Chi phí chăm sóc

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
27
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí chăm sóc
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
162.120.431 VND
Ngày đăng tải
16:23 21/03/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
15-QĐ/VPHU
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Văn phòng Huyện ủy huyện Bù Đăng
Ngày phê duyệt
29/12/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3801283972

CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ BÌNH PHƯỚC

153.972.932,786 VND 153.972.000 VND 365 ngày 29/12/2023

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 DUY TRÌ CÂY XANH BÓNG MÁT Theo quy định tại Chương V 0 40.937.837
1.1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 28 1 cây/ năm 660.626 18.497.528
1.2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 10 1 cây 1.803.583 18.035.830
1.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 28 1 cây 12.929 362.012
1.4 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 3 1 cây/ năm 1.318.803 3.956.409
1.5 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 3 1 cây 28.686 86.058
2 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH Theo quy định tại Chương V 0 26.665.387
2.1 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.51 100chậu/năm 6.836.948 3.486.843
2.2 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 122.4 100chậu/lần 22.236 2.721.686
2.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 1.22 100 cây/ năm 9.134.956 11.144.646
2.4 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 292.8 100 cây/ lần 31.804 9.312.211
3 DUY TRÌ LÁ MÀU, ĐƯỜNG VIỀN Theo quy định tại Chương V 0 25.001.984
3.1 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Cô tòng Theo quy định tại Chương V 0.323 100m2/ năm 13.152.427 4.248.234
3.2 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Nguyệt Quế Theo quy định tại Chương V 0.388 100m2/ năm 13.152.427 5.103.142
3.3 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 0.811 100m2/ năm 2.819.319 2.286.468
3.4 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Theo quy định tại Chương V 24.33 m2 trồng dặm/lần 25.564 621.972
3.5 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 365.28 100m2/ lần 31.804 11.617.365
3.6 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 9.132 100m2/ lần 47.193 430.966
3.7 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 6.088 100m2/ lần 113.968 693.837
4 DUY TRÌ THẢM CỎ Theo quy định tại Chương V 0 61.367.724
4.1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1699.2 100m2/ lần 31.804 54.041.357
4.2 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 28.32 100m2/ lần 37.451 1.060.612
4.3 Xén lề cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 2.54 100m/lần 103.197 262.120
4.4 Làm cỏ tạp (4 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 28.32 100m2/ lần 68.798 1.948.359
4.5 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%/ 1m2) Theo quy định tại Chương V 35.4 m2/lần 73.043 2.585.722
4.6 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 42.48 100m2/ lần 22.789 968.077
4.7 Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 14.16 100m2/ lần 35.415 501.476
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây