Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ tiêu chuẩn GMP FDA mặt hàng "Dây truyền dịch" |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Yêu cầu làm rõ tên hàng hóa và Cấu hình, thông số kỹ thuật |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu gởi nội dung làm rõ như file đính kèm. Trân trọng! | Theo quy định tại BẢNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA, Chương IV - Biểu mẫu mời thầu, Danh mục 357 – 358 Bệnh viện mời thầu là Phim X quang laser, với các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn đã được quy định rõ tại Chương V của E-HSMT. Kính đề nghị Quý nhà thầu nghiên cứu, xem xét sự phù hợp với hàng hóa của nhà thầu để tiến hành lập E-HSDT và Tổ chuyên gia đấu thầu của Bệnh viện sẽ tiến hành đánh giá theo đúng quy định. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ tên hàng hóa mời thầu STT 357, 358 và Thông số kỹ thuật phù hợp với hàng hóa mà bệnh viện đang có nhu cầu (Chi tiết ở file đính kèm) | Căn cứ Mục 1.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Bên mời thầu đã quy định rõ thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tương ứng của hạng mục số 357 và 358. Căn cứ Mục 1.3 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật , Bên mời thầu có yêu cầu: “Nhà thầu đáp ứng tất cả tiêu chí kỹ thuật mục 1.2 và mục 1.3 Chương V mới đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.”. Do vậy, nhà thầu nghiên cứu các nội dung tại E-HSMT để tiến hành lập E-HSDT và Tổ chuyên gia đấu thầu của Bệnh viện sẽ tiến hành đánh giá theo đúng quy định. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Ambu bóp bóng các cỡ
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Áo cột sống
|
462.000.000
|
462.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Áo điều trị hạ thân nhiệt dùng cho người lớn
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Áo làm lạnh điều trị hạ thân nhiệt dùng cho trẻ em
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Áo làm lạnh điều trị hạ thân nhiệt dùng cho trẻ sơ sinh
|
46.870.000
|
46.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Áo phẫu thuật có khẩu trang các cỡ
|
435.600.000
|
435.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Áo vùng lưng H1
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Ba chạc khóa có lock dịch truyền có dây nối 10cm
|
1.176.000.000
|
1.176.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Ba chạc khóa có lock dịch truyền không dây nối
|
1.116.360.000
|
1.116.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Băng cố định khớp vai H1
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Băng cuộn vải 5m x 10cm
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Băng dính chỉ thị nhiệt
|
75.900.000
|
75.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Băng dính vải lụa 5cm x 5m
|
3.104.000.000
|
3.104.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn kích thước 60x70mm
|
34.200.000
|
34.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Băng đựng hóa chất hydrogen peroxide dùng cho máy tiệt khuẩn
|
5.201.155.800
|
5.201.155.800
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Băng ghim mổ nội soi
|
3.700.000.000
|
3.700.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Băng ghim mổ nội soi 6 hàng ghim
|
1.414.262.500
|
1.414.262.500
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Băng keo có gạc vô trùng vải không dệt kích thước 200 x 90mm
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Băng keo có gạc vô trùng vải không dệt kích thước 300 x 90mm
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m
|
399.000.000
|
399.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Băng thun cổ tay
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Băng thun gối H1
|
47.500.000
|
47.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bao cao su bọc đầu dò siêu âm
|
67.600.000
|
67.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bao giày
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bao huyết áp dùng để thay thế cho máy monitor
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bi silicone đặt hốc mắt
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Bình chứa dịch vết thương dùng cho hệ thống trị liệu vết thương bằng áp lực âm
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bình dẫn lưu ngực đơn
|
955.500.000
|
955.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bộ đặt nội khí quản dùng cho sơ sinh bao gồm
|
622.125.000
|
622.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Bộ chuyển tiếp máy thẩm phân phúc mạc
|
80.600.000
|
80.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ có cố định cánh bướm tiện lợi
|
587.265.000
|
587.265.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường
|
1.153.950.000
|
1.153.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bộ dao siêu âm không dây
|
1.980.000.000
|
1.980.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bộ dây lọc máu cho máy thận
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bộ dây thở sử dụng 1 lần
|
3.045.000.000
|
3.045.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bộ đếm mối nối dùng cho máy nối dây vô trùng
|
583.500.000
|
583.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bộ đèn nội khí quản 3 lưỡi
|
366.030.000
|
366.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
|
995.000.000
|
995.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx140mmx12mm
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước 150mmx210mmx12mm
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bộ dụng cụ trong điều trị vết thương bằng kỹ thuật hút áp lực âm kết hợp tưới rửa vết thương kích thước: 150mmx70mmx12mm
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng
|
252.450.000
|
252.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn…) dùng trong phẫu thuật nội soi
|
1.193.700.000
|
1.193.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bộ hút đàm kín 72 giờ các số
|
1.310.400.000
|
1.310.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động người lớn
|
114.000.000
|
114.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động trẻ em
|
22.800.000
|
22.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ
|
444.800.000
|
444.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Bộ khăn mổ tim hở
|
256.000.000
|
256.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Bộ Khăn phẫu thuật sọ não
|
117.700.000
|
117.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Bộ khăn sanh mổ
|
102.550.000
|
102.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Bộ khăn tổng quát
|
638.000.000
|
638.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Bộ khâu cắt nối vòng theo phương pháp Longo
|
3.559.960.000
|
3.559.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Bộ kim khay sinh thiết bằng khoan
|
937.500.000
|
937.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L
|
458.850.000
|
458.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M
|
386.400.000
|
386.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Bộ kít miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S
|
338.100.000
|
338.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Bộ kit xốp sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm kèm túi chứa dịch thải các cỡ
|
1.750.000.000
|
1.750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Bộ mở thông dạ dày nội soi qua da
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Bộ ống kính nội soi tán sỏi thận qua da
|
797.340.000
|
797.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố
|
17.100.000.000
|
17.100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Bộ quả lọc thay thế huyết tương
|
7.140.000.000
|
7.140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi
|
334.440.000
|
334.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
|
608.880.000
|
608.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Bộ Trocars có van 23G, kèm dây chuyền 23G
|
231.000.000
|
231.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Bộ vi ống thông can thiệp mạch tạng cỡ 2.6F
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Bộ xông khí dung sử dụng 1 lần
|
477.015.000
|
477.015.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Bơm tiêm Insulin
|
403.200.000
|
403.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Bơm tiêm nhựa 10 ml
|
2.880.000.000
|
2.880.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Bơm tiêm nhựa 1ml
|
166.250.000
|
166.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Bơm tiêm nhựa 20 ml
|
902.000.000
|
902.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Bơm tiêm nhựa 3ml
|
16.625.000
|
16.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Bơm tiêm nhựa 5 ml
|
1.715.000.000
|
1.715.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50 ml
|
354.000.000
|
354.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Bơm tiêm nhựa điện có khóa 50ml
|
1.169.940.000
|
1.169.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Bóng kéo sỏi đường mật, 3 kênh
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Bóng nong thực quản, môn vị, đại tràng, đường mật các cỡ
|
650.250.000
|
650.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Bột bó 10cm x 4,6m
|
459.800.000
|
459.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Bột bó 15cm x 4,6m
|
580.800.000
|
580.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 6f-8.5f
|
583.000.000
|
583.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Cảm biến đo SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
|
324.000.000
|
324.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Canule chắn lưỡi các số
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Canuyn mở khí quản các số
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Cáp điện tim dùng cho máy điện tim
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Casstette có nắp
|
88.800.000
|
88.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh các cỡ
|
367.080.000
|
367.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Catheter đầu cong
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm lưu lâu ngày đi từ ngoại vi 1 nòng dây dẫn 70cm các số
|
803.000.000
|
803.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng lưu lâu ngày các số (dây dẫn 70 cm)
|
1.089.000.000
|
1.089.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Catheter Động mạch 2F, 3F
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên cỡ 28G
|
396.000.000
|
396.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp loại 40mg
|
912.408.000
|
912.408.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Chén đựng mẫu và que khuấy
|
578.151.000
|
578.151.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Chỉ điện cực cơ tim đa sợi số 2/0
|
261.387.360
|
261.387.360
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Chỉ khâu đa sợi tiêu trung bình số 1
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Chỉ khâu đa sợi tiêu trung bình số 2/0
|
487.620.000
|
487.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Chỉ khâu đa sợi tiêu trung bình số 3/0
|
486.000.000
|
486.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Chỉ khâu đơn sợi tiêu trung bình Glyconate số 5/0
|
570.000.000
|
570.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Chỉ khâu hở eo cổ tử cung
|
161.469.000
|
161.469.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu mắt số 10/0
|
298.830.000
|
298.830.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 10/0
|
48.232.800
|
48.232.800
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu khâu vi phẫu số 9/0
|
189.041.760
|
189.041.760
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0
|
604.800.000
|
604.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 4/0
|
284.400.000
|
284.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 5/0
|
55.566.000
|
55.566.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 5/0, kim 13mm
|
268.606.800
|
268.606.800
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 5/0, kim 17mm, 1/2C
|
253.624.560
|
253.624.560
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 6/0, 2 kim 1/2C 10mm
|
277.200.000
|
277.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim 3/8C
|
484.601.040
|
484.601.040
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt, 26mm 1/2C
|
528.570.000
|
528.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0, 2 kim tròn đầu tròn, 26mm 1/2C
|
715.750.000
|
715.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0, 2 kim tròn đầu cắt 20mm, 1/2C
|
1.062.180.000
|
1.062.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn đen 26mm, 1/2C
|
227.010.000
|
227.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, 2 kim 3/8C 11mm
|
1.017.937.800
|
1.017.937.800
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 2 kim tròn đầu tròn 6.5mm, 3/8C
|
4.650.240.000
|
4.650.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0 kèm miếng đệm pledget
|
1.429.092.000
|
1.429.092.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C, 17mm
|
448.371.000
|
448.371.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0, kim 1/2C, 26mm
|
1.549.170.000
|
1.549.170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0,1/2C
|
59.180.850
|
59.180.850
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Chỉ không tiêu tổng hợp Polyester được bao phủ Polybutylate số 2/0,2 kim hình tròn đầu cắt V-7 dài 26mm,1/2C
|
448.371.000
|
448.371.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Chỉ không tiêu tự nhiên 2/0, không kim, dài 75cm
|
266.400.000
|
266.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi số 2/0
|
662.400.000
|
662.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi số 3/0
|
129.600.000
|
129.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Chỉ nâng đỡ màu đỏ
|
58.999.500
|
58.999.500
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Chỉ nâng đỡ màu xanh
|
49.980.000
|
49.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1, kim tròn 40mm, 1/2C
|
1.364.444.400
|
1.364.444.400
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0, kim tròn 26mm, 1/2C
|
1.135.371.600
|
1.135.371.600
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0, kim tròn 26mm, 1/2C
|
537.457.800
|
537.457.800
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 4/0, kim tròn 22mm, 1/2C
|
849.202.200
|
849.202.200
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Chỉ phẫu thuật không thắt nút neo đối xứng số 1
|
243.495.000
|
243.495.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0, kim tròn đầu tròn 1/2C
|
1.071.378.000
|
1.071.378.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 1 kim 3/8C 25 mm
|
71.316.000
|
71.316.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 2 kim 1/2C
|
1.528.506.000
|
1.528.506.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 2/0 , 2 kim 1/2C, 18mm
|
1.510.800.000
|
1.510.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 3/0 , 1 kim 3/8C, 20mm
|
149.788.800
|
149.788.800
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 4/0 , 2 kim 3/8C 16mm
|
644.100.000
|
644.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 5/0 dài 80 cm,2 kim 3/8C 13 mm
|
944.118.000
|
944.118.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 5/0, 2 kim 3/8C
|
674.100.000
|
674.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 6/0 , 2 kim 3/8C, 12mm
|
1.179.360.000
|
1.179.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu 7/0, 2 kim 8mm 3/8C
|
657.720.000
|
657.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn
|
3.500.000.000
|
3.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn
|
1.247.400.000
|
1.247.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn
|
2.009.700.000
|
2.009.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0
|
538.667.820
|
538.667.820
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0
|
538.667.820
|
538.667.820
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
|
513.360.000
|
513.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0
|
507.270.060
|
507.270.060
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0
|
280.113.120
|
280.113.120
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Chỉ thay van tim 2/0
|
1.103.760.000
|
1.103.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Chỉ thép điện cực cơ tim 3/0
|
1.119.825.000
|
1.119.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Chỉ thép số 5
|
811.920.000
|
811.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0
|
866.250.000
|
866.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn đầu nhọn
|
1.283.400.000
|
1.283.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 1, kim tròn 1/2C 40mm
|
3.143.700.000
|
3.143.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0, kim tròn, đầu tròn
|
2.835.000.000
|
2.835.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 3/0, kim tròn đầu tròn
|
2.123.640.000
|
2.123.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0
|
496.000.000
|
496.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 5/0
|
467.964.000
|
467.964.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 6/0
|
203.994.720
|
203.994.720
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 8/0
|
69.798.900
|
69.798.900
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Clip cầm máu dùng trong nội soi, dùng một lần
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Clip polymer kẹp mạch máu có khóa các cỡ.
|
1.430.000.000
|
1.430.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Clip tian kẹp mạch máu loại nhỏ - trung bình và trung bình
|
527.000.000
|
527.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Clip titan kẹp mạch máu loại siêu nhỏ
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Co nối máy thở
|
29.610.000
|
29.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Cóng phản ứng dùng cho máy phân tích đông máu tự động
|
504.000.000
|
504.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Cổng single port (Mổ nội soi 1 lỗ) các loại
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Cổng tiêm không kim có dây nối 10cm
|
520.000.000
|
520.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m
|
140.400.000
|
140.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m
|
275.600.000
|
275.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m
|
329.400.000
|
329.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 300mm x 70m
|
342.400.000
|
342.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m
|
396.000.000
|
396.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Cuộn giấy tiệt trùng nhiệt độ thấp 75mm x 70m
|
62.400.000
|
62.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Cuvettes dùng cho máy sinh hóa
|
185.400.000
|
185.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Đai số 8 H1
|
88.000.000
|
88.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Dao siêu âm mổ mở
lưỡi dao dạng móc
|
582.970.500
|
582.970.500
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Dao cạo có cán sử dụng 1 lần
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Dao cắt cơ vòng
|
277.695.000
|
277.695.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Dao cắt cơ vòng dùng trong ERCP
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Dao cắt cơ vòng, loại V
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Dao hàn mạch dùng cho mổ nội soi đầu nhỏ nhọn, kích thước đầu dao 5mm
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Dao mổ phaco 2.85mm -3.2mm
|
317.100.000
|
317.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Dao mổ phaco bẻ góc 15 độ
|
59.640.000
|
59.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Dao mổ thẳng dùng cho phẩu thuật Phaco
|
149.100.000
|
149.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Dao siêu âm nội soi
|
3.113.204.220
|
3.113.204.220
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Dây dao siêu âm mổ mở
|
595.690.200
|
595.690.200
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Dụng cụ khâu cắt nối tròn sử dụng pin (đầu đe cố định)
|
1.532.055.000
|
1.532.055.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Dụng cụ cắt nối thẳng nội soi đầu gập góc 35mm sử dụng pin
|
268.251.900
|
268.251.900
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
122.100.000
|
122.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Đầu cắt amidan và nạo VA
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Đầu cắt dịch kính 23G
|
640.800.000
|
640.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Đầu col vàng không khía 20-200 µl
|
45.600.000
|
45.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Đầu Laser nội nhãn 23G
|
759.550.000
|
759.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Đầu nạo VA
|
311.200.000
|
311.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
|
441.000.000
|
441.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Dây chiếu sáng cho phẫu thuật bán phần sau
|
354.200.000
|
354.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Dây cưa sọ não
|
409.500.000
|
409.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Dây dẫn hướng đường kính 0.025 - 0.035 inch
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Dây dao siêu âm nội soi
|
1.278.506.250
|
1.278.506.250
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Dây ePTFE mổ sụp mi
|
374.850.000
|
374.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Dây hút nhớt có
nắp
|
735.000.000
|
735.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Dây lọc máu chạy thận nhân tạo 2 trong 1
|
7.512.000.000
|
7.512.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Dây nhựa dẻo đường kính 8mm
|
1.241.625.000
|
1.241.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Dây nối bơm tiêm điện
|
1.025.000.000
|
1.025.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Dây nối bơm tiêm điện, dài 150cm
|
920.000.000
|
920.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo
|
62.580.000
|
62.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Dây silicon đôi thông lệ quản
|
302.400.000
|
302.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Dây silicon đơn thông lệ mũi
|
214.200.000
|
214.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Dây silicon mổ sụp mi
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Dây silicon nối lệ quản
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Dây silicone đôi thông lệ mũi
|
264.600.000
|
264.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Dây silicone mổ tiếp khẩu lệ mũi
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Dây thở oxy các cỡ
|
311.500.000
|
311.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Dây thở sơ sinh gia nhiệt hai nhánh
|
816.750.000
|
816.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Dây truyền dịch
|
4.095.000.000
|
4.095.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có lọc khuẩn có thể dùng được cho máy truyền dịch
|
1.575.000.000
|
1.575.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Dây truyền dịch dùng vô hóa chất điều trị ung thư
|
137.025.000
|
137.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Dây truyền máu
|
411.600.000
|
411.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Dĩa nhựa 9cm
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Gạc cầu sản khoa đường kính 45mm, vô trùng
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Gạc cotton kháng khuẩn tiệt trùng
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Gạc củ ấu, đường kính 25, vô trùng
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Găng khám có bột các cỡ
|
4.620.000.000
|
4.620.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Găng vô trùng các cỡ
|
6.503.700.000
|
6.503.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Gắp dị vật ngàm cá sấu - răng chuột, sử dụng nhiều lần
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Gel siêu âm
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Giấy decal nhiệt in tem 30x50mm
|
236.500.000
|
236.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Giấy điện tim 1 cần kích thước 50mmx30m
|
13.530.000
|
13.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Giấy điện tim 12 cần
|
138.600.000
|
138.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Giấy điện tim kích thuóc 110x140mm
|
58.905.000
|
58.905.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Giấy điện tim kích thước 210mm x 30m
|
61.600.000
|
61.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Giấy đo điện tim 3 cần kích thước 63mmx30m
|
13.600.000
|
13.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Giấy đo tim thai kích thước 150 x 100mm
|
190.575.000
|
190.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Giấy in nhiệt phù hợp cho máy điện tim kích cỡ 210x280mm
|
310.500.000
|
310.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Giấy in sử dụng cho máy tiệt trùng độ thấp
|
16.329.600
|
16.329.600
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Hộp đựng bông cồn
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Kềm sinh thiết dạ dày
|
88.000.000
|
88.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Kềm sinh thiết nóng
|
13.750.000
|
13.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Kéo cắt chỉ
|
11.200.000
|
11.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Keo dán mesh nội soi
|
91.838.250
|
91.838.250
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Kéo nội nhãn các cỡ 23G
|
86.100.000
|
86.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Kéo thẳng đầu tù, thẳng nhọn, kéo cong 16cm
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Kẹp catheter dùng trong thẩm phân phúc mạc
|
10.010.000
|
10.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Kẹp rốn
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Kẹp xanh dùng trong thay dịch thận
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng
|
850.500.000
|
850.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Khay inox 22 x 32 cm
|
34.300.000
|
34.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Khay inox 30 x 40 cm
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Khay quả đậu loại sâu
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Khoá ba ngã, chịu áp lực cao
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Kim cánh bướm các cỡ
|
380.000.000
|
380.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Kim châm cứu tiệt trùng từng cây các cỡ
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
|
978.600.000
|
978.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Kim chích máu dùng để lấy máu gót chân
|
730.000.000
|
730.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần
|
13.750.000
|
13.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Kim chọc tủy xương dùng 1 lần các cỡ
|
264.180.000
|
264.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Kim điện cơ đồng tâm, loại dùng 1 lần
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Kim đơn các cỡ đốt RFA, dài 15-20cm
|
651.000.000
|
651.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Kim đốt dùng trong thiết bị dẫn sóng vi ba phù hợp cho máy đốt vi sóng
|
1.795.500.000
|
1.795.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Kim gây tê đám rối thần kinh dài 100mm
|
117.071.500
|
117.071.500
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Kim gây tê đám rối thần kinh dài 50mm
|
63.136.000
|
63.136.000
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Kìm kẹp kim cho chỉ 10.0
|
82.800.000
|
82.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Kìm kẹp kim cho chỉ 5.0 và 6/0
|
91.200.000
|
91.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ 18G-24G
|
1.874.400.000
|
1.874.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc bổ sung các cỡ
|
3.850.000.000
|
3.850.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ
|
3.181.500.000
|
3.181.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Kim nha khoa
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Kim nội nhãn 23G
|
26.819.100
|
26.819.100
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Kim sinh thiết tuỷ xương dùng 1 lần các cỡ
|
276.000.000
|
276.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Kim tiêm nhựa các cỡ
|
792.000.000
|
792.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Kit thu nhận tiểu cầu túi đơn (đã bao gồm túi chống đông)
|
12.936.000.000
|
12.936.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Lam kính xét nghiệm mài mờ
|
55.125.000
|
55.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Lamen 22 x 22 mm
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Lọ cắm panh
|
13.650.000
|
13.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Lọ lấy đàm kèm dây hút dịch các cỡ
|
85.680.000
|
85.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Lọ lấy mẫu nắp đỏ (Lọ đựng đờm) 55ml
|
31.570.000
|
31.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Lưỡi cắt nạo VA, Amidal Plasma
|
324.000.000
|
324.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Lưỡi dao cắt 1 lần
|
2.724.000
|
2.724.000
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Lưỡi dao mổ các số
|
435.750.000
|
435.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
Lưỡi đèn nội khí quản các cỡ
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu polyester
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Lưu lượng kế và bình làm ẩm gắn tường
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Màng lọc khử khuẩn dùng cho máy chạy thận nhân tạo
|
1.014.300.000
|
1.014.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Mảnh ghép thoát vị dùng trong mổ thoát vị bẹn kích thước 15x10 cm
|
575.000.000
|
575.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Mask oxy có túi khí dự trữ các cỡ
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
290
|
Mask thanh quản 2 nòng sử dụng 1 lần các số
|
214.074.000
|
214.074.000
|
0
|
12 tháng
|
|
291
|
Mặt nạ 3 điểm xạ trị đầu
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
292
|
Mặt nạ 3 điểm xạ phẫu não
|
54.870.000
|
54.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
293
|
Mặt nạ 4 điểm xạ trị cổ- vai
|
364.000.000
|
364.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
294
|
Mặt nạ 5 điểm xạ trị cổ- vai
|
454.300.000
|
454.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
295
|
Mặt nạ 6 điểm xạ trị vùng chậu
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
296
|
Mặt nạ cố định khung chậu
|
146.500.000
|
146.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
297
|
Mặt nạ cố định ngực
|
92.500.000
|
92.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
298
|
Mặt nạ gây mê các cỡ
|
10.920.000
|
10.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
299
|
Mặt nạ mũi thở CPAP cho trẻ sơ sinh
|
1.173.060.000
|
1.173.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
300
|
Miếng cầm máu mũi
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
301
|
Miếng dán điện xung 4*6 cm
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
302
|
Miếng dán sát khuẩn, vô trùng trước mổ kích thước 28cmx30cm
|
474.600.000
|
474.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
303
|
Miếng dán trong suốt, dùng cố định kim luồn
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
304
|
Miếng đệm Pletget chất liệu PTFE kích thước 7mm x 3mm x 1,5mm.
|
1.048.479.600
|
1.048.479.600
|
0
|
12 tháng
|
|
305
|
Miếng vá sàn ổ mắt titan
|
124.500.000
|
124.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
306
|
Mỏ vịt nhựa
|
102.690.000
|
102.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
307
|
Mũ giấy phẫu thuật vô trùng
|
470.400.000
|
470.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
308
|
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
|
1.715.000.000
|
1.715.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
309
|
Nẹp cẳng tay H3
|
111.000.000
|
111.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
310
|
Nẹp cẳng tay H4
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
311
|
Nẹp chống xoay dài H2
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
312
|
Nẹp cổ cứng H1
|
73.600.000
|
73.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
313
|
Nẹp cổ tay H1
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
314
|
Nẹp gối H3
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
315
|
Ngáng miệng dùng trong nội soi
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
316
|
Ngạnh thở CPAP các cỡ
|
402.500.000
|
402.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
317
|
Nhiệt kế thủy ngân
|
23.500.000
|
23.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
318
|
Nút điện cực điện tim
|
588.000.000
|
588.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
319
|
Ổn định cổ chân
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
320
|
Ống dẫn lưu màng phổi
|
705.600.000
|
705.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
321
|
Ống hút dịch phẫu thuật
|
592.200.000
|
592.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
322
|
Ống máu lắng (chân không)
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
323
|
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, cửa sổ, lưu lâu ngày các số
|
384.993.000
|
384.993.000
|
0
|
12 tháng
|
|
324
|
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ lưu lâu ngày các số
|
226.800.000
|
226.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
325
|
Ống nghiệm đường 2ml
|
304.000.000
|
304.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
326
|
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 nắp cao su 2ml
|
2.750.000.000
|
2.750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
327
|
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
328
|
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa 2ml
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
329
|
Ống nghiệm Heparine Lithium 2ml
|
1.014.000.000
|
1.014.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
330
|
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chất chống đông K3 EDTA 6ml
|
743.400.000
|
743.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
331
|
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
|
9.030.000
|
9.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
332
|
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
333
|
Ống nghiệm serum hạt to nắp đỏ
|
173.250.000
|
173.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
334
|
Ống nội khí quản có bóng chèn, không bóng các cỡ
|
567.000.000
|
567.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
335
|
Ống nội khí quản lò xo các cỡ
|
34.545.000
|
34.545.000
|
0
|
12 tháng
|
|
336
|
Ống Polysterene Falcon 5ml
|
79.380.000
|
79.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
337
|
Ống silicon nong lỗ lệ
|
207.900.000
|
207.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
338
|
Ống soi mềm niệu quản thận sử dụng 1 lần
|
1.680.000.000
|
1.680.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
339
|
Ống soi niệu quản cỡ 9,5 Fr
|
1.590.204.000
|
1.590.204.000
|
0
|
12 tháng
|
|
340
|
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần nhanh ít xâm lấn
|
1.300.000.000
|
1.300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
341
|
Ống thông Double J, không nhủ carbon
|
746.775.000
|
746.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
342
|
Ống thông khí tai chữ T
|
85.500.000
|
85.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
343
|
Ống thông khí tai người lớn
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
344
|
Ống thông khí tai trẻ em, đường kính 0,76 mm
|
52.800.000
|
52.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
345
|
Ống thông niệu đạo 2 nhánh các cỡ
|
1.035.000.000
|
1.035.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
346
|
Ống thông niệu đạo 3 nhánh các số
|
47.500.000
|
47.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
347
|
Ống thông niệu đạo các số
|
10.972.500
|
10.972.500
|
0
|
12 tháng
|
|
348
|
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
349
|
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
350
|
Ống xét nghiệm đáy tròn kích thước 16x100 có nắp
|
234.500.000
|
234.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
351
|
Panh bóc màng 23G
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
352
|
Panh buộc chỉ đầu cong
|
73.200.000
|
73.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
353
|
Panh buộc chỉ đầu thẳng
|
87.600.000
|
87.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
354
|
Panh giác mạc
|
94.900.000
|
94.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
355
|
Panh thẳng có mấu, không mấu 16cm
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
356
|
Panh xé bao
|
99.600.000
|
99.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
357
|
Phim chụp Xquang laser 20x25 cm
|
7.500.000.000
|
7.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
358
|
Phim chụp Xquang Laser 35x43cm
|
9.500.000.000
|
9.500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
359
|
Phim chụp Xquang laser số hóa 20x25 cm
|
7.875.000.000
|
7.875.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
360
|
Phim chụp Xquang laser số hóa 35x43 cm
|
8.740.000.000
|
8.740.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
361
|
Phim chụp Xquang nhiệt 20x25 cm
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
362
|
Phim chụp Xquang nhiệt 35x43cm
|
395.000.000
|
395.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
363
|
Phin lọc khuẩn 1 chức năng dùng cho máy thở
|
730.800.000
|
730.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
364
|
Phin lọc khuẩn máy thở loại 3 chức năng
|
514.500.000
|
514.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
365
|
Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 200 ml
|
714.000.000
|
714.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
366
|
Quả dẫn lưu dịch áp lực âm, thể tích 400 ml
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
367
|
Quả hấp phụ máu một lần loại 250ml
|
118.000.000
|
118.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
368
|
Quả hấp phụ máu một lần loại 350ml
|
2.970.000.000
|
2.970.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
369
|
Quả lọc dịch thận
|
499.800.000
|
499.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
370
|
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn loại 130ml
|
5.000.000.000
|
5.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
371
|
Quả lọc thận Lowflux 1.5 m2 (sợi Polynephron)
|
3.480.000.000
|
3.480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
372
|
Quả lọc thận nhân tạo
|
9.481.500.000
|
9.481.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
373
|
Quả lọc thận nhân tạo dành cho trẻ em
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
374
|
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux1.4m2 (Helixone)
|
4.032.000.000
|
4.032.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
375
|
Quả lọc thận Super Highflux 1.7 m2 (sợi Polynephron)
|
5.130.000.000
|
5.130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
376
|
Rọ lấy dị vật, loại 4 dây
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
377
|
Rọ lấy sỏi – tán sỏi, 4 dây
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
378
|
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật loại 2.5ml
|
590.000.000
|
590.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
379
|
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật loại 2ml
|
267.000.000
|
267.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
380
|
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật loại 5ml
|
1.980.000.000
|
1.980.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
381
|
Sáp cầm máu xương 2.5gram
|
189.029.100
|
189.029.100
|
0
|
12 tháng
|
|
382
|
Sensor SPO2 dùng loại dùng một lần
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
383
|
Sợi cáp Laser sử dụng nhiều lần
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
384
|
Sonde chử T các số
|
8.946.000
|
8.946.000
|
0
|
12 tháng
|
|
385
|
Sonde dạ dày các số
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
386
|
Sonde tĩnh mạch rốn các cỡ
|
38.250.000
|
38.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
387
|
Stent đường mật bằng Platinum phủ permalume bằng thủ thuật chọc mạch qua da dưới máy DSA
|
2.448.000.000
|
2.448.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
388
|
Stent kim loại đường mật các cỡ, không có cover
|
1.296.000.000
|
1.296.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
389
|
Stent nhựa đường mật đuôi heo
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
390
|
Stent nhựa đường mật loại thẳng
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
391
|
Tay cầm rửa hút liền kim các cỡ
|
131.250.000
|
131.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
392
|
Tay dao mổ điện
|
110.250.000
|
110.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
393
|
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
394
|
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 21cm
|
489.000.000
|
489.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
395
|
Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong sử dụng cho dao siêu âm không dây
|
1.320.000.000
|
1.320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
396
|
Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong sử dụng cho dao siêu âm không dây
|
2.420.000.000
|
2.420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
397
|
Test chỉ thị hóa học hơi nước kiểm soát chất lượng gói đồ vải
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
398
|
Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần
|
24.900.000
|
24.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
399
|
Trocar nhựa không dao dùng trong nội soi, tách cơ không cắt cơ các cỡ
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
400
|
Trocar nhựa không dao, 2 lớp van giữ khí
|
589.575.000
|
589.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
401
|
Túi bao chi cố định ngoài
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
402
|
Túi camera vô trùng
|
346.500.000
|
346.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
403
|
Túi chứa dịch thải dùng cho máy áp lực âm
|
906.500.000
|
906.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
404
|
Túi đựng dịch thải dung tích 5 lít sử dụng trong kỹ thuật CRRT
|
141.000.000
|
141.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
405
|
Túi đựng dịch xả 15L trong điều trị lọc màng bụng
|
33.500.000
|
33.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
406
|
Túi đựng nước tiểu dung tích 2 lít
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
407
|
Túi ép dẹp 100mm x200m
|
32.200.000
|
32.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
408
|
Túi ép dẹp 75mm x 200m
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
409
|
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
410
|
Túi máu ba 250ml
|
6.800.000.000
|
6.800.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
411
|
Túi máu ba 350ml
|
1.149.750.000
|
1.149.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
412
|
Túi trữ oxy các cỡ
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
413
|
Van giảm áp oxy dùng trong y tế
|
16.102.800
|
16.102.800
|
0
|
12 tháng
|
|
414
|
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu kích thước 2.5x5.1cm
|
2.263.968.000
|
2.263.968.000
|
0
|
12 tháng
|
|
415
|
Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn tinh khiết 5cm*10cm
|
1.456.000.000
|
1.456.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
416
|
Vật liệu cầm máu dạng lưới dệt mịn tinh khiết 5cm*35cm
|
2.227.050.000
|
2.227.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
417
|
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp dạng lưới mỏng kích thước 10x20cm
|
1.440.000.000
|
1.440.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
418
|
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng xốp bằng gelatin kích thước 5x7x1 cm
|
1.076.544.000
|
1.076.544.000
|
0
|
12 tháng
|
|
419
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên loại 0.016"
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
420
|
Vi dây dẫn can thiệp nút mạch gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước
|
236.000.000
|
236.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
421
|
Vi ống thông can thiệp cỡ 1.7F có khung đầu uốn sẵn
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
422
|
Vi ống thông can thiệp cỡ 1.98F có khung đầu uốn sẵn
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
423
|
Vi ống thông can thiệp nút mạch gan, mạch máu tạng và ngoại biên dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.7 Fr
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
424
|
Vi ống thông can thiệp nút mạch gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F.
|
258.000.000
|
258.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
425
|
Xốp cầm máu không tiêu cỡ 35x35 mm
|
864.000.000
|
864.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
426
|
Xốp cầm máu không tiêu cỡ 50x50 mm
|
149.400.000
|
149.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
427
|
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ chất liệu nitinol các cỡ
|
7.230.000.000
|
7.230.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"“Nếu tôi biết trước” không đến vào lúc đầu mà vào khi cuối. "
Tục ngữ Cameroon
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.