Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CÔNG VIÊN - ĐÀI TƯỞNG NIỆM |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m |
36 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
3 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
386 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
4 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
36 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
5 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
386 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
6 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
0.68 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
7 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm ) |
163.2 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
8 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
0.02 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
9 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm ) |
4.8 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
10 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy) |
1.63 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
11 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Chuối hoa) |
0.36 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
12 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (chiều tím) |
2.4 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
13 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Chuỗi ngọc) |
0.84 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
14 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó) |
6.62 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
15 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%) |
72.82 |
m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
16 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) |
2844 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
17 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần /năm) |
35.55 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
18 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm) |
35.55 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
19 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1năm) |
10452 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
20 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/1 năm) |
261.3 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
21 |
Xén lề cỏ lá gừng (3 lần /năm) |
82.2 |
100m/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
22 |
Xén lề cỏ lông heo (3 lần /năm) |
48.45 |
100m/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
23 |
Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) |
261.3 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
24 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/1 năm) |
130.65 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
25 |
Bón phân thảm cỏ (3 lần/1 năm) |
130.65 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
26 |
Trồng dặm cỏ lá gừng (Cỏ lá gừng 15%) |
411 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
27 |
Trồng dặm cỏ lông heo 15% |
242.25 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
28 |
Quét rác trong công viên thảm cỏ |
391.95 |
1000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
29 |
TƯỢNG ĐÀI CHIẾN THẮNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
30 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
7 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
31 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
1 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
32 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
7 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
33 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
1 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
34 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
0.88 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
35 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) |
211.2 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
36 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
8 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
37 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
31 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
38 |
ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
39 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m |
6 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
40 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
34 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
41 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
6 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
42 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
34 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
43 |
ĐƯỜNG LƯƠNG ĐỊNH CỦA |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
44 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m |
15 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
45 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
26 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
46 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
15 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
47 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
26 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
48 |
ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
49 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
80 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |
||
50 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
80 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước |
365 ngày |