
12 tháng
279
Lọ lấy đàm kèm dây hút dịch các cỡ
85.680.000
85.680.000
0
12 tháng
280
Lọ lấy mẫu nắp đỏ (Lọ đựng đờm) 55ml
31.570.000
31.570.000
0
12 tháng
281
Lưỡi cắt nạo VA, Amidal Plasma
324.000.000
324.000.000
0
12 tháng
282
Lưỡi dao cắt 1 lần
2.724.000
2.724.000
0
12 tháng
283
Lưỡi dao mổ các số
435.750.000
435.750.000
0
12 tháng
284
Lưỡi đèn nội khí quản các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
285
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu polyester
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
286
Lưu lượng kế và bình làm ẩm gắn tường
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
287
Màng lọc khử khuẩn dùng cho máy chạy thận nhân tạo
1.014.300.000
1.014.300.000
0
12 tháng
288
Mảnh ghép thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn kích thước 15x10 cm
575.000.000
575.000.000
0
12 tháng
289
Mask oxy có túi khí dự trữ các cỡ
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
290
Mask thanh quản 2 nòng sử dụng 1 lần các số
214.074.000
214.074.000
0
12 tháng
291
Mặt nạ 3 điểm xạ trị đầu
137.500.000
137.500.000
0
12 tháng
292
Mặt nạ 3 điểm xạ phẫu não
54.870.000
54.870.000
0
12 tháng
293
Mặt nạ 4 điểm xạ trị cổ- vai
364.000.000
364.000.000
0
12 tháng
294
Mặt nạ 5 điểm xạ trị cổ- vai
454.300.000
454.300.000
0
12 tháng
295
Mặt nạ 6 điểm xạ trị vùng chậu
220.500.000
220.500.000
0
12 tháng
296
Mặt nạ cố định khung chậu
146.500.000
146.500.000
0
12 tháng
297
Mặt nạ cố định ngực
92.500.000
92.500.000
0
12 tháng
298
Mặt nạ gây mê các cỡ
10.920.000
10.920.000
0
12 tháng
299
Mặt nạ mũi thở CPAP cho trẻ sơ sinh
1.173.060.000
1.173.060.000
0
12 tháng
300
Miếng cầm máu mũi
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
301
Miếng dán điện xung 4*6 cm
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
302
Miếng dán sát khuẩn, vô trùng trước mổ kích thước 28cmx30cm
474.600.000
474.600.000
0
12 tháng
303
Miếng dán trong suốt, dùng cố định kim luồn
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
304
Miếng đệm Pletget chất liệu PTFE kích thước 7mm x 3mm x 1,5mm.
1.048.479.600
1.048.479.600
0
12 tháng
305
Miếng vá sàn ổ mắt titan
124.500.000
124.500.000
0
12 tháng
306
Mỏ vịt nhựa
102.690.000
102.690.000
0
12 tháng
307
Mũ giấy phẫu thuật vô trùng
470.400.000
470.400.000
0
12 tháng
308
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
1.715.000.000
1.715.000.000
0
12 tháng
309
Nẹp cẳng tay H3
111.000.000
111.000.000
0
12 tháng
310
Nẹp cẳng tay H4
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
311
Nẹp chống xoay dài H2
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
312
Nẹp cổ cứng H1
73.600.000
73.600.000
0
12 tháng
313
Nẹp cổ tay H1
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
314
Nẹp gối H3
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
315
Ngáng miệng dùng trong nội soi
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
316
Ngạnh thở CPAP các cỡ
402.500.000
402.500.000
0
12 tháng
317
Nhiệt kế thủy ngân
23.500.000
23.500.000
0
12 tháng
318
Nút điện cực điện tim
588.000.000
588.000.000
0
12 tháng
319
Ổn định cổ chân
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
320
Ống dẫn lưu màng phổi
705.600.000
705.600.000
0
12 tháng
321
Ống hút dịch phẫu thuật
592.200.000
592.200.000
0
12 tháng
322
Ống máu lắng (chân không)
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
323
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, cửa sổ, lưu lâu ngày các số
384.993.000
384.993.000
0
12 tháng
324
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ lưu lâu ngày các số
226.800.000
226.800.000
0
12 tháng
325
Ống nghiệm đường 2ml
304.000.000
304.000.000
0
12 tháng
326
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 nắp cao su 2ml
2.750.000.000
2.750.000.000
0
12 tháng
327
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
328
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa 2ml
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
329
Ống nghiệm Heparine Lithium 2ml
1.014.000.000
1.014.000.000
0
12 tháng
330
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chất chống đông K3 EDTA 6ml
743.400.000
743.400.000
0
12 tháng
331
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
9.030.000
9.030.000
0
12 tháng
332
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn
23.100.000
23.100.000
0
12 tháng
333
Ống nghiệm serum hạt to nắp đỏ
173.250.000
173.250.000
0
12 tháng
334
Ống nội khí quản có bóng chèn, không bóng các cỡ
567.000.000
567.000.000
0
12 tháng
335
Ống nội khí quản lò xo các cỡ
34.545.000
34.545.000
0
12 tháng
336
Ống Polysterene Falcon 5ml
79.380.000
79.380.000
0
12 tháng
337
Ống silicon nong lỗ lệ
207.900.000
207.900.000
0
12 tháng
338
Ống soi mềm niệu quản thận sử dụng 1 lần
1.680.000.000
1.680.000.000
0
12 tháng
339
Ống soi niệu quản cỡ 9,5 Fr
1.590.204.000
1.590.204.000
0
12 tháng
340
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần nhanh ít xâm lấn
1.300.000.000
1.300.000.000
0
12 tháng
341
Ống thông Double J, không nhủ carbon
746.775.000
746.775.000
0
12 tháng
342
Ống thông khí tai chữ T
85.500.000
85.500.000
0
12 tháng
343
Ống thông khí tai người lớn
67.200.000
67.200.000
0
12 tháng
344
Ống thông khí tai trẻ em, đường kính 0,76 mm
52.800.000
52.800.000
0
12 tháng
345
Ống thông niệu đạo 2 nhánh các cỡ
1.035.000.000
1.035.000.000
0
12 tháng
346
Ống thông niệu đạo 3 nhánh các số
47.500.000
47.500.000
0
12 tháng
347
Ống thông niệu đạo các số
10.972.500
10.972.500
0
12 tháng
348
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài
800.000.000
800.000.000
0
12 tháng
349
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn
660.000.000
660.000.000
0
12 tháng
350
Ống xét nghiệm đáy tròn kích thước 16x100 có nắp
234.500.000
234.500.000
0
12 tháng
351
Panh bóc màng 23G
56.700.000
56.700.000
0
12 tháng
352
Panh buộc chỉ đầu cong
73.200.000
73.200.000
0
12 tháng
353
Panh buộc chỉ đầu thẳng
87.600.000
87.600.000
0
12 tháng
354
Panh giác mạc
94.900.000
94.900.000
0
12 tháng
355
Panh thẳng có mấu, không mấu 16cm
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
356
Panh xé bao
99.600.000
99.600.000
0
12 tháng
357
Phim chụp Xquang laser 20x25 cm
7.500.000.000
7.500.000.000
0
12 tháng
358
Phim chụp Xquang Laser 35x43cm
9.500.000.000
9.500.000.000
0
12 tháng
359
Phim chụp Xquang laser số hóa 20x25 cm
7.875.000.000
7.875.000.000
0
12 tháng
360
Phim chụp Xquang laser số hóa 35x43 cm
8.740.000.000
8.740.000.000
0
12 tháng
361
Phim chụp Xquang nhiệt 20x25 cm
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
362
Phim chụp Xquang nhiệt 35x43cm
395.000.000
395.000.000
0
12 tháng
363
Phin lọc khuẩn 1 chức năng dùng cho máy thở
730.800.000
730.800.000
0
12 tháng
364
Phin lọc khuẩn máy thở loại 3 chức năng
514.500.000
514.500.000
0
12 tháng
365
Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 200 ml
714.000.000
714.000.000
0
12 tháng
366
Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 400 ml
58.800.000
58.800.000
0
12 tháng
367
Quả hấp phụ máu một lần loại 250ml
118.000.000
118.000.000
0
12 tháng
368
Quả hấp phụ máu một lần loại 350ml
2.970.000.000
2.970.000.000
0
12 tháng
369
Quả lọc dịch thận
499.800.000
499.800.000
0
12 tháng
370
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn loại 130ml
5.000.000.000
5.000.000.000
0
12 tháng
371
Quả lọc thận Lowflux 1.5 m2 (sợi Polynephron)
3.480.000.000
3.480.000.000
0
12 tháng
372
Quả lọc thận nhân tạo
9.481.500.000
9.481.500.000
0
12 tháng
373
Quả lọc thận nhân tạo dành cho trẻ em
192.000.000
192.000.000
0
12 tháng
374
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux1.4m2 (Helixone)
4.032.000.000
4.032.000.000
0
12 tháng
375
Quả lọc thận Super Highflux 1.7 m2 (sợi Polynephron)
5.130.000.000
5.130.000.000
0
12 tháng
376
Rọ lấy dị vật, loại 4 dây
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
377
Rọ lấy sỏi – tán sỏi, 4 dây
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
378
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật loại 2.5ml
590.000.000
590.000.000
0
12 tháng
379
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật loại 2ml
267.000.000
267.000.000
0
12 tháng
380
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật loại 5ml
1.980.000.000
1.980.000.000
0
12 tháng
381
Sáp cầm máu xương 2.5gram
189.029.100
189.029.100
0
12 tháng
382
Sensor SPO2 dùng loại dùng một lần
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
383
Sợi cáp Laser sử dụng nhiều lần
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
384
Sonde chử T các số
8.946.000
8.946.000
0
12 tháng
385
Sonde dạ dày các số
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
386
Sonde tĩnh mạch rốn các cỡ
38.250.000
38.250.000
0
12 tháng
387
Stent đường mật bằng Platinum phủ permalume bằng thủ thuật chọc mạch qua da dưới máy DSA
2.448.000.000
2.448.000.000
0
12 tháng
388
Stent kim loại đường mật các cỡ, không có cover
1.296.000.000
1.296.000.000
0
12 tháng
389
Stent nhựa đường mật đuôi heo
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
390
Stent nhựa đường mật loại thẳng
58.800.000
58.800.000
0
12 tháng
391
Tay cầm rửa hút liền kim các cỡ
131.250.000
131.250.000
0
12 tháng
392
Tay dao mổ điện
110.250.000
110.250.000
0
12 tháng
393
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
394
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 21cm
489.000.000
489.000.000
0
12 tháng
395
Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong sử dụng cho dao siêu âm không dây
1.320.000.000
1.320.000.000
0
12 tháng
396
Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong sử dụng cho dao siêu âm không dây
2.420.000.000
2.420.000.000
0
12 tháng
397
Test chỉ thị hóa học hơi nước kiểm soát chất lượng gói đồ vải
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
398
Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần
24.900.000
24.900.000
0
12 tháng
399
Trocar nhựa không dao dùng trong nội soi, tách cơ không cắt cơ các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
400
Trocar nhựa không dao, 2 lớp van giữ khí
589.575.000
589.575.000
0
12 tháng
401
Túi bao chi cố định ngoài
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
402
Túi camera vô trùng
346.500.000
346.500.000
0
12 tháng
403
Túi chứa dịch thải dùng cho máy áp lực âm
906.500.000
906.500.000
0
12 tháng
404
Túi đựng dịch thải dung tích 5 lít sử dụng trong kỹ thuật CRRT
141.000.000
141.000.000
0
12 tháng
405
Túi đựng dịch xả 15L trong điều trị lọc màng bụng
33.500.000
33.500.000
0
12 tháng
406
Túi đựng nước tiểu dung tích 2 lít
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
407
Túi ép dẹp 100mm x200m
32.200.000
32.200.000
0
12 tháng
408
Túi ép dẹp 75mm x 200m
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
409
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu
31.000.000
31.000.000
0
12 tháng
410
Túi máu ba 250ml
6.800.000.000
6.800.000.000
0
12 tháng
411
Túi máu ba 350ml
1.149.750.000
1.149.750.000
0
12 tháng
412
Túi trữ oxy các cỡ
15.120.000
15.120.000
0
12 tháng
413
Van giảm áp oxy dùng trong y tế
16.102.800
16.102.800
0
12 tháng
414
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu kích thước 2.5x5.1cm
2.263.968.000
2.263.968.000
0
12 tháng
415
Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn tinh khiết 5cm*10cm
1.456.000.000
1.456.000.000
0
12 tháng
416
Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn tinh khiết 5cm*35cm
2.227.050.000
2.227.050.000
0
12 tháng
417
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp dạng lưới mỏng kích thước 10x20cm
1.440.000.000
1.440.000.000
0
12 tháng
418
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng xốp bằng gelatin kích thước 5x7x1 cm
1.076.544.000
1.076.544.000
0
12 tháng
419
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên loại 0.016"
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
420
Vi dây dẫn can thiệp nút mạch gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước
236.000.000
236.000.000
0
12 tháng
421
Vi ống thông can thiệp cỡ 1.7F có khung đầu uốn sẵn
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
422
Vi ống thông can thiệp cỡ 1.98F có khung đầu uốn sẵn
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
423
Vi ống thông can thiệp nút mạch gan, mạch máu tạng và ngoại biên dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.7 Fr
345.000.000
345.000.000
0
12 tháng
424
Vi ống thông can thiệp nút mạch gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F.
258.000.000
258.000.000
0
12 tháng
425
Xốp cầm máu không tiêu cỡ 35x35 mm
864.000.000
864.000.000
0
12 tháng
426
Xốp cầm máu không tiêu cỡ 50x50 mm
149.400.000
149.400.000
0
12 tháng
427
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ chất liệu nitinol các cỡ
7.230.000.000
7.230.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "427 danh mục vật tư y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "427 danh mục vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 379

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây