Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104141252 | 0104141252 |
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN & THƯƠNG MẠI V- LEAD |
1.609.965.000 VND | 1.609.965.000 VND | 1.609.965.000 VND | 15 ngày | 15 ngày |
| 1 | PHÒNG NGHỈ | Theo quy định tại Chương V | 600.700.000 | |||||
| 1.1 | Ban Thường vụ Tổng Liên đoàn | Theo quy định tại Chương V | 1 | Phòng | 3.500.000 | 3.500.000 | ||
| 1.2 | Lãnh đạo Bộ Xây dựng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Phòng | 3.500.000 | 3.500.000 | ||
| 1.3 | Lãnh đạo Đảng ủy Bộ Xây dựng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Phòng | 3.500.000 | 3.500.000 | ||
| 1.4 | Lãnh đạo: CĐXDVN (4 đồng chí); TLĐ (2 đồng chí); Ban Đảng ủy bộ (6 đồng chí) | Theo quy định tại Chương V | 10 | Phòng | 1.600.000 | 16.000.000 | ||
| 1.5 | Đại diện Lãnh đạo các Công đoàn Trung ương trong khối thi đua (9 đơn vị) | Theo quy định tại Chương V | 9 | Phòng | 1.600.000 | 14.400.000 | ||
| 1.6 | Đại diện LĐLĐ ký phối hợp (Hải Phòng, Thanh Hóa, Ninh Bình, Nghệ An) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Phòng | 1.600.000 | 6.400.000 | ||
| 1.7 | Đại biểu điển hình tiên tiến (250 đồng chí) | Theo quy định tại Chương V | 125 | Phòng | 2.160.000 | 270.000.000 | ||
| 1.8 | Đại biểu Chủ tịch (Phó Chủ tịch) (160 đồng chí) | Theo quy định tại Chương V | 85 | Phòng | 2.180.000 | 185.300.000 | ||
| 1.9 | Đại biểu BCH, UBKT (36 đồng chí) | Theo quy định tại Chương V | 15 | Phòng | 2.180.000 | 32.700.000 | ||
| 1.10 | Ban Tổ chức Hội nghị (20 đồng chí) | Theo quy định tại Chương V | 10 | Phòng | 2.180.000 | 21.800.000 | ||
| 1.11 | Lái xe (50 đồng chí) | Theo quy định tại Chương V | 20 | Phòng | 2.180.000 | 43.600.000 | ||
| 2 | ĂN UỐNG: | Theo quy định tại Chương V | 346.000.000 | |||||
| 2.1 | Bưa trưa ngày 15/7 | Theo quy định tại Chương V | 500 | Suất | 130.000 | 65.000.000 | ||
| 2.2 | Bữa liên hoan kết thúc Hội nghị | Theo quy định tại Chương V | 500 | Suất | 250.000 | 125.000.000 | ||
| 2.3 | Bữa ăn ngày tổ chức hội nghị (trưa 16/7, tối 16/7) | Theo quy định tại Chương V | 500 | Suất | 260.000 | 130.000.000 | ||
| 2.4 | Bữa ăn sau ngày tổ chức hội nghị Trưa ngày 17/7 | Theo quy định tại Chương V | 200 | Suất | 130.000 | 26.000.000 | ||
| 3 | HỘI NGHỊ | Theo quy định tại Chương V | 121.600.000 | |||||
| 3.1 | Hội trường sức chứa khoảng 500 đại biểu (bao gồm âm thanh hội nghị, bục phát biểu, bàn, ghế) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Ngày | 20.000.000 | 20.000.000 | ||
| 3.2 | Âm thanh, ánh sáng biểu diễn văn nghệ | Theo quy định tại Chương V | 1 | Ngày | 20.000.000 | 20.000.000 | ||
| 3.3 | Màn Led giữa Hội trường, chất lượng indood P3 (40 m2) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 15.000.000 | 15.000.000 | ||
| 3.4 | Màn Led cánh 2 bên Hội trường, chất lượng indood P3 (15m2) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 20.000.000 | 20.000.000 | ||
| 3.5 | Hoa tươi hội trường (Hoa để bàn đại biểu và hoa bục phát biểu) cho 02 ngày) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 3.6 | Banner chào mừng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Cái | 2.800.000 | 2.800.000 | ||
| 3.7 | Standee | Theo quy định tại Chương V | 10 | Cái | 400.000 | 4.000.000 | ||
| 3.8 | Backdrop chụp ảnh tại sảnh Hội trường | Theo quy định tại Chương V | 1 | Cái | 4.800.000 | 4.800.000 | ||
| 3.9 | Giải khát giữa giờ họp ngày 16/7 | Theo quy định tại Chương V | 30.000.000 | |||||
| 3.9.1 | Sáng ngày 16/7 | Theo quy định tại Chương V | 450 | Suất | 50.000 | 22.500.000 | ||
| 3.9.2 | Chiều ngày 16/7 | Theo quy định tại Chương V | 150 | Suất | 50.000 | 7.500.000 | ||
| 4 | GIAO LƯU-GALA DINNER | Theo quy định tại Chương V | 15.000.000 | |||||
| 4.1 | Màn Led sân khấu, có Karaoke phục vụ GaLa (bao gồm Âm thanh, ánh sáng) | Theo quy định tại Chương V | 1 | buổi | 15.000.000 | 15.000.000 | ||
| 5 | HẬU CẦN | Theo quy định tại Chương V | 290.000.000 | |||||
| 5.1 | Xe đưa đón đại biểu; BTC (Hà Nội - Nghệ An - Hà Nội) | Theo quy định tại Chương V | 2 | Xe | 20.000.000 | 40.000.000 | ||
| 5.2 | Quà tặng đại biểu điển hình tiên tiến | Theo quy định tại Chương V | 250 | Người | 980.000 | 245.000.000 | ||
| 5.3 | MC dẫn Chương trình | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 6 | VĂN NGHỆ; CLIP PHÓNG SỰ; SLIDE | Theo quy định tại Chương V | 160.000.000 | |||||
| 6.1 | Văn nghệ chào mừng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 70.000.000 | 70.000.000 | ||
| 6.2 | Xây dựng Clip phóng sự | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 70.000.000 | 70.000.000 | ||
| 6.3 | Thiết kế Slide Vinh danh | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 20.000.000 | 20.000.000 |