Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Bảo trì định kỳ 1 tháng/lần: 21 thang
máy và thang cuốn hoạt động liên tục. Số lần bảo trì/năm: 12
Theo quy định tại Chương V
0
196.560.000
1.1
Khối N1
Theo quy định tại Chương V
0
159.120.000
1.1.1
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B1, B4) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 10 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
2
Chiếc
9.360.000
18.720.000
1.1.2
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B2, B3) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 11 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
2
Chiếc
9.360.000
18.720.000
1.1.3
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P1, P4) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 10 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
2
Chiếc
9.360.000
18.720.000
1.1.4
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P2, P3) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 11 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
2
Chiếc
9.360.000
18.720.000
1.1.5
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B8, B9) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.0m/giây
Điều khiển đôi, 2 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
2
Chiếc
9.360.000
18.720.000
1.1.6
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P6) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây. Thang máy 02 cửa.
Điều khiển đôi, 9 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
1.1.7
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P8) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 9 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
1.1.8
Thang cuốn hiệu Mitsubishi (E1, E2) góc nghiêng
35 độ, độ rộng bước thang 1004mm (9000 người/giờ)
Theo quy định tại Chương V
2
Chiếc
9.360.000
18.720.000
1.1.9
Thang máy dự phòng vận chuyển thực phẩm hiệu Mitsubishi (P14, P15)
Tải trọng: 1000 kg
Tốc độ: 1.5m/giây
Điều khiển đơn
10 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
2
Chiếc
9.360.000
18.720.000
1.1.10
Thang máy dự phòng vận chuyển đồ bẩn hiệu Mitsubishi (B12)
Tải trọng 750 kg
Tốc độ 1.0m/giây
Điều khiển đơn
03 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
1.2
Khối N2 - Nhà dinh dưỡng
Theo quy định tại Chương V
0
28.080.000
1.2.1
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P11) tải trọng 1275 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà dinh dưỡng)
Điều khiển đơn, 4 điểm dừng, Thang không phòng máy
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
1.2.2
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P12) tải trọng 1275 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà dinh dưỡng)
Điều khiển đơn, 4 điểm dừng, Thang không phòng máy
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
1.2.3
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P13) tải trọng 1275 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà dinh dưỡng)
Điều khiển đơn, 3 điểm dừng, Thang không phòng máy
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
1.3
Khối N3 - Khu truyền nhiễm
Theo quy định tại Chương V
0
9.360.000
1.3.1
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B11) tải trọng 750 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà truyền nhiễm)
Điều khiển đôi, 4 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
2
Bảo trì định kỳ 3 tháng/lần: 7 thang máy. Số lần bảo trì/năm: 4
Theo quy định tại Chương V
0
65.520.000
2.1
Khối N1
Theo quy định tại Chương V
0
56.160.000
2.1.1
Thang máy dịch vụ hiệu Mitsubishi (B5, B6) tải trọng 1000kg, tốc độ 1.5m/s (PCCC) Điều khiển đơn, 11 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
2
Chiếc
9.360.000
18.720.000
2.1.2
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B7) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đơn, 9 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
2.1.3
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P7) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đơn, 9 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
2.1.4
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P5) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây. Thang máy 02 cửa.
Điều khiển đôi, 9 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
2.1.5
Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P9) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây
Điều khiển đôi, 9 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
2.2
Khối N3 - Khu truyền nhiễm
Theo quy định tại Chương V
0
9.360.000
2.2.1
Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B10) tải trọng 750 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà truyền nhiễm)
Điều khiển đôi, 4 điểm dừng
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
9.360.000
9.360.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Nếu bạn sinh ra không có cánh, việc không làm gì cả sẽ ngăn cản cánh mọc ra. "
Coco Chanel
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh.
Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo.
Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có:
Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.