Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
5
1 cây/ năm
50.484
252.420
8.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
99
1 cây/ năm
331.970
32.865.030
8.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
5
1 cây
3.400
17.000
8.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
99
1 cây
6.184
612.216
9
ĐƯỜNG NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
Theo quy định tại Chương V
0
27.606.010
9.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
4
1 cây/ năm
50.484
201.936
9.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
81
1 cây/ năm
331.970
26.889.570
9.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
4
1 cây
3.400
13.600
9.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
81
1 cây
6.184
500.904
10
ĐƯỜNG LÊ VĂN SỸ
Theo quy định tại Chương V
0
10.913.846
10.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
8
1 cây/ năm
50.484
403.872
10.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
31
1 cây/ năm
331.970
10.291.070
10.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
8
1 cây
3.400
27.200
10.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
31
1 cây
6.184
191.704
11
ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU
Theo quy định tại Chương V
0
11.820.540
11.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
6
1 cây/ năm
50.484
302.904
11.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
34
1 cây/ năm
331.970
11.286.980
11.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
6
1 cây
3.400
20.400
11.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
34
1 cây
6.184
210.256
12
ĐƯỜNG LƯƠNG ĐỊNH CỦA
Theo quy định tại Chương V
0
9.600.264
12.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
15
1 cây/ năm
50.484
757.260
12.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
26
1 cây/ năm
331.970
8.631.220
12.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
15
1 cây
3.400
51.000
12.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
26
1 cây
6.184
160.784
13
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG
Theo quy định tại Chương V
0
27.052.320
13.1
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
80
1 cây/ năm
331.970
26.557.600
13.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
80
1 cây
6.184
494.720
14
ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU
Theo quy định tại Chương V
0
26.699.316
14.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
6
1 cây/ năm
50.484
302.904
14.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
78
1 cây/ năm
331.970
25.893.660
14.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
6
1 cây
3.400
20.400
14.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
78
1 cây
6.184
482.352
15
ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Theo quy định tại Chương V
0
9.624.448
15.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
28
1 cây/ năm
50.484
1.413.552
15.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
24
1 cây/ năm
331.970
7.967.280
15.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
28
1 cây
3.400
95.200
15.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
24
1 cây
6.184
148.416
16
ĐƯỜNG TÔ HIẾN THÀNH
Theo quy định tại Chương V
0
17.494.908
16.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
36
1 cây/ năm
50.484
1.817.424
16.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
46
1 cây/ năm
331.970
15.270.620
16.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
36
1 cây
3.400
122.400
16.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
46
1 cây
6.184
284.464
17
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Theo quy định tại Chương V
0
30.081.700
17.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
370
1 cây/ năm
50.484
18.679.080
17.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây/ năm
331.970
9.959.100
17.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
370
1 cây
3.400
1.258.000
17.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây
6.184
185.520
18
ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ
Theo quy định tại Chương V
0
543.208.728
18.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
367
1 cây/ năm
50.484
18.527.628
18.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây/ năm
331.970
9.959.100
18.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
367
1 cây
3.400
1.247.800
18.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây
6.184
185.520
18.5
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy)
Theo quy định tại Chương V
31.908
100m2/ năm
6.294.670
200.850.330
18.6
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
7657.92
100m2/ lần
39.793
304.731.611
18.7
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
95.724
100m2/ lần
11.422
1.093.360
18.8
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
95.724
100m2/ lần
69.088
6.613.380
19
ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH
Theo quy định tại Chương V
0
7.948.528
19.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
22
1 cây/ năm
50.484
1.110.648
19.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
20
1 cây/ năm
331.970
6.639.400
19.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
22
1 cây
3.400
74.800
19.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
20
1 cây
6.184
123.680
20
ĐƯỜNG BẾN XE
Theo quy định tại Chương V
0
5.657.820
20.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
105
1 cây/ năm
50.484
5.300.820
20.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
105
1 cây
3.400
357.000
1
CÔNG VIÊN - ĐÀI TƯỞNG NIỆM
Theo quy định tại Chương V
0
461.439.425
1.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
36
1 cây/ năm
50.484
1.817.424
1.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
386
1 cây/ năm
331.970
128.140.420
1.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
36
1 cây
3.400
122.400
1.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
386
1 cây
6.184
2.387.024
1.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.68
100 cây/ năm
4.493.471
3.055.560
1.6
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm )
Theo quy định tại Chương V
163.2
100 cây/ lần
15.709
2.563.709
1.7
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.02
100chậu/năm
3.362.946
67.259
1.8
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm )
Theo quy định tại Chương V
4.8
100 cây/ lần
15.709
75.403
1.9
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy)
Theo quy định tại Chương V
1.63
100m2/ năm
6.294.670
10.260.312
1.10
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Chuối hoa)
Theo quy định tại Chương V
0.36
100m2/ năm
6.294.670
2.266.081
1.11
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (chiều tím)
Theo quy định tại Chương V
2.4
100m2/ năm
6.294.670
15.107.208
1.12
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Chuỗi ngọc)
Theo quy định tại Chương V
0.84
100m2/ năm
6.294.670
5.287.523
1.13
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó)
Theo quy định tại Chương V
6.62
100m2/ năm
1.388.031
9.188.765
1.14
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%)
Theo quy định tại Chương V
72.82
m2 trồng dặm/lần
12.130
883.307
1.15
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
2844
100m2/ lần
15.709
44.676.396
1.16
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
35.55
100m2/ lần
23.840
847.512
1.17
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
35.55
100m2/ lần
69.088
2.456.078
1.18
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1năm)
Theo quy định tại Chương V
10452
100m2/ lần
15.709
164.190.468
1.19
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
261.3
100m2/ lần
18.361
4.797.729
1.20
Xén lề cỏ lá gừng (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
82.2
100m/lần
33.887
2.785.511
1.21
Xén lề cỏ lông heo (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
48.45
100m/lần
50.831
2.462.762
1.22
Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
261.3
100m2/ lần
33.887
8.854.673
1.23
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
130.65
100m2/ lần
11.422
1.492.284
1.24
Bón phân thảm cỏ (3 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
130.65
100m2/ lần
17.145
2.239.994
1.25
Trồng dặm cỏ lá gừng (Cỏ lá gừng 15%)
Theo quy định tại Chương V
411
m2/lần
42.699
17.549.289
1.26
Trồng dặm cỏ lông heo 15%
Theo quy định tại Chương V
242.25
m2/lần
34.863
8.445.562
1.27
Quét rác trong công viên thảm cỏ
Theo quy định tại Chương V
391.95
1000m2
49.544
19.418.771
2
TƯỢNG ĐÀI CHIẾN THẮNG
Theo quy định tại Chương V
0
60.489.837
2.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
7
1 cây/ năm
50.484
353.388
2.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây/ năm
331.970
331.970
2.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
7
1 cây
3.400
23.800
2.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
6.184
6.184
2.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.88
100 cây/ năm
4.493.471
3.954.254
2.6
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
211.2
100 cây/ lần
15.709
3.317.741
2.7
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.08
100chậu/năm
3.362.946
269.036
2.8
Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
19.2
100chậu/lần
10.973
210.682
2.9
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Thạch thảo )
Theo quy định tại Chương V
0.36
100m2/ năm
6.294.670
2.266.081
2.10
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó)
Theo quy định tại Chương V
0.93
100m2/ năm
1.388.031
1.290.869
2.11
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%)
Theo quy định tại Chương V
10.23
m2 trồng dặm/lần
12.130
124.090
2.12
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
309.6
100m2/ lần
15.709
4.863.506
2.13
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
3.87
100m2/ lần
23.840
92.261
2.14
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
3.87
100m2/ lần
69.088
267.371
2.15
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
2136
100m2/ lần
15.709
33.554.424
2.16
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
53.4
100m2/ lần
18.361
980.477
2.17
Xén lề cỏ nhung (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
26.7
100m/lần
50.831
1.357.188
2.18
Làm cỏ tạp ( 6 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
53.4
100m2/ lần
33.887
1.809.566
2.19
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần /năm0
Theo quy định tại Chương V
26.7
100m2/ lần
11.422
304.967
2.20
Bón phân thảm cỏ (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
26.7
100m2/ lần
17.145
457.772
2.21
Trồng dặm cỏ nhung (Cỏ nhung 15%)
Theo quy định tại Chương V
133.5
m2/lần
34.863
4.654.211
3
VÒNG XOAY BÙ ĐỐP
Theo quy định tại Chương V
0
49.423.493
3.1
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.06
100 cây/ năm
4.493.471
269.608
3.2
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
14.4
100 cây/ lần
15.709
226.210
3.3
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.15
100chậu/năm
3.362.946
504.442
3.4
Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
36
100chậu/lần
10.973
395.028
3.5
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Lá trắng)
Theo quy định tại Chương V
0.7588
100m2/ năm
6.294.670
4.776.396
3.6
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Tường vi)
Theo quy định tại Chương V
0.209
100m2/ năm
6.294.670
1.315.586
3.7
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy)
Theo quy định tại Chương V
1.4934
100m2/ năm
6.294.670
9.400.460
3.8
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó)
Theo quy định tại Chương V
0.5127
100m2/ năm
1.388.031
711.643
3.9
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
713.736
100m2/ lần
39.793
28.401.697
3.10
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
8.9217
100m2/ lần
23.840
212.693
3.11
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
8.9217
100m2/ lần
69.088
616.382
3.12
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%)
Theo quy định tại Chương V
5.6397
m2 trồng dặm/lần
12.130
68.410
3.13
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
124.752
100m2/ lần
15.709
1.959.729
3.14
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
3.1188
100m2/ lần
18.361
57.264
3.15
Xén lề cỏ lá gừng 3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
0.2976
100m/lần
33.887
10.085
3.16
Xén lề cỏ nhung (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
1.2618
100m/lần
50.831
64.139
3.17
Làm cỏ tạp (6 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
3.1188
100m2/ lần
33.887
105.687
3.18
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
1.5594
100m2/ lần
11.422
17.811
3.19
Bón phân thảm cỏ (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
1.5594
100m2/ lần
17.145
26.736
3.20
Trồng dặm cỏ lá gừng 15%
Theo quy định tại Chương V
1.488
m2/lần
42.699
63.536
3.21
Trồng dặm cỏ nhung 15%
Theo quy định tại Chương V
6.309
m2/lần
34.863
219.951
4
HOA VIÊN TAM GIÁC
Theo quy định tại Chương V
0
115.682.945
4.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
8
1 cây/ năm
50.484
403.872
4.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây/ năm
331.970
9.959.100
4.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
8
1 cây
3.400
27.200
4.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây
6.184
185.520
4.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.57
100 cây/ năm
4.493.471
2.561.278
4.6
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
136.8
100 cây/ lần
15.709
2.148.991
4.7
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Thảm mắt nai)
Theo quy định tại Chương V
0.455
100m2/ năm
6.294.670
2.864.075
4.8
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc Ó)
Theo quy định tại Chương V
0.966
100m2/ năm
1.388.031
1.340.838
4.9
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
341.04
100m2/ lần
15.709
5.357.397
4.10
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
4.263
100m2/ lần
23.840
101.630
4.11
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
4.263
100m2/ lần
69.088
294.522
4.12
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền ắc ó 11%)
Theo quy định tại Chương V
10.626
m2 trồng dặm/lần
12.130
128.893
4.13
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
4415.76
100m2/ lần
15.709
69.367.174
4.14
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
110.394
100m2/ lần
18.361
2.026.944
4.15
Xén lề cỏ lá gừng (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
52.635
100m/lần
33.887
1.783.642
4.16
Xén lề cỏ nhung (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
2.562
100m/lần
50.831
130.229
4.17
Làm cỏ tạp (6 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
110.394
100m2/ lần
33.887
3.740.921
4.18
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
55.197
100m2/ lần
11.422
630.460
4.19
Bón phân thảm cỏ (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
55.197
100m2/ lần
17.145
946.353
4.20
Trồng dặm cỏ lá gừng 15%
Theo quy định tại Chương V
263.175
m2/lần
42.699
11.237.309
4.21
Trồng dặm cỏ nhung 15%
Theo quy định tại Chương V
12.81
m2/lần
34.863
446.595
5
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
Theo quy định tại Chương V
0
396.558.008
5.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
24
1 cây/ năm
50.484
1.211.616
5.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
310
1 cây/ năm
331.970
102.910.700
5.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
24
1 cây
3.400
81.600
5.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
310
1 cây
6.184
1.917.040
5.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
1.24
100 cây/ năm
4.493.471
5.571.904
5.6
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
297.6
100 cây/ lần
39.410
11.728.416
5.7
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
1
100m2/ năm
6.294.670
6.294.670
5.8
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy)
Theo quy định tại Chương V
15.94
100m2/ năm
6.294.670
100.337.040
5.9
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
4065.6
100m2/ lần
39.793
161.782.421
5.10
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
50.82
100m2/ lần
23.840
1.211.549
5.11
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
50.82
100m2/ lần
69.088
3.511.052
6
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
Theo quy định tại Chương V
0
381.546.731
6.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
9
1 cây/ năm
50.484
454.356
6.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
316
1 cây/ năm
331.970
104.902.520
6.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
9
1 cây
3.400
30.600
6.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
316
1 cây
6.184
1.954.144
6.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
1.54
100 cây/ năm
4.493.471
6.919.945
6.6
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
369.6
100 cây/ lần
39.410
14.565.936
6.7
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy)
Theo quy định tại Chương V
15.71
100m2/ năm
6.294.670
98.889.266
6.8
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
3770.4
100m2/ lần
39.793
150.035.527
6.9
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
47.13
100m2/ lần
11.422
538.319
6.10
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
47.13
100m2/ lần
69.088
3.256.117
7
ĐƯỜNG 7-4
Theo quy định tại Chương V
0
20.008.788
7.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
45
1 cây/ năm
50.484
2.271.780
7.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
52
1 cây/ năm
331.970
17.262.440
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Dấu hiệu thứ nhất của hạnh phúc gia đình là tình yêu gia đình. "
Montlosier
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh.
Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo.
Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có:
Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.