Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5600335293 |
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐIỆN BIÊN |
1.886.408.234,5236 VND | 1.886.408.235 VND | 6 ngày |
| 1.2.3 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (thực hiện 3 tháng/ lần) | Theo quy định tại Chương V | 72.445 | 100m2/lần | 230.086 | 16.668.580 | ||
| 1.2.4 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Theo quy định tại Chương V | 7.05 | 100m2/năm | 17.496.863 | 123.352.884 | ||
| 1.2.5 | Duy trì cây đường viền cao <1m | Theo quy định tại Chương V | 11.0613 | 100m2/năm | 8.159.993 | 90.260.131 | ||
| 1.2.6 | Trồng dặm cây đường viền | Theo quy định tại Chương V | 120 | 1m2 trồng dặm/lần | 173.849 | 20.861.880 | ||
| 1.3 | Cây cảnh ra hoà, cây cảnh tạo hình (Hoa giấy, râm bụt, ngâu) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 109.793.758 | ||||
| 1.3.1 | Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 75.6 | 100cây/lần | 96.819 | 7.319.516 | ||
| 1.3.2 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo quy định tại Chương V | 3.15 | 100cây/năm | 31.213.701 | 98.323.158 | ||
| 1.3.3 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo quy định tại Chương V | 0.63 | 1m2 trồng dặm/lần | 6.589.021 | 4.151.083 | ||
| 1.4 | Cây xanh khu vực suối Hồng Lữu (Cây sấu, cây sao đen) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 42.064.884 | ||||
| 1.4.1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 138 | 1cây/năm | 304.818 | 42.064.884 | ||
| 2 | VỆ SINH ĐƯỜNG DẠO SUỐI HỒNG LỨU | Theo quy định tại Chương V | 0 | 23.046.678 | ||||
| 2.1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường (HS điều chỉnh K=0,8 đối với đô thị loại III-IV) | Theo quy định tại Chương V | 20.8608 | 10.000m2 | 1.104.784 | 23.046.678 | ||
| 3 | KHU VỰC CÔNG VIÊN VỪ A DÍNH | Theo quy định tại Chương V | 0 | 427.269.975 | ||||
| 3.1 | Thảm cỏ | Theo quy định tại Chương V | 0 | 160.210.907 | ||||
| 3.1.1 | Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 397.92 | 100m2/lần | 116.089 | 46.194.135 | ||
| 3.1.2 | Phát cỏ bằng máy (3 lần/6 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 198.96 | 100m2/lần | 97.778 | 19.453.911 | ||
| 3.1.3 | Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) | Theo quy định tại Chương V | 198.96 | 100m2/lần | 200.615 | 39.914.360 | ||
| 3.1.4 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo quy định tại Chương V | 331 | 1m2/lần | 105.960 | 35.072.760 | ||
| 3.1.5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phun 3 lần/1đợt) | Theo quy định tại Chương V | 198.96 | 100m2/lần | 47.793 | 9.508.895 | ||
| 3.1.6 | Bón phân thảm cỏ (thực hiện 2 lần) | Theo quy định tại Chương V | 132.64 | 100m2/lần | 75.896 | 10.066.845 | ||
| 3.2 | Bồn cảnh lá mầu, cây đường viền | Theo quy định tại Chương V | 0 | 35.598.891 | ||||
| 3.2.1 | Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 63.906 | 100m2/lần | 96.819 | 6.187.315 | ||
| 3.2.2 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (phun 3 lần/1đợt) | Theo quy định tại Chương V | 15.6005 | 100m2/lần | 111.990 | 1.747.100 | ||
| 3.2.3 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (thực hiện 3 tháng/lần) | Theo quy định tại Chương V | 10.651 | 100m2/lần | 230.086 | 2.450.646 | ||
| 3.2.4 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Theo quy định tại Chương V | 0.094 | 100m2/năm | 17.496.863 | 1.644.705 | ||
| 3.2.5 | Duy trì cây đường viền cao <1m | Theo quy định tại Chương V | 2.5688 | 100m2/năm | 8.159.993 | 20.961.390 | ||
| 3.2.6 | Trồng dặm cây đường viền | Theo quy định tại Chương V | 15 | 1m2 trồng dặm/lần | 173.849 | 2.607.735 | ||
| 3.3 | Cây cảnh trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V | 0 | 157.633.356 | ||||
| 3.3.1 | Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 145.84 | 100cây/lần | 96.819 | 14.120.083 | ||
| 3.3.2 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo quy định tại Chương V | 2.785 | 100cây/năm | 31.213.701 | 86.930.157 | ||
| 3.3.3 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V | 1.975 | 100cây/năm | 25.975.346 | 51.301.308 | ||
| 3.3.4 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo quy định tại Chương V | 0.15 | 100cây | 35.212.048 | 5.281.807 | ||
| 3.4 | Cây bóng mát | Theo quy định tại Chương V | 0 | 73.826.821 | ||||
| 3.4.1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 8.5 | 1cây/năm | 304.818 | 2.590.953 | ||
| 3.4.2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo quy định tại Chương V | 22 | 1cây/năm | 1.819.667 | 40.032.674 | ||
| 3.4.3 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo quy định tại Chương V | 8.5 | 1cây/năm | 3.670.964 | 31.203.194 | ||
| 4 | VỆ SINH ĐƯỜNG DẠO (KHU VỰC VÀ CÔNG VIÊN VỪ A DÍNH) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 31.232.344 | ||||
| 4.1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. (đường xung quanh công viên; đường dạo ven sông bên trái + bên phải) | Theo quy định tại Chương V | 8.7233 | 10.000m2 | 1.298.358 | 11.325.966 | ||
| 4.2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét hè. (Đường dạo trong công viên; vỉa hè đường) | Theo quy định tại Chương V | 4.6251 | 10.000m2 | 934.817 | 4.323.622 | ||
| 4.3 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Theo quy định tại Chương V | 7.218 | 1km | 415.475 | 2.998.899 | ||
| 4.4 | Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông <=6 m (đô thị loại III ÷ V : K = 0,78) | Theo quy định tại Chương V | 6.6 | km | 1.906.645 | 12.583.857 | ||
| 5 | DUY TRÌ CÂY XANH, CÂY CẢNH ĐƯỜNG 7-5 | Theo quy định tại Chương V | 0 | 699.065.685 | ||||
| 5.1 | Thảm cỏ | Theo quy định tại Chương V | 0 | 272.081.794 | ||||
| 5.1.1 | Tưới nước bằng ô tô tưới nước | Theo quy định tại Chương V | 1148.4 | 100m2/lần | 107.369 | 123.302.560 | ||
| 5.1.2 | Phát cỏ bằng máy (thực hiện 3 lần) | Theo quy định tại Chương V | 344.52 | 100m2/lần | 97.778 | 33.686.477 | ||
| 5.1.3 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần) | Theo quy định tại Chương V | 344.52 | 100m2/lần | 200.615 | 69.115.880 | ||
| 5.1.4 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo quy định tại Chương V | 114 | 1m2/lần | 105.960 | 12.079.440 | ||
| 5.1.5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phun 3 lần/1đợt) | Theo quy định tại Chương V | 344.52 | 100m2/lần | 47.793 | 16.465.644 | ||
| 5.1.6 | Bón phân thảm cỏ (thực hiện 2 lần/6tháng) | Theo quy định tại Chương V | 229.68 | 100m2/lần | 75.896 | 17.431.793 | ||
| 5.2 | Cây cảnh trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V | 0 | 178.809.565 | ||||
| 5.2.1 | Tưới nước bằng ô tô tưới nước | Theo quy định tại Chương V | 148.5 | 100m2/lần | 108.432 | 16.102.152 | ||
| 5.2.2 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo quy định tại Chương V | 1.515 | 100cây/năm | 31.213.701 | 47.288.757 | ||
| 5.2.3 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V | 2.41 | 100cây/năm | 25.975.346 | 62.600.584 | ||
| 5.2.4 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo quy định tại Chương V | 1.5 | 100cây | 35.212.048 | 52.818.072 | ||
| 5.3 | Bồn cảnh lá mầu, cây đường viền | Theo quy định tại Chương V | 0 | 211.443.757 | ||||
| 5.3.1 | Tưới nước bằng ô tô tưới nước | Theo quy định tại Chương V | 282.459 | 100m2/lần | 108.432 | 30.627.594 | ||
| 5.3.2 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (phun 3 lần/1đợt) | Theo quy định tại Chương V | 84.7377 | 100m2/lần | 111.990 | 9.489.775 | ||
| 5.3.3 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (thực hiện 1 đợt mỗi đợt 3 lần) | Theo quy định tại Chương V | 98.73 | 100m2/lần | 230.086 | 22.716.391 | ||
| 5.3.4 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Theo quy định tại Chương V | 1.8321 | 100m2/năm | 17.496.863 | 32.056.003 | ||
| 5.3.5 | Duy trì cây đường viền cao <1m | Theo quy định tại Chương V | 11.7909 | 100m2/năm | 8.159.993 | 96.213.661 | ||
| 5.3.6 | Trồng dặm cây đường viền | Theo quy định tại Chương V | 117 | 1m2 trồng dặm/lần | 173.849 | 20.340.333 | ||
| 5.4 | Cây bón mát | Theo quy định tại Chương V | 0 | 36.730.569 | ||||
| 5.4.1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 120.5 | 1cây/năm | 304.818 | 36.730.569 | ||
| 6 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT ĐƯỜNG PHỐ | Theo quy định tại Chương V | 0 | 169.177.328 | ||||
| 6.1 | Duy trì chăm sóc | Theo quy định tại Chương V | 0 | 145.654.626 | ||||
| 6.1.1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 10.5 | 1cây/năm | 304.818 | 3.200.589 | ||
| 6.1.2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo quy định tại Chương V | 7 | 1cây/năm | 1.819.667 | 12.737.669 | ||
| 6.1.3 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo quy định tại Chương V | 6 | 1cây/năm | 3.670.964 | 22.025.784 | ||
| 6.1.4 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1cây | 2.421.560 | 2.421.560 | ||
| 6.1.5 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 2 | 1cây | 4.764.878 | 9.529.756 | ||
| 6.1.6 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1cây | 9.884.066 | 9.884.066 | ||
| 6.1.7 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 11 | 1cây | 299.510 | 3.294.610 | ||
| 6.1.8 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 20 | 1cây | 923.832 | 18.476.640 | ||
| 6.1.9 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 10 | 1cây | 1.440.600 | 14.406.000 | ||
| 6.1.10 | Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1cây | 2.538.361 | 2.538.361 | ||
| 6.1.11 | Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn, cây loại 2 | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1cây | 9.762.577 | 9.762.577 | ||
| 6.1.12 | Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn, cây loại 3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1cây | 17.332.116 | 17.332.116 | ||
| 6.1.13 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 5 | 1cây | 1.061.796 | 5.308.980 | ||
| 6.1.14 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo quy định tại Chương V | 3 | 1cây | 1.527.256 | 4.581.768 | ||
| 6.1.15 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3 | Theo quy định tại Chương V | 2 | 1cây | 5.077.075 | 10.154.150 | ||
| 6.2 | Trồng dặm | Theo quy định tại Chương V | 0 | 23.522.702 | ||||
| 6.2.1 | Trồng cây xanh kích thước bầu (m) 0,6x0,6x0,6 | Theo quy định tại Chương V | 7 | cây | 3.360.386 | 23.522.702 | ||
| 1 | DUY TRÌ CÂY XANH, CÂY CẢNH, VỈA HÈ SUỐI HỒNG LỨU | Theo quy định tại Chương V | 0 | 536.616.225 | ||||
| 1.1 | Thảm cỏ | Theo quy định tại Chương V | 0 | 82.167.654 | ||||
| 1.1.1 | Tưới nước bằng máy bơm điện | Theo quy định tại Chương V | 307.03 | 100m2/lần | 96.819 | 29.726.338 | ||
| 1.1.2 | Phát cỏ bằng máy (thực hiện 3 làn) | Theo quy định tại Chương V | 92.109 | 100m2/lần | 97.778 | 9.006.234 | ||
| 1.1.3 | Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần) | Theo quy định tại Chương V | 92.109 | 100m2/lần | 200.615 | 18.478.447 | ||
| 1.1.4 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo quy định tại Chương V | 150 | 1m2/lần | 105.960 | 15.894.000 | ||
| 1.1.5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phun 3 lần/1đợt) | Theo quy định tại Chương V | 92.109 | 100m2/lần | 47.793 | 4.402.165 | ||
| 1.1.6 | Bón phân thảm cỏ (thực hiện 2 lần/6tháng) | Theo quy định tại Chương V | 61.406 | 100m2/lần | 75.896 | 4.660.470 | ||
| 1.2 | Bồn cảnh lá mầu, cây đường viền (Chuỗi ngọc, mắt nai, dâu, cô tòng) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 302.589.930 | ||||
| 1.2.1 | Tưới nước bằng ô tô tưới nước | Theo quy định tại Chương V | 362.225 | 100m2/lần | 108.432 | 39.276.781 | ||
| 1.2.2 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (phun 3 lần/1đợt) | Theo quy định tại Chương V | 108.6675 | 100m2/lần | 111.990 | 12.169.673 |