Chăm sóc cây xanh

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
27
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chăm sóc cây xanh
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
4.484.954.617 VND
Ngày đăng tải
16:29 02/06/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500194573_2506021546
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Ngày phê duyệt
02/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3801268621

CÔNG TY TNHH MTV GREEN LIFE BÌNH PHƯỚC

2.246.604.320,0835 VND 2.246.604.320 VND 365 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn3702996690 Liên danh chăm sóc cây xanh Bù Đốp 2025 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ PHÚC SƠN Nhà thầu xếp hạng IV
2 vn3801095834 Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Bảo Long Nhà thầu xếp hạng III
3 vn0304599836 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG XANH Nhà thầu xếp hạng II
4 vn3801087544 Liên danh chăm sóc cây xanh Bù Đốp 2025 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HOÀNG HƯNG Nhà thầu xếp hạng IV

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
7.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 45 1 cây 3.400 153.000
7.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 52 1 cây 6.184 321.568
8 ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI Theo quy định tại Chương V 0 33.746.666
8.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 5 1 cây/ năm 50.484 252.420
8.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 99 1 cây/ năm 331.970 32.865.030
8.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 5 1 cây 3.400 17.000
8.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 99 1 cây 6.184 612.216
9 ĐƯỜNG NGUYỄN LƯƠNG BẰNG Theo quy định tại Chương V 0 27.606.010
9.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 4 1 cây/ năm 50.484 201.936
9.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 81 1 cây/ năm 331.970 26.889.570
9.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 4 1 cây 3.400 13.600
9.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 81 1 cây 6.184 500.904
10 ĐƯỜNG LÊ VĂN SỸ Theo quy định tại Chương V 0 10.913.846
10.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 8 1 cây/ năm 50.484 403.872
10.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 31 1 cây/ năm 331.970 10.291.070
10.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 8 1 cây 3.400 27.200
10.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 31 1 cây 6.184 191.704
11 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU Theo quy định tại Chương V 0 11.820.540
11.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 6 1 cây/ năm 50.484 302.904
11.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 34 1 cây/ năm 331.970 11.286.980
11.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 6 1 cây 3.400 20.400
11.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 34 1 cây 6.184 210.256
12 ĐƯỜNG LƯƠNG ĐỊNH CỦA Theo quy định tại Chương V 0 9.600.264
12.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 15 1 cây/ năm 50.484 757.260
12.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 26 1 cây/ năm 331.970 8.631.220
12.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 15 1 cây 3.400 51.000
12.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 26 1 cây 6.184 160.784
13 ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG Theo quy định tại Chương V 0 27.052.320
13.1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 80 1 cây/ năm 331.970 26.557.600
13.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 80 1 cây 6.184 494.720
14 ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU Theo quy định tại Chương V 0 26.699.316
14.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 6 1 cây/ năm 50.484 302.904
14.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 78 1 cây/ năm 331.970 25.893.660
14.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 6 1 cây 3.400 20.400
14.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 78 1 cây 6.184 482.352
15 ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU Theo quy định tại Chương V 0 9.624.448
15.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 28 1 cây/ năm 50.484 1.413.552
15.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 24 1 cây/ năm 331.970 7.967.280
15.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 28 1 cây 3.400 95.200
15.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 24 1 cây 6.184 148.416
16 ĐƯỜNG TÔ HIẾN THÀNH Theo quy định tại Chương V 0 17.494.908
16.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 36 1 cây/ năm 50.484 1.817.424
16.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 46 1 cây/ năm 331.970 15.270.620
16.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 36 1 cây 3.400 122.400
16.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 46 1 cây 6.184 284.464
17 ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ Theo quy định tại Chương V 0 30.081.700
17.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 370 1 cây/ năm 50.484 18.679.080
17.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây/ năm 331.970 9.959.100
17.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 370 1 cây 3.400 1.258.000
17.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây 6.184 185.520
18 ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ Theo quy định tại Chương V 0 543.208.728
18.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 367 1 cây/ năm 50.484 18.527.628
18.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây/ năm 331.970 9.959.100
18.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 367 1 cây 3.400 1.247.800
18.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây 6.184 185.520
18.5 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy) Theo quy định tại Chương V 31.908 100m2/ năm 6.294.670 200.850.330
18.6 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 7657.92 100m2/ lần 39.793 304.731.611
18.7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 95.724 100m2/ lần 11.422 1.093.360
18.8 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 95.724 100m2/ lần 69.088 6.613.380
19 ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH Theo quy định tại Chương V 0 7.948.528
19.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 22 1 cây/ năm 50.484 1.110.648
19.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 20 1 cây/ năm 331.970 6.639.400
19.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 22 1 cây 3.400 74.800
19.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 20 1 cây 6.184 123.680
20 ĐƯỜNG BẾN XE Theo quy định tại Chương V 0 5.657.820
20.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 105 1 cây/ năm 50.484 5.300.820
20.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 105 1 cây 3.400 357.000
1 CÔNG VIÊN - ĐÀI TƯỞNG NIỆM Theo quy định tại Chương V 0 461.439.425
1.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 36 1 cây/ năm 50.484 1.817.424
1.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 386 1 cây/ năm 331.970 128.140.420
1.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 36 1 cây 3.400 122.400
1.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 386 1 cây 6.184 2.387.024
1.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.68 100 cây/ năm 4.493.471 3.055.560
1.6 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm ) Theo quy định tại Chương V 163.2 100 cây/ lần 15.709 2.563.709
1.7 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.02 100chậu/năm 3.362.946 67.259
1.8 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm ) Theo quy định tại Chương V 4.8 100 cây/ lần 15.709 75.403
1.9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy) Theo quy định tại Chương V 1.63 100m2/ năm 6.294.670 10.260.312
1.10 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Chuối hoa) Theo quy định tại Chương V 0.36 100m2/ năm 6.294.670 2.266.081
1.11 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (chiều tím) Theo quy định tại Chương V 2.4 100m2/ năm 6.294.670 15.107.208
1.12 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Chuỗi ngọc) Theo quy định tại Chương V 0.84 100m2/ năm 6.294.670 5.287.523
1.13 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó) Theo quy định tại Chương V 6.62 100m2/ năm 1.388.031 9.188.765
1.14 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%) Theo quy định tại Chương V 72.82 m2 trồng dặm/lần 12.130 883.307
1.15 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 2844 100m2/ lần 15.709 44.676.396
1.16 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 35.55 100m2/ lần 23.840 847.512
1.17 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 35.55 100m2/ lần 69.088 2.456.078
1.18 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1năm) Theo quy định tại Chương V 10452 100m2/ lần 15.709 164.190.468
1.19 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 261.3 100m2/ lần 18.361 4.797.729
1.20 Xén lề cỏ lá gừng (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 82.2 100m/lần 33.887 2.785.511
1.21 Xén lề cỏ lông heo (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 48.45 100m/lần 50.831 2.462.762
1.22 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 261.3 100m2/ lần 33.887 8.854.673
1.23 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 130.65 100m2/ lần 11.422 1.492.284
1.24 Bón phân thảm cỏ (3 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 130.65 100m2/ lần 17.145 2.239.994
1.25 Trồng dặm cỏ lá gừng (Cỏ lá gừng 15%) Theo quy định tại Chương V 411 m2/lần 42.699 17.549.289
1.26 Trồng dặm cỏ lông heo 15% Theo quy định tại Chương V 242.25 m2/lần 34.863 8.445.562
1.27 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo quy định tại Chương V 391.95 1000m2 49.544 19.418.771
2 TƯỢNG ĐÀI CHIẾN THẮNG Theo quy định tại Chương V 0 60.489.837
2.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 7 1 cây/ năm 50.484 353.388
2.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây/ năm 331.970 331.970
2.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 7 1 cây 3.400 23.800
2.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 6.184 6.184
2.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.88 100 cây/ năm 4.493.471 3.954.254
2.6 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 211.2 100 cây/ lần 15.709 3.317.741
2.7 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.08 100chậu/năm 3.362.946 269.036
2.8 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 19.2 100chậu/lần 10.973 210.682
2.9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Thạch thảo ) Theo quy định tại Chương V 0.36 100m2/ năm 6.294.670 2.266.081
2.10 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó) Theo quy định tại Chương V 0.93 100m2/ năm 1.388.031 1.290.869
2.11 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%) Theo quy định tại Chương V 10.23 m2 trồng dặm/lần 12.130 124.090
2.12 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 309.6 100m2/ lần 15.709 4.863.506
2.13 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 3.87 100m2/ lần 23.840 92.261
2.14 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 3.87 100m2/ lần 69.088 267.371
2.15 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 2136 100m2/ lần 15.709 33.554.424
2.16 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 53.4 100m2/ lần 18.361 980.477
2.17 Xén lề cỏ nhung (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 26.7 100m/lần 50.831 1.357.188
2.18 Làm cỏ tạp ( 6 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 53.4 100m2/ lần 33.887 1.809.566
2.19 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần /năm0 Theo quy định tại Chương V 26.7 100m2/ lần 11.422 304.967
2.20 Bón phân thảm cỏ (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 26.7 100m2/ lần 17.145 457.772
2.21 Trồng dặm cỏ nhung (Cỏ nhung 15%) Theo quy định tại Chương V 133.5 m2/lần 34.863 4.654.211
3 VÒNG XOAY BÙ ĐỐP Theo quy định tại Chương V 0 49.423.493
3.1 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.06 100 cây/ năm 4.493.471 269.608
3.2 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 14.4 100 cây/ lần 15.709 226.210
3.3 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.15 100chậu/năm 3.362.946 504.442
3.4 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 36 100chậu/lần 10.973 395.028
3.5 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Lá trắng) Theo quy định tại Chương V 0.7588 100m2/ năm 6.294.670 4.776.396
3.6 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Tường vi) Theo quy định tại Chương V 0.209 100m2/ năm 6.294.670 1.315.586
3.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy) Theo quy định tại Chương V 1.4934 100m2/ năm 6.294.670 9.400.460
3.8 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó) Theo quy định tại Chương V 0.5127 100m2/ năm 1.388.031 711.643
3.9 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 713.736 100m2/ lần 39.793 28.401.697
3.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 8.9217 100m2/ lần 23.840 212.693
3.11 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 8.9217 100m2/ lần 69.088 616.382
3.12 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%) Theo quy định tại Chương V 5.6397 m2 trồng dặm/lần 12.130 68.410
3.13 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 124.752 100m2/ lần 15.709 1.959.729
3.14 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 3.1188 100m2/ lần 18.361 57.264
3.15 Xén lề cỏ lá gừng 3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 0.2976 100m/lần 33.887 10.085
3.16 Xén lề cỏ nhung (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 1.2618 100m/lần 50.831 64.139
3.17 Làm cỏ tạp (6 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 3.1188 100m2/ lần 33.887 105.687
3.18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 1.5594 100m2/ lần 11.422 17.811
3.19 Bón phân thảm cỏ (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 1.5594 100m2/ lần 17.145 26.736
3.20 Trồng dặm cỏ lá gừng 15% Theo quy định tại Chương V 1.488 m2/lần 42.699 63.536
3.21 Trồng dặm cỏ nhung 15% Theo quy định tại Chương V 6.309 m2/lần 34.863 219.951
4 HOA VIÊN TAM GIÁC Theo quy định tại Chương V 0 115.682.945
4.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 8 1 cây/ năm 50.484 403.872
4.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây/ năm 331.970 9.959.100
4.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 8 1 cây 3.400 27.200
4.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây 6.184 185.520
4.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.57 100 cây/ năm 4.493.471 2.561.278
4.6 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 136.8 100 cây/ lần 15.709 2.148.991
4.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Thảm mắt nai) Theo quy định tại Chương V 0.455 100m2/ năm 6.294.670 2.864.075
4.8 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc Ó) Theo quy định tại Chương V 0.966 100m2/ năm 1.388.031 1.340.838
4.9 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 341.04 100m2/ lần 15.709 5.357.397
4.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 4.263 100m2/ lần 23.840 101.630
4.11 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 4.263 100m2/ lần 69.088 294.522
4.12 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền ắc ó 11%) Theo quy định tại Chương V 10.626 m2 trồng dặm/lần 12.130 128.893
4.13 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 4415.76 100m2/ lần 15.709 69.367.174
4.14 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 110.394 100m2/ lần 18.361 2.026.944
4.15 Xén lề cỏ lá gừng (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 52.635 100m/lần 33.887 1.783.642
4.16 Xén lề cỏ nhung (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 2.562 100m/lần 50.831 130.229
4.17 Làm cỏ tạp (6 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 110.394 100m2/ lần 33.887 3.740.921
4.18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 55.197 100m2/ lần 11.422 630.460
4.19 Bón phân thảm cỏ (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 55.197 100m2/ lần 17.145 946.353
4.20 Trồng dặm cỏ lá gừng 15% Theo quy định tại Chương V 263.175 m2/lần 42.699 11.237.309
4.21 Trồng dặm cỏ nhung 15% Theo quy định tại Chương V 12.81 m2/lần 34.863 446.595
5 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG Theo quy định tại Chương V 0 396.558.008
5.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 24 1 cây/ năm 50.484 1.211.616
5.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 310 1 cây/ năm 331.970 102.910.700
5.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 24 1 cây 3.400 81.600
5.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 310 1 cây 6.184 1.917.040
5.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 1.24 100 cây/ năm 4.493.471 5.571.904
5.6 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 297.6 100 cây/ lần 39.410 11.728.416
5.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo quy định tại Chương V 1 100m2/ năm 6.294.670 6.294.670
5.8 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy) Theo quy định tại Chương V 15.94 100m2/ năm 6.294.670 100.337.040
5.9 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 4065.6 100m2/ lần 39.793 161.782.421
5.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 50.82 100m2/ lần 23.840 1.211.549
5.11 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 50.82 100m2/ lần 69.088 3.511.052
6 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG Theo quy định tại Chương V 0 381.546.731
6.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 9 1 cây/ năm 50.484 454.356
6.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 316 1 cây/ năm 331.970 104.902.520
6.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 9 1 cây 3.400 30.600
6.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 316 1 cây 6.184 1.954.144
6.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 1.54 100 cây/ năm 4.493.471 6.919.945
6.6 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 369.6 100 cây/ lần 39.410 14.565.936
6.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy) Theo quy định tại Chương V 15.71 100m2/ năm 6.294.670 98.889.266
6.8 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 3770.4 100m2/ lần 39.793 150.035.527
6.9 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 47.13 100m2/ lần 11.422 538.319
6.10 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 47.13 100m2/ lần 69.088 3.256.117
7 ĐƯỜNG 7-4 Theo quy định tại Chương V 0 20.008.788
7.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 45 1 cây/ năm 50.484 2.271.780
7.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 52 1 cây/ năm 331.970 17.262.440
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây