Chăm sóc cây xanh (khu vực 2)

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
14
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chăm sóc cây xanh (khu vực 2)
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.891.137.008 VND
Ngày đăng tải
15:53 11/06/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500241248_2506111528
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ
Ngày phê duyệt
11/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn5600335293

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐIỆN BIÊN

1.886.408.234,5236 VND 1.886.408.235 VND 6 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1.2.3 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (thực hiện 3 tháng/ lần) Theo quy định tại Chương V 72.445 100m2/lần 230.086 16.668.580
1.2.4 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo quy định tại Chương V 7.05 100m2/năm 17.496.863 123.352.884
1.2.5 Duy trì cây đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 11.0613 100m2/năm 8.159.993 90.260.131
1.2.6 Trồng dặm cây đường viền Theo quy định tại Chương V 120 1m2 trồng dặm/lần 173.849 20.861.880
1.3 Cây cảnh ra hoà, cây cảnh tạo hình (Hoa giấy, râm bụt, ngâu) Theo quy định tại Chương V 0 109.793.758
1.3.1 Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW Theo quy định tại Chương V 75.6 100cây/lần 96.819 7.319.516
1.3.2 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo quy định tại Chương V 3.15 100cây/năm 31.213.701 98.323.158
1.3.3 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.63 1m2 trồng dặm/lần 6.589.021 4.151.083
1.4 Cây xanh khu vực suối Hồng Lữu (Cây sấu, cây sao đen) Theo quy định tại Chương V 0 42.064.884
1.4.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 138 1cây/năm 304.818 42.064.884
2 VỆ SINH ĐƯỜNG DẠO SUỐI HỒNG LỨU Theo quy định tại Chương V 0 23.046.678
2.1 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường (HS điều chỉnh K=0,8 đối với đô thị loại III-IV) Theo quy định tại Chương V 20.8608 10.000m2 1.104.784 23.046.678
3 KHU VỰC CÔNG VIÊN VỪ A DÍNH Theo quy định tại Chương V 0 427.269.975
3.1 Thảm cỏ Theo quy định tại Chương V 0 160.210.907
3.1.1 Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW Theo quy định tại Chương V 397.92 100m2/lần 116.089 46.194.135
3.1.2 Phát cỏ bằng máy (3 lần/6 tháng) Theo quy định tại Chương V 198.96 100m2/lần 97.778 19.453.911
3.1.3 Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) Theo quy định tại Chương V 198.96 100m2/lần 200.615 39.914.360
3.1.4 Trồng dặm cỏ lá tre Theo quy định tại Chương V 331 1m2/lần 105.960 35.072.760
3.1.5 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phun 3 lần/1đợt) Theo quy định tại Chương V 198.96 100m2/lần 47.793 9.508.895
3.1.6 Bón phân thảm cỏ (thực hiện 2 lần) Theo quy định tại Chương V 132.64 100m2/lần 75.896 10.066.845
3.2 Bồn cảnh lá mầu, cây đường viền Theo quy định tại Chương V 0 35.598.891
3.2.1 Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW Theo quy định tại Chương V 63.906 100m2/lần 96.819 6.187.315
3.2.2 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (phun 3 lần/1đợt) Theo quy định tại Chương V 15.6005 100m2/lần 111.990 1.747.100
3.2.3 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (thực hiện 3 tháng/lần) Theo quy định tại Chương V 10.651 100m2/lần 230.086 2.450.646
3.2.4 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo quy định tại Chương V 0.094 100m2/năm 17.496.863 1.644.705
3.2.5 Duy trì cây đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 2.5688 100m2/năm 8.159.993 20.961.390
3.2.6 Trồng dặm cây đường viền Theo quy định tại Chương V 15 1m2 trồng dặm/lần 173.849 2.607.735
3.3 Cây cảnh trổ hoa, cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0 157.633.356
3.3.1 Tưới nước bằng máy bơm điện 1,5kW Theo quy định tại Chương V 145.84 100cây/lần 96.819 14.120.083
3.3.2 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo quy định tại Chương V 2.785 100cây/năm 31.213.701 86.930.157
3.3.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 1.975 100cây/năm 25.975.346 51.301.308
3.3.4 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.15 100cây 35.212.048 5.281.807
3.4 Cây bóng mát Theo quy định tại Chương V 0 73.826.821
3.4.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 8.5 1cây/năm 304.818 2.590.953
3.4.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 22 1cây/năm 1.819.667 40.032.674
3.4.3 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 8.5 1cây/năm 3.670.964 31.203.194
4 VỆ SINH ĐƯỜNG DẠO (KHU VỰC VÀ CÔNG VIÊN VỪ A DÍNH) Theo quy định tại Chương V 0 31.232.344
4.1 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. (đường xung quanh công viên; đường dạo ven sông bên trái + bên phải) Theo quy định tại Chương V 8.7233 10.000m2 1.298.358 11.325.966
4.2 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét hè. (Đường dạo trong công viên; vỉa hè đường) Theo quy định tại Chương V 4.6251 10.000m2 934.817 4.323.622
4.3 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Theo quy định tại Chương V 7.218 1km 415.475 2.998.899
4.4 Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng của mương, sông <=6 m (đô thị loại III ÷ V : K = 0,78) Theo quy định tại Chương V 6.6 km 1.906.645 12.583.857
5 DUY TRÌ CÂY XANH, CÂY CẢNH ĐƯỜNG 7-5 Theo quy định tại Chương V 0 699.065.685
5.1 Thảm cỏ Theo quy định tại Chương V 0 272.081.794
5.1.1 Tưới nước bằng ô tô tưới nước Theo quy định tại Chương V 1148.4 100m2/lần 107.369 123.302.560
5.1.2 Phát cỏ bằng máy (thực hiện 3 lần) Theo quy định tại Chương V 344.52 100m2/lần 97.778 33.686.477
5.1.3 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần) Theo quy định tại Chương V 344.52 100m2/lần 200.615 69.115.880
5.1.4 Trồng dặm cỏ lá tre Theo quy định tại Chương V 114 1m2/lần 105.960 12.079.440
5.1.5 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phun 3 lần/1đợt) Theo quy định tại Chương V 344.52 100m2/lần 47.793 16.465.644
5.1.6 Bón phân thảm cỏ (thực hiện 2 lần/6tháng) Theo quy định tại Chương V 229.68 100m2/lần 75.896 17.431.793
5.2 Cây cảnh trổ hoa, cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0 178.809.565
5.2.1 Tưới nước bằng ô tô tưới nước Theo quy định tại Chương V 148.5 100m2/lần 108.432 16.102.152
5.2.2 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo quy định tại Chương V 1.515 100cây/năm 31.213.701 47.288.757
5.2.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 2.41 100cây/năm 25.975.346 62.600.584
5.2.4 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo quy định tại Chương V 1.5 100cây 35.212.048 52.818.072
5.3 Bồn cảnh lá mầu, cây đường viền Theo quy định tại Chương V 0 211.443.757
5.3.1 Tưới nước bằng ô tô tưới nước Theo quy định tại Chương V 282.459 100m2/lần 108.432 30.627.594
5.3.2 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (phun 3 lần/1đợt) Theo quy định tại Chương V 84.7377 100m2/lần 111.990 9.489.775
5.3.3 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (thực hiện 1 đợt mỗi đợt 3 lần) Theo quy định tại Chương V 98.73 100m2/lần 230.086 22.716.391
5.3.4 Duy trì bồn cảnh lá mầu Theo quy định tại Chương V 1.8321 100m2/năm 17.496.863 32.056.003
5.3.5 Duy trì cây đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 11.7909 100m2/năm 8.159.993 96.213.661
5.3.6 Trồng dặm cây đường viền Theo quy định tại Chương V 117 1m2 trồng dặm/lần 173.849 20.340.333
5.4 Cây bón mát Theo quy định tại Chương V 0 36.730.569
5.4.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 120.5 1cây/năm 304.818 36.730.569
6 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT ĐƯỜNG PHỐ Theo quy định tại Chương V 0 169.177.328
6.1 Duy trì chăm sóc Theo quy định tại Chương V 0 145.654.626
6.1.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 10.5 1cây/năm 304.818 3.200.589
6.1.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 7 1cây/năm 1.819.667 12.737.669
6.1.3 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 6 1cây/năm 3.670.964 22.025.784
6.1.4 Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1cây 2.421.560 2.421.560
6.1.5 Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 2 1cây 4.764.878 9.529.756
6.1.6 Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1cây 9.884.066 9.884.066
6.1.7 Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 11 1cây 299.510 3.294.610
6.1.8 Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 20 1cây 923.832 18.476.640
6.1.9 Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 10 1cây 1.440.600 14.406.000
6.1.10 Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1cây 2.538.361 2.538.361
6.1.11 Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1cây 9.762.577 9.762.577
6.1.12 Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1cây 17.332.116 17.332.116
6.1.13 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 5 1cây 1.061.796 5.308.980
6.1.14 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 3 1cây 1.527.256 4.581.768
6.1.15 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 2 1cây 5.077.075 10.154.150
6.2 Trồng dặm Theo quy định tại Chương V 0 23.522.702
6.2.1 Trồng cây xanh kích thước bầu (m) 0,6x0,6x0,6 Theo quy định tại Chương V 7 cây 3.360.386 23.522.702
1 DUY TRÌ CÂY XANH, CÂY CẢNH, VỈA HÈ SUỐI HỒNG LỨU Theo quy định tại Chương V 0 536.616.225
1.1 Thảm cỏ Theo quy định tại Chương V 0 82.167.654
1.1.1 Tưới nước bằng máy bơm điện Theo quy định tại Chương V 307.03 100m2/lần 96.819 29.726.338
1.1.2 Phát cỏ bằng máy (thực hiện 3 làn) Theo quy định tại Chương V 92.109 100m2/lần 97.778 9.006.234
1.1.3 Làm cỏ tạp (thực hiện 3 lần) Theo quy định tại Chương V 92.109 100m2/lần 200.615 18.478.447
1.1.4 Trồng dặm cỏ lá tre Theo quy định tại Chương V 150 1m2/lần 105.960 15.894.000
1.1.5 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (phun 3 lần/1đợt) Theo quy định tại Chương V 92.109 100m2/lần 47.793 4.402.165
1.1.6 Bón phân thảm cỏ (thực hiện 2 lần/6tháng) Theo quy định tại Chương V 61.406 100m2/lần 75.896 4.660.470
1.2 Bồn cảnh lá mầu, cây đường viền (Chuỗi ngọc, mắt nai, dâu, cô tòng) Theo quy định tại Chương V 0 302.589.930
1.2.1 Tưới nước bằng ô tô tưới nước Theo quy định tại Chương V 362.225 100m2/lần 108.432 39.276.781
1.2.2 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (phun 3 lần/1đợt) Theo quy định tại Chương V 108.6675 100m2/lần 111.990 12.169.673
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây