Bảo trì thang máy và thang cuốn của Bệnh viện

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
21
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Bảo trì thang máy và thang cuốn của Bệnh viện
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
442.288.000 VND
Ngày đăng tải
17:27 15/07/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
176/QĐ-BVĐKTG
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
BỆNH VIỆN ĐA KHOA TIỀN GIANG
Ngày phê duyệt
15/07/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn1801581894

CÔNG TY TNHH TADOBE

262.080.000 VND 262.080.000 VND 12 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0300908346 CÔNG TY CỔ PHẦN THANG MÁY THIÊN NAM Không đánh giá
2 vn0313465349 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THANG MÁY FUJI VIỆT NAM Không đánh giá
3 vn0309933315 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT NIỀM TIN VIỆT Không đánh giá
4 vn0301417069 CÔNG TY TNHH THANG MÁY PACIFIC Không đánh giá
5 vn1801653820 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÔNG MINH & THANG MÁY BÔNG SEN VÀNG Không đánh giá

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Bảo trì định kỳ 1 tháng/lần: 21 thang máy và thang cuốn hoạt động liên tục. Số lần bảo trì/năm: 12 Theo quy định tại Chương V 0 196.560.000
1.1 Khối N1 Theo quy định tại Chương V 0 159.120.000
1.1.1 Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B1, B4) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây Điều khiển đôi, 10 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 9.360.000 18.720.000
1.1.2 Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B2, B3) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây Điều khiển đôi, 11 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 9.360.000 18.720.000
1.1.3 Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P1, P4) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây Điều khiển đôi, 10 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 9.360.000 18.720.000
1.1.4 Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P2, P3) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây Điều khiển đôi, 11 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 9.360.000 18.720.000
1.1.5 Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B8, B9) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.0m/giây Điều khiển đôi, 2 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 9.360.000 18.720.000
1.1.6 Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P6) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây. Thang máy 02 cửa. Điều khiển đôi, 9 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
1.1.7 Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P8) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây Điều khiển đôi, 9 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
1.1.8 Thang cuốn hiệu Mitsubishi (E1, E2) góc nghiêng 35 độ, độ rộng bước thang 1004mm (9000 người/giờ) Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 9.360.000 18.720.000
1.1.9 Thang máy dự phòng vận chuyển thực phẩm hiệu Mitsubishi (P14, P15) Tải trọng: 1000 kg Tốc độ: 1.5m/giây Điều khiển đơn 10 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 9.360.000 18.720.000
1.1.10 Thang máy dự phòng vận chuyển đồ bẩn hiệu Mitsubishi (B12) Tải trọng 750 kg Tốc độ 1.0m/giây Điều khiển đơn 03 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
1.2 Khối N2 - Nhà dinh dưỡng Theo quy định tại Chương V 0 28.080.000
1.2.1 Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P11) tải trọng 1275 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà dinh dưỡng) Điều khiển đơn, 4 điểm dừng, Thang không phòng máy Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
1.2.2 Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P12) tải trọng 1275 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà dinh dưỡng) Điều khiển đơn, 4 điểm dừng, Thang không phòng máy Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
1.2.3 Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P13) tải trọng 1275 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà dinh dưỡng) Điều khiển đơn, 3 điểm dừng, Thang không phòng máy Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
1.3 Khối N3 - Khu truyền nhiễm Theo quy định tại Chương V 0 9.360.000
1.3.1 Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B11) tải trọng 750 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà truyền nhiễm) Điều khiển đôi, 4 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
2 Bảo trì định kỳ 3 tháng/lần: 7 thang máy. Số lần bảo trì/năm: 4 Theo quy định tại Chương V 0 65.520.000
2.1 Khối N1 Theo quy định tại Chương V 0 56.160.000
2.1.1 Thang máy dịch vụ hiệu Mitsubishi (B5, B6) tải trọng 1000kg, tốc độ 1.5m/s (PCCC) Điều khiển đơn, 11 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 2 Chiếc 9.360.000 18.720.000
2.1.2 Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B7) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây Điều khiển đơn, 9 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
2.1.3 Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P7) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây Điều khiển đơn, 9 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
2.1.4 Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P5) tải trọng 1000 kg tốc độ 1.5m/giây. Thang máy 02 cửa. Điều khiển đôi, 9 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
2.1.5 Thang máy chở khách hiệu Mitsubishi (P9) tải trọng 1150 kg tốc độ 1.5m/giây Điều khiển đôi, 9 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
2.2 Khối N3 - Khu truyền nhiễm Theo quy định tại Chương V 0 9.360.000
2.2.1 Thang máy chở bệnh nhân hiệu Mitsubishi (B10) tải trọng 750 kg tốc độ 1.0m/giây (nhà truyền nhiễm) Điều khiển đôi, 4 điểm dừng Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 9.360.000 9.360.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây